Mã Hs 9001

- Mã Hs 90011010: 1110202900001 sợi quang tgjt-4g.652d-gskz dùng làm nguyên liệu sản xuất cáp quang. hàng mới 100%./ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 1110202900012 sợi quang tgjt-24g.652d-gskz dùng làm nguyên liệu sản xuất cáp quang. hàng mới 100%./ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 1830020112 sợi quang đa mode chưa gắn đầu nối, đường kính lõi 50 micro 1830020112/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 2100100800019 sợi quang g.657a2 màu xanh dương, nguyên liệu dùng sản xuất cáp quang. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 2100500180021 sợi quang 24k-3.5-01(kg) dùng trong quá trình sản xuất cáp quang.hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 2100600400002 sợi quang g.652d dùng trong quá trình sản xuất cáp quang, các màu đã bọc nhựa.hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 2120900480123a sợi quang tgjtgx-6g.652d dùng trong quá trình sản xuất cáp quang.hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 3100100800017 sợi quang g.657a2 dùng làm nguyên liệu sản xuất cáp quang. hàng mới 100%./ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 3900101600011 sợi quang dùng làm nguyên liệu sản xuất cáp quang.bi-om4 hàng mới 100%./ ID    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 4scf000004 sợi quang 50/125 om3 (chất liệu bằng thủy tinh dùng cho viễn thông)/ TW/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 4scf000004-09 sợi quang 50/125 om3 màu vàng (hàng mới 100% chất liệu bằng thủy tinh dùng cho viễn thông)/ TW/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 4scf000004-12 sợi quang 50/125 om3 màu xanh nước biển (hàng mới 100% chất liệu bằng thủy tinh dùng cho viễn thông)/ TW/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 4scf000006-02 sợi quang 50/125 om4 màu da cam (hàng mới 100% chất liệu bằng thủy tinh dùng cho viễn thông)/ TW/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: 5vlc2175 sợi quang fiber dùng để sản xuất sợi cáp quang, màu xanh, loại g657b3, đường kính sợi 125micromet/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Bó sợi quang loại sus tube optical fiber 1.6/2.0mm (2g651 bl + or) (mới 100%, dùng trong sx cáp điện)/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Cd012 dụng cụ sử dụng trong các công đoạn lắp ráp đầu nối-optical fiber amplifier, sử dụng cho hàng optical tl mục 6 tk 100725560720/e13 ngày 26/01/2016,3kg/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Chíp quang splitter chip quy cách: 1x4x4, 4x3x4 dùng để xử lý tín hiệu cho thiết bị viễn thông. hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Cuộn cáp quang 3500m, mã hiệu: gp-ns1539, hãng sản xuất: exfo, s/n: 036195,, hàng đã qua sử dụng/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Fco g657a1 natural optical fiber - sợi quang - sử dụng cho viễn thông. nlsx cáp quang. kqgd:11421/tb/tchq, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Odf04 cáp quang phân phối micro 12 sợi dùng cho thiết bị điện tử kt: 2.2mm,hàng mới 100%, erp:092014600091/ TW/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Rcmbf sợi quang, sử dụng cho viễn thông. hàng mới 100%_fiber g657a2-natural, yofc/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Sợi quang corning clearcurve lbl, dùng để sản xuất dây cáp quang, đường kính: 125 micron, hiệu: corning. nsx: corning incorporated. #101-1321-001,mới 100%.(g.657.a2 - corning a2)/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Sợi quang đơn mốt đã nhuộm màu, loại: g652d. dùng để sản xuất sợi cáp quang. 49.6km/ cuộn. hàng mới 100%. hãng sx: zhongtian technology fibre optics co.,ltd/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: Sợi quang dùng trong viễn thông, kích thước 0.25mm, hiệu corning, mới 100%./ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: V3600-0015-0a sợi quang bằng nhựa, đường kính: 1.5mm,dài 792mm dùng để lắp ráp sản phẩm viễn thông. hàng mới 100%/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90011010: X303 sợi quang dùng trong viễn thông, kích thước 0,25mm,. hàng mới 100%/ NL    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: (op914) cáp truyền sáng (dùng trong phẫu thuật)-fiber optic light cable 4.8mm 3.5m long. hàng mới 100%., đklh/cb: 200001344/pcba-hn/ DE/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: 0114070109 linh kiện dây cáp quang dùng để kết nối đường dẫn quang của module thu phát quang, dùng trong sản xuất module quang, pn: 0114070109/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: 019030014 sợi quang 3 mm/ IT/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: 3100101200002 sợi quang loại g.657b3, dùng trong sản xuất cáp quang.hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: 3120300580001a sợi quang bplpe-12g.657a1,dùng làm nguyên liệu sản xuất cáp quang. hàng mới 100%./ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: 803010006268 sợi quang dùng cho cảm biến quang điện trong nhà xưởng, kích thước 170mm*90mm*150mm, mới 100%, 803010006268/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: A2389971 cáp sợi quang h-pof-1.5/2.2/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: A2663102 cáp sợi quang, model fu-91 10m fiber assy n.c.v./ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: A3031879a cáp sợi quang assy t12f-fiber(rohs) #cv/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: A3277290 cáp sợi quang s.1000/1100/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: A3337730 cáp sợi quang daikoukei fiber s.800/880/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: A3402856a cáp sợi quang 4002361-0 7 fiber/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: A4039442 cáp sợi quang fiber mm50/125 f17792 senyo/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Bộ cáp quang nhận dữ liệu hình ảnh - ra747000, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Bộ sợi quang cho cảm biến quang điện, hiệu: azbil, model: f9y4qhp2, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Cảm biến sợi quang. model: e20715. mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Cáp sợi quang truyền tín hiệu-bz12000010 optical, đường kính lõi 0.5mm, dài 2 mét, không dùng cho viễn thông, dùng cho máy móc go, xâu lược; mới 100%, không nhãn hiệu/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Đầu cảm biến sợi quang fd-320-05, (là loại cáp nối), chiều dài 2m, 1 chiếc/túi, hàng mới 100% kr/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Dây dẫn sáng dùng cho ống nội soi - rv169800, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Dây quang (dùng nối dây để kiểm tra hàng) (itu-t g.657) (1reel=1 cuộn=4400m).hàng mới 100%/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Dzl5-22366a-1 sợi quang học, chất liệu nhựa pmma, dùng cho bộ nến led, kích thước: d1mmxh10cm. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Fib sợi cáp quang ipd (fiber-assembly) (dùng lắp ráp linh kiện cho cho máy đo tín hiệu quang học)/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Lo sợi cáp quang mova/cova/mtf (dual fiber pigtail) (dùng lắp ráp linh kiện cho cho máy đo tín hiệu quang học)/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: M0158 sợi quang fa, chiều dài 2m một đầu sợi có gắn đế bảo vệ, fa.01.ga1.00-00-2m-01-00. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Phụ tùng vật tư thay thế ống nội soi: dây dẫn sáng, model: lgb-bfq170, chất liệu: bó cáp quang. hãng/nước sản xuất: guangzhou yanyu trading company limited/china. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Rm-srfa-04b sợi quang 4ch fiber / color: pwbg(s-fiber)/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Ro-a-465 sợi quang để dẫn truyền ánh sáng fx801bc 1pc=2,025met. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sbg080 sợi quang, dạng cuộn (371.y0066.005), 5000m/cuộn, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử. mới 100%/ DK    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sbg103 sợi quang đã gắn đầu nối (371.y0278.005), 1830453342, dùng sản xuất mô-đun thu phát quang học. mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang 3 mm/019030014/ IT/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang 35fa, dùng trong thiết bị mạng,dài 2 mét, đường kính 2mm;điện áp 12v, chưa có đầu nối, vỏ nhựa,hiệu:keyence,nsx:foxconn technology shenzhen co.ltd, mã: 865-0a03-f368, làm mẫu, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang ba1.53smeta, công dụng kết nối giữa cảm biến quang và bộ chuyển đổi, hiệu banner. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang có kèm theo đèn, kích thước 2.0*3.0mm, dùng để truyền dẫn ánh sáng trong sản xuất khuôn, đồ gá. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang dùng cho cảm biến, loại kfr106, kích thước 6*120mm, nhà sản xuất zjlu. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang g657a2-200um, 6km/cuộn, hàng foc, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang kf-l-320, 0147813, dùng cho máy trumatic 6000, hãng sản xuất: leuze, hàng mới 100%/ DE/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang màu: itu-t g.652d, không đầu nối, 50.4 km/cuộn, nguyên liệu dùng để sản xuất cáp quang. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Sợi quang peof đường kính 1.5mm dùng cho hệ thống chiếu sáng sợi quang trang trí kết hợp với bộ nguồn sáng, không có lõi kim loại, không hiệu, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Ttbyt mới 100% - sợi laser - calculase iii fiber 600um reusable - mã sp: ul009 - hsx: kls martin gmbh + co. kg - pcb số: 2301206đklh/byt-httb/ DE/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Vt0010 sợi cáp quang: sm fct 6f 80um ribbon fiber 200kpsi/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90011090: Vt0011 sợi cáp quang đặc biệt: fiber optic of fiber array unit (ar), 1 cái = 2.2 mét/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: . 6308l-b531a2&tấm phim phân cực dùng cho mô-đun màn hình oled 77inch, phục vụ cho hoạt động nghiên cứu và phát triển sản phẩm, sử dụng trong dn, mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Bộ phân cực, mã hàng: 1101000300741, chất liệu: nhựa, thuỷ tinh. dùng soi mẫu sinh học trong phòng thí nghiệm, hsx: motic, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: D3700001219 gương phản xạ ánh sáng bằng nhựa,để sản xuất cảm biến,kt:40.6x60.4x8.2mm. hàng mới 100%./ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Hdzq1473xj1uhc3 1330x1 3-1250-rxt vật liệu phân cực hdzq1473xj1uhc3-lw(h7(h/ov0 1330x1 3-1250-rxt(1330mmx1m) (20000088486), khổ rộng 1330mm/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Kfvn-0020 vật liệu phân cực dạng tấm (chiều rộng 35mm,chiều dài 1.5m). hàng mới 100%/ DE    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Kwlg-0804-f1-02 tấm phim quang học dạng phân cực arp-320 dùng để lắp ráp tấm đèn nền dùng trong màn hình hiển thị (backlight unit), kích thước 238.39mm*310.84mm, hàng mới 100%/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: La10551012b tấm phim quang học dạng phân cực bef3-t-155n auto dùng để lắp ráp modun tinh thể lỏng, kích thước 252.9mm*101mm, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: La10581001a tấm phim quang học dạng phân cực dbef-d2-400 auto dùng để lắp ráp modun tinh thể lỏng kich thươc 253.2mm*99.8mm, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: La10581008a tấm phim quang học dạng phân cực arp-320 dùng để lắp ráp modun tinh thể lỏng kích thước 268.55mm*107.35mm. hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: La10a501004a tấm phim quang học dạng phân cực alcf-a4+ dùng để lắp ráp modun tinh thể lỏng, kích thước 252.9mm*101mm, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: La12551016a tấm phim quang học dạng phân cực bef3-t-155 n auto dùng để lắp ráp modun tinh thể lỏng, kích thước 307.2mm*116.6mm, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: La12a501006a tấm phim quang học dạng phân cực alcf-a4+ dùng để lắp ráp modun tinh thể lỏng, kích thước 307.2mm*116.6mm, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lg006 (p10213552)tấm phân cực (tấm phân cực ánh sáng polarizer)để điều hướng ánh sáng,kích thước::296.40*114.28(mm),dùng cho màn hình lcd (6308l-a039a), hàng mới 100%/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lgd_0589 tấm phim phân cực dùng cho mô-đun màn hình oled 6.27 inch/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lgd_0603 tấm phim phân cực dùng cho mô-đun màn hình lcd 38.9 inch, 6308l-b597a/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lgd_0669 tấm phim phân cực dùng cho mô-đun màn hình oled 2.04 inch/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lgd_0698 tấm phim phân cực dùng cho mô-đun màn hình oled 1.79 inch/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lgd_0731 tấm phim phân cực dùng cho mô-đun màn hình lcd 30.4 inch/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-12662r tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-12756a tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-12791b tấm phân cực ánh sáng polarizer/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-12798d tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-12798n tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-12828a tấm phân cực ánh sáng polarizer/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-12907a tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-13342a tấm phân cực ánh sáng polarizer/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-13429a tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-13434a tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-13644b tấm phân cực ánh sáng polarizer/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-13645c tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Lj01-13886a tấm phân cực ánh sáng polarizer/ AP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Nlw6za9-ve14r 1330x1(mrv(mhe vật liệu phân cực nlw6za9-ve14r 1330x1(mrv(mhe, khổ rộng 1330mm/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Plelvy246xr28a03-g phim phân cực dùng cho mô-đun màn hình thiết bị điện tử, kt:1540mm*260um, plelvy246xr28a03-g,nsx shanjin, mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Regq1298sduhc3- 1330x1 1260-wet-a-sdc+2 vật liệu phân cực regq1298sduhc3-bw(h2e/ov0 1330x1 1260-wet-a-sdc, khổ rộng 1330mm/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Rv100478 tấm phim phân cực cho màn hình tinh thể lỏng sr035cprl2jh2fev/d8c/n7b6-72njm(vn)(1250/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Rv100695 tấm phim phân cực cho màn hình tinh thể lỏng srsc71fpn5tc1-pk/82-rqs(1470)/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Rv100699 tấm phim phân cực cho màn hình tinh thể lỏng srwc72jpl2hcm-fd/qd1al2/qd2be4-84n-jls-n/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Rv100771 tấm phim phân cực cho màn hình tinh thể lỏng srk172fpl1lq9-pk//ha2y-n2-82-j1aas(1250)/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Rv100780 tấm phim phân cực cho màn hình tinh thể lỏng srk171fpdbtc8-pk//ha2y-n2-82-j1aas(1250)/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tấm film phân cực (polarizer) dùng cho màn hình lcd, 6308l-c359a, dùng để điều chỉnh ánh sáng, kích thước: 1226.60*698.80mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tấm phân cực ánh sáng 6308l-b307a, kích thước:180.2mm x 102.75mm/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tấm phim phân cực dùng cho mô-đun màn hình 27.2 inch, 6308l-a632a, kích thước 691.81x118.37 mm. hàng mới 100%/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp01-0254a-a tấm phân cực để lắp ráp thiết bị hiển thị trên ô tô, 10.25 lgp, kt: 253.55*101.78*1.9 mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp01-0255a-a tấm phân cực để lắp ráp thiết bị hiển thị trên ô tô, 10.7 lgp,, kt: 252.47*131.64*1.9 mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0494a-a tấm phim quang học dạng phân cực để lắp ráp màn hình hiển thị trên ô tô, kích thước 253.17mm*132.78mm, 10.7" prism, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0495a-a tấm phim quang học dạng phân cực để lắp ráp màn hình hiển thị trên ô tô, kích thước 253.85mm*102.07mm, 10.25'' alcf-a4+, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0496a-a tấm phim quang học dạng phân cực để lắp ráp màn hình hiển thị trên ô tô, kích thước 253.13mm*132.78mm, 10.7" alcf-a4+, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0540a-a tấm phim quang học dạng phân cực dùng để lắp ráp màn hình hiển thị ô tô, kích thước 294.80 mm *119.70 mm, lcf, hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0549a-a tấm phim quang học dạng phân cực, prism(dfe), kt: 253.85*102.07mm, dùng để lắp ráp màn hình hiển thị ô tô, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0643a-a tấm phim quang học dạng phân cực mof dùng để lắp ráp màn hình hiển thị ô tô, kích thước 265.49mm*114mm, hàng mới 100%/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0645a-a tấm phim quang học dạng phân cực mof dùng để lắp ráp màn hình hiển thị ô tô, kích thước 288.02mm*167.35mm, hàng mới 100%/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0647b-a tấm phim quang học dùng để lắp ráp màn hình hiển thị ô tô, kt: 288.02mm*167.35mm*0.15t, prism, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0656a-a tấm phim quang học dùng để lắp ráp màn hình hiển thị ô tô, kích thước: 728.59mm*126.23mm, prism up, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0671a-a tấm phim quang học dùng để lắp ráp màn hình hiển thị ô tô, kích thước:303mm x 118.65mm x 0.39t, lcf, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Tbp05-0676a-a tấm phim quang học dùng để lắp ráp màn hình hiển thị ô tô, kích thước:303mm x 118.65mm x 0.155t, prism down, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Vật liệu phân cực ol-17 shisakuhin, khổ rộng 1260mm, hàng mới 100%. chuyển đổi mục đích sd 20 mtr từ mục 1 tk:107847328300/e13 (30/12/2025)/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Vnw000176 tấm phim quang học dạng phân cực arp-320 dùng để lắp ráp tấm đèn nền dùng trong màn hình hiển thị (backlight unit), kích thước (238.39*310.84)mm, kwlg-0804-f1-02, hàng mới 100%/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90012000: Wepf-03 white eva pad with foam miếng điệm kính vuông phụ tùng kính hộp bằng foam nhà sx: jinan rongqi intelligent technology co.,ltd mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90013000: Hàng hành lý cá nhân (kèm toa thuốc): kính áp tròng, 15 cặp/hộp, hiệu: alcon ciba total 1 dailies, hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90013000: Kính áo tròng không độ hoya mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90013000: Kính áp tròng điều trị cận, loạn thị. chủng loại: cler origin. cơ sở sản xuất cler vision inc. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90013000: Kính tiếp xúc chỉnh hình giác mạc qua đêm, breath-o correct, hãng sản xuất toray industries inc, mới 100%. 1 mắt kính/ 1 hộp thuỷ tinh/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90013000: Thấu kính ftl-m26 autonics.hàng mới 100% kr/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90014000: 5001518700 miếng kính hàn t2_w50_l108mm màu đen, là miếng kính thủy tinh bảo hộ cho mắt dùng để lắp vào mặt nạ hàn lọc ánh sáng hồ quang hàn. mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90014000: 5001518730 miếng kính hàn t2_w50_l108mm màu trắng, là miếng kính thủy tinh bảo hộ cho mắt dùng để lắp vào mặt nạ hàn lọc ánh sáng hồ quang hàn. mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90014000: Fmk08829-01-jp mắt kính râm màu chất liệu thủy tinh, dùng để sản xuất kính đeo mắt, kt: 64x39mm hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9001
- Mã Hs 90014000: Mắt kính mẫu, nsx: asieuro (shanghai) international trading co,.ltd, sản phẩm dùng cho nghiên cứu khoa học. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 9001
- Mã Hs 90014000: Thấu kính thủy tinh (màu đen) làm kính đeo mắt, kt: (420*600)mm. không hiệu,nsx: yixing xueliang eye protection lens co., ltd, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90014000: Tròng kính bằng thủy tinh không độ - lenses, model: zrb302530, grv:9223bl62, nhãn hiệu: ray-ban, hàng mới 100%/ IT/ 5%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: 26jppc001 tròng kính nhựa pc dùng trong quá trình sản xuất kính mắt kích thước 49*64*4c*1.0mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: A0003 tròng kính râm bằng nhựa, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Dxp5075 thấu kính bằng nhựa, 75mm, kích thước: 75mm, dùng trong sản xuất kính mắt. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Dxp5075a thấu kính bằng nhựa, 75mm, kích thước: 75mm, dùng trong sản xuất kính mắt. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Dxp507a thấu kính bằng nhựa, 75mm, kích thước: 75mm, dùng trong sản xuất kính mắt. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Ee24k273-1225003 mắt kính bằng nhựa màu (chưa gia công),dùng trong sản xuất kính mắt, kt: 60*60 mm, p/n: ee24k273-1225003, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Ee25k109-1225003 mắt kính bằng nhựa màu (chưa gia công),dùng trong sản xuất kính mắt, kt: 65*65 mm, p/n: ee25k109-1225003, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: K452 thấu kính bằng nhựa lắp ráp kính thông minh, kích thước: 51.6*41.4*11.6mm, 306000508744/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: K586 thấu kính bằng nhựa dùng lắp ráp sản phẩm, kích thước: 51.6*41.4*11.6mm, 306000510311/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Lle002 tròng kính có màu bằng nhựa làm kính đeo mắt, không có độ (sun lens), kt: 78mm*4b*2.0mm, hàng mới 100% -lle0216420bn4/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Lsatxxxxcap65-1.0c mắt kính trong suốt bằng nhựa (chưa gia công) dùng để sản xuất kính mắt, kt:65x5bx1.0, p/n: lsatxxxxcap65-1.0c. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Lstsgtwmeaj67x46-01 mắt kính râm màu bằng nhựa, dùng trong sản xuất kính mắt, kt: 67x46 mm, p/n:lstsgtwmeaj67x46-01, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Ls-y-007-a mắt kính râm, chất liệu nhựa resin, kích thước: 65/4c/2.0,px00010a,hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Mắt kính bằng vật liệu nhựa, thương hiệu chemi. mã hàng nc 1.74 asp uv400. có độ cận viễn từ -17.00 đến +6.00, có độ loạn từ -4.00 đến +2.00, dùng để sx kính thuốc, mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Npl008 tròng kính/ IT    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: -phôi kính (bán thành phẩm, không thuộc đối tượng phân loại y tế) bằng plastic - sfsv sph slim fit 1.5 unc;nhãn hiệu essilor, không mode, hàng mới 100%/ PH/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Pmd-0000009 tròng mắt kính bán thành phẩm- sample semi-lens sfdn504(bc0.45 add 200), dùng để kiểm tra mẫu trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100 %/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Rm9001500-odm tròng mắt kính bán thành phẩm, dùng để kiểm tra mẫu trong phòng thí nghiệm - ppv 160, hàng mới 100 %/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tấm mắt kính bằng nhựa pc màu bạc làm kính râm đeo mắt thời trang, loại 0 độ,dùng trong sản xuất mắt kính, kích thước: 136*59mm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Thấu kính bằng vật liệu nhựa, làm kính đeo mắt, thương hiệu chemi. mã hàng nc 1.74 sp uv400 semi.có độ cận viễn từ -17.00 đến +6.00, có độ loạn từ -4.00 đến +2.00, dùng để sx kính thuốc, mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Thấu kính cận, viễn, loạn bằng nhựa (tròng kính thuốc bằng nhựa), loại 1.56 sv asp bluecontrol non-base shmc, (+6~-8/-2d), nhãn hiệu sky lens, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tròng kính - dùng để kiểm tra độ cận phù hợp, part no: jins 1.60as mrc - s+0.00 c-1.00 (jins 1.60as), nhãn hiệu: jins, chất liệu: kính. hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tròng kính (cận, viễn, loạn), chủng loại: mgr b.i.g. norm all s 410 1.60, mã: masko, nsx: rodenstock gmbh/germany, hàng mới 100% (pcb: stt 1099)/ DE/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tròng kinh bằng nhựa - essential active plus 1.67 regular t9 sabl (mc3+dsx); nhãn hiệu essilor, không mode, hàng mới 100%./ TH/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: 'tròng kính bằng nhựa - vx liberty 3 fit 1.50 tgns gr (crizal rock); nhãn hiệu essilor, không mode, hàng mới 100%./ TH/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tròng kính bằng nhựa / ush 1.74 asp photo- aid gray. mới 100%. (mục số: 68 hscbtcadcttbyttla. số: 250000261/pcba-hcm) hiệu: chemi/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tròng kính loạn thị bằng mica hiệu hoya - hlpnxus svv, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tròng kính mắt sv 1.56, loại: hmc, dùng làm kính đeo mắt và điều chỉnh độ khúc xạ cận, viễn, loạn, chất liệu nhựa hsx:hong kong optical lens company limited. mới 100%/ HK/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tròng kính nhựa quang học/optical plastic lenses, model: 1.56 uv400 shmc. dùng điều chỉnh tật khúc xạ của mắt. nsx:danyang freedom optical glasses co., ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Tròng kính thuốc zeiss myocare s 1.59, code sv mc s p59, hãng carl zeiss vision technologies (guangzhou) ltd, trung quốc sx, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Typ6575a thấu kính bằng nhựa, 80mm, kích thước: 80mm, dùng trong sản xuất kính mắt. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90015000: Typ6575b thấu kính bằng nhựa, 80mm, kích thước: 80mm, dùng trong sản xuất kính mắt. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 276-00077-001 thấu kính quang học chưa lắp ráp, kích thước 30*t7.526mm, nguyên liệu để sản xuất máy chiếu, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 276-00078-001 thấu kính quang học chưa lắp ráp, kích thước 33*t5.804mm, nguyên liệu để sản xuất máy chiếu, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 32mat mắt kính thị kính, bằng nhựa trong suốt, hàng mới 100%. mã erp: 32duc0528/ TW/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 470-00231-001 thấu kính quang học fresnel chưa lắp ráp, kích thước 74.6*44.8*1.8mm, nguyên liệu để sản xuất máy chiếu, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 4qcml201 kính lọc ir của máy ảnh bằng thủy tinh, đã gia công, chưa lắp ráp (4qcml201-+-10). hàng mới 100%/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 4qcxl007 thấu kính số 7, chất liệu thủy tinh, đã gia công, chưa lắp ráp/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 4qdal001 thấu kính thủy tinh l1, đã gia công, chưa lắp ráp/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 4qdal006 thấu kính thủy tinh l6, đã gia công, chưa lắp ráp/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 4qdal502 thấu kính thủy tinh, đã gia công, chưa lắp ráp/ MM    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: 4qdal505 thấu kính thủy tinh, đã gia công, chưa lắp ráp/ MM    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Aj284 thấu kính,linh kiện dùng lắp ráp sản xuất máy chụp ảnh,mới 100%,lens1 aspherical p001 kc86e00 pmma,vg059301qew0101/ TW/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Bộ quang học dùng cho máy chiếu hiệu epson-opt engine assy-wx;h987;ph;as, hàng mới 100%/ PH/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Khối lăng kính quang học, dạng chưa lắp ráp, dùng cho máy ảnh công nghiệp, model: cst-htd-sp-30-30-x2-01a, kt: 30*30*20mm, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn14060011c1 mắt thấu kính bằng kính av1654ayud gl1 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn220122 mắt thấu kính bằng kính aa19284a l1 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn220126 mắt thấu kính bằng kính aa19284a l5 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn220127 mắt thấu kính bằng kính aa19284a l6 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn220128 mắt thấu kính bằng kính aa19284a l7 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn220136 mắt thấu kính bằng kính ab19263a l1 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn220138 mắt thấu kính bằng kính ab19263a l3 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn220141 mắt thấu kính bằng kính ab19263a l6 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn48290001c1 mắt thấu kính bằng kính av1454 gl4 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn54190011c1 mắt thấu kính bằng kính av1654ayud gl5 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgn750500212 mắt thấu kính bằng kính av1241 gl3 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Mlgna136100022 mắt thấu kính bằng kính am1964b l1 dùng để lắp ráp thấu kính camera module, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Ống kính cho máy chiếu lens(3.89 - 5.43)s/no.3674680a00135, 3674680a00138, 3674680a00139,3674680a00141, 3674680a00143, 3674680a00179,hàng mới100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Phôi caf2, p/n: wcf04z (tấm phôi quang học bằng caf2, chưa lắp ráp, khối lượng riêng: 3,18+/-5% g/cm3, dùng gia công làm thấu kính cho camera). hsx: henan um optics. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Phôi germanium, p/n: wge05x (tấm phôi quang học bằng germanium, chưa lắp ráp, khối lượng riêng: 5,33+/-5% g/cm3, dùng gia công làm thấu kính cho camera). hsx: henan um optics. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Vp387700 thấu kính 3-tot đã gia công quang học dùng trong ống kính máy ảnh _ vp3877000000 lens 3-tot/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019010: Vp387800 thấu kính 6-ot đã gia công quang học dùng trong ống kính máy ảnh _ vp3878000000 l1042 6-ot/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 1028533-1 tấm kính 160x80x1.75mm bề mặt phủ lớp chống phản chiếu,941-122-005 (s-ges6.30x3.15x0.069-42rhcpg), dùng cho thiết bị kiểm tra màn hình điện thoại, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 1425073 tấm khuếch tán, đường kính 11mm, chất liệu polycarbonate, code 1425073 (dùng cho sản xuất vật kính). hàng mới 100%/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 1639576 kính thủy tinh thạch anh win25216-jp1 đã mài bóng bề mặt; 22.5x19.5x0.5mm_lens,win25216-jp,22.5x19.5x0.5/ DE    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 30445406-1 miếng kính từ quang đã mài phẳng bề mặt pzr18025-w, 11x11x1.92mm_slab raw qual 11.0 mgl 1550 (1411-1610)/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k1l04h001 tấm lăng kính quang học, (prism sheet upper, 3022l-4261b_lgt23241n), quy cách: (533.6*303.9*0.275)mm - dùng sản xuất module màn dẹt, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k1l06h001 tấm khuếch tán ánh sáng (màn phim quang học - dùng sản xuất module màn dẹt) - (diffuser sheet lower finished_3022l-4263b_lgt23241n). quy cách (533.6*304.6*0.125)mm. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k1m02h001 tấm khuếch tán ánh sáng (màn phim quang học - dùng sản xuất module màn dẹt) diffuser sheet middle (3022l-4213a cdx221v 603.1*344.2*0.145mm)-lgt27241n.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k1p01h001 tấm lăng kính quang học prism sheet upper (3022l-4217a_p250n3-vr_lgt24241n). quy cách (526.6*333.3*0.273)mm dùng sản xuất module màn dẹt, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k1r01h001 tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng, dùng sản xuất module màn hình dẹt complex sheet (1104.24*625.48*0.4mm). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k1u01h001 tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng, dùng sản xuất module màn hình dẹt complex sheet (dài: 950.3mm*rộng: 539.3mm*dày: 0.4mm). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k1y01h001 tấm lăng kính quang học dùng sản xuất module màn dẹt prism sheet (531.5*303.4*0.210mm). mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k2801h001 tấm khuếch tán ánh sáng (màn phim quang học) dùng sản xuất module màn dẹt diffuser sheet (480.8*275.2*0.212mm). mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k2803h001 tấm khuếch tán ánh sáng (màn phim quang học) dùng sản xuất module màn dẹt diffuser sheet 480.8*277.5*0.125mm). mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k2a02h001 tấm lăng kính quang học dùng sản xuất module màn dẹt prism sheet (603*344.85*0.212mm). mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32.k2x04h001 tấm khuếch tán ánh sáng (màn phim quang học) dùng sản xuất module màn dẹt diffuser sheet (603.1*344.65*0.125mm). mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 32392126 miếng kính thủy tinh thạch anh đã mài bóng bề mặt, 22.3x19.3x0.52 mm_wafer mla-asph-cx-cx-0.27-m4;15x15;22.3x19.3x0.52mm; unbeschichtet; 1 firedrake2/ DE    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 33.k1s01h001 tấm phản xạ ánh sáng, dùng sản xuất module màn hình dẹt reflector sheet (1231.86*697.85*0.225mm). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 33.k1t01h001 tấm phản xạ ánh sáng, dùng sản xuất module màn hình dẹt reflector sheet (1451.54*825.42*0.188mm). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 33.k1u01h001 tấm phản xạ ánh sáng, dùng sản xuất module màn hình dẹt reflector sheet (967.00*551.05*0.188mm). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 33.k2001h001 tấm phản xạ ánh sáng, dùng sản xuất module màn hình dẹt reflector sheet (965.90*553.3*0.188mm). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 33.k2303h001 tấm phản xạ ánh sáng dùng sản xuất module màn hình dẹt reflector sheet (1449.60*819.24*0.188mm). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 33.k2401h001 tấm phản xạ ánh sáng, dùng sản xuất module màn hình dẹt reflector sheet (1120.91*636.80*0.188mm). mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 34.8uctb.00190 kính thủy tinh lọc ánh sáng hồng ngoại cho camera có chức năng báo hiệu âm thanh, đã gia công về mặt quang học, chưa lắp ráp, kích thước 6.5*6.5*0.4mm, mới 100%. code 34.8uctb.00190/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 500213188 light beam splitter, used to filter lighting, designed for asymtek/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 500688610 glass rod,184mm,05mm, used to transfer light inside of the atmospheric plasmajets, stays in the machine during operation/ DE    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 556123m thấu kính quang học, bằng pmma (chưa lắp ráp). lens ml300/ CZ    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 6105a1953100 tấm dẫn sáng, chất liệu nhựa,dùng trong sản xuất linh kiện điện tử,hàng mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 6228328 thấu kính g4, chất liệu thủy tinh, code 6228328 (dùng cho sản xuất vật kính). hàng mới 100%/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 660087-mx tấm gắn thấu kính mặt ngoài dùng để giữ, căn chỉnh đầu ra thấu kính, chất liệu hợp kim nhôm, kt:27*12.56mm, dùng trong thiết bị sản xuất chất bán dẫn(máy laser), mới 100%/ MX    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 660241-mx tấm gắn thấu kính dùng để giữ, căn chỉnh đầu vào thấu kính, chất liệu hợp kim nhôm, (chưa loại bỏ ba via, đánh bóng bề mặt và tẩy rửa); hàng mới 100%/ MX    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 70152122m thấu kính quang học, bằng pmma (chưa lắp ráp). lens120 1aaa 143 084 032/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 713090040754m lăng kính, c/liệu thủy tinh, đã đc gcông quang học, k đc lắp ráp, model hz-lb-6*6*6-lj*4, hiệu ld, sd cho tbị ktra quang học htrợ p/hiện các điểm bất thường trên 4 mặt sp, 713090040754m/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 779012 kính bảo vệ sợi quang d21.4x1, dùng cho máy trupulse dùng trong công nghiệp, mã hàng: 779012, hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: 7n6-0155-006 thanh dẫn quang/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: B17513l-p02 thấu kính bằng thủy tinh chưa lắp ráp, sử dụng cho camera quan sát,17513as-l2,hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: B17513l-p05 thấu kính bằng thủy tinh chưa lắp ráp, sử dụng cho camera quan sát,17513as-l5,hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-16262a tấm phản xạ ánh sáng/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-18335a tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-18536a tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-18651a tấm phản xạ ánh sáng/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-18655a tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-19056a tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-19134a tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-19343a optical sheet-reflector; cy-mc340kghv1h,p /tấm phản xạ ánh sáng/ HK    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-19590a tấm phân bổ đều ánh sáng/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-19648a tấm phản xạ ánh sáng/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-19649a tấm phản xạ ánh sáng/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-20033a tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-20125a tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-20379a tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng/ US    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn61-20427a optical sheet-reflector; 25y_qn900f_75inc / tấm phản xạ ánh sáng/ HK    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn63-13698a tấm phân bổ đều ánh sáng/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn96-58409a optical sheet-reflector;20y_tu7000_55inc / tấm phản xạ ánh sáng/ HK    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn96-58414a optical sheet-reflector;20y_tu7000_55inc / tấm phản xạ ánh sáng/ HK    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn96-58415a optical sheet-reflector;20y_tu7000_55inc / tấm phản xạ ánh sáng/ HK    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Bn96-58416a optical sheet-reflector;20y_tu7000_55inc / tấm phản xạ ánh sáng/ HK    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Cửa sổ quang học bằng kali bromide (kbr) chưa lắp ráp, kích thước 32x3mm, dùng cho thiết bị phân tích quang phổ trong phòng thí nghiệm, nsx: pike technologies inc, hàng mới 100%./ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Dụng cụ tháo kính áp tròng - dmv ultra contact lens remover. cơ sở sản xuất: dmv corporation hàng mới 100%./ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: G70101-0006 tấm dẫn ánh sáng, dùng để phân bố ánh sáng đều khắp bề mặt màn hình (light guide plate) dùng cho màn hình monitor 21inch, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: G70201-0011 tấm tăng cường ánh sáng brightness enhancement film (prism film) 27inch, hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: G70202-0014 tấm khuếch tán ánh sáng bằng nhựa cho màn hình 23.8'' (diffuser film), hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: G70203-0006 tấm phản xạ ánh sáng dùng cho tivi 55inch (reflective film), hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: G70203-0011 tấm phản xạ ánh sáng dùng cho màn hình máy tính 27inch (reflective film), hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: G8010-68015 thấu kính cho đầu dò máy icp-oes, glass, calcium fluoride, for radial view pre-optics window assembly (phụ kiện máy sắc ký dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%)/ MY/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Ge221cc-6b65-28 tấm quang học optical film dùng để sản xuất tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng dùng trong màn hình tivi tft-lcd. mã: ge221cc-6b65-28. kích thước: 900mm*670m/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Ge221h-6hvd75-3 tấm quang học optical film dùng để sản xuất tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng dùng trong màn hình tivi tft-lcd. mã: ge221h-6hvd75-3. kích thước: 1020mm*467m/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Ge221hw-6hvd85-3 tấm quang học optical film dùng để sản xuất tấm tăng cường và phân bổ đều ánh sáng dùng trong màn hình tivi tft-lcd. mã: ge221hw-6hvd85-3. kích thước: 1150mm*486m/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp001154-0001 thấu kính thủy tinh gp001154-0001/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp001237-0000 thấu kính thủy tinh gp001237-0000/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp001240-0000 thấu kính thủy tinh gp001240-0000/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp001353-0000 thấu kính thủy tinh gp001353-0000/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp001873-0002 thấu kính thủy tinh (đã gia công quang học) gp001873-0002/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp002046-0000 thấu kính thủy tinh (đã gia công quang học) gp002046-0000/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp002081-0001 thấu kính thủy tinh (đã gia công quang học) gp002081-0001/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp002396-0002 thấu kính thủy tinh (đã gia công quang học) gp002396-0002/ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp002410b0000 thấu kính thủy tinh (đã gia công) trong ống kính máy ảnh gp002410b0000/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp002529-0001 thấu kính thủy tinh (đã gia công quang học) gp002529-0001/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp002534-0003 thấu kính thủy tinh (đã gia công quang học) gp002534-0003/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp002562-0004 thấu kính thủy tinh (đã gia công) trong ống kính máy ảnh gp002562-0004/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gp002670-0001@ thấu kính thủy tinh đã gia công quang học gp002670-0001@/ TH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gra gương phân tán ánh sáng laser theo bước sóng (chưa lắp ráp, dùng lắp ráp linh kiện cho máy đo tín hiệu quang học) (grating)/ DK    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gương bẻ góc số5, số2, số1 code:614835 model:si refl 76.2mmdia 6.35mmthk po/fg ttrz/uc@10.6&.650um*, dùng cho máy gia công kim loại,hsx: coherent,chưa được lắp ráp,mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gương hình cầu f=900, bằng đồng được tráng 1 lớp gương phản xạ tia laser. phụ tùng thay thế chuyên dùng của máy cắt vải bằng tia laser. nhãn hiệu coherent, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%./ GB/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gương hình trụ cong, bán kính cong 2000mm,bằng thép được tráng 1 lớp gương phản xạ tia laser.phụ tùng thay thế chuyên dùng của máy cắt vải bằng tia laser.nhãn hiệu coherent, có nhãn hh, hàng mới 100%./ GB/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gương out put, code: 903827, model: znse pr 38.1mmdia et=8mm 20mcc/10mcx 50%/ar, dùng cho máy gia công kim loại, hsx: ii-vi, chưa được lắp ráp. mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gương phản chiếu màn quang, code: 93113014, model: se2-40r(l=300+170), dùng trong máy gia công kim loại. mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gương phản xạ phẳng, giúp camera nhận diện mã vạch dùng cho máy dcr, model: m-04-et-00049, kích thước: 50x50(mm), nhà sản xuất: edmund optics. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gương phẳng vát 48o, bằng đồng được tráng 1 lớp gương phản xạ tia laser. phụ tùng thay thế chuyên dùng của máy cắt vải bằng tia laser. nhãn hiệu coherent, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%./ GB/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Gương sau rear code: 667088 model: ge p.r. 38.1mmdia 8.0mmet 20mcc/po 99.5%/ar ca**, dùng cho máy gia công kim loại. hsx: coherent. chưa được lắp ráp, mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Kính hiệu chuẩn máy đo kiểm kích thước, hiệu: quality vision international, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Kính lọc màu quang học, đường kính 25mm, bước sóng 550nm, model: fgl550. nsx: thorlabs, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: L-24044 thấu kính lọc và hội tụ ánh sáng(chưa lắp ráp).hàng mới 100%.ký hiệu:l-24044.(lens).(linh kiện trong sản phẩm của thiết bị điện tử quang học)./ JP    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Lăng kính quang dùng cho chế tạo ống nhòm làm từ vật liệu uvfs, model: 35563, đường kính: 72,2mm (+/- 0,15mm), dày: 3,8mm (+/- 0.25mm), nsx: optogama, hàng mới 100%/ LT/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Lăng kính vuông góc, kích thước 14.1mm x 10mm, nhãn hiệu edmund, mã hàng 47594. hàng mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Mkc67486101 gương hiển thị hình ảnh, thông tin của bộ hiển thị tốc độ trên ô tô, kích thước màn 10.1 inch-ividiv(mkc67486101).mới 100%/ TW    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Mlen mảng vi thấu kính (chưa lắp ráp, dùng lắp ráp linh kiện cho máy đo tín hiệu quang học) (micro lens array)/ CH    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Nsk92 thấu kính dùng hội tụ ánh sáng bằng nhựa cao quang học, 303000192937/ SG    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Phụ kiện cho máy cắt laser amada, thấu kính 6438766 mới 100% model: 190 lens assy 7710838 l00410/ US/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Phụ kiện máy cắt laser amada, thấu kính 341534 mới 100% model: l00222/ SG/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Rhbls0012a thấu kính quang học chưa lắp ráp, đã gia công quang học, dùng để sản xuất camera/ optical lens (oa0114a-g1). hàng mới 100%/ KR    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Rpsps0001d lăng kính lọc ánh sáng, dùng để sản xuất camera điện thoại/ prism 6.52-4.37*4.37mm sz2921. hàng mới 100%/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Sst036 thấu kính (444.y0015.005),18-01421 dùng sản xuất mô-đun thu phát quang học. hàng mới 100%/ CH/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Thấu kính bằng nhựa, chưa lắp khung, chưa lắp ráp, dùng trong đèn pin xách tay, kích thước: 90*20*2 (mm). hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Thấu kính chuẩn dùng để kiểm tra số vòng newton của thấu kính, đường kính 14.5mm, mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Thấu kính đo, hiệu: 46j-0355, nsx: cam co., ltd, dụng cụ dùng để đo kích thước linh kiện bằng nhựa, lĩnh vực cơ khí, hàng mới, 1 set = 1pcs, kt: 14mm/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Thấu kính fl150, chưa được lắp ráp code: 71566207 model: 7710497--- 50.8dia x 3et x fl150, dùng cho máy gia công kim loại. hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Thấu kính l5,chưa lắp ráp, f=225mm, dùng cho thiết bị tạo tia laser để cắt vật liệu, số part: 1287522, hàng mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Thấu kính loại chưa lắp ráp, có tiêu cự 50mm, arc 1034nm/517nm, dùng cho thiết bị tạo tia laser để cắt vật liệu, số part: 1322355, hàng mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Tv0501 tấm khuyếch tán ánh sáng bằng nhựa - thiết bị quang học kt: 897.97*503.18*0.209mm,hàng mới 100%, erp:170109v00240/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Tv0502 tấm tăng cường ánh sáng bằng nhựa - thiết bị quang học kt: 897.97*503.18*0.22mm,hàng mới 100%, erp:170109v00250/ CN    Hs code 9001
- Mã Hs 90019090: Tv0503 tấm phản xạ ánh sáng bằng nhựa - thiết bị quang học kt: 705.94*405.06mm,hàng mới 100%, erp:170109m02230/ CN    Hs code 9001
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202