Mã Hs 9017
- Mã Hs 90171010: Máy vẽ plotter tốc độ cao dùng cho ngành may mặc, model: flyls2m,hiệu carv technology, serial:38ea5307whd00, 220v, 128w,(1set=1pce)nsx: ningbo carv automation technology co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90171010: Máy vẽ sơ đồ ngành may inkjet plotter,model:j185-2,chiều dài làm việc:185cm,tốc độ:90m2/h,điện áp 220v/50hz,dựa trên nguyên lý điều khiển cơ khí chính xác bằng đầu bút,đầu cắt,ko dùng mực in/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90171090: Bảng cắt khổ a4_ht099 cutting mat a4, chất liệu: nhựa, sku:wave38099, hãng wave, mã: ht099, mới 100%, hàng cá nhân/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90171090: Bảng vẽ kỹ thuật a3 (gồm thước t, thước tam giác, hệ thống đo góc có thể điều chỉnh), chất liệu bằng nhựa, dùng trong văn phòng, trường học, kt(61x4x38)cm+-10%, hiệu: bhh. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: (133304056014)-thước đo góc bằng thép và nhựa (thép nhiều hơn)-angle sensor assembly fixture, kt:180x135x39mm, linh kiện hỗ trợ lắp ráp máy cắt gạch gốm.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: . thước mét (staka 5m), chất liệu: vỏ ngoài bọc cao su, lưỡi bằng thép dẻo, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: . thước nivo cân bằng máy, chất liệu gang, kích thước (200*45*40)mm, giúp cân chỉnh các thiệt bị công nghiệp như máy tiện, phay, mài, máy cnc. mới 100% cn/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: [s13-20n] thước cuộn (dài 2m)/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: [s13-20nbp] thước cuộn (dài 2m)/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 1393744500 thước đo độ hở không điều chỉnh được-chassis front assembly jig roller 12mm(20mm_g95na)/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 1393744600 thước đo độ hở không điều chỉnh được-chassis front assembly jig roller 12mm(12mm_g95na)/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 2025-a-45-40 thước đo góc được sử dụng để đo góc trong và góc ngoài trong gia công,bằng thép,dài 200mm,hiệu shinwa, model 180-62490, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 3 ha-02434: thước đo độ nhạy sáng (stouffer 21 t2115c), bằng nhựa, kích thước 12,7 x 127 mm (1 lot=10pcs), có 21 thang độ sáng/ US Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 3 sum-03288 thước đo độ nhạy sáng (stouffer 41 t4105c), bằng nhựa, có 41 thang độ sáng/ US Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 3 thước kẻ ea720yc-30a (78-0494-48, kích thước 300*30*1.0mm, chất liệu thép không gỉ, dùng để đo độ dài)/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 8030004352 thước kẻ điện tử model lt-m-550-s, nhãn hiệu gefran, dải đo 550 mm, chất liệu nhôm và thép chống mài mòn, hàng mới 100%, erp: 8030004352/ IT Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Bộ thước căn lá đo khe hở 20 lá, 0.05-1.00mm (411007) so-fte-117(chất liệu sắt, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). mới 100%/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Bộ thước đo,gồm 11 lá thép mỏng có độ dày khác nhau (từ 0.25mm đến 5.0mm),dùng để đo khoảng cách khe hở giữa các chi tiết máy. hiệu: ptco, model:19350,kt:8mm,nsx production tool co.,ltd,mới 100%/ US/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Bộ thước kẻ (gồm 1 thước kẻ thẳng, 02 ê ke, 1 thước đo độ, 1 compa), chất liệu bằng nhựa. không hiệu, nsx: guangdong chenqi stationery industrial co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: C023428 thước lá, cầm tay, dài 150mm, dùng để đo chiều dài dây điện, 42gy31a551. hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: C049956 thước dán bằng thép, chiều dài 5m, dùng để đo chiều dài dây điện, sky00537. hàng mới 100%/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: C049957 thước dán bằng thép, chiều dài 2m, dùng để đo chiều dài dây điện, sky00540. hàng mới 100%/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Căn lá chêm dày 0.02mm, sfg-02-1(thước đo khe hở), dùng để kiểm tra và đo khe hở, độ phẳng hoặc độ thẳng của các chi tiết cơ khí. hãng niigata seiki. hàng mới 100% jp/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Carpenter's square 30 cm 10294- thước đo vuông/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Cây đo độ lớn- k10x10 gauge 2.23mm(20l) -(phụ tùng máy dập), hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Cây thước, hiệu: plastic straight ruler, hàng mới 100%/ MY/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Ccdc thước cuộn stht33158-8, bằng thép, dùng đo chiều dài tối đa 5m, hãng stanley. mới 100%/ TH Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Dcc00854 thước dán 5m st1305, bản thước rộng 13mm, dùng để đo, sử dụng trong nhà xưởng, hiệu kds, hàng mới 100%/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Dl7150 thước vuông 250x500mm. chất liệu thép không gỉ, dùng để đo và kẻ góc vuông. hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Đồ dùng học tập dành cho học sinh: thước kẻ + eke+ thước đo độ, thước đo góc 60độ, bằng nhựa. kt (dài 15-20)cm. nsx:guangxi pingxiang xunjie trade co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Dụng cụ cầm tay dùng để sửa chữa máy bay: thước đo chiều dài, khoảng đo 600mm, bằng thép pn: 182-171, hàng mới 100%/ US/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Dưỡng kiểm (thước đo) kích thước sản phẩm, pn: t96-1-98786 làm từ sáp dầu mỏ, dài 30cm. nsx: dana corporation, hàng mới 100%/ US/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Fm5empjdn02011 thước đo, loại không điều chỉnh được, measuring tape 10m, dewalt, hàng chưa qua sử dụng/ TW/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Hqb0800000551 thước thép kích thước 13m*12cm*10mm dùng để đo kích thước, vạch mức, đánh dấu, không điều chỉnh được, hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Jk26-139 thước cuộn 3m (141003), mới 100%/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Linh kiện dùng cho máy ép nhựa: thước điện tử - displacement transducer (dùng đo vị trí), mã linh kiện: 002a114, mới 100%/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1020608200 thước, dùng để đo bước di chuyển của cơ cấu, chất liệu thép. hàng mới 100%/ GB Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1030302959 thước lá dùng để đo kích thước đồ gá,chất liệu thép,model 300mm, steel, nsx shinwa,hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1030309424 thước kẹp, dùng để đo kích thước sản phẩm camera, chất liệu thép chống gỉ, thông số 0~150mm(0.01), spc, thumb roller, nsx: mitutoyo. hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1030313473 thước đo khe hở f-0025 (0.025mmx12.7mmx1m), bằng inox sus304h, hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1119972803 thước đo khe hở f-0035 (0.035mmx12.7mmx1m), bằng inox sus304h, hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1129934117 thước lá dùng để đo kích thước khe hở chi tiết máy, chất liệu thép, thông số 0.10mm, 1m, 12.7mm, nsx hando. hàng mới 100%/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M3150117895 thước lá dùng để đo kích thước khe hở chi tiết máy, chất liệu thép, thông số t0.03xw12.7mmxl1m, nsx hando. hàng mới 100%/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Mm16 thước máy cắt - (đã qua sử dụng)/ TW/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Mmz90029708 thước đo, dùng để đo chiều cao kiểm tra bản mạch, chất liệu thép, nsx: gme/hàn quốc. hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: P4008340 thước đo chiều dài sử dụng bằng tay, loại 0-300 mm, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Pttt dây chuyền sản xuất cà phê: thước bằng thép, kích thước 300 x 13 x 0.5mm, hiệu: ks tools, mới 100%/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Qcc-134 thước lá shinwa 150mm, để đo đạc, chất liệu thép không gỉ, không có điện. mới 100%, mã qlnb-64101040001281/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Straight ruler 30 cm 13013- thước đo thẳng/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Sub206387- thước dây cao cấp sola 5m. hàng mới 100%/ AT Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Sub207634-thước dây cao cấp sola 8m/25mm (dùng để đo sản phẩm), hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Svo26-24-61 thước thép dùng để đo linh kiện điện tử, rộng 20mm, dài 600mm, hãng kawasa, mới 100%(dh 20 tk 107857278800)/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Svo26-tsv141-03 bộ thước căn lá 10 lá vogel germany 411003, chất liệu thép, dùng để đo khe hở 0.05-0.8mm, 10 chiếc/ bộ, hàng mới 100% de/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Svo26-tsv65-04 bộ thước căn lá 10 lá vogel germany 411003, chất liệu thép, dùng để đo khe hở 0.05-0.8mm, 10 chiếc/ bộ, hàng mới 100% de/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Tấm phim, kt:187.33*118.34mm (thước đo kiểm tra ngoại quan),chất liệu nhựa pvc trong suốt, dùng để kiểm tra và đo vết nứt, vết xước, nsx zouping impression advertising co., ltd., mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thép đẹm jig 0.05, chất liệu: thép không gỉ, là thước căn lá dùng để đo khoảng cách hở giữa hai chi tiết, 1 hộp = 1 chiếc dài 5000mm, kích thước: 12.7*5000 mm. hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước 300mm 0.02, hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước 36", dùng trong may công nghiệp, mới 100% kr/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước có răng cưa bằng nhựa, dài 690 mm, hiệu martellato. mới 100% (invoice 1614227)/ IT/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn (dài 5.5m, nhãn hiệu: tjmtajima) gl25-55bl, hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn 10m nút hãm 2 mặt, model:br-070110254 bafaro, vỏ bằng nhựa, lưỡi bằng sắt, dài 10m, nsx: wynns tools(guangzhou) co., ltd.. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn 20m- hiệu stanley -model: 0-34-105, hàng mới 100%./ TH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn 3m nút hãm 2 mặt, model:br-070103254 bafaro, vỏ bằng nhựa, lưỡi bằng sắt, dài 3m, nsx: wynns tools(guangzhou) co., ltd.. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn 5m nút hãm 2 mặt, model:br-070105254 bafaro, vỏ bằng nhựa, lưỡi bằng sắt, dài 5m, nsx: wynns tools(guangzhou) co., ltd.. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn để đo chiều dài, loại 5 mét, dùng tay, hiệu: kmc-21 (komelon)/ KR/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn dùng đo chiều dài, chiều dài 3.65m, bản rộng 10 mm, dùng trong sx đồ nội thất, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây cầm tay, dạng cuộn, kích thước 1/2" dài 15 mét, có hệ inch & mét, mạ crom. mfg part: cn1293sf590. mới 100%/ MX/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây cuộn bằng kim loại, đã qua sử dụng/ MY/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây ea720cs-5n (78-0490-22, chất liệu thép không gỉ, tổng chiều dài 5,5m, rộng 25mm, dùng để đo kích thước)/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây esco tape measure ea720cb-12 (w13mmxl2m/chiếc), mới 100%/ MY/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây komelon kmc-14c (width: 6mm, length: 2m, chrome-plated case, komelon) dụng cụ đo chiều dài bằng tay (hàng mới 100%) kr/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây sợi thủy tinh 30m - hiệu stanley -model: stht34262-8, hàng mới 100%./ TH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây thợ may. ger tape-59208 rainbow colour 60''/150cm. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước để thử độ hở của dao máy (compactor). dùng để cân chỉnh khi vải bị vấn đề - phụ tùng thay thế dùng cho máy compact, mới 100% / a0209801 - feeler gauge.006/ US/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước điện tử, model: ka-300, kích thước: 320mm, nsx xinheguangshen, dùng để đo thiết bị áp suất dầu, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước định vị 150x40x20 - positioning ruler 150x40x20. mới 100%/ ES/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo (200mm), nhãn hiệu misumi, mới 100%, code: meplsh-200/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo (dài 300mm), nhãn hiệu nbk, mới 100%, code: fss-300-r/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo 5m, loại không điều chỉnh được, dùng đo kích thước trong nhà xưởng, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo bằng thép, kt 12", đã qua sử dụng/ MY/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo báo quang 41 bước, bằng giấy, kích thước 1x10cm, dùng để đo độ phơi sáng (meiko code: 17140352). mới 100%/ US Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo cao suunto (suunto clinometer metric model pm5/1520; item# 43897, do hãng suunto- phần lan sản xuất) (thuộc hđ: 259503 ngày 16.12), hàng mới 100%/ FI/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo chiều dài dùng cho nhà xưởng, có hiển thị số,chất liệu thép carbon,kt:140*96*102, ngưỡng đo 150mm,model:500--196-30,hiệu:mitutoyo,nsx:mitutoyo corporation,mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo độ sâu v-cut, dùng để đo kiểm độ sâu rãnh cắt trên bảng mạch in, không dùng điện,model: hl-188, kt 450*360*380mm +/-10%,hiệu hongliang, nsx: hongliang promotion co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo dùng để làm vật thí nghiệm cho màn chắn quang an toàn, kích thước 160x20x2mm, (d10097), hãng keyence, mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo eke bằng nhựa acrylic - góc 45 độ, kích thước 85*85*2 mm- 4550344903155- acrylic set square 45 degrees- acrylic 100%- hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo giày làm bằng thép, kbg401 ek, kích thước: 6"*15cm,cty sx: i-wha co,ltd., hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo vết nứt chất liệu bằng plasstic dùng để đo kích thước sản phẩm, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo, bằng thép đã sơn phủ kết hợp nhựa tổng hợp, dùng để đo kích thước các đồ vật và định hình góc cạnh, kt: (25x5x5)cm+-10%, không nhãn hiệu, nsx: cangzhou longtai plastic co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo, nhãn hiệu shinwasokutei, mới 100%, code: 62603/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dùng để đo chiều cao, chất liệu thép carbon,model:543-720b,hiệu:mitutoyo,nsx:mitutoyo corporation,mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước eke kích thước 10.5cmx6.0cm mã gs97010, hãng sản xuất zimmermann, hàng mới 100%/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước eke thủy cán nhựa 12"/300mm- hiệu stanley -model: 46-012, hàng mới 100%./ TH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước gấp mini (folding rule mini (1m)), hiệu jung, hàng mẫu foc mới 100%/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước góc, dùng trên giàn dk, mới 100%/ MY/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước ke góc bằng kim loại, dùng trong nhà xưởng - triangle ruler. hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước kẻ vuông niigata seiki aa-f300, 300mm, bằng thép/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước kéo c-mart cầm tay nhỏ, mã số 002 nhà sx: c-mart, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước kéo kmc-74n (komelon) dụng cụ đo chiều dài bằng tay, dùng trong nhà xưởng (hàng mới 100%)/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước kẹp 150mm, mã số: 0022 sx: c-mart, hàng mơi 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước lá - 25 lá/bộ (0.04 - 1.00mm) (hiệu king tony) (mới 100%)/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước lá (15cm), dài:15cm,rộng:15mm, dày:0.5mm. hàng mới 100% cn/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước lá 300mm, 13013, shinwa, chất liệu thép không gỉ, hàng mới 100%./ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước nhôm 65035 1.5m, hãng sản xuất shinwa, hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước rà phẳng, chiều dài 300mm, mã hiệu 300.0636, hãng ks tools, hàng mới 100%/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước rút loại dài 5mx25mm, chất liệu thép + vỏ nhựa, hiệu: katuo. nsx: pingxiang bazhuayu, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước thép dùng để đo linh kiện điện tử, rộng 20mm, dài 600mm, hãng kawasa, mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước thợ may. nz wr-7 12''/30cm. mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước thủy 24"/60cm- hiệu stanley -model: 43-554, hàng mới 100%./ TH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước thủy hộp 40cm- hiệu stanley -model: stht43102-8, hàng mới 100%./ TH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước tôn century, dài 300mm, hàng mới 100%/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thuocsongsong thước đo song song (dụng cụ tính toán toán học), chiều dài thước 380mm, sử dụng trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ DK Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Vbfb070002 thước dây 35202 15gl, (chất liệu bằng nhựa, kt rộng 1.5cm, dài 1.5m, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Z0000000-952339 thước dây cuốn bằng thép, dài 8m, rộng 25mm, mã 30-656, thương hiệu stanley. mới 100%/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90172050: Máy vạch vẽ mũ giày, đế giày,ko hoạt động bằng điện,dùng khí nén, dùng trong sản xuất giày, model:yx-241g,nsx:quanzhou xinyi machinery trade co., ltd,năm sx 2025, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172050: Máy vẽ đường keo tự động để gắn actuator lên camera, model: tha-1000s, serial no: pf1509006, điện áp 220v, 60hz, 50a, date 2016, nhà sx top engineering, hàng đqsd/ KR/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172050: Máy vẽ lập trình trên vật liệu sản xuất giầy,model:qx-h802,nhãn hiệu:q.shine,hoạt động bằng điện:220v/50hz,sử dụng vẽ các chi tiết của giầy.năm sản xuất 12/2025.hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172050: Máy vẽ tự động để kẻ đường định vị trên vật liệu sản xuất giày (5000w,220v), hoạt động bằng điện model: tty-1680j, hiệu:tyy,nsx: guangdong xuhao machinery technology co.,ltd. nsx: 12/2025, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . dụng cụ đo chiều dài dây mp24 gfl (kèm dao gạt vải), chất liệu vải, dùng để kẹp phụ trợ để định vị dây nối sản phẩm, dài 2.8m, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . dưỡng kiểm ren g3/4-14.kt:đường kính ngoài ren (d0)~26.44mm, chất liệu thép hợp kim, dùng đo kiểm độ chuẩn xác của ren. mới 100% cn/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . tấm film căn chỉnh, chất liệu- polyester (pet), dùng để đo kích thước vật thể, dùng tay, kích thước dài 100mm * rộng 50mm. hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . thước đo độ cân bằng, độ chính xác 0.002mm, mã erp f02-001-000121. hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . thước lá căn, sử dụng để đo kích thước lỗ của phôi, chất liệu bằng nhựa pet, hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: 132w1101-lwrgusset-16a-01 dưỡng chuẩn bằng nhôm hợp kim dùng để đánh dấu vị vị trí lỗ khoan kích thước 13*12*3 mm có mã 132w1101-lwrgusset-16a-01/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: 132w1920-beam4-drill-sr-19a-02 dưỡng chuẩn bằng nhôm hợp kim dùng để định vị vị trí sản phẩm kích thước 22*10 mm có mã 132w1920-beam4-drill-sr-19a-02/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: 140303925 thước đo độ dày 0-10mm, biên độ 0-25.4, độ nhạy 0.01mm, chiều sâu 120 độ, hiệu yht,. sản xuất tại trung quốc. mã liệu số: 140303925/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ compa dùng cho học sinh bằng nhựa kết hợp sắt, bộ gồm: compa + thước đo. kích thước (dài 10-20cm)+-10%.model: 2065, 2067- hiệu: sr.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ đo độ hư hỏng vỏ máy bay t-2n-special; no.1029717. hàng đang sử dụng (1 set = 1 pce)./ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ đồ dùng học tập, dùng cho học sinh, gồm: 3 thước kẻ, 1 compa, 1 cục tẩy, kt(20x5)cm+-10%, hiệu: shif, model: ht010. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ dụng cụ tính toán toán học: compa kèm thước,mới100%,hiệu:plan international,dùng làm quà tặng trẻ em nghèo trên 3 tuổi tại vùng dự án của tổ chức plan,item no:10293/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ học tập sku 12220200100003 hiệu haiwen kt 90*20*215mmnhựa learning kit nsx ningbo haiwen stationery co., ltd mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa bằng thép, dùng trên giàn dk, mới 100%/ MY/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa đơn dùng cho học sinh bằng nhựa kết hợp sắt, kích thước (dài 10-12cm)+-10%.model: 3083,3085- hiệu: hz.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa dùng cho học sinh (không hiệu). hàng mới 100%. nhà phân phối: yiwu jubang import & export co.,ltd/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa học sinh bằng nhựa kết hợp sắt, kích thước (dài 10cm)+-10%. không hiệu. nsx: taiyuan lanlang technology industrial corp. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa vạch dấu niigata. model: fd-300. hàng mới: 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa vẽ hình học có lõi thay thế, dùng để học tập, chất liệu thép không gỉ cao cấp, kt(130*32)mm, không hiệu, mới 100%, nsx: guangzhou baiyun district helong longxiang sports/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Cuộn dây phấn 30m, để vẽ đánh dấu, model: jdhx1630.nhãn hiệu jadever; nsx: keyway technology(nantong) co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ đo quang học dùng để đo độ dài chính xác đặc biệt trên các máy công cụ/ linear scale, 2027400009a0. mới 100%.code 17140104/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ thước đo độ dày loại 100mh (hoạt động bằng tay). serial no. hotk-cjvx-009. hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ vạch mức gót giầy heel marking tool (mới 100%, kt: 560*160*115mm, để vạch mức gót giầy trc khi gia công lắp ráp hoàn chỉnh, dùng trong sx giầy)/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Dưỡng đo khe hở 0.05-1mm, 20 lá/bộ, l150mm, model 184-304s, maker mitutoyo, dùng để đo độ dày khe hở, dải đo 0.05~1mm, bước nhảy 0.05mm. mới 100%.17140533/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt131w1120-lining-ped1-lh-16a-02 dưỡng chuẩn bằng nhôm dùng để quyết định vị trí sản phẩm, loại hlt131w1120-lining-ped1-lh-16a-02 kích thước 83x38x35 mm/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt132w1101-frame-np-16a-04 dưỡng chuẩn bằng nhựa dùng để đánh dấu vị vị trí lỗ khoan kích thước 23*20 mm có mã hlt132w1101-frame-np-16a-04/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt132w1102-frame-ia-16a dưỡng chuẩn bằng nhựa dùng để đánh dấu vị vị trí lỗ khoan kích thước 230*28 mm có mã hlt132w1102-frame-ia-16a/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt132w1120-foot-mount-#30-fwd-16a dưỡng chuẩn bằng nhựa dùng để đánh dấu vị vị trí lỗ khoan kích thước 150*20 mm có mã hlt132w1120-foot-mount-#30-fwd-16a/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt415w3755-d4-16a-46 tấm dưỡng chuẩn bằng nhôm, dùng để quyết định vị trí sản phẩm, loại hlt415w3755-d4-16a-46 kích thước 155x90x3 mm/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: M1020606598 trục đo (lvdt probe;2mm, vacuum) dùng để đo chiều cao của thấu kính, chất liệu thép, model dp-s4v, nsx dongdo electronics industry co., ltd., hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Svn-pro3600 digital protractor, mitutoyo protractor 0.01, a measuring tool that provides an immediate, digital reading of all angles in a 360 range/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thiết bị đo chiều dài bên trong giày;model gt-sld, hiệu gotech (hàng mới 100%)(1 set = 1 cái)/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước cân thủy 450mm, nhmv3-18 sb/ KR/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước đo chiều dài dây nhựa gen lưới của máy cắt lưới, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước đo dạng dây bằng giấy tráng phủ/paper ruler, dùng đo đạc vải trong sx may mặc. hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước đo độ nghiêng hàng hải hình tam giác qb55 - 200 rongsheng trung quốc, hàng mới 100% chất liệu nhựa cứng, kích thước 370mm x 35mm x 240mm/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước đo góc vuông hình tam giác bằng nhôm, kích thước: 180mm (7 inches), mã hàng: wp264007. mới 100%./ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước dùng để đo mũ làm bằng thép dùng trong ngành may(đường kính 30cm),model h24-0031,hàng mới 100%,hiệu ksharp,/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước lá inox (0-300mm) (theo po số:vnyc-ht-pjcg-2026- 5002-40), mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước tam giác đa năng lss300, chất liệu thép, kích thước 195*195*280mm, nsx alden, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Văn phòng phẩm hiệu staedtler, mới 100%, nsx: goodstar plastic & metal factory ltd., compa 550 50 02 (đơn giá 1 đv sản phẩm là: 1,3685eur)/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Z0000002-359620 thước đo độ dày-thickness gauge(184-304s, 0.05~1mm, 20leaves(0.05~1mm-0.05mm),long leaf)/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: (vsr-150) - thước lá bằng inox 150mm (thước micromet - dụng cụ đo chính xác), có điều chỉnh được, hiệu vertex, hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: . (s30300097)thước căn lá inox (feintool) 0.01-2mm 29 lá, chất liệu inox, dài 100mm hãng annalris dùng đo khoảng cách giữa các khe hở, đo độ dày, bán kính, ren hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: . thước cặp điện tử 0-200mm x 0.01,dùng để đo,kiểm tra các chi tiết,độ dày vật liệu trong các ngành kỹ thuật,kt (30*20*5)cm.hiệu mitutoyo,mới 100% jp/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 0100080317r-162 kim chỉ nam, bằng thép, kích thước: 27.7x14.6x23.8mm, dùng trong sản xuất máy cưa, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 03-05-0358 thước dây iaac1905, hàng mới 100%/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 1305221600 thước quang học/linear scale/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 140221037 thước kẹp 0-300mm, dùng để đo kích thước vật thể, có hiện thị kết quả dạng điện tử. hiệu shanhe, sx tại trung quốc. mã liệu số: 140221037/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 2025-a-45-8 thước đo độ dày 0-10mm (thước đo micromet) bằng thép không gỉ,dùng để đo độ dày của vật thể, hiệu mitutoyo, model 7301, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 4000200850 thước dây 7.5m_g-lock tajima gl25-75. mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 500259353 micrometer used for the adjustment of the squeegee blades used in jdsc production, made of aluminum, stainless steel, tungsten (used)/ US Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 500315399 jig, made of stainless steel, dimensions: 90 x 142 x 232 mm, designed for datacon 8800 pick and place machine, used for setting gauge during the operation/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 5628422&&dụng cụ đo khoảng hở 0.06mm -478502 0.06, hàng mới 100% (m.5628422)/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 712110020005 thước cặp cơ khí mitutoyo,model: 500-196-30, dải đo: 0-150mm, dung sai 0.01mm, năm sx: 2022, hàng đã qua sd, 712110020005/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 712110130083 đồng hồ đo độ cao kỹ thuật số dùng trong xưởng sản xuất, hiệu shsiwi, đặc điểm kỹ thuật: 0-50.8mm, mới 100%, 712110130083/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 810-9506 thước cặp điện tử 009130.1800 (810-9506). hãng: sylvac. mới 100%/ CH Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 936-0400 thước đo độ cao 936-0400, (loại thước đo điện tử có thể điều chỉnh được), dùng đo chiều cao, độ cao của sản phẩm trong cơ khí, hãng sản xuất: sylvac. hàng mới 100%/ CH Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 9732511040 wide seating square#thước đo bằng sắt, 15cm, dùng để đo khe hở giữa 2 mặt khuôn, hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 9f424-045-0012 dụng cụ đo trọng tâm hme420 (hàng mới 100%)/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Bộ đo chiều dài hành trình 101mm đa năng (heidenhain mt101k), phụ kiện đi kèm, mã: mt101k, mục 6 tk nhập: 106989406640, hsx: instron,hàng đã qua sử dụng de/ DE/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Bộ dụng cụ chuẩn đo ren cần khoan dầu khí - vx40 ring & plug working gauges s/n: qaxw-1 & 2- 4118 (1 bộ gồm 02 pcs), chất liệu: thép, hoạt động bằng tay, nsx: grant prideco, mới 100%/ US/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: C024727 thước micrometer hiện số, dùng để đo chiều rộng và chiều cao chân trước, chân sau của đầu nối, 4bd000542. hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Ccdcthcuon thước dán,nhãn hiệu: kds,model: st1305, kích thước bản thước rộng: 13mm,chiều dài thước: 5m (bản trắng, bằng thép, dùng đo đạc thiết bị,linh kiện) -hàng mới 100%/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ so cần gạt dùng để kiểm tra sản phẩm bằng thép không gỉ, model: 7.04.01.00.1183, nsx: zhejiang fore intelligent technology co.,ltd. kích thước: 13.5 x 8.9 x 3.7 cm, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ để hiệu chỉnh khoảng cách dừng trục y,để hiệu chỉnh cho máy cắt dây (wire) sau khi thay đổi thông số phần cứng,nsx:kulicke & soffa pte.ltd.mã:08890-0831-002-00,không dùng điện,làm mẫu,mới 100%/ SG/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo đầu nối 11752-60105 (11752-60021),sn:2839a05038 để đo độ sâu của chân đầu nối 2.4 mm hoặc 3.5 mm,hsx:keysight,nsx: 2023, hàng đã qua sử dụng.(tk nhập ban đầu là: 106509655122/a12) us/ US/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo góc(có thể điều chỉnh, dùng đo góc của sản phẩm khung sườn xe đạp)- measuring tool,mới 100%.đã kiểm hoá tại tk 106015857511 ngày 11/1/2024/ TW/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo ren ống dầu khí, điều chỉnh được. 4-1/2" vamtop box. set no.: 4608, nhãn hiệu:vam, vật liệu thép, 1set/6 pcs - gồm 4 dưỡng đo + 2 gá đỡ/ FR/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dưỡng đo khe hở (có thể điều chỉnh được), sus feeler gauge 0.06/10x1m sfg-06/10-1, chất liệu: thép, hiệu: niigata seiki, nsx:niigata seiki co., ltd., mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dưỡng kiểm tra ren có thể điều chỉnh được,thread limit plug gauge m2.6xp0.45 gpip2-026045,kích thước:m2.6xp0.45,chất liệu thép,hiệu:niigata seiki,nsx:niigata seiki co., ltd.,mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Duong-02 dưỡng đo mối hàn, hàng mới 100%/ DK Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Egx 3.061 dụng cụ kiểm tra đường kính trong sản phẩm/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Ex 1.031 dụng cụ kiểm tra đường kính trong sản phẩm/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Ex 1.231 dụng cụ kiểm tra đường kính trong sản phẩm/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Inspection stick dưỡng kiểm tra bi-22.1110 no.2 (bằng thép, hàng mới 100%)/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Khối căn mẫu góc(dưỡng đo góc) 2 độ để đo góc sản phẩm dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 2deg 1575e001(hàng mới 100%)/ SG Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Micrometer - bộ thước trắc vi kế sử dụng trên tàu biển, pn: ord20251242001, type: outside, maker: stx ocean. hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: P23376 thước cặp điện tử 500-173-30,dải đo:300mm, có điều chỉnh được, độ chính xác 0.03mm, độ phân giải 0.01mm, hãng mitutoyo. mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Plug gauge (dưỡng ren) kích thước: phi 23mmx dài 100mm, nhà sản xuất:hemco, hàng cá nhân, mới 100%/ US/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Tài sản di chuyển đang sử dụng:giá vẽ/ KR/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Td010 thước đo stainless steel rule sl-150, mới 100%_vn0006299/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Td027 dụng cụ đo (palme) work chair tyz255-24hk, mới 100%_vn0008557/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Td4645 dưỡng đo ren part# mti-209352; dial caliper gauge.4-1.2".0005", bằng sắt dùng dùng trong công nghiệp để đo hàng cơ khí (hàng mới 100%)/ CZ Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Th thước cặp điện tử 0-150mm, dùng để đo đo đường kính ngoài, dộ dày các chi tiết hình trụ hay, dạng ống, bulong, hãng sanhe, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thiết bị áp suất chất lỏng tk-n-1-m-n02u-m-v 2130x000x00, code: f029343, nsx: gefran, hàng mới: 100%/ IT/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp 530-119 (có điều chỉnh được, dùng cho ngành cơ khí chính xác, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp cơ khí (thước kẹp điện tử) - digital caliper with interchangeable point/ code 1530-300/ range: 0-300mm/0-12"./ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp điện tử 500-182-30, phạm vi đo 0-200mm, dùng để đo, kiểm tra các chi tiết, độ dày của vật liệu, hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp đồng hồ 209-305 (có điều chỉnh được, dùng cho ngành cơ khí chính xác, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp được làm bằng nhôm, dùng để đo gỗ tròn. hàng mẫu, mới 100%./ BE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp hiện số 500-197-30 (có điều chỉnh được, dùng cho ngành cơ khí chính xác, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp kiểm tra đường kính loại h210, hãng sản xuất kroeplin, hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp kỹ thuật số, model 91511a, kt(100*350)mm+-10%, bằng thép không gỉ, dùng để đo kích thước trong sản xuất cơ khí, có thể điều chỉnh được, nsx:tianjinchenhuiinternationaltrade co., ltd.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp loại 160mm, bằng thép caliper, 150mm 1/20mm, 1/128";765122-0086;nsx:ahlsell sverige ab.mới100%/ DE/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cơ khí (thước cặp), có thể điều chỉnh, chất liệu thép không gỉ, kt 15x7cm, dùng trong cơ khí hoặc xây dựng, nsx liangong hardware tools store, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước dây 5m, có thể điều chỉnh được - iaad1905 5m/16ftx19mm(3/4") - nsx: toptul. hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo (micro meter) dùng để do đầu nối và tiết diện dây điện, hiệu mitutoyo, dài 22mm, có thể điều chỉnh được 48md120518 hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo cân bằng, có thể điều chỉnh, chiều dài 30cm bằng thép không gỉ, cán nhựa 10x5cm, dùng để đo kích thước trong nhà xưởng chế biến gỗ, nsx kechang industry and trade co., ltd., mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo chiều cao điện tử 0-1000mm, nhãn hiệu sinowon, model hg100-1313c, 220v/50hz/0.5w/0.45a, hàng mới 100%, s/n: ml1001312367/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo có thể điều chỉnh, gồm:đồng hồ đo độ đảo&đế từ gắn đồng hồ,dùng để đo độ chính xác của kt phôi, dễ dàng căn chỉnh và hiệu chuẩn, hiệu girod.nsx:shenzhen daweishi technology co., ltd.mới 100%/ CH/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo dầu (loại 30 mét), kt (30*15*5)mm+-10%, chất liệu thép, dùng đo mức dầu/chất lỏng trong bồn chứa cho hệ thống đốt lò hơi của nhà máy nhiệt điện, ko hiệu, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo đo góc vuông 60x30cm (có thể điều chỉnh được), metal square kaidan mt-60kd, chất liệu thép, hiệu: niigata seiki, nsx:niigata seiki co., ltd., mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo dùng trong cấy ghép, chủng loại: p2, dùng trong nha khoa, hsx: trate ag. mới 100%/ CH/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo khe hở bằng thép skf 729865 b. hàng mới 100%/ IN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo micrometer acm-25mx, hiệu mitutoyo(đo kích thước ngoài của sản phẩm)/uni digital micrometer acm-25mx/mitutoyo/new/made in japan_hàng mới 100%_t0000818/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo mức dầu thủy lực (dùng để đo chiều cao của dầu chứa trong bể), model la300/ TW/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo ngoài mdc-50mx(293-231-30)(dùng đo kích thước sản phẩm)/micrometer/mdc-50mx(293-231-30)/mitutoyo/new/made in japan_hàng mới 100%_t0000106/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo rãnh xéc măng / 5p3519 - phụ tùng máy thi công xây dựng. hãng sx caterpillar, mới 100%/ US/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo sâu lỗ e-th15bl, bằng thép, dùng để đo độ sâu, kích thước từ (0-150mm/0.01mm), hiệu kanon. hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước kẻ 20cm mới 100%/ KR/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước kẹp điện tử, có thể điều chỉnh được, kt (23*6,4)cm+-10%, chất liệu thép ko gỉ, dùng để đo đường kính vật liệu trong nhà xưởng,ký hiệu p1,ko hiệu,nsx yiwu shaoqi stationery co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước kẹp digital caliper, dùng đo kích thước ngoài, trong, đường kính của vật thể, dùng trong quá trình sản xuất,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước kẹp dùng để đo kích thước của gạch, kích thước 1000mm(+/-100mm), mh: l1000mm, nsx: keda manufacturing co., ltd., mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước micrometer điện tử 0-25mm/0.001 mitutoyo (389-351-30).hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước panme mitutoyo 0.25-0.001mm 293-230-30, dải đo 0-25mm, màn hình lcd, hoạt động bằng pin, có thể điều chỉnh được, dùng để đo các chi tiết và vật liệu, hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước phim trong suốt dùng để kiểm tra trực quan chất lượng và kích thước của sản phẩm, bằng nhựa pet, kích thước: 18cm*50mm, độ dày: 0.1mm, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước quang, p/n: 3799579 (modification kit*linear scale lc4x3 to lc4x5*comprised: linear scale*optical scanning * accuracy +/-5mm, phụ tùng máy tiện máy phay và trung tâm gia công) hàng mới 100%./ DE/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Vt100087 thước quang học trục x wtb5-300 mm, dùng để đo khoảng cách độ dài chính xác khi gia công sản phẩm/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: . bật mực, dùng trong nhà xưởng, mới 100% cn 01258990/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: . dưỡng ren 7/16-20unf-2b, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%,321090465/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: . thước dạng livo đo (0.2-1) mét, chất liệu hợp kim nhôm, để đo thăng bằng, cân bằng mặt phẳng. hàng mới 100%/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 0.2t gap gauge - dụng cụ dùng để đo khoảng cách dùng trong sx linh kiện điện tử, dụng cụ sử dụng bằng tay, kt: 40x26mm(dày 0.2mm), nsx: seowon, mới 100%/ KR/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2.171.013s-dưỡng đo ren trong (dụng cụ đo dùng tay), chất liệu thép hợp kim, nhãn hiệu chg, model lt6902,quy cách 130*20*20mm, dùng đo kích thước ren của linh kiện van vòi nước, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2.171.030-dưỡng đo ren trong (dụng cụ đo dùng tay), chất liệu thép hợp kim, nhãn hiệu chg, model m5*0.8-6h,quy cách 130*20*20mm, dùng đo kích thước ren của linh kiện van vòi nước, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2.171.131-dưỡng đo ren trong (dụng cụ đo dùng tay), chất liệu thép hợp kim, nhãn hiệu chg, model m13*1.0-6h,quy cách 130*20*20mm, dùng đo kích thước ren của linh kiện van vòi nước, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2.171.429s-dưỡng đo ren trong (dụng cụ đo dùng tay), chất liệu thép hợp kim, nhãn hiệu chg, model lt27163,quy cách 130*20*20mm, dùng đo kích thước ren của linh kiện van vòi nước, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 20251018003/910210637#dụng cụ đo góc gauge ph2(dụng cụ đo góc chuyên dụng của tuốc nơ vít),chất liệu thép không gỉ, kt: 48x30mm, nsx:win features industry co., ltd.mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 20260102002/910210102#dụng cụ đo góc gauge sq2(dụng cụ đo góc chuyên dụng của tuốc nơ vít),chất liệu thép không gỉ, kt: 48x34mm.nsx:win features industry co., ltd.mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2714480900 thước dây-automatic measuring tape(5mx16mm, c4090038)/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 3 dụng cụ đo đường kính lỗ, không điều chỉnh được (phi 0.968mm, dài 40mm, nhãn hiệu: niigataseiki) aa-0.968/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 30540 dưỡng đo ren lg gpip 2 m6 x 1 dùng đo ren sản phẩm, hãng sản xuất: osg. hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 30610 dưỡng đo ren lg gpip 2 m8 x 1.25 dùng đo ren sản phẩm, hãng sản xuất: osg. hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 4000006700 thước đo độ cân bằng (cấp l200_w0.02mm_strip norton). mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 4000913390 đồng hồ đo chiều dài, phạm vi: 0-10mm, độ chính xác 0,01mm,không thể điều chỉnh. mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 9335041 dưỡng kiểm tra ren tg p r1/4 - 19 dùng đo ren sản phẩm, hãng sản xuất: osg. hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: A miếng chêm căn lá 0.1mm sfg-10-1,chất liệu thép, đo rãnh giữa các chi tiết với nhau, hoặc là đo khe hở, đường kính lỗ. mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: A1008550 thước đo két dầu nhiên liệu, kích thước l=80m, d=25mm, có chữ -fuel-, bằng thép không gỉ, mới 100%/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Bộ căn mẫu thép dùng để hiệu chuẩn và đo lường kích thước mẫu, mã: gp-8.5-a-10pcs dùng cho máy phay cnc, nhà sản xuất: ut-tech precision industrial co., ltd, hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Bộ thước căn lá đo bước ren gồm 20 chiếc cỡ 1/2x5" (dùng trong đo lường tính toán). model 19740, hiệu precision brand. hàng mới 100%/ US/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Bộ thước lá 32 chi tiết 0,02 - 1mm sata 09407, chất liệu: thép, dùng để đo khe hở nhỏ và kiểm tra độ chính xác cao giữa hai bề mặt, mới 100%/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Căn lá hando, để gia công kim loại dùng trong máy tiện (gauge)/hando,11057k15, hando 0.1*1m feeler,nhãn hiệu: hando hàng mới 100%/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Con01-00046 thước đo đường kính ngoài 50-600mm, pm1sp, pitape, chất liệu thép, không điều chỉnh được, hàng mới 100%/ US Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Cữ đo/clearance gauge/thickness tape 0.01x12.7widthx1m/tokyo thickness/new/made in japan_hàng mới 100%_t0002504/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Cữ đo/pin gauge/ep10.00(+-0.5micron)/eisen/new/made in japan_hàng mới 100%_t0009079/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Cữ đo/torque gauge_atg09cn-s(0.1~0.9)/tohnichi/new/made in japan_hàng mới 100%_t0011084/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Đồng hồ đo kích thước, model: 543-781-10, dùng để đo kích thước, điện áp: 5v. năm sx: 2025. hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Đột vạch dấu 5mm hbaa0516, chất liệu thép. hàng mới 100% tw/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ cimen (vát góc sản phẩm gia công)/chamfer tool_kh180605x90/misumi/new/made in japan_hàng mới 100%_t0033726/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo dạng cầm tay, dùng để đo đường kính-lỗ tròn của các linh kiện kim loại, bằng thép, đã kiểm hóa theo mục43 tk:107211943311: plug gauge tin-lg gp m5*0.8,mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo đường kính chuôi đầu golf bằng thép, quy cách 42*8.9mm (không hoạt động bằng điện). hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo khoảng cách/độ dày vật thể. chất liệu: đồng; kích thước: nhựa, linh kiện điện; kích thước: 70 x 25 x 115 mm. nhãn hiệu: zircon. hàng sử dụng cá nhân, mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo lắp dây curoa loại: tt00j4. hiệu optibelt, hàng mới 100%./ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo phi bằng thép (gauge hole 4.05~4.08 p/n.el-ie-610448037-uc-001) hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo răng bằng thép (ring gauge go p/n.el-xol-16177-00-forging-001) hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo và kiểm tra đường kính pin gauge, kích thước: 3.98mm. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ dùng đo, kiểm tra ren ống liệu của khung xe đạp threaded bolt gauge m5*0.8-6h kgs (mới 100%)/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ kiểm tra, căn chỉnh camera- dạng đĩa, đã được đánh dấu gni rvp plate dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch huyết học trong phòng thí nghiệm, mã hàng: 0064736. hsx: immucor. hàng mới 100%./ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo (thước lá) kt: 400mm dùng để căn chỉnh máy chải bông tc-11, hiệu: rieter, p/n: 10697603.gauge complete 400, mới 100%/ CH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo bán kính dùng để đo bán kính của vật, số thước 20, kích thước 70x15mm, chất liệu thép, khả năng đo 0.1-1.0mm (bước nhảy 0.1).model:178maa.hsx:fuji tool.hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo chuẩn để kiểm tra kích thước chi tiết cơ khí, dải đo 15-30mm, hiệu insize, code 4852-15, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo cơ khí kiểm tra kích thước của chi tiết cơ khí, khoảng đo 3-25mm, hiệu insize, code 4836-1, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo kiểm tra độ dày sơn ướt, khoảng đo 25-3000 micro m, hiệu insize, code 4845-2, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng kiểm bằng thép giúp kiểm tra đường kính lỗ, kích thước 5/8 inch-18unf 2b, hàng mới/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng kiểm ren/thread ring gauge_m4.0 x 0.7 wr ii/issoku/new/made in japan_hàng mới 100%_t0018412/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng kiểm, là dụng cụ kiểm tra bước ren trong cơ khí, ncc: dongguan warwick precision tools, hàng sử dụng cá nhân, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: E13-dungcudo-08 thước ke l (ke vuông kiểm tra góc 90) bằng kim loại, không chia vạch, dùng trong cơ khí (1 bộ = 3 chiếc). mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Jig gá đo kiểm tra kích thước mã hàng, bằng thép (hàng mới 100%)/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Khối v kiểm tra góc chính xác vapm-3, có thể điều chỉnh đo góc từ 0 đến 60 độ. hàng mới 100%/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: M1029950637 thước lá dùng để đo kích thước khe hở chi tiết máy, chất liệu thép, nsx hando. hàng mới 100%/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: M20049 thước cặp điện tử dùng trong ngành may cn 0-300mm/12" x 0.01,model:500-173-30,nsx: mitutoyo, japan. hoạt động bằng pin.mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: M4-0.7-6h thước đo ren, hiệu: kgs, model: m4*0.7-6h (dùng để đo chiều dài linh kiện xe đạp),nsx: 2025. hàng mới 100%/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: M6-1.0-6h thước đo ren, hiệu: kgs, model: m6*1.0-6h (dùng để đo chiều dài linh kiện xe đạp),nsx: 2025. hàng mới 100%/ TW Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Máy đo chiều cao dùng để đo kích thước hình học và dung sai hình dạng và vị trí của các chi tiết gia công,đ.áp/c.suất: 100-240v/50-60hz,model:digimar816clt,nsx:mahr gmbh,mới 100%/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Mc15-mk-120l thước bằng nam châm, dùng để đo vị trí, dài 120mm, dùng cho máy gập màn hình điện thoại. hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Mea02-00073 dưỡng ren, kích thước: phi17x60 mm, chất liệu thép (sts3), sử dụng kiểm tra kích thước đường ren trên sản phẩm gia công công đoạn lắp ráp, hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Phụ kiện đo đạc: bánh xe đo đường có tay cầm, model sw214d, nsx suzhou geoleni import&export co., ltd, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Tb00305 dụng cụ đo đường kính lỗ, không điều chỉnh được, mới 100%, code: aa-9.201 (phụ tùng thay thế)/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004073 dưỡng đo đường kính lỗ(phần go, kích thước 60x40x10.4mm, chất liệu thép (steel), hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004075 dưỡng đo đường kính lỗ(phần go, kích thước 60x40x7.9mm, chất liệu thép (steel), hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004076 dưỡng đo đường kính lỗ(phần go, kích thước 60x40x7.8mm, chất liệu thép (steel), hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004215 dưỡng ren bằng thép, kích thước phi 6.1x60mm, dùng để kiểm tra các kích thước lỗ ren trên sản phẩm trong công đoạn lắp ráp, hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004661 dưỡng kiểm tra ren bằng thép st13, kt phi 14.2x60, dùng để kiểm tra kích thước sản phẩm gia công, hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004662 dưỡng kiểm tra ren bằng thép st13, kt phi 7.9x60, dùng để kiểm tra kích thước sản phẩm gia công, hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004675 dưỡng ren bằng thép, kích thước phi10.900x60, sử dụng để kiểm tra kích sản phẩm gia công, hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thẻ kiểm tra kích thước w134, loại không điều chỉnh được, dùng cho công nhân kiểm tra kích thước vật liệu trong sản xuất, hàng mới 100%\/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thiết bị đo độ nghiêng con lắc, không dùng điện, chất liệu nhựa, kích thước: (370*240)mm. (không nhãn hiệu) nsx: guangzhou anjou co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước bằng thép không gỉ, dùng để đo chiều dài, khoảng cách. hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước cân thủy 230mm bằng hợp kim nhôm, dùng để cân chỉnh đường ống./ KR/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước cuộn 10m, 1546-10, hiệu elora, hàng mới 100%./ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước cuộn 5m, sap no.500190822 - mới 100%/ TH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dán gắn trên máy in (steel ruler sticker), dụng cụ đo chiều dài, 1 set = 20 pcs, hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây (thước cuộn có lò xo), dài 5.5m rộng 25mm, no: b-57146. hiệu makita. mới 100%/ MY/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây 10m kds.gk12-10n(js1), hãng sx kds corp., hàng mới 100%/ MY/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây 5m bằng sắt, nhựa-measuring tape 5m jc02, brand: mr diy, barcode: 9075512. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây cuộn chất liệu bằng thép, model: w-lb-525, kích thước 5mx25mm, nhãn hiệu windmill, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây để đo độ rộng của dây đồng hồ, hàng mới 100%/ CH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây sola 5m, chiều dài 5m, nhãn hiệu sola, hàng mới 100%/ AT/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước định vị khoét lỗ gạch,chất liệu bằng thép,kích thước(40*30*0.5)cm+-10%.không thương hiệu.nsx: suzhou quanhua biomaterial co., ltd.mới 100%./ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo bằng laser dl331040b (phạm vi đo 40m, độ chính xác +/-2mm; dùng để đo khoảng cách, diện tích và thể tích nhanh chóng), hsx: lazzel. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo có chia vạch, kích thước:100mm*10mm*0.5mm, chất liệu: thép không gỉ, hiệu:yiheda, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo cơ khí dải đo 200-2250mm, mode: 2d, dùng trong gara ô tô, nhãn hiệu vico, nsx: yantai vico machinery co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo cuộn (cuộn thước thép), chiều dài 7,5m, model: jp25-7525, dùng trong xây dựng - đo lường, hiệu: yamayaki. nsx: guangzhou gasheng trading co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo đầu ren của thiết bị khoan, m/n: n990985502, s/n: n990-985-502-a67, giá hàng: 110 usd. hàng đã qua sử dụng/ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo độ bằng/ độ phẳng, có gắn đồng hồ so, dùng trong bảo trì, hiệu chỉnh máy mài, kích thước: 1100x60x60mm, nhà sản xuất: c/m/t co., ltd, hàng mới 100%/ KR Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo góc cơ khí dạng tam giác, không dùng điện, chất liệu nhựa, kích thước cạnh 30cm. (không nhãn hiệu) nsx: guangzhou anjou co., ltd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo khe hở dùng để đo khe hở, kích thước 75x12.7mm, chất liệu thép,không điều chỉnh được.model: 75a25.hsx:nagai gauges.hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo kích cỡ chuối 37, đường kính 4.3 x 6.6cm, chất liệu nhôm,không nhãn hiệu. hàng mới 100%/ PH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo màng sơn ướt bằng nhôm (1 hộp = 10 cái) dải đo 25-2000 micron mã hàng: wfg2000al10pk, nsx: defelsko corporation. mới 100%/ US/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo mật độ sợi jp-17 (density ruler jp-17) sử dụng trong ngành dệt,hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo răng dùng để đo bánh răng, kích thước 1x20x50mm, chất liệu thép, ko điều chỉnh được.model:mp-s20.hsx:fuji tool.hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo strule-a2-l500mm không điều chỉnh được, chất liệu thép, dùng trong công nghiệp - 0695072500 (hàng mới 100%)/ DE/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo vị trí dùng đo vị trí cơ cấu cơ khí trên máy gia công kim loại salvagnini - 3151010022. hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dùng để đo kích thước, kích thước 630x330x30mm, chất liệu thép,không điều chỉnh được.model:tk-606cn.hsx:trusco.hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước gấp wiha 27062,dụng cụ cầm tay sửa chữa, lắp ráp cơ khí, hàng mới 100%/ CH/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước kẻ kim loại - metal ruler 13005/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước kéo 5.5m, hiệu: makita, model: b-57146. hàng mới 100%/ MY Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước kiểm tra ray vận chuyển gn plate transport teach ruler dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch huyết học trong phòng thí nghiệm, mã hàng: 0055062. hsx: immucor. hàng mới 100%./ DE/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước lá dùng để đo kích thước, kích thước 335x25x1mm, chất liệu thép, không điều chỉnh được.model:cu-30kd.hsx:niigata seiki.hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước quang học model: m20y-725, kích thước 96*8*11 cm, chất liệu nhôm,được sử dụng để đo, đọc kích thước dùng cho máy cắt dây. nsx: fagor automation, hàng mới 100%/ ES/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước tạo mẫu (thước định vị lấy dấu mẫu thử) m223c2ms theo tiêu chuẩn m&s/bs (p/n 203309) dùng trong phòng thí nghiệm ngành dệt may.hàng mới 100%,nsx sdl atlas ltd gb/ GB Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước thủy cân bằng dạng hộp stanley stht43118-8, chiều dài: 300mm, hàng mới 100%/ TH Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước vuông dùng để đo góc vuông, ko điều chỉnh được,kích thước 300x200mm, chất liệu thép.model:ula-300a.hsx:trusco.hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Vn16406 dưỡng kiểm lỗ: nok-phi 4.601, hàng mới 100%/ TH Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Vn20046 dưỡng kiểm lỗ: phi 4.604, hàng mới 100%/ TH Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Vn20050 dưỡng kiểm lỗ: d6.504, hàng mới 100%/ TH Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Vn20051 dưỡng kiểm lỗ: phi 7.007, hàng mới 100%/ TH Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Yn4325100004 dưỡng kiểm ren ngoài,m2*0.4, chất liệu thép hợp kim, dùng đo đường kính và bước ren của sản phẩm cơ khí, hàng mới 100% cn/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 10500285 đầu phát tín hiệu đo (u-wave-t) mitutoyo (02azd730g), kt: 40 x 33 x 12 mm, dùng để truyền dữ liệu cho đồng hồ so điện tử. hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 131365 đầu đo của máy đo độ cao - gauge head (131365)/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 209501743 bộ phận thước cuộn - cụm bảng mạch điều khiển có gắn pin và đèn led - sub-assembly/pcba+battery+led/tti7530e/tti/low light measuring/48-22-0428/1.6mm board. hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 209907001 bộ phận của thước cuộn-dây thước chưa in bằng nhựa pha sợi thủy tinh (1cuộn=1000m) -packed fiberglass blank tape/13mm/tti/40 yard/52p white/piv. mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 7.4.06.0255 đầu dò đồng hồ so, kích thước 0.5*20mm, chất liệu thép, là bộ phận của đồng hồ so dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 7.4.06.1008 đầu dò đồng hồ so model: m2.5*d1.0*l10, kích thước:2.5*1*10mm, chất liệu thép, là bộ phận của đồng hồ so dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 7.4.06.1013 đầu dò đồng hồ so model: m2.5*d1.5*l30, kích thước:2.5*1*30mm, chất liệu thép, là bộ phận của đồng hồ so dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 712110090126 dưỡng kiểm ren kiểm tra độ chính xác của ren, chất liệu thép, kích thước: 79mm*10mm*10mm, mới 100%, 712110090126/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: A0020063 đầu vi chỉnh /micro head/mhc3-6.5c-sna_hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Bộ chuyển đổi tín hiệu của thước đo đường kính loại 1961-09, hãng sản xuất kroeplin, hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Bộ chuyển động của thước micrometer 21jza214 (bộ phận của thước micrometer, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Bộ phận cuộn của thước cuộn: lõi nhựa dùng để cố định phần thước dây, bằng nhựa, kích thước 64.5*64.5*33mm. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Cảm biến giới hạn trục z dùng cho máy giác sơ đồ trong ngành công nghiệp may, mã hàng 0800020990990303, nhà phân phối getonagain, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo chuẩn micromet (phi 3.5mm, dài 44.5mm), hàng mới 100%, nhãn hiệu: misumi, code: cmhn6.5/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo của dưỡng kiểm tra kích thước sản phẩm cơ khí, hàng mới 100%, nhà sx: eisen, mã hàng ep 3.01/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu dò của máy đo độ nhám, sử dụng cho máy đo độ nhám mitutoyo sj series. model: 12aab404. nsx: mitutoyo/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo đồng hồ so dài 10mm flat measuring tip for dial gauges (131365). maker mitutoyo/ japan/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo n2-270 (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, hàng mới 100%)_t9291296/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo panme,là một phần cấu tạo của panme đo kích thước chi tiết cơ khí, hiệu mitutoyo, code 148-203-10, chất liệu: thép, kt: 17x8x16,hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo probe fgab1.3s (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, hàng mới 100%)_t0023700/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo t-4.5 (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, hàng mới 100%)_t9291295/ DE Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo, đường kính 3mm, dài 12.1mm (phụ kiện của đồng hồ so) (mã 901994). hsx:mitutoyo. mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu nối dài đầu đo của đồng hồ so_measuring joint. model: xj-440. maker: peacock ozaki. hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đế gá kẹp thước micrometer,nh: mitutoyo, md: ms-rb, code no:156-101-10,chất liệu thép,dùng để kẹp cố định thước,nsx:mitutoyo corp,nsx 2025,mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đế gá panme dùng cho thước panme dải đo 0 50 mm, loại cố định góc nghiêng (mã 156-105-10). hsx:mitutoyo. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đế từ tính (phụ kiện đồng hồ so), bằng thép và nhựa, lực từ 60kg, dùng hỗ trợ đồng hồ so đo vật liệu. item: 91568. hiệu sata. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đuôi vặn của thước panme 04gza239 (bộ phận của thước panme, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Dưỡng đo kiểm tra mức chuẩn của dầu 3320004800/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Giấy lau/prowipe 723589 72pc/bx/elleair/new/made in japan_hàng mới 100%_t0031069/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Kim do 1 kim đo 21aaa256 (sr0.4) (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, công cụ dụng cụ, hàng mới 100%)/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Linh kiện máy vẽ sơ đồ rập: dây film, bằng nhựa, kt: 2*2.2m, nsx:hengxin electrical technology co.,ltd hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Mc936 trục dây đai phụ kiện của máy vẽ sơ đồ, hàng mới 100%/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Núm vặn cho thước micrometer mitutoyo (04gza239)/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phận cuộn của thước cuộn: lõi nhựa dùng để cố định phần thước dây, bằng nhựa, kích thước 64.5*64.5*11.2mm. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phao nhựa dùng đo mực nước/switch_mfs17-d(entry level switch)/riko float/new/made in japan_hàng mới 100%_t0022078/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện (đầu đo) của thước cặp đo sâu zs-518. hàng mới 100% jp/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện của dụng cụ đo bước ren trong: đầu đo,chất liệu thép hợp kim,model: 2.29mm, kt (5*5*5)mm, dùng để tiếp xúc với các đỉnh của vòng ren, mới 100%,nsx:shanghai jinggui petroleum equipment co.,ltd/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện dụng cụ đo - cữ chuẩn m6p1.0 gp ii, nhãn hiệu shs (dùng đo/ kiểm tra kích thước) hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện thiết bị đo độ dày sơn: miếng chuẩn đo độ dày sơn t99022255-2c, hiệu: elcometer. hàng mới 100%/ GB/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Q410-123577 đầu đo chuẩn micromet (phi 5mm, dài 67.1mm) cmhn13. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Qi00051 đế gá thước micrometer mitutoyo (156-101-10), hàng mới 100% cn/ CN Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thanh đo độ sâu (jm37-28), bằng thép phụ kiện thước đo độ sâu máy khoan cầm tay, bằng thép, kt: phi 5.8 dài 210mm, item:14030012, nsx:wenling city bai bang electric tools accessories factory, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thanh kiểm tra kích thước dùng để đo/kiểm tra dung sai lỗ, bằng thép không gỉ, tooling conponents. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thiết bị phát tín hiệu mitutoyo (02azd880g)(bộ phận của thước micrometer mitutoyo). hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thiết bị truyền dữ liệu đo uwave fit mitutoyo (264-622)(bộ phận của thước micrometer mitutoyo). hàng mới 100%/ JP Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thước đo độ dày. kt: 0.16mm*0.59mm. chất liệu: thép. dùng để gia công bộ đếm cho mô tơ cửa cuốn./ JP/ 0% Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thước đo đường kính ngoài của ren, phạm vi đo: 20 - 24 inches, không hoạt động bằng điện, mới 100%/ US Hs code 9017