Mã Hs 5211
| Xem thêm>> | Chương 52 |
Mã Hs 5211: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng trên 200 g/m2
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 52111100: TK160/Vải chính HJCS60051 Cotton 55% Rayon 42% Polyurethane W.127cm/CN/XK
- Mã Hs 52111100: Vải dệt thoi Canvas (Vải vân điểm), thành phần 60% bông + 40% polyester, khổ 60 inch, dài 51 yard/cuộn, vải mộc (chưa tẩy nhuộm)định lượng 303.36g/m2, NSX: CÔNG TY TNHH JEHONG TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52111100: Vải dệt thoi chưa qua tẩy trắng, quy cách:79% COTTON 21%POLYESTER PANAMA LOOMSTATED WOVEN FABRIC 80X64 10SOEX14ST/C CD MVS 59.5 INCHES, khổ vải 1.51m, định lượng 318.15g/m2, dạng cuộn, vải vân điểm, /VN/XK
- Mã Hs 52111100: Vải dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt vân điểm, tỉ trọng bông 59%, polyester 39%, spandex 2%, trọng lượng 267.4g/m2, khổ vải 1.99m, dạng cuộn, mới 100%. WEAVING FABRIC 5TC1A2258./VN/XK
- Mã Hs 52111200: DF1A Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 78%COTTON, 21%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.47m, Trọng lượng: 303.83g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52111200: Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi (2/1) chưa tẩy trắng: ITEM NO: DYV-23010/ 2023 CROSS JEAN, C/P SLUB 2/1 TWILL, FABRICS 70% COTTON 30% POLY, 234g/m2. khổ 63-64 inch. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52111200: Vải dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tỉ trọng bông 53%, staple polyester 34%, filament polyester 13%, tl 282.3g/m2, khổ vải 2.09m, dạng cuộn, mới 100%. WEAVING FABRIC 6F26011202/VN/XK
- Mã Hs 52111200: VẢI WOVEN FABRIC 59%COTTON 32%TENCEL 7% ELASTOMULTIESTER 2%LYCRA, , mã hàng: A190-1, chưa tẩy trắng, khổ vải full 147.3cm, trọng lượng: 332.3g/m2, hàng mới100%/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-2771-4/Vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, khổ 63"FABRIC 2771 CP10/2XCP10/2 44X26 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-3341-2/Vải dệt thoi 68% cotton 32% polyester, khổ 63"FABRIC 3341 OE5.5/SXP.OE8/S 53X38 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-4142-HBT-SP8/Vải dệt thoi 64% cotton 36% polyester, khổ 63"FABRIC 4142-HBT-SP8 OE7:OESLUB7=1:1XP.OE8 68X38 63INCH HBT/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-4144PST-1/Vải dệt thoi 67% cotton 33% polyester, khổ 63"FABRIC 4144-PST OE7/SXP.OE10/S 68X48 63INCH STRIPE/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-5038-HBT-P10/Vải dệt thoi 65% cotton 35% polyester, khổ 63"FABRIC 5038-HBT-P10 OE10:OE.SLUB10=1:1XP.OE10 80X48 63INCH HBT/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-5040-ST-P10/Vải dệt thoi 63% cotton 37% polyester, khổ 63"FABRIC 5040-ST-P10 OE10/SXPE10/S 80X48 63INCH STRIPE/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 25F-6380/Vải dệt thoi 66% cotton 34% polyester, khổ 63"FABRIC 6380 OESLUB17/SXP.OE10/S 101X40 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52111900: 26F-2771/Vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, khổ 63"FABRIC 2771 CP10/2XCP10/2 44X26 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52111900: Vải dệt thoi vân xương cá 4 sợi (3/1) chưa tẩy trắng: ITEM: DYV-25018, /558 H.B.T, FABRICS 64% COTTON 36%POLY, 369g/m2. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 143/70% cotton, 29% polyester, 1% spandex (Thuộc tờ khai số 106828568120)/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 191/Vải 79% Cotton 21% Lyocell (Thuộc tờ khai số 107793274150)/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 21223SDRA- Vải dệt thoi vân chéo 99% BCI Cotton + 1% Elastane; khổ 65'', hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 23F-V0012W1L7H-04/Vải dệt thoi từ bông V0012W1L7H-04 PFD DENIM FABRIC Cotton: 79% Lyocell: 21%trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 9682.07619, /25/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 23F-V0459W1T2D-H1/Vải dệt thoi từ bông V0459W1T2D-H1 PFD DENIM FABRIC C:74% RP:15% Tel:9% Ly:2% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 4208.59375, /25/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 98213RPRA - Vải dệt thoi 70% Regenerative Cotton + 30% Tencel; khổ 62'', hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52112000: 98213RPRA-R051-R071- Vải dệt thoi 70% Regenerative Cotton + 30% Lyocell; khổ 62'', hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52112000: BR2132B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 81%COTTON, 19%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.47m, TL: 375.85g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BR2374B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, TP 83%COTTON, 17%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.63m, TL: 258.33g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS0624B43 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 55%COTTON, 21%POLYESTER, 14%LYOCELL, 9%RAYON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 52/54'', Trọng lượng: 280.00g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS0624B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 55%COTTON, 21%POLYESTER, 14%TENCEL LYOCELL, 9%RAYON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 53/54", Định lượng:274.94g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS0730B43 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, TP 55%COTTON, 20%POLY, 14%TENCEL LYOCELL, 9%RAYON, 2%SPX, Khổ vải:1.37m, TL:291.46g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS2239J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, thành phần 55%COTTON, 21%POLY, 14%LYOCELL, 9%RAYON, 1%SPX, Khổ vải: 1.37m, Trọng lượng: 270.52g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: BS2316J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, thành phần 77%COTTON, 21%POLY, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.47m, Trọng lượng: 259.93g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: G748-V646329B5-1279/Vải 55% cotton 42% nylon 3% spandex khổ 47-49". Tái xuất từ TK 106695930940/E21 ngày 04/11/2024 dòng 6/TW/XK
- Mã Hs 52112000: JS2013J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa, thành phần 82%COTTON, 12%POLY, 5%RAYON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.56m, Trọng lượng: 265.74g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: NB02A01 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, TP 70%COTTON, 30%LYOCELL, Khổ vải: 1.52m, TL: 308.39g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: NB02B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, TP 70%COTTON, 30%LYOCELL, Khổ vải: 1.52m, TL: 313.03g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: NB03B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo, thành phần 70%COTTON, 30%LYOCELL, Khổ vải: 1.52m, Trọng lượng: 375.56g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52112000: NPL35/Vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% Cotton 40% Recycle Polyester, 66x40x62", định lượng 346g/m2, đã tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52112000: Vải dệt thoi 80E600144, đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa từ cotton (76% cotton, 22% lyocell, 2% lycra), khổ rộng 1.42m, trọng lượng 288g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52112000: Vải WOVEN FABRIC 59% Cotton, 41% Tencel đã tẩy trắng, mã hàng: A745-10, khổ 152.4cm, trọng lượng: 312.9g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113100: TK156/Vải chính HJP11054 Cotton 52% Polyester 46% PE 2% Woven Fabric W.132cm/CN/XK
- Mã Hs 52113100: TK249/Vải chính 11-1422 Cotton 56% Polyester 39% PU 5% Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52113100: Vải dệt thoi Canvas (Vải vân điểm), thành phần 65% bông + 35% polyester, khổ 44 inch, dài 126 yard/cuộn, đã nhuộm đen, định lượng 217.45g/m2, NSX: CÔNG TY TNHH JEHONG TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113100: Vải dệt thoi HWM25-A026, thành phần hỗn hợp 75.8% Cotton, 18.4% Polyester, 5.8 % Viscode, vân điểm, đã nhuộm, khổ 54", định lượng 400+- 10g/m2, dùng trong sản xuất giày, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113100: Vải dệt thoi thêu HWM25-A003-1, thành phần 75.8% cotton, 18.4% Polyester, 5.8 % Viscode, đã nhuộm, vải vân điểm, khổ 32", định lượng 400+- 10g/m2, dùng trong sản xuất giày (1210 prs mặt giày), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113200: /Vải dệt thoi đã nhuộm (D00701-01) chất liệu 65% Recycled Polyester, 35% Cotton, K.60/62'', định lượng 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52113200: 113YI57CE/Vải dệt thoi từ bông(vân chéo;cotton<85%, xơ sợi nhân tạo>15%;đã nhuộm;TL(>200-<400)g/m2;khổ (45"-72");không:ngâm tẩm tráng phủ ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%(Mục2-107890503010)/CN/XK
- Mã Hs 52113200: 91/Vải dệt thoi 71%Cotton 22%Polyester 7%Polyurethane 56/58"359G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113200: BL91/Vải chính AD-5980 Cotton 72% Polyester 25% Spandex 3% Twill Woven Fabric W. 57"/CN/XK
- Mã Hs 52113200: DVA086/Vải dệt thoi vân chéo (đã nhuộm màu), FINISHED FABRICS 30% FILAMENT POLY, 70% COTTON, DYV-23010 C/P10'S CROSS JEAN, 230 G/M2, khổ 58-59 inch/VN/XK
- Mã Hs 52113200: F87/Vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, vân chéo 60% Cotton 40%Polyester (định lượng trên 200 g/m2) (khổ 164cm 245G), hàng mới 100%, TKN: 107368327360/E23 (Mục 32)(500.8MTR=821.312MTK)/2.6226USD/GB/XK
- Mã Hs 52113200: HR104/Vải chính VRST40307 Cotton 51% Modacrylic 43% Polyester 6% Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: IC130/Vải chính SK8200AK Polyester 30% Cotton 70% Dyed Twill W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: IC429/Vải chính P5590 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: IC670/Vải chính 2502 Polyester 40% Cotton 60% Twill Woven Fabric W. 58/59"/VN/XK
- Mã Hs 52113200: MTL590/Vải 74% cotton 19% lyocell 7% elastane (spandex), dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm, khổ vải (usable width) 51.57"/VN/XK
- Mã Hs 52113200: MTL618/Vải 69% BCI cotton 28% lyocell 3% elastane (spandex), dệt thoi 69% BCI cotton 28% lyocell 3% elastane (spandex), vải vân chéo đã nhuộm, khổ vải (usable width) 56.69"/VN/XK
- Mã Hs 52113200: N14/Vải Dệt Thoi Từ Sợi Bông, Tỷ Trọng <85%, Tr.Lượng >200G/M2-Cotton 60% Poly 40%-Cvc Twill 10454, 58"-Tái xuất tk nhập:107478128660/E11, Ngày 27/08/2025, Mục 09./KR/XK
- Mã Hs 52113200: NECVK06/Vải dệt thoi 67% Cotton, 33% Nylon trọng lượng 200g/m2 W: 145+-1"Cm hàng mới 100%, dùng trong may mặc./CN/XK
- Mã Hs 52113200: NM133/Vải chính ST3610 Polyester 16% Cotton 84% Woven Fabric W.133cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: NPL34/Vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% Cotton 40% Recycle Polyester, 66x40x58", định lượng 330g/m2, đã nhuộm/TW/XK
- Mã Hs 52113200: NSMPEM1432 (2026)/Vải dệt thoi NSMPEM1432 đã nhuộm màu Cotton 60% Polyester 40%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 383 G/Y (275 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52113200: P1000U/Vải dệt thoi (vân chéo 2 sợi) từ sợi bông đã nhuộm CVC TWILL 104*54, 60% Cotton, 40% Polyester, Khổ 58", trọng lượng 397 gr/m2. NSX CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52113200: STDWR7886(2025)/Vải dệt thoi STDWR7886 đã nhuộm màu Cotton 68% Polyester 32%. Khổ vải: 51/53"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 335G/M (253 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52113200: STDWR7886(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 68% Polyester 32%. Khổ vải: 52/53"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 335G/M (253 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52113200: TS150/Vải chính VSI25511EVNB Cotton 60% Polyester 38% Polyurethane 2% Woven Fabric W. 130/135cm/TH/XK
- Mã Hs 52113200: TS192/Vải chính VSI25511LA Cotton 60% Polyester 38% Polyurethane 2% Woven Fabric W.135/140cm/TH/XK
- Mã Hs 52113200: TS201/Vải chính KRW4101 Cotton 58% Polyester 40% PU 2% Woven Fabric W. 134/138cm/TH/XK
- Mã Hs 52113200: UC226/Vải chính SZ710-81 Cotton 61% Polyester 36% Polyurethane 3% Woven Fabric W. 128/134cm/JP/XK
- Mã Hs 52113200: Vải dệt thoi 80C400096, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (61% cotton, 37% polyester, 2% spandex), khổ rộng 1.60m, trọng lượng 271g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52113200: Vải dệt thoi đã nhuộm chất liệu 63% Cotton, 22% Polyester, 13% Viscose (Rayon), 2% Elastane (Spandex), K.52/54'', định lượng 330 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52113200: Vải vân chéo ba sợi đã nhuộm khổ 46"-48", dệt thoi từ bông, thành phần 70% COTTON 27% POLYESTER 3% LYCRA, trọng lượng trung bình:334g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113200: VCW002/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 62% COTTON 31% POLYESTER 5% RAYON 2% SPANDEX, đl 270 GSM, đã nhuộm, khổ rộng: 56''. Hàng mới 100%. dòng 1 tk 107730845240/CN/XK
- Mã Hs 52113900: 14/Vải chính 57% cotton 43% polyester K44-68"(Vải dệt thoi từ bông trọng lượng trên 200g/m2, đã nhuộm) dùng để gia công túi các loại. Hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 52113900: 145/Vải dệt thoi 71%Cotton 27%Polyester 2%Spandex 48/50"280G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113900: 15/Vải chính 58% polyester 42% cotton K52-68"(Vải dệt thoi từ bông trọng lượng trên 200g/m2, đã nhuộm) dùng để gia công túi các loại. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52113900: 168/Vải dệt thoi 99%Cotton 1%Elastane 63/65"381G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/PK/XK
- Mã Hs 52113900: 177/Vải 60% Cotton 40% Lyocell (Thuộc tờ khai số 107349855760)/CN/XK
- Mã Hs 52113900: 91803SBRA- Vải dệt thoi 75% Regenerative Cotton + 2% Elastane + 23% Lyocell; khổ 62"; hàm lượng bông dưới 85% tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52113900: 98369SPRA-R051-R039 - Vải dệt thoi 74% Regenerative Cotton + 17% Lyocell + 6% EME + 3% Elastane; khổ 128 cm; hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52113900: AH-POLARIS-2025 VAI9/Vải dệt thoi 76% cotton 22% polyester 2% spandex khổ 36/38", 510GSM, đã nhuộm, không vân, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52113900: M02/Vải Dệt Thoi Từ Sợi Bông-Xuất trả: TKHQ 107458848820 Ngày 20/08/2025 Loại Hình E21 Mục 2/VN/XK
- Mã Hs 52113900: MTL485/Vải 61% cotton 39% polyester, dệt thoi đã nhuộm không in hoa, không cào lông, khổ vải (usable width) 51.96''/VN/XK
- Mã Hs 52113900: MTL569/Vải 72% cotton 22% tencel 6% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải 51.96"/VN/XK
- Mã Hs 52113900: N14/Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng >200g/m2 CVC TWILL 10454, 58"khổ 58, NLSX nón.Theo TKN 104658411800/E11 ngày 19/04/2022, dòng hàng số 9/KR/XK
- Mã Hs 52113900: NPL004/Vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 220g/m2)(K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL008/Vải dệt thoi 65% cotton 35% rayon (đã nhuộm, trọng lượng 250g/m2)(K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL211/Vải dệt thoi 80%cotton 20% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 220g/m2)(K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL218/Vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 230g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL222/Vải dệt thoi 76% cotton 24% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 300g/m2)(K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL226/Vải dệt thoi 65 % cotton 35% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 210g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL255/Vải dệt thoi 75% Cotton 25% Polyester (đã nhuộm, trọng lượng 210g/m2) (K:40-70")/CN/XK
- Mã Hs 52113900: NPL96/Vải 80% RAYON 20% NYLON (Vải dệt thoi) khổ 57/58"dùng trong sản xuất may mặc, hàng mới 100%, thuộc tk:107546103560/E21/CN/XK
- Mã Hs 52113900: P801C/Vải dệt thoi khác từ sợi bông đã nhuộm C/P 7'S TWILL SPANDEX vải chính COTTON 62%, POLY ESTER 36%, POLYURETHAN 2% khổ 48'', trọng lượng 375gr.m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52113900: PYV-TM-T8-BSF0162P/Vải dệt thoi đãnhuộm(50%BCI Cotton+50%Recycled Polyester-Woven Fabric(Vải dệt thoi)Đã nhuộm, không in(Dyed not print)50%BCI Cotton+50%Recycled Polyester staple width:58"*215G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52113900: RWA2163(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 60% Polyester(SD) 40%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu Oxford). Định lượng: 462 G/M (+/-5%) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113900: SB004/Vải dệt PU (da) đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với polyurethan/CN/XK
- Mã Hs 52113900: SE133/Vải chính MT25010142 Cotton 69% Polyester 28% Spandex 3% Dyed Woven Fabric W.132cm/CN/XK
- Mã Hs 52113900: TJ124/Vải chính CTC7700 Cotton 70% Polyester 28% Polyurethane 2% Woven Fabric W.125cm/JP/XK
- Mã Hs 52113900: TK147/Vải chính A6361W Cotton 66% Polyester 31% Rayon 3% Spandex Fabric W.136cm/TW/XK
- Mã Hs 52113900: TK206/Vải chính NF5554 Cotton 81% Polyester 14% Poluyrethane 5% Woven Fabric W. 120cm/JP/XK
- Mã Hs 52113900: TMV3193O/Vải thành phẩm (đã nhuộm) dệt thoi khác từ bông (55% cotton, 37% rayon, 8% spandex) - C/R40/2 2-WAY TWILL SPANDEX khổ 56/57", trọng lượng 325 gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/KXĐ/XK
- Mã Hs 52113900: Vải dệt thoi 80C600042, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (59% cotton, 39% polyester, 2% spandex), khổ rộng 1.60m, trọng lượng 285g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52113900: Vải may bò JC13 68671.KT(190x370)mm là vải dệt thoi 70.8% cotton còn lại chủ yếu là polyester, định lượng 324g/m2, đã nhuộm.Dùng để may thử cho máy may.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52113900: VPNL40/Vải dệt thoi 79%COTTON 19%POLYESTER 2%SPANDEX (vải có HL bông chiếm 79%, pha với xơ sợi nhân tạo, K57/58".307g/m2, đã nhuộm, dùng trong MM, mới 100%), lấy từ DH số 12 của tk107872487110/CN/XK
- Mã Hs 52114190: 616/Vải chính 76% Cotton 22% Polyester 2% Spandex (Vải dệt thoi khổ 57") - Chuyển giao một phần dòng hàng số 2 TKN:107929161320E21 - Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114190: TK123/Vải chính CTS4210 Cotton 59% Polyester 38% Polyurethane 3% Woven Fabric W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 52114190: ZWV-TEX/Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 20% cotton+80% polyester, sợi nhiều màu, định lượng 720.16g/m2, khổ 56", dùng để may mặt giày. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114190: ZWV-VDK/Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 60% cotton+40% polyester, đã ép lớp, sợi màu, định lượng 313g/m2, khổ 54", dùng để may mặt giày. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 52114200: 101234/Vải dệt thoi 60% Cotton (5% Re- Cotton) 40% Lyocell/ Tencel, khổ 60 inch, dài 5130.85 yds, TL 395 g/m2, từ bông, vải denim, xuất theo dòng 35 TKN số 107469360940, mới 100%/TR/XK
- Mã Hs 52114200: 113/Vải dệt thoi 78% Cotton 20% Polyester 2% Spandex 54/56'' 297G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: 128/Vải dệt thoi 96%Cotton 4%Spandex 48/50"317G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: 163/Vải 73% Cotton 23% Recycled polyester 3% Spandex 1% Other (thuộc tờ khai số 106828568120)/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 190/Vải 59% Cotton 20% Recycled Cotton 21% Lyocell (Thuộc tờ khai số 107784702760)/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 196/Vải 79% Cotton 21% Lyocell (Thuộc tờ khai số 107802792860)/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 216/Vải 73% Cotton 23% Polyester 3% Spandex 1% Other/ 56-58". Tl: trên 200 g/m2. (thuoc tk: 107879368700)/CN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0003A1L4V-Y1/Vải dệt thoi từ bông V0003A1L4V-Y1 DENIM FABRIC Organic Cotton 74% Hemp 14% Lyocell 12% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.061404, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0003A1T8D-04/Vải dệt thoi từ bông V0003A1T8D-04 Cotton:68% RecyclePolyester:20% Rayon:10% Spandex:2% DarkBlueDenimFabric, trọnglượngtrên200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0010B1F1D/Vải dệt thoi từ bông V0010B1F1D DENIM FABRIC 79%Cotton 20%Recycled Polyester 1%Elastane trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.047619, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0012K1L7V-R1/Vải dệt thoi từ bông V0012K1L7V-R1 DENIM FABRIC Cotton:79% (Recycled Cotton: 20%) Lyocell:21% trọnglượngtrên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, hàng mới100% ĐG: 9682.072199, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0020A3T1D/Vải dệt thoi từ bông V0020A3T1D C:80% RC:4% RP:10% R:5% Ly:1% DARK BLUE Denim fabric, trọng lượng trên 200g, từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, /25/, XA020A3T/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0058S1T2D/Vải dệt thoi từ bông V0058S1T2D COTTON:72% POLYESTER:17% RAYON:9% SPANDEX:2% Black DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/, XH008/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0077A1TED/Vải dệt thoi từ bông V0077A1TED DENIM FABRIC C:66% P:32% Ly:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.039578, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0078A1T2D/Vải dệt thoi từ bông V0078A1T2D C:59% P:40% Sp:1% DARK BLUE DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/, VN078AT2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0079L1T6D/Vải dệt thoi từ bông V0079L1T6D DENIM FABRIC Cotton:66% Polyester:32% Spandex:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 4208.588235, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0082Q2TDD/Vải dệt thoi từ bông V0082Q2TDD DENIM FABRIC C:63% P:25% R:10% Ly:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.065574, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0105A3T1D/Vải dệt thoi từ bông V0105A3T1D C:74% P:14% R:10% Ly:2% DARK BLUE Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, FW:56.5/58.5", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/, XJ105A3T/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0212A1T1D/Vải dệt thoi từ bông V0212A1T1D DENIM FABRIC C:78% RP:20% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.07162, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0219A1TGD/Vải dệt thoi từ bông V0219A1TGD Cotton:71% Polyester:28% Spandex:1% INDIGO DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0219A4TFD/Vải dệt thoi từ bông V0219A4TFD 74% Cotton 23% Polyester 3% Spandex Dark Blue Denim Fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0239B1LAD/Vải dệt thoi từ bông V0239B1LAD DENIM FABRIC C:78% Md:15% EP:5% Ly:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.033898, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0266A1D1D/Vải dệt thoi từ bông V0266A1D1D C:69% P:16% R:9% EP:5% Ly:1% BLUE BL1 Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, /26/, F705V1/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0377S2T2T/Vải dệt thoi từ bông V0377S2T2T DENIM FABRIC C:41% Tel:39% RP:18% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 4208.588235, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0411A1D2D/Vải dệt thoi từ bông V0411A1D2D C:75% Tel:15% Elasterell-P:8% Ly:2% DARK BLUE Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0464A1L1D-01/Vải dệtthoitừbôngV0464A1L1D-01 69%Cotton 6%RecycledCotton 24%Lyocell 1%Elastane DarkBlueDenimfabric, trọnglượng~432 g/m2 (+/-5%), FW:66/68, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0464F2L1D-01/Vải dệt thoi từ bông V0464F2L1D-01 DENIM FABRIC 69%Cotton 6% RecycledCotton 24%Lyocell 1% Elastane trọnglượngtrên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, hàngmới100% ĐG: 4208.591549, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0464S1L1T-01/Vải dệt thoi từ bông V0464S1L1T-01 DENIM FABRIC 69%Cotton 6% RecycledCotton 24% Lyocell 1% Elastane trọnglượngtrên200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, hàngmới100% ĐG: 4208.598131, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0515A2F7D/Vải dệt thoi từ bông V0515A2F7D 71%Cotton 29% Polyester Dark Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0515A3F7D/Vải dệt thoi từ bông V0515A3F7D 71%Cotton 29% Polyester Indigo Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0531B1T1D/Vải dệt thoi từ bông V0531B1T1D DENIM FABRIC C:55% Lyocell:24% RP:19% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 9682.071346, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0531B1T1D-01/Vảidệtthoitừbông V0531B1T1D-01 55%Cotton 24%Lyocell 19%RecycledPolyester 2%Spandex Blue BlackDenimfabric, trọnglượngtrên200g/m2, FW:64/66", từcácsợicómàukhác nhau, hàngmới100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0531S2T2D-01/Vảidệtthoitừbông V0531S2T2D-01 55%Cotton24%Lyocell18%RecycledPolyester2%Spandex 1%Otherfiber BlackDenimfabric, tlượng~398g/m2(+/-5%), FW:62/64, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0634A2T4D/Vải dệt thoi từ bông V0634A2T4D DENIM FABRIC C:72% RP:23% Sp:5% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.040161, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0634A3T1D/Vải dệt thoi từ bông V0634A3T1D DENIM FABRIC C:72% RP:23% Sp:5% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.038462, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0635K1T1D/Vải dệt thoi từ bông V0635K1T1D DENIM FABRIC C:78% RP:21% Sp:1% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.039936, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0657F1P3D/Vải dệt thoi từ bông V0657F1P3D C:81% P:18% Sp:1% BLUE BLACK DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0666L1T1D-B1/Vải dệt thoi từ bông V0666L1T1D-B1 DENIM FABRIC C:65% P:33% Elastane:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.04, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0667F1T1D-B1/Vải dệt thoi từ bông V0667F1T1D-B1 DENIM FABRIC C:70% P:28% Elastane:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150., /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0667F2T1D-B1/Vải dệt thoi từ bông V0667F2T1D-B1 DENIM FABRIC C:70% P:28% Elastane:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150., /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0667K1T1D-B1/Vải dệt thoi từ bông V0667K1T1D-B1 DENIM FABRIC C:70% P:28% Elastane:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.053191, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0698A1L1D/Vải dệt thoi từ bông V0698A1L1D C:80% Linen:20% DARK BLUE DENIM FABRIC, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0707A1T1D/Vải dệt thoi từ bông V0707A1T1D DENIM FABRIC C:78% RP:21% Sp:1% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13150.039216, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 23F-V0714M1T2D/Vải dệt thoi từ bông V0714M1T2D DENIM FABRIC C:65% RP:30% R:3% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% ĐG: 13148.870968, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 32080SDRA - Vải dệt thoi 75% Regenerative Cotton + 18% Lyocell + 5% EME + 2% Elastane; khổ 60.5"; hàm lượng bông dưới 85% theo khối lượng; định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 91943RDRA - Vải denim, dệt thoi 66% Regenerative Cotton + 20% Lyocell (Lyocell) + 14% Wool; khổ 63-64'', hàm lượng bông dưới 85% tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: 92/Vải dệt thoi 57%Cotton 31%Polyester 5%Recycle Cotton 4%Rayon 3%Spandex 46/48"390G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: 92126RBRA- Vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau 81% BCI COTTON + 19% LINEN; khổ trung bình 61"; hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: A4569A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 57%COTTON, 32%POLY, 11%LYOCELL, Khổ vải: 1.50m, TL: 281.66g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5033B-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 67%COTTON, 23%POLY, 10%RAYON, Khổ vải: 1.50m, TL: 250.89g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5033C-4 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 67%COTTON, 23%POLY, 10%RAYON, Khổ vải: 1.52m, TL: 257.74g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5359A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.57m, TL: 324.45g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5404A-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 76%COTTON, 23%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 352.91g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5404D Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.46m, TL: 324.86g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5404E Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.42m, TL: 333.56g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5404F Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 327.71g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5451B-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 22%RECYCLE POLY, 5%RECYCLE COTTON, 1%SPX, Khổ vải: 63/64", Trọng lượng: 350.30g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5572A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 20%RECYCLE POLY, 5%RECYCLE COTTON, 2%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.63m, Trọng lượng: 334.40g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5643A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 42%COTTON, 30%RECYCLE COTTON, 28%LYOCELL, Khổ vải: 59/60", TL: 458.06g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5643B Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 28%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 461.61g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5849A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 76%COTTON, 23%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.60m, TL: 342.11g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A5849A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.61m, TL: 339.42g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A6035A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 28%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.61m, Trọng lượng: 458.36g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A6036C Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 83%COTTON, 17%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.60m, TL: 262.00g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A6104A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.37m, Trọng lượng: 338.76g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: A6113A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 72%COTTON, 28%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.61m, Trọng lượng: 446.29g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: E0003A-8R Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 78%COTTON, 21%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.44m, TL: 330.61g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: F219/Vải denim (dệt thoi, từ các sợi có các màu khác nhau) 77% Cotton, 21% Polyester, 2%Spandex (Elastane) (khổ 148cm 320G), mới 100%, TKN: 107368297410/E23 (Mục 15)(195.6M=289.488M2)/1.468USD/CN/XK
- Mã Hs 52114200: IC458/Vải chính SP 1725-23 SD S Cotton 72% Polyester 26% Spandex 2% Woven Fabric W. 54/56"/VN/XK
- Mã Hs 52114200: IC459/Vải chính 035LLSV Cotton 76% Polyester 22% Spandex 2% Woven Fabric W. 59"/VN/XK
- Mã Hs 52114200: KDV38001A/Vải dệt thoi denim (74% Cotton 24% Recycle Polyester 2% Spandex), dạng cuộn, khổ vải: 61"+/-1", trọng lượng: 11.0 oz/yd2 +/-5%, màu: xanh, có dán nhãn hàng hóa, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: MB35/Dây trang trí bằng vải/JP/XK
- Mã Hs 52114200: MB36/Dây trang trí bằng vải cắt sẵn/JP/XK
- Mã Hs 52114200: NB03A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 70%COTTON, 30%LYOCELL, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 484.73g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: NL149/Vải dệt thoi 80.1%COTTON 18.5%POLY 1.4%SPANDEX khổ 57/58", vải denim từ bông dưới 85% pha với sợi nhân tạo từ các sợi có các màu khác nhau, tl 302 g/m2, lấy từ dòng 2 tk107872460620, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NL15/Vải denim(vải DT từ bông có HL bông dưới 85% theo KL, từ các sợi có màu khác nhau), 76%cotton 12%polyester tái chế 11% polyester 1%spandex, khổ 62", ĐL 360GSM, hàng mới 100%(d1 tk 107442618140)/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NL41/Vải dệt thoi62.8% Cotton31.5%Polyester3.5%Rayon2.2%Spandex khổ 56/57", vải denim từ bông< 85% pha với sợi nhân tạo, từ các sợi màu khác nhau, 288g/m2, lấy từ d 6tk 107853257740, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NL51/Vải dệt thoi76%Cotton22%Polyester2%Spandex khổ 57/58"vải denim từ bông<85%, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, từ các sợi có các màu khác nhau, TL:330 G/M2, lấy từ d 5tk 107853257740, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NP 3769-4 WDBK S/Vải bò denim khổ 51 - 53", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 58% COTTON 26% POLYESTER 15% NYLON 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 360g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL11/Vải (75%COTTON 24%POLYESTER 1%ELASTANE, Khổ 57/58")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL132/Vải 70% Cotton 24% Polyester 3% Rayon 3% PU (Spandex) Khổ 56/58"- Vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, ĐL trên 200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL52/Vải(62%COTTON 29%POLYESTER 7%VISCOSE 2%ELASTANE, Khổ 66/68")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL53/Vải (73%COTTON 23%POLYESTER 3%RAYON 1%ELASTANE, Khổ 58/60")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL55/Vải (65%COTTON 30%POLYESTER 3%RAYON 2%ELASTANE khổ 57/59")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL59/Vải 85% Cotton 13% Polyester 2% PU Khổ 64/66"- Vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, ĐL trên 200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL62/Vải (70%COTTON 19%POLYESTER 9%RAYON 2%ELASTANE, khổ 52/54")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL65/Vải(68%COTTON 21%POLYESTER 10%RAYON 1%ELASTANE, khổ56/58")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL68/Vải (59%COTTON 36%POLYESTER 3%VISCOSE 2%ELASTANE, khổ 63/65")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL69/Vải 80% Cotton 18% Polyester 2% PU (Spandex) Khổ 56/58"- Vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, ĐL trên 200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52114200: NPL72/Vải(80%COTTON 14%LYOCELL 5%POLYESTER 1%ELASTANE, khổ 66/68")/CN/XK
- Mã Hs 52114200: OP 3705 BK M/Vải bò Denim khổ 52"-54", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 68% COTTON 31% POLYESTER 1% ELASTANE, mới 100%, trọng lượng trung bình: 324g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA2581-68VT Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 77%COTTON, 22%REPREVE(RECYCLE POLY), 1%SPX, Khổ vải: 1.38m, Trọng lượng: 345.25g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA3240-40 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 67%COTTON, 22%POLYESTER, 10%RAYON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 52/53'', Trọng lượng: 329.72g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA3372N-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 77%COTTON, 22%RECYCLE POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 341.52g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA3546-11 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 70%COTTON, 19%POLY, 9%RAYON, 2%LYCRA, Khổ vải:1.32m, TL:306.49g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA4207G-7 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 68%COTTON, 21%REPREVE(RECYCLE POLY), 9%RAYON(ONCE MORE), 2%LYCRA, Khổ vải: 1.45m, TL: 320.63g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA4207H-4 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 69%COTTON, 21%POLY, 9%RAYON, 1%SPX, Khổ vải:1.42m, TL:333.56g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA4728BE3 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 68%COTTON, 22%REPREVE(RECYCLE POLY), 9%RAYON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.49m, Trọng lượng: 331.66g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5067A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 72%COTTON, 26%POLY, 2%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 306.26g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5302A-5VN Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 59%COTTON, 30%TENCEL LYOCELL, 11%SORONA, Khổ vải: 1.44m, Trọng lượng: 320.20g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5368A-1VT Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 67%COTTON, 27%RECYCLE POLY, 5%RECYCLE COTTON, 1%SPX, Khổ vải: 1.60m, Trọng lượng: 343.44g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5554A-P Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 78%COTTON, 20%POLY, 2%SPX, Khổ vải: 1.40m, Trọng lượng: 337.20g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5582A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 60%COTTON, 5%RECYCLED COTTON, 23%RECYCLED POLYESTER, 10%RAYON, 2%SPANDEX, Khổ vải: 59'', TL: 287.80g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5582A-P Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 60%COTTON, 5%RECYCLED COTTON, 23%RECYCLED POLYESTER, 10%RAYON, 2%SPANDEX, Khổ vải: 59'', TL: 285.89g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA5627A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 68%COTTON, 21%POLY, 9%RAYON, 2%SPX, Khổ vải:1.45m, TL:352.91g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RA6069A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 49%COTTON, 25%POLY, 13%TENCEL LYOCELL, 11%RAYON, 2%LYCRA, Khổ vải:1.40m, Trọng lượng:285.28g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RH5034B-5 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 64%COTTON, 24%POLY, 10%RAYON, 2%LYCRA, Khổ vải:1.47m, TL:274.69g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RH5740A-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 67%COTTON, 30%TENCEL LYOCELL, 2%T-400, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.60m, Trọng lượng: 307.67g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: RO 1274 D/Vải bò Denim khổ 58"-60", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần:77% COTTON 23% TENCEL, trọng lượng trung bình: 370g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RO 1274-1 OBK(B)/Vải bò Denim khổ 58"-60", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần:77% COTTON 23% TENCEL, trọng lượng trung bình: 371g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RP 1844-5 RB(B) S/Vải bò denim khổ 50 - 52", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 64% COTTON 20% POLYESTER 14% RAYON 2% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 305g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RP 2690-3 RB SU/Vải bò Denim khổ 45''-47", dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, thành phần 63% COTTON 25% POLYESTER 6% RAYON 6% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 341g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: RR 1274-4 D S/Vải bò denim khổ 56 - 58", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 77% COTTON 23% TENCEL, trọng lượng trung bình: 340g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SB092/Vải dệt thoi từ bông 75.5% Cotton 15% Polyester 8% Rayon 1.5% Pu, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1287-1 WDBK S/Vải bò denim khổ 57 - 59", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 76% COTTON 24% POLYESTER, trọng lượng trung bình: 344g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1641-48 SDK M/Vải bò Denim khổ 49"-51", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần 72% COTTON 27% POLYESTER 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 331 g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1641-7 SDK M/Vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 72% COTTON 27% POLYESTER 1% LYCRA (ELASTANE/SPANDEX) khổ 50-52 inch, trọng lượng trung bình: 333 g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1643-24 RB MA/Vải bò Denim khổ 54"-52", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 76% COTTON 22% POLYESTER 2% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 365g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1655-20 SD S/Vải bò Denim khổ 46"-48", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần 73% COTTON 24% POLYESTER 3% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 355g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1655-58 SD S-GM/Vải bò denim khổ 46"-48", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 73% COTTON 24% RECYCLED POLYESTER 3% ELASTANE, trọng lượng trung bình: 354g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1681-5 DL S/Vải bò denim khổ 50 - 52", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 73% COTTON 26% POLYESTER 1% ELASTANE, trọng lượng trung bình: 326g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1787 WDB S/Vải bò denim khổ 50 - 52", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 80% COTTON 17% POLYESTER 3% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 305g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1935-46 SD S/Vải bò denim khổ 53 - 55", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 67% COTTON 22% POLYESTER 9% RAYON 2% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 330g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1980-4 BK S/Vải bò Denim khổ 48"-50", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần: 68% COTTON 30% POLYESTER 2% SPANDEX (ELASTANE), trọng lượng trung bình: 266 g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1980-9 D S/Vải bò Denim khổ 48"-50", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, có thành phần: 68% COTTON 30% POLYESTER 2% LYCRA, trọng lượng trung bình: 253g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 1999-55 SD S/Vải bò Denim khổ 51"-53", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần:63% COTTON 23% POLYESTER 12% RAYON 2% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 336 g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2610-6 SD S/Vải bò Denim khổ 59"-61", dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần:64% COTTON 35% POLYESTER 1% SPANDEX (POLYURETHANE), trọng lượng trung bình:396g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2682-7 SDK S/Vải bò Denim khổ 51"-53", dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, có thành phần 72% COTTON 25% RECYCLED POLYESTER 3% ELASTANE(SPANDEX), trọng lượng trung bình: 351g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2806-32 Do S/Vải bò Denim khổ 49"-51", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 71% COTTON 26% POLYESTER 3% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 331g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2806-32 SDK(J) S/Vải bò Denim khổ 49"-51", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, có thành phần 71% COTTON 26% POLYESTER 3% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 344g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 2917-11 DWKBK S/Vải bò Denim khổ 49"-51"dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 65% COTTON 22% POLYESTER 10% RAYON 3% POLYURETHANE, mới 100% TLTB: 300g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SP 3607-2 SD R/Vải bò denim khổ 54 - 56", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 75% COTTON 24% POLYESTER 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 355g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: SR 1143-7 D S/Vải bò Denim khổ 56"-58", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 60% COTTON 40% TENCEL, mới 100%, trọng lượng trung bình: 291g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: TA7630-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 76%COTTON, 23%POLY, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.46m, TL: 318.03g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TA9657-4 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 68%COTTON, 21%POLY, 9%RAYON, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.42m, Trọng lượng: 307.34g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0194H-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 81%COTTON, 19%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.63m, Trọng lượng: 368.14g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0472D-2 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 77%COTTON, 22%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.37m, TL: 338.83g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0660C-1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 83%COTTON, 17%TENCEL LYOCELL, Khổ vải: 1.61m, TL: 264.55g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0715 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 73%COTTON, 25%POLY, 2%SPX, Khổ vải: 1.59m, TL: 298.87g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: TB0722 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, TP 80%COTTON, 19%POLY, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.55m, TL: 366.92g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: V105/Vải dệt thoi 68% Cotton 24% Polyester 6% Rayon 2% Spandex khổ 58/60, vải denim, có hàm lượng bông dưới 85%, từ các sợi có các màu khác nhau, trọng lượng 334 g/m2, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: V152/Vải dệt thoi 70% Cotton 28% Polyester 2% Spandex khổ 66/67", từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, được pha chủ yếu với sợi nhân tạo, trọng lượng 330 g/m2, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải chính denim: 77% Cotton 23% Tencel, Weight: 11 oz/yd2 (+/-5%), Định lượng: 372.97 g/m2, Full width: 60"(+/-1"), Color: Blue, Nhãn hiệu: VIET HONG TEXTILE JVC, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải denim (558 LLIV): 69.5% Cotton/28.5% Polyester/2% Spandex, Weight: 8.2 oz/yd2 +/- 5%, Định lượng: 278.03 g/m2, Full width: 54"+/- 1, Color: Blue, Nhãn hiệu: VIET HONG TEXTILE JVC, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải Denim (Dệt thoi)TL323632 (62%Cotton 16%Recycled Pre-consumer Cotton 14%Recycled Post-consumer Polyester 6%Rayon 2%Elastane(Spandex) Khổ vải:58.2"(+/-1), trọng lượng vải~353g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải denim chất liệu 63% Cotton, 25% Polyester, 10% Viscose (Rayon), 2% Elastane (Spandex), K.49/51'', định lượng 322 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải DENIM FABRIC 39%Cotton 39%Tencel 20%Poly 2%Lycra, mã hàng: AXF329AV8-1/W, khổ có biên 60 inch, trọng lượng: 399g/m2 (+/-5%), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải Denim, thành phần 64% COTTON 36% TENCEL, khổ vải 57-58, trọng lượng 305.2 G/M2, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc), hàng tái xuất theo tk nhập 107556000900, dòng 6./CN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải denim: 70% Cotton 20% Polyester 8% Rayon 2% Spandex, Weight: 10.0 oz/yd2 (+/-5%), Định lượng: 339.06 g/m2, Cuttable width: 54"(+/-1"), Color: Black, Weave: 3/1 RHT, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52114200: Vải dệt thoi JFC006BB từ các sợi có màu khác nhau, loại denim, TP 70% Cotton, 29% Polyester, 1% spandex, bề mặt chưa ngân tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp, dạng cuộn, khổ 1.5m, định lượng 237gsm/VN/XK
- Mã Hs 52114200: VPNL39/Vải dệt thoi 45%COTTON 30%RAYON 23%POLY 2%SPANDEX, (vải denim có HL bông 45%, Từ các sợi có các màu khác nhau, K52/53", 290-296g/m2), dùng trong MM, mới100%, lấy từ DH số 11 của tk10787248110/CN/XK
- Mã Hs 52114300: NL09/Vải < 85% Cotton (75%COTTON 25%POLYESTER KHỔ VẢI 170CM 375GSM). Vải có hàm lượng bông chiếm dưới 85%.Quy đổi 6, 742YDS = 10480.3MTK/CN/XK
- Mã Hs 52114300: PW054/Vải dệt thoi đã nhuộm có vân chéo 4 sợi, chưa in, không ngâm tẩm, không tráng phủ 60% Cotton 38% Polyester 2% PU Khổ 145cm, không nhãn hiệu, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52114300: UC90/Vải chính ZIM4545 Cotton 61% Polyester 36% Polyurethane 3% Dyed Fabric W.110cm/JP/XK
- Mã Hs 52114900: 23F-V0082B4TJD/Vải dệt thoi từ bông V0082B4TJD DENIM FABRIC C:66% RP:21% R:11% Sp:2% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, dệt vân đoạn, hàng mới 100% ĐG: 13150.038462, /25/VN/XK
- Mã Hs 52114900: 52/Vải dệt thoi 78% Cotton 20% Polyester 2% Spandex 48/50"280G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114900: 54/Vải dệt thoi 55%Cotton 22%Repreve 13%Modal 8%Tencel 2%Spandex 46/48"380G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114900: 83/Vải dệt thoi 72%Cotton 26%Polyester 2%Spandex 54/56"323G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52114900: BDSV23906/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:52% LYOCELL:45% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (262.467 yards =240 Mét, 2 Cuộn), TL: 207.55 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: BDSV23993/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:52% LYOCELL:45% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (3914.042 yards =3579 Mét, 21 Cuộn), TL: 207.08 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: SB005/Vải dệt thoi từ bông 98% Cotton 2% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB006/Vải dệt thoi từ bông 96% Cotton 4% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB007/Vải dệt thoi từ bông 95% Cotton 5% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB011/Vải dệt thoi từ bông 51% Cotton 47% Polyester 2% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB012/Vải dệt thoi từ bông 35% Cotton 65% Polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB013/Vải dệt thoi khác 65% Polyester 35% Rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB023/Vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải vòng lông dài (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB049/Vải: 69% polyester 31% sorona woven fabric - Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB050/Vải dệt thoi từ bông 91%Cotton 7%Polyester 2% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB051/Vải dệt thoi khác80% Polyester 20% Rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (đã nhuộm)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SB054/Vải 98% Cotton 2% Spandex -Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng..../TW/XK
- Mã Hs 52114900: SB062/Vải 98%Cotton2%Spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 52114900: SBF001/Vải dệt thoi từ bông 97% Cotton 3% Elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52114900: SP260035-WRHF-VN250106YDV118506/Vải dệt thoi, 60%COTTON 40%POLYESTER từ các sợi có màu khác nhau, 10(60/40CVC)*10 (60/40CVC) 76*66, ĐL> 200g/m2, CTW:54"/VN/XK
- Mã Hs 52114900: V23/Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo79%Cotton19%Polyester 2%Spandex NL hàng may mặc mới 100% dòng 3 tkn:107830635730/CN/XK
- Mã Hs 52114900: Vải thô dệt thoi từ bông chưa nhuộm 60% COTTON 40% POLYESTER, khổ 72", 250GR/M2 (CD:MAY MAC)(KO NHÃN HIỆU)/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV23532/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (341.207 yards =312 Mét, 2 Cuộn), TL: 203.61 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV23533/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (53.587 yards =49 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.59 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV23611/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (2902.45 yards =2654 Mét, 17 Cuộn), TL: 203.62 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV25-02209/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (26.247 yards =24 Mét, 2 Cuộn), TL: 203.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV25-02217/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (43.745 yards =40 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.7 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV25-02225/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (47.025 yards =43 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.66 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV25-02226/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (37.183 yards =34 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.6 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV26-00072/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (41.557 yards =38 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.61 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52114900: YOQV26-00073/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (51.4 yards =47 Mét, 1 Cuộn), TL: 203.66 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52115290: C36-5/Vải vân chéo 3 sợi dệt thoi (DTV829T): 60% Cotton 40% Recycle Polyester, khổ 59.8", trọng lượng 415g/m2, gia công in và định hình khổ vải, hàng không nhãn hiệu/TW/XK
- Mã Hs 52115290: VCW005/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 62% COTTON 31% POLYESTER 5% RAYON 2% SPANDEX, ĐL 270 GSM, đã in, khổ rộng: 56''. Hàng mới 100%. dòng 1 tk 107730885951/CN/XK
- Mã Hs 52115990: Vải dệt thoi đã in, thành phần 65% polyeste 35% Rayon đã nhuộm, chưa tráng phủ hay ngâm tẩm, khổ 1.2m 100m/cuộn, hàng mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 52111100: Tk160#&vải chính hjcs60051 cotton 55% rayon 42% polyurethane w.127cm/ CN/ Hs code 5211
- Mã Hs 52111100: 200#&vải dệt thoi từ bông-tsn22501 40"/ TW/ Hs code 5211
- Mã Hs 52111100: Csvai156#&vải dệt thoi 75% cotton 25% nylon k.53-55" (mới 100%), đã nhuộm, dệt vân điểm, định lượng 222g/m2, nguyên liệu sản xuất hàng may mặc/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52111200: Wf01#&fab-xl8k#&vải dệt thoi từ bông chưa tẩy trắng, vải vân chéo, có tỷ trọng 60%cotton 38%recycled polyester 2%/spandex twill (vải mộc) khổ 60'', trọng lượng riêng 271 gsm/ CN/
- Mã Hs 52111200: Nl1000#&vải mộc dệt thoi vân chéo từ bông: the in-grey of nominated cotton cvc 60/40 2/1 twill, 60% cotton, 40% polyester, weight; 304-330gr/yd, width: 66"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52111200: 77500402053#&(cove-ecru (art-600868-a ecru nf)) vải dệt thoi từ bông, vân chéo 3 sợi thành phần 67% cotton 32% tencel/lyocell 1% elastane. khổ 61/62", 424gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52111200: 77500204685#&(yw-5049pfd) vải dệt thoi, vân chéo, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ, 80% cotton 18% recycled polyester 2% spandex khổ 54", 329gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52111900: Vải satin 59% cotton, 31%rayon, 8%ploly,2% spandex, khổ 53", chưa tẩy trắng, dùng làm npl cho hàng may mặc,hàng mới 100%, nhà sản xuất lucky g&l/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52111900: Ty1#&vải dệt thoi từ bông,có tỷ trọng cotton 100%/ KR/
- Mã Hs 52111900: Nl0342#&vải mộc dệt thoi khác từ bông có tỷ trọng bông dưới 85% - the in-grey of c/r 2-way spandex 55% cotton, 37% rayon, 8% spandex, weight: 325-351 gr/yd, khổ 85"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52111900: 64co.34lo.2spa-01#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng 64 % cotton 34% lyocell 2% spandex, khổ: 57''/58", định lượng trên 200g/m2, hàng mới 100%-#9425(pfd)/ CN/
- Mã Hs 52111900: Glt54#&vải 100% polypropylene (vải không dệt, khổ vải 44", định lượng 110 g/y (107.64 g/m2)), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52111900: Glt51#&vải dệt thoi 25% polyester 75% cotton (chưa tẩy trắng,chưa nhuộm màu, khổ vải 42", định lượng 369.58 g/m2), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52111900: Glt57#&vải 60% cotton 40% polyester (vải dệt, khổ vải 56", định lượng 295 g/m2), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52111900: Hdi-34#&vải dưới 85% cotton.(70% cotton 30% nylon,20'dx80s, 63"x 81g/y, woven). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52111900: A459-fab#&vải 57% cotton 43% polyester khổ 50/70" (vải dệt thoi) hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52112000: 0748-v477057c2#&vải 51% cotton 45% polyester 4% spandex, khổ 50-52" (khổ 51.18")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52112000: Nl977#&vải dệt thoi có tỷ trọng 64% cotton 36% lyocell, khổ 148cm, định lượng 330gsm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52112000: G748-v477057c2-269#&vải 51% cotton 45% polyester 4% spandex khổ 50-52" (w: 51.2")/ TW/
- Mã Hs 52112000: Y26-fs066.01-7#&vải dệt thoi, 66% cotton 25% polyester 8% rayon 1% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 66% pha với sợi nhân tạo, khổ 50.5",tl 392g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52112000: 23ev066#&vải dệt thoi từ bông thành phần 61% cotton 17%polyester 11% elastomultiester 9% viscose 2% spandex khổ 50/52". đl trên 200g/m2. (dòng 1 tk 106822488400/e21 ngày 20/12/2024)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: 9#&vải cuộn dệt kim, chất liệu 100% polyester k.56``,380g/m2, đã nhuộm, dùng trong giày dép, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52112000: Npl35#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% cotton 40% recycle polyester, 66x40x62", định lượng 346g/m2, đã tẩy trắng/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52112000: 01fob-193#&vải dệt thoi 52% cotton 45% modal 3% lycra khổ 49" (từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng, có định lượng trên 200g/m2)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: 9531#&vải chính 9531, 45% polyester 55% cotton, khổ 140cm (hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52112000: 03v161#&vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng,vải dệt vân chéo 4 sợi: 55% cotton 21% polyester 14% tencel lyocell 9% rayon 1% spandex, khổ vải: 53/54". định lượng 274.17g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52112000: Cloth#&vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng,có hàm lượng bông chiếm dưới85% tính theo khối lượng,pha chủ yếu với xơ sợi polyester,có định lượng trên200g/m2 dùng cho sp màng chắn sơn,mới 100%/cloth #63dty/ KR/
- Mã Hs 52112000: Dt48#&vải chính 60% cotton 40% poly (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo đã tẩy trắng), 64''=1.6256m (vải mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: (qxf27-2) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ 34% cotton 63% polyester 3% spandex khổ 46", 380g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: advance denim co., ltd/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: Bs0624b80#&vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng,vải dệt vân chéo 4 sợi,tp 55%cotton, 21%polyester, 14%tencel lyocell, 9%rayon, 1%spandex,khổ vải: 53/54",định lượng:274.94g/m2/ VN/
- Mã Hs 52112000: Y26-fs055.01-7#&vải dệt thoi, 55% cotton 21% polyester 14% lyocell 9% rayon 1% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 55% pha với sợi nhân tạo, khổ 52/54",tl 280g/m2, mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52112000: (spl 8310-10876) vải dệt thoi từ bông,bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, đã tẩy trắng, 56% cotton 42% lyocell 2% spandex khổ 47", 274g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: colorich enterprise ltd./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: 191#&vải 79% cotton 21% lyocell (thuộc tờ khai số 107793274150)/ VN/
- Mã Hs 52112000: 143#&70% cotton, 29% polyester, 1% spandex (thuộc tờ khai số 106828568120)/ VN/
- Mã Hs 52112000: Y26-fs068.03-7#&vải dệt thoi, 68% cotton 27% lyocell 5% spandex/elastane, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 68% pha với sợi nhân tạo, khổ 55", trọng lượng 244g/m2, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52112000: Y26-fs063.01-7#&vải dệt thoi, 63% cotton 24% polyester 10% rayon 3% spandex-elastane,vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 63% pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo,khổ 54/55",tl 350g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52112000: Vh600#&vải dệt thoi có hàm lượng bông dưới 85% theo khối lượng, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, định lượng trên 200 g/m2, đã tẩy trắng, 58% cotton 42% lyocell khổ 157cm, 390g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52112000: V/p45#&vải 55%linen 45%cotton (vải dệt thoi từ bông, 215gsm, khổ 55'', hàng mới 100%)/ BD/
- Mã Hs 52112000: 77500471003#&(fs5400062a (80505) - porto e) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng 61% bci cotton 20% recycled cotton 18% tencel 1% spandex. khổ 60/61", 240gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: Y26-fs053.02-7#&vải dệt thoi, 53% cotton 44% polyester 3% elastane, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng có bông chiếm 53% pha với xơ sợi nhân tạo, khổ 136/142cm, trọng lượng 209g/m2, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52112000: (hy-0613-pfdh) vải dệtthoi từbông, đã tẩytrắng, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ 68% cotton 28% polyester 3% other fiber (rayon) 1% lycra/elastane khổ 56", 311g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52112000: Npl38#&vải vân điểm dệt thoi từ các sợi khác nhau, 74% cotton 26% recycle polyester, khổ 44", định lượng 312g/m2, đã tẩy trắng/ TW/
- Mã Hs 52113100: V58/38/4#&vải 58% polyester 38% cotton 4% spandex khổ 150cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: V359#&vải dệt thoi 60%cotton 38%polyester 2% spandex,đã nhuộm mầu, khổ 60/62", 271gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Vải cotton pha dệt thoi, vân điểm 75% cotton, 25% poly đã nhuộm, tl>250g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Y2184#&vải dệt thoi đã nhuộm 60% cotton 40% nylon khổ 57/58" (yvn346132 - 1473.70m - us$2.160 - 150g/m2).hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: 77500429517#&(fz4056)vải dệt thoi 56% cotton 41% polyester 3% spandex, khổ 58"(khổ cắt 56"), định lượng: 210g/m2, đã nhuộm, dùng cho sx may mặc xuất khẩu. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Star-vai92#&vải chính dệt thoi cotton 55% polyester 43% polyurethane 2% (khổ 134cm, đã nhuộm, vải vân điểm, định lượng: 250g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113100: V65-32-3#&vải 65% poly 32% cotton 3% spandex khổ 150cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Tk156#&vải chính hjp11054 cotton 52% polyester 46% pe 2% woven fabric w.132cm/ CN/
- Mã Hs 52113100: Tk249#&vải chính 11-1422 cotton 56% polyester 39% pu 5% woven fabric w. 112/114cm/ JP/
- Mã Hs 52113100: Kwbt-085#&vải vân điểm,dệt thoi từ bông, đã nhuộm,có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, 78% cotton 13%polyester 6%acrylic 3%polyamide, 730g/m2,,khổ:137cm,hiệu:cetec,11050102944/ FR/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Npl773#&vải dệt thoi từ bông 51% cotton 46% poly 3% spandex, đã nhuộm, khổ 55''(+/-3%) (8571 yds, hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52113100: Nk192#&vải dệt thoi hwm25-a026, thành phần hỗn hợp 75.8% cotton,18.4% polyester,5.8 % viscode,vân điểm,đã nhuộm, khổ 54", định lượng 400+- 10g/m2, dùng trong sản xuất giày, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Vc01-d6266#&vải chính dệt thoi, chất liệu 72% cotton 25% rayon 3% spandex, đã nhuộm, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ 137-142cm, định lượng 250gsm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Jd-yj7563 vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm 80% cotton/ 20% polyester width: 67/68" weight: 330 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52113100: 7750010010#&(grcw-0190 (sp138)) vải dệt thoi từ bông vân điểm,đã nhuộm, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 56%cotton 34%nylon 10%spandex khổ 56/57", 225gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Mt61#&vải dệt thoi đã nhuộm 51% cotton 46% polyester 3% spandex, cw: 55", 250 gsm., +/-5%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Nl04#&vải thành phần 75%cotton 23%polyester 2%spandex width 137cm(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, vải vân đểm) hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Vd43in-ct#&vải vân điểm đã nhuộm-vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm 65% pha với 35% sợi nhân tạo có định lượng trên 200g/m2 khổ 43inch dùng làm giày/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Fw0053373_vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 75% organic cotton 21% nylon 4% elastane_57", 225g/m2, đã nhuộm, sea fog, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Nl47#&vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ, có vân điểm (thành phần 70%organic cotton,30%polyester-330,64 g/m2) khổ 56": 20 yard/ CN/
- Mã Hs 52113100: Y26-fs073.01-2#&vải dệt thoi, 73% cotton 25% polyester 2% spandex, vải vân điểm đã nhuộm có tỷ trọng bông chiếm 73% pha với xơ sợi nhân tạo, khổ 61", trọng lượng 471g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113100: Fw0057032#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu light ivory/ PT/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Fw0057033#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu star burst tone/ PT/ 12 %
- Mã Hs 52113100: Fw0057034#&vải dệt thoi vân điểm 80% cotton 17% polyester 3% elastane đã nhuộm, trọng lượng 390 g/m2 khổ 78 inch mới 100% màu starch blue/ PT/ 12 %
- Mã Hs 52113100: 1129558cb#&vải dệt thoi từ bông(tỷ trọng cotton(bông)<85%, xơ sợi nhân tạo>15%;vân điểm;đã nhuộm; tl(>200g- <400)g/m2; khổ:45"-72"; không: ngâm tẩm,tráng phủ,ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%./ IN/
- Mã Hs 52113100: Vq233.1#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (270g/y) (200g/m2) navy (new)/ TW/
- Mã Hs 52113200: N14#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng >200g/m2-cotton 60% poly 40%-cvc twill 10454,58"/ KR/
- Mã Hs 52113200: N074#&vải chính dệt thoi 60% cotton 40% polyester khổ 1.49-1.52 m/ VN/
- Mã Hs 52113200: Vcw008#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, chất liệu 62% cotton 16%recycled polyester 15%polyester 5% rayon 2%spandex, trọng lượng 275g/m2, đã nhuộm, khổ rộng 58". hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52113200: Gfaw-cop-unf-005#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester(vải vân chéo 3 sợi),đã nhuộm,trọng lượng 220g/m2,khổ 150cm-hàng mới 100%-(60sw42021)/ JP/
- Mã Hs 52113200: Ts-182#&vải vân chéo ba sợi đã nhuộm khổ 46"-48", dệt thoi từ bông, thành phần 70% cotton 27% polyester 3% lycra, trọng lượng trung bình:334g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52113200: 448#&vải cotton 67% polyester 33% khổ 120-125cm (vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, định lượng 350g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113200: Ts150#&vải chính vsi25511evnb cotton 60% polyester 38% polyurethane 2% woven fabric w. 130/135cm/ TH/
- Mã Hs 52113200: Ts201#&vải chính krw4101 cotton 58% polyester 40% pu 2% woven fabric w. 134/138cm/ TH/
- Mã Hs 52113200: Hr104#&vải chính vrst40307 cotton 51% modacrylic 43% polyester 6% woven fabric w. 140cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: Bl91#&vải chính ad-5980 cotton 72% polyester 25% spandex 3% twill woven fabric w. 57"/ CN/
- Mã Hs 52113200: Uc226#&vải chính sz710-81 cotton 61% polyester 36% polyurethane 3% woven fabric w. 128/134cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: M93#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 68%cotton 32%polyester= 2251m, khổ 51/53" (dệt kiểu vân chéo 3/1), định lượng 335g/m(253g/m2) (+/-5%), hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52113200: Nm133#&vải chính st3610 polyester 16% cotton 84% woven fabric w.133cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: Ic130#&vải chính sk8200ak polyester 30% cotton 70% dyed twill w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: Ic429#&vải chính p5590 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52113200: Dh67#&vải dệt thoi 59% cotton 41% rayon, đã nhuộm, khổ 57/58'', định lượng 240g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: Vai54c45m1pk150cm#&vải (dệt thoi) 54%cotton 45%modacrylic 1%polyester k150cm,có hàm lượng bông 54%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,đã nhuộm, vân chéo 3 sợi,định lượng 219g/m2.mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113200: Fob-190#&vải dệt thoi 52% cotton 45% modal 3% lycra khổ 49" (từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, dệt vân chéo, đã nhuộm, có định lượng trên 200g/m2)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Npl34#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi, 60% cotton 40% recycle polyester, 66x40x58", định lượng 330g/m2, đã nhuộm/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52113200: Vc568#&vải 64% cotton 28% polyamide 8% elastane khổ 142 cm hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: Nl07#&vải vân chéo dấu nhân(vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl),thành phần 62% cotton 31% polyester 5% rayon 2% spandex đã nhuộm,khổ 56",đl 270gsm,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: 24-65#&vải dệt thoi 82% cotton 15% nylon 3% spandex đã nhuộm, khổ 57/58", trọng lương riêng 195gsm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: Vac55c34n11s54#&vải 55%cotton 34%nylon 11%spandex k 52/54"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Nl612#&vải dệt thoi 73% cotton,25%polyester,2%spandex 250 gsm khổ:55/56"./ CN/
- Mã Hs 52113200: 113yi57ce#&vải dệt thoi từ bông (vân chéo3 sợi; cotton(bông)<85%, xơ sợi nhân tạo>15%;đã nhuộm;tl(>200-<400)g/m2; khổ (45"-72");không: ngâm tẩm tráng phủ ép lớp với vật liệu khác)cuộn mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: V4#&vải dệt thoi nsmpem1432 đã nhuộm màu cotton 60% polyester 40%. khổ vải: 59/60"(dệt kiểu vân chéo 3/1). định lượng: 383 g/y (275 g/m2)(+/-5%).hàng mới 100% - 8811 yds/ VN/
- Mã Hs 52113200: 62#&vải chính 60% cotton 38% polyester 2% elastane k62''(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%,pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm - twl094c twill 60%ctn 38% ply 2% elstn, 62")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Y26-fs068.02-2#&vải dệt thoi, 68% cotton 24% rayon 5% linen 3% polyurethane,vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 68%, khổ 1.35/1.4m,tl257g/m2, mới 100%/ TH/
- Mã Hs 52113200: Vf-re25577#&vải dệt thoi đã nhuộm, dệt vân chéo cotton66% polyester23% viscose rayon9% polyurethane(spandex/elastane)2%, khổ vải khả dụng 134cm, tl: 280gr/m2, mới 100%. (nsx: thai kurabo co., ltd)./ TH/
- Mã Hs 52113200: 77nk#&vải 79% cotton 18% polyester 3% elastolefin. khổ 58/60''/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52113200: 101#&vải chính 60% cotton 38% polyester 2% elastane k63"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm - twl093c1 stretch twill solid peached, 244g, 63")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Fw0055161_vải dệt thoi từ bông, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 3 sợi, 65% cotton 32% elastomultiester 3% elastane 47/50 inch, 370g/sqm, đã nhuộm black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Fw0055159_vải dệt thoi từ bông, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 3 sợi, 65% cotton 32% elastomultiester 3% elastane 47/50 inch, 370g/sqm, đã nhuộm khaki, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113200: Mtl590#&vải 74% cotton 19% lyocell 7% elastane (spandex), dệt thoi (vân chéo 4 sợi) đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 51.57"/ VN/
- Mã Hs 52113200: Necvk06#&vải dệt thoi 67% cotton, 33% nylon trọng lượng 200g/m2 w: 145+-1"cm hàng mới 100%, dùng trong may mặc./ CN/
- Mã Hs 52113200: 30vdt#&vải dệt thoi 71%cotton 22%polyester 7%polyurethane 56/58" 359g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113200: 03v295#&vải dệt thoi đã nhuộm chất liệu 63% cotton 22% polyester 13% viscose (rayon) 2% elastane (spandex), k.52/54''. định lượng 330 g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52113200: Sxxkss-p1515#&vải dệt thoi neoteric twill ss-p1515, tp 53% bông 8% sợi đàn hồi spandex 39% ni lông, đã nhuộm, vân chéo 4 sợi, trọng lượng 310g/m2, khổ vải 1.16m, dài 5,452.57 mét, hàng mới 100%./ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113200: (fs4072-lg) vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 66%cotton 32%modal 2%spandex khổ 54", 271g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: V464#&vải dệt thoi 56% cotton 42%rayon 2% spandex,đã nhuộm mầu, khổ 55/57", 224gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 52113900: 41#&vải chính dệt thoi đã nhuộm 60%poly 40% cotton, trọng lượng trên 200g/m2, khổ 60~62", dùng trong sản xuất ống tay. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Dt278#&vải dệt thoi có tỷ trọng bông dưới 85% tl trên 200 g/m2 tp 63% cotton, 35% polyester, 2% spandex đã nhuộm khổ 1.30m, 230gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: N02-004-os4#&vải dệt thoi 60% cotton và 40% li, đã nhuộm. trọng lượng trên 200g/m2/ IT/
- Mã Hs 52113900: Knp369#&vải 81% cotton 19% nylon (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, khổ 55 inch, 201g/m2, nguyên liệu gia công may mặc). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: 20#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm, thành phần 65% polyester 35% cotton k=55-57", 125 gsm, vải mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Nl863#&vải dệt thoi có tỷ trọng 60% cotton 38% recycled polyester 2% spandex; khổ 60/62", 390 g/yds. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: Nlvc2-79c0007-64/66"->=200#&vải 79%cotton 15%polyester 6% viscose 64/66" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: V-01-30#&vải bọc nệm (vải dệt thoi) 50% co 22% vi 20%pes 8%li, khổ 54", định lượng 18.91 oz, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52113900: V08-jp#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông dưới 85%. 58% cotton, 40% polyester 2%spandex 56", đã nhuộm, 230 grams. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: Fal-13#&vải lót bông dệt thoi từ sợi tổng hợp, thành phần dưới 85% cotton, định lượng trên 200gr/m2, n.w: 205g/m2, khổ 280cm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: V667-mot#&vải dệt thoi từ bông 51%cotton 46%polyester 3%spandex 55" (có tỷ trọng bông dưới 85%), đã nhuộm, trọng lượng 250gsm. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Npl211#&vải dệt thoi 80%cotton 20% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 220g/m2)(k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52113900: Npl218#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 230g/m2) (k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52113900: Npl226#&vải dệt thoi 65 % cotton 35% polyester (đã nhuộm, trọng lượng 210g/m2) (k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52113900: Npl008#&vải dệt thoi 65% cotton 35% rayon (đã nhuộm, trọng lượng 250g/m2)(k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52113900: Vdt-56-y#&vải dệt thoi 70% organic cotton, 30% polyester,đã nhuộm khổ 56". hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Nhs1001/4#&vải dệt thoi từ bông, bông dưới 85%, định lượng > 200g/m2,đã nhuộm,dùng làm nl hàng may mặc (60%cotton 5% rec cotton 33% recycle polyester 2% spandex khổ:56''-57" 328g/m2). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: Sb004#&vải dệt pu (da) đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với polyurethan/ CN/
- Mã Hs 52113900: Id632#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng cotton 76% nylon 24%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Vsm291#&vải dệt thoi 67.1% cotton 31.9% polyester 1% spandex 6 yard=5.49mét, khổ vải 57/59'', tltb khoảng 225g/m2, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Mc020048404-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/vendor color:effect#1 cvs fireball stretch denim washed effect 50"/ TH/
- Mã Hs 52113900: V04-jp#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông dưới 85%. 58% cotton, 40% polyester 2%spandex 56", đã nhuộm, trọng lượng 233grams/sqm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52113900: Vailot60c40p52#&vải lót 60% cotton 40% polyester khổ 51" (vải dệt thoi có hàm lượng bông 60 % pha với xơ sợi nhân tạo polyester,đã nhuộm,định lượng 323 g/m2) hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Tk147#&vải chính a6361w cotton 66% polyester 31% rayon 3% spandex fabric w.136cm/ TW/
- Mã Hs 52113900: Tk206#&vải chính nf5554 cotton 81% polyester 14% poluyrethane 5% woven fabric w. 120cm/ JP/
- Mã Hs 52113900: Se133#&vải chính mt25010142 cotton 69% polyester 28% spandex 3% dyed woven fabric w.132cm/ CN/
- Mã Hs 52113900: Tj124#&vải chính ctc7700 cotton 70% polyester 28% polyurethane 2% woven fabric w.125cm/ JP/
- Mã Hs 52113900: Vdt1#&vải dệt thoi từ bông dưới 85% đã nhuộm 53% cotton 47% polyester yarn dyed (khổ 142cm) (hàng mới 100%)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: 18#&vải lót:k38cm,mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113900: Pl781#&vải 84% cotton 14% nylon 2% elastane/spandex vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông 84%, trọng lượng 340 gsm, khổ 57"/ TW/
- Mã Hs 52113900: A67c25ac8p#&vải chính dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo đã nhuộm 67% cotton 25% acrylic 8% polyester 50/60", định lượng trên 200 g/m2, mới 100% dùng trong may mặc/ JP/
- Mã Hs 52113900: V041#&vải 55% cotton 37% rayon 8% spandex (dệt thoi) vải chính, đã nhuộm,56/57",tl:325 gr/m2 từ bông,cóhl bông dưới85% tính theo klg,pha chủ yếu với xơ sợi nt,k phải vân điểm,k phải vân chéo, mới 100%/ ZZ/
- Mã Hs 52113900: Ty797#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng cotton 70% nylon 30%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Vải 65% polyester 35% cotton (vải dệt thoi đã nhuộm, khổ: 115cm, định lượng: 160g/m2, chiều dài: 160m),nsx: the real mccoys,mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Vải 65% cotton 35% polyester (vải dệt thoi đã nhuộm, khổ: 112cm, định lượng: 140g/m2, chiều dài: 115m),nsx: auralee,mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52113900: 422#&vải dệt thoi 50%cotton 47% rayon 3%pu(vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, trọng lượng 305g/m2,khổ 42'', hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52113900: Knp358#&vải 77% cotton 23% nylon (vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhận tạo, đã nhuộm, khổ 55 inch, 201g/m2, nguyên liệu may mặc). mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Vcc#&vải dệt thoi khác từ bông đã nhuộm - cotton 60% nylon 40%, khổ 56" (103g/y). hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Npl013#&vải dệt thoi tỷ trọng sợi bông <85%, trọng lượng >200g/m2: vải chính 65% cotton 32% polyester 3% polyurethane khổ 42", 210g/yds (758.25yds)/ KR/
- Mã Hs 52113900: 17 - shiotani#&vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo đã nhuộm (57% cotton, 53% coolmax) định lượng 840g/m vải khổ 150cm, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52113900: Pl747#&vải 35% co 35% pes 30% el vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông 35% 205g/m2 khổ 138/141cm/ BE/
- Mã Hs 52113900: 40#&vải cotton 70% polyeste 30% herringbon/ JP/
- Mã Hs 52113900: Mc020046184-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/00a top/0al base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/
- Mã Hs 52113900: Mp030031650#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Vc275#&vải dệt thoi từ bông 75%bci cotton 24%birla lyocell 1%spandex khổ 142/147cm.dùng may quần áo các loại,hàng mới 100%. định lượng khoảng 210gsm, đã nhuộm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Mc020046185-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/0al top/0bb base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/
- Mã Hs 52113900: 030-01-89#&vải dệt thoi (70 % cotton - 30 % jute), khổ 145 cm, 710g/m2, slg: 20 m = 29 m2, nsx: pierre frey, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01513/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Yun1266#&vải dệt thoi 59%cotton 36%tencel lyocell 5%elastane, khổ 138cm, định lượng 215g/m2. hàng mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52113900: Pl1062#&vải dệt thoi 63% cotton 33% recycle poly 4% spandex, khổ 53/54" định lượng 315g/y,mới 100%/ BD/
- Mã Hs 52113900: Mtl569#&vải 72% cotton 22% tencel 6% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải 51.96"/ VN/
- Mã Hs 52113900: Mtl485#&vải 61% cotton 39% polyester, dệt thoi đã nhuộm không in hoa, không cào lông, khổ vải (usable width) 51.96''/ VN/
- Mã Hs 52113900: 12#&vải chính 60% cotton 40% polyester k=1.50-1.55m, vải dệt thoi, định lượng 317 gsm, vải mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52113900: 77500468059#&(yt19h 15474) vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 75% cotton 25% rayon khổ full 110cm, khổ cắt 106cm, 255g/m2, dùng sx hàng may mặc xk. mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Ind334#&vải 77% cotton 21% polyester 2% polyurethane (khổ 59''), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Vc933#&vải chính 65% cotton 29% nylon 6% elastane/spandex/lycra khổ 132/139cm/ TR/
- Mã Hs 52113900: 46#&vải 50% cotton 50% nylon khổ 60", mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Mc020050022-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm khác/4la top/4la base cvs puppet jean black 2 tone 44"/ TH/
- Mã Hs 52113900: Id253#&vải dệt thoi 68% cotton 32% polyester,57.5",mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52113900: Npl03#&vải 70%cotton 30%polyester, khổ 150cm (hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52113900: Vc466#&vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi bông pha với sợi nhân tạo cotton 44% rayon 42% nylon 14% khổ vải 110cm định lượng 240g/m2 9705/ JP/
- Mã Hs 52113900: 77500436998#&(r2b241-010) vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 67%organic cotton 30%lyocell 3%elastane khổ 51", 210g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Mp030031566#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: Mp030039927#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in khổ 58"/woven fabric 50%bci cotton+50%recycled polyester dyed without printing width: 58" *215g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52113900: V762#&vải 71% polyester 17% linen 11% rayon 1% polyurethane mới 100% k44'(gia cong hang may mac)/ KR/
- Mã Hs 52113900: V.osumi7862/35#&vải dệt thoi đã nhuộm, khổ 140cm - 80% cotton/20% polyester, định lượng 520g/m2 - osumi col. 7862/35, mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52113900: 180#&vải chính khổ 1.35m 52% cotton 31% lenzing tm ecovero tm viscose 13% polyester 4% lycra elastane, vải dệt thoi 80e600044, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton, 310g/m2, dạng cuộn, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114190: G1199#&vải 37% acrylic 33% cotton 28% polyester 2% viscose k.56/62" (k.142cm-360gsm).vải dệt thoi đã nhuộm, chưa in.dùng trong may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: 6818#&vải chính 73%cotton 17%acrylic 9%poly 1%span 56" - 280g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52114190: Tk123#&vải chính cts4210 cotton 59% polyester 38% polyurethane 3% woven fabric w.140cm/ JP/
- Mã Hs 52114190: V850#&vải dệt thoi 60%cotton 40%tetoron(dệt từ các sợi mầu trọng lượng 333g/m2 235y khổ 56" hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114190: Zwv-vdk#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 60% cotton+40% polyester, đã ép lớp, sợi màu, định lượng 313g/m2, khổ 54", dùng để may mặt giày. hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52114190: Zwv-tex#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, thành phần 20% cotton+80% polyester, sợi nhiều màu, định lượng 720.16g/m2, khổ 56", dùng để may mặt giày. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: Vai004#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (knaback furn fabric 150 light beige), định lượng 440g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: Vai015#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (mosshed furn fabric 150 grey-green), định lượng 440g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: Gnl69#&vải satin dệt thoi từ bông chiếm 80% định lượng 210g/m2. khổ 44"/ CN/
- Mã Hs 52114190: Vai ind1#&vải sofa dệt thoi từ bông,từ sợi có hàm lượng 47 % polyester 53% cotton,đã nhuộm,các sợi vân màu xen kẻ,gsm=254,khổ 145cm, hàng mới 100%,npl may bọc sofa xuất khẩu./ IN/ 12 %
- Mã Hs 52114190: Fob-bl187#&vải dệt thoi vân điểm từ các sợi có màu khác nhau thành phần 72%cotton,23%polyester3%rayon,2%spandex khổ 61-63" định lượng trên 200gam/m2/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114190: Vai010#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông 76%cotton,24%polyester (viarp 150 beige brown eu r-pet), định lượng 406g/m2, vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, khổ 150cm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: Mc120#&vải vân điểm dệt thoi, được dệt từ sợi có các màu khác nhau, thành phần: 40% cotton + 30% polyester + 30% sơi lanh, khổ 54", định lượng 340 g/m2. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114190: 10018554#&vải dệt thoi port of spain-beach 28, 80% polyester 20% cotton w137cm, 650gr/m2. dùng bọc ghế. hàng mới 100%/ CL/ 12 %
- Mã Hs 52114190: Vc265#&vải dệt thoi đan ngang đã nhuộm 69% cotton 25% nylon 6% polyurethane dạng cuộn khổ 55" dùng trong may măc mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52114200: Np16nk317#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 54% cotton, 46%tencel(lyocell), khổ: 60"/61"(+/-5%); định lượng 203gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk34#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau, thành phần: 78% cotton 22% tencel(lyocell), khổ: 61"/62"(+/-5%); định lượng 380gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk75#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau,tp: 66% cotton 23% polyester 10% rayon 1% spandex, khổ: 55"/57"(+/-5%); định lượng 380gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk232#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp 53% cotton, 27% polyester, 13% lyocell(tencell), 5% elasterell-p, 2%spandex, khổ: 52"/54"(+/-5%); định lượng 372gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk98#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau; tp: 58%cotton28% repreve our ocean recycle poly(polyester)12%viscose(rayon) 2%elastane(spandex), khổ: 56/57''(+/-5%); đl 330gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk331#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 58%cotton 32%tencel 8%t400 2%spandex, khổ: 54/55''(+/-5%); định lượng 338gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 83c16p1s52114200#&vải denim, thành phần 83% regenagrics cotton 16% polyester 1% spandex, trọng lượng 322.11g/m2, khổ vải 55 inch, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Y26-fs068.01-3#&vải dệt thoi, 68% cotton 15% modal 15% polyester 2% elastane, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có bông chiếm 68%, khổ 59", trọng lượng 336g/m2 (+/ - 5%), mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52114200: 230#&vải 50%cotton 50%poly (fabric: 615.7 yds, k.57")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 2442y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau 58% cotton 35% lyocell 6% elasterell-p 1% elastane khổ 49/50", đl 269.32 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 106433149800 ngày 17/7/2024)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 2439y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 67% cotton 25% recycled polyester 6% viscose 2% spandex khổ 53/54", đl 320.34 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 107233025800 ngày 2/6/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 2451y01#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 66% cotton 30% repreve 3% viscose 1% spandex khổ 51/52", đl 337.35 g/m2,mới 100%(dòng 1 tk 107290825240 ngày 23/6/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 7750096477#&(cl-2007103-a) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 76% cotton 22% polyester 2% spandex khổ 53", 355g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 77500232440#&(st20020 pl- 8(wdd00228)) vải denim, dệt thoi từ bông, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 66% cotton 23% polyester 10% rayon 1% spandex khổ 54", 398gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk200#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, có tp 64% cotton 20% polyester 14% rayon 2% spandex, khổ 50 - 52"; trọng lượng trung bình: 305g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Itc41#&vải dệt thoi từ bông denim 69% cotton 29% polyester 2% polyurethane, khổ 149cm, trọng lượng 10.25oz, hàng là npl may mặc, mới 100% (#dj89116-v16q-g)/ CN/
- Mã Hs 52114200: 235#&vải 58% cotton (bao gồm 38% cotton và 20% recycle cotton) 42% tencel/ CN/
- Mã Hs 52114200: Nl246#&vải denim 83%cotton 8%modal 7%polyester 2% spandex(elastane) chiều rộng 1.37m, trọng lượng 365g/m2, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52114200: Nhs1039#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau(bông dưới 85%) làm nl hàng may mặc; t.p:54%better cotton 21%rec co 13%acetate 10%rec pes 2%lycra khổ: 52.4~55.6" 310g/m2 (25355.5y).mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: Jq-vai01#&vải dệt thoi denim - 74%cotton24%polyester2%polyurethane - khổ 148cm - định lượng 320gsm, hàm lượng bông dưới 85% - hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114200: Js92#&vải dệt thoi từ bông, 39%cotton 39%tencel 20%poly 2%lycra khổ 60", vải denim, từ sợi có các màu khác nhau, art no. axf329av8-1/w, w399g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: Sp 2806-32 sdk(j) s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 71% cotton 26% polyester 3% spandex khổ 49-51 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 334 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: Sp 1655-20 sd s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 73% cotton, 24% polyester, 3% spandex khổ 46-48 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 353 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: Fab74#&vải denim sl14290f dệt thoi từ bông,từ các sợi có các màu khác nhau,thành phần 54%cotton 46%lyocell,khổ 59"-61",trọng lượng trung bình 206g/m2,mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 03v01#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 72% cotton 27% polyester 1% spandex, khổ 49/51''. định lượng trung bình:324g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: Np16nk104#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau; tp: 57% cotton 32% tencel(lyocell) 10% recycled cotton 1% elastane(spandex), khổ: 60/61"(+/-5%); định lượng 442gsm(+/-5%)/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 77500426583#&(51120a) vải denim dệt thoi 61% cotton 35% lyocell/tencel 4% elastomultiester. khổ 47/48", định lượng 320gsm. dùng sản xuất hàng may mặc sản xuất, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 163#&vải chính 68%rayon 21%poly 10%viscose 1%spandex 57" vải denim,style:jyz027,po#25-1107-2,trọng lượng vải:201.1g/m2,nsx:hebei zefeng textile and clothing co., ltd,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114200: F11#&vải dệt thoi denim, từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần 72%cotton, 22%recycle polyester, 5%recycle cotton, 1%spandex. khổ: 63/64"inch, trọng lượng~350.30g/m2, mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52114200: Vải denim cắt khúc , trọng lượng 337.6g/m2, bề mặt chưa tráng phủ hay kết hợp với vật liệu khác.kt: 3*(1.2-6) m, để kê và lau máy,không hiệu, nsx: zhongshan jinming cloth.mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52114200: 77500216217#&(4197a-42) vải denim,dệt thoi,k ngâm tẩm/tráng phủ, 41%cotton 30%recycled cotton 25%lyocell 3%polyester 1%elastane (đgiá usd 7.65/met) khổ 155cm,430gsm,dùng sx hàngmaymặc xk,mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Ic458#&vải chính sp 1725-23 sd s cotton 72% polyester 26% spandex 2% woven fabric w. 54/56"/ VN/
- Mã Hs 52114200: Ro 1274 d#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 77% cotton 23% tencel khổ 58-60 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 371 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: As49#&vải dệt thoi từ bông c:74% p:14% r:10% ly:2% dark blue denim fabric, trọng lượng ~10.25oz, fw:56.5/58.5",từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100% (tự cư từ nguồn nk) (# v0105a3t1d)/ VN/
- Mã Hs 52114200: Itc424#&vải bò denim khổ 49"-51" dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 65% cotton 22% polyester 10% rayon 3% polyurethane, mới 100% tltb: 300g/m2 (#sp 2917-11 dwkbk s)/ VN/
- Mã Hs 52114200: 03v210#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 72% cotton 25% recycled poly 3% elastane(spandex), khổ 51/53''. định lượng trung bình: 351g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: Itc420#&vải dệt thoi từ bông denim 70% cotton 30% tencel, khổ 60.5/62.5'', trọng lượng 9.9oz, hàng là npl may mặc, mới 100% (#qa825yv8-4a)/ CN/
- Mã Hs 52114200: V050#&vải dệt thoi cotton79% polyester 20% pu1% (vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm) khổ 52", định lượng 464 gsm, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52114200: V022#&vải dệt thoi 70% cotton, 30% lyocell(vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm), khổ 54", định lượng 534 gsm, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52114200: Ts37#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, cotton 35% polyester 65%, khổ 150cm, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52114200: Np16nk23#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần:77% cotton 23% tencel, khổ: 58/60"; trọng lượng trung bình: 370g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Np16nk239#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp: 73% cotton 24% polyester 3% spandex, khổ: 46/48"; trọng lượng trung bình: 355g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Y26-fs069.01-3#&vải dệt thoi, 69% cotton 15% lyocell 14% polyester 2% elastane, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có bông chiếm 69%, khổ 59",tl 340g/m2 (+/-5%), mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52114200: Vh277#&vải dệt thoi có hl bông dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đl trên 200 g/m2, vải denim, 84% cotton 10% tencel 5% polyester 1% elastane khổ 145cm, 362.8g/m2 (mới 100%)/ PK/
- Mã Hs 52114200: Vải denim 51155a dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, tp 59%cotton 40%lyocell 1%elastane, khổ 57'',tltb 448g/m2, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Vải denim 4329a-46 dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, tp 80% cotton 20% recycled polyester, khổ 59'', tltb 438g/m2, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Sp 1935-42 sdk s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 65% cotton 20% rayon 13% polyester 2% spandex khổ 49-51 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 282 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: Sp 1761-15 rb m#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 69% cotton 29% polyester 2% spandex khổ 46-48 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 354 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52114200: 03v14#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, thành phần: 63% cotton 23% polyester 12% rayon 2% spandex, khổ 51/53''. định lượng trung bình: 333g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52114200: 5vdt#&vải dệt thoi 80%cotton 20%lyocell 57" 237g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52114200: 77500162977#&(jamie aquamarine) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ, 57%cotton 32%lyocell 10%recycled cotton 1%spandex khổ 60",441gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: V2-49#&vải 61.8% cotton 36.8% polyester 1.4% spandex khổ 150cm/ KR/
- Mã Hs 52114200: 648#&vải 70%cotton 30%nylon (fabric 4m, k.142cm)/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Fob-bl122#&vải denim dệt thoi thành phần 70% cotton, 28% polyester, 2% elastane khổ 51" định lượng trên 200gam/m2/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Denim#&vải denim, có tỷ trọng bông 66%, trọng lượng 295g/m2 (khổ vải 138cm), dùng để may tấm bọc ghế xe hơi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52114200: 77500382025#&(51246a) vải denim dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 84% cotton 12% lyocell 3% elastomultiester 1% elastane. khổ 58/60",340/380gsm.dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52114200: V.npl104#&vải dệt thoi denim 71% cotton 27.5% polyester 1.5% elastane khổ 58-59" định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52114200: V.npl143#&vải dệt thoi denim 63.5% cotton 34.2% polyester 2.3% elastane, khổ 56-57" đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52114200: Vải denim 30% cotton 22% polyester 14% rayon 32% hemp 2% spandex khổ 51", nsx: twin dragon marketing inc. china office, mẫu mới 100%/ HK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 77500351496#&(amx-54975-a-bod) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 64% cotton 35% lyocell 1% elastane khổ 58/59", 407g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Pl606#&vải dệt thoi denim cn 20's pigment cotton78%, nylon22%, khổ 56inch/ KR/
- Mã Hs 52114200: 77500413926#&(amx-55275-a-nf) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 64% cotton 35% lyocell 1% elastane khổ 61", 441g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 472#&vải 81%cotton 11%lyocell 6%eme 2%elastane (fabric 108.6yds, k.146cm)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52114200: 77500194330#&(wdd00174/am-3249-a-bod) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ 57%cotton 10%recycled cotton 32%lyocell 1%spandex, k58",424gsm. dùng sx hàng maymặc xuấtkhẩu, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Vải denim,dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau trong đó bông chiếm 70%,thermolite chiếm 28% và elastane chiếm 2%,khổ tb:53'',đ.lượng:382g/m2 dùng làm nl hàng mẫu.mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: Y26-fs075.03-3#&vải dệt thoi, 43%organic cotton 32%cotton 18%lyocell 6% polyester 1%elastane,vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có tt bông chiếm 75%,57",tl336g/m2(+/-5%),mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52114200: Sx-fa71cps#&vải dệt thoi từ bông 71%cotton 27%repreve recycled polyester 2%lycra spandex, denim fabric, khổ vải 55", trọng lượng riêng 345.37 g/m2, từ các sợi có màu khác, vải mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52114200: V053 #&vải dệt thoi cotton 70%, rayon 30% (vải denim từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm) khổ 54" định lượng 473 gsm, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52114300: 57c33l10l52114300#&vải vân chéo, thành phần 57% cotton 33% lyocell 10% linen, khổ vải 57 inch, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: Uc90#&vải chính zim4545 cotton 61% polyester 36% polyurethane 3% dyed fabric w.110cm/ JP/
- Mã Hs 52114300: Vcw006#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi (từ các sợi có các màu khác nhau), thành phần 76% cotton 12% recycled polyester 11% polyester 1% spandex, định lượng 360 gsm, khổ rộng: 64''. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114300: Vảicotton phak44-71(dệt thoi,vânchéo66,6%cotton;28,6%polyester,4,8%spandex,đã nhuộm;tl>200g/m2,nmm, hàngchưa qua sửdụng:sắp xếp lẫn lộn,nhiều kíchcỡ,chủng loại,màusắc khác nhau,chiềudài khổ không đều)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52114300: Vsm334#&vải dệt thoi vân chéo 70% cotton 23.5% polyester 4% rayon 2.5% polyurethane 2,944 yards= 2,691.99 mét, khổ vải 57/59'', tltb khoảng 309g/m2, 24 kiện, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: 100002.521106.710325#&vải dệt thoi, từ các sợi có các màu khác nhau, vân chéo, đl>200gsm, 79% cotton 19% polyester 2% polyurethane, k.144 cm (đl 260gsm, mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: Pw054#&vải dệt thoi đã nhuộm có vân chéo 4 sợi, chưa in, không ngâm tẩm,không tráng phủ 60% cotton 38% polyester 2% pu khổ 145cm, , mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52114300: 2454y01#&vải dệt thoi, vân chéo 4 sợi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 63% cotton 31% polyester 3% rayon 3% spandex khổ 52/53", đl 300.5 g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 107441159820/e31 ngày 14/8/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: 65c35y52114300#&vải vân chéo từ các sợi có các màu khác khau, thành phần 65% cotton 35% lyocell, khổ vải 66/67 inch, trọng lượng 257.7g/m2, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114300: V174#&vải 79% cotton 19%polyester 2% elastane (dệt thoi) mới 100% vải chính vân chéo 3 sợi từ các sợi có màu khác nhau,hl bông dưới 85%pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo khổ 50"-271g/m2/ CN/
- Mã Hs 52114300: Vc8#&vải dệt thoi (vân chéo, từ các sợi màu khác nhau): 75% cotton 25% polyester. khổ vải: 170 cm. định lượng: 375 g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: V134#&vải 55% cotton 39% rayon 6% spandex (dệt thoi)vc,54/56"-300g/m2,từbông,cóhlbôngchiếm dưới85%tính theokl,pha chủ yếu với xơ sợint,từ các sợi có các màukhác nhau,kpvân điểm/vân chéo/denim mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: Slc4401#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 215g/m2 dòng 1 tks 107119662860 ngày 21/04/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Sb049#&vải: 69% polyester 31% sorona woven fabric - vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb050#&vải dệt thoi từ bông 91%cotton 7%polyester 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb013#&vải dệt thoi khác 65% polyester 35% rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb023#&vải có tạo vòng lông, kể cả các loại vải vòng lông dài (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb012#&vải dệt thoi từ bông 35% cotton 65% polyester, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb005#&vải dệt thoi từ bông 98% cotton 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb006#&vải dệt thoi từ bông 96% cotton 4% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb007#&vải dệt thoi từ bông 95% cotton 5% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb011#&vải dệt thoi từ bông 51% cotton 47% polyester 2% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông dưới từ 85% trở lên, định lượng 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb051#&vải dệt thoi khác80% polyester 20% rayon, đã nhuộm, có tỷ trọng sợi filament tổng hợp dưới 85% (đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sbf001#&vải dệt thoi từ bông 97% cotton 3% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52114900: Sb062#&vải 98%cotton2%spandex, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 52114900: Sb054#&vải 98% cotton 2% spandex -vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng.... hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52114900: V243#&vải 56% cotton 38% rayon 6% spandex(dệt thoi)vc,54/56"-290g/m2,từbông,cóhlbôngchiếm dưới85%tính theokl,pha chủ yếu với xơ sợint,từ các sợi có các màukhác nhau,kpvân điểm/vân chéo/denim mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: Yun1035#&vải dệt thoi 75% cotton 14% acrylic 12% viscose, khổ 58'', định lượng 600g/m2. hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52114900: Ber4025#&vải dệt thoi kiểu dệt vân điểm từ các sợi màu khác nhau tp: 10% acrylic, 67% cotton, 18% polyester, 5% rayon khổ 55", dùng làm bọc nệm cho hàng nt gỗ, mới 100% (174.98 yrd =223.52 mtk)/ BE/ 12 %
- Mã Hs 52114900: V16#&vải linen/ cotton (62% bci cotton 38% linen) (9588 yds - khổ 56/57')(227gsm)/ CN/
- Mã Hs 52114900: F311#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo,cotton:60% viscose rayon:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau,mới 100%, khổ 57/58", (2902.45yard= 2654mét,17cuộn), tl: 203.62g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52114900: A1541#&vải chính 70% cotton 28% polyester 2% altre fibre khổ 133/135 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 540/560 gr)/ IT/
- Mã Hs 52114900: A1542#&vải chính 56% cotton 37% polyester 3% viscose 4% acrylic khổ 136/140 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 600/610 gr)/ IT/
- Mã Hs 52114900: Gnl96#&vải dệt thoi có hàm lượng bông 80%, định lượng 210g/m2 (polyester-cotton). 142cm/ KR/
- Mã Hs 52114900: Vaimodernist#&vải bọc ghế và sofa - fabric modernist (48% vis, 26% cotton, 26% linne, weight 958g/m2 width 140cm)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Kwbe-200#&vải dệt thoi có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, các sợi màu khác nhau,60%cotton20%vicose10%silk10%acrylic,khổ:137.16 cm,741g/m2,dùng sx đồ nội thất,hiệu:s.harris; mới 100%;11050102935/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Lh-03-70a#&vải dệt thoi từ bông có thành phần từ 51% cotton 31% acrylic 18% polyester, khổ 137cm, 638.6 gsm, , có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%#(lh-03-2228com)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Yun1142#&vải dệt thoi 52% cotton 38% polyamid 10% elastane, khổ 140cm, định lượng 194g/m2. hàng mới 100%/ PT/
- Mã Hs 52114900: 143#&vải chính 58%cotton 38%polyester 4%spandex khổ 185cm/ CN/
- Mã Hs 52114900: T160#&vải dệt thoi từ bông (57.7% regenerative cotton,42.3% recycled polyester, khổ 147cm)#&437 m/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52114900: V23#&vải dệt thoi từ bông,có hàm lượng bông chiếm dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo79%cotton19%polyester 2%spandex nl hàng may mặc mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: 111ch5#&vải chính cotton 68% nylon 32% k: 140/145cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52114900: 2132#&vải chính 73% polyester 24% rayon 3%spandex, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt: 56", weight 240gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52114900: Npl044a#&vải 80% polyester 20% cotton (dạng chiếc) (khổ 16cm x 14cm)/ CN/
- Mã Hs 52114900: C-zero#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 140cm - 65% cotton/20% polyacrylic/15% polyester, định lượng 529g/m2 - zero col. 0012, mới 100%/ BE/
- Mã Hs 52114900: 61#&vải 56%cotton 44%polyester k 56", vải dệt thoi, hàng mới 100%, dùng trong gia công sản xuất túi xách, ví, định lượng 461 g/m2/ KR/
- Mã Hs 52114900: Vải mẫu bọc ghế và sofa fabric sahco (41% cotton 30% polyacrylic 25% wool 4% nylon, weight 770g, width 140cm),nhà sản xuất: sahco, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52114900: Fbc-178#&up8509.com#&vải customer fabric, knoll textiles, menagerie k1322/2 flamingo, fiber content: 83% cotton 17% polyster, width 54"/ US/
- Mã Hs 52115290: 77500474942#&(fs5400062a (80505) - porto e) vải dệt thoi từ bông, đã in, 61% bci cotton 20% recycled cotton 18% tencel 1% spandex. khổ 60/61", 237gsm. dùng sx hàng may mặc xk, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52115290: Vc1521#&vải dệt thoi 51% cotton 49% lyocell khổ 53/55"/ CN/
- Mã Hs 52115290: 261#&vải chính 51%cotton 49%lyocell k:50" 153gsm-hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52115290: Vcw005#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 62% cotton 31% polyester 5% rayon 2% spandex, đl 270 gsm, đã in, khổ rộng: 56''. hàng mới 100%. dòng 1 tk 107730885951#&cn/ CN/
- Mã Hs 52115290: Vai-005#&vải dệt thoi, 66% cotton 16% polyester 16% lyocell 2% spandex, vải vân chéo 4 sợi đã in có hàm lượng bông chiếm 66% pha duy nhất với sợi nhân tạo, khổ 51/52",tl346g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52115290: 68#&vải chính 74% cotton 25% pes 1% carbon anti-static, khổ 152 cm (vải vân chéo dệt thoi đã in, định lượng 320g/m2, item bg9600-hàng mới 100%-dùng sản xuất đồ bảo hộ lao động)/ NL/
- Mã Hs 52115290: V057#&vải vân chéo 3 sợi dệt thoi (dtv829t): 60% cotton 40% recycle polyester, khổ 59.8" (c36-5 (dtv829t)) mới 100% - 40301100913/ TW/
- Mã Hs 52115990: Vm99#&vải tổng hợp từ bông để may giầy, khổ 56 inch, sử dụng trong sản xuất giầy dép. hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52115990: Npl22#&vải dệt thoi 68%cotton 28%polyester 4%spandex woven dyed fabric 142cm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52115990: C86r13s1#&vải cotton 86% rayon13% spandex 1% (w57")/ CN/
- Mã Hs 52115990: C65r35#&vải cotton 65% rayon 35% (w55"/57")/ CN/
- Mã Hs 52115990: C80n20#&vải cotton 80% nylon 20% (w54"/56")/ CN/
- Mã Hs 52115990: T20#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester 55/57 inch (60%cotton 40%polyester woven fabric 265gsm 145cm = 57 inch)/ CN/
- Mã Hs 52115990: 28#&vải chính 60% cotton 40% polyester khổ 58-59" (58/59", 7oz. sq.yd., twill 2/1, 60% cotton/40%polyester 82x40, 14/12, pigment printed realtree apx, brushed face side, preshrunk 2-3%, 1st quality)/ PK/
- Mã Hs 52115990: Fc14#&vải chính 55%cotton 45%polyester, khổ 56/58",dòng9 tk106811861330cttnđ/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52115990: Nk742#&vải dệt thoi 70% cotton 27% nylon 3% elastane khổ 57/58"(vải chính) 130 yds; 108gsm. hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52115990: Nl 907#&vải 62% cotton 38% lyocell (vải dệt thoi từ bông) 6.9oz 56/58''/ CN/
- Mã Hs 52115990: Npl010#&vải dệt thoi cotton 62% nylon 35% polyuretane 3% khổ 57"/ 128gr/m2/1636 yard đã nhuộm mưới 100%/ CN/
- Mã Hs 52115990: Cleanroom wiper - vải dùng lau đèn, đã cắt thành miếng (quy cách 30*30cm) dùng trong phòng phun sơn đèn xe gắn máy (kiểm hóa tại tk: 101461388231/a12)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52115990: 10032728#&vải dệt thoi khác từ bông dưới 85% pha sợi nhân tạo - prover clay, w137 cm, 760.51158gr/m2, 67% cotton 33% polyester. dùng bọc ghế sofa. hàng mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 52115990: 030-01-95#&vải dệt thoi (77% cotton, 23% polyamide), khổ 140 cm, đlg 350 gsm: sl: 60 m = 84 m2, nsx: cetec, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01586/ DE/ 12 %
- Mã Hs 52115990: 030-01-96#&vải dệt thoi (80%co 20%cv), khổ 142 cm, đlg 637 gsm: sl: 12 m = 17.04 m2, nsx: cetec, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01556/ DE/ 12 %