Mã Hs 5211

Xem thêm>>  Chương 52

Mã Hs 5211: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 52111100: TK160/Vải chính HJCS60051 Cotton 55% Rayon 42% Polyurethane W.127cm/CN/XK
- Mã Hs 52111100: Vải dệt thoi Canvas (Vải vân điểm), thành phần 60% bông + 40% polyester, khổ 60 inch, dài 51 yard/cuộn, vải mộc (chưa tẩy nhuộm)định lượng 303.36g/m2, NSX: CÔNG TY TNHH JEHONG TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52111100: Vải dệt thoi chưa qua tẩy trắng, quy cách:79% COTTON 21%POLYESTER PANAMA LOOMSTATED WOVEN FABRIC 80X64 10SOEX14ST/C CD MVS 59.5 INCHES, khổ vải 1.51m, định lượng 318.15g/m2, dạng cuộn, vải vân điểm, /VN/XK
- Mã Hs 52111100: Vải dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt vân điểm, tỉ trọng bông 59%, polyester 39%, spandex 2%, trọng lượng 267.4g/m2, khổ vải 1.99m, dạng cuộn, mới 100%. WEAVING FABRIC 5TC1A2258./VN/XK
- Mã Hs 52111200: DF1A Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 78%COTTON, 21%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.47m, Trọng lượng: 303.83g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52111200: Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi (2/1) chưa tẩy trắng: ITEM NO: DYV-23010/ 2023 CROSS JEAN, C/P SLUB 2/1 TWILL, FABRICS 70% COTTON 30% POLY, 234g/m2. khổ 63-64 inch. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52111200: Vải dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tỉ trọng bông 53%, staple polyester 34%, filament polyester 13%, tl 282.3g/m2, khổ vải 2.09m, dạng cuộn, mới 100%. WEAVING FABRIC 6F26011202/VN/XK
- Mã Hs 52111200: VẢI WOVEN FABRIC 59%COTTON 32%TENCEL 7% ELASTOMULTIESTER 2%LYCRA, , mã hàng: A190-1, chưa tẩy trắng, khổ vải full 147.3cm, trọng lượng: 332.3g/m2, hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-2771-4/Vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, khổ 63"FABRIC 2771 CP10/2XCP10/2 44X26 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-3341-2/Vải dệt thoi 68% cotton 32% polyester, khổ 63"FABRIC 3341 OE5.5/SXP.OE8/S 53X38 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-4142-HBT-SP8/Vải dệt thoi 64% cotton 36% polyester, khổ 63"FABRIC 4142-HBT-SP8 OE7:OESLUB7=1:1XP.OE8 68X38 63INCH HBT/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-4144PST-1/Vải dệt thoi 67% cotton 33% polyester, khổ 63"FABRIC 4144-PST OE7/SXP.OE10/S 68X48 63INCH STRIPE/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-5038-HBT-P10/Vải dệt thoi 65% cotton 35% polyester, khổ 63"FABRIC 5038-HBT-P10 OE10:OE.SLUB10=1:1XP.OE10 80X48 63INCH HBT/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-5040-ST-P10/Vải dệt thoi 63% cotton 37% polyester, khổ 63"FABRIC 5040-ST-P10 OE10/SXPE10/S 80X48 63INCH STRIPE/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-6380/Vải dệt thoi 66% cotton 34% polyester, khổ 63"FABRIC 6380 OESLUB17/SXP.OE10/S 101X40 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 26F-2771/Vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, khổ 63"FABRIC 2771 CP10/2XCP10/2 44X26 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52111900: Vải dệt thoi vân xương cá 4 sợi (3/1) chưa tẩy trắng: ITEM: DYV-25018, /558 H.B.T, FABRICS 64% COTTON 36%POLY, 369g/m2. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 143/70% cotton, 29% polyester, 1% spandex (Thuộc tờ khai số 106828568120)/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 191/Vải 79% Cotton 21% Lyocell (Thuộc tờ khai số 107793274150)/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 21223SDRA- Vải dệt thoi vân chéo 99% BCI Cotton + 1% Elastane; khổ 65'', hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 23F-V0012W1L7H-04/Vải dệt thoi từ bông V0012W1L7H-04 PFD DENIM FABRIC Cotton: 79% Lyocell: 21%trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 9682.07619, /25/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 23F-V0459W1T2D-H1/Vải dệt thoi từ bông V0459W1T2D-H1 PFD DENIM FABRIC C:74% RP:15% Tel:9% Ly:2% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 4208.59375, /25/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 98213RPRA - Vải dệt thoi 70% Regenerative Cotton + 30% Tencel; khổ 62'', hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 98213RPRA-R051-R071- Vải dệt thoi 70% Regenerative Cotton + 30% Lyocell; khổ 62'', hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52112000: BR2132B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 81%COTTON, 19%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.47m, TL: 375.85g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BR2374B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, TP 83%COTTON, 17%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.63m, TL: 258.33g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS0624B43 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 55%COTTON, 21%POLYESTER, 14%LYOCELL, 9%RAYON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 52/54'', Trọng lượng: 280.00g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS0624B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 55%COTTON, 21%POLYESTER, 14%TENCEL LYOCELL, 9%RAYON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 53/54", Định lượng:274.94g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS0730B43 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, TP 55%COTTON, 20%POLY, 14%TENCEL LYOCELL, 9%RAYON, 2%SPX, Khổ vải:1.37m, TL:291.46g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS2239J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, thành phần 55%COTTON, 21%POLY, 14%LYOCELL, 9%RAYON, 1%SPX, Khổ vải: 1.37m, Trọng lượng: 270.52g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS2316J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, thành phần 77%COTTON, 21%POLY, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.47m, Trọng lượng: 259.93g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: G748-V646329B5-1279/Vải 55% cotton 42% nylon 3% spandex khổ 47-49". Tái xuất từ TK 106695930940/E21 ngày 04/11/2024 dòng 6/TW/XK
- Mã Hs 52112000: JS2013J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa, thành phần 82%COTTON, 12%POLY, 5%RAYON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.56m, Trọng lượng: 265.74g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: NB02A01 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, TP 70%COTTON, 30%LYOCELL, Khổ vải: 1.52m, TL: 308.39g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: NB02B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, TP 70%COTTON, 30%LYOCELL, Khổ vải: 1.52m, TL: 313.03g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: NB03B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, thành phần 70%COTTON, 30%LYOCELL, Khổ vải: 1.52m, Trọng lượng: 375.56g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: NPL35/Vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% Cotton 40% Recycle Polyester, 66x40x62", định lượng 346g/m2, đã tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52112000: Vải dệt thoi 80E600144, đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa từ cotton (76% cotton, 22% lyocell, 2% lycra), khổ rộng 1.42m, trọng lượng 288g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52112000: Vải WOVEN FABRIC 59% Cotton, 41% Tencel đã tẩy trắng, mã hàng: A745-10, khổ 152.4cm, trọng lượng: 312.9g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113100: TK156/Vải chính HJP11054 Cotton 52% Polyester 46% PE 2% Woven Fabric W.132cm/CN/XK
- Mã Hs 52113100: TK249/Vải chính 11-1422 Cotton 56% Polyester 39% PU 5% Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52113100: Vải dệt thoi Canvas (Vải vân điểm), thành phần 65% bông + 35% polyester, khổ 44 inch, dài 126 yard/cuộn, đã nhuộm đen, định lượng 217.45g/m2, NSX: CÔNG TY TNHH JEHONG TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113100: Vải dệt thoi HWM25-A026, thành phần hỗn hợp 75.8% Cotton, 18.4% Polyester, 5.8 % Viscode, vân điểm, đã nhuộm, khổ 54", định lượng 400+- 10g/m2, dùng trong sản xuất giày, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113100: Vải dệt thoi thêu HWM25-A003-1, thành phần 75.8% cotton, 18.4% Polyester, 5.8 % Viscode, đã nhuộm, vải vân điểm, khổ 32", định lượng 400+- 10g/m2, dùng trong sản xuất giày (1210 prs mặt giày), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113200: /Vải dệt thoi đã nhuộm (D00701-01) chất liệu 65% Recycled Polyester, 35% Cotton, K.60/62'', định lượng 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52113200: 113YI57CE/Vải dệt thoi từ bông(vân chéo;cotton<85%, xơ sợi nhân tạo>15%;đã nhuộm;TL(>200-<400)g/m2;khổ (45"-72");không:ngâm tẩm tráng phủ ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%(Mục2-107890503010)/CN/XK
- Mã Hs 52113200: 91/Vải dệt thoi 71%Cotton 22%Polyester 7%Polyurethane 56/58"359G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113200: BL91/Vải chính AD-5980 Cotton 72% Polyester 25% Spandex 3% Twill Woven Fabric W. 57"/CN/XK
- Mã Hs 52113200: DVA086/Vải dệt thoi vân chéo (đã nhuộm màu), FINISHED FABRICS 30% FILAMENT POLY, 70% COTTON, DYV-23010 C/P10'S CROSS JEAN, 230 G/M2, khổ 58-59 inch/VN/XK
- Mã Hs 52113200: F87/Vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, vân chéo 60% Cotton 40%Polyester (định lượng trên 200 g/m2) (khổ 164cm 245G), hàng mới 100%, TKN: 107368327360/E23 (Mục 32)(500.8MTR=821.312MTK)/2.6226USD/GB/XK
- Mã Hs 52113200: HR104/Vải chính VRST40307 Cotton 51% Modacrylic 43% Polyester 6% Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: IC130/Vải chính SK8200AK Polyester 30% Cotton 70% Dyed Twill W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: IC429/Vải chính P5590 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: IC670/Vải chính 2502 Polyester 40% Cotton 60% Twill Woven Fabric W. 58/59"/VN/XK
- Mã Hs 52113200: MTL590/Vải 74% cotton 19% lyocell 7% elastane (spandex), dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm, khổ vải (usable width) 51.57"/VN/XK
- Mã Hs 52113200: MTL618/Vải 69% BCI cotton 28% lyocell 3% elastane (spandex), dệt thoi 69% BCI cotton 28% lyocell 3% elastane (spandex), vải vân chéo đã nhuộm, khổ vải (usable width) 56.69"/VN/XK
- Mã Hs 52113200: N14/Vải Dệt Thoi Từ Sợi Bông, Tỷ Trọng <85%, Tr.Lượng >200G/M2-Cotton 60% Poly 40%-Cvc Twill 10454, 58"-Tái xuất tk nhập:107478128660/E11, Ngày 27/08/2025, Mục 09./KR/XK
- Mã Hs 52113200: NECVK06/Vải dệt thoi 67% Cotton, 33% Nylon trọng lượng 200g/m2 W: 145+-1"Cm hàng mới 100%, dùng trong may mặc./CN/XK
- Mã Hs 52113200: NM133/Vải chính ST3610 Polyester 16% Cotton 84% Woven Fabric W.133cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: NPL34/Vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% Cotton 40% Recycle Polyester, 66x40x58", định lượng 330g/m2, đã nhuộm/TW/XK
- Mã Hs 52113200: NSMPEM1432 (2026)/Vải dệt thoi NSMPEM1432 đã nhuộm màu Cotton 60% Polyester 40%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 383 G/Y (275 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52113200: P1000U/Vải dệt thoi (vân chéo 2 sợi) từ sợi bông đã nhuộm CVC TWILL 104*54, 60% Cotton, 40% Polyester, Khổ 58", trọng lượng 397 gr/m2. NSX CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52113200: STDWR7886(2025)/Vải dệt thoi STDWR7886 đã nhuộm màu Cotton 68% Polyester 32%. Khổ vải: 51/53"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 335G/M (253 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52113200: STDWR7886(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 68% Polyester 32%. Khổ vải: 52/53"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 335G/M (253 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52113200: TS150/Vải chính VSI25511EVNB Cotton 60% Polyester 38% Polyurethane 2% Woven Fabric W. 130/135cm/TH/XK
- Mã Hs 52113200: TS192/Vải chính VSI25511LA Cotton 60% Polyester 38% Polyurethane 2% Woven Fabric W.135/140cm/TH/XK
- Mã Hs 52113200: TS201/Vải chính KRW4101 Cotton 58% Polyester 40% PU 2% Woven Fabric W. 134/138cm/TH/XK
- Mã Hs 52113200: UC226/Vải chính SZ710-81 Cotton 61% Polyester 36% Polyurethane 3% Woven Fabric W. 128/134cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: Vải dệt thoi 80C400096, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (61% cotton, 37% polyester, 2% spandex), khổ rộng 1.60m, trọng lượng 271g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52113200: Vải dệt thoi đã nhuộm chất liệu 63% Cotton, 22% Polyester, 13% Viscose (Rayon), 2% Elastane (Spandex), K.52/54'', định lượng 330 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52113200: Vải vân chéo ba sợi đã nhuộm khổ 46"-48", dệt thoi từ bông, thành phần 70% COTTON 27% POLYESTER 3% LYCRA, trọng lượng trung bình:334g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113200: VCW002/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 62% COTTON 31% POLYESTER 5% RAYON 2% SPANDEX, đl 270 GSM, đã nhuộm, khổ rộng: 56''. Hàng mới 100%. dòng 1 tk 107730845240/CN/XK
- Mã Hs 52113900: 14/Vải chính 57% cotton 43% polyester K44-68"(Vải dệt thoi từ bông trọng lượng trên 200g/m2, đã nhuộm) dùng để gia công túi các loại. Hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 52113900: 145/Vải dệt thoi 71%Cotton 27%Polyester 2%Spandex 48/50"280G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113900: 15/Vải chính 58% polyester 42% cotton K52-68"(Vải dệt thoi từ bông trọng lượng trên 200g/m2, đã nhuộm) dùng để gia công túi các loại. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52113900: 168/Vải dệt thoi 99%Cotton 1%Elastane 63/65"381G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/PK/XK
- Mã Hs 52113900: 177/Vải 60% Cotton 40% Lyocell (Thuộc tờ khai số 107349855760)/CN/XK
- Mã Hs 52113900: 91803SBRA- Vải dệt thoi 75% Regenerative Cotton + 2% Elastane + 23% Lyocell; khổ 62"; hàm lượng bông dưới 85% tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52113900: 98369SPRA-R051-R039 - Vải dệt thoi 74% Regenerative Cotton + 17% Lyocell + 6% EME + 3% Elastane; khổ 128 cm; hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52113900: AH-POLARIS-2025 VAI9/Vải dệt thoi 76% cotton 22% polyester 2% spandex khổ 36/38", 510GSM, đã nhuộm, không vân, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113900: M02/Vải Dệt Thoi Từ Sợi Bông-Xuất trả: TKHQ 107458848820 Ngày 20/08/2025 Loại Hình E21 Mục 2/VN/XK
- Mã Hs 52113900: MTL485/Vải 61% cotton 39% polyester, dệt thoi đã nhuộm không in hoa, không cào lông, khổ vải (usable width) 51.96''/VN/XK
- Mã Hs 52113900: MTL569/Vải 72% cotton 22% tencel 6% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải 51.96"/VN/XK
- Mã Hs 52113900: N14/Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng >200g/m2 CVC TWILL 10454, 58"khổ 58, NLSX nón.Theo TKN 104658411800/E11 ngày 19/04/2022, dòng hàng số 9/KR/XK
- Mã Hs 52113900: NPL004/Vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 220g/m2)(K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL008/Vải dệt thoi 65% cotton 35% rayon (đã nhuộm, trọng lượng 250g/m2)(K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL211/Vải dệt thoi 80%cotton 20% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 220g/m2)(K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL218/Vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 230g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL222/Vải dệt thoi 76% cotton 24% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 300g/m2)(K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL226/Vải dệt thoi 65 % cotton 35% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 210g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL255/Vải dệt thoi 75% Cotton 25% Polyester (đã nhuộm, trọng lượng 210g/m2) (K:40-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL96/Vải 80% RAYON 20% NYLON (Vải dệt thoi) khổ 57/58"dùng trong sản xuất may mặc, hàng mới 100%, thuộc tk:107546103560/E21/CN/XK
- Mã Hs 52113900: P801C/Vải dệt thoi khác từ sợi bông đã nhuộm C/P 7'S TWILL SPANDEX vải chính COTTON 62%, POLY ESTER 36%, POLYURETHAN 2% khổ 48'', trọng lượng 375gr.m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52113900: PYV-TM-T8-BSF0162P/Vải dệt thoi đãnhuộm(50%BCI Cotton+50%Recycled Polyester-Woven Fabric(Vải dệt thoi)Đã nhuộm, không in(Dyed not print)50%BCI Cotton+50%Recycled Polyester staple width:58"*215G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52113900: RWA2163(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 60% Polyester(SD) 40%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu Oxford). Định lượng: 462 G/M (+/-5%) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113900: SB004/Vải dệt PU (da) đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với polyurethan/CN/XK
- Mã Hs 52113900: SE133/Vải chính MT25010142 Cotton 69% Polyester 28% Spandex 3% Dyed Woven Fabric W.132cm/CN/XK
- Mã Hs 52113900: TJ124/Vải chính CTC7700 Cotton 70% Polyester 28% Polyurethane 2% Woven Fabric W.125cm/JP/XK
- Mã Hs 52113900: TK147/Vải chính A6361W Cotton 66% Polyester 31% Rayon 3% Spandex Fabric W.136cm/TW/XK
- Mã Hs 52113900: TK206/Vải chính NF5554 Cotton 81% Polyester 14% Poluyrethane 5% Woven Fabric W. 120cm/JP/XK
- Mã Hs 52113900: TMV3193O/Vải thành phẩm (đã nhuộm) dệt thoi khác từ bông (55% cotton, 37% rayon, 8% spandex) - C/R40/2 2-WAY TWILL SPANDEX khổ 56/57", trọng lượng 325 gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/KXĐ/XK
- Mã Hs 52113900: Vải dệt thoi 80C600042, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (59% cotton, 39% polyester, 2% spandex), khổ rộng 1.60m, trọng lượng 285g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52113900: Vải may bò JC13 68671.KT(190x370)mm là vải dệt thoi 70.8% cotton còn lại chủ yếu là polyester, định lượng 324g/m2, đã nhuộm.Dùng để may thử cho máy may.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113900: VPNL40/Vải dệt thoi 79%COTTON 19%POLYESTER 2%SPANDEX (vải có HL bông chiếm 79%, pha với xơ sợi nhân tạo, K57/58".307g/m2, đã nhuộm, dùng trong MM, mới 100%), lấy từ DH số 12 của tk107872487110/CN/XK
- Mã Hs 52114190: 616/Vải chính 76% Cotton 22% Polyester 2% Spandex (Vải dệt thoi khổ 57") - Chuyển giao một phần dòng hàng số 2 TKN:107929161320E21 - Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114190: TK123/Vải chính CTS4210 Cotton 59% Polyester 38% Polyurethane 3% Woven Fabric W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 52114190: ZWV-TEX/Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 20% cotton+80% polyester, sợi nhiều màu, định lượng 720.16g/m2, khổ 56", dùng để may mặt giày. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114190: ZWV-VDK/Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 60% cotton+40% polyester, đã ép lớp, sợi màu, định lượng 313g/m2, khổ 54", dùng để may mặt giày. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 52114200: 101234/Vải dệt thoi 60% Cotton (5% Re- Cotton) 40% Lyocell/ Tencel, khổ 60 inch, dài 5130.85 yds, TL 395 g/m2, từ bông, vải denim, xuất theo dòng 35 TKN số 107469360940, mới 100%/TR/XK
- Mã Hs 52114200: 113/Vải dệt thoi 78% Cotton 20% Polyester 2% Spandex 54/56'' 297G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: 128/Vải dệt thoi 96%Cotton 4%Spandex 48/50"317G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: 163/Vải 73% Cotton 23% Recycled polyester 3% Spandex 1% Other (thuộc tờ khai số 106828568120)/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 190/Vải 59% Cotton 20% Recycled Cotton 21% Lyocell (Thuộc tờ khai số 107784702760)/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 196/Vải 79% Cotton 21% Lyocell (Thuộc tờ khai số 107802792860)/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 216/Vải 73% Cotton 23% Polyester 3% Spandex 1% Other/ 56-58". Tl: trên 200 g/m2. (thuoc tk: 107879368700)/CN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0003A1L4V-Y1/Vải dệt thoi từ bông V0003A1L4V-Y1 DENIM FABRIC Organic Cotton 74% Hemp 14% Lyocell 12% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.061404, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0003A1T8D-04/Vải dệt thoi từ bông V0003A1T8D-04 Cotton:68% RecyclePolyester:20% Rayon:10% Spandex:2% DarkBlueDenimFabric, trọnglượngtrên200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0010B1F1D/Vải dệt thoi từ bông V0010B1F1D DENIM FABRIC 79%Cotton 20%Recycled Polyester 1%Elastane trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.047619, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0012K1L7V-R1/Vải dệt thoi từ bông V0012K1L7V-R1 DENIM FABRIC Cotton:79% (Recycled Cotton: 20%) Lyocell:21% trọnglượngtrên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, hàng mới100% ĐG: 9682.072199, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0020A3T1D/Vải dệt thoi từ bông V0020A3T1D C:80% RC:4% RP:10% R:5% Ly:1% DARK BLUE Denim fabric, trọng lượng trên 200g, từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, /25/, XA020A3T/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0058S1T2D/Vải dệt thoi từ bông V0058S1T2D COTTON:72% POLYESTER:17% RAYON:9% SPANDEX:2% Black DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/, XH008/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0077A1TED/Vải dệt thoi từ bông V0077A1TED DENIM FABRIC C:66% P:32% Ly:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.039578, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0078A1T2D/Vải dệt thoi từ bông V0078A1T2D C:59% P:40% Sp:1% DARK BLUE DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/, VN078AT2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0079L1T6D/Vải dệt thoi từ bông V0079L1T6D DENIM FABRIC Cotton:66% Polyester:32% Spandex:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 4208.588235, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0082Q2TDD/Vải dệt thoi từ bông V0082Q2TDD DENIM FABRIC C:63% P:25% R:10% Ly:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.065574, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0105A3T1D/Vải dệt thoi từ bông V0105A3T1D C:74% P:14% R:10% Ly:2% DARK BLUE Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, FW:56.5/58.5", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/, XJ105A3T/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0212A1T1D/Vải dệt thoi từ bông V0212A1T1D DENIM FABRIC C:78% RP:20% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.07162, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0219A1TGD/Vải dệt thoi từ bông V0219A1TGD Cotton:71% Polyester:28% Spandex:1% INDIGO DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0219A4TFD/Vải dệt thoi từ bông V0219A4TFD 74% Cotton 23% Polyester 3% Spandex Dark Blue Denim Fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0239B1LAD/Vải dệt thoi từ bông V0239B1LAD DENIM FABRIC C:78% Md:15% EP:5% Ly:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.033898, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0266A1D1D/Vải dệt thoi từ bông V0266A1D1D C:69% P:16% R:9% EP:5% Ly:1% BLUE BL1 Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, /26/, F705V1/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0377S2T2T/Vải dệt thoi từ bông V0377S2T2T DENIM FABRIC C:41% Tel:39% RP:18% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 4208.588235, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0411A1D2D/Vải dệt thoi từ bông V0411A1D2D C:75% Tel:15% Elasterell-P:8% Ly:2% DARK BLUE Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0464A1L1D-01/Vải dệtthoitừbôngV0464A1L1D-01 69%Cotton 6%RecycledCotton 24%Lyocell 1%Elastane DarkBlueDenimfabric, trọnglượng~432 g/m2 (+/-5%), FW:66/68, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0464F2L1D-01/Vải dệt thoi từ bông V0464F2L1D-01 DENIM FABRIC 69%Cotton 6% RecycledCotton 24%Lyocell 1% Elastane trọnglượngtrên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, hàngmới100% ĐG: 4208.591549, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0464S1L1T-01/Vải dệt thoi từ bông V0464S1L1T-01 DENIM FABRIC 69%Cotton 6% RecycledCotton 24% Lyocell 1% Elastane trọnglượngtrên200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, hàngmới100% ĐG: 4208.598131, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0515A2F7D/Vải dệt thoi từ bông V0515A2F7D 71%Cotton 29% Polyester Dark Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0515A3F7D/Vải dệt thoi từ bông V0515A3F7D 71%Cotton 29% Polyester Indigo Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0531B1T1D/Vải dệt thoi từ bông V0531B1T1D DENIM FABRIC C:55% Lyocell:24% RP:19% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.071346, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0531B1T1D-01/Vảidệtthoitừbông V0531B1T1D-01 55%Cotton 24%Lyocell 19%RecycledPolyester 2%Spandex Blue BlackDenimfabric, trọnglượngtrên200g/m2, FW:64/66", từcácsợicómàukhác nhau, hàngmới100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0531S2T2D-01/Vảidệtthoitừbông V0531S2T2D-01 55%Cotton24%Lyocell18%RecycledPolyester2%Spandex 1%Otherfiber BlackDenimfabric, tlượng~398g/m2(+/-5%), FW:62/64, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0634A2T4D/Vải dệt thoi từ bông V0634A2T4D DENIM FABRIC C:72% RP:23% Sp:5% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.040161, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0634A3T1D/Vải dệt thoi từ bông V0634A3T1D DENIM FABRIC C:72% RP:23% Sp:5% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.038462, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0635K1T1D/Vải dệt thoi từ bông V0635K1T1D DENIM FABRIC C:78% RP:21% Sp:1% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.039936, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0657F1P3D/Vải dệt thoi từ bông V0657F1P3D C:81% P:18% Sp:1% BLUE BLACK DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0666L1T1D-B1/Vải dệt thoi từ bông V0666L1T1D-B1 DENIM FABRIC C:65% P:33% Elastane:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.04, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0667F1T1D-B1/Vải dệt thoi từ bông V0667F1T1D-B1 DENIM FABRIC C:70% P:28% Elastane:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150., /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0667F2T1D-B1/Vải dệt thoi từ bông V0667F2T1D-B1 DENIM FABRIC C:70% P:28% Elastane:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150., /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0667K1T1D-B1/Vải dệt thoi từ bông V0667K1T1D-B1 DENIM FABRIC C:70% P:28% Elastane:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.053191, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0698A1L1D/Vải dệt thoi từ bông V0698A1L1D C:80% Linen:20% DARK BLUE DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0707A1T1D/Vải dệt thoi từ bông V0707A1T1D DENIM FABRIC C:78% RP:21% Sp:1% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.039216, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0714M1T2D/Vải dệt thoi từ bông V0714M1T2D DENIM FABRIC C:65% RP:30% R:3% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13148.870968, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 32080SDRA - Vải dệt thoi 75% Regenerative Cotton + 18% Lyocell + 5% EME + 2% Elastane; khổ 60.5"; hàm lượng bông dưới 85% theo khối lượng; định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 91943RDRA - Vải denim, dệt thoi 66% Regenerative Cotton + 20% Lyocell (Lyocell) + 14% Wool; khổ 63-64'', hàm lượng bông dưới 85% tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 92/Vải dệt thoi 57%Cotton 31%Polyester 5%Recycle Cotton 4%Rayon 3%Spandex 46/48"390G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: 92126RBRA- Vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau 81% BCI COTTON + 19% LINEN; khổ trung bình 61"; hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: A4569A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 57%COTTON, 32%POLY, 11%LYOCELL, Khổ vải: 1.50m, TL: 281.66g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5033B-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 67%COTTON, 23%POLY, 10%RAYON, Khổ vải: 1.50m, TL: 250.89g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5033C-4 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 67%COTTON, 23%POLY, 10%RAYON, Khổ vải: 1.52m, TL: 257.74g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5359A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.57m, TL: 324.45g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5404A-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 76%COTTON, 23%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 352.91g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5404D Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.46m, TL: 324.86g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5404E Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.42m, TL: 333.56g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5404F Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 327.71g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5451B-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 22%RECYCLE POLY, 5%RECYCLE COTTON, 1%SPX, Khổ vải: 63/64", Trọng lượng: 350.30g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5572A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 20%RECYCLE POLY, 5%RECYCLE COTTON, 2%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.63m, Trọng lượng: 334.40g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5643A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 42%COTTON, 30%RECYCLE COTTON, 28%LYOCELL, Khổ vải: 59/60", TL: 458.06g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5643B Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 28%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 461.61g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5849A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 76%COTTON, 23%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.60m, TL: 342.11g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5849A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.61m, TL: 339.42g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A6035A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 28%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.61m, Trọng lượng: 458.36g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A6036C Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 83%COTTON, 17%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.60m, TL: 262.00g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A6104A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.37m, Trọng lượng: 338.76g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A6113A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 28%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.61m, Trọng lượng: 446.29g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: E0003A-8R Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 78%COTTON, 21%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.44m, TL: 330.61g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: F219/Vải denim (dệt thoi, từ các sợi có các màu khác nhau) 77% Cotton, 21% Polyester, 2%Spandex (Elastane) (khổ 148cm 320G), mới 100%, TKN: 107368297410/E23 (Mục 15)(195.6M=289.488M2)/1.468USD/CN/XK
- Mã Hs 52114200: IC458/Vải chính SP 1725-23 SD S Cotton 72% Polyester 26% Spandex 2% Woven Fabric W. 54/56"/VN/XK
- Mã Hs 52114200: IC459/Vải chính 035LLSV Cotton 76% Polyester 22% Spandex 2% Woven Fabric W. 59"/VN/XK
- Mã Hs 52114200: KDV38001A/Vải dệt thoi denim (74% Cotton 24% Recycle Polyester 2% Spandex), dạng cuộn, khổ vải: 61"+/-1", trọng lượng: 11.0 oz/yd2 +/-5%, màu: xanh, có dán nhãn hàng hóa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: MB35/Dây trang trí bằng vải/JP/XK
- Mã Hs 52114200: MB36/Dây trang trí bằng vải cắt sẵn/JP/XK
- Mã Hs 52114200: NB03A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 70%COTTON, 30%LYOCELL, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 484.73g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: NL149/Vải dệt thoi 80.1%COTTON 18.5%POLY 1.4%SPANDEX khổ 57/58", vải denim từ bông dưới 85% pha với sợi nhân tạo từ các sợi có các màu khác nhau, tl 302 g/m2, lấy từ dòng 2 tk107872460620, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NL15/Vải denim(vải DT từ bông có HL bông dưới 85% theo KL, từ các sợi có màu khác nhau), 76%cotton 12%polyester tái chế 11% polyester 1%spandex, khổ 62", ĐL 360GSM, hàng mới 100%(d1 tk 107442618140)/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NL41/Vải dệt thoi62.8% Cotton31.5%Polyester3.5%Rayon2.2%Spandex khổ 56/57", vải denim từ bông< 85% pha với sợi nhân tạo, từ các sợi màu khác nhau, 288g/m2, lấy từ d 6tk 107853257740, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NL51/Vải dệt thoi76%Cotton22%Polyester2%Spandex khổ 57/58"vải denim từ bông<85%, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, từ các sợi có các màu khác nhau, TL:330 G/M2, lấy từ d 5tk 107853257740, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NP 3769-4 WDBK S/Vải bò denim khổ 51 - 53", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 58% COTTON 26% POLYESTER 15% NYLON 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 360g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL11/Vải (75%COTTON 24%POLYESTER 1%ELASTANE, Khổ 57/58")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL132/Vải 70% Cotton 24% Polyester 3% Rayon 3% PU (Spandex) Khổ 56/58"- Vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, ĐL trên 200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL52/Vải(62%COTTON 29%POLYESTER 7%VISCOSE 2%ELASTANE, Khổ 66/68")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL53/Vải (73%COTTON 23%POLYESTER 3%RAYON 1%ELASTANE, Khổ 58/60")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL55/Vải (65%COTTON 30%POLYESTER 3%RAYON 2%ELASTANE khổ 57/59")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL59/Vải 85% Cotton 13% Polyester 2% PU Khổ 64/66"- Vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, ĐL trên 200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL62/Vải (70%COTTON 19%POLYESTER 9%RAYON 2%ELASTANE, khổ 52/54")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL65/Vải(68%COTTON 21%POLYESTER 10%RAYON 1%ELASTANE, khổ56/58")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL68/Vải (59%COTTON 36%POLYESTER 3%VISCOSE 2%ELASTANE, khổ 63/65")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL69/Vải 80% Cotton 18% Polyester 2% PU (Spandex) Khổ 56/58"- Vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, ĐL trên 200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL72/Vải(80%COTTON 14%LYOCELL 5%POLYESTER 1%ELASTANE, khổ 66/68")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: OP 3705 BK M/Vải bò Denim khổ 52"-54", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 68% COTTON 31% POLYESTER 1% ELASTANE, mới 100%, trọng lượng trung bình: 324g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA2581-68VT Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 77%COTTON, 22%REPREVE(RECYCLE POLY), 1%SPX, Khổ vải: 1.38m, Trọng lượng: 345.25g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA3240-40 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 67%COTTON, 22%POLYESTER, 10%RAYON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 52/53'', Trọng lượng: 329.72g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA3372N-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 77%COTTON, 22%RECYCLE POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 341.52g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA3546-11 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 70%COTTON, 19%POLY, 9%RAYON, 2%LYCRA, Khổ vải:1.32m, TL:306.49g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA4207G-7 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 68%COTTON, 21%REPREVE(RECYCLE POLY), 9%RAYON(ONCE MORE), 2%LYCRA, Khổ vải: 1.45m, TL: 320.63g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA4207H-4 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 69%COTTON, 21%POLY, 9%RAYON, 1%SPX, Khổ vải:1.42m, TL:333.56g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA4728BE3 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 68%COTTON, 22%REPREVE(RECYCLE POLY), 9%RAYON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.49m, Trọng lượng: 331.66g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5067A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 72%COTTON, 26%POLY, 2%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 306.26g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5302A-5VN Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 59%COTTON, 30%TENCEL LYOCELL, 11%SORONA, Khổ vải: 1.44m, Trọng lượng: 320.20g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5368A-1VT Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 67%COTTON, 27%RECYCLE POLY, 5%RECYCLE COTTON, 1%SPX, Khổ vải: 1.60m, Trọng lượng: 343.44g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5554A-P Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 78%COTTON, 20%POLY, 2%SPX, Khổ vải: 1.40m, Trọng lượng: 337.20g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5582A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 60%COTTON, 5%RECYCLED COTTON, 23%RECYCLED POLYESTER, 10%RAYON, 2%SPANDEX, Khổ vải: 59'', TL: 287.80g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5582A-P Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 60%COTTON, 5%RECYCLED COTTON, 23%RECYCLED POLYESTER, 10%RAYON, 2%SPANDEX, Khổ vải: 59'', TL: 285.89g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5627A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 68%COTTON, 21%POLY, 9%RAYON, 2%SPX, Khổ vải:1.45m, TL:352.91g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA6069A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 49%COTTON, 25%POLY, 13%TENCEL LYOCELL, 11%RAYON, 2%LYCRA, Khổ vải:1.40m, Trọng lượng:285.28g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RH5034B-5 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 64%COTTON, 24%POLY, 10%RAYON, 2%LYCRA, Khổ vải:1.47m, TL:274.69g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RH5740A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 67%COTTON, 30%TENCEL LYOCELL, 2%T-400, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.60m, Trọng lượng: 307.67g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RO 1274 D/Vải bò Denim khổ 58"-60", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần:77% COTTON 23% TENCEL, trọng lượng trung bình: 370g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RO 1274-1 OBK(B)/Vải bò Denim khổ 58"-60", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần:77% COTTON 23% TENCEL, trọng lượng trung bình: 371g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RP 1844-5 RB(B) S/Vải bò denim khổ 50 - 52", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 64% COTTON 20% POLYESTER 14% RAYON 2% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 305g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RP 2690-3 RB SU/Vải bò Denim khổ 45''-47", dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, thành phần 63% COTTON 25% POLYESTER 6% RAYON 6% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 341g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RR 1274-4 D S/Vải bò denim khổ 56 - 58", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 77% COTTON 23% TENCEL, trọng lượng trung bình: 340g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SB092/Vải dệt thoi từ bông 75.5% Cotton 15% Polyester 8% Rayon 1.5% Pu, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1287-1 WDBK S/Vải bò denim khổ 57 - 59", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 76% COTTON 24% POLYESTER, trọng lượng trung bình: 344g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1641-48 SDK M/Vải bò Denim khổ 49"-51", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần 72% COTTON 27% POLYESTER 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 331 g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1641-7 SDK M/Vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 72% COTTON 27% POLYESTER 1% LYCRA (ELASTANE/SPANDEX) khổ 50-52 inch, trọng lượng trung bình: 333 g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1643-24 RB MA/Vải bò Denim khổ 54"-52", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 76% COTTON 22% POLYESTER 2% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 365g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1655-20 SD S/Vải bò Denim khổ 46"-48", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần 73% COTTON 24% POLYESTER 3% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 355g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1655-58 SD S-GM/Vải bò denim khổ 46"-48", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 73% COTTON 24% RECYCLED POLYESTER 3% ELASTANE, trọng lượng trung bình: 354g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1681-5 DL S/Vải bò denim khổ 50 - 52", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 73% COTTON 26% POLYESTER 1% ELASTANE, trọng lượng trung bình: 326g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1787 WDB S/Vải bò denim khổ 50 - 52", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 80% COTTON 17% POLYESTER 3% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 305g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1935-46 SD S/Vải bò denim khổ 53 - 55", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 67% COTTON 22% POLYESTER 9% RAYON 2% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 330g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1980-4 BK S/Vải bò Denim khổ 48"-50", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần: 68% COTTON 30% POLYESTER 2% SPANDEX (ELASTANE), trọng lượng trung bình: 266 g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1980-9 D S/Vải bò Denim khổ 48"-50", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, có thành phần: 68% COTTON 30% POLYESTER 2% LYCRA, trọng lượng trung bình: 253g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1999-55 SD S/Vải bò Denim khổ 51"-53", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần:63% COTTON 23% POLYESTER 12% RAYON 2% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 336 g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2610-6 SD S/Vải bò Denim khổ 59"-61", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần:64% COTTON 35% POLYESTER 1% SPANDEX (POLYURETHANE), trọng lượng trung bình:396g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2682-7 SDK S/Vải bò Denim khổ 51"-53", dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có thành phần 72% COTTON 25% RECYCLED POLYESTER 3% ELASTANE(SPANDEX), trọng lượng trung bình: 351g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2806-32 Do S/Vải bò Denim khổ 49"-51", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 71% COTTON 26% POLYESTER 3% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 331g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2806-32 SDK(J) S/Vải bò Denim khổ 49"-51", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, có thành phần 71% COTTON 26% POLYESTER 3% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 344g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2917-11 DWKBK S/Vải bò Denim khổ 49"-51"dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 65% COTTON 22% POLYESTER 10% RAYON 3% POLYURETHANE, mới 100% TLTB: 300g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 3607-2 SD R/Vải bò denim khổ 54 - 56", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 75% COTTON 24% POLYESTER 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 355g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SR 1143-7 D S/Vải bò Denim khổ 56"-58", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 60% COTTON 40% TENCEL, mới 100%, trọng lượng trung bình: 291g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: TA7630-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 76%COTTON, 23%POLY, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.46m, TL: 318.03g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TA9657-4 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 68%COTTON, 21%POLY, 9%RAYON, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.42m, Trọng lượng: 307.34g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0194H-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 81%COTTON, 19%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.63m, Trọng lượng: 368.14g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0472D-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.37m, TL: 338.83g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0660C-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 83%COTTON, 17%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.61m, TL: 264.55g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0715 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 73%COTTON, 25%POLY, 2%SPX, Khổ vải: 1.59m, TL: 298.87g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0722 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 80%COTTON, 19%POLY, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.55m, TL: 366.92g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: V105/Vải dệt thoi 68% Cotton 24% Polyester 6% Rayon 2% Spandex khổ 58/60, vải denim, có hàm lượng bông dưới 85%, từ các sợi có các màu khác nhau, trọng lượng 334 g/m2, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: V152/Vải dệt thoi 70% Cotton 28% Polyester 2% Spandex khổ 66/67", từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, được pha chủ yếu với sợi nhân tạo, trọng lượng 330 g/m2, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải chính denim: 77% Cotton 23% Tencel, Weight: 11 oz/yd2 (+/-5%), Định lượng: 372.97 g/m2, Full width: 60"(+/-1"), Color: Blue, Nhãn hiệu: VIET HONG TEXTILE JVC, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải denim (558 LLIV): 69.5% Cotton/28.5% Polyester/2% Spandex, Weight: 8.2 oz/yd2 +/- 5%, Định lượng: 278.03 g/m2, Full width: 54"+/- 1, Color: Blue, Nhãn hiệu: VIET HONG TEXTILE JVC, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải Denim (Dệt thoi)TL323632 (62%Cotton 16%Recycled Pre-consumer Cotton 14%Recycled Post-consumer Polyester 6%Rayon 2%Elastane(Spandex) Khổ vải:58.2"(+/-1), trọng lượng vải~353g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải denim chất liệu 63% Cotton, 25% Polyester, 10% Viscose (Rayon), 2% Elastane (Spandex), K.49/51'', định lượng 322 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải DENIM FABRIC 39%Cotton 39%Tencel 20%Poly 2%Lycra, mã hàng: AXF329AV8-1/W, khổ có biên 60 inch, trọng lượng: 399g/m2 (+/-5%), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải Denim, thành phần 64% COTTON 36% TENCEL, khổ vải 57-58, trọng lượng 305.2 G/M2, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc), hàng tái xuất theo tk nhập 107556000900, dòng 6./CN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải denim: 70% Cotton 20% Polyester 8% Rayon 2% Spandex, Weight: 10.0 oz/yd2 (+/-5%), Định lượng: 339.06 g/m2, Cuttable width: 54"(+/-1"), Color: Black, Weave: 3/1 RHT, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải dệt thoi JFC006BB từ các sợi có màu khác nhau, loại denim, TP 70% Cotton, 29% Polyester, 1% spandex, bề mặt chưa ngân tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp, dạng cuộn, khổ 1.5m, định lượng 237gsm/VN/XK
- Mã Hs 52114200: VPNL39/Vải dệt thoi 45%COTTON 30%RAYON 23%POLY 2%SPANDEX, (vải denim có HL bông 45%, Từ các sợi có các màu khác nhau, K52/53", 290-296g/m2), dùng trong MM, mới100%, lấy từ DH số 11 của tk10787248110/CN/XK
- Mã Hs 52114300: NL09/Vải < 85% Cotton (75%COTTON 25%POLYESTER KHỔ VẢI 170CM 375GSM). Vải có hàm lượng bông chiếm dưới 85%.Quy đổi 6, 742YDS = 10480.3MTK/CN/XK
- Mã Hs 52114300: PW054/Vải dệt thoi đã nhuộm có vân chéo 4 sợi, chưa in, không ngâm tẩm, không tráng phủ 60% Cotton 38% Polyester 2% PU Khổ 145cm, không nhãn hiệu, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52114300: UC90/Vải chính ZIM4545 Cotton 61% Polyester 36% Polyurethane 3% Dyed Fabric W.110cm/JP/XK
- Mã Hs 52114900: 23F-V0082B4TJD/Vải dệt thoi từ bông V0082B4TJD DENIM FABRIC C:66% RP:21% R:11% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, dệt vân đoạn, hàng mới 100% ĐG: 13150.038462, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114900: 52/Vải dệt thoi 78% Cotton 20% Polyester 2% Spandex 48/50"280G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114900: 54/Vải dệt thoi 55%Cotton 22%Repreve 13%Modal 8%Tencel 2%Spandex 46/48"380G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114900: 83/Vải dệt thoi 72%Cotton 26%Polyester 2%Spandex 54/56"323G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114900: BDSV23906/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:52% LYOCELL:45% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (262.467 yards =240 Mét, 2 Cuộn), TL: 207.55 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: BDSV23993/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:52% LYOCELL:45% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (3914.042 yards =3579 Mét, 21 Cuộn), TL: 207.08 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: SB005/Vải dệt thoi từ bông 98% Cotton 2% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB006/Vải dệt thoi từ bông 96% Cotton 4% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB007/Vải dệt thoi từ bông 95% Cotton 5% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB011/Vải dệt thoi từ bông 51% Cotton 47% Polyester 2% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB012/Vải dệt thoi từ bông 35% Cotton 65% Polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB013/Vải dệt thoi khác 65% Polyester 35% Rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB023/Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải vòng lông dài (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB049/Vải: 69% polyester 31% sorona woven fabric - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB050/Vải dệt thoi từ bông 91%Cotton 7%Polyester 2% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB051/Vải dệt thoi khác80% Polyester 20% Rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (đã nhuộm)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB054/Vải 98% Cotton 2% Spandex -Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng..../TW/XK
- Mã Hs 52114900: SB062/Vải 98%Cotton2%Spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 52114900: SBF001/Vải dệt thoi từ bông 97% Cotton 3% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SP260035-WRHF-VN250106YDV118506/Vải dệt thoi, 60%COTTON 40%POLYESTER từ các sợi có màu khác nhau, 10(60/40CVC)*10 (60/40CVC) 76*66, ĐL> 200g/m2, CTW:54"/VN/XK
- Mã Hs 52114900: V23/Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo79%Cotton19%Polyester 2%Spandex NL hàng may mặc mới 100% dòng 3 tkn:107830635730/CN/XK
- Mã Hs 52114900: Vải thô dệt thoi từ bông chưa nhuộm 60% COTTON 40% POLYESTER, khổ 72", 250GR/M2 (CD:MAY MAC)(KO NHÃN HIỆU)/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV23532/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (341.207 yards =312 Mét, 2 Cuộn), TL: 203.61 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV23533/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (53.587 yards =49 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.59 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV23611/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (2902.45 yards =2654 Mét, 17 Cuộn), TL: 203.62 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV25-02209/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (26.247 yards =24 Mét, 2 Cuộn), TL: 203.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV25-02217/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (43.745 yards =40 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.7 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV25-02225/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (47.025 yards =43 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.66 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV25-02226/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (37.183 yards =34 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.6 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV26-00072/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (41.557 yards =38 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.61 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV26-00073/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (51.4 yards =47 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.66 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52115290: C36-5/Vải vân chéo 3 sợi dệt thoi (DTV829T): 60% Cotton 40% Recycle Polyester, khổ 59.8", trọng lượng 415g/m2, gia công in và định hình khổ vải, hàng không nhãn hiệu/TW/XK
- Mã Hs 52115290: VCW005/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 62% COTTON 31% POLYESTER 5% RAYON 2% SPANDEX, ĐL 270 GSM, đã in, khổ rộng: 56''. Hàng mới 100%. dòng 1 tk 107730885951/CN/XK
- Mã Hs 52115990: Vải dệt thoi đã in, thành phần 65% polyeste 35% Rayon đã nhuộm, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, khổ 1.2m 100m/cuộn, hàng mới 100%/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 52111100: Tk160#&vải chính hjcs60051 cotton 55% rayon 42% polyurethane w.127cm/ CN/     Hs code 5211
- Mã Hs 52111100: 200#&vải dệt thoi từ bông-tsn22501 40"/ TW/     Hs code 5211
- Mã Hs 52111100: Csvai156#&vải dệt thoi 75% cotton 25% nylon k.53-55" (mới 100%), đã nhuộm, dệt vân điểm, định lượng 222g/m2, nguyên liệu sản xuất hàng may mặc/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52111200: Wf01#&fab-xl8k#&vải dệt thoi từ bông chưa tẩy trắng, vải vân chéo, có tỷ trọng 60%cotton 38%recycled polyester 2%/spandex twill (vải mộc) khổ 60'', trọng lượng riêng 271 gsm/ CN/     
- Mã Hs 52111200: Nl1000#&vải mộc dệt thoi vân chéo từ bông: the in-grey of nominated cotton cvc 60/40 2/1 twill, 60% cotton, 40% polyester, weight; 304-330gr/yd, width: 66"/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52111200: 77500402053#&(cove-ecru (art-600868-a ecru nf)) vải dệt thoi từ bông, vân chéo 3 sợi thành phần 67% cotton 32% tencel/lyocell 1% elastane. khổ 61/62", 424gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52111200: 77500204685#&(yw-5049pfd) vải dệt thoi, vân chéo, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ, 80% cotton 18% recycled polyester 2% spandex khổ 54", 329gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52111900: Vải satin 59% cotton, 31%rayon, 8%ploly,2% spandex, khổ 53", chưa tẩy trắng, dùng làm npl cho hàng may mặc,hàng mới 100%, nhà sản xuất lucky g&l/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52111900: Ty1#&vải dệt thoi từ bông,có tỷ trọng cotton 100%/ KR/     
- Mã Hs 52111900: Nl0342#&vải mộc dệt thoi khác từ bông có tỷ trọng bông dưới 85% - the in-grey of c/r 2-way spandex 55% cotton, 37% rayon, 8% spandex, weight: 325-351 gr/yd, khổ 85"/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52111900: 64co.34lo.2spa-01#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng 64 % cotton 34% lyocell 2% spandex, khổ: 57''/58", định lượng trên 200g/m2, hàng mới 100%-#9425(pfd)/ CN/     
- Mã Hs 52111900: Glt54#&vải 100% polypropylene (vải không dệt, khổ vải 44", định lượng 110 g/y (107.64 g/m2)), hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52111900: Glt51#&vải dệt thoi 25% polyester 75% cotton (chưa tẩy trắng,chưa nhuộm màu, khổ vải 42", định lượng 369.58 g/m2), hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52111900: Glt57#&vải 60% cotton 40% polyester (vải dệt, khổ vải 56", định lượng 295 g/m2), hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52111900: Hdi-34#&vải dưới 85% cotton.(70% cotton 30% nylon,20'dx80s, 63"x 81g/y, woven). hàng mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52111900: A459-fab#&vải 57% cotton 43% polyester khổ 50/70" (vải dệt thoi) hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52112000: 0748-v477057c2#&vải 51% cotton 45% polyester 4% spandex, khổ 50-52" (khổ 51.18")/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52112000: Nl977#&vải dệt thoi có tỷ trọng 64% cotton 36% lyocell, khổ 148cm, định lượng 330gsm, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52112000: G748-v477057c2-269#&vải 51% cotton 45% polyester 4% spandex khổ 50-52" (w: 51.2")/ TW/     
- Mã Hs 52112000: Y26-fs066.01-7#&vải dệt thoi, 66% cotton 25% polyester 8% rayon 1% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 66% pha với sợi nhân tạo, khổ 50.5",tl 392g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52112000: 23ev066#&vải dệt thoi từ bông thành phần 61% cotton 17%polyester 11% elastomultiester 9% viscose 2% spandex khổ 50/52". đl trên 200g/m2. (dòng 1 tk 106822488400/e21 ngày 20/12/2024)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52112000: 9#&vải cuộn dệt kim, chất liệu 100% polyester k.56``,380g/m2, đã nhuộm, dùng trong giày dép, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52112000: Npl35#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% cotton 40% recycle polyester, 66x40x62", định lượng 346g/m2, đã tẩy trắng/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52112000: 01fob-193#&vải dệt thoi 52% cotton 45% modal 3% lycra khổ 49" (từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng, có định lượng trên 200g/m2)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52112000: 9531#&vải chính 9531, 45% polyester 55% cotton, khổ 140cm (hàng mới 100%)/ JP/     
- Mã Hs 52112000: 03v161#&vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng,vải dệt vân chéo 4 sợi: 55% cotton 21% polyester 14% tencel lyocell 9% rayon 1% spandex, khổ vải: 53/54". định lượng 274.17g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52112000: Cloth#&vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng,có hàm lượng bông chiếm dưới85% tính theo khối lượng,pha chủ yếu với xơ sợi polyester,có định lượng trên200g/m2 dùng cho sp màng chắn sơn,mới 100%/cloth #63dty/ KR/     
- Mã Hs 52112000: Dt48#&vải chính 60% cotton 40% poly (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo đã tẩy trắng), 64''=1.6256m (vải mới 100%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52112000: (qxf27-2) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ 34% cotton 63% polyester 3% spandex khổ 46", 380g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: advance denim co., ltd/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52112000: Bs0624b80#&vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng,vải dệt vân chéo 4 sợi,tp 55%cotton, 21%polyester, 14%tencel lyocell, 9%rayon, 1%spandex,khổ vải: 53/54",định lượng:274.94g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52112000: Y26-fs055.01-7#&vải dệt thoi, 55% cotton 21% polyester 14% lyocell 9% rayon 1% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 55% pha với sợi nhân tạo, khổ 52/54",tl 280g/m2, mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52112000: (spl 8310-10876) vải dệt thoi từ bông,bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, đã tẩy trắng, 56% cotton 42% lyocell 2% spandex khổ 47", 274g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: colorich enterprise ltd./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52112000: 191#&vải 79% cotton 21% lyocell (thuộc tờ khai số 107793274150)/ VN/     
- Mã Hs 52112000: 143#&70% cotton, 29% polyester, 1% spandex (thuộc tờ khai số 106828568120)/ VN/     
- Mã Hs 52112000: Y26-fs068.03-7#&vải dệt thoi, 68% cotton 27% lyocell 5% spandex/elastane, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 68% pha với sợi nhân tạo, khổ 55", trọng lượng 244g/m2, hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52112000: Y26-fs063.01-7#&vải dệt thoi, 63% cotton 24% polyester 10% rayon 3% spandex-elastane,vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 63% pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo,khổ 54/55",tl 350g/m2,mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52112000: Vh600#&vải dệt thoi có hàm lượng bông dưới 85% theo khối lượng, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, định lượng trên 200 g/m2, đã tẩy trắng, 58% cotton 42% lyocell khổ 157cm, 390g/m2 (mới 100%)/ VN/     
- Mã Hs 52112000: V/p45#&vải 55%linen 45%cotton (vải dệt thoi từ bông, 215gsm, khổ 55'', hàng mới 100%)/ BD/     
- Mã Hs 52112000: 77500471003#&(fs5400062a (80505) - porto e) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng 61% bci cotton 20% recycled cotton 18% tencel 1% spandex. khổ 60/61", 240gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52112000: Y26-fs053.02-7#&vải dệt thoi, 53% cotton 44% polyester 3% elastane, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 53% pha với xơ sợi nhân tạo, khổ 136/142cm, trọng lượng 209g/m2, hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52112000: (hy-0613-pfdh) vải dệtthoi từbông, đã tẩytrắng, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ 68% cotton 28% polyester 3% other fiber (rayon) 1% lycra/elastane khổ 56", 311g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52112000: Npl38#&vải vân điểm dệt thoi từ các sợi khác nhau, 74% cotton 26% recycle polyester, khổ 44", định lượng 312g/m2, đã tẩy trắng/ TW/     
- Mã Hs 52113100: V58/38/4#&vải 58% polyester 38% cotton 4% spandex khổ 150cm/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: V359#&vải dệt thoi 60%cotton 38%polyester 2% spandex,đã nhuộm mầu, khổ 60/62", 271gsm+/-5%/ CN/     
- Mã Hs 52113100: Vải cotton pha dệt thoi, vân điểm 75% cotton, 25% poly đã nhuộm, tl>250g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Y2184#&vải dệt thoi đã nhuộm 60% cotton 40% nylon khổ 57/58" (yvn346132 - 1473.70m - us$2.160 - 150g/m2).hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: 77500429517#&(fz4056)vải dệt thoi 56% cotton 41% polyester 3% spandex, khổ 58"(khổ cắt 56"), định lượng: 210g/m2, đã nhuộm, dùng cho sx may mặc xuất khẩu. hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Star-vai92#&vải chính dệt thoi cotton 55% polyester 43% polyurethane 2% (khổ 134cm, đã nhuộm, vải vân điểm, định lượng: 250g/m2). hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52113100: V65-32-3#&vải 65% poly 32% cotton 3% spandex khổ 150cm/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Tk156#&vải chính hjp11054 cotton 52% polyester 46% pe 2% woven fabric w.132cm/ CN/     
- Mã Hs 52113100: Tk249#&vải chính 11-1422 cotton 56% polyester 39% pu 5% woven fabric w. 112/114cm/ JP/     
- Mã Hs 52113100: Kwbt-085#&vải vân điểm,dệt thoi từ bông, đã nhuộm,có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, 78% cotton 13%polyester 6%acrylic 3%polyamide, 730g/m2,,khổ:137cm,hiệu:cetec,11050102944/ FR/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Npl773#&vải dệt thoi từ bông 51% cotton 46% poly 3% spandex, đã nhuộm, khổ 55''(+/-3%) (8571 yds, hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52113100: Nk192#&vải dệt thoi hwm25-a026, thành phần hỗn hợp 75.8% cotton,18.4% polyester,5.8 % viscode,vân điểm,đã nhuộm, khổ 54", định lượng 400+- 10g/m2, dùng trong sản xuất giày, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Vc01-d6266#&vải chính dệt thoi, chất liệu 72% cotton 25% rayon 3% spandex, đã nhuộm, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ 137-142cm, định lượng 250gsm, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113100: Jd-yj7563 vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm 80% cotton/ 20% polyester width: 67/68" weight: 330 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    
- Mã Hs 52113100: 7750010010#&(grcw-0190 (sp138)) vải dệt thoi từ bông vân điểm,đã nhuộm, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 56%cotton 34%nylon 10%spandex khổ 56/57", 225gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Mt61#&vải dệt thoi đã nhuộm 51% cotton 46% polyester 3% spandex, cw: 55", 250 gsm., +/-5%/ CN/     
- Mã Hs 52113100: Nl04#&vải thành phần 75%cotton 23%polyester 2%spandex width 137cm(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, vải vân đểm) hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113100: Vd43in-ct#&vải vân điểm đã nhuộm-vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm 65% pha với 35% sợi nhân tạo có định lượng trên 200g/m2 khổ 43inch dùng làm giày/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Fw0053373_vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 75% organic cotton 21% nylon 4% elastane_57", 225g/m2, đã nhuộm, sea fog, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Nl47#&vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ, có vân điểm (thành phần 70%organic cotton,30%polyester-330,64 g/m2) khổ 56": 20 yard/ CN/     
- Mã Hs 52113100: Y26-fs073.01-2#&vải dệt thoi, 73% cotton 25% polyester 2% spandex, vải vân điểm đã nhuộm có tỷ trọng bông chiếm 73% pha với xơ sợi nhân tạo, khổ 61", trọng lượng 471g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113100: Fw0057032#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu light ivory/ PT/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Fw0057033#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu star burst tone/ PT/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: Fw0057034#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu starch blue/ PT/ 12 %    
- Mã Hs 52113100: 1129558cb#&vải dệt thoi từ bông(tỷ trọng cotton(bông)<85%, xơ sợi nhân tạo>15%;vân điểm;đã nhuộm; tl(>200g- <400)g/m2; khổ:45"-72"; không: ngâm tẩm,tráng phủ,ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%./ IN/     
- Mã Hs 52113100: Vq233.1#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (270g/y) (200g/m2) navy (new)/ TW/     
- Mã Hs 52113200: N14#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng >200g/m2-cotton 60% poly 40%-cvc twill 10454,58"/ KR/     
- Mã Hs 52113200: N074#&vải chính dệt thoi 60% cotton 40% polyester khổ 1.49-1.52 m/ VN/     
- Mã Hs 52113200: Vcw008#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, chất liệu 62% cotton 16%recycled polyester 15%polyester 5% rayon 2%spandex, trọng lượng 275g/m2, đã nhuộm, khổ rộng 58". hàng mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52113200: Gfaw-cop-unf-005#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester(vải vân chéo 3 sợi),đã nhuộm,trọng lượng 220g/m2,khổ 150cm-hàng mới 100%-(60sw42021)/ JP/     
- Mã Hs 52113200: Ts-182#&vải vân chéo ba sợi đã nhuộm khổ 46"-48", dệt thoi từ bông, thành phần 70% cotton 27% polyester 3% lycra, trọng lượng trung bình:334g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52113200: 448#&vải cotton 67% polyester 33% khổ 120-125cm (vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, định lượng 350g/m2). hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52113200: Ts150#&vải chính vsi25511evnb cotton 60% polyester 38% polyurethane 2% woven fabric w. 130/135cm/ TH/     
- Mã Hs 52113200: Ts201#&vải chính krw4101 cotton 58% polyester 40% pu 2% woven fabric w. 134/138cm/ TH/     
- Mã Hs 52113200: Hr104#&vải chính vrst40307 cotton 51% modacrylic 43% polyester 6% woven fabric w. 140cm/ JP/     
- Mã Hs 52113200: Bl91#&vải chính ad-5980 cotton 72% polyester 25% spandex 3% twill woven fabric w. 57"/ CN/     
- Mã Hs 52113200: Uc226#&vải chính sz710-81 cotton 61% polyester 36% polyurethane 3% woven fabric w. 128/134cm/ JP/     
- Mã Hs 52113200: M93#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 68%cotton 32%polyester= 2251m, khổ 51/53" (dệt kiểu vân chéo 3/1), định lượng 335g/m(253g/m2) (+/-5%), hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52113200: Nm133#&vải chính st3610 polyester 16% cotton 84% woven fabric w.133cm/ JP/     
- Mã Hs 52113200: Ic130#&vải chính sk8200ak polyester 30% cotton 70% dyed twill w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52113200: Ic429#&vải chính p5590 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52113200: Dh67#&vải dệt thoi 59% cotton 41% rayon, đã nhuộm, khổ 57/58'', định lượng 240g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113200: Vai54c45m1pk150cm#&vải (dệt thoi) 54%cotton 45%modacrylic 1%polyester k150cm,có hàm lượng bông 54%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,đã nhuộm, vân chéo 3 sợi,định lượng 219g/m2.mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52113200: Fob-190#&vải dệt thoi 52% cotton 45% modal 3% lycra khổ 49" (từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, dệt vân chéo, đã nhuộm, có định lượng trên 200g/m2)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113200: Npl34#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% cotton 40% recycle polyester, 66x40x58", định lượng 330g/m2, đã nhuộm/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52113200: Vc568#&vải 64% cotton 28% polyamide 8% elastane khổ 142 cm hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113200: Nl07#&vải vân chéo dấu nhân(vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl),thành phần 62% cotton 31% polyester 5% rayon 2% spandex đã nhuộm,khổ 56",đl 270gsm,hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113200: 24-65#&vải dệt thoi 82% cotton 15% nylon 3% spandex đã nhuộm, khổ 57/58", trọng lương riêng 195gsm, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113200: Vac55c34n11s54#&vải 55%cotton 34%nylon 11%spandex k 52/54"/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113200: Nl612#&vải dệt thoi 73% cotton,25%polyester,2%spandex 250 gsm khổ:55/56"./ CN/     
- Mã Hs 52113200: 113yi57ce#&vải dệt thoi từ bông (vân chéo3 sợi; cotton(bông)<85%, xơ sợi nhân tạo>15%;đã nhuộm;tl(>200-<400)g/m2; khổ (45"-72");không: ngâm tẩm tráng phủ ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113200: V4#&vải dệt thoi nsmpem1432 đã nhuộm màu cotton 60% polyester 40%. khổ vải: 59/60"(dệt kiểu vân chéo 3/1). định lượng: 383 g/y (275 g/m2)(+/-5%).hàng mới 100% - 8811 yds/ VN/     
- Mã Hs 52113200: 62#&vải chính 60% cotton 38% polyester 2% elastane k62''(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%,pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm - twl094c twill 60%ctn 38% ply 2% elstn, 62")/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113200: Y26-fs068.02-2#&vải dệt thoi, 68% cotton 24% rayon 5% linen 3% polyurethane,vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 68%, khổ 1.35/1.4m,tl257g/m2, mới 100%/ TH/     
- Mã Hs 52113200: Vf-re25577#&vải dệt thoi đã nhuộm, dệt vân chéo cotton66% polyester23% viscose rayon9% polyurethane(spandex/elastane)2%, khổ vải khả dụng 134cm, tl: 280gr/m2, mới 100%. (nsx: thai kurabo co., ltd)./ TH/     
- Mã Hs 52113200: 77nk#&vải 79% cotton 18% polyester 3% elastolefin. khổ 58/60''/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52113200: 101#&vải chính 60% cotton 38% polyester 2% elastane k63"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm - twl093c1 stretch twill solid peached, 244g, 63")/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113200: Fw0055161_vải dệt thoi từ bông, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 3 sợi, 65% cotton 32% elastomultiester 3% elastane 47/50 inch, 370g/sqm, đã nhuộm black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52113200: Fw0055159_vải dệt thoi từ bông, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 3 sợi, 65% cotton 32% elastomultiester 3% elastane 47/50 inch, 370g/sqm, đã nhuộm khaki, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52113200: Mtl590#&vải 74% cotton 19% lyocell 7% elastane (spandex), dệt thoi (vân chéo 4 sợi) đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 51.57"/ VN/     
- Mã Hs 52113200: Necvk06#&vải dệt thoi 67% cotton, 33% nylon trọng lượng 200g/m2 w: 145+-1"cm hàng mới 100%, dùng trong may mặc./ CN/     
- Mã Hs 52113200: 30vdt#&vải dệt thoi 71%cotton 22%polyester 7%polyurethane 56/58" 359g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113200: 03v295#&vải dệt thoi đã nhuộm chất liệu 63% cotton 22% polyester 13% viscose (rayon) 2% elastane (spandex), k.52/54''. định lượng 330 g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52113200: Sxxkss-p1515#&vải dệt thoi neoteric twill ss-p1515, tp 53% bông 8% sợi đàn hồi spandex 39% ni lông, đã nhuộm, vân chéo 4 sợi, trọng lượng 310g/m2, khổ vải 1.16m, dài 5,452.57 mét, hàng mới 100%./ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52113200: (fs4072-lg) vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 66%cotton 32%modal 2%spandex khổ 54", 271g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: V464#&vải dệt thoi 56% cotton 42%rayon 2% spandex,đã nhuộm mầu, khổ 55/57", 224gsm+/-5%/ CN/     
- Mã Hs 52113900: 41#&vải chính dệt thoi đã nhuộm 60%poly 40% cotton, trọng lượng trên 200g/m2, khổ 60~62", dùng trong sản xuất ống tay. hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Dt278#&vải dệt thoi có tỷ trọng bông dưới 85% tl trên 200 g/m2 tp 63% cotton, 35% polyester, 2% spandex đã nhuộm khổ 1.30m, 230gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113900: N02-004-os4#&vải dệt thoi 60% cotton và 40% li, đã nhuộm. trọng lượng trên 200g/m2/ IT/     
- Mã Hs 52113900: Knp369#&vải 81% cotton 19% nylon (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, khổ 55 inch, 201g/m2, nguyên liệu gia công may mặc). mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113900: 20#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm, thành phần 65% polyester 35% cotton k=55-57", 125 gsm, vải mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Nl863#&vải dệt thoi có tỷ trọng 60% cotton 38% recycled polyester 2% spandex; khổ 60/62", 390 g/yds. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Nlvc2-79c0007-64/66"->=200#&vải 79%cotton 15%polyester 6% viscose 64/66" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: V-01-30#&vải bọc nệm (vải dệt thoi) 50% co 22% vi 20%pes 8%li, khổ 54", định lượng 18.91 oz, hàng mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: V08-jp#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông dưới 85%. 58% cotton, 40% polyester 2%spandex 56", đã nhuộm, 230 grams. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Fal-13#&vải lót bông dệt thoi từ sợi tổng hợp, thành phần dưới 85% cotton, định lượng trên 200gr/m2, n.w: 205g/m2, khổ 280cm, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113900: V667-mot#&vải dệt thoi từ bông 51%cotton 46%polyester 3%spandex 55" (có tỷ trọng bông dưới 85%), đã nhuộm, trọng lượng 250gsm. hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Npl211#&vải dệt thoi 80%cotton 20% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 220g/m2)(k:40"-70")/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Npl218#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 230g/m2) (k:40"-70")/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Npl226#&vải dệt thoi 65 % cotton 35% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 210g/m2) (k:40"-70")/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Npl008#&vải dệt thoi 65% cotton 35% rayon (đã nhuộm, trọng lượng 250g/m2)(k:40"-70")/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Vdt-56-y#&vải dệt thoi 70% organic cotton, 30% polyester,đã nhuộm khổ 56". hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Nhs1001/4#&vải dệt thoi từ bông, bông dưới 85%, định lượng > 200g/m2,đã nhuộm,dùng làm nl hàng may mặc (60%cotton 5% rec cotton 33% recycle polyester 2% spandex khổ:56''-57" 328g/m2). mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Sb004#&vải dệt pu (da) đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với polyurethan/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Id632#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng cotton 76% nylon 24%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Vsm291#&vải dệt thoi 67.1% cotton 31.9% polyester 1% spandex 6 yard=5.49mét, khổ vải 57/59'', tltb khoảng 225g/m2, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Mc020048404-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/vendor color:effect#1 cvs fireball stretch denim washed effect 50"/ TH/     
- Mã Hs 52113900: V04-jp#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông dưới 85%. 58% cotton, 40% polyester 2%spandex 56", đã nhuộm, trọng lượng 233grams/sqm. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Vailot60c40p52#&vải lót 60% cotton 40% polyester khổ 51" (vải dệt thoi có hàm lượng bông 60 % pha với xơ sợi nhân tạo polyester,đã nhuộm,định lượng 323 g/m2) hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Tk147#&vải chính a6361w cotton 66% polyester 31% rayon 3% spandex fabric w.136cm/ TW/     
- Mã Hs 52113900: Tk206#&vải chính nf5554 cotton 81% polyester 14% poluyrethane 5% woven fabric w. 120cm/ JP/     
- Mã Hs 52113900: Se133#&vải chính mt25010142 cotton 69% polyester 28% spandex 3% dyed woven fabric w.132cm/ CN/     
- Mã Hs 52113900: Tj124#&vải chính ctc7700 cotton 70% polyester 28% polyurethane 2% woven fabric w.125cm/ JP/     
- Mã Hs 52113900: Vdt1#&vải dệt thoi từ bông dưới 85% đã nhuộm 53% cotton 47% polyester yarn dyed (khổ 142cm) (hàng mới 100%)/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: 18#&vải lót:k38cm,mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52113900: Pl781#&vải 84% cotton 14% nylon 2% elastane/spandex vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông 84%, trọng lượng 340 gsm, khổ 57"/ TW/     
- Mã Hs 52113900: A67c25ac8p#&vải chính dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo đã nhuộm 67% cotton 25% acrylic 8% polyester 50/60", định lượng trên 200 g/m2, mới 100% dùng trong may mặc/ JP/     
- Mã Hs 52113900: V041#&vải 55% cotton 37% rayon 8% spandex (dệt thoi) vải chính, đã nhuộm,56/57",tl:325 gr/m2 từ bông,cóhl bông dưới85% tính theo klg,pha chủ yếu với xơ sợi nt,k phải vân điểm,k phải vân chéo, mới 100%/ ZZ/     
- Mã Hs 52113900: Ty797#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng cotton 70% nylon 30%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Vải 65% polyester 35% cotton (vải dệt thoi đã nhuộm, khổ: 115cm, định lượng: 160g/m2, chiều dài: 160m),nsx: the real mccoys,mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Vải 65% cotton 35% polyester (vải dệt thoi đã nhuộm, khổ: 112cm, định lượng: 140g/m2, chiều dài: 115m),nsx: auralee,mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: 422#&vải dệt thoi 50%cotton 47% rayon 3%pu(vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, trọng lượng 305g/m2,khổ 42'', hàng mới 100%)/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Knp358#&vải 77% cotton 23% nylon (vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhận tạo, đã nhuộm, khổ 55 inch, 201g/m2, nguyên liệu may mặc). mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Vcc#&vải dệt thoi khác từ bông đã nhuộm - cotton 60% nylon 40%, khổ 56" (103g/y). hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Npl013#&vải dệt thoi tỷ trọng sợi bông <85%, trọng lượng >200g/m2: vải chính 65% cotton 32% polyester 3% polyurethane khổ 42", 210g/yds (758.25yds)/ KR/     
- Mã Hs 52113900: 17 - shiotani#&vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo đã nhuộm (57% cotton, 53% coolmax) định lượng 840g/m vải khổ 150cm, hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52113900: Pl747#&vải 35% co 35% pes 30% el vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông 35% 205g/m2 khổ 138/141cm/ BE/     
- Mã Hs 52113900: 40#&vải cotton 70% polyeste 30% herringbon/ JP/     
- Mã Hs 52113900: Mc020046184-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/00a top/0al base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/     
- Mã Hs 52113900: Mp030031650#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Vc275#&vải dệt thoi từ bông 75%bci cotton 24%birla lyocell 1%spandex khổ 142/147cm.dùng may quần áo các loại,hàng mới 100%. định lượng khoảng 210gsm, đã nhuộm/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Mc020046185-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/0al top/0bb base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/     
- Mã Hs 52113900: 030-01-89#&vải dệt thoi (70 % cotton - 30 % jute), khổ 145 cm, 710g/m2, slg: 20 m = 29 m2, nsx: pierre frey, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01513/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Yun1266#&vải dệt thoi 59%cotton 36%tencel lyocell 5%elastane, khổ 138cm, định lượng 215g/m2. hàng mới 100%/ TR/     
- Mã Hs 52113900: Pl1062#&vải dệt thoi 63% cotton 33% recycle poly 4% spandex, khổ 53/54" định lượng 315g/y,mới 100%/ BD/     
- Mã Hs 52113900: Mtl569#&vải 72% cotton 22% tencel 6% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải 51.96"/ VN/     
- Mã Hs 52113900: Mtl485#&vải 61% cotton 39% polyester, dệt thoi đã nhuộm không in hoa, không cào lông, khổ vải (usable width) 51.96''/ VN/     
- Mã Hs 52113900: 12#&vải chính 60% cotton 40% polyester k=1.50-1.55m, vải dệt thoi, định lượng 317 gsm, vải mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52113900: 77500468059#&(yt19h 15474) vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 75% cotton 25% rayon khổ full 110cm, khổ cắt 106cm, 255g/m2, dùng sx hàng may mặc xk. mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Ind334#&vải 77% cotton 21% polyester 2% polyurethane (khổ 59''), hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Vc933#&vải chính 65% cotton 29% nylon 6% elastane/spandex/lycra khổ 132/139cm/ TR/     
- Mã Hs 52113900: 46#&vải 50% cotton 50% nylon khổ 60", mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Mc020050022-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/4la top/4la base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/     
- Mã Hs 52113900: Id253#&vải dệt thoi 68% cotton 32% polyester,57.5",mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52113900: Npl03#&vải 70%cotton 30%polyester, khổ 150cm (hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%)/ JP/     
- Mã Hs 52113900: Vc466#&vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi bông pha với sợi nhân tạo cotton 44% rayon 42% nylon 14% khổ vải 110cm định lượng 240g/m2 9705/ JP/     
- Mã Hs 52113900: 77500436998#&(r2b241-010) vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 67%organic cotton 30%lyocell 3%elastane khổ 51", 210g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Mp030031566#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: Mp030039927#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52113900: V762#&vải 71% polyester 17% linen 11% rayon 1% polyurethane mới 100% k44'(gia cong hang may mac)/ KR/     
- Mã Hs 52113900: V.osumi7862/35#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 140cm - 80% cotton/20% polyester, định lượng 520g/m2 - osumi col. 7862/35, mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52113900: 180#&vải chính khổ 1.35m 52% cotton 31% lenzing tm ecovero tm viscose 13% polyester 4% lycra elastane, vải dệt thoi 80e600044, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton, 310g/m2, dạng cuộn, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52114190: G1199#&vải 37% acrylic 33% cotton 28% polyester 2% viscose k.56/62" (k.142cm-360gsm).vải dệt thoi đã nhuộm, chưa in.dùng trong may mặc, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114190: 6818#&vải chính 73%cotton 17%acrylic 9%poly 1%span 56" - 280g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/     
- Mã Hs 52114190: Tk123#&vải chính cts4210 cotton 59% polyester 38% polyurethane 3% woven fabric w.140cm/ JP/     
- Mã Hs 52114190: V850#&vải dệt thoi 60%cotton 40%tetoron(dệt từ các sợi mầu trọng lượng 333g/m2 235y khổ 56" hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114190: Zwv-vdk#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 60% cotton+40% polyester, đã ép lớp, sợi màu, định lượng 313g/m2, khổ 54", dùng để may mặt giày. hàng mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52114190: Zwv-tex#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 20% cotton+80% polyester, sợi nhiều màu, định lượng 720.16g/m2, khổ 56", dùng để may mặt giày. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114190: Vai004#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (knaback furn fabric 150 light beige), định lượng 440g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114190: Vai015#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (mosshed furn fabric 150 grey-green), định lượng 440g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114190: Gnl69#&vải satin dệt thoi từ bông chiếm 80% định lượng 210g/m2. khổ 44"/ CN/     
- Mã Hs 52114190: Vai ind1#&vải sofa dệt thoi từ bông,từ sợi có hàm lượng 47 % polyester 53% cotton,đã nhuộm,các sợi vân màu xen kẻ,gsm=254,khổ 145cm, hàng mới 100%,npl may bọc sofa xuất khẩu./ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52114190: Fob-bl187#&vải dệt thoi vân điểm từ các sợi có màu khác nhau thành phần 72%cotton,23%polyester3%rayon,2%spandex khổ 61-63" định lượng trên 200gam/m2/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114190: Vai010#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (viarp 150 beige brown eu r-pet), định lượng 406g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114190: Mc120#&vải vân điểm dệt thoi, được dệt từ sợi có các màu khác nhau, thành phần: 40% cotton + 30% polyester + 30% sơi lanh, khổ 54", định lượng 340 g/m2. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114190: 10018554#&vải dệt thoi port of spain-beach 28, 80% polyester 20% cotton w137cm, 650gr/m2. dùng bọc ghế. hàng mới 100%/ CL/ 12 %    
- Mã Hs 52114190: Vc265#&vải dệt thoi đan ngang đã nhuộm 69% cotton 25% nylon 6% polyurethane dạng cuộn khổ 55" dùng trong may măc mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52114200: Np16nk317#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 54% cotton, 46%tencel(lyocell), khổ: 60"/61"(+/-5%); định lượng 203gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Np16nk34#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, thành phần: 78% cotton 22% tencel(lyocell), khổ: 61"/62"(+/-5%); định lượng 380gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Np16nk75#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau,tp: 66% cotton 23% polyester 10% rayon 1% spandex, khổ: 55"/57"(+/-5%); định lượng 380gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Np16nk232#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp 53% cotton, 27% polyester, 13% lyocell(tencell), 5% elasterell-p, 2%spandex, khổ: 52"/54"(+/-5%); định lượng 372gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Np16nk98#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau; tp: 58%cotton28% repreve our ocean recycle poly(polyester)12%viscose(rayon) 2%elastane(spandex), khổ: 56/57''(+/-5%); đl 330gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Np16nk331#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 58%cotton 32%tencel 8%t400 2%spandex, khổ: 54/55''(+/-5%); định lượng 338gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 83c16p1s52114200#&vải denim, thành phần 83% regenagrics cotton 16% polyester 1% spandex, trọng lượng 322.11g/m2, khổ vải 55 inch, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Y26-fs068.01-3#&vải dệt thoi, 68% cotton 15% modal 15% polyester 2% elastane, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có bông chiếm 68%, khổ 59", trọng lượng 336g/m2 (+/ - 5%), mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52114200: 230#&vải 50%cotton 50%poly (fabric: 615.7 yds, k.57")/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 2442y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau 58% cotton 35% lyocell 6% elasterell-p 1% elastane khổ 49/50", đl 269.32 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 106433149800 ngày 17/7/2024)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 2439y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 67% cotton 25% recycled polyester 6% viscose 2% spandex khổ 53/54", đl 320.34 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 107233025800 ngày 2/6/2025)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 2451y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 66% cotton 30% repreve 3% viscose 1% spandex khổ 51/52", đl 337.35 g/m2,mới 100%(dòng 1 tk 107290825240 ngày 23/6/2025)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 7750096477#&(cl-2007103-a) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 76% cotton 22% polyester 2% spandex khổ 53", 355g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 77500232440#&(st20020 pl- 8(wdd00228)) vải denim, dệt thoi từ bông, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 66% cotton 23% polyester 10% rayon 1% spandex khổ 54", 398gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Np16nk200#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, có tp 64% cotton 20% polyester 14% rayon 2% spandex, khổ 50 - 52"; trọng lượng trung bình: 305g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Itc41#&vải dệt thoi từ bông denim 69% cotton 29% polyester 2% polyurethane, khổ 149cm, trọng lượng 10.25oz, hàng là npl may mặc, mới 100% (#dj89116-v16q-g)/ CN/     
- Mã Hs 52114200: 235#&vải 58% cotton (bao gồm 38% cotton và 20% recycle cotton) 42% tencel/ CN/     
- Mã Hs 52114200: Nl246#&vải denim 83%cotton 8%modal 7%polyester 2% spandex(elastane) chiều rộng 1.37m, trọng lượng 365g/m2, hàng mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52114200: Nhs1039#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau(bông dưới 85%) làm nl hàng may mặc; t.p:54%better cotton 21%rec co 13%acetate 10%rec pes 2%lycra khổ: 52.4~55.6" 310g/m2 (25355.5y).mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Jq-vai01#&vải dệt thoi denim - 74%cotton24%polyester2%polyurethane - khổ 148cm - định lượng 320gsm, hàm lượng bông dưới 85% - hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114200: Js92#&vải dệt thoi từ bông, 39%cotton 39%tencel 20%poly 2%lycra khổ 60", vải denim, từ sợi có các màu khác nhau, art no. axf329av8-1/w, w399g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Sp 2806-32 sdk(j) s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 71% cotton 26% polyester 3% spandex khổ 49-51 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 334 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Sp 1655-20 sd s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 73% cotton, 24% polyester, 3% spandex khổ 46-48 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 353 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Fab74#&vải denim sl14290f dệt thoi từ bông,từ các sợi có các màu khác nhau,thành phần 54%cotton 46%lyocell,khổ 59"-61",trọng lượng trung bình 206g/m2,mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 03v01#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 72% cotton 27% polyester 1% spandex, khổ 49/51''. định lượng trung bình:324g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Np16nk104#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau; tp: 57% cotton 32% tencel(lyocell) 10% recycled cotton 1% elastane(spandex), khổ: 60/61"(+/-5%); định lượng 442gsm(+/-5%)/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 77500426583#&(51120a) vải denim dệt thoi 61% cotton 35% lyocell/tencel 4% elastomultiester. khổ 47/48", định lượng 320gsm. dùng sản xuất hàng may mặc sản xuất, hàng mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 163#&vải chính 68%rayon 21%poly 10%viscose 1%spandex 57" vải denim,style:jyz027,po#25-1107-2,trọng lượng vải:201.1g/m2,nsx:hebei zefeng textile and clothing co., ltd,mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114200: F11#&vải dệt thoi denim, từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần 72%cotton, 22%recycle polyester, 5%recycle cotton, 1%spandex. khổ: 63/64"inch, trọng lượng~350.30g/m2, mới 100%./ VN/     
- Mã Hs 52114200: Vải denim cắt khúc , trọng lượng 337.6g/m2, bề mặt chưa tráng phủ hay kết hợp với vật liệu khác.kt: 3*(1.2-6) m, để kê và lau máy,không hiệu, nsx: zhongshan jinming cloth.mới 100%/ CN/ 5 %    
- Mã Hs 52114200: 77500216217#&(4197a-42) vải denim,dệt thoi,k ngâm tẩm/tráng phủ, 41%cotton 30%recycled cotton 25%lyocell 3%polyester 1%elastane (đgiá usd 7.65/met) khổ 155cm,430gsm,dùng sx hàngmaymặc xk,mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Ic458#&vải chính sp 1725-23 sd s cotton 72% polyester 26% spandex 2% woven fabric w. 54/56"/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Ro 1274 d#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 77% cotton 23% tencel khổ 58-60 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 371 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52114200: As49#&vải dệt thoi từ bông c:74% p:14% r:10% ly:2% dark blue denim fabric, trọng lượng ~10.25oz, fw:56.5/58.5",từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% (tự cư từ nguồn nk) (# v0105a3t1d)/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Itc424#&vải bò denim khổ 49"-51" dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 65% cotton 22% polyester 10% rayon 3% polyurethane, mới 100% tltb: 300g/m2 (#sp 2917-11 dwkbk s)/ VN/     
- Mã Hs 52114200: 03v210#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 72% cotton 25% recycled poly 3% elastane(spandex), khổ 51/53''. định lượng trung bình: 351g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Itc420#&vải dệt thoi từ bông denim 70% cotton 30% tencel, khổ 60.5/62.5'', trọng lượng 9.9oz, hàng là npl may mặc, mới 100% (#qa825yv8-4a)/ CN/     
- Mã Hs 52114200: V050#&vải dệt thoi cotton79% polyester 20% pu1% (vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm) khổ 52", định lượng 464 gsm, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52114200: V022#&vải dệt thoi 70% cotton, 30% lyocell(vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm), khổ 54", định lượng 534 gsm, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52114200: Ts37#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, cotton 35% polyester 65%, khổ 150cm, mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52114200: Np16nk23#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần:77% cotton 23% tencel, khổ: 58/60"; trọng lượng trung bình: 370g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Np16nk239#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp: 73% cotton 24% polyester 3% spandex, khổ: 46/48"; trọng lượng trung bình: 355g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Y26-fs069.01-3#&vải dệt thoi, 69% cotton 15% lyocell 14% polyester 2% elastane, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có bông chiếm 69%, khổ 59",tl 340g/m2 (+/-5%), mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52114200: Vh277#&vải dệt thoi có hl bông dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đl trên 200 g/m2, vải denim, 84% cotton 10% tencel 5% polyester 1% elastane khổ 145cm, 362.8g/m2 (mới 100%)/ PK/     
- Mã Hs 52114200: Vải denim 51155a dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, tp 59%cotton 40%lyocell 1%elastane, khổ 57'',tltb 448g/m2, mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Vải denim 4329a-46 dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, tp 80% cotton 20% recycled polyester, khổ 59'', tltb 438g/m2, mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Sp 1935-42 sdk s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 65% cotton 20% rayon 13% polyester 2% spandex khổ 49-51 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 282 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52114200: Sp 1761-15 rb m#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 69% cotton 29% polyester 2% spandex khổ 46-48 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 354 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52114200: 03v14#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần: 63% cotton 23% polyester 12% rayon 2% spandex, khổ 51/53''. định lượng trung bình: 333g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52114200: 5vdt#&vải dệt thoi 80%cotton 20%lyocell 57" 237g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52114200: 77500162977#&(jamie aquamarine) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ, 57%cotton 32%lyocell 10%recycled cotton 1%spandex khổ 60",441gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: V2-49#&vải 61.8% cotton 36.8% polyester 1.4% spandex khổ 150cm/ KR/     
- Mã Hs 52114200: 648#&vải 70%cotton 30%nylon (fabric 4m, k.142cm)/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Fob-bl122#&vải denim dệt thoi thành phần 70% cotton, 28% polyester, 2% elastane khổ 51" định lượng trên 200gam/m2/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Denim#&vải denim, có tỷ trọng bông 66%, trọng lượng 295g/m2 (khổ vải 138cm), dùng để may tấm bọc ghế xe hơi, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52114200: 77500382025#&(51246a) vải denim dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 84% cotton 12% lyocell 3% elastomultiester 1% elastane. khổ 58/60",340/380gsm.dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: V.npl104#&vải dệt thoi denim 71% cotton 27.5% polyester 1.5% elastane khổ 58-59" định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/     
- Mã Hs 52114200: V.npl143#&vải dệt thoi denim 63.5% cotton 34.2% polyester 2.3% elastane, khổ 56-57" đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/     
- Mã Hs 52114200: Vải denim 30% cotton 22% polyester 14% rayon 32% hemp 2% spandex khổ 51", nsx: twin dragon marketing inc. china office, mẫu mới 100%/ HK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 77500351496#&(amx-54975-a-bod) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 64% cotton 35% lyocell 1% elastane khổ 58/59", 407g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Pl606#&vải dệt thoi denim cn 20's pigment cotton78%, nylon22%, khổ 56inch/ KR/     
- Mã Hs 52114200: 77500413926#&(amx-55275-a-nf) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 64% cotton 35% lyocell 1% elastane khổ 61", 441g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 472#&vải 81%cotton 11%lyocell 6%eme 2%elastane (fabric 108.6yds, k.146cm)/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: 77500194330#&(wdd00174/am-3249-a-bod) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ 57%cotton 10%recycled cotton 32%lyocell 1%spandex, k58",424gsm. dùng sx hàng maymặc xuấtkhẩu, mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Vải denim,dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau trong đó bông chiếm 70%,thermolite chiếm 28% và elastane chiếm 2%,khổ tb:53'',đ.lượng:382g/m2 dùng làm nl hàng mẫu.mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: Y26-fs075.03-3#&vải dệt thoi, 43%organic cotton 32%cotton 18%lyocell 6% polyester 1%elastane,vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có tt bông chiếm 75%,57",tl336g/m2(+/-5%),mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52114200: Sx-fa71cps#&vải dệt thoi từ bông 71%cotton 27%repreve recycled polyester 2%lycra spandex, denim fabric, khổ vải 55", trọng lượng riêng 345.37 g/m2, từ các sợi có màu khác, vải mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52114200: V053 #&vải dệt thoi cotton 70%, rayon 30% (vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm) khổ 54" định lượng 473 gsm, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52114300: 57c33l10l52114300#&vải vân chéo, thành phần 57% cotton 33% lyocell 10% linen, khổ vải 57 inch, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114300: Uc90#&vải chính zim4545 cotton 61% polyester 36% polyurethane 3% dyed fabric w.110cm/ JP/     
- Mã Hs 52114300: Vcw006#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi (từ các sợi có các màu khác nhau), thành phần 76% cotton 12% recycled polyester 11% polyester 1% spandex, định lượng 360 gsm, khổ rộng: 64''. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114300: Vảicotton phak44-71(dệt thoi,vânchéo66,6%cotton;28,6%polyester,4,8%spandex,đã nhuộm;tl>200g/m2,nmm, hàngchưa qua sửdụng:sắp xếp lẫn lộn,nhiều kíchcỡ,chủng loại,màusắc khác nhau,chiềudài khổ không đều)/ CN/ 0 %    
- Mã Hs 52114300: Vsm334#&vải dệt thoi vân chéo 70% cotton 23.5% polyester 4% rayon 2.5% polyurethane 2,944 yards= 2,691.99 mét, khổ vải 57/59'', tltb khoảng 309g/m2, 24 kiện, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114300: 100002.521106.710325#&vải dệt thoi, từ các sợi có các màu khác nhau, vân chéo, đl>200gsm, 79% cotton 19% polyester 2% polyurethane, k.144 cm (đl 260gsm, mới 100%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114300: Pw054#&vải dệt thoi đã nhuộm có vân chéo 4 sợi, chưa in, không ngâm tẩm,không tráng phủ 60% cotton 38% polyester 2% pu khổ 145cm, , mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52114300: 2454y01#&vải dệt thoi, vân chéo 4 sợi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 63% cotton 31% polyester 3% rayon 3% spandex khổ 52/53", đl 300.5 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 107441159820/e31 ngày 14/8/2025)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114300: 65c35y52114300#&vải vân chéo từ các sợi có các màu khác khau, thành phần 65% cotton 35% lyocell, khổ vải 66/67 inch, trọng lượng 257.7g/m2, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114300: V174#&vải 79% cotton 19%polyester 2% elastane (dệt thoi) mới 100% vải chính vân chéo 3 sợi từ các sợi có màu khác nhau,hl bông dưới 85%pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo khổ 50"-271g/m2/ CN/     
- Mã Hs 52114300: Vc8#&vải dệt thoi (vân chéo, từ các sợi màu khác nhau): 75% cotton 25% polyester. khổ vải: 170 cm. định lượng: 375 g/m2. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114900: V134#&vải 55% cotton 39% rayon 6% spandex (dệt thoi)vc,54/56"-300g/m2,từbông,cóhlbôngchiếm dưới85%tính theokl,pha chủ yếu với xơ sợint,từ các sợi có các màukhác nhau,kpvân điểm/vân chéo/denim mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Slc4401#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 215g/m2 dòng 1 tks 107119662860 ngày 21/04/2025/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52114900: Sb049#&vải: 69% polyester 31% sorona woven fabric - vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb050#&vải dệt thoi từ bông 91%cotton 7%polyester 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb013#&vải dệt thoi khác 65% polyester 35% rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb023#&vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải vòng lông dài (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb012#&vải dệt thoi từ bông 35% cotton 65% polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb005#&vải dệt thoi từ bông 98% cotton 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb006#&vải dệt thoi từ bông 96% cotton 4% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb007#&vải dệt thoi từ bông 95% cotton 5% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb011#&vải dệt thoi từ bông 51% cotton 47% polyester 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb051#&vải dệt thoi khác80% polyester 20% rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (đã nhuộm)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sbf001#&vải dệt thoi từ bông 97% cotton 3% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Sb062#&vải 98%cotton2%spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ TW/     
- Mã Hs 52114900: Sb054#&vải 98% cotton 2% spandex -vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng.... hàng mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52114900: V243#&vải 56% cotton 38% rayon 6% spandex(dệt thoi)vc,54/56"-290g/m2,từbông,cóhlbôngchiếm dưới85%tính theokl,pha chủ yếu với xơ sợint,từ các sợi có các màukhác nhau,kpvân điểm/vân chéo/denim mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Yun1035#&vải dệt thoi 75% cotton 14% acrylic 12% viscose, khổ 58'', định lượng 600g/m2. hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52114900: Ber4025#&vải dệt thoi kiểu dệt vân điểm từ các sợi màu khác nhau tp: 10% acrylic, 67% cotton, 18% polyester, 5% rayon khổ 55", dùng làm bọc nệm cho hàng nt gỗ, mới 100% (174.98 yrd =223.52 mtk)/ BE/ 12 %    
- Mã Hs 52114900: V16#&vải linen/ cotton (62% bci cotton 38% linen) (9588 yds - khổ 56/57')(227gsm)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: F311#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo,cotton:60% viscose rayon:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau,mới 100%, khổ 57/58", (2902.45yard= 2654mét,17cuộn), tl: 203.62g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52114900: A1541#&vải chính 70% cotton 28% polyester 2% altre fibre khổ 133/135 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 540/560 gr)/ IT/     
- Mã Hs 52114900: A1542#&vải chính 56% cotton 37% polyester 3% viscose 4% acrylic khổ 136/140 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 600/610 gr)/ IT/     
- Mã Hs 52114900: Gnl96#&vải dệt thoi có hàm lượng bông 80%, định lượng 210g/m2 (polyester-cotton). 142cm/ KR/     
- Mã Hs 52114900: Vaimodernist#&vải bọc ghế và sofa - fabric modernist (48% vis, 26% cotton, 26% linne, weight 958g/m2 width 140cm)/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52114900: Kwbe-200#&vải dệt thoi có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, các sợi màu khác nhau,60%cotton20%vicose10%silk10%acrylic,khổ:137.16 cm,741g/m2,dùng sx đồ nội thất,hiệu:s.harris; mới 100%;11050102935/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52114900: Lh-03-70a#&vải dệt thoi từ bông có thành phần từ 51% cotton 31% acrylic 18% polyester, khổ 137cm, 638.6 gsm, , có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%#(lh-03-2228com)/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52114900: Yun1142#&vải dệt thoi 52% cotton 38% polyamid 10% elastane, khổ 140cm, định lượng 194g/m2. hàng mới 100%/ PT/     
- Mã Hs 52114900: 143#&vải chính 58%cotton 38%polyester 4%spandex khổ 185cm/ CN/     
- Mã Hs 52114900: T160#&vải dệt thoi từ bông (57.7% regenerative cotton,42.3% recycled polyester, khổ 147cm)#&437 m/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52114900: V23#&vải dệt thoi từ bông,có hàm lượng bông chiếm dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo79%cotton19%polyester 2%spandex nl hàng may mặc mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114900: 111ch5#&vải chính cotton 68% nylon 32% k: 140/145cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ JP/     
- Mã Hs 52114900: 2132#&vải chính 73% polyester 24% rayon 3%spandex, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt: 56", weight 240gr/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52114900: Npl044a#&vải 80% polyester 20% cotton (dạng chiếc) (khổ 16cm x 14cm)/ CN/     
- Mã Hs 52114900: C-zero#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 140cm - 65% cotton/20% polyacrylic/15% polyester, định lượng 529g/m2 - zero col. 0012, mới 100%/ BE/     
- Mã Hs 52114900: 61#&vải 56%cotton 44%polyester k 56", vải dệt thoi, hàng mới 100%, dùng trong gia công sản xuất túi xách, ví, định lượng 461 g/m2/ KR/     
- Mã Hs 52114900: Vải mẫu bọc ghế và sofa fabric sahco (41% cotton 30% polyacrylic 25% wool 4% nylon, weight 770g, width 140cm),nhà sản xuất: sahco, hàng mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52114900: Fbc-178#&up8509.com#&vải customer fabric, knoll textiles, menagerie k1322/2 flamingo, fiber content: 83% cotton 17% polyster, width 54"/ US/     
- Mã Hs 52115290: 77500474942#&(fs5400062a (80505) - porto e) vải dệt thoi từ bông, đã in, 61% bci cotton 20% recycled cotton 18% tencel 1% spandex. khổ 60/61", 237gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52115290: Vc1521#&vải dệt thoi 51% cotton 49% lyocell khổ 53/55"/ CN/     
- Mã Hs 52115290: 261#&vải chính 51%cotton 49%lyocell k:50" 153gsm-hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52115290: Vcw005#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 62% cotton 31% polyester 5% rayon 2% spandex, đl 270 gsm, đã in, khổ rộng: 56''. hàng mới 100%. dòng 1 tk 107730885951#&cn/ CN/     
- Mã Hs 52115290: Vai-005#&vải dệt thoi, 66% cotton 16% polyester 16% lyocell 2% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã in có hàm lượng bông chiếm 66% pha duy nhất với sợi nhân tạo, khổ 51/52",tl346g/m2,mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52115290: 68#&vải chính 74% cotton 25% pes 1% carbon anti-static, khổ 152 cm (vải vân chéo dệt thoi đã in, định lượng 320g/m2, item bg9600-hàng mới 100%-dùng sản xuất đồ bảo hộ lao động)/ NL/     
- Mã Hs 52115290: V057#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi (dtv829t): 60% cotton 40% recycle polyester, khổ 59.8" (c36-5 (dtv829t)) mới 100% - 40301100913/ TW/     
- Mã Hs 52115990: Vm99#&vải tổng hợp từ bông để may giầy, khổ 56 inch, sử dụng trong sản xuất giầy dép. hàng mới 100%/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52115990: Npl22#&vải dệt thoi 68%cotton 28%polyester 4%spandex woven dyed fabric 142cm, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52115990: C86r13s1#&vải cotton 86% rayon13% spandex 1% (w57")/ CN/     
- Mã Hs 52115990: C65r35#&vải cotton 65% rayon 35% (w55"/57")/ CN/     
- Mã Hs 52115990: C80n20#&vải cotton 80% nylon 20% (w54"/56")/ CN/     
- Mã Hs 52115990: T20#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester 55/57 inch (60%cotton 40%polyester woven fabric 265gsm 145cm = 57 inch)/ CN/     
- Mã Hs 52115990: 28#&vải chính 60% cotton 40% polyester khổ 58-59" (58/59", 7oz. sq.yd., twill 2/1, 60% cotton/40%polyester 82x40, 14/12, pigment printed realtree apx, brushed face side, preshrunk 2-3%, 1st quality)/ PK/     
- Mã Hs 52115990: Fc14#&vải chính 55%cotton 45%polyester, khổ 56/58",dòng9 tk106811861330cttnđ/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52115990: Nk742#&vải dệt thoi 70% cotton 27% nylon 3% elastane khổ 57/58"(vải chính) 130 yds; 108gsm. hàng mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52115990: Nl 907#&vải 62% cotton 38% lyocell (vải dệt thoi từ bông) 6.9oz 56/58''/ CN/     
- Mã Hs 52115990: Npl010#&vải dệt thoi cotton 62% nylon 35% polyuretane 3% khổ 57"/ 128gr/m2/1636 yard đã nhuộm mưới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52115990: Cleanroom wiper - vải dùng lau đèn, đã cắt thành miếng (quy cách 30*30cm) dùng trong phòng phun sơn đèn xe gắn máy (kiểm hóa tại tk: 101461388231/a12)/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52115990: 10032728#&vải dệt thoi khác từ bông dưới 85% pha sợi nhân tạo - prover clay, w137 cm, 760.51158gr/m2, 67% cotton 33% polyester. dùng bọc ghế sofa. hàng mới 100%/ US/ 12 %    
- Mã Hs 52115990: 030-01-95#&vải dệt thoi (77% cotton, 23% polyamide), khổ 140 cm, đlg 350 gsm: sl: 60 m = 84 m2, nsx: cetec, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01586/ DE/ 12 %    
- Mã Hs 52115990: 030-01-96#&vải dệt thoi (80%co 20%cv), khổ 142 cm, đlg 637 gsm: sl: 12 m = 17.04 m2, nsx: cetec, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01556/ DE/ 12 %    
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử