Mã Hs 7602

Xem thêm>>  Chương 76

Mã Hs 7602: Nhôm phế liệu

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 76020000: ./Phế Liệu Nhôm thu được từ quá trình hủy khuôn/VN/XK
- Mã Hs 76020000: 0/Phế liệu nhôm (Phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: ALS/ALS/Aluminium Scrap, nhôm phế liệu dạng vụn thu được trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Giấy nhôm phế liệu tổng hợp (Phế liệu thu được trong quá trình SXKD, đáp ứng bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Mạt nhôm phế liệu loại khác(xấu/Thu hồi từ QTSX, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: MJCOD-0122248/PHẾ LIỆU NHÔM LOẠI 5 THU HỒI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT (NHÔM LẪN NHỰA)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: NA/HARD ALUMINUM SCRAP/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Nhôm phế liệu thu hồi từ quá trình tiêu hủy/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Nhôm phế, phế liệu trong hao hụt của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Nhôm vụn phế liệu (từ dây điện nhôm)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: NHOM/Nhôm phế liệu (thu từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Phế liệu dây nhôm mạ đồng (dây, vỏ nhựa nhỏ, vỏ dây bên ngoài) (Phế liệu được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Phế liệu kim loại nhôm thu hồi sau khi đã hoàn thành thủ tục tiêu hủy./VN/XK
- Mã Hs 76020000: Phế liệu nhôm dạng tấm vụn (thu hồi từ tấm bảng laminated board công đoạn khoan lỗ sản xuất Bảng mạch điện tử)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Phế liệu Nhựa emboss trắng thu hồi từ quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Phế liệu phoi nhôm (vụn nhôm), được thu hồi trong quá trình sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 76020000: Phế liệu và mảnh vụn của nhôm (Phế liệu thu được từ Quá trình sản xuất, Phế liệu không phải Chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Phôi nhôm phế liệu (sạch) (hàng phế liệu thu được từ sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Phôi tiện nhôm phế liệu/Aluminium ingot/VN/XK
- Mã Hs 76020000: PLN/Phế liệu nhôm (dạng thanh que và phoi dạng vụn)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: PLSX/Phế liệu vỏ nhôm(Thu được từ quá trình tiêu hủy số:12/BB-GSTH ngày 16/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Rac 26/Phế liệu nhôm (thu hồi từ lon nhôm, không còn giá trị sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Rac 9/Phế liệu nhôm (màn nhôm thu hồi từ nguyên liệu nhôm lá mỏng bị hư, không còn giá trị sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 76020000: Sản phẫm lỗi nhôm phế, phế liệu của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: ./Phế liệu vỏ lon nhôm (thu hồi từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: -/Phế liệu phoi nhôm đã qua xử lý làm sạch, dạng vụn, chưa được ép thành khối, thu hồi trong quá trình sản xuất của DNCX, trong định mức, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: AL1/Aluminium dust - Nhôm bào phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: AL-SCRAP-DUST/Aluminium scrap (dust)/ Phế liệu (bụi) nhôm dạng bụi, mảnh chưa được ép thành khối/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: AL-SCRAP-SHAVINGS/Aluminium scrap (shavings)/Phế liệu (phoi) nhôm dạng mảnh vụn, phoi nhỏ chưa được ép thành khối/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: ChipAL-20/Phế liệu nhôm dạng phoi, mạt giũa/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: ChipAL-20-01/Phế liệu nhôm dạng phoi, mạt giũa (chưa ép cục)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Mảnh vụn nhôm (phoi tiện chưa được ép thành khối), tạo ra trong quá trình gia công, sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Mạt nhôm loại 2 - hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Mạt Nhôm Phế Liệu (Dạng Mảnh Vụn, Chưa ép Thành Khối, Phát Sinh Trong Quá Trình Sản Xuất Sản Phẩm, Của Doanh Nghiệp Chế Xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Mạt nhôm phôi phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Mạt nhôm valvebody phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Nhôm bivia phế liệu thu được trong quá trình sản xuất, chưa được ép thành khối- ALBAVIA, trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tạp chất trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng, đáp ứng yêu cầu BVMT/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Nhom cuc/Nhôm cục phế liệu, Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: NHÔM PHẾ (DẠNG MIẾNG BAVIA)/ SCRA ALUMINIUM (PIECES BAVIA). Hàng phế liệu thu được từ quá trình sản xuất, không chứa chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: NHÔM PHẾ LIỆU (DẠNG BÃ), ALUMINIUM SCRAP (IN POWDER FORM). Hàng phế liệu thu được từ quá trình sản xuất, không chứa chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Nhôm phế liệu (Vỏ thùng đựng hóa chất) (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: NHÔM PHÔI TIỆN PHẾ (TỪ GIA CÔNG)/ SCRAP ALUMINIUM TURNING CHIPS (FROM MACHINING). Hàng phế liệu thu được từ quá trình sản xuất, không chứa chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Nhôm thải phế liệu - hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: NV01/Phoi nhôm phế liệu (dạng phoi bào, phoi tiện) được loại ra từ quá trình sản xuất của Doanh nghiệp chế xuất./VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phế liệu nhôm (Dạng phoi, thu được sau quá trình tiêu hủy theo BBTH số 147/2025/CVTH-RMIV-IMP ngày 19/12/2025, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phế liệu phôi (Phoi) nhôm. phế liệu dư ra trong quá trình SX/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phế liệu phoi nhôm dính dầu sau xử lý (thu được từ quá trình sản xuất kinh doanh)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phế liệu và mảnh vụn nhôm (phoi nhôm loại 2) được loại ra từ quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phế liệu vụn nhôm được ép thành dạng khối, trụ;bánh (Thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phoi nhôm (nhôm hợp kim) dính dầu đã qua xử lí, mã hàng: PNHOM, phế liệu nhôm, 528kgs/ZZ/XK
- Mã Hs 7602000010: Phoi nhôm 6061 phế liệu, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phoi nhôm A4032 phế liệu, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phoi nhôm phế liệu, thu được từ quá trình sản xuất, nằm trong tỷ lệ hao hụt cho phép/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phoi nhom/Phôi nhôm phế liệu (mảnh vụn và bột), Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Phoi tiện bằng nhôm, chưa được ép thành khối - Phế liệu thu được từ quá trình tiện của DNCX (không nhãn hiệu)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: PhoiPL/Phoi nhôm phế liệu (dạng xoắn, mảnh vụn, chưa ép thành khối, phát sinh trong quá trình sản xuất sản phẩm của doanh nghiệp chế xuất)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: PL/Phoi nhôm (mạt nhôm) phế liệu đã ép thành bánh, kích thước(đường kính*độ dầy):160mm-60mm, thu được trong quá trình gia công, SX vành bánh xe hợp kim nhôm (số lg:27, 6771 tấn, đg: 2682, 52$)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: PL1/Nhôm phế liệu (Ba vớ nhôm)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: PL3/Nhôm phế liệu (Đầu phôi nhôm thải)/VN/XK
- Mã Hs 7602000010: Xỉ nhôm thải (vớt ra từ quá trình nấu nhôm) - hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 7602000020: ./Nhôm phế liệu. (dạng thanh, khung, miếng). Được thu hồi sau quá trình sơ hủy, tiêu hủy nguyên liệu, thành phẩm, công cụ, dụng cụ lỗi hỏng./VN/XK
- Mã Hs 7602000020: ./Phế liệu nhôm dạng mẩu, mảnh loại bỏ từ hàng hủy không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: /Nhôm Phế Liệu (Dạng cục, thỏi được loại ra Trong Quá Trình Sản Xuất Sản Phẩm, Của Doanh Nghiệp Chế Xuất) - Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: -/Phế liệu nhôm (Phế liệu thu hồi sau quá trình tiêu hủy nvl, phế liệu, bán thành phẩm, tp lỗi hỏng thuộc CV số: SOL04/2025/CVTH/HH ngày 09/12/2025, SOL04/2025/CVTH/HH-01 ngày 25/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: /Phế liệu nhôm (thu được từ quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: /PL001/Phế liệu nhôm (dạng mẩu vụn) loại bỏ từ sản xuất không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: 0415122501PL07OSV/Phế liệu và mảnh vụn nhôm sau nghiền từ nguyên liệu của mạch in lỗi hỏng, dùng để thu hồi nhôm./VN/XK
- Mã Hs 7602000020: 3/Phế liệu nhôm dạng vụn loại 1 (phế liệu thu được từ quá trình sản xuất nằm trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tạp chất không phải là nhôm còn lẫn trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng)./VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Al 0.3x168x274/Nhôm Phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã Al 0.3x168x274/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: AL2/Aluminium scrap - Nhôm phế liệu (dạng thanh vụn đầu phôi) được loại ra từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: AL-SCRAP/Aluminium scrap/ Phế liệu nhôm/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: AL-SCRAP-REMAIN/Aluminium scrap (remain material)/ Phế liệu (đầu liệu) nhôm dạng thanh vụn chưa được ép thành khối/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: AL-SCRAP-SLAG/Phế liệu nhôm (xỉ nhôm)/Aluminium slag scrap (Phế liệu nhôm dạng xỉ vụn)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Ba vớ nhôm phế liệu(phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: CM202409305/Phế liệu nhôm (dạng khung, mảnh vụn, dạng lon) thu hồi từ quá trình vận chuyển hàng nhập khẩu, hàng tiêu dùng và sửa chữa nhà xưởng, không còn giá trị sử dụng., CM202409305/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: CV22912852/Nhôm tăng cứng phế liệu dính FPC (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình tiêu hủy của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Dây điện lõi nhôm phế liệu đã cắt/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Dây nhôm phế liệu, phế liệu thải ra trong quá trình sản xuất bộ dây điện xe hơi/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Màn nhôm phế liệu/ Aluminium film scrap (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: MJCOD-0121182/PHẾ LIỆU SẮT LOẠI 3 (SẮT VỤN, HOẶC SẮT GẮN NHIỀU VẬT LIỆU KHÁC KHÓ THÁO DỠ, ...)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: MJCOD-0121254/PHẾ LIỆU NHÔM LOẠI 3 THU HỒI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Mùn nhôm phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất, phế liệu của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm (tay cầm, vụn...) phế liệu chưa được đóng thành khối hay ép thành kiện thải loại quá trình sản xuất của dncx đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm cục phế liệu (phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm cục, nhôm thanh (nhôm hợp kim), mã hàng: NHOMPL, phế liệu nhôm, 98kgs/ZZ/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm đặc 6061 phế liệu dạng mảnh vụn, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm đặc A4032 phế liệu dạng mảnh vụn, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm đặc phế liệu dạng mảnh vụn, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm hợp kim phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm lẫn tem phế (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm mùn cưa phế liệu (Phát sinh trong quá trình sản xuất, phế liệu của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm phế liệu- hàng không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm phế, phế liệu trong hao hụt của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm vụn (phế liệu vụn đóng kiện) từ quá trình sản xuất lon nhôm (hợp kim nhôm A3104H19, đã in màu) ACLS006 (thu gom trong quá trình sx lon tại cty từ những TKNK)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm vụn ép kiện loại 3 (được thu gom trong quá trình sản xuất lon nhôm tại nhà máy)./VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm vụn loại 2-ALUMINUM SCRAP (CLASS 2) (Mảnh vụn của nhôm hợp kim dùng làm nắp lon và khoen khui nắp không màu và dung môi ghép nối trong quá trình sản xuất, tiêu chuẩn A5182-H48)/KXĐ/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm vụn phế liệu được loại ra trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Nhôm vụn từ quá trình sản xuất lon nhôm (hợp kim nhôm A3104H19, không in màu) ACLS005 (thu gom trong quá trình sản xuất lon tại cty từ những TKNK), loại đóng kiện/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Ống nhôm vụn nhôm cục phế liệu (hàng phế liệu thu hồi của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PHE LIEU 07/Nhôm phế liệu từ lon nhôm nước uống đã qua sử dụng không nhiễm chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu Khung nhôm (NPL báo phế theo CV số 01-26/FY/CV-THPL ngày 08/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu khung nhôm (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu kim loại phoi nhôm (Hàng được loại ra từ trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu là các phế phẩm Module PCB 4 (Nhôm bé) đã hỏng chứa nhôm - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu màng nhôm để đóng gói (Dạng dẹp, mỏng loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu mảnh vụn nhôm (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu mạt nhôm (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu miếng nhôm (để gắn linh kiện, thải ra sau quá trình phân tích đánh giá sản phẩm), dùng để thu hồi nhôm/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu nhôm loại 2 (Dạng mảnh vụn, thu được sau quá trình tiêu hủy theo BBTH số 147/2025/CVTH-RMIV-IMP ngày 19/12/2025, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu phoi nhôm (được loại ra từ các hoạt động sản xuất, tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu tấm nhôm (Phế liệu dạng tấm và mảnh vụn, loại thải từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu thu hồi nhôm từ các phế liệu Module PCB 2 (Que nhôm dài) - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phế liệu và mảnh vụn của nhôm (Tỉ lệ phế liệu còn lẫn không quá 5% khối lượng- Phế liệu của DNCX, hàng biến dạng không phục vụ dùng lại)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PHE06-113/Phế liệu nhôm đã phân loại dạng mảnh vụn (phế liệu thu được trong quá trình sản xuất của DNCX nằm trong DM SP, không lẫn tạp chất, được xử lý sạch sẽ không ảnh hưởng tới MT)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Phoi nhôm phế liệu, chưa đóng kiện, chưa ép thành khối (phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PL - 2019-2/Phế liệu nhôm - SCRAP từ billet (dạng thanh, mảnh, ống) 6082, phế liệu thu hồi trong định mức của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PL01/Phế liệu bọt nhôm 99.7% (được thu hồi từ quá trình sản xuất) (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PL-018/Nhôm phế liệu(Thu hồi từ quá trình hoạt động sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PL02/Phế liệu bọt nhôm ADC12 (được thu hồi từ quá trình sản xuất) (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PL2/Mảnh vụn nhôm, phôi nhôm phế liệu thu được trong quá trình gia công, SX vành bánh xe hợp kim nhôm, kích thước(đường kính*độ dầy):(200+-5-15-5)mm, (số lg: 21, 161 tấn, đg: 2854, 168$)./VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PL2/Nhôm phế liệu (Nhôm vụn)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PL-AL-1/Phế liệu nhôm PL-AL-1/ Aluminium scrap from (PL-AL-1)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PLSX/Phế liệu nhôm từ lá nhôm(Thu được từ quá trình tiêu hủy số:12/BB-GSTH ngày 16/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PLTT011/Phế liệu nhôm (Phế liệu dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PLXK005/Bột nhôm phế liệu (thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PLXK006/Nhôm miếng phế liệu (thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: PLXK007/Ba zớ nhôm phế liệu (thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Tấm bản nhôm phế liệu 550MMX650MM (được loại ra sau quá trình in ấn sản phẩm, tỷ lệ tạp chất trong nhôm phế liệu không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: V3/Phế liệu tấm nhôm loại từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: V4/Phế liệu nhôm (Phế liệu tấm LE - tấm nhôm có một mặt phủ nhựa loại từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Váng nhôm phế liệu thu được từ quá trình sản xuất dạng vụn nằm trong tỷ lệ hao hụt (tỷ lệ vật liệu không phải là váng nhôm lẫn trong lô hàng không quá 5%)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: W13C1-H18 SL 0.3x168x274/Nhôm Phế liệu dạng mảnh vỡ, ba via thu được từ quá trình gia công của mã W13C1-H18 SL 0.3x168x274/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: Waste and Scrap of Aluminium Foil/Phế liệu màng nhôm nguyên chất dạng tấm mảnh vụn (loại 1), không ép kiện, được thu hồi từ quá trình sản xuất bao bì thực phẩm dạng lỏng của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: XX22912844/Nhôm tăng cứng phế liệu không dính FPC (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7602000020: XX22912852/Nhôm tăng cứng phế liệu dính FPC (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 76020000: Al nhôm phế liệu nk làm nlsx gồm các đoạn, thanh, miếng, mảnh được lựa chọn, thu hồi từ công trình xây dựng, phương tiện vận tải, máy móc, thiết bị đã loại bỏ tạp chất và vật liệu cấm nhập khẩu./ HK/ 0%    Hs code 7602
- Mã Hs 76020000: Al02 phế liệu và mảnh vụn của nhôm (nhiều dạng:ép kiện,vụn, thanh,dây, mảnh, sợi,...và các vật loại ra từ thiết bị sinh hoạt, qtsx, ptvt, ctxd, phù hợp với qcvn 66: 2024/btnmt,qđ 13/2023/qđ-ttg)/ AU/ 0%    Hs code 7602
- Mã Hs 76020000: Alscr nhôm phế liệu - clean al-6063 mill finish scrap (được lựa chọn thu hồi từ quá trình sản xuất)/ TW    Hs code 7602
- Mã Hs 76020000: nhôm phế liệu dạng đoạn thanh có kích thước khác nhau được lựa chọn thu hồi từ công trình xây dựng đáp ứng yêu cầu bvmt phù hợp với qđ 13/2023/qđ-ttg và qcvn 66:2018/btnmt, đã loại bỏ v liệu cấm nk/ JP/ 0%    Hs code 7602
- Mã Hs 76020000: Nhôm phế liệu dạng thanh, tấm, vụn có kích thước khác nhau được thu hồi phá dỡ từ công trình xây dựng đáp ứng yêu cầu bvmt phù hợp với quyết định 13/2023/qđ-ttg và phù hợp với qcvn 66: 2024/btnmt/ US/ 0%    Hs code 7602
- Mã Hs 76020000: Sc0001 nhôm phế liệu và mảnh vụn của nhôm (được loại ra từ các quá trình gia công kim loại hoặc các quá trình sản xuất khác, đã được làm sạch và loại bỏ tạp chất nguy hại)/ KR    Hs code 7602
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử