Mã Hs 9016

- Mã Hs 90160000: . 181100021_cân điện tử, model ptx-fa, hiệu huazhi, công suât 5w, điên áp 220v, năm sx 2025, độ nhạy 0.1mg,dùng trong nhà xưởng. mới 100%/ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: . 181100022_cân điện tử, model fa-yt10003, công suất 8w, điện áp 220v, độ nhạy 0.001g,dùng trong nhà xưởng. mới 100%/ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: . cân điện tử dùng để cân bằng trọng lực của vật cần cân, model fa-104, đa 220v, cs 15w, nsx 2025, mới 100%/ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: . cân kỹ thuật điện tử model: gs 622 (620g x 0.01g), hãng shinko- japan, độ nhậy: 0.01g (1 cg), mới 100%, mã 41173755/ JP    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: 408015650 cân điện tử cux_620h, khả năng cân tối đa 620g, độ nhạy 0.1cg, điện áp 12v, hãng sx cas, năm sx 2025. hàng mới 100%/ KR    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: 408017146 cân phân tích điện tử, model: pr224/e, độ chính xác 0.1 mg, điện áp nguồn 100-240v. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: 500260397 spectrum weight scale assembly, it is electrical weight scale, industrial scale, maximum 220g scale weight, function weight material/ US    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: 91351 cân điện tử ew-1500i, tải trọng 1500g, độ chính xác 0.5g, hãng sản xuất and, hàng mới 100%. phục vụ cho nhu cầu sản xuất/ KR    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: A0110272 cân điện tử hv-60kcep dùng để cân nguyên vật liệu (mức cân lớn nhất: 60 kg, mức cân nhỏ nhất: 0.005 kg)/ JP    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Bộ chống va chạm cho đĩa cân của cân điện tử, mã 69ms0017, 1 bộ gồm 4 cái, hàng mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Bộ đụng cụ xác định tỷ trọng, mã ydk03, gồm các lưới đựng mẫu, chậu đựng nước, chân đế, các khớp nối để lắp vào các cân khác nhau. bộ/ hộp. dùng cho phòng thí nghiệm. hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân auw220d (1-6904-02-30, sử dụng điện ac100v, 12va, độ nhạy 0.01mg, dùng trong phòng thí nghiệm)/ PH    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân đếm điện tử hd-12kb, tải trọng 12kg, bước nhảy 2g, dùng trong nhà máy, kích thước 320(w) x 330(d) x 118mm, hàng mới 100%/ JP    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân điện tử chống nước, tải trọng tối đa 5kg, độ chia 0.1g, mặt cân bằng thép không gỉ, thân nhựa abs, dùng pin aaa, model: c305, nsx: shenzhen yuansheng scale co., ltd., mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân điện tử, tải trọng tối đa 3kg, độ chia 0.1g, chất liệu: nhựa abs, dùng sạc qua cổng type-c, model: c319, dùng cân nguyên liệu trong nhà bếp, nsx: shenzhen yuansheng scale co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân điện tử. model: jm-b50002 (nguồn: 220v/50hz; khối lượng cân: 5000g, độ nhạy: 0.01g). dùng để cân các mẫu trong phòng thí nghiệm, hoạt động bằng điện. hsx: jb, hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân hóa chất phòng thí nghiệm với độ nhậy 1mg dưới 5cg (50mg) (model:acs-10kg, năm sx:2025) mới 100%-electronic balance/ CN/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân kỹ thuật, model: eha 500-2 (độ nhạy 0.01g, 500g), hiệu kern & sohn, 220v, 50 hz, mới 100%, thiết bị phòng thí nghiệm/ CN/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân phân tích, model: axs 200-4 (độ nhạy 0.0001g, 220g), hiệu kern & sohn, 220v, 50 hz, mới 100%, thiết bị phòng thí nghiệm/ CN/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân sấy ẩm moc63u (60g/ 0.001g), code: 321-71500-12. nsx: shimadzu, dùng trong phòng thí nghiệm. hàng mới 100%/ PH/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân sấy ẩm tm105 (độ nhạy 0.005g, 400w-220v-50hz) (đưa mẫu vào cân và sấy theo nguyên lý điện trở), hiệu: tianma, nsx: 2025, thiết bị dùng trong phòng thí nghiệm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân so sánh chuẩn các cấp e1, e2, f1, f2, m1, m2, mức cân tối đa 520 g, độ chính xác 0.01 mg, hiệu radwag, model way 500.5y.ko, kèm cảm biến wx-016-0160, bàn chống rung wx-001-0078, mới 100%/ PL    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân tiểu ly điện tử, tải trọng tối đa 1kg, độ chia 0.01g, độ nhạy 50mg, chất liệu: nhựa abs, dùng pin aaa, model:cx-555, nsx: dongguan changxie technology co., ltd., mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân tiểu ly, chất liệu abs+sus304, kt(75*65)mm+-20%, dùng pin sạc, khả năng cân tối đa 500g, độ nhạy 0.1g, hiệu mhw-3bomber, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân trọng lượng điện tử, p/n: gs-3201c, khả năng cân tối đa 3200g, độ nhạy 0,01g, sử dụng trong phòng thí nghiệm, nhà sản xuất: huake, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cân vi lượng, độ nhạy là 5cg; nsx:shanghai hekai electromechanical co., ltd., mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Cvl01 cân vi lượng để định lượng keo trước khi điểm dùng trong máy điểm keo chất liệu chính nhôm, model ly-60005003 kích thước 240x109x162mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Đĩa cân (phụ tùng cân), đường kính 90mm, mã 69se0001, mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Fchtb-604 cân ek-610i, nguồn 220v/50-60hz, kích thước 190x218x55mm, khả năng cân 600g, độ phân giải 0.01g, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: F-tb-a0012 // cân kỹ thuật (cân điện tử) model sky-w 1500g, mức cân tối đa 1500 gram, độ phân giải 0,005 gr, nsx: jaderver, mới 100%/ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Gvh006714501 cân phân tích để đo trọng lượng của các mẫu vật nhỏ với độ chính xác rất cao trong phòng thí nghiệm-(analytical balance and gf234a(320g/0.1mg)).mới 100%/ JP    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Hành lý cá nhân và tài sản di chuyển đang sử dụng: cân tiểu ly (3 chiếc/hộp)/ JP/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Hqb0401000315 cân điện tử, tải trọng tối đa 5kg, kt đĩa cân: 180*160mm, kt cân: 190*240*55mm, nsx: huizhou lianchuangda electrostatic equipment co., ltd, dùng trong nhà xưởng. hàng mới 100%./ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Kern-axe-200-4 cân điện tử-hiệu:kern; model: axe-200-4, seri:wx2410487, năm sản xuất 2025 (cân tối đa:220gr; adapter: 230v,50hz)-mới 100%/ DE    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Màn hình hiển thị số kèm nắp vỏ, dùng cho cân điện tử phòng thí nghiệm, mã 69ed0136. hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Mô đun cân wkc204c, dùng cho máy tra keo đồng hồ thông minh để xác định khối lượng keo sử dụng, trọng lượng tối đa 220g, độ nhạy 0.1mg (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Scaledc cân điện tử hiệu shimadzu, model: tx-4202l, 12v/1a, mức cân: 4200/0.01 gam, hàng mới 100%/ PH    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Svo26-145-02 cân điện tử shimadzu ap225wd, kt 212*411*345mm, tải trọng 220g, độ nhạy 0.01mg, điện áp 12vdc, nhãn hiệu shimadzu, mới 100%(dh 41 tk 107917635120)/ JP    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Svo26-tsv196-09 cân điện tử cas sw-1s, tải trọng 10kg, công suất 0.25w, kt 260 (w) x 287 (d) x 137 (h), độ nhạy: 0,001g, nsx cas, mới 100% cn/ CN    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Vỏ cân tích hợp màn hình, dùng cho cân điện tử trong phòng thí nghiệm, mã 69se0012. hàng mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 9016
- Mã Hs 90160000: Xaac19691 cân phân tích điện tử pr-3003c, dùng trong nhà xưởng, dải đo 20mg-300g, độ nhạy 1mg, nguồn điện 220-240v, nsx ningbo oriental scientific instrument, mới 100%/ CN    Hs code 9016
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202