Mã Hs 8607

Xem thêm>>  Chương 86

Mã Hs 8607: Các bộ phận của đầu máy hoặc của phương tiện di chuyển trên đường sắt hoặc đường tàu điện

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 86071900: Bệ tựa của máy, Axle Spring Seat-MAT VAM-BG3N-0001, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 86071900: Chấu vòng bi, Ring Earth Brush Contact Disk-MAT RBB23102LP0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Đai kẹp bulong, Tie strap-MAT RBB20102LY0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Đế nâng và chống trượt, Bracket ARB Damper Lifting-MAT RBF35001LY0-300, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Giá đỡ bản lề, Connector Mono Link-MAT RBG12001LY0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Giá đỡ đĩa phanh, Bracket Brake-MAT RBA50001LN0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Giá hình cung, Strap Safety-MAT RBEB0102JD0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 86071900: Hộp đựng vòng bi chuyển động của bánh xe, Journal Box-MAT VAH-BG3N-0028-L, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng gang, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Nắp bộ phận điện tử, Front Cover Speed Sensor-MAT RBB23002LY0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Ống bọc bảo vệ chi tiết máy, Case Sleeve-MCN RBB21001LY0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Tay đỡ máy xúc, Link Arm-MAT RBD20101LY0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Tay đỡ, Link Arm-MAT RBD20101LY0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Trục trung tâm của xe lửa, Center Pivot-MAT RBG11001LY0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Vỏ gối bảo vệ ổ bi, Housing, Assembly(lower, upper)-MAT RBF33002LN0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86071900: Vỏ hộp trục vòng bi, Housing Axle Box Pivot-MAT RBA50001JD0, bộ phận phụ trợ của xe lửa làm bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072100: 1036022001-10.01/Ống nối trục đầy piston ren M97/VN/XK
- Mã Hs 86072100: TMT-SM-059759-4009/Vòng nhả khẩn cấp bằng thép, bộ phận hãm phanh xe lửa - Ring Emergency Release; Kích thước: OD: 167.7 x ID: 114.9 x L: 76.2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Cần đẩy trục, bộ phận hãm phanh xe lửa_PUSHROD CAST (red)_ B-36138, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Chốt kéo bằng thép - Pull Pin, bộ phận hãm phanh xe lửa. Kích thước: 3.25 x 106 mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Đĩa thắng vành rời bằng gang đường kính 27.5 inch 4M-2049, bộ phận của đầu máy xe lửa, sản xuất tại Việt Nam (mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Đòn khuỷu, sử dụng cho bộ phận hãm phanh xe lửa_ Bell Crank AAR-66_ E-3286, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Giá đỡ bằng thép, bộ phận đầu máy xe lửa - Bracket, Circuit Breaker; Kích thước: 88.9 x 63.5 x 152.4 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Giá đỡ chữ T bằng thép. Bar-T. dùng trong hệ thống phanh xe lửa. Kích thước: 4.1 x 31 x 31.7mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Giá đỡ chuyển hướng bằng thép, bộ phận phanh khí nén xe lửa - Support-Carriage Detail; Kích thước: 15.9 x 38.1 x 41.4 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Giá đỡ trục đầu phanh bên trái bằng gang, bộ phận phanh xe lửa_HEAD-BRAKE, LEF HAND_1-53672-0004, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Hãm phanh bánh răng của tời neo PAW BLOCK, Pn: MS031-003-01, Maker: Oceaneering, sử dụng trên tàu biển, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 86072900: Kẹp đỡ trục nhánh bằng gang, bộ phận phanh xe lửa_TONG-BIFURCATED 1.6 M.A._0699803, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Ống lót dẫn hướng lò xo bằng nhựa, bộ phận phanh xe lửa - SPRING GUIDE, DELRIN (REV G). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: ST-TMT-34470/Thùng gió chính, bộ phận hãm của xe lửa./VN/XK
- Mã Hs 86072900: ST-TMT-35310-1/Cánh tay hãm dùng cho xe lửa - Sensor Arm Assembly - Kích thước: 68.7 x 100.0 x 310.0 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: ST-TMT-3896-23/Thanh kéo bằng thép bộ phận hãm xe lửa - Control Rod Weldment. Kích thước: 44.5 x 50.8 x 489 mm./VN/XK
- Mã Hs 86072900: ST-TMTV-35320/Thùng gió chính, bộ phận hãm của xe lửa/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Thiết bị điều khiển phanh không kết nối trực tiếp với hệ thống giám sát và điều khiển tàu, code: FT0114538-100, serial: 006 - 02/20, điện áp 110V, Hsx: Faiveley, hàng đã qua sử dụng/IT/XK
- Mã Hs 86072900: TMT-PA-34250-1/Cánh tay hãm dùng cho xe lửa - Sensor Arm Assembly - Kích thước: 68.7x100x310 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: TMT-SM-1-61306/Khối đẩy bằng thép, dùng trong hệ thống phanh khí nén tàu hỏa - ROD-PUSH; Kích thước: 55.9 x 63.3 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: TMTV-SM-35290/Thùng gió chính, bộ phận hãm của xe lửa - Volume Reservoir 350 Cu.In. Kích thước: 203x236x250 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Vỏ pít-tông bằng thép, dùng trong hệ thống phanh khí nén tàu hỏa - HOUSING - PISTON MACHINED. Kích thước: 97.4 x 215.9 x 449 mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Vòng dẫn hướng lò xo bằng nhựa, bộ phận phanh xe lửa - GUIDE RING, DELRIN (REV2). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Vòng đệm điều chỉnh độ cao, dùng trong hệ thống phanh khí nén tàu hỏa - Washer- Height Adjustment; code: 053654-4001. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86072900: Vòng đệm khóa điều chỉnh, dùng trong hệ thống phanh khí nén tàu hỏa - Vasher- TRSN Lock ADJ; code: 055418-4001. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86073000: 338-2133C/Móc toa xe lửa/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 41A330691P2/Vòng đệm (đã tiện, phay bằng máy CNC), linh kiện đặc biệt cho đầu máy đường sắt và đường xe điện, kích thước phi 166*63.5mm, chất liệu thép carbon, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 41C637583P1/Trục kết nối (đã đánh bóng, rửa), giúp truyền lực quay từ động cơ chính đến bánh xe dẫn động, giúp đầu máy đường sắt di chuyển, phi 74*640mm, chất liệu bằng sắt, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 86079100: 41C641159P1/Mặt bích (đã tiện, phay bằng máy CNC), kt: 300*27MM, c.liệu thép cacbon, dùng trong hệ thống ống hoặc lắp cụm thiết bị công nghiệp, linh kiện cho đầu máy xe lửa mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 41C657655P1/Trục kết nối(đã tiện, phay bằng máyCNC), giúp truyền lực quay từ đ.cơ chính đến bánh xe dẫn động, giúp đầu máy đường sắt di chuyển, kt phi 19.04*208.28mm, c.liệu bằng sắt, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 41C667085P1/Trục kết nối (đã đánhbóng, rửa), giúp truyền lực quay từ đ.cơ chínhđến bánhxe dẫn động, giúp đầu máy đường sắt di chuyển, kt phi 12.662*242.824mm, c.liệu bằng sắt, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 86079100: 41D753475P2/Trục kết nối (đã đánh bóng, rửa), giúp truyền lực quay từ động cơ chính đến bánh xe dẫn động, giúp đầu máy xe lửa di chuyển, kt 255.524*22.225* MM, chất liệu bằng sắt, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 86079100: 41D753475P4/Trục kết nối (đã tiện, phay bằng máy CNC), kết nối giữa các bộ truyền động khác nhau, giúp đầu máy xe lửa di chuyển, KT phi 15, 82*208mm, chất liệu sắt, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 41D753475P5/Trục kết nối (đã đánh bóng, rửa), giúp truyền lực quay từ động cơ chính đến bánh xe dẫn động, giúp đầu máy xe lửa di chuyển, chất liệu bằng sắt, kt 109.22*25.362*25.362 MM, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 86079100: 41D753475P6/Trục liên kết (đã đánh bóng, rửa), liên kết và truyền chuyển động giữa các bộ phận trong hệ thống dẫn động, KT 22 mm x 209 mm, linh kiện cho đầu máy xe lửa, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 86079100: 84A232712P4/Đầu chốt (đã tiện, phay bằng máy CNC), linh kiện đặc biệt cho đầu máy xe lửa và xe điện, kích thước phi 6.35*dài 7.925mm, chất liệu hợp kim niken, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 84B538290ABP1/Thanh liên kết (đã tiện, phay bằng máy CNC), truyền lực và đồng bộ chuyển động giữa các bánh xe, kt:526.24*61*15MM, chất liệu thép hợp kim, linh kiện cho đầu máy xe lửa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 84B546181ACP2/Tấm liên kết(đã tiện, phay bằng máyCNC), dùng để gắnvà cốđịnh, hỗ trợviệc lắpđặt t.bị c.xác, c.liệu thépcacbon, kt:51*32*47mm, l.kiện đ.biệt dùng chođầu máyxe điện và xe lửa, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 84C629008ACP1/Bộ phận đặcbiệt chođầu máyđường sắtvàđườngxe điện:khối đ.chỉnh nhiênliệu(đã tiện, phaybằng máyCNC), để cố định bộ phậnnhiên liệu, kt150.37*101.6*76.2mm, c.liệu thép cacbon, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 84C633292P1/Mặt bích(đã tiện, phay bằngmáyCNC), liênkết, giảm rung và bùgiãn nhiệt trongcáchệ thống ống hoặc t.bị cơ khí nhiều cấp, ktphi 25*30mm, c.liệu thépcacbon, l.kiện chođầu máy xe lửa, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 84C638428P3/Thanh kết nối (đã tiện, phay bằng máy CNC), truyền lực từ piston (xi lanh) đến bánh xe, chất liệu thép carbon, kích thước 1059*9.5*50.8 mm, linh kiện cho đầu máy đường sắt, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: 84C638930P1/Trục nối (đã tiện, phay bằng máy CNC), linh kiện đặc biệt cho đầu máy đường sắt, kt phi 74*640mm, chất liệu bằng sắt, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: Cần đỡ cố định dùng cho xe lửa_ Dead Lever Bracket_ E36125-1, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: Giá đỡ cần điều khiển bằng gang đúc, bộ phận của đầu máy xe lửa - MOUNT PADDLE - 0694430-4001, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: Giá đỡ cần truyền lực phanh bằng gang đúc, bộ phận của đầu máy xe lửa_MOUNT PADDLE_0699108-4001, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: Tấm đệm dẫn hướng bằng thép -Plate - Carrier Spacer, phụ tùng của đầu máy xe lửa. Kích thước: 42.5 x 50.8 x 149.4 mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: TMT-EMP2-32067/Tấm đế bảo vệ linh kiện bằng thép - Back plate. Bộ phận đầu máy xe lửa. Kích thước: 24x330x514.3 mm.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: TMT-EMP2-32068/Vỏ thép bảo vệ động cơ - Pressed steel Housing. Bộ phận đầu máy xe lửa. Kích thước: 149.2x330.2x514.3mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079100: Trục khớp nối - Shaft. Bộ phận của đầu máy xe lửa. Kích thước: Phi 28.6 x 95.5. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079900: 41C635891P3/ Nắp ổ trục (đã tiện, phay bằng máy CNC), giúp cố định ổ trục trong vỏ máy hoặc cụm dẫn động, kt: 200*18 mm, chất liệu thép cacbon, linh kiện thiết bị cho đầu máy xe lửa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079900: 41C635891P3/Nắp ổ trục (đã tiện, phay bằng máy CNC), giúp cố định ổ trục trong vỏ máy hoặc cụm dẫn động, kt: 200*18 mm, chất liệu thép cacbon, linh kiện thiết bị cho đầu máy xe lửa, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 86079900: 84A205440P2/Thanh nẹp (đã đánh bóng, rửa), kt:175x58x11.5mm, chất liệu bằng thép carbon, linh kiện chuyên dụng dùng cho đường sắt và xe điện, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 86079900: 84A228452P2/Đai lót của khớp nối truyền động (đã tiện, phay bằng máy CNC), hạn chế khớp nối bị ma sát và mài mòn, chất liệu thép, KT 242*217*28 MM, l.kiện của đầu máy đường sắt, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079900: Bánh răng xích dùng cho xe lửa_Chain Gear_ D-32173C-E, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 86079900: SP167/Khung cửa tầu điện NGRS408-1. KF21408-1/VN/XK
- Mã Hs 86079900: SP168/Khung cửa tầu điện NGRS408-2. KF21408-2/VN/XK
- Mã Hs 86079900: SP169/Khung cửa tầu điện NGRS409-1. KF21409-1/VN/XK
- Mã Hs 86079900: SP170/Khung cửa tầu điện NGRS409-2. KF21409-2/VN/XK
- Mã Hs 86079900: SP171/Khung cửa tầu điện NGRS410-1. KF21410-1/VN/XK
- Mã Hs 86079900: SP172/Khung cửa tầu điện NGRS410-2. KF21410-2/VN/XK
- Mã Hs 86079900: SP173/Khung cửa tầu điện NGRS411-1. KF21411-1/VN/XK
- Mã Hs 86079900: SP174/Khung cửa tầu điện NGRS411-2. KF21411-2/VN/XK
- Mã Hs 86079900: TMT-SM-YP21947/Bạc lót trục bằng thép, bộ phận đầu máy xe lửa - Busing; Kích thước: OD 30 x ID 20.5 x L 33 mm. Mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 86071900: Thanh kéo nhỏ dưới bằng thép (bộ phận của giá chuyển hướng đầu máy xe lửa).kt:60x85x285 mm. nsx:chongqing hengtairail equipment co., ltd.mới 100% (hàng f.o.c)/ CN/ 0 %

Hs code 8607
- Mã Hs 86071900: Bánh goòng bằng sắt dùng cho xe goòng chạy ray vào lò,bánh goòng 1 gờ đường kính (300-330)mm, mỗi bánh goòng có 2 khoá hãm đầu bánh kt (65*65*75) mm, nsx:soochow chita automation equipment, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86071900: Biên chuyển hướng zjj26-54-01-00 bộ phận của giá chuyển hướng dùng cho đầu máy xe lửa. hàng mới 100% do trung quốc sản xuất./ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86071900: Nắp hộp đầu trục số 2: zjj26-52-00-002 (60352000002409) bộ phận lắp cho đầu trục bánh xe dùng cho đầu máy xe lửa. hàng mới 100% do trung quốc sản xuất./ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86071900: Bánh goòng 2 gờ=sắt đã lắp nhông bánh và kệ giá dùng cho xe goòng chạy trên ray vào lò gạch tuynel xoay, kt (+-5%):[380*325*(180-200)]mm, mới 100%. nhà sx: xiechuang machinery (hangzhou) co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86071900: Bánh goòng ko gờ=sắt đã lắp nhông bánh và kệ giá răng dùng cho xe goòng chạy trên ray vào lò gạch tuynel xoay,kt (+-5%):[380*325*(180-200)]mm, mới 100%. nhà sx: xiechuang machinery (hangzhou) co.,ltd/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86071900: Bánh xe mã s6020a, bằng thép ssw-q2r, sử dụng cho hệ thống giá đỡ tàu biển di chuyển trên đường ray, đk ngoài 650mm, đk trong 250mm, dày 200mm. không hiệu. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86071900: Mặt bích lắp trên trục bánh xe sử dụng cho hệ thống giá đỡ tàu biển di chuyển trên đường ray, chất liệu thép q235, đkn:315mm, đkt:143mm,dày 30mm. không hiệu. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86072100: Phanh đĩa dùng cho hệ thống phanh khí nén, hãm tốc sử dụng cho đầu máy xe lửa, ngành công nghiệp... loại phanh trái dbh-205l, nsx stekitw china, chất liệu: thép, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86072100: Guốc hãm (má phanh), là phụ tùng hãm gió ép, dùng cho toa xe lửa, chất liệu: composite, mới 100%, do nhà máy vật liệu ma sát fushun wanghua sản xuất./ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86072100: Van trung kế điều khiển phanh tkq600-rl02a (dùng cho hệ thống hãm gió ép của toa xe đường sắt đô thị), mới 100% tqsx (1set=1pce)/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86072900: Đĩa phanh thắng tời dùng cho motor tời của cối trộn bê tông js1000, chất liệu:nhôm, đường kính:45mm, nsx: zhengzhou kamo machinery co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86072900: Đĩa phanh,model: tsb-124-080,dùng cho phanh động cơ. chất liệu thép. kích thước 250*150*55mm,nsx: wenling wenqiao jiayi hardware tools store, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86072900: Thanh van điều chỉnh lv3, bộ phận của hãm toa xe lửa, hàng mới 100%, tqsx (chất liệu thép không gỉ), 1set = 1 chiếc. nhà sx: công ty đường sắt phụ kiện hàm châu, tỉnh hà bắc, tq/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86072900: Hãm phanh bánh răng của tời neo paw block, pn: ms031-003-01, maker: oceaneering, sử dụng trên tàu biển, mới 100%/ US/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86073000: Giảm chấn thủy lực dọc 4r,bằng thép,dùng để giảm xung động khi đầu máy xe lửa chạy,tốc độ định mức:0.1m/s,kích thước:dài 530mm-đường kính 120mm.nsx:chongqing hengtairail equipment co., ltd.mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86073000: Lưỡi móc toa xe tàu hoả loại đầu đấm dùng để móc nối đầu số 2 đuôi số 3 của toa xe tàu hoả, chất liệu bằng hợp kim gang, kích thước (280x170)mm, mã hiệu 2iio,mới100%/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86073000: Lưỡi móc đầu đấm ztkf (lưỡi móc nối,bằng thép, bộ phận móc nối tự động) dùng cho đầu máy toa xe lửa,nsx: chi nhánh công ty hh phụ tùng đầu máy toa xe nam tư thành đô tại tư dương, mới 100%, tqsx/ CN/ 0 % Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 41d753475p6-vn-s#&trục liên kết(chưa đánh bóng,rửa), liên kết và truyền chuyển động giữa các bộ phận trong hệ thống dẫn động,kt22 mmx 209 mm, l.kiện cho đầu máy xe lửa,c.liệu sắt,mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 84a205440p2-vn-s#&thanh giằng (chưa đánh bóng,rửa),liên kết các phần khung,giá đỡ của đầu máy,c.liệu thép cacon,kt:175x58x11.5mm,l.kiện cho đầu máy xe lửa,mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 41d753475p2-vn-s#&trục liên kết(chưa đánh bóng,rửa), truyền động cơ học từ động cơ đến bánh xe,c.liệu sắt, kt: 23 x225 mm,l.kiện cho đầu máy xe lửa,mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 84c629008acp1-vn-s#&khối điều chỉnh(chưa tiện,phay), điều tiết, phân phối và ổn định dòng nhiên liệu trong hệ thống,c.liệu thép cacbon,kt:22x22x254 mm, l.kiện cho đầu máy xe lửa, mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 84b546181acp2-vn-s#&tấm liên kết(chưa tiện,phay), gắn và cố định, hỗ trợ việc lắp đặt thiết bị chính xác, chất liệu sắt,kt:51mm*32mm*47mm,linh kiện cho đầu máy xe lửa, mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 41c637583p1-vn-s#&trục kết nối (chưa đánh bóng, rửa), nối giữa động cơ chính và mô-tơ phụ,kt phi74*640mm, chất liệu sắt,linh kiện cho đầu máy xe lửa, mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 41d753475p5-vn-s#&trục liên kết(chưa đánh bóng,rửa), truyền động cơ học từ động cơ đến bánh xe,c.liệu sắt, kt: đ.kính 25mm,c.dài 96 mm,l.kiện cho đầu máy xe lửa,mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 84a228452p2-vn-s#&đai lót của khớp nối truyền động(chưa tiện, phay), hạn chế khớp nối bị ma sát và mài mòn, chất liệu thép,kt 242*217*28 mm,linh kiện cho đầu máy xe lửa, mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079100: 84d740140p1-vn-s#&khối định vị(chưa tiện,phay),định vị và giữ ổn định các bộ phận cơ khí trong khi đầu máy hoạt động,kt:88*44*242 mm, chất liệu thép cacbon,linh kiện cho đầu máy xe lửa, mới 100%/ CN/  Hs code 8607
- Mã Hs 86079900: 84d738305adg1-vn-s#&vỏ tản nhiệt(chưa đánh bóng,rửa),trao đổi nhiệt giữa thiết bị và môi trường,c.liệu hợp kim nhôm, kt 504*293*130mm,linh kiện cho đầu máy xe lửa, mới 100%/ CN/  Hs code 8607

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử