Mã Hs 5212

Xem thêm>>  Chương 52

Mã Hs 5212: Vải dệt thoi khác từ bông

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 52121200: BR1688B06 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 78%COTTON, 22%LINEN, Khổ vải: 1.35m, TL: 181.90g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121200: Vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng định lượng 160g/m2, khổ 1, 3m x 30m. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52121200: VN526-202512310012/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 144.56 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121200: VN526-202601100025/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 144.21 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121200: VN526-202601130015/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 141.15 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121200: VN546-20260113106/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 80% Cotton 20% Pineapple 55/56". Định lượng: 142.3 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121300: MTL205/Vải 60% cotton 40% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 57"/VN/XK
- Mã Hs 52121300: NK243/Vải dệt thoi 78% Cotton 22% Linen, đã nhuộm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SB008/Vải dệt thoi từ bông 88% Cotton 12% Polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SB009/Vải dệt thoi từ bông 75% Cotton 25% Polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SB010/Vải dệt thoi từ bông 60% Cotton 40% Polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SB040/Vải dệt thoi từ bông 55% Cotton 45%Tencel, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SB041/Vải dệt thoi từ bông 91% Cotton 9%Linen, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SB042/Vải dệt thoi từ bông 81%Cotton 13%Polyester5%Nylon 1%Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SB048/Vải 50% Cotton 50% Polyester - Vải dệt thoi khác từ bông - Định lượng không quá 200 g/m2: Đã nhuộm (Hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 52121300: SB063/Vải 70% Cotton 30% Polyester. đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 52121300: SB066/Vải dệt thoi từ bông 90% Cotton 10% Polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SB080/Vải dệt thoi từ bông 76% cotton 17% Nylon 7% spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SBF002/Vải dệt thoi từ bông 73% Cotton 11% Polyester 10% Polypropylene 6% spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SBF003/Vải dệt thoi từ bông 75% Cotton 20% Polypropylene 5% spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: SBF004/Vải dệt thoi từ bông 56% Cotton 44% Polypropylene, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52121300: Tấm vải may, Vải dệt 100% cotton (Size 2m * 2m), NSX: Thanh Mai Ao Dai Tailoring Shop. mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121300: TX187/Vải chính VY1215021 Cotton 54.5% Linen 44% Elastane 1.5% Woven Fabric W. 52/54"/CN/XK
- Mã Hs 52121300: VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM 68%BCI Cotton+28%Nylon+4%Spandex HÀNG MỚI 100% -Woven Fabric 68%BCI Cotton+28%Nylon+4%Spandex Width: 135 CM Weight: 145 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: Che mắt ngủ thêu thú (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 52121400: Gối cao su non hình thú (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 52121400: Gối ngủ (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 52121400: NK322/Vải dệt thoi 56% Cotton 24% Hemp 20% Organic Cotton, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52121400: NK97/Vải dệt thoi 54% cotton 46% linen, từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng 117.53 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52121400: PPMV23709/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (8300.525 yards =7590 Mét, 51 Cuộn), TL: 145.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: PPMV23712/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (1248.907 yards =1142 Mét, 7 Cuộn), TL: 145.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: PPMV23748/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (43.745 yards =40 Mét, 1 Cuộn), TL: 145.15 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: PPMV23809/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (51.4 yards =47 Mét, 1 Cuộn), TL: 145.24 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: PPMV23825/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (2830.271 yards =2588 Mét, 15 Cuộn), TL: 145.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: SP260044-WTYSM-VN250017YPQ118677/Vải dệt thoi vân điểm, 70%COTTON 30%PINEAPPLE từ các sợi có màu khác nhau, 20*20, 60*55, ĐL <200g/m2, khổ rộng 58/59"/VN/XK
- Mã Hs 52121400: V293/Vải dệt thoi C88%, LI12%, Từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 43", định lượng 105g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52121400: V45/Vải dệt thoi khác từ bông 50% cotton 50% rayon, từ các sợi có màu khác nhau, khổ 55", (ĐL122.32g/m2), mới 100% (Mục 20 TKN 105818929050 ngày 25.10.2023)/CN/XK
- Mã Hs 52121400: V98/Vải dệt thoi khác từ bông 50% cotton 35% rayon 15% linen, từ các sợi màu khác nhau, khổ 106/108cm, (ĐL 122 g/m2), mới 100% (Mục 5 TKN 104143703900 ngày 12.07.2021)/JP/XK
- Mã Hs 52121400: Vải dệt thoi từ bông, từ sợi có các màu khác nhau WOVEN FABRIC 81% COTTON 17% NYLON6 2% SPANDEX, khổ vải 55 inch, 124g/m2-ART NO:CB000801-101-Q-PLM/70044631.Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202510230011/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 146.64 g/m2. SLTT: 408.5268 KGM. Tái xuất dòng 3 tờ khai 107773960930/G13./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202512220020/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 145.42 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202512290024/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 84% Cotton 16% Linen 59.5". Định lượng: 118.45 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202512310008/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 150.31 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202601060003/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Organic Cotton 25% Linen 57/58"(2, 449.5 Yard). QĐĐG: 127, 800 VND/YARD. TGTT: 313, 046, 100 VNĐ. ĐL: 137.75 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202601130026/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 146.34 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202601140011/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 144.15 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202601210006/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 57% Cotton 43% Linen 57/58". Định lượng: 147.48 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN518-202601260001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 57% Cotton 43% Linen 58/59". Định lượng: 156 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN529-202512290020/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Cotton 35% Linen 2% Spandex 56/57". Định lượng: 178.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN529-202601020001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Cotton 35% Linen 2% Spandex 56/57". ĐG: 114, 800 VNĐ/MÉT. TGTT: 154, 784, 840 VNĐ. Định lượng: 178.3 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN529-202601030019/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Cotton 35% Linen 2% Spandex 56/57". Định lượng: 188.52 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN529-202601080045/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Cotton 35% Linen 2% Spandex 56/57". ĐG: 114, 700 VNĐ/MÉT. TGTT: 127, 271, 120 VNĐ. Định lượng: 184.66 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN529-20260108101/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 80% Cotton 20% Pineapple 57/58". Định lượng: 137.66 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN529-202601130135/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Cotton 35% Linen 2% Spandex 56/57". Định lượng: 187.18 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN529-202601210010/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Cotton 35% Linen 2% Spandex 56/57". Định lượng: 187.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121400: VN529-202601240153/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Cotton 35% Linen 2% Spandex 56/57". ĐG: 114, 700 VNĐ/MÉT. TGTT: 838, 537, 290 VNĐ. Định lượng: 183.17 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52121400: WPMV23582/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (7420.166 yards =6785 Mét, 43 Cuộn), TL: 143.98 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: YDSV25-01994/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:83% LINEN:15% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (13.123 yards =12 Mét, 1 Cuộn), TL: 154.06 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: YPMV23652/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (7746.063 yards =7083 Mét, 34 Cuộn), TL: 143.49 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: YPMV23711/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (3914.042 yards =3579 Mét, 19 Cuộn), TL: 143.5 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: YPMV23747/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (98.425 yards =90 Mét, 1 Cuộn), TL: 143.48 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: YPMV23749/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (2611.548 yards =2388 Mét, 18 Cuộn), TL: 143.49 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: YPMV23810/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:57% LINEN:43%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (921.916 yards =843 Mét, 5 Cuộn), TL: 143.5 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121400: YPMV25-01991/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:62% LINEN:38%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (36.089 yards =33 Mét, 1 Cuộn), TL: 113.49 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52121590: M004/Vải dệt thoi khác từ sợi bông-100% Cotton- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 103120482620/CN/XK
- Mã Hs 52121590: M004/Vải-1686-565-SO 10OZ DENIM(JKH)-100% Cotton 55"-60''- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 107278009860/CN/XK
- Mã Hs 52121590: M004/Vải-HUB TEX MARVEL-100% Polyester 56/58"- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 106217238630/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M004/Vải-POLY BOA-100% Polyester 57/58"- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 106217238630/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải cac loai-/17000-100% COTTON DYED TWILL CLOTH WIDTH 112cm- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 104330992140/JP/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải các loai-16W CORDUROY YS (JH)-100% Cotton 44''-- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 105540616900/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải dệt thoi khác từ sợi bông-100% Cotton - 44'' Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 103953239830/JP/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-0781WBSO-01 COTTON (JKH)-100% Cotton 55''- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 106213934410/JP/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-14S CANVAS ATOM(JH)-100% Cotton 58''-- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 105896139200/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-ALL TEX DENIM 7 (JH)-100% Cotton 58''-- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 105896139200/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-BOYON TEX 10S TWILL BIO (JH)-100% COTTON 58"- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 106297373820/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-CENTER CORDUROY (JH)-100% Cotton 58/60"- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 106271224730/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-CIRCLE DENIM CC DENIM 10 (JH)-100% Cotton 58''- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 105896139200/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-FLOWER JACQUARD 12S (JH)-100% Cotton 66''- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 105896139200/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-INDIGO BLUE DENIM IB COLOR DENIM (JH)-100% Cotton 58''- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 105896139200/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-MR105 COTTON(JH)-100% COTTON 58"- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 106166443460/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-QICHAO-TEX 16W(JH)-100% COTTON 57"- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 106066737230/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-SHAVED DENIM No.02 (JH)-100% Cotton 62''- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 105896139200/KR/XK
- Mã Hs 52121590: M005/Vải-WORLD 2/2 TWILL RECYCLE (JH)-COTTON 71%, RECYCLE POLY 29% 58/60"- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 106271224730/KR/XK
- Mã Hs 52121590: mẫu vải, chất liệu vải tổng hợp, NSX: EDWIN CO., LTD hàng mẫu mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52121590: MTL159/Vải 65% cotton 30% nylon 5% spandex (elastane), dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 53"/TW/XK
- Mã Hs 52121590: V751/Vải 76% Cotton 21% Nylon 3% Polyurethane mới 100% K56'(chuyển giao từ dòng hàng 01 tờ khai 107755789850/E21 ngày 01/12/2025)/CN/XK
- Mã Hs 52121590: V757/Vải 72% Cotton 27% Nylon 1% Polyurethane mới 100% 130CM (chuyển giao từ dòng hàng 01 tờ khai 107844153060/E21 ngày 27/12/2025)/CN/XK
- Mã Hs 52121590: V758/Vải 79% Cotton 21% Nylon mới 100% K56' (chuyển giao từ dòng hàng 13 tờ khai 107844204530/E21 ngày 27/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 52121590: WXPR413-20251229008/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 80% Cotton 20% Linen 59.5". Định lượng: 117.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52121590: WXPR413-20260113036/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 55% Cotton 45% Linen 58/59". Định lượng: 99.45 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52122200: BR1719B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 81%COTTON, 19%LINEN, Khổ vải: 1.45m, TL: 233.58g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52122200: NL28/Vải Cotton (dệt thoi, khổ 0.46m) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/JP/XK
- Mã Hs 52122200: NL29/Vải cotton đã cắt sẵn (dệt thoi, 1set = 2pcs) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/JP/XK
- Mã Hs 52122200: NL33/Vải cotton (dệt thoi, 100% cotton) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/JP/XK
- Mã Hs 52122300: A253/Vải dệt thoi 55% Cotton 39% Viscose 6% Elastane K.51/53"(Vải dệt thoi khác từ bông, đã nhuộm). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52122300: CS0424-V-Y-E/Vải dệt thoi Cotton, đã nhuộm WOVEN FABRIC 63%COTTON 34%RECYCLE POLYESTER 3%ELASTANE, khổ vải 55 inch, 245g/m2-ART NO:CS0424-V-REF:70016692.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(27.43 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52122300: CS0509-VQ-RE-50"/Vải dệt thoi Cotton, đã nhuộm WOVEN FABRIC 56% COTTON 38% RECYCLE POLYESTER 6% SPANDEX, khổ:50 inch, 206g/m2-ART NO:CS0509-VQ-REF:70036864.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(86.87 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52122300: CS0517-VQ-Y/Vải dệt thoi Cotton, đã nhuộm WOVEN FABRIC 66% COTTON 17% RECYCLE POLYESTER 17% POLYESTER, khổ vải 54 inch, 251g/m2-ART NO:CS0517-VQ-REF:70041794.Không nhãn hiệu.Mới 100%(13.72 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52122300: NM104/Vải chính 9900 Cotton 100% Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52122300: NM121/Vải chính M28520 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52122300: NM138/Vải chính MT2010HT Cotton 100% Woven Fabric W.152cm/JP/XK
- Mã Hs 52122300: NM143/Vải chính BGC1008 Cotton 100% dyed W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 52122300: NM144/Vải chính BGC3020 Cotton 100% dyed W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 52122300: NM145/Vải chính NSTG302 Cotton 100% Dyed Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 52122300: NM86/Vải chính 17000 Cotton 100% Woven Fabric W.112cm/JP/XK
- Mã Hs 52122300: SP801/Vải dệt thoi khác từ sợi bông đã nhuộm C/P 7'S TWILL SPANDEX vải chính COTTON 62%, POLY ESTER 36%, POLYURETHAN 2% khổ 48'', trọng lượng 362gr.m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52122300: V1/VẢI 100%cotton woven VẢI DỆT THOI TỪ BÔNG ĐÃ NHUỘM, MỚI 100%, khổ:56-58inch/CN/XK
- Mã Hs 52122300: Vải 14oz CANVAS (Vải dệt thoi từ bông) dạng cuộn đã nhuộm, trọng lượng 260gr/ m2, 100% cotton, Size:56, màu Tommy navy, dùng để may quần áo, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52122300: Vải dệt thoi Cotton, đã nhuộm WOVEN FABRIC 57% COTTON 40% RECYCLE POLYESTER 3% SPANDEX, khổ vải 54 inch, 205g/m2-ART NO:CS0450-V-PLM/ 70021493.Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU./VN/XK
- Mã Hs 52122300: Vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 140cm - 63% cotton/37% linen, định lượng 400g/m2 - Linara col. 2494/118, mới 100%. FOC/IT/XK
- Mã Hs 52122300: Vải plaid canvas (Vải dệt thoi từ bông) dạng cuộn đã nhuộm, trọng lượng 260gr/ m2, 100% cotton, Size:56, màu BLACK, dùng để may quần áo, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52122400: 8VC111D/Vải chính dệt thoi từ bông từ các sợi màu khác nhau 48% Cotton 25% Linen 25% Polyester 2% Elastane, Width: 140CM, mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 52122400: 92/Vải 75% Cotton, 25% Linen (Thuộc tờ khai số 107789079050)/CN/XK
- Mã Hs 52122400: R-12808-5-9/Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng 55 % cotton 12 % viscose 8 % flax 25 % polyester (Hillared furn fabric 150 anthracite), khổ 150cm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52122400: SL 1108-6 D S/Vải bò denim khổ 58"- 60", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 80% COTTON 20% LINEN, trọng lượng trung bình: 256g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52122400: VN569-20260129108/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Cotton 25% Linen 57/58". Định lượng: 277.66 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52122400: YKMV25-02007/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:68% LINEN:32%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (31.714 yards =29 Mét, 2 Cuộn), TL: 216.75 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52122400: YKMV25-02210/Vải dệt thoi khác từ bông, COTTON:79% LINEN:21%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (52.493 yards =48 Mét, 1 Cuộn), TL: 210.55 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52122590: băng rôn vải, nsx the gioi bang ron, hàng mẫu, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 52122590: Vải COTTON, hàng mới 100%, không nhãn hiệu/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 52121100: Jyibb047#&vải dệt thoi,canvas, cotton, ko nhuộm, chưa tráng phủ, không in, không ngâm tẩm, rộng 58", 150g/m2, chưa tẩy trắng, dùng sản xuất giày.mới 100%-abl13310001/ CN/     Hs code 5212
- Mã Hs 52121100: Vh588#&vải dệt thoi khác từ bông, chưa tẩy trắng, định lượng không quá 200 g/m2, 70% polyester 30% cotton khổ 59"/60", 113g/sqm (mới 100%)/ CN/     Hs code 5212
- Mã Hs 52121200: 372#&vải dệt thoi 72%cotton 28%lyocell đã tẩy trắng, định lượng 163.79g/m2 khổ 57/58''(4446y) (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121200: 08v14#&vải dệt thoi từ bông, thành phần 70% cotton 30% linen, trọng lượng 125g/m2, vải đã nhuộm, khổ vải 56/57". mới 100%. dùng trong gia công hàng may mặc./ CN/     
- Mã Hs 52121200: H-msl002#&vải sợi mỏng 54''(tẩy trắng), vải dệt thoi, từ bông, làm từ sợi cotton tẩy trắng, dùng làm mặt giày, chưa in. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121200: L-msl002#&vải sợi mỏng 54''(tẩy trắng), làm từ sợi cotton tẩy trắng, dùng làm mặt giày, chưa in. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121200: L-msl003#&vải sợi mỏng 36''(tẩy trắng), làm từ sợi cotton tẩy trắng, dùng làm mặt giày, chưa in. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121200: 248#&vải dệt thoi 70%cotton 30%tencel đã tẩy trắng, định lượng 96.77g/m2 khổ 57/58''(897.5y) (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121200: Màng lọc bụi khí laser bằng bông (118x118mm) của máy hút khí laser công nghiệp hiệu domino, 04-003018-00 mới 100%/ DE/ 12 %    
- Mã Hs 52121200: Vc1701#&vải chính cotton 70% silk 30% khổ 134-139 cm/ JP/     
- Mã Hs 52121200: Itl001-nk#&vải bố. mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52121300: Vải mẫu 100% cotton đã nhuộm, mã 321-140, kích thước: 2x5.25inch, hàng mới 100%, hàng mẫu không tiêu thụ thị trường/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Sxxktw-1753#&vải dệt thoi tw-1753, vân chéo, thành phần 67% bông, 33% sợi lanh, đã nhuộm, trọng lượng 195g/m2, khổ vải 1.46m, dạng cuộn, dùng cho may mặc, mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Npl107#&vải dệt thoi đã nhuộm từ 50% cotton 48% polyester 2% spanex, khổ 135cm/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sxxktsm3-222708s-r#&vải dệt thoi tsm3-222708s-r, thành phần 66% bông, 34% lanh, đã nhuộm, trọng lượng 102g/m2, khổ vải 146cm, dạng cuộn, dùng cho may mặc, hàng mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Sb040#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45%tencel, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sb042#&vải dệt thoi từ bông 81%cotton 13%polyester5%nylon 1%elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sb008#&vải dệt thoi từ bông 88% cotton 12% polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sb010#&vải dệt thoi từ bông 60% cotton 40% polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sb048#&vải 50% cotton 50% polyester - vải dệt thoi khác từ bông - định lượng không quá 200 g/m2: đã nhuộm (hàng mới 100%)/ TW/     
- Mã Hs 52121300: Sb080#&vải dệt thoi từ bông 76% cotton 17% nylon 7% spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sbf002#&vải dệt thoi từ bông 73% cotton 11% polyester 10% polypropylene 6% spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sbf003#&vải dệt thoi từ bông 75% cotton 20% polypropylene 5% spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sbf004#&vải dệt thoi từ bông 56% cotton 44% polypropylene, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Sb063#&vải 70% cotton 30% polyester. đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ TW/     
- Mã Hs 52121300: Sb066#&vải dệt thoi từ bông 90% cotton 10% polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ TW/     
- Mã Hs 52121300: L-msl001#&vải sợi mỏng 54''(nhuộm màu), vải dệt thoi, từ bông, 50% polyester, 50% cotton, định lượng 42g/m2 dùng làm cổ giày, chưa in. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121300: 65.001429#&vải dệt thoi 16%true hemp 82%cotton 2%elastane, khổ 127/130cm, 190g/m2, dệt vân điểm,không dún, có nhuộm, không in, không tráng. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Nlvd100c#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 110/112cm, 100g/m2, đã nhuộm màu, dùng sản xuất sản phẩm may xuất khẩu, mới 100% (# 105m)/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Nl05#&vải lót dệt thoi đã nhuộm. 100% cotton - khổ 44" định lượng 98 gsm/ KR/     
- Mã Hs 52121300: Qs-a1766 vải dệt thoi đã nhuộm 75% cotton/ 25% linen width: 58/59" weight: 130 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 5 %    
- Mã Hs 52121300: Miếng vải so màu - material swatch (hàng mới 100%) (hàng foc)/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52121300: Shfa5212#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông, cotton 65% + polyester 35%, đã nhuộm, định lượng 150-200 g/m2, item mc-0200, khổ vải 147.32cm, nl sx đèn trang trí, , có nhãn hàng hóa. mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Yv5010#&vải dệt thoi 50% cotton 30% paper 20% polyester đã nhuộm khổ 110-120cm, định lượng 145g/m2. hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52121300: Co652-mk#&vải dệt thoi từ bông tỷ trọng dưới 85% cotton, đã nhuộm, có tp: co65% ny35% 56",tl: 172g/m2, dùng trong may mặc, ncc: dmk wiz co., ltd, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52121300: Co76-mk#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng sợi bông dưới 85%, đã nhuộm, có tp: co76% po24% 56",tl: 156g/m2, dùng trong may mặc, ncc: dmk wiz co., ltd., ltd, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52121300: Vdt02#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% polyester, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52121300: Vải cotton 100% dệt thoi, khổ 130cm, hiệu: không có, mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: 225nfg#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông 64% cotton 34%polyester, khổ 149cm, trọng lượng 67g/m2, dùng làm nguyên liệu sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ TR/     
- Mã Hs 52121300: Vc12#&vải chính 62% cotton 35% nylon 3% pu k55/56" đã nhuộm định lượng 180g/y hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121300: Fw0034991#&vải dệt thoi 75% cotton, 25% nylon fpha0117//1051 56" zz r0308 hermin pl ot/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Mtl205#&vải 60% cotton 40% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 57"/ VN/     
- Mã Hs 52121300: Vc1397#&vải dệt thoi 68% cotton 32% nylon khổ 56/58''/ KR/     
- Mã Hs 52121300: Bc206#&vải 75% cotton 25% linen k58", định lượng 223g/m2, đã nhuộm, dùng để sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ KR/     
- Mã Hs 52121300: 671#&vải 100% cotton k: 53/55", dệt thoi, đã nhuộm, định lượng: 120g/m2, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52121300: 678#&vải 100% cotton k: 50/52", dệt thoi, đã nhuộm, định lượng: 200g/m2, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52121300: Fw0054665#&vải dệt thoi 75% cotton, 25% nylon fpha0117//1051 56" zz r0308 hermin pl ot/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: 265#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 56", mới 100% dòng hàng số 02, tk 105149513600 ngày 08/12/2022. chuyển ttnd/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Fw0053359#&vải dệt thoi từ bông,48% organic cotton 48% wool 4% spandex_54'',168gsm,đã nhuộm,black,dùng cho hàng may mặc (thuộc dh_2,tk_107673716140)/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Fw0035413#&vải dệt thoi từ bông,48% organic cotton 48% wool 4%spandex_ 54 ",133 gsm,đã nhuộm,dk loden,dùng cho hàng may mặc (thuộc dh_2,tk_106884802250)/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52121300: Fw0035414#&vải dệt thoi từ bông,48% organic cotton 48% wool 4%spandex_ 54 ",133 gsm,đã nhuộm,cumin,dùng cho hàng may mặc (thuộc dh_3,tk_106884802250)/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52121400: F139a#&vải dệt thoi khác từ bông,cotton 57% linen 43%,dệt từ sợi có màu khác nhau,khổ 57/58", trọng lượng 146.05g/m2, nguyên liệu sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52121400: V293#&vải dệt thoi c88%,li12%, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 43", định lượng 105g/m2,mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52121400: 0702-v5086--d1#&vải 63% cotton 35% linen 2% elastane, khổ 54-56" (khổ 140cm)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121400: 0702-v3653--d1#&vải 66% cotton 34% linen, khổ 54-56" (khổ 140cm)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121400: 80#&vải 63% cotton 37% linen, khổ: 57"/58", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121400: V133#&vải dệt thoi 85% cotton 15% linen, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 145cm (đl 130 g/m2), mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121400: Nk144#&vải dệt thoi 68% cotton 32% linen, từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%;art: ck04051-2500484-1;col: 852973/01 - blue;145 g/m2(4m-khổ: 57/58")/ CN/     
- Mã Hs 52121400: F22#&vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% cotton 25% linen khổ 7/58" (2,449.5 yard). qđđg: 127,800 vnd/yard. tgtt: 313,046,100 vnđ. đl: 137.75 g/m2.#&vn/ VN/     
- Mã Hs 52121400: Pl139#&vải dệt thoi từ bông có hàm lượng trên 85% từ các sợ màu khác nhau không quá 200g/m2(tp vải 50% recycled cotton, 50% conventional cotton) khổ 56/58" tl: 102g/m2, 9876yds. hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52121400: Vn529-202511180029#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 57% cotton 43% linen 57/58". định lượng: 145.64 g/m2.tạm nhập 1 phần dòng 1 tk 307980561510/e42. (). mới 100%./ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52121400: Sp260044-wtysm-vn250017ypq118677#&vải dệt thoi vân điểm, 70%cotton 30%pineapple từ các sợi có màu khác nhau, 20*20, 60*55, đl <200g/m2, khổ rộng 58/59"/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52121400: 373#&vải dệt thoi 83%cotton 17%hemp từ các sợi có màu khác nhau, định lượng 188.06g/m2 khổ 145cm (6195.84m) (hàng mới 100%)/ TR/     
- Mã Hs 52121400: V98#&vải dệt thoi khác từ bông 50% cotton 35% rayon 15% linen, từ các sợi màu khác nhau, khổ 106/108cm, (đl 122 g/m2), mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52121400: Fw095-l04#&vải dệt thoi từ sợi bông có màu khác nhau, trọng lượng 124gram/m2, thành phần 81% cotton 17% nylon 2% elastane (spandex, lycrea). hàng mới 100%(khổ vải/55.00inch) 229.94 mtk = 180 yd/ VN/     
- Mã Hs 52121400: 224nfg#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau từ 69% cotton 31% polyester, khổ 144cm, trọng lượng 160g/m2, dùng làm ngl sx hàng may mặc, hàng mới 100%/ TR/     
- Mã Hs 52121400: Vtq03#&vải dệt thoi từ bông cotton50%polyester50%. đã nhuộm màu redxwhite. khổ 1.45m. định lượng 120.69g/m2. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121400: V344#&vải dệt thoi 50% cotton 50% linen, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 150cm (đl 120 g/m2), mới 100%/ TR/     
- Mã Hs 52121400: Vc35#&vải 55% linen 45% cotton, w.57/58"/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121400: 886#&vải 55% cotton 45% modal plain,vải dệt thoi/ TW/     
- Mã Hs 52121400: 137mn3#&vải chính cotton 82% linen 18% k:140/145cm(vải dệt thoi từ bông từ các sợi màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ CN/     
- Mã Hs 52121400: 138mn3#&vải chính cotton 75% linen 25% k:140/145cm(vải dệt thoi từ bông từ các sợi màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ CN/     
- Mã Hs 52121400: Vc.02600082009#&vải chính 78% cotton 22% silk k:129cm, vải dệt sợi màu, 100g/m2 vải dệt thoi, hàng mới 100% b0047/26/ JP/     
- Mã Hs 52121590: Ms001#&vải 100% cotton/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: V751#&vải 76% cotton 21% nylon 3% polyurethane mới 100% k56'/ CN/     
- Mã Hs 52121590: V758#&vải 79% cotton 21% nylon mới 100% k56'/ KR/     
- Mã Hs 52121590: V757#&vải 72% cotton 27% nylon 1% polyurethane mới 100% 130cm/ CN/     
- Mã Hs 52121590: Vải-1686-565-so 10oz denim(jkh)-100% cotton 55"-60''/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải cac loai-#17000-100% cotton dyed twill cloth width 112cm/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-0781wbso-01 cotton (jkh)-100% cotton 55''/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-14s canvas atom(jh)-100% cotton 58''/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-boyon tex 10s twill bio (jh)-100% cotton 58"-/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-all tex denim 7 (jh)-100% cotton 58''--/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-circle denim cc denim 10 (jh)-100% cotton 58''/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-center corduroy (jh)-100% cotton 58/60"-/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-flower jacquard 12s (jh)-100% cotton 66''/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-hub tex marvel-100% polyester 56/58"/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-mr105 cotton(jh)-100% cotton 58"/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-poly boa-100% polyester 57/58"-/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vải-world 2/2 twill recycle (jh)-cotton 71%, recycle poly 29% 58/60"-/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52121590: Vc21#&vải dệt thoi, đã nhuộm,đã in 70%cotton 27%polyamide 3%spandex,khổ: 140cm,115gsm. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52121590: Nvl52#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 150cm dùng trong sản xuất giầy dép, mới 100%/ ES/     
- Mã Hs 52121590: Npl033#&dây dệt các loại từ vải dệt thoi 100% poly khổ 1cm. mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52121590: Vải 30 % cotton - 29 % wool - 29 % acrylic - 12 % polyester, khổ 54 inch, hàng mẫu cho đồ nội thất mới 100%/ GB/ 12 %    
- Mã Hs 52122100: Jrr001#&vải dệt thoi khổ 54 inch, độ dày 1.0~1.5mm, định lượng 320gram/mét vuông, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122200: Nl33#&vải cotton (40713030t, dệt thoi, 100% cotton, được dệt từ sợi bông tự nhiên, đã tẩy trắng, khổ 180cm) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/ JP/     
- Mã Hs 52122200: 50#&vải 97% cotton, 3% elastane, khổ 59/71", hàng mới 100% (vải dệt thoi khác từ bông)/ PK/     
- Mã Hs 52122200: 330000025571#&vải cotton màu trắng b0142 13-box-518620, định lượng 200g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122200: Nl28#&vải cotton (dệt thoi, khổ 0.46m) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/ JP/     
- Mã Hs 52122200: Nl29#&vải cotton đã cắt sẵn (dệt thoi, 1set = 2pcs) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Nva-m#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần: 51%cotton và 49%vải lanh, trọng lượng 340g/m2, đã nhộm, khổ 140cm, dùng để bọc sp nội thất xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: Nlm201#&vải dệt thoi 100% cotton k58"(đã nhuộm) (hàng lẻ mới 100%)/ BD/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: Vc300#&vải dệt thoi 54%bci cotton 45%linen 1%spandex khổ 140/145cm. dùng may quần áo các loại, hàng mới 100% (k.140cm). định lượng khoảng 240gsm (vải dệt từ bông)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: Nm86#&vải chính 17000 cotton 100% woven fabric w.112cm/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Nm121#&vải chính m28520 cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Nm104#&vải chính 9900 cotton 100% woven fabric w. 148cm/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Nm138#&vải chính mt2010ht cotton 100% woven fabric w.152cm/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Nm143#&vải chính bgc1008 cotton 100% dyed w.140cm/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Nm145#&vải chính nstg302 cotton 100% dyed fabric w.150cm/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Nm144#&vải chính bgc3020 cotton 100% dyed w.140cm/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Fw025-p01#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 57% cotton 40% recycled polyester 3% elastane (trọng lượng 205g/m2), hàng mới 100%(khổ vải/54.00inch) 4,903.89 mtk = 3910 yd/ VN/     
- Mã Hs 52122300: Jm034#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm, đan dọc, khổ 112cm-216.9g/m2, dùng để sản xuất nón, hàng mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: N02-004-acb#&vải dệt thoi từ 48% cotton, 38.1% polyethylene và 13.9% polyester, đã nhuộm (trọng lượng trên 200g/m2)/ TW/     
- Mã Hs 52122300: Nl99-1#&vải dệt thoi khác từ bông pha với sợi lanh và xơ tái tạo viscose, đã nhuộm 53% cotton 26% linen 18% viscose 3% elastane khổ: 56" - 58" định lượng: 225g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: F33127#&vải dệt thoi đã nhuộm (56% cotton 38% recycle polyester 6% spandex) khổ 127cm, mới 100%. (95 yard)/ VN/     
- Mã Hs 52122300: Itc161#&vải dệt thoi khác từ bông đã nhuộm 75% cotton 25% linen, khổ 148/150cm, trọng lượng 212g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#2413)/ JP/     
- Mã Hs 52122300: Npl436#&vải dệt thoi 66% cotton 28% polyester 3% rayon 3% urethane w: 1.47m; wt: 230g/sqm mới 100% dùng trong nghành may mặc/ CN/     
- Mã Hs 52122300: Nlc0012#&vải dệt thoi từ 45% cotton,55%linen, đã nhuộm, khổ vải 1400mm, đinh lượng 467.31 g/m2, dùng trong sản xuất sản phẩm đồ gỗ nội thất, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: 25090-y#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông, tp: 100% cotton, 59', trọng lượng vải 423.5g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122300: 25022-16q#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông, tp: 100% cotton, 59', trọng lượng vải 440.5g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122300: Vải mẫu - vải dệt thoi, 66%cotton 23%polyester 10%rayon 1%spandex, khổ 55-57", 389.7gsm, nsx gaoqing luyi textile technology co.,ltd, hàng mẫu, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: Gc076#&vải 55% cotton 39% viscose 6% elastane k.51/53"/ CN/     
- Mã Hs 52122300: F-70041794-52#&vải dệt thoi-66%cotton 17%rec.polyester 17%polyester-k52''-full width 54"-woven, 251 g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52122300: Nk771#&vải dệt thoi từ bông 71% cotton 27% linen 2% spandex khổ 55/56" (vải cính); 3152.50 yds; 225gsm. hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: V37#&vải 97% cotton 3% elastane (vải dệt thoi, đã nhuộm, khổ 58")/ PK/     
- Mã Hs 52122300: 228#&vải 65% cotton 33% nylon 2% spandex, vải dệt thoi, khổ 56", mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52122300: Npl1852#&vải dệt thoi bergamo parchment đã nhuộm, dùng để bọc ghế sofa (25% linen 75% cotton), trọng lượng 580 g/m2, khổ 140cm, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122300: C-lina#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 140cm - 63% cotton/37% linen, định lượng 400g/m2 - linara col. 2494/118, mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52122300: Nvl02482#&vải chính dệt thoi 61% cotton 36% polyester 3% spandex, cw 58-74"/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: Nvl02483#&vải lót dệt thoi 61% cotton 36% polyester 3% spandex, cw 58-74"/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: F33139#&vải dệt thoi đã nhuộm (63% cotton 34% recycle polyester 3% elastane) khổ 139cm, mới 100%. (500 yard)/ VN/     
- Mã Hs 52122300: F2075#&vải 78%cotton 22%linen khổ 56/62"- k.150cm 250gsm. vải dệt thoi.đã nhuộm.chưa in. - dùng cho hàng may mặc, hàng mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: Vải dạ, loại dệt thoi, đl: 300g/m2, khổ vải 150cm, tp: 65% cotton, 35% spandex, dùng trong may mặc, đã nhuộm, đã ngâm tẩm, ép lớp không tráng phủ, không hiệu. nsx: zhi cheng textile co., ltd, mới 100%/ CN/ 5 %    
- Mã Hs 52122300: Vc88#&vải chính 78% viscose 19% polyamide 3% elastane, w.57/59"/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122300: T862ss#&vải dệt thoi khác từ bông, trọng lượng trên 200g/m2, đã nhuộm, 40% rayon + 60% cotton, khổ 105cm/t862ss 40% rayon 60% cotton woven fabric dyed 105cm/300g/m2 (#sesa-living, beige, bulk)/ KR/ 0 %    
- Mã Hs 52122300: Vc.34-30530#&vải chính 57% cotton 43% cupra khổ 142cm, vải nhuộm sau dệt, 201g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100% b0055/26/ JP/     
- Mã Hs 52122300: V84#&vải 52% cotton 45% polyester 3% elastane (vải dệt thoi, đã nhuộm, khổ 52")/ PK/     
- Mã Hs 52122400: 100001.521204.672226#&vải dệt thoi, từ các sợi có các màu khác nhau, đl>200gsm, 82% cotton 18% kapok, k.61inch (khổ cắt 59inch, đl 364gsm, mới 100%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122400: Kwbe-128#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi tự nhiên, từ các sợi có màu khác nhau,cotton 70%, mulberry silk 30%, khổ:140cm,định lượng: 210g/m2,sx đồ nội thất,nhãn hiệu:rubelli, mới 100%; 11050102616/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52122400: Nk521#&vải dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau từ 75% cotton, 25% jute, khổ vải 53inch, loại vải zuni stripe, dùng bọc nệm đồ nội thất, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52122400: Sl06-030#&vải cotton canvas, cotton fabric, dùng cho sx gia công ba lô túi xách các loại. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122400: Cx3001068#&vải chính dệt thoi 75% cotton 25% polyester k55-57"-từ bông,định lượng >200g/m2,từ các sợi có các màu khác nhau,mới 100%. 946yd=865.02m/ JP/     
- Mã Hs 52122400: Vsx49#&vải dệt thoi 72% cotton 24% viscose 4% elastane khổ 57''(= 5066.1 m), nguyên liệu mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122400: Fc137#&vải chính 71%cotton 27%linen 2%spandex, khổ 54", hàng mới 100% (dệt thoi khác từ các sợi màu khác nhau)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122400: Itc148#&vải bò denim khổ 58" - 60", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 80% cotton 20% linen, trọng lượng trung bình: 256g/m2, mới 100% (#sl 1108-6 d s)/ VN/     
- Mã Hs 52122400: Y26-fs080.03-3#&vải dệt thoi, 80% cotton 20% linen, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có tỷ trọng bông chiếm 80% pha với sợi lanh, khổ 58/60", trọng lượng 256g/m2, hàng mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52122400: 92#&vải 75% cotton, 25% linen (thuộc tờ khai số 107789079050)/ CN/     
- Mã Hs 52122400: Expvaichinh71c27l2s5456#&vải chính 71% cotton 27% linen 2% spandex khổ 54/56" (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 225 g/m2)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52122400: Y26-fs034.01-3#&vải dệt thoi, 34% cotton 33% linen 33% hv tencel, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có tỷ trọng bông chiếm 34%,khổ 61/63", trọng lượng 318g/m2,mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122590: 1-02-2935: băng quấn bảo ôn đường ống đồng bằng vải cotton và xơ lụa, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122590: C65fl35#&vải cotton 65% flax 35% (w55"/57")/ CN/     
- Mã Hs 52122590: C40p37r18s5#&vải cotton 40% polyester 37% rayon 18% spandex 5% (w56"/58")/ CN/     
- Mã Hs 52122590: C60n35s5#&vải cotton60% nylon 35% spandex5% (w56"/59")/ CN/     
- Mã Hs 52122590: P52r30c12s6#&vải polyester 52% rayon 30% cotton 12% spandex 6% (w58")/ CN/     
- Mã Hs 52122590: Nl71#&vải thử kéo, dùng trong sản xuất dao/kéo, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52122590: C70l30#&vải cotton 70% linen 30% (w56")/ CN/     
- Mã Hs 52122590: C50p50#&vải cotton50% polyester50% (w55"/57")/ CN/     
- Mã Hs 52122590: C60r17p23#&vải cotton 60% rayon 17% polyester 23% (w67")/ CN/     
- Mã Hs 52122590: C60n40#&vải cotton 60% nylon 40% (w54"/56")/ CN/     
- Mã Hs 52122590: Vccnp#&vải dệt thoi đã nhuôm (vải chinsg) 61%cotton 35% nylon 4%polyurethane khổ vải 58" trọng lượng vải 280gr/yard/ CN/     
- Mã Hs 52122590: Npl070 v-cotton#&vải dệt thoi đã nhuộm không ngâm tẩm tráng phủ 100% recycled cotton, dl: 290g/m2+/-15%,cloth gb6941w, khổ: 50" (mới 100%)/ TW/     
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử