Mã Hs 5210
- Mã Hs 52101100: 77500184601#&10p21115b,vảidệtthoi,vânđiểmtừbông,chưanhuộm,chưatẩytrắng,dạngcuộn,địnhlượng105g/m2,khổcắt57",nguyênkhổ58".61%cotton34%recycledpolyester5%spandexplain,noci,natural,sxhàngmaymặcxk,mới100%/ PK/ 12 % Hs code 5210
- Mã Hs 52101900: Pl-52#&vải dệt thoi 65% cotton 32% nylon 3%spandex khổ 53/54" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, khổ 53", dùng trong sx may mặc, mới 100%)/ CN/ Hs code 5210
- Mã Hs 52101900: Nl304#&vải 75% cotton 25% nylon. hàng mới 100%. 3530.5yds/ 59". rl/ 971180rfa26/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52101900: Vdk54#&vải dệt không có vân điểm và chưa tẩy trắng khổ 54''. hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52101900: Nk379#&vải dệt thoi có hàm lượng bông 65% cotton 32% nylon 3% spandex có tỷ trọng 115g/m2. hàng mới 100% (500 mtr x k145cm)/ CN/
- Mã Hs 52101900: Nlvc2-70c0007-57/59"->=200#&vải 70%cotton 28% polyester 2%elastane 57/59" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc,hàng tồn chưa qua sử dụng, mục 4 của tk e31)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52101900: Vdt4#&vải dệt thoi 50%cotton trở lên và các tp khác (14089 mts - 140cm)/ CN/
- Mã Hs 52101900: Nl95#&vải dệt thoi, lót 65% polyester 35% cotton khổ 112/114cm,, 5100, trọng luwongj 110g/m2, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52101900: Pl1066#&vải dệt thoi 45% cotton 35% rayon 17% polyester 3% pu khổ 43" định lượng 150g/y,mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52101900: Vải mộc chưa được xử lý hoàn tất 78% polyester 22% cotton aj53023 grade c4 khổ 62", vải dệt thoi, định lượng 85gsm sử dụng làm vải lót trong ngành may mặc hàng mới 100%/ MY/ 0 %
- Mã Hs 52101900: V1122#&vải dệt thoi từ bông, thành phần 68% cotton 32%polyester 55" tỷ trọng bông 150gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52101900: V52c48p#&vải 52%cotton oganic 48%polyamide/ CN/
- Mã Hs 52101900: Cc-p99225005673#&bọc ghế xe điện, dài 75cm, rộng 35cm, chất liệu vải cotton. mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52101900: Max11-2090#&vải mộc/ greige fabric jc/r 60/40 21s *21s c/r 60/40,88*59,3/1 twill,width 68", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52102100: F15#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% polyester đã tẩy trắng, khổ 150 cm, trọng lượng 146.65 g/m2, nguyên phụ liệu hàng may mặc, mới 100%/ MY/
- Mã Hs 52102100: V15a#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% poly,đã tẩy trắng-khổ 58".trọng lượng 120 g/m2, hàng mới 100%(lba2558)/ ID/
- Mã Hs 52102100: Luf031#&vải dệt thoi từ bông,tỷ lệ bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân điểm đã tẩy trắng 82% cotton 15% tencel 3% spandex 53/54". đl: 167.25 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52102100: Wo5381-zcb#&vải dệt thoi vân điểm, đã tẩy trắng (thành phần: 55% cotton, 45% polyester), khổ vải 64 inch, định lượng 88 g/m2./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52102100: W-fab50#&vải dệt thoi 70.0% cotton/ 30.0% rayon woven fabric, khổ 58.5" pwgf25db000761a/ CN/
- Mã Hs 52102900: Vailp623#&vải dệt thoi đã nhuộm construction 168x60, 60% cotton, 40% polyester, k62/63", dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu, mới 100%. định lượng: 171.71g/m2/ MY/ 12 %
- Mã Hs 52102900: Cx3003036#&vải lót dệt thoi 51% polyester 49% cotton khổ 60"-62"-từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo,định lượng <200g/m2,đã tẩy trắng,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52102900: Luf037#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân hoa đã tẩy trắng, 80%cotton 20%polyester 126.05g/m2 57-58" (mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52102900: 04#&vải dệt thoi đã tẩy trắng, 35% cotton 65% polyester, khổ 56''; 17832.5 mét dài, trọng lượng 198.72 g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52102900: Nk72#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, đã tẩy trắng, mới 100%;art: 503/504/503r;col: white;139 g/m2(14537yds-khổ: 63/64")/ MY/
- Mã Hs 52102900: Luf011#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 63%bci cotton 37%polyester 57/58". đl: 103.63 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52102900: 01fob-213#&vải dệt thoi 64% cotton 33% nylon 3% spandex khổ 57/58" (dệt vân chéo, từ bông pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng, định lượng không quá 200 g/m2)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52102900: N263#&vải chính 73% cotton 24% polyester 3% polyurethane khổ 55/57 inch (vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng, đã tẩy trắng, vải dệt khác)/ MY/
- Mã Hs 52102900: N196#&vải chính 55% cotton 45% polyester khổ 52/54 inch (vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng, đã tẩy trắng, vải dệt khác)/ MY/
- Mã Hs 52102900: 2430m01#&vải dệt thoi, đã tẩy trắng, chưa in 64%cotton 27%micax polyester 9%spandex khổ 53/54", đl 156.7 g/m2, hàng mới 100%(dòng 2 tk 107110295500 ngày 17/4/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52102900: Vc109#&vải 85% nylon 15% spandex (vải dệt thoi) khổ 54"/ CN/
- Mã Hs 52102900: Nlvc2-75c0005-54/56"->=200#&vải 75% cotton 18% polyester 6% viscose 1%elastane 54/56" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52102900: Nl299#&vải dệt thoi chất liệu 60% cotton 40% recycled polyester (đã tẩy trắng, đã nhuộm) 58/59" trọng lượng riêng 132.42 g/m2.(hàng mới 100%)./ VN/
- Mã Hs 52102900: 4121-v1243--e1-8#&vải 60% cotton 40% polyester khổ 61-63" (w: 157/160 cm)/ MY/
- Mã Hs 52102900: Fct047#&vải có tỷ trọng 70% cotton 30% nylon khổ 54 inch/ fabric (vải dệt thoi)/ TW/
- Mã Hs 52102900: Nk231#&vải dệt thoi 63% cotton 27% tencel 10% elastane(elasthan/spandex) đã tẩy trắng, mới 100%;art: c-bhk00091-2600072-w1;col: 01 - white;129 g/m2(5m-khổ: 57/58")/ CN/
- Mã Hs 52102900: Kv16/2#&vải dệt thoi 68% cotton 28% polyester 4% spandex, khổ 56/57" (tẩy trắng, 115 gsm, nl gia công may mặc)/ CN/
- Mã Hs 52102900: Mtl159#&vải 65% cotton 30% nylon 5% spandex (elastane), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 53"/ TW/
- Mã Hs 52102900: Vải 59%cotton 41%lyocell k:57/58"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, định lượng 140 gsm, đã tẩy trắng dùng may áo sơ mi, hàng mới 100%)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52102900: Vct-01#&vải dệt thoi đã nhuộm mầu cotton 50% rayon 50% khổ 54"/ KR/
- Mã Hs 52102900: M04#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% poly (21,138.90 yds,56"),có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo, đã tẩy trắng,kophải vải vân điểm,mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52102900: Fct069#&vải có tỷ trọng 85% cotton 15% polyester khổ 145cm/ fabric (vải dệt thoi)/ GB/
- Mã Hs 52102900: Fw0053236#&vải dệt thoi từ bông 70% cotton 28% polyester 2% spandex fs1500450a1 49" zz p0824 tat fung pl oth (thuộc mục 2 tk số. 107581717610/e31 ngày 2/10/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Dt32#&vải chính 55% cotton 45% poly (vải vân điểm dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% đã nhuộm), 64''=1,6256m (vải mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: V471#&vải dệt thoi từ bông 59% cotton 38% nylon 3% spandex, đã nhuộm, vải vân điểm, khổ 59/60", 26257 yds, 147 g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Sxxkmxd31884#&vải dệt thoi mxd31884, thành phần 60% bông, 36% polyamide, 4% elastane, dệt vân điểm, đã nhuộm, trọng lượng 156g/m2, khổ 1.45m, dạng cuộn, dùng cho may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Nl100114#&vải dệt thoi 55% cotton 45% viscose vải vân điểm đã nhuộm, dùng cho hàng may mặc, mới 100% 140gsm 140cm/ CN/
- Mã Hs 52103100: Nl1008#&vải dệt thoi có tỷ trọng 75% cotton 24% nylon 1% spandex; khổ 56/58", 148 g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Nlkh715#&vải dệt thoi 52%cotton 48%rayon 56/58''100gsm,vải dệt thoi đã nhuộm, hàng mới 100% dùng may/ KR/
- Mã Hs 52103100: Sx054#&vải dệt thoi 51% cotton 48% rayon 1%spandex khổ 147cm, trọng lượng 120g, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Fabric_(ikw-507182)#&vải chính cotton 66% nylon 29% spandex 5% plain woven fabric 157g/m w:53/54''. npl may, hàng mới 100% gx5185/ KR/
- Mã Hs 52103100: 2120#&vải chính 65% cotton 35% nylon,56/57" (vải dệt thoi từ bông,vải vân điểm,đã nhuộm,dạng cuộn.weight: 90gsm)/ CN/
- Mã Hs 52103100: Ts114#&vải chính 1023528 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 128/130cm/ CN/
- Mã Hs 52103100: Ts192#&vải chính tgs5101 cotton 70% nylon 26% pu 4% woven fabric w.144cm/ CN/
- Mã Hs 52103100: Fc64#&vải chính 60%cotton 35%polyester 5%spandex, khổ 56", hàng mới 100% (dệt thoi)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: N265#&vải chính 70% cotton 27% nylon 3% spandex khổ 56/58 inch(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52103100: Nm140#&vải chính ht2150 cotton 55% polyester 45% w.112cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Vc306#&vải dệt thoi từ bông pha với xơ sợi nhân tạo 75% cotton 25% nylon (vải vân điểm, đã nhuộm), hàng mới 100%, khổ 55", trọng lượng vải 117g/m2/ CN/
- Mã Hs 52103100: Ic215#&vải chính m14141 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Ic555#&vải chính hw9125 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Cv352#&vải 78% cotton 19% nylon 3% spandex k.44/45" (khổ cắt 42", vải dệt thoi, 118gam/m2)/ KR/
- Mã Hs 52103100: Vai66#&vải dệt thoi từ bông, dệt vân điểm đã nhuộm, hlượng bông(cotton) chiếm 68%cotton 29%polyester 3%spandex,định lượng<200g/m2, hmới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Pt208-lh-nktc-26#&vải dệt thoi đã nhuộm 64% cotton 31% nylon 5% polyurethane, khổ vải: 51/52 inch (dệt vân điểm), định lượng: 170 g/m (130 g/m2) (+/-5%), hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Dh70#&vải dệt thoi 63% cotton 37% nylon, đã nhuộm, khổ 55'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: 0702-v5811--d1#&vải 66% cotton 34% recycled nylon, khổ 54-56" (khổ 140 cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Vai70c30p140cm#&vải (dệt thoi) 70%cotton 30%poly k147cm (vải dệt thoi từ bông vải vân điểm, có hàm lượng bông 70% pha duy nhất với xơ nhân tạo polyester,định lượng 175g/m2, đã nhuộm)mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: G748-v1035221b4-955#&vải 74% cotton 13% polyester 11% nylon 2% spandex khổ 46-48" (khổ 120cm)/ VN/
- Mã Hs 52103100: V3-93#&vải 55% cotton 45% polyester, k: 150/152cm, 167gsm/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Vc-25-521031#&vải 55%cotton 45%polyester k.150cm (vải dệt thoi từ bông,lượng bông chiếm dưới 85% theo khối lượng,pha duy nhất với sợi nhân tạo,định lượng không quá 200g/m2,đã nhuộm,hàng mới 100%)/ MY/
- Mã Hs 52103100: 66u#&vải dệt thoi - 20yd10680-9 - thành phần 50% cotton 50% polyester (recycle polyester), vân điểm, đã nhuộm,160g/m2, khổ 55/57", dùng để sản xuất áo khoác, hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Fw201#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông (dệt kiểu vân điểm), 70% cotton 30% nylon (khổ 59/60", 5836 yds, 130 g/m2, mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Cx3001152#&vải chính 78% cotton 19% nylon 3% spandex khổ 44''-46"(dệt thoi)-từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,định lượng <200g/m2,vân điểm,đã nhuộm/ KR/
- Mã Hs 52103100: Vc1671#&vải chính cotton 67% polyester 33% khổ 125-130cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Fw041#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông(dệt kiểu vân điểm), 59% cotton 38% recycle polyester 3% spandex (polyurethane) (khổ 53/54", 50276 yds, 177 g/m2, mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Nl847#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, 59% cotton 17% nylon 20% rayon 4% pu w142cm, art no. 5hm0232, trọng lượng 135g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: Sxxkpcno034#&vải dệt thoi pcno034, kiểu dệt vân điểm, tp 73% cotton, 27% nylon, đã nhuộm, bề mặt không tráng phủ, tl 165g/m2, kv 1.46m, nsx: novel dyeing & printing limited, dùng cho may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Vc1531#&vải chính cotton 53% polyester 47% khổ 140-145cm/ IT/
- Mã Hs 52103100: Star-vai149#&vải chính dệt thoi cotton 66% nylon 34% (khổ vải 138cm, đã nhuộm, vân điểm, định lượng: 99 g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: 118ch4#&vải chính 70% cotton 30% polyester k:130/135cm(vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52103100: Uc139#&vải chính kn50110 cotton 70% nylon 28% pe 2% woven fabric w.130cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Vh415#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 79% cotton 18% nylon 3% spandex khổ 51" (mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52103100: M68#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 60% cotton 40%polyester= 6134.90m, khổ 58/60", định lượng 138gsm hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52103100: M138#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm 36%cotton 25%polyester 23%organic cotton 16%recycle polyester= 6563.50m, khổ 58/60", định lượng hàng 137gsm, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52103100: V64#&vải rayon 74% nylon 20% polyurethane 6% khổ 125-135 cm/ JP/
- Mã Hs 52103100: Ci513#&vải 70%cotton 28%nylon 2%polyurethane dệt thoi khổ 130cm - mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: Cx3001556#&vải chính dệt thoi 74% cotton 26% nylon k55-57"- từ bông,hàm lượng bông <85% theo khối lượng,pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo,định lượng 188g/m2,vải vân điểm,đã nhuộm,mới 100%.ice/ KR/
- Mã Hs 52103100: Mtl592#&vải 72% cotton 13% nylon 13% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi vân điểm đã nhuộm, khổ vải 46.45"/ VN/
- Mã Hs 52103100: Vc-cns791803-1#&vải chính 79% cotton 18% nylon 3% spandex (dệt thoi) k53", 114g/m2, đã nhuộm, dùng để gia công hàng may mặc. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103100: Cv349#&vải 70% cotton 30% polyester k.51/52" (vải dệt thoi, 113gam/m2, hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52103100: Vh602#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 73% cotton 24% nylon 3% spandex khổ 57", 200gsm (mới 100%)/ TR/
- Mã Hs 52103100: Vh603#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% theo kl, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm, đã nhuộm, 61% cotton 37% viscose 1% polyamide 1% lurex khổ 55", 127gsm (mới 100%)/ TR/
- Mã Hs 52103100: Fc131#&vải chính 70%cotton 27%nylon 3%elastane, khổ 56", hàng mới 100% (dệt thoi vải vân điểm)(đã nhuộm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Jcnl1-tre#&vải chính (vải dệt thoi) 55% cotton 45% nylon khổ 59" định lượng 135g/m2- mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103100: A35#&vải 75% co 20% pa 5% ea khổ 57/58 inches(tương đương khổ 148cm,vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ). hàng mới 100%/ DE/
- Mã Hs 52103100: 50#&vải cotton 70% polyester 30% khổ 130-135cm (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, định lượng 115g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: Vt-npl026#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 55% cotton 45% modacrylic trọng lượng 262g/m2 khổ 140cm. hàng là nguyên liệu may mặc, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103100: 4126-v5190--d2-151#&vải 60% cotton 40% tencel khổ 55-57" (khổ 55/56")/ TW/
- Mã Hs 52103100: 131nfg#&vải dệt thoi đã nhuộm, dệt kiểu vân điểm từ bông, hàm lượng 68% cotton 28% nylon (sợi nhân tạo) 4% spandex, trọng lượng 100g/m2, khổ 59", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103100: 149#&vải chính 73%cotton 24%nylon 3%elastane k:57" 200gsm (vải dệt thoi từ bông tỷ trọng dưới 85% pha chủ yếu với sợi nhân tạo, vải vân điển-dùng trong sản xuất hàng may mặc)-hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52103100: Va273#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 45% poly 55% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (118g/m2) white (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Va181#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (139g/y) (103g/m2) stripe (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Vp001#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (161g/y) (119g/m2) khaki (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Va015#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (118g/m2) khaki (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Va018#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 40% poly 60% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (160g/y) (119g/m2) navy (new)/ TW/
- Mã Hs 52103100: Nl2599#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm từ sợi bông, pha với sợi tổng hợp. 68% cotton 30% polyester 2% pu - khổ 52" định lượng 93 gsm/ KR/
- Mã Hs 52103200: Ct63nl34pu3#&vải cotton 63% nylon 34% polyurethane 3%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm, khổ 145cm, 141g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Ct67nl31pu2#&vải cotton 67% nylon 31% polyurethane 2%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 55", 152g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Gfaw-poc-unf-014#&vải dệt thoi vân chéo 45% polyester 55%cotton,đã nhuộm,khổ 150cm, trọng lượng 189g/m2.hàng mới 100%-(p50446)/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ct69po31#&vải cotton 69% polyester 31%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 138cm, 142g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103200: Hn023#&vải 76% polyester 22% rayon 2% polyurethan, khổ 58", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Ts95#&vải chính fy2910-2 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w. 132cm/ CN/
- Mã Hs 52103200: Hr90#&vải chính gne2872st cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ts169#&vải chính 1061700 cotton 63% polyester 37% woven fabric w. 135/138cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: 63c37p52103200#&vải vân chéo đã nhuộm, thành phần 63% cotton 37% polyester, khổ 58 inch, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103200: Uc187#&vải chính lxa-696 cotton 61% polyester 37% pu 2% woven fabric w. 125cm/ CN/
- Mã Hs 52103200: Uc249#&vải chính smfw-2300 cotton 73% acrylic 15% rayon 10% spandex 2% woven fabric w. 144/148cm/ CN/
- Mã Hs 52103200: Tk118#&vải chính drmt20609 cotton 60% polyester 39% polyurethane 1% woven fabric w.135/137cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Tx132#&vải chính 3386 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w.138/140cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ct43po30li24sp3#&vải cotton 43% polyester 30% linen 24% spandex 3%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi,khổ 52",168g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Ct71li29#&vải cotton 71% linen 29%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi,khổ 57",221g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Ct58po42#&vải cotton 58% polyester 42%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, vân chéo3 sợi, khổ 128cm, 146g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103200: Nm82#&vải chính m20202 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic27#&vải chính e51460 30% polyester 70% cotton woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic140#&vải chính 60t270st cotton 60% polyester 40% woven fabric w. 145cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic150#&vải chính e51467 cotton 60% polyester 40% dyed fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic218#&vải chính m3041trc polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic185#&vải chính e50479 polyester 35% cotton 65% piece dyed twill w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic186#&vải chính ydt003420 polyester 35% cotton 65% piece dyed twill w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic189#&vải chính 60t11925 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 148cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic241#&vải chính m20201 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic242#&vải chính club30752 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic290#&vải chính 60t2050 polyester 45% cotton 55% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic326#&vải chính dot21208 cotton 75% polyester 25% dobby fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic311#&vải chính club31206 polyester 30% cotton 70% dyed woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Ic342#&vải chính 60t12429 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103200: Nvl01727#&vải chính dệt thoi 68% cotton 28% nylon 4% spandex (175gsm,56/7")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103200: 266#&vải cotton 53% polyester 40% polyurethane 7% k: 130-135 cm, đã nhuộm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Vdtvccn#&vải dệt thoi vân chéo từ cotton đã nhuộm usable/full width: 130cm/135cm (51% cotton 45% polyester 4% spandex) 200g/m2 (hàng mới 100%) &&477057/ TW/
- Mã Hs 52103200: Vdt01#&vải dệt thoi 60% cotton 40% nylon, vân chéo dấu nhân đã nhuộm, định lượng 170g/m2, khổ 58", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: 216#&vải 61% cotton 39% rayon 63/64''(vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân, đã nhuộm, đl: 160gsm, dùng sx quần áo các loại, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52103200: 271#&vải cotton 65% nylon 35% k: 145-150cm, đã nhuộm, dệt thoi, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Fw0056412#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 4 sợi, 65% cotton in conversion 35%rpes _56'', 187g/sqm, đã nhuộm, forge grey, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52103200: Gpy113#&vải vân chéo (có tỷ trọng bông dưới 85%, trọng lượng không quá 200 g/m2, 60", hàng mới 100%)/ TW/
- Mã Hs 52103200: Ct82nl16pu2#&vải cotton 82% nylon 16% polyurethane 2%,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo,vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm, khổ 54", 173g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103200: Mtl619#&vải 71% bci cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), dệt thoi 71% bci cotton 25% lyocell 4% elastane (spandex), vải vân chéo đã nhuộm, khổ vải (usable width) 56.69"/ VN/
- Mã Hs 52103200: Y26-fs060.02-1#&vải dệt thoi, 60% cotton 40% polyester, vải dệt vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 60% pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, khổ 57",trọng lượng 152g/m2,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Hn027#&vải 70% cotton 30% nylon, khổ 57", định lượng 150g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103200: Hn068#&vải 73% cotton 25% polyester 2% polyurethan, khổ 54", định lượng 250g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103200: Hn078#&vải 67% cotton 30% polyester 3% polyurethan, khổ 58", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103200: Hn097#&vải 59% cotton 35% polyamide 6% elastane, khổ 56", định lượng 210g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Cl78#&vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp 47%tencel 39%organic cotton 14%linendyed twill,, khổ 57/58", định lượng 187g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Lg10#&vải 85% cotton trở xuống, trọng lượng không quá 200 g/m2 (no. cns0499. vải dệt thoi chất liệu 68%cotton 28%nylon 4%spandex, w: 139cm, 175g/m2. dùng trong may mặc (14192). hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52103900: Mav114#&vải dệt thoi 55% cotton 45% acrylic khổ 146cm, có trọng lượng không quá 200 g/m2, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52103900: Dt285#&vải dệt thoi có tỷ trọng bông dưới 85% tl không quá 200 g/m2 tp 83% cotton, 13% polyester, 4% elastane đã nhuộm khổ 1.40m, 195gam/m2 dùng sx hàng may mặc, mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52103900: Npl154#&vải dệt thoi 57% cotton 37% nylon 6% polyurethane khổ 55".hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nl87#&vải dệt thoi có 53% tỷ trọng từ bông (vải 53%cotton 47%rayon) khổ cw 54" dài 1567.9yds 81gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Vai55c45p58#&vải 55% cotton 45% polyester khổ 57" (vải dệt thoi có hàm lượng bông 55 % pha với xơ sợi nhân tạo polyester,đã nhuộm,định lượng 103 g/m2) hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52103900: Vc82c#&vải chính đã nhuộm 82% cotton, 15% nylon, 3% spandex, khổ 57/58", 195g/m2 vải dệt thoi/ CN/
- Mã Hs 52103900: Vdtbthn#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi tổng hợp đã nhuộm usable/full width: 147cm/152cm (58% cotton 42% nylon) 135g/m2 (hàng mới 100%) &&709925/ KR/
- Mã Hs 52103900: Fcn69-56/57#&vải dệt thoi 69% cotton 31% nylon khổ 56/57"(vải dệt thoi dưới 85% bông pha với sợi nhân tạo bằng nylon, đã nhuộm) trọng lượng 132 g/m2, nl may mặc. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: N13#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng <85%, tr.lượng <200g/m2 c/n 20's plain peach,56" w/r fabric khổ 56 nguyên liệu sản xuất nón. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: 6809#&vải chính 63%cotton 32%polyester 5%span 138cm - 116g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52103900: F77a#&vải dệt thoi từ bông 78% cotton 19% nylon 3% spandex (elastane,lycra), đã nhuộm, khổ 44.5", trọng lượng 100 g/m2, nguyên phụ liệu hàng may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: 6120#&vải chính 63%cotton 32%nylon 5%span 138cm - 116g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52103900: 120#&vải dệt thoi từ sợi bông thành phần 50% cotton 45% polyester 5% polyurethane, đã nhuộm khổ 53/54'', dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: 333#&vải dệt thoi 60% cotton 40% rayon đã nhuộm. hàng mới 100%. khổ 56/58"/ CN/
- Mã Hs 52103900: Pt209#&vải dệt thoi từ bông - cotton 74% nylon 24% spandex 2%, khổ 57" (182g/yd). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Vpc60#&vải dệt thoi 60% cotton 40% poly khổ 58". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: 6810#&vải chính 66%cotton 34%lyocell 142cm - 100g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52103900: Ms328#&vải dệt thoi từ bông,pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm (46% cotton 50%nylon 4% polyurethane), trọng lượng148 g/m2 khổ 53", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: V83#&vải 50% cotton 50% polyester (vải dệt thoi, đã nhuộm, khổ 134cm)/ CN/
- Mã Hs 52103900: Mca109#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester, đã nhuộm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Npl-06#&vải dệt thoi 63% cotton, 34% polyester, 3% stretch, khổ 57/58'', dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 52103900: Stm44#&miếng vật liệu dùng trong sản xuất giày (chất liệu vải, thành phần sợi bông 59.74%, sợi dệt tổng hợp 40.26%), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Ts213#&vải chính sds2202 cotton 47% nylon 35% linen 12% polyurethane 6% woven fabric w. 57"/ TW/
- Mã Hs 52103900: V46#&vải dệt thoi 50% cotton 50% polyester, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, khổ 145cm, trọng lượng 95g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52103900: Uc233#&vải chính 08500008063 cotton 75% polyester 35% woven fabric w.135cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Vsv37.2#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester, khổ 57/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo, 130 gsm, nl gia công may mặc xk)/ VN/
- Mã Hs 52103900: Vc7#&vải dệt thoi đẫ nhuộm 60% cotton 40% rayon k56/57"định lượng 110g/y hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nm99#&vải chính e5963 polyester 30% cotton 70% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Ic175#&vải chính m42752m polyester 45% cotton 55% twill woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Ic355#&vải chính et20110 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 140cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: Ic481#&vải chính m20204 cotton 70% polyester 30% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52103900: M004#&vải dệt thoi-im#708497-65% polyester 35% cotton 57''- nguyên phụ liệu dùng trong sx nón/ TW/
- Mã Hs 52103900: Ms53#&vải 64% cotton 36% nylon - vải dệt thoi khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm khổ 54.5", tl 199gsm, dùng sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Npl04#&vải 75% cotton, 25% polyester_56" (vải dệt thoi, đã nhuộm, 125 g/m2), hàng mới 100%, 765 yds./ KR/
- Mã Hs 52103900: Mk24-vc007#&vải dệt thoi từ 65% polyester 35% cotton, đã nhuộm, khổ vải 58", trọng lượng 300gr/yrd, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: N197#&vải chính 55% cotton 45% polyester khổ 58/60 inch (vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 55%cotton45%polyester58/59",trọng lượng riêng 111.74 g/m2)/ VN/
- Mã Hs 52103900: N204#&vải chính 60% cotton 40% polyester khổ 57/59 inch (vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp,vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 60%cotton40%polyester58/59'',trọng lượng riêng 143.45g/m2)/ VN/
- Mã Hs 52103900: #121962#&vải dệt thoi 67% cotton, 25% nylon, 8% elastane, đã nhuộm-192 g/m2-woven (l: 300 yds,w: 53 inch). mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52103900: V160#&vải dệt thoi c70%,n27%,pu3%, khổ 43'', định lượng 150g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Npl-01#&vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 55% cotton 45% polyester 58/59" trọng lượng riêng 118.907 g/m2, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52103900: Fab06#&vải 65%poly, 35%cotton- khổ 58-59 inch-150cm/ LK/
- Mã Hs 52103900: Nl660#&vải dệt thoi 63% cotton 37% nylon (khổ 56" đl: 52gsm +-5%, vải dệt khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nk04#&vải dệt thoi từ bông 54", có tỷ trọng bông 60%, đã nhuộm, mới: 100%./ CN/
- Mã Hs 52103900: Nlkh862#&vải dệt thoi 56%cotton 31%polyester 13%linen 54/56''90gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%,pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 52103900: Vc21-fm-fad42090#&vải dệt thoi từ bông khổ 44" cotton 59% polyester 38% polyurethane 3% đã nhuộm định lượng:0.15kg/1yd màu br/nad/ KR/
- Mã Hs 52103900: 43#&vải chính dệt thoi đã nhuộm 100% cotton k 53/54"/ CN/
- Mã Hs 52103900: Fab00919#&vải dệt thoi đã nhuộm(78%cotton,22%nylon) khổ 132.08cm (mpl)/ KR/
- Mã Hs 52103900: V26#&vải dệt thoi 72% cotton 28% nylon khổ 58''(= 324 y), nguyên liệu mới 100%./ KR/
- Mã Hs 52103900: Ake7046#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 55% polyester 45% khổ 122 cm -85g/m2.(cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%).hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52103900: Nl343#&vải 74% cotton 26% nylon. hàng mới 100%. 1818yds/59".rl/b19725fa26/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52103900: Fct077#&vải có tỷ trọng 61% cotton 39 polyamide/ fabric (vải dệt thoi), khổ 141 cm.#50111/muted lg#.hàng mới 100%/ GB/
- Mã Hs 52103900: V47c#&vải đã nhuộm 47% cotton, 43% nylon, 8%rayon, 2% polyurethane, khổ 54", 85g/m2 vải dệt thoi/ KR/
- Mã Hs 52103900: 03/avtl#&vải dệt thoi, chất liệu cotton 67% nylon 28% pu 5%, đã nhuộm, định lượng không quá 200 g/m2, khổ rộng 53". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nl663#&vải dệt thoi 45% cotton 37% nylon 11% linen 7% pu (khổ 142cm đl: 147gsm +-5%, vải dệt khác từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52103900: Npl787#&vải dệt thoi 77% cotton, 21% rayon, 2% polyurethane khổ 52". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Npl789#&vải dệt thoi 50% cotton, 30% polyester, 20% rayon57". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: Nl71#&vải 60% cotton 40%polyetster 354gsm 55" (85 yds), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52103900: B-vc2#&vải chính dệt thoi từ polyester 58%, cotton 42%/ JP/
- Mã Hs 52103900: B-vc3#&vải phối dệt thoi từ polyester 65% & cotton 35%/ JP/
- Mã Hs 52103900: Vải 78% polyester 22% cotton đã nhuộm 53023 grade b,c khổ 60", vải dệt thoi, định lượng 102g/m2 sử dụng làm vải lót trong ngành may mặc hàng mới 100%/ MY/ 0 %
- Mã Hs 52103900: Nlp-10#&vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 60% cotton 40% polyester 58/59" trọng lượng riêng 113.548 g/m2. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52103900: Vtm02-13#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, có định lượng không quá 200g/m2, đã nhuộm, vải dệt trơn-im#1026274-70%organic cotton 30% recycled nylon 56''-npl sx nón/ VN/
- Mã Hs 52103900: F13#&vải dệt thoi 60% cotton 25% poly, 15 % pu (hàng mới 100%, khổ 58/60)/ KR/
- Mã Hs 52103900: V286#&vải dệt thoi từ bông 75% cotton 23% polyester 2% elastane, đã nhuộm, khổ 50/52" (đl 110.2 g/m2), mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52103900: #137870#&vải dệt thoi 67% cotton, 25% nylon, 8% elastane, đã nhuộm- 192g/m2- woven (l: 161 yds,w: 53inch) dùng trong may mặc. mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52103900: Gs0787-s001#&vải dệt thoi đan ngang 54% orangic cotton, 42% recycle polyester, 4% spandex 151g/m2 w: 52" hàng mới 100% dùng trong may mặc./ TW/ 12 %
- Mã Hs 52103900: V365#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%(71%cotton 26%lyocell 3%elastane, 1077yds, khổ 53'', định lượng 240g/m2, mới 100%)/ PK/
- Mã Hs 52103900: Uph-0137-fabnx00f013#&vải como 977 brozne, 70% cotton 30% poly, width 54 inch, dệt thoi từ bông, dùng cho đồ nội thất/ US/ 12 %
- Mã Hs 52103900: Mtl72#&vải 60% organicco 40% rec.polyester, dệt thoi đã nhuộm từ bông có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, khổ vải (usable width) 57"/ TW/
- Mã Hs 52103900: Mtl634#&vải 73% cotton 27% nylon, dệt thoi, khổ vải (usable width) 51.18''/ TW/
- Mã Hs 52103900: 58#&vải chính 100% poly khổ 57"/ IN/
- Mã Hs 52103900: Vsv3.3#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, khổ 57/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo, 110 gsm, nl gia công may mặc xk)/ VN/
- Mã Hs 52103900: 004/ht-aur/2025-vai-016#&vải 58% cotton, 39% polyester, 3% spandex k 62/64"/ VN/
- Mã Hs 52103900: Yoka- vc001#&vải chính dệt thoi từ c 83% p 17%/ JP/
- Mã Hs 52103900: Vt85c-d#&vải dệt thoi từ cotton, có tỷ trọng cotton dưới 85% (cotton 74.3% polyester 25.7%, 50")/ KR/
- Mã Hs 52103900: Un017#&vải- im#1024052 - 67% cotton (organic), 29% nylon (recycled), 4% elastane (spandex), khổ 150cm, trọnglượng:190g/m2/ VN/
- Mã Hs 52103900: 264#&vải chính 61%cotton 37%viscose 1%polyester 1%nylon (vải dệt thoi từ bông pha chủ yếu với xơ tái tạo, dùng sản xuất hàng may mặc)-hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52104110: 1869#&vải chính 77% cotton 20% nylon 3% spandex, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt:46", weight 190gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Star-vai145#&vải chính dệt thoi cotton 63% polyester 37% (khổ vải 120cm, vân điểm, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng: 110g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52104190: 01amnl90#&vải dệt thoi 77% cotton 23% rayon k:56/58 inch.từ các sợi có các màu khác nhau,vải vân điểm,đl:150gsm/m2.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Slc4010#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm,145g/m2 dòng 3 tks 107220163520 ngày 28/05/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Fu55#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, từ các sợi có màu khác nhau (61% cotton 39% rayon) 155g/m2 khổ 62", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Nlkh857#&vải dệt thoi 70%cotton 30%polyester 51/53''110gsm, vải dệt thoi từ sợi bông,từ các sợi có các màu khác nhau,vải vân điểm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52104190: V-tfhk272#&vải dệt thoi 62%cotton 38%polyester-khổ 145cm(vải vân điểm từ bông,hàm lượng bông dưới 85% tính theo khối lượng,pha với xơ sợi nhân tạo,có các sợi màu khác nhau,định lượng không quá 200g/m2/ CN/
- Mã Hs 52104190: Ts102#&vải chính 21602 cotton 54% polyester 36% linen 10% woven fabric w.140cm/ CN/
- Mã Hs 52104190: Hh-jpnl01#&vải 60% cotton 40% polyester k:57/58 inch, vải dệt thoi(làm từ các sợi có màu khác nhau), trọng lượng không quá 200 g/m2- hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: 97383t vải vân điểm từ các sợi màu khác nhau 70% cotton/ 27% nylon/ 3% spandex width: 56/57" weight: 110 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52104190: Xl171-101 vải vân điểm từ các sợi màu khác nhau 70% cotton/ 27% nylon/ 3% spandex width: 56/57" weight: 110 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52104190: Fotl059#&vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, đã sx hoàn thiện. tphần: cvc 55% cotton 45% polyester 100*70. đl 90 g/m2, khổ 65" ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52104190: W-fab30#&vải dệt thoi 70.0% cotton/ 30.0% lyocell woven fabric, khổ 58.5" pwgf25db006355b/ CN/
- Mã Hs 52104190: V481#&vải dệt thoi 64% cotton 36% rayon, khổ 52/54", 123gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 52104190: 4082-v5796--d3-133#&vải 78% cotton 22% linen khổ 56-58" (khổ 57/58"), nhập từ dòng số 1 thuộc tkx 308112890540/ VN/
- Mã Hs 52104190: Luf025#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân điểm từ sợi màu các loại 65% bci cotton 35% polyester 57/58". đ: 114.04 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52104190: Faw-58c/40p/2s#&vải dệt thoi vân điểm 58% cotton/40% polyester/2% spandex, từ các sợi có màu khác nhau(khổ: 57 inch). định lượng 94.94 g/m2, đơn giá: 148473.4753 (vnd/lbs). hàng mới 100%./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Faw-55c/45p#&vải dệt thoi vân điểm 55% cotton/45% polyester, từ các sợi có màu khác nhau (khổ: 58 inch). định lượng 81.39 g/m2, đơn giá: 102569.3008 (vnd/lbs). hàng mới 100%./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Gm127#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 57% cotton 40% polyester 3% elastane (57% cotton 40% polyester 3% elastane), đã nhuộm, màu lime, khổ vải 57/58 inch, định lượng 125g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Cv347#&vải 75% cotton 22% nylon 3% spandex k.54/55" (vải dệt thoi, 114gam/m2)/ KR/
- Mã Hs 52104190: 326#&vải dệt thoi 64% cotton 36% recycled polyester, vải vân điểm, dệt từ sợi có các màu khác nhau, khổ vải 55/57'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: Uc128#&vải chính 012s0085550 cotton 55% polyetser 45% woven fabric w.150cm/ MY/
- Mã Hs 52104190: Uc236#&vải chính 012s019940s cotton 55% polyester 45% woven fabric w. 150cm/ MY/
- Mã Hs 52104190: Nl15r25#&vải dệt thoi kiểu vân điểm từ các sợi có màu khác nhau (chưa giũ hồ hoàn thiện). tphần: cvc 55% cotton 45% polyester, 100*70. đl: 106 g/m2, khổ 65". ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Mc121#&vải dệt thoi từ bông từ sợi có các màu khác nhau (hàm lượng bông dưới 85% trở lên, định lượng dưới 200g/m2), thành phần: 80% cotton + 20% polyester, khổ 54", định lượng 158 g/m2. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104190: 202#&vải cotton 80% polyester 20% k: 145-150 cm 110g/m2, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52104190: Vải mẫu 50% cotton50% polyetserkhổ 100cm -hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52104190: Mtl617#&vải 63% bci cotton 34% nylon 3% elastane (spandex), dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, vân điểm từ sợi có các màu khác nhau, khổ vải (usable width) 50.78"/ VN/
- Mã Hs 52104190: 26ss-flfd-2-27#&vải 210104 110cm-width, cotton/tencel=52/48%/ JP/
- Mã Hs 52104190: V55c45p#&vải dệt thoi từ sợi bông 55%cotton 45%polyester 57"*103gsm/ CN/
- Mã Hs 52104190: 227#&vải cotton 83% nylon 17% k: 140-145 cm, đã nhuộm, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104190: Gm131#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 81% cotton 19% polyester (81% cotton 19% polyester woven fabric),đã nhuộm, màu black, khổ vải 144cm, định lượng 84g/m2, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52104900: Ivy09#&vải dệt thoi: 70% cotton 30% polyester khổ 58", đã nhuộm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: V714#&vải dệt thoi từ bông 59%cotton 41%rayon khổ 57/58", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: F100#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, 52% cotton 41% nylon 7% spandex, dệt từ sợi các màu khác nhau, khổ 51/52", trọng lượng 107.64g/m2, hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: Nk316#&vải dệt thoi 76% cotton 19% tencel(lyocell) 5% spandex(elastane/elasthan...) từ sợi màu các loại, mới 100%;art: jmwl101330;col: coffee;118.81 g/m2(997.9m-khổ: 53/54")/ CN/
- Mã Hs 52104900: V-ar-54.5c45.5p#&vải dệt thoi 54.5% cotton 45.5% polyester khổ 62/63". dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu. mới 100%. định lượng: 178.81g/m2/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: Slc4421#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 145g/m2 dòng 1 tks 107173991740 ngày 12/05/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: Slc4402#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm, 145g/m2 dòng 1 tks 107220201100 ngày 28/05/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: Slc4403#&vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 52%cotton25%acrylic23%rayon 142cm,145g/m2 dòng 1 tks 107233368910 ngày 02/06/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: 115#&vải dệt thoi từ bông khổ 57/58" (vải chính), 46%polyester 54%cotton - fabric. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52104900: Nl1017#&vải dệt thoi có tỷ trọng 55% cotton 45% recycled polyester; khổ 56/58", 180 gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: Nvc543#&vải chính cotton 57% polyester 38% polyurethane 5%, khổ 134/137cm/ cotton 57% polyester 38% polyurethane 5% piece dyed twill. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52104900: Ts191#&vải chính lvs5107lmqd cotton 61% polyester 35% pu 4% woven fabric w. 53/54"/ CN/
- Mã Hs 52104900: V120#&vải dệt thoi 52% cotton 48% viscose, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 145cm (đl 140 g/m2), mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: Doz27#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester khổ 170cm (trọng lượng 190gs/m2). hàng mới 100%. ()/ CN/
- Mã Hs 52104900: Luf006#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân hoa từ sợi màu các loại 58%cotton 38%polyester 4%spandex 55/56".đl: 124.53 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52104900: F24#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, cotton:60% visco rayon:40%, dệt từ sợi các màu khác nhau,mới 100%, khổ 57/58", (1886.483yard= 1725mét,11cuộn), tl: 193.93g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52104900: 18#&vải chính 65% cotton 30% nylon 5% elastane khổ 52" (dệt thoi, đã nhuộm thành phẩm, 206 yds)/ TW/
- Mã Hs 52104900: V132#&vải dệt thoi 70%cotton, 30%rayon,vải dệt khác,khổ 58", định lượng 165g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104900: V2-8#&vải dệt thoi 65%cotton35%poly từ bông khổ 57', định lượng 100g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104900: V280#&vải dệt thoi 67%cotton 30%polyester 3%polyurethane,vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: V283#&vải dệt thoi 71%cotton 36%polyester 3%polyurethane, vải dệt khác, khổ 56", định lượng 146g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: F222#&vải dệt thoi từ bông 55% cotton 45% polyester (nyllon/polyamide) từ sợi có màu khác nhau,không vân điểm,không vân chéo,khổ 143cm,tl 186.48g/m2, nguyên liệu sản xuẩt hàng may mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104900: Gm126#&vải dệt thoi khác từ bông, tp: 57% cotton 42% polyester 1% elastane (57% cotton 42% polyester 1% elastane woven fabric), đã nhuộm, màu nav/ivo, khổ vải 148cm, định lượng 95g/m2, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52104900: Npl04#&vải 43% cotton, 30% polyester, 24% linen, 3% spandex_53/54" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 163 g/m2), hàng mới 100%, 4586.9 yds./ CN/
- Mã Hs 52104900: Nl995#&vải dệt thoi có tỷ trọng 52% cotton 48% viscose, khổ 142cm-147cm, trọng lượng 140gsm,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: Npl05#&vải 69% nylon, 29% polyester, 2% pu_48/49.5" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 121 g/m2), hàng mới 100%, 948 yds./ KR/
- Mã Hs 52104900: Mt-n69#&vải dệt thoi từ bông pha với sợi nhân tạo, cotton:57% modal:41% spandex:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, mới 100%, khổ 51/52",(7170.822 yards =6557 mét,60 cuộn), tl: 140.05 g/m2.mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52104900: Fy176#&vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 60% bci cotton 40% polyester 57/58". định lượng: 110.5 g/m2. (cw 57" - 1262.15 kgm) (). hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52104900: 427#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester 55", 98gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (23 yd) - spl/ CN/
- Mã Hs 52104900: 26ss-mh-5-7#&vải sh0729 (dot cut) 110cm-width, cotton/polyester=73/27%/ JP/
- Mã Hs 52104900: Itc425#&vải dệt thoi từ bông từ các sợi có màu khác nhau 52% cotton 48% rayon, khổ 46/47'', trọng lượng 170g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#os5839)/ JP/
- Mã Hs 52104900: G748-v1650310023c3-1022#&vải 59% organic cotton 28% recycled polyester 13% elastane khổ 51-53"/ TW/
- Mã Hs 52104900: Luf003#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 73% bci cotton 24% nylon 3% elastane 55/56". đl: 104.59 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52104900: F-70044330-58#&vải dệt thoi-81%cotton 19%rec.polyester-k58''-full width 60"-woven, 166g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52104900: 02npl-c49#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng dưới 85%, từ các sợi có màu khác nhau, (50% cotton 38% nylon 12% polyester),khổ vải 57 inch,108g/m2-art no:cb000771-101-q, dùng trong may mặc.mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52104900: Nlkh874#&vải dệt thoi 42%cotton 37%rayon 21%linen 58/60''86gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu xơ sợi nhân tạo,từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52104900: V68cns#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm 68% pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo: vải chính 68% cotton 27% nylon (polyamide) 5% spandex (elastane), dùng để gia công sản phẩm may mặc/ TW/
- Mã Hs 52104900: Ts108#&vải chính lvs1201lfmq polyester 30% cotton 68% polyurethane 2% woven fabric w. 55/56"/ VN/
- Mã Hs 52104900: V138#&vải dệt thoi 61% cotton 36% polyester 3% spandex, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 144 cm (đl 115 g/m2), mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52104900: G748-v2360310110d3-1036#&vải 95% recycled nylon 5% elastane khổ 56-58"/ TW/
- Mã Hs 52104900: V6040#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 60% bci cotton 40% polyester 57/58". định lượng: 109.55 g/m2. (). hàng mới 100% (17032.9 met =18627.2 yds)/ VN/
- Mã Hs 52105190: 03hs/hk 106#&vải dệt thoi 67% cotton 30% lyocell 3% spandex khổ 142cm, định lượng 136g/sqm/ CN/
- Mã Hs 52105190: Sx045#&vải dệt thoi 67% cotton 30% lyocell 3% spandex khổ 55/56", định lượng 142 g/sqm, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105190: Tx142#&vải chính 3-locanda126 cotton 50% polyester 30% rayon 15% polyurethane 5% woven fabric w. 147cm/ IT/
- Mã Hs 52105190: Nl651#&vải dệt thoi có tỷ trọng 65% cotton 35% rayon; khổ full 61/62"; khổ cut 60", hàng chuyển chuyển mục đích sử dụng từ tờ khai 106244113840/e23, ngày 27/04/2024, dòng hàng số 23/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105190: 2013#&vải chính 55% cotton 45% viscose,54/55" (vải dệt thoi từ bông.dạng in.weight:110gr/m2)/ ID/
- Mã Hs 52105190: Fw090-l02#&vải dệt thoi vân điểm, đã in, thành phần từ sợi bông, trọng lượng không quá 200gram/m2 78% cotton 22% nylon (polyamide). hàng mới 100%(khổ vải/56inch)/ CN/
- Mã Hs 52105190: F2009#&vải 70%cotton 27%polyester 3%lycra khổ 56/62"(k145cm, 200gsm, vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in, dùng trong may mặc, mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105190: Nk133#&vải dệt thoi 50% cotton 50% lyocell(tencel) vân điểm đã in, mới 100%;art: 55-3700;col: pink print;78 g/m2(4m-khổ: 57/58")/ CN/
- Mã Hs 52105910: 2430m02#&vải dệt thoi, được in bằng phương pháp batik truyền thống 64%cotton 27% polyester 9% stretch khổ 54/55",đl 149.55 g/m2,mới 100%(dòng 4 tk 106959876550 ngày 21/2/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105990: Dsv10#&vải dệt thoi từ bông, có thành phần 79% cotton 21% lyocel - khổ 55" - 452 yds - định lượng 140g/m2 - hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: K06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 78% cotton 22% nylon khổ 52''. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Ca.npl33#&vải dệt thoi đã in 40% polyester 60% cotton,7oz (198g/m2) khổ rộng 58"/ CN/
- Mã Hs 52105990: 1yn25061-js#&vải dệt thoi đã in (59%cotton 41%rayon). khổ vải 145cm, định lượng 115g/m2. hàng dùng trong may mặc quần áo. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: 135#&vải dệt thoi đã in 60% cotton 40% rayon có trọng lượng 165grm/m2/ CN/
- Mã Hs 52105990: Vmd-cro#&vải cắt sẳn: 6 mảnh gồm 2 mặt trước (font) + 2 mặt bên (side) + 2 mặt sau (back)/ VN/
- Mã Hs 52105990: A05#&vải cotton dùng may giày (vải dệt thoi đã nhuộm, thành phần 80%cotton,20% spandex) khổ 54",faa2511-0318,số lượng: 54 yrd.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: Vl#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo 80% polyester 20% cotton k43/44" định lượng 100g/y hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Ds06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm: vải 65% cotton 35%poly khổ 58". mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: 45#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông dưới 85% (65% cotton 35 nylon) đã nhuộm(170g/m2) khổ 58", hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: V2-4#&vải dệt thoi 70% cotton 30% polyester từ bông, khổ 57', định lượng 101g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Mbmg#&miếng bề mặt giầy các loại (bằng vải cotton). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: V20#&vải 50% cotton 50% polyester (vải dệt thoi, đã in, khổ 145cm)/ CN/
- Mã Hs 52105990: V06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 70% cotton 30% linen khổ 58''. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Sh206#&vải <85%cotton và các thành phần khác (vải 50%cotton 50%linen, vải dệt thoi dùng làm vải chính, khổ 58", 223g/m2, hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52105990: 24#&vải lót (65% cotton, 35% poly) 56", vải dệt thoi đan ngang, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, không in, 450g/m2, hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52105990: Nl17m#&vải dệt thoi có tỷ trọng <85% cotton + tp khác(cotton 47% linen 31% nylon 22%) khổ 142cm/ KR/
- Mã Hs 52105990: Kfb153-w#&vải dệt thoi 65% cotton 35% polyester khổ 147(1856.41yrd=2495.15 m2)/#&cn/ CN/
- Mã Hs 52105990: Ake2019#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 57% polyester 43% khổ 137 cm - 84g/m2.(cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%).hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52105990: Vt25#&vải lót 54"~56"(80%polyester, 20%nylon.vải dệt thoi có nhuộm màu)/ CN/
- Mã Hs 52105990: Qt06#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 62% cotton 35% nylon 3% spandex khổ 54''. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: M-vc1190#&vải chính 60%cotton 35%polyester 5%spandex, khổ: 54/56" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm dưới 85%, pha chủ yếu với xơ sợi nhân tạo)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105990: Nl17#&vải có tỷ trọng <85% cotton + tp khác (vải dệt thoi từ bông thành phần 72%cotton 28%nylon khổ 56/57")/ CN/
- Mã Hs 52105990: Nl144#&vải 75% cotton 25% nylon (2345 yds khổ 56/57")/ CN/
- Mã Hs 52105990: V184#&vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton khổ 57". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: Vải como olive velvet 70% cotton 30% polyester, 1.37m, dệt thoi chủ yếu từ bông, dùng cho đồ nội thất/ US/ 12 %
- Mã Hs 52105990: Ws25.npl33#&vải dệt thoi đã in 40% polyester 60% cotton,7oz (198g/m2) khổ rộng 58"/ PK/
- Mã Hs 52105990: Vai56t28p16n#&vải dệt thoi 56% cotton, 28%polyester, 16% nylon, khổ 54''-56'định lượng 110g/m2.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: 915#&vải 100% cotton,57/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52105990: Unv83#&vải dệt thoi 35% cotton 65% polyester khổ 58'', mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52105990: Nl12#&vải lót dệt thoi 100% cotton/ KR/
- Mã Hs 52105990: Vt61#&vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, không in, weight: 180gm/m2. cotton 72%, nylon 28%. khổ 52/54" hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52105990: Npl75#&vải có tỷ trọng < 85% cotton pha với các thành phần khác(vải chính) dệt thoi đã nhuộm/ KR/
- Mã Hs 52105990: Npl20#&vải aramid cotton 50% aramid & 50% cotton, khổ vải 153cm, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52105990: Vdm-adj#&vải cắt sẳn: 2 mảnh có chiều dài 0.12m/ VN/
- Mã Hs 52105990: Vdm-vis cv#&vải cắt sẵn: 2 mảnh gồm mảnh vải trên (upper) và mảnh vải dưới (under)/ VN/
- Mã Hs 52105990: Vdm-vis hat#&vải cắt sẳn: 4 mảnh gồm 2 mảnh vải trên (upper) và 2 mảnh vải dưới (under)/ VN/
- Mã Hs 52105990: Kmt02#&vải dệt thoi: vải 55% cotton 45% polyester khổ 150cm, đã nhuộm. mới 100%/ CN/ 12 %