Mã Hs 5211
- Mã Hs 52111100: Tk160#&vải chính hjcs60051 cotton 55% rayon 42% polyurethane w.127cm/ CN/ Hs code 5211
- Mã Hs 52111100: 200#&vải dệt thoi từ bông-tsn22501 40"/ TW/ Hs code 5211
- Mã Hs 52111100: Csvai156#&vải dệt thoi 75% cotton 25% nylon k.53-55" (mới 100%), đã nhuộm, dệt vân điểm, định lượng 222g/m2, nguyên liệu sản xuất hàng may mặc/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52111200: Wf01#&fab-xl8k#&vải dệt thoi từ bông chưa tẩy trắng, vải vân chéo, có tỷ trọng 60%cotton 38%recycled polyester 2%/spandex twill (vải mộc) khổ 60'', trọng lượng riêng 271 gsm/ CN/
- Mã Hs 52111200: Nl1000#&vải mộc dệt thoi vân chéo từ bông: the in-grey of nominated cotton cvc 60/40 2/1 twill, 60% cotton, 40% polyester, weight; 304-330gr/yd, width: 66"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52111200: 77500402053#&(cove-ecru (art-600868-a ecru nf)) vải dệt thoi từ bông, vân chéo 3 sợi thành phần 67% cotton 32% tencel/lyocell 1% elastane. khổ 61/62", 424gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52111200: 77500204685#&(yw-5049pfd) vải dệt thoi, vân chéo, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ, 80% cotton 18% recycled polyester 2% spandex khổ 54", 329gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52111900: Vải satin 59% cotton, 31%rayon, 8%ploly,2% spandex, khổ 53", chưa tẩy trắng, dùng làm npl cho hàng may mặc,hàng mới 100%, nhà sản xuất lucky g&l/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52111900: Ty1#&vải dệt thoi từ bông,có tỷ trọng cotton 100%/ KR/
- Mã Hs 52111900: Nl0342#&vải mộc dệt thoi khác từ bông có tỷ trọng bông dưới 85% - the in-grey of c/r 2-way spandex 55% cotton, 37% rayon, 8% spandex, weight: 325-351 gr/yd, khổ 85"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52111900: 64co.34lo.2spa-01#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng 64 % cotton 34% lyocell 2% spandex, khổ: 57''/58", định lượng trên 200g/m2, hàng mới 100%-#9425(pfd)/ CN/
- Mã Hs 52111900: Glt54#&vải 100% polypropylene (vải không dệt, khổ vải 44", định lượng 110 g/y (107.64 g/m2)), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52111900: Glt51#&vải dệt thoi 25% polyester 75% cotton (chưa tẩy trắng,chưa nhuộm màu, khổ vải 42", định lượng 369.58 g/m2), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52111900: Glt57#&vải 60% cotton 40% polyester (vải dệt, khổ vải 56", định lượng 295 g/m2), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52111900: Hdi-34#&vải dưới 85% cotton.(70% cotton 30% nylon,20'dx80s, 63"x 81g/y, woven). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52111900: A459-fab#&vải 57% cotton 43% polyester khổ 50/70" (vải dệt thoi) hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52112000: 0748-v477057c2#&vải 51% cotton 45% polyester 4% spandex, khổ 50-52" (khổ 51.18")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52112000: Nl977#&vải dệt thoi có tỷ trọng 64% cotton 36% lyocell, khổ 148cm, định lượng 330gsm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52112000: G748-v477057c2-269#&vải 51% cotton 45% polyester 4% spandex khổ 50-52" (w: 51.2")/ TW/
- Mã Hs 52112000: Y26-fs066.01-7#&vải dệt thoi, 66% cotton 25% polyester 8% rayon 1% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 66% pha với sợi nhân tạo, khổ 50.5",tl 392g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52112000: 23ev066#&vải dệt thoi từ bông thành phần 61% cotton 17%polyester 11% elastomultiester 9% viscose 2% spandex khổ 50/52". đl trên 200g/m2. (dòng 1 tk 106822488400/e21 ngày 20/12/2024)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: 9#&vải cuộn dệt kim, chất liệu 100% polyester k.56``,380g/m2, đã nhuộm, dùng trong giày dép, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52112000: Npl35#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% cotton 40% recycle polyester, 66x40x62", định lượng 346g/m2, đã tẩy trắng/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52112000: 01fob-193#&vải dệt thoi 52% cotton 45% modal 3% lycra khổ 49" (từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng, có định lượng trên 200g/m2)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: 9531#&vải chính 9531, 45% polyester 55% cotton, khổ 140cm (hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52112000: 03v161#&vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng,vải dệt vân chéo 4 sợi: 55% cotton 21% polyester 14% tencel lyocell 9% rayon 1% spandex, khổ vải: 53/54". định lượng 274.17g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52112000: Cloth#&vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng,có hàm lượng bông chiếm dưới85% tính theo khối lượng,pha chủ yếu với xơ sợi polyester,có định lượng trên200g/m2 dùng cho sp màng chắn sơn,mới 100%/cloth #63dty/ KR/
- Mã Hs 52112000: Dt48#&vải chính 60% cotton 40% poly (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo đã tẩy trắng), 64''=1.6256m (vải mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: (qxf27-2) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ 34% cotton 63% polyester 3% spandex khổ 46", 380g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: advance denim co., ltd/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: Bs0624b80#&vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng,vải dệt vân chéo 4 sợi,tp 55%cotton, 21%polyester, 14%tencel lyocell, 9%rayon, 1%spandex,khổ vải: 53/54",định lượng:274.94g/m2/ VN/
- Mã Hs 52112000: Y26-fs055.01-7#&vải dệt thoi, 55% cotton 21% polyester 14% lyocell 9% rayon 1% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 55% pha với sợi nhân tạo, khổ 52/54",tl 280g/m2, mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52112000: (spl 8310-10876) vải dệt thoi từ bông,bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, đã tẩy trắng, 56% cotton 42% lyocell 2% spandex khổ 47", 274g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: colorich enterprise ltd./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: 191#&vải 79% cotton 21% lyocell (thuộc tờ khai số 107793274150)/ VN/
- Mã Hs 52112000: 143#&70% cotton, 29% polyester, 1% spandex (thuộc tờ khai số 106828568120)/ VN/
- Mã Hs 52112000: Y26-fs068.03-7#&vải dệt thoi, 68% cotton 27% lyocell 5% spandex/elastane, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 68% pha với sợi nhân tạo, khổ 55", trọng lượng 244g/m2, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52112000: Y26-fs063.01-7#&vải dệt thoi, 63% cotton 24% polyester 10% rayon 3% spandex-elastane,vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 63% pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo,khổ 54/55",tl 350g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52112000: Vh600#&vải dệt thoi có hàm lượng bông dưới 85% theo khối lượng, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, định lượng trên 200 g/m2, đã tẩy trắng, 58% cotton 42% lyocell khổ 157cm, 390g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52112000: V/p45#&vải 55%linen 45%cotton (vải dệt thoi từ bông, 215gsm, khổ 55'', hàng mới 100%)/ BD/
- Mã Hs 52112000: 77500471003#&(fs5400062a (80505) - porto e) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng 61% bci cotton 20% recycled cotton 18% tencel 1% spandex. khổ 60/61", 240gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: Y26-fs053.02-7#&vải dệt thoi, 53% cotton 44% polyester 3% elastane, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 53% pha với xơ sợi nhân tạo, khổ 136/142cm, trọng lượng 209g/m2, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52112000: (hy-0613-pfdh) vải dệtthoi từbông, đã tẩytrắng, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ 68% cotton 28% polyester 3% other fiber (rayon) 1% lycra/elastane khổ 56", 311g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: Npl38#&vải vân điểm dệt thoi từ các sợi khác nhau, 74% cotton 26% recycle polyester, khổ 44", định lượng 312g/m2, đã tẩy trắng/ TW/
- Mã Hs 52113100: V58/38/4#&vải 58% polyester 38% cotton 4% spandex khổ 150cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: V359#&vải dệt thoi 60%cotton 38%polyester 2% spandex,đã nhuộm mầu, khổ 60/62", 271gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Vải cotton pha dệt thoi, vân điểm 75% cotton, 25% poly đã nhuộm, tl>250g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Y2184#&vải dệt thoi đã nhuộm 60% cotton 40% nylon khổ 57/58" (yvn346132 - 1473.70m - us$2.160 - 150g/m2).hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: 77500429517#&(fz4056)vải dệt thoi 56% cotton 41% polyester 3% spandex, khổ 58"(khổ cắt 56"), định lượng: 210g/m2, đã nhuộm, dùng cho sx may mặc xuất khẩu. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Star-vai92#&vải chính dệt thoi cotton 55% polyester 43% polyurethane 2% (khổ 134cm, đã nhuộm, vải vân điểm, định lượng: 250g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113100: V65-32-3#&vải 65% poly 32% cotton 3% spandex khổ 150cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Tk156#&vải chính hjp11054 cotton 52% polyester 46% pe 2% woven fabric w.132cm/ CN/
- Mã Hs 52113100: Tk249#&vải chính 11-1422 cotton 56% polyester 39% pu 5% woven fabric w. 112/114cm/ JP/
- Mã Hs 52113100: Kwbt-085#&vải vân điểm,dệt thoi từ bông, đã nhuộm,có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, 78% cotton 13%polyester 6%acrylic 3%polyamide, 730g/m2,,khổ:137cm,hiệu:cetec,11050102944/ FR/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Npl773#&vải dệt thoi từ bông 51% cotton 46% poly 3% spandex, đã nhuộm, khổ 55''(+/-3%) (8571 yds, hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52113100: Nk192#&vải dệt thoi hwm25-a026, thành phần hỗn hợp 75.8% cotton,18.4% polyester,5.8 % viscode,vân điểm,đã nhuộm, khổ 54", định lượng 400+- 10g/m2, dùng trong sản xuất giày, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Vc01-d6266#&vải chính dệt thoi, chất liệu 72% cotton 25% rayon 3% spandex, đã nhuộm, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ 137-142cm, định lượng 250gsm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Jd-yj7563 vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm 80% cotton/ 20% polyester width: 67/68" weight: 330 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52113100: 7750010010#&(grcw-0190 (sp138)) vải dệt thoi từ bông vân điểm,đã nhuộm, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 56%cotton 34%nylon 10%spandex khổ 56/57", 225gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Mt61#&vải dệt thoi đã nhuộm 51% cotton 46% polyester 3% spandex, cw: 55", 250 gsm., +/-5%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Nl04#&vải thành phần 75%cotton 23%polyester 2%spandex width 137cm(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, vải vân đểm) hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Vd43in-ct#&vải vân điểm đã nhuộm-vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm 65% pha với 35% sợi nhân tạo có định lượng trên 200g/m2 khổ 43inch dùng làm giày/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Fw0053373_vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 75% organic cotton 21% nylon 4% elastane_57", 225g/m2, đã nhuộm, sea fog, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Nl47#&vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ, có vân điểm (thành phần 70%organic cotton,30%polyester-330,64 g/m2) khổ 56": 20 yard/ CN/
- Mã Hs 52113100: Y26-fs073.01-2#&vải dệt thoi, 73% cotton 25% polyester 2% spandex, vải vân điểm đã nhuộm có tỷ trọng bông chiếm 73% pha với xơ sợi nhân tạo, khổ 61", trọng lượng 471g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Fw0057032#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu light ivory/ PT/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Fw0057033#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu star burst tone/ PT/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Fw0057034#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu starch blue/ PT/ 12 %
- Mã Hs 52113100: 1129558cb#&vải dệt thoi từ bông(tỷ trọng cotton(bông)<85%, xơ sợi nhân tạo>15%;vân điểm;đã nhuộm; tl(>200g- <400)g/m2; khổ:45"-72"; không: ngâm tẩm,tráng phủ,ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%./ IN/
- Mã Hs 52113100: Vq233.1#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (270g/y) (200g/m2) navy (new)/ TW/
- Mã Hs 52113200: N14#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng >200g/m2-cotton 60% poly 40%-cvc twill 10454,58"/ KR/
- Mã Hs 52113200: N074#&vải chính dệt thoi 60% cotton 40% polyester khổ 1.49-1.52 m/ VN/
- Mã Hs 52113200: Vcw008#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, chất liệu 62% cotton 16%recycled polyester 15%polyester 5% rayon 2%spandex, trọng lượng 275g/m2, đã nhuộm, khổ rộng 58". hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52113200: Gfaw-cop-unf-005#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester(vải vân chéo 3 sợi),đã nhuộm,trọng lượng 220g/m2,khổ 150cm-hàng mới 100%-(60sw42021)/ JP/
- Mã Hs 52113200: Ts-182#&vải vân chéo ba sợi đã nhuộm khổ 46"-48", dệt thoi từ bông, thành phần 70% cotton 27% polyester 3% lycra, trọng lượng trung bình:334g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52113200: 448#&vải cotton 67% polyester 33% khổ 120-125cm (vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, định lượng 350g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113200: Ts150#&vải chính vsi25511evnb cotton 60% polyester 38% polyurethane 2% woven fabric w. 130/135cm/ TH/
- Mã Hs 52113200: Ts201#&vải chính krw4101 cotton 58% polyester 40% pu 2% woven fabric w. 134/138cm/ TH/
- Mã Hs 52113200: Hr104#&vải chính vrst40307 cotton 51% modacrylic 43% polyester 6% woven fabric w. 140cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: Bl91#&vải chính ad-5980 cotton 72% polyester 25% spandex 3% twill woven fabric w. 57"/ CN/
- Mã Hs 52113200: Uc226#&vải chính sz710-81 cotton 61% polyester 36% polyurethane 3% woven fabric w. 128/134cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: M93#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 68%cotton 32%polyester= 2251m, khổ 51/53" (dệt kiểu vân chéo 3/1), định lượng 335g/m(253g/m2) (+/-5%), hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52113200: Nm133#&vải chính st3610 polyester 16% cotton 84% woven fabric w.133cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: Ic130#&vải chính sk8200ak polyester 30% cotton 70% dyed twill w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: Ic429#&vải chính p5590 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: Dh67#&vải dệt thoi 59% cotton 41% rayon, đã nhuộm, khổ 57/58'', định lượng 240g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: Vai54c45m1pk150cm#&vải (dệt thoi) 54%cotton 45%modacrylic 1%polyester k150cm,có hàm lượng bông 54%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,đã nhuộm, vân chéo 3 sợi,định lượng 219g/m2.mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113200: Fob-190#&vải dệt thoi 52% cotton 45% modal 3% lycra khổ 49" (từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, dệt vân chéo, đã nhuộm, có định lượng trên 200g/m2)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Npl34#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% cotton 40% recycle polyester, 66x40x58", định lượng 330g/m2, đã nhuộm/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52113200: Vc568#&vải 64% cotton 28% polyamide 8% elastane khổ 142 cm hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: Nl07#&vải vân chéo dấu nhân(vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl),thành phần 62% cotton 31% polyester 5% rayon 2% spandex đã nhuộm,khổ 56",đl 270gsm,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: 24-65#&vải dệt thoi 82% cotton 15% nylon 3% spandex đã nhuộm, khổ 57/58", trọng lương riêng 195gsm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: Vac55c34n11s54#&vải 55%cotton 34%nylon 11%spandex k 52/54"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Nl612#&vải dệt thoi 73% cotton,25%polyester,2%spandex 250 gsm khổ:55/56"./ CN/
- Mã Hs 52113200: 113yi57ce#&vải dệt thoi từ bông (vân chéo3 sợi; cotton(bông)<85%, xơ sợi nhân tạo>15%;đã nhuộm;tl(>200-<400)g/m2; khổ (45"-72");không: ngâm tẩm tráng phủ ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: V4#&vải dệt thoi nsmpem1432 đã nhuộm màu cotton 60% polyester 40%. khổ vải: 59/60"(dệt kiểu vân chéo 3/1). định lượng: 383 g/y (275 g/m2)(+/-5%).hàng mới 100% - 8811 yds/ VN/
- Mã Hs 52113200: 62#&vải chính 60% cotton 38% polyester 2% elastane k62''(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%,pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm - twl094c twill 60%ctn 38% ply 2% elstn, 62")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Y26-fs068.02-2#&vải dệt thoi, 68% cotton 24% rayon 5% linen 3% polyurethane,vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 68%, khổ 1.35/1.4m,tl257g/m2, mới 100%/ TH/
- Mã Hs 52113200: Vf-re25577#&vải dệt thoi đã nhuộm, dệt vân chéo cotton66% polyester23% viscose rayon9% polyurethane(spandex/elastane)2%, khổ vải khả dụng 134cm, tl: 280gr/m2, mới 100%. (nsx: thai kurabo co., ltd)./ TH/
- Mã Hs 52113200: 77nk#&vải 79% cotton 18% polyester 3% elastolefin. khổ 58/60''/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52113200: 101#&vải chính 60% cotton 38% polyester 2% elastane k63"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm - twl093c1 stretch twill solid peached, 244g, 63")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Fw0055161_vải dệt thoi từ bông, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 3 sợi, 65% cotton 32% elastomultiester 3% elastane 47/50 inch, 370g/sqm, đã nhuộm black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Fw0055159_vải dệt thoi từ bông, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 3 sợi, 65% cotton 32% elastomultiester 3% elastane 47/50 inch, 370g/sqm, đã nhuộm khaki, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Mtl590#&vải 74% cotton 19% lyocell 7% elastane (spandex), dệt thoi (vân chéo 4 sợi) đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 51.57"/ VN/
- Mã Hs 52113200: Necvk06#&vải dệt thoi 67% cotton, 33% nylon trọng lượng 200g/m2 w: 145+-1"cm hàng mới 100%, dùng trong may mặc./ CN/
- Mã Hs 52113200: 30vdt#&vải dệt thoi 71%cotton 22%polyester 7%polyurethane 56/58" 359g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: 03v295#&vải dệt thoi đã nhuộm chất liệu 63% cotton 22% polyester 13% viscose (rayon) 2% elastane (spandex), k.52/54''. định lượng 330 g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52113200: Sxxkss-p1515#&vải dệt thoi neoteric twill ss-p1515, tp 53% bông 8% sợi đàn hồi spandex 39% ni lông, đã nhuộm, vân chéo 4 sợi, trọng lượng 310g/m2, khổ vải 1.16m, dài 5,452.57 mét, hàng mới 100%./ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113200: (fs4072-lg) vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 66%cotton 32%modal 2%spandex khổ 54", 271g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: V464#&vải dệt thoi 56% cotton 42%rayon 2% spandex,đã nhuộm mầu, khổ 55/57", 224gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 52113900: 41#&vải chính dệt thoi đã nhuộm 60%poly 40% cotton, trọng lượng trên 200g/m2, khổ 60~62", dùng trong sản xuất ống tay. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Dt278#&vải dệt thoi có tỷ trọng bông dưới 85% tl trên 200 g/m2 tp 63% cotton, 35% polyester, 2% spandex đã nhuộm khổ 1.30m, 230gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: N02-004-os4#&vải dệt thoi 60% cotton và 40% li, đã nhuộm. trọng lượng trên 200g/m2/ IT/
- Mã Hs 52113900: Knp369#&vải 81% cotton 19% nylon (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, khổ 55 inch, 201g/m2, nguyên liệu gia công may mặc). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: 20#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm, thành phần 65% polyester 35% cotton k=55-57", 125 gsm, vải mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Nl863#&vải dệt thoi có tỷ trọng 60% cotton 38% recycled polyester 2% spandex; khổ 60/62", 390 g/yds. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: Nlvc2-79c0007-64/66"->=200#&vải 79%cotton 15%polyester 6% viscose 64/66" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: V-01-30#&vải bọc nệm (vải dệt thoi) 50% co 22% vi 20%pes 8%li, khổ 54", định lượng 18.91 oz, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52113900: V08-jp#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông dưới 85%. 58% cotton, 40% polyester 2%spandex 56", đã nhuộm, 230 grams. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: Fal-13#&vải lót bông dệt thoi từ sợi tổng hợp, thành phần dưới 85% cotton, định lượng trên 200gr/m2, n.w: 205g/m2, khổ 280cm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: V667-mot#&vải dệt thoi từ bông 51%cotton 46%polyester 3%spandex 55" (có tỷ trọng bông dưới 85%), đã nhuộm, trọng lượng 250gsm. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Npl211#&vải dệt thoi 80%cotton 20% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 220g/m2)(k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52113900: Npl218#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 230g/m2) (k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52113900: Npl226#&vải dệt thoi 65 % cotton 35% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 210g/m2) (k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52113900: Npl008#&vải dệt thoi 65% cotton 35% rayon (đã nhuộm, trọng lượng 250g/m2)(k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52113900: Vdt-56-y#&vải dệt thoi 70% organic cotton, 30% polyester,đã nhuộm khổ 56". hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Nhs1001/4#&vải dệt thoi từ bông, bông dưới 85%, định lượng > 200g/m2,đã nhuộm,dùng làm nl hàng may mặc (60%cotton 5% rec cotton 33% recycle polyester 2% spandex khổ:56''-57" 328g/m2). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: Sb004#&vải dệt pu (da) đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với polyurethan/ CN/
- Mã Hs 52113900: Id632#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng cotton 76% nylon 24%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Vsm291#&vải dệt thoi 67.1% cotton 31.9% polyester 1% spandex 6 yard=5.49mét, khổ vải 57/59'', tltb khoảng 225g/m2, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Mc020048404-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/vendor color:effect#1 cvs fireball stretch denim washed effect 50"/ TH/
- Mã Hs 52113900: V04-jp#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông dưới 85%. 58% cotton, 40% polyester 2%spandex 56", đã nhuộm, trọng lượng 233grams/sqm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: Vailot60c40p52#&vải lót 60% cotton 40% polyester khổ 51" (vải dệt thoi có hàm lượng bông 60 % pha với xơ sợi nhân tạo polyester,đã nhuộm,định lượng 323 g/m2) hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Tk147#&vải chính a6361w cotton 66% polyester 31% rayon 3% spandex fabric w.136cm/ TW/
- Mã Hs 52113900: Tk206#&vải chính nf5554 cotton 81% polyester 14% poluyrethane 5% woven fabric w. 120cm/ JP/
- Mã Hs 52113900: Se133#&vải chính mt25010142 cotton 69% polyester 28% spandex 3% dyed woven fabric w.132cm/ CN/
- Mã Hs 52113900: Tj124#&vải chính ctc7700 cotton 70% polyester 28% polyurethane 2% woven fabric w.125cm/ JP/
- Mã Hs 52113900: Vdt1#&vải dệt thoi từ bông dưới 85% đã nhuộm 53% cotton 47% polyester yarn dyed (khổ 142cm) (hàng mới 100%)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: 18#&vải lót:k38cm,mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113900: Pl781#&vải 84% cotton 14% nylon 2% elastane/spandex vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông 84%, trọng lượng 340 gsm, khổ 57"/ TW/
- Mã Hs 52113900: A67c25ac8p#&vải chính dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo đã nhuộm 67% cotton 25% acrylic 8% polyester 50/60", định lượng trên 200 g/m2, mới 100% dùng trong may mặc/ JP/
- Mã Hs 52113900: V041#&vải 55% cotton 37% rayon 8% spandex (dệt thoi) vải chính, đã nhuộm,56/57",tl:325 gr/m2 từ bông,cóhl bông dưới85% tính theo klg,pha chủ yếu với xơ sợi nt,k phải vân điểm,k phải vân chéo, mới 100%/ ZZ/
- Mã Hs 52113900: Ty797#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng cotton 70% nylon 30%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Vải 65% polyester 35% cotton (vải dệt thoi đã nhuộm, khổ: 115cm, định lượng: 160g/m2, chiều dài: 160m),nsx: the real mccoys,mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Vải 65% cotton 35% polyester (vải dệt thoi đã nhuộm, khổ: 112cm, định lượng: 140g/m2, chiều dài: 115m),nsx: auralee,mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52113900: 422#&vải dệt thoi 50%cotton 47% rayon 3%pu(vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, trọng lượng 305g/m2,khổ 42'', hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52113900: Knp358#&vải 77% cotton 23% nylon (vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhận tạo, đã nhuộm, khổ 55 inch, 201g/m2, nguyên liệu may mặc). mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Vcc#&vải dệt thoi khác từ bông đã nhuộm - cotton 60% nylon 40%, khổ 56" (103g/y). hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Npl013#&vải dệt thoi tỷ trọng sợi bông <85%, trọng lượng >200g/m2: vải chính 65% cotton 32% polyester 3% polyurethane khổ 42", 210g/yds (758.25yds)/ KR/
- Mã Hs 52113900: 17 - shiotani#&vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo đã nhuộm (57% cotton, 53% coolmax) định lượng 840g/m vải khổ 150cm, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113900: Pl747#&vải 35% co 35% pes 30% el vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông 35% 205g/m2 khổ 138/141cm/ BE/
- Mã Hs 52113900: 40#&vải cotton 70% polyeste 30% herringbon/ JP/
- Mã Hs 52113900: Mc020046184-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/00a top/0al base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/
- Mã Hs 52113900: Mp030031650#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Vc275#&vải dệt thoi từ bông 75%bci cotton 24%birla lyocell 1%spandex khổ 142/147cm.dùng may quần áo các loại,hàng mới 100%. định lượng khoảng 210gsm, đã nhuộm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Mc020046185-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/0al top/0bb base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/
- Mã Hs 52113900: 030-01-89#&vải dệt thoi (70 % cotton - 30 % jute), khổ 145 cm, 710g/m2, slg: 20 m = 29 m2, nsx: pierre frey, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01513/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Yun1266#&vải dệt thoi 59%cotton 36%tencel lyocell 5%elastane, khổ 138cm, định lượng 215g/m2. hàng mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52113900: Pl1062#&vải dệt thoi 63% cotton 33% recycle poly 4% spandex, khổ 53/54" định lượng 315g/y,mới 100%/ BD/
- Mã Hs 52113900: Mtl569#&vải 72% cotton 22% tencel 6% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải 51.96"/ VN/
- Mã Hs 52113900: Mtl485#&vải 61% cotton 39% polyester, dệt thoi đã nhuộm không in hoa, không cào lông, khổ vải (usable width) 51.96''/ VN/
- Mã Hs 52113900: 12#&vải chính 60% cotton 40% polyester k=1.50-1.55m, vải dệt thoi, định lượng 317 gsm, vải mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52113900: 77500468059#&(yt19h 15474) vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 75% cotton 25% rayon khổ full 110cm, khổ cắt 106cm, 255g/m2, dùng sx hàng may mặc xk. mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Ind334#&vải 77% cotton 21% polyester 2% polyurethane (khổ 59''), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Vc933#&vải chính 65% cotton 29% nylon 6% elastane/spandex/lycra khổ 132/139cm/ TR/
- Mã Hs 52113900: 46#&vải 50% cotton 50% nylon khổ 60", mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Mc020050022-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/4la top/4la base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/
- Mã Hs 52113900: Id253#&vải dệt thoi 68% cotton 32% polyester,57.5",mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Npl03#&vải 70%cotton 30%polyester, khổ 150cm (hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52113900: Vc466#&vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi bông pha với sợi nhân tạo cotton 44% rayon 42% nylon 14% khổ vải 110cm định lượng 240g/m2 9705/ JP/
- Mã Hs 52113900: 77500436998#&(r2b241-010) vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 67%organic cotton 30%lyocell 3%elastane khổ 51", 210g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Mp030031566#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Mp030039927#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: V762#&vải 71% polyester 17% linen 11% rayon 1% polyurethane mới 100% k44'(gia cong hang may mac)/ KR/
- Mã Hs 52113900: V.osumi7862/35#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 140cm - 80% cotton/20% polyester, định lượng 520g/m2 - osumi col. 7862/35, mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52113900: 180#&vải chính khổ 1.35m 52% cotton 31% lenzing tm ecovero tm viscose 13% polyester 4% lycra elastane, vải dệt thoi 80e600044, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton, 310g/m2, dạng cuộn, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114190: G1199#&vải 37% acrylic 33% cotton 28% polyester 2% viscose k.56/62" (k.142cm-360gsm).vải dệt thoi đã nhuộm, chưa in.dùng trong may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: 6818#&vải chính 73%cotton 17%acrylic 9%poly 1%span 56" - 280g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52114190: Tk123#&vải chính cts4210 cotton 59% polyester 38% polyurethane 3% woven fabric w.140cm/ JP/
- Mã Hs 52114190: V850#&vải dệt thoi 60%cotton 40%tetoron(dệt từ các sợi mầu trọng lượng 333g/m2 235y khổ 56" hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114190: Zwv-vdk#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 60% cotton+40% polyester, đã ép lớp, sợi màu, định lượng 313g/m2, khổ 54", dùng để may mặt giày. hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52114190: Zwv-tex#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 20% cotton+80% polyester, sợi nhiều màu, định lượng 720.16g/m2, khổ 56", dùng để may mặt giày. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: Vai004#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (knaback furn fabric 150 light beige), định lượng 440g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: Vai015#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (mosshed furn fabric 150 grey-green), định lượng 440g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: Gnl69#&vải satin dệt thoi từ bông chiếm 80% định lượng 210g/m2. khổ 44"/ CN/
- Mã Hs 52114190: Vai ind1#&vải sofa dệt thoi từ bông,từ sợi có hàm lượng 47 % polyester 53% cotton,đã nhuộm,các sợi vân màu xen kẻ,gsm=254,khổ 145cm, hàng mới 100%,npl may bọc sofa xuất khẩu./ IN/ 12 %
- Mã Hs 52114190: Fob-bl187#&vải dệt thoi vân điểm từ các sợi có màu khác nhau thành phần 72%cotton,23%polyester3%rayon,2%spandex khổ 61-63" định lượng trên 200gam/m2/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114190: Vai010#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (viarp 150 beige brown eu r-pet), định lượng 406g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: Mc120#&vải vân điểm dệt thoi, được dệt từ sợi có các màu khác nhau, thành phần: 40% cotton + 30% polyester + 30% sơi lanh, khổ 54", định lượng 340 g/m2. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: 10018554#&vải dệt thoi port of spain-beach 28, 80% polyester 20% cotton w137cm, 650gr/m2. dùng bọc ghế. hàng mới 100%/ CL/ 12 %
- Mã Hs 52114190: Vc265#&vải dệt thoi đan ngang đã nhuộm 69% cotton 25% nylon 6% polyurethane dạng cuộn khổ 55" dùng trong may măc mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52114200: Np16nk317#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 54% cotton, 46%tencel(lyocell), khổ: 60"/61"(+/-5%); định lượng 203gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk34#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, thành phần: 78% cotton 22% tencel(lyocell), khổ: 61"/62"(+/-5%); định lượng 380gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk75#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau,tp: 66% cotton 23% polyester 10% rayon 1% spandex, khổ: 55"/57"(+/-5%); định lượng 380gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk232#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp 53% cotton, 27% polyester, 13% lyocell(tencell), 5% elasterell-p, 2%spandex, khổ: 52"/54"(+/-5%); định lượng 372gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk98#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau; tp: 58%cotton28% repreve our ocean recycle poly(polyester)12%viscose(rayon) 2%elastane(spandex), khổ: 56/57''(+/-5%); đl 330gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk331#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 58%cotton 32%tencel 8%t400 2%spandex, khổ: 54/55''(+/-5%); định lượng 338gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 83c16p1s52114200#&vải denim, thành phần 83% regenagrics cotton 16% polyester 1% spandex, trọng lượng 322.11g/m2, khổ vải 55 inch, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Y26-fs068.01-3#&vải dệt thoi, 68% cotton 15% modal 15% polyester 2% elastane, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có bông chiếm 68%, khổ 59", trọng lượng 336g/m2 (+/ - 5%), mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52114200: 230#&vải 50%cotton 50%poly (fabric: 615.7 yds, k.57")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 2442y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau 58% cotton 35% lyocell 6% elasterell-p 1% elastane khổ 49/50", đl 269.32 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 106433149800 ngày 17/7/2024)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 2439y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 67% cotton 25% recycled polyester 6% viscose 2% spandex khổ 53/54", đl 320.34 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 107233025800 ngày 2/6/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 2451y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 66% cotton 30% repreve 3% viscose 1% spandex khổ 51/52", đl 337.35 g/m2,mới 100%(dòng 1 tk 107290825240 ngày 23/6/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 7750096477#&(cl-2007103-a) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 76% cotton 22% polyester 2% spandex khổ 53", 355g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 77500232440#&(st20020 pl- 8(wdd00228)) vải denim, dệt thoi từ bông, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 66% cotton 23% polyester 10% rayon 1% spandex khổ 54", 398gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk200#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, có tp 64% cotton 20% polyester 14% rayon 2% spandex, khổ 50 - 52"; trọng lượng trung bình: 305g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Itc41#&vải dệt thoi từ bông denim 69% cotton 29% polyester 2% polyurethane, khổ 149cm, trọng lượng 10.25oz, hàng là npl may mặc, mới 100% (#dj89116-v16q-g)/ CN/
- Mã Hs 52114200: 235#&vải 58% cotton (bao gồm 38% cotton và 20% recycle cotton) 42% tencel/ CN/
- Mã Hs 52114200: Nl246#&vải denim 83%cotton 8%modal 7%polyester 2% spandex(elastane) chiều rộng 1.37m, trọng lượng 365g/m2, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52114200: Nhs1039#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau(bông dưới 85%) làm nl hàng may mặc; t.p:54%better cotton 21%rec co 13%acetate 10%rec pes 2%lycra khổ: 52.4~55.6" 310g/m2 (25355.5y).mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: Jq-vai01#&vải dệt thoi denim - 74%cotton24%polyester2%polyurethane - khổ 148cm - định lượng 320gsm, hàm lượng bông dưới 85% - hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114200: Js92#&vải dệt thoi từ bông, 39%cotton 39%tencel 20%poly 2%lycra khổ 60", vải denim, từ sợi có các màu khác nhau, art no. axf329av8-1/w, w399g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: Sp 2806-32 sdk(j) s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 71% cotton 26% polyester 3% spandex khổ 49-51 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 334 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: Sp 1655-20 sd s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 73% cotton, 24% polyester, 3% spandex khổ 46-48 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 353 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: Fab74#&vải denim sl14290f dệt thoi từ bông,từ các sợi có các màu khác nhau,thành phần 54%cotton 46%lyocell,khổ 59"-61",trọng lượng trung bình 206g/m2,mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 03v01#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 72% cotton 27% polyester 1% spandex, khổ 49/51''. định lượng trung bình:324g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: Np16nk104#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau; tp: 57% cotton 32% tencel(lyocell) 10% recycled cotton 1% elastane(spandex), khổ: 60/61"(+/-5%); định lượng 442gsm(+/-5%)/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 77500426583#&(51120a) vải denim dệt thoi 61% cotton 35% lyocell/tencel 4% elastomultiester. khổ 47/48", định lượng 320gsm. dùng sản xuất hàng may mặc sản xuất, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 163#&vải chính 68%rayon 21%poly 10%viscose 1%spandex 57" vải denim,style:jyz027,po#25-1107-2,trọng lượng vải:201.1g/m2,nsx:hebei zefeng textile and clothing co., ltd,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114200: F11#&vải dệt thoi denim, từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần 72%cotton, 22%recycle polyester, 5%recycle cotton, 1%spandex. khổ: 63/64"inch, trọng lượng~350.30g/m2, mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52114200: Vải denim cắt khúc , trọng lượng 337.6g/m2, bề mặt chưa tráng phủ hay kết hợp với vật liệu khác.kt: 3*(1.2-6) m, để kê và lau máy,không hiệu, nsx: zhongshan jinming cloth.mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52114200: 77500216217#&(4197a-42) vải denim,dệt thoi,k ngâm tẩm/tráng phủ, 41%cotton 30%recycled cotton 25%lyocell 3%polyester 1%elastane (đgiá usd 7.65/met) khổ 155cm,430gsm,dùng sx hàngmaymặc xk,mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Ic458#&vải chính sp 1725-23 sd s cotton 72% polyester 26% spandex 2% woven fabric w. 54/56"/ VN/
- Mã Hs 52114200: Ro 1274 d#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 77% cotton 23% tencel khổ 58-60 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 371 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: As49#&vải dệt thoi từ bông c:74% p:14% r:10% ly:2% dark blue denim fabric, trọng lượng ~10.25oz, fw:56.5/58.5",từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% (tự cư từ nguồn nk) (# v0105a3t1d)/ VN/
- Mã Hs 52114200: Itc424#&vải bò denim khổ 49"-51" dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 65% cotton 22% polyester 10% rayon 3% polyurethane, mới 100% tltb: 300g/m2 (#sp 2917-11 dwkbk s)/ VN/
- Mã Hs 52114200: 03v210#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 72% cotton 25% recycled poly 3% elastane(spandex), khổ 51/53''. định lượng trung bình: 351g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: Itc420#&vải dệt thoi từ bông denim 70% cotton 30% tencel, khổ 60.5/62.5'', trọng lượng 9.9oz, hàng là npl may mặc, mới 100% (#qa825yv8-4a)/ CN/
- Mã Hs 52114200: V050#&vải dệt thoi cotton79% polyester 20% pu1% (vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm) khổ 52", định lượng 464 gsm, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52114200: V022#&vải dệt thoi 70% cotton, 30% lyocell(vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm), khổ 54", định lượng 534 gsm, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52114200: Ts37#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, cotton 35% polyester 65%, khổ 150cm, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52114200: Np16nk23#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần:77% cotton 23% tencel, khổ: 58/60"; trọng lượng trung bình: 370g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk239#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp: 73% cotton 24% polyester 3% spandex, khổ: 46/48"; trọng lượng trung bình: 355g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Y26-fs069.01-3#&vải dệt thoi, 69% cotton 15% lyocell 14% polyester 2% elastane, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có bông chiếm 69%, khổ 59",tl 340g/m2 (+/-5%), mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52114200: Vh277#&vải dệt thoi có hl bông dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đl trên 200 g/m2, vải denim, 84% cotton 10% tencel 5% polyester 1% elastane khổ 145cm, 362.8g/m2 (mới 100%)/ PK/
- Mã Hs 52114200: Vải denim 51155a dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, tp 59%cotton 40%lyocell 1%elastane, khổ 57'',tltb 448g/m2, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Vải denim 4329a-46 dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, tp 80% cotton 20% recycled polyester, khổ 59'', tltb 438g/m2, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Sp 1935-42 sdk s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 65% cotton 20% rayon 13% polyester 2% spandex khổ 49-51 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 282 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: Sp 1761-15 rb m#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 69% cotton 29% polyester 2% spandex khổ 46-48 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 354 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: 03v14#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần: 63% cotton 23% polyester 12% rayon 2% spandex, khổ 51/53''. định lượng trung bình: 333g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: 5vdt#&vải dệt thoi 80%cotton 20%lyocell 57" 237g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52114200: 77500162977#&(jamie aquamarine) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ, 57%cotton 32%lyocell 10%recycled cotton 1%spandex khổ 60",441gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: V2-49#&vải 61.8% cotton 36.8% polyester 1.4% spandex khổ 150cm/ KR/
- Mã Hs 52114200: 648#&vải 70%cotton 30%nylon (fabric 4m, k.142cm)/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Fob-bl122#&vải denim dệt thoi thành phần 70% cotton, 28% polyester, 2% elastane khổ 51" định lượng trên 200gam/m2/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Denim#&vải denim, có tỷ trọng bông 66%, trọng lượng 295g/m2 (khổ vải 138cm), dùng để may tấm bọc ghế xe hơi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52114200: 77500382025#&(51246a) vải denim dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 84% cotton 12% lyocell 3% elastomultiester 1% elastane. khổ 58/60",340/380gsm.dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: V.npl104#&vải dệt thoi denim 71% cotton 27.5% polyester 1.5% elastane khổ 58-59" định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52114200: V.npl143#&vải dệt thoi denim 63.5% cotton 34.2% polyester 2.3% elastane, khổ 56-57" đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52114200: Vải denim 30% cotton 22% polyester 14% rayon 32% hemp 2% spandex khổ 51", nsx: twin dragon marketing inc. china office, mẫu mới 100%/ HK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 77500351496#&(amx-54975-a-bod) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 64% cotton 35% lyocell 1% elastane khổ 58/59", 407g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Pl606#&vải dệt thoi denim cn 20's pigment cotton78%, nylon22%, khổ 56inch/ KR/
- Mã Hs 52114200: 77500413926#&(amx-55275-a-nf) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 64% cotton 35% lyocell 1% elastane khổ 61", 441g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 472#&vải 81%cotton 11%lyocell 6%eme 2%elastane (fabric 108.6yds, k.146cm)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 77500194330#&(wdd00174/am-3249-a-bod) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ 57%cotton 10%recycled cotton 32%lyocell 1%spandex, k58",424gsm. dùng sx hàng maymặc xuấtkhẩu, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Vải denim,dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau trong đó bông chiếm 70%,thermolite chiếm 28% và elastane chiếm 2%,khổ tb:53'',đ.lượng:382g/m2 dùng làm nl hàng mẫu.mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Y26-fs075.03-3#&vải dệt thoi, 43%organic cotton 32%cotton 18%lyocell 6% polyester 1%elastane,vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có tt bông chiếm 75%,57",tl336g/m2(+/-5%),mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52114200: Sx-fa71cps#&vải dệt thoi từ bông 71%cotton 27%repreve recycled polyester 2%lycra spandex, denim fabric, khổ vải 55", trọng lượng riêng 345.37 g/m2, từ các sợi có màu khác, vải mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: V053 #&vải dệt thoi cotton 70%, rayon 30% (vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm) khổ 54" định lượng 473 gsm, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52114300: 57c33l10l52114300#&vải vân chéo, thành phần 57% cotton 33% lyocell 10% linen, khổ vải 57 inch, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: Uc90#&vải chính zim4545 cotton 61% polyester 36% polyurethane 3% dyed fabric w.110cm/ JP/
- Mã Hs 52114300: Vcw006#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi (từ các sợi có các màu khác nhau), thành phần 76% cotton 12% recycled polyester 11% polyester 1% spandex, định lượng 360 gsm, khổ rộng: 64''. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114300: Vảicotton phak44-71(dệt thoi,vânchéo66,6%cotton;28,6%polyester,4,8%spandex,đã nhuộm;tl>200g/m2,nmm, hàngchưa qua sửdụng:sắp xếp lẫn lộn,nhiều kíchcỡ,chủng loại,màusắc khác nhau,chiềudài khổ không đều)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52114300: Vsm334#&vải dệt thoi vân chéo 70% cotton 23.5% polyester 4% rayon 2.5% polyurethane 2,944 yards= 2,691.99 mét, khổ vải 57/59'', tltb khoảng 309g/m2, 24 kiện, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: 100002.521106.710325#&vải dệt thoi, từ các sợi có các màu khác nhau, vân chéo, đl>200gsm, 79% cotton 19% polyester 2% polyurethane, k.144 cm (đl 260gsm, mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: Pw054#&vải dệt thoi đã nhuộm có vân chéo 4 sợi, chưa in, không ngâm tẩm,không tráng phủ 60% cotton 38% polyester 2% pu khổ 145cm, , mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52114300: 2454y01#&vải dệt thoi, vân chéo 4 sợi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 63% cotton 31% polyester 3% rayon 3% spandex khổ 52/53", đl 300.5 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 107441159820/e31 ngày 14/8/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: 65c35y52114300#&vải vân chéo từ các sợi có các màu khác khau, thành phần 65% cotton 35% lyocell, khổ vải 66/67 inch, trọng lượng 257.7g/m2, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: V174#&vải 79% cotton 19%polyester 2% elastane (dệt thoi) mới 100% vải chính vân chéo 3 sợi từ các sợi có màu khác nhau,hl bông dưới 85%pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo khổ 50"-271g/m2/ CN/
- Mã Hs 52114300: Vc8#&vải dệt thoi (vân chéo, từ các sợi màu khác nhau): 75% cotton 25% polyester. khổ vải: 170 cm. định lượng: 375 g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: V134#&vải 55% cotton 39% rayon 6% spandex (dệt thoi)vc,54/56"-300g/m2,từbông,cóhlbôngchiếm dưới85%tính theokl,pha chủ yếu với xơ sợint,từ các sợi có các màukhác nhau,kpvân điểm/vân chéo/denim mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: Slc4401#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 215g/m2 dòng 1 tks 107119662860 ngày 21/04/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Sb049#&vải: 69% polyester 31% sorona woven fabric - vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb050#&vải dệt thoi từ bông 91%cotton 7%polyester 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb013#&vải dệt thoi khác 65% polyester 35% rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb023#&vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải vòng lông dài (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb012#&vải dệt thoi từ bông 35% cotton 65% polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb005#&vải dệt thoi từ bông 98% cotton 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb006#&vải dệt thoi từ bông 96% cotton 4% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb007#&vải dệt thoi từ bông 95% cotton 5% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb011#&vải dệt thoi từ bông 51% cotton 47% polyester 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb051#&vải dệt thoi khác80% polyester 20% rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sbf001#&vải dệt thoi từ bông 97% cotton 3% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb062#&vải 98%cotton2%spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 52114900: Sb054#&vải 98% cotton 2% spandex -vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng.... hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52114900: V243#&vải 56% cotton 38% rayon 6% spandex(dệt thoi)vc,54/56"-290g/m2,từbông,cóhlbôngchiếm dưới85%tính theokl,pha chủ yếu với xơ sợint,từ các sợi có các màukhác nhau,kpvân điểm/vân chéo/denim mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: Yun1035#&vải dệt thoi 75% cotton 14% acrylic 12% viscose, khổ 58'', định lượng 600g/m2. hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52114900: Ber4025#&vải dệt thoi kiểu dệt vân điểm từ các sợi màu khác nhau tp: 10% acrylic, 67% cotton, 18% polyester, 5% rayon khổ 55", dùng làm bọc nệm cho hàng nt gỗ, mới 100% (174.98 yrd =223.52 mtk)/ BE/ 12 %
- Mã Hs 52114900: V16#&vải linen/ cotton (62% bci cotton 38% linen) (9588 yds - khổ 56/57')(227gsm)/ CN/
- Mã Hs 52114900: F311#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo,cotton:60% viscose rayon:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau,mới 100%, khổ 57/58", (2902.45yard= 2654mét,17cuộn), tl: 203.62g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52114900: A1541#&vải chính 70% cotton 28% polyester 2% altre fibre khổ 133/135 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 540/560 gr)/ IT/
- Mã Hs 52114900: A1542#&vải chính 56% cotton 37% polyester 3% viscose 4% acrylic khổ 136/140 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 600/610 gr)/ IT/
- Mã Hs 52114900: Gnl96#&vải dệt thoi có hàm lượng bông 80%, định lượng 210g/m2 (polyester-cotton). 142cm/ KR/
- Mã Hs 52114900: Vaimodernist#&vải bọc ghế và sofa - fabric modernist (48% vis, 26% cotton, 26% linne, weight 958g/m2 width 140cm)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Kwbe-200#&vải dệt thoi có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, các sợi màu khác nhau,60%cotton20%vicose10%silk10%acrylic,khổ:137.16 cm,741g/m2,dùng sx đồ nội thất,hiệu:s.harris; mới 100%;11050102935/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Lh-03-70a#&vải dệt thoi từ bông có thành phần từ 51% cotton 31% acrylic 18% polyester, khổ 137cm, 638.6 gsm, , có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%#(lh-03-2228com)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Yun1142#&vải dệt thoi 52% cotton 38% polyamid 10% elastane, khổ 140cm, định lượng 194g/m2. hàng mới 100%/ PT/
- Mã Hs 52114900: 143#&vải chính 58%cotton 38%polyester 4%spandex khổ 185cm/ CN/
- Mã Hs 52114900: T160#&vải dệt thoi từ bông (57.7% regenerative cotton,42.3% recycled polyester, khổ 147cm)#&437 m/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52114900: V23#&vải dệt thoi từ bông,có hàm lượng bông chiếm dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo79%cotton19%polyester 2%spandex nl hàng may mặc mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: 111ch5#&vải chính cotton 68% nylon 32% k: 140/145cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52114900: 2132#&vải chính 73% polyester 24% rayon 3%spandex, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt: 56", weight 240gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: Npl044a#&vải 80% polyester 20% cotton (dạng chiếc) (khổ 16cm x 14cm)/ CN/
- Mã Hs 52114900: C-zero#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 140cm - 65% cotton/20% polyacrylic/15% polyester, định lượng 529g/m2 - zero col. 0012, mới 100%/ BE/
- Mã Hs 52114900: 61#&vải 56%cotton 44%polyester k 56", vải dệt thoi, hàng mới 100%, dùng trong gia công sản xuất túi xách, ví, định lượng 461 g/m2/ KR/
- Mã Hs 52114900: Vải mẫu bọc ghế và sofa fabric sahco (41% cotton 30% polyacrylic 25% wool 4% nylon, weight 770g, width 140cm),nhà sản xuất: sahco, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Fbc-178#&up8509.com#&vải customer fabric, knoll textiles, menagerie k1322/2 flamingo, fiber content: 83% cotton 17% polyster, width 54"/ US/
- Mã Hs 52115290: 77500474942#&(fs5400062a (80505) - porto e) vải dệt thoi từ bông, đã in, 61% bci cotton 20% recycled cotton 18% tencel 1% spandex. khổ 60/61", 237gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52115290: Vc1521#&vải dệt thoi 51% cotton 49% lyocell khổ 53/55"/ CN/
- Mã Hs 52115290: 261#&vải chính 51%cotton 49%lyocell k:50" 153gsm-hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52115290: Vcw005#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 62% cotton 31% polyester 5% rayon 2% spandex, đl 270 gsm, đã in, khổ rộng: 56''. hàng mới 100%. dòng 1 tk 107730885951#&cn/ CN/
- Mã Hs 52115290: Vai-005#&vải dệt thoi, 66% cotton 16% polyester 16% lyocell 2% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã in có hàm lượng bông chiếm 66% pha duy nhất với sợi nhân tạo, khổ 51/52",tl346g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52115290: 68#&vải chính 74% cotton 25% pes 1% carbon anti-static, khổ 152 cm (vải vân chéo dệt thoi đã in, định lượng 320g/m2, item bg9600-hàng mới 100%-dùng sản xuất đồ bảo hộ lao động)/ NL/
- Mã Hs 52115290: V057#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi (dtv829t): 60% cotton 40% recycle polyester, khổ 59.8" (c36-5 (dtv829t)) mới 100% - 40301100913/ TW/
- Mã Hs 52115990: Vm99#&vải tổng hợp từ bông để may giầy, khổ 56 inch, sử dụng trong sản xuất giầy dép. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52115990: Npl22#&vải dệt thoi 68%cotton 28%polyester 4%spandex woven dyed fabric 142cm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52115990: C86r13s1#&vải cotton 86% rayon13% spandex 1% (w57")/ CN/
- Mã Hs 52115990: C65r35#&vải cotton 65% rayon 35% (w55"/57")/ CN/
- Mã Hs 52115990: C80n20#&vải cotton 80% nylon 20% (w54"/56")/ CN/
- Mã Hs 52115990: T20#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester 55/57 inch (60%cotton 40%polyester woven fabric 265gsm 145cm = 57 inch)/ CN/
- Mã Hs 52115990: 28#&vải chính 60% cotton 40% polyester khổ 58-59" (58/59", 7oz. sq.yd., twill 2/1, 60% cotton/40%polyester 82x40, 14/12, pigment printed realtree apx, brushed face side, preshrunk 2-3%, 1st quality)/ PK/
- Mã Hs 52115990: Fc14#&vải chính 55%cotton 45%polyester, khổ 56/58",dòng9 tk106811861330cttnđ/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52115990: Nk742#&vải dệt thoi 70% cotton 27% nylon 3% elastane khổ 57/58"(vải chính) 130 yds; 108gsm. hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52115990: Nl 907#&vải 62% cotton 38% lyocell (vải dệt thoi từ bông) 6.9oz 56/58''/ CN/
- Mã Hs 52115990: Npl010#&vải dệt thoi cotton 62% nylon 35% polyuretane 3% khổ 57"/ 128gr/m2/1636 yard đã nhuộm mưới 100%/ CN/
- Mã Hs 52115990: Cleanroom wiper - vải dùng lau đèn, đã cắt thành miếng (quy cách 30*30cm) dùng trong phòng phun sơn đèn xe gắn máy (kiểm hóa tại tk: 101461388231/a12)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52115990: 10032728#&vải dệt thoi khác từ bông dưới 85% pha sợi nhân tạo - prover clay, w137 cm, 760.51158gr/m2, 67% cotton 33% polyester. dùng bọc ghế sofa. hàng mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 52115990: 030-01-95#&vải dệt thoi (77% cotton, 23% polyamide), khổ 140 cm, đlg 350 gsm: sl: 60 m = 84 m2, nsx: cetec, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01586/ DE/ 12 %
- Mã Hs 52115990: 030-01-96#&vải dệt thoi (80%co 20%cv), khổ 142 cm, đlg 637 gsm: sl: 12 m = 17.04 m2, nsx: cetec, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01556/ DE/ 12 %