Mã Hs 7404

 - Mã Hs 74040000: Đồng phế liệu dạng mảnh vụn loại từ qtrình sx, được lựa chọn,thu gom từ ctxd,ptvt,mmtb,các sp đã cắt phá,tháo dỡ đã loại bỏ tạp chất,vật liệu cấm nhập khẩu./ US/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu có chứa đồng((phế liệu đồng dạng vụn thu hồi từ viền bản mạch, phát sinh trong quá trình sản xuất của dncx)#&vn/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu khung đồng (phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Đồng lẫn tạp chất phế liệu (phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Dây đồng phế liệu (phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Xd01-2025#&mảnh vụn từ hợp kim đồng (thu gom được trong quá trình sản xuất)-c69300, dùng sản xuất hợp kim đồng (thau) dạng thanh./ CN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Đoạn và mẩu vụn dây điện phế liệu loại 2 phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu mạt đồng (bronze chip block)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Pldcl-02#&phế liệu đồng(đồng đỏ) loại ra từ sx dạng mảnh, mẩu vụn đã loại bỏ tạp chất,vật liệu cấm nk,làm nlsx,p.hợp quy chuẩn qcvn66:2024/btnmt,301990445/ TH/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Pldcl-01#&phế liệu đồng loại ra từ sx dạng mẩu,mảnh vụn đã loại bỏ tạp chất và vật liệu cấm nk, làm nlsx,phù hợp,quy chuẩn qcvn66:2024/btnmt, 301990029/ TH/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phoi đồng (đồng hợp kim), mã hàng: pdong, phế liệu đồng/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02301225fpcwa#&phế liệu viền, mép của bản mạch dẻo (dạng mảnh, vụn, thành phần chính là đồng)/ fpc waste-a/ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Co06#&đồng phế liệu và mảnh vụn (hàm lượng đồng nguyên chất >98%, hàng nhập theo quy chuẩn: qcvn 66:2018/btnmt)/ US/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Bk-nl0003#&đồng phế liệu (đã được loại bỏ tạp chất, không lẫn chất thải nguy hại), phế liệu được thu gom từ sản xuất, phù hợp với quyết định 13/2023/qđ-ttg, qcvn 66:2024/btnmt/ DE/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Đồng vụn phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất,không dính chất thải nguy hại)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Đồng thau phế liệu (loại ra từ quá trình sản xuất,không dính chất thải nguy hại)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02251225cumitsuhh#&phế liệu mảnh hợp kim đồng, thành phần chính là đồng, phế liệu thu hồi từ hàng hủy nkc4419r-h./ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02301225coilahh1#&phế liệu vụn hợp kim đồng, thành phần chính là đồng (relay (1) wire g180 a) thu hồi từ hàng hủy./ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02301225renghh#&phế liệu vụn hợp kim đồng, thành phần chính là đồng (scrap relay ng-cover) thu hồi từ hàng hủy (có vỏ)./ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02060126culeaf2s#&phế liệu chứa đồng (lá đồng dẻo hai mặt, thu được từ quá trình sản xuất bảng vi mạch dẻo và các linh kiện điện tử, dùng để thu hồi đồng)/ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: 02060126fpcwsbgp#&phế liệu chứa đồng (bảng vi mạch dẻo chưa mạ vàng, chưa gắn linh kiện lỗi hỏng, dùng để thu hồi đồng)/ VN/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu bụi đồng - scrap copper dust./ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Cu#&phế liệu và mảnh vụn của đồng (nhiều dạng:ép kiện,vụn, thanh,dây, mảnh, sợi,...và các vật loại ra từ thiết bị sinh hoạt, qtsx, ptvt, ctxd, phù hợp với qcvn 66: 2024/btnmt,qđ 13/2023/qđ-ttg)/ TW/     Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu bản mạch có chứa đồng (dạng mảnh vụn, thu hồi từ quá trình cắt bản mạch, loại thải từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp)#&vn/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Phế liệu đầu tab (phế liệu đồng bị loại ra từ hoạt động sản xuất)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Dây điện densen phế liệu (lõi bằng đồng phế liệu)/ densen electric wire scrap (scrap copper core)(phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: X40-1#đồng phế liệu thu hồi từ dung dịch v-bond (chứa cuso4) thải loại từ quá trình sản xuất, nằm trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ vật liệu không phải là đồng không quá 5% khối lượng/ VN/ 0 %    Hs code 7404
- Mã Hs 74040000: Nvc-109#&đồng phế liệu dạng khối cac703, được thu hồi từ chân vịt tàu thủy. phù hợp với qđ13/2023/qđ-ttg, qcvn 66:2024/btnmt. nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất/ BD/     Hs code 7404
- Mã Hs 74050000: 5#&hơp kim đồng chủ. hàng mới 100%./ IT/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 2#&hợp kim đồng chủ, chưa gia công quá mức bán thành phẩm, mới 100%/ IT/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 4p2e10bd00#&hợp kim đồng/c5210(r)-eh t=0.10mm w=24.5mm atet(c).jtet. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 4p2e08a1g5#&hợp kim đồng c5210(r)-eh t=0.08mm w=11mm (tse-23.psa). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 4p2e0670g5#&hợp kim đồng c5210(r)-eh t=0.06mm w=7.0mm ag0.5um(tse-60.61.t6l). hàng mới 100%/ JP/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: Alloy-259#&hợp kim đồng chủ, code alloy-259, chưa gia công, dạng viên bi tròn, dùng trong quá trình sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/ 0 %    Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: Nl0001-gc#&hợp kim đồng chủ, 15% phốt pho, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: Co05#&đồng hợp kim, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: 4p2h20a700#&hợp kim đồng/c5210(r)-h t=0.20mm w=17mm (rbt)/metal material, dạng cuộn, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 7405
- Mã Hs 74050000: Đồng phốt pho dùng làm chất phụ gia, dạng hạt, thành phần (phosphorus 14.7%, copper 85.3%), (25kg/hộp). hàng mới 100%/ JP/ 0 %    Hs code 7405

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202