Mã Hs 9017

Xem thêm>>  Chương 90

Mã Hs 9017: Dụng cụ vẽ, vạch mức dấu hoặc dụng cụ tính toán toán học (ví dụ, máy vẽ phác, máy vẽ truyền, thước đo góc, bộ đồ vẽ, thước logarit, bàn tính dùng đĩa); dụng cụ đo chiều dài, dùng tay (ví dụ, thước thanh và thước dây, thước micromet, thước cặp), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này

- Mã Hs 90172010: "MEASURING TAPES - THƯỚC DÂY LENGTH: 150 CM/ PIECE - MFG: HO CREATIVE SHOP - HÀNG MẪU, MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 90172010: "RULER/ THƯỚC KẺ MATERIAL: PLASTIC, KHÔNG HIỆU NSX: THUAN DUY STATIONERY CO., LTD., HÀNG QUÀ TẶNG MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 90172010: "TAPE MEASURE (MADE OF PLASTIC, NEW, NO BRAND - THƯỚC DÂY), NSX:TIEM TAP HOA NHA MAY, HÀNG QUÀ TẶNG MỚI 100%."/VN/XK
- Mã Hs 90172010: ./Bộ thước kẻ dạng sóng, bằng nhựa 12 inch, KT: 320*30*5mm (12 Chi tiết), NSX:Tenwin Vienam. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172010: 01229232012/Thước dây dài 1, 5m- Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172010: 017012003/Thước dây vạch mức, hiệu Milwaukee, model 48-22-3910V - 100FT LARGER CHALK REEL. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172010: 100-26/Thước góc, chất liệu bằng thép, KT:300x 200mm, dày 2.1mm, mã sp: 100, dùng để kiểm tra và đánh dấu chính xác các góc, hoặc để xác minh tính vuông góc của các cạnh và đường thẳng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172010: 1004859/Thước cuộn KMC-38RB, loại 5.5m X 25mm, dùng để đo kích thước, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172010: 10760-Thước cuộn bằng thép 3mx16mm, 1 bộ gồm 1 chiếc.Nhãn hiệu Duramac.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 10761-Thước cuộn bằng thép 5mx19mm, 1 bộ gồm 1 chiếc.Nhãn hiệu Duramac.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 10762-Thước cuộn bằng thép 8mx25mm, 1 bộ gồm 1 chiếc.Nhãn hiệu Duramac.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 10763-Thước cuộn bằng thép 3mx16mm, 1 bộ gồm 1 chiếc.Nhãn hiệu Duramac.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 10764-Thước cuộn bằng thép 5mx19mm, 1 bộ gồm 1 chiếc.Nhãn hiệu Duramac.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 10765-Thước cuộn bằng thép 8mx25mm, 1 bộ gồm 1 chiếc.Nhãn hiệu Duramac.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 1110-26/Thước góc, chất liệu bằng thép, KT:KT:600x400mm, dày 2.1mm, mã sp: 1110, dùng để kiểm tra và đánh dấu chính xác các góc, hoặc để xác minh tính vuông góc của các cạnh và đường thẳng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172010: 1110IM-26/Thước góc, chất liệu bằng thép, KT:600x400mm, dày 2.1mm, mã sp:1110IM, dùng để kiểm tra và đánh dấu chính xác các góc, hoặc để xác minh tính vuông góc của các cạnh và đường thẳng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172010: 140002325/Thước cuộn C-MART 3M, dây thước bằng thép, Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: 181100068, Thước cuộn dây mềm, nhãn hiệu DE LI, model DL-9810, chiều dài 10m, bề rộng 12, 5mm, kích thước 10000*12, 5mm, dùng để đo chiều dài, hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 90172010: 182-303 Thước lá thép 200mm/8"x rộng 13mm bằng thép, dài 200mm (8 inch), rộng 13mm, dùng để đo chiều dài, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172010: 191100409, Thước nhựa chữ T, nhãn hiệu DE LI, model T-100CM, kích thước 1000*250mm, chất liệu nhựa, dùng để đo và kẻ vạch, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: 525232A00034/Thước lá đo khe dài 200mm, chất liệu thép, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: 5742601-Thước cuộn bằng thép, dài: 30FT, nhãn hiệu:Ironton. Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 5742628-Thước cuộn bằng thép, dài: 25FT, 1 bộ gồm 2 chiếc, nhãn hiệu:Ironton. Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 600MM/Thước thẳng bằng thép - Straightedge (600MM), Tái xuất hết Mục số: 2 của TKN số: 107672601851/G13 (03/11/2025)/JP/XK
- Mã Hs 90172010: 7612-Thước cuộn bằng thép 3mx19mm, 1 bộ gồm 1 chiếc.Nhãn hiệu Bremen.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: 7614-Thước cuộn bằng thép 8mx25mm, 1 bộ gồm 1 chiếc.Nhãn hiệu Bremen.Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90172010: AK-2768 - Thước kéo nền vàng cao cấp - Hiệu Asaki mới 100% (7.5m x 25mm)/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Bộ dưỡng đo bề dày NIIGTA SEIKI 150ml (0.01-1.00mm/19 lá/150mm (bộ căn lá đo khe hở). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172010: Bộ thước căn lá đo khe hở 20 lá, 0.05-1.00mm (411007) SO-FTE-117(chất liệu sắt, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 90172010: Bộ thước đo căn lá bằng nhựa đo độ dày từ 0.02mm đến 4.0mm, 26 lá, mã: TPG26-0.02-4.0, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Bộ thước lá 23 chi tiết 0, 02 - 1mm SATA 09405, dùng để đo khe hở nhỏ và kiểm tra độ chính xác cao giữa hai bề mặt, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Căn đệm lá Hando F010, bằng thép, loại thước căn lá đo khe hở của khuôn, 1 hộp 1 cái, Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172010: Căn lá chêm dày 0.02mm, SFG-02-1(thước đo khe hở), dùng để kiểm tra và đo khe hở, độ phẳng hoặc độ thẳng của các chi tiết cơ khí. Hãng NIIGATA SEIKI. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172010: DL3796 Thước cuộn tự hãm có bọc cao su. Kích thước: 5mx19mm, Vỏ bằng nhựa ABS, thước chất liệu bằng thép, dùng để đo kích thước trong xưởng sản xuất, Hàng mới 100%. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: DL8050 Thước đo kim loại 50cm.Chất liệu: thép không gỉ, Không thể điều chỉnh được, dùng để đo kích thước trong xưởng sản xuất. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: DL8100 Thước đo kim loại 100cm, Chất liệu: thép không gỉ, kích thước: 100cm. Không thể điều chỉnh được, dùng để đo kích thước trong xưởng sản xuất, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Dụng cụ cơ khí - Thước ê ke, Chất liệu: Nhựa ABS, kích thước: 7x7 inch, hiệu INGCO, hàng mới 100% - HAS20201/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Dưỡng đo khe hở 0.05-1mm, 28 lá, L100mm Mitutoyo (184-313S), (1 cái = 1 bộ), là thước lá có thể cầm trong tay để thực hiện đo lường, (1 BỘ = 1 PCS). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172010: EDL270519L Thước lỗ ban 2 mặt 5m*19mm, chất liệu: thép+vỏ nhựa, Dùng để đo đạc. hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: EDL270725L Thước lỗ ban 2 mặt 7.5m*25mm, chất liệu: thép+vỏ nhựa, Dùng để đo đạc. hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: EDL3795Y Thước dây thép 3mx16mm.Thân bọc nhựa/ABS. Dùng để đo kích thước vật liệu. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: EDL8015Y Thước lá 15cm, Chất liệu: thép không gỉ, kích thước: 15cm. Không thể điều chỉnh được, dùng để đo kích thước trong xưởng sản xuất, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: F02-001-000058/Thước thẳng chất liệu thép không rỉ quy cách 300mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Hành lý cá nhân và tài sản di chuyển đang sử dụng: Thước kẻ bằng nhựa/JP/XK
- Mã Hs 90172010: HT8316L Thước cuộn thép 3mx16mm, khung đo 3m, bề rộng 16mm, dùng đo trong sửa chữa thiết bị, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Ke vuông 30cm. Mã hàng: MT-30KD. Hãng sản xuất Niigata Seiki (SK). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172010: Linh kiện dùng cho máy ép nhựa:Thước điện tử (dùng đo vị trí), mã linh kiện: 002074, mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 90172010: MEPLH-100/Z0000002-396576/Thước thanh (dài 100mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172010: MICA RULER, USED FOR HOUSEHOLD, MFG: HONG HA CO., LTD, THTV: THƯỚC MICA- HÀNG QUÀ TẶNG, MỚI 100%"/VN/XK
- Mã Hs 90172010: NFA-21-0203/Thước đo vuông 500mm SK (MT-50KD), chất liệu thép, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172010: Panme điện tử đo ngoài 0-25mm, model 293-240-30 (dùng để đo đường kính bên ngoài của các chi tiết tròn, độ dày vật liệu..), hsx Mitutoyo. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172010: Steel Ruler thước KT: 150mmx15mmx0.5mm, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Tấm phim, kt:75.71*50.14mm, chất liệu nhựa PVC trong suốt, có chia vạch, là thước dùng kiểm tra ngoại quan sp, đo vết nứt, vết xước, ko điều chỉnh được, NSX Zouping Impression.., Ltd., mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Thẻ đo lường 56x132mm, là thước đo mm, cl: PVC trong suốt, độ dày 56x132mm, dùng để đo vết bẩn, vết xước của linh kiện điện tử trong dây chuyền sản xuất, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: thước cuộn thép TMT34519, kt: 5x19mm, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Thước dây (loại thước dây vải), hãng: SHANG TE, k/t: dài 10m*rộng 12mm, chất liệu dây: vải sợi thủy tinh, dạng cuộn có tay quay thu gọn, vỏ nhựa, dùng để đo đạc trong nx, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Thước đo cảm biến 0, 02-1, 0MM, là dùng để đo khe hở của các chi tiết trong xây dựng, nội ngoại thất, độ dày từ 0.02-1mm, chất liệu thép lò xo chống gỉ, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Thước đo độ sâu V-CUT, dùng để đo kiểm độ sâu rãnh cắt trên bảng mạch in, không dùng điện, model: HL-188, KT 450*360*380mm +/-10%, Hiệu Hongliang, NSX: Hongliang Promotion Co., Ltd. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Thước êke bằng nhựa, hiệu STAEDTLER - 564 14-45 LS set square plastic ruler with STAEDTLER logo (207462). Mới 100%. Hàng xuất từ mục 23 tờ khai 107168848360/A12 ngày 12/05/2025/PE/XK
- Mã Hs 90172010: Thước lá nhựa 21 lá 0.01-1.5MM, là dụng cụ đo đạc cầm tay, chất liệu bằng nhựa. Không điều chỉnh được, dùng để kiểm tra và đo lường khuôn mẫu, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Thước thép 20cm, hãng: Deli, model: DL8020, chất liệu thép không gỉ, k/t: dài 20cm, dụng cụ cầm tay dùng đo đạc kích thước trong phòng kiểm tra ở công ty, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Thước, bằng nhựa PE, kích thước 15CM - 562 15 LS PE 15cm double scalling plastic ruler with STAE (207461). Mới 100%. Hàng xuất từ mục 21 tờ khai 107168848360/A12 ngày 12/05/2025/PE/XK
- Mã Hs 90172010: VNJES186 Thước cuộn Bosi 5m, chất liệu thép, dùng đo đạc. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: YN-9600100557 Thước lá, kích thước: 90*15mm, dày 0.05mm, chất liệu bằng nhựa, dùng để đo khoảng cách giữa các khe hở, đo độ dày, bán kính, ren, nhà sx Rongcheng. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: YN-9600100562 Thước lá, kích thước: 90*15mm, dày 0.5mm, chất liệu bằng nhựa, dùng để đo khoảng cách giữa các khe hở, đo độ dày, bán kính, ren, nhà sx Rongcheng. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172010: Z0000000-952339/Thước dây cuốn bằng thép, dài 8m, rộng 25mm, mã 30-656, thương hiệu Stanley. Hàng mới 100%./TW/XK
- Mã Hs 90172050: -/Máy vẽ đường keo tự động để gắn Actuator lên camera, MODEL: THA-1000S, SERIAL NO: PF1509006, điện áp 220V, 60HZ, 50A, date 2016, nhà SX TOP ENGINEERING thanh lý từ mục 1 TK 100721377630/KR/XK
- Mã Hs 90172090: 062031001/Dụng cụ vạch mức, đánh dấu, bằng tia laser, hoạt động bằng pin, hiệu RYOBI, Model: ELL1004 (RYOBI ELL1004, MULTI ANGLE AIRGRIP LASER LEVEL, CLAM SHELL, US VERSIONL. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 062113022/Dụng cụ vạch mức, đánh dấu, bằng tia laser, hoạt động bằng pin, Nhãn hiệu RYOBI, Model/ELL1750-RYOBI MULTISURFACE LASER LEVEL (TTI US/ ELL1750) IN GIFT BOX. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 26-0-47-100/Công cụ đánh dấu bằng nhôm, hiệu STANLEY. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 26-47-442/Bộ đánh dấu, hiệu STANLEY (gồm công cụ đánh dấu và bột phấn), bằng nhựa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 26-47-681L/Bộ đánh dấu, hiệu STANLEY, gồm công cụ đánh dấu bằng nhựa, bột phấn và cây viết. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 26-DWHT48330BC/Bộ đánh dấu, hiệu DEWALT, bao gồm công cụ đánh dấu bằng nhựa và bột phấn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 26-DWHT48335RC/Bộ đánh dấu, hiệu DEWALT, bao gồm công cụ đánh dấu bằng nhôm và bột phấn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 26-IWHT48441BC/Bộ đánh dấu hiệu IRWIN, gồm công cụ đánh dấu bằng nhôm và bột phấn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 26-IWHT48443BC-0/Bộ đánh dấu hiệu IRWIN, gồm công cụ đánh dấu bằng nhựa và bột phấn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: 26-VN-43415-1/Bộ đánh dấu, hiệu HYPER TOUGH (gồm công cụ đánh dấu, thước và bột phấn), bằng nhựa. Hàng mới 100% (mã hàng VN-43415-1)/VN/XK
- Mã Hs 90172090: Bật mực Bosi SO-160815, là dụng cụ dùng để vạch đường thẳng một cách nhanh chóng, dễ dàng và chính xác. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172090: Bộ đánh dấu, hiệu HYPER TOUGH (gồm công cụ đánh dấu, thước và bột phấn), bằng nhựa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: Bộ dụng cụ vẽ tranh cho trẻ em, gồm khung tranh bằng gỗ thông(tên KH: Pinus spp) kích thước 30*26cm;cọ vẽ;màu vẽ; khay đựng màu, Keycode: 43550456, Order No: 21405050, hàng mới 100%./KXĐ/XK
- Mã Hs 90172090: Bộ dưỡng đo ren 0.4-7mm (21 lá) 188-122, hiệu Mitutoyo, dùng trong nhà xưởng, mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 90172090: Dây lấy dấu (dây bật mực), vỏ nhôm có dây rút để đánh dấu các vạch màu, nsx:2024, hsx:Froch, hàng đã qua sử dụng/ES/XK
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ cơ khí - Thước thủy, chất liệu: nhôm, chiều dài: 100cm, Độ dày thanh nhôm: 1mm, hiệu INGCO, hàng mới 100% - HSL58100/CN/XK
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ đo đường kính lỗ/ RING GAUGE (NIIGATASEIKI), MODEL: f1.87mm (-0.004/-0.002). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ đo quang học dùng để đo độ dài chính xác đặc biệt trên các máy công cụ/ Linear scale, 2027400009A0. Mới 100%.Code 17140104/CN/XK
- Mã Hs 90172090: Dưỡng đo khe hở 0.05-1mm, 20 lá/bộ, L150mm, model 184-304S, maker Mitutoyo, dùng để đo độ dày khe hở, dải đo 0.05~1mm, bước nhảy 0.05mm. Mới 100%.17140533/JP/XK
- Mã Hs 90172090: Dưỡng kiểm ren M22*1.5. KT: đường kinh trong 20, 3mm, đường kính ngoài 22 mm bước ren 1, 5mm, chất liệu thép hợp kim, dùng đo kiểm độ chuẩn xác của ren. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172090: F02-001-000121/Thước đo độ cân bằng, độ chính xác 0.002mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172090: Tấm film căn chỉnh, Chất liệu- Polyester (PET), dùng để đo kích thước vật thể, dùng tay, Kích thước dài 100mm * rộng 50mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172090: Thước cặp điện tử 0-600mm/24inch x 0.01 (Theo PO số:VNYC-HT-PJCG-2025- 5002-1070), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172090: Thước đo độ nghiêng trên tàu thủy, PN: 90160, Nsx: RAYOUNG MARINE, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90172090: Thước kéo cuộn 76 loại 5m VN, Dùng đo đạc khoảng cách, kích thước đồ vật, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90172090: Thước lá inox (0-300mm) (Theo PO số:VNYC-HT-PJCG-2026- 5002-40), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: 150mm Thước lá Shinwa 13005. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 90173000: 525416A00640/Thước cặp hiện số 0-150mm/0.01(0-6in) Mitutoyo (500-196-30), điện áp 1.55V, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: 6"Thước cặp điện tử 1108-150 (là một dụng cụ đo lường cơ khí dải đo từ 0-150mm, độ chia 0.01mm, chất liệu thép không gỉ) hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: 712010050253/Thước micrometer mỏ dẹt điện tử, model: 422-230-30, hiệu: Mitutoyo, phạm vi đo: 0-25mm/0.001mm, xuất thanh lý từ mục 24/TK:104511480400, hàng đã qua sd, 712010050253/JP/XK
- Mã Hs 90173000: 712010070107/Thước micromet dùng để đo màn hình kỹ thuật số, đo ngoài 0-25mm, kt 173.2*32.5*11.2m, hiệu Mitutoyo, model 342-251-30, xtl từ m25/TK:104511480400, hàng đã qua sd, 712010070107/JP/XK
- Mã Hs 90173000: 712110020008/Thước cặp điện tử Mitutoyo 500-500-10, phạm vi đo: 0-450mm, độ hiển thị 0.01mm, xuất thanh lý từ mục hàng số 35/TK:106022691460, hàng đã qua sd, 712110020008/JP/XK
- Mã Hs 90173000: 712110030014/Thước panme điện tử đo chiều dài sp, phạm vi đo 0-25mm, độ hiển thị 0.001mm, model: 331-251-30, hiệu: Mitutoyo, xuất t/lý từ m6/TK:106748578900, nsx: 2022, hg đã qua sd, 712110030014/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Bộ compa inox, gồm 1 compa 1 bút chì, nsx: sao mai store, xx: vn, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 90173000: Bộ Gage loại N 85054-60049, SN:31076 để đo/hiệu chỉnh kích thước/hiệu suất của các đầu nối loại N, thường dùng trong các ứng dụng RF/vi sóng, HSX:Keysight, đqsd(TK NK:106509655122/A12 mục hàng số 4)/MY/XK
- Mã Hs 90173000: Bộ thước căn lá đo khe hở (20 lá/set), 0.05-1.00mm dùng cho thiết bị SMT, chât liệu bằng thép không rỉ, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Bộ thước đo căn lá từ 0.02mm đến 2.0mm, 23 lá mã TPG23-0.02-2.0, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90173000: Bộ thước lá căn đo độ dày, model CS-100MK-WH, gồm 10 lá, độ dầy là từ 0.01 đến 0.10mm, chất liệu thép, dùng để đo khe hở. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 90173000: Bộ thước micromet panme, chất liệu thép không gỉ, dùng để đo chuẩn xác đường kính trong của các lỗ gia công trên linh kiện, nsx: SHANGSHEN, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Căn đệm lá (Thước lá) 0.06mm*12.7mm*5m dùng để đo khoảng cách giữa các khe hở, các lá có kích thước khác nhau/DE/XK
- Mã Hs 90173000: Căn mẫu song song AMSD11-9.5x43x150, chất liệu thép, dùng để kiểm tra và đo độ phẳng làm căn kê cho máy phay. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90173000: CD-8"CX/Thước cặp điện tử dùng để đo kích thước loại CD-8"CX, NSX Mitutoyo/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Compa đồng hồ đo trong 10-30mm/0.01mm (2222-301), nhãn hiệu Insize, dụng cụ đo cơ khí chính xác trong sản xuất công nghiệp, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Dải đo 200mm, hiển thị số điện tử, thép không gỉ/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Đầu đo chuẩn micromet, mới 100%, code: CMHN6.5/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Đầu micrometer điện tử 0-50mm x 0.001mm (sử dụng đo, điều chỉnh độ cao, thấp, cân bằng của bề mặt chi tiết), Mitutoyo-Mã hàng: 164-163 (hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Đế gá Panme loại điều chỉnh góc xoay, mã hiệu:156-101-10, dùng trong máy gia công cơ khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ đo 8*0, 001, bằng kim loại, là dụng cụ đo dùng có điều chỉnh được, để đo và kiểm tra độ chính xác kích thước trong cơ khí, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ đo chiều cao, ACE-G3100, phạm vi đo: 0-100mm, độ chính xác: 0.02mm, chất liệu vỏ nhôm, dùng để đo chiều cao của thiết bị, vật liệu, máy móc cơ khí..., hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ đo độ dày hiện số 0.4''/0.0005- 10mm/0.01 Mitutoyo (547-300A), hiệu Mitutoyo. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ đo lực kỹ thuật số có thể điều chỉnh được, model: FGTN-50, seri N9519F142, hàng đã qua sd/US/XK
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ so chân gập Peacock PC-2 (dụng cụ đo chiều dài sử dụng bằng tay, có thể điều chỉnh được)/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ so điện tử, chức năng kiểm tra sai số mặt phẳng của vật liệu, phạm vi đo: 0-50.8mm, độ hiển thị: 0.001mm, NSX: Mitutoyo, kích thước 63*152mm, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ so sai số 0.01mm, hãng: Teclock, mới 100%, mã TM-110 có 10 dãy đo dùng để đo lường bề mặt gia công PO: 7344525/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ cơ khí - Thước dây sợi thuỷ tinh, Kích thước 50mx15mm, chất liệu vỏ ngoài (hộp thước): nhựa, Tỷ số truyền động 3:1, Hiệu: Total, hàng mới 100% - TMTF18506/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo bước ren, model: LG-6002, kích thước: 21*13*7cm, khoảng đo: +/-0.01 inch, sai số: 0.0005 inch, hiệu: Gagemaker, năm sx: 2024, mục 10 PLTK 106799936940E13 ngày 13/12/2024/US/XK
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo độ dày Peacock G-2.4N có thể điều chỉnh được. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo góc 150mm, 300mm, 60 độ, 45 độ, 30 độ/5', part number: 187-901-10, HSX: Mitutoyo.Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo khoảng hở 0.06mm -478502 0.06/DE/XK
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ so vòng 513-404-10E, là đồng hồ so chân gập, có thể sử dụng bằng tay và điều chỉnh được, dùng để đo độ lệch, độ phẳng, trong sản xuất, kiểm tra kỹ thuật, nhãn hiệu Mitutoyo.Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Dưỡng côn đo lỗ cán kẹp màu xanh 1-6mm/0.1mm SK (CGTPG-710A), Kích thước dải đo 16mm, bước 0.1mm, nhãn hiệu SK, mã CGTPG-710A, bằng kim loại, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Dưỡng đo độ dày 3608|0.05-2.00mm (Thước). Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 90173000: Dưỡng kiểm đo khe hở (0, 03mm*1m) Niigata Seiki (SK) (SFG 03-1), chất liệu thép, dùng để đo độ rộng khe hở của các chi tiết máy, 1 bộ/hộp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Dưỡng kiểm đo khe hở 0.03x1m Niigata Seiki (SK) (SFG-03-1), chất liệu thép, dùng để đo độ rộng khe hở của các chi tiết máy, 1 bộ/hộp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Dưỡng kiểm lỗ ECP 1.515mm, Dụng cụ đo đường kính lỗ dùng trong gia công cơ khí. Nhãn hiệu RTP. Hàng mới 100%/CN/JP/XK
- Mã Hs 90173000: DƯỠNG REN PLUG GAUGE 9/16-18UNF-2B, dùng để đo và kiểm tra đường kính và bước ren của sản phẩm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90173000: F02-001-000059/Thước cặp điện tử chất liệu bằng thép, quy cách 300mm, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 90173000: GAUGE 20 BC RING - DƯỠNG ĐO REN, CHẤT LIỆU: THÉP, NHÃN HIỆU: JINGOO, CÔNG DỤNG: ĐO REN ỐNG DẦU KHÍ, HÀNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG, HÀNG GỬI MẪU/VN/XK
- Mã Hs 90173000: GAUGE 20"BC RING - DƯỠNG ĐO REN, CHẤT LIỆU: THÉP, NHÃN HIỆU: JINGOO, CÔNG DỤNG: ĐO REN ỐNG DẦU KHÍ, HÀNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG, HÀNG GỬI MẪU/VN/XK
- Mã Hs 90173000: M210-1/Thước panme cơ đo ngoài, NSX: Mitutoyo/JP/XK
- Mã Hs 90173000: MDC-1"P/Thước đo điện tử loại MDC-1"P, NSX Mitutoyo/JP/XK
- Mã Hs 90173000: ME212 - Thước cặp hiện số 10.1-210mm/0.01 Mitutoyo (573-606-20). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: ME213 - Thước cặp hiện số 10.1-310mm/0.01 Mitutoyo (573-608-20). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: MICROMETER - Bộ thước trắc vi kế sử dụng trên tàu biển, Pn: ORD20251242001, Type: Outside, Maker: STX Ocean. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 90173000: Panme (Thước Micrometer) điện tử/ Digimatic micrometer 2-3"/50-75mm, Mitutoyo-293-332-30 (hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Panme đo ngoài cơ khí 50-75mm/0.01mm (3203-75A), nhãn hiệu Insize, dụng cụ đo cơ khí chính xác trong sản xuất công nghiệp, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Panme đo rãnh (0-25mm; 1.6-26.5mm) (3287-25B), nhãn hiệu Insize, dụng cụ đo cơ khí chính xác trong sản xuất công nghiệp, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Panme đo trong 145-192, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: RE009010-000988/Thước micrometer đo sâu hiện số 0-150/0.001 Mitutoyo (329-250-30), phạm vi đo 0-150mm, chất liệu thép, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Thước cặp đo ngoài hiện số 0-150mm/0.01 Mitutoyo, Hãng:Mitutoyo, Model:500-196-30, để đo các kích thước bên ngoài, bên trong và chiều sâu của các vật thể, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Thước cặp kỹ thuật số kết nối máy tính 0-200mm +-0.01, gồm thước kẹp, giắc nối thước với máy tính, dùng để đo kích thước của chân chíp bản mạch trong loa, thể hiện độ chính xác cao. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90173000: Thước cặp, chất liệu bằng thép không gỉ, model JD158, năm sx 2025, NSX: Guangzhou Fuji Mountain Precision Measuring Instruments Co., Ltd, dùng để đo kích thước. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Thước cuộn H13-20, dải đo 2m(dụng cụ đo chiều dài, dùng tay) kích thước đo có thể thay đổi được, hiệu TAJIMA, kích thước đo tối đa 2m, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Thước đo căn lá bằng nhựa đo độ dày từ 0.05mm đến 1.5mm, 18 lá, mã: TPG18-0.05-1.5, chiều dài 100mm, dùng để kiểm tra và đo lường khuôn mẫu, chất liệu: nhựa, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Thước đo chiều cao điện tử kỹ thuật số 192-130, dụng cụ đo có thể điều chỉnh, phạm vi đo 0-300mm, dùng để đo chiều cao của các chi tiết, vật liệu, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Thước đó độ dày, nhãn hiệu SUN YIEH, khoảng đo: 0.05mm-1.00mm, 1set/15 lá, chất liệu nhựa, dùng để kiểm tra và đo lường khuôn mẫu, nsx 2025, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Thước kẹp điện tử đo rãnh trong 35-150mm/0.01mm (1121-1501), Nhãn hiệu Insize, dùng để đo đường kính các rãnh bên trong chi tiết máy hoặc chi tiết cơ khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: TOOTH WIDTH SETTING TWS - 5B - 1 - DƯỠNG ĐO REN, CHẤT LIỆU: THÉP, NHÃN HIỆU: JINGOO, CÔNG DỤNG: ĐO REN ỐNG DẦU KHÍ, HÀNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG, HÀNG GỬI MẪU/VN/XK
- Mã Hs 90173000: VN-KH39076-G05/Dưỡng đo bằng thép GAGE, CHAMFER VN-KH39076-G05 KT 25 * 25 * 35mm, Kiểm tra kích thước hàng, công đoạn kiểm tra, điều chỉnh được. Hàng mới 100%(VN-KH39076-G05)/VN/XK
- Mã Hs 90173000: VN-NPN26853-G01/Dưỡng đo bằng nhôm GAGE, STARRET VN-NPN26853-G01 KT 748 * 120 * 50mm, Dùng để đo đường kính của sản phẩm cơ khí trên máy tiện, điều chỉnh được. Hàng mới 100%(VN-NPN26853-G01)/VN/XK
- Mã Hs 90173000: VTMT00000349 BỘ THƯỚC LÁ 17 CHI TIẾT 0.02-1.0MM DÀI 150MM *13MM, có thể điều chỉnh được, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90173000: Z0000002-412307/Thước micrometer hiện số 0-25mm/0.001 Mitutoyo (293-140-40), hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90173000: Z0000002-439717/Thước micrometer đo lỗ 3 chân cơ khí 20-25mm/0.005, mã 368-166, NSX và nhãn hiệu: Mitutoyo. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: 017013003/Thước vạch dấu, nhãn hiệu Milwaukee (150FT LARGE CHALK REEL \ MILWUKEE \ US \ MADE IN VN). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 071002249/Thước cuộn, hiệu Milwaukee, model: 48-22-7704V + 48-22-7704 (FG/TTI3516C/TTI/ROW TAPE MEASURE/48-22-7704V/MEXICO). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 071002870/Thước cuộn, nhãn hiệu Milwaukee, model 48-22-1425E (FG/TTI7533E/TTI/GEN3 STUD TAPE MEASURING/48-22-1425E/ENGIENER SCALE/V).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 071002894/Thước cuộn, model 48-22-1225M, nhãn hiệu Milwaukee - FG/TTI7535E/TTI/GEN 2 WIDE BLADE/48-22-1225M/MAGNETIC/V. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 071002902/Thước cuộn, hiệu Milwaukee, model (48-22-1017M + 48-22-1017MV) - FG/TTI5030C/TTI/GEN6 MAGNETIC MEASURING/48-22-1017M/V. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 071002929/Thước cuộn, nhãn hiệu Milwaukee, model 48-22-1027M-FG/TTI7530E/TTI/GEN6 MAGENTIC MEASURING/ELECTRICIAN TAPE/48-22-1027M/V.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 071300362/Thước cuộn, nhãn hiệu Milwaukee, model 48-22-5302 - FG/TTI6013E/TTI/FIBERGLASS OPEN REEL LONG TAPE/48-22-5302V/PIV. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 071300363/Thước cuộn, nhãn hiệu Milwaukee, model 48-22-5303 - FG/TTI9013E/TTI/FIBERGLASS OPEN REEL LONG TAPE/48-22-5303/V/PIV.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 071700158/Thước cuộn, nhãn hiệu Milwaukee, model 48-22-1025MG - CK/TTI7530E/TTI/GEN VI MAGNETIC 30MM BLADE MEASURE/48-22-1025MG/RED TRAY/V. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 210-1058-10038-HD-QEP/Thước sao chép hình đa năng màu xanh dùng để mô phỏng các góc chính xác trong xây dựng, thành phần chính bằng nhựa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 26MV0471/360120001 Thước đo góc dùng cho máy chiếu đèn laser, hiệu Ryobi - PROTRACTOR, PLASTIC ABS 920+STEEL \ CLEAR\ PN:533005001+662517002\SW-113D MULTI-SURFACE LASER/160113017. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 48-22-3980/Bộ bật phấn (cầm tay), dùng đo/ kẻ vạch, mã hàng 48-22-3980. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 90178000: 48-22-3986/Bộ bật phấn (cầm tay), dùng đo/ kẻ vạch, được lắp ráp và đóng gói tại Việt Nam, mã hàng 48-22-3986. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 90178000: 48-22-3986P/Bộ bật phấn (cầm tay), dùng đo/ kẻ vạch, mã hàng 48-22-3986P. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 90178000: 48-22-3992/Bộ bật phấn (cầm tay), dùng đo/ kẻ vạch, mã hàng 48-22-3992. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 90178000: 48-22-3993/Bộ bật phấn (cầm tay), dùng đo/ kẻ vạch, mã hàng 48-22-3993. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 90178000: 502000130/Thước cuộn, 5 mét, dùng cho thiết bị chẩn đoán lỗi ô tô. Mới 100%(xuất nguyên trạng 1 phần dòng hàng số1TK107163118860)/CN/XK
- Mã Hs 90178000: 58407-US BLUE P117-13C/Thước kẻ màu xanh 58407-US BLUE P117-13C, chất liệu bằng nhựa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 58407-US PURPLE 254C/Thước kẻ màu tím 58407-US PURPLE 254C, chất liệu bằng nhựa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: 6600002/Thước cuộn, dùng để đo lường, độ dài đo lường là 762 cm, nhãn hiệu Greenworks, hàng mới 100%/KH/XK
- Mã Hs 90178000: AP-1 Trục chuẩn đo lỗ, bộ 41 cây (1-5mm), bước 0.1mm bằng thép, dùng để đo kiểm tra đường kính lỗ trong gia công cơ khí, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Bàn máp, KT: 500*800*100mm, công dụng để đo độ vuông góc, độ phẳng, Nsx: JA YONG, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Bật mực 30m, là dụng cụ cầm tay để căng dây lấy dấu, thường dùng trong xây dựng, mộc, cơ khí để tạo đường thẳng trên bề mặt, dùng trong nhà xưởng.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Bộ căn lá Insize 4602-17, gồm nhiều lá thép hợp kim tôi cứng; dải đo 0.02-1.00 mm; dùng để đo và kiểm tra khe hở cơ khí trong gia công, lắp ráp. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Bộ đo độ hư hỏng vỏ máy bay T-2N-SPECIAL; No.1012338. NHà SX: Ozaki MFG Co., Ltd Japan. Hàng đã qua sử dụng (1 set = 1 PCE)./JP/XK
- Mã Hs 90178000: Bộ dụng cụ đo đường kính lỗ- dưỡng kiểm lỗ, để kiểm tra kích thước chuẩn của các chi tiết cơ khí (gồm nhiều chi tiết có kích thước khác nhau), hiệu Eisen, mã EP-1B. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Bộ dưỡng đo độ dày (thước lá) gồm 25 lá/bộ KingTony 77335-25, 0.04 - 1.00mm, chất liệu thép không gỉ/TW/XK
- Mã Hs 90178000: Bộ thẻ đo lường (6 cái/bộ), chất liệu nhựa, kích thước: rộng 60mm x dài 140mm, dùng để đo gap hở hoặc đo dị vật lỗi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Bộ thước lá 32 chi tiết 0, 02 - 1mm SATA 09407, chất liệu: thép, dùng để đo khe hở nhỏ và kiểm tra độ chính xác cao giữa hai bề mặt, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 90178000: Căn đo khe hở HANDO 0.15*1M (Thước đo khe hở dạng lá), chất liệu bằng thép. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 90178000: Căn lá chêm dày, hiệu SK, model SFG-05-1 0.05mm x dài 1m x rộng 12.7mm_Thickness Gauge, dùng để đo độ dày, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: CMJ-150V/Thước cưa CMJ-150V, nhãn hiệu CAINZ, bằng nhựa nguyên sinh, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Đế bằng đá đá granite dùng để so sánh mẫu, kích thước: 300*200*50mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Đồng hồ chân gập 0.14mm x 0.001 513-401-10E, dải đo 0-0.14mm, độ chia 0.001mm, độ chính xác +-0.003mm, dùng để đo độ đảo, độ tròn, độ phẳng, độ lệch tâm, nhãn hiệu Mitutoyo, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Đồng hồ khí kèm lọc dầu SQW(QAW/QAL3000). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Đồng hồ số 0.01mm, đồng hồ điện tử 12.7mm x 0.01, dải đo 0-12.7mm, độ phân giải 0.01mm, dùng đo độ dày, đo lỗ, đo độ sâu, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Đồng hồ so chân gập PC-1A, Dải đo (Measuring Range): 0 - 0.5 mm, Độ chia (Graduation): 0.01 mm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Đồng hồ so điện tử Mitutoyo 543-731B, 0-50.8mm/0.001mm, sử dụng Pin điện áp 1.5V, hàng mới 100%.PN: 77003002000064, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Đồng hồ so dung đê kiểm tra độ tròn, độ phẳng, dải đo 0-10 mm, độ phân giải 1mm, đồng hồ dạng cơ, model: 2046A, NSX: Mitutoyo. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ (Thước) đo độ dày lớp phủ/LZ990 (ĐQSD dòng 2 của TKN 100646144210)/JP/XK
- Mã Hs 90178000: DỤNG CỤ ĐO CHIỀU CAO HEIGHT PRESETTER HP-100M, chiều cao 100mm, dung sai: 0.005mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo kích thước sản phẩm T30-1031A1/1H2721 bằng thép, MKT: LRPVMO2116-1 (TX theo mục 4 tk: 107413489041/G12)/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo mực nước bịt C42, bằng thép không gỉ, dùng để đo độ sâu mực nước còn lại trong lòng xí bệt, mã M15136. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ kiểm tra ren chốt 1/4-20UNC-2B, chất liệu: thép hợp kim công dụng: dùng để kiểm tra kích thước và độ chính xác ren trong hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Dưỡng chuẩn dạng vòng (ISSOKU) của máy đo khí kiểm tra đường kính sản phẩm cò mổ [ Dia.8.312 +0.015/0 ], chất liệu thép. Hàng đã qua sử dụng/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Dưỡng côn đo lỗ (CGTPG-710A), hiệu Mitutoyo, Dài 93mm, vạch chia 0.1mm, Vật liệu thép carbon. Dụng cụ đo đường kính bằng tay, kiểm tra ĐK lỗ 1-6mm trong gia công cơ khí.Mới 100/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo độ dày 0.05-1mm/ 20 lá/150mm (Dải đo: 0.05 - 1mm, Bước: 0.05 - 1mm: 0.05mm, L 150mm, 20 lá, 184-304S, MITUTOYO) dụng cụ đo có thể điều chỉnh được.mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo đường kính ống COT/PVC rev1 (OTHER) (thước đo kiểm tra độ chính xác, dùng để đo đường kính ống), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo khe hở, Chất liệu: Thép không gỉ SUS304; dùng để đo chính xác chiều rộng khe hở, khoảng cách, ...Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo rãnh côn dạng tròn INSIZE 4852-15, dạng tròn dùng để đo kích thước rãnh, dải đo 15-30mm, kích thước 165x31mm, chất liệu thép, maker:INSIZE. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Dưỡng kiểm 30170 LG GPIP 2 M1.7 X 0.35 (Chất liệu thép, kích thước phi 1.7, công dụng: dùng để đo lường và kiểm tra tiêu chuẩn sản phẩm gia công ren). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Dưỡng ren vòng M4*0.7-6g, Chất liệu: Thép hợp kim, công dụng: để kiểm tra, đo độ chính xác của các bước ren, trong gia công cơ khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: EQ2005160/Dụng cụ đo góc HM-201, Tờ khai nhập: 103327222503/ G12, dòng số42, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 90178000: EQ2005162/Dụng cụ đo đo cân bằng DWL-3000XY, Tờ khai nhập: 103327222503/ G12, dòng số44, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Khối V kiểm tra góc chính xác VAPM-3, có thể điều chỉnh đo góc từ 0 đến 60 độ. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 90178000: Khung đo chiều cao thiết bị AGV, Vật liệu chính nhôm AL6061. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Kim đo hình T D4*0.4*20L, phi 22mm, dài 20mm, được sử dụng với các thiết bị đo lường đồng hồ so để đo kích thước độ sâu của rãnh ren, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Máng đo chiều dài dây 2000294630tdd002_01, chất liệu: aluminum, kích thước: 45mm, dùng đo lường trong sản xuất, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Mắt thăm dầu LS-3''chichuan (thước đo dầu thủy lực). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: MÁY ĐO GÓC-360độ, kích thước 57*57*30mm, điện áp 1.5V, nhãn hiệu: SAN LIANG hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: MEA02-00097/Dưỡng đo bằng thép GAGE NO-GO KH18603-G05 MEA02-00097 KT 4 * 4 * 24mm, Bộ phận Turning sử dụng kiểm tra kích thước mã hàng KH18603, không điều chỉnh được. Hàng mới 100%(MEA02-00097)/VN/XK
- Mã Hs 90178000: MEA02-00098/Dưỡng đo bằng thép GAGE GO KH18603-G05 MEA02-00098 KT 4 * 4 * 25mm, Bộ phận Turning sử dụng kiểm tra kích thước mã hàng KH18603, không điều chỉnh được. Hàng mới 100%(MEA02-00098)/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Miếng kiểm tra kích thước sp bằng Inox (PAD LAYOUT 009-theo PO 1304956)/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Ni vô cân bằng 150mm RSK 542-1502, dụng cụ đo độ nghiêng, dùng để kiểm tra, căn chỉnh các bề mặt cần độ phẳng. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: PIN carbide phi 9.535 dùng cho máy CNC hàng mới 100% hãng sản xuất công ty cổ phần phát triển cơ khí việt nhật/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Pin Hợp Kim VA7090-2.36 (Dưỡng chốt - Dụng cụ đo kiểm tra kích thước)/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Tấm R-2 23*23mm làm bằng thép, dùng đo độ cong đầu golf, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Tấm R-6 làm bằng thép, dùng đo độ cong đầu golf, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Thanh đo nhôm, dùng làm thước đo kiểm tra khoảng cách, kích thước theo các rãnh đã được chia sẵn - Aluminium Gauge Rod, 74, 75, 76, 77, D00230, Rev 1, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Thước cuộn kim loại 5m Windmill WMT525, vỏ ngoài bằng nhựa, chất liệu thước bằng thép dẻo, loại không điều chỉnh được, dùng bằng tay để đo đạc kích thước, 1cây=1pce, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Thước dây dạng cuộn bằng thép (330001756), Retractable measuring tape TOP 36DY, dùng đo chiều dài trong xây dựng và cơ khí, hàng mua ở VN, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 90178000: Thước đo độ nghiêng, hiệu: Bosch, model: GIM 60, chất liệu:hợp kim nhôm, sử dụng pin, hiển thị số, là loại cầm tay, không có chức năng thu phát sóng, không kết nối viễn thông, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: THƯỚC ĐO KHE HỞ (THƯỚC CĂN LÁ) SATA 09405, CHẤT LIỆU THÉP, KÍCH THƯỚC:0.02-1.00MM, HIỆU SATA, LOẠI KHÔNG ĐIỀU CHỈNH ĐƯỢC, DÙNG ĐỂ ĐO KHE HỞ GIỮA LINH KIỆN, 1PK=1PCE. MỚI 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Thước lá Shinwa 13005 150mm nhũ bạc (thước milimet không điều chỉnh được, dùng để đo kích thước các vật dụng)/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Thước tạo mẫu (thước định vị lấy dấu mẫu thử) M223C2MS theo tiêu chuẩn M/S/BS (P/n 203309) dùng trong phòng thí nghiệm ngành dệt may.Hàng mới 100%, NSX SDL Atlas LTD/GB/XK
- Mã Hs 90178000: THƯỚC TÍNH/BIỂU ĐỒ TÍNH TOÁN ÁP SUẤT NHIỆT ĐỘ THỂ TÍCH KHÍ CO DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP SẢN XUẤT BIA, CHẤT LIỆU NHỰA, HIỆU: PENTAIR HAFFMANS, MNF: OGISCO., LTD, HÀNG MẪU, MỚI 100%/DE/XK
- Mã Hs 90178000: Thước tôn Century 300mm, chất liệu thép, dạng thước thanh, loại không điều chỉnh được, dùng để đo kích thước bằng tay, kích thước 300mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90178000: Trục chuẩn D3.0, chất liệu thép, dài 80mm, dùng để đo kích thước lỗ tròn, chất liệu thép, hãng HONGFENG, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Trục chuẩn đo lỗ Ping 4.050, chất liệu thép, dùng để kiểm tra độ trơn tru, chính xác của đường kính lỗ trên sản phẩm. Kích thước phi 4.050mm, nsx Hongxing Mould Hardware, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Vòng canh chuẩn 30mm, Model: 261-3543 (bằng thép) dùng hiệu chuẩn thước đo lỗ, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Vòng chuẩn (vòng đo chuẩn) bằng thép phi 9.20mm. Mã hàng: SRG-9.20 (hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 90178000: Vòng kiểm ren ISO GO và NO GO M6x1.0 6g GRNR (dụng cụ đo ren ngoài, dưỡng ren) hàng mới 10%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: WG-3 Thước đo mối hàn bằng thép không gỉ, dùng để kiểm tra kích thước, góc, khe hở mối hàn, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90178000: YP25005298-1/Dưỡng kiểm tra độ cao của cuộn dây, model JVA-01, kích thước 105*85*45mm, qua sử dụng. tk:107824884530, dòng 1/CN/XK
- Mã Hs 90178000: YP25005298-9/Dưỡng Go/No go dùng để kiểm tra chiều cao của động cơ, model JVA-11, kích thước 75*55*15mm, qua sử dụng. tk:107824884530, dòng 12/CN/XK
- Mã Hs 90178000: Z0000002-131443/Dưỡng trụ đo lỗ D5.45xL50mm chất liệu thép, dùng để đo đường kính trong các chi tiết hoặc đo đường kính các đường ống tròn, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90179090: 4000834/Vỏ thước K-74 CASE 5mX19mm, là bộ phận của thước dây, chất liệu: nhựa, hàng mới 100 % (đggc 813vnđ)/VN/XK
- Mã Hs 90179090: 4010891/Vỏ thước K-87N CASE 5mm/16ftx27mm, là bộ phận của thước dây, chất liệu: nhựa, mới 100% (đơn giá gc 3500 vnđ)/VN/XK
- Mã Hs 90179090: 4010893/Vỏ thước K-87N CASE 8m, 9mmm/26ft, 30ftx27mm, là bộ phận của thước dây, chất liệu: nhựa, hàng mới 100 % (đggc 4063vnđ)/VN/XK
- Mã Hs 90179090: 4010922/Vỏ thước K-1800 CASE 30m, là bộ phận của thước dây, chất liệu: nhựa, hàng mới 100%(đơn giá gc 2000 vnđ)/VN/XK
- Mã Hs 90179090: 4011081/Vỏ thước K-960 bằng nhựa (4011081), là bộ phận của thước dây, chất liệu nhựa. Hàng mới 100%(đơn giá gc 5700 vnđ)/VN/XK
- Mã Hs 90179090: 4012728/Vỏ thước K-87N CASE 12ftx19mm, là bộ phận của thước dây, chất liệu: nhựa, mới 100% (đơn giá gc 3614 vnđ)/VN/XK
- Mã Hs 90179090: 4014522/Vỏ thước K-74 CASE 7.5mx25mm, là bộ phận của thước dây, chất liệu nhựa, hàng mới 100%(đơn giá gc 854 vnđ)/VN/XK
- Mã Hs 90179090: 4014693/Vỏ thước K-74N CASE 33ftx25mm, là bộ phận của thước dây, chất liệu: nhựa, hàng mới 100 % (đggc 1079vnđ)/VN/XK
- Mã Hs 90179090: Cán tra dưỡng kiểm GO-NOGO Pin1-1.5mm SK (APV-1A), bằng nhựa; đường kính 1cm, dài 11cm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Chân đế từ đồng hồ so 7032-10, dùng cho đồng hồ so mitutoyo, bằng thép, hãng MITUTOYO. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Chân đế từ gắn đồng hồ so, chất liệu kim loại, kt đế: 30x36x37mmx200mm dùng để cố định đồng hồ so trong đo kiểm cơ khí, là bộ phận và phụ kiện của đồng hồ so, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Đầu dò cho đồng hồ đo Ball Contact Point, Model: XB-1 (phụ kiện của đồng hồ so đo độ đong vênh của các chi tiết cơ khí, có thể điều chỉnh được). HSX: Peacock. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Đầu đo cho đồng hồ so L15mm, SR0.4 Mitutoyo (101121), bằng thép, dài 15mm, hàng mới 100% /JP/XK
- Mã Hs 90179090: Đầu đo cho thước micrometer đo răng D2.0mm Mitutoyo (124-805), chất liệu thép, dùng để lắp vào thước panme đo bánh răng, hiệu Mitutoyo.Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Đầu đo đồng hồ so D0.45, L5mm Mitutoyo (21AAA329), chất liệu thép cacbon, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Đầu đo Probe FGAB1.3S (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, hàng mới 100%)/DE/XK
- Mã Hs 90179090: Đầu đo thước đo lỗ 3 chấu 6-8mm -(T0029663). Mitutoyo, Mã hàng: 04AZB136 (hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Đầu Panme 153-101, bằng thép, là bộ phận của thước đo panme, hãng sx: Mitutoyo. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Đầu vi sai chuyên dùng cho thiết bị đo lường cơ khí chính xác, model: CMHDN6.5, KT: 30*10*10mm, chất liệu bằng thép, dùng cho máy đo kiểm tra KT sản phẩm, Code/J011004352. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 90179090: Đế gá cho dụng cụ đo độ đảo hiện số Mitutoyo (7031-10), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Đế gá kẹp thước micrometer, NH: MITUTOYO, MD: MS-RB, Code No:156-101-10, chất liệu thép, dùng để kẹp cố định thước, NSX:MITUTOYO CORP, nsx 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Đế gắn thước micrometer - Mitutoyo (HAT000560 - PO: 303229). Mã hàng: 156-101-10 (hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Đế granite gá đồng hồ so(150x200x50mm), hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Đế kẹp panme, Model: 6301, Hãng sản xuất: Insize, phụ kiện của thước panme, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Đế kẹp thước micrometer MS-RB -[V6525X0022]. Mitutoyo, Mã hàng: 156-101-10 (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Đồng hồ so hiển thị chỉ số của thước đo cao, EXK29610 MFC-200 (0.1um), 100-240V, 12V-0.35A.dùng để hiển thị kết quả đo cho thước, năm sx 2025, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Dụng cụ đo độ vuông góc bằng thép (linh kiện của máy cắt dây CNC model AQ400Ls)/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Đuôi vặn panme 04GZA241. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Dưỡng đo kiểm tra mức chuẩn của dầu 3320004800/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Dưỡng kiểm ren M8*1, kt 8*1mm, dùng kiểm tra kích thước ren trong, ren ngoài chi tiết cơ khí, nsx:China Dezhou Longhao Precision Machinery Co., Ltd, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Kim đo đồng hồ so đầu cacbit phi 1.5xL40mm, mã hàng: 21AAA338, thương hiệu: Mitutoyo, phụ kiện của đồng hồ so, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: kim đồng hồ đo độ sâu RO.15-7, phụ kiện của đồng hồ đo độ sâu, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Mạch kết nối cho thước micrometer điện tử -(T0026005). Mitutoyo, Mã hàng: 09GAA368 (hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Miếng lót sử dụng cho thước đo lỗ dày 1mm, Mitutoyo/ Washer 1.0mm, 205458 (hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Mỏ đo cho thước cặp Mitutoyo (07CZA044) (5040-101832)(2 cái/bộ)/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Mũi vạch cho thước đo cao, part number: 07GZA000, HSX: Mitutoyo.Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 90179090: Núm vặn cho thước micrometer Mitutoyo (04GZA241)/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện (đầu đo) của thước cặp đo sâu ZS-518. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: SB-100G Đế từ gá đồng hồ so phụ kiện dùng để cố định đồng hồ so trong đo kiểm cơ khí, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90179090: Tay cầm dưỡng kiểm PL-3 bằng thép hợp kim. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Thiêt bị phát tín hiệu đo (bộ phận của thước đo micrometer), nsx Mitutoyo, model 02AZD880G, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Thiêt bị thu tín hiệu đo (bộ phận của thước đo micrometer), nsx Mitutoyo, model 02AZD810D, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90179090: Thiết bị thu tín hiệu đo Mitutoyo (02AZD810D) (bộ phận của thước micrometer Mitutoyo)/JP/XK
- Mã Hs 90179090: YP25005298-5/Dưỡng Go kiểm tra độ đồng tâm của vỏ trước, giữa và sau, model JVA-06, kích thước 15*15*105mm, qua sử dụng. tk:107824884530, dòng 7/CN/XK 

Danh mục mô tả thực tế kê khai chi tiết chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com 

- Mã Hs 90171010: Máy vẽ plotter tốc độ cao dùng cho ngành may mặc, model: flyls2m,hiệu carv technology, serial:38ea5307whd00, 220v, 128w,(1set=1pce)nsx: ningbo carv automation technology co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90171010: Máy vẽ sơ đồ ngành may inkjet plotter,model:j185-2,chiều dài làm việc:185cm,tốc độ:90m2/h,điện áp 220v/50hz,dựa trên nguyên lý điều khiển cơ khí chính xác bằng đầu bút,đầu cắt,ko dùng mực in/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90171090: Bảng cắt khổ a4_ht099 cutting mat a4, chất liệu: nhựa, sku:wave38099, hãng wave, mã: ht099, mới 100%, hàng cá nhân/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90171090: Bảng vẽ kỹ thuật a3 (gồm thước t, thước tam giác, hệ thống đo góc có thể điều chỉnh), chất liệu bằng nhựa, dùng trong văn phòng, trường học, kt(61x4x38)cm+-10%, hiệu: bhh. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: (133304056014)-thước đo góc bằng thép và nhựa (thép nhiều hơn)-angle sensor assembly fixture, kt:180x135x39mm, linh kiện hỗ trợ lắp ráp máy cắt gạch gốm.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: . thước mét (staka 5m), chất liệu: vỏ ngoài bọc cao su, lưỡi bằng thép dẻo, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: . thước nivo cân bằng máy, chất liệu gang, kích thước (200*45*40)mm, giúp cân chỉnh các thiệt bị công nghiệp như máy tiện, phay, mài, máy cnc. mới 100% cn/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: [s13-20n] thước cuộn (dài 2m)/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: [s13-20nbp] thước cuộn (dài 2m)/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 1393744500 thước đo độ hở không điều chỉnh được-chassis front assembly jig roller 12mm(20mm_g95na)/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 1393744600 thước đo độ hở không điều chỉnh được-chassis front assembly jig roller 12mm(12mm_g95na)/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 2025-a-45-40 thước đo góc được sử dụng để đo góc trong và góc ngoài trong gia công,bằng thép,dài 200mm,hiệu shinwa, model 180-62490, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 3 ha-02434: thước đo độ nhạy sáng (stouffer 21 t2115c), bằng nhựa, kích thước 12,7 x 127 mm (1 lot=10pcs), có 21 thang độ sáng/ US    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 3 sum-03288 thước đo độ nhạy sáng (stouffer 41 t4105c), bằng nhựa, có 41 thang độ sáng/ US    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 3 thước kẻ ea720yc-30a (78-0494-48, kích thước 300*30*1.0mm, chất liệu thép không gỉ, dùng để đo độ dài)/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: 8030004352 thước kẻ điện tử model lt-m-550-s, nhãn hiệu gefran, dải đo 550 mm, chất liệu nhôm và thép chống mài mòn, hàng mới 100%, erp: 8030004352/ IT    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Bộ thước căn lá đo khe hở 20 lá, 0.05-1.00mm (411007) so-fte-117(chất liệu sắt, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). mới 100%/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Bộ thước đo,gồm 11 lá thép mỏng có độ dày khác nhau (từ 0.25mm đến 5.0mm),dùng để đo khoảng cách khe hở giữa các chi tiết máy. hiệu: ptco, model:19350,kt:8mm,nsx production tool co.,ltd,mới 100%/ US/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Bộ thước kẻ (gồm 1 thước kẻ thẳng, 02 ê ke, 1 thước đo độ, 1 compa), chất liệu bằng nhựa. không hiệu, nsx: guangdong chenqi stationery industrial co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: C023428 thước lá, cầm tay, dài 150mm, dùng để đo chiều dài dây điện, 42gy31a551. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: C049956 thước dán bằng thép, chiều dài 5m, dùng để đo chiều dài dây điện, sky00537. hàng mới 100%/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: C049957 thước dán bằng thép, chiều dài 2m, dùng để đo chiều dài dây điện, sky00540. hàng mới 100%/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Căn lá chêm dày 0.02mm, sfg-02-1(thước đo khe hở), dùng để kiểm tra và đo khe hở, độ phẳng hoặc độ thẳng của các chi tiết cơ khí. hãng niigata seiki. hàng mới 100% jp/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Carpenter's square 30 cm 10294- thước đo vuông/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Cây đo độ lớn- k10x10 gauge 2.23mm(20l) -(phụ tùng máy dập), hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Cây thước, hiệu: plastic straight ruler, hàng mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Ccdc thước cuộn stht33158-8, bằng thép, dùng đo chiều dài tối đa 5m, hãng stanley. mới 100%/ TH    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Dcc00854 thước dán 5m st1305, bản thước rộng 13mm, dùng để đo, sử dụng trong nhà xưởng, hiệu kds, hàng mới 100%/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Dl7150 thước vuông 250x500mm. chất liệu thép không gỉ, dùng để đo và kẻ góc vuông. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Đồ dùng học tập dành cho học sinh: thước kẻ + eke+ thước đo độ, thước đo góc 60độ, bằng nhựa. kt (dài 15-20)cm. nsx:guangxi pingxiang xunjie trade co., ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Dụng cụ cầm tay dùng để sửa chữa máy bay: thước đo chiều dài, khoảng đo 600mm, bằng thép pn: 182-171, hàng mới 100%/ US/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Dưỡng kiểm (thước đo) kích thước sản phẩm, pn: t96-1-98786 làm từ sáp dầu mỏ, dài 30cm. nsx: dana corporation, hàng mới 100%/ US/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Fm5empjdn02011 thước đo, loại không điều chỉnh được, measuring tape 10m, dewalt, hàng chưa qua sử dụng/ TW/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Hqb0800000551 thước thép kích thước 13m*12cm*10mm dùng để đo kích thước, vạch mức, đánh dấu, không điều chỉnh được, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Jk26-139 thước cuộn 3m (141003), mới 100%/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Linh kiện dùng cho máy ép nhựa: thước điện tử - displacement transducer (dùng đo vị trí), mã linh kiện: 002a114, mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1020608200 thước, dùng để đo bước di chuyển của cơ cấu, chất liệu thép. hàng mới 100%/ GB    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1030302959 thước lá dùng để đo kích thước đồ gá,chất liệu thép,model 300mm, steel, nsx shinwa,hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1030309424 thước kẹp, dùng để đo kích thước sản phẩm camera, chất liệu thép chống gỉ, thông số 0~150mm(0.01), spc, thumb roller, nsx: mitutoyo. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1030313473 thước đo khe hở f-0025 (0.025mmx12.7mmx1m), bằng inox sus304h, hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1119972803 thước đo khe hở f-0035 (0.035mmx12.7mmx1m), bằng inox sus304h, hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M1129934117 thước lá dùng để đo kích thước khe hở chi tiết máy, chất liệu thép, thông số 0.10mm, 1m, 12.7mm, nsx hando. hàng mới 100%/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: M3150117895 thước lá dùng để đo kích thước khe hở chi tiết máy, chất liệu thép, thông số t0.03xw12.7mmxl1m, nsx hando. hàng mới 100%/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Mm16 thước máy cắt - (đã qua sử dụng)/ TW/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Mmz90029708 thước đo, dùng để đo chiều cao kiểm tra bản mạch, chất liệu thép, nsx: gme/hàn quốc. hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: P4008340 thước đo chiều dài sử dụng bằng tay, loại 0-300 mm, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Pttt dây chuyền sản xuất cà phê: thước bằng thép, kích thước 300 x 13 x 0.5mm, hiệu: ks tools, mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Qcc-134 thước lá shinwa 150mm, để đo đạc, chất liệu thép không gỉ, không có điện. mới 100%, mã qlnb-64101040001281/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Straight ruler 30 cm 13013- thước đo thẳng/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Sub206387- thước dây cao cấp sola 5m. hàng mới 100%/ AT    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Sub207634-thước dây cao cấp sola 8m/25mm (dùng để đo sản phẩm), hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Svo26-24-61 thước thép dùng để đo linh kiện điện tử, rộng 20mm, dài 600mm, hãng kawasa, mới 100%(dh 20 tk 107857278800)/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Svo26-tsv141-03 bộ thước căn lá 10 lá vogel germany 411003, chất liệu thép, dùng để đo khe hở 0.05-0.8mm, 10 chiếc/ bộ, hàng mới 100% de/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Svo26-tsv65-04 bộ thước căn lá 10 lá vogel germany 411003, chất liệu thép, dùng để đo khe hở 0.05-0.8mm, 10 chiếc/ bộ, hàng mới 100% de/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Tấm phim, kt:187.33*118.34mm (thước đo kiểm tra ngoại quan),chất liệu nhựa pvc trong suốt, dùng để kiểm tra và đo vết nứt, vết xước, nsx zouping impression advertising co., ltd., mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thép đẹm jig 0.05, chất liệu: thép không gỉ, là thước căn lá dùng để đo khoảng cách hở giữa hai chi tiết, 1 hộp = 1 chiếc dài 5000mm, kích thước: 12.7*5000 mm. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước 300mm 0.02, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước 36", dùng trong may công nghiệp, mới 100% kr/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước có răng cưa bằng nhựa, dài 690 mm, hiệu martellato. mới 100% (invoice 1614227)/ IT/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn (dài 5.5m, nhãn hiệu: tjmtajima) gl25-55bl, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn 10m nút hãm 2 mặt, model:br-070110254 bafaro, vỏ bằng nhựa, lưỡi bằng sắt, dài 10m, nsx: wynns tools(guangzhou) co., ltd.. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn 20m- hiệu stanley -model: 0-34-105, hàng mới 100%./ TH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn 3m nút hãm 2 mặt, model:br-070103254 bafaro, vỏ bằng nhựa, lưỡi bằng sắt, dài 3m, nsx: wynns tools(guangzhou) co., ltd.. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn 5m nút hãm 2 mặt, model:br-070105254 bafaro, vỏ bằng nhựa, lưỡi bằng sắt, dài 5m, nsx: wynns tools(guangzhou) co., ltd.. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn để đo chiều dài, loại 5 mét, dùng tay, hiệu: kmc-21 (komelon)/ KR/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước cuộn dùng đo chiều dài, chiều dài 3.65m, bản rộng 10 mm, dùng trong sx đồ nội thất, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây cầm tay, dạng cuộn, kích thước 1/2" dài 15 mét, có hệ inch & mét, mạ crom. mfg part: cn1293sf590. mới 100%/ MX/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây cuộn bằng kim loại, đã qua sử dụng/ MY/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây ea720cs-5n (78-0490-22, chất liệu thép không gỉ, tổng chiều dài 5,5m, rộng 25mm, dùng để đo kích thước)/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây esco tape measure ea720cb-12 (w13mmxl2m/chiếc), mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây komelon kmc-14c (width: 6mm, length: 2m, chrome-plated case, komelon) dụng cụ đo chiều dài bằng tay (hàng mới 100%) kr/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây sợi thủy tinh 30m - hiệu stanley -model: stht34262-8, hàng mới 100%./ TH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dây thợ may. ger tape-59208 rainbow colour 60''/150cm. mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước để thử độ hở của dao máy (compactor). dùng để cân chỉnh khi vải bị vấn đề - phụ tùng thay thế dùng cho máy compact, mới 100% / a0209801 - feeler gauge.006/ US/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước điện tử, model: ka-300, kích thước: 320mm, nsx xinheguangshen, dùng để đo thiết bị áp suất dầu, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước định vị 150x40x20 - positioning ruler 150x40x20. mới 100%/ ES/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo (200mm), nhãn hiệu misumi, mới 100%, code: meplsh-200/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo (dài 300mm), nhãn hiệu nbk, mới 100%, code: fss-300-r/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo 5m, loại không điều chỉnh được, dùng đo kích thước trong nhà xưởng, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo bằng thép, kt 12", đã qua sử dụng/ MY/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo báo quang 41 bước, bằng giấy, kích thước 1x10cm, dùng để đo độ phơi sáng (meiko code: 17140352). mới 100%/ US    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo cao suunto (suunto clinometer metric model pm5/1520; item# 43897, do hãng suunto- phần lan sản xuất) (thuộc hđ: 259503 ngày 16.12), hàng mới 100%/ FI/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo chiều dài dùng cho nhà xưởng, có hiển thị số,chất liệu thép carbon,kt:140*96*102, ngưỡng đo 150mm,model:500--196-30,hiệu:mitutoyo,nsx:mitutoyo corporation,mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo độ sâu v-cut, dùng để đo kiểm độ sâu rãnh cắt trên bảng mạch in, không dùng điện,model: hl-188, kt 450*360*380mm +/-10%,hiệu hongliang, nsx: hongliang promotion co., ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo dùng để làm vật thí nghiệm cho màn chắn quang an toàn, kích thước 160x20x2mm, (d10097), hãng keyence, mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo eke bằng nhựa acrylic - góc 45 độ, kích thước 85*85*2 mm- 4550344903155- acrylic set square 45 degrees- acrylic 100%- hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo giày làm bằng thép, kbg401 ek, kích thước: 6"*15cm,cty sx: i-wha co,ltd., hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo vết nứt chất liệu bằng plasstic dùng để đo kích thước sản phẩm, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo, bằng thép đã sơn phủ kết hợp nhựa tổng hợp, dùng để đo kích thước các đồ vật và định hình góc cạnh, kt: (25x5x5)cm+-10%, không nhãn hiệu, nsx: cangzhou longtai plastic co.,ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước đo, nhãn hiệu shinwasokutei, mới 100%, code: 62603/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước dùng để đo chiều cao, chất liệu thép carbon,model:543-720b,hiệu:mitutoyo,nsx:mitutoyo corporation,mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước eke kích thước 10.5cmx6.0cm mã gs97010, hãng sản xuất zimmermann, hàng mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước eke thủy cán nhựa 12"/300mm- hiệu stanley -model: 46-012, hàng mới 100%./ TH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước gấp mini (folding rule mini (1m)), hiệu jung, hàng mẫu foc mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước góc, dùng trên giàn dk, mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước ke góc bằng kim loại, dùng trong nhà xưởng - triangle ruler. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước kẻ vuông niigata seiki aa-f300, 300mm, bằng thép/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước kéo c-mart cầm tay nhỏ, mã số 002 nhà sx: c-mart, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước kéo kmc-74n (komelon) dụng cụ đo chiều dài bằng tay, dùng trong nhà xưởng (hàng mới 100%)/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước kẹp 150mm, mã số: 0022 sx: c-mart, hàng mơi 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước lá - 25 lá/bộ (0.04 - 1.00mm) (hiệu king tony) (mới 100%)/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước lá (15cm), dài:15cm,rộng:15mm, dày:0.5mm. hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước lá 300mm, 13013, shinwa, chất liệu thép không gỉ, hàng mới 100%./ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước nhôm 65035 1.5m, hãng sản xuất shinwa, hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước rà phẳng, chiều dài 300mm, mã hiệu 300.0636, hãng ks tools, hàng mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước rút loại dài 5mx25mm, chất liệu thép + vỏ nhựa, hiệu: katuo. nsx: pingxiang bazhuayu, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước thép dùng để đo linh kiện điện tử, rộng 20mm, dài 600mm, hãng kawasa, mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước thợ may. nz wr-7 12''/30cm. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước thủy 24"/60cm- hiệu stanley -model: 43-554, hàng mới 100%./ TH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước thủy hộp 40cm- hiệu stanley -model: stht43102-8, hàng mới 100%./ TH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thước tôn century, dài 300mm, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Thuocsongsong thước đo song song (dụng cụ tính toán toán học), chiều dài thước 380mm, sử dụng trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ DK    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Vbfb070002 thước dây 35202 15gl, (chất liệu bằng nhựa, kt rộng 1.5cm, dài 1.5m, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172010: Z0000000-952339 thước dây cuốn bằng thép, dài 8m, rộng 25mm, mã 30-656, thương hiệu stanley. mới 100%/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90172050: Máy vạch vẽ mũ giày, đế giày,ko hoạt động bằng điện,dùng khí nén, dùng trong sản xuất giày, model:yx-241g,nsx:quanzhou xinyi machinery trade co., ltd,năm sx 2025, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172050: Máy vẽ đường keo tự động để gắn actuator lên camera, model: tha-1000s, serial no: pf1509006, điện áp 220v, 60hz, 50a, date 2016, nhà sx top engineering, hàng đqsd/ KR/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172050: Máy vẽ lập trình trên vật liệu sản xuất giầy,model:qx-h802,nhãn hiệu:q.shine,hoạt động bằng điện:220v/50hz,sử dụng vẽ các chi tiết của giầy.năm sản xuất 12/2025.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172050: Máy vẽ tự động để kẻ đường định vị trên vật liệu sản xuất giày (5000w,220v), hoạt động bằng điện model: tty-1680j, hiệu:tyy,nsx: guangdong xuhao machinery technology co.,ltd. nsx: 12/2025, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . dụng cụ đo chiều dài dây mp24 gfl (kèm dao gạt vải), chất liệu vải, dùng để kẹp phụ trợ để định vị dây nối sản phẩm, dài 2.8m, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . dưỡng kiểm ren g3/4-14.kt:đường kính ngoài ren (d0)~26.44mm, chất liệu thép hợp kim, dùng đo kiểm độ chuẩn xác của ren. mới 100% cn/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . tấm film căn chỉnh, chất liệu- polyester (pet), dùng để đo kích thước vật thể, dùng tay, kích thước dài 100mm * rộng 50mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . thước đo độ cân bằng, độ chính xác 0.002mm, mã erp f02-001-000121. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: . thước lá căn, sử dụng để đo kích thước lỗ của phôi, chất liệu bằng nhựa pet, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: 132w1101-lwrgusset-16a-01 dưỡng chuẩn bằng nhôm hợp kim dùng để đánh dấu vị vị trí lỗ khoan kích thước 13*12*3 mm có mã 132w1101-lwrgusset-16a-01/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: 132w1920-beam4-drill-sr-19a-02 dưỡng chuẩn bằng nhôm hợp kim dùng để định vị vị trí sản phẩm kích thước 22*10 mm có mã 132w1920-beam4-drill-sr-19a-02/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: 140303925 thước đo độ dày 0-10mm, biên độ 0-25.4, độ nhạy 0.01mm, chiều sâu 120 độ, hiệu yht,. sản xuất tại trung quốc. mã liệu số: 140303925/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ compa dùng cho học sinh bằng nhựa kết hợp sắt, bộ gồm: compa + thước đo. kích thước (dài 10-20cm)+-10%.model: 2065, 2067- hiệu: sr.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ đo độ hư hỏng vỏ máy bay t-2n-special; no.1029717. hàng đang sử dụng (1 set = 1 pce)./ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ đồ dùng học tập, dùng cho học sinh, gồm: 3 thước kẻ, 1 compa, 1 cục tẩy, kt(20x5)cm+-10%, hiệu: shif, model: ht010. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ dụng cụ tính toán toán học: compa kèm thước,mới100%,hiệu:plan international,dùng làm quà tặng trẻ em nghèo trên 3 tuổi tại vùng dự án của tổ chức plan,item no:10293/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Bộ học tập sku 12220200100003 hiệu haiwen kt 90*20*215mmnhựa learning kit nsx ningbo haiwen stationery co., ltd mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa bằng thép, dùng trên giàn dk, mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa đơn dùng cho học sinh bằng nhựa kết hợp sắt, kích thước (dài 10-12cm)+-10%.model: 3083,3085- hiệu: hz.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa dùng cho học sinh (không hiệu). hàng mới 100%. nhà phân phối: yiwu jubang import & export co.,ltd/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa học sinh bằng nhựa kết hợp sắt, kích thước (dài 10cm)+-10%. không hiệu. nsx: taiyuan lanlang technology industrial corp. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa vạch dấu niigata. model: fd-300. hàng mới: 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Compa vẽ hình học có lõi thay thế, dùng để học tập, chất liệu thép không gỉ cao cấp, kt(130*32)mm, không hiệu, mới 100%, nsx: guangzhou baiyun district helong longxiang sports/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Cuộn dây phấn 30m, để vẽ đánh dấu, model: jdhx1630.nhãn hiệu jadever; nsx: keyway technology(nantong) co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ đo quang học dùng để đo độ dài chính xác đặc biệt trên các máy công cụ/ linear scale, 2027400009a0. mới 100%.code 17140104/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ thước đo độ dày loại 100mh (hoạt động bằng tay). serial no. hotk-cjvx-009. hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Dụng cụ vạch mức gót giầy heel marking tool (mới 100%, kt: 560*160*115mm, để vạch mức gót giầy trc khi gia công lắp ráp hoàn chỉnh, dùng trong sx giầy)/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Dưỡng đo khe hở 0.05-1mm, 20 lá/bộ, l150mm, model 184-304s, maker mitutoyo, dùng để đo độ dày khe hở, dải đo 0.05~1mm, bước nhảy 0.05mm. mới 100%.17140533/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt131w1120-lining-ped1-lh-16a-02 dưỡng chuẩn bằng nhôm dùng để quyết định vị trí sản phẩm, loại hlt131w1120-lining-ped1-lh-16a-02 kích thước 83x38x35 mm/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt132w1101-frame-np-16a-04 dưỡng chuẩn bằng nhựa dùng để đánh dấu vị vị trí lỗ khoan kích thước 23*20 mm có mã hlt132w1101-frame-np-16a-04/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt132w1102-frame-ia-16a dưỡng chuẩn bằng nhựa dùng để đánh dấu vị vị trí lỗ khoan kích thước 230*28 mm có mã hlt132w1102-frame-ia-16a/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt132w1120-foot-mount-#30-fwd-16a dưỡng chuẩn bằng nhựa dùng để đánh dấu vị vị trí lỗ khoan kích thước 150*20 mm có mã hlt132w1120-foot-mount-#30-fwd-16a/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Hlt415w3755-d4-16a-46 tấm dưỡng chuẩn bằng nhôm, dùng để quyết định vị trí sản phẩm, loại hlt415w3755-d4-16a-46 kích thước 155x90x3 mm/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: M1020606598 trục đo (lvdt probe;2mm, vacuum) dùng để đo chiều cao của thấu kính, chất liệu thép, model dp-s4v, nsx dongdo electronics industry co., ltd., hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Svn-pro3600 digital protractor, mitutoyo protractor 0.01, a measuring tool that provides an immediate, digital reading of all angles in a 360 range/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thiết bị đo chiều dài bên trong giày;model gt-sld, hiệu gotech (hàng mới 100%)(1 set = 1 cái)/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước cân thủy 450mm, nhmv3-18 sb/ KR/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước đo chiều dài dây nhựa gen lưới của máy cắt lưới, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước đo dạng dây bằng giấy tráng phủ/paper ruler, dùng đo đạc vải trong sx may mặc. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước đo độ nghiêng hàng hải hình tam giác qb55 - 200 rongsheng trung quốc, hàng mới 100% chất liệu nhựa cứng, kích thước 370mm x 35mm x 240mm/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước đo góc vuông hình tam giác bằng nhôm, kích thước: 180mm (7 inches), mã hàng: wp264007. mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước dùng để đo mũ làm bằng thép dùng trong ngành may(đường kính 30cm),model h24-0031,hàng mới 100%,hiệu ksharp,/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước lá inox (0-300mm) (theo po số:vnyc-ht-pjcg-2026- 5002-40), mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Thước tam giác đa năng lss300, chất liệu thép, kích thước 195*195*280mm, nsx alden, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Văn phòng phẩm hiệu staedtler, mới 100%, nsx: goodstar plastic & metal factory ltd., compa 550 50 02 (đơn giá 1 đv sản phẩm là: 1,3685eur)/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90172090: Z0000002-359620 thước đo độ dày-thickness gauge(184-304s, 0.05~1mm, 20leaves(0.05~1mm-0.05mm),long leaf)/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: (vsr-150) - thước lá bằng inox 150mm (thước micromet - dụng cụ đo chính xác), có điều chỉnh được, hiệu vertex, hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: . (s30300097)thước căn lá inox (feintool) 0.01-2mm 29 lá, chất liệu inox, dài 100mm hãng annalris dùng đo khoảng cách giữa các khe hở, đo độ dày, bán kính, ren hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: . thước cặp điện tử 0-200mm x 0.01,dùng để đo,kiểm tra các chi tiết,độ dày vật liệu trong các ngành kỹ thuật,kt (30*20*5)cm.hiệu mitutoyo,mới 100% jp/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 0100080317r-162 kim chỉ nam, bằng thép, kích thước: 27.7x14.6x23.8mm, dùng trong sản xuất máy cưa, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 03-05-0358 thước dây iaac1905, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 1305221600 thước quang học/linear scale/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 140221037 thước kẹp 0-300mm, dùng để đo kích thước vật thể, có hiện thị kết quả dạng điện tử. hiệu shanhe, sx tại trung quốc. mã liệu số: 140221037/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 2025-a-45-8 thước đo độ dày 0-10mm (thước đo micromet) bằng thép không gỉ,dùng để đo độ dày của vật thể, hiệu mitutoyo, model 7301, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 4000200850 thước dây 7.5m_g-lock tajima gl25-75. mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 500259353 micrometer used for the adjustment of the squeegee blades used in jdsc production, made of aluminum, stainless steel, tungsten (used)/ US    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 500315399 jig, made of stainless steel, dimensions: 90 x 142 x 232 mm, designed for datacon 8800 pick and place machine, used for setting gauge during the operation/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 5628422&&dụng cụ đo khoảng hở 0.06mm -478502 0.06, hàng mới 100% (m.5628422)/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 712110020005 thước cặp cơ khí mitutoyo,model: 500-196-30, dải đo: 0-150mm, dung sai 0.01mm, năm sx: 2022, hàng đã qua sd, 712110020005/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 712110130083 đồng hồ đo độ cao kỹ thuật số dùng trong xưởng sản xuất, hiệu shsiwi, đặc điểm kỹ thuật: 0-50.8mm, mới 100%, 712110130083/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 810-9506 thước cặp điện tử 009130.1800 (810-9506). hãng: sylvac. mới 100%/ CH    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 936-0400 thước đo độ cao 936-0400, (loại thước đo điện tử có thể điều chỉnh được), dùng đo chiều cao, độ cao của sản phẩm trong cơ khí, hãng sản xuất: sylvac. hàng mới 100%/ CH    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 9732511040 wide seating square#thước đo bằng sắt, 15cm, dùng để đo khe hở giữa 2 mặt khuôn, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: 9f424-045-0012 dụng cụ đo trọng tâm hme420 (hàng mới 100%)/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Bộ đo chiều dài hành trình 101mm đa năng (heidenhain mt101k), phụ kiện đi kèm, mã: mt101k, mục 6 tk nhập: 106989406640, hsx: instron,hàng đã qua sử dụng de/ DE/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Bộ dụng cụ chuẩn đo ren cần khoan dầu khí - vx40 ring & plug working gauges s/n: qaxw-1 & 2- 4118 (1 bộ gồm 02 pcs), chất liệu: thép, hoạt động bằng tay, nsx: grant prideco, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: C024727 thước micrometer hiện số, dùng để đo chiều rộng và chiều cao chân trước, chân sau của đầu nối, 4bd000542. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Ccdcthcuon thước dán,nhãn hiệu: kds,model: st1305, kích thước bản thước rộng: 13mm,chiều dài thước: 5m (bản trắng, bằng thép, dùng đo đạc thiết bị,linh kiện) -hàng mới 100%/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Đồng hồ so cần gạt dùng để kiểm tra sản phẩm bằng thép không gỉ, model: 7.04.01.00.1183, nsx: zhejiang fore intelligent technology co.,ltd. kích thước: 13.5 x 8.9 x 3.7 cm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ để hiệu chỉnh khoảng cách dừng trục y,để hiệu chỉnh cho máy cắt dây (wire) sau khi thay đổi thông số phần cứng,nsx:kulicke & soffa pte.ltd.mã:08890-0831-002-00,không dùng điện,làm mẫu,mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo đầu nối 11752-60105 (11752-60021),sn:2839a05038 để đo độ sâu của chân đầu nối 2.4 mm hoặc 3.5 mm,hsx:keysight,nsx: 2023, hàng đã qua sử dụng.(tk nhập ban đầu là: 106509655122/a12) us/ US/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo góc(có thể điều chỉnh, dùng đo góc của sản phẩm khung sườn xe đạp)- measuring tool,mới 100%.đã kiểm hoá tại tk 106015857511 ngày 11/1/2024/ TW/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dụng cụ đo ren ống dầu khí, điều chỉnh được. 4-1/2" vamtop box. set no.: 4608, nhãn hiệu:vam, vật liệu thép, 1set/6 pcs - gồm 4 dưỡng đo + 2 gá đỡ/ FR/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dưỡng đo khe hở (có thể điều chỉnh được), sus feeler gauge 0.06/10x1m sfg-06/10-1, chất liệu: thép, hiệu: niigata seiki, nsx:niigata seiki co., ltd., mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Dưỡng kiểm tra ren có thể điều chỉnh được,thread limit plug gauge m2.6xp0.45 gpip2-026045,kích thước:m2.6xp0.45,chất liệu thép,hiệu:niigata seiki,nsx:niigata seiki co., ltd.,mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Duong-02 dưỡng đo mối hàn, hàng mới 100%/ DK    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Egx 3.061 dụng cụ kiểm tra đường kính trong sản phẩm/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Ex 1.031 dụng cụ kiểm tra đường kính trong sản phẩm/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Ex 1.231 dụng cụ kiểm tra đường kính trong sản phẩm/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Inspection stick dưỡng kiểm tra bi-22.1110 no.2 (bằng thép, hàng mới 100%)/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Khối căn mẫu góc(dưỡng đo góc) 2 độ để đo góc sản phẩm dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, 2deg 1575e001(hàng mới 100%)/ SG    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Micrometer - bộ thước trắc vi kế sử dụng trên tàu biển, pn: ord20251242001, type: outside, maker: stx ocean. hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: P23376 thước cặp điện tử 500-173-30,dải đo:300mm, có điều chỉnh được, độ chính xác 0.03mm, độ phân giải 0.01mm, hãng mitutoyo. mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Plug gauge (dưỡng ren) kích thước: phi 23mmx dài 100mm, nhà sản xuất:hemco, hàng cá nhân, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Tài sản di chuyển đang sử dụng:giá vẽ/ KR/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Td010 thước đo stainless steel rule sl-150, mới 100%_vn0006299/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Td027 dụng cụ đo (palme) work chair tyz255-24hk, mới 100%_vn0008557/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Td4645 dưỡng đo ren part# mti-209352; dial caliper gauge.4-1.2".0005", bằng sắt dùng dùng trong công nghiệp để đo hàng cơ khí (hàng mới 100%)/ CZ    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Th thước cặp điện tử 0-150mm, dùng để đo đo đường kính ngoài, dộ dày các chi tiết hình trụ hay, dạng ống, bulong, hãng sanhe, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thiết bị áp suất chất lỏng tk-n-1-m-n02u-m-v 2130x000x00, code: f029343, nsx: gefran, hàng mới: 100%/ IT/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp 530-119 (có điều chỉnh được, dùng cho ngành cơ khí chính xác, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp cơ khí (thước kẹp điện tử) - digital caliper with interchangeable point/ code 1530-300/ range: 0-300mm/0-12"./ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp điện tử 500-182-30, phạm vi đo 0-200mm, dùng để đo, kiểm tra các chi tiết, độ dày của vật liệu, hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp đồng hồ 209-305 (có điều chỉnh được, dùng cho ngành cơ khí chính xác, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp được làm bằng nhôm, dùng để đo gỗ tròn. hàng mẫu, mới 100%./ BE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp hiện số 500-197-30 (có điều chỉnh được, dùng cho ngành cơ khí chính xác, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp kiểm tra đường kính loại h210, hãng sản xuất kroeplin, hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp kỹ thuật số, model 91511a, kt(100*350)mm+-10%, bằng thép không gỉ, dùng để đo kích thước trong sản xuất cơ khí, có thể điều chỉnh được, nsx:tianjinchenhuiinternationaltrade co., ltd.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cặp loại 160mm, bằng thép caliper, 150mm 1/20mm, 1/128";765122-0086;nsx:ahlsell sverige ab.mới100%/ DE/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước cơ khí (thước cặp), có thể điều chỉnh, chất liệu thép không gỉ, kt 15x7cm, dùng trong cơ khí hoặc xây dựng, nsx liangong hardware tools store, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước dây 5m, có thể điều chỉnh được - iaad1905 5m/16ftx19mm(3/4") - nsx: toptul. hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo (micro meter) dùng để do đầu nối và tiết diện dây điện, hiệu mitutoyo, dài 22mm, có thể điều chỉnh được 48md120518 hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo cân bằng, có thể điều chỉnh, chiều dài 30cm bằng thép không gỉ, cán nhựa 10x5cm, dùng để đo kích thước trong nhà xưởng chế biến gỗ, nsx kechang industry and trade co., ltd., mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo chiều cao điện tử 0-1000mm, nhãn hiệu sinowon, model hg100-1313c, 220v/50hz/0.5w/0.45a, hàng mới 100%, s/n: ml1001312367/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo có thể điều chỉnh, gồm:đồng hồ đo độ đảo&đế từ gắn đồng hồ,dùng để đo độ chính xác của kt phôi, dễ dàng căn chỉnh và hiệu chuẩn, hiệu girod.nsx:shenzhen daweishi technology co., ltd.mới 100%/ CH/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo dầu (loại 30 mét), kt (30*15*5)mm+-10%, chất liệu thép, dùng đo mức dầu/chất lỏng trong bồn chứa cho hệ thống đốt lò hơi của nhà máy nhiệt điện, ko hiệu, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo đo góc vuông 60x30cm (có thể điều chỉnh được), metal square kaidan mt-60kd, chất liệu thép, hiệu: niigata seiki, nsx:niigata seiki co., ltd., mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo dùng trong cấy ghép, chủng loại: p2, dùng trong nha khoa, hsx: trate ag. mới 100%/ CH/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo khe hở bằng thép skf 729865 b. hàng mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo micrometer acm-25mx, hiệu mitutoyo(đo kích thước ngoài của sản phẩm)/uni digital micrometer acm-25mx/mitutoyo/new/made in japan_hàng mới 100%_t0000818/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo mức dầu thủy lực (dùng để đo chiều cao của dầu chứa trong bể), model la300/ TW/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo ngoài mdc-50mx(293-231-30)(dùng đo kích thước sản phẩm)/micrometer/mdc-50mx(293-231-30)/mitutoyo/new/made in japan_hàng mới 100%_t0000106/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo rãnh xéc măng / 5p3519 - phụ tùng máy thi công xây dựng. hãng sx caterpillar, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước đo sâu lỗ e-th15bl, bằng thép, dùng để đo độ sâu, kích thước từ (0-150mm/0.01mm), hiệu kanon. hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước kẻ 20cm mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước kẹp điện tử, có thể điều chỉnh được, kt (23*6,4)cm+-10%, chất liệu thép ko gỉ, dùng để đo đường kính vật liệu trong nhà xưởng,ký hiệu p1,ko hiệu,nsx yiwu shaoqi stationery co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước kẹp digital caliper, dùng đo kích thước ngoài, trong, đường kính của vật thể, dùng trong quá trình sản xuất,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước kẹp dùng để đo kích thước của gạch, kích thước 1000mm(+/-100mm), mh: l1000mm, nsx: keda manufacturing co., ltd., mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước micrometer điện tử 0-25mm/0.001 mitutoyo (389-351-30).hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước panme mitutoyo 0.25-0.001mm 293-230-30, dải đo 0-25mm, màn hình lcd, hoạt động bằng pin, có thể điều chỉnh được, dùng để đo các chi tiết và vật liệu, hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước phim trong suốt dùng để kiểm tra trực quan chất lượng và kích thước của sản phẩm, bằng nhựa pet, kích thước: 18cm*50mm, độ dày: 0.1mm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Thước quang, p/n: 3799579 (modification kit*linear scale lc4x3 to lc4x5*comprised: linear scale*optical scanning * accuracy +/-5mm, phụ tùng máy tiện máy phay và trung tâm gia công) hàng mới 100%./ DE/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90173000: Vt100087 thước quang học trục x wtb5-300 mm, dùng để đo khoảng cách độ dài chính xác khi gia công sản phẩm/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: . bật mực, dùng trong nhà xưởng, mới 100% cn 01258990/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: . dưỡng ren 7/16-20unf-2b, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%,321090465/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: . thước dạng livo đo (0.2-1) mét, chất liệu hợp kim nhôm, để đo thăng bằng, cân bằng mặt phẳng. hàng mới 100%/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 0.2t gap gauge - dụng cụ dùng để đo khoảng cách dùng trong sx linh kiện điện tử, dụng cụ sử dụng bằng tay, kt: 40x26mm(dày 0.2mm), nsx: seowon, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2.171.013s-dưỡng đo ren trong (dụng cụ đo dùng tay), chất liệu thép hợp kim, nhãn hiệu chg, model lt6902,quy cách 130*20*20mm, dùng đo kích thước ren của linh kiện van vòi nước, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2.171.030-dưỡng đo ren trong (dụng cụ đo dùng tay), chất liệu thép hợp kim, nhãn hiệu chg, model m5*0.8-6h,quy cách 130*20*20mm, dùng đo kích thước ren của linh kiện van vòi nước, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2.171.131-dưỡng đo ren trong (dụng cụ đo dùng tay), chất liệu thép hợp kim, nhãn hiệu chg, model m13*1.0-6h,quy cách 130*20*20mm, dùng đo kích thước ren của linh kiện van vòi nước, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2.171.429s-dưỡng đo ren trong (dụng cụ đo dùng tay), chất liệu thép hợp kim, nhãn hiệu chg, model lt27163,quy cách 130*20*20mm, dùng đo kích thước ren của linh kiện van vòi nước, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 20251018003/910210637#dụng cụ đo góc gauge ph2(dụng cụ đo góc chuyên dụng của tuốc nơ vít),chất liệu thép không gỉ, kt: 48x30mm, nsx:win features industry co., ltd.mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 20260102002/910210102#dụng cụ đo góc gauge sq2(dụng cụ đo góc chuyên dụng của tuốc nơ vít),chất liệu thép không gỉ, kt: 48x34mm.nsx:win features industry co., ltd.mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 2714480900 thước dây-automatic measuring tape(5mx16mm, c4090038)/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 3 dụng cụ đo đường kính lỗ, không điều chỉnh được (phi 0.968mm, dài 40mm, nhãn hiệu: niigataseiki) aa-0.968/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 30540 dưỡng đo ren lg gpip 2 m6 x 1 dùng đo ren sản phẩm, hãng sản xuất: osg. hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 30610 dưỡng đo ren lg gpip 2 m8 x 1.25 dùng đo ren sản phẩm, hãng sản xuất: osg. hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 4000006700 thước đo độ cân bằng (cấp l200_w0.02mm_strip norton). mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 4000913390 đồng hồ đo chiều dài, phạm vi: 0-10mm, độ chính xác 0,01mm,không thể điều chỉnh. mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: 9335041 dưỡng kiểm tra ren tg p r1/4 - 19 dùng đo ren sản phẩm, hãng sản xuất: osg. hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: A miếng chêm căn lá 0.1mm sfg-10-1,chất liệu thép, đo rãnh giữa các chi tiết với nhau, hoặc là đo khe hở, đường kính lỗ. mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: A1008550 thước đo két dầu nhiên liệu, kích thước l=80m, d=25mm, có chữ -fuel-, bằng thép không gỉ, mới 100%/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Bộ căn mẫu thép dùng để hiệu chuẩn và đo lường kích thước mẫu, mã: gp-8.5-a-10pcs dùng cho máy phay cnc, nhà sản xuất: ut-tech precision industrial co., ltd, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Bộ thước căn lá đo bước ren gồm 20 chiếc cỡ 1/2x5" (dùng trong đo lường tính toán). model 19740, hiệu precision brand. hàng mới 100%/ US/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Bộ thước lá 32 chi tiết 0,02 - 1mm sata 09407, chất liệu: thép, dùng để đo khe hở nhỏ và kiểm tra độ chính xác cao giữa hai bề mặt, mới 100%/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Căn lá hando, để gia công kim loại dùng trong máy tiện (gauge)/hando,11057k15, hando 0.1*1m feeler,nhãn hiệu: hando hàng mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Con01-00046 thước đo đường kính ngoài 50-600mm, pm1sp, pitape, chất liệu thép, không điều chỉnh được, hàng mới 100%/ US    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Cữ đo/clearance gauge/thickness tape 0.01x12.7widthx1m/tokyo thickness/new/made in japan_hàng mới 100%_t0002504/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Cữ đo/pin gauge/ep10.00(+-0.5micron)/eisen/new/made in japan_hàng mới 100%_t0009079/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Cữ đo/torque gauge_atg09cn-s(0.1~0.9)/tohnichi/new/made in japan_hàng mới 100%_t0011084/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Đồng hồ đo kích thước, model: 543-781-10, dùng để đo kích thước, điện áp: 5v. năm sx: 2025. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Đột vạch dấu 5mm hbaa0516, chất liệu thép. hàng mới 100% tw/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ cimen (vát góc sản phẩm gia công)/chamfer tool_kh180605x90/misumi/new/made in japan_hàng mới 100%_t0033726/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo dạng cầm tay, dùng để đo đường kính-lỗ tròn của các linh kiện kim loại, bằng thép, đã kiểm hóa theo mục43 tk:107211943311: plug gauge tin-lg gp m5*0.8,mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo đường kính chuôi đầu golf bằng thép, quy cách 42*8.9mm (không hoạt động bằng điện). hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo khoảng cách/độ dày vật thể. chất liệu: đồng; kích thước: nhựa, linh kiện điện; kích thước: 70 x 25 x 115 mm. nhãn hiệu: zircon. hàng sử dụng cá nhân, mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo lắp dây curoa loại: tt00j4. hiệu optibelt, hàng mới 100%./ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo phi bằng thép (gauge hole 4.05~4.08 p/n.el-ie-610448037-uc-001) hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo răng bằng thép (ring gauge go p/n.el-xol-16177-00-forging-001) hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ đo và kiểm tra đường kính pin gauge, kích thước: 3.98mm. hàng mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ dùng đo, kiểm tra ren ống liệu của khung xe đạp threaded bolt gauge m5*0.8-6h kgs (mới 100%)/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dụng cụ kiểm tra, căn chỉnh camera- dạng đĩa, đã được đánh dấu gni rvp plate dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch huyết học trong phòng thí nghiệm, mã hàng: 0064736. hsx: immucor. hàng mới 100%./ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo (thước lá) kt: 400mm dùng để căn chỉnh máy chải bông tc-11, hiệu: rieter, p/n: 10697603.gauge complete 400, mới 100%/ CH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo bán kính dùng để đo bán kính của vật, số thước 20, kích thước 70x15mm, chất liệu thép, khả năng đo 0.1-1.0mm (bước nhảy 0.1).model:178maa.hsx:fuji tool.hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo chuẩn để kiểm tra kích thước chi tiết cơ khí, dải đo 15-30mm, hiệu insize, code 4852-15, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo cơ khí kiểm tra kích thước của chi tiết cơ khí, khoảng đo 3-25mm, hiệu insize, code 4836-1, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng đo kiểm tra độ dày sơn ướt, khoảng đo 25-3000 micro m, hiệu insize, code 4845-2, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng kiểm bằng thép giúp kiểm tra đường kính lỗ, kích thước 5/8 inch-18unf 2b, hàng mới/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng kiểm ren/thread ring gauge_m4.0 x 0.7 wr ii/issoku/new/made in japan_hàng mới 100%_t0018412/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Dưỡng kiểm, là dụng cụ kiểm tra bước ren trong cơ khí, ncc: dongguan warwick precision tools, hàng sử dụng cá nhân, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: E13-dungcudo-08 thước ke l (ke vuông kiểm tra góc 90) bằng kim loại, không chia vạch, dùng trong cơ khí (1 bộ = 3 chiếc). mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Jig gá đo kiểm tra kích thước mã hàng, bằng thép (hàng mới 100%)/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Khối v kiểm tra góc chính xác vapm-3, có thể điều chỉnh đo góc từ 0 đến 60 độ. hàng mới 100%/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: M1029950637 thước lá dùng để đo kích thước khe hở chi tiết máy, chất liệu thép, nsx hando. hàng mới 100%/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: M20049 thước cặp điện tử dùng trong ngành may cn 0-300mm/12" x 0.01,model:500-173-30,nsx: mitutoyo, japan. hoạt động bằng pin.mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: M4-0.7-6h thước đo ren, hiệu: kgs, model: m4*0.7-6h (dùng để đo chiều dài linh kiện xe đạp),nsx: 2025. hàng mới 100%/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: M6-1.0-6h thước đo ren, hiệu: kgs, model: m6*1.0-6h (dùng để đo chiều dài linh kiện xe đạp),nsx: 2025. hàng mới 100%/ TW    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Máy đo chiều cao dùng để đo kích thước hình học và dung sai hình dạng và vị trí của các chi tiết gia công,đ.áp/c.suất: 100-240v/50-60hz,model:digimar816clt,nsx:mahr gmbh,mới 100%/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Mc15-mk-120l thước bằng nam châm, dùng để đo vị trí, dài 120mm, dùng cho máy gập màn hình điện thoại. hàng mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Mea02-00073 dưỡng ren, kích thước: phi17x60 mm, chất liệu thép (sts3), sử dụng kiểm tra kích thước đường ren trên sản phẩm gia công công đoạn lắp ráp, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Phụ kiện đo đạc: bánh xe đo đường có tay cầm, model sw214d, nsx suzhou geoleni import&export co., ltd, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Tb00305 dụng cụ đo đường kính lỗ, không điều chỉnh được, mới 100%, code: aa-9.201 (phụ tùng thay thế)/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004073 dưỡng đo đường kính lỗ(phần go, kích thước 60x40x10.4mm, chất liệu thép (steel), hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004075 dưỡng đo đường kính lỗ(phần go, kích thước 60x40x7.9mm, chất liệu thép (steel), hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004076 dưỡng đo đường kính lỗ(phần go, kích thước 60x40x7.8mm, chất liệu thép (steel), hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004215 dưỡng ren bằng thép, kích thước phi 6.1x60mm, dùng để kiểm tra các kích thước lỗ ren trên sản phẩm trong công đoạn lắp ráp, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004661 dưỡng kiểm tra ren bằng thép st13, kt phi 14.2x60, dùng để kiểm tra kích thước sản phẩm gia công, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004662 dưỡng kiểm tra ren bằng thép st13, kt phi 7.9x60, dùng để kiểm tra kích thước sản phẩm gia công, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Te07-004675 dưỡng ren bằng thép, kích thước phi10.900x60, sử dụng để kiểm tra kích sản phẩm gia công, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thẻ kiểm tra kích thước w134, loại không điều chỉnh được, dùng cho công nhân kiểm tra kích thước vật liệu trong sản xuất, hàng mới 100%\/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thiết bị đo độ nghiêng con lắc, không dùng điện, chất liệu nhựa, kích thước: (370*240)mm. (không nhãn hiệu) nsx: guangzhou anjou co., ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước bằng thép không gỉ, dùng để đo chiều dài, khoảng cách. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước cân thủy 230mm bằng hợp kim nhôm, dùng để cân chỉnh đường ống./ KR/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước cuộn 10m, 1546-10, hiệu elora, hàng mới 100%./ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước cuộn 5m, sap no.500190822 - mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dán gắn trên máy in (steel ruler sticker), dụng cụ đo chiều dài, 1 set = 20 pcs, hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây (thước cuộn có lò xo), dài 5.5m rộng 25mm, no: b-57146. hiệu makita. mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây 10m kds.gk12-10n(js1), hãng sx kds corp., hàng mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây 5m bằng sắt, nhựa-measuring tape 5m jc02, brand: mr diy, barcode: 9075512. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây cuộn chất liệu bằng thép, model: w-lb-525, kích thước 5mx25mm, nhãn hiệu windmill, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây để đo độ rộng của dây đồng hồ, hàng mới 100%/ CH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dây sola 5m, chiều dài 5m, nhãn hiệu sola, hàng mới 100%/ AT/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước định vị khoét lỗ gạch,chất liệu bằng thép,kích thước(40*30*0.5)cm+-10%.không thương hiệu.nsx: suzhou quanhua biomaterial co., ltd.mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo bằng laser dl331040b (phạm vi đo 40m, độ chính xác +/-2mm; dùng để đo khoảng cách, diện tích và thể tích nhanh chóng), hsx: lazzel. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo có chia vạch, kích thước:100mm*10mm*0.5mm, chất liệu: thép không gỉ, hiệu:yiheda, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo cơ khí dải đo 200-2250mm, mode: 2d, dùng trong gara ô tô, nhãn hiệu vico, nsx: yantai vico machinery co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo cuộn (cuộn thước thép), chiều dài 7,5m, model: jp25-7525, dùng trong xây dựng - đo lường, hiệu: yamayaki. nsx: guangzhou gasheng trading co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo đầu ren của thiết bị khoan, m/n: n990985502, s/n: n990-985-502-a67, giá hàng: 110 usd. hàng đã qua sử dụng/ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo độ bằng/ độ phẳng, có gắn đồng hồ so, dùng trong bảo trì, hiệu chỉnh máy mài, kích thước: 1100x60x60mm, nhà sản xuất: c/m/t co., ltd, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo góc cơ khí dạng tam giác, không dùng điện, chất liệu nhựa, kích thước cạnh 30cm. (không nhãn hiệu) nsx: guangzhou anjou co., ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo khe hở dùng để đo khe hở, kích thước 75x12.7mm, chất liệu thép,không điều chỉnh được.model: 75a25.hsx:nagai gauges.hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo kích cỡ chuối 37, đường kính 4.3 x 6.6cm, chất liệu nhôm,không nhãn hiệu. hàng mới 100%/ PH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo màng sơn ướt bằng nhôm (1 hộp = 10 cái) dải đo 25-2000 micron mã hàng: wfg2000al10pk, nsx: defelsko corporation. mới 100%/ US/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo mật độ sợi jp-17 (density ruler jp-17) sử dụng trong ngành dệt,hàng mới 100%/ TW/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo răng dùng để đo bánh răng, kích thước 1x20x50mm, chất liệu thép, ko điều chỉnh được.model:mp-s20.hsx:fuji tool.hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo strule-a2-l500mm không điều chỉnh được, chất liệu thép, dùng trong công nghiệp - 0695072500 (hàng mới 100%)/ DE/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước đo vị trí dùng đo vị trí cơ cấu cơ khí trên máy gia công kim loại salvagnini - 3151010022. hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước dùng để đo kích thước, kích thước 630x330x30mm, chất liệu thép,không điều chỉnh được.model:tk-606cn.hsx:trusco.hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước gấp wiha 27062,dụng cụ cầm tay sửa chữa, lắp ráp cơ khí, hàng mới 100%/ CH/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước kẻ kim loại - metal ruler 13005/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước kéo 5.5m, hiệu: makita, model: b-57146. hàng mới 100%/ MY    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước kiểm tra ray vận chuyển gn plate transport teach ruler dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch huyết học trong phòng thí nghiệm, mã hàng: 0055062. hsx: immucor. hàng mới 100%./ DE/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước lá dùng để đo kích thước, kích thước 335x25x1mm, chất liệu thép, không điều chỉnh được.model:cu-30kd.hsx:niigata seiki.hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước quang học model: m20y-725, kích thước 96*8*11 cm, chất liệu nhôm,được sử dụng để đo, đọc kích thước dùng cho máy cắt dây. nsx: fagor automation, hàng mới 100%/ ES/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước tạo mẫu (thước định vị lấy dấu mẫu thử) m223c2ms theo tiêu chuẩn m&s/bs (p/n 203309) dùng trong phòng thí nghiệm ngành dệt may.hàng mới 100%,nsx sdl atlas ltd gb/ GB    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước thủy cân bằng dạng hộp stanley stht43118-8, chiều dài: 300mm, hàng mới 100%/ TH    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Thước vuông dùng để đo góc vuông, ko điều chỉnh được,kích thước 300x200mm, chất liệu thép.model:ula-300a.hsx:trusco.hàng mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Vn16406 dưỡng kiểm lỗ: nok-phi 4.601, hàng mới 100%/ TH    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Vn20046 dưỡng kiểm lỗ: phi 4.604, hàng mới 100%/ TH    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Vn20050 dưỡng kiểm lỗ: d6.504, hàng mới 100%/ TH    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Vn20051 dưỡng kiểm lỗ: phi 7.007, hàng mới 100%/ TH    Hs code 9017
- Mã Hs 90178000: Yn4325100004 dưỡng kiểm ren ngoài,m2*0.4, chất liệu thép hợp kim, dùng đo đường kính và bước ren của sản phẩm cơ khí, hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 10500285 đầu phát tín hiệu đo (u-wave-t) mitutoyo (02azd730g), kt: 40 x 33 x 12 mm, dùng để truyền dữ liệu cho đồng hồ so điện tử. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 131365 đầu đo của máy đo độ cao - gauge head (131365)/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 209501743 bộ phận thước cuộn - cụm bảng mạch điều khiển có gắn pin và đèn led - sub-assembly/pcba+battery+led/tti7530e/tti/low light measuring/48-22-0428/1.6mm board. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 209907001 bộ phận của thước cuộn-dây thước chưa in bằng nhựa pha sợi thủy tinh (1cuộn=1000m) -packed fiberglass blank tape/13mm/tti/40 yard/52p white/piv. mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 7.4.06.0255 đầu dò đồng hồ so, kích thước 0.5*20mm, chất liệu thép, là bộ phận của đồng hồ so dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 7.4.06.1008 đầu dò đồng hồ so model: m2.5*d1.0*l10, kích thước:2.5*1*10mm, chất liệu thép, là bộ phận của đồng hồ so dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 7.4.06.1013 đầu dò đồng hồ so model: m2.5*d1.5*l30, kích thước:2.5*1*30mm, chất liệu thép, là bộ phận của đồng hồ so dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: 712110090126 dưỡng kiểm ren kiểm tra độ chính xác của ren, chất liệu thép, kích thước: 79mm*10mm*10mm, mới 100%, 712110090126/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: A0020063 đầu vi chỉnh /micro head/mhc3-6.5c-sna_hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Bộ chuyển đổi tín hiệu của thước đo đường kính loại 1961-09, hãng sản xuất kroeplin, hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Bộ chuyển động của thước micrometer 21jza214 (bộ phận của thước micrometer, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Bộ phận cuộn của thước cuộn: lõi nhựa dùng để cố định phần thước dây, bằng nhựa, kích thước 64.5*64.5*33mm. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Cảm biến giới hạn trục z dùng cho máy giác sơ đồ trong ngành công nghiệp may, mã hàng 0800020990990303, nhà phân phối getonagain, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo chuẩn micromet (phi 3.5mm, dài 44.5mm), hàng mới 100%, nhãn hiệu: misumi, code: cmhn6.5/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo của dưỡng kiểm tra kích thước sản phẩm cơ khí, hàng mới 100%, nhà sx: eisen, mã hàng ep 3.01/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu dò của máy đo độ nhám, sử dụng cho máy đo độ nhám mitutoyo sj series. model: 12aab404. nsx: mitutoyo/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo đồng hồ so dài 10mm flat measuring tip for dial gauges (131365). maker mitutoyo/ japan/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo n2-270 (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, hàng mới 100%)_t9291296/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo panme,là một phần cấu tạo của panme đo kích thước chi tiết cơ khí, hiệu mitutoyo, code 148-203-10, chất liệu: thép, kt: 17x8x16,hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo probe fgab1.3s (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, hàng mới 100%)_t0023700/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo t-4.5 (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, hàng mới 100%)_t9291295/ DE    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu đo, đường kính 3mm, dài 12.1mm (phụ kiện của đồng hồ so) (mã 901994). hsx:mitutoyo. mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đầu nối dài đầu đo của đồng hồ so_measuring joint. model: xj-440. maker: peacock ozaki. hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đế gá kẹp thước micrometer,nh: mitutoyo, md: ms-rb, code no:156-101-10,chất liệu thép,dùng để kẹp cố định thước,nsx:mitutoyo corp,nsx 2025,mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đế gá panme dùng cho thước panme dải đo 0 50 mm, loại cố định góc nghiêng (mã 156-105-10). hsx:mitutoyo. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đế từ tính (phụ kiện đồng hồ so), bằng thép và nhựa, lực từ 60kg, dùng hỗ trợ đồng hồ so đo vật liệu. item: 91568. hiệu sata. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Đuôi vặn của thước panme 04gza239 (bộ phận của thước panme, hãng sx: mitutoyo, hàng mới 100%)/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Dưỡng đo kiểm tra mức chuẩn của dầu 3320004800/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Giấy lau/prowipe 723589 72pc/bx/elleair/new/made in japan_hàng mới 100%_t0031069/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Kim do 1 kim đo 21aaa256 (sr0.4) (phụ kiện dụng cụ đo kích thước, công cụ dụng cụ, hàng mới 100%)/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Linh kiện máy vẽ sơ đồ rập: dây film, bằng nhựa, kt: 2*2.2m, nsx:hengxin electrical technology co.,ltd hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Mc936 trục dây đai phụ kiện của máy vẽ sơ đồ, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Núm vặn cho thước micrometer mitutoyo (04gza239)/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phận cuộn của thước cuộn: lõi nhựa dùng để cố định phần thước dây, bằng nhựa, kích thước 64.5*64.5*11.2mm. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phao nhựa dùng đo mực nước/switch_mfs17-d(entry level switch)/riko float/new/made in japan_hàng mới 100%_t0022078/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện (đầu đo) của thước cặp đo sâu zs-518. hàng mới 100% jp/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện của dụng cụ đo bước ren trong: đầu đo,chất liệu thép hợp kim,model: 2.29mm, kt (5*5*5)mm, dùng để tiếp xúc với các đỉnh của vòng ren, mới 100%,nsx:shanghai jinggui petroleum equipment co.,ltd/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện dụng cụ đo - cữ chuẩn m6p1.0 gp ii, nhãn hiệu shs (dùng đo/ kiểm tra kích thước) hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Phụ kiện thiết bị đo độ dày sơn: miếng chuẩn đo độ dày sơn t99022255-2c, hiệu: elcometer. hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Q410-123577 đầu đo chuẩn micromet (phi 5mm, dài 67.1mm) cmhn13. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Qi00051 đế gá thước micrometer mitutoyo (156-101-10), hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thanh đo độ sâu (jm37-28), bằng thép phụ kiện thước đo độ sâu máy khoan cầm tay, bằng thép, kt: phi 5.8 dài 210mm, item:14030012, nsx:wenling city bai bang electric tools accessories factory, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thanh kiểm tra kích thước dùng để đo/kiểm tra dung sai lỗ, bằng thép không gỉ, tooling conponents. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thiết bị phát tín hiệu mitutoyo (02azd880g)(bộ phận của thước micrometer mitutoyo). hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thiết bị truyền dữ liệu đo uwave fit mitutoyo (264-622)(bộ phận của thước micrometer mitutoyo). hàng mới 100%/ JP    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thước đo độ dày. kt: 0.16mm*0.59mm. chất liệu: thép. dùng để gia công bộ đếm cho mô tơ cửa cuốn./ JP/ 0%    Hs code 9017
- Mã Hs 90179090: Thước đo đường kính ngoài của ren, phạm vi đo: 20 - 24 inches, không hoạt động bằng điện, mới 100%/ US    Hs code 9017
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử