Mã Hs 5210

Xem thêm>>  Chương 52

Mã Hs 5210: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có định lượng không quá 200 g/m2

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 52101100: Vải dệt thoi Canvas (Vải vân điểm), thành phần 65% bông + 35% polyester, khổ 47 inch, dài 126 yard/cuộn, chưa tẩy nhuộm, định lượng 199.94g/m2, NSX: CÔNG TY TNHH JEHONG TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52101900: NL09/Vải dệt thoi từ bông, thành phần 68% cotton 32%polyester 55"tỷ trọng bông 150gr/m2, hàng mới 100%, CG từ dòng 4 của TK 107890588520/CN/XK
- Mã Hs 52101900: Vải phôi dệt thoi, định lượng 194 G/M2, chưa tẩy trắng (GREIGE WOVEN FABRIC 68% COTTON 29%RECYCLE NYLON 3% LYCRACINVISTA 64"; ART NO: CJ0524), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52102100: NK72/Vải dệt thoi 60% Cotton 40% Polyester, vân điểm từ sợi bông đã tẩy trắng, mới 100%, định lượng 105.91 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52102100: SP260138-WHBIHY-VN250006WPV118454/Vải dệt thoi vân điểm, 55% COTTON 45% POLYESTER đã tẩy trắng, 45*45/90*70, ĐL<200g/m2, khổ rộng 64"/VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-202512310014/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 72% Bci Cotton 25% Nylon 3% Spandex 50/51". Định lượng: 108.67 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-202601050020/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 75% Cotton 22% Nylon 3% Elastane 53/54". Định lượng: 106.37 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-20260114113/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 75% Cotton 22% Nylon 3% Elastane 53/54". Định lượng: 106.53 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-202601190028/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 82% Cotton 15% Tencel 3% Spandex 53/54". Định lượng: 167.25 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52102100: VN47-202601210095/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 76% Cotton 24% Polyester 57/58". Định lượng: 147.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: WX47-202512230001/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 104.99 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102100: WXPR47-20260112152/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 60% Cotton 40% Recycled Polyester 57/58". Định lượng: 112.37 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: MTL159/Vải 65% cotton 30% nylon 5% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 53"/TW/XK
- Mã Hs 52102900: NK174/Vải dệt thoi 60% Cotton 35% Polyester 5% Elastane(Elasthan/Spandex...), đã tẩy trắng, mới 100%, định lượng < 200g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-20260107004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 63%Bci Cotton 37%Polyester 57/58". Định lượng: 103.63 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-202601190059/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 78% Organic Cotton 18% Nylon 4% Spandex 50/51". Định lượng: 138.18 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-20260120111/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 81% Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54 (52") (30 Yard).QĐĐG: 4 USD/YARD.Định lượng: 123.8 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-202601240086/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 76% Bci Cotton 22% Polyester (37.5 Polyester) 2% Elastane 53/54". Định lượng: 133.5 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN49-202601240325/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 119.15 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202512270182/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 65% Cotton 33% Polyester 2% Spandex 55/56"(936.20 Yard). QĐĐG: 3.1 USD/YARD. Định lượng: 143.73 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202512310036/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 59% Cotton 38% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 120.83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601020044/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 140.89 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601130003/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 135.04 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601130138/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 61% Cotton 34% Recycled Polyester 5% Elastane 55/56". Định lượng: 126.2 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-20260115002/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 67% Bci Cotton 33% Polyester 57/58". Định lượng: 112.45 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-20260121101/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 59% Cotton 38% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 114.53 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601220014/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 59% Cotton 38% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 119.75 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: VN54-202601240326/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 142.27 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52102900: WXPR49-20251229004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 132.84 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: 221/Vải chính dệt thoi 70% Cotton 30% Nylon 52", 118gsm, dạng miếng, đã nhuộm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103100: 7/Vải chính 62%cotton35%nylon3% Elastane K.112cm*175/185gsm (Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%)- Hàng mới 100%-Xuất theo TKN:107593028430(07/10/2025)/CN/XK
- Mã Hs 52103100: 7/Vải dệt thoi vân điểm từ bông có hàm lượng bông dưới 85%, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm thành phần 76% Cotton 24% Nylon, 107g/m2 khổ 142cm (dòng hàng 01 tờ khai 106787737450)/TW/XK
- Mã Hs 52103100: CNWK20410(2025)/Vải dệt thoi CNWK20410 đã nhuộm màu Cotton 70% Nylon 30%, khổ 59/60"(Dệt kiểu vân điểm), định lượng: 181G/Y (130 G/M2)(+/-5%) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103100: CNWK20410(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 70% Nylon 30%, khổ 59/60"(Dệt kiểu vân điểm), định lượng: 181G/Y (130 G/M2)(+/-5%) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103100: CV340/Vải 69% COTTON 27% NYLON 4% ELASTANE K.54/56"(vải dệt thoi, 85gam/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52103100: HF-TS-T8-BSC0084P/VẢI DỆT THOI VÂN ĐIỂM 65%BCI Cotton+30%Recycled Polyester+5%Elastane ĐÃ NHUỘM MỚI 100% - Woven Fabric 65%BCI Cotton+30%Recycled Polyester+5%Elastane width 147CM * 195g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103100: HN117/Vải 52% Cotton 45% Polyester 3% Polyurethan, khổ 57", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103100: IC215/Vải chính M14141 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103100: IC555/Vải chính HW9125 Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103100: MTL592/Vải 72% cotton 13% nylon 13% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi vân điểm đã nhuộm, khổ vải 46.45"/VN/XK
- Mã Hs 52103100: NK110/Vải dệt thoi 70% cotton 30% linen, vân điểm đã nhuộm, mới 100%, định lượng 122.78 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: NK216/Vải dệt thoi 60% Cotton 40% Viscose, vân điểm từ sợi bông đã nhuộm, mới 100%, định lượng 105.77 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: NK233/Vải dệt thoi 84% Cotton 16% Linen, vân điểm đã nhuộm, mới 100%, định lượng 121.71 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: NK269/Vải dệt thoi 75% cotton 25% polyester, vân điểm từ sợi bông đã nhuộm, mới 100%, định lượng 122.51 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: NM140/Vải chính HT2150 Cotton 55% Polyester 45% W.112cm/JP/XK
- Mã Hs 52103100: SP20439RC(2025)/Vải dệt thoi SP20439RC đã nhuộm màu 59% Cotton 38% Recycle Polyester 3% Polyurethane. Khổ vải: 53/54"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 220G/Y (177 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: SP20439RC(2026)/Vải dệt thoi SP20439RC đã nhuộm màu 59% Cotton 38% Recycle Polyester 3% Polyurethane. Khổ vải: 53/54"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 220G/Y (177 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: TS114/Vải chính 1023528 Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 128/130cm/CN/XK
- Mã Hs 52103100: TS192/Vải chính TGS5101 Cotton 70% Nylon 26% PU 4% Woven Fabric W.144cm/CN/XK
- Mã Hs 52103100: V17.25/Vải 65% Cotton 35% Polyester Khổ 61/63"- Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, ĐL dưới 200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103100: Vải dệt thoi 80N100030, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ cotton (73% cotton, 27% nylon), khổ rộng 1.57m, trọng lượng 165g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52103100: Vải dệt thoi Canvas (Vải vân điểm), thành phần 65% bông + 35% polyester, khổ 44 inch, dài 126 yard/cuộn, đã nhuộm trắng, định lượng 186.39g/m2, NSX: CÔNG TY TNHH JEHONG TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103100: Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vải vân điểm đã nhuộm, Woven Fabric 74%BCI COTTON 13%POLYESTER 11%NYLON 2%SPANDEX, Width: 120cm, 150G/M2, NIKE 33W LIGHT ARMY, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103100: VC499/Vải chính K.150/155cm (40% polyester 60% cotton) Vải dệt thoi từ bông, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52103100: VCVC01/Vải thành phẩm đã nhuộm 60% COTTON 40% POLYESTER/CV20x20/104x54 2/1 TWILL - 302R 59"/VN/XK
- Mã Hs 52103100: WXPR406-20260103001/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 137.26 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: WXPR406-20260115037/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 138.43 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103100: WXPR406-20260122005/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 141.33 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103200: HN023/Vải 76% Polyester 22% Rayon 2% Polyurethan, khổ 56", định lượng 260g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103200: HN027/Vải 70% Cotton 30% Nylon, khổ 57", định lượng 150g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103200: HN029/Vải 70% Cotton 26% Nylon 4% Spandex, khổ 56", định lượng 170g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103200: HN030/Vải 70% Cotton 25% Nylon 5% Polyurethan, khổ 57", định lượng 200g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103200: HN068/Vải 73% Cotton 25% Polyester 2% Polyurethan, khổ 54", định lượng 250g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103200: HN078/Vải 67% Cotton 30% Polyester 3% Polyurethan, khổ 58", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103200: HN097/Vải 59% Cotton 35% Polyamide 6% Elastane, khổ 56", định lượng 210g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103200: HR90/Vải chính GNE2872ST Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC140/Vải chính 60T270ST Cotton 60% Polyester 40% Woven Fabric W. 145cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC150/Vải chính E51467 Cotton 60% Polyester 40% Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC185/Vải chính E50479 Polyester 35% Cotton 65% Piece Dyed Twill W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC186/Vải chính YDT3420 Polyester 35% Cotton 65% Piece Dyed Twill W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC189/Vải chính 60T11925 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC190/Vải chính TDT4805 Cotton 100% Piece Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC192/Vải chính BRE6120 Cotton 55% Acrylic 45% Woven Fabric W. 146cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC218/Vải chính M3041TRC Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC225/Vải chính P50446 Cotton 55% Polyester 45% Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC241/Vải chính M20201 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC242/Vải chính CLUB30752 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC253/Vải chính KCH3032 Cotton 100% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC27/Vải chính E51460 30% Polyester 70% Cotton Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC290/Vải chính 60T2050 Polyester 45% Cotton 55% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC291/Vải chính 60T2140 Polyester 45% Cotton 55% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC311/Vải chính CLUB31206 Polyester 30% Cotton 70% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC326/Vải chính DOT21208 Cotton 75% Polyester 25% Dobby Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC342/Vải chính 60T12429 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC346/Vải chính VRST40307 Cotton 52% Modacrylic 42% Polyester 6% Woven Fabric W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC370/Vải chính 2660 Cotton 100% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC393/Vải chính BRE5283 Cotton 55% Acrylic 45% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC396/Vải chính HW2628 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC406/Vải chính E51510 Polyester 35% Cotton 65% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC480/Vải chính YD2030ST Cotton 56% Polyester 44%Woven Fabric W. 141cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC506/Vải chính M3040YT Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC589/Vải chính DNM3832 Polyester 20% Cotton 80% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC647/Vải chính BRST5120 Cotton 55% Acrylic 45% Woven Fabric W. 130cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: IC667/Vải chính NO239 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: MTL619/Vải 71% BCI cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), dệt thoi 71% BCI cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), vải vân chéo đã nhuộm, khổ vải (usable width) 56.69"/VN/XK
- Mã Hs 52103200: NK206/Vải dệt thoi 55% Cotton 45% Lyocell (Tencel), vân chéo từ sợi bông đã nhuộm, mới 100%, định lượng 109.16 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103200: NK223/Vải dệt thoi 65% Cotton 35% Tencel(Lyocell). vân chéo đã nhuộm. mới 100%, định lượng 166.82 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52103200: NM82/Vải chính M20202 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: NM88/Vải chính M6760A Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: ST7413RCVAT(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu 53% Cotton(Baumwolle) 35% Polyester 12% T400 (Lycra). Khổ vải: 58"(Dệt kiểu vân chéo 2/1). Định lượng: 232 G/Y (169 G/M2) (+/-5%) Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103200: STWK7041E(2024)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 67% Polyester 13% Polyester Filament T400 20%. Khổ vải: 51/52"(Dệt kiểu vân chéo 2/1). Định lượng: 185 G/M (142 G/M2)/VN/XK
- Mã Hs 52103200: SW081/Vai chinh 63% cotton 32% nylon 5% PU khô 110cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: TK118/Vải chính DRMT20609 Cotton 60% Polyester 39% Polyurethane 1% Woven Fabric W.135/137cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: TS169/Vải chính 1061700 Cotton 63% Polyester 37% Woven Fabric W. 135/138cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: TS95/Vải chính FY2910-2 Cotton 98% Polyurethane 2% Woven Fabric W. 132cm/CN/XK
- Mã Hs 52103200: TX132/Vải chính 3386 Cotton 98% Polyurethane 2% Woven Fabric W.138/140cm/JP/XK
- Mã Hs 52103200: UC187/Vải chính LXA-696 Cotton 61% Polyester 37% PU 2% Woven Fabric W. 125cm/CN/XK
- Mã Hs 52103200: UC249/Vải chính SMFW-2300 Cotton 73% Acrylic 15% Rayon 10% Spandex 2% Woven Fabric W. 144/148cm/CN/XK
- Mã Hs 52103200: Vải dệt thoi 80N400005, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (60% cotton, 37% nylon, 3% spandex), khổ rộng 1.40m, trọng lượng 186g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52103200: WXPR563-20260117026/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 105.93 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52103900: 138/Vải dệt thoi 51%Cotton 49%Rayon 50/52"247G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103900: 1392/Vải(58% NYLON (RECYCLED) 27% COTTON 15% NYLON -Vải dệt thoi, từ bông, đã nhuộm - đã tẩy trắng- dùng gia công hàng may mặc) - mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: 409/Vải chính dệt thoi 79% Cotton 21% Polyester/KR/XK
- Mã Hs 52103900: 5NL/Vải dệt thoi từ bông (đã nhuộm, 70% cotton+30% polyester, trọng lượng 0.092 kg/m2) khổ 56"* 43.2 Y, hàng mới 100%. Chuyển giao theo mục số 13 của TKNK/107755855910/CN/XK
- Mã Hs 52103900: 89C600003/Vải dệt thoi 89C600003, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (64% cotton, 36% polyester with sorona), khổ rộng 1.45m, tl 173g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52103900: AH-POLARIS-2025 VAI10/Vải dệt thoi 65% cotton 35% nylon khổ 56/58", 170gsm, đã nhuộm, không vân, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52103900: Bọc ghế xe điện, dài 75cm, rộng 35cm, chất liệu vải cotton. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 52103900: CCH-TM-T8-1-BSC0010P/Vải dệt thoi đã nhuộm 58%Organic Cotton+ 42%recycled Polyester khổ142CM, 160 g/m2 mới100%-WOVEN FABRIC 58%Organic Cotton+ 42%recycled Polyester Width:142 cm Weight:160 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500319-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 70% Organic Cotton 30% Recycle Polyester 57/58"trọng lượng riêng 130 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500500-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 164.36g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500500-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 166.82g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500596-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 166.58 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500596-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.74g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500597-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.42 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500720-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 165.26 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500720-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.87g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500730-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 167.57g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500734-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 133.53g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500753-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59"trọng lượng riêng 121.033 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500786-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 134.25g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500786-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 133.49g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500820-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500820-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500820-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500824-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500842-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.42 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500842-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 127.07g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500844-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 162.44 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500844-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 160.32 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500844-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 160.69 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500894-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500895-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500963-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 128g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500964-10/Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 143.45g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500964-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 141.73 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500964-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Cotton 40% Polyester 58/59'', trọng lượng riêng 136.15g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500967-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500973-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59"trọng lượng riêng 118.907 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500981-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59", trọng lượng riêng 115.43 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500981-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59", trọng lượng riêng 117.26 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500981-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59", trọng lượng riêng 113.71 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2500981-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 55% Cotton 45% Polyester 58/59", trọng lượng riêng 111.74 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501012-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 80% Cotton 20% Polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.661 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501041-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501042-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 60% cotton 40% Polyester 53.5", trọng lượng riêng 118.03g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501045-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.52 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501045-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.04 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501045-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 162.36 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501045-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 158.79 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501046-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 166.02g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501047-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.32 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501047-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 130.28g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501057-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Organic COTTON 40% Recycle POLYESTER 57/58"trọng lượng riêng 110 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501057-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 60% Organic COTTON 40% Recycle POLYESTER 57/58"trọng lượng riêng 110 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: CFE2501119-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 161.1 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: IC175/Vải chính M42752M Polyester 45% Cotton 55% Twill Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: IC259/Vải chính KS24660 Polyesrer 40% Cotton 60% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: IC355/Vải chính ET20110 Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: IC481/Vải chính M20204 Cotton 70% Polyester 30% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: MHB109/Vải dệt thoi 70% Cotton 30% Polyester, đã nhuộm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: MTL222/Vải 62% cotton 38% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông pha xơ sợi nhân tạo, khổ vải (usable width) 56"/TW/XK
- Mã Hs 52103900: MTL603/Vải 57% BCI cotton 43% recycled nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 58"/KR/XK
- Mã Hs 52103900: MTL633/Vải 68% cotton 28% nylon 4% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm, khổ vải (usable width) 53.14"/VN/XK
- Mã Hs 52103900: MTL634/Vải 73% cotton 27% nylon, dệt thoi, khổ vải (usable width) 51.18"/KR/XK
- Mã Hs 52103900: MTL72/Vải 60% organicco 40% rec.polyester, dệt thoi đã nhuộm từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 57"/TW/XK
- Mã Hs 52103900: N13/Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng <200g/m2 WR C/P DOBBY SP(TRAVIS), 44"khổ 44, NLSX nón.Theo TKN 104968542120/E15 ngày 15/09/2022, dòng hàng số 3/VN/XK
- Mã Hs 52103900: NL7/Vải dệt thoi đã nhuộm 60% COTTON 35% POLYESTER 5% SPANDEX, khổ 55/56", trọng lượng 120-130GSM, 1863.4yds, hàng mới 100%, Tái xuất tại dòng hàng 01 củaTK:107922038560/E21/CN/XK
- Mã Hs 52103900: NM99/Vải chính E5963 Polyester 30% Cotton 70% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: NPL244/Vải dệt thoi 55% Cotton 45% Polyester (đã nhuộm, trọng lượng 170g/m2) (K:40-70")/CN/XK
- Mã Hs 52103900: OO264C14PFS-0985 VRSTY JKT POLO-25AW0-3897/Bán thành phẩm áo đã thêu bằng vải dệt thoi, thành phần 55% COTTON 45% VISCOSE WOVEN/VN/XK
- Mã Hs 52103900: P1006-2A/Vải dệt thoi đã nhuộm từ sợi bông - C/P DOBBY SP(TRAVIS), 63% cotton, 33% polyester, 4% spandex, trọng lượng 153gr/m2 khổ 44'', NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52103900: PG-TS-T8-BSC0020P/Vải dệt thoi 38%BCI Cotton+30%Organic cotton+28%Nylon+4%Elastane đã nhuộm mới 100%- WOVEN FABRIC 38%BCI Cotton+30%Organic cotton+28%Nylon+4% Elastane width:135cm* 145G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: RD1047360-1/Vải dệt thoi đã nhuộm, 60 % Cotton, 40% Rayon, Width 59/60"(CW 58) Weight 190 GSM +/- 3%, Color: MESCULEN GREEN (RD1047360)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52103900: RPE2500088-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 159.81g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: RPE2500092-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 60% Cotton 40% Polyester 58/59"trọng lượng riêng 113.548 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: RPE2500103-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 67 PCT COTTON 29 PCT REPREVEPOLYESTER 4 PCT SPANDEX trọng lượng riêng 114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: RPE2500107-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60% cotton 40% polyester 58/59"trọng lượng riêng 132.11 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: SN-TM-T8-BSN2078A/Vải dệt thoi có thành phần 68%Cotton+28%Nylon+4%Elastane đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) khổ: 135 cm, trọng lượng: 145g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: SN-TS-T8-BSN2078A/Vải dệt thoi đã nhuộm(không in hoa, không cào lông)có thành phần 68%Cotton+28%Nylon+4%Elastane mới 100%-Woven Fabric 68%Cotton+28%Nylon +4%Elastane Width:135 cm* 145 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: SN-TS-T8-BSN2289A/Vải dệt thoi đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) có thành phần 62%Cotton+38%Nylon mới 100%-Woven Fabric 62%Cotton+38%Nylon Width: 142 cm * 170 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: STE2500660-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm vân chéo, 100% Cotton 55''trọng lượng riêng 156.44 g/m2/VN, /FOC, mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 52103900: TS213/Vải chính SDS2202 Cotton 47% Nylon 35% Linen 12% Polyurethane 6% Woven Fabric W. 57"/TW/XK
- Mã Hs 52103900: UC233/Vải chính 08500008063 Cotton 75% Polyester 35% Woven Fabric W.135cm/JP/XK
- Mã Hs 52103900: UN-TM-T8-BSC0009P/Vải dệt thoi đã nhuộm khổ:150cm, trọnglượng:190g/m2 -Woven Fabric 67%Organic Cotton+29% Recycled nylon+4% Elastane(spandex) Width: 150 cm Weight:190 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: V160/Vải dệt thoi C70%, N27%, PU3%, khổ 43'', định lượng 150g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52103900: V221/VẢI 61%COTTON 39%NYLON WOVEN VẢI DỆT THOI TỪ BÔNG ĐÃ NHUỘM, khổ:74inch/CN/XK
- Mã Hs 52103900: V286/Vải dệt thoi từ bông 75% cotton 23% polyester 2% elastane, đã nhuộm, khổ 50/52"(ĐL 110.2 g/m2), mới 100% (Mục 2 TKN 105599400800 ngày 22.07.2023)/VN/XK
- Mã Hs 52103900: V317/Vải dệt thoi 64% cotton 36% lyocell, đã nhuộm, khổ 165cm (ĐL 150 g/m2), mới 100% (Mục 1 TKN 107479847640 ngày 27.08.2025)/CN/XK
- Mã Hs 52103900: V377/VẢI 50% COTTON 50% POLYESTER WOVEN VẢI DỆT THOI ĐÃ NHUỘM, khổ:55-57inch/CN/XK
- Mã Hs 52103900: V752/Vải 50% Rayon 50% Polyester mới 100% K54' (chuyển giao từ dòng hàng 08 tờ khai 107776176760/E21 ngày 06/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 38%BCI Cotton+30%Organic cotton+28%Nylon+4% Elastane width 135 đã nhuộm mới 100%-Woven Fabric 38%BCI Cotton+30%Organic cotton+28%Nylon+4% Elastane width 135CM *145G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 55% cotton 45% nylon, khổ 153 cm, trọng lượng 122 gsm, đã nhuộm - EM29510323YEV30NWC, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 62%Cotton+38%Nylon đã nhuộm khổ: 142 cm, hàng mới 100% - woven fabric 62%Cotton+38%Nylon Width: 142CM Weight:170 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 63% cotton 37% nylon, khổ: 58/59", 175 gsm, đã nhuộm - EM29521623 (YEV110EP), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 68%Cotton/28%Nylon/4%Elastane đã nhuộm, khổ: 135cm, trọng lượng: 145g/m2, item/1002273/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi 80C600072, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (58% cotton, 39% polyester, 3% spandex), khổ rộng 1.62m, trọng lượng 170g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi có thành phần 68%Cotton+28%Nylon+4%Elastane đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) khổ: 135 cm, trọng lượng: 145g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: Vải dệt thoi đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) có thành phần 62%Cotton+38%Nylon mới 100%-Woven Fabric 62%Cotton+38%Nylon Width: 142 cm * 170 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52103900: VR421/Vải 58% Cotton 37% Nylon 5% Spandex (Khổ 58''), Hàng mới 100%, chuyển giao theo dòng hàng số 1 tờ khai số 107841331250/E21/CN/XK
- Mã Hs 52103900: VT85C-D/Vải dệt thoi từ cotton, có tỷ trọng cotton dưới 85% (COTTON 68%, POLYESTER 28%, POLYURETHANE 4%, 45")/KR/XK
- Mã Hs 52104190: MTL617/Vải 63% BCI cotton 34% nylon 3% elastane (spandex), dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vân điểm từ sợi có các màu khác nhau, khổ vải (usable width) 50.78"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: NK166/Vải dệt thoi 50% Cotton 50% Polyester, vân điểm từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng 150.41g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104190: SP024R25/Vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, đã sx hoàn thiện. TPhần: CVC 55% Cotton 45% Polyester 100*70. ĐL 90 g/m2, khổ 65"(FCS01451) Ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260012-WJFH-VN250024YPV118580/Vải dệt thoi vân điểm, 60%COTTON 40%RECYCLED POLYESTER từ các sợi có màu khác nhau 45+45/2*45 78*68, ĐL 100-200g/m2 khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260013-WJFH-VN250024YPV118581/Vải dệt thoi vân điểm, 60%COTTON 40%RECYCLED POLYESTER từ các sợi có màu khác nhau 45+45/2*45 78*68, ĐL 100-200g/m2 khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260049-WHBI-VN250140YPS117297/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260050-WHBI-VN250140YPS117298/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260051-WHBI-VN250140YPS117299/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260052-WHBI-VN250140YPS117300/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260053-WHBI-VN250140YPS117301/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260054-WHBI-VN250140YPS117302/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260055-WHBI-VN250143YPS117301/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260056-WHBI-VN250146YPS117187/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260057-WHBI-VN250146YPS117188/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260058-WHBI-VN250146YPS117224/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260059-WHBI-VN250147YPV117637/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260060-WHBI-VN250147YPV117632/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260061-WHBI-VN250147YPV108306/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260062-WHBI-VN250147YPV108308/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260066-WHBI-VN250151YPV25-01483/Vải dệt thoi vân điểm, từ sợi màu, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/90*70, ĐL <200g/m2, khổ rộng 64/65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260067-WHBI-VN250151YPV25-01484/Vải dệt thoi vân điểm, từ sợi màu, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/90*70, ĐL <200g/m2, khổ rộng 64/65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260118-WCS-VN250022YPV116749/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260119-WCS-VN250022YPV109285/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260120-WCS-VN250022YPV109286/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260121-WCS-VN250023YPV118583/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260122-WCS-VN250023YPV118584/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260123-WCS-VN250023YPV118585/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260124-WCS-VN250023YPV118565/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260125-WCS-VN250023YPV118586/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260139-WHBI-VN250147YPV117630/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260140-WHBI-VN250147YPV117636/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260141-WHBI-VN250147YPV118255/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260142-WHBI-VN250147YPV117629/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260143-WHBI-VN250149YPV108304/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260144-WHBI-VN250149YPV108307/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260145-WHBI-VN250149YPV108306/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260146-WHBI-VN250150YPV118250/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260147-WHBI-VN250150YPV118251/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260148-WHBI-VN250150YPV102582/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260149-WHBIJ-VN250013YPV117181/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260150-WHBIJ-VN250013YPV117317/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260202-WCS-VN250021YPV117065/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260203-WCS-VN250021YPV117066/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260204-WCS-VN250021YPV117146/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260205-WCS-VN250021YPV117147/Vải mộc dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau, CVC 55% COTTON 45 % POLYESTER 45*45/100X70, định lượng dưới 200g/m2, khổ rộng 65"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260217-WHBIJ-VN250013YPV117182/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260218-WHBIJ-VN250013YPV117316/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260219-WHBIJ-VN250013YPV117497/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260220-WHBIJ-VN250013YPV117318/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260221-WHBIJ-VN250013YPV117587/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260222-WHBIJ-VN250013YPV117870/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260223-WHBI-VN250152YPV118317/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260224-WHBI-VN250152YPV118319/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260225-WHBI-VN250152YPV118320/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260226-WHBI-VN250152YPV118566/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260227-WHBI-VN250152YPV108306/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260228-WHBI-VN250152YPV108304/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260229-WHBI-VN250153YPS117300/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260230-WHBI-VN250153YPS117296/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260231-WHBI-VN250153YPS117295/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260232-WHBI-VN250153YPS117294/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 58%COTTON 40%POLYESTER 2%SPANDEX, TC45*50+20D/100*70, định lượng 94.94g/m2, khổ rộng 57"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260233-WHBI-VN250156YPV102582/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260259-WHBI-VN250152YPV118318/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260260-WHBI-VN250152YPV118321/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260261-WHBI-VN250156YPV118317/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260262-WHBI-VN250156YPV118318/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260263-WHBI-VN250156YPV118319/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260264-WHBI-VN250156YPV118320/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260265-WHBI-VN250156YPV118321/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260266-WHBI-VN250156YPV118566/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260267-WHBI-VN250156YPV108304/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260268-WHBI-VN250156YPV108306/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260269-WHBI-VN250156YPV108305/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260270-WHBIJ-VN250014YPV117496/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: SP260271-WHBIJ-VN250014YPV117329/Vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, 55%COTTON 45% POLYESTER, 45*45/80*70, định lượng 81.39g/m2, khổ rộng 58"/VN/XK
- Mã Hs 52104190: TS102/Vải chính 21602 Cotton 54% Polyester 36% Linen 10% Woven Fabric W.140cm/CN/XK
- Mã Hs 52104190: Vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, đã sx hoàn thiện, Thành phần: CVC 55% Cotton 45% Polyester 80*70. ĐL 78 g/m2, khổ 65"(FCS00287) Ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202512230022/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 55% Cotton 45% Polyester 57/58".ĐG: 73, 800 VNĐ/M.TGTT: 350, 542, 620 VND. Định lượng: 168.49 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202512310006/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 167.52 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20251231111/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 69% Supima Cotton 27% Nylon 4% Spandex 53/54 (52") (50 Yard). QĐĐG: 3.84 USD/YARD. Định lượng: 90.26 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260102119/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 159.95 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260102120/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 164.61 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601050021/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 77% Cotton 20% Nylon 3% Elastane 53/54". Định lượng: 113.87 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601060007/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 110.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260106331/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 160.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260107001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 144.65 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260108113/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 65% Bci Cotton 35% Polyester 57/58". Định lượng: 114.04 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601090002/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 175.48 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601100001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 108.79 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601120006/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 68% Cotton 28% Nylon 4% Elastane 55/56"(3, 322.5 Yard). QĐĐG: 4.06 USD/YARD. Định lượng: 83.04 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601120142/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 92.83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601130012/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 164.18 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260114111/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 77% Cotton 20% Nylon 3% Elastane 53/54". Định lượng: 103.18 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260117101/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Cotton 21% Polyester 4% Spandex 55/56". Định lượng: 128.77 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601190032/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 69% Supima Cotton 27% Nylon 4% Spandex 53/54"(1, 617.7 Yard).QĐĐG: 3.84 USD/YARD.Định lượng: 83.57 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601190108/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 93.52 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601200051/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 171.5 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601210096/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 76% Cotton 24% Polyester 57/58". Định lượng: 145.52 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601220001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Bci Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 166.73 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260123005/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 96.15 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601240057/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 75% Cotton 25% Nylon 57/58". Định lượng: 173.25 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601240327/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 92.17 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601260214/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 68% Cotton 28% Brrr Nylon 4% Elastane 53/54". Định lượng: 86.2 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601270050/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 91.22 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-202601280001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 68% Cotton 28% Brrr Nylon 4% Elastane 53/54". Định lượng: 83.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260129109/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 70% Cotton 30% Polyester (Fiber) 57/58". Định lượng: 143.37 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: VN62-20260130004/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 72% Cotton 24% Nylon 4% Spandex 53/54". Định lượng: 96.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: WX62-202512190001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 105.86 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: WX62-202512230002/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 108.38 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104190: WX62-202512240002/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 108.34 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: 26SS-MH-5-7/Vải SH0729 (DOT CUT) 110cm-Width, Cotton/Polyester=73/27% (Xuất trả TK 107880649000, dòng hàng số 1)/JP/XK
- Mã Hs 52104900: 394/vải chính 58%Cotton 38%Polyester 4%Spandex K47"(vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có màu khác nhau, 160GSM). Hàng mới 100%...- TKNK: 105447357040 - Dòng hàng 2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: 85/Vải chính 60%Cotton 40%Polyester K58/60"(vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có màu khác nhau, 85GSM). Hàng mới 100%.- TKNK: 105472340260 - Dòng hàng 1/CN/XK
- Mã Hs 52104900: ASNV23504/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:74% NYLON:20% SPANDEX:6%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (5172.791 yards =4730 Mét, 48 Cuộn), TL: 119 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: ASNV23505/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:74% NYLON:20% SPANDEX:6%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (5548.994 yards =5074 Mét, 30 Cuộn), TL: 118.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: CB000800-101-2G-Y/Vảidệtthoitừ các sợi bông có các màu khác nhau, pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 53%COTTON 47%POLYESTER, 60 inch, 138g/m2-ART NO:CB000800-101-2G.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(27.43 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52104900: CB000800-202-2G-Y/Vảidệtthoitừ các sợi bông có các màu khác nhau, pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 53%COTTON 47%POLYESTER, 60 inch, 138g/m2-ART NO:CB000800-202-2G.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(27.43 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52104900: CB100318-101-Y/Vảidệtthoitừ các sợi bông có các màu khác nhau, pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 55%ORGANIC COTTON 45%POLYESTER, 59 inch, 94g/m2-ART NO:CB100318-101.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(45.72 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52104900: CB100318-301-Y/Vảidệtthoitừ các sợi bông có các màu khác nhau, pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 55%ORGANIC COTTON 45%POLYESTER, 59 inch, 94g/m2-ART NO:CB100318-301.Khôngnhãnhiệu.Mới100%.(45.72 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52104900: NK174/Vải dệt thoi 60% Cotton 35% Polyester 5% Elastane(Elasthan/Spandex...), từ các sợi có màu khác nhau trọng lượng < 200g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK263/Vải dệt thoi 75% Cotton 25% Viscose, từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng 115 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK285/Vải dệt thoi 52%Cotton 22%Lyocell(Tencel) 22%Nylon(Polyamide) 4% Spandex (Elastane/Elasthan...), từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK286/Vải dệt thoi 83%Cotton 17%Lyocell(Tencel), vân chéo từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng 120.02 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK288/Vải dệt thoi 82% Cotton 15% Polyester 3% Elastane (Elasthan/Spandex...), từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK289/Vải dệt thoi 70% Cotton 30% Lyocell(Tencel), từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK316/Vải dệt thoi 76% Cotton 19% Tencel(Lyocell) 5% Spandex(Elastane/Elasthan...) từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK325/Vải dệt thoi 83% Cotton 17% Viscose, từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52104900: NK326/Vải dệt thoi 76% Cotton 24% Viscose, từ sợi màu các loại, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: SP260036-WRHF-VN250122YKQ118562/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 67%COTTON 33% TENCEL, từ các sợi có màu khác nhau, 78X62 21+17SLUB X16+17SLUB, ĐL <200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52104900: SP260037-WRHF-VN250122YKQ118563/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 67%COTTON 33% TENCEL, từ các sợi có màu khác nhau, 78X62 21+17SLUB X16+17SLUB, ĐL <200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52104900: SP260038-WRHF-VN250122YKQ118547/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 67%COTTON 33% TENCEL, từ các sợi có màu khác nhau, 78X62 21+17SLUB X16+17SLUB, ĐL <200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52104900: TOQB25-02259/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (51.4 yards =47 Mét, 1 Cuộn), TL: 198.27 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: TS191/Vải chính LVS5107 LMQD Cotton 61% Polyester 35% PU 4% Woven Fabric W. 53/54"/CN/XK
- Mã Hs 52104900: V132/Vải dệt thoi 70%cotton, 30%rayon, Vải dệt khác, khổ 58", định lượng 165g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52104900: V149/Vải dệt thoi 70%COTTON 30%TENCEL, khổ 58'', định lượng 103g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: V2-8/Vải dệt thoi 65%cotton35%poly từ bông khổ 57', định lượng 100g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52104900: V280/Vải dệt thoi 67%COTTON 30%POLYESTER 3%POLYURETHANE, Vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: V283/Vải dệt thoi 71%COTTON 36%POLYESTER 3%POLYURETHANE, Vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: V289/Vải dệt thoi 78%COTTON 20%LYOCELL 2%SPANDEX, Vải dệt khác, khổ 56", định lượng 103g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52104900: Vải dệt thoi từ Cotton, từ sợi có các màu khác nhau, được pha với sợi nhân tạo WOVEN FABRIC 81% COTTON 19% RECYCLE POLYESTER, full width 60 inch, 166G/M2-REF:70044330.Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 52104900: VKQV25-02256/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:58% VISCORE RAYON:42%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (42.651 yards =39 Mét, 1 Cuộn), TL: 122.19 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202512300004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 111.55 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202512310038/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 56% Cotton 44% Lyocell (Tencel) 57/58". Định lượng: 136.07 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601020059/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 118.19 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260102118/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 158.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260103018/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 123.8 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260103103/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 53/54". Định lượng: 158.64 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260103112/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(100.58 Mét) (110 Yard).Định lượng: 105.26 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601060014/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 67% Cotton 29% Nylon 4% Spandex 55/56"(879.8 Yard). QĐĐG: 4.07 USD/YARD. Định lượng: 111.02 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260108011/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(130.76 Mét) (143 Yard).Định lượng: 105.25 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260108331/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 67% Cotton 29% Nylon 4% Spandex 55/56 (54") (50 Yard). QĐĐG: 4.07 USD/YARD. Định lượng: 108.46 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601120098/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 121.1 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601120103/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 73% Bci Cotton 24% Nylon 3% Elastane 55/56". Định lượng: 104.59 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260113007/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Lyocell (Tencel) 61/62". Định lượng: 107.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260114661/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58"(179.22 Mét) (196 Yard). Định lượng: 107.92 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260115017/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 122.23 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601160001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 73% Bci Cotton 24% Nylon 3% Elastane 55/56". Định lượng: 105.78 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260116221/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(132.86 Mét) (145.3 Yard). Định lượng: 105.26 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601190060/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 78% Organic Cotton 18% Nylon 4% Spandex 50/51". Định lượng: 136.35 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601190110/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 120.3 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260119101/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 63% Bci Cotton 37% Polyester 57/58". Định lượng: 103.63 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260119222/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 67% Cotton 29% Nylon 4% Spandex 55/56 (54") (50 Yard). QĐĐG: 6 USD/YARD. Định lượng: 108.46 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260120008/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(130.76 Mét) (143 Yard). Định lượng: 105.25 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260120331/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(130.76 Mét) (143 Yard). Định lượng: 105.24 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601220015/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 61% Cotton 34% Recycled Polyester 5% Elastane 55/56". Định lượng: 113.57 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260122331/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54 (52") (30 Yard).QĐĐG: 4 USD/YARD.Định lượng: 123.81 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260123001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 122.67 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260123016/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Supima Cotton 25% Nylon 11% Lyocell (Tencel) 4% Spandex 53/54"(27.43 Mét) (30 Yard). Định lượng: 96.64 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260123106/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 61% Cotton 33% Polyester 6% Spandex 53/54". Định lượng: 129.63 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601240087/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 76% Bci Cotton 22% Polyester (37.5 Polyester) 2% Elastane 53/54". Định lượng: 135.98 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601240328/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 119.89 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601260018/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 68% Cotton 28% Brrr Nylon 4% Elastane 53/54". Định lượng: 83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260126123/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Regenagri Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 109.2 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260127001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 61% Cotton 34% Recycled Polyester 5% Elastane 55/56". Định lượng: 110.48 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-202601280025/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% Regenagri Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 110.46 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260128101/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 61% Cotton 34% Recycled Polyester 5% Elastane 55/56". Định lượng: 110.48 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260130001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 123.81 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260130111/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 81% Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54 (52") (30 Yard).QĐĐG: 4 USD/YARD.Định lượng: 123.81 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260130331/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(160.02 Mét) (175 Yard). Định lượng: 106.93 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN64-20260130559/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 58% Cotton 35% Polyester 7% Spandex 53/54"(145.76 Mét) (159.4 Yard). Định lượng: 105.25 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512170010/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 132.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512190022/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 130.78 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512220038/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 136.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512260026/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58%Cotton 38%Polyester 4%Spandex 55/56".ĐL: 124.53 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512270183/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 65% Cotton 33% Polyester 2% Spandex 55/56"(1, 020 Yard). QĐĐG: 3.1 USD/YARD. Định lượng: 145.14 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202512310013/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60%Cotton 34%Polyester 6%Spandex 53/54". Định lượng: 144.33 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601020072/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 149.08 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260103019/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 146.11 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601070043/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 149.36 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260108110/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 67% Bci Cotton 33% Polyester 57/58". Định lượng: 109.36 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601120123/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 130.26 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260112101/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 67% Bci Cotton 33% Polyester 57/58". Định lượng: 112.45 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601130004/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 135.07 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260115018/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 146.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601160022/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 141.84 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260116011/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 107.92 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601170010/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 57/58". Định lượng: 142.69 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601190109/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 142.01 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260120015/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 63/64". Định lượng: 120.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260120107/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Bci Cotton 40% Polyester 63/64". Định lượng: 120.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260121106/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 64% Cotton 33% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 113.09 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601220016/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 64% Cotton 33% Recycled Polyester 3% Elastane 55/56". Định lượng: 118.16 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260122102/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 68% Cotton 30% Polyester 2% Elastane 55/56". Định lượng: 122.72 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260123002/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 64% Cotton 31% Polyester 5% Spandex 51/52". Định lượng: 147.77 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601240088/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58% Bci Cotton 38% Polyester 4% Spandex 53/54". Định lượng: 131.87 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260124102/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 68% Cotton 30% Polyester 2% Polyurethane (Spandex) 55/56". Định lượng: 144.51 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260124111/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 68% Cotton 30% Polyester 2% Polyurethane (Spandex) 55/56". Định lượng: 144.51 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-202601260001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 58/59". Định lượng: 119 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52104900: VN68-20260130003/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 62% Cotton 33% Polyester 5% Spandex 53/54". Định lượng: 146.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: WDQV25-02175/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:80% MODAL:20%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (10.936 yards =10 Mét, 1 Cuộn), TL: 141.05 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WDQV25-02180/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:80% MODAL:20%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (10.936 yards =10 Mét, 1 Cuộn), TL: 133.52 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WKNV22817/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:52% NYLON:41% SPANDEX:7%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (684.602 yards =626 Mét, 9 Cuộn), TL: 107.64 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WOQV23535/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (12749.34 yards =11658 Mét, 72 Cuộn), TL: 198.33 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WOQV23683/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCOSE RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (5097.332 yards =4661 Mét, 27 Cuộn), TL: 198.32 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WOSV21357/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:78% POLYESTER:19% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (2014.436 yards =1842 Mét, 13 Cuộn), TL: 184.92 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WPQV25-02262/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, 80%BCI COTTON 20%Modal, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (37.183 yards =34 Mét, 1 Cuộn), TL: 121.43 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WSSV21409/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (527.122 yards =482 Mét, 7 Cuộn), TL: 139.78 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: WX68-202601140001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% Cotton 40% Polyester 58/59". Định lượng: 145.18 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52104900: YKNV22816/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:52% NYLON:41% SPANDEX:7%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (2807.305 yards =2567 Mét, 18 Cuộn), TL: 107.64 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YKNV25-02211/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON 75% NYLON 25%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (54.681 yards =50 Mét, 2 Cuộn), TL: 185.55 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YKQV25-02253/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:58% VISCORE RAYON:42%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (33.902 yards =31 Mét, 1 Cuộn), TL: 123.47 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YOQV23770/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% VISCO RAYON:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (1886.483 yards =1725 Mét, 11 Cuộn), TL: 193.93 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YOQV25-01990/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:75% TENCEL:25%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (25.153 yards =23 Mét, 1 Cuộn), TL: 133.37 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YOSV21086/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:78% POLYESTER:19% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (1637.139 yards =1497 Mét, 23 Cuộn), TL: 191.97 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPBV20540/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:60% POLYESTER:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", 1Cuộn, TL: 130.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPNV25-02288/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:62% NYLON:38%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (122.485 yards =112 Mét, 1 Cuộn), TL: 142.93 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPSV23382/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, 80%BCI COTTON 18%Polyester 2%SPANDEX, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (547.9 yards =501 Mét, 3 Cuộn), TL: 124.57 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPSV23384/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:80% POLYESTER:18% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (6637.139 yards =6069 Mét, 31 Cuộn), TL: 124.58 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPSV23385/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:80% POLYESTER:18% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (1033.464 yards =945 Mét, 8 Cuộn), TL: 124.57 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPVV25-02170/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:82% RECYCLE POLYESTER:18%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (59.055 yards =54 Mét, 1 Cuộn), TL: 126.04 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPVV25-02171/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:82% RECYCLE POLYESTER:18%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (57.962 yards =53 Mét, 1 Cuộn), TL: 126.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YPVV25-02172/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:82% RECYCLE POLYESTER:18%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (124.672 yards =114 Mét, 1 Cuộn), TL: 126.07 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSQV23818/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:65% VISCOSE RAYON:35%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (212.161 yards =194 Mét, 1 Cuộn), TL: 112.16 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSQV23819/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:65% VISCOSE RAYON:35%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 57/58", (131.234 yards =120 Mét, 1 Cuộn), TL: 112.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV21230/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (7463.91 yards =6825 Mét, 65 Cuộn), TL: 141.21 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV21410/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (2095.363 yards =1916 Mét, 15 Cuộn), TL: 139.79 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV23805/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (2104.112 yards =1924 Mét, 14 Cuộn), TL: 139.79 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV23886/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (7945.101 yards =7265 Mét, 81 Cuộn), TL: 140.05 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52104900: YSSV23887/Vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, COTTON:57% MODAL:41% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52", (7170.822 yards =6557 Mét, 60 Cuộn), TL: 140.05 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52105190: NK191/Vải dệt thoi 68% COTTON 32% VISCOSE, vân điểm từ sợi bông đã in, mới 100%, định lượng 100.32 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105190: NK192/Vải dệt thoi 76% COTTON 24% POLYESTER, vân điểm từ sợi bông đã in, mới 100%, định lượng 110.94 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105190: NK274/Vải dệt thoi 83% Cotton 13% Polyamide(Nylon) 4% Elastane(Elasthan/Spandex...), vân điểm từ sợi đã in, mới 100%, định lượng 140.75 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105190: TX142/Vải chính 3-LOCANDA126 Cotton 50% Polyester 30% Rayon 15% Polyurethane 5% Woven Fabric W. 147cm/IT/XK
- Mã Hs 52105190: V29/Vải dệt thoi 67% organic cotton 29% nylon 4% spandex, đã in, vân điểm, khổ 56/57"(ĐL 110 g/m2), mới 100% (Mục 1 TKN 106618552460 ngày 02.10.2024)/CN/XK
- Mã Hs 52105190: WXPR414-20251226029/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 139.93 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105190: WXPR414-20260103002/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 140 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105190: WXPR414-20260115039/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 140.31 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105190: WXPR414-20260122009/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 81% Cotton 17% Viscose 2% Spandex 53/54". Định lượng: 138.57 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105990: MBMG/Miếng bề mặt giầy các loại (bằng vải cotton). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52105990: MTL222/Vải 62% cotton 38% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 56"/TW/XK
- Mã Hs 52105990: NK133/Vải dệt thoi 50% cotton 50% lyocell, đã in, mới 100%, định lượng 149.61 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK200/Vải dệt thoi 65% Cotton 31% Polyester 4% Elastane(Elasthan), đã in, mới 100%, định lượng 103.75 g/m2- 104.96g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK262/Vải dệt thoi 78% cotton 22% viscose, đã in mới 100%, định lượng 117 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK294/Vải dệt thoi 67% Cotton 29% Polyester 4% Elasthan(Elastane/Spandex...), vân chéo đã in, mới 100%, định lượng <200 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK296/Vải dệt thoi 62% Cotton 32% Polyester 6% Elasthan(Elastane/Spandex...), vân chéo đã in, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NK70/Vải dệt thoi 70% Cotton 30% Polyester, vân chéo đã in, mới 100%, định lượng 152.64 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52105990: NPL75/Vải có tỷ trọng < 85% cotton pha với các thành phần khác(Vải chính) dệt thoi đã nhuộm/KR/XK
- Mã Hs 52105990: V2-4/Vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester từ bông, khổ 57', định lượng 101g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52105990: WXPR421-20260113035/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã in hoa 64% Bci Cotton 27% Recycled Polyester 9% Spandex 58/59". Định lượng: 135.48 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105990: WXPR421-20260123006/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã in hoa 81% Supima Cotton 16% Polyester 3% Spandex 53/54". Định lượng: 121.90 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52105990: WXPR422-20260109011/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã in hoa 63% Cotton 37% Coolmax (Polyester) 57/58". Định lượng: 101.06 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 52101100: 77500184601#&10p21115b,vảidệtthoi,vânđiểmtừbông,chưanhuộm,chưatẩytrắng,dạngcuộn,địnhlượng105g/m2,khổcắt57",nguyênkhổ58".61%cotton34%recycledpolyester5%spandexplain,noci,natural,sxhàngmaymặcxk,mới100%/ PK/ 12 %    Hs code 5210
- Mã Hs 52101900: Pl-52#&vải dệt thoi 65% cotton 32% nylon 3%spandex khổ 53/54" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, khổ 53", dùng trong sx may mặc, mới 100%)/ CN/     Hs code 5210
- Mã Hs 52101900: Nl304#&vải 75% cotton 25% nylon. hàng mới 100%. 3530.5yds/ 59". rl/ 971180rfa26/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52101900: Vdk54#&vải dệt không có vân điểm và chưa tẩy trắng khổ 54''. hàng mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52101900: Nk379#&vải dệt thoi có hàm lượng bông 65% cotton 32% nylon 3% spandex có tỷ trọng 115g/m2. hàng mới 100% (500 mtr x k145cm)/ CN/     
- Mã Hs 52101900: Nlvc2-70c0007-57/59"->=200#&vải 70%cotton 28% polyester 2%elastane 57/59" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc,hàng tồn chưa qua sử dụng, mục 4 của tk e31)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52101900: Vdt4#&vải dệt thoi 50%cotton trở lên và các tp khác (14089 mts - 140cm)/ CN/     
- Mã Hs 52101900: Nl95#&vải dệt thoi, lót 65% polyester 35% cotton khổ 112/114cm,, 5100, trọng luwongj 110g/m2, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52101900: Pl1066#&vải dệt thoi 45% cotton 35% rayon 17% polyester 3% pu khổ 43" định lượng 150g/y,mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52101900: Vải mộc chưa được xử lý hoàn tất 78% polyester 22% cotton aj53023 grade c4 khổ 62", vải dệt thoi, định lượng 85gsm sử dụng làm vải lót trong ngành may mặc hàng mới 100%/ MY/ 0 %    
- Mã Hs 52101900: V1122#&vải dệt thoi từ bông, thành phần 68% cotton 32%polyester 55" tỷ trọng bông 150gr/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52101900: V52c48p#&vải 52%cotton oganic 48%polyamide/ CN/     
- Mã Hs 52101900: Cc-p99225005673#&bọc ghế xe điện, dài 75cm, rộng 35cm, chất liệu vải cotton. mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52101900: Max11-2090#&vải mộc/ greige fabric jc/r 60/40 21s *21s c/r 60/40,88*59,3/1 twill,width 68", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52102100: F15#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% polyester đã tẩy trắng, khổ 150 cm, trọng lượng 146.65 g/m2, nguyên phụ liệu hàng may mặc, mới 100%/ MY/     
- Mã Hs 52102100: V15a#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% poly,đã tẩy trắng-khổ 58".trọng lượng 120 g/m2, hàng mới 100%(lba2558)/ ID/     
- Mã Hs 52102100: Luf031#&vải dệt thoi từ bông,tỷ lệ bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân điểm đã tẩy trắng 82% cotton 15% tencel 3% spandex 53/54". đl: 167.25 g/m2 (mới 100%)/ VN/     
- Mã Hs 52102100: Wo5381-zcb#&vải dệt thoi vân điểm, đã tẩy trắng (thành phần: 55% cotton, 45% polyester), khổ vải 64 inch, định lượng 88 g/m2./ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52102100: W-fab50#&vải dệt thoi 70.0% cotton/ 30.0% rayon woven fabric, khổ 58.5" pwgf25db000761a/ CN/     
- Mã Hs 52102900: Vailp623#&vải dệt thoi đã nhuộm construction 168x60, 60% cotton, 40% polyester, k62/63", dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu, mới 100%. định lượng: 171.71g/m2/ MY/ 12 %    
- Mã Hs 52102900: Cx3003036#&vải lót dệt thoi 51% polyester 49% cotton khổ 60"-62"-từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo,định lượng <200g/m2,đã tẩy trắng,mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52102900: Luf037#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân hoa đã tẩy trắng, 80%cotton 20%polyester 126.05g/m2 57-58" (mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52102900: 04#&vải dệt thoi đã tẩy trắng, 35% cotton 65% polyester, khổ 56''; 17832.5 mét dài, trọng lượng 198.72 g/m2, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52102900: Nk72#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, đã tẩy trắng, mới 100%;art: 503/504/503r;col: white;139 g/m2(14537yds-khổ: 63/64")/ MY/     
- Mã Hs 52102900: Luf011#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 63%bci cotton 37%polyester 57/58". đl: 103.63 g/m2 (mới 100%)/ VN/     
- Mã Hs 52102900: 01fob-213#&vải dệt thoi 64% cotton 33% nylon 3% spandex khổ 57/58" (dệt vân chéo, từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng, định lượng không quá 200 g/m2)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52102900: N263#&vải chính 73% cotton 24% polyester 3% polyurethane khổ 55/57 inch (vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng, đã tẩy trắng, vải dệt khác)/ MY/     
- Mã Hs 52102900: N196#&vải chính 55% cotton 45% polyester khổ 52/54 inch (vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng, đã tẩy trắng, vải dệt khác)/ MY/     
- Mã Hs 52102900: 2430m01#&vải dệt thoi, đã tẩy trắng, chưa in 64%cotton 27%micax polyester 9%spandex khổ 53/54", đl 156.7 g/m2, hàng mới 100%(dòng 2 tk 107110295500 ngày 17/4/2025)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52102900: Vc109#&vải 85% nylon 15% spandex (vải dệt thoi) khổ 54"/ CN/     
- Mã Hs 52102900: Nlvc2-75c0005-54/56"->=200#&vải 75% cotton 18% polyester 6% viscose 1%elastane 54/56" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52102900: Nl299#&vải dệt thoi chất liệu 60% cotton 40% recycled polyester (đã tẩy trắng, đã nhuộm) 58/59" trọng lượng riêng 132.42 g/m2.(hàng mới 100%)./ VN/     
- Mã Hs 52102900: 4121-v1243--e1-8#&vải 60% cotton 40% polyester khổ 61-63" (w: 157/160 cm)/ MY/     
- Mã Hs 52102900: Fct047#&vải có tỷ trọng 70% cotton 30% nylon khổ 54 inch/ fabric (vải dệt thoi)/ TW/     
- Mã Hs 52102900: Nk231#&vải dệt thoi 63% cotton 27% tencel 10% elastane(elasthan/spandex) đã tẩy trắng, mới 100%;art: c-bhk00091-2600072-w1;col: 01 - white;129 g/m2(5m-khổ: 57/58")/ CN/     
- Mã Hs 52102900: Kv16/2#&vải dệt thoi 68% cotton 28% polyester 4% spandex, khổ 56/57" (tẩy trắng, 115 gsm, nl gia công may mặc)/ CN/     
- Mã Hs 52102900: Mtl159#&vải 65% cotton 30% nylon 5% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 53"/ TW/     
- Mã Hs 52102900: Vải 59%cotton 41%lyocell k:57/58"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, định lượng 140 gsm, đã tẩy trắng dùng may áo sơ mi, hàng mới 100%)/ CN/ 0 %    
- Mã Hs 52102900: Vct-01#&vải dệt thoi đã nhuộm mầu cotton 50% rayon 50% khổ 54"/ KR/     
- Mã Hs 52102900: M04#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% poly (21,138.90 yds,56"),có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng,kophải vải vân điểm,mới 100%/ ID/ 12 %    
- Mã Hs 52102900: Fct069#&vải có tỷ trọng 85% cotton 15% polyester khổ 145cm/ fabric (vải dệt thoi)/ GB/     
- Mã Hs 52102900: Fw0053236#&vải dệt thoi từ bông 70% cotton 28% polyester 2% spandex fs1500450a1 49" zz p0824 tat fung pl oth (thuộc mục 2 tk số. 107581717610/e31 ngày 2/10/2025)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Dt32#&vải chính 55% cotton 45% poly (vải vân điểm dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% đã nhuộm), 64''=1,6256m (vải mới 100%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: V471#&vải dệt thoi từ bông 59% cotton 38% nylon 3% spandex, đã nhuộm, vải vân điểm, khổ 59/60", 26257 yds, 147 g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Sxxkmxd31884#&vải dệt thoi mxd31884, thành phần 60% bông, 36% polyamide, 4% elastane, dệt vân điểm, đã nhuộm, trọng lượng 156g/m2, khổ 1.45m, dạng cuộn, dùng cho may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Nl100114#&vải dệt thoi 55% cotton 45% viscose vải vân điểm đã nhuộm, dùng cho hàng may mặc, mới 100% 140gsm 140cm/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Nl1008#&vải dệt thoi có tỷ trọng 75% cotton 24% nylon 1% spandex; khổ 56/58", 148 g/m2. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Nlkh715#&vải dệt thoi 52%cotton 48%rayon 56/58''100gsm,vải dệt thoi đã nhuộm, hàng mới 100% dùng may/ KR/     
- Mã Hs 52103100: Sx054#&vải dệt thoi 51% cotton 48% rayon 1%spandex khổ 147cm, trọng lượng 120g, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Fabric_(ikw-507182)#&vải chính cotton 66% nylon 29% spandex 5% plain woven fabric 157g/m w:53/54''. npl may, hàng mới 100% gx5185/ KR/     
- Mã Hs 52103100: 2120#&vải chính 65% cotton 35% nylon,56/57" (vải dệt thoi từ bông,vải vân điểm,đã nhuộm,dạng cuộn.weight: 90gsm)/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Ts114#&vải chính 1023528 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 128/130cm/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Ts192#&vải chính tgs5101 cotton 70% nylon 26% pu 4% woven fabric w.144cm/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Fc64#&vải chính 60%cotton 35%polyester 5%spandex, khổ 56", hàng mới 100% (dệt thoi)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: N265#&vải chính 70% cotton 27% nylon 3% spandex khổ 56/58 inch(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, đã nhuộm)/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Nm140#&vải chính ht2150 cotton 55% polyester 45% w.112cm/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Vc306#&vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo 75% cotton 25% nylon (vải vân điểm, đã nhuộm), hàng mới 100%, khổ 55", trọng lượng vải 117g/m2/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Ic215#&vải chính m14141 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Ic555#&vải chính hw9125 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Cv352#&vải 78% cotton 19% nylon 3% spandex k.44/45" (khổ cắt 42", vải dệt thoi, 118gam/m2)/ KR/     
- Mã Hs 52103100: Vai66#&vải dệt thoi từ bông, dệt vân điểm đã nhuộm, hlượng bông(cotton) chiếm 68%cotton 29%polyester 3%spandex,định lượng<200g/m2, hmới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Pt208-lh-nktc-26#&vải dệt thoi đã nhuộm 64% cotton 31% nylon 5% polyurethane, khổ vải: 51/52 inch (dệt vân điểm), định lượng: 170 g/m (130 g/m2) (+/-5%), hàng mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Dh70#&vải dệt thoi 63% cotton 37% nylon, đã nhuộm, khổ 55'', hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103100: 0702-v5811--d1#&vải 66% cotton 34% recycled nylon, khổ 54-56" (khổ 140 cm)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Vai70c30p140cm#&vải (dệt thoi) 70%cotton 30%poly k147cm (vải dệt thoi từ bông vải vân điểm, có hàm lượng bông 70% pha duy nhất với xơ nhân tạo polyester,định lượng 175g/m2, đã nhuộm)mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52103100: G748-v1035221b4-955#&vải 74% cotton 13% polyester 11% nylon 2% spandex khổ 46-48" (khổ 120cm)/ VN/     
- Mã Hs 52103100: V3-93#&vải 55% cotton 45% polyester, k: 150/152cm, 167gsm/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Vc-25-521031#&vải 55%cotton 45%polyester k.150cm (vải dệt thoi từ bông,lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng,pha duy nhất với sợi nhân tạo,định lượng không quá 200g/m2,đã nhuộm,hàng mới 100%)/ MY/     
- Mã Hs 52103100: 66u#&vải dệt thoi - 20yd10680-9 - thành phần 50% cotton 50% polyester (recycle polyester), vân điểm, đã nhuộm,160g/m2, khổ 55/57", dùng để sản xuất áo khoác, hàng mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Fw201#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông (dệt kiểu vân điểm), 70% cotton 30% nylon (khổ 59/60", 5836 yds, 130 g/m2, mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Cx3001152#&vải chính 78% cotton 19% nylon 3% spandex khổ 44''-46"(dệt thoi)-từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,định lượng <200g/m2,vân điểm,đã nhuộm/ KR/     
- Mã Hs 52103100: Vc1671#&vải chính cotton 67% polyester 33% khổ 125-130cm/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Fw041#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông(dệt kiểu vân điểm), 59% cotton 38% recycle polyester 3% spandex (polyurethane) (khổ 53/54", 50276 yds, 177 g/m2, mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Nl847#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, 59% cotton 17% nylon 20% rayon 4% pu w142cm, art no. 5hm0232, trọng lượng 135g/m2, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103100: Sxxkpcno034#&vải dệt thoi pcno034, kiểu dệt vân điểm, tp 73% cotton, 27% nylon, đã nhuộm, bề mặt không tráng phủ, tl 165g/m2, kv 1.46m, nsx: novel dyeing & printing limited, dùng cho may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Vc1531#&vải chính cotton 53% polyester 47% khổ 140-145cm/ IT/     
- Mã Hs 52103100: Star-vai149#&vải chính dệt thoi cotton 66% nylon 34% (khổ vải 138cm, đã nhuộm, vân điểm, định lượng: 99 g/m2). hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52103100: 118ch4#&vải chính 70% cotton 30% polyester k:130/135cm(vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Uc139#&vải chính kn50110 cotton 70% nylon 28% pe 2% woven fabric w.130cm/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Vh415#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 79% cotton 18% nylon 3% spandex khổ 51" (mới 100%)/ KR/     
- Mã Hs 52103100: M68#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 60% cotton 40%polyester= 6134.90m, khổ 58/60", định lượng 138gsm hàng mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52103100: M138#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 36%cotton 25%polyester 23%organic cotton 16%recycle polyester= 6563.50m, khổ 58/60", định lượng hàng 137gsm, mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52103100: V64#&vải rayon 74% nylon 20% polyurethane 6% khổ 125-135 cm/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Ci513#&vải 70%cotton 28%nylon 2%polyurethane dệt thoi khổ 130cm - mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Cx3001556#&vải chính dệt thoi 74% cotton 26% nylon k55-57"- từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng,pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo,định lượng 188g/m2,vải vân điểm,đã nhuộm,mới 100%.ice/ KR/     
- Mã Hs 52103100: Mtl592#&vải 72% cotton 13% nylon 13% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi vân điểm đã nhuộm, khổ vải 46.45"/ VN/     
- Mã Hs 52103100: Vc-cns791803-1#&vải chính 79% cotton 18% nylon 3% spandex (dệt thoi) k53", 114g/m2, đã nhuộm, dùng để gia công hàng may mặc. hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103100: Cv349#&vải 70% cotton 30% polyester k.51/52" (vải dệt thoi, 113gam/m2, hàng mới 100%)/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Vh602#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 73% cotton 24% nylon 3% spandex khổ 57", 200gsm (mới 100%)/ TR/     
- Mã Hs 52103100: Vh603#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 61% cotton 37% viscose 1% polyamide 1% lurex khổ 55", 127gsm (mới 100%)/ TR/     
- Mã Hs 52103100: Fc131#&vải chính 70%cotton 27%nylon 3%elastane, khổ 56", hàng mới 100% (dệt thoi vải vân điểm)(đã nhuộm)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Jcnl1-tre#&vải chính (vải dệt thoi) 55% cotton 45% nylon khổ 59" định lượng 135g/m2- mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103100: A35#&vải 75% co 20% pa 5% ea khổ 57/58 inches(tương đương khổ 148cm,vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ). hàng mới 100%/ DE/     
- Mã Hs 52103100: 50#&vải cotton 70% polyester 30% khổ 130-135cm (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, định lượng 115g/m2). hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52103100: Vt-npl026#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 55% cotton 45% modacrylic trọng lượng 262g/m2 khổ 140cm. hàng là nguyên liệu may mặc, hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52103100: 4126-v5190--d2-151#&vải 60% cotton 40% tencel khổ 55-57" (khổ 55/56")/ TW/     
- Mã Hs 52103100: 131nfg#&vải dệt thoi đã nhuộm, dệt kiểu vân điểm từ bông, hàm lượng 68% cotton 28% nylon (sợi nhân tạo) 4% spandex, trọng lượng 100g/m2, khổ 59", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103100: 149#&vải chính 73%cotton 24%nylon 3%elastane k:57" 200gsm (vải dệt thoi từ bông tỷ trọng dưới 85% pha chủ yếu với sợi nhân tạo, vải vân điển-dùng trong sản xuất hàng may mặc)-hàng mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52103100: Va273#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 45% poly 55% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (118g/m2) white (new)/ TW/     
- Mã Hs 52103100: Va181#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (139g/y) (103g/m2) stripe (new)/ TW/     
- Mã Hs 52103100: Vp001#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (161g/y) (119g/m2) khaki (new)/ TW/     
- Mã Hs 52103100: Va015#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (118g/m2) khaki (new)/ TW/     
- Mã Hs 52103100: Va018#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (119g/m2) navy (new)/ TW/     
- Mã Hs 52103100: Nl2599#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm từ sợi bông, pha với sợi tổng hợp. 68% cotton 30% polyester 2% pu - khổ 52" định lượng 93 gsm/ KR/     
- Mã Hs 52103200: Ct63nl34pu3#&vải cotton 63% nylon 34% polyurethane 3%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm, khổ 145cm, 141g/m2, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Ct67nl31pu2#&vải cotton 67% nylon 31% polyurethane 2%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 55", 152g/m2, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Gfaw-poc-unf-014#&vải dệt thoi vân chéo 45% polyester 55%cotton,đã nhuộm,khổ 150cm, trọng lượng 189g/m2.hàng mới 100%-(p50446)/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ct69po31#&vải cotton 69% polyester 31%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 138cm, 142g/m2, mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Hn023#&vải 76% polyester 22% rayon 2% polyurethan, khổ 58", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Ts95#&vải chính fy2910-2 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w. 132cm/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Hr90#&vải chính gne2872st cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ts169#&vải chính 1061700 cotton 63% polyester 37% woven fabric w. 135/138cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: 63c37p52103200#&vải vân chéo đã nhuộm, thành phần 63% cotton 37% polyester, khổ 58 inch, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103200: Uc187#&vải chính lxa-696 cotton 61% polyester 37% pu 2% woven fabric w. 125cm/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Uc249#&vải chính smfw-2300 cotton 73% acrylic 15% rayon 10% spandex 2% woven fabric w. 144/148cm/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Tk118#&vải chính drmt20609 cotton 60% polyester 39% polyurethane 1% woven fabric w.135/137cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Tx132#&vải chính 3386 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w.138/140cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ct43po30li24sp3#&vải cotton 43% polyester 30% linen 24% spandex 3%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi,khổ 52",168g/m2, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Ct71li29#&vải cotton 71% linen 29%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi,khổ 57",221g/m2, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Ct58po42#&vải cotton 58% polyester 42%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 128cm, 146g/m2, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103200: Nm82#&vải chính m20202 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic27#&vải chính e51460 30% polyester 70% cotton woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic140#&vải chính 60t270st cotton 60% polyester 40% woven fabric w. 145cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic150#&vải chính e51467 cotton 60% polyester 40% dyed fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic218#&vải chính m3041trc polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic185#&vải chính e50479 polyester 35% cotton 65% piece dyed twill w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic186#&vải chính ydt003420 polyester 35% cotton 65% piece dyed twill w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic189#&vải chính 60t11925 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 148cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic241#&vải chính m20201 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic242#&vải chính club30752 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic290#&vải chính 60t2050 polyester 45% cotton 55% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic326#&vải chính dot21208 cotton 75% polyester 25% dobby fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic311#&vải chính club31206 polyester 30% cotton 70% dyed woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Ic342#&vải chính 60t12429 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103200: Nvl01727#&vải chính dệt thoi 68% cotton 28% nylon 4% spandex (175gsm,56/7")/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103200: 266#&vải cotton 53% polyester 40% polyurethane 7% k: 130-135 cm, đã nhuộm, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Vdtvccn#&vải dệt thoi vân chéo từ cotton đã nhuộm usable/full width: 130cm/135cm (51% cotton 45% polyester 4% spandex) 200g/m2 (hàng mới 100%) &&477057/ TW/     
- Mã Hs 52103200: Vdt01#&vải dệt thoi 60% cotton 40% nylon, vân chéo dấu nhân đã nhuộm, định lượng 170g/m2, khổ 58", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: 216#&vải 61% cotton 39% rayon 63/64''(vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân, đã nhuộm, đl: 160gsm, dùng sx quần áo các loại, mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52103200: 271#&vải cotton 65% nylon 35% k: 145-150cm, đã nhuộm, dệt thoi, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Fw0056412#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 4 sợi, 65% cotton in conversion 35%rpes _56'', 187g/sqm, đã nhuộm, forge grey, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52103200: Gpy113#&vải vân chéo (có tỷ trọng bông dưới 85%, trọng lượng không quá 200 g/m2, 60", hàng mới 100%)/ TW/     
- Mã Hs 52103200: Ct82nl16pu2#&vải cotton 82% nylon 16% polyurethane 2%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm, khổ 54", 173g/m2, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103200: Mtl619#&vải 71% bci cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), dệt thoi 71% bci cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), vải vân chéo đã nhuộm, khổ vải (usable width) 56.69"/ VN/     
- Mã Hs 52103200: Y26-fs060.02-1#&vải dệt thoi, 60% cotton 40% polyester, vải dệt vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 60% pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, khổ 57",trọng lượng 152g/m2,hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Hn027#&vải 70% cotton 30% nylon, khổ 57", định lượng 150g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103200: Hn068#&vải 73% cotton 25% polyester 2% polyurethan, khổ 54", định lượng 250g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103200: Hn078#&vải 67% cotton 30% polyester 3% polyurethan, khổ 58", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103200: Hn097#&vải 59% cotton 35% polyamide 6% elastane, khổ 56", định lượng 210g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Cl78#&vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp 47%tencel 39%organic cotton 14%linendyed twill,, khổ 57/58", định lượng 187g/m2. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Lg10#&vải 85% cotton trở xuống, trọng lượng không quá 200 g/m2 (no. cns0499. vải dệt thoi chất liệu 68%cotton 28%nylon 4%spandex, w: 139cm, 175g/m2. dùng trong may mặc (14192). hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Mav114#&vải dệt thoi 55% cotton 45% acrylic khổ 146cm, có trọng lượng không quá 200 g/m2, hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Dt285#&vải dệt thoi có tỷ trọng bông dưới 85% tl không quá 200 g/m2 tp 83% cotton, 13% polyester, 4% elastane đã nhuộm khổ 1.40m, 195gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52103900: Npl154#&vải dệt thoi 57% cotton 37% nylon 6% polyurethane khổ 55".hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Nl87#&vải dệt thoi có 53% tỷ trọng từ bông (vải 53%cotton 47%rayon) khổ cw 54" dài 1567.9yds 81gsm. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Vai55c45p58#&vải 55% cotton 45% polyester khổ 57" (vải dệt thoi có hàm lượng bông 55 % pha với xơ sợi nhân tạo polyester,đã nhuộm,định lượng 103 g/m2) hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52103900: Vc82c#&vải chính đã nhuộm 82% cotton, 15% nylon, 3% spandex, khổ 57/58", 195g/m2 vải dệt thoi/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Vdtbthn#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi tổng hợp đã nhuộm usable/full width: 147cm/152cm (58% cotton 42% nylon) 135g/m2 (hàng mới 100%) &&709925/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Fcn69-56/57#&vải dệt thoi 69% cotton 31% nylon khổ 56/57"(vải dệt thoi dưới 85% bông pha với sợi nhân tạo bằng nylon, đã nhuộm) trọng lượng 132 g/m2, nl may mặc. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: N13#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng <200g/m2 c/n 20's plain peach,56" w/r fabric khổ 56 nguyên liệu sản xuất nón. hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: 6809#&vải chính 63%cotton 32%polyester 5%span 138cm - 116g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/     
- Mã Hs 52103900: F77a#&vải dệt thoi từ bông 78% cotton 19% nylon 3% spandex (elastane,lycra), đã nhuộm, khổ 44.5", trọng lượng 100 g/m2, nguyên phụ liệu hàng may mặc, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: 6120#&vải chính 63%cotton 32%nylon 5%span 138cm - 116g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/     
- Mã Hs 52103900: 120#&vải dệt thoi từ sợi bông thành phần 50% cotton 45% polyester 5% polyurethane, đã nhuộm khổ 53/54'', dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: 333#&vải dệt thoi 60% cotton 40% rayon đã nhuộm. hàng mới 100%. khổ 56/58"/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Pt209#&vải dệt thoi từ bông - cotton 74% nylon 24% spandex 2%, khổ 57" (182g/yd). hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Vpc60#&vải dệt thoi 60% cotton 40% poly khổ 58". hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: 6810#&vải chính 66%cotton 34%lyocell 142cm - 100g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Ms328#&vải dệt thoi từ bông,pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm (46% cotton 50%nylon 4% polyurethane), trọng lượng148 g/m2 khổ 53", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: V83#&vải 50% cotton 50% polyester (vải dệt thoi, đã nhuộm, khổ 134cm)/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Mca109#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester, đã nhuộm/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Npl-06#&vải dệt thoi 63% cotton, 34% polyester, 3% stretch, khổ 57/58'', dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ TH/     
- Mã Hs 52103900: Stm44#&miếng vật liệu dùng trong sản xuất giày (chất liệu vải, thành phần sợi bông 59.74%, sợi dệt tổng hợp 40.26%), hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Ts213#&vải chính sds2202 cotton 47% nylon 35% linen 12% polyurethane 6% woven fabric w. 57"/ TW/     
- Mã Hs 52103900: V46#&vải dệt thoi 50% cotton 50% polyester, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, khổ 145cm, trọng lượng 95g/m2, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Uc233#&vải chính 08500008063 cotton 75% polyester 35% woven fabric w.135cm/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Vsv37.2#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester, khổ 57/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo, 130 gsm, nl gia công may mặc xk)/ VN/     
- Mã Hs 52103900: Vc7#&vải dệt thoi đẫ nhuộm 60% cotton 40% rayon k56/57"định lượng 110g/y hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Nm99#&vải chính e5963 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Ic175#&vải chính m42752m polyester 45% cotton 55% twill woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Ic355#&vải chính et20110 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 140cm/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Ic481#&vải chính m20204 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52103900: M004#&vải dệt thoi-im#708497-65% polyester 35% cotton 57''- nguyên phụ liệu dùng trong sx nón/ TW/     
- Mã Hs 52103900: Ms53#&vải 64% cotton 36% nylon - vải dệt thoi khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm khổ 54.5", tl 199gsm, dùng sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Npl04#&vải 75% cotton, 25% polyester_56" (vải dệt thoi, đã nhuộm, 125 g/m2), hàng mới 100%, 765 yds./ KR/     
- Mã Hs 52103900: Mk24-vc007#&vải dệt thoi từ 65% polyester 35% cotton, đã nhuộm, khổ vải 58", trọng lượng 300gr/yrd, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: N197#&vải chính 55% cotton 45% polyester khổ 58/60 inch (vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 55%cotton45%polyester58/59",trọng lượng riêng 111.74 g/m2)/ VN/     
- Mã Hs 52103900: N204#&vải chính 60% cotton 40% polyester khổ 57/59 inch (vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp,vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60%cotton40%polyester58/59'',trọng lượng riêng 143.45g/m2)/ VN/     
- Mã Hs 52103900: #121962#&vải dệt thoi 67% cotton, 25% nylon, 8% elastane, đã nhuộm-192 g/m2-woven (l: 300 yds,w: 53 inch). mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52103900: V160#&vải dệt thoi c70%,n27%,pu3%, khổ 43'', định lượng 150g/m2, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Npl-01#&vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 55% cotton 45% polyester 58/59" trọng lượng riêng 118.907 g/m2, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52103900: Fab06#&vải 65%poly, 35%cotton- khổ 58-59 inch-150cm/ LK/     
- Mã Hs 52103900: Nl660#&vải dệt thoi 63% cotton 37% nylon (khổ 56" đl: 52gsm +-5%, vải dệt khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Nk04#&vải dệt thoi từ bông 54", có tỷ trọng bông 60%, đã nhuộm, mới: 100%./ CN/     
- Mã Hs 52103900: Nlkh862#&vải dệt thoi 56%cotton 31%polyester 13%linen 54/56''90gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%,pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Vc21-fm-fad42090#&vải dệt thoi từ bông khổ 44" cotton 59% polyester 38% polyurethane 3% đã nhuộm định lượng:0.15kg/1yd màu br/nad/ KR/     
- Mã Hs 52103900: 43#&vải chính dệt thoi đã nhuộm 100% cotton k 53/54"/ CN/     
- Mã Hs 52103900: Fab00919#&vải dệt thoi đã nhuộm(78%cotton,22%nylon) khổ 132.08cm (mpl)/ KR/     
- Mã Hs 52103900: V26#&vải dệt thoi 72% cotton 28% nylon khổ 58''(= 324 y), nguyên liệu mới 100%./ KR/     
- Mã Hs 52103900: Ake7046#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 55% polyester 45% khổ 122 cm -85g/m2.(cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%).hàng mới 100%./ JP/     
- Mã Hs 52103900: Nl343#&vải 74% cotton 26% nylon. hàng mới 100%. 1818yds/59".rl/b19725fa26/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52103900: Fct077#&vải có tỷ trọng 61% cotton 39 polyamide/ fabric (vải dệt thoi), khổ 141 cm.#50111/muted lg#.hàng mới 100%/ GB/     
- Mã Hs 52103900: V47c#&vải đã nhuộm 47% cotton, 43% nylon, 8%rayon, 2% polyurethane, khổ 54", 85g/m2 vải dệt thoi/ KR/     
- Mã Hs 52103900: 03/avtl#&vải dệt thoi, chất liệu cotton 67% nylon 28% pu 5%, đã nhuộm, định lượng không quá 200 g/m2, khổ rộng 53". hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Nl663#&vải dệt thoi 45% cotton 37% nylon 11% linen 7% pu (khổ 142cm đl: 147gsm +-5%, vải dệt khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Npl787#&vải dệt thoi 77% cotton, 21% rayon, 2% polyurethane khổ 52". hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Npl789#&vải dệt thoi 50% cotton, 30% polyester, 20% rayon57". hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Nl71#&vải 60% cotton 40%polyetster 354gsm 55" (85 yds), hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52103900: B-vc2#&vải chính dệt thoi từ polyester 58%, cotton 42%/ JP/     
- Mã Hs 52103900: B-vc3#&vải phối dệt thoi từ polyester 65% & cotton 35%/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Vải 78% polyester 22% cotton đã nhuộm 53023 grade b,c khổ 60", vải dệt thoi, định lượng 102g/m2 sử dụng làm vải lót trong ngành may mặc hàng mới 100%/ MY/ 0 %    
- Mã Hs 52103900: Nlp-10#&vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 60% cotton 40% polyester 58/59" trọng lượng riêng 113.548 g/m2. hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52103900: Vtm02-13#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, có định lượng không quá 200g/m2, đã nhuộm, vải dệt trơn-im#1026274-70%organic cotton 30% recycled nylon 56''-npl sx nón/ VN/     
- Mã Hs 52103900: F13#&vải dệt thoi 60% cotton 25% poly, 15 % pu (hàng mới 100%, khổ 58/60)/ KR/     
- Mã Hs 52103900: V286#&vải dệt thoi từ bông 75% cotton 23% polyester 2% elastane, đã nhuộm, khổ 50/52" (đl 110.2 g/m2), mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52103900: #137870#&vải dệt thoi 67% cotton, 25% nylon, 8% elastane, đã nhuộm- 192g/m2- woven (l: 161 yds,w: 53inch) dùng trong may mặc. mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52103900: Gs0787-s001#&vải dệt thoi đan ngang 54% orangic cotton, 42% recycle polyester, 4% spandex 151g/m2 w: 52" hàng mới 100% dùng trong may mặc./ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52103900: V365#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%(71%cotton 26%lyocell 3%elastane, 1077yds, khổ 53'', định lượng 240g/m2, mới 100%)/ PK/     
- Mã Hs 52103900: Uph-0137-fabnx00f013#&vải como 977 brozne, 70% cotton 30% poly, width 54 inch, dệt thoi từ bông, dùng cho đồ nội thất/ US/ 12 %    
- Mã Hs 52103900: Mtl72#&vải 60% organicco 40% rec.polyester, dệt thoi đã nhuộm từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 57"/ TW/     
- Mã Hs 52103900: Mtl634#&vải 73% cotton 27% nylon, dệt thoi, khổ vải (usable width) 51.18''/ TW/     
- Mã Hs 52103900: 58#&vải chính 100% poly khổ 57"/ IN/     
- Mã Hs 52103900: Vsv3.3#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, khổ 57/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo, 110 gsm, nl gia công may mặc xk)/ VN/     
- Mã Hs 52103900: 004/ht-aur/2025-vai-016#&vải 58% cotton, 39% polyester, 3% spandex k 62/64"/ VN/     
- Mã Hs 52103900: Yoka- vc001#&vải chính dệt thoi từ c 83% p 17%/ JP/     
- Mã Hs 52103900: Vt85c-d#&vải dệt thoi từ cotton, có tỷ trọng cotton dưới 85% (cotton 74.3% polyester 25.7%, 50")/ KR/     
- Mã Hs 52103900: Un017#&vải- im#1024052 - 67% cotton (organic), 29% nylon (recycled), 4% elastane (spandex), khổ 150cm, trọnglượng:190g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52103900: 264#&vải chính 61%cotton 37%viscose 1%polyester 1%nylon (vải dệt thoi từ bông pha chủ yếu với xơ tái tạo, dùng sản xuất hàng may mặc)-hàng mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52104110: 1869#&vải chính 77% cotton 20% nylon 3% spandex, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt:46", weight 190gr/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104190: Star-vai145#&vải chính dệt thoi cotton 63% polyester 37% (khổ vải 120cm, vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng: 110g/m2). hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52104190: 01amnl90#&vải dệt thoi 77% cotton 23% rayon k:56/58 inch.từ các sợi có các màu khác nhau,vải vân điểm,đl:150gsm/m2.hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104190: Slc4010#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm,145g/m2 dòng 3 tks 107220163520 ngày 28/05/2025/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52104190: Fu55#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, từ các sợi có màu khác nhau (61% cotton 39% rayon) 155g/m2 khổ 62", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104190: Nlkh857#&vải dệt thoi 70%cotton 30%polyester 51/53''110gsm, vải dệt thoi từ sợi bông,từ các sợi có các màu khác nhau,vải vân điểm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/     
- Mã Hs 52104190: V-tfhk272#&vải dệt thoi 62%cotton 38%polyester-khổ 145cm(vải vân điểm từ bông,hàm lượng bông dưới 85% tính theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo,có các sợi màu khác nhau,định lượng không quá 200g/m2/ CN/     
- Mã Hs 52104190: Ts102#&vải chính 21602 cotton 54% polyester 36% linen 10% woven fabric w.140cm/ CN/     
- Mã Hs 52104190: Hh-jpnl01#&vải 60% cotton 40% polyester k:57/58 inch, vải dệt thoi(làm từ các sợi có màu khác nhau), trọng lượng không quá 200 g/m2- hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104190: 97383t vải vân điểm từ các sợi màu khác nhau 70% cotton/ 27% nylon/ 3% spandex width: 56/57" weight: 110 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 5 %    
- Mã Hs 52104190: Xl171-101 vải vân điểm từ các sợi màu khác nhau 70% cotton/ 27% nylon/ 3% spandex width: 56/57" weight: 110 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 5 %    
- Mã Hs 52104190: Fotl059#&vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, đã sx hoàn thiện. tphần: cvc 55% cotton 45% polyester 100*70. đl 90 g/m2, khổ 65" ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52104190: W-fab30#&vải dệt thoi 70.0% cotton/ 30.0% lyocell woven fabric, khổ 58.5" pwgf25db006355b/ CN/     
- Mã Hs 52104190: V481#&vải dệt thoi 64% cotton 36% rayon, khổ 52/54", 123gsm+/-5%/ CN/     
- Mã Hs 52104190: 4082-v5796--d3-133#&vải 78% cotton 22% linen khổ 56-58" (khổ 57/58"), nhập từ dòng số 1 thuộc tkx 308112890540/ VN/     
- Mã Hs 52104190: Luf025#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm từ sợi màu các loại 65% bci cotton 35% polyester 57/58". đ: 114.04 g/m2 (mới 100%)/ VN/     
- Mã Hs 52104190: Faw-58c/40p/2s#&vải dệt thoi vân điểm 58% cotton/40% polyester/2% spandex, từ các sợi có màu khác nhau(khổ: 57 inch). định lượng 94.94 g/m2, đơn giá: 148473.4753 (vnd/lbs). hàng mới 100%./ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52104190: Faw-55c/45p#&vải dệt thoi vân điểm 55% cotton/45% polyester, từ các sợi có màu khác nhau (khổ: 58 inch). định lượng 81.39 g/m2, đơn giá: 102569.3008 (vnd/lbs). hàng mới 100%./ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52104190: Gm127#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 57% cotton 40% polyester 3% elastane (57% cotton 40% polyester 3% elastane), đã nhuộm, màu lime, khổ vải 57/58 inch, định lượng 125g/m2, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104190: Cv347#&vải 75% cotton 22% nylon 3% spandex k.54/55" (vải dệt thoi, 114gam/m2)/ KR/     
- Mã Hs 52104190: 326#&vải dệt thoi 64% cotton 36% recycled polyester, vải vân điểm, dệt từ sợi có các màu khác nhau, khổ vải 55/57'', hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104190: Uc128#&vải chính 012s0085550 cotton 55% polyetser 45% woven fabric w.150cm/ MY/     
- Mã Hs 52104190: Uc236#&vải chính 012s019940s cotton 55% polyester 45% woven fabric w. 150cm/ MY/     
- Mã Hs 52104190: Nl15r25#&vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau (chưa giũ hồ hoàn thiện). tphần: cvc 55% cotton 45% polyester, 100*70. đl: 106 g/m2, khổ 65". ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52104190: Mc121#&vải dệt thoi từ bông từ sợi có các màu khác nhau (hàm lượng bông dưới 85% trở lên, định lượng dưới 200g/m2), thành phần: 80% cotton + 20% polyester, khổ 54", định lượng 158 g/m2. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104190: 202#&vải cotton 80% polyester 20% k: 145-150 cm 110g/m2, mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52104190: Vải mẫu 50% cotton50% polyetserkhổ 100cm -hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52104190: Mtl617#&vải 63% bci cotton 34% nylon 3% elastane (spandex), dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vân điểm từ sợi có các màu khác nhau, khổ vải (usable width) 50.78"/ VN/     
- Mã Hs 52104190: 26ss-flfd-2-27#&vải 210104 110cm-width, cotton/tencel=52/48%/ JP/     
- Mã Hs 52104190: V55c45p#&vải dệt thoi từ sợi bông 55%cotton 45%polyester 57"*103gsm/ CN/     
- Mã Hs 52104190: 227#&vải cotton 83% nylon 17% k: 140-145 cm, đã nhuộm, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52104190: Gm131#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 81% cotton 19% polyester (81% cotton 19% polyester woven fabric),đã nhuộm, màu black, khổ vải 144cm, định lượng 84g/m2, mới 100%/ TR/     
- Mã Hs 52104900: Ivy09#&vải dệt thoi: 70% cotton 30% polyester khổ 58", đã nhuộm. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104900: V714#&vải dệt thoi từ bông 59%cotton 41%rayon khổ 57/58", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104900: F100#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, 52% cotton 41% nylon 7% spandex, dệt từ sợi các màu khác nhau, khổ 51/52", trọng lượng 107.64g/m2, hàng mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52104900: Nk316#&vải dệt thoi 76% cotton 19% tencel(lyocell) 5% spandex(elastane/elasthan...) từ sợi màu các loại, mới 100%;art: jmwl101330;col: coffee;118.81 g/m2(997.9m-khổ: 53/54")/ CN/     
- Mã Hs 52104900: V-ar-54.5c45.5p#&vải dệt thoi 54.5% cotton 45.5% polyester khổ 62/63". dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu. mới 100%. định lượng: 178.81g/m2/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52104900: Slc4421#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 145g/m2 dòng 1 tks 107173991740 ngày 12/05/2025/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52104900: Slc4402#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 145g/m2 dòng 1 tks 107220201100 ngày 28/05/2025/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52104900: Slc4403#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm,145g/m2 dòng 1 tks 107233368910 ngày 02/06/2025/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52104900: 115#&vải dệt thoi từ bông khổ 57/58" (vải chính), 46%polyester 54%cotton - fabric. mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52104900: Nl1017#&vải dệt thoi có tỷ trọng 55% cotton 45% recycled polyester; khổ 56/58", 180 gsm. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104900: Nvc543#&vải chính cotton 57% polyester 38% polyurethane 5%, khổ 134/137cm/ cotton 57% polyester 38% polyurethane 5% piece dyed twill. mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52104900: Ts191#&vải chính lvs5107lmqd cotton 61% polyester 35% pu 4% woven fabric w. 53/54"/ CN/     
- Mã Hs 52104900: V120#&vải dệt thoi 52% cotton 48% viscose, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 145cm (đl 140 g/m2), mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104900: Doz27#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester khổ 170cm (trọng lượng 190gs/m2). hàng mới 100%. ()/ CN/     
- Mã Hs 52104900: Luf006#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58%cotton 38%polyester 4%spandex 55/56".đl: 124.53 g/m2 (mới 100%)/ VN/     
- Mã Hs 52104900: F24#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, cotton:60% visco rayon:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau,mới 100%, khổ 57/58", (1886.483yard= 1725mét,11cuộn), tl: 193.93g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52104900: 18#&vải chính 65% cotton 30% nylon 5% elastane khổ 52" (dệt thoi, đã nhuộm thành phẩm, 206 yds)/ TW/     
- Mã Hs 52104900: V132#&vải dệt thoi 70%cotton, 30%rayon,vải dệt khác,khổ 58", định lượng 165g/m2, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52104900: V2-8#&vải dệt thoi 65%cotton35%poly từ bông khổ 57', định lượng 100g/m2, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52104900: V280#&vải dệt thoi 67%cotton 30%polyester 3%polyurethane,vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2,mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104900: V283#&vải dệt thoi 71%cotton 36%polyester 3%polyurethane, vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2,mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104900: F222#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% polyester (nyllon/polyamide) từ sợi có màu khác nhau,không vân điểm,không vân chéo,khổ 143cm,tl 186.48g/m2, nguyên liệu sản xuẩt hàng may mặc, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52104900: Gm126#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 57% cotton 42% polyester 1% elastane (57% cotton 42% polyester 1% elastane woven fabric), đã nhuộm, màu nav/ivo, khổ vải 148cm, định lượng 95g/m2, mới 100%/ TR/     
- Mã Hs 52104900: Npl04#&vải 43% cotton, 30% polyester, 24% linen, 3% spandex_53/54" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 163 g/m2), hàng mới 100%, 4586.9 yds./ CN/     
- Mã Hs 52104900: Nl995#&vải dệt thoi có tỷ trọng 52% cotton 48% viscose, khổ 142cm-147cm, trọng lượng 140gsm,hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104900: Npl05#&vải 69% nylon, 29% polyester, 2% pu_48/49.5" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 121 g/m2), hàng mới 100%, 948 yds./ KR/     
- Mã Hs 52104900: Mt-n69#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, cotton:57% modal:41% spandex:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52",(7170.822 yards =6557 mét,60 cuộn), tl: 140.05 g/m2.mới 100%./ VN/     
- Mã Hs 52104900: Fy176#&vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% bci cotton 40% polyester 57/58". định lượng: 110.5 g/m2. (cw 57" - 1262.15 kgm) (). hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52104900: 427#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester 55", 98gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (23 yd) - spl/ CN/     
- Mã Hs 52104900: 26ss-mh-5-7#&vải sh0729 (dot cut) 110cm-width, cotton/polyester=73/27%/ JP/     
- Mã Hs 52104900: Itc425#&vải dệt thoi từ bông từ các sợi có màu khác nhau 52% cotton 48% rayon, khổ 46/47'', trọng lượng 170g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#os5839)/ JP/     
- Mã Hs 52104900: G748-v1650310023c3-1022#&vải 59% organic cotton 28% recycled polyester 13% elastane khổ 51-53"/ TW/     
- Mã Hs 52104900: Luf003#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 73% bci cotton 24% nylon 3% elastane 55/56". đl: 104.59 g/m2 (mới 100%)/ VN/     
- Mã Hs 52104900: F-70044330-58#&vải dệt thoi-81%cotton 19%rec.polyester-k58''-full width 60"-woven, 166g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52104900: 02npl-c49#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng dưới 85%, từ các sợi có màu khác nhau, (50% cotton 38% nylon 12% polyester),khổ vải 57 inch,108g/m2-art no:cb000771-101-q, dùng trong may mặc.mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52104900: Nlkh874#&vải dệt thoi 42%cotton 37%rayon 21%linen 58/60''86gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu xơ sợi nhân tạo,từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52104900: V68cns#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm 68% pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo: vải chính 68% cotton 27% nylon (polyamide) 5% spandex (elastane), dùng để gia công sản phẩm may mặc/ TW/     
- Mã Hs 52104900: Ts108#&vải chính lvs1201lfmq polyester 30% cotton 68% polyurethane 2% woven fabric w. 55/56"/ VN/     
- Mã Hs 52104900: V138#&vải dệt thoi 61% cotton 36% polyester 3% spandex, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 144 cm (đl 115 g/m2), mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52104900: G748-v2360310110d3-1036#&vải 95% recycled nylon 5% elastane khổ 56-58"/ TW/     
- Mã Hs 52104900: V6040#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% bci cotton 40% polyester 57/58". định lượng: 109.55 g/m2. (). hàng mới 100% (17032.9 met =18627.2 yds)/ VN/     
- Mã Hs 52105190: 03hs/hk 106#&vải dệt thoi 67% cotton 30% lyocell 3% spandex khổ 142cm, định lượng 136g/sqm/ CN/     
- Mã Hs 52105190: Sx045#&vải dệt thoi 67% cotton 30% lyocell 3% spandex khổ 55/56", định lượng 142 g/sqm, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105190: Tx142#&vải chính 3-locanda126 cotton 50% polyester 30% rayon 15% polyurethane 5% woven fabric w. 147cm/ IT/     
- Mã Hs 52105190: Nl651#&vải dệt thoi có tỷ trọng 65% cotton 35% rayon; khổ full 61/62"; khổ cut 60", hàng chuyển chuyển mục đích sử dụng từ tờ khai 106244113840/e23, ngày 27/04/2024, dòng hàng số 23/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52105190: 2013#&vải chính 55% cotton 45% viscose,54/55" (vải dệt thoi từ bông.dạng in.weight:110gr/m2)/ ID/     
- Mã Hs 52105190: Fw090-l02#&vải dệt thoi vân điểm, đã in, thành phần từ sợi bông, trọng lượng không quá 200gram/m2 78% cotton 22% nylon (polyamide). hàng mới 100%(khổ vải/56inch)/ CN/     
- Mã Hs 52105190: F2009#&vải 70%cotton 27%polyester 3%lycra khổ 56/62"(k145cm, 200gsm, vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in, dùng trong may mặc, mới 100%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52105190: Nk133#&vải dệt thoi 50% cotton 50% lyocell(tencel) vân điểm đã in, mới 100%;art: 55-3700;col: pink print;78 g/m2(4m-khổ: 57/58")/ CN/     
- Mã Hs 52105910: 2430m02#&vải dệt thoi, được in bằng phương pháp batik truyền thống 64%cotton 27% polyester 9% stretch khổ 54/55",đl 149.55 g/m2,mới 100%(dòng 4 tk 106959876550 ngày 21/2/2025)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52105990: Dsv10#&vải dệt thoi từ bông, có thành phần 79% cotton 21% lyocel - khổ 55" - 452 yds - định lượng 140g/m2 - hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105990: K06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 78% cotton 22% nylon khổ 52''. mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52105990: Ca.npl33#&vải dệt thoi đã in 40% polyester 60% cotton,7oz (198g/m2) khổ rộng 58"/ CN/     
- Mã Hs 52105990: 1yn25061-js#&vải dệt thoi đã in (59%cotton 41%rayon). khổ vải 145cm, định lượng 115g/m2. hàng dùng trong may mặc quần áo. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105990: 135#&vải dệt thoi đã in 60% cotton 40% rayon có trọng lượng 165grm/m2/ CN/     
- Mã Hs 52105990: Vmd-cro#&vải cắt sẳn: 6 mảnh gồm 2 mặt trước (font) + 2 mặt bên (side) + 2 mặt sau (back)/ VN/     
- Mã Hs 52105990: A05#&vải cotton dùng may giày (vải dệt thoi đã nhuộm, thành phần 80%cotton,20% spandex) khổ 54",faa2511-0318,số lượng: 54 yrd.hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105990: Vl#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo 80% polyester 20% cotton k43/44" định lượng 100g/y hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52105990: Ds06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm: vải 65% cotton 35%poly khổ 58". mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52105990: 45#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông dưới 85% (65% cotton 35 nylon) đã nhuộm(170g/m2) khổ 58", hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52105990: V2-4#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester từ bông, khổ 57', định lượng 101g/m2, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52105990: Mbmg#&miếng bề mặt giầy các loại (bằng vải cotton). hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105990: V20#&vải 50% cotton 50% polyester (vải dệt thoi, đã in, khổ 145cm)/ CN/     
- Mã Hs 52105990: V06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 70% cotton 30% linen khổ 58''. mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52105990: Sh206#&vải <85%cotton và các thành phần khác (vải 50%cotton 50%linen, vải dệt thoi dùng làm vải chính, khổ 58", 223g/m2, hàng mới 100%)/ KR/     
- Mã Hs 52105990: 24#&vải lót (65% cotton, 35% poly) 56", vải dệt thoi đan ngang, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, không in, 450g/m2, hàng mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52105990: Nl17m#&vải dệt thoi có tỷ trọng <85% cotton + tp khác(cotton 47% linen 31% nylon 22%) khổ 142cm/ KR/     
- Mã Hs 52105990: Kfb153-w#&vải dệt thoi 65% cotton 35% polyester khổ 147(1856.41yrd=2495.15 m2)/#&cn/ CN/     
- Mã Hs 52105990: Ake2019#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 57% polyester 43% khổ 137 cm - 84g/m2.(cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%).hàng mới 100%./ JP/     
- Mã Hs 52105990: Vt25#&vải lót 54"~56"(80%polyester, 20%nylon.vải dệt thoi có nhuộm màu)/ CN/     
- Mã Hs 52105990: Qt06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 62% cotton 35% nylon 3% spandex khổ 54''. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105990: M-vc1190#&vải chính 60%cotton 35%polyester 5%spandex, khổ: 54/56" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52105990: Nl17#&vải có tỷ trọng <85% cotton + tp khác (vải dệt thoi từ bông thành phần 72%cotton 28%nylon khổ 56/57")/ CN/     
- Mã Hs 52105990: Nl144#&vải 75% cotton 25% nylon (2345 yds khổ 56/57")/ CN/     
- Mã Hs 52105990: V184#&vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton khổ 57". hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105990: Vải como olive velvet 70% cotton 30% polyester, 1.37m, dệt thoi chủ yếu từ bông, dùng cho đồ nội thất/ US/ 12 %    
- Mã Hs 52105990: Ws25.npl33#&vải dệt thoi đã in 40% polyester 60% cotton,7oz (198g/m2) khổ rộng 58"/ PK/     
- Mã Hs 52105990: Vai56t28p16n#&vải dệt thoi 56% cotton, 28%polyester, 16% nylon, khổ 54''-56'định lượng 110g/m2.hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105990: 915#&vải 100% cotton,57/58"/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52105990: Unv83#&vải dệt thoi 35% cotton 65% polyester khổ 58'', mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52105990: Nl12#&vải lót dệt thoi 100% cotton/ KR/     
- Mã Hs 52105990: Vt61#&vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, không in, weight: 180gm/m2. cotton 72%, nylon 28%. khổ 52/54" hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52105990: Npl75#&vải có tỷ trọng < 85% cotton pha với các thành phần khác(vải chính) dệt thoi đã nhuộm/ KR/     
- Mã Hs 52105990: Npl20#&vải aramid cotton 50% aramid & 50% cotton, khổ vải 153cm, mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52105990: Vdm-adj#&vải cắt sẳn: 2 mảnh có chiều dài 0.12m/ VN/     
- Mã Hs 52105990: Vdm-vis cv#&vải cắt sẵn: 2 mảnh gồm mảnh vải trên (upper) và mảnh vải dưới (under)/ VN/     
- Mã Hs 52105990: Vdm-vis hat#&vải cắt sẳn: 4 mảnh gồm 2 mảnh vải trên (upper) và 2 mảnh vải dưới (under)/ VN/     
- Mã Hs 52105990: Kmt02#&vải dệt thoi: vải 55% cotton 45% polyester khổ 150cm, đã nhuộm. mới 100%/ CN/ 12 %    
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử