Mã Hs 8609

Xem thêm>>  Chương 86

Mã Hs 8609: Công-ten-nơ (kể cả công-ten-nơ dùng vận chuyển chất lỏng) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo một hoặc nhiều phương thức

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 86090010: ./Container chuyên dụng bằng thép, số: SOEU2212417, dùng để chứa khí Silane SiH4, là phương tiện quay vòng, hàng đã qua sử dụng (1 TANK=1 PCE), TX muc hang 01 TK107739390250/G13/CN/XK
- Mã Hs 86090010: ./Container rỗng chuyên dụng bằng thép, số: NTTU2201400, dùng để chứa khí Ammonia (NH3), là phương tiện quay vòng, đã qua sử dụng (1 PCE = 1 TANK).TX toàn bộ mục 1 TK 107790898020/G13/CN/XK
- Mã Hs 86090010: ./Container tank 20' (NKBU2211252), dùng để chứa khí Silane (SiH4) của TK 10701857041/E13, hàng đã qua sử dụng, tái xuất mục 1 TK:107018573210 ngày 17/03/2025/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT1/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EGSU9192934/40feet, dòng 1 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT10/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: TRHU4905568/40feet, dòng 10 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT11/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: WHSU5227101/40feet, dòng 11 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT12/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: WHSU5579144/40feet, dòng 12 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT13/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1138338/40feet, dòng 13 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT14/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1314191/40feet, dòng 14 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT15/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1444370/40feet, dòng 15 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT16/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: HJCU1689582/40feet, dòng 16 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT17/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: WHSU5173284/40feet, dòng 17 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT18/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: UACU5324123/40feet, dòng 18 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT19/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: WHSU5415500/40feet, dòng 19 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT2/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1078373/40feet, dòng 2 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT20/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EGSU9149049/40feet, dòng 20 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT21/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1491875/40feet, dòng 21 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT22/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1415793/40feet, dòng 22 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT23/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EISU9281721/40feet, dòng 23 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT24/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1215054/40feet, dòng 24 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT25/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1042112/40feet, dòng 25 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT26/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: TRLU8639079/40feet, dòng 26 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT3/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1247154/40feet, dòng 3 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT4/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1288261/40feet, dòng 4 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT5/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1317879/40feet, dòng 5 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT6/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1365183/40feet, dòng 6 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT7/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1395779/40feet, dòng 7 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT8/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1412670/40feet, dòng 8 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: 20250711-CT9/Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. Số cont: EITU1444261/40feet, dòng 9 TKN 107344972120/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Bể chứa dung dich photpho vàng, bằng thép có lót lớp cách nhiệt, dung tích 22.000 lit.Đã qua sử dụng.Số cont: EXFU1435374, EXFU1435899, EXFU1435950, EXFU1436180./DE/XK
- Mã Hs 86090010: Công ten nơ 20ft đã qua sử dụng số SITU2902357/VN/XK
- Mã Hs 86090010: Công-ten-nơ bằng kim loại/VN/XK
- Mã Hs 86090010: Công-ten-nơ loại 20Ft bằng thép (dùng để chứa hàng hòa từ dòng hàng thứ 1-34) không có số công ten nơ. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86090010: Công-ten-nơ; loại 40HC thường, kích thước: 12.192x2.438x2.896m, chất liệu bằng thép, được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển và lưu trữ hàng hóa trong nhà máy, hàng đqds/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Container 20 feet, làm bằng thép, không nhãn hiệu, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 86090010: Container 40 feet, làm bằng thép, không nhãn hiệu, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 86090010: Container bồn (Tank container), chứa axit nitric, thể tích 23m3, chất liệu bằng nhôm, trọng lượng 4260 kg. Số cont (số bồn):HT202412010.Là phương tiện quay vòng/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Container bồn(Tank container), dùng để chứa axit nitric, thể tích 23m3, chất liệu bằng nhôm, trọng lượng 5000kg/tank. Số cont(số bồn):B2112001, B2111003, B2111006. Là phương tiện quay vòng/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Container bồn, chứa axit nitric, thể tích 23m3, chất liệu bằng nhôm, TL: 5000 kg.Số cont (số bồn): NTTU2601921, B2112002-2, B2112002-1, NTTU2601685, B2112008-1.Là PT quay vòng/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Container kho 20 feet, KT: 6.058*2.438*2.591m, chất liệu bằng thép. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Container kho 40 feet, bằng thép, hàng đã qua sử dụng./VN/XK
- Mã Hs 86090010: Container khô cao 40 feet mở 4 bộ cửa hông, đã qua sử dụng, số container: BSIU 9117865/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Container loại 20ft, bằng thép, kích thước 6058L x 2438W x 2591H m, dùng để chứa và vận chuyển thiết bị MHU và MHP. Đã QSD/DE/XK
- Mã Hs 86090010: Container mini rỗng bằng thép dạng xếp, loại MB5, hiệu Goodpack thiết kế dùng để vận chuyển hàng hóa(Kt xếp:1465X1150X181mm.KT mở:1465X1150 X1098mm), Hàng đã qua sử dụng, còn nguyên giá trị sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 86090010: Container văn phòng 20Feet, bằng sắt, dùng làm kho lưu trữ, hàng đã qua sử dụng./MY/XK
- Mã Hs 86090010: Iso Tank SIMU7060092 (Rỗng). Container tank dùng để chứa chất lỏng, làm bằng thép có lót nhựa bên trong (bao bì vận chuyển)./KR/XK
- Mã Hs 86090010: Iso Tank SIMU7103790 (Rỗng). Container tank dùng để chứa chất lỏng, làm bằng thép có lót nhựa bên trong (bao bì vận chuyển)./KR/XK
- Mã Hs 86090010: Tank container rỗng. Hình trụ bằng thép đúc liền dùng chứa photpho vàng (YELLOW PHOSPHORUS), dung tích 14, 540 lít chưa có hàng. (Số cont:EURU1148245). Vỏ đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Vỏ container chứa hàng loại 40 feet/VN/XK
- Mã Hs 86090010: Vỏ container khô 40 feet, kích thước: 12.192 x 2.438 x 2.896 (mm), chất liệu thép, dùng đựng hàng hóa, hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 86090010: Vỏ Container lạnh rỗng chất liệu bằng thép (Có thiết kế đặc biệt để chứa hàng bơi sống). Số contaner: CICU5978822. Hàng đã qua sử dụng./KR/XK
- Mã Hs 86090010: Vỏ container tank rỗng (thiết bị chuyên dụng dùng để chứa chất lỏng, làm bằng thép đã qua sử dụng, số cont:TCLU9055281, UTCU4855864.)/CN/XK
- Mã Hs 86090010: Vỏ Container theo tiêu chuẩn ISO, bằng kim loại cơ bản, quy cách 40HC, số cont: HPPU4902761, model: HPC-45G1-08, NSX: Công ty cổ phần sản xuất container Hòa Phát, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86090090: Cont 40 lạnh rỗng đã qua sử dụng, trọng lượng cả hàng tối đa là 34, 000 kgs. ký hiệu vỏ rỗng: ARAU1500017, dùng để chứa hàng thủy sản/KR/XK
- Mã Hs 86090090: Container lạnh loại 10 feet, bằng thép, hãng Mitsui OSK Lines (MOL), số container MORU5803548, hàng đã qua sử dụng; đơn giá cho thuê 2, 500, 000 VND/tháng/JP/XK
- Mã Hs 86090090: Container số SMAU9990706, loại cont: ISOTANK, ngày sản xuất: 01/2016, đơn vị kiểm định: ICSB Viet Nam Co., LTD, đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 86090090: Vỏ cont lạnh 40feet số:KLIU7210547.T/giá cont rỗng:51.178, 00USD.T/giá thuê cont tạm tính (từ15/12/2025 đến 13/01/2026):30 ngày x180 EUR/ngày=5, 400 EUR.TX hết TK 107827566601 Cont đã qua sd/CN/XK
- Mã Hs 86090090: Vỏ container 40RH số hiệu ARAU2100036 đã lắp đặt bể chứa bằng thép không gỉ và thiết bị để chạy sục oxi, dùng để vận chuyển hải sản sống, hàng đã qua sử dụng, không TT, TN-TXquay vòng, tạm nhập 60 ngày/KR/XK
- Mã Hs 86090090: Vỏ container rỗng chất liệu bằng thép sơn chống rỉ 40HC (kích thước: 12192x2438x2926mm). Hàng đã qua sử dụng, trọng lượng 3.790kg/ 1 cái./CN/XK
- Mã Hs 86090090: Vỏ container SOC loại 20HC SEIU2510078 có gắn hệ thống đường ống nhựa uPVC cùng phụ kiện dùng để lắp ráp cho hệ thống tích trữ năng lượng tái tạo. Do Công ty CP năng lượng Taiyo sx. Mới 100%"/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 86090010: .#&container chuyên dụng bằng thép, số: nttu2200363, dùng để chứa khí ammonia (nh3), là phương tiện quay vòng, đã qua sử dụng(1 pce = 1 tank)/ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Container bồn, chứa axit nitric, thể tích 23m3, chất liệu bằng nhôm,tl: 5000 kg.số cont (số bồn): nttu2601921,b2112002-2,b2112002-1,nttu2601685,b2112008-1.là pt quay vòng/ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Tank container rỗng. hình trụ bằng thép đúc liền dùng chứa photpho vàng (yellow phosphorus), dung tích 14,540 lít chưa có hàng. (số cont:euru1042850). vỏ đã qua sử dụng/ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Container mini rỗng bằng thép dạng xếp, hiệu cimc, thiết kế dùng để vận chuyển hàng hóa(kt ngoài: 1465 x1150 x1124mm. kt trong: 1433 x 1110 x 1020mm), hàng đã qua sử dụng, còn nguyên giá trị sử dụng./ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Iso tank simu7103790. container tank dùng để chứa chất lỏng, làm bằng thép có lót nhựa bên trong (bao bì vận chuyển)./ KR/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Ts01260104#&container kho 40 feet, bằng thép, hàng đã qua sử dụng./ VN/     Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Ts01260102#&container kho 40 feet, bằng thép, hàng đã qua sử dụng./ VN/     Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Ts01260103#&container kho 40 feet, bằng thép, hàng đã qua sử dụng./ VN/     Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Vỏ container lạnh rỗng, chất liệu bằng thép, số container tclu1194254, hàng đã qua sử dụng/ KR/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Ab092598501#&container kho 20 feet, kt: 6.058*2.438*2.591m, chất liệu bằng thép. hàng đã qua sử dụng/ CN/     Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Container chứa bó ống model:25hrzh-004,(9 ống/ container) dùng để vận chuyển hàng lỏng, kích thước:12192lx2438wx1960h(mm).chất liệu bằng thép. trọng lượng rỗng:27800kg. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Vỏ công-ten-nơ, loại 40 feet, được làm bằng kim loại, dùng để chứa đựng hàng hóa. hàng đã qua sử dụng. số cont: egsu9192934/40feet, dòng 1, tkx 307561956131/ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Công-ten-nơ; loại 40hc thường, kích thước: 12.192x2.438x2.896m, chất liệu bằng thép, được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển và lưu trữ hàng hóa trong nhà máy, hàng đqds/ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Iso tank container 20 feet chứa khí eo của tk a11:107920838540. số hiệu:hsgu9000265,chất liệu thép có đường hàn, có van và phụ kiện kèm theo, vỏ đã qua sử dụng, xuất xứ trung quốc/ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Container rỗng 20 feet, màu cam, kích thước 6058mm x 2438mm x 2591mm dùng để chứa hàng hoá, nhãn hiệu polar container,nsx: polar container special equipment limited- hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Td4664#&container khô cao 40 feet mở 4 bộ cửa hông, đã qua sử dụng, số container: bsiu 9117865, dùng để làm kho chứa hàng./ CN/     Hs code 8609
- Mã Hs 86090010: Container số cicu2770671, bằng kim loại cơ bản (bằng thép không gỉ), 45 feet, dùng để chứa rau súp lơ, hàng là phương tiện quay vòng./ CN/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090090: Cont 40 lạnh rỗng đã qua sử dụng, trọng lượng cả hàng tối đa là 34,000 kgs. ký hiệu vỏ rỗng: arau1500017, dùng để chứa hàng thủy sản/ KR/ 0 %    Hs code 8609
- Mã Hs 86090090: Container lạnh 10 feet,bằng thép,hãng mitsui osk lines(mol),số cont moru5803548,hàng đã qua sử dụng;đơn giá cho thuê+phí vận chuyển,nâng hạ,lắp đặt:6,500,000vnd/tháng#&jptrị giá hàng hoá:70,000,000vnd/ JP/ 0 %    Hs code 8609

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử