Mã Hs 7404

Xem thêm>>  Chương 74

Mã Hs 7404: 

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 74040000: -/Phế liệu đồng đỏ (Phế liệu thu hồi sau quá trình tiêu hủy nvl, phế liệu, bán thành phẩm, tp lỗi hỏng thuộc CV số: SOL04/2025/CVTH/HH ngày 09/12/2025, SOL04/2025/CVTH/HH-01 ngày 25/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: 0/Phế liệu dây mạng (Phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: 3/Dây cáp, dây điện phế liệu dạng vụn (phế liệu đồng thu được từ quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất còn lẫn trong mỗi lô hàng không quá 5% khối lượng)./VN/XK
- Mã Hs 74040000: Dây điện phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Dây đồng phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: DAYDONG1/Dây đồng phế liệu loại 1 (được loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: DAYDONG2/Dây đồng phế liệu loại 2 (các bộ phận PK mold được loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng (dây điện) phế liệu - (Không chứa thành phần nguy hại, Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường), Hủy theo CV số 14/2025/CV-XNK M17 ngày 26 tháng 11 năm 2025/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng đỏ phế liệu dạng mảnh (thu được từ quá trình sản xuất Copper Scrap)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng phế liệu (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng phế liệu thu hồi từ quá trình tiêu hủy/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng tạp, vụn phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng thau phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng vàng phế liệu dạng mảnh; sợi (thu được từ quá trình sản xuất Brass Scrap)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng vụn đen phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng vụn phế liệu loại 1(phôi tanshi), phế liệu thải ra trong quá trình sản xuất bộ dây điện xe hơi/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Đồng xi phế liệu dạng mảnh (thu được từ quá trình sản xuất Bronze Scrap)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: MJCOD-0341734/PHẾ LIỆU ĐỒNG LOẠI 1 (LÕI DÂY CÁP, DÂY ĐIỆN) THU HỒI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, SỬ DỤNG/VN/XK
- Mã Hs 74040000: MJCOD-0341735/PHẾ LIỆU ĐỒNG LOẠI 4(PHOI ĐỒNG, THANH ĐỒNG) THU HỒI TỪ QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, SỬ DỤNG/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu bản mạch có chứa đồng (dạng mảnh vụn, thu hồi từ quá trình cắt bản mạch, loại thải từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu bằng đồng (Dây đồng lỗi, thu hồi sau sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu cáp điện hỏng (Phế liệu đồng thu hồi từ cáp điện hỏng thải bỏ từ hàng phụ trợ, hỗ trợ sản xuất. Tỷ lệ tạp chất khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu cáp FFC (Phế liệu đồng thu hồi từ cáp FFC thải bỏ từ sản xuất và hàng phụ trợ, hỗ trợ sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu dây cáp điện (Dạng đoạn cắt vụn, có lõi bằng đồng, phát sinh trong quá trình sản xuất, không thể sử dụng trực tiếp mà phải tiến hành quá trình xử lý, tái chế)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu dây điện hỏng (Phế liệu đồng thu hồi từ dây điện hỏng thải bỏ từ sản xuất và hàng phụ trợ, hỗ trợ sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đồng (Phế liệu dây điện trở (dây đồng tóc), loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu Đồng cục (phát sinh trong quá trình sản xuất. Tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đồng dây điện (bp theo cv số 19-25/FH/CV-THPL ngày 18/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đồng FAB Cu (Đồng) - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đồng hợp kim dạng vụn, dạng rời, dạng bavia, mạ thiếc, tỷ lệ tạp chất không quá 5% (PL1).C2600 Sn, C2680 Sn/JP/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đồng lá mỏng dạng vụn (phát sinh thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đồng loại 1 (dạng mảnh vụn, mẩu vụn) loại bỏ từ hàng huỷ(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đồng mạ niken (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu Đồng phế liệu từ dây điện hư không có vỏ thải (Phế liệu đoạn, dây dứt, miếng, mảnh vụn được loại ra từ xưởng cơ khí phục vụ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đồng thu hồi sau xử lý bột đồng (SR) loại từ quá trình sản xuất) - code 100026/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu gia công Đồng hợp kim dạng dải loại AT010SC/KR/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu lá đồng (thu hồi từ quá trình sản xuất) - code 100129/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu phoi đồng vàng (Phế liệu dạng vụn, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu quả cầu đồng thu hồi tại công đoạn mạ đồng trong quá trình sản xuất - code 100037/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu rìa PCB (Phế liệu rìa PCB lõi đồng dạng vụn.Thu hồi trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/KXĐ/XK
- Mã Hs 74040000: Phế liệu vụn hợp kim đồng, thành phần chính là đồng (Scrap Relay NG-cover) thu hồi từ hàng hỏng (có vỏ)./VN/XK
- Mã Hs 74040000: PL6/Phế liệu đồng mạ thiếc, niken dạng mảnh vụn (thành phần chính là đồng) thu được trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 74040000: PL7/Phế liệu dạng sợi mảnh chất liệu đồng mạ niken/VN/XK
- Mã Hs 74040000: PL8/Phế liệu hợp kim đồng- thiếc dạng vụn loại thải thu được trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, đáp ứng được việc bảo vệ môi trường (nằm trong tỷ lệ hao hụt)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: PL-CU-2/Phế liệu lõi đồng/ Copper core scrap/VN/XK
- Mã Hs 74040000: VTTH/Đồng dây phế liệu (đồng vàng) (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Vụn hợp kim (thành phần chính là đồng) (GMT) (phế liệu thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 74040000: Vụn hợp kim, thành phần chính là đồng (Relay (5) (SNDCR-H)(AgCu) phế liệu thu được trong quá trình sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 74040000: VUNDONG/Vụn đồng phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất (phế liệu của phôi thanh đồng)/VN/XK
- Mã Hs 74050000: NVLCUP/Hợp kim đồng chủ, nguyên liệu tự cung ứng, dùng cho sản xuất ống đồng. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 74050000: NVLCUP/Hợp kim đồng chủ, nguyên liệu tự cung ứng, dùng cho sản xuất ống đồng. Hàng mới 100%/KR/XK
    

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết 

 - Mã Hs 74040000: Đồng phế liệu dạng mảnh vụn loại từ qtrình sx, được lựa chọn,thu gom từ ctxd,ptvt,mmtb,các sp đã cắt phá,tháo dỡ đã loại bỏ tạp chất,vật liệu cấm nhập khẩu./ US/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu có chứa đồng((phế liệu đồng dạng vụn thu hồi từ viền bản mạch, phát sinh trong quá trình sản xuất của dncx)#&vn/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu khung đồng (phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Đồng lẫn tạp chất phế liệu (phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Dây đồng phế liệu (phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Xd01-2025#&mảnh vụn từ hợp kim đồng (thu gom được trong quá trình sản xuất)-c69300, dùng sản xuất hợp kim đồng (thau) dạng thanh./ CN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Đoạn và mẩu vụn dây điện phế liệu loại 2 phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu mạt đồng (bronze chip block)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Pldcl-02#&phế liệu đồng(đồng đỏ) loại ra từ sx dạng mảnh, mẩu vụn đã loại bỏ tạp chất,vật liệu cấm nk,làm nlsx,p.hợp quy chuẩn qcvn66:2024/btnmt,301990445/ TH/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Pldcl-01#&phế liệu đồng loại ra từ sx dạng mẩu,mảnh vụn đã loại bỏ tạp chất và vật liệu cấm nk, làm nlsx,phù hợp,quy chuẩn qcvn66:2024/btnmt, 301990029/ TH/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phoi đồng (đồng hợp kim), mã hàng: pdong, phế liệu đồng/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02301225fpcwa#&phế liệu viền, mép của bản mạch dẻo (dạng mảnh, vụn, thành phần chính là đồng)/ fpc waste-a/ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Co06#&đồng phế liệu và mảnh vụn (hàm lượng đồng nguyên chất >98%, hàng nhập theo quy chuẩn: qcvn 66:2018/btnmt)/ US/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Bk-nl0003#&đồng phế liệu (đã được loại bỏ tạp chất, không lẫn chất thải nguy hại), phế liệu được thu gom từ sản xuất, phù hợp với quyết định 13/2023/qđ-ttg, qcvn 66:2024/btnmt/ DE/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Đồng vụn phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất,không dính chất thải nguy hại)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Đồng thau phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất,không dính chất thải nguy hại)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02251225cumitsuhh#&phế liệu mảnh hợp kim đồng, thành phần chính là đồng, phế liệu thu hồi từ hàng hủy nkc4419r-h./ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02301225coilahh1#&phế liệu vụn hợp kim đồng, thành phần chính là đồng (relay (1) wire g180 a) thu hồi từ hàng hủy./ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02301225renghh#&phế liệu vụn hợp kim đồng, thành phần chính là đồng (scrap relay ng-cover) thu hồi từ hàng hủy (có vỏ)./ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02060126culeaf2s#&phế liệu chứa đồng (lá đồng dẻo hai mặt, thu được từ quá trình sản xuất bảng vi mạch dẻo và các linh kiện điện tử, dùng để thu hồi đồng)/ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02060126fpcwsbgp#&phế liệu chứa đồng (bảng vi mạch dẻo chưa mạ vàng, chưa gắn linh kiện lỗi hỏng, dùng để thu hồi đồng)/ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu bụi đồng - scrap copper dust./ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Cu#&phế liệu và mảnh vụn của đồng (nhiều dạng:ép kiện,vụn, thanh,dây, mảnh, sợi,...và các vật loại ra từ thiết bị sinh hoạt, qtsx, ptvt, ctxd, phù hợp với qcvn 66: 2024/btnmt,qđ 13/2023/qđ-ttg)/ TW/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu bản mạch có chứa đồng (dạng mảnh vụn, thu hồi từ quá trình cắt bản mạch, loại thải từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp)#&vn/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đầu tab (phế liệu đồng bị loại ra từ hoạt động sản xuất)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Dây điện densen phế liệu (lõi bằng đồng phế liệu)/ densen electric wire scrap (scrap copper core)(phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: X40-1#đồng phế liệu thu hồi từ dung dịch v-bond (chứa cuso4) thải loại từ quá trình sản xuất, nằm trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ vật liệu không phải là đồng không quá 5% khối lượng/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Nvc-109#&đồng phế liệu dạng khối cac703, được thu hồi từ chân vịt tàu thủy. phù hợp với qđ13/2023/qđ-ttg, qcvn 66:2024/btnmt. nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất/ BD/     Hs code 7404
- Mã Hs 74050000: 5#&hơp kim đồng chủ. hàng mới 100%./ IT/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 2#&hợp kim đồng chủ, chưa gia công quá mức bán thành phẩm, mới 100%/ IT/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 4p2e10bd00#&hợp kim đồng/c5210(r)-eh t=0.10mm w=24.5mm atet(c).jtet. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 4p2e08a1g5#&hợp kim đồng c5210(r)-eh t=0.08mm w=11mm (tse-23.psa). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 4p2e0670g5#&hợp kim đồng c5210(r)-eh t=0.06mm w=7.0mm ag0.5um(tse-60.61.t6l). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: Alloy-259#&hợp kim đồng chủ, code alloy-259, chưa gia công, dạng viên bi tròn, dùng trong quá trình sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/ 0 %    Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: Nl0001-gc#&hợp kim đồng chủ, 15% phốt pho, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: Co05#&đồng hợp kim, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 4p2h20a700#&hợp kim đồng/c5210(r)-h t=0.20mm w=17mm (rbt)/metal material, dạng cuộn, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: Đồng phốt pho dùng làm chất phụ gia, dạng hạt, thành phần (phosphorus 14.7%, copper 85.3%), (25kg/hộp). hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 7405

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử