Mã Hs 5210
| Xem thêm>> | Chương 52 |
Mã Hs 5210: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 52101100: Vải dệt thoi Canvas (Vải vân điểm), thành phần 65% bông + 35% polyester, khổ 47 inch, dài 126 yard/cuộn, chưa tẩy nhuộm, định lượng 199.94g/m2, NSX: CÔNG TY TNHH JEHONG TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52101900: NL09/Vải dệt thoi từ bông, thành phần 68% cotton 32%polyester 55"tỷ trọng bông 150gr/m2, hàng mới 100%, CG từ dòng 4 của TK 107890588520/CN/XK
- Mã Hs 52101900: Vải phôi dệt thoi, định lượng 194 G/M2, chưa tẩy trắng (GREIGE WOVEN FABRIC 68% COTTON 29%RECYCLE NYLON 3% LYCRACINVISTA 64"; ART NO: CJ0524), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52102100: NK72/Vải dệt thoi 60% Cotton 40% Polyester, vân điểm từ sợi bông đã tẩy trắng, mới 100%, định lượng 105.91 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52102100: SP260138-WHBIHY-VN250006WPV118454/Vải dệt thoi vân điểm, 55% COTTON 45% POLYESTER đã tẩy trắng, 45*45/90*70, ĐL<200g/m2, khổ rộng 64"/VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-202512310014/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 72% Bci Cotton 25% Nylon 3% Spandex 50/51". Định lượng: 108.67 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-202601050020/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 75% Cotton 22% Nylon 3% Elastane 53/54". Định lượng: 106.37 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-20260114113/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 75% Cotton 22% Nylon 3% Elastane 53/54". Định lượng: 106.53 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-202601190028/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 82% Cotton 15% Tencel 3% Spandex 53/54". Định lượng: 167.25 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-202601210095/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 76% Cotton 24% Polyester 57/58". Định lượng: 147.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: WX47-202512230001/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 104.99 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: WXPR47-20260112152/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 60% Cotton 40% Recycled Polyester 57/58". Định lượng: 112.37 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: MTL159/Vải 65% cotton 30% nylon 5% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 53"/TW/XK
- Mã Hs 52102900: NK174/Vải dệt thoi 60% Cotton 35% Polyester 5% Elastane(Elasthan/Spandex...), đã tẩy trắng, mới 100%, định lượng < 200g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-20260107004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 63%Bci Cotton 37%Polyester 57/58". Định lượng: 103.63 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-202601190059/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 78% Organic Cotton 18% Nylon 4% Spandex 50/51". Định lượng: 138.18 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-20260120111/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 81% Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54 (52") (30 Yard).QĐĐG: 4 USD/YARD.Định lượng: 123.8 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-202601240086/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 76% Bci Cotton 22% Polyester (37.5 Polyester) 2% Elastane 53/54". Định lượng: 133.5 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-202601240325/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 119.15 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202512270182/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 65% Cotton 33% Polyester 2% Spandex 55/56"(936.20 Yard). QĐĐG: 3.1 USD/YARD. Định lượng: 143.73 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202512310036/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 59% Cotton 38% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 120.83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601020044/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 140.89 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601130003/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 135.04 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601130138/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 61% Cotton 34% Recycled Polyester 5% Elastane 55/56". Định lượng: 126.2 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-20260115002/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 67% Bci Cotton 33% Polyester 57/58". Định lượng: 112.45 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-20260121101/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 59% Cotton 38% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 114.53 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601220014/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 59% Cotton 38% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 119.75 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601240326/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 142.27 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: WXPR49-20251229004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 132.84 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: 221/Vải chính dệt thoi 70% Cotton 30% Nylon 52", 118gsm, dạng miếng, đã nhuộm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103100: 7/Vải chính 62%cotton35%nylon3% Elastane K.112cm*175/185gsm (Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%)- Hàng mới 100%-Xuất theo TKN:107593028430(07/10/2025)/CN/XK
- Mã Hs 52103100: 7/Vải dệt thoi vân điểm từ bông có hàm lượng bông dưới 85%, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm thành phần 76% Cotton 24% Nylon, 107g/m2 khổ 142cm (dòng hàng 01 tờ khai 106787737450)/TW/XK
- Mã Hs 52103100: CNWK20410(2025)/Vải dệt thoi CNWK20410 đã nhuộm màu Cotton 70% Nylon 30%, khổ 59/60"(Dệt kiểu vân điểm), định lượng: 181G/Y (130 G/M2)(+/-5%) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103100: CNWK20410(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 70% Nylon 30%, khổ 59/60"(Dệt kiểu vân điểm), định lượng: 181G/Y (130 G/M2)(+/-5%) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103100: CV340/Vải 69% COTTON 27% NYLON 4% ELASTANE K.54/56"(vải dệt thoi, 85gam/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52103100: HF-TS-T8-BSC0084P/VẢI DỆT THOI VÂN ĐIỂM 65%BCI Cotton+30%Recycled Polyester+5%Elastane ĐÃ NHUỘM MỚI 100% - Woven Fabric 65%BCI Cotton+30%Recycled Polyester+5%Elastane width 147CM * 195g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103100: HN117/Vải 52% Cotton 45% Polyester 3% Polyurethan, khổ 57", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103100: IC215/Vải chính M14141 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103100: IC555/Vải chính HW9125 Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103100: MTL592/Vải 72% cotton 13% nylon 13% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi vân điểm đã nhuộm, khổ vải 46.45"/VN/XK
- Mã Hs 52103100: NK110/Vải dệt thoi 70% cotton 30% linen, vân điểm đã nhuộm, mới 100%, định lượng 122.78 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: NK216/Vải dệt thoi 60% Cotton 40% Viscose, vân điểm từ sợi bông đã nhuộm, mới 100%, định lượng 105.77 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: NK233/Vải dệt thoi 84% Cotton 16% Linen, vân điểm đã nhuộm, mới 100%, định lượng 121.71 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: NK269/Vải dệt thoi 75% cotton 25% polyester, vân điểm từ sợi bông đã nhuộm, mới 100%, định lượng 122.51 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: NM140/Vải chính HT2150 Cotton 55% Polyester 45% W.112cm/JP/XK
- Mã Hs 52103100: SP20439RC(2025)/Vải dệt thoi SP20439RC đã nhuộm màu 59% Cotton 38% Recycle Polyester 3% Polyurethane. Khổ vải: 53/54"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 220G/Y (177 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: SP20439RC(2026)/Vải dệt thoi SP20439RC đã nhuộm màu 59% Cotton 38% Recycle Polyester 3% Polyurethane. Khổ vải: 53/54"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 220G/Y (177 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: TS114/Vải chính 1023528 Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 128/130cm/CN/XK
- Mã Hs 52103100: TS192/Vải chính TGS5101 Cotton 70% Nylon 26% PU 4% Woven Fabric W.144cm/CN/XK
- Mã Hs 52103100: V17.25/Vải 65% Cotton 35% Polyester Khổ 61/63"- Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, ĐL dưới 200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: Vải dệt thoi 80N100030, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ cotton (73% cotton, 27% nylon), khổ rộng 1.57m, trọng lượng 165g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52103100: Vải dệt thoi Canvas (Vải vân điểm), thành phần 65% bông + 35% polyester, khổ 44 inch, dài 126 yard/cuộn, đã nhuộm trắng, định lượng 186.39g/m2, NSX: CÔNG TY TNHH JEHONG TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103100: Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vải vân điểm đã nhuộm, Woven Fabric 74%BCI COTTON 13%POLYESTER 11%NYLON 2%SPANDEX, Width: 120cm, 150G/M2, NIKE 33W LIGHT ARMY, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103100: VC499/Vải chính K.150/155cm (40% polyester 60% cotton) Vải dệt thoi từ bông, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52103100: VCVC01/Vải thành phẩm đã nhuộm 60% COTTON 40% POLYESTER/CV20x20/104x54 2/1 TWILL - 302R 59"/VN/XK
- Mã Hs 52103100: WXPR406-20260103001/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 137.26 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: WXPR406-20260115037/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 138.43 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: WXPR406-20260122005/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 141.33 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103200: HN023/Vải 76% Polyester 22% Rayon 2% Polyurethan, khổ 56", định lượng 260g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103200: HN027/Vải 70% Cotton 30% Nylon, khổ 57", định lượng 150g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103200: HN029/Vải 70% Cotton 26% Nylon 4% Spandex, khổ 56", định lượng 170g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103200: HN030/Vải 70% Cotton 25% Nylon 5% Polyurethan, khổ 57", định lượng 200g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103200: HN068/Vải 73% Cotton 25% Polyester 2% Polyurethan, khổ 54", định lượng 250g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103200: HN078/Vải 67% Cotton 30% Polyester 3% Polyurethan, khổ 58", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103200: HN097/Vải 59% Cotton 35% Polyamide 6% Elastane, khổ 56", định lượng 210g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103200: HR90/Vải chính GNE2872ST Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC140/Vải chính 60T270ST Cotton 60% Polyester 40% Woven Fabric W. 145cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC150/Vải chính E51467 Cotton 60% Polyester 40% Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC185/Vải chính E50479 Polyester 35% Cotton 65% Piece Dyed Twill W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC186/Vải chính YDT3420 Polyester 35% Cotton 65% Piece Dyed Twill W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC189/Vải chính 60T11925 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC190/Vải chính TDT4805 Cotton 100% Piece Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC192/Vải chính BRE6120 Cotton 55% Acrylic 45% Woven Fabric W. 146cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC218/Vải chính M3041TRC Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC225/Vải chính P50446 Cotton 55% Polyester 45% Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC241/Vải chính M20201 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC242/Vải chính CLUB30752 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC253/Vải chính KCH3032 Cotton 100% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC27/Vải chính E51460 30% Polyester 70% Cotton Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC290/Vải chính 60T2050 Polyester 45% Cotton 55% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC291/Vải chính 60T2140 Polyester 45% Cotton 55% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC311/Vải chính CLUB31206 Polyester 30% Cotton 70% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC326/Vải chính DOT21208 Cotton 75% Polyester 25% Dobby Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC342/Vải chính 60T12429 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC346/Vải chính VRST40307 Cotton 52% Modacrylic 42% Polyester 6% Woven Fabric W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC370/Vải chính 2660 Cotton 100% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC393/Vải chính BRE5283 Cotton 55% Acrylic 45% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC396/Vải chính HW2628 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC406/Vải chính E51510 Polyester 35% Cotton 65% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC480/Vải chính YD2030ST Cotton 56% Polyester 44%Woven Fabric W. 141cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC506/Vải chính M3040YT Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC589/Vải chính DNM3832 Polyester 20% Cotton 80% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC647/Vải chính BRST5120 Cotton 55% Acrylic 45% Woven Fabric W. 130cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC667/Vải chính NO239 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: MTL619/Vải 71% BCI cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), dệt thoi 71% BCI cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), vải vân chéo đã nhuộm, khổ vải (usable width) 56.69"/VN/XK
- Mã Hs 52103200: NK206/Vải dệt thoi 55% Cotton 45% Lyocell (Tencel), vân chéo từ sợi bông đã nhuộm, mới 100%, định lượng 109.16 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103200: NK223/Vải dệt thoi 65% Cotton 35% Tencel(Lyocell). vân chéo đã nhuộm. mới 100%, định lượng 166.82 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103200: NM82/Vải chính M20202 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: NM88/Vải chính M6760A Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: ST7413RCVAT(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu 53% Cotton(Baumwolle) 35% Polyester 12% T400 (Lycra). Khổ vải: 58"(Dệt kiểu vân chéo 2/1). Định lượng: 232 G/Y (169 G/M2) (+/-5%) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103200: STWK7041E(2024)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 67% Polyester 13% Polyester Filament T400 20%. Khổ vải: 51/52"(Dệt kiểu vân chéo 2/1). Định lượng: 185 G/M (142 G/M2)/VN/XK
- Mã Hs 52103200: SW081/Vai chinh 63% cotton 32% nylon 5% PU khô 110cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: TK118/Vải chính DRMT20609 Cotton 60% Polyester 39% Polyurethane 1% Woven Fabric W.135/137cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: TS169/Vải chính 1061700 Cotton 63% Polyester 37% Woven Fabric W. 135/138cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: TS95/Vải chính FY2910-2 Cotton 98% Polyurethane 2% Woven Fabric W. 132cm/CN/XK
- Mã Hs 52103200: TX132/Vải chính 3386 Cotton 98% Polyurethane 2% Woven Fabric W.138/140cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: UC187/Vải chính LXA-696 Cotton 61% Polyester 37% PU 2% Woven Fabric W. 125cm/CN/XK
- Mã Hs 52103200: UC249/Vải chính SMFW-2300 Cotton 73% Acrylic 15% Rayon 10% Spandex 2% Woven Fabric W. 144/148cm/CN/XK
- Mã Hs 52103200: Vải dệt thoi 80N400005, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (60% cotton, 37% nylon, 3% spandex), khổ rộng 1.40m, trọng lượng 186g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52103200: WXPR563-20260117026/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 105.93 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103900: 138/Vải dệt thoi 51%Cotton 49%Rayon 50/52"247G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103900: 1392/Vải(58% NYLON (RECYCLED) 27% COTTON 15% NYLON -Vải dệt thoi, từ bông, đã nhuộm - đã tẩy trắng- dùng gia công hàng may mặc) - mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: 409/Vải chính dệt thoi 79% Cotton 21% Polyester/KR/XK
- Mã Hs 52103900: 5NL/Vải dệt thoi từ bông (đã nhuộm, 70% cotton+30% polyester, trọng lượng 0.092 kg/m2) khổ 56"* 43.2 Y, hàng mới 100%. Chuyển giao theo mục số 13 của TKNK/107755855910/CN/XK
- Mã Hs 52103900: 89C600003/Vải dệt thoi 89C600003, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (64% cotton, 36% polyester with sorona), khổ rộng 1.45m, tl 173g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52103900: AH-POLARIS-2025 VAI10/Vải dệt thoi 65% cotton 35% nylon khổ 56/58", 170gsm, đã nhuộm, không vân, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103900: Bọc ghế xe điện, dài 75cm, rộng 35cm, chất liệu vải cotton. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 52103900: CCH-TM-T8-1-BSC0010P/Vải dệt thoi đã nhuộm 58%Organic Cotton+ 42%recycled Polyester khổ142CM, 160 g/m2 mới100%-WOVEN FABRIC 58%Organic Cotton+ 42%recycled Polyester Width:142 cm Weight:160 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500319-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 70% Organic Cotton 30% Recycle Polyester 57/58"trọng lượng riêng 130 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500500-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 164.36g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500500-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 166.82g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500596-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 166.58 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500596-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.74g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500597-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.42 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500720-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 165.26 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500720-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.87g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500730-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 167.57g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500734-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 133.53g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500753-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59"trọng lượng riêng 121.033 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500786-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 134.25g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500786-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 133.49g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500820-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500820-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500820-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500824-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500842-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.42 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500842-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 127.07g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500844-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 162.44 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500844-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 160.32 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500844-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 160.69 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500894-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500895-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500963-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 128g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500964-10/Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 143.45g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500964-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 141.73 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500964-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 136.15g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500967-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500973-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59"trọng lượng riêng 118.907 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500981-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59", trọng lượng riêng 115.43 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500981-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59", trọng lượng riêng 117.26 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500981-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59", trọng lượng riêng 113.71 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500981-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59", trọng lượng riêng 111.74 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501012-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 80% Cotton 20% Polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.661 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501041-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501042-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 60% cotton 40% Polyester 53.5", trọng lượng riêng 118.03g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501045-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.52 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501045-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.04 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501045-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 162.36 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501045-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 158.79 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501046-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 166.02g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501047-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.32 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501047-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 130.28g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501057-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Organic COTTON 40% Recycle POLYESTER 57/58"trọng lượng riêng 110 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501057-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Organic COTTON 40% Recycle POLYESTER 57/58"trọng lượng riêng 110 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501119-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.1 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: IC175/Vải chính M42752M Polyester 45% Cotton 55% Twill Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: IC259/Vải chính KS24660 Polyesrer 40% Cotton 60% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: IC355/Vải chính ET20110 Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: IC481/Vải chính M20204 Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: MHB109/Vải dệt thoi 70% Cotton 30% Polyester, đã nhuộm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: MTL222/Vải 62% cotton 38% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông pha xơ sợi nhân tạo, khổ vải (usable width) 56"/TW/XK
- Mã Hs 52103900: MTL603/Vải 57% BCI cotton 43% recycled nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 58"/KR/XK
- Mã Hs 52103900: MTL633/Vải 68% cotton 28% nylon 4% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải (usable width) 53.14"/VN/XK
- Mã Hs 52103900: MTL634/Vải 73% cotton 27% nylon, dệt thoi, khổ vải (usable width) 51.18"/KR/XK
- Mã Hs 52103900: MTL72/Vải 60% organicco 40% rec.polyester, dệt thoi đã nhuộm từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 57"/TW/XK
- Mã Hs 52103900: N13/Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng <200g/m2 WR C/P DOBBY SP(TRAVIS), 44"khổ 44, NLSX nón.Theo TKN 104968542120/E15 ngày 15/09/2022, dòng hàng số 3/VN/XK
- Mã Hs 52103900: NL7/Vải dệt thoi đã nhuộm 60% COTTON 35% POLYESTER 5% SPANDEX, khổ 55/56", trọng lượng 120-130GSM, 1863.4yds, hàng mới 100%, Tái xuất tại dòng hàng 01 củaTK:107922038560/E21/CN/XK
- Mã Hs 52103900: NM99/Vải chính E5963 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: NPL244/Vải dệt thoi 55% Cotton 45% Polyester (đã nhuộm, trọng lượng 170g/m2) (K:40-70")/CN/XK
- Mã Hs 52103900: OO264C14PFS-0985 VRSTY JKT POLO-25AW0-3897/Bán thành phẩm áo đã thêu bằng vải dệt thoi, thành phần 55% COTTON 45% VISCOSE WOVEN/VN/XK
- Mã Hs 52103900: P1006-2A/Vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi bông - C/P DOBBY SP(TRAVIS), 63% cotton, 33% polyester, 4% spandex, trọng lượng 153gr/m2 khổ 44'', NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52103900: PG-TS-T8-BSC0020P/Vải dệt thoi 38%BCI Cotton+30%Organic cotton+28%Nylon+4%Elastane đã nhuộm mới 100%- WOVEN FABRIC 38%BCI Cotton+30%Organic cotton+28%Nylon+4% Elastane width:135cm* 145G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: RD1047360-1/Vải dệt thoi đã nhuộm, 60 % Cotton, 40% Rayon, Width 59/60"(CW 58) Weight 190 GSM +/- 3%, Color: MESCULEN GREEN (RD1047360)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52103900: RPE2500088-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 159.81g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: RPE2500092-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 60% Cotton 40% Polyester 58/59"trọng lượng riêng 113.548 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: RPE2500103-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: RPE2500107-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.11 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: SN-TM-T8-BSN2078A/Vải dệt thoi có thành phần 68%Cotton+28%Nylon+4%Elastane đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) khổ: 135 cm, trọng lượng: 145g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: SN-TS-T8-BSN2078A/Vải dệt thoi đã nhuộm(không in hoa, không cào lông)có thành phần 68%Cotton+28%Nylon+4%Elastane mới 100%-Woven Fabric 68%Cotton+28%Nylon +4%Elastane Width:135 cm* 145 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: SN-TS-T8-BSN2289A/Vải dệt thoi đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) có thành phần 62%Cotton+38%Nylon mới 100%-Woven Fabric 62%Cotton+38%Nylon Width: 142 cm * 170 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: STE2500660-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm vân chéo, 100% Cotton 55''trọng lượng riêng 156.44 g/m2/VN, /FOC, mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 52103900: TS213/Vải chính SDS2202 Cotton 47% Nylon 35% Linen 12% Polyurethane 6% Woven Fabric W. 57"/TW/XK
- Mã Hs 52103900: UC233/Vải chính 08500008063 Cotton 75% Polyester 35% Woven Fabric W.135cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: UN-TM-T8-BSC0009P/Vải dệt thoi đã nhuộm khổ:150cm, trọnglượng:190g/m2 -Woven Fabric 67%Organic Cotton+29% Recycled nylon+4% Elastane(spandex) Width: 150 cm Weight:190 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: V160/Vải dệt thoi C70%, N27%, PU3%, khổ 43'', định lượng 150g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103900: V221/VẢI 61%COTTON 39%NYLON WOVEN VẢI DỆT THOI TỪ BÔNG ĐÃ NHUỘM, khổ:74inch/CN/XK
- Mã Hs 52103900: V286/Vải dệt thoi từ bông 75% cotton 23% polyester 2% elastane, đã nhuộm, khổ 50/52"(ĐL 110.2 g/m2), mới 100% (Mục 2 TKN 105599400800 ngày 22.07.2023)/VN/XK
- Mã Hs 52103900: V317/Vải dệt thoi 64% cotton 36% lyocell, đã nhuộm, khổ 165cm (ĐL 150 g/m2), mới 100% (Mục 1 TKN 107479847640 ngày 27.08.2025)/CN/XK
- Mã Hs 52103900: V377/VẢI 50% COTTON 50% POLYESTER WOVEN VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM, khổ:55-57inch/CN/XK
- Mã Hs 52103900: V752/Vải 50% Rayon 50% Polyester mới 100% K54' (chuyển giao từ dòng hàng 08 tờ khai 107776176760/E21 ngày 06/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 38%BCI Cotton+30%Organic cotton+28%Nylon+4% Elastane width 135 đã nhuộm mới 100%-Woven Fabric 38%BCI Cotton+30%Organic cotton+28%Nylon+4% Elastane width 135CM *145G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 55% cotton 45% nylon, khổ 153 cm, trọng lượng 122 gsm, đã nhuộm - EM29510323YEV30NWC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 62%Cotton+38%Nylon đã nhuộm khổ: 142 cm, hàng mới 100% - woven fabric 62%Cotton+38%Nylon Width: 142CM Weight:170 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 63% cotton 37% nylon, khổ: 58/59", 175 gsm, đã nhuộm - EM29521623 (YEV110EP), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 68%Cotton/28%Nylon/4%Elastane đã nhuộm, khổ: 135cm, trọng lượng: 145g/m2, item/1002273/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 80C600072, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (58% cotton, 39% polyester, 3% spandex), khổ rộng 1.62m, trọng lượng 170g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi có thành phần 68%Cotton+28%Nylon+4%Elastane đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) khổ: 135 cm, trọng lượng: 145g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) có thành phần 62%Cotton+38%Nylon mới 100%-Woven Fabric 62%Cotton+38%Nylon Width: 142 cm * 170 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: VR421/Vải 58% Cotton 37% Nylon 5% Spandex (Khổ 58''), Hàng mới 100%, chuyển giao theo dòng hàng số 1 tờ khai số 107841331250/E21/CN/XK
- Mã Hs 52103900: VT85C-D/Vải dệt thoi từ cotton, có tỷ trọng cotton dưới 85% (COTTON 68%, POLYESTER 28%, POLYURETHANE 4%, 45")/KR/XK
- Mã Hs 52104190: MTL617/Vải 63% BCI cotton 34% nylon 3% elastane (spandex), dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vân điểm từ sợi có các màu khác nhau, khổ vải (usable width) 50.78"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: NK166/Vải dệt thoi 50% Cotton 50% Polyester, vân điểm từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng 150.41g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104190: SP024R25/Vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, đã sx hoàn thiện. TPhần: CVC 55% Cotton 45% Polyester 100*70. ĐL 90 g/m2, khổ 65"(FCS01451) Ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260012-WJFH-VN250024YPV118580/Vải dệt thoi vân điểm, 60%COTTON 40%RECYCLED POLYESTER từ các sợi có màu khác nhau 45+45/2*45 78*68, ĐL 100-200g/m2 khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260013-WJFH-VN250024YPV118581/Vải dệt thoi vân điểm, 60%COTTON 40%RECYCLED POLYESTER từ các sợi có màu khác nhau 45+45/2*45 78*68, ĐL 100-200g/m2 khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260049-WHBI-VN250140YPS117297/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260050-WHBI-VN250140YPS117298/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260051-WHBI-VN250140YPS117299/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260052-WHBI-VN250140YPS117300/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260053-WHBI-VN250140YPS117301/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260054-WHBI-VN250140YPS117302/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260055-WHBI-VN250143YPS117301/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260056-WHBI-VN250146YPS117187/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260057-WHBI-VN250146YPS117188/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260058-WHBI-VN250146YPS117224/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260059-WHBI-VN250147YPV117637/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260060-WHBI-VN250147YPV117632/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260061-WHBI-VN250147YPV108306/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260062-WHBI-VN250147YPV108308/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260066-WHBI-VN250151YPV25-01483/Vải dệt thoi vân điểm, từ sợi màu, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/90*70, ĐL <200g/m2, khổ rộng 64/65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260067-WHBI-VN250151YPV25-01484/Vải dệt thoi vân điểm, từ sợi màu, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/90*70, ĐL <200g/m2, khổ rộng 64/65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260118-WCS-VN250022YPV116749/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260119-WCS-VN250022YPV109285/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260120-WCS-VN250022YPV109286/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260121-WCS-VN250023YPV118583/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260122-WCS-VN250023YPV118584/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260123-WCS-VN250023YPV118585/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260124-WCS-VN250023YPV118565/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260125-WCS-VN250023YPV118586/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260139-WHBI-VN250147YPV117630/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260140-WHBI-VN250147YPV117636/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260141-WHBI-VN250147YPV118255/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260142-WHBI-VN250147YPV117629/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260143-WHBI-VN250149YPV108304/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260144-WHBI-VN250149YPV108307/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260145-WHBI-VN250149YPV108306/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260146-WHBI-VN250150YPV118250/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260147-WHBI-VN250150YPV118251/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260148-WHBI-VN250150YPV102582/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260149-WHBIJ-VN250013YPV117181/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260150-WHBIJ-VN250013YPV117317/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260202-WCS-VN250021YPV117065/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260203-WCS-VN250021YPV117066/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260204-WCS-VN250021YPV117146/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260205-WCS-VN250021YPV117147/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260217-WHBIJ-VN250013YPV117182/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260218-WHBIJ-VN250013YPV117316/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260219-WHBIJ-VN250013YPV117497/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260220-WHBIJ-VN250013YPV117318/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260221-WHBIJ-VN250013YPV117587/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260222-WHBIJ-VN250013YPV117870/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260223-WHBI-VN250152YPV118317/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260224-WHBI-VN250152YPV118319/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260225-WHBI-VN250152YPV118320/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260226-WHBI-VN250152YPV118566/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260227-WHBI-VN250152YPV108306/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260228-WHBI-VN250152YPV108304/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260229-WHBI-VN250153YPS117300/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260230-WHBI-VN250153YPS117296/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260231-WHBI-VN250153YPS117295/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260232-WHBI-VN250153YPS117294/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260233-WHBI-VN250156YPV102582/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260259-WHBI-VN250152YPV118318/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260260-WHBI-VN250152YPV118321/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260261-WHBI-VN250156YPV118317/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260262-WHBI-VN250156YPV118318/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260263-WHBI-VN250156YPV118319/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260264-WHBI-VN250156YPV118320/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260265-WHBI-VN250156YPV118321/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260266-WHBI-VN250156YPV118566/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260267-WHBI-VN250156YPV108304/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260268-WHBI-VN250156YPV108306/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260269-WHBI-VN250156YPV108305/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260270-WHBIJ-VN250014YPV117496/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260271-WHBIJ-VN250014YPV117329/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: TS102/Vải chính 21602 Cotton 54% Polyester 36% Linen 10% Woven Fabric W.140cm/CN/XK
- Mã Hs 52104190: Vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, đã sx hoàn thiện, Thành phần: CVC 55% Cotton 45% Polyester 80*70. ĐL 78 g/m2, khổ 65"(FCS00287) Ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202512230022/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 55% Cotton 45% Polyester 57/58".ĐG: 73, 800 VNĐ/M.TGTT: 350, 542, 620 VND. Định lượng: 168.49 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202512310006/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 167.52 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20251231111/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 69% Supima Cotton 27% Nylon 4% Spandex 53/54 (52") (50 Yard). QĐĐG: 3.84 USD/YARD. Định lượng: 90.26 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260102119/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 159.95 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260102120/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 164.61 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601050021/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 77% Cotton 20% Nylon 3% Elastane 53/54". Định lượng: 113.87 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601060007/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 110.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260106331/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 160.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260107001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 144.65 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260108113/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 65% Bci Cotton 35% Polyester 57/58". Định lượng: 114.04 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601090002/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 175.48 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601100001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 108.79 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601120006/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 68% Cotton 28% Nylon 4% Elastane 55/56"(3, 322.5 Yard). QĐĐG: 4.06 USD/YARD. Định lượng: 83.04 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601120142/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 92.83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601130012/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 164.18 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260114111/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 77% Cotton 20% Nylon 3% Elastane 53/54". Định lượng: 103.18 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260117101/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Cotton 21% Polyester 4% Spandex 55/56". Định lượng: 128.77 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601190032/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 69% Supima Cotton 27% Nylon 4% Spandex 53/54"(1, 617.7 Yard).QĐĐG: 3.84 USD/YARD.Định lượng: 83.57 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601190108/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 93.52 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601200051/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 171.5 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601210096/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 76% Cotton 24% Polyester 57/58". Định lượng: 145.52 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601220001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 166.73 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260123005/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 96.15 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601240057/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 173.25 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601240327/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 92.17 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601260214/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 68% Cotton 28% Brrr Nylon 4% Elastane 53/54". Định lượng: 86.2 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601270050/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 91.22 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601280001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 68% Cotton 28% Brrr Nylon 4% Elastane 53/54". Định lượng: 83.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260129109/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 70% Cotton 30% Polyester (Fiber) 57/58". Định lượng: 143.37 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260130004/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 96.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: WX62-202512190001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 105.86 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: WX62-202512230002/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 108.38 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: WX62-202512240002/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 108.34 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: 26SS-MH-5-7/Vải SH0729 (DOT CUT) 110cm-Width, Cotton/Polyester=73/27% (Xuất trả TK 107880649000, dòng hàng số 1)/JP/XK
- Mã Hs 52104900: 394/vải chính 58%Cotton 38%Polyester 4%Spandex K47"(vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có màu khác nhau, 160GSM). Hàng mới 100%...- TKNK: 105447357040 - Dòng hàng 2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: 85/Vải chính 60%Cotton 40%Polyester K58/60"(vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có màu khác nhau, 85GSM). Hàng mới 100%.- TKNK: 105472340260 - Dòng hàng 1/CN/XK
- Mã Hs 52104900: ASNV23504/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:74% NYLON:20% SPANDEX:6%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (5172.791 yards =4730 Mét, 48 Cuộn), TL: 119 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: ASNV23505/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:74% NYLON:20% SPANDEX:6%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (5548.994 yards =5074 Mét, 30 Cuộn), TL: 118.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: CB000800-101-2G-Y/Vảidệtthoitừ các sợi bông có các màu khác nhau, pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 53%COTTON 47%POLYESTER, 60 inch, 138g/m2-ART NO:CB000800-101-2G.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(27.43 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52104900: CB000800-202-2G-Y/Vảidệtthoitừ các sợi bông có các màu khác nhau, pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 53%COTTON 47%POLYESTER, 60 inch, 138g/m2-ART NO:CB000800-202-2G.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(27.43 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52104900: CB100318-101-Y/Vảidệtthoitừ các sợi bông có các màu khác nhau, pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 55%ORGANIC COTTON 45%POLYESTER, 59 inch, 94g/m2-ART NO:CB100318-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(45.72 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52104900: CB100318-301-Y/Vảidệtthoitừ các sợi bông có các màu khác nhau, pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 55%ORGANIC COTTON 45%POLYESTER, 59 inch, 94g/m2-ART NO:CB100318-301.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(45.72 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52104900: NK174/Vải dệt thoi 60% Cotton 35% Polyester 5% Elastane(Elasthan/Spandex...), từ các sợi có màu khác nhau trọng lượng < 200g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK263/Vải dệt thoi 75% Cotton 25% Viscose, từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng 115 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK285/Vải dệt thoi 52%Cotton 22%Lyocell(Tencel) 22%Nylon(Polyamide) 4% Spandex (Elastane/Elasthan...), từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK286/Vải dệt thoi 83%Cotton 17%Lyocell(Tencel), vân chéo từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng 120.02 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK288/Vải dệt thoi 82% Cotton 15% Polyester 3% Elastane (Elasthan/Spandex...), từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK289/Vải dệt thoi 70% Cotton 30% Lyocell(Tencel), từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK316/Vải dệt thoi 76% Cotton 19% Tencel(Lyocell) 5% Spandex(Elastane/Elasthan...) từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK325/Vải dệt thoi 83% Cotton 17% Viscose, từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK326/Vải dệt thoi 76% Cotton 24% Viscose, từ sợi màu các loại, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: SP260036-WRHF-VN250122YKQ118562/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 67%COTTON 33% TENCEL, từ các sợi có màu khác nhau, 78X62 21+17SLUB X16+17SLUB, ĐL <200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52104900: SP260037-WRHF-VN250122YKQ118563/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 67%COTTON 33% TENCEL, từ các sợi có màu khác nhau, 78X62 21+17SLUB X16+17SLUB, ĐL <200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52104900: SP260038-WRHF-VN250122YKQ118547/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 67%COTTON 33% TENCEL, từ các sợi có màu khác nhau, 78X62 21+17SLUB X16+17SLUB, ĐL <200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52104900: TOQB25-02259/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (51.4 yards =47 Mét, 1 Cuộn), TL: 198.27 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: TS191/Vải chính LVS5107 LMQD Cotton 61% Polyester 35% PU 4% Woven Fabric W. 53/54"/CN/XK
- Mã Hs 52104900: V132/Vải dệt thoi 70%cotton, 30%rayon, Vải dệt khác, khổ 58", định lượng 165g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52104900: V149/Vải dệt thoi 70%COTTON 30%TENCEL, khổ 58'', định lượng 103g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: V2-8/Vải dệt thoi 65%cotton35%poly từ bông khổ 57', định lượng 100g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52104900: V280/Vải dệt thoi 67%COTTON 30%POLYESTER 3%POLYURETHANE, Vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: V283/Vải dệt thoi 71%COTTON 36%POLYESTER 3%POLYURETHANE, Vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: V289/Vải dệt thoi 78%COTTON 20%LYOCELL 2%SPANDEX, Vải dệt khác, khổ 56", định lượng 103g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: Vải dệt thoi từ Cotton, từ sợi có các màu khác nhau, được pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 81% COTTON 19% RECYCLE POLYESTER, full width 60 inch, 166G/M2-REF:70044330.Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 52104900: VKQV25-02256/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:58% VISCORE RAYON:42%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (42.651 yards =39 Mét, 1 Cuộn), TL: 122.19 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202512300004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 111.55 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202512310038/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 56% Cotton 44% Lyocell (Tencel) 57/58". Định lượng: 136.07 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601020059/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 118.19 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260102118/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 158.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260103018/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 123.8 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260103103/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 158.64 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260103112/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(100.58 Mét) (110 Yard).Định lượng: 105.26 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601060014/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 67% Cotton 29% Nylon 4% Spandex 55/56"(879.8 Yard). QĐĐG: 4.07 USD/YARD. Định lượng: 111.02 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260108011/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(130.76 Mét) (143 Yard).Định lượng: 105.25 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260108331/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 67% Cotton 29% Nylon 4% Spandex 55/56 (54") (50 Yard). QĐĐG: 4.07 USD/YARD. Định lượng: 108.46 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601120098/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 121.1 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601120103/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 73% Bci Cotton 24% Nylon 3% Elastane 55/56". Định lượng: 104.59 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260113007/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Lyocell (Tencel) 61/62". Định lượng: 107.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260114661/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58"(179.22 Mét) (196 Yard). Định lượng: 107.92 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260115017/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 122.23 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601160001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 73% Bci Cotton 24% Nylon 3% Elastane 55/56". Định lượng: 105.78 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260116221/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(132.86 Mét) (145.3 Yard). Định lượng: 105.26 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601190060/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 78% Organic Cotton 18% Nylon 4% Spandex 50/51". Định lượng: 136.35 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601190110/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 120.3 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260119101/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Bci Cotton 37% Polyester 57/58". Định lượng: 103.63 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260119222/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 67% Cotton 29% Nylon 4% Spandex 55/56 (54") (50 Yard). QĐĐG: 6 USD/YARD. Định lượng: 108.46 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260120008/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(130.76 Mét) (143 Yard). Định lượng: 105.25 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260120331/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(130.76 Mét) (143 Yard). Định lượng: 105.24 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601220015/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 61% Cotton 34% Recycled Polyester 5% Elastane 55/56". Định lượng: 113.57 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260122331/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54 (52") (30 Yard).QĐĐG: 4 USD/YARD.Định lượng: 123.81 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260123001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 122.67 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260123016/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Supima Cotton 25% Nylon 11% Lyocell (Tencel) 4% Spandex 53/54"(27.43 Mét) (30 Yard). Định lượng: 96.64 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260123106/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 61% Cotton 33% Polyester 6% Spandex 53/54". Định lượng: 129.63 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601240087/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 76% Bci Cotton 22% Polyester (37.5 Polyester) 2% Elastane 53/54". Định lượng: 135.98 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601240328/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 119.89 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601260018/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 68% Cotton 28% Brrr Nylon 4% Elastane 53/54". Định lượng: 83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260126123/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Regenagri Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 109.2 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260127001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 61% Cotton 34% Recycled Polyester 5% Elastane 55/56". Định lượng: 110.48 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601280025/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Regenagri Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 110.46 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260128101/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 61% Cotton 34% Recycled Polyester 5% Elastane 55/56". Định lượng: 110.48 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260130001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 123.81 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260130111/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54 (52") (30 Yard).QĐĐG: 4 USD/YARD.Định lượng: 123.81 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260130331/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(160.02 Mét) (175 Yard). Định lượng: 106.93 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260130559/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(145.76 Mét) (159.4 Yard). Định lượng: 105.25 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512170010/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 132.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512190022/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 130.78 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512220038/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 136.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512260026/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58%Cotton 38%Polyester 4%Spandex 55/56".ĐL: 124.53 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512270183/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 65% Cotton 33% Polyester 2% Spandex 55/56"(1, 020 Yard). QĐĐG: 3.1 USD/YARD. Định lượng: 145.14 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512310013/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60%Cotton 34%Polyester 6%Spandex 53/54". Định lượng: 144.33 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601020072/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 149.08 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260103019/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 146.11 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601070043/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 149.36 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260108110/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 67% Bci Cotton 33% Polyester 57/58". Định lượng: 109.36 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601120123/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 130.26 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260112101/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 67% Bci Cotton 33% Polyester 57/58". Định lượng: 112.45 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601130004/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 135.07 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260115018/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 146.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601160022/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 141.84 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260116011/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 107.92 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601170010/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 142.69 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601190109/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 142.01 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260120015/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 63/64". Định lượng: 120.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260120107/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 63/64". Định lượng: 120.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260121106/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 64% Cotton 33% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 113.09 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601220016/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 64% Cotton 33% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 118.16 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260122102/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 68% Cotton 30% Polyester 2% Elastane 55/56". Định lượng: 122.72 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260123002/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 64% Cotton 31% Polyester 5% Spandex 51/52". Định lượng: 147.77 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601240088/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 131.87 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260124102/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 68% Cotton 30% Polyester 2% Polyurethane (Spandex) 55/56". Định lượng: 144.51 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260124111/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 68% Cotton 30% Polyester 2% Polyurethane (Spandex) 55/56". Định lượng: 144.51 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601260001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 58/59". Định lượng: 119 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260130003/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 146.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: WDQV25-02175/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:80% MODAL:20%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (10.936 yards =10 Mét, 1 Cuộn), TL: 141.05 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WDQV25-02180/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:80% MODAL:20%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (10.936 yards =10 Mét, 1 Cuộn), TL: 133.52 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WKNV22817/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:52% NYLON:41% SPANDEX:7%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (684.602 yards =626 Mét, 9 Cuộn), TL: 107.64 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WOQV23535/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (12749.34 yards =11658 Mét, 72 Cuộn), TL: 198.33 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WOQV23683/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (5097.332 yards =4661 Mét, 27 Cuộn), TL: 198.32 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WOSV21357/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:78% POLYESTER:19% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (2014.436 yards =1842 Mét, 13 Cuộn), TL: 184.92 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WPQV25-02262/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, 80%BCI COTTON 20%Modal, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (37.183 yards =34 Mét, 1 Cuộn), TL: 121.43 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WSSV21409/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (527.122 yards =482 Mét, 7 Cuộn), TL: 139.78 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WX68-202601140001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 58/59". Định lượng: 145.18 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: YKNV22816/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:52% NYLON:41% SPANDEX:7%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (2807.305 yards =2567 Mét, 18 Cuộn), TL: 107.64 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YKNV25-02211/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON 75% NYLON 25%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (54.681 yards =50 Mét, 2 Cuộn), TL: 185.55 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YKQV25-02253/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:58% VISCORE RAYON:42%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (33.902 yards =31 Mét, 1 Cuộn), TL: 123.47 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YOQV23770/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCO RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (1886.483 yards =1725 Mét, 11 Cuộn), TL: 193.93 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YOQV25-01990/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:75% TENCEL:25%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (25.153 yards =23 Mét, 1 Cuộn), TL: 133.37 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YOSV21086/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:78% POLYESTER:19% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (1637.139 yards =1497 Mét, 23 Cuộn), TL: 191.97 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPBV20540/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% POLYESTER:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", 1Cuộn, TL: 130.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPNV25-02288/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:62% NYLON:38%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (122.485 yards =112 Mét, 1 Cuộn), TL: 142.93 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPSV23382/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, 80%BCI COTTON 18%Polyester 2%SPANDEX, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (547.9 yards =501 Mét, 3 Cuộn), TL: 124.57 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPSV23384/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:80% POLYESTER:18% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (6637.139 yards =6069 Mét, 31 Cuộn), TL: 124.58 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPSV23385/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:80% POLYESTER:18% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (1033.464 yards =945 Mét, 8 Cuộn), TL: 124.57 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPVV25-02170/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:82% RECYCLE POLYESTER:18%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (59.055 yards =54 Mét, 1 Cuộn), TL: 126.04 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPVV25-02171/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:82% RECYCLE POLYESTER:18%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (57.962 yards =53 Mét, 1 Cuộn), TL: 126.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPVV25-02172/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:82% RECYCLE POLYESTER:18%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (124.672 yards =114 Mét, 1 Cuộn), TL: 126.07 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSQV23818/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:65% VISCOSE RAYON:35%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (212.161 yards =194 Mét, 1 Cuộn), TL: 112.16 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSQV23819/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:65% VISCOSE RAYON:35%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (131.234 yards =120 Mét, 1 Cuộn), TL: 112.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV21230/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (7463.91 yards =6825 Mét, 65 Cuộn), TL: 141.21 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV21410/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (2095.363 yards =1916 Mét, 15 Cuộn), TL: 139.79 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV23805/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (2104.112 yards =1924 Mét, 14 Cuộn), TL: 139.79 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV23886/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (7945.101 yards =7265 Mét, 81 Cuộn), TL: 140.05 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV23887/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (7170.822 yards =6557 Mét, 60 Cuộn), TL: 140.05 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52105190: NK191/Vải dệt thoi 68% COTTON 32% VISCOSE, vân điểm từ sợi bông đã in, mới 100%, định lượng 100.32 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105190: NK192/Vải dệt thoi 76% COTTON 24% POLYESTER, vân điểm từ sợi bông đã in, mới 100%, định lượng 110.94 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105190: NK274/Vải dệt thoi 83% Cotton 13% Polyamide(Nylon) 4% Elastane(Elasthan/Spandex...), vân điểm từ sợi đã in, mới 100%, định lượng 140.75 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105190: TX142/Vải chính 3-LOCANDA126 Cotton 50% Polyester 30% Rayon 15% Polyurethane 5% Woven Fabric W. 147cm/IT/XK
- Mã Hs 52105190: V29/Vải dệt thoi 67% organic cotton 29% nylon 4% spandex, đã in, vân điểm, khổ 56/57"(ĐL 110 g/m2), mới 100% (Mục 1 TKN 106618552460 ngày 02.10.2024)/CN/XK
- Mã Hs 52105190: WXPR414-20251226029/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 139.93 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105190: WXPR414-20260103002/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 140 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105190: WXPR414-20260115039/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 140.31 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105190: WXPR414-20260122009/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 138.57 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105990: MBMG/Miếng bề mặt giầy các loại (bằng vải cotton). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52105990: MTL222/Vải 62% cotton 38% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 56"/TW/XK
- Mã Hs 52105990: NK133/Vải dệt thoi 50% cotton 50% lyocell, đã in, mới 100%, định lượng 149.61 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK200/Vải dệt thoi 65% Cotton 31% Polyester 4% Elastane(Elasthan), đã in, mới 100%, định lượng 103.75 g/m2- 104.96g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK262/Vải dệt thoi 78% cotton 22% viscose, đã in mới 100%, định lượng 117 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK294/Vải dệt thoi 67% Cotton 29% Polyester 4% Elasthan(Elastane/Spandex...), vân chéo đã in, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK296/Vải dệt thoi 62% Cotton 32% Polyester 6% Elasthan(Elastane/Spandex...), vân chéo đã in, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK70/Vải dệt thoi 70% Cotton 30% Polyester, vân chéo đã in, mới 100%, định lượng 152.64 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NPL75/Vải có tỷ trọng < 85% cotton pha với các thành phần khác(Vải chính) dệt thoi đã nhuộm/KR/XK
- Mã Hs 52105990: V2-4/Vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester từ bông, khổ 57', định lượng 101g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52105990: WXPR421-20260113035/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã in hoa 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 58/59". Định lượng: 135.48 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105990: WXPR421-20260123006/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã in hoa 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 121.90 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105990: WXPR422-20260109011/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã in hoa 63% Cotton 37% Coolmax (Polyester) 57/58". Định lượng: 101.06 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 52101100: 77500184601#&10p21115b,vảidệtthoi,vânđiểmtừbông,chưanhuộm,chưatẩytrắng,dạngcuộn,địnhlượng105g/m2,khổcắt57",nguyênkhổ58".61%cotton34%recycledpolyester5%spandexplain,noci,natural,sxhàngmaymặcxk,mới100%/ PK/ 12 % Hs code 5210
- Mã Hs 52101900: Pl-52#&vải dệt thoi 65% cotton 32% nylon 3%spandex khổ 53/54" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, khổ 53", dùng trong sx may mặc, mới 100%)/ CN/ Hs code 5210
- Mã Hs 52101900: Nl304#&vải 75% cotton 25% nylon. hàng mới 100%. 3530.5yds/ 59". rl/ 971180rfa26/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52101900: Vdk54#&vải dệt không có vân điểm và chưa tẩy trắng khổ 54''. hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52101900: Nk379#&vải dệt thoi có hàm lượng bông 65% cotton 32% nylon 3% spandex có tỷ trọng 115g/m2. hàng mới 100% (500 mtr x k145cm)/ CN/
- Mã Hs 52101900: Nlvc2-70c0007-57/59"->=200#&vải 70%cotton 28% polyester 2%elastane 57/59" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc,hàng tồn chưa qua sử dụng, mục 4 của tk e31)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52101900: Vdt4#&vải dệt thoi 50%cotton trở lên và các tp khác (14089 mts - 140cm)/ CN/
- Mã Hs 52101900: Nl95#&vải dệt thoi, lót 65% polyester 35% cotton khổ 112/114cm,, 5100, trọng luwongj 110g/m2, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52101900: Pl1066#&vải dệt thoi 45% cotton 35% rayon 17% polyester 3% pu khổ 43" định lượng 150g/y,mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52101900: Vải mộc chưa được xử lý hoàn tất 78% polyester 22% cotton aj53023 grade c4 khổ 62", vải dệt thoi, định lượng 85gsm sử dụng làm vải lót trong ngành may mặc hàng mới 100%/ MY/ 0 %
- Mã Hs 52101900: V1122#&vải dệt thoi từ bông, thành phần 68% cotton 32%polyester 55" tỷ trọng bông 150gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52101900: V52c48p#&vải 52%cotton oganic 48%polyamide/ CN/
- Mã Hs 52101900: Cc-p99225005673#&bọc ghế xe điện, dài 75cm, rộng 35cm, chất liệu vải cotton. mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52101900: Max11-2090#&vải mộc/ greige fabric jc/r 60/40 21s *21s c/r 60/40,88*59,3/1 twill,width 68", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52102100: F15#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% polyester đã tẩy trắng, khổ 150 cm, trọng lượng 146.65 g/m2, nguyên phụ liệu hàng may mặc, mới 100%/ MY/
- Mã Hs 52102100: V15a#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% poly,đã tẩy trắng-khổ 58".trọng lượng 120 g/m2, hàng mới 100%(lba2558)/ ID/
- Mã Hs 52102100: Luf031#&vải dệt thoi từ bông,tỷ lệ bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân điểm đã tẩy trắng 82% cotton 15% tencel 3% spandex 53/54". đl: 167.25 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52102100: Wo5381-zcb#&vải dệt thoi vân điểm, đã tẩy trắng (thành phần: 55% cotton, 45% polyester), khổ vải 64 inch, định lượng 88 g/m2./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52102100: W-fab50#&vải dệt thoi 70.0% cotton/ 30.0% rayon woven fabric, khổ 58.5" pwgf25db000761a/ CN/
- Mã Hs 52102900: Vailp623#&vải dệt thoi đã nhuộm construction 168x60, 60% cotton, 40% polyester, k62/63", dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu, mới 100%. định lượng: 171.71g/m2/ MY/ 12 %
- Mã Hs 52102900: Cx3003036#&vải lót dệt thoi 51% polyester 49% cotton khổ 60"-62"-từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo,định lượng <200g/m2,đã tẩy trắng,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52102900: Luf037#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân hoa đã tẩy trắng, 80%cotton 20%polyester 126.05g/m2 57-58" (mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52102900: 04#&vải dệt thoi đã tẩy trắng, 35% cotton 65% polyester, khổ 56''; 17832.5 mét dài, trọng lượng 198.72 g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52102900: Nk72#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, đã tẩy trắng, mới 100%;art: 503/504/503r;col: white;139 g/m2(14537yds-khổ: 63/64")/ MY/
- Mã Hs 52102900: Luf011#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 63%bci cotton 37%polyester 57/58". đl: 103.63 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52102900: 01fob-213#&vải dệt thoi 64% cotton 33% nylon 3% spandex khổ 57/58" (dệt vân chéo, từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng, định lượng không quá 200 g/m2)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52102900: N263#&vải chính 73% cotton 24% polyester 3% polyurethane khổ 55/57 inch (vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng, đã tẩy trắng, vải dệt khác)/ MY/
- Mã Hs 52102900: N196#&vải chính 55% cotton 45% polyester khổ 52/54 inch (vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng, đã tẩy trắng, vải dệt khác)/ MY/
- Mã Hs 52102900: 2430m01#&vải dệt thoi, đã tẩy trắng, chưa in 64%cotton 27%micax polyester 9%spandex khổ 53/54", đl 156.7 g/m2, hàng mới 100%(dòng 2 tk 107110295500 ngày 17/4/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52102900: Vc109#&vải 85% nylon 15% spandex (vải dệt thoi) khổ 54"/ CN/
- Mã Hs 52102900: Nlvc2-75c0005-54/56"->=200#&vải 75% cotton 18% polyester 6% viscose 1%elastane 54/56" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52102900: Nl299#&vải dệt thoi chất liệu 60% cotton 40% recycled polyester (đã tẩy trắng, đã nhuộm) 58/59" trọng lượng riêng 132.42 g/m2.(hàng mới 100%)./ VN/
- Mã Hs 52102900: 4121-v1243--e1-8#&vải 60% cotton 40% polyester khổ 61-63" (w: 157/160 cm)/ MY/
- Mã Hs 52102900: Fct047#&vải có tỷ trọng 70% cotton 30% nylon khổ 54 inch/ fabric (vải dệt thoi)/ TW/
- Mã Hs 52102900: Nk231#&vải dệt thoi 63% cotton 27% tencel 10% elastane(elasthan/spandex) đã tẩy trắng, mới 100%;art: c-bhk00091-2600072-w1;col: 01 - white;129 g/m2(5m-khổ: 57/58")/ CN/
- Mã Hs 52102900: Kv16/2#&vải dệt thoi 68% cotton 28% polyester 4% spandex, khổ 56/57" (tẩy trắng, 115 gsm, nl gia công may mặc)/ CN/
- Mã Hs 52102900: Mtl159#&vải 65% cotton 30% nylon 5% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 53"/ TW/
- Mã Hs 52102900: Vải 59%cotton 41%lyocell k:57/58"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, định lượng 140 gsm, đã tẩy trắng dùng may áo sơ mi, hàng mới 100%)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52102900: Vct-01#&vải dệt thoi đã nhuộm mầu cotton 50% rayon 50% khổ 54"/ KR/
- Mã Hs 52102900: M04#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% poly (21,138.90 yds,56"),có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng,kophải vải vân điểm,mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52102900: Fct069#&vải có tỷ trọng 85% cotton 15% polyester khổ 145cm/ fabric (vải dệt thoi)/ GB/
- Mã Hs 52102900: Fw0053236#&vải dệt thoi từ bông 70% cotton 28% polyester 2% spandex fs1500450a1 49" zz p0824 tat fung pl oth (thuộc mục 2 tk số. 107581717610/e31 ngày 2/10/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Dt32#&vải chính 55% cotton 45% poly (vải vân điểm dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% đã nhuộm), 64''=1,6256m (vải mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: V471#&vải dệt thoi từ bông 59% cotton 38% nylon 3% spandex, đã nhuộm, vải vân điểm, khổ 59/60", 26257 yds, 147 g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Sxxkmxd31884#&vải dệt thoi mxd31884, thành phần 60% bông, 36% polyamide, 4% elastane, dệt vân điểm, đã nhuộm, trọng lượng 156g/m2, khổ 1.45m, dạng cuộn, dùng cho may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Nl100114#&vải dệt thoi 55% cotton 45% viscose vải vân điểm đã nhuộm, dùng cho hàng may mặc, mới 100% 140gsm 140cm/ CN/
- Mã Hs 52103100: Nl1008#&vải dệt thoi có tỷ trọng 75% cotton 24% nylon 1% spandex; khổ 56/58", 148 g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Nlkh715#&vải dệt thoi 52%cotton 48%rayon 56/58''100gsm,vải dệt thoi đã nhuộm, hàng mới 100% dùng may/ KR/
- Mã Hs 52103100: Sx054#&vải dệt thoi 51% cotton 48% rayon 1%spandex khổ 147cm, trọng lượng 120g, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Fabric_(ikw-507182)#&vải chính cotton 66% nylon 29% spandex 5% plain woven fabric 157g/m w:53/54''. npl may, hàng mới 100% gx5185/ KR/
- Mã Hs 52103100: 2120#&vải chính 65% cotton 35% nylon,56/57" (vải dệt thoi từ bông,vải vân điểm,đã nhuộm,dạng cuộn.weight: 90gsm)/ CN/
- Mã Hs 52103100: Ts114#&vải chính 1023528 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 128/130cm/ CN/
- Mã Hs 52103100: Ts192#&vải chính tgs5101 cotton 70% nylon 26% pu 4% woven fabric w.144cm/ CN/
- Mã Hs 52103100: Fc64#&vải chính 60%cotton 35%polyester 5%spandex, khổ 56", hàng mới 100% (dệt thoi)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: N265#&vải chính 70% cotton 27% nylon 3% spandex khổ 56/58 inch(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52103100: Nm140#&vải chính ht2150 cotton 55% polyester 45% w.112cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Vc306#&vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo 75% cotton 25% nylon (vải vân điểm, đã nhuộm), hàng mới 100%, khổ 55", trọng lượng vải 117g/m2/ CN/
- Mã Hs 52103100: Ic215#&vải chính m14141 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Ic555#&vải chính hw9125 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Cv352#&vải 78% cotton 19% nylon 3% spandex k.44/45" (khổ cắt 42", vải dệt thoi, 118gam/m2)/ KR/
- Mã Hs 52103100: Vai66#&vải dệt thoi từ bông, dệt vân điểm đã nhuộm, hlượng bông(cotton) chiếm 68%cotton 29%polyester 3%spandex,định lượng<200g/m2, hmới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Pt208-lh-nktc-26#&vải dệt thoi đã nhuộm 64% cotton 31% nylon 5% polyurethane, khổ vải: 51/52 inch (dệt vân điểm), định lượng: 170 g/m (130 g/m2) (+/-5%), hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Dh70#&vải dệt thoi 63% cotton 37% nylon, đã nhuộm, khổ 55'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: 0702-v5811--d1#&vải 66% cotton 34% recycled nylon, khổ 54-56" (khổ 140 cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Vai70c30p140cm#&vải (dệt thoi) 70%cotton 30%poly k147cm (vải dệt thoi từ bông vải vân điểm, có hàm lượng bông 70% pha duy nhất với xơ nhân tạo polyester,định lượng 175g/m2, đã nhuộm)mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: G748-v1035221b4-955#&vải 74% cotton 13% polyester 11% nylon 2% spandex khổ 46-48" (khổ 120cm)/ VN/
- Mã Hs 52103100: V3-93#&vải 55% cotton 45% polyester, k: 150/152cm, 167gsm/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Vc-25-521031#&vải 55%cotton 45%polyester k.150cm (vải dệt thoi từ bông,lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng,pha duy nhất với sợi nhân tạo,định lượng không quá 200g/m2,đã nhuộm,hàng mới 100%)/ MY/
- Mã Hs 52103100: 66u#&vải dệt thoi - 20yd10680-9 - thành phần 50% cotton 50% polyester (recycle polyester), vân điểm, đã nhuộm,160g/m2, khổ 55/57", dùng để sản xuất áo khoác, hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Fw201#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông (dệt kiểu vân điểm), 70% cotton 30% nylon (khổ 59/60", 5836 yds, 130 g/m2, mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Cx3001152#&vải chính 78% cotton 19% nylon 3% spandex khổ 44''-46"(dệt thoi)-từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,định lượng <200g/m2,vân điểm,đã nhuộm/ KR/
- Mã Hs 52103100: Vc1671#&vải chính cotton 67% polyester 33% khổ 125-130cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Fw041#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông(dệt kiểu vân điểm), 59% cotton 38% recycle polyester 3% spandex (polyurethane) (khổ 53/54", 50276 yds, 177 g/m2, mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Nl847#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, 59% cotton 17% nylon 20% rayon 4% pu w142cm, art no. 5hm0232, trọng lượng 135g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Sxxkpcno034#&vải dệt thoi pcno034, kiểu dệt vân điểm, tp 73% cotton, 27% nylon, đã nhuộm, bề mặt không tráng phủ, tl 165g/m2, kv 1.46m, nsx: novel dyeing & printing limited, dùng cho may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Vc1531#&vải chính cotton 53% polyester 47% khổ 140-145cm/ IT/
- Mã Hs 52103100: Star-vai149#&vải chính dệt thoi cotton 66% nylon 34% (khổ vải 138cm, đã nhuộm, vân điểm, định lượng: 99 g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: 118ch4#&vải chính 70% cotton 30% polyester k:130/135cm(vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52103100: Uc139#&vải chính kn50110 cotton 70% nylon 28% pe 2% woven fabric w.130cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Vh415#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 79% cotton 18% nylon 3% spandex khổ 51" (mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52103100: M68#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 60% cotton 40%polyester= 6134.90m, khổ 58/60", định lượng 138gsm hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52103100: M138#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 36%cotton 25%polyester 23%organic cotton 16%recycle polyester= 6563.50m, khổ 58/60", định lượng hàng 137gsm, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52103100: V64#&vải rayon 74% nylon 20% polyurethane 6% khổ 125-135 cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Ci513#&vải 70%cotton 28%nylon 2%polyurethane dệt thoi khổ 130cm - mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: Cx3001556#&vải chính dệt thoi 74% cotton 26% nylon k55-57"- từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng,pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo,định lượng 188g/m2,vải vân điểm,đã nhuộm,mới 100%.ice/ KR/
- Mã Hs 52103100: Mtl592#&vải 72% cotton 13% nylon 13% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi vân điểm đã nhuộm, khổ vải 46.45"/ VN/
- Mã Hs 52103100: Vc-cns791803-1#&vải chính 79% cotton 18% nylon 3% spandex (dệt thoi) k53", 114g/m2, đã nhuộm, dùng để gia công hàng may mặc. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103100: Cv349#&vải 70% cotton 30% polyester k.51/52" (vải dệt thoi, 113gam/m2, hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52103100: Vh602#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 73% cotton 24% nylon 3% spandex khổ 57", 200gsm (mới 100%)/ TR/
- Mã Hs 52103100: Vh603#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 61% cotton 37% viscose 1% polyamide 1% lurex khổ 55", 127gsm (mới 100%)/ TR/
- Mã Hs 52103100: Fc131#&vải chính 70%cotton 27%nylon 3%elastane, khổ 56", hàng mới 100% (dệt thoi vải vân điểm)(đã nhuộm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Jcnl1-tre#&vải chính (vải dệt thoi) 55% cotton 45% nylon khổ 59" định lượng 135g/m2- mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103100: A35#&vải 75% co 20% pa 5% ea khổ 57/58 inches(tương đương khổ 148cm,vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ). hàng mới 100%/ DE/
- Mã Hs 52103100: 50#&vải cotton 70% polyester 30% khổ 130-135cm (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, định lượng 115g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: Vt-npl026#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 55% cotton 45% modacrylic trọng lượng 262g/m2 khổ 140cm. hàng là nguyên liệu may mặc, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: 4126-v5190--d2-151#&vải 60% cotton 40% tencel khổ 55-57" (khổ 55/56")/ TW/
- Mã Hs 52103100: 131nfg#&vải dệt thoi đã nhuộm, dệt kiểu vân điểm từ bông, hàm lượng 68% cotton 28% nylon (sợi nhân tạo) 4% spandex, trọng lượng 100g/m2, khổ 59", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: 149#&vải chính 73%cotton 24%nylon 3%elastane k:57" 200gsm (vải dệt thoi từ bông tỷ trọng dưới 85% pha chủ yếu với sợi nhân tạo, vải vân điển-dùng trong sản xuất hàng may mặc)-hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Va273#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 45% poly 55% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (118g/m2) white (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Va181#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (139g/y) (103g/m2) stripe (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Vp001#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (161g/y) (119g/m2) khaki (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Va015#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (118g/m2) khaki (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Va018#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (119g/m2) navy (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Nl2599#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm từ sợi bông, pha với sợi tổng hợp. 68% cotton 30% polyester 2% pu - khổ 52" định lượng 93 gsm/ KR/
- Mã Hs 52103200: Ct63nl34pu3#&vải cotton 63% nylon 34% polyurethane 3%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm, khổ 145cm, 141g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Ct67nl31pu2#&vải cotton 67% nylon 31% polyurethane 2%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 55", 152g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Gfaw-poc-unf-014#&vải dệt thoi vân chéo 45% polyester 55%cotton,đã nhuộm,khổ 150cm, trọng lượng 189g/m2.hàng mới 100%-(p50446)/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ct69po31#&vải cotton 69% polyester 31%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 138cm, 142g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103200: Hn023#&vải 76% polyester 22% rayon 2% polyurethan, khổ 58", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Ts95#&vải chính fy2910-2 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w. 132cm/ CN/
- Mã Hs 52103200: Hr90#&vải chính gne2872st cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ts169#&vải chính 1061700 cotton 63% polyester 37% woven fabric w. 135/138cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: 63c37p52103200#&vải vân chéo đã nhuộm, thành phần 63% cotton 37% polyester, khổ 58 inch, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103200: Uc187#&vải chính lxa-696 cotton 61% polyester 37% pu 2% woven fabric w. 125cm/ CN/
- Mã Hs 52103200: Uc249#&vải chính smfw-2300 cotton 73% acrylic 15% rayon 10% spandex 2% woven fabric w. 144/148cm/ CN/
- Mã Hs 52103200: Tk118#&vải chính drmt20609 cotton 60% polyester 39% polyurethane 1% woven fabric w.135/137cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Tx132#&vải chính 3386 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w.138/140cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ct43po30li24sp3#&vải cotton 43% polyester 30% linen 24% spandex 3%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi,khổ 52",168g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Ct71li29#&vải cotton 71% linen 29%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi,khổ 57",221g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Ct58po42#&vải cotton 58% polyester 42%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 128cm, 146g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103200: Nm82#&vải chính m20202 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic27#&vải chính e51460 30% polyester 70% cotton woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic140#&vải chính 60t270st cotton 60% polyester 40% woven fabric w. 145cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic150#&vải chính e51467 cotton 60% polyester 40% dyed fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic218#&vải chính m3041trc polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic185#&vải chính e50479 polyester 35% cotton 65% piece dyed twill w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic186#&vải chính ydt003420 polyester 35% cotton 65% piece dyed twill w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic189#&vải chính 60t11925 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 148cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic241#&vải chính m20201 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic242#&vải chính club30752 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic290#&vải chính 60t2050 polyester 45% cotton 55% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic326#&vải chính dot21208 cotton 75% polyester 25% dobby fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic311#&vải chính club31206 polyester 30% cotton 70% dyed woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic342#&vải chính 60t12429 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Nvl01727#&vải chính dệt thoi 68% cotton 28% nylon 4% spandex (175gsm,56/7")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103200: 266#&vải cotton 53% polyester 40% polyurethane 7% k: 130-135 cm, đã nhuộm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Vdtvccn#&vải dệt thoi vân chéo từ cotton đã nhuộm usable/full width: 130cm/135cm (51% cotton 45% polyester 4% spandex) 200g/m2 (hàng mới 100%) &&477057/ TW/
- Mã Hs 52103200: Vdt01#&vải dệt thoi 60% cotton 40% nylon, vân chéo dấu nhân đã nhuộm, định lượng 170g/m2, khổ 58", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: 216#&vải 61% cotton 39% rayon 63/64''(vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân, đã nhuộm, đl: 160gsm, dùng sx quần áo các loại, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52103200: 271#&vải cotton 65% nylon 35% k: 145-150cm, đã nhuộm, dệt thoi, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Fw0056412#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 4 sợi, 65% cotton in conversion 35%rpes _56'', 187g/sqm, đã nhuộm, forge grey, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52103200: Gpy113#&vải vân chéo (có tỷ trọng bông dưới 85%, trọng lượng không quá 200 g/m2, 60", hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 52103200: Ct82nl16pu2#&vải cotton 82% nylon 16% polyurethane 2%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm, khổ 54", 173g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103200: Mtl619#&vải 71% bci cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), dệt thoi 71% bci cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), vải vân chéo đã nhuộm, khổ vải (usable width) 56.69"/ VN/
- Mã Hs 52103200: Y26-fs060.02-1#&vải dệt thoi, 60% cotton 40% polyester, vải dệt vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 60% pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, khổ 57",trọng lượng 152g/m2,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Hn027#&vải 70% cotton 30% nylon, khổ 57", định lượng 150g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Hn068#&vải 73% cotton 25% polyester 2% polyurethan, khổ 54", định lượng 250g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103200: Hn078#&vải 67% cotton 30% polyester 3% polyurethan, khổ 58", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103200: Hn097#&vải 59% cotton 35% polyamide 6% elastane, khổ 56", định lượng 210g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Cl78#&vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp 47%tencel 39%organic cotton 14%linendyed twill,, khổ 57/58", định lượng 187g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Lg10#&vải 85% cotton trở xuống, trọng lượng không quá 200 g/m2 (no. cns0499. vải dệt thoi chất liệu 68%cotton 28%nylon 4%spandex, w: 139cm, 175g/m2. dùng trong may mặc (14192). hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52103900: Mav114#&vải dệt thoi 55% cotton 45% acrylic khổ 146cm, có trọng lượng không quá 200 g/m2, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103900: Dt285#&vải dệt thoi có tỷ trọng bông dưới 85% tl không quá 200 g/m2 tp 83% cotton, 13% polyester, 4% elastane đã nhuộm khổ 1.40m, 195gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52103900: Npl154#&vải dệt thoi 57% cotton 37% nylon 6% polyurethane khổ 55".hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nl87#&vải dệt thoi có 53% tỷ trọng từ bông (vải 53%cotton 47%rayon) khổ cw 54" dài 1567.9yds 81gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Vai55c45p58#&vải 55% cotton 45% polyester khổ 57" (vải dệt thoi có hàm lượng bông 55 % pha với xơ sợi nhân tạo polyester,đã nhuộm,định lượng 103 g/m2) hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103900: Vc82c#&vải chính đã nhuộm 82% cotton, 15% nylon, 3% spandex, khổ 57/58", 195g/m2 vải dệt thoi/ CN/
- Mã Hs 52103900: Vdtbthn#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi tổng hợp đã nhuộm usable/full width: 147cm/152cm (58% cotton 42% nylon) 135g/m2 (hàng mới 100%) &&709925/ KR/
- Mã Hs 52103900: Fcn69-56/57#&vải dệt thoi 69% cotton 31% nylon khổ 56/57"(vải dệt thoi dưới 85% bông pha với sợi nhân tạo bằng nylon, đã nhuộm) trọng lượng 132 g/m2, nl may mặc. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: N13#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng <200g/m2 c/n 20's plain peach,56" w/r fabric khổ 56 nguyên liệu sản xuất nón. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: 6809#&vải chính 63%cotton 32%polyester 5%span 138cm - 116g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52103900: F77a#&vải dệt thoi từ bông 78% cotton 19% nylon 3% spandex (elastane,lycra), đã nhuộm, khổ 44.5", trọng lượng 100 g/m2, nguyên phụ liệu hàng may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: 6120#&vải chính 63%cotton 32%nylon 5%span 138cm - 116g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52103900: 120#&vải dệt thoi từ sợi bông thành phần 50% cotton 45% polyester 5% polyurethane, đã nhuộm khổ 53/54'', dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: 333#&vải dệt thoi 60% cotton 40% rayon đã nhuộm. hàng mới 100%. khổ 56/58"/ CN/
- Mã Hs 52103900: Pt209#&vải dệt thoi từ bông - cotton 74% nylon 24% spandex 2%, khổ 57" (182g/yd). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Vpc60#&vải dệt thoi 60% cotton 40% poly khổ 58". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: 6810#&vải chính 66%cotton 34%lyocell 142cm - 100g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52103900: Ms328#&vải dệt thoi từ bông,pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm (46% cotton 50%nylon 4% polyurethane), trọng lượng148 g/m2 khổ 53", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: V83#&vải 50% cotton 50% polyester (vải dệt thoi, đã nhuộm, khổ 134cm)/ CN/
- Mã Hs 52103900: Mca109#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester, đã nhuộm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Npl-06#&vải dệt thoi 63% cotton, 34% polyester, 3% stretch, khổ 57/58'', dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 52103900: Stm44#&miếng vật liệu dùng trong sản xuất giày (chất liệu vải, thành phần sợi bông 59.74%, sợi dệt tổng hợp 40.26%), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Ts213#&vải chính sds2202 cotton 47% nylon 35% linen 12% polyurethane 6% woven fabric w. 57"/ TW/
- Mã Hs 52103900: V46#&vải dệt thoi 50% cotton 50% polyester, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, khổ 145cm, trọng lượng 95g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Uc233#&vải chính 08500008063 cotton 75% polyester 35% woven fabric w.135cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Vsv37.2#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester, khổ 57/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo, 130 gsm, nl gia công may mặc xk)/ VN/
- Mã Hs 52103900: Vc7#&vải dệt thoi đẫ nhuộm 60% cotton 40% rayon k56/57"định lượng 110g/y hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nm99#&vải chính e5963 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Ic175#&vải chính m42752m polyester 45% cotton 55% twill woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Ic355#&vải chính et20110 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 140cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Ic481#&vải chính m20204 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: M004#&vải dệt thoi-im#708497-65% polyester 35% cotton 57''- nguyên phụ liệu dùng trong sx nón/ TW/
- Mã Hs 52103900: Ms53#&vải 64% cotton 36% nylon - vải dệt thoi khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm khổ 54.5", tl 199gsm, dùng sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Npl04#&vải 75% cotton, 25% polyester_56" (vải dệt thoi, đã nhuộm, 125 g/m2), hàng mới 100%, 765 yds./ KR/
- Mã Hs 52103900: Mk24-vc007#&vải dệt thoi từ 65% polyester 35% cotton, đã nhuộm, khổ vải 58", trọng lượng 300gr/yrd, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: N197#&vải chính 55% cotton 45% polyester khổ 58/60 inch (vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 55%cotton45%polyester58/59",trọng lượng riêng 111.74 g/m2)/ VN/
- Mã Hs 52103900: N204#&vải chính 60% cotton 40% polyester khổ 57/59 inch (vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp,vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60%cotton40%polyester58/59'',trọng lượng riêng 143.45g/m2)/ VN/
- Mã Hs 52103900: #121962#&vải dệt thoi 67% cotton, 25% nylon, 8% elastane, đã nhuộm-192 g/m2-woven (l: 300 yds,w: 53 inch). mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52103900: V160#&vải dệt thoi c70%,n27%,pu3%, khổ 43'', định lượng 150g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Npl-01#&vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 55% cotton 45% polyester 58/59" trọng lượng riêng 118.907 g/m2, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52103900: Fab06#&vải 65%poly, 35%cotton- khổ 58-59 inch-150cm/ LK/
- Mã Hs 52103900: Nl660#&vải dệt thoi 63% cotton 37% nylon (khổ 56" đl: 52gsm +-5%, vải dệt khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nk04#&vải dệt thoi từ bông 54", có tỷ trọng bông 60%, đã nhuộm, mới: 100%./ CN/
- Mã Hs 52103900: Nlkh862#&vải dệt thoi 56%cotton 31%polyester 13%linen 54/56''90gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%,pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 52103900: Vc21-fm-fad42090#&vải dệt thoi từ bông khổ 44" cotton 59% polyester 38% polyurethane 3% đã nhuộm định lượng:0.15kg/1yd màu br/nad/ KR/
- Mã Hs 52103900: 43#&vải chính dệt thoi đã nhuộm 100% cotton k 53/54"/ CN/
- Mã Hs 52103900: Fab00919#&vải dệt thoi đã nhuộm(78%cotton,22%nylon) khổ 132.08cm (mpl)/ KR/
- Mã Hs 52103900: V26#&vải dệt thoi 72% cotton 28% nylon khổ 58''(= 324 y), nguyên liệu mới 100%./ KR/
- Mã Hs 52103900: Ake7046#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 55% polyester 45% khổ 122 cm -85g/m2.(cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%).hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52103900: Nl343#&vải 74% cotton 26% nylon. hàng mới 100%. 1818yds/59".rl/b19725fa26/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52103900: Fct077#&vải có tỷ trọng 61% cotton 39 polyamide/ fabric (vải dệt thoi), khổ 141 cm.#50111/muted lg#.hàng mới 100%/ GB/
- Mã Hs 52103900: V47c#&vải đã nhuộm 47% cotton, 43% nylon, 8%rayon, 2% polyurethane, khổ 54", 85g/m2 vải dệt thoi/ KR/
- Mã Hs 52103900: 03/avtl#&vải dệt thoi, chất liệu cotton 67% nylon 28% pu 5%, đã nhuộm, định lượng không quá 200 g/m2, khổ rộng 53". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nl663#&vải dệt thoi 45% cotton 37% nylon 11% linen 7% pu (khổ 142cm đl: 147gsm +-5%, vải dệt khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52103900: Npl787#&vải dệt thoi 77% cotton, 21% rayon, 2% polyurethane khổ 52". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Npl789#&vải dệt thoi 50% cotton, 30% polyester, 20% rayon57". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nl71#&vải 60% cotton 40%polyetster 354gsm 55" (85 yds), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: B-vc2#&vải chính dệt thoi từ polyester 58%, cotton 42%/ JP/
- Mã Hs 52103900: B-vc3#&vải phối dệt thoi từ polyester 65% & cotton 35%/ JP/
- Mã Hs 52103900: Vải 78% polyester 22% cotton đã nhuộm 53023 grade b,c khổ 60", vải dệt thoi, định lượng 102g/m2 sử dụng làm vải lót trong ngành may mặc hàng mới 100%/ MY/ 0 %
- Mã Hs 52103900: Nlp-10#&vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 60% cotton 40% polyester 58/59" trọng lượng riêng 113.548 g/m2. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52103900: Vtm02-13#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, có định lượng không quá 200g/m2, đã nhuộm, vải dệt trơn-im#1026274-70%organic cotton 30% recycled nylon 56''-npl sx nón/ VN/
- Mã Hs 52103900: F13#&vải dệt thoi 60% cotton 25% poly, 15 % pu (hàng mới 100%, khổ 58/60)/ KR/
- Mã Hs 52103900: V286#&vải dệt thoi từ bông 75% cotton 23% polyester 2% elastane, đã nhuộm, khổ 50/52" (đl 110.2 g/m2), mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52103900: #137870#&vải dệt thoi 67% cotton, 25% nylon, 8% elastane, đã nhuộm- 192g/m2- woven (l: 161 yds,w: 53inch) dùng trong may mặc. mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52103900: Gs0787-s001#&vải dệt thoi đan ngang 54% orangic cotton, 42% recycle polyester, 4% spandex 151g/m2 w: 52" hàng mới 100% dùng trong may mặc./ TW/ 12 %
- Mã Hs 52103900: V365#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%(71%cotton 26%lyocell 3%elastane, 1077yds, khổ 53'', định lượng 240g/m2, mới 100%)/ PK/
- Mã Hs 52103900: Uph-0137-fabnx00f013#&vải como 977 brozne, 70% cotton 30% poly, width 54 inch, dệt thoi từ bông, dùng cho đồ nội thất/ US/ 12 %
- Mã Hs 52103900: Mtl72#&vải 60% organicco 40% rec.polyester, dệt thoi đã nhuộm từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 57"/ TW/
- Mã Hs 52103900: Mtl634#&vải 73% cotton 27% nylon, dệt thoi, khổ vải (usable width) 51.18''/ TW/
- Mã Hs 52103900: 58#&vải chính 100% poly khổ 57"/ IN/
- Mã Hs 52103900: Vsv3.3#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, khổ 57/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo, 110 gsm, nl gia công may mặc xk)/ VN/
- Mã Hs 52103900: 004/ht-aur/2025-vai-016#&vải 58% cotton, 39% polyester, 3% spandex k 62/64"/ VN/
- Mã Hs 52103900: Yoka- vc001#&vải chính dệt thoi từ c 83% p 17%/ JP/
- Mã Hs 52103900: Vt85c-d#&vải dệt thoi từ cotton, có tỷ trọng cotton dưới 85% (cotton 74.3% polyester 25.7%, 50")/ KR/
- Mã Hs 52103900: Un017#&vải- im#1024052 - 67% cotton (organic), 29% nylon (recycled), 4% elastane (spandex), khổ 150cm, trọnglượng:190g/m2/ VN/
- Mã Hs 52103900: 264#&vải chính 61%cotton 37%viscose 1%polyester 1%nylon (vải dệt thoi từ bông pha chủ yếu với xơ tái tạo, dùng sản xuất hàng may mặc)-hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52104110: 1869#&vải chính 77% cotton 20% nylon 3% spandex, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt:46", weight 190gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Star-vai145#&vải chính dệt thoi cotton 63% polyester 37% (khổ vải 120cm, vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng: 110g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52104190: 01amnl90#&vải dệt thoi 77% cotton 23% rayon k:56/58 inch.từ các sợi có các màu khác nhau,vải vân điểm,đl:150gsm/m2.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Slc4010#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm,145g/m2 dòng 3 tks 107220163520 ngày 28/05/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Fu55#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, từ các sợi có màu khác nhau (61% cotton 39% rayon) 155g/m2 khổ 62", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Nlkh857#&vải dệt thoi 70%cotton 30%polyester 51/53''110gsm, vải dệt thoi từ sợi bông,từ các sợi có các màu khác nhau,vải vân điểm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52104190: V-tfhk272#&vải dệt thoi 62%cotton 38%polyester-khổ 145cm(vải vân điểm từ bông,hàm lượng bông dưới 85% tính theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo,có các sợi màu khác nhau,định lượng không quá 200g/m2/ CN/
- Mã Hs 52104190: Ts102#&vải chính 21602 cotton 54% polyester 36% linen 10% woven fabric w.140cm/ CN/
- Mã Hs 52104190: Hh-jpnl01#&vải 60% cotton 40% polyester k:57/58 inch, vải dệt thoi(làm từ các sợi có màu khác nhau), trọng lượng không quá 200 g/m2- hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: 97383t vải vân điểm từ các sợi màu khác nhau 70% cotton/ 27% nylon/ 3% spandex width: 56/57" weight: 110 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52104190: Xl171-101 vải vân điểm từ các sợi màu khác nhau 70% cotton/ 27% nylon/ 3% spandex width: 56/57" weight: 110 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52104190: Fotl059#&vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, đã sx hoàn thiện. tphần: cvc 55% cotton 45% polyester 100*70. đl 90 g/m2, khổ 65" ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52104190: W-fab30#&vải dệt thoi 70.0% cotton/ 30.0% lyocell woven fabric, khổ 58.5" pwgf25db006355b/ CN/
- Mã Hs 52104190: V481#&vải dệt thoi 64% cotton 36% rayon, khổ 52/54", 123gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 52104190: 4082-v5796--d3-133#&vải 78% cotton 22% linen khổ 56-58" (khổ 57/58"), nhập từ dòng số 1 thuộc tkx 308112890540/ VN/
- Mã Hs 52104190: Luf025#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm từ sợi màu các loại 65% bci cotton 35% polyester 57/58". đ: 114.04 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52104190: Faw-58c/40p/2s#&vải dệt thoi vân điểm 58% cotton/40% polyester/2% spandex, từ các sợi có màu khác nhau(khổ: 57 inch). định lượng 94.94 g/m2, đơn giá: 148473.4753 (vnd/lbs). hàng mới 100%./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Faw-55c/45p#&vải dệt thoi vân điểm 55% cotton/45% polyester, từ các sợi có màu khác nhau (khổ: 58 inch). định lượng 81.39 g/m2, đơn giá: 102569.3008 (vnd/lbs). hàng mới 100%./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Gm127#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 57% cotton 40% polyester 3% elastane (57% cotton 40% polyester 3% elastane), đã nhuộm, màu lime, khổ vải 57/58 inch, định lượng 125g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Cv347#&vải 75% cotton 22% nylon 3% spandex k.54/55" (vải dệt thoi, 114gam/m2)/ KR/
- Mã Hs 52104190: 326#&vải dệt thoi 64% cotton 36% recycled polyester, vải vân điểm, dệt từ sợi có các màu khác nhau, khổ vải 55/57'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Uc128#&vải chính 012s0085550 cotton 55% polyetser 45% woven fabric w.150cm/ MY/
- Mã Hs 52104190: Uc236#&vải chính 012s019940s cotton 55% polyester 45% woven fabric w. 150cm/ MY/
- Mã Hs 52104190: Nl15r25#&vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau (chưa giũ hồ hoàn thiện). tphần: cvc 55% cotton 45% polyester, 100*70. đl: 106 g/m2, khổ 65". ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Mc121#&vải dệt thoi từ bông từ sợi có các màu khác nhau (hàm lượng bông dưới 85% trở lên, định lượng dưới 200g/m2), thành phần: 80% cotton + 20% polyester, khổ 54", định lượng 158 g/m2. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: 202#&vải cotton 80% polyester 20% k: 145-150 cm 110g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52104190: Vải mẫu 50% cotton50% polyetserkhổ 100cm -hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Mtl617#&vải 63% bci cotton 34% nylon 3% elastane (spandex), dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vân điểm từ sợi có các màu khác nhau, khổ vải (usable width) 50.78"/ VN/
- Mã Hs 52104190: 26ss-flfd-2-27#&vải 210104 110cm-width, cotton/tencel=52/48%/ JP/
- Mã Hs 52104190: V55c45p#&vải dệt thoi từ sợi bông 55%cotton 45%polyester 57"*103gsm/ CN/
- Mã Hs 52104190: 227#&vải cotton 83% nylon 17% k: 140-145 cm, đã nhuộm, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104190: Gm131#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 81% cotton 19% polyester (81% cotton 19% polyester woven fabric),đã nhuộm, màu black, khổ vải 144cm, định lượng 84g/m2, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52104900: Ivy09#&vải dệt thoi: 70% cotton 30% polyester khổ 58", đã nhuộm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: V714#&vải dệt thoi từ bông 59%cotton 41%rayon khổ 57/58", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: F100#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, 52% cotton 41% nylon 7% spandex, dệt từ sợi các màu khác nhau, khổ 51/52", trọng lượng 107.64g/m2, hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: Nk316#&vải dệt thoi 76% cotton 19% tencel(lyocell) 5% spandex(elastane/elasthan...) từ sợi màu các loại, mới 100%;art: jmwl101330;col: coffee;118.81 g/m2(997.9m-khổ: 53/54")/ CN/
- Mã Hs 52104900: V-ar-54.5c45.5p#&vải dệt thoi 54.5% cotton 45.5% polyester khổ 62/63". dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu. mới 100%. định lượng: 178.81g/m2/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: Slc4421#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 145g/m2 dòng 1 tks 107173991740 ngày 12/05/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: Slc4402#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 145g/m2 dòng 1 tks 107220201100 ngày 28/05/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: Slc4403#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm,145g/m2 dòng 1 tks 107233368910 ngày 02/06/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: 115#&vải dệt thoi từ bông khổ 57/58" (vải chính), 46%polyester 54%cotton - fabric. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52104900: Nl1017#&vải dệt thoi có tỷ trọng 55% cotton 45% recycled polyester; khổ 56/58", 180 gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: Nvc543#&vải chính cotton 57% polyester 38% polyurethane 5%, khổ 134/137cm/ cotton 57% polyester 38% polyurethane 5% piece dyed twill. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52104900: Ts191#&vải chính lvs5107lmqd cotton 61% polyester 35% pu 4% woven fabric w. 53/54"/ CN/
- Mã Hs 52104900: V120#&vải dệt thoi 52% cotton 48% viscose, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 145cm (đl 140 g/m2), mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: Doz27#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester khổ 170cm (trọng lượng 190gs/m2). hàng mới 100%. ()/ CN/
- Mã Hs 52104900: Luf006#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58%cotton 38%polyester 4%spandex 55/56".đl: 124.53 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52104900: F24#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, cotton:60% visco rayon:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau,mới 100%, khổ 57/58", (1886.483yard= 1725mét,11cuộn), tl: 193.93g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: 18#&vải chính 65% cotton 30% nylon 5% elastane khổ 52" (dệt thoi, đã nhuộm thành phẩm, 206 yds)/ TW/
- Mã Hs 52104900: V132#&vải dệt thoi 70%cotton, 30%rayon,vải dệt khác,khổ 58", định lượng 165g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104900: V2-8#&vải dệt thoi 65%cotton35%poly từ bông khổ 57', định lượng 100g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104900: V280#&vải dệt thoi 67%cotton 30%polyester 3%polyurethane,vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: V283#&vải dệt thoi 71%cotton 36%polyester 3%polyurethane, vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: F222#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% polyester (nyllon/polyamide) từ sợi có màu khác nhau,không vân điểm,không vân chéo,khổ 143cm,tl 186.48g/m2, nguyên liệu sản xuẩt hàng may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104900: Gm126#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 57% cotton 42% polyester 1% elastane (57% cotton 42% polyester 1% elastane woven fabric), đã nhuộm, màu nav/ivo, khổ vải 148cm, định lượng 95g/m2, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52104900: Npl04#&vải 43% cotton, 30% polyester, 24% linen, 3% spandex_53/54" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 163 g/m2), hàng mới 100%, 4586.9 yds./ CN/
- Mã Hs 52104900: Nl995#&vải dệt thoi có tỷ trọng 52% cotton 48% viscose, khổ 142cm-147cm, trọng lượng 140gsm,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: Npl05#&vải 69% nylon, 29% polyester, 2% pu_48/49.5" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 121 g/m2), hàng mới 100%, 948 yds./ KR/
- Mã Hs 52104900: Mt-n69#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, cotton:57% modal:41% spandex:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52",(7170.822 yards =6557 mét,60 cuộn), tl: 140.05 g/m2.mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52104900: Fy176#&vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% bci cotton 40% polyester 57/58". định lượng: 110.5 g/m2. (cw 57" - 1262.15 kgm) (). hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52104900: 427#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester 55", 98gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (23 yd) - spl/ CN/
- Mã Hs 52104900: 26ss-mh-5-7#&vải sh0729 (dot cut) 110cm-width, cotton/polyester=73/27%/ JP/
- Mã Hs 52104900: Itc425#&vải dệt thoi từ bông từ các sợi có màu khác nhau 52% cotton 48% rayon, khổ 46/47'', trọng lượng 170g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#os5839)/ JP/
- Mã Hs 52104900: G748-v1650310023c3-1022#&vải 59% organic cotton 28% recycled polyester 13% elastane khổ 51-53"/ TW/
- Mã Hs 52104900: Luf003#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 73% bci cotton 24% nylon 3% elastane 55/56". đl: 104.59 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52104900: F-70044330-58#&vải dệt thoi-81%cotton 19%rec.polyester-k58''-full width 60"-woven, 166g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52104900: 02npl-c49#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng dưới 85%, từ các sợi có màu khác nhau, (50% cotton 38% nylon 12% polyester),khổ vải 57 inch,108g/m2-art no:cb000771-101-q, dùng trong may mặc.mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52104900: Nlkh874#&vải dệt thoi 42%cotton 37%rayon 21%linen 58/60''86gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu xơ sợi nhân tạo,từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104900: V68cns#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm 68% pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo: vải chính 68% cotton 27% nylon (polyamide) 5% spandex (elastane), dùng để gia công sản phẩm may mặc/ TW/
- Mã Hs 52104900: Ts108#&vải chính lvs1201lfmq polyester 30% cotton 68% polyurethane 2% woven fabric w. 55/56"/ VN/
- Mã Hs 52104900: V138#&vải dệt thoi 61% cotton 36% polyester 3% spandex, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 144 cm (đl 115 g/m2), mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: G748-v2360310110d3-1036#&vải 95% recycled nylon 5% elastane khổ 56-58"/ TW/
- Mã Hs 52104900: V6040#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% bci cotton 40% polyester 57/58". định lượng: 109.55 g/m2. (). hàng mới 100% (17032.9 met =18627.2 yds)/ VN/
- Mã Hs 52105190: 03hs/hk 106#&vải dệt thoi 67% cotton 30% lyocell 3% spandex khổ 142cm, định lượng 136g/sqm/ CN/
- Mã Hs 52105190: Sx045#&vải dệt thoi 67% cotton 30% lyocell 3% spandex khổ 55/56", định lượng 142 g/sqm, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105190: Tx142#&vải chính 3-locanda126 cotton 50% polyester 30% rayon 15% polyurethane 5% woven fabric w. 147cm/ IT/
- Mã Hs 52105190: Nl651#&vải dệt thoi có tỷ trọng 65% cotton 35% rayon; khổ full 61/62"; khổ cut 60", hàng chuyển chuyển mục đích sử dụng từ tờ khai 106244113840/e23, ngày 27/04/2024, dòng hàng số 23/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105190: 2013#&vải chính 55% cotton 45% viscose,54/55" (vải dệt thoi từ bông.dạng in.weight:110gr/m2)/ ID/
- Mã Hs 52105190: Fw090-l02#&vải dệt thoi vân điểm, đã in, thành phần từ sợi bông, trọng lượng không quá 200gram/m2 78% cotton 22% nylon (polyamide). hàng mới 100%(khổ vải/56inch)/ CN/
- Mã Hs 52105190: F2009#&vải 70%cotton 27%polyester 3%lycra khổ 56/62"(k145cm, 200gsm, vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in, dùng trong may mặc, mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105190: Nk133#&vải dệt thoi 50% cotton 50% lyocell(tencel) vân điểm đã in, mới 100%;art: 55-3700;col: pink print;78 g/m2(4m-khổ: 57/58")/ CN/
- Mã Hs 52105910: 2430m02#&vải dệt thoi, được in bằng phương pháp batik truyền thống 64%cotton 27% polyester 9% stretch khổ 54/55",đl 149.55 g/m2,mới 100%(dòng 4 tk 106959876550 ngày 21/2/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105990: Dsv10#&vải dệt thoi từ bông, có thành phần 79% cotton 21% lyocel - khổ 55" - 452 yds - định lượng 140g/m2 - hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: K06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 78% cotton 22% nylon khổ 52''. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Ca.npl33#&vải dệt thoi đã in 40% polyester 60% cotton,7oz (198g/m2) khổ rộng 58"/ CN/
- Mã Hs 52105990: 1yn25061-js#&vải dệt thoi đã in (59%cotton 41%rayon). khổ vải 145cm, định lượng 115g/m2. hàng dùng trong may mặc quần áo. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: 135#&vải dệt thoi đã in 60% cotton 40% rayon có trọng lượng 165grm/m2/ CN/
- Mã Hs 52105990: Vmd-cro#&vải cắt sẳn: 6 mảnh gồm 2 mặt trước (font) + 2 mặt bên (side) + 2 mặt sau (back)/ VN/
- Mã Hs 52105990: A05#&vải cotton dùng may giày (vải dệt thoi đã nhuộm, thành phần 80%cotton,20% spandex) khổ 54",faa2511-0318,số lượng: 54 yrd.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: Vl#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo 80% polyester 20% cotton k43/44" định lượng 100g/y hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Ds06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm: vải 65% cotton 35%poly khổ 58". mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: 45#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông dưới 85% (65% cotton 35 nylon) đã nhuộm(170g/m2) khổ 58", hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: V2-4#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester từ bông, khổ 57', định lượng 101g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Mbmg#&miếng bề mặt giầy các loại (bằng vải cotton). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: V20#&vải 50% cotton 50% polyester (vải dệt thoi, đã in, khổ 145cm)/ CN/
- Mã Hs 52105990: V06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 70% cotton 30% linen khổ 58''. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Sh206#&vải <85%cotton và các thành phần khác (vải 50%cotton 50%linen, vải dệt thoi dùng làm vải chính, khổ 58", 223g/m2, hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52105990: 24#&vải lót (65% cotton, 35% poly) 56", vải dệt thoi đan ngang, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, không in, 450g/m2, hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52105990: Nl17m#&vải dệt thoi có tỷ trọng <85% cotton + tp khác(cotton 47% linen 31% nylon 22%) khổ 142cm/ KR/
- Mã Hs 52105990: Kfb153-w#&vải dệt thoi 65% cotton 35% polyester khổ 147(1856.41yrd=2495.15 m2)/#&cn/ CN/
- Mã Hs 52105990: Ake2019#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 57% polyester 43% khổ 137 cm - 84g/m2.(cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%).hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52105990: Vt25#&vải lót 54"~56"(80%polyester, 20%nylon.vải dệt thoi có nhuộm màu)/ CN/
- Mã Hs 52105990: Qt06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 62% cotton 35% nylon 3% spandex khổ 54''. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: M-vc1190#&vải chính 60%cotton 35%polyester 5%spandex, khổ: 54/56" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105990: Nl17#&vải có tỷ trọng <85% cotton + tp khác (vải dệt thoi từ bông thành phần 72%cotton 28%nylon khổ 56/57")/ CN/
- Mã Hs 52105990: Nl144#&vải 75% cotton 25% nylon (2345 yds khổ 56/57")/ CN/
- Mã Hs 52105990: V184#&vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton khổ 57". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: Vải como olive velvet 70% cotton 30% polyester, 1.37m, dệt thoi chủ yếu từ bông, dùng cho đồ nội thất/ US/ 12 %
- Mã Hs 52105990: Ws25.npl33#&vải dệt thoi đã in 40% polyester 60% cotton,7oz (198g/m2) khổ rộng 58"/ PK/
- Mã Hs 52105990: Vai56t28p16n#&vải dệt thoi 56% cotton, 28%polyester, 16% nylon, khổ 54''-56'định lượng 110g/m2.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: 915#&vải 100% cotton,57/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105990: Unv83#&vải dệt thoi 35% cotton 65% polyester khổ 58'', mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: Nl12#&vải lót dệt thoi 100% cotton/ KR/
- Mã Hs 52105990: Vt61#&vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, không in, weight: 180gm/m2. cotton 72%, nylon 28%. khổ 52/54" hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Npl75#&vải có tỷ trọng < 85% cotton pha với các thành phần khác(vải chính) dệt thoi đã nhuộm/ KR/
- Mã Hs 52105990: Npl20#&vải aramid cotton 50% aramid & 50% cotton, khổ vải 153cm, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52105990: Vdm-adj#&vải cắt sẳn: 2 mảnh có chiều dài 0.12m/ VN/
- Mã Hs 52105990: Vdm-vis cv#&vải cắt sẵn: 2 mảnh gồm mảnh vải trên (upper) và mảnh vải dưới (under)/ VN/
- Mã Hs 52105990: Vdm-vis hat#&vải cắt sẳn: 4 mảnh gồm 2 mảnh vải trên (upper) và 2 mảnh vải dưới (under)/ VN/
- Mã Hs 52105990: Kmt02#&vải dệt thoi: vải 55% cotton 45% polyester khổ 150cm, đã nhuộm. mới 100%/ CN/ 12 %