Mã Hs 9013

Xem thêm>>  Chương 90

Mã Hs 9013: Thiết bị tạo tia laser, trừ đi-ốt laser; các thiết bị và dụng cụ quang học khác, chưa được nêu hoặc chi tiết ở nơi nào khác trong Chương này  

- Mã Hs 90131010: 1011F00001/Kính ngắm dân sự, model STORM S3, 1024*768, hiệu RIX, 12 micromet VOx, 50Hz, Thermal telescope. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131010: 1A00600017/Kính ngắm dân sự, model STORM S2, 1024*768, hiệu RIX, 12 micromet VOx, 50Hz, Thermal telescope. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131010: 1A00600024/Kính ngắm dân sự, model STORM S6, 1024*768, hiệu RIX, 12 micromet VOx, 50Hz, Thermal telescope. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000001/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model RattlerV 25-256 dùng Pin, tần suất 50 Hz, tiêu cự ống kính 25 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000006/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model RattlerV 19-256 dùng Pin, tần suất 50 Hz, tiêu cự ống kính 19 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000013/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model RattlerV 50-640 dùng Pin, tần suất 50 Hz, tiêu cự ống kính 50 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000014/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model RattlerV 35-384 dùng Pin, tần suất 50 Hz, tiêu cự ống kính 35 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000015/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model RattlerV 25-384 dùng Pin, tần suất 50 Hz, tiêu cự ống kính 25 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000016/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model RattlerV 35-640 dùng Pin, tần suất 50 Hz, tiêu cự ống kính 35 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000027/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model:AGM VarmintV2 LRF 35-384, dùng Pin, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 35 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000029/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model:AGM VarmintV2 LRF 35-640, dùng Pin, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 640x512 (50 Hz), tiêu cự ống kính 35 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000034/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model:AGM Rattler-C V2 19-256, dùng Pin, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 256x192 (50 Hz), tiêu cự ống kính 19 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000041/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model: AGM ReachIR LRF 50-640, dùng Pin, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 640x512 (50Hz), tiêu cự ống kính 50 mm, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000048/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại 2 mắt) Model:AGM ObservIR LRF 25-256, dùng Pin, 35mK, 12 Micron, độ phân giải 256x192(50Hz), tiêu cự ống kính25 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000049/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại 1 mắt) Model:AGM RattlerV2 25-320, dùng Pin, 35mK, 12 Micron, độ phân giải 256x192(50Hz), tiêu cự ống kính25 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000054/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt), model:AGM Evolver LRF 1280, dùng Pin, 12 Micron, độ phân giải 1280x1024(50Hz), tiêu cự ống kính 65 mm, hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000058/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model:AGM AdderV2 LRF 35-384 dùng Pin, 15mK, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 35 mm. mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000059/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model:AGM AdderV2 35-384 dùng Pin, 15mK, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 35 mm. mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000060/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model: AGM TaipanV2 15-384, dùng Pin, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 15 mm, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000061/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model: AGM TaipanV2 19-384, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 19 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000062/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model:AGM TaipanV2 25-384, dùng Pin, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 25 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000068/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model:AGM TaipanV2 10-256, dùng Pin, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 10 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000069/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model: AGM TaipanV2 15-256, dùng Pin, 20mK, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 15 mm, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000070/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model: AGM TaipanV2 19-320, 12 Micron, độ phân giải 384x288 (50 Hz), tiêu cự ống kính 19 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000071/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model: AGM RattlerV3 LRF 50-640, 12 Micron, độ phân giải 640x512 (50 Hz), tiêu cự ống kính 50 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000081/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại (loại một mắt) Model AGM Spectrum 4K-Mini dùng Pin, tần số 50 Hz, tiêu cự ống kính 30 mm, độ phân giải 3840x2160, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000087/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại, Model LRF 50-640 dùng Pin, 15mK, 12 Micron, độ phân giải 640x512 (50 Hz), tiêu cự ống kính 50 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: 130000088/Ống kính ngắm viễn vọng hồng ngoại, Model LRF 60-1280 dùng Pin, 18mK, 12 Micron, độ phân giải 1280 x1024 (50 Hz), tiêu cự ống kính 60 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90131020: Kính chống đọng sương, chống bụi bẩn-SF401AF-3M/TW/XK
- Mã Hs 90131020: Kính lúp đội đầu (Kích thước: 240 x 200 x 45 mm, Trọng lượng: 196 g, GREETMED) (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 90132000: 204001271/Bộ laze ADAS, dùng cho thiết bị chẩn đoán lỗi ô tô. Mới 100%(xuất nguyên trạng 1 phần dòng hàng số1TK107075223250)/CN/XK
- Mã Hs 90132000: 3/Đầu phát tia laser ML-G9310 của máy viết chữ bằng laser (ML-G9300/9310 NO. 37-NO.38)/JP/XK
- Mã Hs 90132000: 304001157S/Đầu laze 4.5V_650nm bằng thép, dùng cho thiết bị chẩn đoán lỗi ô tô. Mới 100%(xuất nguyên trạng 1 phần dòng hàng số19TK107108108550)/CN/XK
- Mã Hs 90132000: 5000872950/Đầu phát tia laser, dùng cho máy khắc bằng tia laser, model:SLPL-355-5, 220V/>=5W, NSX:Beijing Shenglei Technology Co., LTD.(tạm xuất sửa chữa bộ phận mục 1 TK:104437015800/E13)/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bộ đầu phát tia laser gồm 1 đầu phát tia laser model BOREAS FLEX-UV-OEM và 1 đầu cung cấp năng lượng laser model EOS4 B250-OEM, dùng cho máy đục lỗ bảng vi mạch dẻo bằng tia laser./SG/XK
- Mã Hs 90132000: Bộ đèn chiếu Laser đường thẳng M-16A648-150-LS 150mW (bg đèn chiếu, bộ nguồn, đế), dùng cho việc hỗ trợ xếp dưỡng thành một đường thẳng dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bộ đèn LASER định vị chữ thập đỏ YYS-0520 (900301663) (không dùng điện), 1 bộ gồm đèn và dây sạc, mới 100%, HĐ đầu vào:204-25/08/2025/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bộ nguồn tạo tia laser, model: FIT-355-5-30-W, S/N:D142417877, dùng cho máy khắc Laser cực tím, công suất 5W, nguồn điện 12VDC, nhãn hiệu: INNO LASER, năm sx: 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bộ phận tạo tia laser FCPA"Silver+"(bộ phận của máy điều trị tật khúc xạ trong nhãn khoa VisuMax), nhãn hiệu Carl Zeiss Meditec AG, hàng đã sử dụng, mã sp 000000-2146-657.Đơn giá: 1.235.728.000 VND/US/XK
- Mã Hs 90132000: Bộ phát tia laser, bộ phận của máy khoan lỗ trên tấm đồng bằng tia UV, Model: Q304-HD-4919A, SN: F230148703, 1 PCE=1 SET, đã qua sd, máy thuộc TK 104700605112/A12 ngày 12/05/2022, dòng số 02/TH/XK
- Mã Hs 90132000: Bộ tạo tia laser (gồm đầu phát Q304-HD-4919R và nguồn cấp Q-PS-4919R), dùng cho máy khắc UV LASER để tạo lỗ hổng trên PCB, điện áp 220V, hãng Lumentum, xuất xứ Thái Lan (Hàng đã qua sử dụng)/TH/XK
- Mã Hs 90132000: Bút chỉ Laser (đèn laser tia xanh). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút chỉ Lazer 303, sử dụng nguồn pin 3, 7V, dùng trong quan sát trong đo đạc, xây dựng hay tuyết trình, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút laser (Chất liệu: Hợp kim nhôm, Kích thước: 1, 3 * 12, 5cm, LS-307B, SMILING SHARK) thiết bị tạo tia laser (trừ đi-ốt laser) dùng trong xưởng sx giày (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút laser (Chất liệu: Hợp kim nhôm, Kích thước: 1, 3 * 12, 5cm, Trọng lượng: 32, 7g, LS-307B, SMILING SHARK) thiết bị tạo tia laser (trừ tia đốt laser) (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút laser (SDLaser 303) thiết bị tạo tia laser (trừ đi-ốt laser) dùng trong xưởng sx giày (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút laser ánh sáng xanh lá, loại sạc USB, kích thước 135 x 16 x 11 mm, dùng để chỉ dẫn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút laser cầm tay, có hiệu ứng sao, nhãn hiệu NORW model 303, là tb tạo tia laser trừ điot laser.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút Laser thuyết trình/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút Laze, nguồn điện sd 2 pin AA, hiệu: OEM, để chỉ dẫn vị trí, sd trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút SD Laser 303, sử dụng nguồn pin 3000 mAh, có chức năng trình chiếu, xuất xứ CN.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Bút trình chiếu Logitech R800 (bút chỉ laser), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Chuột trình chiếu LOGITECH, hiệu: Eisen, model:R500S (Mid Grey) - DKMC00110_Laser Presentation Remote Clicker [mới 100%]/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Công cụ hiệu chỉnh bằng tia laser, dùng để điều chỉnh vị trí của mô-đun thử nghiệm, model: VN-4CS4-Test-23-K, 6V/5W, nsx: INNOREV VIETNAM CO., LTD., mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90132000: Đầu phát laser 1000W/100mJ, 042231, YLPN-100-20x40x100-1000-R; Hàng đã qua sử dụng/DE/XK
- Mã Hs 90132000: Đèn hàn laser AL200CWM, dùng để tạo tia laser cho máy hàn laser. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 90132000: Đèn laser + giá đỡ, Kích thước: 200x200x20mm, điện áp: 12V 2A (Thiết bị tạo tia laser (trừ diot laser), dùng định tâm máy đục lỗ)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90132000: Đèn laser chữ thập 16mm, (1 bộ= 1 chiếc) điện áp làm việc: DC 3V - 5V, Công suất: 100mW - 150mW.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Đèn laser đường thẳng, tia màu đỏ, công suất: 100mw, điện áp: 5V, sử dụng cho cơ cấu xác an toàn của máy may. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Đèn laser FU635C5-GC12/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Đèn lazer Obeis(C3+), công xuất 0.5w, điện áp 220v./CN/XK
- Mã Hs 90132000: Đèn phát Laser 5V LASER 5V 650nm 6nn, với bước sóng 650nm công suất 5mW, điện áp 5V, dùng để căn chỉnh đường thẳng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Đèn pin, công suất 75mA, tầm xa 1000m, kích thước 158x22x22mm, màu đen, dùng để đánh dấu vật thể bằng cách chiếu ánh sáng laser vào nó, hàng mới 100%/CN/VN/XK
- Mã Hs 90132000: Khối laser COLAS60, KT:1080x120x135 mm(Dùng để tạo tia Laser), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90132000: Máy cân bằng tia laser màu đen, hiệu Laise model LSG6650, vỏ nhựa, kích thước 130x90x120 mm, dùng để xác định và căn chỉnh đường thẳng bằng tia laser trong thi công xây dựng. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Nguồn Laser bộ phận của máy hàn kim loại, 6000W, 380V-50/60HZ, hàng đã qua sử dụng. Xuất xứ: China./CN/XK
- Mã Hs 90132000: Nguồn phát tia laser, model: Cx-10LDE+ 9.6 Laser System, dùng để cắt linh kiện điện tử, hiệu Coherent, số part: 1319525, NSX: 2023. Hàng ĐQSD/US/XK
- Mã Hs 90132000: Ống Laser D0257 (D1600MM 120-135W), dùng cho máy khắc laser. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90132000: Ống phóng laser, gồm vỏ thủy tinh, hệ thống dẫn khí, gương cộng hưởng và điện cực, dùng để cắt, khắc các vật liệu phi kim. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Phụ tùng máy khoan + cắt bằng tia laser:Thùng khí, không gas, không dầu, Chất liệu; nhựa, kim loại, dùng trong máy khoan + cắt laser, Xuất xứ: LITHUANIA, MĐXK: hàng mẫu, hàng mới/LT/XK
- Mã Hs 90132000: QDAC28598/Thiết bị phát tia Laser dùng để cắt tấm phân cực ánh sáng màn hình OLED TV, model: J-5-9.4, nguồn điện tối đa 400W, bước sóng 9.36 um+(-)0.05, kt:1225*198.1*227.6(mm), hiệu COHERENT/US/XK
- Mã Hs 90132000: Thiết bị phát tia Laser dùng trong dây truyền sản xuất màn hình, model:CX-10LDE+9.6, 48VDC, 45A, 85W, bước sóng 9.36um, kt: 670.8*176.5*186.9 (mm), NSX:Coherent Inc, hàng đã qua sử dụng/US/XK
- Mã Hs 90132000: Thiết bị tạo tia laser cho máy khoan Laser, Model:Q304-HD-4919A, Serial number: F223200731, Manufactured:06/2016, hàng đã qua sử dụng/US/XK
- Mã Hs 90132000: Thiết bị trình chiếu(Bút trình chiếu và soi laser lên bảng) Logitech R400 dùng trong nhà xưởng/CN/XK
- Mã Hs 90132000: Z0000001-322650/Nguồn tạo tia laser, model: YLPN-1-1x350-20, 24 VDC, max 7A, dùng để phát tia laser, hãng sản xuất: IPG Photonics, hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 90132000: Z0000002-262382 - Bộ nguồn tạo và chuyển đổi tia laser model: PSIPG YLP 0-8, S/N: 25AZDL006-0001, điện áp 5V, hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 90132000: ZERO-TYZ Thiết bị tạo tia laser dùng để xác định đường thẳng trong mặt phẳng, model:ZERO-TYZ, nhà sx: Tajima, năm sản xuất 2025/CN/XK
- Mã Hs 90138010: 740058/Kiếng canh chuẩn đầu kim_402-012558-01_TOOL, GAUGE ALIGN, PIXIE_GEN3X340/VN/XK
- Mã Hs 90138010: 740525/Kính quang học kiểm tra mạch in_GLS-000000-02_GLASS MASK RETURN/VN/XK
- Mã Hs 90138010: 740910/Kiếng canh chuẩn đầu kim_402-013302-01_TOOL, GAUGE ALIGN, SID ECAR/VN/XK
- Mã Hs 90138010: Kính lúp để bàn có đèn led hỗ trợ hàn PCB, nhãn hiệu: Tiansheng, model: Zoom 5X, độ phóng đại: 5X (Dùng để phóng đại và chiếu sáng bo mạch, phục vụ việc sửa chữa bảng mạch điện tử) -Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: 019164009/Kính lúp điện tử có gắn đèn soi - RYOBI 18V ONE+ LED MAGNIFYING CLAMP LIGHT, hoạt động bằng pin, điện áp 18V, nhãn hiệu RYOBI, có nhãn hàng hóa. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90138090: Bộ khuếch đại ZX-EDA11 2M, điện áp 12-24VDC, là thiết bị quang học dùng cho cảm biến quang, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90138090: Cảm biến YIBOHNB PR-620, là cảm biến khuếch đại sợi quang, điện áp DC 10-30V, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Cụm cơ cấu đo chênh lệch chiều cao giữa bo mạch dưới và khung điện thoại của thiết bị Toein, chất liệu chính bằng nhôm, kích thước: 452.5*244*506.5mm, năm sx: 2026, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90138090: FCU0006-02/FCU0006-02 Thiết bị quang học CUC-CMSU Sub-Assy (Triple100umForC09)/VN/XK
- Mã Hs 90138090: FG.STORM S3R-01/Ống ngắm ảnh nhiệt model STORM S3R, PO EX-US-25090301, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90138090: FG.STORM S6R-01/Ống ngắm ảnh nhiệt model STORM S6R, PO EX-US-25090301, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90138090: FLU0004-02/FLU0004-02 Thiết bị quang học FUC-CMS Unit Sub-Assy (ForC09)/VN/XK
- Mã Hs 90138090: FRM0001-04/FRM0001-04 Thiết bị quang học Cezanne Reflection Monitor/VN/XK
- Mã Hs 90138090: FRM0003-02/FRM0003-02 Thiết bị quang học Cezanne Reflection Monitor (ForC09)/VN/XK
- Mã Hs 90138090: Gương gập kiểm tra kỹ thuật, ĐK 50mm, dài 730mm, model 52995280, HSX Orion. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp (kính lúp đo lường cầm tay, độ phòng đại 50X, trường quan sát 1.7mm, chiều dài thang đo 1.6mm, độ chia thang đo: 0.02mm) kích thước: 41.5x122mm. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp 10X 1961, Model: PEAK-1961, công dụng phóng đại những chi tiết nhỏ, hãng sản xuất PEAK, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp 1961-10X, độ phóng đại 10X, tiêu cự 33, 6mm, dùng để kiểm tra linh kiện điện tử, hãng PEAK. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp 1983 Peak (kính lúp đo lường cầm tay, độ phòng đại 10X, trường quan sát 32mm, chiều dài thang đo 30mm, độ chia thang đo: 0.1mm) kích thước: 46x44mm. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp 40X cầm tay có đèn MG6B-1B (Chất liệu: Nhựa ABS, thấu kính acrylic; KT: 120x30x26mm). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp cầm tay, có kết hợp với đèn chiếu sáng, dùng để soi đầu nối, độ phóng đại gấp 10 lần, 42GY31A555, model 1983-10X, No 8, hãng Peak. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp có đèn Niigata Seiki LED LL-15 (dùng để soi lỗi sản phẩm)/JP/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp để bàn, model: PD-032CT, có đèn, sử dụng thấu kính lồi để khúc xạ ánh sáng, hiệu: PDOK, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp đo lường, loại cầm tay, độ phóng đại 10X, hiệu Peak, model 1983, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp đường kính của thấu kính 37mm, nhãn hiệu Sunfire, độ phóng đại 40x, chất liệu thấu kính acrylic kèm sạc, dùng soi chi tiết máy, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp kẹp bàn có đèn chiếu sáng, độ phóng đại 3D (1.75X), hiệu Proskit, model MA-1010U, kèm đế và dây nguồn, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp kiểm tra sợi vải có thước đo Carson LT-30 (5x)/US/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp LED-2115 có đèn dùng để phóng đại linh kiện điện tử. Độ phóng đại: 15x, Đường kính ống kính: 21mm, có thị kính, không có vật kính, nguồn: 3 pin AAA 1, 5V, maker Carton. Mới 100%.17050619/TW/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp LT-86C. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp MG6B-1B, phóng đại 40 lần, dùng cho công nhân kiểm tra, nhà sx: Nanyang Broad Optoelectronics Co., Ltd., 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp nguồn điện: Sạc trực tiếp Type-C, độ phóng đại: 20X; đk: 90mm, nguồn sáng 21 đèn led, dùng quan sát, kiểm tra linh kiện điện tử, bo mạch, chi tiết nhỏ trong sửa chữa và lắp ráp.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp Peak 1961-10X, tiêu cự 33.6 mm, độ phóng đại 10X, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp Pro'sKit, hàng mới 100% (Pro'sKit Magnifier - 2-in-1 - 3.75x/ 7x)/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp Terino DE-78W;Thương hiệu: Terino/TW/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp TH-7026, loại kính lúp 2 mặt đặt trên giá đỡ, dùng để hỗ trợ quan sát trong quá trình hàn linh kiện nhỏ lên bo mạch điện tử, kích thước: 170x85x210mm, nguồn điện pin: AAA 3x1.5V, nsx: LUXIANZI/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp, độ phóng đại 10X, dùng để kiểm tra hàng lỗi, hàng mới 100% (Other-TB-3687)/VN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp, hãng sx Zhangfei, đường kính 127mm, loại cầm tay hoặc kẹp trên bàn dùng để soi kiểm tra vi mạch điện tử trong nhà xưởng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính lúp, model: LED-MGW87-5D, cao 165mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: Kính phóng đại, độ phóng đại: 10X, đường kính thấu kính: 30mm, hiệu: Xin Shi Yue. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90138090: LMSC-1/Laser Misstrip Checker (Cảm Biến Lỗi Tuốt Dây Điện, Model: LMSC-1, Seri: L/051~100, Điện áp: 18-32V) (hàng mới 100)/VN/XK
- Mã Hs 90138090: Nguồn tạo Plasma, model: iGen1306N-R1, điện áp: 200-240V, dùng để phát tín hiệu tần số vô tuyến (RF) để tạo plasma xử lí làm sạch bề mặt, dùng cho máy Plasma VSP-88H, NSX: Plasource. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 90138090: Thiết bị chuẩn trực tự động quang học TriAngle dùng kiểm tra độ chính xác của góc, vị trí, kết nối vào máy tính thông qua cáp USB, độ chính xác lên đến 0, 2 arc s, sl no:15-031-0405.HSX:Tri-optics/LI/XK
- Mã Hs 90138090: Thiết bị tạo tia laze (Bút trình chiếu) LP-RD314GM, công suất 1mW, dùng trong trình chiếu của nhà máy, nhãn hiệu SANWA, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 90139010: Bộ chuyển đổi bước sóng 75 Microjun 30W 5mm- bộ phận của đầu phát laser, dùng để chuyển đổi bước sóng laser công suất cao, 2346534, dùng cho máy TruMicro5370, nhãn hiệu Trumpf, hàng đa qua sư dung/DE/XK
- Mã Hs 90139010: Đầu laser 2 MHz 50W 0, 5 ps bộ phận máy tạo tia laser công suất cao TruMicro 6330, 2733450. hãng sản xuất TRUMPF, hàng đã qua sử dụng/DE/XK
- Mã Hs 90139090: 7A2-21-56811/Thanh điện cực bằng đồng vàng dùng trong máy xây dựng/VN/XK
- Mã Hs 90139090: 7A2-21-5699A/Thanh điện cực bằng đồng vàng dùng trong máy xây dựng/VN/XK
- Mã Hs 90139090: A3762887Y/Mắt lưới chữ thập VMR-2 MOA RETICLE ASSY (9)/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D002ZC001-1/Bộ quét lade của máy in D002ZC001-1/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D002ZG001-1/Bộ quét lade của máy in D002ZG001-1/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D008ZW001/Bộ quét lade của máy in D008ZW001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D00KF0001/Bộ quét lade của máy in D00KF0001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D01TD8001/Bộ quét Lade của máy in D01TD8001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D01TD9001/Bộ quét Lade của máy in D01TD9001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D02M27001/Bộ quét Lade của máy in D02M27001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D02M28001/Bộ quét Lade của máy in D02M28001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D02UCE001/Bộ quét Lade của máy in D02UCE001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D02WVD001/Bộ quét Lade của máy in D02WVD001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D03185001/Bộ quét Lade của máy in D03185001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D03186001/Bộ quét Lade của máy in D03186001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: D03H2T001/Bộ quét lade của máy in D03H2T001/VN/XK
- Mã Hs 90139090: Đầu quét tia laser INTELLISCAN 30 của máy laser dùng quét biên dạng của thiết kế, C/S:168W, dòng điện: 30VDC NCC: Jeanologia, hàng đã qua sủ dụng/DE/XK
- Mã Hs 90139090: G2936136W8/Mắt lưới chữ thập X-AK12B2-E079D0 (Z71025A2)/VN/XK
- Mã Hs 90139090: G2936136W9/Mắt lưới chữ thập X-AK12C2-E079D0 (Z71080A0)/VN/XK
- Mã Hs 90139090: G2936136X1/Mắt lưới chữ thập X-AK12E2-E079D0 (Z71081A0)/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-50526E-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_Q55U_B82AB_SL_V0.2_HF, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-50527F-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_Q55U_B82AB_SR_V0.2_HF, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-50528D-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_Q65U_B82AB_SFL_V0.1_HF, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-50529E-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_Q65U_B82AB_SFR_V0.2_HF, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-50530E-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_Q65U_B82AB_SBL_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-50531D-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_Q65U_B82AB_SBR_V0.1_HF, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-51053H-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_R49DQ_KTC32_LEFT_V0.3, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-51054H-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_R49DQ_KTC32_RIGHT_V0.3, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-51235B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23_34_QHDP_SL_W_V0.0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-51235C-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23_34_QHDP_SL_W_V0.0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-51236B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23_34_QHDP_SR_W_V0.0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-51236C-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23_34_QHDP_SR_W_V0.0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52139B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_315UCRA_51_SL_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52140B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_315UCRA_51_SR_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52144D-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_265QPCRA_SL_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52144E-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_265QPCRA_SL_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52145D-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_265QPCRA_SR_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52145E-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_265QPCRA_SR_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52333L-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24_MQBTPO_MV0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52525B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_MATBPOR_CVT_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52527M-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24_VMQBTPO_MV0.3, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-52528M-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24_VMQBTPO_MV0.3, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53731B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q55U_D_SL_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53732B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q55U_D_SR_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53733B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q65U_D_SFL_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53734C-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q65U_D_SFR_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53735B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q65U_D_SBL_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53736B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q65U_D_SBR_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53737B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q77U_D_STL_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53738C-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q77U_D_STM_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53739B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_Q77U_D_STR_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53880D-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_27U_C_SL_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53881D-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_27U_C_SR_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53884A/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_315UCRA_51_SL_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53884A-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_315UCRA_51_SL_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53885A/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_315UCRA_51_SR_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-53885A-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24Y_315UCRA_51_SR_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54132B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_49DQ_C_SL_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54133B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_49DQ_C_SR_V0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54202C-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25_V49ATBPO_TV0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54590C-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 23Y_MATBPOR_CVT_V0.2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54654B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_315U_C_SL_V0.0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54655B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_315U_C_SR_V0.0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54891B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_27Q500CRA_SL_V0.0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54892B-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 25Y_27Q500CRA_SR_V0.0, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: LJ94-54932E-M/Bảng mạch điện tử (bộ phận) của màn hình tinh thể lỏng, 24_MQBTPO_MV0.1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 90139090: NPL 37/Cảm biến quang học/VOS0060-1390010/(SX9364ILGTRT). Tái xuất từ mục24, TK:106330676540/E31/18BC (05/06/2024)/CN/XK
- Mã Hs 90139090: Q410-114358/ĐẦU LASER CỦA MÁY TẠO TIA LASER, MODEL TANGOR UV 30W + UV MONO MODULE, DÙNG ĐỂ TẠO CHÙM TIA LASER/FR/XK
- Mã Hs 90139090: Scanner set- Bộ quét trục X/Y (gồm động cơ, bản mạch điều khiển và gương) dùng cho máy khắc laser, model 8330K, nsx: cambridge technology INC, kích thước: 60x41x19cm. Hàng mới 100%/US/XK 

Danh mục mô tả thực tế kê khai chi tiết chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com 

- Mã Hs 90131020: Kính chống đọng sương, chống bụi bẩn-sf401af-3m/ TW    Hs code 9013
- Mã Hs 90131020: Kính lúp đội đầu (kích thước: 240 x 200 x 45 mm, trọng lượng: 196 g, greetmed) (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: . bộ nguồn phát laser co2 dùng cho máy cắt laser model: i50f, 36v/720w,năm sản xuất 2026, (không dùng cho mục đích y tế), 2950010110113z.hàng mới 100%/ US    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: . máy tạo tia laser màu đen(trừ đi-ốt laser),hiệu laise model lsg6650,vỏ nhựa,kt:130x90x120 mm,dùng để xác định và căn chỉnh đường thẳng bằng tia laser trong thi công xây dựng, e99-99-00090, mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: 06004-bchlz-001 bút trình chiều logitech r800, bút phát tia laser, dùng pin 1.5v, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: 10496597 nguồn phát laser đỏ năng lượng thấp ozoptics fodl-33s-635-10-bl. kt: 100mm x100mmx300mm. 220v-50hz-15w. dùng phát laser cho hệ test er collimator, dùng cho máy đo er collimator. mới 100%/ CA    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: 10496608 nguồn laser phân cực đỏ năng lượng thấp pfoss-02-3a-635-1-er>=35 ozoptics. kt: 100mm x 100mm x 100mm. 220v-50hz-100mw. dùng làm nguồn sáng cho thiết bị test er collimator. mới 100%/ CA    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: 814010050948 bộ phận tạo laser để hàn dùng cho máy hàn laser, model: tete-arn-m03bh460-a-01-r2, hiệu: tete, mới 100%, 814010050948/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: 814010050949 bộ lắp ráp laser đa mode (multi-mode laser assembly), dùng cho máy hàn laser, model: tete-arn-m03bh460-a-01-r1, hiệu: tete, 220v/1000w, mới 100%, 814010050949/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: A3429016 đầu phát laser ngoài của máy gia công kim loại bằng tia laser isolator fl-hpici-06-d3-20-7-a/ GB    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Bộ đầu phát tia laser gồm 1 đầu phát tia laser model boreas flex-uv-oem và 1 đầu cung cấp năng lượng laser model eos4 b250-oem,dùng cho máy đục lỗ bảng vi mạch dẻo bằng tia laser./ SG    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Bộ máy quét cho vdgs loại t1/x/flex (linh kiện dùng cho thiết bị dẫn đỗ tàu bay), hiệu adbsafegate, code: sg18521, hàng gửi bảo hành, mới 100%/ AT/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Bộ nguồn laser max 1500w model: mfsc-1500x-bjw6.3, 220v, 50-80hz, bộ phận của máy cắt laser cnc, mới 100%, nsx: maxphotonics co.,ltd./ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Bộ phận phát tia laser của máy khoan laser, q304-hd-4919a, serial: f230227002. hàng đã qua sử dụng, tái nhập từ tk 307845758530/g61-mục 1, trị giá hàng usd60,000/ TH/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Buồng tạo tia laser dùng cho máy cắt laser trong sản xuất thuốc lá, model: k250-xh oem head - laser resonator - 8646439-000-00. mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Bút chỉ laseránhsángmàuxanh,kt (170*15)mm+-10%,vỏ thép,kèm pin sạc 3.7v,thiếtbịtạotialaser,kophảiloạiđi-ốtlaser,dùngtrìnhchiếuchogiáoviên,model l1003,kohiệu,nsx:yiwu shaoqi stationery co., ltd,mới100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Bút khắc laser cầm tay, thiết bị laser (không phải laser diode),để khắc,đánh dấu sử dùng trong sản xuất cán golf,không kèm pin,model: kj-dm3637,hiệu:kun jiang tools, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Bút laser xanh lá, nhãn hiệu motie, model u303, kt 185*23mm, vỏ hợp kim, điện áp 12v, loại chỉ thị kỹ thuật & chiếu sáng laser xanh liên tục, sạc type-c, dùng để chỉ dẫn,đánh dấu trong kỹ thuật/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Bút trình chiếu ugreen lp479, phát tia laser, dùng pin điện áp 2v (hàng mới 100%)/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Cụm tạo tia laser cho máy yag iii, hãng carl zeiss sx, hàng mới 100%, mã sản phẩm 000000-2278-429/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Đầu laser tm6320 1mhz 62w 850fs của máy tạo tia laser công suất cao trumicro6320 fu07-hp, 2786093. hãng sản xuất trumpf, hàng mới 100%./ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Đầu phát laser bộ phận dùng cho máy đục lỗ bằng tia laser, mfg p/n: talon-355-20, s/n: 23599. hàng đã qua sử dụng (tái nhập mục 2 của tk: 308145168940/ g61)/ TH/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Đầu phát tia laser chiều thẳng đứng trong máy ct dùng trong nha khoa. mã f21669_line laser module -1. nsx reinics. hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Đèn laser dùng để định vị, canh chỉnh các đường cắt, đường may, công suất: 0.5w, điện áp: ac 110-250v-50/60hz, nsx: guangzhou obeis electronic science & technology co., ltd. nsx: 2025. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Đèn phát tia laser màu màu đỏ, để định vị trí sản phẩm, item: p0609.ts50mm03 (hi30/50 head), phụ tùng thay thế máy khắc laser trên sản phẩm may mặc. hàng mới 100%/ IT/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Denlaze-xn4 đèn laze. model: hla-r 4m. trực tiếp sử dụng cho gia công (đã qua sử dụng)/ HK/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Dt1284 đèn hàn laser al200cwm, dùng để tạo tia laser cho máy hàn laser. hàng mới 100%/ KR    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: H561000000007 lidar laser stl-50 của robot hút bụi, điện áp 5v, 100ma, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Inv260101 thiết bị tạo tia laser, dùng cho máy hàn laser model sh24-43-04 (model: yls-2000-2000-u-sm-amb; s/n: 25090951; điện áp: 400-480vac 3p/pe,50/60hz,18a; hãng ipg; năm sx 2025). hàng mới 100%/ DE    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: M6999907567 bút chiếu tia laze, model: rl1865-200-60, nsx: sun laser, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Máy điều trị da bằng laser sóng kép.model:sp dynamis m021-4af/3 (gồm:máy chính,cánh tay dẫn laser,tay cầm:r11,r35nx,fs-01,ps03x,t-runner,g-set,speculum mclear,thấu kính,phần mềm,bàn đạp,dây nguồn)/ SI/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Máy laser điều trị dùng trong da liễu (điều trị và tái tạo da) và phụ kiện đồng bộ đi kèm.model:picostar.code:m16-9400-000,s/n:m169400287.nsx: asclepion laser technologies gmbh. hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Mô-đun đi-ốt laser chuẩn trực tia tròn, hiệu thorlabs, mã sản phẩm cps635r, vật liệu vỏ bọc nhôm, màu tia đỏ, mới 100%./ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Mô-đun tạo tia laser xanh, chất liệu nhôm anodized, màu tia xanh lá, hiệu quarton, model vlm-520-37 lpt, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Nguồn fiber laser 3000w,hiệu max, model mfsc-3000c-bkw6.1, điện áp 400v 3p 50/60hz. dùng cho máy cắt cnc laser, phát tia fiber laser cắt kim loại, không dùng trong y tế, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Nguồn phát laser uv (tạo tia laser), dùng cho máy cắt laser, công suất: 4-15w 50-300 khz, điện áp 110-220 avc, p/n: talon-355+15, hãng: spectra-physics. hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Nl122 module laser,dùng sx bảng mạch,thiết bị điện tử,hiệu:photonics,spec:l03-cia,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Ống bắn tia laser, phụ tùng cho máy kiểm tra con hàng/ spare laser tube s10e fire/ DE    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Ống tạo tia laser 130w, tạo ra tia laser dùng để định vị vị trí, phụ kiện máy cắt co2 laser: kích thước:1650*80*80mm.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Phụ kiện máy cắt laser:đầu cắt laser,model:bm110,chất liệu thép,dùng để phát tia laser làm nóng chảy kim loại tại điểm cắt(cắt kim loại),không hiệu,nsx:empower technologies (shanghai) co.,ltd,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Qcag00347 nguồn phát tia laser để cắt cạnh thừa của tấm màn hình oled, model hyperrapid nx seed, công suất 1kw, tần số 50hz, bước sóng 290nm, nsx coherent, mới 100%/ MY    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Qdac01908 thiết bị phát tia laser dùng để phát dòng cảnh báo trong dây chuyền sx, model yh101120-vhi-fen-bj0p02, điện áp 110~220v/0.18~0.36a/65w, nsx young ho eng, mới 100%/ KR    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Smc0331-3 thiết bị phát tia laser kèm bộ cấp nguồn cho đầu laser dùng trong dây truyền sản xuất màn hình,model:hrnxt 355-30, công suất 30w, bước sóng 355nm, nsx:coherent, hàng mới 100%/ GB    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Smc0331-5 thiết bị phát tia laser kèm bộ cấp nguồn cho đầu laser dùng trong dây truyền sản xuất màn hình,model:hrnxt 355-30, công suất 30w, bước sóng 355nm, nsx:coherent, hàng mới 100%/ GB    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Smcia2601052-01 thiết bị phát tia laser kèm bộ cấp nguồn cho đầu laser dùng trong dây truyền sản xuất màn hình. model: monaco 345-20-25,bước sóng 345nm, đa 220v ac. nsx:coherent. mới 100%/ GB    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Tedl00710384 ống phát tia laser, kích thước phi 80mm, dài 1450mm, công suất 120w, linh kiện của máy cắt laser, hàng mới 100%./ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Thiết bị cấp laser cho máy cắt với cánh tay robot, h.đ bằng tia laser, dùng để gc cắt tạo hình trên vỏ mũ bh,md:mfsc-3000c-bkw6.1,s/n:csuo57014,đ.áp 400v. năm sx 2025. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Thiết bị điều chế cường độ sáng laser sợi quang dùng để nghiên cứu khoa học trong trường đại học. nhãn hiệu: oclaro,model: f10 10-12.5gb/s, hàng cá nhân, mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Thiết bị làm mờ sẹo bluxel dùng trong thẩm mỹ viện,công suất laser: 1-40w,nguồn điện:220v,6a,điện 1 pha, 50-60hz. hãng sx: ids ltd. mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Thiết bị laser định vị bệnh nhân trong xạ trị astor màu đỏ dạng line, model: astor red line. nsx: lap gmbh laser applikationen, mới 100%, mục 22 cb số 220003092/pcba-hn (chiếc/bộ)/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Thiết bị trình chiếu(bút trình chiếu và soi laser lên bảng) logitech r400 dùng trong nhà xưởng.hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Ts thiết bị tạo tia laser ylp-v2-1-100-20-20, 24 vdc, 5a, hãng ipg, mới 100%/ RU    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Vdw0160042 ống phóng laser co2 bằng thuỷ tinh (phụ kiện của máy khắc laser co2), dùng trong phòng thí nghiệm, kt: 1600x60mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Vnai0868 bút trình chiếu logitech r800 (bút chỉ laser), hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90132000: Z0000002-262382 bộ nguồn tạo và chuyển đổi tia laser model: psipg ylp 0-8, s/n: 25azdl006-0001, điện áp 5v. mới 100%/ DE    Hs code 9013
- Mã Hs 90138010: . kính lúp kẹp bàn 86a, thấu kính bằng thủy tinh quang học, dùng để soi vi mạch điện tử. kt 20.5*24.5*3cm+/-10%. hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138010: Kính lúp để bàn zoom 10 lần đèn led thấu kính trắng, model 86c10x, điện áp 220v, dùng để xác định và sửa lỗi trong tấm mạch in,k hiệu,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138010: Kính lúp kẹp bàn lt-86a có đèn led, độ phóng đại 10x, 220v/15w, dùng thấu kính quang học trắng, sử dụng để kiểm tra lỗi mạch in và khi hàn linh kiện vào mạch điện, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: . dụng cụ quang học chia vạch ngắm dùng hiệu chuẩn ống kính cho thiết bị kiểm tra quang học, model:ret-8102,hiệu:sf,kt:80*70mm,hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: . kính lúp cầm tay, không hoạt động bằng điện, đường kính phóng đại 40mm, tiêu cự 40x, chất liệu tay cầm bằng nhựa, m04-23-00362, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 0 đầu laser (thiết bị tạo tia laser) công suất 10w, điện áp 12v, bộ phận của máy lộ quang ldi. (oel,laser access,head,palladin advanced) (item id: 0411279-f)/ DE    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 042-3075-p5 display module tx33 coated (thiết bị tinh thể lỏng gắn vào sản phẩm trợ thính, hàng mới 100%)/ TH    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 042-3075-p7 display module tx33 coated (thiết bị tinh thể lỏng gắn vào sản phẩm trợ thính, hàng mới 100%)/ TH    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 17110129 mặt kính lúp 10x, dùng để đảm bảo chất lượng kiểm tra sản phẩm, sử dụng tại line fqc, maker: zhisu. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 3 kính lúp terino de-78w;thương hiệu: terino/ TW    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 3 ống chuẩn trực, có thấu kính quang học bên trong, để điều chỉnh tia laser, dùng cho máy đục lỗ bảng vi mạch dẻo bằng tia laser, pn: 217228, mới 100%/ SG    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 500169575 magnifier lamp, 240v, 50hz, 12w, made of metal, plastic joints, optical glass & led lights, designed for work station to scan products, see small details more clearly./ US    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 801510000030 mô đun ống dẫn sóng quang bên phải cho kính thông minh ar, kích thước 51.0*51.1mm. hàng mới 100%. p/n: 801510000030/ TW    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: 801510000031 mô-đun ống dẫn sóng quang bên trái cho kính thông minh ar, kích thước 51.0*51.1mm. hàng mới 100%. p/n: 801510000031/ TW    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Arc58600 - kính lúp, kích thước 40x35x35mm, kí hiệu: vcarc58600, hiệu van cleef & arpels, mới 100%/ CH/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Bộ cấp nguồn tia uv-uv lamp-anup50,phụ kiện đi kèm được tl mục 3 tk 102913857912/e13 ngày 08/10/2019,5kg/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Bộ khuếch đại chùm tia laser 1000khz 285w 15ps 2nm s intl, 2932554, dùng cho máy trumicro6320 fu07-hp, nhãn hiệu trumpf, mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Bộ nạp xả điện áp cho bóng đèn laser uw-50.01.01.00021 25a discharge unit,chất liệu: sắt, nhôm, đồng, linh kiện bán dẫn,điện áp/công suất 500v 25w, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Bóng phát laser p/n: 3lac00003-aff (bộ phận của máy hàn laser) - công dụng: kích thích tạo tia laser- hãng sx: laser s.o.s, hàng mới 100%/ GB/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: C033963 kính lúp cầm tay, có kết hợp với đèn chiếu sáng, dùng để soi đầu nối, độ phóng đại gấp 10 lần, 42gy31a555. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: C054468 kính lúp cầm tay, có kết hợp với đèn chiếu sáng, dùng để soi đầu nối, độ phóng đại gấp 10 lần, 42gy31a555, model 1983-10x, no 8, hãng peak. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Ela-0096-0004|gương gập kiểm tra kỹ thuật, đk 50mm, dài 730mm, model 52995280, hsx orion. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Gương góc phản xạ,linh kiện hệ thống kiểm tra hình ảnh lon,để nhận hình ảnh phản xạ từ góc camera không nhìn thấy phản xạ ngược lại cho camera, model: 14105, hiệu:không có,nsx:applied vision,mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp - nhãn hiệu: quechua - chất liệu: lens 50.0: 100.0% polymethyl methacrylate (pmma) - model: 8370008/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp (hàng mới 100%)/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp (m-100) -kích thước: 30x100mm, sử dụng để kiểm tra đầu nối dây điện (sử dụng trong xưởng sản xuất bộ dây dẫn điện ô tô).sky00575(không nhãn hiệu,có nhãn hàng hóa) hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kinh lup 10x peak 1983 kính lúp 1983 peak (kính lúp đo lường cầm tay,độ phòng đại 10x,trường quan sát 32mm,chiều dài thang đo 30mm,độ chia thang đo:0.1mm) kt:46x44mm dùng để ktra sản phẩm.mới 100%/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp 1961 - 10x, độ phóng đại 10x; tiêu cự 33.6 mm; không hoạt động bằng điện; dùng để kiểm tra chi tiết sản phẩm, chữ in trong các nhà máy,...hàng mới 100%/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp 1989 5x là kính lúp cầm tay dùng để soi lỗi sản phẩm trong cơ khí, hãng peak, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp 4.5ef dùng cho phòng thí nghiệm, không dùng trong y tế. hàng mới 100%.nsx:designs for vision inc/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp cầm tay 5x (không hiệu). hàng mới 100%. nhà phân phối: yiwu jubang import & export co.,ltd/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp dải đo 0-25mm độ phóng đại 7 lần (dùng để phóng to hình ảnh trong gia công, cơ khí). model 41170050 (part no. 11247), hiệu eschenbach. hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp để bàn lt-86a 10x, có đường kính quang 125mm trắng, được sử dụng để soi bo mạch, soi linh kiện điện tử trong công nghiệp, nsx guangxi co.,ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp đế kẹp để bàn (tay đỡ 42 inch), model lmr200, kích thước 4.25*6.75inch, độ phóng đại lên đến 5x, hãng sản xuất dazor (usa). hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp dùng làm demo cho máy khắc laser, loại cầm tay, độ phóng đại 10x, (d60002), hãng keyence, mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp kiểm tra sợi vải có thước đo carson lt-30 (5x)hàng mới 100%/ US    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp led-2115 có đèn dùng để phóng đại linh kiện điện tử. độ phóng đại: 15x, đường kính ống kính: 21mm,có thị kính, không có vật kính, nguồn: 3 pin aaa 1,5v, maker carton. mới 100%.17050619/ TW    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp loại cầm tay, dùng cho cảm biến đo độ dịch chuyển, (d80452), hãng keyence, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp x5, blm-l105, loại đế đứng, kính thủy tinh, phi 127mm, điện áp 230v dùng trong phòng thí nghiệm, mã dh.mag3205. hiệu: daihan, nsx: sekioptical mới 100%./ KR/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính lúp, led lumi loupe lamp, 1-9472-21, có gắn đèn led chiếu sáng, công suất 5w, dòng điện 110v, dùng để kiểm tra ngoại hình sản phẩm., mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính phóng đại (kính lúp), độ phóng đại x 10 lần, là dụng cụ quang học,dùng để kiểm tra bề mặt sản phẩm, vết nứt, khe hở, sửa bo mạch, thay thế linh kiện nhỏ, phóng đại những vật thể nhỏ, mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Kính quang học hội tụ của máy cắt laser (đường kính 20mm) d0636 (hàng mới 100%)/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Ma-1004f kính lúp model ma-1004f hiệu pro'skit, độ phóng đại 1.75x 127mmx79mm, loại để bàn có tay khớp nối chỉnh vị trí soi, size 380x185x190mm, phù hợp dùng trong ngành linh kiện điện tử..., mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Máy chuyển mạch quang, dùng để chuyển mạch tín hiệu ánh sáng giữa các kênh trong hệ thống truyền dẫn quang.model: oxc-8*4-sm-3155-2ac-fp-1u. cs 10w, đa 220v. năm sx: 2025. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Máy đo ph trong dung dịch, loại cầm tay, nguồn pin 9v, hiệu hanna, model hi83141-1, hàng mới 100%/ RO    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Mcp - kính lúp dùng kiểm tra sản phẩm - loupe - l-15 - a941445/ TW/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Nguồn phát tia uv -phụ kiện bộ cấp nguồn tia uv-uv lamp-anup50 tl mục 4 tk 102913857912/e13 ngày 08/10/2019,5kg/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Nllxte0420 bộ cách ly quang học, 253-001010-0r1r.hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Ntb327 thiết bị phát ánh sáng uv (là thiết bị quang học để hơ khô keo trong các công đoạn dán keo cho sản phẩm) (lsn-u200) (uv lightsource).hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Pkgd optical switch assy carousel - cảm biến quang trong máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ tự động vitek 2. code: 6204048. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: T2152 t2152: thiết bị đầu chia ống (type: t50l-tz): lv102a fluororesin binder (type: t50l-tz) (t2152), dùng cho máy cắt laser, mới 100%/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: T2154 t2154 thiết bị trao đổi nhiệt (type: bko-nd8271h23): lab87a heat exchanger (type: bko-nd8271h23) (t2154), dùng cho máy cắt laser mới 100%/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: T2192 t2192: thiết bị trao đổi nhiệt: ls668a heat exchanger (pr side), dùng cho máy cắt laser, mới 100%/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Th kính lúp th-7026,loại kính lúp 2 mặt đặt trên giá đỡ,dùng để hỗ trợ quan sát trong quá trình hàn linh kiện nhỏ lên bo mạch điện tử,kích thước: 170x85x210mm,nguồn điện pin: aaa 3x1.5v,nsx: luxianzi/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Thiết bị điều chỉnh bước sóng ánh sáng/edfa tl mục 16 tk 880/nk/đtkcx/x47e ngày 10/09/2012,2kg/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Thiết bị dùng để (scan) quét, định hình tia laser, nsx: scanlab, model: intelliscan iii 30, thiết bị thay thế dùng cho máy cắt laser co2 hiệu jeanologia. hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Thiết bị lọc nguồn ánh sánh-optical tunable filter tl mục 21 tk 880/nk/đtkcx/x47e ngày 10/09/2012,2kg/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Thiết bị quang học, model: ec200bc, điện áp:12v, 3a, dùng để phóng to soi bề mặt đầu nối cáp quang nhờ camera hiển vi quang học, nhà sản xuất:dimension technology co.,ltd, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Thiết bị soi kim tương cầm tay, phân tích cấu trúc vật liệu kim loại, dùng trong ngành đúc (digital handheld metal microscope nkmm-100w, including power cable), điện áp:220v, công suất:100w/ JP/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: Vn-lcd 20203-000560a000#thiết bị tinh thể lỏng lcd, linh kiện dùng trong sản xuất thiết bị điện tử, t055hd0007dnc01,tft,5.5in,720*1080,av-display, mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90138090: W00474 modum quang học, hàng mới 100%. erp:3610500280/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: 2080302225001 cụm modun laser/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: 2080372645001 cụm modun laser, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: 3020730062004 cụm modun laser 1.5-2.5mw/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: 3020738810004 modun laser/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Bộ chuyển đổi bước sóng laser công suất cao từ bước sóng cơ bản hồng ngoại sang bước sóng tử ngoại, 2016519, dùng cho máy trumicro8320_fk05, nhãn hiệu: trumpf, hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Bộ nguồn của máy laser he model: mfsc-1500x-bjw6.3 - công suất tối đa 1.5kw do hãng shandong aore laser intelligent technology co., ltd sản xuất. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Bộ phận của thiết bị tạo tia laser: module liên kết, model: bm-60000w, nhà sx: wuhan raycus fiber laser technologies co., ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Bơm nguồn laser, công suất: 280w,bộ phận chuyên dùng cho thiết bị tạo laser của máy cắt laser, nsx: dongguan dechuan laser technology co., ltd., mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Đầu phát tia laser, công suất 28,8w dùng để in (tạo đường mạch) của máy ldi. item id: 0468683b-f, type 0741. hàng mới 100%/ DE    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Dây laser dùng cho máy lasser điều trị về tĩnh mạch và hậu môn trực tràng, chủng loại: mf-s-600/950-3.0-hd. hãng sx: triangel rsd limited. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: M1020318481 bộ thay đổi đường kính laser dùng để thay đổi đường kính tia laser trong nguồn, model: vbet-355-1x-4x-uv, nsx: eo technics, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Nguồn laser co2 ống phóng thủy tinh công suất 80w, model: f2, bộ phận của máy tạo tia laser có điện áp 220v, công suất cực đại 95w, nsx: beijing efr laser s&t co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Nong hậu môn dùng cho máy lasser điều trị về tĩnh mạch và hậu môn trực tràng, chủng loại: c. hãng sx: triangel rsd limited. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Phụ kiện của máy điều trị da bằng laser: cánh tay dẫn hướng tia laser, code: 91577, hiệu: fotona, mới 100%/ SI/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Sq-pj-00059 bóng đốt tạo tia laser, bộ phận dùng cho máy cắt mylar, kích thước dài 80cm, công suất 40w, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Thiết bị điều chỉnh tiêu cự và lấy nét cho đầu bắn laser, model: varioscan 40flex, nsx: scanlab, phụ kiện thay thế được sử dụng trong máy cắt laser co2 jeanologia, dùng trong ngành may cn. mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139010: Tinh thể laser (laser thể rắn), bộ phận của thiết bị tạo tia laser dùng để điều chỉnh tần số tốc độ chùm laser, quy cách: p66546-1, kt 5*15mm, nhà sx shenzhen lingyi technology co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: 0 đa giác dùng để điều chỉnh ánh sáng của laser máy ldi, chất liệu thép chu vi 20 cm (polygon scanner type 2 b (sw220)) (item id: 0415348a-f), mới 100%/ DE    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: 100000308425 bộ điều khiển tín hiệu rf driver unit bkt, iz001978, 24vdc, 4a, phụ tùng dùng điều khiển ánh sáng laser cho máy ghi bản esko, mới 100% đg: 5960 eur, discount: 1192 eur/ DE    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: 1990708866003 cụm mô-đun laser/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: 2080300017001 cụm mô-đun laser ac-17-b1/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: 3020730000011 mô-đun laser/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: 8330k bộ quét trục x/y dùng cho máy khắc laser/scanner set (model 8330k, nsx: cambridge technology inc, kích thước: 60x41x19cm) hàng mới 100%/ US    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: A3762101 vòng đồng reticle cover (261736705)/ PH    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: A3762127 mắt lưới chữ thập bằng niken vmr-2moa reticle(vp1624e026/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Bộ phận cách ly quang học, dùng để xoay mặt phẳng phân cực của ánh sáng truyền qua, dùng cho thiết bị laser, số part:110-21043-0003, nsx: coherent, hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Bộ phận hỗ trợ lưu thông không khí, dùng cho thiết bị laser, số part: 1443749, hàng mới 100% (fru, hyper rapid nxt recirculator)/ GB/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Bộ phận khuếch đại ánh sáng, dùng cho thiết bị tạo tia laser, dùng để cắt vật liệu, số part: 1280643, hàng mới 100% (vanadate)/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Cụm tinh thể pz1, kt: 35mm x 35mm x 14mm, bộ phận quang học có tác dụng phản xạ hoặc khúc xạ ánh sáng, bộ phận của thiết bị tạo tia laser, số part: 1374846. hàng mới 100%,/ MY/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Đầu quét laser, model: basicube10, điện áp 15v, công suất 100-150w (điều khiển vị trí tia laser chính xác theo trục x và trục y. dùng cho máy khắc laser). nsx: scanlab gmbh. nsx 2026. mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Fs-n11n thiết bị khuếch đại cho cảm biến quang điện, model fs-n11n, điện áp 24vdc, hiệu keyence, dùng gắn vào máy móc tại nhà xưởng, mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Liquid crystal inner screen - tấm hiển thị lcd ở lõi trong của màn hình, dùng cho máy móc trong nhà xưởng, md: hyd50b0q-40, kt: 121*76*3mm, mới 100%/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Nắp buồng cộng hưởng laser có gắn đường ống làm mát,đã được thiết kế đặc biệt chuyên dụng dùng để làm kín và dẫn nước làm mát cho buồng cộng hưởng laser của thiết bị tạo tia laser,part:1333277.hm 100%/ MY/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Nl044 đầu cảm biến laze, điện áp 3.5v, công suất <1mw, hàng mới 100%. p/n: 110105100121x/ CN    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Npl 37 cảm biến quang học(cảm biến ánh sáng)/vos0074-1390010/(stk31815-300s)/ TW/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Ống phóng laser - bộ phận của máy laser,model: qld65d5sa =650nm,đầu ra tia sáng po=5mw, 22v 0.5w 1ua,lk dùng để lắp ráp, sản xuất máy laser,hiệu qsi, kích thước 12.5*8.5*6cm, mới 100% 1.62.13.0000001/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Phụ kiện máy hàn, kính bảo vệ laser d18-t2-1, đường kính 18mm, chất liệu thủy tinh, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Phụ tùng của máy in laser dùng in hạn sử dụng: bộ lái điều chỉnh hướng tia laser, code al-sp82038 hiệu videojet, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Phụ tùng cùa máy in laser dùng in hạn sử dụng: ống phóng tia laser code al-sp69003. hiệu videojet. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Sbg138 mô đun bơm laser, 1830404297, 460mw (310.y0081.005), dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. mới 100%/ TH    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Thanh tinh thể dùng cho máy hàn laser (dùng tạo và khuếch đại tia laser) qc: phi: 8*185mm, nhãn hiệu: không, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Thiết bị kích năng lượng quang học hp amp 3-130w, dùng cho thiết bị laser, số part: 2213983, hàng mới 100% (hp pump module amp 3)/ GB/ 0%    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Vt0009 bộ nối quang học: 8c-1.65swpf(hg)/ JP    Hs code 9013
- Mã Hs 90139090: Vt0009-h20 bộ nối quang học: 8d optical splitter[4mk](r15)af/ CN    Hs code 9013
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử