Mã Hs 5407
| Xem thêm>> | Chương 54 |
Mã Hs 5407: Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 54071091: 0B59N2F000TP/Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng Ni lông, chưa phủ silicon khổ rộng 2m (dung sai dương: 0.02m), dùng để sản xuất túi khí. Hàng mới 100%. Mã 0B59N2F000TP(4-68333-00000)/VN/XK
- Mã Hs 54071091: 0E53N1F000TP/Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng Ni lông, chưa phủ silicon khổ rộng 2m (dung sai dương: 0.02m), dùng để sản xuất túi khí. Hàng mới 100%. Mã 0E53N1F000TP(4-68332-00000)/VN/XK
- Mã Hs 54071091: IC318/Vải chính CC5680 Polyester 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 54071091: Tăm vệ sinh máy chất liệu nhựa, đầu tăm được làm từ vải không bụi, quy cách M-PS714, đóng gói 100 chiêc/ túi, 50 túi/CTN, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: 003/ Vải 100% nylon dệt thoi, khổ 58", hàng mới 100% hàng xuất trả thuộc dòng hàng số 03 TK số: 107757963130/E23 ngày 01/12/2025/KR/XK
- Mã Hs 54071099: 1/Vải chính 100% polyester, khổ 58/60"- 250G/Y (vải dệt thoi, đan ngang, đã nhuộm, không tráng phủ, không in, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54071099: 124/Vải 93% nylon 7% spandex, vải dệt thoi, khổ 49", mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54071099: 17/Vải lót 100% nylon K58"(vải dệt thoi) dùng để gia công balo túi xách/CN/XK
- Mã Hs 54071099: 25004859/Dây tăng cường túi khí xe hơi bằng vải 100% Nylon khổ 15mm - Ribbon-470DTEX. Hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54071099: 25004860/Dây tăng cường túi khí xe hơi bằng vải 100% Nylon khổ 20mm - Ribbon-470DTEX. Hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54071099: 50-00001989/Vải nilon chưa quét keo, khổ rộng 240 cm, mã H50741, dùng để sx túi khí ô tô. (Hàng được sx ra từ sợi nguyên liệu nk), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: 540710990015/Vải dệt thoi từ sợi polyester (đan xen các sợi dọc sợi ngang, từ sợi filament nhân tạo; đã nhuộm, pvsx giày dép, hàng chưa sd, khổ 1, 52 m)-Hàng tx dòng 47 TKNK 107713768150/E23/CN/XK
- Mã Hs 54071099: 70/Vải chính dệt thoi 100% Nylon 56", đã nhuộm, 120gsm, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: 752328-SN-TP-1/Vải lưới, chất liệu sợi monofilament tổng hợp100% polyester, dệt thoi, đã định hình nhiệt hoàn tất (làm cứng và chống co) khổ 75mm, dùng SX hàng may mặc, TT nội thất các loại, .../VN/XK
- Mã Hs 54071099: 83/Vải 90% poly 10% spandex, vải dệt thoi, khổ 56", mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54071099: 95/Vải chính (dệt thoi) 66.4% polyethylene 33.6% cotton khổ 54"/TW/XK
- Mã Hs 54071099: Bạt TP, Chất liệu: nhựa PVC, công dụng: ngăn bụi, che chắn khi thi công, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: C094/Vải nylon chống thấm dệt thoi 44"~58''. Thành phần sợi polyester. Dùng SX giày. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: CS-TM-T8-BSN1847P-TC/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM PHỦ KEO KHỔ 44'' MỚI 100% - Woven fabric 100%Recycle Polyester 44"* 120G/M2 (HF POLY 190D (CYCLONE REC), 1TONE, DULL+PU coating)/VN/XK
- Mã Hs 54071099: CS-TM-T8-BSN2460P-TC/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM PHỦ KEO KHỔ 44'' MỚI 100% - Woven fabric100%Recycle Polyester44"* 121G/M2(HF-POLY 250D (CYCLONE REC), 1TONE, DULL + PU COATING)/VN/XK
- Mã Hs 54071099: CS-TM-T8-BSN2562P-TC/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM PHỦ KEO KHỔ 44'' MỚI 100% - Woven fabric 100%Recycle Polyester 44"* 121G/M2 HF-POLY 250D (CYCLONE REC), 1TONE, DULL + PU COATING/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Dây băng viền (Dây đai dệt), đã tẩy trắng, có chống thấm ALLCOLOR 10mm, , hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Dây đai (Dây Quai của bao) được dệt thoi từ sợi polypropylen, màu trắng, kích thước rộng 70mm. mã Item:7/45 W, mã theo dõi nội bộ:AM70TR45. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Dây đai 12 MM SVRK2501 WPN PFC FREE/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Dây đai 18*120 MM SVU2502 NONWICKING WITH TPULOGO"MAMMUT"/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Dây đai có chống thấm ALL COLOR 10mm, hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: DS-018/Vải dệt thoi SHEEN WOVENDEX, đan dọc (vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao từ sợi polyester), khổ 44"/YD, 240g/yd, 100% recycled polyester, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: E0042/Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao bằng nylon (Laminated fabric (Knitted) 70%Nylon 30%Neoprence), khổ vải: 55", mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: E0049/Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao bằng nylon 100% Nylon. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: E0059/Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao bằng nylon (51%Recycles Nylon, 49% Nylon), khổ vải 170cm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: HN024/Vải 73% Polyester 25% Rayon 2% Polyurethan, khổ 57", định lượng 260g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: HN025/Vải 73% Polyester 24% Rayon 3% Polyurethan, khổ 57", định lượng 270g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: HN048/Vải 52% Polyester 25% Rayon 21% Nylon 2% Polyurethan, khổ 55", định lượng 270g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: HN064/Vải 50% Wool 48% Polyester 2% Polyurethan, khổ 50", định lượng 200g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: HN067/Vải 80% Polyester 17% Rayon 3% Spandex, khổ 56", định lượng 260g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: HN077/Vải 74% Nylon 18% Polyester 8% Polyurethan, khổ 57", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: HN083/Vải 46% Wool 32% Polyester 17% Rayon 5% Polyurethan, khổ 57", định lượng 320g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: HN105/Vải 80% Wool 11% Polyester 5% Cashmere 4% Pplyurethan, khổ 56", định lượng 270g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: IC107/Vải chính XD17261 Polyester 100% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 54071099: IC280/Vải chính XD.14214-V Polyester 96% Cotton 4% Woven Fabric W. 150cm/ID/XK
- Mã Hs 54071099: IC596/Vải chính XD17261-A2-II Polyester 100% Dyed Woven Fabric W. 150cm/ID/XK
- Mã Hs 54071099: In bạt tuyển dụng kt(2x5)m, biển bạt, chất liệu từ sợi filament phủ nhựa PVC, có in, dùng in thông tuyển dụng treo tại công ty, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: JY181/Vải lót SAB 100% nylon (cắt sẵn) F/B GL MAIN SAB CUTOUT 0.03T 459.8*172.6mm, mới 100%(đóng gói trong thùng carton), thuộc dòng 26 TK 107061946610(31/03/25), số 20 TK:107099583510(14/04/25)/KR/XK
- Mã Hs 54071099: JY197/Vải lót SAB 100% nylon (cắt sẵn) F/B GLS MAIN SAB CUTOUT 0.03T 386.2*139.6mm, hàng mới 100% (đóng gói trong thùng carton), thuộc dòng số: 41 TK số: 107748735730/E21, ngày: 27/11/2025/KR/XK
- Mã Hs 54071099: JY198/Vải lót SAB 100% nylon (cắt sẵn) F/B GLS MAIN SAB CUTOUT 0.03T 459.9*79.8mm, hàng mới 100% (đóng gói trong thùng carton), thuộc dòng số: 42 TK số: 107748735730/E21, ngày: 27/11/2025/KR/XK
- Mã Hs 54071099: LINING1/Vải polyester dùng trong may mặc, lót túi - POCKETING POLYESTER FABRIC. Mới 100%/HK/XK
- Mã Hs 54071099: MTL25/Vải 94% nylon 6% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải (usable width) 53"/VN/XK
- Mã Hs 54071099: MTL615/Vải 55% recycled nylon 38% nylon 7% elastane (spandex), dệt thoi, khổ vải (usable width) 53"/VN/XK
- Mã Hs 54071099: MTL69/Vải 85% nylon 15% spandex (elastane), dệt thoi, khổ vải (usable width) 52"/VN/XK
- Mã Hs 54071099: NECVN02/VẢI 100% NYLON 57/58"/CN/XK
- Mã Hs 54071099: NL010/Vải 100% polyester satin, w:58", hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: NL011/Vải 100% polyester CHIFFON, w:60", hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: NL012/Vải 100% Polyester KNITTED CHIFFON, w:63", hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: NPL084/Bo len dệt các loại mới 100%(chuyển giao từ dòng hàng 03 tờ khai 107677566840/E21 ngày 05/11/2025)/KR/XK
- Mã Hs 54071099: NPL157/Vải 65% Polyester 35% Cotton Khổ 42/44"- Vải dệt thoi khác, ĐL dưới 100G/SM/CN/XK
- Mã Hs 54071099: NPL40/Vải 90% Polyester 10% PU (Spandex) Khổ 56/58"- Vải dệt thoi khác, ĐL dưới 100G/SM/KR/XK
- Mã Hs 54071099: PL046/Vải lưới, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: SAM001.25/Vải dệt thoi bằng sợi PP, dạng cuộn, loại 127cm, 80g/m, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54071099: SAM002.25/Vải dệt thoi bằng sợi bằng PP, dạng cuộn, loại 127cm, 90g/m, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54071099: SG2-SAB-20/Vải túi khí(dệt thoi), thành phần:100% Nylon, kích thước:410*185mm LH(mm), định lượng:118g/m2(Không nhãn hiệu);Xuất trả dòng 12/TKN:107211772140/KR/XK
- Mã Hs 54071099: SG2-SAB-23/Vải túi khí(dệt thoi), thành phần:100% Nylon, kích thước:230*137mm RH(mm), định lượng:118g/m2(Không nhãn hiệu);Xuất trả dòng 13/TKN:107211772140/KR/XK
- Mã Hs 54071099: SP01/Vải dệt thoi từ sợi filament nylon dán Mút xốp dán Vải dệt kim đan dọc 44"/ZZ/XK
- Mã Hs 54071099: SPL-01 vải polyester mẫu làm tựa lưng ghế, Fabric swatch (210mmx297mm)/VN/XK
- Mã Hs 54071099: SPL-02 vải polyester mẫu làm tựa lưng ghế, Fabric swatch (210mmx297mm)/VN/XK
- Mã Hs 54071099: T150-01/Vải thành phẩm 100% polyester Vải Nylon LJ-C0005.C7 44"(3 yard) Định lượng 108 Gam/M2/VN/XK
- Mã Hs 54071099: V003/Vải 100% Polyester mới 100% K57' (chuyển giao từ dòng hàng 04 tờ khai 107799120110/E21 ngày 13/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 54071099: V01/Vải các loại khổ 56"- 60"(đã ép keo giấy)/JP/XK
- Mã Hs 54071099: V02/Vải các loại khổ 56"- 60"(đã ép keo vải)/JP/XK
- Mã Hs 54071099: V034/Vải 80%Polyester 20%Cotton mới 100% K44' (chuyển giao từ dòng hàng 7 tờ khai 107844303930/E21 ngày 27/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 54071099: V08/Vải các loại khổ 56"- 60"(đã ép lưới và mút)/JP/XK
- Mã Hs 54071099: V105/Vải dệt thoi 25% Cotton 70% Polyester 5% Spandex, Vải loại khác, khổ 54'', định lượng 176g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: V179/Vải dệt thoi P60%, R35%, PU5%, Vải Loại khác, khổ 46", định lượng 208g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: V214/Vải dệt thoi P51% R49%, khổ 58", định lượng 17g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: V264/ Vải dệt thoi P65% R31% PU4%, Loại khác, khổ 58", định lượng 165g/m2 mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: V265/ Vải dệt thoi P60% R35% PU5%, Loại khác, khổ 46", định lượng 208g/m2 mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: V276/ Vải dệt thoi P90% PU10%, Loại khác, khổ 57", định lượng 127g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: V285/Vải dệt thoi P48%, R42% SILK10%, Loại khác, khổ 58", định lượng 165g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: V65/Vải dệt thoi 52% polyester 48% rayon, hổ 57", định lượng 18g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54071099: Vải dệt thoi làm từ hạt nhựa PP, khổ 4m x 10m, trọng lượng 7kg/chiếc, dùng trong sản xuất bao bì PP. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Vải địa kỹ thuật dệt, Polyester Woven Geotextile EX-DML 40, chất liệu 100% sợi Polyester, dùng để lót đường giao thông, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Vải khổ 34 inch bằng dây đai dệt thoi khổ 4mm từ sợi polyester đã nhuộm được đan dọc, đan ngang bằng máy/34"(4MM*4MM), AVER WOVEN CLOTH, REC, 2-TONE, 10L/4MT. mới 100%, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Vải lụa, bằng polyester, dệt thoi, dài 210M, rộng 160CM. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: VẢI LƯỚI DM-3096 44"*ROLL ĐEN (vải lưới dệt thoi 100% polyester DM-3096 44 180 G/Y), không nhãn hiêu, có nhãn hàng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Vải lưới, chất liệu sợi monofilament tổng hơp 100% polyester màu trắng, dệt thoi, chưa nhuộm, khổ 75mm, mã hàng 752328, dùng trong sản xuất may mặc, hàng trang trí nội thất/VN/XK
- Mã Hs 54071099: Vải sợi Peel Ply R90HA (L:100m W:1.8m, 36R/P, 1RL=180m2) (Công dụng; dùng hút chân không trong ngành công nghệ sản xuất Composites) Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54071099: VBLAZE/Vải dệt thoi, 100% Polyester, đã nhuộm, khổ vải 1m55 - 100% POLYESTER 2 way stretch. Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 54071099: Vcanvas/Vải Polyester 100%/Vcanvas/AU/XK
- Mã Hs 54071099: VN554-202601050010/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 42% Cotton 36% Nylon 17% Tencel 5% Spandex 53/54".ĐL: 120.1 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 54071099: VN554-202601190029/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 42% Cotton 36% Nylon 17% Tencel 5% Spandex 53/54". Định lượng: 118.18 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 54071099: VN559-202601240071/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 27% Polyester 27% Viscose 41% Nylon 5% Spandex 53/54". Định lượng: 147.38 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 54071099: VSTRETCHTAFFETA/Vải Polyester 100%/VSTRETCHTAFFETA/TW/XK
- Mã Hs 54071099: VTRICOTBRUSH/Vải Polyester 100%/VTRICOTBRUSH/CN/XK
- Mã Hs 54071099: VWATERPROOF2/Vải Polyester 100%/VWATERPROOF2/TW/XK
- Mã Hs 54071099: VWATERPROOF3/Vải Polyester 100%/VWATERPROOF3/TW/XK
- Mã Hs 54071099: WOVEPRINXK05/Vải dệt thoi phủ màng in (Dùng sản xuất bao bì --Woven fabric with BOPP film lamination, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: (2026)13X14X200/VẢI PP PP FABRIC 13X14X200 cm, 1250/1300DA/VN/XK
- Mã Hs 54072000: (2026)14X12X174/VẢI PP FABRIC 14X14X174 cm, 1500D/A - COATING/VN/XK
- Mã Hs 54072000: (2026)14X12X180/VẢI PP PP FABRIC 14X12X180 cm, 1500D/A/VN/XK
- Mã Hs 54072000: (2026)14X14X174/VẢI PP PP FABRIC 14X14X174 cm, 1500D/A/VN/XK
- Mã Hs 54072000: (2026)14X14X180/VẢI PP PP FABRIC 14X14X180 cm, 1500D/A/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 01.M001-26/Vải dệt dán màng PP dạng cuộn -850D 10X10 50 inch không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 01.M005-1-26/Vải dệt dán màng PP dạng cuộn -900D 8X8 23 inch không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 01.M005-2-26/Vải dệt dán màng PP dạng cuộn -950D 8X8 25 inch không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 01.M005-4-26/Vải dệt dán màng PP dạng cuộn-870D 10X10 20.5 inch không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 01.M005-5-26/Vải dệt dán màng PP dạng cuộn-870D 10X10 22 inch không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 01.M005-6-26/Vải dệt dán màng PP dạng cuộn-900D 8X8 22 inch không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 01.M017-009 BM-26/Vải dệt PP xám có in LL-120R 122CM X 76.2M không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 01.M017-010 BM-26/Vải dệt PP xám có in LL-140R 122CM X 76.2M không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 04. D002-26/Vải dệt PP bạt đen 68x600 inch không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 2100015654/Vải đế đã dệt khổ 3.82m, 120g/m, vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, dùng để làm vải đế cho thảm cỏ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 2100017967/Vải đế đã dệt khổ 3.82m, 130g/m, vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, dùng để làm vải đế cho thảm cỏ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 325112_VNX_915_09.01.26/Vải PP dệt dùng làm phủ vườn, KT: 2x5m; Màu đen, Định lượng 100gsm; 3%UV; Mã: 325112; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 606010_VNX_927_29.01.26/Vải PP dệt dùng làm phủ vườn, KT: 2x100m; Màu đen, Định lượng 100gsm; 3%UV; Mã: 606010; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 606049_VNX_923_29.01.26/Vải PP dệt dùng làm phủ vườn, KT: 2x10m; Màu đen, Định lượng 100gsm; 3%UV; Mã: 606049; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 606049_VNX_927_29.01.26/Vải PP dệt dùng làm phủ vườn, KT: 2x10m; Màu đen, Định lượng 100gsm; 3%UV; Mã: 606049; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 649145_VNX_922_08.01.26/Vải PP dệt dùng làm phủ vườn, KT: 2x15m; Màu đen, Định lượng 100gsm; 3%UV; Mã: 649145; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 649376_VNX_924_23.01.26/Vải PP dệt dùng làm phủ vườn, KT: 2x25m; Màu đen, Định lượng 100gsm; 3%UV; Mã: 649376; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 697160_VNX_922_08.01.26/Vải PP dệt dùng làm phủ vườn, KT: 1.25x20m; Màu xanh, Định lượng 90gsm; 2%UV; Mã: 697160; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: 697160_VNX_923_29.01.26/Vải PP dệt dùng làm phủ vườn, KT: 1.25x20m; Màu xanh, Định lượng 90gsm; 2%UV; Mã: 697160; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Bạt dứa dạng cuộn, bằng vải dệt từ sợi polypropylene (PP), khổ 4m, dài 50m (200m2/cuộn), không tráng phủ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Bạt trắng xám (vải dệt thoi có thành phần làm từ polyetylen, đã được phủ 2 lớp mặt chống thấm, dùng trong nhà xưởng) (hàng mới 100%)/KR/XK
- Mã Hs 54072000: Bạt xanh cam W6m x L50m (W6m x L50m ~42kg/cuộn) (Vải dệt thoi từ các dải có thành phần làm từ polyetylen, đã được phủ 2 lớp mặt chống thấm) (hàng mới 100%)/KR/XK
- Mã Hs 54072000: CA01/Vải dệt thoi chất liệu 100% polyester (đã tẩy trắng, đã nhuộm) khổ 60'' trọng lượng 185g/m2. (Hàng mới 100%), thuộc đòng hàng thứ nhất tờ khai số 107904494720/E21 ngày 19/01/2026./KR/XK
- Mã Hs 54072000: CPC26-01-VD/Vải dệt thoi dạng dải từ sợi polypropylene (hàm lượng 80% pp, 20% caco3), chưa tráng phủ, dạng cuộn, định lượng vải dệt 65g/m2, kích thước khổ 1050-1100mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: CPC26-02-VD/Vải dệt thoi dạng dải từ sợi polypropylene (hàm lượng 80% pp, 20% caco3), chưa tráng phủ, dạng cuộn, định lượng vải dệt 65-130g/m2, kích thước khổ 1020-1780mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: CPC26-03-VD/Vải dệt thoi dạng dải từ sợi polypropylene (hàm lượng 80% pp, 20% caco3), chưa tráng phủ, dạng cuộn, định lượng vải dệt 75-130g/m2, kích thước khổ 1000-1780mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: CPC26-04.VD/Vải dệt thoi dạng dải từ sợi polypropylene (hàm lượng 80% pp, 20% caco3), chưa tráng phủ, dạng cuộn, định lượng vải dệt 65g/m2, kích thước khổ 1100-1250mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Cuộn dệt - PP woven roll (Width:56 cms) (950D) (mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Cuộn dệt bao bì PP màu trắng (White PP woven roll), mã SSRC01; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Cuộn dệt- PP woven roll (850D), Width:108 cms, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Cuộn vải dệt PP màu trắng khổ 102cm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: EXC18-89C-TT-K50/75-CT-07.01.26/Vải PP dệt dùng làm bao bì, khổ 50+/-1 cm, 75+/-3 GSM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: EXC19-90C-K50/60-KT-07.01.26/Vải PP dệt dùng làm bao bì, khổ 50+/-1 cm, 60+/-3 GSM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: EXC19-91C-K46/71-CT-07.01.26/Vải PP dệt dùng làm bao bì, khổ 46+/-1 cm, 71+/-3 GSM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: EXC19-91C-TT-K50/75-CT-07.01.26/Vải PP dệt dùng làm bao bì, khổ 50+/-1 cm, 75+/-3 GSM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: EXC19-92C-K50/60-KT-15.01.26/Vải PP dệt dùng làm bao bì, khổ 50+/-1 cm, 60+/-3 GSM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: EXC19-93C-PPD-K50/60-KT-V0-22.01.26/Vải PP dệt dùng làm bao bì, khổ 50+/-1 cm, 60+/-3 GSM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: EXC19-94C-PPD-K50/75-CT-V0-22.01.26/Vải PP dệt dùng làm bao bì, khổ 50+/-1 cm, 75+/-3 GSM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: F150.1/Vải dệt PP có tráng phủ: 101.6 CM x 228.6M/cuộn; có in; 450 cuộn/VN/XK
- Mã Hs 54072000: F150.2/Vải dệt PP có tráng phủ: 86.36 CM x 228.6M/cuộn; có in; 270 cuộn/VN/XK
- Mã Hs 54072000: GC32-120-MR/Vải bạt không tráng màu đen kt 3.66m x 1830m (12ft x 6000ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: GC32-120x300/Vải bạt không tráng màu đen kt 3.66m x 92m (12ft x 300ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: GC32-150-MR/Vải bạt không tráng màu đen kt 4.57m x 1830m (15ft x 6000ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: GC32-150x300/Vải bạt không tráng màu đen kt 4.57m x 92m (15ft x 300ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: GC32-60x300/Vải bạt không tráng màu đen kt 1.83m x 92m (6ft x 300ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: GS55-125x360_19/Vải bạt không tráng màu đen kt 3.81m x 110m (12.5ft x 360ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: GS55-150x300_19/Vải bạt không tráng màu đen kt 4.57m x 92m (15ft x 300ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: JCR2-PI02-2C-K60/53-KT-14.01.26/Vải PP dệt dùng làm bao bì, khổ 60+/-1 cm, 53+/-3 GSM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: LSP-XK-2025KVLPP06/VẢI MANH DỆT NHỰA PP ROLL 73.5 INCH (187 CM): White-Blue. HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: MAK01858_N/Manh PP - 107*130cm, Dùng trong công nghiệp, Hàng mới 100%, Không có nhãn hiệu./VN/XK
- Mã Hs 54072000: MAK08895_M/Manh PP - 130*152cm, Dùng trong công nghiệp, Hàng mới 100%, Không có nhãn hiệu./VN/XK
- Mã Hs 54072000: Manh bao bì đựng hàng bằng sợi dệt polypropylene dạng dài mã PP sheet in Transparent 120x160cm. 135 gr. Code 2007/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Manh có in, được dệt từ sợi PP, sử dụng để may thành bao JUMBO để chứa sản phẩm, kích thước khổ:2032x1415mm, mã ITEM: FAB 80'' (A)-cut 034, mã theo dõi nội bộ:AMXKSUJIN034. mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Manh không in, được dệt từ sợi PP, sử dụng để may thành bao JUMBO để chứa sản phẩm, kích thước khổ(chiều rộng):100cm, mã Model:F100/180W, mã theo dõi nội bộ:AP1000TR180, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Manh không in, được dệt từ sợi PP, sử dụng để may thành bao JUMBO để chứa sản phẩm, kích thước khổ rộng: 1070MM, mã Item:SCP00055, mã theo dõi nội bộ:AP1070TR100T, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: NOLAMIXKPP/Vải dệt thoi dùng trong sản xuất bao bì- PP WOVEN, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: NPL59/Vải dệt thoi 100% Polyester khổ 57'', định lượng 65GSM, hàng mới 100% (40629 M)/CN/XK
- Mã Hs 54072000: PPEF Fabric 180DW-BG-26/Vải nhựa PP WOVEN FABRIC, MODEL: PPEF Fabric 180DW-BG-26, Specification: 1200D/A 14*12*180DW-BG/VN/XK
- Mã Hs 54072000: PPEF Fabric 200DW-BG-28/Vải nhựa PP WOVEN FABRIC, MODEL: PPEF Fabric 200DW-BG-28, Specification: 1450D/A 14*14*200DW-BG/VN/XK
- Mã Hs 54072000: PPEF Fabric180DW-BG-29/Vải nhựa PP WOVEN FABRIC, MODEL: PPEF Fabric180DW-BG-29, Specification: 1450D/A 14*14*180DW-BG/VN/XK
- Mã Hs 54072000: PP-FABRIC-MYS-BYCOM96/Manh vải PP khổ 102cm, định lượng 200gsm+30gsm, có tráng, dùng để sản xuất bao bì, chất liệu Polypropylene, sản xuất tại Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SF30-30x1500/Vải bạt không tráng màu đen kt 0.92m x 457.5m (3ft x 1500ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SF30-30x9000_24/Vải bạt không tráng màu đen kt 0.92m x 2745m (3ft x 9000ft)/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SS2601A/Vải dệt thoi từ sợi dạng dải polypropylen (hàm lượng 80% pp, 20% Caco3), chưa tráng phủ, dạng cuộn, định lượng vải dệt 73g/m2, khổ 550-650mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SUB52/Manh dệt PP khổ 41 CM định lượng 52g/m, màu trắng TRONG, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SUB65T/Manh dệt PP khổ 51 CM định lượng 65g/m, màu trắng trong, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SUB76/Manh dệt PP khổ 51 CM định lượng 76g/m, màu trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SUB79/Manh dệt PP khổ 53CM định lượng 79g/m, màu trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SUB8356/Manh dệt PP khổ 56 CM định lượng 83g/m, màu trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: SUB86T/Manh dệt PP khổ 58 CM định lượng 86g/m, màu trắng trong, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: T1/VẢI PP TRONG DỆT THOI DẠNG CUỘN QUY CÁCH 58CM, 88GRAM. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: T2/VẢI PP TRONG DỆT THOI DẠNG CUỘN QUY CÁCH 64CM, 95GRAM. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Tấm chống cỏ mọc (vải dệt bằng PP Polypropylene) (Anti-Weed Sheet -PP Type -) kt: 100cm x 140cm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: TAU2080R/Manh tráng PP khổ 20 inch định lượng 80g/m, trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: TAU50/Manh dệt PP khổ 50 inch định lượng 78g/m, màu trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: TAU50R/Manh tráng PP khổ 50 inch định lượng 78g/m, trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: TAU62/Manh dệt PP khổ 20 inch định lượng 62g/m, màu trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: TAU62R/Manh tráng PP khổ 20 inch định lượng 62g/m, trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: TAU80/Manh dệt PP khổ 51inch định lượng 80g/m, màu trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: TAU80R/Manh tráng PP khổ 51 inch định lượng 80g/m, trắng, hàng mới 100%, SX tại VN/VN/XK
- Mã Hs 54072000: TSU.012026/Manh xẻ PP màu đen, kích thước 1.8m x 1200m x 100g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: VAI -2026/Vải nhựa PP dệt thoi từ dải bằng sợi filament tổng hợp, Không nhãn hiệu. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54072000: Vải cuộn PP dệt PP WOVEN FABRIC Lamination 51, 10x10 750 70/30, 20 micron, 88 gam/m, từ hạt nhựa Polypropylen dạng nguyên sinh, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54072000: Vải cuộn tráng 2 mặt PP woven cloth 1.94m wide - 1% UV - 270g/m2/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Vải dệt thoi làm từ polypropylene dùng để làm bao bì đóng hàng, khổ 26'' (PO-2511/0068). Hàng do Việt Nam sản xuất. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Vải dệt thoi từ sợi PP, dạng manh, không tráng, khổ vải 1245MM, mật độ sợi 8 x 8'', 49 inch, dệt từ hạt nhựa Polypropylen dạng nguyên sinh, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54072000: Vải địa kĩ thuật (cảnh quan) dệt thoi từ dải, chất liệu: polypropylene (PP), định lượng 148g/m2, KT:6x100 feet, hiệu: GARDIEN, dùng trong làm vườn. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Vải PP dệt PP WOVEN FABRIC Width 46cm - 58gsm tubular fabric 30% PP Recycled, Dệt từ hạt nhựa PP dạng nguyên sinh, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54072000: Vải PP trắng vàng mật độ sợi 11.0x11.1, Khổ vải 59cm, định lượng 59gsm.Nhà sản xuất Công ty Cổ phần DK PAK.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: Vải PP trắng xanh lá cây mật độ sợi 11.0x11.1, Khổ vải 59cm, định lượng 59gsm. Nhà sản xuất Công ty Cổ phần DK PAK.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: VAI_TKC_0566/Vải PP, PP200L-1730T, khổ: 1730mm/VN/XK
- Mã Hs 54072000: VAI_TKC_0567/Vải PP, PP200CL-1570TWH, khổ: 1570mm/VN/XK
- Mã Hs 54072000: VAI_TKC_0568/Vải PP, PP200L-1200F, khổ: 1200mm/VN/XK
- Mã Hs 54072000: VAI_TKC_0569/Vải PP, PP70L-1200FWH, khổ: 1200mm/VN/XK
- Mã Hs 54072000: XK1TPE50/23x620/Cuộn dệt PP, khổ rộng 50cm (+/-1cm), trọng lượng 61gr/m (+/-2gr), mới 100%/VN - 540720/VN/XK
- Mã Hs 54072000: XKTTGO45/32X640/Cuộn dệt PP, khổ rộng 45cm (+/-1cm), trọng lượng 48gr/m2 (+/-2gr), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54072000: XKTTGO54/32X640/Cuộn dệt PP, khổ rộng 54cm (+/-1cm), trọng lượng 48gr/m2 (+/-2gr), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074110: FLAG-O-LEFT-WHITE/CỜ ĐÁNH DẤU KHU VỰC(Cờ để trang trí, chất liệu vải lưới- NHÃN HIỆU OZONE) -hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074110: V7125MY/VẢI LÓT LƯỚI 100% POLYESTER KHỔ 115/125 CM (7125MY)(Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn, mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 54074190: 06/Vải nylon: Các loại, dạng dệt thoi, thành phần 85% sợi Polyamit, chưa tẩy trắng, khổ rộng 44", 56'', 58", Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54074190: 07/Vải nylon 56"(dệt thoi, sợi filament bằng nilong trên 85% -đã nhuộm, định lượng 520g/y)/TW/XK
- Mã Hs 54074190: 1/vải dệt thoi 100% từ sợi filament nylon, chưa ngâm tẩm hay tráng phủ hoặc ép lớp, dạng cuộn 383 g/m2 60-62''(hàng mới 100%;xem mô tả tên hàng đầy đủ ở V5 đính kèm)/TW/XK
- Mã Hs 54074190: 2/Vải dệt thoi 100% Nylon 156cm, chưa tẩy trắng, tái xuất theo mục 1 TKNK số 107549056050/E21 ngày 22/09/2025, hàng mới 100/JP/XK
- Mã Hs 54074190: 200288255/ASI7202: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% nylon chưa tẩy trắng 35g/sqm khổ 158-161 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074190: 200292382/N210TC: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% nylon chưa tẩy trắng 65g/sqm khổ 158-161 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074190: 200311560/ASI7202: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% nylon chưa tẩy trắng 35g/sqm khổ 158-161 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074190: 226/Vải 78%Nylon 22%Elastane 148CM, 150GSM(Vải dệt kim, đã nhuộm, Hàng mới 100%) TW, DÒNG 5-107126066940-E21/TW/XK
- Mã Hs 54074190: 229/Vải 80% Nylon 20% Elastane K56", WEIGHT:210-215 G/YD SQM: 160 GSM(Vải dệt kim, đã nhuộm, Hàng mới 100%) TW, DÒNG 8-107275889450-E21/TW/XK
- Mã Hs 54074190: 230/Vải 80% Nylon 20% Elastane 62"290 GSM(Vải dệt kim, đã nhuộm, dùng trong sản xuất hàng may mặc, Hàng mới 100%) CN, DÒNG 2-107547726900-E21/CN/XK
- Mã Hs 54074190: 231/Vải 90% nylon 10% Elastane K.150cm, 104GSM(Vải dệt kim, đã nhuộm, Hàng mới 100%) CN, DÒNG 3-107225491810-E21/CN/XK
- Mã Hs 54074190: 233/Vải 82%Nylon 18%Elastane;95GSM;CW53INCH (Vải dệt kim, đó nhuộm, Hàng mới 100%) CN, DÒNG 2-107335206860-E21/CN/XK
- Mã Hs 54074190: 239/Vải 87% Nylon 13% Elastane K59-60", SQM: 260 GSM(Vải dệt kim, đã nhuộm, dùng trong sản xuất hàng may mặc, Hàng mới 100%) TW, DÒNG 7-107427773350-E21/TW/XK
- Mã Hs 54074190: 5704A/26II/VẢI MỘC 100% NYLON FABRIC -5704A/26II- IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 153*68, khổ vải 64''/VN/XK
- Mã Hs 54074190: 87/Vải 83% Nylon 17% Spandex K58"TW, 300gsm (Vải dệt kim, đã nhuộm, Hàng mới 100%) TW, DÒNG 15-106891026430-E23/TW/XK
- Mã Hs 54074190: A011/Vải dệt thoi 100% Nylon K.56/58"(Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiến từ 85% trở lên, đã tẩy trắng hoặc chưa tẩy trăng). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074190: E-H7-A8211/Vải thô H7 (Vải dệt thoi từ sợi 100% nylon) khổ vải 72''/VN/XK
- Mã Hs 54074190: Lưới lọc Nylong 400 Mesh, Khổ rộng 1m, được sử dụng cho lọc nước trong bồn, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074190: MC001/Vải dệt thoi đan ngang từ 100% sợi nylon đã được tráng phủ 2 lần bằng polyurethan (PU), tỷ lệ tráng phủ 2%, định lượng 215gsm, khổ 58". Hàng mới 100%./KR/XK
- Mã Hs 54074190: NL34/Vải dệt thoi đã nhuộm, chưa in thành phần 65% Nylon 35% Spandex 135cm (Số thứ tự 2, tờ khai 107837261230 ngày 25.12.2025)/CN/XK
- Mã Hs 54074190: NPL01/Vải dệt thoi 100% Polyesster khổ 142cm(11421M)- Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074190: NPL01/Vảii dệtt thoi 100% Polyesster khổ 142cm(5900M)- Hàng mớii 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074190: NPL46/Vải 100% Nylon/JP/XK
- Mã Hs 54074190: NPL48/Vải dệt thoi 65%Nylon 35%Cotton/JP/XK
- Mã Hs 54074190: SM088/Vải lót dệt thoi 100% Nylon từ filament khổ 60 inch. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 54074190: V3/Vải 100% nylon (211T*180T, 20D*20D) (560 M - KHÔ 146/150 CM) TKN:106966137720/CN/XK
- Mã Hs 54074190: Vải dệt thoi (vải 100% Nylon trắng YX-0321), khổ 56~142cm, 315g/m2, chỉ giặt qua nước, không qua ngâm tẩm hay tráng phủ, không qua in ấn, không nhuộm, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074190: Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp chưa tẩy trắng, làm túi khí cho xe ô tô từ Nylon chưa phủ silicone rộng 2400mm, mới 100%- Uncoated fabric Nylon 470 Dtex 209x209 - 610949946A/VN/XK
- Mã Hs 54074190: Vải dệt thoi từ sợi filament bằng ni lông- TLINT024-1 115G* 44(100% Nylon). Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54074190: Vải lưới dệt thoi(hàm lượng sợi filament nilông chiếm 100%), dùng lọc hóa chất dạng cuộn(MESH 300), đã tẩy trắng, k độ bền cao, k dúm, k nhuộm, k in, k tráng phủ, khổ:1.1M(44in)*100Y, 55g/m2, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 54074190: Vải phôi dệt thoi bằng sợi filament ni lông, chưa tẩy trắng (GREIGE WOVEN FABRIC 47% NYLON 66 46% NYLON 6 7% SPANDEX 48"; ART NO:C12677). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074190: WL6423S(26), Vải 94% Nylon/6% Spandex(OP) khổ 62"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: 1282057CD/Vải dệt thoi=sợi filament tổng hợp(sợi filament=nylon>=85%;TL<=300g/m2;khổ:45"-72";đã nhuộm;không:ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%(Mục5-107900617420)/CN/XK
- Mã Hs 54074200: 5204/VẢI CHÍNH 100%NYLON 54"- 125G/M2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc chuyển tiếp theo dòng hàng 1 TKNK số 107854252810/E21 ngày 31/12/2025/KR/XK
- Mã Hs 54074200: 8/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 57% RECYCLE NYLON66 43% RECYCLE NYLON6, khổ 142.24 cm, 119g/m2.Không nhãn hiệu. Hàng mới 100% (dòng hàng 01 tờ khai 107010602200)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: APP-TM-T6-BSN2719P/VẢI DỆT THOI 81%Recycle Polyester+19%Polyester ĐÃ NHUỘM KHỔ 55"HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric (81%Recycle Polyester+19%Polyester) Width: 55'' Weight: 116 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54074200: APP-TM-T8-BSN2719P/VẢI DỆT THOI 81%Recycle Polyester+19%Polyester ĐÃ NHUỘM KHỔ 55"HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric (81%Recycle Polyester+19%Polyester) Width: 55'' Weight: 116 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54074200: C32543-1-Y-56"/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm WOVEN FABRIC 92% NYLON 8% SPANDEX, khổ vải 56 inch, 85D*85D+320D/162*135-ART NO:C32543-1.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(40, 504.26 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: C32815-R0-Y-54"/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm WOVEN FABRIC 95% RECYCLE NYLON6 5% SPANDEX, khổ:54 inch-ART NO:C32815-R0-REF:70019974.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(3, 455.52 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: C32829-R0-Y-56"/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm WOVEN FABRIC 85%RECYCLE NYLON6 15%SPANDEX, 153*106, khổ:56 inch-ART NO:C32829-R0=C3190729-R0(M3NS).Không nhãn hiệu.Mới 100%.(164.59 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: C3D20026-R0-Y-53''/Vảidệtthoitừsợi filament Nylon, đãnhuộmWOVEN FABRIC 56%NYLON6 37%RECYCLE NYLON6 7%SPANDEX, 155*100, khổ:53"-ART NO:MBG6/C3D20026-R0=C3200658-R0.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(5, 857.65MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: C3D20092-R10/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 49% RECYCLE NYLON 51% NYLON, 70D*160D, khổ:147CM, 131G/M2-ART NO:C3D20092-R10(FR32780RE).Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(3, 907.48 YRD)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: C3D20107-2R0-Y-47"/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 96% RECYCLE NYLON6 4% SPANDEX, full width:47 inch-ART NO:C3D20107-2R0-REF.C3D20107-2R0.Khôngnhãnhiệu.Mới100%(1, 898.29 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: C3D20129-R0-Y-52"/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm WOVEN FABRIC 85% RECYCLE NYLON6 15% SPANDEX, khổ:52 inch, 156 G/M2-ART NO:C3D20129-R0-REF:70038620.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(70.41 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: C3D20169-R10/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 49% RECYCLE NYLON 51% NYLON, 70D*160D, khổ:147CM, 131G/M2-ART NO:C3D20169-R10(FR32780RE).Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(486.66 YRD)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CB000591-401-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 91% NYLON 9% SPANDEX, khổ vải 52 inch-ART NO:CB000591-401-Q-ITEM CODE/CB010607-101.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(20.12 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CB000591-501-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 91% NYLON 9% SPANDEX, khổ vải 52 inch-ART NO:CB000591-501-Q-ITEM CODE/CB010607-101.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(20.12 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CB000591-801-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 91%NYLON 9% SPANDEX, khổ vải 52 inch-ART NO:CB000591-801-Q-ITEM CODE/CB010607-101.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(20.12 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CB000690-201-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 91% NYLON 9% SPANDEX, khổ vải 52 inch-ART NO:CB000690-201-Q-ITEM CODE/CB010607-101.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(20.12 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CB000690-701-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 91% NYLON 9% SPANDEX, khổ vải 52 inch-ART NO:CB000690-701-Q-ITEM CODE/CB010607-101.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(29.26 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CVSN-712-A-MO090166/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)làmtừsợifilament 100%nylonkhôngdún, đãnhuộmkhổ58/60"tr.lượng161GR/YDmàuMoonlightOcean090166ITEM:RD1047623(CVSN-712-A)/S26-AM031.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CVSN-712-A-MSNP224/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)làmtừsợifilament100%nylonkhông dún, đã nhuộmkhổ58/60"tr.lượng161GR/YDmàuMelonShockNeonPolyester224ITEM:RD1047623(CVSN-712-A)/S26-AM023.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CVSN-712-A-OAP278/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)làmtừsợi filament100%nylonkhôngdún, đã nhuộmkhổ58/60"tr.lượng161GR/YDmàuOrchiddingAroundPolyester278ITEM:RD1047623(CVSN-712-A)/S26-AM023.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CVSN-712-A-WW942/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)làmtừsợifilament 100%nylonkhôngdún, đãnhuộmkhổ58/60"tr.lượng161GR/YDmàuWintryWaters942ITEM:RD1047622(CVSN-712-A)/S26-AM026.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CVSN-712G-A-WW942/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)làmtừsợifilament 100%nylonkhôngdún, đãnhuộmkhổ58/60"tr.lượng161GR/YDmàuWintry Waters 942ITEM:RD1047622(CVSN-712G-A)/S26-AM043.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CVSN-8313-A-RV018774/Vải dệt thoi được làm từ sợi filament 100%nylon không dún, đã nhuộm khổ 56/58"tr.lượng 89GR/YD màuRegency Violet 018774ITEM: RD1058620 (CVSN-8313-A)/S26-DY017.mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: CX3001331/Vải chính dệt thoi 100% Nylon Khổ 52"-54", có hàm lượng sợi filament bằng nylon chiếm >85% theo khối lượng, đã nhuộm, hàng mới 100% Col. Pine Needle. TKNK 107718090650, dong 2/JP/XK
- Mã Hs 54074200: DT007/Vải dệt thoi 86% Nylon, 14% Polyurethane (khổ 49'', đl= 152 g/m2, có hl sợi filament bằng ni lông >= 85% trở lên tính theo kl, đã nhuộm, mới 100%, dòng 01 tk 107814173460/E21 n 18/12/25)/CN/XK
- Mã Hs 54074200: HUE04/vải dệt thoi 63% NYLON 24% COTTON 13% PU WOVEN FABRIC 44/47", 174g/ yd, mới 100% dùng cho sx hàng may mặc=200yd, thuộc dòng hàng thứ 3 cùa TKNK số: 106780844660 (05/12/2024)/KR/XK
- Mã Hs 54074200: ML-N2009FD/Vải dệt thoi (có hl sợi filament bằng nilon từ 85% trở lên, đã nhuộm) 94%nylon 6% elastane, 157g/y, khổ 53"/55", chuyển giao 1 phần dòng hàng số 1, tk số 107646162300; E21, 25/10/2025/TW/XK
- Mã Hs 54074200: NL04/Vải 100% nylon (Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông chiếm 100%, đã nhuộm, dùng trong may mặc, trọng lượng 68g/m2, khổ 54", hàng mới 100%). Thuộc 1 phần DH 2 TKN:106917743700/CN/XK
- Mã Hs 54074200: NL100/VẢI NYLON 100%, Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, khổ 54.5". 107g/m2, mới 100%, dòng 1 của tk:107853198350/KR/XK
- Mã Hs 54074200: NL152/Vải dệt thoi 85% Nylon 15% SP (khổ 55"ĐL: 132gsm +-5%, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên, đã nhuộm, hàng mới 100%, xuất từ dòng số 1 của tk nhập số: 107717236910)/CN/XK
- Mã Hs 54074200: NL158/Vải dệt thoi 88% Nylon 12% PU (khổ 51"ĐL: 150gsm +-5%, Vải có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên, đã nhuộm, hàng mới 100%, xuất từ dòng số 1 của tk nhập: 107807705830)/CN/XK
- Mã Hs 54074200: NL88PU12/VẢI NYLON 88%, POLYURETHAN 12%, Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, khổ 51", 127g/m2, mới100% (tái xuất dòng1 tk:107872899520)/KR/XK
- Mã Hs 54074200: NPL050/Vải dệt thoi 100% Nylon, khổ 56/57", có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, 6305yds, chuyển giao từ TKN số: 107860269200/05.01.2026, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074200: NYLON-MV/Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament bằng nilon từ 85% trở lên, đã nhuộm, cóTP:NYLON 100%, 56", TL: 52.79g/m2, dùng may mặc, NCC:WEIHAI SSTEXTILE CO., LTD, mới 100% (1p d01. tk107812907530)/CN/XK
- Mã Hs 54074200: PL001/Vải 100% nylon (vải dệt thoi có hàm lượng filament ni lông 100%) khổ 56/58''. Hàng tái xuất 1 phần của dòng hàng số 1 thuộc tờ khai nhập số 107191023220. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074200: PL118/Vải 85% nylon 15% spandex dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 152g/m2 khổ 51''. Hàng tái xuất hết của dòng hàng số 1 thuộc tờ khai nhập số 107841085440. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: SB027/Fabric 88% NYLON 12% SPANDEX -Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng- Đã nhuộm (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54074200: SPS1/Vải dệt thoi, đan ngang, TP: 100% Nylon, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dạng cuộn, khổ 54", trọng lượng 330G/yard, không nhãn hiệu, NSX: Cty TNHH JIAWEI/ 900D NYLON MESH FRAY COAT/VN/XK
- Mã Hs 54074200: V NY/Vải chính dệt thoi đã nhuộm 100%nylon (BX-RN250TAS-DTP) K53"định lượng 150GSM. Hàng mới 100% (Hàng tái xuất theo mục hàng số: 01 của Tờ khai nhập khẩu số: 107119365730)./KR/XK
- Mã Hs 54074200: Vải dệt thoi (kiểu dệt trơn) được làm từ sợi filament 100% nylon không dún, đã nhuộm khổ 58/60"tr.lượng 161 GR/YD màu Chambray Sky 090221 ITEM: RD1047622 (CVSN-712)/S26-AM026(mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: VẢI DỆT THOI 86% NYLON 14% ELASTANE PFC FREE KHỔ 54''X135 GSM (Đã nhuộm, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên, dùng cho ngành may mặc)/VN/XK
- Mã Hs 54074200: VC72/Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament bằng nylon hoặc polyamide chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, 92%Nylon 8%Spandex, 54"/57", hàng mới 100% (tkn 107302315630 D20)/CN/XK
- Mã Hs 54074200: VSMP-6642-1-A-BJ400/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)từ sợi filament 87%NYLON 13%SPANDEXdún, đãnhuộm khổ57/58"tr.lượng198 GR/YDmàuBlack Jack 400ITEM:RD1052833(VSMP-6642-1-A)/S26-AM013.mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: VSMP-6642-1-A-ITN172/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)từ sợi filament 87%NYLON 13%SPANDEX dún, đã nhuộm khổ57/58"tr.lượng198 GR/YDmàuInTheNavy172 ITEM:RD1052833(VSMP-6642-1-A)/S26-AM018.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: VSMP-6642-1-A-PB367/Vải dệt thoi từ sợi filament 87% nylon 13% spandex dún, đã nhuộm, khổ 57/58", trluong198GR/YD, màu:Pacific Blue 367 ITEM:RD1052833(VSMP-6642-1-A)/S26-AM007.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: VSMP-6642-A-BJ400/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)từsợi filament87%NYLON13%SPANDEXdún, đãnhuộmkhổ57/58"tr.lượng198GR/YDmàuBlackJack400ITEM:RD1052833(VSMP-6642-A)/S26-AM025.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: VSMP-6642-A-C622/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)từsợifilament87%NYLON 13%SPANDEXdún, đãnhuộm, khổ57/58"tr.lượng198GR/YDmàuCloisonne 622ITEM:RD1052833(VSMP-6642-A)/S26-AM021.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: VSMP-6642-A-CP18-1017TCX/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)từsợi filament87%NYLON13%SPANDEXdún, đãnhuộmkhổ57/58"tr.lượng198GR/YDmàuCaribouPantone18-1017TCXITEM:RD1052833(VSMP-6642-A)/S26-AM025.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54074200: VSMP-6642-A-SS166/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)từ sợi filament 87%NYLON 13%SPANDEX dún, đã nhuộm khổ 57/58"tr.lượng 198 GR/YD màuSweet Sixteen 166ITEM: RD1052833(VSMP-6642-A)/S26-AM021.mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54074300: 75/Vải chính dệt thoi 86% Polyester 14% Spandex 54/56", 124gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074300: 98/Vải chính dệt thoi 55% Polyester 45% Rayon, 88gsm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074300: CB000731-108-Y/Vảidệtthoi từ sợi filament Nylon, từ sợi có màu khác nhau WOVEN FABRIC 70% NYLON6 16% NYLON66 14%NYLON, khổ:58"-ART NO:CB000731-108(CB205663-101).Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(1, 017.73 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074300: CB000731-109-Y/Vảidệtthoi từ sợi filament Nylon, từ sợi có màu khác nhau WOVEN FABRIC 70% NYLON6 16% NYLON66 14%NYLON, khổ:58"-ART NO:CB000731-109(CB205663-101).Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(1, 200.61 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074300: CB100234-203-Q-Y/Vảidệtthoitừ sợi filament Nylon, từ sợi có các màu khác nhau WOVEN FABRIC 91%NYLON 9%SPANDEX, 52 inch-ART NO:CB100234-203-Q-ITEM:LTCB006555-203-Q.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(16.46 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074300: CB100322-101-QZ43-Y/Vảidệtthoitừsợi filament Nylon, từ các sợi có màu khác nhau FABRIC 91%NYLON 9%SPANDEX, khổ:52"-ART NO:CB100322-101-QZ43-ITEM CODE/CB205964-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(102.41 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074300: CB100322-102-QZ43-Y/Vảidệtthoitừsợi filament Nylon, từ các sợi có màu khác nhau FABRIC 91%NYLON 9%SPANDEX, khổ:52"-ART NO:CB100322-102-QZ43-ITEM CODE/CB205964-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(123.44 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074300: CB100322-103-QZ43-Y/Vảidệtthoitừsợi filament Nylon, từ các sợi có màu khác nhau FABRIC 91%NYLON 9%SPANDEX, khổ:52"-ART NO:CB100322-103-QZ43-ITEM CODE/CB205964-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(48.46 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074300: CB100322-104-QZ43-Y/Vảidệtthoitừsợi filament Nylon, từ các sợi có màu khác nhau FABRIC 91%NYLON 9%SPANDEX, khổ:52"-ART NO:CB100322-104-QZ43-ITEM CODE/CB205964-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(65.84 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074300: CB100322-105-QZ43-Y/Vảidệtthoitừsợi filament Nylon, từ các sợi có màu khác nhau FABRIC 91%NYLON 9%SPANDEX, khổ:52"-ART NO:CB100322-105-QZ43-ITEM CODE/CB205964-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(91.44 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54074300: I0B-VTH-SM-3/VẢI THÔ KHỔ 62"-68"(100% NYLON) CO SU DUNG NPL NHAP KINH DOANH- SP XK ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HH NK./VN/XK
- Mã Hs 54074300: NK163/Vải dệt thoi 96% Nylon 4% Elasthan(=Elastane/Spandex), từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074300: NK246/Vải dệt thoi 85% Nylon 15% Spandex(Elasthan/Elastane), từ sợi màu các loại, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074300: TP893/Fabric Cut Parts (Bugout Ferrosi Thru Gaiters) đã xử lý hoạt chất chống muỗi và côn trùng/KH/XK
- Mã Hs 54074300: Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, từ sợi có màu khác nhau FABRIC 91% NYLON 9% SPANDEX, khổ vải 52 inch-ITEM CODE/CB010607-101 (AWN-00111).Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 54074300: VT85N/Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament bằng Nylon từ 85% trở lên (97% Nylon, 3% Polyurethane, 55/56")/CN/XK
- Mã Hs 54074400: NK196/Vải dệt thoi 87% Nylon 13% Spandex đã in, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54074400: SP09/Miếng vải nón cắt sẵn đã in 3ACPV156N SP09/VN/XK
- Mã Hs 54074400: Vải dệt thoi in hoa 100% RECYCLE POLYESTER DOBBY, mã 70043291(GV-DB27-WR-RCY-P1), khổ 56", 79 GSM, không hiệu, mã màu AJ75/AJ6X/AFG1. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54075100: 1/vải chính 100%Polyester(khổ vải 150cm, taí xuất 1 phần mục hàng số 02 của tk107780421710/E21./JP/XK
- Mã Hs 54075100: 200285704/TSI3554: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester dún chưa tẩy trắng 64g/sqm khổ 159-161 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 200299284/TSI3554: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester dún chưa tẩy trắng 64g/sqm khổ 159-161 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 25V-BQ/Vải dệt thoi 50%Recycled Polyester+50% Polyester Chưa tẩy trắng không nhãn hiệu có nhãn hàng hóa mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54075100: 3005113/U10000714: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% recycle polyester dún chưa tẩy trắng 73g/sqm khổ 158-162 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 42307-260038E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 42307 khổ 63"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 42307-260039E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 42307 khổ 63"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 43015-260021E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 43015 khổ 63"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 43018-260021E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 43018 khổ 63"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 43018-BS-260064E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 43018 khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 43018-BS-260115E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 43018 khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 4301K-BS-260115E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 4301K khổ 68"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 43052-260021E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 43052 khổ 48"(+/-2")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 44009-1-260028E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 44009 khổ 56"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 44009-2-260028E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 44009 khổ 56"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 4608A-BS-260064E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 4608A khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 4608A-BS-260116E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 4608A khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 4608A-PFP-260064E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 4608A khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 4608A-PFP-260115E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 4608A khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 46332-260017E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 46332 khổ 64"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 46354-260122E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 46354 khổ 64"(+/-1") A7 GRADE/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 48016-260015E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 48016 khổ 52"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 48024-260112E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 48024 khổ 67"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 48343-260017E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 48343 khổ 68"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 49028-260041E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 49028 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 53998-260022E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53998 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 53998-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53998 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 56787-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 56787 khổ 68"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 56T18-260079E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 56T18 khổ 69"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 56T41-260102E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 56T41 khổ 69"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075100: 58/Vải lót (Polyester 100%). K.150-155cm. Vải dệt thoi, chưa nhuộm, có hàm lượng sợi filament 100% Polyester dún.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: HW1101U/2/VẢI MỘC FABRIC HW1101U POLYESTER 100% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 97x56, khổ vải 75inch., Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: KDV/07436SX0925E/Vải dệt thoi 100% polyester, khổ: 163 - 165 cm - EF15690111/VN/XK
- Mã Hs 54075100: KDV10-SX-EX-1225-6086/Vải dệt thoi 100% polyester, khổ 179 - 181 cm - EF34010025, trọng lượng 214 g/m, chưa nhuộm/VN/XK
- Mã Hs 54075100: NPL014/Vải 100% polyester dệt thoi đã tẩy trắng chưa in NPL in thêu/VN/XK
- Mã Hs 54075100: RL252939/VẢI MỘC FABRIC RL252939 - POLYESTER 100% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 85x84, khổ vải 75.5 inch, MOI 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: T5074WL IG26/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T5074WL IG26 khổ 72''/VN/XK
- Mã Hs 54075100: TV3604/1/VẢI MỘC FABRIC TV3604 POLYESTER 100% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 99x57, khổ vải 77inch, MOI 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: TV3604/VẢI MỘC FABRIC TV3604 POLYESTER 100% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 99x57, khổ vải 77inch, MOI 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: UA2161/2/VẢI MỘC FABRIC UA2161 POLYESTER 100% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 48x47, khổ vải 70.8inch/VN/XK
- Mã Hs 54075100: UC120/Vải chính 81-41120 Polyester 93% Polyurethane 7% Woven Fabric W. 136cm/JP/XK
- Mã Hs 54075100: VẢI DỆT THOI POLYESTER, KÍCH THƯỚC 145 x 25 x 25 CM, KHÔNG NHÃN HIỆU. Xuất xứ VN, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: Vải dệt thoi từ sợi filament dún 100% polyester, chưa tẩy trắng, khổ: 242cm, trọng lượng: 90gs, không nhãn hiệu. Mới 100%. Code: 26-25ML00895/VN/XK
- Mã Hs 54075100: Vải G6643A-5 (100% polyester)109 gr/m2, Khổ 162cm/VN/XK
- Mã Hs 54075100: Vải G6779A-1(100% polyester)123 gr/m2, Khổ 196cm/VN/XK
- Mã Hs 54075100: Vải phôi dệt thoi bằng sợi filament polyester dún, chưa tẩy trắng (Greige Woven Fabric 100% POLYESTER 64"; ART NO:C16459). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: Vải PP dệt PP WOVEN CIRCULAR FABRIC - 31.5 INCH - NON LAMINATION 102gr/m, Dệt từ hạt nhựa Polypropylen dạng nguyên sinh, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54075100: Vải PP dệt SPN - FABRIC 23 INCH - NON LAM - 70/20/10 - WEAVING 4+2 - 90GR/M, Dệt từ hạt nhựa Polypropylen dạng nguyên sinh, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54075100: Vải100% polyester chưa tẩy trắng WT5141WL-1 IG khổ 73"(I5-3022 WT5141WL IG 100% POLYESTER INGREY FABRIC RAW MATERIAL)/VN/XK
- Mã Hs 54075100: VC147/Vải chính K.140/145cm (100% polyester) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54075100: VC35/Vải chính K.145/150cm (100% polyester) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54075100: VDT-001-260CM/Vải dệt thoi từ sợi filament dún 100% polyester chưa tẩy trắng, kích thước khổ 260CM, trọng lượng 75g, không hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: VDT-002-275CM/Vải dệt thoi từ sợi filament dún 100% polyester chưa tẩy trắng, kích thước khổ 275CM, trọng lượng 75g, không hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: VDT-003-290CM/Vải dệt thoi từ sợi filament dún 100% polyester chưa tẩy trắng, kích thước khổ 290CM, trọng lượng 75g, không hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075100: VT-300TA+-VN-XK/Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, 100% Polyester, khổ 160 cm (VT-300TA+-VN)/VN/XK
- Mã Hs 54075100: VT-300TA1-VN-XK/Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, 100% Polyester, khổ 160 cm (VT-300TA1-VN)/VN/XK
- Mã Hs 54075100: WJ3551UA/1/VẢI MỘC FABRIC WJ3551UA - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 98 x55, khổ vải 74 inch, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: 10111/Vải dệt thoi 100% polyester, khổ 46 inch, dài 10797 mét, (có hàm lượng sợi filament polyeste dún), đã nhuộm, 189g/m2, hàng mới 100% (xuất theo TKN số 106932519630/E21, dòng hàng số 13)/CN/XK
- Mã Hs 54075200: 10161/Vải 94% Polyester 6% Elastane(Spandex)(Vải dệt thoi từ sợi filament polyeste, tỉ trọng 94%, đã nhuộm, Khổ 145-150cm, vải thuộc dòng hàng số 01, tk nhập 107834897110 E21, Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075200: Bộ tấm mẫu vải dệt thoi bằng sợi filament polyeste, có HL sợi filament polyeste dún chiếm từ 80% trở lên theo khối lượng, đã nhuộm Swatch Fabric sample (29.7 x42cm) (1 bộ=3cái), loại/Fabric-SW1/CN/XK
- Mã Hs 54075200: C3D80091-R10N22/VảidệtthoitừsợifilamentPolyestedún, đãnhuộmFABRIC 56%CONJUGATED FIBER(POLYESTER) 44%REC POLYESTER 142CM, 79G/M2-ART NO:C3D80091-R10N22(FR049-2W).Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(38, 685.48YRD)/VN/XK
- Mã Hs 54075200: C3D80111-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste dún, đã nhuộm WOVEN FABRIC 75%RECYCLE POLYESTER 25%POLYESTER, khổ vải 54 inch-ART NO:C3D80111-PLM/70039675.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(4.57 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54075200: C3D90038-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste dún, đã nhuộm WOVEN FABRIC 87%RECYCLE POLYESTER 13%SPANDEX, khổ:50 inch-ART NO:C3D90038-Q-PLM/WO-000011-0014.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(45.72 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54075200: C3D90192-Q-VP764-Y/Vảidệtthoi từ sợi filament Polyeste dún, đã nhuộm WOVEN FABRIC 90%RECYCLE POLYESTER 10%SPANDEX, khổ:54 inch-ART NO:C3D90192-Q-VP764-REF:70045551.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(17.37 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54075200: C3D90192-Q-VP775-Y/Vảidệtthoi từ sợi filament Polyeste dún, đã nhuộm WOVEN FABRIC 90%RECYCLE POLYESTER 10%SPANDEX, khổ:54 inch-ART NO:C3D90192-Q-VP775-REF:70044149.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(54.86 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54075200: C3D90192-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste dún, đã nhuộm WOVEN FABRIC 90% RECYCLE POLYESTER 10% SPANDEX, khổ vải 56 inch-ART NO:C3D90192-Q-REF:70042377.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(43.89 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54075200: C3D90229-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste dún, đã nhuộm WOVEN FABRIC 87% RECYCLE POLYESTER 13% SPANDEX, khổ vải 51 inch-ART NO:C3D90229-Q-REF:70040967.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(164.59 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54075200: CVBMP-662D-A-C605/Vải dệt thoi(kiểu dệt trơn)từ sợi filament 100%POLYESTERdún, đã nhuộm khổ58/60"tr.lượng117GR/YD màuChrysolite 605(Turq) ITEM:RD1040103(CVBMP-662D-A)/S26-JU058.mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: CVSPS-7788R-A-AST704-G/Vải dệt thoi từ sợi filament 88%RECYCLED POLYESTER 12%SPANDEXdún, đã nhuộm khổ 58/60"tr.lượng159 GR/YD màuA Stones Throw 704-G.RD1047344(CVSPS-7788R-A)/FA26-JE01.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: CVSPS-7788R-A-ITN172-D/Vải dệt thoi từ sợi filament 88%RECYCLED POLYESTER 12%SPANDEXdún, đã nhuộm khổ58/60"tr.lượng159 GR/YD màuInTheNavy172-D.ITEM:RD1047344(CVSPS-7788R-A)/SU26-JE40.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: CVSPS-7788R-A-JS651/Vải dệt thoi từ sợi filament 88%RECYCLED POLYESTER 12%SPANDEXdún, đã nhuộm khổ58/60"tr.lượng159GR/YD màuJet Stream651.ITEM:RD1047344(CVSPS-7788R-A)/SU26-JE33.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: CVSPS-7788R-A-RO656-C/Vải dệt thoi từ sợi filament88%RECYCLED POLYESTER 12%SPANDEXdún, đã nhuộm khổ 58/60"tr.lượng159GR/YD màuRolled Oats 656 - C.ITEM:RD1047344(CVSPS-7788R-A)/SU26-JE39.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: CVSPS-7788R-A-T673-B/Vải dệt thoi từ sợi filament 88%RECYCLED POLYESTER 12%SPANDEXdún, đã nhuộm khổ 58/60"tr.lượng159 GR/YD màuTamalpais 673-B.ITEM:RD1047344(CVSPS-7788R-A)/SU26-JE32.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: EL-TM-T8-BSN2923P/VẢI DỆT THOI 92%Recycle Polyester+8%Spandex (TỪ SỢI DÚN) ĐÃ NHUỘM KHỔ 50'' HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric (92%Recycled Polyester+8%Spandex) Width: 50'' Weight: 268 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54075200: EL-TM-T8-BSN3752P/VẢI DỆT THOI 76%Recycle Polyester+24%Polyester (TỪ SỢI DÚN) ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% -Woven Fabric (76%Recycled Polyester+24%Polyester)Width: 54'' Weight: 172 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54075200: F020/ Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester dún từ 85% trở lên (86% polyester 14% spandex(Elastane) đã nhuộm khổ 53", trọng lượng 137g/m2. Hàng mới 100% (mục 1 TK 107737834740/E21)/TW/XK
- Mã Hs 54075200: F321/Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên, đã nhuộm 88%Pes (tái chế) 12% EOL(XLA) khổ 135cm 275G (31511-010-001), mới 100%, TKN: 107853829860/E21 (Mục 30)(55.8MTR)/CN/XK
- Mã Hs 54075200: FW0035447/Vải dệt thoi 100% RECYCLE POLYESTER đã nhuộm, trọng lượng 350 G/M2 khổ 55 Inch mới 100% màu BASIN GREEN dòng số 1 thuộc tờ khai nhập số 106861713340/E31 ngày 06/01/2025/TW/XK
- Mã Hs 54075200: FW0035450/Vải dệt thoi 100% RECYCLE POLYESTER đã nhuộm, trọng lượng 350 G/M2 khổ 55 Inch mới 100% màu CURRENT BLUE dòng số 2 thuộc tờ khai nhập số 106861713340/E31 ngày 06/01/2025/TW/XK
- Mã Hs 54075200: FW0035452/Vải dệt thoi 100% RECYCLE POLYESTER đãnhuộm, trọng lượng350G/M2 khổ 55Inchmới100%màuTALON GOLD dòng7 thuộc tờ khai nhập số 106760497060/E31ngày28/11/2024(lượng:281.331YRD;đ/g:$7.98)/TW/XK
- Mã Hs 54075200: FW0047916/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 100% RECYCLED POLYESTER_56INCH, 117G/M2, đã nhuộm, GRAPHITE, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(Thuộc dh_3, tk_107593577450)/TW/XK
- Mã Hs 54075200: FW0049842/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 100% RECYCLED POLYESTER_56", 117G/M2, đã nhuộm, SLATE GREEN, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(Thuộc dh_4, tk_107593577450)/TW/XK
- Mã Hs 54075200: J-SCE-FG-26-1/Society Unbacked khổ54''(Vải dệt thoi-TP:45%SeaIslandYarnPolyester, 52%Polyester, 3%Spandex-đãnhuộm, chưain, chưangâmtẩmtrángphủ-159, 84g/m2):750YD, ĐGGC:0, 2USD/M2, DSXG, GCĐG/CN/XK
- Mã Hs 54075200: LIMC-040/Vải dệt thoi 100% Polyester, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, khổ 84inch, mới 100%, mục 9 tk 106960399120/E21 ngày 24/02/2025/KR/XK
- Mã Hs 54075200: MTL41/Vải 87% polyester 13% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament polyeste dún, 159G/m2, khổ vải (usable width) 50"(xuất trả dòng số 1 của TKN: 107783774560/E11 ngày 09/12/2025)/CN/XK
- Mã Hs 54075200: N2/Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm 100%: Vải lót (100% Polyester), dùng để gia công sản phẩm may mặc (XUAT CHUYEN TIEP TU TK NHAP:106927630350/E21, 07/02/25-MUC 1)/CN/XK
- Mã Hs 54075200: N27/Vải Dệt Thoi Khác, Có Hàm Lượng Sợi Filament Polyeste Dún Chiếm Từ 85% Trở Lên Tính Theo Khối Lượng:-Nylon 83% Cotton 14% Pu 3%-N/C Wr Tactile Span(New), 44"-Tk:107084844530/E11(09/04/25)Mục3./KR/XK
- Mã Hs 54075200: NL1B/Vải chính dệt thoi 100% polyester (bằng sợi filament tổng hợp, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún >= 85%; sợi thường; khổ 56"); đã nhuộm màu. Cuộn mới 100%. Mục 1/ TK 107580941900/TH/XK
- Mã Hs 54075200: NP16NK19/Vải dệt thoi(đã nhuộm), thành phần: 92% POLYESTER 8% SPANDEX, khổ 57 - 58"(+/-5%), trọng lượng TB: 190g/m2(+/-5%). Hàng xuất từ dòng số 1 - TK số 107069940130 ngày 04/04/2025/CN/XK
- Mã Hs 54075200: STY-TM-T8-1-BSN1863P/VẢI DỆT THOI 88%RecycledPolyester+12%Spandex ĐÃ NHUỘM (TỪ SỢI DÚN) KHỔ 53"MỚI 100% - Woven fabric 88%Recycled Polyester+12%Spandex Width: 53'' Weight: 177 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54075200: V03/Vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament pes dún chiếm từ 85% trở lên tính theo KL (100% Pes Woven Fabric khổ 60") 71G/M2/671353. CT 1p của TK 107165391910/E21 (09/05/2025) (dòng hàng số 1)/TH/XK
- Mã Hs 54075200: V04/Vải dệt thoi đã nhuộm có hàm lượng sợi filament pes dún chiếm từ 85% trở lên tính theo KL (86% REC PET 14% SPANDEX khổ 54") 92G/M2/1039638. CT 1p TK 107551704410/E21 (22/09/2025) (dòng 1)/CN/XK
- Mã Hs 54075200: V100P/Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm 100%: Vải chính 100% Polyester, dùng để gia công sản phẩm may mặc (XUAT CHUYEN TU TKN:107353685720/E21, 15/07/25-MUC 1)/CN/XK
- Mã Hs 54075200: V1SPS-9094-A-DS942CBJ400/Vảidệtthoitừsợifilament88%POLYESTER 12%SPANDEXdún, đãnhuộm, khổ58/60"tr.lượng166GR/YDmàuDarkSepia942CDWBlackJack400.RD1054418(V1SPS-9094-A)/SU26-JE37.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: V1SPS-9094-A-GM058486CB440-B/Vảidệtthoitừsợifilament88%POLYESTER 12%SPANDEXdún, đã nhuộm, khổ58/60"tr.lượng166GR/YD màuGreenMangrove058486CDW Botanica440-B.RD1054418(V1SPS-9094-A)/SU26-JE37.mới100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: V1SPS-9094-A-WW942CDN34029-B/Vảidệtthoitừsợifilament88%POLYESTER 12%SPANDEXdún, đã nhuộm, khổ 58/60"tr.lượng166GR/YD màuWintryWaters942CDWDuskNavy34029-B.RD1054418 (V1SPS-9094-A)/SU26-JE46.mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: Vải dệt thoi FR303RE đã nhuộm từ sợi filament polyester tổng hợp dún, CONJUGATE FIBER (POLYESTER) 51%, RECYCLED POLYESTER 49%, khổ: 147cm (cuttable width: 142cm), trọng lượng 176g/m2.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: Vải FR049-2W dệt thoi từ sợi filament polyester tổng hợp dún, đã nhuộm 56% CONJUGATED FIBER(POLYESTER), 44% RECYCLE POLYESTER, 30DX50D, khổ:142cm(cuttable width:137cm), trọng lượng:79g/m2.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: Vải FR082RE dệt thoi từ sợi filament polyester tổng hợp dún, đã nhuộm, CONJUGATE FIBER (POLYESTER) 51%, RECYCLED POLYESTER 49%, khổ 142cm (cuttable width: 137cm), trọng lượng 133g/m2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: Vải FR303RE dệt thoi từ sợi filament polyester tổng hợp dún, đã nhuộm, CONJUGATE FIBER (POLYESTER) 51%, RECYCLED POLYESTER 49%, khổ: 147cm (cuttable width: 142cm), trọng lượng 176g/m2.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075200: VAI-24/Vải dệt thoi đã nhuộm(ARTICLE: FS25426), có tỷ trọng sợi filament thành phần Polyester 60% Conjugated Fiber(Elastomultiester) 40%. Khổ vải 135cm. CG từ DH 11. TK 107017203160. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 54075200: Vảidệtthoi từ sợi filament Polyeste dún, đãnhuộmWOVEN FABRIC 89% RECYCLE POLYESTER 11% ELASTANE, khổ:55 inch, 183G/M2-ART NO:C39242-GR0-REF:WO-001465-0000+AW-067317-0002.Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 54075200: Vảidệtthoidùnglàmmẫu100%sợifilamentpolyesterdún, đãnhuộm, chưathấmtẩm, KT:95x105mmWovenFabric100%FilamentPolyester4Chair MaterialsSwatches, IC:07735-8, POTR2647, dòng1TKnhập107716299610(18/11/25)mới100%/CN/XK
- Mã Hs 54075200: VC23/Vải dệt thoi khác có hàm lượng sợi filament polyester dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, TP 100% polyester, khổ 149cm, hàng mới 100% TKNK107655899040 D3/VN/XK
- Mã Hs 54075200: VC-INDO-R3810/VẢI CHÍNH 100% POLYESTER DYED DOUBLE WEAVE (VẢI DỆT THOI BẰNG SỢI FILAMENT TỔNG HỢP, CÓ HÀM LƯỢNG FILAMENT POLYESTER DÚN CHIẾM 100%, ĐÃ NHUỘM, KHỔ 30-76 INCH, HÀNG MỚI 100%)/ID/XK
- Mã Hs 54075200: VDT86P14S/Vải dêt thoi từ sợi filament polyeste dún đã nhuộm 86% Polyester 14% Spandex W:50";160G/M2 sử dụng trong may mặc; tx từ tk số: 107678902550/E31 dòng 01 hàng chưa qua sử dụng/TW/XK
- Mã Hs 54075200: VMT5000/VẢI 100% POLYESTER KHỔ 145/155 CM (MT5000)(Vải dệt thoi bằng sợi filament polyester dún, đã nhuộm, dạng cuộn, định lượng 112, 7G/m2, hàng chưa qua sử dụng. Dòng hàng 39 tkn 107238001840)/JP/XK
- Mã Hs 54075300: 03708-260022E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 03708 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 03708-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 03708 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 03710-260022E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 03710 khổ 67"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 03710-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 03710 khổ 67"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 037J1-260022E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 037J1 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 037J1-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 037J1 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 037J1-260120E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 037J1 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 039A5-260022E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 039A5 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 05706-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 05706 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 05706-260120E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 05706 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 5371C-260066E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 5371C khổ 69"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 537H1-PFP-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 537H1 khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 537J8-260120E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 537J8 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 53953-260022E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53953 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 53953-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53953 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 53989-260022E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53989 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 53989-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53989 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 55707-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 55707 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 58776-260120E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 58776 khổ 64"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 59735-260022E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 59735 khổ 66"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 59786-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 59786 khổ 65"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 59798-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 59798 khổ 66"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: 597A3-260120E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 597A3 khổ 66"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075300: B-22057-1-6/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún từ các sợi có các màu khác nhau (KAPPA NWB OAT), khổ 140cm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075300: B-22057-5-6/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún từ các sợi có các màu khác nhau (KAPPA NWB DOVE), khổ 140cm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075300: B-22057-8-6/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún từ các sợi có các màu khác nhau (KAPPA NWB FOG), khổ 140cm, trọng lượng 305g/m2. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075300: Bộ tấm mẫu vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp(sợi filament polyester dún trên 85% tính theo khối lượng) có các màu khác nhau Swatch Fabric sample (29.7x42cm) (1 bộ=8cái), loại/Fabric-SW2/CN/XK
- Mã Hs 54075300: HR319/Vải dệt thoi 87% Polyester 13% Nylon Khổ 70"x 170 G/M2 (cào lông, được dệt từ sợi màu)/VN/XK
- Mã Hs 54075300: HR320/Vải dệt thoi 87% Polyester 13% Nylon Khổ 64"x 170 G/M2 (cào lông, được dệt từ sợi màu)/VN/XK
- Mã Hs 54075300: Miếng mẫu vải polyester dùng cho nệm ghế 15x21x0.1cm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075300: NK158/Vải dệt thoi 93% Polyester 7% Elastane/Elasthane, từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54075300: R-25312-1EC/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún từ các sợi có các màu khác nhau (100% polyester min 90% recycled 1000D*1000D 30*30/inch, 275gsm, width 170cm). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075300: R-25316-1EC/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún từ các sợi có các màu khác nhau (100% polyester min 90% recycled 800D *1000D 42*42/inch, 375gsm, width 165cm). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075300: R-25316-2EC/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún từ các sợi có các màu khác nhau (100% polyester min 90% recycled 800D *1000D 42*42/inch, 375gsm, width 165cm). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075300: Sợi mẫu, xx VN/VN/XK
- Mã Hs 54075300: Sợi POLYESTER mẫu, xuất xứ VN/VN/XK
- Mã Hs 54075300: V99/Vải dệt thoi 50% Modal 50% Polyester.khổ 58''. định lượng 98g/m2.mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54075300: Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste dún, từ các sợi có màu khác nhau WOVEN FABRIC 100% RECYCLE POLYESTER, full width 57 inch, 148G/M2-ART NO:CB100312-101-2GQ-REF:70044369.Mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 54075300: Vải Lót 100% POLYESTER W44"/VN/XK
- Mã Hs 54075300: VC127/Vải chính K.150/155cm (100% polyester) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54075400: 00514-221-001-104011-60-28/Vải đã in 88/12% Pes/EOL (XLA) khổ 130 cm 275G (00514-221-001) (Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, polyeste dún, dùng trong ngành may), hàng mới 100%.1.835USD/KXĐ/XK
- Mã Hs 54075400: 00514-228-001-104011-70-28/Vải đã in 88/12% Pes/EOL (XLA) khổ 130 cm 275G (00514-228-001) (Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, polyeste dún, dùng trong ngành may), hàng mới 100%.1.835USD/KXĐ/XK
- Mã Hs 54075400: 10/Vải dệt thoi khác, đã in, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng. (100% POLYESTER FLEX LINEN). Hàng mới 100%. (12.617, 5yds x 59")/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 10514-889-001-104011-90-29/Vải đã in 92/8% PES/EOL (XLA) khổ 138cm 275G (10514-889-001) (Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, polyeste dún, dùng trong ngành may), hàng mới 100%.1.835USD/KXĐ/XK
- Mã Hs 54075400: 10514-911-001-104011-105-26/Vải đã in 92/8% PES/EOL (XLA) khổ 138cm 275G (10514-911-001) (Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, polyeste dún, dùng trong ngành may), hàng mới 100%.1.835USD/KXĐ/XK
- Mã Hs 54075400: 116/Vải chính 97% Polyester 3% Elastane W.150cm, 110gsm (Vải dệt thoi đã in hoa văn)-Xuất theo TKN:107307147840(27/06/2025)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 130/Vải chính: 98% polyester 2% spandex, khổ 57/58"-280G/Y (vải dệt thoi, đan ngang, đã nhuộm, không tráng phủ, không in, mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 18/Vải chính 100% polyester, 58/60"(vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, đã in, weight:100-105gsm/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 26/Vải chính 100%polyester K.58/60"*147gsm (Vải dệt thoi đã in)-Xuất theo TKN:106747664550(22/11/2024)/KR/XK
- Mã Hs 54075400: 31/Vải chính: 97% polyester 3% spandex, 58"(vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, đã in, weight:185gsm/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 32/Vải chính: 99% polyester 1% lurex, 58"(vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, đã in, weight:70gsm/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 34/Vải chính: 15% nylon 85% rayon, 58"/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 36/Vải chính 96%polyester 4%spandex K.58/60"*115gsm (Vải dệt thoi, đã in)-Xuất theo TKN:106068697710 (02/02/2024)/KR/XK
- Mã Hs 54075400: 43/Vải dệt thoi (đã in), 80g/m2, (100% polyester), có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 68 inch, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: 46/Vải chính: 48% rayon 52% linen, 51/52"(vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, đã in, weight:180gsm/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 49/Vải chính: 55% rayon 45% polyester, 58"(vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, đã in, weight:115gsm/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 52/Vải chính: 17% polyester 83% rayon, 58"(vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, đã in, weight:100-105gsm/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 53936-PFP-PRT-260120E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53936 khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075400: 53937-DS-PRT-260120E1/Vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester-in- 53937 khổ 60"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54075400: 57/Vải chính: 99% polyester 1% metallic, 57/58"-180G/Y (vải dệt thoi, đan ngang, đã nhuộm, không tráng phủ, không in, mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: 97/Vải chính: 65% polyester 35% cotton, khổ 56/58"-210G/Y (vải dệt thoi, đan ngang, đã nhuộm, không tráng phủ, không in, mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: AL7013QPNTQ-31(1053125)-26, Vải 100% Recycle Polyester Filament khổ 59"(Vải dệt thoi), đã in, Từ sợi 100% Recycle Polyester Filament/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AL7013QPNTQ-72(1059863)-26, Vải 100% Recycle Polyester Filament khổ 59"(Vải dệt thoi), đã in, Từ sợi 100% Recycle Polyester Filament/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AL7035WR9PNTP-28(70039210)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 51/53"(Vải dệt thoi), đã in/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AL7325QPNTP-95(1045606)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 58/60"(Vải dệt thoi), đã in/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AL7514QPNTQ-66(1059687)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 60"(Vải dệt thoi), đã in, Từ sợi 100% Recycle Polyester/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AL7717WR9PNTP-82(70041171)-26, Vải 88% Recycle Polyester/12% Spandex khổ 51/53"(Vải dệt thoi), đã in/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AL-TM-T8-BSN2386P-E04/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM IN HOA HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 100%Recycled Polyester width;56"* 70G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AR7013QPNTQ-69(1060232)-26, Vải 100% Recycle Polyester Filament khổ 59/61"(Vải dệt thoi), đã in/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AS5422QPNTP-88(1046699)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 55/56"(Vải dệt thoi), đã in/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AS5422QPNTP-98(1045281)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 55/56"(Vải dệt thoi), đã in/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AS5422QPNTQ-43(1057402)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 55/57"(Vải dệt thoi), đã in, 100.00 yard/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AS5422QPNTQ-59(1059890)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 55/57"(Vải dệt thoi), đã in/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AS5422QPNTQ-60(1059686)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 55"(Vải dệt thoi), đã in, từ sợi 100% Recycle Polyester/VN/XK
- Mã Hs 54075400: AS5422QPNTQ-74(1063320)-26, Vải 100% Recycle Polyester khổ 55/57"(Vải dệt thoi), đã in/VN/XK
- Mã Hs 54075400: F216/Vải đã in 88/12% Pes/EOL (XLA) khổ 130 cm 275G (00514-171-001) (Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, polyeste dún), mới 100%, TKN: 107441750400/E21 (Mục 19)(59M=76.7M2)/ZZ/XK
- Mã Hs 54075400: HK005/Vải dệt thoi đã in, TP 100% POLYESTER (có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên), trọng lượng 95 GMS, khổ 55/56, xuất từ tk: 107741118920 ngày 25/11/2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54075400: M-VC/Vải chính 100%Polyester, K:57/58"(Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã in)/CN/XK
- Mã Hs 54075400: N522-VTP-IN1-1/VẢI THÀNH PHẨM KHỔ VẢI CẮT: 59"(VẢI DỆT THOI TỪ SỢI FILAMENT TỔNG HỢP 100% RECYCLE POLYESTER DÚN ĐÃ NHUỘM)/VN/XK
- Mã Hs 54075400: NSP/Vải dệt thoi Regnbroms in khu rừng 100% polyester recycle 108g/m2 khổ 154cm, PO NO: MW0125031 (20/10/2025), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: PL01/Vải 100% polyester khổ 150cm, nguyên liệu dùng trong ngành may mặc. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54075400: Q350-VTP-IN1-2/VẢI THÀNH PHẨM KHỔ 54-62 (100% POLYESTER) CO SU DUNG NPL NHAP KINH DOANH- SP XK ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HH NK./VN/XK
- Mã Hs 54075400: SD300I/Vải 300D dệt thoi in Mavinn pattern 100% polyester recycle 160g/m2 khổ 151.2cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: SDP/Vải drona dệt thoi in hình lá trắng đen 100% polyester recycle 108g/m2 khổ 54 inch, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: SDP1/Vải dệt thoi in hình lá màu xanh 100% polyester recycle 60g/m2 khổ 187 cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: SF-TM-T8-2-BSN3367P/VẢI DỆT THOI 94%Recycle Polyester+6%Spandex (TỪ SỢI DÚN) ĐÃ IN KHỔ 53'' MỚI 100% - Woven fabric 94%Recycled Polyester+6%Spandex width:53"* 82G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54075400: SF-TS-T8-2-BSN1991P/Vải dệt thoi 85%Recycle Polyester+15%Spandex (từ sợi dún) đã in KHỔ 51'' MỚI 100% - Woven fabric 85%Recycled Polyester+15%Spandex width:51"* 155G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VA_P0131TAB-0126-02/Vải dệt thoi, đã in, có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún, khổ 146cm(+/-2) (Poly Stretch Model: 8612482/BELHARRA RPET FF WR PAT DIGITAL), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VA_P0131TAB-1225-05/Vải dệt thoi, đã in, có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún, khổ 146cm(+/-2) (Poly Stretch Model: 8612482/BELHARRA RPET WR FF PAT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VA_P0210VAE-1225-01/Vải dệt thoi, đã in, có hàm lượng sợi filament 85% Polyester dún 15% Spandex, khổ 146cm (+/-2) (P0210VAA-Digital Printing), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VA_P0225RAB-1225-02/Vải dệt thoi, đã in, có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún, khổ 146cm(+/-2) (Poly Taslan Model: 8910515/TZ RPET PAT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VA_P0225RAD-1225-05/Vải dệt thoi, đã in, có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún, khổ 146cm(+/-2) (Poly Taslan Model: 8910515/TZ RPET PAT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VA_P0225RAF-0126-01/Vải dệt thoi, đã in, có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún, khổ 146cm(+/-2) (Poly Taslan Model: 8910515/TZ RPET PAT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VA_P0288RAC-0126-01/Vải dệt thoi, đã in, có hàm lượng sợi filament 89% polyester dún 11% spandex, khổ 140cm(+/-2) (Jasmine Model: 8775621/JASMINE RPET EA WR FF PT), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VA_P0444TAA-0126-01/Vải dệt thoi, đã in, có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún, khổ 146cm(+/-2) (TILIUS Model: 8859289-TILIUS RPET WR FF PAT DIGITAL), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VẢI PE (KHỔ 10X09X2100m) ngang 2, 1 m (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VẢI PP (KHỔ 08X08X2100m) ngang 2, 1 m (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VẢI PP (KHỔ 10X09X2000m) ngang 2, 0 m (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 54075400: VC06/Vải dệt thoi 99%Polyester 1% Lurex 220 GSM, đan dọc, đã nhuộm, chưa in, Khổ 57/58". Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54075400: W1083-VTP-IN1-1/VẢI THÀNH PHẨM KHỔ 54"-62"(100% POLYESTER) CO SU DUNG NPL NHAP KINH DOANH- SP XK ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HH NK./VN/XK
- Mã Hs 54075400: W1083-VTP-IN1-3/VẢI THÀNH PHẨM KHỔ VẢI CẮT: 57"(VẢI DỆT THOI TỪ SỢI FILAMENT TỔNG HỢP 100% RECYCLE POLYESTER DÚN ĐÃ IN)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: 019/ Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste(nylon) chiếm từ 85% trở lên đã tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 54076110: 1/Vải chính 100% Polyester W:58/60"(1-34), vải dệt thoi, định lượng 87g/m2.Hàng mới 100%(thuộc dòng 1 của TKNK số 106853179310/E21 ngày 02/01/2025)/CN/XK
- Mã Hs 54076110: 1211L-931 IG20/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng 1211L-931 IG20 khổ 70"/VN/XK
- Mã Hs 54076110: 1261046CF/Vải dệt thoi=sợi filament polyester không dún>=85%, đã tẩy trắng(TL<=300g/m2;khổ:45''-72";không:đàn hồi, ngâm tẩm tráng phủ ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%(Mục5-107890503010)/CN/XK
- Mã Hs 54076110: 2055RL RS-M25/VẢI 100% POLYESTER 2055RL RS-M25 KHỔ 58'' (100% POLYESTER FABRICS TEXTILE PIECE GOODS INDENT DU6746 58"X ABT 23 METERS)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: 2055RL RS-M25-61/VẢI 100% POLYESTER 2055RL RS-M25-61 KHỔ 61'' (POLYESTER FABRICS 61 INCH)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: 23055-260064E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 23055 khổ 64"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076110: 23055-260116E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 23055 khổ 64"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076110: Căng In Lưới 50x70cm/300, chất liệu vải dệt thoi 100% polyesste, dùng trong in ấn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076110: DVA085/Vải dệt thoi 94% Polyester 6% Cotton đã nhuộm, khổ 151 - 153 cm - EM2338.00.19/VN/XK
- Mã Hs 54076110: GC 790/Vải dệt thoi 98% polyester, 2% kim tuyến, khổ 1.20m, 126m/cuộn đôi/7.0kg, chưa tẩy trắng (POLYESTER GC 790)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: GC A196/A100-M/Vải dệt thoi 98% polyester, 2% kim tuyến, khổ 1.20m, 126m/cuộn đôi/9.0kg, chưa tẩy trắng (POLYESTER GC A196/A100-M)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: J713W/26II/VẢI MỘC 100% POLYESTER FABRIC -J713W/26II- IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 160*102, khổ vải 81''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: Lụa 135*165cm 55w, (vải dệt thoi khổ 165cm, thành phần 100% filament polyster không dún, trọng lượng 56g/m2, chưa tẩy trắng, dùng trong nghành công nghiệp in lụa) Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076110: LỤA 135*165CM55W - (Vải dệt thoi, Khổ 165cm, thành phần 100% Filament Polyester, không dún -Dùng để làm bản in) Nhà SX: Shanghai Shanghai Bolting Cloth Manufacturing CO. LTD.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076110: LỤA 80*165CM64W - (Vải dệt thoi, Khổ 165cm, thành phần 100% Filament Polyester, không dún -Dùng để làm bản in) Nhà SX: Shanghai Shanghai Bolting Cloth Manufacturing CO. LTD.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076110: Lụa in 150/59T/55W (dùng căn khung in lụa, dùng in mực lên vải trong nhà máy sản xuất giày) -Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54076110: Lụa in 200/80T/48W (dùng căn khung in lụa, dùng in mực lên vải trong nhà máy sản xuất giày) -Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54076110: Lụa in 250/100T/40W (dùng căn khung in lụa, dùng in mực lên vải trong nhà máy sản xuất giày) -Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54076110: Lụa in 250/61T/40W (dùng căn khung in lụa, dùng in mực lên vải trong nhà máy sản xuất giày) -Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54076110: Lụa in 300/120T/34W (dùng căn khung in lụa, dùng in mực lên vải trong nhà máy sản xuất giày) -Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54076110: SB25-VA92/Vải dệt thoi được làm từ 100% sợi polyester, dùng trong ngành giày SB-015 00A PDM KHO 56; ko nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54076110: SB26-VA92/Vải dệt thoi được làm từ 100% sợi polyester, dùng trong ngành giày SB-015 6AM PDM/ 298250.1225.2 State/ Discover PCX/ 319768 MCSNumberTONGUE MIDDLE/ TONGUE TOP KHO 56; ko nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T3084S-29P IG23/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T3084S-29P IG23 khổ 39''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T3085-9 FB-BLUE24S/VẢI 100% POLYESTER T3085-9 FB-BLUE24S KHỔ 44''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T3085S-29P FB-BLUE24/VẢI 100% POLYESTER T3085S-29P FB-BLUE24 KHỔ 36''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T3085S-29P IG22/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T3085S-29P IG22 khổ 37"/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T3311DXL IG26/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T3311DXL IG26 khổ 79''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T3610S-29 IG25/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T3610S-29 IG25 khổ 39''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T3610S-291 IG26/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T3610S-291 IG26 khổ 39''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T5049DXL-2 IG26/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T5049DXL-2 IG26 khổ 76''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T5049WL-2 IG26/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T5049WL-2 IG26 khổ 72''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T5157DXL-P FB25/VẢI 100% POLYESTER T5157DXL-P FB25 KHỔ 68''/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T5157DXL-P IG24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T5157DXL-P IG24 khổ 79"/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T5157WL IG-24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T5157WL IG-24 khổ 76"/VN/XK
- Mã Hs 54076110: T7279WL-66 IG24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T7279WL-66 IG24 khổ 76"/VN/XK
- Mã Hs 54076110: U3409L-1 IG24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng U3409L-1 IG24 khổ 67"/VN/XK
- Mã Hs 54076110: Vải dệt thoi 100% Polyester, khổ 180cm, định lượng 110gram/m2, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076110: Vải dệt thoi 43% recycle polyester, 42% polyester, 15% spandex, khổ 62 inch, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076110: Vải dệt thoi DOWN BAG 320T màu trắng, kiểu dệt vân điểm, khổ 58", TP 100% Filament Polyester, không dún, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, TL 51g/m2 (Vải lót dùng trong may mặc). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076110: Vải lọc sơn/250, KT:1.27*50m, Vải dệt thoi vân điểm, chất liệu sợi 100% polyester dạng cuộn màu trắng định lượng: 37g/m2, dùng để sàng lọc. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076110: Vải lọc sơn/300, KT:1.27*50m, Vải dệt thoi vân điểm, chất liệu sợi 100% polyester dạng cuộn màu trắng định lượng: 46g/m2, dùng để sàng lọc. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076110: VẢI LƯỚI 135, (vải dệt thoi khổ 165cm, thành phần 100% filament polyster không dún, trọng lượng 56g/m2, chưa tẩy trắng, dùng trong nghành công nghiệp in lụa), . Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076110: Vải lưới lụa K67"/200 (vải dệt thoi được dệt từ 100% filament polyeste) vải dệt thoi được dệt từ 100% filament polyeste đã tẩy trắng (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54076110: Vải phôi dệt thoi bằng sợi filament poyester, không dún, chưa tẩy trắng (GREIGE WOVEN FABRIC 86% RECYCLE POLYESTER 14% SPANDEX 53"; ART NO:C16998), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076110: VC1/Vải chính 100% Polyester khổ 58 inches (+-5") (Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100%: Đã tẩy trắng)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: VC10/Vải chính 100% Polyester khổ VTL3029 khổ 157-158cm(+ -1cm) (Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyester không dún 100%: Đã tẩy trắng)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: VC147/Vải chính K.140/145cm (100% polyester) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste không dún, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54076110: VC15/Vải chính 100% Polyester Fabric khổ 100cm (+-1cm) (White) RAN HAORI (Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100%)/JP/XK
- Mã Hs 54076110: VC3/Vải chính 100% Polyeste khổ 153cm -154cm (+-1Cm) VTL43264 (Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100%: Đã tẩy trắng)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: VC4/Vải chính 100% Polyester Fabric khổ 100-112cm (+-1cm) (White) SHIRAGIKU (Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100%: Đã tẩy trắng)/JP/XK
- Mã Hs 54076110: VC6/Vải chính 100% Polyester khổ 153cm -162cm (+-1Cm) VTL 4022 (Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100%: Đã tẩy trắng)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: VL1/Vải lót 100% Polyeste khổ 157cm -158cm (+-1Cm) VTL 4022 (Vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100%: Đã tẩy trắng)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: WOV283/Vải lót dệt thoi (100% Polyester) - Mới 100% (thanh lý nguyên liệu từ TKN 106494026220/E11 ngày 12/08/2024 - mục 1, HH chưa qua quá trình gia công, chế biến tại VN)/DE/XK
- Mã Hs 54076110: WT3192XL-7 FBM-BLUE24S/VẢI 100% POLYESTER WT3192XL-7 FBM-BLUE24S KHỔ 68'' (100PCT TEXTILE PIECE GOODS 68 INCHES X ABT 46 MTRS)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: WT3409ML-2 IG-24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng WT3409ML-2 IG-24 khổ 71"/VN/XK
- Mã Hs 54076110: WT3448WL-P IG24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng WT3448WL-P IG24 khổ 72"(I5-3023P1 WT3448WL IG 100% POLYESTER INGREY FABRIC RAW MATERIAL)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: WT3533WL-1 IG-24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng WT3533WL-1 IG-24 khổ 74"/VN/XK
- Mã Hs 54076110: WT3779L-14 FB-BLUE24R/VẢI 100% POLYESTER WT3779L-14 FB-BLUE24R KHỔ 58'' (TEXTILE WOVEN FABRIC DYED SIZE:58'' X ABT 25 YDS)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: WT3779L-14 FBM-BLUE25R/VẢI 100% POLYESTER WT3779L-14 FBM-BLUE25R KHỔ 58'' (100PCT TEXTILE PIECE GOODS 58 INCHES X ABT 23 METERS)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: WT3779L-14 PD24/VẢI 100% POLYESTER WT3779L-14 PD24 KHỔ 58"(TEXTILE WOVEN FABRIC)/VN/XK
- Mã Hs 54076110: WT7915WL FB25/VẢI 100% POLYESTER WT7915WL FB25 KHỔ 68''(FABRICS OF SAMPLE)/VN/XK
- Mã Hs 54076190: 001/Vải chính 100% filament polyester khổ 54"/55", định lượng 295g/m2, đã nhuộm (vải dệt thoi, không dún), (Xuất trả hàng từ TK 107744828810/E21 ngày 27/11/2025 Dòng hàng số 04)/CN/XK
- Mã Hs 54076190: 101334/Vải dệt thoi 88% Polyester 12% Spandex, khổ 56/57", dài 1748 yds, (có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên), 128g/m2, mới 100% (xuất theo TKN: 107723269250/E21)/CN/XK
- Mã Hs 54076190: 1261046CC/Vải dệt thoi=sợi filament polyester không dún>=85%(TL<=700g/m2;khổ:45''-72";đã nhuộm;không:đàn hồi, ngâm tẩm tráng phủ ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%(M4-107893226230)/CN/XK
- Mã Hs 54076190: 1NL/Vải dệt thoi từ xơ sợi filament tổng hợp không dúm, đã ngân tẩm nhựa acrylic (đã nhuộm, 100% polyester, TL 0.077 kg/m2)54"*541.4 Y, mới 100%. CG theo mục 18 TKNK/107747505130/CN/XK
- Mã Hs 54076190: 30318-010-001/Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester ko dún từ 85% trở lên, 100% Pes (Tái chế) 70G khổ 150 cm- mới 100%, dùng trg ngành may, tk 107811391110 ngày 17/12/2025, dòng 1/CN/XK
- Mã Hs 54076190: 54/Vải dệt thoi bằng sợi filament polyester, 100% polyester, đã nhuộm, không dún, trọng lượng 275G/M2, khổ 48"(1022.2YDS), hàng mới 100% theo TKN107755674500/E21 thuộc mục số 1/JP/XK
- Mã Hs 54076190: 676/Vải 91% filament Polyester 9% Nylon khổ 54"/56", định lượng 483g/m2, đã nhuộm (vải dệt thoi, không dún), (Xuất trả hàng từ TK 107290902940/E21 ngày 23/06/2025 Dòng hàng số 02)/CN/XK
- Mã Hs 54076190: 752/Vải chính 86%polyester14%cotton. ĐL: 950g/m2, đã nhuộm(vải dệt thoi, không dún)dùng để may mặt gối sofa, đã cắt sẵn.QC: 24x24(inch), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076190: 759/Vải dệt thoi Jacquard, thành phần 97, 3% polyester và 2, 7% linen, đã nhuộm, khổ 55 inch, ĐL 490g/m2.ko NH, có nhãn hàng hoá, mới 100%. XTTTK 107858050420/E21 03/01/2026 Dòng 11/CN/XK
- Mã Hs 54076190: AR005/Miếng thêu, Vải dệt thoi, từ sợi filament tổng hợp 100% polyester, đã nhuộm, hàng mới 100%, đã hoàn thiện thêu, dùng cho mặt sau thân ghế (1 pcs = 0.3) mã hàng: AR005/CN/XK
- Mã Hs 54076190: C3D90105-4QN9-55"/Vảidệtthoitừsợi filament Polyeste không dún, đã nhuộm WOVEN FABRIC 87%RECYCLE POLYESTER 13%SPANDEX 55"-ATICLE NO.ETR10328-4QN9(C3D90105-4QN9).Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(2, 116.14 YRD)/VN/XK
- Mã Hs 54076190: C3D90116-2Q-53"/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste không dún, đã nhuộm FABRIC 88% RECYCLE POLYESTER 12% SPANDEX, khổ:53 inch, 75 Gr/M2-ART NO:C3D90116-2Q.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(112.47 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076190: C3D90244-Q-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste không dún, đã nhuộm WOVEN FABRIC 86% RECYCLED POLYESTER 14% SPANDEX, khổ vải 58 inch-ART NO:C3D90244-Q.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(1, 686.15 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076190: DP-TM-T8-BSN2460P/VẢI DỆT THOI 100%RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM (có hàm lượng sợi filament polyester không dún chiếm trên85%-khổ44")MỚI 100%-Woven Fabric100%Recycle Polyester width:44"*121G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076190: DS2-TM-T8-BSN2460P/VẢI DỆT THOI 100%RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM (có hàm lượng sợi filament polyester không dún chiếm trên85%-khổ44")MỚI 100%-Woven Fabric100%Recycle Polyester width:44"*121G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076190: DS2-TM-T8-BSN2562P-00/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM (TỪ SỢI KHÔNG DÚN, sợi filament polyester không dún chiếm trên85%)MỚI100%-Woven Fabric 100%Recycled Polyester width44"*121G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076190: HK004/Vải dệt thoi đã nhuộm, thành phần 100% POLYESTER (có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên), khổ 48", xuất từ tk: 107740190500 ngày 25/11/2025, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54076190: J-CTV-FG-26-1/Cartoon(REC.92%Post Consumer)Unbacked khổ 55''(Vải 100% Polyester-dệt thoi-đã nhuộm, chưain, chưangâmtẩmtrángphủ-242, 55g/m2):36YD, ĐGGC:0, 2USD/M2, DSXG, GCĐG, mới100%, TGGC:2.470, 73USD/CN/XK
- Mã Hs 54076190: J-GUT-WPN-FG-26-1/Gut x WPN-C0 khổ54''(Vải100%Polyester-dệtthoi-đãnhuộm, chưain, đãngâmtẩmtrángphủCCT-224, 74g/m2):85YD, ĐGGC:0, 2USD/M2, DSXG, GCĐG, sợi filament polyeste không dún/CN/XK
- Mã Hs 54076190: JY208/Vải không dệt 100% polyurethan (cắt sẵn) R/B GLS MAT hole 2 RH 4.5T 684.6*747.1mm, hàng mới 100% (đóng gói trong thùng carton), thuộc dòng số: 48 TK số: 107592624050/E21, ngày: 06/10/2025/KR/XK
- Mã Hs 54076190: JY209/Vải không dệt 100% polyurethan (cắt sẵn) R/B GLS MAT hole 1 LH 4.5T 685.2*526.8mm, hàng mới 100% (đóng gói trong thùng carton), thuộc dòng số: 49 TK số: 107592624050/E21, ngày: 06/10/2025/KR/XK
- Mã Hs 54076190: JY210/Vải không dệt 100% polyurethan (cắt sẵn) R/B GLS MAT 4.5T 239.8*117.4mm, hàng mới 100% (đóng gói trong thùng carton), thuộc dòng số: 50 TK số: 107592624050/E21, ngày: 06/10/2025/KR/XK
- Mã Hs 54076190: MH-VAI001-01/Vải dệt thoi, 100% polyester, đã nhuộm, không dún. Dùng cho SX ghế Sofa, định lượng: 365 g/m2, (w:1.4M)_110731827 (tx từ dòng 1 của TK: 107604930900/E31 ngày 10/10/2025)/CN/XK
- Mã Hs 54076190: MN05/Vải từ 85% polyester trở lên (No.FL26454RE. W: 140cm, Vải dệt thoi từ sợi Filament 100%Polyeste, không dún, đã nhuộm. Dùng trong may mặc (5B1A175) Xuất trả 1 phần tkn 107739640630, dòng 01/KR/XK
- Mã Hs 54076190: MSH.NL1431/Vải dệt thoi 100% Polyester bằng sợi filament tổng hợp, tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, dùng cho hàng may mặc, mới 100% 55", 152 GSM/CN/XK
- Mã Hs 54076190: N2/Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm 100% - Vải lót - 100% Polyester, dùng để gia công sản phẩm may mặc/xuất trả NPL theo muc 1 của TKN:107714018900/E21, 17/11/25/KR/XK
- Mã Hs 54076190: NB19/Vải lưới dệt thoi làm từ Polyester dạng cuộn đã nhuộm (K35"đến K75")(có hàm lượng sợi filament polyester không dún chiếm tỷ trọng 85% trở lên)(dùng may ba lô, túi xách)/CN/XK
- Mã Hs 54076190: NL1431/Vải dệt thoi 100% Polyester bằng sợi filament t/hợp có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên, đã nhuộm, dùng cho hàng may mặc, mới 100%, 54GSM 150cm/ TKNK: 107857977620/CN/XK
- Mã Hs 54076190: NL303/Vải dệt thoi 85% Polyester 15% PU (khổ 43"ĐL: 244gsm +-5%, có tỉ trọng sợi filament tổng hợp trên 85%, hàng mới 100%, xuất từ dòng số 5 của tờ khai nhập số: 107834033050)/KR/XK
- Mã Hs 54076190: NL309/Vải dệt thoi 88% Polyester 12% PU (khổ 45"ĐL: 188gsm +-5%, Vải dệt thoi khác từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%, xuất từ dòng số 12 của tk nhập số: 107762367310)/KR/XK
- Mã Hs 54076190: PL002/Vải 100% polyester (vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyester 100%) khổ 57''. Hàng tái xuất 1 phần của dòng hàng số 1 thuộc tờ khai nhập số 107382737560. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076190: POLYT-MV/Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên, đã nhuộm, TP:100% Polyester khổ 52", TL: 131.3g/m2, dùng may mặc, NCC:MAVEN FC CO., LTD, mới100%(1p d03 tk107762417340)/CN/XK
- Mã Hs 54076190: V01/Vải Dệt thoi dùng sx vải tráng phủ từ sợi filament tổng hợp tp 100% Polyester, không phải sợi có độ bền cao, không dún, đã nhuộm màu, định lượng 266g/m2, khổ 54''(30y). Dạng cuộn mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: V438/VẢI 87% POLYESTER 13% SPANDEX WOVEN(vải dệt thoi đã nhuộm có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên không dún) PHỤC VỤ SẢN XUẤT MAY MẶC-MỚI 100%, khổ:65inch/CN/XK
- Mã Hs 54076190: V753/Vải 100% Polyester khổ 58'', DL:60GSM, dệt thoi đan ngang đã nhuộm, dùng để sản xuất quần áo, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%(CG dòng 02 TK 107796156640/E23 ngày 12/12/2025)/CN/XK
- Mã Hs 54076190: VA_P0011RAC-1225-02/Vải dệt thoi, đã nhuộm, có hàm lượng sợi filament 100% polyester không dún, khổ 148cm(+/-2) (Aura Model: 8608935-AURA RPET FF WR CIRE BACK), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: VA_P0264DAB-0126-01/Vải dệt thoi, đã nhuộm, có hàm lượng sợi filament 100% polyester không dún, khổ 148cm(+/-2) (Poly Taffeta 210T, Model: 8535948-P210T PES DD CIRE), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: VA_P0264DAB-1125-02/Vải dệt thoi, đã nhuộm, có hàm lượng sợi filament 100% polyester không dún, khổ 148cm(+/-2) (Poly Taffeta 210T, Model: 8535948-P210T PES DD CIRE), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: VA_P0264RAG-1225-01/Vải dệt thoi, đã nhuộm, có hàm lượng sợi filament 100% polyester không dún, khổ 148cm(+/-2) (Poly Taffeta 210T, Model: 8568065-P210T RPET CIRE), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: VA_P0830DAF-1225-01/Vải dệt thoi, đã nhuộm, có hàm lượng sợi filament 100% polyester không dún, khổ 148cm(+/-2) (Poly Taffeta 210T, Model:8526637-P210T PES BITON WEFT CIRE BB), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: Vải bọc khoét lỗ, kích thước 26x94cm, từ vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100% đã nhuộm, dùng để bọc lồng ống đồng để tránh bị xước ống đồng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste không dún, đã nhuộm FABRIC 86% RECYCLED POLYESTER 14% SPANDEX, khổ vải 58 inch, 172 g/y-ART NO:C3D90105-2QZ48.Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 54076190: Vải dệt thoi(vải biên)thành phần 100% sợi filament polyeste không dún, 150T khổ 65mm, đã nhuộm màu trắng-w535, định lượng 5g/m, dùng để sx hàng may mặcHàng mới 100%(sản xuất từ sợi mua trong nước)/VN/XK
- Mã Hs 54076190: Vải dệt thoi, mã hàng YNG-5451, có tỷ trọng sợi filament polyestedún từ 94% và 6% sợi filament đàn hồi polyurethane, màu trắng, trọng lượng 113g/m2, dạng cuộn, khổ 1.53M, /VN/XK
- Mã Hs 54076190: Vải tĩnh điện kích thước: 200x20mm, đc cắt thành tấm từ vải chống tĩnh điện, TP 100% filament polyeste, dạng cuộn, định lượng 120g/m2, dùng trong nhà máy sx, k hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: VAIDU104G Vải dệt thoi 100% Polyester có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm DU10407 GARDEN (GR) (khổ:150cm), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076190: VALOT-MV/Vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên, đã nhuộm, có TP:100% polyester, 58", TL:95g/m2, dùng may mặc, NCC: MAVEN FC CO., LTD, mới 100% (1p d21.tk107857436630)/KR/XK
- Mã Hs 54076190: VC268/Vải chính K.140/145cm (77% polyester 23% rayon) Vải dệt thoi có hàm lượng từ sợi filament polyeste không dún. Hàng mới 100% - Xuất trả dòng số 10 của tờ khai số 107741166850 ngày 25/11/2025/JP/XK
- Mã Hs 54076190: VC-INDO-T4PY30/TSF69/VẢI CHÍNH 100% POLYESTER DYED NASHIJI (VẢI DỆT THOI BẰNG SỢI FILAMENT TỔNG HỢP, CÓ HÀM LƯỢNG FILAMENT POLYESTER 100% KHÔNG DÚN, ĐÃ NHUỘM, KHỔ 36-70 INCH, HÀNG MỚI 100%)/ID/XK
- Mã Hs 54076190: VT0291/Vải dệt thoi đã nhuộm MINI OLLE VEST (76-216) JY8725-VN100%Recycle Polyester Woven Fabric (PA COATING ON BACK), khổ 142cm, định lượng 60gsm, dùng trong ngành may mặc, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 02V-BQ/Vải thô(100% REC high stretngth Polyester) không nhãn hiệu có nhãn hàng hóa mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076910: 03T23-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 03T23 khổ 64"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 200260326/TYN3514L: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester chưa tẩy trắng 65g/sqm khổ 166-168 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 200271545/P250T: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester chưa tẩy trắng 60g/sqm khổ 63"; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 200285482/TYN3226: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester chưa tẩy trắng 35g/sqm khổ 157-161 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 200286972/TYN3514L: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester chưa tẩy trắng 65g/sqm khổ 166-168 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 200293221/TYN3226: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester chưa tẩy trắng 35g/sqm khổ 157-161 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 200307073/TYN3514L: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester chưa tẩy trắng 65g/sqm khổ 166-168 cm; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 200315175/P250T BO CIRE: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester đã tẩy trắng 60g/sqm khổ 58"; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 200319922/TYN-3226 BO CIRE: Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyester đã tẩy trắng 35g/sqm khổ 57"; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 53083-260015E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53083 khổ 63"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 53083-260021E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53083 khổ 63"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 530B1-260040E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 530B1 khổ 50"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 530B1-260067E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 530B1 khổ 50"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 530B1-260068E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 530B1 khổ 50"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 53254-BHS-260116E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53254 khổ 59"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076910: 53T54-260048E1/Vải dệt thoi 100% polyester - 53T54 khổ 66"(+/-1")/VN/XK
- Mã Hs 54076910: T5482DXL-2 IG-24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng T5482DXL-2 IG-24 khổ 76"/VN/XK
- Mã Hs 54076910: U6018L-1 IG24/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng U6018L-1 IG24 khổ 70"/VN/XK
- Mã Hs 54076910: Vải lót 100% polyester khổ 150cm định lượng 64 gsm PPC-23/BL, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076910: Vải phôi dệt thoi từ sợi filament Polyeste, chưa tẩy trắng GREIGE WOVEN FABRIC 75% RECYCLE POLYESTER 25% POLYESTER, khổ vải 75 inch-ART NO:C18414.Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 54076910: VAI_P100/Vải dệt thoi, thành phần: Polyester 100%, khổ 58"(TRICOT). mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54076910: WT3562L FB24R/VẢI 100% POLYESTER WT3562L FB24R KHỔ 58'' (100PCT TEXTILE PIECE GOODS 58 INCHES X ABT 25 YARDS)/VN/XK
- Mã Hs 54076910: WT3562L FBM24R/VẢI 100% POLYESTER WT3562L FBM24R KHỔ 58'' (100% TEXTILE PIECE GOODS 58 INCHES X ABT 23 MTRS)/VN/XK
- Mã Hs 54076910: WT3625WL-7 IG25/Vải 100% polyester chưa tẩy trắng WT3625WL-7 IG25 khổ 73''/VN/XK
- Mã Hs 54076990: 0S69C-VTP1-6/VẢI THÀNH PHẨM KHỔ 52"-62"(88% Recycled Post-Consumer Polyester, 12% Elastane)CO SU DUNG NPL NHAP KINH DOANH- SP XK ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HH NK./VN/XK
- Mã Hs 54076990: 1/284/Vải 100% Rec Poly W: 60"/62"(Vải dệt thoi) item 62550918, Hàng mới 100% (thuộc dòng 1 của TKNK số 107749250450/E21 ngày 28/11/2025)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: 1/309/Vải 100% Recycled Poly W: 56"/58"(Vải dệt thoi) item 70013870, Hàng mới 100% (thuộc dòng 1 của TKNK số 107629095930/E21 ngày 20/10/2025)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: 9/Vải dệt thoi sợi nhân tạo 100% Polyester (100% RECYCLE POLYESTER) trọng lượng 74g/m2 khổ 152.4 cm (1823 YARD, 1.37 USD/YARD) (dòng hàng 01 tờ khai 107505989140)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: A016/Vải dệt thoi 100% polyester K.58/60"(Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076990: A200/Vải dệt thoi 97% Polyester 3% Spandex K.54/56". Dùng may quần áo các loại, hàng mới 100% (có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, định lượng khoảng 98 gsm)/CN/XK
- Mã Hs 54076990: AP01/Vải 100% polyester khổ 58'' (Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên), chưa nhuộm, Hàng mới 100% Dòng 1 tờ khai nhập 105588312210/CN/XK
- Mã Hs 54076990: APP-TS-T8-BSN2923P/Vải dệt thoi 92%Recycle Polyester+8%Spandex đã nhuộm KHỔ 50"HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric (92%Recycle Polyester+8%Spandex) Width: 50'' Weight: 268 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076990: BA-TM-T8-BSN1991P/VẢI DỆT THOI 87% RECYCLE POLYESTER+13%SPANDEX(ELASTANE) ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 87%Recycled Polyester+13%Spandex width 53"* 155G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076990: BK-TS-T8-BSN1991P/VẢI DỆT THOI 87% RECYCLE POLYESTER+13%SPANDEX(ELASTANE) ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 87%Recycle Polyester+13%Spanex width53"* 155G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076990: Bộ tấm mẫu vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp(sợi filament polyeste không dún dưới 85% tính theo khối lượng) đã nhuộm Swatch Fabric sample, quy cách(29.7 x 42cm)(1 bộ=6cái)loại/Fabric-SW3/CN/XK
- Mã Hs 54076990: C36967-12R06-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm FABRIC 87%POLYESTER 13%SPANDEX, khổ vải 50 inch-ART NO:C36967-12R06-REF/C36967-12R06-VN-DOME.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(19.20 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: C38339-R0-VH016-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% RECYCLE POLYESTER, khổ vải 58 inch-ART NO:C38339-R0-VH016-PLM/70016535.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(202.08 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: C38420-R01-Y-55"/Vảidệtthoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm WOVEN FABRIC 80%RECYCLE POLYESTER 20%POLYESTER, khổ:55 inch, 245g/m2-ART NO:C38420-R01-REF:70034257.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(954.63 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: C39301-GQ-Y-52"/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm WOVEN FABRIC 93%RECYCLE POLYESTER 7%SPANDEX, khổ:52 inch, 173g/m2-ART NO:C39301-GQ-PLM/70017307.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(18.29 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: C3D90093-Q-VP497-Y-59"/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm WOVEN FABRIC 92% RECYCLED POLYESTER 8% SPANDEX, khổ vải 59 inch-ART NO:C3D90093-Q-VP497.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(950.98 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: C3D90105-2Q-Y-58''/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm FABRIC 86%RECYCLED POLYESTER 14%SPANDEX, khổ vải 58 inch, 128 g/m2-ART NO:C3D90105-2Q.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(4, 572.00 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: C3D90162-R0-Y-52"/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm WOVEN FABRIC 90%RECYCLE POLYESTER 10%SPANDEX, khổ vải 52 inch-ART NO:C3D90162-R0-REF:70034939.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(248.72 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: C3D90195-Q-VP744-Y/Vảidệtthoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm WOVEN FABRIC 90%RECYCLED POLYESTER 10%SPANDEX, khổ:57 inch-ART NO:C3D90195-Q-VP744-REF:70039004.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(6, 494.07 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: CVIL101/Vải dệt thoi 30% Post-consumer Recycled Polyester 62% Polyester 8% Elastane, khổ 120cm, 116cm, đl 105g/m2, mới 100%. Xuất trả 1 phần mục số 40 của tờ khai 107193663400 (19/05/2026)/CN/XK
- Mã Hs 54076990: DRONA-T/Vải dệt thoi (P/P MICROFIBER 75DX150D), 53x34thr/cm, từ sợi 100% polyester recycle, 108g/m2, khổ 66.5inch, mới 100%, dggc: 0.38usd/m/VN/XK
- Mã Hs 54076990: DSV-TM-T8-BSN3034P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%Recycled Polyester Width: 147 cm Weight: 67 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 54076990: DSV-TM-T8-BSN3528P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%Recycled Polyester Width: 155 cm Weight: 94 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 54076990: E541-VTP-6/VẢI THÀNH PHẨM KHỔ VẢI CẮT: 59"(Vải dệt thoi 100% Polyester (Mechanically Recycled) (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 76g/m2 149cm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076990: EL-TM-T8-BSN2386P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM KHỔ 58'' HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%Recycled Polyester width:58"* 70G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076990: F007/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyester TP 86% RECYCLED POLYESTER 14% SPANDEX đã nhuộm khổ 57", trọng lượng 124 g/m2. Hàng mới 100%(Mục 1 của tk: 107713538660/E21)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: FW0055533/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 86%RECYCLED POLYESTER 14%ELASTANE 55"/56", 124g/m2, TRUE NAVY (XSS-P0210 REC 55/56"ZZ T0002 SHINKONG) phần dh số 11, TK 107766309120 ngày 03/12/2025/TW/XK
- Mã Hs 54076990: HT-GV-SP55-RCY/Vải dệt thoi co giãn, nhuộm, 86% RCY POLYESTER 14%SPANDEX, mã 8530438 HOLLY RPET EA MM (GV-SP55-RCY), khổ 137cm+5cm/-2cm, 124 gsm +/-5%, không hiệu, màu DKT-N07A BLACK. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54076990: MTL127/Vải 86% recycle polyester 14% spandex (elastane), dệt thoi từ sợi 86% recycle polyester 14% spandex (elastane), khổ vải (usable width) 53"/VN/XK
- Mã Hs 54076990: MTL427/Vải 57% polyester 43% recycled polyester, dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyester chiếm từ 85% trở lên, khổ vải (usable width) 61"/TW/XK
- Mã Hs 54076990: NL040/Vải dệt thoi 75% Recycled Polyester 25% Polyester. Khổ 53/54'' (150 gsm). Hàng mới 100% (có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85%, đã nhuộm)/TW/XK
- Mã Hs 54076990: N-M1546-I6111-2/Vải thành phẩm M1546 (Vải dệt thoi từ sợi 100% recycled post-consumer polyester) Khổ vải cắt: 58 in (9154 yard = 8370.42 met)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: N-M506-I2111-2/Vải thành phẩm M506 (Vải dệt thoi từ sợi 100% POLYESTER (MECHANICALLY RECYCLED) 147 CM, 68g/m2) Khổ vải: 58 in (201 yard = 183.79 met)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: NS136S/Vải dệt thoi Regnbroms bằng sợi filament tổng hợp màu trắng 100% polyester recycle 108g/m2 khổ 136cm, PO NO: KS0125004 (22/11/2025), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076990: NSRNS/Vải dệt thoi Drona bằng sợi filament tổng hợp màu trắng 100% polyester recycle 108g/m2 khổ 152cm, PO NO: KS0125004 (22/11/2025), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076990: PNG 566/Vải lót 80% Polyester 20% Cotton (Vải dệt thoi có tỉ trọng sợi dưới 85%, khổ 60). Tái xuất 1 phần dòng hàng số 1 tờ khai 107057094800/E21 ngày 28/03/2025/CN/XK
- Mã Hs 54076990: SFG-TM-T8-BSN3195P/VẢI DỆT THOI 100%RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%Recycled Polyester Width: 58'' Weight: 90 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076990: STC333/Vải dệt thoi (có TT sợi filament polyester từ 85% trở lên, không dún, đã tẩy trắng, đã nhuộm) 100% polyester, 46g/y, khổ 59''/60", tái xuất 1 phần DH 7, TK 106104916630/E21 ngày 01/03/2024/CN/XK
- Mã Hs 54076990: TT-TM-T8-BSN1991P/Vải dệt thoi 87%Recycle Polyester+13%Spandex đã nhuộm KHỔ 53'' HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 87%Recycle Polyester+13%Spandex Width: 53'' Weight:155 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54076990: V2/Vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester không dún đã nhuộm khổ 58/60'' định lượng 65g/m2 (1100 yds). Hàng mới 100% hàng chuyển giao từ dòng hàng số 6 tk nhập/107484683240/CN/XK
- Mã Hs 54076990: V25/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên thành phần 95% Polyester, 5% Spandex đã nhuộm dùng làm nguyên liệu may mặc mới 100% dòng 08 tờ khai nhập 107830635730/CN/XK
- Mã Hs 54076990: Vải dệt thoi đã nhuộm STRETCH SATIN C/DARK BROWN, thành phần 100% 97%POLYESTER 3%SPANDEX, trọng lượng 198g/m2, khổ 108 cm. Dùng trong sản xuất giày dép, túi xách. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54076990: Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm FABRIC 86%RECYCLE POLYESTER 14%SPANDEX, khổ vải 55 inch, 124 G/M2-ART NO:C3D90105-Q-ITEM:4528554-DKT-C17B BLUE-PO/1120659076.Mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 54076990: Vải Satin dệt thoi (có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng) - 100% Polyester NA-53261, khổ vải 60.5 inch, màu Ivory. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076990: VC611/Vải chính K.150/155cm (65% dyed filament textured polyester 20% filament polyester 15% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste không dún, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54076990: VCL100RP-W/Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyester:100% Rec Polyester, khổ 56'', Wt: 114g/m2, dùng để GC SP may mặc, mới 100% (TKN:107478187240/E21/tái xuất, Dòng 1)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: VCL65RP35P-W/Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyester: 65% Rec Polyester 35% Polyester, khổ 56'', Wt: 114g/m2, dùng để GC SP may mặc, mới 100% (TKN:107677697630/E21/tái xuất, Dòng 2)/VN/XK
- Mã Hs 54076990: VTT2/Vải dệt thoi >=85% filament polyester và các thành phần khác (126.26 g/m2), khổ 54/56"(832 YDS). Mới 100% Chuyển giao từ mục 10 tk 107797258810/KR/XK
- Mã Hs 54076990: W1141-VTP-5/VẢI THÀNH PHẨM KHỔ VẢI CẮT: 58"(Vải dệt thoi 100% Polyester (Mechanically Recycled) (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 130g/m2 147cm) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54076990: WO-402-04-00092-2-D/Ép gia công hoa văn các loại trên vải - Vải 50% recycle polyester 50% elastomultiester K: 57'' (AA2602/00237, vải dệt thoi, định lượng: 82g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 54077100: 08V-BQ/Vải thô (32%CDP+68%Recycled polyester) không nhãn hiệu có nhãn hàng hóa/CN/XK
- Mã Hs 54077100: 11V-BQ/Vải thô (55%RPET+45%polyester) không nhãn hiệu có nhãn hàng hóa/CN/XK
- Mã Hs 54077100: 20MN/Vải chính 100%Poly khổ 55-57"/ 20MN/JP/XK
- Mã Hs 54077100: 20MRB/Vải chính 100%Poly khổ 55-57"/20MRB/JP/XK
- Mã Hs 54077100: 57348/26LL/ VẢI MỘC POLYESTER, NYLON FABRIC -57348/26LL- IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 177*97, khổ vải 63 inch/VN/XK
- Mã Hs 54077100: AM0.5.50.53.01/Manh cuộn PP dệt (vải cuộn PP dệt), kích thước (0.5 x 50)m, định lượng (53+/-3)g/m, chưa in hình in chữ, mới 100%, PP woven fabric./VN/XK
- Mã Hs 54077100: AM1.10.106.01/Manh cuộn PP dệt (vải cuộn PP dệt), kích thước (1 x 10)m, định lượng (106+/-3)g/m, chưa in hình in chữ, mới 100%, PP woven fabric./VN/XK
- Mã Hs 54077100: AM1.5.106.01/Manh cuộn PP dệt (vải cuộn PP dệt), kích thước (1 x 5)m, định lượng (106+/-3)g/m, chưa in hình in chữ, mới 100%, PP woven fabric./VN/XK
- Mã Hs 54077100: AM1.50.106.01/Manh cuộn PP dệt (vải cuộn PP dệt), kích thước (1 x 50)m, định lượng (106+/-3)g/m, chưa in hình in chữ, mới 100%, PP woven fabric./VN/XK
- Mã Hs 54077100: AM2.5.212.01/Manh cuộn PP dệt (vải cuộn PP dệt), kích thước (2 x 5)m, định lượng (212+/-3)g/m, chưa in hình in chữ, mới 100%, PP woven fabric./VN/XK
- Mã Hs 54077100: AM2.50.212.01/Manh cuộn PP dệt (vải cuộn PP dệt), kích thước (2 x 50)m, định lượng (212+/-3)g/m, chưa in hình in chữ, mới 100%, PP woven fabric./VN/XK
- Mã Hs 54077100: AM3.4.318.01/Manh cuộn PP dệt (vải cuộn PP dệt), kích thước (3 x 4)m, định lượng (318+/-3)g/m, chưa in hình in chữ, mới 100% - PP woven fabric./VN/XK
- Mã Hs 54077100: AM66.101.01/Manh cuộn PP dệt, khổ 66 cm, định lượng PP 101+/-3g/Mét, chưa in hình chữ, mới 100%, Woven PP fabric rolls./VN/XK
- Mã Hs 54077100: Cuộn vải dệt dùng để làm bao bì làm từ nhựa Polypropylene, khổ 51 Hàng mới 100% do Việt Nam sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 54077100: DS-110/Vải dệt thoi TERRA KIGER, chưa nhộm, đã in, khổ 52 inch, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 100% sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077100: Manh cuộn PP dệt, khổ 51 cm, định lượng 77+/-3g/m, chưa in hình chữ, mới 100% - Woven PP fabric rolls/VN/XK
- Mã Hs 54077100: SB23-VA08/vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa, dùng trong ngành giày AM 2087-2, 52"; k nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54077100: SB23-VA31/Vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa dùng trong ngành giày, BLACK[00A] 0.17MM NASA-V LENO AIR GRID IRREGULAR I NASA-TT 0.12MM MATTE 45"; ko nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54077100: SB25-VA57/Vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa dùng trong ngành giày, LENO AIR GRID SMALL 00A PDM KHO 54; ko nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54077100: SB25-VA93/Vải dệt thoi 44"được làm từ sợi nhựa dùng may ba lô, túi xách, túi các loại, JENO WOVEN 053 PURE, 214 g/m2, hàng mới 100%, không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54077100: SB26-VA08/vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa, dùng trong ngành giày SAMBU SUPER LIGHT WOVEN, JENO WOVEN SL 19-03 KHỔ 44; ko nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54077100: SB26-VA102/Vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa dùng trong ngành giày, JENO WOVEN 064, RIPSTOP PURE, Khổ 42", Không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54077100: SB26-VA30/Vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa dùng trong ngành giày, Khổ 42", Không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54077100: TS179/Vải chính 9366914 Polyester 92% Polyurethane 8% Woven Fabric W. 137cm/CN/XK
- Mã Hs 54077100: Vải dệt thoi 88%RECYCLED POLYESTER 12%SPANDEX (từ sợi tổng hợp, chưa tẩy trắng)-112g/m2 - Woven(L:, W: 56 inch), GREIGE, không nhãn hiệu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077100: Vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa dùng trong ngành giày, JENO WOVEN 029 OPT 1, 44", khổ 44 inch; k nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54077100: Vải dệt thoi TEX 6868 54"từ sợi filament 100%polyester, chưa nhuộm chưa tẩy, 160g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: 049/Vải 20%PU 80%polyster Khổ 54"/56"(Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm)/CN/XK
- Mã Hs 54077200: 104/Vải ny lon (dệt thoi, đã nhuộm, 100% sợi filament bằng ni lông) may giày (vải chính) khổ 54"(138Y)Hàng chưa được sản xuất-gia công tại Việt nam(Mục 5 -TK: 105377843800 E21) Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54077200: 190/Vải dệt thoi 87% nylon 13% spandex (đã nhuộm, từ sợi tổng hợp, định lượng 110g/m2, K 54"; 803 yds) Hàng mới 100%. Dòng hàng số 01 - tờ khai 107859053300/E21 - ngày 03/01/2026/CN/XK
- Mã Hs 54077200: 1W97P3S/VẢI DỆT THOI 97% POLYESTER 3% SPANDEX KHỔ 147CM/98GSM ĐAN 280 SỢI DỌC 118 SỢI NGANG - WARP 1.0 X 49.2, FILL 1.0 X 53.1 ĐÃ NHUỘM, KHÔNG NHÃN HIỆU MỚI 100% - TK/107844110620 - DONG 1/CN/XK
- Mã Hs 54077200: 680/Vải 80% Acrylic And 20% Polyester khổ 60"/61", (vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm/CN/XK
- Mã Hs 54077200: 71/Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp có tỷ trọng từ 85% trở lên, đã nhuộm, thành phần 43%Nylon 44%Polyester 13%Spandex trọng lượng 215g/m2 khổ vải 97cm (dòng hàng 16 tờ khai 105348744320)/TW/XK
- Mã Hs 54077200: ACR-FlatHandle BK.26/Dây buộc bằng sợi tổng hợp 20mm ACR-FlatHandle BK.26, 2000 met/gói/VN/XK
- Mã Hs 54077200: CB012272-101-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm FABRIC 55% NYLON 40% POLYESTER 5% SPANDEX, khổ vải 53 inch-ART NO:CB012272-101(CB000738-301-Q).Không nhãn hiệu.Mới 100%.(80.47 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54077200: CB205911-101-SQ-Y/Vảidệtthoitừ sợi filament tổng hợp, đãnhuộmFABRIC 65%RECYCLED POLYESTER 29%NYLON 6%SPANDEX, khổ:51 inch-ART NO:CB205911-101-SQ(CB000737-101-SQ).Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(1, 348.74MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54077200: DS-018/Vải dệt thoi SHEEN WOVENDEX, khổ 44 inch, 100% rec-polyester, đã nhuộm, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: DS-030/Vải dệt thoi OXFORD, đã nhuộm, khổ 60 inch, 100% filament polyester, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 54077200: DS-053/Vải dệt thoi DTY 300D, khổ 44 inch, 100% recycled polyester, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: DS-054/Vải dệt thoi RAIN WOVEN, đã nhuộm, khổ 54 inch, 100% recycled filament polyester, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 54077200: DS-095/Vải dệt thoi RIP WOVEN, đã nhuộm, khổ 53 inch, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, ép lớp, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 100% polyester/VN/XK
- Mã Hs 54077200: DS-098/Vải dệt thoi SWAT WOVEN, đã nhuộm, khổ 44 inch, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, ép lớp, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 100% polyester, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: EVM-TM-T8-BSF0133B/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM (TƯ SỢI FILAMENT TỔNG HỢP) HÀNG MỚI 100%-Woven Fabric (Vải dệt thoi) 100%Recycled Polyester Width: 54"*388g/m2/VN/XK
- Mã Hs 54077200: F12-0015/Vải 100% Polyester Dệt thoi/HK/XK
- Mã Hs 54077200: GCPV112-25/Vải dệt thoi từ sợi Filament đã nhuộm đã in khổ 50"/VN/XK
- Mã Hs 54077200: GCPV113-25/Vải dệt thoi từ sợi Filament đã nhuộm đã in khổ 56"/VN/XK
- Mã Hs 54077200: GN118/Vải chính EC3636SPX Polyester 100% Fabric W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 54077200: GN119/Vải chính GA6008 Polyester 100% Fabric W.145cm/JP/XK
- Mã Hs 54077200: IC168/Vải chính IM3301N Polyester 80% Polyester (PBT/PET) 20% Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 54077200: MB52/Vải chính 70% Polyester 30% Cotton/JP/XK
- Mã Hs 54077200: MCA102/Vải dệt thoi 100% Polyester, đã nhuộm/JP/XK
- Mã Hs 54077200: MHB102/Vải dệt thoi 100% Polyester, đã nhuộm/JP/XK
- Mã Hs 54077200: MTL540/Vải 51% recycled polyester 49% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament tổng hợp, khổ vải (usable width) 51"/JP/XK
- Mã Hs 54077200: N10/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, tỷ trọng>85% T/R MELANGE TWILL SPAN, 58"khổ 58, NLSX nón. Theo TKN 104557928310/E11 ngày 01/03/2022, dòng hàng số 1/CN/XK
- Mã Hs 54077200: NK338/Vải dệt thoi 80% Nylon (Polyamide) 20% Elasthan(Elastane/Spandex..., ), từ sợi filament tổng hợp đã nhuộm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54077200: NL85/Vải chính 78% Polyester 22% Cotton/JP/XK
- Mã Hs 54077200: NLV92-25(MC020048802-VP)/Vải dệt thoi từ sợi Filament đã nhuộm chưa in khổ 50"/VN/XK
- Mã Hs 54077200: NLV93-25(MC020048750-VP)/Vải dệt thoi từ sợi Filament đã nhuộm chưa in khổ 56"/VN/XK
- Mã Hs 54077200: NM48/Vải chính AZ4766 Polyester 85% Cotton 15% Woven Fabric W.150/152cm/JP/XK
- Mã Hs 54077200: NPL03/Vải có tỷ trọng>= 85% Nylon pha với các thành phần khác (Vải chính)/KR/XK
- Mã Hs 54077200: NPL106/Vải dệt thoi đan ngang đã nhuộm chưa in 89%Polyester 11%Polyurethane dạng cuộn khổ 58/60"đơn giá 5.37$/Yrd dùng trong may mặc mới 100%"NPL trên dòng hàng 02 tk số 107845956040/KR/XK
- Mã Hs 54077200: NPL122/Vải dệt thoi đan ngang đã nhuộm 80% Polyester 20% Cotton dạng cuộn khổ 55/56"định lượng 101 GSM, đơn giá 2.5$/Yrd dùng để gia công hàng may mặc, mới 100% thuộc dòng 1 tkn 107866135160/CN/XK
- Mã Hs 54077200: NPL63/Vải 100% nylon(vải lót) dệt thoi đã nhuộm/KR/XK
- Mã Hs 54077200: PCV-TM-T8-1-BSN2460P-00/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM KHỔ 44'' MỚI 100% - Woven Fabric 100%Recycled Polyester width44"* 121G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54077200: POLYESTER FABRIC - Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54077200: SB028/Vải 90%NYLON 10%SPANDEX 2% - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: Đã nhuộm (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 54077200: SC541133001/Vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament tổng hợp (Polyester 40% Polyamide 60%) khổ 145-150CM, định lượng 390g/m2, hàng mới 100%. TKN: 107368503210, mục hàng số: 2/CN/XK
- Mã Hs 54077200: SE101/Vải chính BYM41345 Nylon 76% Polyurethane 24% Dyed Woven Fabric W.129cm/CN/XK
- Mã Hs 54077200: SE137/Vải chính CHW25031103 Nylon 63% Polyester 27% PU 10% Woven Fabric W.130cm/CN/XK
- Mã Hs 54077200: SP-328/Vải dệt thoi OXFORD, đã nhuộm, khổ 60 inch, 100% filament polyester, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 54077200: SP-421/Vải (dệt thoi) POLY 250D, đã nhuộm, Khổ 44 inch, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, ép lớp, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 100% polyester, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: SP-421/Vải (dệt thoi) POLY 250D, đã nhuộm, khổ 44 inch, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, ép lớp, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 100% polyester, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: SP-421/Vải dệt thoi POLY 250D, đã nhuộm, Khổ 44 inch, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, ép lớp, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 100% recycled polyester/VN/XK
- Mã Hs 54077200: SP-447/Vải (dệt thoi) BANGUL WOVEN V2, khổ 60 inch, 100% filament polyester, đã nhuộm, chưa in, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: SP-453/Vải (dệt thoi) CANVAS, khổ 44 inch, đã nhuộm, 100% recycled polyester, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, ép lớp, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ZZ/XK
- Mã Hs 54077200: SP-453/Vải dệt thoi CANVAS, đã nhuộm, Khổ 44 inch, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ, ép lớp, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 100% polyester, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: TJ111/Vải chính LNT-17142-196 Polyester 86% Spandex 14% Woven Fabric W.145cm/TW/XK
- Mã Hs 54077200: TJ121/Vải chính FY20176-2 Nylon 66% Polyester 30% Spandex 4% Woven Fabric W.55/56"/CN/XK
- Mã Hs 54077200: TJ152/Vải chính JPPM21019R Polyester Recycled 100% Woven Fabric W.53"/TW/XK
- Mã Hs 54077200: TP-1/Vải thành phẩm 100% Polyester Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã nhuộm - 100% polyester LJ-C0527K-1+PU 44"(1 YARD)/VN/XK
- Mã Hs 54077200: TS101/Vải chính 82500 Nylon 69% Polyester 29% PU 2% Woven Fabric W.125cm/CN/XK
- Mã Hs 54077200: UC154/Vải chính WK4350 Polyester 100% Woven Fabric W. 57"/CN/XK
- Mã Hs 54077200: V100PK62/Vải dệt thoi 100% Polyamide khổ 60''-62'' định lượng 50g/m2.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54077200: V151/Vải 58% Nylon 40% Cotton 2% Polyurethane mới 100% K50' (chuyển giao từ dòng hàng 12 tờ khai 107844204530/E21 ngày 27/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 54077200: V2/Vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester đã nhuộm khổ 58/60'' định lượng 100g/m2 (8994 yds). Mới 100% hàng cg từ dòng hàng số 1 tờ khai nhập/ 107798695100/CN/XK
- Mã Hs 54077200: V281/Vải dệt thoi 88%POLYESTER 7%BAMBOO 3%LINEN 2%POLYURETHANE, Đã nhuộm, khổ 56", định lượng 146g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54077200: V282/Vải dệt thoi 96%POLYESTER 2%COTTON 2%POLYURETHANE, Đã nhuộm, khổ 56", định lượng 146g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54077200: V286/Vải dệt thoi 87%POLYESTER 10%RAYON 3%POLYURETHANE, Đã nhuộm, khổ 56", định lượng 134g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54077200: V420/VẢI 90% NYLON 10% NYLON WOVEN VẢI DỆT THOI CÓ HÀM LƯỢNG SỢI FILAMENT BẰNG NI LÔNG CHIẾM TỪ 85% TRỞ LÊN KHÔNG DÚN ĐÃ NHUỘM -MỚI 100%, khổ:72inch/CN/XK
- Mã Hs 54077200: V422/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp đã nhuộm 92% nylon 8% spandex khổ 52/53", hàng mới 100%, CG từ dòng hàng 1 TKN số 107870161120/CN/XK
- Mã Hs 54077200: V53/VẢI 88% NYLON 12%SPANDEX(ELASTANE) WOVEN VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM, khổ:60inch/CN/XK
- Mã Hs 54077200: V68/VẢI 100%NYLON VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM, khổ:55inch/CN/XK
- Mã Hs 54077200: Vải dệt thoi (vải lưới) - TLN8B061 280G*44"(100% POLYESTER) đã nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: Vải dệt thoi 45%RECYCLED POLYESTER 45%RECYCLED CD POLYESTER 10%SPANDEX (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)-145g/m2 - Woven(L:, W: 54 inch), VOR LAKE LINEN TEXTURE, không nhãn hiệu, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: Vải dệt thoi 88%RECYCLED POLYESTER 12%SPANDEX (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)-156g/m2 - Woven(L:, W: 56 inch), VOR BLACK, không nhãn hiệu, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: Vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi Filament bằng ni lông, khổ 148cm định lượng 37 gsm(+-5) (100% RECYCLE NYLON WOVEN FABRIC (Dye) item VESTN-7332G/009. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: Vải dệt thoi EF29090022 (VH0377) đã nhuộm, 100% Polyester, B135 BLUE, khổ vải 152cm, định lượng 101.31G/M2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao X24/3461/V1 - FASTR 3-W001 85.3% PES HT 14.7% TPU 168cm, hàng mới 100%, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077200: Vải dệt thoi, đã nhuộm, 51% RECYCLE NYLON 34%NYLON 15%SPANDEX. mã GV-SPN36-WR-RCY-1(GTS-SP780-WR-RCY-1), khổ 51", 148 g/m2. không hiệu, màu 031-68-02 seneca rock. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54077200: V-BSI007/Vải dệt thoi 100%Polyester (Lót) đã nhuộm, Khổ 56/57", Đ/L: 74g/m2 (+/- 5%), mới 100% (dòng 10 tờ khai nhập/107799959740)/CN/CN/XK
- Mã Hs 54077200: VC47/Vải chính K.145/150cm (85% polyester 15% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54077200: VCL84RP16P-W/Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp đã nhuộm:84% RecPolyester 16% Polyester, khổ 51'', Wt:235g/m2, GCSPmaymăc, mới 100% (TKN:107023371450/E21/tái xuất, Dòng 8)/CN/XK
- Mã Hs 54077300: CB000732-101-Q-Y/Vảidệtthoitừsợifilament tổng hợp, từsợi có màu khác nhauWOVEN FABRIC 82%POLYESTER 15%NYLON66 3%NYLON6 59"-ART NO:CB000732-101-Q(CB011713-101-Q).Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(1, 371.60MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54077300: CB011645-404-Y/Vảidệtthoi từ sợi filament tổng hợp, từ các sợi có màu khác nhauFABRIC 55%NYLON 40%POLYESTER 5%SPANDEX, khổ:53"-ART NO:CB011645-404(CB000806-401-Q).Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(13.72 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54077300: CB100303-101-Q-Y/Vảidệtthoitừsợifilamenttổnghợp, từcácsợicó màu khác nhauWOVEN FABRIC90%POLYESTER 9%NYLON66 1%NYLON6, khổ:54"-ART NO:CB100303-101-Q-REF/CB205695-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%(255.12MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54077300: CB100304-102-Y/Vảidệtthoitừsợifilamenttổnghợp, từcácsợicómàukhác nhauWOVEN FABRIC45%NYLON66 38%NYLON6 15%NYLON 2%POLYESTER 56"-ART NO:CB100304-102-REF/CB205723-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%(365.76MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54077300: CB100311-101-QZ52-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, các sợi có màu khác nhau WOVEN FABRIC 55%POLYESTER 33%NYLON 12%SPANDEX, 53 inch-ART NO:CB100311-101-QZ52.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(73.15 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54077300: CB100311-102-QZ52-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, các sợi có màu khác nhau WOVEN FABRIC 55%POLYESTER 33%NYLON 12%SPANDEX, 53 inch-ART NO:CB100311-102-QZ52.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(64.01 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54077300: UV2/Vải dệt thoi 52%Nylon 43% Polyester 5% Spandex, Khổ 57/58"(85.91g/m2, từ sợi màu khác nhau, NL gia công dư thừa xuất trả lại thuộc dòng 22 TKNK số 107262053840 ngày 12/6/2025)/CN/XK
- Mã Hs 54077300: Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, dùng trong sx dây đai, dây quai, Định lượng:265g/m2, thành phần:100% polyester, khổ vải:1.58m, không hệuNSX:Hongda Leather Trading Company, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54077300: Vải dệt thoi dùng làm mặt giày, khổ 46"; Làm từ 100% sợi nhân tạo tổng hợp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077300: VẢI DỆT-100% RECYCLE POLYESTER- KHỔ 47 INCH-JACQUARD FABRIC_JFGRA628/VN/XK
- Mã Hs 54077300: VC625/Vải chính K.150/157cm (80% polyester 20% nylon) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54077400: M965-VTP-IN2-1/VẢI THÀNH PHẨM KHỔ 54"-62"(100% POLYESTER) CO SU DUNG NPL NHAP KINH DOANH- SP XK ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HH NK./VN/XK
- Mã Hs 54077400: TẤM VẢI MAY CHẤT LIỆU COTTON, KT:2M*2M, NSX: THANH MAI ÁO DÀI TAILOR HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077400: TJ173/Vải chính KRRY-240423 Nylon 100% Woven Fabric W.145cm/CN/XK
- Mã Hs 54077400: TK250/Vải chính 1060717 Polyester 100% Woven Fabric W. 157cm/JP/XK
- Mã Hs 54077400: Vải dệt thoi 88%RECYCLED POLYESTER 12%SPANDEX (từ sợi tổng hợp, đã in)-156g/m2 - Woven(L:, W: 56 inch), VOR MAUI-ABYSS_SANDALWOOD, không nhãn hiệu, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54077400: Vải dệt thoi từ 100% polyeste, hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm trên 85%, đã in, dùng trong sản xuất đồ nội thất, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078100: Anpl32/Vải lót dệt thoi từ sợi filament các loại, thành phần 65% polyester 35% cotton, nguyên liệu để sx hàng may mặc, mới 100% (khổ 59/60". TL 161G/SQM. SL 3557.1YDS) (TKN107365934910 dòng 1)/CN/XK
- Mã Hs 54078100: NPL73/Vải (70%POLYESTER 30%COTTON, khổ 44/46")/CN/XK
- Mã Hs 54078100: V287/Vải dệt thoi 78%POLYESTER 22%RAYON, Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng, khổ 58', định lượng 107g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078100: Vải dệt thoi (vải lưới) - TLW6007 130G*44"(70% TETORON+ 30% COTTON) chưa nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54078100: Vải phôi dệt thoi chưa tẩy trắng (GREIGE WOVEN FABRIC 22% COTTON/ 78%POLYESTER 75.8"; ART NO:CJ0319), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54078100: VC160/Vải chính K.150/155cm (78% polyester 14% cotton 4%nylon 4%cupro) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078100: VC488/Vải chính K.150/155cm (59% polyester 41% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078100: VC593/Vải chính K.150/155cm (85% polyester 13% cotton 2% nylon) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078100: VL11/Vải lót K.144/150cm (65% polyester 35% cotton) Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078200: 117/Vải dệt thoi 80% Poly 20% Cotton 42/44'' 97G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078200: 2000W/Vải lót dệt thoi, đã nhuộm polyester 65% cotton 35% khổ 150 cm - 120g/m2. Hàng mới 100%. Xuất từ TK E21: 107561075420 tại dòng 2/CN/XK
- Mã Hs 54078200: 40/Vải dệt thoi 88%Polyester 12%Spandex 57/59"280G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54078200: 50F2/Vải dệt thoi đã nhuộm 65% polyester 35% cotton, khổ: 58/60'', dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54078200: 683/Vải 60% Polyester, 40% Cotton Khổ 54"/56", (vải dệt thoi từ filament tổng hợp được kết hợp duy nhất với bông, đã nhuộm)/CN/XK
- Mã Hs 54078200: 70T2/Vải dệt thoi đã nhuộm 70% Vinylon 30% Cotton khổ 44/46"dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54078200: 71/Vải dệt thoi sợi tổng hợp 65% Polyester 35% Cotton trọng lượng 195g/m2 khổ 144 cm (dòng hàng 03 tờ khai 107000696130)/KR/XK
- Mã Hs 54078200: 83P/17C/Vải dệt thoi đã nhuộm thành phẩm có hàm lượng sợi filament 83% polyester 17% cotton-T79005 (T6056) khổ 152cm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54078200: 89C100002/Vải dệt thoi 89C100002, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ sợi filament tổng hợp (67% polyester, 33% cotton), khổ rộng 1.42m, trọng lượng 227g/m2, dạng cuộn, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54078200: 89C100004-Y/Vải dệt thoi 89C100004, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ filament polyester (72% polyester, 19% cotton, 9% spandex), khổ rộng 1.35m, trọng lượng 170g/m2, dạng cuộn, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54078200: DVA060/Vải dệt thoi bằng sợi Filament 85% Polyester 15% cotton (woven) (khổ 150cm)/JP/XK
- Mã Hs 54078200: DVA074/Vải dệt thoi không chéo đã nhuộm, FABRIC FINISHED 65% FILAMENT POLY 35% COTTON, DKO-1702 T/C 45'S PLAIN, khổ 59 - 60 inch/VN/XK
- Mã Hs 54078200: DVA075/Vải dệt thoi vân chéo đã nhuộm, FABRIC FINISHED 65% FILAMENT POLY 35% COTTON, DKO-17046 T/C 20'S (104 x 54) 2/1 TWILL, khổ 59 - 60 inch/VN/XK
- Mã Hs 54078200: EA-TM-T8-BSC0023P/Vải dệt thoi đã nhuộm 80%Recycled Polyester+20%Organic cotton HÀNG MỚI 100%- Woven Fabric 80%Recycled Polyester+20%Organic cotton Width: 144 CM Weight: 113 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54078200: GN99/Vải chính T2612C Polyester 80% Cotton 20% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 54078200: HD08-SP58/Vải lưới dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, pha với cotton, đã nhuộm qua keo dán Vải dệt kim 100% Polyeste đã nhuộm(ĐGGC: 0.52USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 54078200: HN054/Vải lót 65% Polyester 35% Cotton, khổ 59", định lượng 100g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54078200: HN084/Vải 65% Polyester 35% Cotton, khổ 55", định lượng 170g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078200: HN118/Vải 48% Polyamide 46% Cotton 6% Elastane, khổ 58", định lượng 270g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54078200: HR93/Vải chính HN9072 Polyester 80% Cotton 20% Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 54078200: KK-PCWN/Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, đã nhuộm 58"(65% POLY 35% COTTON WOVEN, hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 54078200: LINING1_44/Vải lót dệt thoi (186T/C) từ sợi filament 80% polyester 20% cotton, khổ 44"- Dòng hàng 3, TKN số 107880576310/KR/XK
- Mã Hs 54078200: MB11/Vải chính 90% Polyester 10% Acetate/JP/XK
- Mã Hs 54078200: MC087/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp các loại (58% POLYESTER/ 15% SPAN/ 27% CATION) 197gsm, khổ 44/45". Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54078200: MTL580/Vải 50% polyester 50% cotton, dệt thoi đã nhuộm, khổ vải (usable width) 57"/CN/XK
- Mã Hs 54078200: MTL61/Vải 65% polyester 35% cotton, dệt thoi đã nhuộm, khổ vải (usable width) 55.9"/CN/XK
- Mã Hs 54078200: MTL621/Vải 67% polyester 15% cotton 12% elastomultiester 6% linen, vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 53"/JP/XK
- Mã Hs 54078200: N9/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, tỷ trọng <85% N/C WR TACTILE SPAN(NEW), 44"khổ 44, NLSX nón.Theo TKN 104501263750/E11 ngày 25/01/2022, dòng hàng số 4/KR/XK
- Mã Hs 54078200: NL13/Vải 80% Polyester 20% Cotton. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 54078200: NM102/Vải chính 41010SW Polyester 80% Cotton 20% Woven Fabric W.150cm/VN/XK
- Mã Hs 54078200: NM113/Vải chính ET23550WAP Polyester 80% Cotton 20% Woven Fabric W. 59"/JP/XK
- Mã Hs 54078200: NM117/Vải chính M7900 Polyester 65% Cotton 35% Woven Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 54078200: NM91/Vải chính TA2333 Polyester 80% Cotton20% Woven Fabric W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 54078200: NPL02/Vải dệt thoi, có tỷ trọng 55% Polyester 40% Rayon 5% Wool khổ 1.48M, hàng mới 100% (Thuộc dòng hàng số 01 tờ khai nhập 107919993200)/CN/XK
- Mã Hs 54078200: NYCO1/Vải dệt thoi, từ sợi filament, 50% nylon, 50% cotton, đã nhuộm, kích thước 150cm - NYCO RIPSTOP 220GSM SB-6299 STYLE 2003/ 2043. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54078200: NYCO2/Vải dệt thoi, từ sợi filament, đã nhuộm, kích thước 145cm - NYCO RIPSTOP STRETCH SB-6241 STYLE 2001/ 2041 - 220GSM. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54078200: SB058/Vải 97% Polyester 3% Spandex - - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, .. (Hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 54078200: SB059/Vải 76% POLYESTER 24% COTTON - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, ...(Hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 54078200: SB060/65% POLYESTER 35%COTTON, - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, ... (Hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 54078200: SBF005/Vải dệt thoi khác 69% Polyester 25% Cotton 6% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (đã nhuộm)- Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078200: SBF006/Vải 91% Polyester 9% Spandex - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên (Hàng mới100%)/CN/XK
- Mã Hs 54078200: TK215/Vải chính 106-13311 Cotton 50% Polyester 50% Woven Fabric W.135/138cm/JP/XK
- Mã Hs 54078200: TS103/Vải chính 19009 Cotton 42% Nylon 38% Linen 15% PU 5% Woven Fabric W. 144cm/CN/XK
- Mã Hs 54078200: TS97/Vải chính 19106 Nylon 40% Cotton 30% Linen 24% PU 6% Woven Fabric W. 148cm/CN/XK
- Mã Hs 54078200: UC243/Vải chính R4805FL Polyester 81% Cotton 13% Line 6% Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 54078200: V4/Vải dệt thoi đã nhuộm 80% cotton 19% polyester 1 % polyurethane, dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ, khổ 55.5". Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54078200: V429/VẢI 80% NYLON 20% SPANDEX(ELASTANE) WOVEN VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM-MỚI 100% PHỤC VỤ SẢN XUẤT HÀNG MAY MẶC, khổ:61inch/CN/XK
- Mã Hs 54078200: Vải dệt thoi (vải lưới) - TLW6007 140G*44"(70% TETORON+ 30% COTTON) đã nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54078200: Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, đã nhuộm, vải vân chéo 4 sợi- Woven Fabric 65% POLYESTER 35% BCI COTTON, Width:56", 240G/M2, FAN BLACK 127A, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54078200: Vải dệt thoi đã phun màu VN JORDANIAN STW + PFC FREE WATERPROOF, thành phần 80%POLYESTER 20%COTTON, trọng lượng 365g/m2, khổ 142 cm. Dùng trong sản xuất giày dép, túi xách. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54078200: Vải dệt thoi không chéo (đã nhuộm màu) FABRIC FINISHED 65% FILAMENT POLY, 35% COTTON, DOS/3232 T/C 32'S PLAIN, khổ 59 - 60 inch. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54078200: Vải nhung, chất liệu vải dệt thoi đã nhuộm, có dính, chất liệu: 65% polyester, 35% cotton, định lượng: 60g/m2, kích thước: 1m*1m*1mm, (Dùng để bảo vệ sản phẩm, thiết bị), Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078200: VAI-22/Vải dệt thoi đã nhuộm (ARTICLE: TH137) từ sợi filament, thành phần 65% Polyester 35% Cotton. Width:145cm -Full Width 148cm. CG từ DH 5. TK 107635566360. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 54078200: VC01/Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp 50%Nylon, 50% Cotton, đã nhuộm, khổ rộng 58". Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54078200: VC142/Vải chính K.145/150cm (80% polyester 20%cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078200: VC220/Vải chính K.150/155cm (70% polyester 30% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078200: VC252/Vải chính K.112/115cm (75% polyester 25% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078200: VC91/Vải chính K.110/115cm (65% polyester 35% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 54078200: VL07/Vải lót dệt thoi từ sợi filament tổng hợp 65% Polyester, pha duy nhất với 35% Cotton, đã nhuộm, khổ rộng 60", dùng cho may mặc. Hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54078200: VL08/Vải lót K.122cm (65% polyester 35% cotton) Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078200: VL11/Vải lót K.144/150cm (65% polyester 35% cotton) Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54078200: VLW001/Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, có HL sợi filament TH dưới 85% tính theo KL, pha duy nhất với bông, 80%Polyester 20%Cotton đã nhuộm, khổ 59'', đl 86GSM, mới 100%. D2 tk 107688852131/CN/XK
- Mã Hs 54078200: VRIPSTOP150/Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 50% nylon, 50% cotton, đã nhuộm, kích thước 150 cm - Modacrylic and cotton blended fabricwoven fabric. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54078300: Bộ tấm mẫu vải dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau Swatch Fabric sample, quy cách: (29.7 x 42cm) (1 bộ=1cái), loại/Fabric-SW4/IN/XK
- Mã Hs 54078300: IC681/Vải chính UN055 Polyester 85% Cotton 15% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 54078300: NK301/Vải dệt thoi 49% Cotton(Supima Cotton) 21% Lyocell(Tencel) 26% Nylon(Polyamide) 4% Spandex(Elastane/Elasthan...), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078300: V145/Vải dệt thoi 74%POLYESTER 23%COTTON 3%SPANDEX, Từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 58", định lượng 122g/m2/CN/XK
- Mã Hs 54078300: V165/Vải dệt thoi 51%MODAL 49%POLYESTER, Từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 58", định lượng 129g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078300: V290/Vải dệt thoi 47.5%COTTON 45%POLYESTER 7.5%SPANDEX, Từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 55", định lượng 121g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54078300: VN570-20260129102/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, pha chủ yếu với bông, vải vân hoa từ sợi màu các loại 50% Cotton 46% Nylon 4% Spandex 53/54"(45.72 Mét) (50 Yard). ĐL: 153.88 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 54078400: 017/HT-KTGC/2025-VAI-003/Vải dệt thoi 80% Polyester 20% Cotton K147/153cm/JP/XK
- Mã Hs 54079100: 0225-58X70 LAMINATE SPC/Sản phẩm dệt bằng sợi filamen tổng hợp (Bao PP chưa hoàn thiện, dạng cuộn chưa cắt -KT khổ ngang 51cm * 75g/cái). Đóng đồng nhất mỗi cuộn 2000met. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: 0225N- 45X75 LAMINATE/Sản phẩm dệt bằng sợi filamen tổng hợp (Bao PP chưa hoàn thiện, dạng cuộn chưa cắt -KT khổ ngang 45cm * 75g/cái). Đóng đồng nhất mỗi cuộn 2000met. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: 0225N-51X80/Sản phẩm dệt bằng sợi filamen tổng hợp (Bao PP chưa hoàn thiện, dạng cuộn chưa cắt -KT khổ ngang 51cm * 80g/cái). Đóng đồng nhất mỗi cuộn 2000met. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: 0225N-58X100/Sản phẩm dệt bằng sợi filamen tổng hợp (Bao PP chưa hoàn thiện, dạng cuộn chưa cắt -KT khổ ngang 58cm * 100g/cái). Đóng đồng nhất mỗi cuộn 2000met. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: 0225N-58X130/Sản phẩm dệt bằng sợi filamen tổng hợp (Bao PP chưa hoàn thiện, dạng cuộn chưa cắt -KT khổ ngang 58cm * 130g/cái). Đóng đồng nhất mỗi cuộn 2000met. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: 0225N-58X88Trans/Sản phẩm dệt bằng sợi filamen tổng hợp (Bao PP chưa hoàn thiện, dạng cuộn chưa cắt -KT khổ ngang 58cm * 88g/cái). Đóng đồng nhất mỗi cuộn 2000met. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: 16V-BQ/Vải thô(72%Recycled polyester+20%Spandex) Không nhãn hiệu có nhãn hàng hóa/CN/XK
- Mã Hs 54079100: 5WC6A5309-KN1/Vải dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt vân hoa, tỉ trọng filament polyester 45%, staple polyester 36%, bông 19%, trọng lượng 179g/m2, khổ vải 2.06m. WEAVING FABRIC 5WC6A5309./VN/XK
- Mã Hs 54079100: FABRIC 11/Vải PP (YELLOW), màu: vàng, kích thước: chiều rộng khổ vải 110cm, mật độ vải 10*10 DA 750/VN/XK
- Mã Hs 54079100: FABRIC 27/Vải PP (NATURE), màu: trắng, kích thước: chiều rộng khổ vải 55cm, mật độ vải 10*10 DA 850/VN/XK
- Mã Hs 54079100: FABRIC 28/Vải PP (YELLOW), màu: vàng, kích thước: chiều rộng khổ vải 105cm, mật độ vải 10*11 DA 750/VN/XK
- Mã Hs 54079100: FP906/Vải chính 55%Polyester 45%Nylon, khổ: 54/56"/CN/XK
- Mã Hs 54079100: KDV10-SX-EX-0925-3834/Vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton, khổ 179 - 181 cm, trọng lượng 234 g/m, chưa nhuộm - EM27680121/VN/XK
- Mã Hs 54079100: KDV10-SX-EX-1025-4136/Vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton, khổ 177 - 179 cm, trọng lượng 331 g/m, chưa nhuộm - EM28090021/VN/XK
- Mã Hs 54079100: LSP-XK-2025REDVAIDETTHOIBANGSOIPP/VẢI DỆT THOI BẰNG SỢI PP DẠNG CUỘN ROLL 56CM, 78GWHITE. HÀNG MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: RL3089/VẢI MỘC 93% POLYESTER, 7% COTTON--FABRIC RL3089 IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 124 x 52, khổ vải 78 inch/VN/XK
- Mã Hs 54079100: RL8807U/1/VẢI MỘC FABRIC RL8807U POLYESTER 93%, COTTON 7% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 128x54, khổ vải 72 inch, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: RL8807U/1/VẢI MỘC FABRIC RL8807U POLYESTER 93%, COTTON 7% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 128x54, khổ vải 72 inch, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: RL8807U-2B/VẢI MỘC FABRIC RL8807U-2B POLYESTER 93%, COTTON 7% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 128x54, khổ vải 72 inch, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: SB25-VA56/Vải dệt thoi làm từ sợi chỉ được bọc lớp TPU bên ngoài, dùng cho ngành giày 10ACSI White LENO GRID SMALL 54", KO NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 54079100: SB26-VA56/Vải dệt thoi làm từ sợi chỉ được bọc lớp TPU bên ngoài, dùng cho ngành giày LENO AIR GRID SMALL 10A WHITE, 54"; ko nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 54079100: TY1302R/VẢI MỘC FABRIC TY1302R POLYESTER 93%, COTTON 7% - IN GREIGE- dệt thoi, dạng cuộn, mật độ vải 124x54, khổ vải 72 inch, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: Vải dệt thoi (vải lưới) - TLN8B060 230G*44"màu 05I - NSX: VIETNAM ZHONGJU INDUSTRIAL COMPANY LIMITED, hàng mẫu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: Vải dệt thoi 87% polyester 13% cotton, khổ 157 cm, trọng lượng 210 g/m, chưa nhuộm - EM2965.00.23, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: Vải dệt thoi 89% polyester 11% cotton, khổ 176 - 180 cm, trọng lượng 269 g/m, chưa nhuộm - EM3372.00.25, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: Vải dệt thoi bằng sợi PP, dạng cuộn, màu trắng, tráng, loại 56cm, 100g/m, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54079100: VC140/Vải chính K.150/155cm (85% polyester 15% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079100: VC177/Vải chính K.145/150cm (90% polyester 10% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079100: VC47/Vải chính K.145/150cm (85% polyester 15% cotton) Vải dệt thoi có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079100: WL7035V(26), Vải 100% Recycle Polyester khổ 75"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WL7035VS(26), Vải 100% Recycle Polyester khổ 75"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WL7035VS(26), Vải 100% Recycle Polyester khổ 75"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WL7117S(26), Vải 86% Recycle Polyester/14% Spandex khổ 52"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WL7121(26), Vải 45% Polyester/55% Recycle Polyester khổ 73"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WL7121F(26), Vải 45% Polyester/55% Recycle Polyester khổ 73"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WL7216V(26), Vải 39% Polyester/61% Recycle Polyester khổ 75"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WL7889S(26), Vải 90% Recycle Polyester/ 10% Spandex(OP) khổ 52"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WS5215A(26), Vải 100% Polyester khổ 63"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: WS5215AR(26), Vải 100% Polyester khổ 63"(Vải dệt thoi)/VN/XK
- Mã Hs 54079100: Z11456-25/Vải dệt thoi 100% polyester, PE30*PTY 200/72, Z11456, khổ vải: 169cm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079100: Z11467-25/Vải dệt thoi 100% polyester, PE30*PTY 300/96, Z11467, khổ vải: 170cm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079200: 001T/Vải dệt thoi đã nhuộm 61% polyester 32% rayon 7% spandex khổ: 58/60"dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54079200: 002K/Vải dệt thoi đã nhuộm 80% nylon 20% polyester khổ: 56/58"dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54079200: 1/729/Vải 72% NYLON 20% POLY 8%SPANDEX W: 46"/48"(Vải dệt thoi). Hàng mới 100%./TW/XK
- Mã Hs 54079200: 112/Vải dệt thoi 63% Polyester 33% Rayon 4% polyurethane 51/53"370G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: 148/Vải 64% Nylon 31% Rayon 5% Polyurethane, khổ 53'' định lượng 185g/m2, xuất từ mục hàng số 27 thuộc tờ khai số 107791743400. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54079200: 174/Vải chính 67%Polyester 30%Nylon 3% Elastane W.57/58"*260gsm(Vải dệt thoi, dùng sxgc may mặc, đã nhuộm)-Xuất theo TKN:107461975720(21/08/2025)/KR/XK
- Mã Hs 54079200: 18/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 79% Polyester 20% Cotton 1% Composite Fiber (Polyester) có định lượng 173g/m2 khổ 142cm, tái xuất theo dòg 1TKN 107538007950, hàg chưa qua sdug, mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 54079200: 21V-BQ/Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi 74%TPEE+26%nylon, không nhãn hiệu có nhãn HH mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 230/Vải chính dệt thoi 57% Polyester 43% Rayon 55", đã nhuộm, 177gsm, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54079200: 3/Vải dệt thoi đã nhuộm (vải chính) 100% Polyester K55"- 58"/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 316/Vải 65% Polyester 35% Cotton. Khổ 65", hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079200: 35/Vải dệt thoi 100% Nylon, đã nhuộm, định lượng 63-65gsm/58", hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 39/Vải dệt thoi 65%Polyester 35%Cotton 58/60"107G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 50F0/Vải dệt thoi đã nhuộm 82% nylon 18% spandex, khổ 42/44", dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ.Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54079200: 593/Vải chính dệt thoi 84% Nylon 16% Elastane 54/56", 96gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 664/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 58% polyester 42% cupro, đã nhuộm, trọng lượng 78G/M2, khổ 53/54"(1804YDS), hàng mới 100% theo TKN107757016620/E21 thuộc mục số 1/KR/XK
- Mã Hs 54079200: 686/Vải 70%polyester 30%polyurethane Khổ 137cm/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 7/Vải dệt thoi sợi tổng hợp 84% Nylon 16% Elastane trọng lượng 49g/m2 khổ 137 cm (dòng hàng 01 tờ khai 106976010960)/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 703/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 55% polyester 45% cupro, đã nhuộm, trọng lượng 78G/M2, khổ 53/54", (341YDS) hàng mới 100% theo TKN107859876020/E21 thuộc mục số 2/KR/XK
- Mã Hs 54079200: 71/Vải dệt thoi sợi tổng hợp 48%Nylon 48%Polyester 4%Spandex trọng lượng 227g/m2 khổ 109cm (dòng hàng 01 tờ khai 107354633520)/TW/XK
- Mã Hs 54079200: 723/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 53% polyester 47% cupro, đã nhuộm, trọng lượng 77G/M2, (1485YDS) khổ 53/54", hàng mới 100% theo TKN107797840950/E21 thuộc mục số 1/KR/XK
- Mã Hs 54079200: 750/Vải chính 52%polyester 48%polyamide, định lượng 580g/m2, đã nhuộm (vải dệt thoi, không dún). Không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 753/Vải chính 50%polyester50%acrylic. ĐL: 650g/m2, đã nhuộm(vải dệt thoi, không dún)dùng để may mặt gối sofa, đã cắt sẵn. QC:22x22(inch), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hoá, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 78/Vải dệt thoi 70%Polyester 30%Cotton 56/58"110G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: 96/Vải dệt thoi 85% Nylon 15% Spandex, đã nhuộm, định lượng 138gsm/ 51", hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: A311/Vải dệt thoi 95% Polyester 5% Spandex K.55/57"(Vải dệt thoi khác, đã nhuộm). Dùng trong may mặc, hàng mới 100%, 92gsm/CN/XK
- Mã Hs 54079200: A350/Vải dệt thoi 95% Polyester 5% Elastane K.56/58"(Vải dệt thoi khác, đã nhuộm). Dùng trong may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: AL-TS-T8-1-BSN3435P/Vải dệt thoi 84%Recycle Polyester+16%Spandex đã nhuộm HÀNG MỚI 100%- Woven Fabric 84%Recycled Polyester +16%Spandex width46"* 127G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: ARY-TM-T8-BSN2386P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM KHỔ 58'' HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 100%Recycle Polyester Width: 58'' Weight:70 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: BK-TM-T8-BSN3435P/Vải dệt thoi 84%Recycle Polyester+16%Spandex đã nhuộm HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 84%Recycled Polyester +16%Spandex width46"* 127G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: BL89/Vải chính DB212J-PLN-1 Polyester 66% Rayon 28% PU 6% Dyed Woven Fabric W. 142cm/CN/XK
- Mã Hs 54079200: BL97/Vải chính TY23202J Polyester 66% Rayon 29% Spandex 5% Dyed Woven Fabric W. 142cm/CN/XK
- Mã Hs 54079200: Bộ tấm mẫu vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm Swatch Fabric sample, quy cách: (29.7 x 42cm) (1 bộ=2cái), loại/Fabric-SW5/CN/XK
- Mã Hs 54079200: C39304-Q-Y-47"/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm WOVEN FABRIC 84%RECYCLED POLYESTER 16%SPANDEX, khổ:47 inch, 127g/m2-ART NO:C39304-Q-PLM/70018352.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(1, 099.11 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54079200: C3D20043-Q-Y-42''/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm WOVEN FABRIC 76% RECYCLE NYLON6 24% SPANDEX, khổ vải 42 inch-ART NO:C3D20043-Q-REF:70027585.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(182.88 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54079200: C3D20043-R0-Y-42"/Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm WOVEN FABRIC 76%RECYCLE NYLON6 24%SPANDEX, khổ:42 inch, 168 G/M2-ART NO:C3D20043-R0-REF:70034953.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(1, 166.77 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54079200: C3D80085-R0-Y-53''/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm FABRIC 50%RECYCLED POLYESTER 50%ELASTERELL-P WITH SORONA, khổ:53 inch-ART NO:C3D80085-R0(C3210974-R0 C0).Không nhãn hiệu.Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 54079200: C3D90204-QZ3-VP680-Y/Vảidệtthoi từ sợi filament Polyeste, đãnhuộmWOVEN FABRIC 81%RECYCLE POLYESTER 19%SPANDEX, khổ:48 inch-ART NO:C3D90204-QZ3-VP680-REF:70041102.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(1, 417.32MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54079200: C3D90204-QZ3-Y/Vải dệt thoi từ sợi filament Polyeste, đã nhuộm WOVEN FABRIC 81% RECYCLE POLYESTER 19% SPANDEX, khổ:50 inch-ART NO:C3D90204-QZ3-REF:70039528.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(11.89 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 54079200: D199R/VẢI DÙ (VẢI DỆT THOI, ĐÃ NHUỘM) 84% RECYCLE POLYESTER 16% SPANDEX KHỔ 46". Hàng xuất thuộc TK/107382949810, dòng hàng 7/VN/XK
- Mã Hs 54079200: D3R/VẢI DÙ (VẢI DỆT THOI, ĐÃ NHUỘM) 100% RECYCLED POLYESTER KHỔ 60". Hàng xuất thuộc TK/107792937340, dòng hàng 3/VN/XK
- Mã Hs 54079200: DTI-TS-T8-BSN3333P-YG/Vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester HÀNG MỚI 100% -WOVEN FABRIC 100%Polyester 147CM* 68G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: DVA077/Vải dệt thoi 100% Polyester đã nhuộm, khổ 145 - 147cm (EF1999.00.16)/VN/XK
- Mã Hs 54079200: E0029/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp đã nhuộm (100% POLYESTER, khổ vải 60"), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: EA-TM-T8-BSC0072P/Vải dệt thoi 43%Rayon+29%Recycled Polyester+28%Polyester đã nhuộm HÀNG MỚI 100%-Woven Fabric 43%Rayon+29%Recycled Polyester+28%Polyester Width: 146 CM Weight: 185 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: FAB00818/VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM 66% COTTON 20% NYLON 14% SPANDEX KHỔ 129.54 CM TỪ TỜ KHAI 107406028550 DÒNG THỨ 12 NGÀY 01.08.2025/TW/XK
- Mã Hs 54079200: FY14/Vải dệt thoi dưới 85% Polyester/ các thành phần khác, từ sợi tổng hợp đã nhuộm, khổ 109cm/KR/XK
- Mã Hs 54079200: GN113/Vải chính GD2214EC Polyester 94% Cotton 6% W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: HOA-TS-T8-BSN3333P-YG/Vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester hàng mới 100% - WOVEN FABRIC 100%Polyester 147CM* 68G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: HR95/Vải chính YM2687B Polyester 80% Cotton 20% Woven Fabric W. 142cm/TH/XK
- Mã Hs 54079200: HR96/Vải chính YM3821B Polyester 86% Cotton 14% Woven Fabric W. 145cm/TH/XK
- Mã Hs 54079200: HUE09/vải dệt thoi 86% POLY 14% SPAN WOVEN FABRIC-50", 156g/yd, mới 100% dùng cho sx hàng may mặc=128yd, thuộc dòng hàng thứ 2 cùa TKNK số: 107743685010 (26/11/2025)/KR/XK
- Mã Hs 54079200: IC176/Vải chính ET53765 Polyester 90% Cotton 10% Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: IC539/Vải chính MZ1001 Polyester 80% Cotton 20% Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: IC588/Vải chính MZ2002 Polyester 80% Cotton 20% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: IC639/Vải chính HU155 Polyester 90% Cotton 10% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: JDVJS001/Vải dệt thoi từ sợi tổng hợp (80% polyester, 20% mút), khổ 1.4 m, đã nhuộm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: LYV-TM-T8-BSF0133B/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM KHỔ 54"(định lượng 388G/m2) MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%Recycled Polyester width:54''*388G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: MAR-TS-T8-BSN3333P-YG/Vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester (50%sợi filament polyeste dún+50%sợi filament polyeste không dún) hàng mới 100% - WOVEN FABRIC 100%Polyester 147CM* 68G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: MB6/Vải chính 80% Polyester 20% Cotton/JP/XK
- Mã Hs 54079200: MB7/Vải chính 85% Polyester 15% Cotton/JP/XK
- Mã Hs 54079200: MB8/Vải chính 90% Polyester 10% Cotton/JP/XK
- Mã Hs 54079200: MT064/Vải chinh 90% polyester, 10% cotton khổ 145/150 cm Art. YG3444 281g/m2/VN/JP/XK
- Mã Hs 54079200: MTL10/Vải 80% polyester 20% cotton, dệt thoi đã nhuộm (không in hoa, không cào lông), khổ vải (usable width) 55.9"/VN/XK
- Mã Hs 54079200: MTL108/Vải 48% cotton 52% polyester, dệt thoi đã nhuộm không in hoa, không cào lông, khổ vải (usable width) 51.96"/VN/XK
- Mã Hs 54079200: MTL214/Vải 58% nylon 36% polyester 6% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải 50"~ 54"/TW/XK
- Mã Hs 54079200: MTL494/Vải 47% polyester 44% nylon 9% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament tổng hợp, khổ vải 53"/KR/XK
- Mã Hs 54079200: MTL501/Vải 68% polyester 32% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament tổng hợp, khổ vải 52.76"/KR/XK
- Mã Hs 54079200: MTL581/Vải 82% nylon 15% elastane (spandex) 3% polyethylene, dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament tổng hợp, khổ vải 53"~ 54"/KR/XK
- Mã Hs 54079200: NL88SP12/Vải Nylon 88%, Span 12%, Vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, khổ 57/58", 139g/m2, mới 100%, dòng 20 của tk:107635070210/KR/XK
- Mã Hs 54079200: NM107/Vải chính AZ3440 Polyester 90% Cotton 10% Woven Fabric W.145cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: NM113/Vải chính ET23045 Polyester 85% Cotton 15% Woven Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: NM129/Vải chính EM2498 Polyester 93% Cotton 7% Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: NM136/Vải chính MT2489 Polyester 90% Cotton 10% Woven Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: NM72/Vải chính MT2460 Polyester 85% Cotton 15% Woven Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: NM92/Vải chính AZ3640 Polyester 90% Cotton 10% Woven Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: NPL04/Vải có tỷ trọng < 85% Nylon pha với các thành phần khác (Vải chính)/KR/XK
- Mã Hs 54079200: NPL345/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp dưới 85% (80% POLYESTER 20% RAYON WOVEN FABRIC, đã nhuộm)(K: 40"- 70")/CN/XK
- Mã Hs 54079200: NPL425/Vải dệt thoi 52% Polyester 38% Modal 10% Linen W.1.27m; WT. 170G/SQM mới 100% dùng trong nghành may mặc, xuất từ dòng hàng số 03 tờ khai nhập khẩu số: 107822078340)/KR/XK
- Mã Hs 54079200: NPL429/Vải dệt thoi 51% Nylon 49% Polyester W:1.3M, WT:50G/SQM mới 100% dùng trong nghành may mặc, xuất từ dòng hàng số 02 tờ khai nhập khẩu số: 107836302600)/CN/XK
- Mã Hs 54079200: NPL81/Vải có tỷ trọng < 85% Nylon pha với các thành phần khác (Vải lót) dệt thoi đã nhuộm/KR/XK
- Mã Hs 54079200: P151 FVLC/VẢI DỆT THOI BẰNG SỢI FILAMENT TỔNG HỢP DÁN GIẤY K44'' (Hàng mới 100% không nhãn hiệu)/KXĐ/XK
- Mã Hs 54079200: P176 ASICS/VẢI DỆT THOI BẰNG SỢI FILAMENT TỔNG HỢP DÁN GIẤY K44'' (Hàng mới 100% không nhãn hiệu)/KXĐ/XK
- Mã Hs 54079200: P70/VẢI DỆT THOI BẰNG SỢI FILAMENT TỔNG HỢP DÁN GIẤY K44'' (Hàng mới 100% không nhãn hiệu)/KXĐ/XK
- Mã Hs 54079200: Poly Canvas-Vải dệt thoi (vải lưới)-màu 3KT 270*44"- NSX: VIETNAM ZHONGJU INDUSTRIAL COMPANY LIMITED, hàng mẫu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079200: PS-TM-T8-BSN2562P/VẢI DỆT THOI TỪ SỢI FILAMENT 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM KHỔ 44 MỚI 100% - Woven fabric 100%Recycle Polyester 44"* 121G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: PW061/Vải dệt thoi đã nhuộm chưa tẩy trắng, chưa in, không ngâm tẩm, không tráng phủ 80% Polyester 20 % Cotton, khổ 145cm không nhãn hiệu. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079200: QV-TM-T8-BSN1864P/Vải dệt thoi 100% Recycle Polyester đã nhuộm HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%Recycled Polyester width60"* 70G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: RD1048850-2/Vải dệt thoi đã nhuộm RD1048850 hàm lượng sợi filament tổng hợp RECYCLED POLY 75%, RAYON 19%, SPAN 6% (RECYCLED POLY/RAYON/SPAN 75/19/6%) khổ 56"/58";Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079200: SA-TM-T8-BSN2386P/VẢI DỆT THOI 100%RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM KHỔ 58'' HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 100%Recycled Polyester width58"* 70G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: SA-TM-T8-BSN3493B/VẢI DỆT THOI 100%RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM KHỔ 55'' HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 100%Recycled Polyester width55"* 105G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: SD700/Vải dệt thoi khác, thành phần 73/21/6 % Recycled Poly/Rayon/Spandex, đã nhuộm khổ 57/58", có định lượng 180gsm, sử dụng trong may mặc.Hàng mới 100%, dòng số 1, TKN 106982287640/E21/CN/XK
- Mã Hs 54079200: SOHA-TS-T8-BSN3330P-YG/Vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester hàng mới 100% - WOVEN FABRIC 100%Polyester 147CM* 68G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: T150-01/Vải thành phẩm 100% Polyester LJ-C0005+PU 44"(5 YARD) Định lượng 107.63 Gam/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: Tấm đánh bóng 8"STD Brown Polishing Pad (PSA) (5 tấm/hộp), chất liệu: 100 % rayon, dùng để chà bóng bề mặt sản phẩm sản, đã nhuộm, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54079200: TJ183/Vải chính DL072293 Nylon 82% Spandex 18% Woven Fabric W.138cm/CN/XK
- Mã Hs 54079200: TJ186/Vải chính DL055652 Nylon 100% Woven Fabric W.140cm/CN/XK
- Mã Hs 54079200: TK251/Vải chính 81-4407 Polyester 68% Viscose 22% Line/Ramie 10% Woven Fabric W. 146cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: TKG-TM-T8-BSN2460P/VẢI DỆT THOI 100%RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100%- Woven fabric 100%Recycled Polyester Width: 44'' Weight:121 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: TKG-TM-T8-BSN2562P/VẢI DỆT THOI 100%RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100%- Woven fabric 100%Recycled Polyester Width: 44'' Weight:121 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: TNGPB-TS-T8-BSN3330P-YG/Vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester hàng mới 100% - WOVEN FABRIC 100%Polyester 147CM* 68G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: TNGSC-TS-T8-BSN3330P-YG/Vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester hàng mới 100% - WOVEN FABRIC 100%Polyester 147CM* 68G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: TP-1/Vải thành phẩm 100% Polyester LJ-C0005+PU 44"(1533 YARD) Định lượng 107.64 Gam/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: TPCS17/Vải dệt thoi 100% recycle polyester đã nhuộm dán keo khổ 54"(hàng mới 100% không nhãn hiệu)/KXĐ/XK
- Mã Hs 54079200: TPCS18/Vải dệt thoi 100% recycle polyester đã nhuộm dán keo khổ 44"(hàng mới 100% không nhãn hiệu)/KXĐ/XK
- Mã Hs 54079200: TPCS23/Vải dệt thoi từ xơ staple polyste dán keo đã cắt khổ 44"(hàng mới 100% không nhãn hiệu)/KXĐ/XK
- Mã Hs 54079200: TRAX-TM-T8-1-BSN3435P/VẢI DỆT THOI 84%Recycled Polyester+16%Spandex KHỔ 46'' HÀNG MỚI 100% - WOVEN fabric 84%Recycled Polyester+16%Spandex Width: 46'' Weight: 127 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: TS166/Vải chính 1084087 Nylon 81% Polyurethane 10% Wool 9% Woven Fabric W. 144cm/TW/XK
- Mã Hs 54079200: TX185/Vải chính TCF34-400 Polyester 73% Cotton 13% Ramie 14% Woven Fabric W.136/138cm/JP/XK
- Mã Hs 54079200: TYO-TM-T8-BSN3139P-WP/VẢI DỆT THOI 100% Polyester ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%Polyester 152CM* 65G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: V12/Vải dệt thoi đã nhuộm 68% polyester 20% rayon 12% elastane, dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. Mới 100%, khổ 60/62"/TW/XK
- Mã Hs 54079200: V184/Vải 100% Nylon mới 100% K55'(chuyển giao từ dòng hàng 01 tờ khai 107677566840/E21 ngày 05/11/2025)/KR/XK
- Mã Hs 54079200: V26/Vải dệt thoi, đã nhuộm, 80% Nylon 20% Spandex khổ 44", dùng trong may mặc, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54079200: V3/Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng 90% poly 10% cotton, đã nhuộm - khổ 152cm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: V362/90% NYLON 10% SPANDEX(ELASTANE) WOVEN VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM, khổ:55-57inch/CN/XK
- Mã Hs 54079200: V410/VẢI 45% POLYESTER 36% COTTON 19% NYLON WOVEN VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM - MỚI 100%, khổ:57-58inch/CN/XK
- Mã Hs 54079200: V412/VẢI 43% POLYESTER 19% COTTON 18% NYLON WOVEN VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM-MỚI 100%, khổ:58-60inch/CN/XK
- Mã Hs 54079200: V428/Vải 72% Rayon 28% Polyester mới 100% K52' (chuyển giao từ dòng hàng 01 tờ khai 107821142550/E21 ngày 20/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 54079200: V6/Vải dệt thoi đã nhuộm 35% nylon, 65% polyester, dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ, khổ 58". Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54079200: V7/Vải dệt thoi đã nhuộm 82% nylon 18% spandex, dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ, khổ: 60/62''. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 54079200: VAC65REN24P11S54/Vải 65%Recycled Nylon 24%Poly 11%Spandex K 52/54''/CN/XK
- Mã Hs 54079200: Vải dệt các loại (Vải dệt thoi) - TLN8B060 230G*44"(100% Polyester), đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079200: Vải dệt thoi (vải lưới) - TLN8B061 390G*54"(100% POLYESTER). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079200: Vải dệt thoi 43%Rayon+29%Recycled Polyester+28%Polyester đã nhuộm HÀNG MỚI 100%-Woven Fabric 43%Rayon+29%Recycled Polyester+28%Polyester Width: 146 CM Weight: 185 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: VẢI DỆT THOI 84% RECYCLED NYLON 16% SPANDEX KHỔ 56"X137GSM (ĐÃ NHUỘM, CÓ HÀM LƯỢNG SỢI FILAMENT TỔNG HỢP CHIẾM DƯỚI 85%)/VN/XK
- Mã Hs 54079200: Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàm lượng sợi filament polyeste54.75%sợi co giảnSpandex 45.25%- PEGASUS PLUS 2 (M)/VAMP/10-10/HO26, NEXKIN EM/WIDTH 56"/SAIL(11K)/KR/XK
- Mã Hs 54079200: VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM 84% RECYCLED NYLON 16% SPANDEX KHỔ 56"X 137GSM (CÓ HÀM LƯỢNG SỢI FILAMENT TỔNG HỢP CHIẾM DƯỚI 85%)/VN/XK
- Mã Hs 54079200: VẢI DỆT THOI THÀNH PHẨM 100% POLYESTER ĐÃ NHUỘM (POLYESTER FABRICS 44") KHO 1M2, SAN XUAT TAI VIETNAM.. TỶ TRỌNG ĐỊNH LƯỢNG: 186GRM/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: Vải dệt thoi từ sợi filament Nylon, đã nhuộm FABRIC 80% RECYCLE NYLON6 7% RECYCLE POLYESTER 13% ELASTANE, khổ:55 inch-ART NO:C3D20079-Q-ITEM:5140235-DKT-K03D BROWN.Hàng mới 100%. KHÔNG NHÃN HIỆU./VN/XK
- Mã Hs 54079200: VAI THANH PHAM (MK18485), KHO 1M6, SAN XUAT TAI VIETNAM./VN/XK
- Mã Hs 54079200: VC140/ Vải chính K.150/155cm (85% polyester 15% cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: VC140/Vải chính K.150/155cm (85% polyester 15% cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: VC142/Vải chính K.145/150cm (80% polyester 20%cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: VC177/Vải chính K.145/150cm (90% polyester 10% cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: VC47/Vải chính K.145/150cm (85% polyester 15% cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: VC629/Vải chính K.155/160cm (85% polyester 15% cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: VC632/Vải chính K.150/155cm (84% polyester 16% cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: VC72/Vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp có tỉ trọng 86% Nylon 14% Polyurethane trọng lượng 235G/YD, khổ 58", đã nhuộm.Hàng mới 100% (Chuyển giao từ dòng 1 tờ khai nhập/104816936450)/KR/XK
- Mã Hs 54079200: VDT2M/Vải dệt thoi, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% đã nhuộm (Nylon 78% PU22% 52/54")/CN/XK
- Mã Hs 54079200: VJ-TM-T8-BSF0165P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - Woven fabric 100%Recycle Polyester Width: 44"Weight: 309 G/M2 8OZ-SP, WVN, CANVAS, SOLID, REC/VN/XK
- Mã Hs 54079200: VJ-TM-T8-BSF0189P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - Woven fabric 100%Recycle Polyester Width: 54"Weight: 232 G/M2 6OZ, CYCLONE REC/VN/XK
- Mã Hs 54079200: VJ-TM-T8-BSF0190P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - Woven fabric 100%Recycle Polyester Width: 54"Weight: 312 G/M2 8OZ, NAT, CYCLONE REC/VN/XK
- Mã Hs 54079200: VJ-TM-T8-BSN2562P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - Woven fabric 100%Recycle Polyester Width: 44"Weight: 121 G/M2 HF-POLY 250D (CYCLONE REC) 1TONE, DULL/VN/XK
- Mã Hs 54079200: VL48/Vải lót K.100/110cm (30% polyester 70% rayon) Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079200: VLOTVN/Vải lót các loại (POLYESTER 100%, 58")/KR/XK
- Mã Hs 54079200: VQ-TM-T8-BSN1847P/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM KHỔ 44'', MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%Recycled Polyester width44"* 127G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079200: VTD3/Vải dệt thoi < 85% nylon và các thành phần khác, đã nhuộm, khổ 55", 102 g/m2, 1834 YDS. Mới 100% Chuyển giao từ mục 1 số tk 107688154120/CN/XK
- Mã Hs 54079200: XGC-CDM2507-022/1/Vải dệt thoi hàm lượng sợi filament 75% recycled polyester (sợi dún) 19% rayon 6% spandex đã nhuộm, khổ 56". Mới 100%. 30.544 yard = 10.747, 94 kgs/pgc: 18.421, 97 USD./CN/XK
- Mã Hs 54079200: YUMEI-TS-T8-BSC0072P/Vải dệt thoi 43%Rayon+29%Recycled Polyester+28%Polyester đã nhuộm HÀNG MỚI 100%-Woven Fabric 43%Rayon+29%Recycled Polyester+28%Polyester Width: 146 CM Weight: 185 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079300: 02/Vải 84% Nylon 16% Polyurethane, khổ 42'' định lượng 187g/m2, xuất từ mục hàng số 1 thuộc tờ khai số 107844240010. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54079300: Bộ tấm mẫu vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%theo khối lượng, các sợi có màu khác nhau Swatch Fabric sample (29.7x42cm) (1 bộ=1cái), loại/Fabric-SW7/IN/XK
- Mã Hs 54079300: E0022/Vải dệt thoi Microfiber 80% polyester 20% polyurethane PU dùng để SX găng tay, bề rộng 54'' (inch) = 137cm. hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079300: E0036/Vải da PU 54% Polyurethane 46% polyester dùng để SX găng tay, bề rộng 55 inch. hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079300: E0047/Vải da PU (Vải dệt thoi Từ các sợi có các màu khác nhau) 40%Polyurethane 60%Polyester, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079300: FP1001/Vải chính 80%Polyester 12%Wool 8%Metallic, khổ: 56/58"/CN/XK
- Mã Hs 54079300: FP1002/Vải chính 51%Polyester 40%Rayon 9%Metallic, khổ: 54/56"/CN/XK
- Mã Hs 54079300: IC111/Vải chính R4301K Polyester 95% Cotton 5% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 54079300: R-25312-1EC-GB/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament dưới 85% từ các sợi có màu khác nhau(10%cotton, 27%modacrylic, 63%polyester min.90%recycled 1000D*1000D30*30/inch, 450gsm, width170cm).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079300: R-25316-1EC-GB/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament dưới 85%từ các sợi có màu khác nhau (8%cotton, 21%modacrylic, 71%polyester, min.90%recycled 800D*1000D 42*42/inch, 555gsm, width 165cm).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079300: R-25316-2EC-GB/Vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament dưới 85%từ các sợi có màu khác nhau (8%cotton, 21%modacrylic, 71%polyester, min.90%recycled 800D *1000D 42*42/inch, 555gsm, width 165cm).Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 54079300: V146/Vải dệt thoi 70%POLYESTER 30%LINEN, Từ các sợi có các màu khác nhau, , khổ 55", định lượng 18g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 54079300: V284/Vải dệt thoi 51%POLYESTER 46%COTTON 3%POLYURETHANE, Từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 56", định lượng 146g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079300: Vải dệt thoi (Fabric woven Dyed) từ 45%TPU(Thermoplastic Polyurethane) 55% sợi tổng hợp Polyester dệt từ sợi có màu khác nhau, khổ 58", TL 265g/m2, làm đệm lót giày, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079300: Vải dệt thoi (Jacquard woven fabric of dyed yarns) 49%Polyester 35%TPE(Thermoplastic Elastomer) 16%TPU(Thermoplastic Polyurethane) dệt từ sợi nhuộm màu khác nhau, khổ 58", TL 265g/m2.mới100%/CN/XK
- Mã Hs 54079300: VC177/Vải chính K.145/150cm (90% polyester 10% cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079300: VC255/Vải chính K.150/155cm (80% polyester 20 % wool) Vải dệt thoi khác có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 54079300: VC626/Vải chính K.144/147cm (80% polyester 20% cotton) Vải dệt thoi khác có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079300: XH-Turn_198241_XK26/Bộ vải mẫu (32.5x32.5cm). 1 bộ = 6 miếng - Fabric hanger. FOC/IT/XK
- Mã Hs 54079300: XS_12X12.5_Diego_199438_XK26/Miếng vải mẫu (12x12.5cm) - Fabric swatch/CN/XK
- Mã Hs 54079400: AL-TM-T8-BSN1830P-E04/VẢI DỆT THOI 100% RECYCLE POLYESTER ĐÃ NHUỘM IN HOA HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 100%Recycled Polyester width:56"* 89G/M2/VN/XK
- Mã Hs 54079400: Bộ tấm mẫu vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, lượng filament tổng hợp chiếm75%tính theo khối lượng, pha chủ yếu với 20%Staple, đã in SwatchFabric sample(29.7x42cm)(1 bộ=2cái), loại/Fabric-SW8/CN/XK
- Mã Hs 54079400: HN114/Vải 84% Polyester 16% Rayon, khổ 58", định lượng 300g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 54079400: RE05/Vải dệt thoi chất liệu 67% polyester 30% bamboo 3% spandex (đã tẩy trắng, đã nhuộm) khổ 58'' trọng lượng 181g/m2. Hàng mới 100%, thuộc đòng hàng thứ nhất tờ khai số 107782771610/E21/CN/XK
- Mã Hs 54079400: V279/Vải dệt thoi 67% polyester 30% bamboo 3% spandex, đã tẩy trắng, đã nhuộm) khổ 58'' trọng lượng 203g/m2. Hàng mới 100%, /CN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 54071091: 21#&vải lót (lưới)100%polyester k=58-60", vải dệt thoi chưa tẩy, vải mới 100%/ GB/ Hs code 5407
- Mã Hs 54071091: Byv19#&vải dưới 85% nylon trên 15% polyurethane (vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác, chưa tẩy trắng tp: 80/20, k54'', mới 100%, dùng trong may mặc)/ CN/ Hs code 5407
- Mã Hs 54071091: Lưới lọc filter x6 (kích thước: 640.49*194.88mm), chưa tẩy trắng, dùng để sản xuất giỏ đựng rác, hàng mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 54071091: Ic318#&vải chính cc5680 polyester 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54071091: 522365#&vải dệt thoi từ polyeste (dùng để sản xuất màng rung loa), chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071091: 524936#&vải dệt thoi từ polyeste (dùng để sản xuất màng rung loa), chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071091: 524938#&vải dệt thoi từ polyeste (dùng để sản xuất màng rung loa), chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071091: 382082#&vải dệt thoi từ polyeste (dùng để sản xuất mạng nhện dùng cho loa), chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071091: 340m2#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (hàng mới 100%, tp: vải dệt từ sợi nylon, chưa tẩy trắng)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071091: 3423x#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (hàng mới 100%, tp: vải dệt từ sợi nylon, chưa tẩy trắng)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071091: 34240#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (hàng mới 100%, tp: vải dệt từ sợi nylon, chưa tẩy trắng)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071091: A11011001#&2533 changxing astra elastic lining - vải lót chanxing yate đàn hồi, dệt thoi, thành phần 100% polyester, khổ 1.45m, chưa tẩy trắng, định lượng 35-40g/m2, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071091: Fab#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp từ 100% sợi polyester dùng để sản xuất vải tráng cao su, chưa được nhuộm màu, chưa được tẩy trắng, khổ 134cm, dạng cuộn - synthetic woven fabric/ US/ 12 %
- Mã Hs 54071091: Vải địa kỹ thuật, chất liệu bằng sợi polyester, dệt thoi, chưa tẩy trắng, định lượng 200g/m2, dạng cuộn khổ rộng 3m, nhà sx shandong xindingsheng geotechnical materials co., ltd, mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 54071091: 11#&vải phối (lưới)100%polyester k=148-152 cm, vải dệt thoi chưa tẩy, vải mới 100%/ GB/
- Mã Hs 54071091: Pp0037-vl004#&vải lưới dệt thoi 100% polyester,khổ 148cm, chưa tẩy trắng, định lượng:30g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54071091: Vcnp#&vải dệt thoi đã nhuôm (vải chinsg) 89%nylon 11% spandex khổ vải 58" trọng lượng vải 240gr/yard/ CN/
- Mã Hs 54071091: Vcnl#&vải dệt thoi đã nhuộm (vải chính)100% nylon khổ vải 58", trọng lượng vải 220gr/yard mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54071091: A006-2.e31#&vải dệt thoi-dty 300 woven,ja42-875 (chưa tẩy trắng,100% polyester)bằng sợi có độ bền cao (khổ 44", 1y=1.0219m2, 10y= 10.22m2).dùng sản xuất giày.ko hiệu.mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54071091: Vai100n57#&vải 100% nylon khổ 55-57 inch(vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp có độ bền cao bằng ni lông chưa tẩy trắng)/ TW/
- Mã Hs 54071091: Vai94n8s60#&vải 94%nylon 6%spandex khổ 58-60 inch(vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp có độ bền cao bằng ni lông chưa tẩy trắng)/ TW/
- Mã Hs 54071091: Vai100n60#&vải 100%nylon khổ 58-60 inch(vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp có độ bền cao bằng ni lông chưa tẩy trắng)/ TW/
- Mã Hs 54071091: 613253#&vải dệt thoi từ poly aramit (dùng để sản xuất mạng nhện dùng cho loa), chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54071099: Aga341007c#&vải nylon pa66 (khổ 2000mm)/ CN/
- Mã Hs 54071099: Afa341017c#&vải nylon pa66 (khổ 2000mm)/ CN/
- Mã Hs 54071099: Vải lưới(vải dệt thoi)từ sợi polyester,đã được tẩy trắng,khổ:1.5m,màu đen,đl:199.69g/m2,dùng trong sx nt.mới 100%.tk 106852055810/e31 ngày 1/2/2025 dòng số 31/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Hhv11#&vải dệt thoi có nhuộm màu 100% polyester ripstop dwr 54"w-shell(woven)-114.87g/m2 hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: Npl42#&vải phối 100% polyester. khổ 44''. hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54071099: Npl10#&vải lót 100% polyester. khổ 44''.hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54071099: Jy-069#&vải lưới 100% polyester,dệt thoi, chưa tráng phủ bề mặt, khổ vải: 58, 240g/m2, loại 600d, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54071099: Jy-f18-2#&vải lưới 100% polyester, dệt thoi, chưa tráng phủ bờ mặt, khổ vải: 58 inch, 300g/m2, loại 50d-75d, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54071099: Jyl-a34-001#&vải lưới 100% polyester, dệt thoi, chưa tráng phủ bờ mặt, khổ vải: 58 inch, màu đen 180g/m2, loại 75d, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54071099: Vnva20#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% nylon khổ 54" 175 yard, định lượng 270 gsm. nguyên liệu sx giày. mới 100%.nsx:ducksan/ KR/
- Mã Hs 54071099: Vc100n#&vải dệt thoi 100% nylon (khổ 56/58 inch),đã nhuộm.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54071099: 10#&vải dệt thoi sợi nhân tạo 100% nylon, tl không quá 200g/m2 (tl 76g/m2; w:59''; 18y)/ CN/
- Mã Hs 54071099: Nk030-16tkvn#&vải 100%nylon(mới 100%)-khổ 56"/ CN/
- Mã Hs 54071099: Fabric nylon#&vải chính 100% nylon 58" - 60248-13, dùng để sản xuất túi xách. hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: 296#&vải 100% nylon (dệt thoi). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54071099: Npl28#&vải lót (100% polyester w. 1.12m, wt. 65g/sqm mới 100% dùng trong nghành may mặc/ KR/
- Mã Hs 54071099: Nlvc2-86p0002-57/59"-<170#&vải 86% polyester 14% elastane "python" poplin (4 way stretch) 57/59" <170gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Vdet#&vải dệt khổ 42" (100% nylon- virgin), dệt thoi, không in, đã nhuộm, định lượng: 120g/m2, dùng để sản xuất giày) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Nl005#&vải nylon khổ 42"- 66"(371gr/yd,dùng cho sản phẩm may các loại)/ TW/
- Mã Hs 54071099: Adnl44#&vải dệt thoi từ sợi filament nylon khổ 44 inch/ TW/
- Mã Hs 54071099: 003#&vải 100% nylon dệt thoi, khổ 58", hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: 91#&vải 92% poly 8% spandex, dệt thoi, khổ 53", mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54071099: Kv0005#&vải dệt thoi100% nylon, khổ 58", định lượng 81g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54071099: 124#&vải 93% nylon 7% spandex, khổ 59" vải dệt thoi, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: C003#&vải nylon khổ 58" (vải dệt thoi) thành phần 100% nylon, trọng lượng 100-600 g/m2, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp, dùng để sản xuất giày dép./ CN/
- Mã Hs 54071099: A006.e31#&vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng 100% polyester lj-c0005+pu coating black/white (jako) lj-c0005.c7 44" white, đ/l 108g/m2(1y=1.0219m2), 3=3.07m2 tkx 28/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Black liner#&vải dệt thoi có độ bền cao từ 100% polyeste (dùng cho ghế mát xa làm móng chân, móng tay)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Bpes60229#&miếng vải dệt thoi đã được gia cố thành dải hình chữ nhật dạng dây 2" từ 100% sợi polyester tổng hợp có độ bền cao. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Bpes20663#&miếng vải dệt thoi đã được gia cố thành dải hình chữ nhật dạng dây 1" từ 100% sợi polyester tổng hợp có độ bền cao. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: 32#&"vải chính sck-2223sc-61% nylon, 30% ice-café nylon, 9% spandex (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm dùng trong may mặc - mới 100%)"/ TW/
- Mã Hs 54071099: Vc1 59#&vải chính - 100% polyester (k: 59/61"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: Svphu-72#&vải túi khí(vải miếng dệt thoi),thành phần:100% nylon,kích thước: 283*75mm lh(mm),định lượng:133g/m2()/ KR/
- Mã Hs 54071099: Svphu-73#&vải túi khí(vải miếng dệt thoi),thành phần:100% nylon,kích thước: 283*75mm rh(mm),định lượng:133g/m2()/ KR/
- Mã Hs 54071099: Svphu-74#&vải túi khí(vải miếng dệt thoi),thành phần:100% nylon,kích thước:165*70mm lh(mm),định lượng:143g/m2()/ KR/
- Mã Hs 54071099: Svphu-76#&vải túi khí(vải miếng dệt thoi),thành phần:100% nylon,kích thước: 163*133mm lh(mm),định lượng:163g/m2()/ KR/
- Mã Hs 54071099: Svphu-77#&vải túi khí(vải miếng dệt thoi),thành phần:100% nylon,kích thước: 163*133mm rh(mm),định lượng:163g/m2()/ KR/
- Mã Hs 54071099: Svphu-75#&vải túi khí(vải miếng dệt thoi),thành phần:100% nylon,kích thước:165*70mm rh(mm),định lượng:143g/m2()/ KR/
- Mã Hs 54071099: 100ny145#&vải - 100% nylon khổ 147 cm (chính, 117gram/met/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Ka4-29#&vải túi khí(dệt thoi,đã cắt miếng),thành phần:100% nylon,kích thước:380x270mm rh,định lượng:66g/m2()/ KR/
- Mã Hs 54071099: Npl29b2#&vải sợi polyester - khổ 56" - blended woven fabrics - mm-110/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Fw125#&vải dệt thoi 86% recycled polyester 14% spandex có sợi bền cao bằng polyester, dùng cho hàng may mặc, mới 100%, 128gsm, 55"/ ID/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V60#&vải 100%polyamide (14411 yds) khổ 56-58"/ CN/
- Mã Hs 54071099: Fbv01#&vải dệt thoi 100% nylon (hàng mới 100%, khổ 56/57)/ CN/
- Mã Hs 54071099: Vc20-1mqpnsv005m#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp polyester 86%,polyuretan 14% khổ,53" định lượng 190g/sqm đã nhuộm màu d.grey/ CN/
- Mã Hs 54071099: N72r23s5#&vải dệt thoi nylon 72% rayon 23% spandex 5% (w55") dùng cho ngành may/ CN/
- Mã Hs 54071099: Br0400063#&vải dệt thoi, thành phần 100% nylon, dạng cuộn 56", mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Pl668#&vải dệt thoi 87% nylon 13% pu khổ 150cm định lượng 253gsm,mới 10)%/ JP/
- Mã Hs 54071099: V299#&vải dệt thoi p62% lin29% r9%, loại khác, khổ 57", định lượng 168g/m2, mới100%/ KR/
- Mã Hs 54071099: Im-06#&vải (nylon) (100% polyester) t-2 (t-401) w=1,300mm. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54071099: Fe-12#&vải lót sản phẩm (100% polyamide) dnr-5-1 (66n3032) w=1,050mm. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54071099: Im-62#&vải lót sản phẩm (100% polyester) t-5024 (tr-5-1) w=1,100mm. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54071099: 2r20321178004#&vải lưới màu trắng-mesh fabric;chất liệu sợi monofilament tổng hợp,100% polyester,loại dệt thoi,đã qua định hình nhiệt để làm cứng vải;khổ 75mm;dùng trong sản xuất rèm.mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54071099: Npl09#&vải chính 100% polyester, khổ 54'hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: Gs-13#&vải để sản xuất túi khí. chất liệu 100% nylon, khổ rộng 2.00m (+/- 0.02m). hàng mới 100%. 4-68233-00000/ TH/
- Mã Hs 54071099: Ic280#&vải chính xd.14214-v polyester 96% cotton 4% woven fabric w. 150cm/ ID/
- Mã Hs 54071099: Ic596#&vải chính xd17261-a2-ii polyester 100% dyed woven fabric w. 150cm/ ID/
- Mã Hs 54071099: 21#&vải dệt thoi 100% polyester, khổ 150cm 20g/m2 - chưa in, đã nhuộm, dùng trong gia công may mặc, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54071099: Luf040#&vải dệt thoi từ sợi filament có độ bền cao bằng ni lông, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 42% cotton 36% nylon 17% tencel 5% spandex 53/54".đl: 118.66 g/m2 (mới 100%)./ VN/
- Mã Hs 54071099: Npl15#&vải khổ 1.4 m (dùng cho hàng nội thất) fabrics-83165-03(sl: 4.115 m) (hàng mới 100%)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V65#&vải dệt thoi 52% polyester 48% rayon,hổ 57", định lượng 18g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54071099: Q470-008493#&vải chống tĩnh điện dệt thoi, làm từ polyeste. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54071099: Npl38#&vải chính dệt thoi 100%nylon(77")-29080/fabric/ TH/
- Mã Hs 54071099: 522364#&vải dùng để sản xuất màng rung loa (từ sợi polyester, đã tẩy trắng), hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: 100914-0902#&vải 100% polyester 100% polyester 5600ft organdy #so w.140cm-sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: 100913-1502#&vải 100% nylon glitter tulle yx300027s#ow w.155cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: 101158-0210#&vải 100% nylon sparkly tulle 25p-0872 no.529(be) -sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: 100725-0207#&vải 100% nylon soft tulle t3001 no.949 w.120cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: 101075-0207#&vải 100% nylon soft tulle 2040re-ft no.38 w.152cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: 100661-0000#&vải 100% nylon span tulle no.ow/lagerball yn-al-03 w.125cm/ JP/
- Mã Hs 54071099: 101076-0704#&vải 100% nylon glitter tulle 22p-0821s no.567 w.180cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: 101074-0704#&vải 100% nylon soft tulle 1001a no.567 w.180cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: 100724-0705#&vải 100% nylon hard tulle 1001 no.570 w.180cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: 100658-1502#&vải 100% nylon tulle t3500 no.329 w.160cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54071099: Pl231#&vải 78% nylon 22% spandex/ elastane dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp có độ bền cao bằng ni lông, trọng lượng 92 gsm, khổ 150 cm/ FR/
- Mã Hs 54071099: Wat079#&vải 100% polyester khổ 122cm - fabric/ JP/
- Mã Hs 54071099: C.vlc00050#&vải nylon (túi nước) kt: (1.28 x 1000)m. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54071099: C.vlc00631#&vải nylon (n1173) kt: (1.1 x 403)m. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54071099: Pl395#&vải dệt thoi 88% nylon 12% pu khổ 56" định lương 173g/y,mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54071099: Npl22#&vải sản xuất đồ bảo hộ trong phòng sạch (85% polyeste) interlock, khổ rộng 61 inch, dạng cuộn, hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54071099: 01-hdnlgc-0041#&vải dệt thoi, 100% nylon, đã nhuộm, gsm: 115 (g/m2), khổ 58 inch, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: L4000004#&vải polyeste airweave n4 (màng trợ giúp hút chân không) kích thước 60"x100 yard/cuộn/ US/
- Mã Hs 54071099: Valluoi100p58#&vải lót lưới 100%poly k 56/58"/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54071099: 192#&vải 88% nylon 12% spandex, vải dệt thoi, khổ 52", mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: 210#&vải 86% nylon 14% spandex, vải dệt thoi, khổ 57", mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: G24#&vải dệt thoi có độ bền cao bằng ni lông khổ 54", dùng cho sản xuất giầy, hàng mới 100%/ HK/ 12 %
- Mã Hs 54071099: 847f45v6#&vải nylon lta847f45v6 (khổ 1535mm) - nylon fabric/ TH/
- Mã Hs 54071099: 410g18xv6#&vải nylon lta410g18xv6 - nylon fabric/ TH/
- Mã Hs 54071099: V.0045#&vải dệt thoi sn-1003 100% nylon khổ 1.46 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Vc1 53#&vải chính - 100% polyester (k: 53/55"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: Vc120#&vải chính - 90% polyester 10% elastane (k: 56/58"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: V.0110#&vải dệt thoi 4746j25a 100% nylon khổ 1.95 mét, chiều dài 300-349 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0033#&vải dệt thoi 4l46b25r/602491325a 100% nylon khổ 2 mét, chiều dài 300-349 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0120#&vải dệt thoi 4746j25a-j30 100% nylon khổ 1.95 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0028#&vải dệt thoi 4l53a00r/610949904a 100% nylon khổ 2.05 mét, chiều dài 300-349 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0018#&vải dệt thoi 7041a00r/602492129a 100% nylon khổ 2.05 mét, chiều dài 100-149 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0034#&vải dệt thoi 7041b25r/602492230a 100% nylon khổ 2 mét, chiều dài 300-349 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0111#&vải dệt thoi lta4p3hsqav6/610949942a 100% nylon khổ 2.05 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0114#&vải dệt thoi 4l53a00r-na/610949904a 100% nylon khổ 2.05 mét, chiều dài 300-349 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0040#&vải dệt thoi 3l60a00r/602490725a 100% nylon khổ 2.05 mét, chiều dài 300-349 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0106#&vải dệt thoi 4l46b25r-na/602491325a 100% nylon khổ 2 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0136#&vải dệt thoi ltf423hsx6 100% nylon khổ 2.03 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0105#&vải dệt thoi 4l50b25r-na/604121024a 100% nylon khổ 2 mét, chiều dài 150-299 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: V.0126#&vải dệt thoi lta421t15xv6 100% nylon khổ 2.03 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Pl53#&vải 71%polyester 21%cotton 8%spandex (vải dệt thoi đã nhuộm, định lượng: 125gsm, khổ 57/58", mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54071099: Npl71#&vải chính dệt thoi 100%nylon-12-s801-152,khổ 60")-mesh/npl71/ TW/
- Mã Hs 54071099: 333#&vải pt-5891 (100% pe) armortex #pt-50071 (mw), 60", vải dệt thoi, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54071099: Vcl#&vải khổ 34 inch bằng dây đai dệt thoi khổ 4mm từ sợi polyester đã nhuộm được đan dọc,đan ngang bằng máy/34"(4mm*4mm),aver woven cloth,rec,2-tone,10l/4mt. mới 100%, 25 y./ VN/ 12 %
- Mã Hs 54071099: 13#&vải chính 100% polyester k.70cm (100% poly, vải dệt thoi, đã nhuộm, không in, định lượng 143 gsm, (0,10kg/mét))/ DE/
- Mã Hs 54071099: Npl116#&dây dệt bằng vải dệt thoi từ nilon khổ 20mm trọng lượng 26g/m2/1200yd. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54071099: Mtl25#&vải 94% nylon 6% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải (usable width) 53"/ VN/
- Mã Hs 54071099: Mtl69#&vải 85% nylon 15% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament, khổ vải 52"/ VN/
- Mã Hs 54071099: V.0043#&vải dệt thoi ltf360lsw6 100% nylon khổ 1.92 mét (nguyên liệu sản xuất túi khí an toàn trong xe ô tô)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Vải bọc up5578 dùng để bọc gối, chất liệu vải dệt thoi 96% polyester, 4% cotton, chiều rộng cuộn 140cm. hiệu sangetsu. hàng mới 100%/ ES/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Vải bọc up5775 dùng để bọc gối, chất liệu vải dệt thoi 100% polyester, chiều rộng cuộn 143cm. hiệu sangetsu. hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54071099: Npl425#&vải dệt thoi 68% rayon 32% polyester khổ 55".hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54071099: Vdtdbc#&vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao đã nhuộm usable/full width: usable/full width: 53"/55" (94% nylon 6% spandex)147g/m2 (100% hàng mới) &&606307/ VN/ 0 %
- Mã Hs 54071099: Lining1#&vải polyester dùng trong may mặc, lót túi - pocketing polyester fabric. mới 100%./ HK/
- Mã Hs 54071099: Vcanvas#&vải polyester 100%/vcanvas/ AU/
- Mã Hs 54071099: Vblaze#&vải dệt thoi, 100% polyester, đã nhuộm, khổ vải 1m55 - 100% polyester 2 way stretch. mới 100%./ US/
- Mã Hs 54071099: Nplg84#&vải lót:vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao x23/3395/v5 - 39.16% pa66 ht 28.55% pa6 ht 15.26% pes ht 14.34% pu 2.68% kv, matryx micro white+w004 with yellow&black kevlar 163cm, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 54072000: Vải mẫu #1821hsnf7d3l, khổ 140cm, chất liệu: 100%nylon, dùng trong may mẫu quần áo, ncc: toray - hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54072000: 2100017176a#&vải lót nền đã dệt khổ 15cm*4m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải lót nền cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100012642a#&vải đế đã dệt khổ 4.16m,100g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100012640a#&vải đế đã dệt khổ 3.82m,100g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100003705a#&vải đế đã dệt khổ 3.82m,120g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100003575a#&vải đế đã dệt khổ 4.74m,120g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100014194a#&vải đế đã dệt khổ 5.16m,100g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100012641a#&vải đế đã dệt khổ 4.74m,100g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng đểlàm vải đếcho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100014195a#&vải đế đã dệt khổ 5.16m,120g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100003672a#&vải đế đã dệt khổ 4.11m,40g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 07#&vải nylon 54"-56"(dệt thoi, 100% nylon, đã nhuộm, 238g/y 520g/y)/ TW/
- Mã Hs 54072000: Vải nhựa pp 200 gram/ m2 (chưa in hình, chưa in chữ, chưa gia cố (khổ 1.230 mm) dùng sản xuất bao bì dùng trong công nghiệp. mới 100%/ JP/ 0 %
- Mã Hs 54072000: Dây đai pp màu black (khổ 70 mm) dùng để sản xuất bao bì dùng trong công nghiệp. mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54072000: Dây đai pp khổ 20mm (dùng sản xuất bao bì dùng trong công nghiệp), mới 100%/ JP/ 0 %
- Mã Hs 54072000: Bạt nhựa màu trắng, là vải dệt thoi từ các sợi tổng hợp polyethylen, dạng tấm, dùng để che cửa máy mài bóng, kích thước 800x2320mm(+/-230mm), mh: 800x2320, nsx: keda manufacturing co., ltd., mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 54072000: Vai-pp#&vải dệt thoi pp size 122/200 (đan dệt từ sợi pp: khổ: 122cm, tỷ trọng 200gsm/m2, việt nam sản xuất mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54072000: Ppfabric#&vải dệt pp (vải dệt thoi từ sợi pp, dạng manh, không tráng, khổ vải 1245mm, mật độ sợi 8 x 8'', 49 inch, dệt từ hạt nhựa polypropylen dạng nguyên sinh) hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54072000: 2100003546a#&vải đế đã dệt khổ 4.16m,160g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: Vai lot#&vải lót thảm cỏ, chất liệu 100% nhựa pp, được dệt thoi từ các dải nhựa bằng kết cấu dệt trơn, khổ 4.74m, trọng lượng 100g/m2, dùng để làm vải lót tấm thảm cỏ nhân tạo, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 2100003540a#&vải đế đã dệt khổ 4.16m,140g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: Bz2025-3#&vải viền bằng vải pp dệt, khổ 70cm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: Bz2025-1#&vải thân bằng vải pp dệt, đã cắt thành tấm, (kt: 47 x 111)cm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: Bz2025-2#&vải hông bằng vải pp dệt, khổ 52cm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: Bạt xanh cam w6m x l50m (w6m x l50m ~42kg/cuộn) (vải dệt thoi từ các dải có thành phần làm từ polyetylen,đã được phủ 2 lớp mặt chống thấm) (hàng mới 100%)#&kr/ KR/
- Mã Hs 54072000: Npl59#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 57'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 1#&vải 100 % polyester (khổ 60'')=349,0 yds/ KR/
- Mã Hs 54072000: Vải mẫu 757sywr s26 gw,khổ 150cm, chất liệu:n100% dùng trong may mẫu quần áo - hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54072000: Vải mẫu gn2236cwr s27 gl17101,khổ 150cm, chất liệu:n100% dùng trong may mẫu quần áo - hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54072000: Hp051#&vải thun co giãn 100% polyester,khổ vải 148cm, trọng lượng 60g/m/ CN/
- Mã Hs 54072000: 132#&vải 100% acetate (khổ 1,32 mét)=26.680,0 yds/ KR/
- Mã Hs 54072000: N4.1#&vải 100% polyester khổ 58/60"/ KR/
- Mã Hs 54072000: 030-10-93#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% polyolefinic, khổ 140cm, định lượng 616 g/m2, 5.5 m= 7.7 m2, hiệu: jim thompson, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-10-00961/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54072000: 2100003560a#&vải đế đã dệt khổ 4.16m,150g/m,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,dùng để làm vải đế cho thảm cỏ,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54072000: 51198084#&vải dệt dây trang trí sic 9103, dệt thoi, (piping sic-9103#40) định lượng <150g, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54072000: Nkv26-03#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp từ dải pk contract linville waterfall,item: su-lo-207, 97% polypropylene, 3% polyester,khổ vải 54",dùng để bọc đồ nội thất,mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 54072000: Vai#&vải cuận pp màu trắng dệt thoi (hàng mới 100%), kiểu dệt 14x14 khổ vải 16.5cm. (dùng để sản xuất bao bì pp)./ KR/ 12 %
- Mã Hs 54072000: Vải bọc nệm (mã 1012948 - color ash), thành phần vải 100% polyester, khổ vải rộng 137cm. hàng mới 100%./ US/ 12 %
- Mã Hs 54072000: Fbc-011#&up2290#&vải cuộn tráng 2 mặt pp woven cloth 1.94m wide - 1% uv - 270g/m2(m=1.94m2) đơn giá19,845 vnd/ VN/
- Mã Hs 54073000: 332cg#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách, đồ bảo hộ thể thao (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 3308h#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 330aa#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 330ts#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 331bg#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 331er#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332de#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách, đồ bảo hộ thể thao (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332nv#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332nx#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 330a6#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 330p1#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 331ju#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332pc#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332qj#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 3308j#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 330a7-01#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332p2#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332qe#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332p3#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332hj#&vải dệt thoi khổ 56" sx túi xách (tp polyester) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 194#&vải chính dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 85% nylon 15%pu, khổ 53/55", mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54073000: 330ug#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (tp: polyester), hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332rs#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (hàng mới 100%, tp: 96% polyester và 4%pu)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332ps#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (hàng mới 100%, tp: 96% polyester và 4%pu)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54073000: Er 0025#&vải dệt thoi loại chống cháy bằng sợi filament tổng hợp, dùng để làm vỏ bọc ghế sofa, khổ 142cm - art: per-01853 pervinca[anthracite]/ CN/
- Mã Hs 54073000: V17#&vải dệt thoi 100%nylon, khổ 150cm, trọng lượng 230g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54073000: Pl004#&vải 90% nylon 10% elastane/ spandex dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng ni lông 90% 63gt/m2 khổ 53/54''/ CN/
- Mã Hs 54073000: 331fu#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (tp: polyester),hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 332nt#&vải dệt thoi khổ 58" sx túi xách (tp: polyester), hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54073000: 330x7#&vải dệt thoi khổ 58 sx túi xách (tp: polyester)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Ivnsb400f-0001#&miếng đệm bằng vải lưới nilong dệt thoi, quy cách l800xw270xt0.82mm, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Ivnhh2401-0003#&miếng đệm bằng vải lưới nilong dệt thoi, quy cách phi 4.1*2.5 mm, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Ivn500562-0002#&miếng đệm bằng vải lưới nilong dệt thoi, quy cách l455xw452xt0.5 mm, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Ivnaw700d-1002#&vải lưới nilong dệt thoi net clothfor spk black, quy cách w=1600mm, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Ivnsbb550-0001#&miếng đệm bằng vải lưới nilong dệt thoi, quy cách l470xw320 mm, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Ivnsb600f-0001#&miếng đệm bằng vải lưới nilong dệt thoi, quy cách l470xw320 mm, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: V78#&vải lót lưới 100% poly 150cm (vải lưới dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament, định lượng 65g/m2. mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074110: Npl54#&vải lưới ni lông dệt thoi từ xợi filamen chưa tẩy trắng k58''w;170g/m2;1468yrd.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074110: Npl026#&lưới nylon (54" dệt thoi làm từ sợi filament - tỷ trọng sợi filament 100% bằng ni lông, định lượng: 143.63 g/m2)/ TW/
- Mã Hs 54074110: 20040017#&vải lưới dệt thoi từ sợi filament polyester màu trắng, khổ 150 cm, 62 g/m2; mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Codra#&vải nylon dệt thoi 85% + 10% cotton + 5% polyester. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Nvl01142#&vải lót dệt thoi 100% nylon, khổ 145 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074110: Vt150-s#&vải lót lưới 100% polyester khổ 145/155 cm (t150-s)(vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn,dùng trong may mặc,mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074110: V70#&vải lót lưới 100% polyester khổ 115/125 cm (70)(vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn,dùng trong may mặc,mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074110: V7125my#&vải lót lưới 100% polyester khổ 115/125 cm (7125my)(vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn,dùng trong may mặc,mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074110: Vh56002#&vải lót lưới 100% polyester khổ 115/125 cm (h56002)(vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn,dùng trong may mặc,mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074110: V5500#&vải lót lưới 100% polyester khổ 115/125 cm (5500)(vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn,dùng trong may mặc,mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074110: Vsz8103#&vải lót lưới 100% polyester khổ 145/155 cm (sz8103)(vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn,mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074110: Viz1100#&vải lót lưới 100% polyester khổ 145/155 cm (iz1100)(vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn,dùng trong may mặc,mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074190: Cvsn-712-1et#&vải dệt thoi (kiểu dệt trơn) từ sợi filament 100% nylon không dún, chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa nhuộm, khổ 64", trọng lượng 114g/m2. item: cvsn-712-1et (hàng mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Vk-v05-60#&vải dệt thoi,loại vải lưới có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 95%,dùng cho ba lô,túi xách,túi golf,túi thể thao,khổ:60 inch/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Vk-v05-44#&vải dệt thoi,loại vải lưới có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 95%,dùng cho ba lô,túi xách,túi golf,túi thể thao,khổ:44 inch/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Vk.v05-45#&vải dệt thoi,loại vải lưới có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 95%,dùng cho ba lô,túi xách,túi golf,túi thể thao,khổ:45 inch/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Vk-v05-54#&vải dệt thoi,loại vải lưới có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 95%,dùng cho ba lô,túi xách,túi golf,túi thể thao,khổ:54 inch/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Vk-v05-59#&vải dệt thoi,loại vải lưới có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 95%,dùng cho ba lô,túi xách,túi golf,túi thể thao,khổ:59 inch/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: 414#&vải chính 100% polyester k.58-60'(vải dệt thoi 105 gsm npl dùng sản xuất hàng xk may mặc. mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Wgpl-ef-02670#&vải mộc dệt thoi 100% nylon, khổ 162cm, 96g/m2, chưa tẩy trắng, 100% nylon woven greige fabric, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Th16#&vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, 95% nylon 5% span khổ 55" định lượng 180g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54074190: Vc318#&vải chính - 89% recycled nylon 11% spandex (vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, k: 52~54"). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074190: I8200#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm 90% tính theo khối lượng (90% nylon, 10% spandex), khổ 152cm, đã tẩy trắng, dùng trong may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Vld goex k54#&vải lưới ni lông đệt thoi từ sợi filament khổ 54". hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Trvatn13#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm 100% tính theo khối lượng khổ 129cm,chưa tẩy trắng,dùng trong ngành may mặc,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074190: Npl02#&vải 90% poly 10% cotton k57"/ CN/
- Mã Hs 54074190: Vcs#&vải cắt sẵn - vải dệt thoi đã được cắt định hình, kích thước 70 mm x 235 mm/ JP/
- Mã Hs 54074190: Nl14#&vải có tỷ trọng >=85% nylon + tp khác (91%nylon/9%pu) khổ 55"/ 1m31332/ KR/
- Mã Hs 54074190: Fw0027623#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 100% recycled nylon_28gsm, 142cm, màu trắng, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Nvc413#&vải chính nylon 100% khổ 140cm/ nylon 100% piece dyed plain. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074190: Vải thô dệt thoi - white fabric(m1233) 222x113x40d/34fx40d/34fx63.5" (vai det thoi, soi nylon: 100%, chưa qua xử lý hoàn tất, chưa tẩy trắng, chưa nhuộm, chưa in hoa, hang mới 100%)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54074190: Vải cotton 93%,spandex 7% khổ 56-60", dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Vc3 59#&vải chính- 100% nylon (k: 59/61"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54074190: 490#&vải ch-7070-p2t/ ch-7070-p2t (n/500d span kodura,wr pu 2time) (wrc0),mới 100%, vải dệt thoi khổ 41", 329g/sqm/ KR/
- Mã Hs 54074190: L-nyl011#&vải nilon 58''(tẩy trắng), 100% nylon, dùng làm tăng cường cho mặt giày, chưa in. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074190: L-nyl007#&vải nilon 44" (tẩy trắng), 100% nylon, dùng làm mặt giày, chưa in. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074190: 13nl-02#&vải dệt thoi 100% nylon woven, 57/58''-83g/y/ CN/
- Mã Hs 54074190: Ps61#&vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament, chưa tẩy trắng 52" 50 yrd,hàng mới 100 %/ CN/
- Mã Hs 54074190: Vainlapc-cy54#&vải nylon 54" (100% nylon) - vải dệt thoi, thành phần từ 100% filament nylon, dùng để lót giày, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54074190: Vai04#&vải dệt thoi 100% nylon (có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông trên 85% đã tẩy trắng), khổ 58'', trọng lượng 342.47 g/m2,mới 100%: để sản xuất túi xách, ví thời trang/ TW/
- Mã Hs 54074190: Sm091#&vải chính dệt thoi 100% nylon từ filament khổ 56 inch. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074190: 74#&vải 65% polyester 35% cotton 58/60" 165gsm (vải dệt thoi, đã nhuộm,dùng trong gia công may nón) hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54074190: Vd89#&vải lưới 100% nylon khổ 45inch, định lượng 184 gms/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Fnl001#&vải có tỷ trọng 100% nylon khổ 59 inch/ fabric (vải dệt thoi)/ TW/
- Mã Hs 54074190: Vc3 53#&vải chính- 100% nylon (k: 53/55"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54074190: 602492129a#&vải dệt thoi sợi filament nylon pa6.6, dạng cuộn khổ 205cm, không tráng phủ, độ dày 700 dtex sợi 160x160,sợi màu trắng,không tẩy, dùng để sản xuất các bộ phận túi khí, mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54074190: Cr99.540741.003#&vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng nilon 100% ghép với nhau, màu xanh xám, đã tẩy trắng, khổ 157 - 160 cm, định lượng 620g/m2, dùng trong ngành may, mới 100%/ ES/ 0 %
- Mã Hs 54074190: 128#&vải dệt thoi 99% nylon 1% polyurethane khổ 46" (vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng)/ KR/
- Mã Hs 54074190: 129#&vải dệt thoi 90% nylon 10% polyurethane khổ 41" (vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng)/ KR/
- Mã Hs 54074190: 105#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 33cm x 17.5cm (vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng)/ KR/
- Mã Hs 54074190: Fnl019#&vải có tỷ trọng 87% nylon 13% polyurethane/ fabric (vải dệt thoi), khổ 50".#31301 coolwave + pcm long#.hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54074190: 101075-0704#&vải 100% polyester org 2040re-ft no.56 w.152cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54074190: 100725-0704#&vải 100% polyester taffeta t3001 no.253 w.120cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54074190: 101012-2301#&vải 100% polyester h2800 panpeace #wh w.122cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54074190: 100940-1605#&vải 100% polyester twill pw5115 #pi w.138cm-sun/ JP/
- Mã Hs 54074190: Dv006#&vải dệt thoi (100% nylon) có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm trên 85%-bk- 400 yard -khổ 56"- định lượng: 261 gram/m2.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074190: 00002ux 056 24#&vải 100% nylon yarn dyed soft tulle st-20 (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 180cm, màu ngà voi)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 0013207 024 0#&vải ren 100% nylon glitter tulle lace yy8e507 (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 150cm, màu trắng ngà)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 0013253 002 k212a#&vải 100% nylon glitter tulle 25p-0876 (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 183cm, màu hồng)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 8000185 56 40#&vải 100% nylon yarn dyed tricot #50 (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 115cm, màu ngà voi)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 77#&vải 82% nylon 18% polyurethane, đã nhuộm khổ 56'', định lượng 185g/m2, tổng 1024 yd. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54074190: 101041-0902#&vải 100% polyester 51005 mikado #so w.148cm -sun/ JP/
- Mã Hs 54074190: 101110-0000#&vải 100% polyester satin fe6075 #so -sun/ JP/
- Mã Hs 54074190: Npl042#&vải dệt thoi 100% nylon từ sợi filament tổng hợp khổ 55''.hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54074190: Vc3 56#&vải chính- 100% nylon (k: 56/58"). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074190: Nl18#&vải 85% nylon, 15% polyureathan, dệt thoi từ sợi tổng hợp/ 155yd khổ 55". hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074190: Vainlapc-cy44#&vải nylon 44" (100% nylon) - vải dệt thoi, thành phần từ 100% filament nylon, dùng để lót giày, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54074190: Vai_bpa#&vải nylon khổ 48" (vải dệt thoi, tỷ trọng 85% sợi nylon, 15% sợi polyester, đã nhuộm)/ TW/
- Mã Hs 54074190: 0001700 105 k182#&vải 100% nylon dyed tulle 1000 (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 183cm, màu vàng)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 0004635 021 757#&vải 100% nylon dyed tulle t3000 (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 152cm, màu xanh lục lam)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 0006930 008 757#&vải 100% nylon dyed soft tulle t3500c (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 160cm, màu xanh lá)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 0001700 056 c213#&vải 100% nylon yarn dyed tulle 1000 (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 183cm, màu ngà voi)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 0005102 001 01#&vải 100% nylon yarn dyed tricot #50 30c (chất liệu bằng 100% nylon, khổ vải 30cm, màu trắng)/ JP/
- Mã Hs 54074190: 06#&vải nylon: các loại, dạng dệt thoi, thành phần 85% sợi polyamit, chưa tẩy trắng, khổ rộng 44",56'', 58", nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54074190: A68#&vải chính dệt thoi có hàm lượng filamen 100% nylon đã nhuộm màu khổ 1.47m(hàng mới 100%)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Kd357d7a vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng ni lông trên 85%- 44" 10a white 190d nylon cloth(mso) (npl sản xuất giày). hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Nlooc067#&vải lót 100% nylon không thấm nước weight:63gsm (+-3%) w:58''/ TW/
- Mã Hs 54074190: Npl321#&vải dệt thoi 69% cotton 27% nylon 4% polyurethane khổ 42".hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54074190: V205#&vải dệt thoi 97%nylon,3%polyurethane,khổ 54 inch,đã nhuộm.hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54074190: Nl045#&vải dệt thoi 85% recycled polyamide, 15% elastane khổ 55/56" (266 yds, 7$/yd)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074190: Ren trang trí dệt từ xơ nhân tạo khổ 18mm.dùng trong may mặc.hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0004278#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 143 g/m2 khổ 51 inch mới 100% màu black/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0056450#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 143 g/m2 khổ 51 inch mới 100% màu cypress forest/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0056451#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 143 g/m2 khổ 51 inch mới 100% màu dreamy blue/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0056452#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 143 g/m2 khổ 51 inch mới 100% màu raspberry rave/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0056454#&vải dệt thoi 50% recycled nylon 50% nylon đã nhuộm, trọng lượng 138 g/m2 khổ 48 inch mới 100% màu graphite grey/black/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0004496#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 100% nylon_30g/sqm, 53'', đã nhuộm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0056226#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 100% nylon_30g/sqm, 53'', đã nhuộm, rose pink, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Hzmd-211025-1#&vải dệt thoi 88% nylon 12% spandex -140 g/m2, (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)-woven (l: 10 yds,w: 55 inch). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: #126678#&vải dệt thoi 94% nylon, 6% elastane (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 139g/m2- woven (l: 51 yds,w: 55 inch). mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54074200: Hhv56#&vải dệt thoi có nhuộm màu 87% nylon 13% spandex ripstop dwr lamination 52"w-shell(woven)-97.6g/m2 hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54074200: Fw0055416#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 115 g/m2 khổ 58 inch mới 100% màu seafoam/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0055415#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 115 g/m2 khổ 58 inch mới 100% màu lotus lavender/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Vải may túi nyron woven, hàng mẫu, mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Swatch vải may túi, hàng mẫu, mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54074200: F12-0021#&vải 65% polyester 35% cotton dệt thoi/ CN/
- Mã Hs 54074200: F12-0007#&vải 100% cotton dệt thoi/ CN/
- Mã Hs 54074200: 862#&vải nylon100%.(entire orca v293541 hypalon 16oz 0.5t) woven xb-tsl920 57"125g/m2, vải dệt thoi, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: G748-v700458c2-102#&vải 100% nylon khổ 50-52" (w: 52")/ TW/
- Mã Hs 54074200: G748-v711210c1-64#&vải 96% recycled nylon 4% elastane khổ 49-51" (w: 51")/ TW/
- Mã Hs 54074200: G748-v1031665c2-856#&vải 100% recycle nylon khổ 50-52" (w: 52")/ TW/
- Mã Hs 54074200: G748-v640721c2-191#&vải 100% nylon khổ 50-52" (w: 52")/ TW/
- Mã Hs 54074200: Pt190#&vải chính dệt thoi đã nhuộm 100% nylon fd ripstop, khổ vải 58 inch, định lượng: 245 g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Pt28#&vải lót dệt thoi đã nhuộm 100% nylon, khổ vải: 59 inch, định lượng: 65g/m2, hàng mới 100% (không logo và có logo)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074200: 0748-v662685c5#&vải 100% nylon, khổ 53-55" (khổ 55")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: 0748-v673006c3#&vải 100% nylon, khổ 51-53" (khổ 53")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: 1167#&vải dệt thoi 94% polyester 6% pu k54"/ CN/
- Mã Hs 54074200: Dt286#&vải dệt thoi từ sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tp 94% nylon, 6% spandex đã nhuộm khổ 1.42m, 128gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: G748-v677493c5-129#&vải 100% nylon khổ 53-55" (khổ 55" = 139cm)/ TW/
- Mã Hs 54074200: Nl89sp11#&vải nylon 89%, span 11%,vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tính theo khối lượng,đã nhuộm,khổ 50", 102g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: Nl03m#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng ni lông thành phần 100% nylon, đã nhuộm khổ 56"/ CN/
- Mã Hs 54074200: Nl86sp14#&vải nylon 86% span 14%,vải dệt thoi bằng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm,khổ 46", 249g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: Lg08#&vải 85% nylon trở lên (no. chd809-jh-zs-lb, w:140cm, 195g/m2. vải dệt thoi từ sợi filament 90%nylon 10%spandex, đã nhuộm. dùng trong may mặc (14515 14516). hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 54074200: Nl95pu5#&vải nylon 95% polyurethane 5%,vải dệt thoi bằng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, khổ 52",185g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: Tcg2024-sone-nlv100n#&vải dệt thoi 100% nylon, khổ 57/58", 74gsm, đã nhuộm màu, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: Npl109#&vải dệt thoi 100% nylon, khổ 54'hàng mới 100%, trọng lượng 125g/yd/ CN/
- Mã Hs 54074200: Rn9033k#&vải dệt thoi sợi filament 100% recycle nylon, 42 g/m2 đã nhuộm khổ 56". nguyên liệu sx hàng may mặc mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: 0702-l3010--d2#&vải 90% nylon 10% spandex, khổ 55-57" (khổ 142cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Ki133#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm tp 94% nylon,6% polyurthane khổ 54", tl 147g/m2,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: Ki11#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm tp 100% nylon, khổ 55", tl 78g/m2,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074200: 1/791#&vải 100% recycled nylon khổ: 57"/59" (vải dệt thoi). hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 54074200: 177m#&vải dệt thoi (sd24719a - one tone/ no fading 55")/ KR/
- Mã Hs 54074200: 1/106#&vải 100% nylon w: 56"/60" (vải dệt thoi/ đã nhuộm/ định lượng 78g/m2, hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54074200: 195#& vải dệt thoi 78% nylon 22% elastane, đã nhuộm, định lượng 115gsm/57", hàng mới 100%/ FR/
- Mã Hs 54074200: Mtl54#&vải 88% nylon 12% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament bằng ni lông-88g/m2, khổ vải (usable width) 46"/ KR/
- Mã Hs 54074200: Vdt-flnylon#&vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm 95%nylon 5%elastane (khổ 139cm) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: V335-snk#&vải dệt thoi bằng sợi filament 91.5%nylon 8.5%spandex 50"(đã nhuộm).hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Trvatp21#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng 85% nylon 15% polyurethune chiếm 100% tính theo khối lượng khổ 135cm, đã nhuộm,dùng trong ngành may mặc,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Trvatn01#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm 100% tính theo khối lượng khổ 140cm, đã nhuộm,dùng trong ngành may mặc,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Trvatn05#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng 92% nylon 8% polyurethane chiếm 100% tính theo khối lượng khổ 128cm, đã nhuộm,dùng trong ngành may mặc,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Trvatp19#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng 89% nylon 11% polyurethane chiếm 100% tính theo khối lượng khổ 133cm, đã nhuộm,dùng trong ngành may mặc,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Trvatn09#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng 81% nylon 19% polyurethune chiếm 100% tính theo khối lượng khổ 124cm, đã nhuộm,dùng trong ngành may mặc,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Trvatp18#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament bằng 86% nylon 14%polyurethan chiếm 100% tính theo khối lượng khổ 135cm, đã nhuộm,dùng trong ngành may mặc,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Fw001-n01#&vải dệt thoi từ sợi filament nylon đã nhuộm 100% recycle nylon. hàng mới 100%(khổ vải/60.00inch)/ VN/
- Mã Hs 54074200: V674#&vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng,đã nhuộm, 86% nylon 14% spandex khổ 55",full width 57",149g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 54074200: Vdtthn#&vải dệt thoi bằng sợi tổng hợp đã nhuộm usable/full width: 137cm/142cm (100% nylon) 190g/m2 (hàng mới 100%) &&1045390/ KR/
- Mã Hs 54074200: Fab000708#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% recycled nylon, đã nhuộm, khổ cắt 129.54 cm (51 inch), 179g/m2. hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0034205#&vải dệt thoi 93% nylon hwn-92750ws/aw_yoc 51" yc c0015 hey one/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0004940#&vải dệt thoi 100% nylon hwn-92750ws/aw_yoc 51" b0001 pl oth hey/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0055244#&vải dệt thoi 100% nylon hwn-92750ws/aw_yoc 53" zz s0773 hey one/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0055245#&vải dệt thoi 100% nylon hwn-92750ws/aw_yoc 53" zz g0461 hey one/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fab000258#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% recycled nylon, đã nhuộm, khổ cắt 142.24 cm (56 inch), khổ cả biên 58 inch,56g/m2. hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fab000336#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% recycled nylon, đã nhuộm, khổ cắt 147.32cm (58 inch), khổ cả biên 60 inch,70g/m2. hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Msh.nl540#&vải dệt thoi 96% nylon 4% elastane từ sợi filament tổng hợp có hàm lượng filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, dùng cho hàng may mặc, mới 100%, 138.00 g/m2 55.00 " 119450/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0052687#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 89% nylon 11% elastane_ 53/54" 178g/sqm, đã nhuộm, graphite grey, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Dt048#&vải dệt thoi 93% nylon, 7% polyurethane (khổ 112cm, đl=118 g/m2, vải dệt thoi khác có hl sợi filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên tính theo kl, đã nhuộm, mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074200: 1/832#&vải 100% recycled nylon w: 56"/58" (vải dệt thoi) item 70022659, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54074200: Fw0055444#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 169 g/m2 khổ 57 inch mới 100% màu cherry ember/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0055439#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 169 g/m2 khổ 57 inch mới 100% màu beach ball blue/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0053406#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 169 g/m2 khổ 57 inch mới 100% màu downtown tan/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0055456#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 169 g/m2 khổ 57 inch mới 100% màu proud cloud/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0055458#&vải dệt thoi 100% recycled nylon đã nhuộm, trọng lượng 169 g/m2 khổ 57 inch mới 100% màu sand/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074200: N2.1#&vải 100% nylon khổ 58/60"/ VN/
- Mã Hs 54074200: Va684#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp có hàm lượng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tp 87% nylon 10% poly 3% pu, đã nhuộm, tl 126g/m2, khổ 130cm, mới 100%./ JP/
- Mã Hs 54074200: 1/15#&vải 100% nylon w: 58"/60" (vải dệt thoi) item 62730982, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54074200: Pr4245-nfc#&vải dệt thoi 63% recycled nylon 34% nylon 3% polyurethane (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 100g/m2 -woven (l: 660 yds,w: 55 inch). mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Vnl1.5#&vải 100% nylon khổ 1.5 m - dệt thoi đã nhuộm = 24 m khổ 1170 mm/ JP/
- Mã Hs 54074200: C21l-v8-1#&vải chính dệt thoi từ sợi nylon đã nhuộm fvf08245pdnfk04 pfc-free c0 dwr khổ: 50" (86% nylon 14%spandex)/ TW/
- Mã Hs 54074200: Mv168#&vải dệt thoi sợi filament tổng hợp có tỷ trọng sợi ni lông trên 85% thành phần 93% rec nylon(polyamide) 7% spandex 131cm đã nhuộm dùng cho may mặc.hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54074200: Vc2#&vải dệt thoi thành phần 100% nylon khổ 145cm 40g/m2 - hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Km3-npl0002#&vải lưới dệt thoi đã nhuộm 100% sợi filament nylon,dùng để sản xuất mũ giày.khổ: 54"/ textile mesh/ VN/
- Mã Hs 54074200: Fw0036328#&vải dệt thoi 85% recycled nylon, 15% spandex ss-y1759-1 53" zz l0015 shinkong1 pl oth/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Vdt3m#&vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác từ 85% trở lên đã nhuộm 100% nylon đã nhuộm 38g/sqm khổ 54"/ VN/
- Mã Hs 54074200: Fw0035013#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 87% recycled nylon 13% spandex_55'', 142g/m2, đã nhuộm, dark grey brown, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fo0002716#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 91% recycled nylon 9% spandex_53'', 175g/m2, đã nhuộm, dark sage, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fo0001494#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 91% recycled nylon 9% spandex_53'', 175g/m2, đã nhuộm, green sage, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Uc116#&vải chính fvf4382cc6rr nylon 87% spandex 13% woven fabric w.127cm/ TH/
- Mã Hs 54074200: Se97#&vải chính by52181t nylon 88% polyurethane 12% woven fabric w.133/136cm/ TH/
- Mã Hs 54074200: Mẫu vải nhỏ để tham khảo hình in (dùng cho may mẫu túi xách) 100% nylon size 5x5cm hàng mẫu không thanh toán/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0051593#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 100% recycled nylon_55inch, 136gsm, đã nhuộm, berm brown, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fw0051594#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 100% recycled nylon_55inch, 136gsm, đã nhuộm, summit blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Pa86el14#&vải polyamid 86% elastane 14%,vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tính theo khối lượng,đã nhuộm, khổ 145cm, 156g/m2, mới 100%/ IT/
- Mã Hs 54074200: Al02#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% nylon đã nhuộm khổ 60" (vải m656, 4687.17 yard =4286 met). hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54074200: N210#&vải 100% nylon dyed plain weave w: 119cm((vải dệt thoi,đã nhuộm. có hàm lượng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, mới 100%)./ JP/
- Mã Hs 54074200: Kbstaomc20#&vải 100% nylon dyed plain weave khổ 125cm (vải dệt thoi dệt trơn, đã nhuộm,định lượng 90 gsm,mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54074200: Pl079#&vải 100% nylon (vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông) 20g/m2 khổ 57''/ JP/
- Mã Hs 54074200: A119422#&vải dệt nhuộm thành phẩm 100% nylon w: 56"+-1" 105g/m2 (vải dệt thoi đan ngang - hàng mới 100%)/ HK/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Vải mẫu thành phần 100% nylon, khổ 143cm, dệt thoi, nsx: south island garment/ MY/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Ds-053#&vải dệt thoi dty 300d, đã nhuộm, khổ 44 inch, 100% polyester, , có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%, tái nhập từ dòng 2 tk số: 307963589750/e62,ngày 15/11/2025/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Nvl01266#&vai chinh dêt thoi 88% nylon 12% spandex (kho 56 inch)/ VN/
- Mã Hs 54074200: 25#&vải dệt thoi 100% nylon khổ 57" (183 yds) (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 54074200: A24#&dây viền bằng chun. hàng mới 100%/ DE/
- Mã Hs 54074200: F17152#&vải dệt thoi đã nhuộm (100% recycle nylon) khổ 152cm. mới 100% (4216 yard)/ VN/
- Mã Hs 54074200: D226#&vải dù (vải dệt thoi, từ sợi filament nylon, đã nhuộm) 99% nylon 1% spandex khổ 51"(item#70042894)/ VN/
- Mã Hs 54074200: F011#&vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament bằng ni lông, khổ 56", định lượng 110 gsm(+-5) (100% nylon). hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54074200: Pl111#&vải 94% nylon 6% el (spandex) dệt thoi bằng sợi tổng hợp 150g khổ 157/160cm/ IT/
- Mã Hs 54074200: Vaiess1a839w#&vải dệt thoi 100% recycled polyamide, khổ 133 cm - asashi. hàng mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Npl004-vn56#&vải 100% nylon khổ 56" (vải thành phẩm khổ vải cắt: 56" (100% recycle nylon (polyamide) item: r1872-y112kwcn)/ VN/
- Mã Hs 54074200: 1275662#&ayn-7215re pd cire: vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% recycle nylon đã nhuộm 38g/sqm khổ 56-57"; mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54074200: 200318209#&ayn-7215re dwr dp cire: vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% recycle nylon đã nhuộm 38g/sqm khổ 56-57"; mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54074200: Fw0037415_vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 88% nylon 12% elastane_ 54" 189g/sqm, đã nhuộm, c-knit, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ SE/ 12 %
- Mã Hs 54074200: N1#& vải dệt thoi 100% recycle nylon đã nhuộm, khổ 50"/ TH/
- Mã Hs 54074200: V18#&vải dệt thoi 100% nylon khổ 61" đã nhuộm/ HK/
- Mã Hs 54074200: Sxxk301wrks#&vải dệt thoi 301wrks, tp 100% filament ni lông (không phải sợi có độ bền cao), đã nhuộm, tl 40g/m2, khổ vải 1.40m, nhà sx: toray international,inc, dùng cho hàng may mặc, hàng mới 100%./ JP/ 12 %
- Mã Hs 54074200: 90e0#&vải dệt thoi đã nhuộm 88% nylon12% spandex khổ: 50/52",dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54074200: 90e1#&vải dệt thoi đã nhuộm 94% nylon 6% spandex khổ: 52/54'',dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54074200: F163#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm 94% cordura/ 6% eol (xla) 135cm 390g (00521-009) - mới 100%, dùng trong ngành may (47.3m)#&63.855m2. 13.238088usd/ ES/
- Mã Hs 54074200: Mtl09#&vải 92% nylon 8% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament bằng ni lông, khổ vải 52" ~ 54"/ ZZ/
- Mã Hs 54074200: Mtl12#&vải 87% nylon 13% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament bằng ni lông, khổ vải 56" ~ 57"/ ZZ/
- Mã Hs 54074200: Mtl56#&vải 96% nylon 4% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament bằng ni lông, khổ vải 44.5" ~ 57"/ ZZ/
- Mã Hs 54074200: Vc197#&vải chính,88%nylon 12%spandex (k:58/60").hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54074200: Cr99.540742.002#&vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng nilon 100%, nhuộm xám, khổ 157 - 160 cm, định lượng 225g/m2, dùng trong ngành may, mới 100%/ ES/ 0 %
- Mã Hs 54074200: Mc020038658#&vải dệt thoi từ 100% sợi nylon đã nhuộm chưa in khổ 60"/100% nylon, woven fabric 60 inch, 0.30807kg/yard/ US/ 12 %
- Mã Hs 54074200: Fu114#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm (94% recycle polyamide 6% polyurethane) 100 g/m2 khổ 134/136cm, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 54074200: Pa89el11#&vải polyamid 89% elastane 11%,vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông từ 85% trở lên tính theo khối lượng,đã nhuộm, khổ 138cm, 138g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54074200: Mv103#&vải dệt thoi sợi filament tổng hợp có tỷ trọng sợi ni lông trên 85% thành phần 96% nylon(polyamide) 4% spandex(elastane) 142cm đã nhuộm dùng may mặc. hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54074200: 101-002#&vải dệt thoi 88% nylon 12% spandex (khổ: 40"-80") dùng cho ngành may ba lô, túi xách, hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54074200: F12-0039#&vải 60% cotton 40% ecovero dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 54074200: F12-0100m#&vải 99% cotton 1% spandex dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 54074200: F11-0032#&vải 90% nylon 10% spandex dệt kim/ HK/
- Mã Hs 54074200: F12-0032m#&vải 90% nylon 10% spandex dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 54074200: F12-0109m#&vải 86% polyester 14% spandex dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 54074200: F12-0082m#&vải 85% polyster 15% spandex dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 54074200: F12-0142m#&vải 56% cotton 34% nylon 10% spandex dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 54074200: F12-0070m#&vải 88% polyester 12% spandex dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 54074200: F12-0095m#&vải 95% nylon 5% spandex dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 54074300: Pl-169#&vải dệt thoi 90% nylon 10% polyurethane khổ 54" (vải dệt thoi khác, từ sợi filament bằng ni lông, dùng trong sx may mặc, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 54074300: Wo100p-56-w005-ej#&vải chính-100%polyamide-56"(vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên- từ các sợi có các màu khác nhau)/ KR/
- Mã Hs 54074300: Vnl#&vải nilon các loại 42,44 inch(làm bằng sợi filament tổng hợp)/ TW/
- Mã Hs 54074300: Nlkh213#&vải dệt thoi 96%nylon 4%pu 58/60''gsm,sợi filament bằng ni lông, vải từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 54074300: Dgc2#&vải đế giữa các loại (làm bằng sợi filament tổng hợp) khổ 44". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074300: Luf047#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, có tỷ lệ sợi filament bằng nylon từ 85% trở lên, từ sợi màu khác nhau, 92%nylon 8%elastane 97.29g/m2 53-54" (mới 100%)./ CN/
- Mã Hs 54074300: 412#&vải dệt thoi 87% nylon 13% spandex 58", 175gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (20 yd) - spl/ CN/
- Mã Hs 54074300: Fab000968#&vải dệt thoi từ sợi filament 94% recycled nylon 6% recycled polyester, từ các sợi có màu khác nhau, khổ cắt 144.78 cm (57 inch), 96g/m2. hàng mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54074300: Vt85n#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament bằng nylon từ 85% trở lên/fabric: recycle polyamide 88%, elastane 12%, khổ 57". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074300: Cut-vainl#&miếng vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã cắt thành hình các loại, có tỷ trọng sợi filament bằng ni lông chiếm từ 85% trở lên, từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074300: Nl959#&fabric cut parts (bugout ferrosi thru gaiters)/ KH/
- Mã Hs 54074300: 98#&vải chính dệt thoi 55% polyester 45% rayon, 88gsm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074300: 75#&vải chính dệt thoi 86% polyester 14% spandex 54/56", 124gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074300: An-aggmmhp911#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament bằng nylon từ 85% trở lên (100% nylon,55"), hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54074300: Vải cotton blend/synthetic, khổ 55 inch, fabric55 greenlight buff, dùng bọc vải ghế mẫu lĩnh vực nội thất, nsxl factory name sti fabrics, hàng mẫu mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 54074300: 8sx#&vải 100% polyester khổ vải 56/58". vải dệt từ sợi polyester.quy đổi1858.7 yds=2,503.84mtk/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074300: Keo 100%polyester, khổ 100cm, nhãn hiệu: không có, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074300: Fw0034995#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, từ các sợi có các màu khác nhau, 85% nylon 15% elastane_43", 135g/sqm, black raven, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074400: F-70043534-52#&vải dệt thoi-85%rec.pa (nylon/polyamide) 15%elastane-k52''-woven, 137g/sqm, đã nhuộm, đã in, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074400: Ms003#&vải 100% nylon khổ 60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54074400: Luf035#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, có tỷ lệ sợi filament bằng nylon từ 85% trở lên, đã in, 94%nylon 6%elastane 106.58g/m2 53-54" (mới 100%)./ CN/
- Mã Hs 54074400: G748-v1045359c2-839#&vải 100% recycle nylon khổ 50-52" (khổ 51.97" = 132 cm)/ CN/
- Mã Hs 54074400: Wo085n-51-w000-ej#&vải chính-85%nylon 15%elastane-51"(vải dệt thoi khác, đã in, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng)/ CN/
- Mã Hs 54074400: Vcl96rn4rp-w#&vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit đã in:96%rec pa 4% rec pes, khổ 54'',wt: 126g/m2,dùng để gc sp may măc,mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54074400: 148#&vải lót 100% nylon, dệt thoi,khổ 55/56''/ CN/
- Mã Hs 54074400: Nk246#&vải dệt thoi 85% nylon 15% spandex(elasthan/elastane), từ sợi filament không xoắn đã in, mới 100%;art: cbsk10101-2301422-w2-yh21;col: 01 - white/blue print;167 g/m2(5m-khổ: 57/58")/ CN/
- Mã Hs 54074400: Vdt-in-126x168#&vải dệt thoi, thành phần sợi filament bằng ni lông, đã in, đã nhuộm, 100% nylon, kích thước 126*168cm, định lượng 90g/m2, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074400: Fab000280#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% nylon, đã in, khổ cắt 147.32 cm (58 inch), khổ cả biên 59 inch, 55g/m2. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54074400: 0748-v1045359c2#&vải 100% recycled nylon, khổ 50-52" (khổ 51.97")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074400: Sd215#&vải dệt thoi từ xơ sợi filament tổng hợp chiếm,tp 91/9% poly/spandex(polyurethane),k.57/58",định lượng 175gsm,sử dụng trong may mặc.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54074400: Npl06#&miếng vải nón cắt sẵn chưa in 3acpv156n/ VN/
- Mã Hs 54074400: Vdt-in#&vải dệt thoi, thành phần sợi filament bằng ni lông, đã in, đã nhuộm, 100% nylon, kích thước 108*206cm, định lượng 90g/m2, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074400: Vdt-in-107x157#&vải dệt thoi, thành phần sợi filament bằng ni lông, đã in, đã nhuộm, 100% nylon, kích thước 107*157cm, định lượng 90g/m2, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074400: 375#&vải dệt thoi 100% nylon, đã in, k. 150cm - fi2203, woven fabric camo printed 100% nylon, 106gsm, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54074400: G748-v2540620021d1-307#&vải 100% recycled nylon khổ 54-56" (khổ 56")/ TW/
- Mã Hs 54074400: Ar13#&vải dệt thoi 100% nylon từ sợi filament không xoắn, chưa tráng phủ ngâm tẩm,đã in-printed nylon fabric, khổ 147cm, định lượng 213.84g/m2,dùng trong sản xuất túi, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075100: Sp-7788r-et#&vải dệt thoi (kiểu dệt trơn) từ sợi filament 88% recycle polyester 12% spandex dún, chưa tẩy trắng, chưa nhuộm, khổ 58", trọng lượng 114g/m2. item: sp-7788r-et (hàng mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075100: V1sps-9094-et#&vải dệt thoi (kiểu dệt trơn) từ sợi filament 88% polyester 12% spandex dún, chưa tẩy trắng, chưa nhuộm, chưa tráng phủ, khổ 58", trọng lượng 122g/m2. item: v1sps-9094-et (hàng mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075100: 37-vmg#&vải dệt thoi, 100% polyester dún, khổ 54 inch, chưa tẩy trắng, , có nhãn hàng hóa, hàng mới 100% (ds boom strike)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075100: Gfaw-pol-mzn-008#&vải dệt thoi 100% polyester (có hàm lượng sợi filament polyester dún chiếm từ 85%), đã tẩy trắng, trọng lượng 166g/m2, khổ 146cm-hàng mới 100%-(cd8710-wh)/ JP/
- Mã Hs 54075100: Nt-j2669#&vải dệt thoi nt-j2669, chưa tẩy nhuộm, tp:100%polyester,tl:195g/y,khổ 56",dùng trong sx giày, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075100: A011#&interlining mex vải dệt thoi se5157, thành phần 100% polyester dún, khổ vải 150cm định lượng 57g, chưa tẩy trắng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075100: Nvl024#&vải lót polyester 100% khổ: 146/150cm/ polyester 100% piece dyed taffeta. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075100: Vải mộc mới 100%, vải dệt thoi xml-735 greige,100% polyester fabric ingrey,width:198cm,yarn:75d+80dx80d,density of greige:147 x82/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54075100: Greige fabric 71121 vải dệt thoi từ sợi multifilament,tỷ trọng sợi dún từ 85%, 100%polyester. chưa tẩy trắng, chưa nhuộm, tl: 197 gr/m2, khổ 1.85m, hàng mới 100%, là sản phẩm may quần, áo./ CN/ 0 %
- Mã Hs 54075100: Ca.npl05#&vải lưới dệt thoi 100% polyester dún, đã tẩy trắng, 154g/m2 khổ rộng 53" (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Ca.npl50#&vải dệt thoi 100% polyeste dún, đã tẩy trắng, khổ rộng 58", 95g/m2 (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Ca.npl22#&vải dệt thoi 100% polyester dún, đã tẩy trắng, khổ rộng 2.8cm (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Vải thô làm từ sợi filament tổng hợp - white fabric (r1385) 171x120x50/72x50/72x64" (dùng để sản xuất vải - hàng mới 100%)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54075100: Ws25.npl05#&vải lưới dệt thoi 100% polyester dún, đã tẩy trắng, 154g/m2 khổ rộng 53" (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Ws25.npl53#&vải dệt thoi 100% polyester dún, đã tẩy trắng, khổ rộng 58", 145g/m2 (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Ws25.npl50#&vải dệt thoi 100% polyeste dún, đã tẩy trắng, khổ rộng 58", 95g/m2 (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Ws25.npl22#&vải dệt thoi 100% polyester dún, đã tẩy trắng, khổ rộng 2.8cm (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Ws25.npl39#&vải dệt thoi 100% polyester dún, đã tẩy trắng, khổ rộng 5.1cm (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Ws25.npl60#&vải dệt thoi 100% polyester dún,đã tẩy trắng, khổ rộng 58", 290g/m2 (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 54075100: Gw0001121#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 100% polyester _63", 135g/m2, chưa tẩy trắng, dùng trong nhà máy dệt nhuộm, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075100: 58#&vải lót (polyester 100%). k.150-155cm.vải dệt thoi, chưa nhuộm,có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún.hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075100: Vc316#&vải chính - 86% recycled polyester 14% elastane (vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, k: 52~54"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54075100: Npl014#&vải 100% polyester khổ 60", 300gram/yds, dệt thoi, dạng cuộn, đã tẩy trắng, chưa in, npl in, thêu, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075100: Ytvaimoc-182thoi#&vải dệt thoi (81%recycled polyester+19%ptt) từ sợi dún (vải mộc) dùng sx vải,mới 100%-wovenfabric(81%recycled polyester+19%ptt)(width86"*57g/m2)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075100: 2r20114278013#&vải dệt thoi bằng sợi filament - polyester woven fabric rl083; thành phần 100% polyester; chưa nhuộm; khổ 154cm; định lượng 100g/m2. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075100: P100#&vải mộc dệt thoi chưa nhuộm,chưa tẩy trắng g6643a-5 sợi filament dún 100% polyester 109 gr/m2 khổ 162 cm. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075100: 3.97#&vải chính 91% polyester 9%elastane/spandex. khổ 57/58" (vải dệt thoi từ sợi filament polyeste dún, chưa tẩy trắng, dùng để may sản phẩm gia công may mặc). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075100: Vải mộc, vải dệt thoi hàng mới 100% textile piece goods flux linen greige 29%n,59%r,12%l,yarn:20dx(21s+20d),density:64x25/cm,width:167cm/on loom 2.8cbm/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54075100: 4#&vải mộc dệt thoi từ sợi filament tổng hợp từ 100% polyester dún tái chế (woven fabric 100% recycled polyester tlpr300 (greige)), chưa tẩy trắng, khổ vải 56/58", định lượng 75gsm, mới100%/ VN/
- Mã Hs 54075100: Fab000892#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% recycled polyester (poly) dún, chưa tẩy trắng, khổ cắt 144.78 cm (57 inch), khổ cả biên 59 inch, 50 g/m2. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075100: Vc147#&vải chính k.140/145cm (100% polyester) vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075100: Vc35#&vải chính k.145/150cm (100% polyester) vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075100: Quần áo mẫu dành cho nam -valenza- polyester, cotton-ccông dụng mẫu may mặc, nsx: bill morgan.,ltd, mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54075100: Cúc bằng nhựa -venit- nhựa- công dụng mẫu may mặc, nsx: bill morgan.,ltd, mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54075100: F3c#&vải dệt thoi các loại làm sợi filament polyeste dún dùng sản xuất bông lau sàn khổ 58 inch, hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54075100: Ps02#&vải dệt thoi 100%pes khổ 57", 42gr/m2-hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075100: Sw-scrim-kks-60#&vải dệt thoi bán thành phẩm bằng sợi tổng hợp khổ 155''- nylon scrim kks-60/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 113875#&vải dệt thoi bằng sợi filament polyeste, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm 100% tính theo khối lượng, đã nhuộm_f fabrick0302-5t - 100% polyester (kho: 142cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 180782#&vải dệt thoi bằng sợi filament polyeste, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm 96% tính theo khối lượng, đã nhuộm_f batavia pier iron 34604 - 96% polyester 4% pu (kho: 140cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Woven fabrics -vải dệt thoi khác có tỷ trọng sợi filament polyester dún 100%, nhuộm,chưa in, đ.lượng 550g/m2, roll, size 140cm material code 01.16.g0601102, để bọc ghế sofa,mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 54075200: Sfa-bem-t05#&vải dệt thoi từ sợi filament 86% polyester, 4% pu, 10% spandex, dún (npl sản xuất sofa), đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 500g/m2, mới 100%/bonded fab bellsiem steel grey(thin)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fab-hus-06#&vải dệt thoi 100% polyester dún (npl sản xuất sofa), đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 450g/m2, mới 100%/fabric hudson(ns70218), 06 silver grey/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Bfa-lit-17#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester dún (npl sản xuất sofa), đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 420g/m2, mới 100%/bonded fabric litchi 17 light khaki/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fb-lo-co18#&vải 100% polyester-từ xơ tổng hợp chiều rộng 142 cm (+/- 2 cm)-trọng lượng 370 g/m2 (+/- 5%) vải màu 18-silver có 1 lớp phủ dùng trong sx ghế sofa mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fb-lo-co1#&vải 100% polyester-từ xơ tổng hợp chiều rộng 142 cm (+/- 2 cm)-trọng lượng 370 g/m2 (+/- 5%) vải màu 1-cream có 1 lớp phủ dùng trong sx ghế sofa mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fb-ge-co1#&vải 100% polyester(genesis) -vải từ sợi tổng hợp chiều rộng 143 cm (+/- 2 cm) -trọng lương 430 g/m2 (+/- 5%) vải màu 1-ivory có 1 lớp phủ dùng trong sx ghế sofa mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fb-lo-co19#&vải 100% polyester-từ xơ tổng hợp chiều rộng 142 cm (+/- 2 cm)-trọng lượng 370 g/m2 (+/- 5%) vải màu 19-grey có 1 lớp phủ dùng trong sx ghế sofa mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fb-lo-co2#&vải 100% polyester-từ xơ tổng hợp chiều rộng 142 cm (+/- 2 cm)-trọng lượng 370 g/m2 (+/- 5%) vải màu 2-beige có 1 lớp phủ dùng trong sx ghế sofa mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 1.21#&vải chính 100% polyester. khổ 57/58" (vải dệt thoi từ sợi filament polyeste dún, đã nhuộm, dùng để may sản phẩm gia công may mặc). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075200: 1.85#&vải chính 95% polyester 5% elastane. khổ 57/58" (vải dệt thoi từ sợi filament polyeste dún, đã nhuộm, dùng để may sản phẩm gia công may mặc). hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: P40#&vải 100% poly khổ 54''/ KR/
- Mã Hs 54075200: 200302428#&tst-3755-2re-g(b)n/(t-75494-02)n: vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 100% generic recycled polyester dún đã nhuộm 162g/sqm khổ 57/58"; mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075200: Vai bom#&vải bom 130,dệt thoi bằng sợi 100% filament polyeste dún,đã nhuộm,khổ 157 cm,hàng mới 100%,npl may bọc sofa xuất khẩu.style màu:hmdr9109-1 echo-h silver,marine/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Nl03#&vải đã nhuộm 100% polyester dệt thoi,210gsm+/-5%,khổ 57/59+/-5%"/ CN/
- Mã Hs 54075200: 54#&vải dệt thoi bằng sợi filament polyester, 100% polyester, đã nhuộm, trọng lượng 110g/m2, khổ 59" (470yds), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075200: Po100#&vải 100% polyester, vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên, đã nhuộm, khổ 54", 108g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075200: 0748-v1032873d2#&vải 100% recycled polyester, khổ 55-57" (khổ 56.69")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 0748-v444209d5#&vải 100% polyester, khổ 58-60" (khổ 59.84")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: F16142#&vải dệt thoi đã nhuộm (92% recycle polyester, 8% elastane) khổ 142cm. mới 100% (55 yard)/ TW/
- Mã Hs 54075200: B13300017a#&vải dệt thoi đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 95%. khổ: 1.5m. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Hu-186#&vải dệt thoi polyester100% width: 150cm, 260gsm (đã nhuộm). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075200: Vaidtpl#&vải dệt thoi polyester (89% polyester (recycled) 11%elastane (sợi filament polyester dún), đã nhuộm, khổ: 52",wt:180g/m2, dùng sxxk sản phẩm may mặc, mới 100%)(2179.9 yards)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Poly90pu10#&vải polyester 90%, polyurethan 10%, vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên, đã nhuộm, khổ 127cm, 189g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075200: Yq3546-1#&vải dệt thoi (có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85%, đã nhuộm) 100% recycled polyester, 111g/y, khổ 50"/52", npl sản xuất hàng gia công, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075200: F-wo-001266-0001-54#&vải dệt thoi- 100% polyester recycled-khổ:54"-woven, (chưa in, đã nhuộm, 80g/m2), hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54075200: 01amnl61#&vải dệt thoi 90% recycled polyester 10%spandex k: 57/58 inch (đã nhuộm),trọng lượng 140 gsm, có dún. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075200: 21250249#&vải bọc ghế sofa (100% polyester) sd311-14(dgy) khổ 1.42m, 283g/m2+ 110g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075200: 21250247#&vải bọc ghế sofa (100% polyester) sd311-18(dgr),khổ 1.42m, 283/m2+ 110g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075200: Vd203#&vải dệt thoi sợi filament polyeste dún, đã nhuộm, dùng sản xuất giày, khổ 44" màu đen, hàng mới 100% - a0qm 210 d nylon 44", ad55460200/ ID/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fw0052982_vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 86% polyester 14% elastane_53inch, 124g/sqm, đã nhuộm, deep marina, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Ic436#&vải chính cd7701 polyester 100% dyed woven fabric w. 140cm/ JP/
- Mã Hs 54075200: Mtl136#&vải 100% recycled polyester, dệt thoi đã nhuộm, từ sợi filament polyeste, khổ vải (usable width) 57.87"~ 59.84"/ CN/
- Mã Hs 54075200: 65.001899#&vải dệt thoi 100%recycled polyester, khổ 139/142cm, 70g/m2, dệt vân điểm, có dún, có nhuộm, không in, dwr- pfc free. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fw002-a01#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste có dún đã nhuộm 100% recycle polyester. hàng mới 100%(khổ vải/57.00/59.00inch)/ VN/
- Mã Hs 54075200: Fw032-a01#&vải dệt thoi thoi từ sợi filament polyester dún đã nhuộm 90% recycle polyester 10% elastane (spandex, lycra), hàng mới 100%(khổ vải/54.00inch)/ VN/
- Mã Hs 54075200: Msh.nl2441#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyester dún 91% polyester 9% elastane, đã nhuộm, dùng cho hàng may mặc, mới 100% 188.00 g/m2 54.00 " 122630/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fw0054748#&vải dệt thoi 100% polyester ys-5744r-re_yoc 42" zz c0015 yoc-tnf pl/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fab000478#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% recycled polyester dún, đã nhuộm, khổ cắt 144.78 cm (57 inch), khổ cả biên 59 inch,78g/m2. hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fab000366#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% recycled polyester dún, đã nhuộm, khổ cắt 149.86 cm (59 inch), khổ cả biên 61 inch,66g/m2. hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fw0027924#&vải dệt thoi 100% recycled polyester đã nhuộm, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu wine berry/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fw0053247#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 56'', weight: 58g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Mtl90#&vải 84% polyester 16% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament polyester khổ vải (usable width) 45"/ TW/
- Mã Hs 54075200: Mtl57#&vải 88% polyester 12% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm, từ sợi filament polyeste, khổ vải (usable width) 57"/ TW/
- Mã Hs 54075200: Mtl127#&vải 86% recycle polyester 14% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament polyester-88g/m2, khổ vải (usable width) 55"/ TW/
- Mã Hs 54075200: Mtl18#&vải 86% polyester 14% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament polyester-95g/m2, khổ vải (usable width) 50"/ TW/
- Mã Hs 54075200: Fw0054494#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 86% recycled polyester 14% elastane_52", 124 gsm, đã nhuộm, cherry ember, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vai1060201#&vải chính đã nhuộm, thành phần 100%polyester, khổ vải 155cm,định lượng 108g/m2 - yamatabi. hàng mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vairipstop1#&vải ripstop, 100% polyester, định lượng 104gsm, khổ vải 155cm. hàng mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Nsx002#&vải 100% polyester(vải dệt thoi đã nhuộm có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, dùng trong ngành may mặc)-w.147cm/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 654#&vải 100% polyester k: 55/57", dệt thoi, đã nhuộm, định lượng: 140g/m2, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54075200: Mtl55#&vải 80% polyester (recycled) 20% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament polyester-111g/m2, khổ vải (usable width) 48"/ TW/
- Mã Hs 54075200: Mv001#&vải dệt thoi sợi filament tổng hợp có tỷ trọng sợi polyester dún trên 85%; thành phần 100% recycle polyester dún 147cm đã nhuộm dùng cho may mặc/ VN/
- Mã Hs 54075200: G748-v1045338d1-949#&vải 100% polyester khổ 54-56" (khổ 140cm)/ KR/
- Mã Hs 54075200: 19t03#&vải polyester dệt thoi trên 85% sợi polyester, đã nhuộm, khổ 44 inch, có nhãn hàng hóa, ,dùng cho sản xuất mũ giày, mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 144#&vải lót 100% poly dệt thoi 57"/ TW/
- Mã Hs 54075200: Vc003#&vải dệt thoi 86% poly 14% elastane (spandex) 54" 130gram/m2, hàng mới 100%, dùng trong sản xuất hàng may mặc/ TW/
- Mã Hs 54075200: 0748-v462846d2-2#&vải 100% recycle polyester, khổ 55-57" (khổ 57")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 0748-v1023335b4-1#&vải 85% recycled polyester 15% elastane, khổ 46-48" (khổ 47.64")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Nt01#&vải 100% polyester (vải dệt thoi, đã nhuộm, có hàm lượng sợi filament 100% polyester dún, khổ 58-60") (poly pongee 300t)-p68601. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075200: 4#&vải 90% polyester 10% cotton (vải dệt thoi đã nhuộm, 151.3m khổ 150cm)/ JP/
- Mã Hs 54075200: 115#&vải 87% polyester 13% cotton (vải dệt thoi đã nhuộm, 55m khổ 152cm)/ VN/
- Mã Hs 54075200: Fw0027602#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 90% recycled polyester 10% polyester_129cm, 60g/sqm, đã nhuộm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fw0054647#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 90% recycled polyester 10% polyester_51", 60g/sqm, đã nhuộm, blu5182, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vải 88%polyester 12%pu spandex, khổ: 46/48" trọng lượng: 146gr/sq m (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm)/ KR/ 0 %
- Mã Hs 54075200: Nlkh643#&vải dệt thoi 97%polyester 3%pu 46/48''120gsm,đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 54075200: D001#&vải dệt thoi từ sợi filament polyester dún, thành phần 100% polyester, trọng lượng: 139.21, đã nhuộm, khổ 60", hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 09#&vải 100% polyester/ TH/
- Mã Hs 54075200: 2r20114278023#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp - rd140 be; thành phần 100% polyester; đã nhuộm; khổ 153cm; định lượng 280g/m2. mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075200: N2.2#&vải dệt thoi 79% polyester 21% elastomultiester đã nhuộm, khổ 53~55"/ JP/
- Mã Hs 54075200: Vr05#&vải lót 100% polyester (khổ 44"), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: Hr99#&vải chính p150201 (hu001) polyester 100% dyed woven fabric w. 158cm/ VN/
- Mã Hs 54075200: Bl96#&vải chính c55047s25c polyester 100% woven fabric w. 146/148cm/ TH/
- Mã Hs 54075200: Bl98#&vải chính c55025s25b polyester 100% woven fabric w. 144/146cm/ TH/
- Mã Hs 54075200: Bl103#&vải chính c80001s26d polyester 100% oxford woven fabric w. 148cm/ TH/
- Mã Hs 54075200: Nvc018#&vải chính polyester 100% khổ: 141-145cm (vải dệt thoi khổ: 145cm, kiểu dệt chéo, đã nhuộm.có tỷ trọng không quá 85% so với toàn bộ thành phần sợi, mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54075200: V030#&vải 100% polyester (dệt thoi) có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, vải chính, đã nhuộm, khổ 58-60", trọng lượng 88g/m2 mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075200: V131#&vải 100% recycled polyester (dệt thoi) có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, vải chính, đã nhuộm, khổ 58-60", trọng lượng 125g/m2 mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075200: Uc134#&vải chính p1366vab-h6639 polyester 88% spandex 12% woven fabric w. 136cm/ VN/
- Mã Hs 54075200: Uc228#&vải chính 106-13414 polyester 100% dyed woven fabric w. 145cm/ JP/
- Mã Hs 54075200: Tk149#&vải chính ci002 polyester 100% dyed woven fabric w.142-144cm/ TH/
- Mã Hs 54075200: Tk259#&vải chính 2-620900 polyester 97% pu 3% woven fabric w.142cm/ ID/
- Mã Hs 54075200: D102r#&vải dù (vải dệt thoi, đã nhuộm) 87% recycle polyester 13% spandex khổ 54"(item#70042376)/ VN/
- Mã Hs 54075200: D50r#&vải dù (vải dệt thoi, đã nhuộm) 90% recycle polyester 10% spandex khổ 54"(item#70044149)/ VN/
- Mã Hs 54075200: Tvac0004#&vải 100% polyester. k57/59''dệt thoi, đã nhuộm weight: 85g/m2 dùng trong sản xuất sản phẩm may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fw026-a01#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste có dún đã nhuộm 94% recycle polyester 6% elastane (spandex/lycra). hàng mới 100%(khổ vải/56.00inch)/ VN/
- Mã Hs 54075200: Ap84#&vải chính fd1765 polyester 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54075200: Ap85#&vải chính gk340g polyester 100% woven fabric w.150cm/ JP/
- Mã Hs 54075200: Tj25#&vải chính 1060721 polyester 100% woven fabric w.140cm/ JP/
- Mã Hs 54075200: Ap110#&vải chính gk631s polyester 100% w.150cm/ JP/
- Mã Hs 54075200: Ap111#&vải chính st8108 polyester 100% woven fabric w.145-150cm/ JP/
- Mã Hs 54075200: Ap103#&vải chính gy670g polyester 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54075200: V062#&vải lưới dệt kim sợi filament 96% polyester, 4% elastane khổ 44" (yy satin span cdp mesh 44"), hàng mới 100% - 40306104770/ KR/
- Mã Hs 54075200: Vac91p9e56#&vải 91%poly 9%elastane k 54/56"/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Ic152#&vải chính na42002 polyester 100% woven fabric w. 60"/ VN/
- Mã Hs 54075200: Ic536#&vải chính #na48024-wk polyester 100% woven fabric w. 59"/ VN/
- Mã Hs 54075200: Nl60#&vải sk 1000 (100%polyester),hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: D4r#&vải dù (vải dệt thoi, từ sợi tổng hợp, đã nhuộm) 100% recycle polyester khổ 58"(item#70016269)/ VN/
- Mã Hs 54075200: Vailot100pk150cm#&vải lót (dệt thoi) 100%poly k150cm,đã nhuộm,bằng sợi filament tông hợp, có hàm lượng sợi filament polyeste dún 100%.hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075200: V36#&vải 43%rec pes 57% polyester khổ 54" (vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên) 4.304 yds= 3.935,58 met, đã nhuộm. dùng trong may mặc. mới 100% #705706/ VN/
- Mã Hs 54075200: 5220#&vải chính 98%poly 2%pu 50" - 176g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ KR/
- Mã Hs 54075200: V143#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún 100% recycle polyester,đã nhuộm, khổ 59''(208yds), hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54075200: M02-04-0256#&vải dệt thoi asgard off the grid (100% polyester, khổ 137-140cm), đã nhuộm, dạng cuộn, 312.5gram/mét, dùng bọc đồ nội thất, 46.3 yd = 42.33672 m, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Ind08#&vải lót 100% polyester (khổ 44"), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: Yy02#&vải lót chất liệu dệt thoi 100% polyester (1,810 yrd), 57''. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: 1/241#&vải 100% rec poly w: 57"/59" (vải dệt thoi) item 70026313, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075200: 101(nk)#&vải 90%polyester 10%spandex. khổ 54"/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vltui290t#&vải lót 100% poly 290t, khổ 58-60" (dùng may túi đựng quần áo). 72gr/yds (vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên) đã nhuộm; hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: 0748-v713094d3-3#&vải 93% polyester 7% elastane, khổ 56-58" (khổ 57.87")/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 78#&vải dệt thoi bằng sợi filament polyeste, 86% (recycled) polyester 14% spandex (elastane), dún, đã nhuộm, trọng lượng 125g/m2, khổ 55" (450yds), hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075200: G0019#&vải 100% polyester k.56/62"(k.57/58'',150gsm. vải dệt thoi,đã nhuộm, chưa in.dùng trong may mặc, mới 100%)15175yds, 1.36usd/yds/ TW/
- Mã Hs 54075200: G748-v713094d3-48#&vải 93% polyester 7% elastane khổ 56-58" (w: 58")/ TH/
- Mã Hs 54075200: Po87pu13#&vải polyester 87%, polyurethan 13%,vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste dún từ 85% trở lên, đã nhuộm, khổ 43", 176g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: Vtk210#&(vtk210) vải dệt thoi 100% polyester silky taffeta, khổ 58" (đã nhuộm) (dùng cho hàng may mặc)/ ZZ/
- Mã Hs 54075200: Vải zora ecru, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 100% polyester, xuất xứ australia, khổ 142cm, định lượng: 334 g/m2, hàng mới 100%/ AU/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vải picton rosehip, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 100% polyester, xuất xứ australia, khổ 136cm, định lượng: 395 g/m2, hàng mới 100%/ AU/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Ktt_fabric_ts88q8eab#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 56", đã nhuộm, 90g/m2,dùng để gia công sản phẩm may mặc, mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54075200: Vai92p8pu#&vải dệt thoi 92% polyester 8% pu khổ 48", đã nhuộm, định lượng khoảng 179gsm, dùng trong may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: 2106#&vải lót 100%polyester, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn k:46", weight 78gr/m2, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075200: 100p dtfl1 it23#&vải dệt thoi (vtk190sg-3) bằng sợi filament tổng hợp, có tỷ trọng 100%polyester dún, đã nhuộm, khổ 58", dùng trong sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ ZZ/
- Mã Hs 54075200: Tszz04wr0-1#&vải 50% polyester recycled 50% polyester khổ 128.5cm (vải dệt thoi đã nhuộm, 100g/m2, dùng để sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vtk190sg-3#&vải lót 100% poly 58 inch (vải dệt thoi từ sợi polyester dún, đã nhuộm, định lượng 70g/m2. mới 100%)kxđ/ ZZ/
- Mã Hs 54075200: V.mod#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 137cm - 80% post-consumer recycled polyester/20% polyester, định lượng 511g/m2 - maharam mode caramelized, mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vdt80p20e#&vải dêt thoi từ sợi filament polyeste dún đã nhuộm 80% polyester 20% elastane w:132cm;120g/m2; mới 100% sử dụng trong may mặc/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: M-vc355#&vải chính 91%polyester 9%elastane, khổ: 54/56" (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm)/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vc38#&vải dệt thoi sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm 91% polyester 9% elastane, khổ: 53/55", định lượng: 310g/m2, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vải hades gold, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 100% polyester, xuất xứ indonesia, khổ 150cm, định lượng: 445 g/m2, hàng mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vải theodora paprika, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 100% polyester, xuất xứ italy, khổ 140cm, định lượng: 470 g/m2, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Bfa-bem-r01#&vải dệt thoi từ sợi filament 87% polyester, 6% pu, 7% spandex, dún (npl sản xuất đồ nội thất), đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 780g/m2, mới 100%/bonded fab bellsiem light grey f171-s01/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Bfa-bem-r16#&vải dệt thoi từ sợi filament 87% polyester, 6% pu, 7% spandex, dún (npl sản xuất đồ nội thất), đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 780g/m2, mới 100%/bonded fab bellsiem light khaki f171-16/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fp275#&vải chính 90%polyester 10%spandex, khổ 54", hàng mới 100% (dệt thoi khác)(đã nhuộm)/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Mt44#&vải dệt thoi 91% polyester 9% spandex, 140cm, định lượng 330 g/m2, +/- 5%/ TR/
- Mã Hs 54075200: Fw0048915#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 100% recycled polyester_57.0", 78g/sqm, đã nhuộm, dark burnt sienna, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Fw0048918#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, sợi dún, 100% recycled polyester_57.0", 78g/sqm, đã nhuộm, icy lavender sky, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54075200: Vải rèm nse 08, chất liệu 100% polyester, khổ vải: 300cm, đã nhuộm, đã dệt sợi, nsx: noblecollection korea co.,ltd, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54075200: 3#&vải 65% polyester 35% viscose, khổ: 1,47m, hàng mới 100%/ AU/
- Mã Hs 54075200: Vc-indo-n1097#&vải chính 100% polyester dyed bird`s eye (đã nhuộm, khổ 36-70 inch, hàng mới 100%)/ ID/
- Mã Hs 54075200: Vc-indo-r3810#&vải chính 100% polyester dyed double weave (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, có hàm lượng filament polyester dún chiếm 100%, đã nhuộm, khổ 30-76 inch, hàng mới 100%)/ ID/
- Mã Hs 54075200: Vc-indo-tm4007#&vải chính 100% polyester dyed birds eye (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, có hàm lượng filament polyester dún chiếm 100%, đã nhuộm, khổ 30-76 inch, hàng mới 100%)/ ID/
- Mã Hs 54075200: Ttr_fabric_vtk190sg-3#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester dún, đã nhuộm, khổ 58", dùng để gia công cho sản phẩm may mặc/ ZZ/
- Mã Hs 54075300: 112720#&vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp (sợi filament polyester dún trên 85% tính theo khối lượng) có các màu khác nhau_f tuskegee jasper 96205 - 100% polyester (kho: 142cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 20288-97001-04#&vải dệt thoi pet gewebe 04 g130 gm 1640mm,chưa ngâm,tẩm,tráng,phủ,chưa ép với v/liệu khác,hàm lượng sợi filament polyeste dún>85%,từ các sợi màu khác nhau,định lượng 130g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075300: Fn2000034#&vải dệt thoi sp/206 (thành phần 100% filament polyester dún), từ các sợi có màu sắc khác nhau, khổ 145cm/ CN/
- Mã Hs 54075300: Cb-10#&vải lót- tsn 23219 36"/ TW/
- Mã Hs 54075300: Vai#&vải dệt thoi 100% polyester dún dùng bọc nệm, khổ 1.42m, định lượng 757g/m2, dùng trong sản xuất đồ nội thất, , có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: Vai2299#&vải sofa 2299 balu,dệt thoi, bằng sợi 100% filament polyeste dún,các sợi màu khác nhau,khổ 140 cm,hàng mới 100%,npl may bọc ghế sofa xuất khẩu./ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: Vải bố 100% sợi polyester, dệt thoi, dạng cuộn, dệt từ các sợi có màu khác nhau, khổ 145cm, định lượng 390 gsm - upholestery fabric, không hiệu, hàng mới 100%./ CN/ 0 %
- Mã Hs 54075300: 113479#&vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp (sợi filament polyester dún trên 85% tính theo khối lượng) có các màu khác nhau_f superzag black&whitea1900011 - 100% polyester (kho: 144.78cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 113400#&vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp (sợi filament polyester dún trên 85% tính theo khối lượng) có các màu khác nhau_f big sky tw black/white 54102 - 100% polyester (kho: 139.7cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 113386y#&vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp (sợi filament polyester dún trên 85% tính theo khối lượng) có các màu khác nhau greyjacquard fabric 130g 220cm - 100% polyester, khổ: 220 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: Tap001c1#&vải chính dạ dệt thoi woven fabric 100% polyester. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075300: Nl97#&vải 96% polyester 4% spandex dệt thoi, chiều rộng 1.45m. trọng lượng 250g/m2 dạng cuộn 10 cuộn, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075300: M-fb01#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp loại dún từ các sợi có màu khác nhau, tp: 50% poly, 43%receycled poly, 7%spandex, khổ 56-58", định lượng 175gsm, sử dụng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075300: Wo100p-59-w004-ej#&vải chính-100%polyester-59"(vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng,từ các sợi có các màu khác nhau)/ KR/
- Mã Hs 54075300: Vc-app128#&vải chính 86%polyester 14%spandex (vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau,có hàm lượng sợi polyester dún chiếm 86% pha với sợi đàn hồi,hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 54075300: 44#&vải lót 100%polyester- (vải dệt đã nhuộm- hàng mới 100%-72gsm- khổ 58'')/ CN/
- Mã Hs 54075300: F514b#&vải dệt 100% sợi polyester dún, từ các sợi có màu đen, định lượng 74g/m2, độ rộng 1040mm. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320g6#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60" -hàng mới 100%-6 hv4699103 91b/10a/10a/10a eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320hq#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60" -hàng mới 100%-7 ih0840001 91b/01x/01x/01x eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320a9#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60" -hàng mới 100%-5 hv4699100 91b/10a/12j/12j eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 3208t#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60" -hàng mới 100%-6 hv4699001 91b/00a/00a/0al eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320ge#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60" -hàng mới 100%-7 hv4699103 91b/10a/10a/10a eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320bc#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60" -hàng mới 100%-4 hv4699100 91b/10a/12j/12j eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320bd#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60" -hàng mới 100%-6 hv4699100 91b/10a/12j/12j eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320bf#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60" -hàng mới 100%-7 hv4699100 91b/10a/12j/12j eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: Svng0-1dfac-00#&vải dệt thoi da41 khổ 1.67m/ JP/
- Mã Hs 54075300: Svng0-2a9fh-00#&vải dệt thoi da50 khổ 1.67m/ JP/
- Mã Hs 54075300: Svng0-1djac-00#&vải dệt thoi da45 khổ 1.67m/ JP/
- Mã Hs 54075300: Svng0-2a9ad-00#&vải dệt thoi da48 khổ 1.67m/ JP/
- Mã Hs 54075300: 320jr#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-297627-6-iq8019600-p 6 iq8019600 91b/60f/60f/60f eng mesh,60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 3208s#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-297627-4-hv4699001-p 4 hv4699001 91b/00a/00a/0al eng mesh,60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320kj#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-297627-8-iq8019600-p 8 iq8019600 91b/60f/60f/60f eng mesh,60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320h9#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-297627-3-ih0840001-s 3 ih0840001 91b/01x/01x/01x eng mesh,60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320f9#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-297627-5-hv4699103-p 5 hv4699103 91b/10a/10a/10a eng mesh,60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320g5#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-297627-4-hv4699103-p 4 hv4699103 91b/10a/10a/10a eng mesh,60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 320hb#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-297627-4-ih0840001-s 4 ih0840001 91b/01x/01x/01x eng mesh,60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 113354#&vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp (sợi filament polyester dún trên 85% tính theo khối lượng) có các màu khác nhau f checker stone 50205 - 100% polyester, khổ: 140 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: Vdt-nk01-1#&vải dệt thoi khác,có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85%,từ các sợi màu khác nhau,tp:100% polyester,khổ vải:144cm, trọng lượng:500g/m2, làm nl sx đồ nội thất, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 113468#&vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp (sợi filament polyester dún trên 85% tính theo khối lượng) có các màu khác nhau_f sofia denim a3000 - 100% polyester (kho: 143cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: V.atlas#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 143cm - 100% polyester, định lượng 459g/m2 - atlas 505, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: C-tempt#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 140cm - 100% polyester, định lượng 360g/m2 - tempt col. 60153, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 54075300: N439#&vải 87% polyester 13% nylon (vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng từ các sợi có các màu khác nhau, ngành may mặc)-k.70''-8.545952usd/kg/ VN/
- Mã Hs 54075300: 10000823#&vải dệt thoi, đã nhuộm - king weslie flax, w140 cm, 440gr/m2, 100% rolefin. dùng bọc ghế. hàng mới 100%./ TR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: Vcp-123#&vải chính polyester 65/68''vải dệt thoi có hl sợi filament 100% poly dún từ các sợi có các màu khác nhau(100% polyester min 90% recycled 1000d*1000d 30*30/inch,275gsm,width 170cm)mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075300: Vcp-110#&vải chính polyester 63/65''vải dệt thoi có hl sợi filament 100% poly dún từ các sợi có các màu khác nhau(100% poly min 90% recycled 800d *1000d 42*42/inch,375gsm,width 165cm)mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54075300: 09poly#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste dún, hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 140cm, không hiệu, hàng mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 101113-0000#&vải 100% polyester woven or25 w.55"-knt/ IN/
- Mã Hs 54075300: 101159-0000#&vải 100% polyester woven fd0474 w.55"-knt/ IN/
- Mã Hs 54075300: 320fn#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-hàng mới 100%-2 hv4699103 91b/10a/10a/10a eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: 3208l#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-hàng mới 100%-3 hv4699001 91b/00a/00a/0al eng mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: C-grain#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 140cm - 80% post polyester/20% polyester, định lượng 439g/m2 - grain col. 61252, mới 100%/ LT/
- Mã Hs 54075300: Vai-hd#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp có hl sợi filament polyeste dún 100% tính theo kl, từ các sợi có các màu khác nhau.khổ 54 inch,255g/m2, dùng để may bọc nệm ghế. mới 100 %/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075300: Vải cgif-400 cho đầu giường, 53% poly, 20% polypropylene, 23% poly, 4% cotton, khổ 54", model: asana fossil, hàng mẫu, mới 100%/ ES/ 12 %
- Mã Hs 54075300: V.tona02#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 142cm - 100% polyester, định lượng 540g/m2 - tona col. 2 (moon col. 208 light beige), mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075300: Svng0-1djfe-00#&vải dệt thoi da47 khổ 1.67m/ JP/
- Mã Hs 54075300: 321g1#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, khổ 60"-297627-6-hv4699104-p 6 hv4699104 91b/10a/12j/10a eng mesh,60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075300: C-meri#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 137cm - 76% post consumer recycled polyester/24% polyester, định lượng 357g/m2 - merit col. 012, mới 100%/ US/
- Mã Hs 54075400: Lamc-009: vải dệt thoi 100% polyester bằng sợi filament tổng hợp, khổ 63 inch, đã in, mới 100%, hàng chuyển tiêu thụ nội địa mục 3 tk 104891609100 (05/08/2022)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54075400: W97p3e54/56#&vải dệt thoi đã in 97% poly 3% elastane k. 54/56", dùng trong may mặc./ TR/
- Mã Hs 54075400: Dn-01#&vải dệt thoi 100%polyester khổ 150cm, đã nhuộm, trọng lượng 60g/m2+-2g/ VN/
- Mã Hs 54075400: M-vc14#&vải chính 96%polyester 4%spandex, k:57/58" (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã in)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Nk028-16tkvn#&vải 100% polyester(mới 100%)-khổ 58"/ KR/
- Mã Hs 54075400: 100polywovenprin#& vải dệt thoi đã in 100% polyester 85g/m2 57/58"#& mới/ CN/
- Mã Hs 54075400: M-vc08#&vải chính 97%polyester 3%spandex, k:57/58" (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã in)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: M-vc75#&vải chính 93%polyester 7%spandex, k:56/58" (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã in)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Fp1#&vải chính 100%polyester, khổ 56/58" (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã in)/ CN/
- Mã Hs 54075400: Vc107#&vải dệt thoi khác (dạng chiếc, đã in) có hàm lượng sợi filament polyester dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, 100% polyester, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075400: F125#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyester dún từ 85% trở lên 90% polyester (tái chế) 10% elastane(spandex, ea) đã in khổ 148cm.68g. hàng mới 100%, dùng trong ngành may(6m)/ CN/
- Mã Hs 54075400: 77500460105#&(k5607-1) vải dệt thoi từ sợi filament polyeste, đã in, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 88% polyester 12% spandex, khổ 58", 292gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Nl12#&vải có tỷ trọng >=85% polyester + tp khác (92%poly/8%span) khổ 57"/ 1m31331/ KR/
- Mã Hs 54075400: M-vc586#&vải chính 97%polyester 3%spandex, khổ: 58/60" (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã in)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Vc004#&vải dệt thoi 97% polyester 3% spandex 145cm, 105gsm, đã nhuộm, hàng mới 100%, dùng trong sản xuất hàng may mặc/ CN/
- Mã Hs 54075400: Es25-081#&vải dệt thoi 100%polyester, khổ 1.45m có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên, đã in, vải , mới 100% trọng lượng 93gsm/ CN/
- Mã Hs 54075400: Ln10-v#&vải dệt thoi 100%polyester khổ 57/58" định lượng 50gsm, dùng trong gia công may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075400: St-v02#&vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm 100% polyester tính theo khối lượng, đã in, trọng lượng 65gsm, khổ vải 147cm/152cm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075400: F310#&vải đã in 92/8% pes/eol (xla) khổ 138cm 275g (10514-889-001) (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, polyeste dún, dùng trong ngành may) - mới 100% (11m = 15.18m2)/ ZZ/
- Mã Hs 54075400: F216#&vải đã in 88/12% pes/eol (xla) khổ 130 cm 275g (00514-221-001) (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, polyeste dún, dùng trong ngành may) - mới 100%(1m = 1.3m2)/ ZZ/
- Mã Hs 54075400: Ky02.v31#&vải dệt thoi 100% polyester đã in, định lượng 90gsm, khổ 57/58", kiểu vải dệt trơn. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075400: Vai-pe#&vải pe (khổ 10x09x2100m) ngang 2,1 m (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 54075400: 1121#&vải dệt thoi polyester85%+spandex15%, ripstop #67128 woven w/co wr w/woodland camo sublimation print (paper from shanghai), 52", mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54075400: 99#&vải 95% polyester 5% spandex k. 56/58" (vải dệt thoi đan ngang, đã in định lượng 150gsm)/ CN/
- Mã Hs 54075400: 110702-006#&vải dệt thoi đã in hoa văn có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm 100% - 100% polyester woven print dyed fabric, dùng trong qtsx đồ nội thất. hàng mới 100%..đg inv: 0.7953/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Fwv-4wpc160_p#&vải dệt thoi 92%recycle polyester, 8%spandex, đã in, định lượng 160gsm khổ vải 58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Ind15#&vải 100% polyester (khổ 58''), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075400: Vcp-64#&vải chính polyester 54/56''(vải drona dệt thoi in hình lá trắng đen 100% polyester recycle 108g/m2 khổ 54 inch, mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 54075400: Sr002#&vải dệt thoi 100%polyester 57/58", có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã in, vải quấn thành cuộn, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075400: Fab000556#&vải dệt thoi 100% recycled polyester (sợi dún), đã in, khổ cắt 144.78 cm (57 inch), khổ cả biên 58 inch, 78g/m2. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075400: 20010040#&vải dệt thoi regnbroms in hình khu rừng 100% polyester min 90% recycle, khổ 154 cm, 108g/m2; mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: 20010038#&vải dệt thoi regnbroms in hình trái tim 100% polyester min 90% recycle, khổ 154 cm, 108g/m2; mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: 20010133#&vải dệt thoi regnbroms in hình unicorn 100% polyester min 90% recycle, khổ 154 cm, 108g/m2; mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Wnpl10#&vải dệt thoi (vải lót) qua ngâm tẩm nhuộm màu, thành phần 100% polyester khổ 58", hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075400: Nk068-16tkvn#&vải 97%polyester 3%pu(mới 100%)-khổ 56"/ KR/
- Mã Hs 54075400: Npl003#&vải phối 100% polyester56". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075400: Ry-0002#brand print - vải dệt thoi có tỷ trọng 100% sợi filament polyeste dún, đã in, định lượng 252-268g/m2, khổ 147-153cm, dùng để bọc ghế sofa, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54075400: Mn6303-113.c400.1#&vải bo (dệt thoi)100% polyester,khổ 45cm, định lượng > 100g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54075400: Fwv-q16915#&vải dệt thoi đã in: 92% recycled polyester 8% spandex/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Fw002-a02#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste có dún đã in 100% recycle polyester. hàng mới 100%(khổ vải/57.00inch)/ VN/
- Mã Hs 54075400: W507y-27055sc10#&vải dệt thoi 97% polyester 3% spandex khổ 56/58". (đã in, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, hàng mới 100%)./ KR/
- Mã Hs 54075400: Nplmd112#&vải dệt polyester (khổ 58"), dệt thoi từ sợi filament polyester, đã in polyester80% cotton20%, định lượng 165g/m2), mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54075400: Fw026-a02#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste có dún đã in 94% recycle polyester 6% elastane (spandex/lycra). hàng mới 100%(khổ vải/54.00inch)/ VN/
- Mã Hs 54075400: Fw0055210#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, dún, 90% recycle ocean polyester 10% spandex_89gsm, 50", đã in, earth lines:albatross grey, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Fw0055211#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, dún, 90% recycle ocean polyester 10% spandex_89gsm, 50", đã in, earth lines:freshwater blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Fab001148#&vải dệt thoi từ sợi filament 90% recycled polyester dún 10% elastane, đã in, khổ cắt 129.54 cm (51 inch), khổ cả biên 53 inch, 109 g/m2, màu speed glow multi. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Fab001089#&vải dệt thoi từ sợi filament100% recycled polyester dún, đã in, khổ 147.32 cm (58 inch), 71g/m2. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Fab001250#&vải dệt thoi từ sợi filament 86% recycled polyester dún 14% elastane,đã in,khổ cắt 132.08 cm (52 inch),khổ cả biên 56 inch,138 g/m2,màu bubble tide reflective rainbow multi.hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075400: Sr2#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, có tỷ trọng polyester 100%/ KR/
- Mã Hs 54075400: D215r#&vải dù (vải dệt thoi) 50% recycle polyester 50% elastomultiester khổ 55"(item#wo-402-05-00036+aw-058056-0001_1)/ TW/
- Mã Hs 54075400: Fab001039#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester dún (gồm 52% recycled polyester 48% elastomultiester), đã in, khổ cắt 132.08 cm (52 inch), khổ cả biên 54 inch, 140g/m2. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54075400: 20010144#&vải dệt thoi in hình alptall 100% polyester min 90% recycle, khổ 136 cm, 108g/m2; mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: 20010117#&vải dệt thoi sandlopare in vàng sọc nâu 100% polyester min 90% recycle, khổ 152 cm, 108g/m2; mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54075400: 92#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste dún từ 85%, đã in, khổ 57",không hiệu, poly 600d -t83 pigment printmulticam 3/4-1oz(dùng để gia công sản phẩm cắm trại, balo, túi xách).mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54075400: Mn6314-felt.wt#&mn6602-felt.wt#&vải ren (vải dệt thoi đã in) width 90cm chất liệu 100% polyester; mới 100%, định lượng >80g/m2/ JP/
- Mã Hs 54075400: Fw0035398#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, dún, 90% recycle ocean polyester 10% spandex_89gsm, 50", đã in, moon tripper: blue sage, dùng cho hàng may mặc,mới 100%(thuộc dh_2,tk_107590380920)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Fab-ska-40#&vải dệt thoi 100% polyester không dún (npl sản xuất sofa), chưa tẩy trắng, khổ 142mm, định lượng 420g/m2, mới 100%/fabric skyland 40 wild dove/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: 12-1#&vải lót mỏng dệt thoi đã tẩy trắng, thành phần 100% polyester dùng sản xuất áo váy cưới, khổ vải: khổ vải 58-62inch, 66g/m2 mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Tps90-04a#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 90"đã tẩy trắng/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Tps45-01#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 45" đã tẩy trắng/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Vải lưới (vải dệt thoi) bằng sợi filament polyester không dún chiếm 99%, thành phần khác:1%, dạng cuộn, đã tẩy trắng, kt: 149*36cm, dùng để dùng trong sản xuất tai nghe (12010058ms). hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54076110: Dtp672-4- d#&vải dệt thoi từ 100% polyester không dún, chưa tẩy trắng, chưa nhuộm, chưa in (item: dtp672-4- d), định lượng: 420g/m2, khổ: 1.42m, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Dtp672-4- t#&vải dệt thoi từ 100% polyester không dún, chưa tẩy trắng, chưa nhuộm, chưa in (item: dtp672-4- t), định lượng: 370g/m2, khổ: 1.42m, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: 1nl#&vải dệt thoi từ xơ sợi filament tổng hợp không dúm, đã ngân tẩm nhựa acrylic (màu trắng, 100% polyester, trọng lượng 0.095 kg/m2) khổ 54" *11.7y, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54076110: A0000-71a#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 64",chưa tẩy trắng/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Tps90-27-p1#&vải dệt thoi 100% polyester không dún khổ 90", chưa tẩy trắng/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: 63.94#&f1#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste không dún 100% polyester (vải thô chưa nhuộm)(100pct polyester woven fabric) khổ 63.94", hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Vainature#&vải dệt thoi 100% polyester có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã tẩy trắng (khổ: 150cm) gia công lace nnatureshine. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076110: Fw0001591#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, không dún 100%recycled polyester_denier/filament: 50d/72f, density(in): 179*106, 68g/m2, 57", đã tẩy trắng, undyed, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Hk-vaipoly01#&vải dệt thoi,custom 30d weft stretch rs, poly woven fabric. khổ 148cm,trọng lượng 60 g/m2, hàng mới 100% 1y=0.9144m/ CN/
- Mã Hs 54076110: 132#&vải dệt thoi 100% polyeste từ sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên, đã tẩy trắng)/ CN/
- Mã Hs 54076110: 810-vaidt#&(113005278)vải dệt thoi,kiểu dệt đan ngang, thành phần:100% polyester không dún, đã tẩy trắng, định lượng 550g/m2, khổ 1.5m. mới 100%,không hiệu,có nhãn hàng hoá/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Dva085#&vải dệt thoi 94% polyester 6% cotton đã nhuộm, khổ 151 - 153 cm - em2338.00.19/ VN/
- Mã Hs 54076110: N01-3#&vải dệt thoi khác bằng sợi filament 100% polyester đã tẩy trắng khổ 48"-50" để may quần áo/ KR/
- Mã Hs 54076110: Vải dựng 100% polyester fabric không dún, chưa tẩy trắng, khổ vải: 150cm, định lượng: 265gsm, dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54076110: Mẫu vải đã cắt thành hình mũi cà vạt,bằng vải dệt thoi từ 100% sợi filament polyester không dún,chưa tẩy trắng,không tráng phủ bề mặt,kt: 122g/m2,dùng sx cà vạt,mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54076110: 9-vai011#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (100% polyester), khổ 53 inch, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076110: 89#&vải polyester 100% woven fabric (438.6m x 150cm)/ JP/
- Mã Hs 54076110: Nvl019#&vải lót polyester 100% khổ: 121-125cm/polyester 100% taffeta lining cloth woven plain dyed w=122cm - mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076110: 109#&vải lót 100% polyester khổ 146-150 cm (k 150cm,vải dệt thoi 100%polyester, định lượng 70g/m2, dủng tronggia công may mặc, mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54076110: Vải rèm mã ls-62039, kiểu dệt thoi, chưa tẩy trắng, đã nhuộm, chất liệu 100% polyester không dún, khổ 150 cm, định lượng 2.2 mét/kgs, hãng sản xuất lilycolor, hàng mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54076110: 63.94#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste không dún 100% polyester (vải thô chưa nhuộm)(100pct polyester woven fabric) khổ 63.94", 241.74gr/yd, hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Vc6#&vải chính 100% polyester khổ 157cm -158cm (+-1cm) vtl 4022 (vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún 100%: đã tẩy trắng)/ VN/
- Mã Hs 54076110: 019#& vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste(nylon) chiếm từ 85% trở lên đã tẩy trắng/ TW/
- Mã Hs 54076110: Tt11-2#&vải dệt thoi 100% polyester,đã nhuộm, không in, s9200, khổ 122cm, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076110: Ts01#&vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, tp polyester 94% cotton 6% width:145cm 240g/m2. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076110: Tps80-01a#&vải dệt thoi 100% sợi filament polyester không dún khổ 80" (đã tẩy trắng)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Fw0054735#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, không dún 100% polyester_56", 94g/m2, màu trắng, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076110: 004#&vải lót (lining fabric) 54" từ vải dệt thoi với 100% sợi filament polyeste không dún, đã tẩy trắng, dùng để sản xuất giày, có nhãn hàng hóa. mới 100% (1yrd=0.9144m, 1"=0.0254m)/ VN/
- Mã Hs 54076110: Nvl025#&vải lót polyester 100% khổ: 151-155cm/polyester 100% soft organdie cloth piece dyed w-152cm - mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076110: Nvl017#&vải lót polyester 100% khổ: 111-115cm/polyester 100% twill lining yarn dyed) w=115cm - mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076110: 005#&dựng khổ 57''(chất liệu polyester woven),định lượng 14g/m2,đã nhuộm.hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076110: Fab000582#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% recycled polyester không dún, đã tẩy trắng, khổ cắt 144.78 cm (57 inch) khổ cả biên 59 inch, 62g/m2. hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076110: Lưới in 250-ht100t/250-40pw-190cm, chất liệu vải dệt thoi 100% polyester, chưa ngâm tẩm tráng phủ, dùng trong in lụa, khổ 190cm, 50m/cuộn, ko hiệu, nsx: guangdong xin'ai peng, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54076110: Lưới in 300-ht120t/300-40pw-136cm*50, chất liệu vải dệt thoi 100% polyester ko dún, chưa ngâm tẩm tráng phủ, dùng trong in lụa, khổ 136cm, 50m/cuộn,nsx: guangdong xin'ai peng, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54076110: Nl0006m#&vải dệt 100% polyeste, khổ 1510mm/ JP/
- Mã Hs 54076110: R28352000001#&vải lót dệt thoi (từ sợi filament polyester (100% polyester)), dùng để lót mũ giày; khổ: 150cm - mới 100%/ DE/
- Mã Hs 54076110: R28352000007#&vải lót dệt thoi (từ sợi filament polyester (100% polyester)), dùng để lót mũ giày; khổ: 145cm - mới 100%/ DE/
- Mã Hs 54076190: Vải kẻ (525) dệt thoi từ 100% sợi filament polyeste, đã nhuộm, định lượng 160g/m2,không dún, chưa ngâm tẩm hay tráng phủ bề mặt, khổ rộng 150cm, dùng để may mặc, không hiệu, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54076190: Vai-05#&vải dệt thoi đã nhuộm (article: fr2880af) từ sợi filament polyeste không dún, thành phần polyester100%(polyester73% recycled polyester 27%).width:135cm(full width 140cm).hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 54076190: 113156#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã nhuộm (sợi filament polyeste không dún trên 85% tính theo khối lượng) f asanti (kirkwall) fog 13201 - 100% polyester, khổ: 140 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 113597#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm (sợi filament polyeste không dún trên 85% tính theo khối lượng) f bristaview cocoa 99705 - 100% polyester, khổ: 137.2 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: V226#&vải dệt thoi 86%polyester 14%spandex,đã nhuộm mầu, khổ 54/56", 125gsm+/-5%/ TW/
- Mã Hs 54076190: V319#&vải dệt thoi 100% lyocell,đã nhuộm mầu, khổ 56/58", 185gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 54076190: Fw002-b02#&vải dệt thoi từ sợi thẳng không dún đã nhuộm 100% recycle polyester. hàng mới 100%(khổ vải/61.00inch)/ TH/
- Mã Hs 54076190: Fw0004259#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu black/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0056453#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu toasted pink/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fab-crn-120#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester, không dún, đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 470g/m2, mới 100%/fabric carson,120 beige/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fab-crn-353#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester, không dún, đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 470g/m2, mới 100%/fabric carson,353 forest green/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fab-pac-18#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester không dún (npl sản xuất sofa), đã nhuộm, khổ 140cm, 500g/m2, mới 100%/fabric pacific 18 silver grey 23200-18/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 01.08.01.01.0192#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste,tp:100% polyester, không dún, đã ngâm tẩm,khổ:1.5 m, đl:208.22 gam/m2, màu đen,dùng trong công nghiệp sản xuất ghế. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 01.08.01.06.0258#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste,tp:100% polyester, không dún, đã ngâm tẩm,khổ:1.45m, đl: 349.95gam/m2, màu kem,dùng trong công nghiệp sản xuất ghế. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Nl125#&vải satanh dệt thoi pe 100%/ woven satin - kkf7207-26 (width: 115cm; polyester 100%)/ JP/
- Mã Hs 54076190: 540301-020264#&vải dệt thoi,thành phần: sợi filament polyester không dún 98,8% (không phải sợi có độ bền cao),đã nhuộm,chưa gia công thêm,trọng lượng 160g/m2,dạng cuộn khổ 160cm,nsx:chengyi,mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Vdchv-25#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyeste không dún, đã nhuộm, cắt thành hình, dùng trong sản xuất. 060309006754/ CN/
- Mã Hs 54076190: W100pol58/60#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester k. 58/60", dùng trong may mặc./ KR/
- Mã Hs 54076190: Dc_luoi#&dc_luoi vải lưới dệt thoi 100% polyester 9810025615 2d m pes rec 200gsm merry mesh 110cm dkt-k23a green lu000098/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Tys-10#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp thành phần 90% polyester 10% cotton khổ 150cm, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076190: 3630#&vải lót dệt thoi đã nhuộm chất liệu polyester không dún 100% khổ 122cm 33tx36f 33t-36f 86g/m2 3630/ JP/
- Mã Hs 54076190: Sp-18#&vải lót dệt thoi đã nhuộm chất liệu polyester không dún 100% khổ 122cm 56dx81d 97x60 23g/m2 sp-18/ JP/
- Mã Hs 54076190: 1818#&vải lót dệt thoi đã nhuộm chất liệu polyester không dún 100% khổ 122cm 56tx84t 114x84 50g/m2 1818/ JP/
- Mã Hs 54076190: 3712hs#&vải lót dệt thoi đã nhuộm chất liệu polyester không dún 100% khổ 122cm, 50d x 50d 206 x 96 70g/m2 3712hs/ JP/
- Mã Hs 54076190: 1918#&vải lót dệt thoi đã nhuộm chất liệu polyester không dún 100% khổ 122cm, 33tx56t 178x103 62.2g/m2 1918/ JP/
- Mã Hs 54076190: B13000496a#&vải dệt thoi 100% filament polyeste không dún dùng sx đồ nội thất. f335. khổ: 1.42m.mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 01amnl05#&vải dệt thoi 100% polyester k:56/59 inch,có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên,trọng lượng 145gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54076190: Vk.vdi-56#&vải dệt thoi,có hàm lượng sợi filament polyester không dún chiếm 100%,đã in,dùng cho balo,túi xách,túi golf,túi thể thao,khổ:56 inch/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Npl06#&vải lót dệt thoi từ sợi filament polyester không dún, đã nhuộm polyester 100% khổ 122cm, 60g/m2/ JP/
- Mã Hs 54076190: Nb01#&vải dệt thoi từ 100% polyester không dún đã nhuộm (k51" đến k52")(có hàm lượng sợi filament polyester chiếm tỷ trọng 85% trở lên)(dùng may ba lô, túi xách) hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076190: 01acsa25nl02#&vải dệt thoi 100% recycled polyester crinkle, tl: 105gsm, khổ: 57/58" (+/-5%) (từ sợi filament polyester không dún)/ CN/
- Mã Hs 54076190: 5181#&vải lót 100%polyester 48" - 55g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ KR/
- Mã Hs 54076190: Hr-xk-001#&vải dệt thoi 100% polyester (khổ 55''). hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 01amnl24#&vải dệt thoi 100% recycle polyester k:57/58 inch,có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên,trọng lượng 120gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54076190: 03#&vải 44"- 46" - 100% polyester(vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng,định lượng trên 50g/m2,hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54076190: Fab-24#&vải dệt thoi từ sợi tổng hợp (dạng dimout) dùng cho mành cuộn, thành phần trên 85% polyester, n.w: 270g/m2, khổ 250cm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54076190: Fab-18#&vải dạng nhung, thành phần trên 85% polyester, n.w: 330g/m2, khổ 140cm, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 54076190: Trvatp14#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyester taffeta không dún chiếm100% tính theo khối lượng,khổ 132/135/138/140/145cm,đã nhuộm,mới 100%(dùng may mặc)/ JP/
- Mã Hs 54076190: Kd314x2 vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm trên 85% (đã nhuộm, chưa in)54" - 54" 01b mtlc slver sb poly mono rec mesh (npl sx giày)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 030-01-54#&vải dệt thoi (90% polyester, 10% co), đã nhuộm, khổ 140 cm, định lượng 550g/m2, 15 m= 21 m2, nsx: c+m, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01494/ BE/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Vc-m#&vải chính 100% polyester khổ từ 30-76` (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, có hàm lượng filament polyester 100% không dún, hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 54076190: Vc23-1#&vải dệt thoi,từ sợi filament, thành phần: 100%polyester không dún, đã nhuộm, cdjj-b0210 5k, khổ 56/58", hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54076190: 001#&vải 100% polyester, khổ 150-155cm/ VN/
- Mã Hs 54076190: B13000387a#&vải dệt thoi 100% filament polyeste không dún dùng sx đồ nội thất. f349b. khổ: 1.42m. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Npl210#&vải dệt thoi 88% nylon 12% spandex w:1.37m, wt:125g/sqm mới 100% dùng trong nghành may mặc/ CN/
- Mã Hs 54076190: Valot-mv#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên, đã nhuộm, có tp: 100% polyester, khổ 46", tl: 95g/m2, dùng trong may mặc, ncc: maven fc co., ltd., mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54076190: Fw0055481#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 165 g/m2 khổ 53 inch mới 100% màu sunset ombre mini multi/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0055492#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu lotus lavender/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0053456#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu meadow haze/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0055497#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu royal phantom/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0007638#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu lulu red/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0004252#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu white/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0053439#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 165 g/m2 khổ 53 inch mới 100% màu floral camo black multi/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0054314#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 165 g/m2 khổ 53 inch mới 100% màu floral camo grey multi/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0055487#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu cranberry charm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0053465#&vải dệt thoi 100% recycled polyester không dún, trọng lượng 125 g/m2 khổ 54 inch mới 100% màu wacky khaki/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Poly-jj#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún từ 85% trở lên, đã nhuộm, có tp: 100% polyester, khổ 54", tl: 148.38g/m2, dùng may mặc, ncc: komatsu matere co., ltd, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076190: 113.fa.p/t.050d00000.lg5c-p0651re#&vải dệt thoi 100% polyester tái chế (recycled polyester), sợi 50d,đã xử lý hoàn thiện p/d+ dwr c0+ cire, hàng mới 100%, (1y=0.9144m)/ TH/
- Mã Hs 54076190: 113460#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, đã nhuộm (sợi filament polyeste không dún trên 85% tính theo khối lượng) f bixler (marley) navy 26106 - 90% polyester 10%viscose, khổ: 141 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 65.001909#&vải dệt thoi 100%recycle polyester,khổ 142/147cm, không dún, có nhuộm, không in, không tráng. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ JP/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Ab092606103#&lưới in làm bằng vải lụa, kt: 450*550mm. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076190: Nl184#&vải dệt thoi 100% polyester từ sợi filament tổng hợp (khổ 58" đl: 310gsm +-5%, vải dệt thoi khác có tỉ trọng sợi filament tổng hợp trên 85%, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 54076190: Hd0038#&vải dệt thoi,đã nhuộm,100% filament polyester,không dún,dùng sản xuất giày,khổ:54"/woven fabric/ VN/
- Mã Hs 54076190: Hd0032#&vải dệt thoi,đã nhuộm,100% filament polyester,không dún,260g/m2,ép lớp vải dệt kim, đan ngang,100% polyester,200g/m2,dùng sản xuất giày,khổ:54"/woven fabric+knit fabric/ VN/
- Mã Hs 54076190: Nl12#&vải 95% polyester 5% spandex. hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54076190: Vd540-k761#&vải dệt thoi đã nhuộn, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng - yh-a1200 58''color: dark blue 043a, ai57000518/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 97ch5#&vải lót polyester 100% k:140/145cm (vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyester 100% không dún đã nhuộm,định lượng 85.5g/m2,dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 54076190: Vth04-m2#&yd jqd sotome twill, tg-1563, wb pu, 4tone, rec, fh25-43/54"/pink foam(6jb)/pink(63f)/metallic(c2t)-vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,đã nhuộm. hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54076190: Ox001#&vải dệt thoi đã nhuộm màu thành phần từ 100% filament polyester chưa tạo dún, khổ 60', trọng lượng: 113.09 gram/m2. hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Val001#&vải lót 100% polyester khổ 122cm 5040 53g/m2 (vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên)/ JP/
- Mã Hs 54076190: Bl102#&vải chính la2840 polyester 97% spandex 3% woven fabric w. 54/56"/ TW/
- Mã Hs 54076190: Fab000305#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester không dún, đã nhuộm, khổ cắt 142.24 cm (56 inch), khổ cả biên 58 inch, 51g/m2. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fab433#&vải dệt thoi 86% polyester 14% spandex khổ 134.62cm(mpl)/ TW/
- Mã Hs 54076190: Lưới lụa dùng cho ngành in 120 (sợi lưới lụa có hàm lượng sợi filament polyeste không dún)/ VN/
- Mã Hs 54076190: Uc94#&vải chính 1084826 polyester 100% woven fabric w.147cm/ TW/
- Mã Hs 54076190: Tx83#&vải lót 100% polyester woven fabric w. 152cm/ JP/
- Mã Hs 54076190: Tx80#&vải lót 100% polyester woven fabric w. 122cm/ JP/
- Mã Hs 54076190: Tx81#&vải lót 100% polyester woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54076190: E193012#&vải dệt thoi sợi filament không dún 100% polyester 58 g/m2 đã nhuộm khổ 59". nguyên liệu sx hàng may mặc mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076190: Tj125#&vải chính um625ka 55% recycle poly 45% polyester woven fabric w. 125cm/ TH/
- Mã Hs 54076190: Tj164#&vải chính 52321 polyester 100% w.148-150cm/ TH/
- Mã Hs 54076190: Nm98#&vải chính b6409 polyester 100% woven fabric w.145cm/ VN/
- Mã Hs 54076190: Swhit500#&dây dù tròn có lõi - màu trắng (5mmx50cm) (bộ = 2 sợi), dùng làm quai túi xách, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076190: Ic208#&vải chính dh4035 polyester 100% woven fabric w. 58/59"/ VN/
- Mã Hs 54076190: Ic450#&vải chính ef1566.03.11 polyester 100% woven fabric w. 150-152cm/ VN/
- Mã Hs 54076190: Nvl55#&vải dùng trong sản xuất sản phẩm, linh kiện điện tử (sản xuất màng loa) saati w047hy 98mm(rộng 98mm) (vải dệt thoi, hàm lượng filament polyeste chiếm trên 85%) (hàng mới 100%)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Nl69#&vải dệt thoi đã nhuộm, thành phần 100% polyester (có hàm lượng sợi filament polyeste không dún), khổ 145cm, trọng lượng 66gsm, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076190: Nplvpl#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament polyeste không dún chiếm 88% - cosmo 44"(black) + s/t - black, khổ 44", đã nhuộm, dùng để sản xuất giày, hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: .#&lưới in 600*350mm, dùng để thấm mực qua khung lưới rồi in lên vật liệu, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076190: Fab000749#&vải dệt thoi từ sợi filament 90% recycled polyester không dún 10% spandex (elastane), đã nhuộm, khổ cắt 132.08 cm (52 inch), khổ cả biên 54 inch, 124 g/m2. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Sv501#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester không dún đã nhuộm khổ 145-155 cm. hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 54076190: Ue14#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 100% polyester, không dún, đã nhuộm, khổ 56", định lượng 90 gsm, mới 100%/ ID/
- Mã Hs 54076190: Vải dệt từ các sợi tổng hợp có màu khác nhau khổ 160cm,chất liệu 100% polyester định, lượng 390g/m2, hàng mới 100%,vải dùng để may màn cửa, mã hàng dettriot fr 433/ DE/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Irh008#&vải dệt thoi elba 109493 col. seasalt, 92% solution dyed olefin, 8% solutiondyed acrylic, khổ rộng 137cm, định lượng 803g/m2. mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 22#&vải 90% polyester,10% cotton,58"/ ID/
- Mã Hs 54076190: Dva079#&vải dệt thoi 95% polyester 5% cotton đã nhuộm, khổ 152 - 154 cm (em2927.00.22)/ VN/
- Mã Hs 54076190: Lưới in bằng vải polyeste sv mark 000/19 (250x350mm) (logo toa)/ ZZ/ 18 %
- Mã Hs 54076190: Funvaic011#&vải chính khổ 60``-62``, thành phần 100% polyester, vải dệt thoi từ sợi filament polyeste không dún, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076190: Fab575#&vải dệt thoi 86% polyester 14% spandex khổ 132.08cm (niksp27s01)/ TH/
- Mã Hs 54076190: Fab00377#&vải dệt thoi 93% polyester 7% spandex khổ 144.78cm (nikfa26p02)/ TW/
- Mã Hs 54076190: R28201000001#&vải lót mềm bằng vải dệt thoi (có tỷ trọng sợi filament polyester không dún từ 85% trở lên và đã nhuộm) - mới 100%/ IN/
- Mã Hs 54076190: Nkv02#&vải dệt thoi khác từ sợi filament polyeste không dún 100% fr polyester pkaufmann mini sandpiper poinsettia t-202-sg, khổ 54inch,dùng để bọc nệm trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 11n#&vải dệt thoi 100% polyester-khổ 42"/47"/54"/56"/58"-đã nhuộm,chưa in,gsm:110,210,230,250,270,360-npl dùng may ba lô, túi xách,bóp ví/ US/
- Mã Hs 54076190: Sx3122ma#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm trên 85% 44" - mso-hf-poly 250d (cyclone rec), 1tone, dull (mục 1 của tknk số: 106486050310/e31 ngày 08/08/2024)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Sx341uj#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm trên 85% 44" - mso-hf-poly 250d (cyclone rec), 1tone, dull (mục 2 của tknk số: 106506623050/e31 ngày 17/08/2024)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 02-dcf013#&vải dệt thoi, có tỉ trọng sợi filament từ 100% polyester không dún, đã nhuộm, khổ 149cm. hàng mới 100%/ 100% polyester woven fabric, #5405, 16 (black)/ TW/
- Mã Hs 54076190: Kwl54#&vải lưới 50% recycled polyester 50% polyester, khổ 59", hàng mới 100% (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Ht3423k#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyester không dún chiếm trên 85%, khổ 44"-100% recycle polyester đã nhuộm dùng sx giày-44"59a ltmarn hf-poly 250d rec wvn(mso)-mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Maj002458a#&vải dệt thoi dạng cuộn,không dún,tp:polyester fiber:99.4%-99.9%,chưa ngâm tẩm hay tráng phủ bề mặt.kt: 46mm*74m.hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0030139#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, không dún, 100% recycled polyester_58", 75g/sqm, đã nhuộm, new navy, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0051600#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, không dún 100% recycled polyester_ 58", 75g/sqm, đã nhuộm treeline green, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0051603#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, không dún, 100% recycled polyester_ 58" 75g/sqm, đã nhuộm berry fig, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0030134#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, không dún, 100% recycled polyester_58", 75g/sqm, đã nhuộm, smolder blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Fw0030135#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, không dún, 100% recycled polyester_58", 75g/sqm, đã nhuộm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Vp02#&vải dệt thoi polyester 100% không dún đã nhuộm,khổ 142cm, định lượng 185g/m2, hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 54076190: Fab397#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 142.24cm(mpl)/ IT/
- Mã Hs 54076190: Ttfnk0744#&280013641 vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp 100% polyester, khổ 137cm, trọng lượng 450gsm, chưa in, chưa phủ, dùng làm vải bọc nội thất. , có nhãn hàng hóa, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 1.7#&vải chính giả da simili leather pvc 54~56", vải dệt thoi 100% polyester, mới 100%/ US/
- Mã Hs 54076190: Miếng vải may chỉ lên dùng để kiểm tra màu chỉ, kích thước 3x3 inch, mới 100%/ KH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Vaialpaca#&vải bọc ghế và sofa - fabric - alpaca (94% polyester 6% cotton,weight 655.04g/m2, width 140 cm)/ RO/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 10032573#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp - footpath tigerlily, w135 cm, 859.5gr/m2, 100% polyolefin. dùng bọc ghế. hàng mới 100%/ BE/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Nk496#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% recycled polyester knit, khổ vải 54inch, mã vải autumn 0101 dùng bọc nệm đồ nội thất, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Vldt-p01#&vải lót dệt thoi, làm từ sợi filament tổng hợp không dún: 100% polyester, đã nhuộm, khổ 57", hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076190: Ab092406601#&lưới in làm bằng vải lụa, kt: 450*550mm. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076190: Vải dệt sefar acoustic hf 6-85 bhy, dùng để sản xuất lớp màng lọc của loa điện thoại, kích thước: 1300mm*67.4m*1roll, hàng mới 100%/ CH/ 12 %
- Mã Hs 54076190: 192em#&ren 82% polyester, 18% lụa, khổ: 55-60". mới 100%(từ sợi filament không dún đã nhuộm)/ IT/
- Mã Hs 54076190: Fab00755#&vải dệt thoi 85% polyester 15% spandex khổ 126 cm (nikho26p01)/ TW/
- Mã Hs 54076190: Nl181eg2-1#&vải dệt thoi với hàm lượng 100% post consumer recycled polyester,dạng cuộn,khổ 55 inch, dùng để bọc nệm trong sản xuất đồ nội thất, mới 100%./ TR/
- Mã Hs 54076190: Nvl-e31-005046#& vải dệt thoi,polyester,89-95cm,167-178gr-contender b.v. darcron fabric 4.0 oz supercruise black.hàng mới 100%/ DE/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Bu001#&vải chính 100% filament polyester khổ 54"/55", đã nhuộm (vải dệt thoi, không dún)/ US/
- Mã Hs 54076190: Vải poplin pha chống tĩnh điện, nhuộm mảnh (85% polyester, 15% cotton), khổ vải 150cm, mã hàng rr23066. hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 54076190: Vc-indo-t4py30/tsf69#&vải chính 100% polyester dyed nashiji (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, có hàm lượng filament polyester 100% không dún, đã nhuộm, khổ 36-70 inch, hàng mới 100%)/ ID/
- Mã Hs 54076190: Csvai154#&vải dệt thoi 100% polyester k.56"-58"(mới 100%), từ sợi filament, đã nhuộm, công nghệ omni-heat, định lượng 76g/m2, nguyên liệu sản xuất hàng may mặc./ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Sx306t9#&vải dệt thoi từ sợi filament polyester không dún chiếm trên 85% -56" s.vanillaice et-t0999 mh w/pu coated (khổ 56", 100% filament polyester, hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076190: Gr91#&vải dệt thoi polyester 100% polyester khổ 145 cm wgt 206.89 m2 cordura 500 idr spa tr idr plu/ IT/
- Mã Hs 54076910: 113618#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (sợi filament polyeste không dún dưới 85% tính theo khối lượng), đã tẩy trắng f libby granite 38605 - 96% polyester, 4% linen, khổ: 140 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076910: Id26#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, vải lót 100% polyester/ KR/
- Mã Hs 54076910: Vải mới 100%,vải dệt thoi polyester greige fabric q267b,fdy 79d/12f diamond + fdy 75d/36f x dty 150d/144f +40d spandex,density: 91 x 28,weight(gsm):183, width: 206/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54076910: Vai_p100#&vải dệt thoi, thành phần: polyester 100%, vải mesh khổ 60". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54076910: Sm134#&vải polyester đã trang trí cắt sẳn (vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm 90%;đã tẩy trắng;vân chéo 3 sợi;mới 100%)/ IN/
- Mã Hs 54076910: Hrs-fabric7#&#&vải chính dệt thoi 80%polyester 20%cotton, khổ: 150cm.hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076910: 1-001-025#&vải lưới dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 100% polyester, khổ 140 cm, đã tẩy trắng/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076910: Vai#&vải chính 100% polyester k1.12m - hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076910: Vai#&vải lót 100% polyester khổ 58" (linning oxford 210d), dùng cho hàng gia công. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54076910: Vaioxford#&vải oxford - vải dệt thoi 100% polyester, đã dún, đã tẩy trắng, khổ 1.54m, dùng sản xuất tấm lau sàn -phụ kiện cây lau nhà, không hiệu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076910: Vải caramel dệt thoi mẫu, 100% poly, khổ: 135cm, định lượng: 240g/m2, chiều dài: 76m,nsx: ninety percent, hàng mới 100%/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54076910: 3514d#&vải dệt thoi khổ 57" sx túi xách, đồ bảo hộ thể thao (tp:100% filament polyester, chưa tẩy trắng)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076910: 350uj#&vải dệt thoi khổ 57" sx túi xách, đồ bảo hộ thể thao (tp:100% filament polyester, chưa tẩy trắng)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: 113166#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (sợi filament polyeste không dún dưới 85% tính theo khối lượng), đã nhuộm f lily silver 13201 - 97% polyester 3% linen, khổ: 144 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: 113167#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (sợi filament polyeste không dún dưới 85% tính theo khối lượng), đã nhuộm f lauren silver 13201 - 93% polyester 7% linen, khổ: 140 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: 112960#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (sợi filament polyeste không dún dưới 85% tính theo khối lượng), đã nhuộm f canyon ranch charcoal 14707 - 94% polyester 6% linen, khổ: 142 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Fd7#&vải dệt thoi (100%polyester w:57.48") avalon tobbaco 1.46m/ CN/
- Mã Hs 54076990: Npl21#&mex(dựng) các loại. khổ 36''. hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54076990: Fn2000063#&vải dệt thoi acca-95b (thành phần 100% filament polyester), sợi nhuộm, chiều rộng 145cm, định lượng 480g/m2/ CN/
- Mã Hs 54076990: Vải đỏ, dệt thoi - 100% poly, khổ 150cm, nhà sản xuất carmel và có gắn tag sample, mới 100%/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Vải vàng, dệt thoi 100% poly, khổ 150cm, nhà sản xuất carmel và có gắn tag sample, mới 100%/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Vải chấm bi, dệt thoi - 100% poly, khổ 150cm, nhà sản xuất carmel và có gắn tag sample, mới 100%/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Vải nâu, dệt thoi - 100% poly, khổ 150cm, sản xuất carmel và có gắn tag sample, mới 100%/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Bao thư chứa mẫu vải a4, dệt thoi - 100% poly, khổ a4, nhà sản xuất carmel và có gắn tag sample, mới 100%/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54076990: 113147#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (sợi filament polyeste không dún dưới 85% tính theo khối lượng), đã nhuộm f lyndeboro natural 10202 - 100% polyester, khổ: 144 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: 724#&vải es#psdw-22 (solid) (polyester 90%+polyurethane 10%) printed solid alpine pant + es#psdw-17 (c0) (poly) (digital) 56"270g/m2, vải dệt thoi, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54076990: G748-v1032765d1-471#&vải 100% recycle polyester khổ 54-56" (w: 56")/ TW/
- Mã Hs 54076990: Rt1608212#&vải dệt thoi (có tỷ trọng sợi filament polyester từ 85% trở lên, không dún, đã tẩy trắng, đã nhuộm) 86% recycled polyester 14%elastane, 161g/y, khổ 54"/56", npl sản xuất hàng gc, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076990: V105#&vải poly/elastane (87%polyamide/13%elastane) (341 yds - khổ 51/53')/ CN/
- Mã Hs 54076990: N2.1#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste,đã nhuộm fabric 86% recycled polyester 14% spandex,khổ vải 57". mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076990: 1/727#&vải 87% poly 13% elastane w: 50"/52" (vải dệt thoi). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076990: Vnva21#&vải dệt thoi từ sợi filament 100% polyester, khổ 56" - 210 yards - 196 gsm. hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076990: 1jgmt25#&vải chính 60" (100% polyester -vải dệt thoi loại khác có tỷ trọng sợi filament polyester từ 85% trở lên-đã nhuộm - lượng:779yds khổ 60")#&tw/ TW/
- Mã Hs 54076990: Nl-2#&vải 100% polyester, 56-58" (vải dệt thoi đã nhuộm chưa in định lượng 170gm/m2, hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54076990: Nl-93#&vải 89% polyester 11% spandex, 54-56" (vải dệt thoi đã nhuộm chưa in định lượng 86gm/m2, hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54076990: Nl-111#&vải 91% polyester 9% spandex, 53-55" (vải dệt thoi đã nhuộm chưa in định lượng 129gm/m2, hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54076990: Nl-112#&vải 96% nylon 4% spandex, 48-50" (vải dệt thoi đã nhuộm chưa in định lượng 252gm/m2, hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54076990: 131#&vải 100%polyester, vải dệt thoi có tỉ trọng sợi tổng hợp trên 85%/ KR/
- Mã Hs 54076990: 65.000282#&vải dệt thoi 100% polyester taffeta, khổ 147/152 cm, 53-57g/m2, dệt vân điểm, không dún, có nhuộm, không in, không tráng. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Sg023#&vải cách nhiệt đã cắt, semi-finished cooler bag, dệt thoi, 100% polyester, kích thước: 23*24*27*14cm, dùng để sản xuất túi. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: 226#&vải 100% polyester (dệt thoi). mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54076990: Ouc3117beco vải dệt thoi polyester 100% đã nhuộm khổ 140cm định lượng 217g/sqm - hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076990: Tm108 vải dệt thoi 100% polyester, khổ 140 cm, định lượng 140 g/m2 - hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076990: Vải lót mp1000 polyester 100%,định lượng 68g/m2,khổ: 150cm - hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076990: S3980b vải dệt thoi 100% polyester, khổ 140cm, định lượng 217g/m2- hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076990: 00311953#&vải khổ 54" (chưa đục lỗ hoa văn), vải dệt thoi từ sợi filament polyeste, 91% recycle polyester 9% spandex, đã nhuộm. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076990: 1/982#&vải 91% recycled polyester 9% elastane w: 53"/55" (vải dệt thoi), hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076990: Png 185#&vải chính 92% polyester 8% spandex(vải dệt thoi có tỉ trọng sợi trên 85%,khổ 58/60)/ KR/
- Mã Hs 54076990: Png 566#&vải lót 80% polyester 20% cotton(vải dệt thoi có tỉ trọng sợi dưới 85%.khổ 44/46)/ KR/
- Mã Hs 54076990: Vai_bpb#&vải polyester khổ 58" (vải dệt thoi, tỷ trọng 85% sợi polyester, 15% cotton, đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 54076990: V545#&vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, 86% polyester 14% spandex khổ 53", full width 55" (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 54076990: Vdtsth#&vải dệt thoi từ sợi tổng hợp đã nhuộm usable/full width: 129cm/134cm (88% polyester 12% elastane) 130g/m2 (hàng mới 100%) &&1033553/ TW/
- Mã Hs 54076990: 66e#&vải velvet,100%polyester,60"-62"w/nl may (vải dệt thoi, hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54076990: Vc252#&vải chính k.56" (100% recycled polyester woven) (vải dệt thoi đã nhuộm) 50g/m2 usable/full width: 56"/59" (hàng mới 100%) &&lq6r/ KR/
- Mã Hs 54076990: Vcl87rp13sp-w#&vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyester: 87% rec polyester 13% elastane,khổ full: 55'',wt:205g/m2,dùng để gc sp may mặc,mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076990: Vat1#&vải dệt thoi từ xơ staple 100% polyester, trọng lượng 100gms, khổ 150cm, hàng mới 100%, nguyên phụ liệu dùng trong may mặc/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: L60-849000#&vải chính dệt thoi từ sợi polyester all print (100% polyester) đã cắt sẵn theo size các cỡ./ IT/
- Mã Hs 54076990: C98k-00-1#&vải chính dệt thoi từ sợi polyester all print khổ 143cm (100% polyester)/ IT/
- Mã Hs 54076990: C11u-00-1#&vải chính dệt thoi từ sợi polyester micropile khổ 143cm (85% polyester & 15% elastane)/ IT/
- Mã Hs 54076990: Vcl65rp35p-w#&vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyester: 65% rec polyester 35% polyester, khổ 56'',wt: 114g/m2,dùng để gc sp may mặc,mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076990: Fw0054465#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 86% recycled polyester 14% elastane_ 55/56", 124g/m2, đã nhuộm, sand, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Fw0054537#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 100% recyecled polyester_90g/m2, 57/58", đã nhuộm, oakwood tan, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076990: A21#&vải 88% polyester 12% spandex, đã nhuộm,dệt thoi, trọng lượng 102 (+/-10) gsm, khổ 57/58 inch, đóng cuộn, dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 54076990: Mc020030679#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 44"/woven(filament)44" dyed no print r-pes cordura 100% 309g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Mc020046866#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 44"/woven(filament)44" dyed no print r-pes 100% 225g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Mc020045576#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 44"/woven(filament)44" dyed no print r-pes 100% 225g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Mc020049160#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 44"/woven(filament)44" dyed no print r-pes 100% 225g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Mc020043727#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 44"/woven(filament)44" dyed no print r-pes 100% 225g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Rmva-002#&fg01053186e#&nylon+spandex - vải dệt thoi 84%nylon66 16%lycra ml-n4552fd 59", hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54076990: D214r#&vải dù (vải dệt thoi) 50% recycle polyester 50% elastomultiester khổ 53"(item#wo-402-04-00105_pfp_1)/ TW/
- Mã Hs 54076990: Nl2121#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 92% recycled polyester 8% spandex, đã nhuộm, dùng cho hàng dệt may, mới 100% khổ vải 61 inch,159 g/m2/ VN/
- Mã Hs 54076990: F-70020834-59#&vải dệt thoi-100%rec.polyester-k59''-full width 61"-woven, 187 g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076990: 170#&vải chính 100%polyester k58/59''-vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, có tỷ trọng sợi filament polyester từ 85% trở lên, sợi đã nhuộm, dùng để may quần áo, 160gsm,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54076990: 113345#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (sợi filament polyeste không dún dưới 85% tính theo khối lượng), đã nhuộm f maitelynn chalk (dove) 48202 - 100% polyester, khổ: 146 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: #666959#&vải dệt thoi 100% polyester (mechanically recycled) (đã nhuộm)- 68 g/m2 woven (l: 201 yds, w: 147 cm), dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076990: Npl163#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste từ 85% trở lên (90% polyester 10% spandex) ((k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 54076990: Npl223#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste từ 85% trở lên (98% polyester 2% spandex)(k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 54076990: Npl313#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyeste từ 85% trở lên (97 %polyester 3% spandex) (k:40-70")/ CN/
- Mã Hs 54076990: G748-v1041772d4-790#&vải 100% recycled polyester khổ 57-59"/ CN/
- Mã Hs 54076990: Ekaa00033u803aew#&vải dệt thoi 54" (100% recycled pet), đã nhuộm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: A5#&vải 100% polyester, đã nhuộm, dệt thoi, trọng lượng 77 gsm, khổ 58 inch (item: 069683/q350-4082 yds), đóng cuộn, dùng trong may mặc/ VN/
- Mã Hs 54076990: Q028222td#&vải lưới mesh t150 khổ 64" (100% polyester) (dùng làm bảng in của phòng in)/ TW/
- Mã Hs 54076990: Fxm8*5t#&vải dệt thoi fxm8(flith-ufl30x-0055) 100% polyester, được ép với lớp pu foam 5t/0.030, định lượng 670g/m2 khổ 1600mm, dùng để may vỏ bọc ghế xe ô tô/ TH/
- Mã Hs 54076990: Fxm8*2#&vải dệt thoi fxm8 (flith-ufl20x-0420) 100% polyester, được ép với lớp pu foam t=2/0.020 định lượng 560g/m2 khổ 1600mm dùng để may vỏ bọc ghế xe ô tô/ TH/
- Mã Hs 54076990: Fxm8*5#&vải dệt thoi fxm8(flith-ufl20x-0421) 100% polyester định lượng 650g/m2, được ép với lớp pu foam 5t/0.02 khổ 1600mm dùng để may vỏ bọc ghế xe ô tô/ TH/
- Mã Hs 54076990: Vl09#&vải lót k.90/92cm (100% polyester) vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076990: N232#&vải dệt thoi 91% polyester 4% rayon 3% linen 2% pu 48''mới 100%, đã nhuộm, định lượng 173g/m2 - 2370 y/ KR/
- Mã Hs 54076990: Vpl#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste, thành phần 100% polyester khổ 52, hàng mới 100%,/ KR/
- Mã Hs 54076990: V2-1#&vải dệt thoi 100% polyester 58'', dạng cuộn, đã nhuộm, định lượng 90g/m2, hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54076990: Tyt-vmz3604#&vải 100% polyester khổ: 145cm. hàng mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54076990: G748-v1024196d2-542#&vải 100% recycled polyester khổ 55-57"/ VN/
- Mã Hs 54076990: Fa170#&vải chính (vải dệt thoi, đã nhuộm) 92% (recycled) polyester 8% spandex 59/61" (225g/y) dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076990: Fa366#&vải dệt thoi đã nhuộm 92% recycled polyester 8% spandex 61''159g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới/ VN/
- Mã Hs 54076990: Tk80#&vải lót 100% polyester woven fabric w. 122cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: Tk81#&vải lót 100% polyester woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: Tk83#&vải lót 100% polyester woven fabric w. 152cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: Tk256#&vải chính hm-6210ee polyester 100% woven fabric w.129cm/ KR/
- Mã Hs 54076990: Tk257#&vải chính hm-6211ee polyester 100% woven fabric w.129cm/ KR/
- Mã Hs 54076990: D131r#&vải dù (vải dệt thoi, đã nhuộm) 86% recycle polyester 14% spandex khổ 53"(item#70030461)/ VN/
- Mã Hs 54076990: D51r#&vải dù (vải dệt thoi, đã nhuộm) 100% recycle polyester khổ 54"(item#70021331)/ VN/
- Mã Hs 54076990: Vl49#&vải lót k.170/175 cm (100% polyester), hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54076990: Nm34#&vải chính az4611 polyester 100% woven fabric w.145cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: R003440#&vải dệt thoi (100% từ sợi polyester)(khổ rộng w1150mm)/polyester mesh t-no355t (wp low halogen) black 1150/30/ JP/
- Mã Hs 54076990: Ic06#&vải chính 1980k polyester 100% woven fabric w. 153cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: Ic05#&vải chính dh182c polyester 100% woven fabric w. 150cm/ VN/
- Mã Hs 54076990: Ic362#&vải chính k840 polyester 100% twill dyed woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: Ic409#&vải chính d56880a polyester 100% dyed woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: Ic380#&vải chính ef1943.00.15 polyester 100% woven fabric w. 150/151cm/ VN/
- Mã Hs 54076990: Ic549#&vải chính d56770a polyester 100% dyed woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: Ic524#&vải chính mt3117 polyester 100% twill woven fabric w.140cm/ JP/
- Mã Hs 54076990: Mc020039495#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 52"/woven-95%polyester+5%pu dyed woven filament 212g/m2 not printed 52"/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076990: F-62715486-58#&vải dệt thoi-100%rec.polyester-k58''-woven, 68g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54076990: Vcp-105#&vải chính polyester 68/70''(vải 101t dệt thoi đã nhuộm màu trắng 100% polyester recycle 185g/m2 khổ 69.25 inch, mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 54076990: Fab000206#&vải dệt thoi từ sợi filament 86% recycled polyester 14% elastane, đã in, khổ cắt 132.08 cm (52 inch), khổ cả biên 54 inch, 124g/m2, màu tennis ball polka white ivy grove. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Nl040#&vải dệt thoi 75% recycled polyester 25% polyester. khổ 53/54''(150 gsm). hàng mới 100% (7764 yds, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85%, đã nhuộm)/ TW/
- Mã Hs 54076990: Vailot-nn#&vải dệt thoi từ xơ filament tổng hợp có tỷ trọng xơ filament polyeste từ 85% trở lên tp: 100% polyeste, đã nhuộm, trọng lượng 68g/m2, khổ 150cm, mới 100%.(dòng 35 tk107856731030)/ JP/
- Mã Hs 54076990: Vải-695 poly knit (jh)-pe 83% pu 17% 58"-/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Vải-s7821 tm-ex quilting (jh)-98% polyester 2%pu-/ JP/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Vải-n438-1 linen/cttn 11 (jh)-100% rayon 54''/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Dva071#&vải dệt thoi bằng sợi filament 60% polyester 40% cotton (woven) (khổ 150cm)/ JP/
- Mã Hs 54076990: Npl94#&vải 98% polyester 2% pu, khổ 54', hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54076990: Vc1358#&vải dệt thoi 100% polyester khổ 140cm/ ID/
- Mã Hs 54076990: Vdt-plm-m-166#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 166cm/woven fabric - filament 69% pa6 ht 17% pes ht 14% pu 200 g/m2 - 166 cm/ FR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: 20010109#&vải dệt thoi drona màu trắng 100% polyester min 90% recycle,khổ 152 cm, 108g/m2; mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Nnt05a#&vải dệt từ sợi polyeste không dính polyester mesh (sefar 6-85bhy); kích thước 1300mm x 81m. hàng mới 100%/ CH/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Fxm7*5#&vải dệt thoi fxm7 100% polyester được ép với lớp pu foam t=5/0.02, định lượng 414g/m2, khổ 1580 mm dùng để may vỏ bọc ghế xe ô tô/ ID/
- Mã Hs 54076990: Fxm7*5t#&vải dệt thoi fxm7 100% polyester được ép với lớp pu foam, t=5/0.03, định lượng 465g/m2, khổ 1580 mm dùng để may vỏ bọc ghế xe ô tô/ ID/
- Mã Hs 54076990: Fxm7*2#&vải dệt thoi fxm7 100% polyester được ép với lớp pu foam t=2/0.02, định lượng 358g/m2, khổ 1580 mm dùng để may vỏ bọc ghế xe ô tô/ ID/
- Mã Hs 54076990: Mc020044230#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 44"/woven(filament)44" dyed no print rec.nylon 70%, nylon 30% 75g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: G748-v648750d3-176#&vải 100% recycle polyester khổ 56-58" (khổ 58")/ VN/
- Mã Hs 54076990: Wo100p-57-w000-ej#&vải chính-100%polyester-57"(vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyester chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, loại khác)-foc/ IT/
- Mã Hs 54076990: Vc77 56#&vải chính - 89% polyester 11% spandex (k: 56/58"). hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 54076990: Mc020044233#&vải dệt thoi từ sợi filament polyeste khổ 160cm/wovenfabrics15%pu85%pesdyewoven115g/m2notprinted filamentwidth 160cm/ FR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: C64a#&nguyên liệu sản xuất giày: dây lót tăng cường bằng vải khổ 1.75mm dùng để lót giày - fabric to tape. mới 100% (95000 yard = 86868 m)/ US/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Vải mẫu 91% poly/ 9% span, khổ 47", hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54076990: Swatch-pce#&bảng tiêu chuẩn vải mẫu, size a3/ CA/
- Mã Hs 54076990: V.infinite466734-003#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 137cm - 100% polyester, định lượng 292g/m2 - infinite 466734-003 natural, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 54076990: Wo100p-41-w000-ej#&vải chính-100%polyester-41"(vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyester chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, loại khác)/ US/
- Mã Hs 54076990: F81#&vải dệt thoi 100% polyester(vải dệt thoi từ sợi filament polyeste, khổ 151cm, hàng mới 100%)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54077100: M-vth05-m2#&vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa - 00a/hf-wv04385 p 44 inch/ CN/
- Mã Hs 54077100: T152f#&vải dệt thoi khác, chưa tẩy trắng, 81% polyester 19% nylon, khổ 170cm/t152f 81% filament polyester 19% filament nylon woven fabric in-grey 170cm/ 324g/m2 (#aquis, raw white, bulk)/ KR/ 0 %
- Mã Hs 54077100: L302-1#&vải dệt thoi khác, chưa tẩy trắng, 70%polyeste 30% nylon, khổ 152cm/l302r 70% filament polyester 30% filament nylon woven fabric in-grey 152cm/ 257g/m2 (#e-cloth, raw white, bulk)/ KR/ 0 %
- Mã Hs 54077100: F869cr#&vải dệt thoi khác, chưa tẩy trắng, 81% polyester 19% nylon, khổ 160cm/f869cr 81% filament polyester 19% filament nylon woven fabric in-grey 160cm/ 470g/ m2 (#aquis, raw white, bulk)/ KR/ 0 %
- Mã Hs 54077100: Vth05-m2#&vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa - 40x/hf-wv05167 tpee 44 inch/ CN/
- Mã Hs 54077100: Ts179#&vải chính 9366914 polyester 92% polyurethane 8% woven fabric w. 137cm/ CN/
- Mã Hs 54077100: Vải(lưới) dệt thoi kiểu dệt vân điểm từ sợi monofilament polyetylen,100% polyetylen,k màu,bề mặt chưa in,thấm,tẩm,tráng phủ hay kết hợp vl khác,dạng cuộn.100% virgin hdpe- hdpe net 20/10.mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54077100: Mc020003383-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament chưa nhuộm/ 8 canvas reinforcement-natural tlw6010 1tone twisted 44"/ VN/
- Mã Hs 54077100: Mc020020317-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament chưa nhuộm/8 poly canvas tln8b061 ntrl clr 1 tone twisted rec 44"/ VN/
- Mã Hs 54077100: Mc020005907-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament chưa nhuộm/6 poly tln8b060 ntrl clr 1tone twisted rec 54"/ VN/
- Mã Hs 54077100: Nfob_008#&vải dệt thoi 100%t polyester từ sợi filament tổng hợp đã tẩy trắng khổ 54" dùng để sản xuất giày dép hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077100: Vth05-m2#&acg ultrafly trail (m)/vamp-quarter/d print/hf-wv05167 tpee/3t-15/white(10a)/lt orewood brn-vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa. hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54077100: Vth08-m2#&tiny woven, 1tone, twisted, tlmdb004/44"/sail(11k)-vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa. hàng mới 100%./ TW/
- Mã Hs 54077100: 1.72#&vải lưới 100% tpu 42-44''dệt thoi (214g/m2), dùng cho hàng may mặc, ba lô (hàng hóa ) thuộc dòng số 1 tkx: 308147656850, hàng mới 100%./ VN/
- Mã Hs 54077100: Vth05-m2#&terra kiger 10 (m)/vamp-quarter/10-10/kiger 10, j226, shell, poly ver. tril/52"/summit white(12j)/black(00a)-vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa,mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54077100: Mc020010075-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament chưa nhuộm/00a sb-jw-029 jeno woven plain 44"/ VN/
- Mã Hs 54077100: Mc020018499-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament chưa nhuộm/textile (tetron) 54"/ TW/
- Mã Hs 54077100: Dây simili (vải giả da), thành phần pvc, dùng để cố định vải, khổ 25mm, 2 cuộn (pce)=400m, hàng mẫu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077100: Pk dùng cho máy lọc ép bùn thải: tấm vải lọc, chất liệu từ sợi fialament tổng hợp 100% pp dệt thoi, ko dún, ko in, chưa nhuộm, chưa tẩy trắng, 1set=200 tấm, kt:0.5x1m. mã: fi0757, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077100: Mc020010077-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament chưa nhuộm/10a sb-jw-029 jeno woven plain 44"/ VN/
- Mã Hs 54077100: Vth05-m2#&tulsa woven, tljib008/56"/summit white(12j)-vải dệt thoi được làm từ sợi nhựa; hàng mới 100%. hàng mới 100%./ TW/
- Mã Hs 54077100: Nhd11_006#&vải dệt thoi 100% polyester từ sợi filament tổng hợp khổ 54" dùng để sản xuất giày dép hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077100: Nhd11_008#&vải dệt thoi 100%t polyester từ sợi filament tổng hợp đã tẩy trắng khổ 54" dùng để sản xuất giày dép hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077100: Sg013#&vải dệt thoi từ filament tổng hợp - polyester fabric, khổ 2.22m, trọng lượng 60gram/m2, dùng để sản xuất túi, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077100: Mc020018341-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament chưa nhuộm/4 poly canvas tln8b059 ntrl clr 1tone twisted rec 54"/ VN/
- Mã Hs 54077100: Jump mat. tấm pp(dạng vải dệt) mềm làm đệm nhún - 14 feet, đường kính cắt 3890mm, chiều rộng 3940mm (tấm nhựa để cho trẻ em nhảy bên trong lồng),, nsx: qooco industries company limited. mới 100%./ CN/ 0 %
- Mã Hs 54077100: 20mn#&vải chính 100%poly khổ 55-57"/ 20mn/ JP/
- Mã Hs 54077100: 20mrb#&vải chính 100%poly khổ 55-57"/20mrb/ JP/
- Mã Hs 54077100: Vdtfcn-y54#&vải dệt thoi từ sợi filament chưa nhuộm 54"/ TW/
- Mã Hs 54077100: Vải lưới nilông khổ 1.46m, dệt thoi từ sợi filament không xoắn trên 85%, đã tẩy trắng, dùng cho khung in kéo lụa bằng vải (250 mesh), của máy in tấm sưởi nhiệt gương chiếu hậu ô tô, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077100: Nk126#&vải dệt thoi 100% polyester, chưa nhuộm chưa tẩy, 54" (350y), mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Bfa-bem-16#&vải dệt thoi từ sợi filament 78% polyester, 17% pu, 5% spandex, dún (npl sản xuất sofa), đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 650g/m2, mới 100%/bonded fab bellsiem light khaki f171-16/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Fw0033041#&vải dệt thoi 80% polyester 20% nylon đã nhuộm, trọng lượng 255 g/m2 khổ 51 inch mới 100% màu mineralblue/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Fw0033040#&vải dệt thoi 80% polyester 20% nylon đã nhuộm, trọng lượng 255 g/m2 khổ 51 inch mới 100% màu every green/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Jbtg00031bu-00-1#&vải dệt thoi 89% nylon,11% spandex, đã nhuộm -161 g/m2-woven (l: 1030 yds,w: 53 inch). mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54077200: Hj0001#&vải dệt thoi 72% polyamide, 23% polyester, 5% elastane đã nhuộm- 124g/m2-woven (l: 40 yds,w: 56 inch). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077200: 1.33#&vải chính dệt thoi 84% nylon 16% polyurethane, khổ 53-54'', định lượng 93gsm, dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077200: F24bt239qd#&vải dệt thoi 50% recycled polyester 50% polyester (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 94 g/m2- woven (l: 235 yds,w: 56 inch). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077200: Mit-04#&vải dệt thoi 100%polyester khổ 52/57", định lượng 100gsm/ CN/
- Mã Hs 54077200: V282#&vải dệt thoi 96%polyester 2%cotton 2%polyurethane, đã nhuộm, khổ 58", định lượng 133g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077200: Adpe54#&vải dệt thoi từ sợi filament polyester từ 85% trở lên khổ 54 inch/ TW/
- Mã Hs 54077200: Adpe47#&vải dệt thoi từ sợi filament polyester từ 85% trở lên khổ 47 inch/ TW/
- Mã Hs 54077200: Fw0053941#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 34% polyester 32% recycled nylon6 24% nylon 10% spandex_ 132cm 220g/sqm (+-5%), đã nhuộm, red1256, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Fw0000339#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 34% polyester 32% recycle nylon6 24% nylon 10% spandex_220gsm, 132cm, đã nhuộm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Fw0004810#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 42% polyester 29% recycled nylon 20% nylon 9% spandex_ 124cm 275g/sqm, đã nhuộm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Fw0053942#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 42% polyester 29% recycled nylon 20% nylon 9% spandex_ 124cm 275g/sqm (+-5%), đã nhuộm, brn7173, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54077200: N10#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, tỷ trọng>85% rpp8074 baco realtree ripstop wr 58" fabric khổ 58 nguyên liệu sản xuất nón. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077200: S367-2#&vải dệt thoi đã nhuộm,80% sợi filament polyeste,20% sợi filament nylon,khổ 135cm/s367 80% filament polyester 20% filament nylon woven fabric dyed 135cm/192g/m2(#saint-gobain,lemon yellow,bulk)/ KR/ 0 %
- Mã Hs 54077200: S367rc#&vải dệt thoi đã nhuộm, 80% sợi filament polyester, 20% sợi filament nylon, khổ 135cm/s367rc 80% filament polyester 20% filament nylon woven fabric dyed 135cm/192g/m2 (#cascade,daydream,bulk)/ KR/ 0 %
- Mã Hs 54077200: Ma-cloth-fabric omni 13.e31#&vải bọc nệm (fabric omni 13-papyrus) dùng làm nệm ghế,vải dệt thoi khác,thành phần:100% polyester,đã nhuộm,mầu nâu,khổ vải 145 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Organza_n26.57/60#& vải dệt thoi từ 100% polyester, đã nhuộm, khổ 57", dùng để sản xuất sản phẩm nhồi bông. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077200: Duspo_n26.57/60#&vải dệt thoi từ 100% polyester, đã in, khổ 57" dùng để sản xuất sản phẩm nhồi bông-duspo. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077200: Npl150#&vải dệt thoi 85% nylon 15% pu, khổ 52" (690yds). hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 54077200: Trvatn07#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm 100% theo khối lượng (63% nylon 37% polyurethune) khổ 137cm, đã nhuộm,dùng trong ngành may mặc,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54077200: V51#&vải polyester taffeta 148cm/ JP/
- Mã Hs 54077200: Nlc087#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp đã nhuộm 100%polyester khổ 142cm. định lượng 190gsm/ CN/
- Mã Hs 54077200: Dap cau mong#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm đáp cầu mông quần, mới 100%,kt: 0.016 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Cap quan#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm cạp quần, mới 100%,kt: 0.098 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Ca tay#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm cá tay trái + cá tay phải, mới 100%,kt: 0.0057 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Dap cua tay#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm đáp cửa tay trái + đáp cửa tay phải, mới 100%,kt: 0.0057 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Cau mong#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm cầu mông quần, mới 100%,kt: 0.017 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Coi tui hau t+p#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm cơi túi hậu trái+phải quần, mới 100%,kt: 0.017 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Coi tui nguc phai#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm cơi túi ngực phải áo, mới 100%,kt: 0.0209 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Dap tui hau t+p#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm đáp túi hậu trái+phải quần, mới 100%,kt: 0.016 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Dap tui nguc phai#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm đáp túi ngực phải áo, mới 100%,kt: 0.0636 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Dap mieng tui khoa#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm đáp miệng túi khóa sườn trái quần, mới 100%,kt: 0.007 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Tui nguc trai#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm đáp túi ngực trái áo, mới 100%,kt: 0.0479 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Dia quan#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm đỉa quần, mới 100%,kt: 0.023 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Nep ve t+p#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm nẹp ve trái + phải áo, mới 100%,kt: 0.0445 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Nap tui nguc trai trong#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm nắp túi ngực trái trong áo, mới 100%,kt: 0.0089 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Phoi suon#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm phối sườn trái+phải quần, mới 100%,kt: 0.013 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Npl03#&vải có tỷ trọng 100% nylon (vải chính) dệt thoi đã nhuộm khổ 56"/ CN/
- Mã Hs 54077200: Adpe36#&vải dệt thoi từ sợi filament polyester từ 85% trở lên khổ 36 inch/ TW/
- Mã Hs 54077200: Adpe42#&vải dệt thoi từ sợi filament nhựa từ 85% trở lên khổ 42 inch/ VN/
- Mã Hs 54077200: 10029962#&vải dệt thoi, kiểu dệt jacquard, đã nhuộm, schofield-01 gunmetal, w144 cm, 259gr/m2, 100% olefin. dùng bọc ghế. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Ftnl02#&vải dệt thoi 100%polyester k:69/70 inch, đã nhuộm, hàng dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077200: #096007#&vải dệt thoi 100%polyester (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 86 g/m2-woven (l: 97 yds,w: 59 inch). mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54077200: Mhb102#&vải dệt thoi 100% polyester, đã nhuộm/ JP/
- Mã Hs 54077200: Efaa00071b200aey#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (100% recycled polyester), khổ 58", đã nhuộm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Efaa00071i453aey#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (100% recycled polyester), khổ 58", đã nhuộm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Edab00023b132aew#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (100% recycled polyester), khổ 54", đã nhuộm (qjf-m260251r)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Efaa00071x318aey#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp (100% recycled polyester), khổ 58", đã nhuộm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Adpe48#&vải dệt thoi từ sợi filament polyester từ 85% trở lên khổ 48 inch/ CN/
- Mã Hs 54077200: Sx314x2#&vải dệt thoi (đã nhuộm, chưa in, không ngâm tẩm tráng phủ, 100% polyester) - 54" 01b mtlc slver sb poly mono rec mesh (npl sx giày) hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Adpe43#&vải dệt thoi từ sợi filament polyester từ 85% trở lên khổ 43 inch/ KR/
- Mã Hs 54077200: 325rqa#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã nhuộm - 100% polyester - 44"00a black p2000mt ii mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54077200: 310tva#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã nhuộm - 100% polyester - 44" 00a dl armourtex i es29-01 mesh/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Mc020046757-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/66l transtomer d#32 1 tone ld rpt 50"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020044450-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/3af transtomer d#32 1 tone ld rpt 50"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Nvl57#&vải dệt thoi(85%polyester, 15%cotton), khổ 54", định lượng 220.11g/m2, đã nhuộm dùng trong sản xuất giầy dép, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54077200: Nlkh849#&vải dệt thoi 100%polyester 55/56''130gsm,có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020046449-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/4ll dsc11221 dia mono mesh 56"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020018305-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/00a ds cell mono 44"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020046096-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/6hm ds cell mono 44"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020005254-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a limpid woven v2 2 tone ld 44"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020046104-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/0aj limpid woven v2 2 tone ld 44"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020005256-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/00a limpid woven v2 2 tone ld 44"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Tj152#&vải chính jppm21019r polyester recycled 100% woven fabric w.53"/ TW/
- Mã Hs 54077200: Tj111#&vải chính lnt-17142-196 polyester 86% spandex 14% woven fabric w.145cm/ TW/
- Mã Hs 54077200: Vdtf#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp bằng 100% recycled polyester tính theo khối lượng, đã nhuộm dsc01193 rec sheen woven epm5 44"/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Mc020028920-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/00a 8 poly canvas-colored tln8b061 1tone twisted rec 44"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mc020028203-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a 8 poly canvas-colored tln8b061 1tone twisted rec 44"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Dt254#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tp 100% polyester - vải lót đã nhuộm khổ 1.5m, 76gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020023500-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a 8 poly canvas-colored tln8b061 1tone twisted rec 54"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mc020037359-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a 6 (mso) poly canvas tln8b060 colored 1tone twisted rec 44"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mc020047821-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/6 (mso) poly canvas tln8b060 ntrl clr 1tone twisted rec 44"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mc020013881-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/00a hf-poly 250d cyclone rec 1 tone dull 44"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mc020048328#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã nhuộm/6cv dsc11484-e5 eco carbon tex 900 44"/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: 357d7a#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã nhuộm - 100% nylon - 44" mso-nylon 190d(clh của tk:107320110920/e31 ngày 03/07/2025 mục 4)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54077200: F278#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm 83.5/8.5/5/3%pa/dyne/kevl/ea khổ 145 cm 310g,156.1m=226.345m2-mới 100%,dùng trong ngành may#&226.345m2.14.995758usd/ ES/
- Mã Hs 54077200: 1.117#&vải chính l88501r2, 88%recycle polyester 12%spandex. khổ: 135 ~ 140cm.vải dệt thoi từ sợi tổng hợp. định lượng: 115gsm(+/-5%),đã nhuộm,dạng cuộn, mới 100%,dùng cho may mặc./ TW/
- Mã Hs 54077200: Fw0034756_vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 77% polyester 23% elastane_56'', 84g/sqm, đã nhuộm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54077200: F034#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên đã nhuộm (84% nylon 14% elastane (spandex) 2% polyester (+-5%)) khổ 53/55", trọng lượng 138g/m2. hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54077200: Pl031#&vải 87% polyester 13% spandex dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp 87% tính theo khối lượng 164 gsm, đã nhuộm, khổ 57"/ KR/
- Mã Hs 54077200: Mc020037367-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/00a 6 (mso) poly canvas tln8b060 colored 1tone twisted rec 44"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Sx312kc#&vải dệt thoi (đã nhuộm, chưa in, không ngâm tẩm tráng phủ 75% polyester, 25% other) - 60"00a nexkin flatex heathwood #1 mesh (npl sx giày).mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Than truoc duoi q t+p#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm thân trước dưới trái+phải quần,, mới 100%,kt: 0.094 m2/ JP/
- Mã Hs 54077200: Bộ 3 cuốn mẫu vải dệt thoi đã nhuộm (1 bộ gồm 9 mẫu 42x50cm), sợi tổng hợp, hiệu edra hàng mới 100%./ IT/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Ht340gr#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã nhuộm (chất liệu: 95% polyester, 5% elastane)-(pm) lining, woven, shiny, flat, (missouri), 44 inch (npl sản xuất giày)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Jbvf00160hb-01-1#&vải dệt thoi 45% recycled polyester 45% recycled polyester cd 10% spandex(từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)-145g/m2 -woven(l:176 yds,w:54 inch). mới 100% (đg: 126,328.676 vnd; đvt:mtk)/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mp060004555-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/textile (tetron) 58"/ TW/
- Mã Hs 54077200: Mp210006214-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/textile (tetron) 60"/ TW/
- Mã Hs 54077200: Bfa-bem-05#&vải dệt thoi từ sợi filament 78% polyester, 17% pu, 5% spandex, dún (npl sản xuất sofa), đã nhuộm, khổ 140cm, định lượng 650g/m2, mới 100%/bonded fab bellsiem steel grey f171-s05/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54077200: Mc020000541-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a 8 canvas colored tlw6010 1tone twisted 44"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mc020036966-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a 10 upper sp wvn canvas solid rec 44"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mc020009363-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a 4 poly canvas tln8b059 colored 1tone twisted rec 54"/ VN/
- Mã Hs 54077200: Mc020003796-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a 8 canvas colored tlw6010 1tone twisted 54"/ VN/
- Mã Hs 54077200: 100p dtfl3 mhb25#&vải dệt thoi các loại có hàm lượng sợi filament tổng hợp 100% polyester, đã nhuộm, khổ 147cm, 85.03g/m2, dùng trong sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ TH/
- Mã Hs 54077200: Mc020049184-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/11k base/00a stripe cvs corporate pinstripe yarn-dyed 56"/ TH/
- Mã Hs 54077200: Btpt-357#&vải dệt thoi 100% polyester, đã nhuộm, bán thành phẩm đã cắt (kt: 17.69x24.15cm/pcs)/kose-01-t. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54077300: V33a#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 80% poly 20% nylon, đã nhuộm -khổ 151cm,hàng mới 100%(vf0144)/ JP/
- Mã Hs 54077300: 180fa#&vải dệt thoi 61% polyester, 15% metallised polyester, 11% lụa, 8% nylon, khổ: 55-60". mới 100%/ IT/
- Mã Hs 54077300: Vai hmyy5270#&vải hmyy5270 dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp polyester 100%,từ các sợi màu khác nhau,khổ 140 cm,hàng mới 100%,npl may bọc sofa xuất khẩu./ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Vai hmyy5271#&vải hmyy5271 dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp polyester 100%,từ các sợi màu khác nhau,khổ 140 cm,hàng mới 100%,npl may bọc sofa xuất khẩu./ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: 1.23.03.0016m#&vải dệt thoi bằng sợi filament (sợi có màu), thành phần 64 % tpee, 36% polyester,đl: 364g/m2, dạng cuộn, khổ 1,45m (mesh cloth) mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: 1.23.03.0034#&vải dệt thoi bằng sợi filament (sợi có màu), thành phần 64 % tpee, 36% polyester tl 364g/m2, dạng cuộn, khổ 1,45m (mesh cloth) mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: 1.23.03.0093#&vải dệt thoi bằng sợi filament (sợi có màu), thành phần 64 % tpee, 36% polyester tl 350g/m2, dạng cuộn, khổ 1,4m (mesh cloth) mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Ym-025#&vải dệt thoi bằng sợi polyester, dùng bọc nệm ghế,giường - upholstery fabric,thành phần 93% polyester +7% linen.(41 rolls = 1,526.50 m2)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Msh.nl100116#&vải dệt thoi 91% polyester 8% metalic 1% spandex có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên, từ các sợi có màu khác nhau, dùng cho hàng may mặc,mới 100%, 165gsm 56"/ IN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Luf022#&vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85% trở lên, dệt từ sợi màu các loại, 52%nylon 43%polyester 5%spandex 82.85g/m2 57-58" (mới 100%)./ CN/
- Mã Hs 54077300: 0149#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp có hàm lượng trên 85% (từ các sợi màu khác nhau, thành phần 92% polyester 8%spandex, dùng trong sx giày, khổ 54")#&3yds/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: En0100145t746aew#&vải dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau (90%polyester+10%wool), khổ 54"_hx2026 a/w-25/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Vaichinhjacquard#&vải jacquard, 58% polyester 22% nylon 20% metallic, khổ 145 cm, (đã nhuộm), định lượng 124g/m2. npl hàng may mặc, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54077300: Nlkh293#&vải dệt thoi 99%polyester 1%spandex 55/56''150gsm, vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 54077300: Vải nỉ bọc ghế, loại dệt thoi, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ85% trở lên,đan từ sợi màu khác nhau,chưa nhuộm, tráng phủ, định lượng400-450g/m2, khổ 1550mm, model 10-115, mới100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54077300: Fbc-148#&up8119#&vải fabric rh-haot, mill code: 9020-172741-f22/hailey(r)oatmeal, fiber content: 100% polypropylene, width 54"/ US/
- Mã Hs 54077300: W13822-01#&vải dệt thoi khác,có hàm lượng sợi filament tổng hợp 51% rec pa mono, 15% xtpee mono, 34%rec pes,được làm từ các sợi có các màu khác nhau,khổ1.50m-1.70,,mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54077300: Ccf11-pp base fabric#&vải dệt thoi (polypropylene base fabric) làm từ sợi filament tổng hợp (100% pp), từ các sợi màu khác nhau, chiều rộng: 240/215cm, định lượng 100gsm, dùng trong sx thảm. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Vải sawyer, khổ vải 1400mm (vải dệt thoi khác từ sợi tổng hợp, có các màu khác nhau), dùng trong khung ghế sofa, định lượng 450g/m2, 100% polyester, nsx: tianjin mizhong trading co., ltd. mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54077300: Vải corozal forest, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 100% olefin, xuất xứ indonesia, khổ 150cm, định lượng: 369 g/m2, hàng mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Vải mallacoota ash, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 100% olefin, xuất xứ indonesia, khổ 140cm, định lượng: 310 g/m2, hàng mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 54077300: 731#&vải dệt thoi 100% polyester bằng sợi filament tổng hợp, từ các sợi màu khác nhau, dùng sản xuất ghế sofa, hàng mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 54077300: 1.23.03.0071d#&vải dệt thoi bằng sợi filament (sợi có màu), thành phần: 45% polyester copolymer elastomer + 55% polyester, dạng cuộn, khổ 1.5m, định lượng:345g/m2 (mesh cloth) mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: 1.23.03.0072d#&vải dệt thoi bằng sợi filament (sợi có màu), thành phần: 45% polyester copolymer elastomer + 55% polyester, dạng cuộn, khổ 1.5m, đinh lượng: 345g/m2(mesh cloth) mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Vai-lowes-18b386-23#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp 100% tính theo kl (100% olefin) từ các sợi có các màu khác nhau khổ 60 inch, 250g/m2, dùng để may bọc nệm ghế, hàng mới 100%./ TW/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Vải 100% olefin dùng để may nệm ghế sofa (vải dệt thoi từ 100% sợi filament tổng hợp từ các sợi có các màu khác nhau), 240gr/m2, khổ 152cm, hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Cs-004-002-0009#&vải dệt thoi 100% polypropylene cf13908 từ các sợi có màu khác nhau, khổ vải 1.37m dùng trong sx đồ nội thất, , có dán nhãn hàng hoá, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Vc625#&vải chính k.150/157cm (80% polyester 20% nylon) vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54077300: 6559#&vải dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau có tỷ trọng sợi filament tổng hợp từ 85%trở lên,bề mặt chưa ngâm tẩm,tráng phủ hoặc ép lớp,dạng cuộn,trọng lượng 260g/m2,khổ 218cm-woven mattress fabrics/ ID/ 12 %
- Mã Hs 54077300: Vt110y#&vải dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau 49% polyamide, 51% elastane khổ 105 cm 160 g/m2/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077400: Fw0033042#&vải dệt thoi 80% polyester 20% nylon đã in, trọng lượng 255 g/m2 khổ 51 inch mới 100% màu orange topo/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54077400: Century suede#&vải dệt thoi vân điểm, từ sợi filament tổng hợp,100% polyester, 155g/m2, đã in, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp, npl sx bọc ghế sofa, khổ 54", mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077400: Nlkh318#&vải dệt thoi 100%polyester 57/58''136gsm, vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 54077400: Pnl012528#&vải dệt thoi 100% polyester, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã in - hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54077400: P95s5#&vải dệt thoi polyester 95% spandex 5% (w56"/58") dùng cho ngành may/ CN/
- Mã Hs 54077400: Tk250#&vải chính 1060717 polyester 100% woven fabric w. 157cm/ JP/
- Mã Hs 54077400: V019#&vải dệt thoi 95% polyester 5% spandex (70gsm 57/58")/ CN/
- Mã Hs 54077400: Tj173#&vải chính krry-240423 nylon 100% woven fabric w.145cm/ CN/
- Mã Hs 54077400: Vc06-po2954#&vải dệt thoi, 100% polyester đã nhuộm, mcclintock [fukero] khổ 57/58", định lượng 170gsm po2954/ CN/
- Mã Hs 54077400: Vbp09#&vải 100% polyester 56/58" (dệt thoi, đã nhuộm, 40gr/y, mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 54077400: 0004845 56 0#&vải ren 100% polyester tulle lace 5153-1 bd-nt52 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 150cm, màu ngà voi)/ CN/
- Mã Hs 54077400: 0012622 024 267#&vải 100% polyester dyed lining taffeta 5070 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu trắng ngà)/ CN/
- Mã Hs 54077400: 0003941 024 0#&vải 100% polyester taffta w130 (chất liệu bằng polyester, khổ vải 157cm, màu trắng ngà)/ CN/
- Mã Hs 54077400: 00060jh 024 13#&vải 100% polyester taffeta 8500 (chất liệu bằng polyester, khổ vải 122cm, màu trắng ngà)/ CN/
- Mã Hs 54077400: 00060jc 005 431#&vải 100% polyester dyed taffeta 3001 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu vàng)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0010913 052 125#&vải 100% polyester satin kkf8715-58 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 148cm, màu hồng nhạt)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0012310 056 3#&vải 100% polyester yarn dyed satin 1293 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 148cm, màu ngà voi)/ JP/
- Mã Hs 54077400: Tv185#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợpđã in hoạt tiết sọc,tp:85%polyeste15%cotton,h/lượng sợi filament tổng hợp chiếmtừ85%tltính theokl,tl170g/m2,khổ150cm,dạng cuộn,nldùngtrong may mặc,mới100%/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0001035 024 888#&vải 100% polyester soft satin 2113 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu trắng ngà)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0002012 002 610#&vải 100% polyester dyed organdy 2440 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 152cm, màu hồng)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0002012 056 so#&vải 100% polyester dyed organdy 2440w (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 152cm, màu ngà voi)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 00020uk 006 50#&vải 100% polyester yarn dyed organdy p-122t (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu nâu)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0010727 043 277#&vải 100% polyester dyed taffeta s5075 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 120cm, màu xanh xám)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0012310 024 26#&vải 100% polyester dyed satin 1293 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 148cm, màu trắng ngà)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0012310 019 22#&vải 100% polyester yarn dyed satin 1293 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 148cm, màu xám)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0012310 079 19#&vải 100% polyester yarn dyed satin 1293 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 148cm, màu xanh có ánh đỏ)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0012622 005 371#&vải 100% polyester dyed taffeta 5070 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu vàng)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0012622 008 282#&vải 100% polyester dyed taffeta 5070 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu xanh lá)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 00060jc 001 0#&vải 100% polyester dyed taffeta 3001 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu trắng)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 00060jh 008 920#&vải 100% polyester dyed taffeta 8500 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu xanh lá)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0010913 004 113#&vải 100% polyester satin kkf8715-58 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 148cm, màu xanh da trời)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0012210 019 114#&vải 100% polyester dyed satin 1324 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu xám)/ JP/
- Mã Hs 54077400: 0012210 042 12#&vải 100% polyester dyed satin 1324 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 122cm, màu đỏ đậm)/ JP/
- Mã Hs 54077400: Jbvf00144hb-04-1#&vải dệt thoi 88% recycled polyesetr, 12% spandex (từ sợi tổng hợp, đã in)- 114g/m2- woven (l: 2038 yds,w: 55inch). mới 100% (đơn giá: 91502.47217 vnd. đvt: mtk)/ VN/
- Mã Hs 54077400: Fwv-q16956#&vải in: 128179- digital print 100% recycled polyester twill 125 grams/ sqmeter twill w/ c0 57"/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54077400: W72p15m13n52/54#&vải dệt thoi đã in 72% poly 15% metallic 13% nylon k. 52/54", dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 54077400: W80p15m5n52/54#&vải dệt thoi đã in 80% poly 15% metallic 5% nylon k. 52/54", dùng trong may mặc./ CN/
- Mã Hs 54078100: 77500184404#&10p22460a,vảidệtthoi bằng sợidạngcuộn,chưa nhuộm,chưa tẩytrắng,định lượng:100g/m2,khổcắt58".nguyênkhổ60".65%recycledpolyester 35%cotton plain.empoli,natural,dùngsx hàngmaymặc xk,mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 54078100: Nvc570#&vải chính polyester 55% cotton 45% khổ:132cm/ polyester 55% cotton 45% piece dyed plain. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078100: Vsm326#&vải lót dệt thoi 65% polyester 35% cotton 1,964.8 mét, khổ vải 150cm, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078100: Cx038#&vải bọc gối. vải dệt thoi thành phần 80%polyeste và 20% cotton,đã tẩy trắng npl sản xuất đồ nội thất,down-proof fabric - khổ vải 1.6m, định lượng 130g/m2. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078100: Vdtfpb-y44#&vải dệt thoi từ sợi filament pha bông 44"/ TW/
- Mã Hs 54078100: Uv25/2#&vải dệt thoi 49.5% cotton 45.5% polyester 5%spandex, khổ 57/58" (vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% pha với bông, tẩy trắng, 109.92 g/m2, nl gia công may mặc xk)/ CN/
- Mã Hs 54078100: V251#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp 60% poly 40% cotton khổ 143-145cm (2000 mét, hàng mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078100: Nlvc2-65p0012-58/60"-<170#&vải 65% recycled polyester 35%cotton 58/60" (10p22460b,vải dệt thoi bằng sợi dạng cuộn, chưa nhuộm, chưa tẩy trắng định lượng: 100g/m2, empoli, natural, mới 100%)/ PK/ 12 %
- Mã Hs 54078100: F26#&vải dệt thoi chất liệu 80% polyester 20% cotton, chưa tẩy trắng. định lượng~102 gr/m2 (3 oz/yd2). khổ 58"- 60" inch. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078100: F06#&vải dệt thoi chất liệu 65% polyester 35% cotton, chưa tẩy trắng. định lượng~136 gr/m2 (4 oz/yd2). khổ 58"- 60" inch. hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 54078100: Fn2000011#&vải dệt thoi down proof (thành phần 65% filament polyester, 35% cotton), đã tẩy trắng, khổ 150cm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078100: V256#&vải chính lyocell 85% polyester 15% khổ 140-160 cm/ JP/
- Mã Hs 54078100: P83/c17#&vải mộc chưa nhuộm,chưa tẩy trắng dệt thoi có hàm lượng sợi filament 83% polyester 17% cotton, 126gr/m2 khổ 160 cm.hàng mới 100%./ VN/
- Mã Hs 54078100: F25#&vải dệt thoi chất liệu 70% polyester 30% cotton, đã tẩy trắng. định lượng ~88 gr/m2 (2.6 oz/yd2), khổ 57"-59"inch. hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 54078100: V02#&vải lót (vải dệt thoi) 54''~56''(65% polyester, 35% cotton) đã được tẩy trắng. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078100: Npl73#&vải (70%polyester 30%cotton, khổ 44/46")/ CN/
- Mã Hs 54078100: Du07#&dựng lót có dệt (woven interlining - vải dệt thoi chưa tẩy trắng 65% polyester 35% cotton 85g/m2) 110cm/100m. dùng trong may mặc. mới 100% #a719m/ CN/
- Mã Hs 54078100: Vải 18023-123, vải dệt thoi từ bông, khổ 280cm, định lượng: 250g/m2, 73%polyester 13%cotton 14%spun polyester. dùng trang trí nội thất. nhà sản xuất nitas tessile co.,ltd. hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54078100: Vải 40008-101/1, vải dệt thoi từ bông, khổ 147cm, định lượng: 230g/m2, 73%polyester 13%cotton 14%spun polyester. dùng trang trí nội thất. nhà sản xuất nitas tessile co.,ltd. hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54078100: Interlining#&keo vải/ JP/
- Mã Hs 54078100: Mc020000685-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament pha bông/ 4 canvas reinforcement 1tone twisted 44"/ VN/
- Mã Hs 54078100: Vc488#&vải chính k.150/155cm (59% polyester 41% cotton) vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078100: Vc593#&vải chính k.150/155cm (85% polyester 13% cotton 2% nylon) vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078100: Fa40ppcvn#&vải dệt thoi bằng sợi dạng cuộn,đã tẩy, màu trắng ngà, định lượng 96 g/m2, khổ vải 59/60", 40% polyester 30% recycle polyester 30% cotton plain. encore durastar-3, off white, mới 100%/ PK/
- Mã Hs 54078100: Nvc774#&vải chính polyester 78% cotton 15% linen 7% khổ 144/149cm/ polyester 78% cotton 15% linen 7% piece dyed plain. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078100: Toh-v258#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng khổ 89cm (5300), polyester 65% cotton 35%, định lượng 112g/m2. hàng mới 100%. nguyên phụ liệu may mặc./ JP/
- Mã Hs 54078100: Toh-v259#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng khổ 89cm (5317), polyester 65% cotton 35%, định lượng 169g/m2. hàng mới 100%. nguyên phụ liệu may mặc./ JP/
- Mã Hs 54078200: Dg-v004#&vải dệt thoi đã nhuộm 55% cotton 45% polyester (proof fabric 58", 600d/pu). dùng để sản xuất túi giặt tròn ba lô, giỏ đồ xếp gấp, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078200: Po80ct14li6#&vải polyester 80% cotton 14% linen 6%,vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu với bông, đã nhuộm, khổ 128cm, 229g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078200: Po80ct15li5#&vải polyester 80% cotton 15% linen 5%,vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu với bông, đã nhuộm, khổ 128cm, 217g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078200: Po81ct14li5#&vải polyester 81% cotton 14% lined 5%,vải dệt thoi khác,hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, được pha chủ yếu với bông, đã nhuộm, khổ 135cm, 250g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078200: Lg04-1#&vải 85% polyester trở xuống (no. 1062412016n0r2. vải dệt thoi từ filament 80%polyester 20%cotton, w: 148cm, 100g/m2. đã nhuộm. dùng trong may mặc (141 111 146). mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 54078200: 101796#&vải dệt thoi 83% polyester 17% cotton, khổ 150cm, dài 9608 yds, định lượng 105g/m2, đã nhuộm, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Nl15#&vải có tỷ trọng <85% nylon + tp khác (74%nylon/18%poly/8%pu) khổ 52"/ KR/
- Mã Hs 54078200: Gdp32#&vải lót 58"~60" (65%polyester,35%cotton) (vải dệt thoi, đã nhuộm, định lượng không quá 200 g/m2). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078200: Vnva24#&vải dệt thoi 58% polyester-recycled+42% polyester-virgin đã nhuộm khổ 58" 86.5 yard, định lượng 195 gsm. nguyên liệu sx giày. mới 100%.nsx:yì chéng xíng/ TW/
- Mã Hs 54078200: Coi tui suon duoi#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton, đã nhuộm, đã cắt làm cơi túi sườn dưới trái+ phải áo, mới 100%,kt: 0.0145 m2/ JP/
- Mã Hs 54078200: Dai gau#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp thành phần 80% polyester và 20% cotton, đã nhuộm, đã cắt làm đai gấu áo, mới 100%,kt: 0.112 m2/ JP/
- Mã Hs 54078200: Mang tay truoc#&vải dệt thoi thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm mang tay trước trái+phải áo, mới 100%,kt: 0.0621 m2/ JP/
- Mã Hs 54078200: Mang tay sau#&vải dệt thoi thành phần 80% polyester và 20% cotton đã nhuộm, đã cắt làm mang tay sau trái+phải áo, mới 100%,kt: 0.067 m2/ JP/
- Mã Hs 54078200: Nl73#&vải 78% polyester 22% cotton dệt thoi, đã nhuộm, chiều rộng 1.44m, trọng lượng 95g/m2, dạng cuộn 4 cuộn, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078200: V5a#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 80% poly 20% cotton, đã nhuộm -khổ 150cm,hàng mới 100%(vf0146)/ JP/
- Mã Hs 54078200: V023#&vải 80% polyester 20% cotton (dệt thoi) mới 100% từ sợi filament polyester có hl sợi filament pe chiếm dưới 85% tính theo kl, được pha duy nhất với bông vải lót, đã nhuộm khổ 56'', tl 120g/m2/ CN/
- Mã Hs 54078200: 6808#&vải chính 52%polyester 48%cotton 145cm - 95g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 54078200: 21v395#&vải 69% nylon 25% cotton 6% polyurethane (spandex) width51/53",weight: 110g/sqm-vải dệt thoi đã nhuộm có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%,dùng trong may mặc,hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54078200: Gflw-poc-unf-001#&vải lót 65% polyester 35% cotton (có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%), đã nhuộm, vân chéo,trọng lượng 120g/m2- khổ 122cm-hàng mới 100%-(2800)/ JP/
- Mã Hs 54078200: Vl-th100a#&vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament tổng hợp polyester80% cotton20%, khổ vải khả dụng 145cm, khổ vải tt: 148cm,tl: 100gr/m2. (nsx: jiaxing youxin import & export co., ltd)./ CN/
- Mã Hs 54078200: Vl-th100#&vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi filament tổng hợp polyester80% cotton20%, khổ vải khả dụng 145cm, khổ vải tt: 148cm,tl: 100gr/m2. (nsx: jiaxing youxin import & export co., ltd)./ CN/
- Mã Hs 54078200: 6812#&vải chính 66%polyester 28%rayon 6%span 144cm - 180g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 54078200: Po58-in#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, đã nhuộm, có tp: polyester58% cotton42%, khổ 55", tl: 114.2g/m2, dùng may mặc, ncc: indong fn co.,ltd, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078200: Po56-in#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, đã nhuộm, có tp: polyester56% cotton35% rayon9%, khổ 54", tl: 114.2g/m2, dùng may mặc, ncc: indong fn co.,ltd, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078200: Sb060#&65% polyester 35%cotton, - vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: đã nhuộm (hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54078200: Sbf006#&vải 91% polyester 9% spandex - vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên (hàng mới100%)/ CN/
- Mã Hs 54078200: Sb058#&vải 97% polyester 3% spandex - - vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: đã nhuộm (hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54078200: Sb059#&vải 76% polyester 24% cotton - vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông: đã nhuộm (hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54078200: Ms009#&vải 82% nylon 18% span khổ 60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Ms030#&vải 82% nylon 18% pu khổ 60"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Nvc627#&vải chính polyester 78% cotton 22% khổ 148/150cm/ polyester 78% cotton 22% piece dyed plain. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078200: Ny55-in#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, đã nhuộm, có tp: ny55% co45%, khổ 56", tl: 127.38g/m2, dùng may mặc, ncc: indong fn co.,ltd, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54078200: V-tf055#&vải dệt thoi 65% polyester 35% cotton - khổ 122cm (vải dệt có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha với bông, đã nhuộm)/ JP/
- Mã Hs 54078200: 10ch5#&vải lót polyester 65% cotton 35% k: 117/121cm (vải dệt thoi có tỷ trọng sợi đàn hồi từ 5% trở lên,định lượng 114g/m2, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 54078200: Nl33#&vải lót, vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp 80% polyester 20% cotton khổ 42", đã nhuộm. hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54078200: Ts97#&vải chính 19106 nylon 40% cotton 30% linen 24% pu 6% woven fabric w. 148cm/ CN/
- Mã Hs 54078200: F313#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp có hàm lượng dưới 85%, đã nhuộm 70% polyester (tái chế) 30% cotton khổ 149cm 215g (30236-014) - mới 100%, dùng trong ngành may (12m = 17.88m2)/ CN/
- Mã Hs 54078200: H75#&vải lưới dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, pha với cotton khổ 56" dán vải dệt kim 100% polyeste đã nhuộm/ VN/
- Mã Hs 54078200: Uc243#&vải chính r4805fl polyester 81% cotton 13% line 6% woven fabric w. 140cm/ JP/
- Mã Hs 54078200: Po65ct35#&vải 65% polyester, 35% cotton,vải dệt thoi khác, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu với bông, đã nhuộm, khổ 44", 129g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54078200: Gn99#&vải chính t2612c polyester 80% cotton 20% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54078200: Nm113#&vải chính et23550wap polyester 80% cotton 20% woven fabric w. 59"/ JP/
- Mã Hs 54078200: Nm102#&vải chính 41010sw polyester 80% cotton 20% woven fabric w.150cm/ VN/
- Mã Hs 54078200: N9#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, tỷ trọng <85%-nylon 85% sp 15% fabric 52"/ CN/
- Mã Hs 54078200: 6317#&vải chính 84% polyester 16%pu 53" - 190g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ KR/
- Mã Hs 54078200: Vai79p20c1pk150cm#&vải (dệt thoi) 79%poly 20%cotton 1%composite fiber (polyester) k150cm,có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm 79% tính theo khối lượng,pha chủ yếu với bông,đã nhuộm.mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078200: 6379#&vải chính 84%polyester 16%pu 53" - 190g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ KR/
- Mã Hs 54078200: Vl01#&vải dệt thoi đã nhuộm t/c 186t polyester 65%, cotton 35% khổ 44"'định lượng 102gsm/ KR/
- Mã Hs 54078200: Nl14#&vải 68% polyester 29% rayon 3% polyurethane. 1890.3yds/49". hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54078200: #104269#&vải dệt thoi 65% polyester, 35% cotton, đã nhuộm-115 g/m2-woven (l: 100 yds, w: 55 inch), dùng trongmay mặc. mới 100%/ IN/
- Mã Hs 54078200: Vn52c45pu3#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp, 52% nylon 45% cotton 3% polyurethane, khổ 55" (555yds), đã nhuộm. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54078200: W10#&vải <85% polyester + thành phần khác khổ 40~50"/ KR/
- Mã Hs 54078200: Dva074#&vải dệt thoi không chéo đã nhuộm, fabric finished 65% filament poly 35% cotton, dko-1702 t/c 45's plain, khổ 59 - 60 inch/ VN/
- Mã Hs 54078200: Dva075#&vải dệt thoi vân chéo đã nhuộm, fabric finished 65% filament poly 35% cotton, dko-17046 t/c 20's (104 x 54) 2/1 twill, khổ 59 - 60 inch/ VN/
- Mã Hs 54078200: Dva078#&vải dệt thoi không chéo đã nhuộm, fabric finished 65% filament poly 35% cotton, dyv-20081 t/c 32's plain, khổ 59 - 60 inch/ VN/
- Mã Hs 54078200: Nl-vai-23#&vải dệt thoi đã nhuộm (77% cotton, 23% polyester) dùng bọc ghế sofa/ upholstery fabric. ml.000927 - en masse brick. (401.35 yard = 367 meter) width: 137cm(+-2cm. hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 54078200: N17-1#&vải dệt thoi khác bằng sợi filament tổng hợp đã nhuộmi 65% polyester 35% cotton khổ 60"-62" để may quần áo/ KR/
- Mã Hs 54078200: 77500368562#&(cp-ht186c) vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton, đã nhuộm. định lượng 3.0oz (102gsm).dùng sản xuất hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Nl15m#&vải dệt thoi có tỷ trọng <85% nylon + tp khác(70%nylon 30%poly 56")/ CN/
- Mã Hs 54078200: 10#&vải 65% polyester 35% cotton (vải dệt thoi đã nhuộm, 10m khổ 148cm)/ JP/
- Mã Hs 54078200: Vải bright terracotta, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 65% polyester; 35% acrylic, xuất xứ australia, khổ 137cm, định lượng: 445 g/m2, hàng mới 100%/ AU/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vải fryer coral, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 49% polyester; 44% acrylic; 7% viscose, xuất xứ australia, khổ 140cm, định lượng: 727 g/m2, hàng mới 100%/ AU/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vải evelyn alabaster, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 42% polyester; 55% cotton; 3% linen, xuất xứ india, khổ 138cm, định lượng: 256 g/m2, hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Lining1_44#&vải lót dệt thoi (186t/c) từ sợi filament 80% polyester 20% cotton, khổ 44" for nb/ KR/
- Mã Hs 54078200: Vc27800#&vải chính polyester 78% cotton 22% khổ 155-160 cm/ JP/
- Mã Hs 54078200: Vp02#&vải phối polyester 65% cotton 35% w=122-127 cm/ JP/
- Mã Hs 54078200: M101#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filamnet đã nhuộm 83%polyester 17%cotton= 404.50m, khổ 148cm, định lượng 125g/m2, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078200: Mtt106#&vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton khổ 152/155cm, trọng lượng trên 200g/m2. hàng mới 100%./ MY/
- Mã Hs 54078200: Kwl105#&vải 67% polyester, 33% cotton, khổ 56", hàng mới 100% (vải dệt thoi,đã nhộm)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vc80#&vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, đã nhuộm, tp 17% nylon, 38%polyester, 45%cotton, khổ 53"/55", hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54078200: V157#&vải polyester 58%, cotton 24%, nylon 18% khổ 130-140 cm/ JP/
- Mã Hs 54078200: C-barn#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 140cm - 45% cotton/19% viscose/15% wool/13% acrylic/8% polyamid, định lượng 680g/m2 - com 1: barnum col. 8, mới 100%/ IT/
- Mã Hs 54078200: Mc087#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp các loại (58% polyester & 15% span & 27% cation) 197gsm, khổ 44/45". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54078200: 20wv010#&vải 80% polyester 20% cotton 42/44" 100g/m2 - vải dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54078200: Rta490-310#&vải dệt thoi (có hàm lượng sợi filament tổng hợp dưới 85%, được pha chủ yếu với bông, đã nhuộm) 61% organic cotton 29% nylon 10% elastane,302g/y, khổ 50", npl sx hàng gc, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54078200: 030-10-61#&vải dệt thoi, 66.7% polyester, 33.3% cotton, khổ 137 cm, đl: 510 gsm, hiệu: valleyforge, sl: 120.85 y=110.505 m= 151.57 m2, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-10-00958/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54078200: 3#&vải (80% polyester 20% cotton)vải dệt thoi, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% được pha duy nhất với bông,, hàng mới 100%,57"/95gsm/ CN/
- Mã Hs 54078200: 030-01-80#&vải dệt thoi (159% cv, 24% co, 17% pes) khổ 137 cm, 656g/m2, slg: 25 m = 34.5 m2, nsx: chase erwin, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01532/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vải bainbridge grey, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 75% wool; 25% polyamide; 5% other fibers, xuất xứ united kingdom, khổ 140cm, định lượng: 390 g/m2, hàng mới 100%/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vải glyndebourne document, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 90% cotton; 10% linen, xuất xứ united kingdom, khổ 137cm, định lượng: 252 g/m2, hàng mới 100%/ GB/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vải orion ecru, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 79 cotton; 21% polyester, xuất xứ india, khổ 140cm, định lượng: 395 g/m2, hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vải alanis lagoon, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 58,7% polyester; 35,3% acrylic; 6% viscose, xuất xứ turkey, khổ 140cm, định lượng: 365 g/m2, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vải acapulco terracotta, bọc ghế sofa dạng cuộn chưa cắt thành phẩm, đã nhuộm, 59% polyester; 35% acrylic; 6% viscose, xuất xứ turkey, khổ 140cm, định lượng: 496 g/m2, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vc17#&vải chính dệt thoi 62% pet 38% tcd ttcd75dxttcd75d hcr 142tx102t dobby 137g/y+-5% p/d,102 gsm, khô 58"w (#xxx0088) đã nhuộm màu, hàng mới 100%./ TW/
- Mã Hs 54078200: V89#&vải dệt thoi (có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%) 80% polyester 20% cotton - khổ 140cm (cr4058y, 168g/m2), hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54078200: Mc020000490-vp#&vải dệt thoi từ sợi filament pha bông đã nhuộm/00a 4 canvas tlw6007 1tone twisted 44"/ VN/
- Mã Hs 54078200: 24jy-01#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp dưới 85% polyester pha với recycled và pu tỉ lệ nhỏ hơn 46%, đã nhuộm, khổ vải 36/62"/ KR/
- Mã Hs 54078200: 14vdt#&vải dệt thoi 88%polyester 12%spandex 57/59" 280g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54078200: Vc91#&vải chính k.110/115cm (65% polyester 35% cotton) vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 54078200: Fa40ppcvn.m#&vải dệt thoi bằng sợi dạng cuộn,đã nhuộm đen,định lượng 96 g/m2, khổ vải 57/58", 40% polyester 30% recycle polyester 30% cotton plain. encore durastar-3, black, mới 100%/ PK/
- Mã Hs 54078200: Vdtthpbn#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp pha với bông đã nhuộm usable/full width: 142cm/145cm (80% polyester 20% cotton) 108g/m2 (100% hàng mới) &&1002271/ VN/ 0 %
- Mã Hs 54078200: Fw0035876#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, 65% recycled polyester/35%organic cotton_ 125g/m2, 57/58", đã nhuộm, natural, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vc001-dt#&vải chính dạng dệt thoi 65% polyester 35% viscose khổ 141-150cm/ IN/
- Mã Hs 54078200: 50f2#&vải dệt thoi đã nhuộm 65% polyester 35% cotton, khổ: 58/60'',dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54078200: 70t2#&vải dệt thoi đã nhuộm 70% vinylon 30% cotton khổ 44/46" dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54078200: 801m#&vải dệt thoi 82% poly, 18% cotton, khổ 54 inch. dùng để bọc đồ nội thất (đã nhuộm, chưa in), hàng mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 54078200: Vc188#&vải chính 84% polyester 16% spandex khổ 59". hàng mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 54078300: V294#&vải dệt thoi 82%polyester 18%cotton, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 58", định lượng 133g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078300: V296#&vải dệt thoi 80%polyester 13%linen 7%cotton, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 58", định lượng 116g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078300: V295#&vải dệt thoi 74%polyester 26%cotton,từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 58", định lượng 116g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078300: Nlkh315#&vải dệt thoi 53%polyester 47%cotton 57/58''100gsm, vải từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 54078300: Nlkh081#&vải dệt thoi 22%cotton 73%polyester 5%spandex fabric 53/54''118gsm,vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 54078300: Tk215#&vải chính 106-13311 cotton 50% polyester 50% woven fabric w.135/138cm/ JP/
- Mã Hs 54078300: Ic681#&vải chính un055 polyester 85% cotton 15% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54078300: 197#&vải dệt thoi polyester 78% cotton 22% k: 135-140 cm, đã nhuộm, 76g/m2/ JP/
- Mã Hs 54078300: V145#&vải dệt thoi 74%polyester 23%cotton 3%spandex, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 58", định lượng 122g/m2/ CN/
- Mã Hs 54078300: V290#&vải dệt thoi 47.5%cotton 45%polyester 7.5%spandex, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 55", định lượng 121g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078300: Uv25#&vải dệt thoi 49.5% cotton 45.5% polyester 5% spandex, khổ 57/58" (vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% pha với bông, sợi màu khác nhau, 113.9g/m2, nl gia công xk)/ CN/
- Mã Hs 54078300: Vaigutai#&vải bọc ghế và sofa - fabric gutai (66% pl 24% pc 6% co 4%wo; weight 569g/m2, width 140cm)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54078300: Nvc767#&vải chính polyester 75% cotton 25% khổ 148/152cm/ polyester 75% cotton 25% yarn dyed twill. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078300: 53%poly 42%cotton 5%viscose shell fabric// vải dệt thoi từ sợi nhân tạo, khổ 54/55inch (thành phần 53% sợi polyester, 42% sọi bông, 5% sợi xơ); hàng mới/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54078300: 113295#&vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp dưới 85% tính theo khối lượng, có màu khác nhau f baltwood fog 40306 - 77% polyester, 11% cotton, 6% rayon, 6% linen, khổ: 140 cm/ IN/ 12 %
- Mã Hs 54078300: Nlkh768#&vải dệt thoi 52%polyester 38%cotton 8%linen 2%pu 55/56''135gsm, vải từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 54078300: Pc04#&vải lót (dệt thoi) từ các sợi có màu khác nhau,tp: 70% polyester 30% cotton, khổ: 42/44''(+/-5%); định lượng 136gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078300: Nlkh781#&vải dệt thoi 60%polyester 40%cotton 52/53''100gsm, vải từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ TW/
- Mã Hs 54078300: V169#&vải 58% polyester 42% cotton (dệt thoi) có hl sợi filament th chiếm dưới 85% tính theo kl, được pha duy nhất với bông, từ các sợi có màu khác nhau, vải chính, khổ 56'', tl 107g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078300: 062jp#&vải dệt thoi polyester65%cotton35%. đã nhuộm màu green. khổ 1.12m. định lượng 127g/m2. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54078300: Vc.32-60602#&vải chính 42% cotton 40% polyester 12% nylon 1% acrylic 5% rayon khổ: 140cm, vải dệt sợi màu, 241g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100% b0055/26/ IT/
- Mã Hs 54078300: 27#&vải chính 65%polyester 35%cotton (k.150-155cm) có hàm lượng sợi tổng hợp dưới 85%từ các sợi có màu khác nhau/ JP/
- Mã Hs 54078400: 533#&vải 50% nylon 50% cotton ripstop multicam + nir for helikon, khổ 162.5cm 50% nylon 50% cotton ripstop multicam + nir for claw gear (63"/64"), 210 g/m2 vải dệt thoi mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54078400: Fw063-e02#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp pha với bông, đã in 65% recycle polyester 35% cotton. hàng mới 100%(khổ vải/57inch)/ CN/
- Mã Hs 54078400: Kk-pcwi#&vải dệt thoi, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, đã in 58" (65%poly 35%ctn woven fabric printed,mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54078400: 2025-wpoly-2#&vải dệt thoi, làm từ 50% sợi filament polyeste 50% cotton, đã in, khổ vải 220cm, trọng lượng 110g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078400: Fwv-q17214#&vải dệt thoi đã in: 73% recycled polyester, 19% cotton, 8% elastane poplin, 155gsm, khổ vải 57/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078400: Fwv-q17290#&vải dệt thoi đã in -digital print solid-73% recycled polyester, 19% cotton, 8% elastane poplin, 155gsm w/ c0,57"/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54078400: Vai-136#&vải dệt thoi 71% polyestersợi filament tổng hợp21%cotton 8%elastane,đãin,co giãn,k. dún,k. tạo vòng lông, dùng trong may mặc, đl:125gsm, khổ 57/58", knhãn hiệu,mới100%/ CN/
- Mã Hs 54078400: Nl006-4#&vải dệt thoi đã in 100%polyester định lượng dưới 200gram/m2 (89g/m2) khổ 57/59", mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54078400: 022/ht-ktgc/2025-vai-003#&vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton k147/153cm/ JP/
- Mã Hs 54078400: R20321265072#&vải viền đã in - hem fabric, từ 80% poly 20% cotton, t/c 88x50, 14-4203 (l2gy), print, w70mm, dùng trong sx đồ nội thất, hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 54079100: 47#&vải 70% polyester 30% cotton (fabric: 142.2 yds, k.44")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079100: 38#&vải 65% polyester 35% cotton (fabric: 248 yds, k.59")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079100: Vải 20% rayon 77%polyester 3%spandex:k:57/58"(vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, định lượng160 gsm,dùng may áo sơ mi, hàng mới 100%)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54079100: 432#&vải 100% recycled poly (fabric 60yds, k.155cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079100: V02#&vải có tỷ trọng sợi filament bằng nylon dưới 85%, vải dệt thoi 78% nylon, 22% elastane khổ 58'', lấy từ dhs 01 tk 105941220120. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079100: Dc#&dây chun co giãn trang trí giày chất liệu vải dệt thoi 30% cao su và 70% polyester, chiều rộng 60mm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079100: 2.5#&vải lót dệt thoi khác 80% polyester 20% cotton, khổ 58", định lượng: 115gsm, dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079100: 2.8#&vải lót dệt thoi khác 80% polyester 20% cotton, khổ 44", định lượng: 115gsm, dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079100: 2.13#&vải lót dệt thoi 65% polyester 35% cotton, khổ 58-60", định lượng: 115gsm, dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079100: 2.1#&vải lót dệt thoi khác 100% polyester, khổ 58", định lượng: 75gsm, dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079100: Nl211#&bọc khung xe đẩy (folding wagon liner), dệt thoi, thành phần: 100% polyester, không tráng phủ ngâm tẩm, chưa tẩy trắng, kt 890*500*390mm, dùng trong sản xuất sản phẩm, mới 100% - 0190100136/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079100: 1.87p11r2sp.57#&vải chính 87%polyester 11%rayon 2%spandex khổ 57/59" chưa in đã nhuộm, định lượng 200 gsm dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079100: Npl108#&vải 97% polyester 3% spandex weight: 120gsm+/-5% width57/58"/ CN/
- Mã Hs 54079100: Npl111#&vải 93% polyester 7% spandex weight: 180gsm+/-5% width58/60"/ CN/
- Mã Hs 54079100: Vải in dấu bụng lốp màu trắng 7mm màu trắng,mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54079100: Fp906#&vải chính 55%polyester 45%nylon, khổ: 54/56"/ CN/
- Mã Hs 54079100: Mb7#&vải chính 85 % polyester 15 % cotton - dệt thoi, st201 w:150cm/ JP/
- Mã Hs 54079100: 51160227#&vải dệt thoi, dùng may đế trong (sgi-5 blue) (khổ 100cm, polyethylene terephthalate 65%, polypropylene 20%, acrylic ester 15%) bằng sợi filament tổng hợp hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079100: V94#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp 65% poly 35% wool, đã tẩy trắng -khổ 148cm,hàng mới 100%(11422505)/ JP/
- Mã Hs 54079100: F02252-01#&vải 3302, vải cotton trắng (dùng để vệ sinh máy) khổ rộng 1.5m, dài 80m-90m, nặng 20kg, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54079100: 127#&vải lót lưng dệt thoi từ sợi filament tổng hợp đã tẩy trắng (mét) woven fusible inside belt rt2016 y polyester 80% rayon 20% 38mm, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079100: Sd13#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, thành phần 69/28/3 % poly/tencel/spandex, khổ 57/58", có định lượng 240 gsm,sử dụng trong may mặc. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079100: V343#&vải dệt thoi 67% polyester 30% bamboo 3% spandex, đã tẩy trắng, khổ 148-152 cm, dài 28,334 yds (đl 147 g/m2), mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: P05287a1#&vải dệt thoi 68% recycled polyester, 19% polyester, 13% spandex,đã nhuộm,124g/m2 -woven (l: 43 yds,w: 53 inch). mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54079200: Hd58#&vải dệt thoi wool 80% poly 20%, đã nhuộm khổ 50/60"/ KR/
- Mã Hs 54079200: Hd29#&vải dệt thoi p65 c35, đã nhuộm khổ 40/49"/ KR/
- Mã Hs 54079200: Nl78sp22#&vải nylon 78%, span 22%,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, khổ 64", 158g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: N408#&vải 72% recycle polyamide(nylong) 20% recycle polyethylene terephtalate(pet) 8% elastane(spandex)(vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp đã nhuộm dùng trong ngành may mặc)-k.132cm-258yd/ TH/
- Mã Hs 54079200: Dt094#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp tp 77% nylon, 23% spandex đã nhuộm khổ 1.41m, 83gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: Nl9#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp (vải 43% polyester 57% viscose) khổ 139cm- dài 62137 met, w.68g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: Hu-205#&vải dệt thoi polyester67%rayon30%spandex3% width: 137cm, 280gsm (đã nhuộm). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: 881#&vải 67% polyester 33% nylon,vải dệt thoi đã nhuộm, khô 54 inch/ KR/
- Mã Hs 54079200: Fwv-q16935#&vải dệt thoi 55%poly45%viscose, khổ vải146cm, định lượng 90gsm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: V66#&vải dệt thoi 64% cordura 26% nylon 10% spandex từ sợi filament tổng hợp (1418yds, khổ 53'', mới 100%)/ TH/
- Mã Hs 54079200: 113892#&vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp,có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm 70% tính theo khối lượng,pha 30% sợi staple,đã nhuộm_f lakepoint nickel 66804-70%polyester 30%rayon (kho: 140cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Vải 50%polyester 50% bamboo khổ 57/58" (vải dệt thoi khác,kiểu dệt: satin. đã nhuộm, màu: white, blue. định lượng 120gsm). dùng may quần áo các loạii. hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54079200: Hg jw 134#&vải lót 55% polyester 45% viscose, khổ 137-140cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Y1780#&vải lót dệt thoi đã nhuộm 65% recycled polyester 35% bci cotton khổ 56" (yvn348114 - 1,180.00m - us$1.6500 - 105g/m2).hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: 341810245#&vải nhuộm sợi màu be,kích thước: 220g-152cm/ct-yd0162011, dùng trong sản xuất hàng nội thất, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: Sp-3226-297#&sample management - vải mẫu thử nghiệm (vải dệt thoi), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: Sp-3226-307#&sample management - vải mẫu thử nghiệm (vải dệt thoi), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: 08v10#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, thành phần 45% rayon 35%polyester 16% nylon 4% tel, khổ vải 57/58", trọng lượng 121.4g/m2, vải đã nhuộm. hàng mới 100%. dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 54079200: Po55-mv#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, đã nhuộm, có tp: po55% vi35% ac7% et3%,58", tl: 303.23g/m2, dùng may mặc, ncc: maven fc co., ltd, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079200: Nf63#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp k44''dùng để gia công các sản phẩm bồi dán(hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 54079200: M-vth06-m2#&vải dệt thoi 100% recycle polyester đã nhuộm - textile sample (tr dia rip 2 poly 1tone 0ai 3m) 54 inch (hàng foc)/ KR/
- Mã Hs 54079200: V007#& 43% recycle polyester 57% jilin fsc viscose (vải dệt thoi), chiều dài 28361 mét, khổ 139cm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: 432.163#&vải tổng hợp màu xám đạm 02 vrh230 (sợi polyester, trọng lượng 260g/m2, khổ rộng 1420mm) hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: Y63#&vải lót dệt thoi đã nhuộm 55% polyester 45% viscose khổ 146cm (yvn347997,345741 - 405.0m - 2.193827$ - 90g/m2), hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Mv273#&vải dệt thoi sợi filament tổng hợp đã nhuộm thành phần 80% rec nylon 7% rec polyester 13% spandex(elastane) 55" dùng cho may mặc. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54079200: C3d20043-r0-y-42"#&vảidệtthoi từ sợi filament nylon,đã nhuộm woven fabric 76%recycle nylon6 24%spandex,khổ:42 inch,168 g/m2-art no:c3d20043-r0-ref:70034953.knhãnhiệu.mới100%.tn d2 tkx 307862539630/e62/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Nl657#&vải dệt thoi 48% polyester 46% nylon 6% pu (khổ 120cm đl: 124gsm +-5%, vải dệt thoi khác từ sợi filament tổng hợp,đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 54079200: V007#&vải lót dệt thoi 100% polyester khổ 58", từ sợi sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: Vtv130#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp chất liệu polyester 80%, rayon 20%, đã nhuộm, khổ: 151 cm, định lượng: 92g/m2. hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 54079200: Vth06-m2#&heavy waxed canvas, 1tone, synthetic waxed/44"/enigma stone(0bg)-vải dệt thoi 100% recycle polyester đã nhuộm. hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 54079200: Ts166#&vải chính 1084087 nylon 81% polyurethane 10% wool 9% woven fabric w. 144cm/ TW/
- Mã Hs 54079200: Fab-13#&vải dệt thoi từ sợi tổng hợp, thành phần dưới 85% polyester, n.w: 255g/m2, khổ 300cm, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 54079200: Hr95#&vải chính ym2687b polyester 80% cotton 20% woven fabric w. 142cm/ TH/
- Mã Hs 54079200: 6712#&vải chính 56%nylon 44%rayon 57" - 140g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 54079200: Plnr078#&vải 82% nylon 18% pu vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, trọng lượng 95 gsm, khổ 42/44"/ KR/
- Mã Hs 54079200: Fab00818#&vải dệt thoi đã nhuộm 66% cotton 20% nylon 14% spandex khổ 129.54 cm(arxss26p02)/ TW/
- Mã Hs 54079200: Tk251#&vải chính 81-4407 polyester 68% viscose 22% line&ramie 10% woven fabric w. 146cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Tx185#&vải chính tcf34-400 polyester 73% cotton 13% ramie 14% woven fabric w.136/138cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Nl62po26pu12#&vải nylon 62% polyester 26% polyurethane 12%,vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, khổ 42", 146g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079200: Tja-01-25/15#&vải dệt thoi đã nhuộm 65% polyester 35% rayon, khổ rộng 58"/ KR/
- Mã Hs 54079200: Svng0-1dfba-00#&vải dệt thoi da42 khổ 1.6m/ JP/
- Mã Hs 54079200: Svng0-1dffe-00#&vải dệt thoi da43 khổ 1.6m/ JP/
- Mã Hs 54079200: Gn113#&vải chính gd2214ec polyester 94% cotton 6% w.140cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Nm72#&vải chính mt2460 polyester 85% cotton 15% woven fabric w.150cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Nm92#&vải chính az3640 polyester 90% cotton 10% woven fabric w.150cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Nm129#&vải chính em2498 polyester 93% cotton 7% woven fabric w. 148cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Nm136#&vải chính mt2489 polyester 90% cotton 10% woven fabric w.150cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Ci013#&vải 65% polyester 35% cotton khổ 122cm - mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079200: Fabric_a_a_blk_md1218#&vải dệt fabric_a_a_blk_md1218, (1yad = 1.25m2)/ CN/
- Mã Hs 54079200: Ic539#&vải chính mz1001 polyester 80% cotton 20% woven fabric w. 140cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Ic601#&vải chính g4460t polyester 90% wool 10% double cloth dyed w.150cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Dt222#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp tp 77% nylon, 23% polyurethane đã nhuộm khổ 1.37m, 114gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079200: Vcl84rp16el-w#&vải dệt thoi khác đã nhuộm: 84% rec polyester 16% elastane, khổ 46'',wt: 127g/m2,dùng để gc sp may mặc,mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54079200: F001c0351#&vải dệt thoi 100% polyester đã nhuộm - 54 inch cuttable54inch t1458c (w8) stripe woven cotton 53%+polyester 47%, 75g non-woven backing black/natural. - mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54079200: F001c0352#&vải dệt thoi 100% polyester đã nhuộm - 54 inch cuttable54inch t1458c (w8) stripe woven cotton 53%+polyester 47%, 75g non-woven backing summer fig/natural. - mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54079200: 08xssy2088#&vải dệt thoi đã nhuộm, có khổ rộng 129cm, có tỷ trọng sợi đàn hồi: 7% (53%recycled polyester 40%nylon 7%spandex woven fabric), mới 100%. đg theo inv: 7.1087 usd/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Po754-mk#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, đã nhuộm, có tp: po75% sp25%, khổ 44", tl: 204.18g/m2, dùng may mặc, ncc: the k&k international, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079200: 18085#&vải dệt thoi đã nhuộm 65% recycle nylon 24% polyester 11% spandex khổ 52", định lượng 230g/m2, nhập sx quần áo may mặc xk, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Tvac0009#&vải 50% recycled polyester 50% elasterell-p with sorona, k: 52/54" dệt thoi,đã nhuộm, weight:150 gm/m2, dùng trong sản xuất sản phẩm may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: 0748-v1038610c2#&vải 80% recycled polyester 20% elastane, khổ 50-52" (khổ 51.97")/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Nl661#&vải dệt thoi 60% nylon 27% polyester 13% pu (khổ 42" đl: 170gsm +-5%, vải dệt thoi khác từ sợi filament tổng hợp,đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ KR/
- Mã Hs 54079200: A03#&vải 65%poly 35%cotton 59"/ KR/
- Mã Hs 54079200: Mc020048046#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/4lc (mso) hf-poly 250d cyclone rec 1tone dull 44" fliament/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Mc020037255#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/10a (mso) hf-poly 250d cyclone rec 1tone dull 44" filament/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Mc020045101#&vải dệt thoi từ sợi filament đã nhuộm/06b (mso) hf-poly 250d cyclone rec 1tone dull 44" fliament/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Vth06-m2#&tiber-n, 1tone, lj-c243-n, dwr-lw pfc free, coating/58"/golden beige(23p)-vải dệt thoi 100% recycle polyester đã nhuộm. hàng mới 100%./ TW/
- Mã Hs 54079200: V377pu#&vải dệt thoi 77% nylon 23% pu đã nhuộm khổ 54/56''113g/m2 (3540 yds). mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079200: V184#&vải 100% nylon mới 100% k56'/ KR/
- Mã Hs 54079200: Vlotvn#&vải lót các loại (polyester 100%, 58")/ KR/
- Mã Hs 54079200: Fabric_nsf2462_1_ap2774#&vải dệt thoi polyester80, acrykic20 nsf2462_1_ap2774, khổ 145 cm (1m = 1.45m2)/ JP/
- Mã Hs 54079200: 795#&vải 75% polyester 18% viscose 7% elastane, vải dệt thoi/ TR/
- Mã Hs 54079200: Dva077#&vải dệt thoi 100% polyester đã nhuộm, khổ 145 - 147cm (ef1999.00.16)/ VN/
- Mã Hs 54079200: Vth06-m2#&12oz rpet canvas, 1 tone, tlnjb067-colored-coating-44/44"/lt khaki(2hg)-vải dệt thoi 100% recycle polyester đã nhuộm. hàng mới 100%./ TW/
- Mã Hs 54079200: Po5247-1 r#&vải 86% recycle poly 14% spandex khổ 54/58" (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm, 125g/m2). npl may mặc,mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54079200: 32pssg25#&vải 80% polyester 20% elastane (dobby mesh 75d+40d p/d 75d+40d p/d aw21543(knx1965-a)) hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079200: 316#&vải 65% polyester 35% cotton khổ 65" (vải dệt thoi tc6535ga, màu natural, 96g/m2 dùng cho may mặc, mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 54079200: Ny55-mk#&vải dệt thoi có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85%, đã nhuộm, có tp: ny55% co41% pu4%, khổ 55" tl: 64.83 g/m2, dùng may mặc, ncc: dmk wiz co., ltd,mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079200: Vải bọc đồ nội thất vienna bronzed, loại vải dệt thoi, thành phần: 100% polyester, khổ 140cm, hiệu james dunlop textlies, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Y26-fs065.02-0#&vải dệt thoi, 65% polyester 35% rayon, từ xơ filament tổng hợp polyester chiếm 65% đã nhuộm pha với sợi nhân tạo rayon, khổ 150 cm, tl 128g/m2, hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 54079200: Pl010#&vải 56% nylon (34% recycle nylon6 32% nylon6) 34% polyester 10% spandex/elastane vải dệt thoi, đã nhuộm, trọng lượng 220 gsm, khổ 54"/ TW/
- Mã Hs 54079200: Fab609#&vải dệt thoi đã nhuộm 80% polyester 20% spandex khổ 127.00cm (niksp27s01)/ TH/
- Mã Hs 54079200: Vailot83n17pu110cm#&vải lót 83% nylon 17% polyurethane 110cm (vải dệt thoi từ sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% (83% nylon 17% polyurethane),đã nhuộm) hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079200: 36#&vải lưới 100% polyester, khổ 60", hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54079200: Fab536#&vải dệt thoi đã nhuộm 78% nylon 22% spandex khổ 146.00cm(arxfw26p04)/ FR/
- Mã Hs 54079200: 19#&vải 93% polyester 7% cotton (vải dệt thoi đã nhuộm, 1042.5m khổ 150cm)/ JP/
- Mã Hs 54079200: 9#&vải 85% polyester 15% cotton (vải dệt thoi đã nhuộm, 1090m khổ 145cm, 100.8m khổ 148cm)/ JP/
- Mã Hs 54079200: Npl52#&vải dệt thoi (polyester dưới 85%),t/p:73%wool,19%polyester,8%cotton,đã nhuộm,chưa ngâm,tráng,tr/lượng 570g/m2-w:1.40m,ko nhãn hiệu,có nhãn hh.item:sofa fabric mrbz. mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 54079200: D92#&vải dệt thoi 64% nylon 31% rayon 5% polyurethane khổ 53''2778y bằng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% có trọng lượng g/m2/ KR/
- Mã Hs 54079200: Nth22#&vải dệt thoi:65% polyester 35% cotton khổ 58''định lượng 110 g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079200: Fw0054152#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, 53%polyester 34% nylon 7%elastane 6%polyurethane_ 147cm 233g/m2, đã nhuộm, grn4380, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Fw0054155#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, 53%polyester 34% nylon 7%elastane 6%polyurethane_ 147cm 233g/m2, đã nhuộm, yel3116, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079200: V147#&vải polyester 73%, rayon 27% khổ 140-150 cm/ JP/
- Mã Hs 54079200: Vcw171#&vải dệt thoi bằng sợi filament, chất liệu 82% recycled polyamide 18% spandex (elastane), đã nhuộm, khổ rộng 55" (khổ chưa cắt 57''). hàng mới 100%./ TH/
- Mã Hs 54079200: Mhtva12#&vải 49% recycle nylon 43% polyester 8%spandex (ls1294-d0s), hàng mới 100% (vải dệt thoi, đã nhuộm)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079200: 112#&vải chính dệt thoi, đã nhuộm, 65% recycle nylon 24% polyester 11% spandex, k=51-53", 230g/m2, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 54079200: D238r#&vải dù (vải dệt thoi đã nhuộm) 75% recycle polyester 25% spandex khổ 49"(item#ss-p1401)/ TW/
- Mã Hs 54079200: N050#&vải chính 100% polyester khổ 53/55 inch (vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, vải dệt thoi khác, đã nhuộm)/ JP/
- Mã Hs 54079200: Fw0055196#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, 82% oceancycle polyester 18% xlance_154 g/m2, 55", đã nhuộm, chamois yellow, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079200: V64n31r5pu#&vải dệt thoi 64% nylon 31% rayon 5% pu (khổ 55" đl: 153gsm +-5%,vải dệt thoi khác từ sợi filament tổng hợp,đã nhuộm, hàng mới 100%)./ KR/
- Mã Hs 54079200: Vdt54-y#&vải dệt thoi 100% recycle polyester đã nhuộm khổ 54" (định lượng 388 g/m2) hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Y326#&vải dệt thoi đã nhuộm 63% polyester 35% viscose 2% elastane khổ 143/145cm (yvn348129 - 1,727.10m - 7.868896$ - 225g/m2). hàng mới 100%/ BG/ 12 %
- Mã Hs 54079200: 0748-v715781c2#&vải 80% polyester 20% elastane, khổ 50-52" (khổ 52")/ TH/ 12 %
- Mã Hs 54079200: D73r#&vải dù (vải dệt thoi, đã nhuộm) 84% recycle polyester 16% spandex khổ 45"(item#70018352)/ VN/
- Mã Hs 54079200: Ncs08#&vải dệt thoi 100% recycle polyester đã nhuộm khổ 54" (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 54079200: Mtl10#&vải 80% polyester 20% cotton, dệt thoi đã nhuộm (không in hoa, không cào lông), khổ vải (usable width) 55.9"/ VN/
- Mã Hs 54079200: Frp017#&vải có tỷ trọng 51% recycled polyester 49% cotton khổ 151cm/ woven fabric (vải dệt thoi)/ IT/
- Mã Hs 54079200: Vải mẫu (dùng làm kiểm tra thí nghiệm vật liệu) khổ 54" - material samples textiles various fibers brief 003 34a, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54079200: 1454#&vải thun spandex dệt thoi đã nhuộm khổ 1.26 m/ FR/
- Mã Hs 54079200: Vải dệt kép, nhuộm mảnh (80% polyester, 20% cotton), khổ vải 140cm, mã hàng sv9072w. hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 54079200: F-70040978-56#&vải dệt thoi-84%rec.pa (nylon/polyamide) 16%elastane-k56''-knitted, 137g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 54079200: Im26tlc-fab-poly#&vải dệt thoi từ sợi tổng hợp đã nhuộm: 100%polyester (dùng để bọc đồ gỗ nội thất. hàng mới 100% (w54")(có nhãn hàng hóa, , hàng mới 100%)/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Y374#&vải dệt thoi đã nhuộm 62% polyester 33% viscose 5% elastane khổ 130cm (yvn352048 - 637.57m - 11.637229$ - 370g/m2).hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54079200: Nvl02125#&vải chính dệt thoi 58% polyester 40% nylon 2% spandex/ TH/
- Mã Hs 54079200: Plnr073#&vải 80% polyamide 20% elastane/spandex vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, đã nhuộm 140g/m2 khổ 102cm/ IT/
- Mã Hs 54079200: Fpl039#&vải có tỷ trọng 65% polyester 35% cotton khổ 148cm/ fabric (vải dệt thoi)/ GB/
- Mã Hs 54079300: Vo4141#&vải dệt thoi 47% polyester, 42%rayon, 11%nylon, khổ 54''-56''. định lượng 96g/m2.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079300: 113060#&vải dệt thoi từ các sợi filament có màu khác nhau_f banyuhaze 38901 - 100% polyester (kho: 55inch)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Nl035im#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp từ các sợi có các màu khác nhau dùng sx giày, khổ 52"/ woven fabrics of synthetic filament yarn has t2308-017 recycle tbr s/w 100% recy pet 52" 365g/y/ KR/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Mẫu vải bọc sofa- fabric sample_kt 120x20 cm hàng mới 100%, xuất xứ italy, hiệu ceppi sas/ IT/ 0 %
- Mã Hs 54079300: 142fa#&vải dệt thoi 74% polyester, 10% lụa, 9% metallised polyester, 7% nylon, khổ: 55-60". mới 100%/ IT/
- Mã Hs 54079300: 113661#&vải dệt thoi bằng sợi filament th,hl sợi filament polyeste th chiếm 72% tính theo kl,pha với 28% sợi staple,các sợi có màu khác nhau_f tildan stucco 43104 - 97%polyester3%acrylic (kho: 145cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: 113797#&vải dệt thoi bằngsợi filament tổnghợp,hàmlượng sợi filament tổnghợp chiếm66%tínhtheokhốilượng,được phavới34% sợi stple,các sợicó màukhácnhau_f aramis pebble 75105 - 100% polyester (kho: 145cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: 113143#&vải dệt thoi từ các sợi filament có màu khác nhau_f lyndeboro wicker 10201 - 96% polyester 4% nylon (kho: 55inch)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Nvc611#&vải chính polyester 80% rayon 20% khổ 148/150cm/ polyester 80% rayon 20% yarn dyed twill. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079300: Nl203#&vải 97% polyester 3% spandex/polyurethane/pu (2019 yds khổ 57/58")/ CN/
- Mã Hs 54079300: Mc75#&vải dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 95% polyester tái chế + 5% tpu, khổ 60:, định lượng 284 g/m2. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079300: Nk520#&vải dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, thành phần 63% polyester 35% viscose 2% polyamide, khổ vải 54 inch, loại vải groupie pewter, dùng cho đồ nội thất, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: 107fa#&vải dệt thoi 70% polyester, 30% lụa, khổ: 55-60". mới 100%/ IT/
- Mã Hs 54079300: 209fa#&vải dệt thoi 80% polyester, 20% lụa, khổ: 55-60". mới 100%/ IT/
- Mã Hs 54079300: Vai.01#&vải sofa polyester sofa fabric vision 002 cream hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079300: Npl06#&vải 54% polyester, 26% cotton, 18% linen, 2% polyurethane_54" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 105 g/m2), hàng mới 100%, 1071.10 yds./ JP/
- Mã Hs 54079300: Nl255#&vải 96% polyester 4% nylon (4205 yds khổ 59")/ CN/
- Mã Hs 54079300: Dw49#&vải dệt thoi 100% lyocell, đã nhuộm, w-152cm, định lượng 220g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079300: Ic111#&vải chính r4301k polyester 95% cotton 5% dyed woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 54079300: Vai73r19n8p#&vải dệt thoi 73%rayon,19% nylon, 8%polyester, khổ 57''định lượng 110g/m2.hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079300: Vainagano#&vải bọc ghế và sofa - fabric nagano (12%polyeter 39%rayon 38%acrylic 4%linen 7%wool;weight 800g width 145cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: V146#&vải dệt thoi 70%polyester 30%linen,từ các sợi có các màu khác nhau,, khổ 55", định lượng 18g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079300: Nvl021wj#&vải chính dệt thoi 96% nylon 4% pu (từ các sợi có màu khác nhau) 42"/ KR/
- Mã Hs 54079300: Nvl001wj#&vải chính dệt thoi 100% polyester 54"/ KR/
- Mã Hs 54079300: V.soh#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 145cm - 100% polyester, định lượng 330g/m2 - soho col. 01, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54079300: 264#&vải viscose 46% polyester 48% silk 6% k: 135-140 cm, đã nhuộm, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079300: Vdt-nk-17#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, từ sợi có các màu khác nhau, tp: 74% polyester filament staple, 26% viscose staple, khổ 54", dùng làm nguyên liệu sx đồ nội thất, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Ttfnk0637#&280013498 vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp (proebo), đã nhuộm, dùng để bọc ghế đệm, làm từ 100% polyester, định lượng 440gsm, khổ 1.4m. , có nhãn hàng hóa, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Ka-n73#&vải dệt thoi 97% polyester 3% spandex, khổ 57/58"=170 yard. hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 54079300: Npl09-wj#&vải dệt thoi 82% nylon, 18% polyurethane, khổ 46", bằng sợi filament tổng hợp,đã nhuộm,hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079300: Nplvai ahl hm2178#&vải dệt thoi,từ các sợi có các màu khác nhau,dùng để bọc đệm bọc đệm đồ nội thất như ghế, tủ giường,hm2178-13 , có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Vc26580#&vải chính polyester 65% wool 35% khổ 147-152cm/ JP/
- Mã Hs 54079300: Nlkh274#&vải dệt thoi 68%polyester 18%cotton 14%linen 57/58''110gsm,vải dệt thoi khác,chiếm dưới 85%, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 54079300: Fp1001#&vải chính 80%polyester 12%wool 8%metallic, khổ: 56/58"/ CN/
- Mã Hs 54079300: V-01-17#&vải bọc nệm 100% polyester, khổ 54", định lượng 25.1 oz./yd, hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Ttfnk0716#&280013687 vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament polyester tổng hợp, thành phần 89% polyester, 11% polypropylene, từ các sợi màu khác nhau, khổ 1.37m. , có nhãn hh, mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Vaivotfu6m4451#&vải dệt thoi 58% rayon,42% nylon, khổ 51''-53''định lượng 90g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079300: Vaivvcfu6m4361#&vải dệt thoi 67% nylon,29% cotton,4%span,khổ 50''-52''định lượng 90g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079300: Vaimdbns6m4241#&vải dệt thoi 100% rayon, khổ 52''-54''định lượng 90g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 54079300: Nvl111#&vải lót polyester 75% cotton 25% khổ 150cm/ polyester 75% cotton 25% yarn dyed twill. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079300: Npl03#&vải 88% polyester, 7% rayon, 5% wool_57/58" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 91 g/m2), hàng mới 100%, 2198.5 yds./ KR/
- Mã Hs 54079300: Vc255#&vải chính k.150/155cm (80% polyester 20 % wool) vải dệt thoi khác có hàm lượng sợi filament tổng hợp, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079300: Im25wsh-fab-polyes#&vải dệt thoi từ sợi tổng hợp có hàm lượng 54% polyester, 46% acrylic,w54"/ được dùng để bọc đầu giường, ghế... đồ gỗ nội thất),(có nhãn hàng hóa, , hàng mới 100%)/ TR/ 12 %
- Mã Hs 54079300: Vai.01#& vải sofa portland mf hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079300: 113913#&vải dệt thoi từ các sợi filament tổng hợp, có màu khác nhau (hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm 55%theo khối lượng,pha 45%sợi staple) f gillian oyster 66906 - 100% polyester, khổ: 150 cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079400: 113625#&vải dệt thoi từ các sợi filament đã in_f crestmeade espresso 13504 - 100% polyester (kho: 55inch)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079400: 1/990_v#&vải 71% recycled nylon 29% recycled polyester w: 53"/55 (vải dệt thoi), hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079400: Nvl030#&vải lót polyester 65% cotton 35% khổ: 122/125cm/ polyester 65% cotton 35% twill sleek. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 54079400: V279#&vải dệt thoi 67% polyester 30% bamboo 3% spandex,đã tẩy trắng, đã nhuộm) khổ 58''trọng lượng 203g/m2. hàng mới 100%,/ CN/
- Mã Hs 54079400: Pl518#&vải 83% nylon 10% elastane 7% wool vải dệt thoi có hàm lượng sợi filament tổng hợp dưới 85% 95g/m2 khổ 142cm/ TW/
- Mã Hs 54079400: W65p35r56/58#&vải dệt thoi đã in 65% poly 35% rayon k. 56/58", dùng trong may mặc./ KR/
- Mã Hs 54079400: Y1338-1#&vải dệt thoi đan ngang 100% polyester 98g/m2 w: 57"-58" hàng mới 100%./ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079400: Vc2583#&vải chính polyester 58% rayon 42% khổ 110-115cm/ JP/
- Mã Hs 54079400: 1/990#&vải 71% recycled nylon 29% recycled polyester w: 53"/55 (vải dệt thoi), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 54079400: Nlvc2-88p0009-57/58"-<170#&vải 88% polyester 12% spandex dri-fit "pillar" stretch plain-weave taffeta 57/58" <170gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079400: 1.23.06.0090#&vải dệt thoi từ filament polyeste và staple polyeste,vải đã in phủ plastic từng phần tạo họa tiết giả da,khổ: 1.42m,đl: 355g/m2(bronzing fabric)mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 54079400: Fw0055197#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, 82% oceancycle polyester 18% xlance_ 55", 154g/sqm, đã in, intertidal flora:crimini taupe, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079400: Fw0055198#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85%, 82% oceancycle polyester 18% xlance_ 55", 154g/sqm, đã in, swirls:crimini taupe, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 54079400: Cr30#&vải chính (vải dệt thoi) thành phần 94% cotton 6% spandex, đã nhuộm, khổ 150cm, dùng trong may mặc, mới 100%./ CN/
- Mã Hs 54079400: 52#&vải 85% polyester 15% sikl (58"-60") (mới 100%, dệt thoi, định lượng 89gsm)/ IN/
- Mã Hs 54079400: 113746#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,hàm lượng filament tổng hợp chiếm 75%tính theo khối lượng,pha chủ yếu với 20%staple,đã in_f bogolan sky fossil 61405-95%polyester 5% linen (kho: 137cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079400: 113747#&vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp,hàm lượng filament tổng hợp chiếm 75%tính theo khối lượng,pha chủ yếu với 20%staple,đã in_f nomadic triangle clay 61405-95%polyester 5% linen(kho:137cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079400: 1.23.06.0225#&vải dệt thoi từ, filament polyeste- staple polyeste,đã in phủ plastic từng phần,giảda(ptpl:1582/tb-kđ3, 02/12/2020)khổ:1.38m(bronzing fabric)mới 100%,mục 33 tk 107789765050(10/12/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 54079400: 37#&vải 82% polyester 18% spandex (58"-60") (mới 100%, định lượng 92 gsm, dệt thoi)/ IN/