Mã Hs 5209

Xem thêm>>  Chương 52

Mã Hs 5209: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 52091110: 118/Vải dệt thoi từ sợi bông dán vải dệt kim đan dọc dán mút 44"(2VM-44) (118)/ZZ/XK
- Mã Hs 52091110: HAFWO-22573 245VIII-1/Vải mộc Canvas, mới 100%, Full width 44 inch, 8 oz - 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52091110: NPL23/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, khổ 44", định lượng 370GSM, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52091110: NPL30/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, khổ 44", định lượng 380GSM, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 52091110: Vải cotton 160cm (Fabric cotton)/VN/XK
- Mã Hs 52091110: Vải dệt thoi (vải lưới)- TLMAB001 210G*44"(100% COTTON) chưa nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52091110: Vải dệt thoi -TLMAB001 265G*54"(100% COTTON), chưa nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52091110: VCL/Vải mộc Canvas, mới 100%/ Full width 44 inch, 8 oz - 100% Cotton FWO-22573 245VIII, 240 gram/m2 (209 Y), TK107238253030, mục17/VN/XK
- Mã Hs 52091190: 38392SPRA - Vải dệt thoi 99% Regenerative Cotton + 1% Elastane; khổ 68.5''; chưa tẩy trắng, chưa nhuộm; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52091190: 8/vải dệt thoi 100% từ bông, chưa ngâm tẩm hoặc tráng phủ hoặc ép lớp, dạng cuộn 400 g/m2 60-62"(hàng mới 100%; dùng để may túi và bộ phận của túi, xem mô tả tên hàng đầy đủ ở V5 đính kèm)/TW/XK
- Mã Hs 52091190: C096/Vải coton KRS21980 56". Dùng SX giày. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 52091190: NPL02/Vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton: 66X40X45", chưa tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52091190: NPL03/Vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% Cotton:47X33X45", chưa tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52091190: NPL05/Vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton: 47 x 33 x 44", chưa tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52091190: PL011/Dây 100% Cotton String rộng 3MM, Hàng mới 100%, CG toàn bộ từ dòng hàng số 6 thuộcTKNK 107827856620/CN/XK
- Mã Hs 52091190: Vải dệt thoi 80A100355, chưa tẩy trắng (đã giặt), vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.61m, trọng lượng 264g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52091190: Vải khăn gauze cotton; không nhãn; khổ 87cm; J527 (Off White)/VN/XK
- Mã Hs 52091190: Xấp vải 100% Cotton, dài 9M, rộng 90CM, không nhãn hiệu. Hàng mới 100% (2kg/cái)/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0010W1ERV/Vải dệt thoi từ bông V0010W1ERV ECRU WHITE C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 9682.067183, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0140W1ECD/Vải dệt thoi từ bông V0140W1ECD C:99% Sp:1% NATURAL Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, chưa tẩy trắng, vân chéo 4 sợi, hàng mới 100%, /25/, 7619V1/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0230W1EBD/Vải dệt thoi từ bông V0230W1EBD NATURAL FABRIC C:99% Sp:1% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 9682.096774, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0239W1-01/Vải dệt thoi từ bông V0239W1-01 NATURAL FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 13150.036364, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0239W1-02/Vải dệt thoi từ bông V0239W1-02 NATURAL FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 13150.037951, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0352W1ESV/Vải dệt thoi từ bông V0352W1ESV WHITE NATURAL FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 4208.588235, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-1940-1/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 43.3"FABRIC 1940 OE10/SXOE10/S 44X36 1/1 43.3INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-2270/Vải dệt 100% cotton, khổ 63"FABRIC 2270 OE10/3XOE10/3 36X24 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-2772-1/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 2772 OE10/2XOE10/2 44X26 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-2948-2/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 67"FABRIC 2948 OE10/2XOE10/2 44X26 1/1 67INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-3641/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 3641 OE5.5/SXOE5.5/S 58X38 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4095/Vải dệt thoi 100% Cotton, khổ 63"FABRIC 4095 OE10/SXOE10/S 65X42 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4144-4/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 4144 OE7/SXOE7/S 68X38 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4283-2/Vải dệt thoi 98% cotton 2% polyester, khổ 70"FABRIC 4283 OE7/SXCore10/70d 61X40 3/1 70INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4422-2/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 4422 C.SLUB10XOE7/S 70X38 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4950/Vải dệt 98% cotton 2% polyester, khổ 72"FABRIC 4950 C.SLUB10/SXC.CORE10/70D 68X42 3/1 72INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-5038-HBT/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 5038-HBT OE10:OE.SLUB10=1:1XOE10 80X48 63INCH HBT/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-5040-4/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 5040 OE10/SXOE10/S 80X48 63INCH STRIPE/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-5607-2/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 5607 OE14/SXOE14/S 89X51 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-6600-1/Vải dệt thoi 98% cotton 2% polyester, khổ 72"FABRIC 6600 OE16/SXCORE16/70D 92X49 3/1 72INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-7939/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 7939 OE20/SXOE16/S 126X54 63INCH OXFORD/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-7940-1/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 7940 OE20/SXOE16/S 128X60 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 26F-2750/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 42.7"FABRIC 2750 OE20/SXOE20/S 65X55 1/1 42.7INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 26F-7940-A/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 7940-A OE20/SXOE16/S 128X60 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 26F-8008/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 8008 CM30/XCM30/ 127X86 63INCH OXFORD/VN/XK
- Mã Hs 52091200: BR1386B74 Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, TL: 304.18g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: BR2006B74 Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tp 80%COTTON, 20%RECYCLE COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 398.47g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: BS0281B18 Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.50m, Trọng lượng: 356.94g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: BS0281B18 Vải dệt thoi từ bông chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 99%COTTON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 57/59'', Trọng lượng: 333.20g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: OG4379B Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.52m, TL: 379.17g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: RMJ232 Vải mộc bằng cotton 100%, sợi 30/2, mật độ sợi 116x55, vải vân chéo 3 sợi, khổ rộng 1670mm (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 52091200: SP260019-WNDP-VN250009GKC12367/Vải mộc dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 50%COTTON 50%RECYCLE COTTON, chưa tẩy trắng, 16*16 96*52, định lượng 246 gsm, khổ rộng 63.5"/VN/XK
- Mã Hs 52091200: Vải cotton dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tỉ trọng bông 92%, spandex 8%, trọng lượng 206.6g/m2, khổ vải 2.02m, dạng cuộn, mới 100%. COTTON SPANDEX WEAVING FABRIC 5TA4A5536./VN/XK
- Mã Hs 52091200: Vải dệt thoi vân chéo 4 sợi (3/1)chưa tẩy trắng: ITEM:DYV-17006 2022 LOGO, C10'S X C14+70D 3/1 TWILL SPAN(50T)(NEW-LOGO), FABRIC 98% COTTON 2% SPAN, 276g/m2. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52091900: 1/Vải cotton 100%, khổ 305cm (Tk nhập: 107403858550, 107439334660, 107446525430, 107446573950, 107446617130, 107446645020, 107577457410, 107579428500/E21)/IT/XK
- Mã Hs 52091900: 23F-V0239W1-03/Vải dệt thoi từ bông V0239W1-03 NATURAL FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, dệt vân đoạn, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 13150.036496, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091900: 38391SPRA - Vải dệt thoi 95% Regenerative Cotton + 4% EME + 1% Elastane; không nhuộm, không tẩy khổ 66"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL002/Vải dệt thoi từ bông (100% cotton, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL178/Vải dệt thoi từ bông (95% cotton 5%spandex, chưa tẩy trắng trọng lượng 210g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL236/Vải dệt thoi từ bông (97% cotton 3%spandex, chưa tẩy trắng trọng lượng 210g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL374/VẢI dệt thoi từ bông (99% COTTON 1%LUREX WOVEN FABRIC, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL406/VẢI dệt thoi từ bông (99% COTTON 1% POLYESTER, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2) (K: 40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: TK127/Vải chính CM303016W Cotton 97% Polyurethane 3% W.110/116cm/JP/XK
- Mã Hs 52091900: Vải cotton dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt khác, tỉ trọng bông 100%, trọng lượng 231g/m2, khổ vải 1.73m, dạng cuộn, mới 100%. COTTON WEAVING FABRIC 5TA6A5412. NSX: Khánh Nghiệp./VN/XK
- Mã Hs 52091900: Vải dệt thoi 80A600224, chưa tẩy trắng (đã giặt), vải dệt xương cá từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.52m, trọng lượng 319g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52091900: Vải phôi dệt thoi chưa tẩy trắng, định lượng 233 G/M2 (GREIGE WOVEN FABRIC 100% COTTON 63.4"; ART NO:CJ0445), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: AT7535/Vải vân điểm đã tẩy trắng, Full Width: 55/56 inch, Pattern: 2/2, Weight: 7 Oz, Color: PFD, 100% Cotton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: E425H-50-9999_2026/Vải dựng E425H-50-9999_2026, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 280g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: NPL24/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, khổ 44", định lượng 370GSM, đã tẩy trắng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: NPL25/Vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, 50x36x44", định lượng 410g/m2, đã tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52092100: NPL31/Vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, 66x40x58", định lượng 280g/m2, đã tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52092100: Vải dệt thoi vân điểm đã tẩy trắng FWO-22571 12N Canvas 100% Cotton 10/2*10/2 51*36 44"390G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: Vải dựng 1194-109-50-9999, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 260g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: Vải khăn gauze cotton; không nhãn; khổ 87cm; J527 (White)/VN/XK
- Mã Hs 52092100: VC633/Vải chính K.135/140cm (100% cotton) Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên đã tẩy trắng, hàng mới 100%/PK/XK
- Mã Hs 52092100: VCL/Vải dệt thoi vân điểm đã tẩy trắng FWO-41215 6N Canvas 100% Cotton 21/2*10*51*40 44"205G/M2 (21 Y), TK107774835930, m26/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 198/Vải 99% Cotton 1% Spandex/ Khổ: 64/66"(thuộc tờ khai 107767351050)/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0046W1ECD-H1-04/Vải dệt thoi từ bông V0046W1ECD-H1-04 Cotton:99% Spandex:1% PFD Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0180W1E4V-H1/Vải dệt thoi từ bông V0180W1E4V-H1 PFD DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 13150.035294, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0201W1E1H-04/Vải dệt thoi từ bông V0201W1E1H-04 PFD DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 9682.058824, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0352W1ESV-H1/Vải dệt thoi từ bông V0352W1ESV-H1 PFD DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 4208.604651, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0353W1EKH-04/Vải dệt thoi từ bông V0353W1EKH-04 100% Cotton PFD Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0445W1E4H-R2/Vải dệt thoi từ bông V0445W1E4H-R2 79% Cotton 20% Recycled Cotton 1% Spandex PFD Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0495W1E2H-01/Vải dệt thoi từ bông V0495W1E2H-01 PFD DENIM FABRIC C:99% Sp:1% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 4208.6, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 38041RPRA - Vải dệt thoi vân chéo 100% REGENERATIVE COTTON; khổ 65.5"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 38226RPRA - Vải dệt thoi vân chéo 100% Regenerative Cotton; khổ trung bình 55-56"; hàm lượng bông trên 85% theo khối lượng; định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 5S599 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.52m, Trọng lượng: 233.22g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: AT31714PFD/Vải vân chéo đã tẩy trắng, Full Width: 66/67 inch, Pattern: 2/1, Weight: 10.2 Oz, Color: PFD, 100% Cotton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092200: AT7398 - 2512058/Vải vân chéo đã tẩy trắng, OE 16 * OE 12, Full Width: 64/65 inch, Pattern: 3/1, Weight: 8.6 Oz, Color: PFD, 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR0391B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, Trọng lượng: 314.74g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1225B07 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, Trọng lượng: 200.66g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1273B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.52m, TL: 406.17g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1419B81-P1 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.45m, TL: 317.39g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1420A01 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, TL: 340.72g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1420B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, TL: 389.90g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1699B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.63m, Trọng lượng: 337.52g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1875B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.52m, Trọng lượng: 391.94g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1963B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 63/64'', Trọng lượng: 419.96g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2006B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, TL: 379.32g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2006B80 Vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tp 80%COTTON, 20%RECYCLE COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 388.81g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2105B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, TL: 362.26g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2296B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.63m, Trọng lượng: 322.54g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2365B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.51m, Trọng lượng: 402.34g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS0386B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 92%COTTON, 7%T-400, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.30m, TL: 313.07g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS0697B43 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 98%COTTON, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.45m, TL: 284.71g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1527J03 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 99%COTTON, 1%SPX, Khổ vải: 1.42m, TL: 374.17g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1573B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 91%COTTON, 8%T-400, 1%LYCRA, Khổ vải: 50/52'', Trọng lượng: 336.92g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1669B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 99%COTTON, 1%SPX, Khổ vải: 1.55m, TL: 382.75g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1669B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.52m, TL: 378.30g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1725J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 98%COTTON, 2%SPX, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 356.71g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1803B88 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 89%COTTON, 10%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.45m, Trọng lượng: 348.08g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1901J84 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 98%COTTON, 2%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 319.50g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS2014J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.55m, TL: 310.43g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: RD/1058690 - BS1863B81-P Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 93%COTTON, 6%RECYCLE COTTON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 62/63'', Trọng lượng: 331.04g/m2, /VN/XK
- Mã Hs 52092200: TK239/Vải chính 80A400489 (THDY6261) Cotton 100% Woven Fabric W. 145cm/VN/XK
- Mã Hs 52092200: Vải dệt thoi 80A400228, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.47m, trọng lượng 278g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52092200: Vải dệt thoi vân chéo 4 sợi 3/1, đã tẩy trắng, chưa nhuộm, 54-56 inch, 330 g/m2 FABRIC FINISHED 93% COTTON, 5% LYCRA, 2% SPAN. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092200: Vải vân chéo 3 sợi đã tẩy trắng khổ 58"-60", dệt thoi từ bông, thành phần 100% COTTON, mới 100%, trọng lượng trung bình: 234g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092200: VN39-202512290044/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 244.05 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: VN39-20260114006/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: VN39-202601170006/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 241.38 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: VN39-202601220020/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (92.9 YARD).QĐĐG:115, 800VND/YARD.TGTT:10, 757, 820VND.ĐL:238.9 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52092900: 28151SPBC - Vải dệt thoi 97% BCI COTTON + 3% ELASTANE; đã tẩy trắng; khổ 46"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: 38040SPRA- Vải dệt thoi 98% REGENERATIVE COTTON +2%ELASTANE; đã tẩy trắng; khổ trung bình 63-65"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: 38081RPFA - Vải dệt thoi 100% Regenerative Cotton; khổ 63-64"; đã tẩy trắng. hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: 38273SPRA- Vải dệt thoi 98% REGENERATIVE COTTON + 2% ELASTANE;đã tẩy trắng;khổ trung bình 54"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: 38330RPRA- Vải dệt thoi 100% Regenerative Cotton; đã tẩy, khổ trung bình 65''; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: DR1512B06 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân đoạn, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 54/55'', Trọng lượng: 253.63g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: GR2364B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa, thành phần 86%COTTON, 14%LINEN, Khổ vải: 1.60m, Trọng lượng: 423.91g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: JS1891J84 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa, thành phần 94%COTTON, 5%POLY, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.57m, Trọng lượng: 291.42g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: JS2363J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa, TP 88%COTTON, 10%POLY, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.50m, TL: 353.20g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: JY176/Dây viền 24mm bằng vải, mới 100% (đóng gói trong thùng carton), thuộc dòng 11 TK: 107228212600/E21(30/05/2025), số 22 TK: 107287938220/E21(21/06/2025), số 22 TK: 107433022320/E21(11/08/2025)/KR/XK
- Mã Hs 52092900: SP252702-WASMA-VN250004WDC118372/Vải dệt thoi, 100% COTTON, đã tẩy trắng, 10*12 73*48, ĐL >200g/m2, khổ rộng 57/58"ctw56"/VN/XK
- Mã Hs 52092900: SP253042-WASMA-VN250009WDQ118513/Vải dệt thoi, 99%COTTON 1% POLYESTER đã tẩy trắng, 10C+40P*12 73*48, ĐL>200g/m2, khổ rộng 57/58"ctw56"/VN/XK
- Mã Hs 52092900: SP260252-WASMA-VN250010WDC118372/Vải dệt thoi, 100% COTTON, đã tẩy trắng, 10*12 73*48, ĐL >200g/m2, khổ rộng 57/58"ctw56"/VN/XK
- Mã Hs 52092900: SP260253-WASMA-VN250011WDQ118513/Vải dệt thoi, 99%COTTON 1% POLYESTER đã tẩy trắng, 10C+40P*12 73*48, ĐL>200g/m2, khổ rộng 57/58"ctw56"/VN/XK
- Mã Hs 52092900: TS98/Vải chính FY3215-2 Cotton 98% Polyurethane 2% Woven Fabric W. 147cm/CN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải dệt thoi 80E600112, đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa từ cotton (88% cotton 10%l yocell 2% elastane), khổ 52", trọng lượng 225g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải dệt thoi D82253D (80A101475), đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa từ cotton (98% Regenerative Cotton, 2% Elastane), khổ rộng 54/55 INCHES, trọng lượng 230g/m2, dạng cuộn, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải test độ bền dùng để kiểm tra độ bền màu của vải, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải trắng (chất liệu cotton, khổ 70cm, đã được tẩy trắng, 215g/m2, 20 mét/cuộn, dùng để lót hàng sau khi sấy), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải WOVEN FABRIC 74% Cotton, 26% Recycled Cotton, đã tẩy trắng, mã hàng: AE747-88, khổ vải full 151.1cm, trọng lượng: 417g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092900: VN40-202601160007/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 58/59". Định lượng: 281.08 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: VN40-202601230012/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 58/59". Định lượng: 278.72 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: VN40-20260124001/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Bci Cotton 58/59". Định lượng: 307.57 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: WXPR40-20260117024/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 98% Cotton 2% Spandex 53/55". Định lượng: 227.98 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: WXPR40-20260123010/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 98% Cotton 2% Spandex 53/55". Định lượng: 227.98 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093100: 07/Vải cotton: Dạng dệt thoi, thành phần 100% cotton, đã nhuộm, có vân điểm, 217g/m2, khổ rộng 36", 44", 54", Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 52093100: 1040058CB/Vải dệt thoi từ bông(vân điểm;100% cotton(bông);đã nhuộm;TL(>200-300)g/m2;khổ(45"-72");không:ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp với vật liệu khác), cuộn mới 100%(Mục35-107900617420)/CN/XK
- Mã Hs 52093100: 89A100006-A/Vải dệt thoi 89A100006, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.67m, trọng lượng 413.58g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52093100: A31/Vải dệt thoi từ sợi bông đan dọc, đã nhuộm, trọng lượng 244g/m2, 44"-317 YDS, chuyển giao theo mục số 24 của TKNK/ 107526358920. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093100: APH-TS-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM (VẢI VÂN ĐIỂM) HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton width44"* 346g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: CB-11/Vải canvas/VN/XK
- Mã Hs 52093100: DS-021/Vải dệt thoi CT CANVAS (vải vân điểm), khổ 44 inch, 100% cotton, đã nhuộm, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: EVM-TM-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM (VẢI VÂN ĐIỂM ĐỊNH LƯỢNG TRÊN 200G/M2) HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC (Vải dệt thoi) 100%BCI Cotton Width: 44"*320G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA- FWO-22571 390XII CANVAS/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ Full width 44 inch, 12 oz - 100% Cotton, 380gram/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA- FWO-22573 245VIII CANVAS/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ Full width 44 inch, 8 oz - 100% Cotton, 240 gram/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA- FWO-26419 245VIII CANVAS/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ Full width 58 inch, 8 oz - 100% Cotton, 210 gram/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA- FWO-40573 CANVAS/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ RS 21/3 * RS 21/3, Density 50*40, Full width 58 inch, 9 oz - 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA2013C023R/Vải vân điểm Canvas đã nhuộm 50% Recycled Cotton, 50% BCI Cotton, 14 Oz - Full width 54 inch, mơi 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HACV2506/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ OE 21/2 x OE 10/1; Full width: 56 inch; 8 oz 100% Cotton, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA-FWO-22571 390XII-A/Vải vân điểm đã nhuộm, Density: 49*35, Full width: 44 inch, 12 oz - 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HAFWO-22573 245VIII/Vải vân điểm Canvas đã nhuộm, CANVAS 100% Cotton, 8 Oz - Full width 44 inch/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HAVN25106/Vải vân điểm Canvas đã nhuộm, OE 21/2 + SIRO 10/1, Full width 58 inch, 8 oz - 100% Cotton, 210 gram/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: NPL26/Vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, 50x36x44", định lượng 410g/m2, đã nhuộm/TW/XK
- Mã Hs 52093100: NPL29/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton LFJ0534, khổ vải 44", định lượng 425GSM, đã nhuộm, màu đen/TW/XK
- Mã Hs 52093100: NPL32/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton LFJ0284, khổ vải 44", định lượng 370GSM, đã nhuộm, màu đen/TW/XK
- Mã Hs 52093100: V0126/STA-2/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 90%, trọng lượng 230g/m2 đã nhuộm màu (lên keo TPU Cloth lamination 54") dùng để sản xuất giày dép, không hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải dệt thoi 80A101266, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.68m, trọng lượng 336g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã nhuộm, Woven Fabric 100% ORGANIC COTTON, Width: 148cm, 280G/M2, NIKE 07G LIGHT BONE, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm FWO-22571 12N Canvas 100% Cotton 10/2*10/2 51*36 44"390G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải vân điểm 100% Cotton (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K44"16OZ 3823 BCI (430g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải vân điểm 98% Cotton, 2% Spandex (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K46"8OZ STRETCH CANVAS (CY-53110) (245G/M2)/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải vân điểm đã nhuộm 629098/608680 100% Cotton 16S x 12S; 108 * 56 Tapestry navy 105 Width: 56; 280g/M2 SU26-010-GAP BCI COTTON Production No: 2511155/VN/XK
- Mã Hs 52093100: VCD02/Vải thành phẩm đã nhuộm 100% ORGANIC COTTON/C10'S ORGANIC CANVAS(VN), 59"RCDV001-0PPNA/VN/XK
- Mã Hs 52093100: VCL/Vải dệt thoi 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2, đã nhuộm, vải vân điểm khổ 44", mới 100% (TKN:107855415250, mục:49)/CN/XK
- Mã Hs 52093100: VCL/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ Full width 58 inch, 8 oz - 100% Cotton, 210 gram/m2 (584 Y), TK107422844430, mục11/VN/XK
- Mã Hs 52093200: /Vải dệt thoi đã nhuộm, chất liệu 98% Cotton, 2% Spandex, K.53/55'', định lượng 330 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1/Vải chính (100% Cotton) K145-150CM.Vải dệt thoi, đã nhuộm màu. (Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 364 G/M (245 G/M2)/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1010CPB(2025)/Vải dệt thoi 1010CPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo). Định lượng: 443 G/Y (323 G/M2)(+/-5%) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1010CPB(2026)/Vải dệt thoi 1010 CPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 443 G/Y (323 G/M2)(+/-5%) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1050058CB/Vải dệt thoi từ bông(vải vân chéo 3 sợi;100%cotton(bông);đã nhuộm;TL(>200-400)g/m2;khổ(45"-72");không:ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp với các vật liệu khác)cuộn mới 100%(Mục1-107900617420)/CN/XK
- Mã Hs 52093200: 124/Vải dệt thoi 89%Cotton 8%Polyester 3%Lycra 48/49"230G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: 1370(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 406 G/Y (+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 144/Vải dệt thoi 89%Cotton 8%T400 (Polyester) 3%Lycra 48/50"310G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: 1477-9(2025)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu Twill 3/1). Định lượng: 545 G/M (+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1477-9(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu Twill 3/1). Định lượng: 545 G/M (+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1541CPB(2026)/Vải dệt thoi 1541CPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2)(+/-5%) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1592V(2026)/Vải dệt thoi 1592V đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu vân chéo 2/2). Định lượng: 467 G/M (+/-5%), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1823V(2024)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Quy cách dệt: Vân chéo 2/2). Định lượng: 393 G/M (+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1828(2026)/Vải dệt thoi 1828(C10000) đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 60/61"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 434 G/M (280 G/M2) (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 2/Vải chính (100% Cotton) K150-155CM.Vải dệt thoi, vân chéo, đã nhuộm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: 60067F(2026)/Vải dệt thoi 60067F(Hwasoo_60026615-Adidas) đã nhuộm màu COLLEGIATE GREEN 024A 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (290 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 60068-1F(2026)/Vải dệt thoi 60068-1F(Hwasoo_60026616-Adidas) đã nhuộm màu 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 283 G/Y (210 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 60068F(2026)/Vải dệt thoi 60068F(Hwasoo_60026616-Adidas) đã nhuộm màu DARK BLUE 043A 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 283 G/Y (210 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 60068F-1(2026)/Vải dệt thoi 60068F-1(Hwasoo_60026616-Adidas) đã nhuộm màu 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 283 G/Y (210 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 60069F(2026)/Vải dệt thoi 60069F(Hwasoo_60012684-Adidas) đã nhuộm màu DARK BLUE 043A 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 390 G/Y (284 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 6517(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 446 G/M (300 G/M2)(+/-5%).Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 6521(2026)/Vải dệt thoi 6521 đã nhuộm màu: Cotton 100%. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 277 G/Y (202 G/M2)(+/-5%).Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 91024RDRA-R114-E003 - Vải dệt thoi 50% Organic Cotton + 20% Recycled Pre-consumer Cotton + 30% Pre-Organic Cotton; khổ 64-65"; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093200: A41/Vải dệt thoi từ sợi bông đan chéo, trọng lượng 258g/m2, đã nhuộm, 58"-18 YDS, chuyển giao theo mục số 4 của TKNK/ 107545132920. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: AT0780/ GSH013799/Vải vân chéo đã nhuộm, Woven fabric, CW 142/FW147 cm, 343 gsm, 100% Cotton. Color: Light beige ecru/CN/XK
- Mã Hs 52093200: DIAVCT01/Vải dệt thoi từ cotton 90%, đã nhuộm, định lượng 662 g/m2, dệt chéo, dạng ROL khổ khổ 54inch, dùng SX giày. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: DVA076/Vải dệt thoi 100% Cotton đã nhuộm, khổ 58 - 59 inch (dệt kiểu vân chéo 3/1), định lượng 446 G/M (300 G/M2)/VN/XK
- Mã Hs 52093200: FOG1541(2025)/Vải dệt thoi FOG1541(IM/1018927) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: FOG1541(2026)/Vải dệt thoi FOG1541(IM/1018927) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: FOG1541F(2025)/Vải dệt thoi FOG1541F(IM/1018927) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: FOG1541F(2026)/Vải dệt thoi FOG1541F(IM/1018927) đã nhuộm màu 33W LIGHT ARMY Cotton Organic 100%. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: HAVN25102R/Vải vân chéo đã nhuộm, OE21S X OE21S, Full width: 58 inch, 50% Recycled Cotton, 50% BCI Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52093200: HF-TM-T8-BSN2157A/VẢI DỆT THOI 98%Cotton+2%Elastane ĐÃ NHUỘM (VẢI VÂN CHÉO) HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 98%Cotton+2%Elastane width 143CM * 368g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093200: HF-TS-T9-BSC0049P/VẢI DỆT THOI 100%BCI Cotton ĐÃ NHUỘM (VẢI VÂN CHÉO) MỚI 100% - Woven Fabric 100%BCI Cotton width 147CM * 230g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093200: HN149/Vải 98% Cotton, 2% Spandex, khổ 57", định lượng 160g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: HR91/Vải chính 30000ST Cotton 100% Twill Woven Fabric W. 130cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: HR92/Vải chính 5615ST Cotton 100% Twill Woven Fabric W. 130cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC119/Vải chính HY3010 Cotton 100% Plain Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC139/Vải chính 58NO2220 Cotton 100% Plain Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC174/Vải chính 60NO42011 Cotton 100% Woven Fabric W. 149cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC20/Vải chính 20101 Cotton 100% Dyed Chino Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC219/Vải chính 6506 3/1 Twill Cotton 100% Woven Fabric W. 59"/VN/XK
- Mã Hs 52093200: IC324/Vải chính HW3030 Cotton 100% Dyed Twill Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC363/Vải chính 60NO42100 Cotton 100% Twill Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC408/Vải chính 1541 Cotton 100% Twill Woven Fabric W. 58/59"/VN/XK
- Mã Hs 52093200: IC462/Vải chính MZ7777 Cotton 100% Woven Fabric W.150cm/ID/XK
- Mã Hs 52093200: IC511/Vải chính 60NO9060 Cotton 100% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC608/Vải chính 60T270 Cotton 65% Polyester 35% Dyed Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC668/Vải chính ISZ2257 Cotton 100% Twill Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC680/Vải chính NO2257 Cotton 100% Twill Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC86/Vải chính 30303 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: MTL523/Vải 92% cotton 6% elastomultiester 2% elastane (spandex), dệt thoi thành phẩm đã nhuộm từ bông, khổ vải 55"/VN/XK
- Mã Hs 52093200: MTL602/Vải 92% BCI cotton 6% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, vải vân chéo 4 sợi, khổ vải 47.24"/VN/XK
- Mã Hs 52093200: N16/Vải Dệt Thoi Từ Sợi Bông, Tỷ Trọng >85%, Tr.Lượng >200G/M2-Cotton 98% Pu 2%-C16'S Twill Spandex, 54"(New)-Tái xuất tk nhập:107522608540/E11, Ngày 12/09/2025, Mục 10./VN/XK
- Mã Hs 52093200: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân chéo từ sợi bông đã nhuộm, mới 100% (định lượng trên 200 g/m2)/CN/XK
- Mã Hs 52093200: NL03/Vải dệt (Vải dệt thoi, Vân chéo dấu nhân- đã nhuộm) (Cotton (BCI) 100 %, định lượng trên 200 g/m2(16 YD 56")TKNK E21:107592428530(7/10/25)/TH/XK
- Mã Hs 52093200: NM46/Vải chính NB2010HY Cotton 100% Twill Dyed Fabric W.148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: NM83/Vải chính NK6700 Cotton 100% Twill Dyed Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: NPL066/Vải dệt thoi có tỷ trọng 100% cotton.Hàng mới 100% (thuộc dòng hàng số 3 thuộc tờ khai nhập số 106914558440)/CN/XK
- Mã Hs 52093200: N-VAI11/Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo kl (100% Cotton), định lượng 290g/m2, đã nhuộm, vân chéo 3 sợi, khổ 147/150cm, mới 100%, dòng1 tkn:107768989750/PK/XK
- Mã Hs 52093200: OE1541F(2025)/Vải dệt thoi OE1541F đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 392 G/Y (284 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OE1541F(2026)/Vải dệt thoi OE1541F đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 392 G/Y (284 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OE1541FCPB(2025)/Vải dệt thoi OE1541F CPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 392 G/Y (284 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OE1541FCPB(2026)/Vải dệt thoi OE1541FCPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 392 G/Y (284 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OG1541F(2025)/Vải dệt thoi OG1541F(IM/704396) đã nhuộm màu Cotton 100%(Organic 10%). Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OG1541F(2026)/Vải dệt thoi OG1541F(IM/704396) đã nhuộm màu Cotton 100%(Organic 10%). Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: P1048D/Vải dệt thoi vân chéo từ sợi bông đã nhuộm C16'S*C12'S (108*56) 1/3 TWILL vải chính COTTON 100% khổ 58'', trọng lượng 505gr.m2.NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: P1051C/Vải dệt thoi vân chéo từ sợi bông đã nhuộm C40S/2*C10 TWILL (MLB), Vải chính COTTON 100% khổ 58", trọng lượng 498r/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: P410H/Vải dệt thoi vân chéo từ sợi bông đã nhuộm C16'S Organic Twill Span, Cotton 98%, Polyurethan 2% Khổ 48", trọng lượng 340gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: P412H/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C16'S TWILL SPANDEX vải chính COTTON 98%, SPANDEX 2% khổ 54'', trọng lượng 441gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: PNG 01/Vải chính 100% Cotton (Vải dệt thoi định lượng 398 g/yds, khổ 59). Tái xuất 1 phần dòng hàng số 1 tờ khai 106857247930/E21 ngày 04/01/2025/VN/XK
- Mã Hs 52093200: RWHWR6512(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu: Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 373 G/Y(+/-5%).Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: SE77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: SE83/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: SE85/Vải lót 100% Cotton Woven Sleek Fabric W.100cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: SP1037/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C16'S TWILL WARP SPANDEX vải chính COTTON 96%, POLYURETHAN 4% khổ 54", trọng lượng 339gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP1041/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C16'S 2/1 TWILL SPANDEX (5001) vải chính COTTON 97%, POLYURETHAN 3% khổ 52", trọng lượng 429gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP1047/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C16'S x C12'S (108*56) TWILL CERAMIC PEACHED vải chính COTTON 100% khổ 58'', trọng lượng 525gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP2026-UNP-13/Vải 100% cotton(1x1m) đã wash/VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP2056-8W(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu 97% Cotton 3% Polyurethane. Khổ vải: 52"(Dệt kiểu Twill 3/1). Định lượng: 365 G/M (277 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP308/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C10'S BRUSHED TWILL SPANDEX vải chính COTTON 98%, POLYURETHAN 2% khổ 48'', trọng lượng 368gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: TK104/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TK121/Vải chính 80A400489 (THDY6261) Cotton 100% Woven Fabric W. 145cm/VN/XK
- Mã Hs 52093200: TK166/Vải chính CMS5550-GS Dyed Cotton 95% Polyurethane 5% Twill W.101cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TK167/Vải chính SP2056 Cotton 97% Polyurethane 3% W.122/125 cm/VN/XK
- Mã Hs 52093200: TK169/Vải chính THDY6261 Cotton 100% Woven Fabric W.57"/CN/XK
- Mã Hs 52093200: TK174/Vải chính 80A600141 Cotton 100% Woven Fabric W.158/160cm/CN/XK
- Mã Hs 52093200: TK252/Vải chính ST11437 Cotton 97% Polyurethane 3% Woven Fabric W. 144cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TK77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TL77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TS77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TS96/Vải chính 11151 Cotton 100% Twill Woven Fabric W. 146/148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TX77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TX85/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TX86/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 61/62"/JP/XK
- Mã Hs 52093200: UC197/Vải chính BD6312 Cotton 100% Dyed Woven Fabric W. 120cm/PK/XK
- Mã Hs 52093200: UC206/Vải chính 20160 Cotton 95% Polyurethane 5% Woven Fabric W. 112cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: UC77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: UC83/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: UC91/Vải chính CM4216-70 Cotton 95% Poluyrethane 5% Woven Fabric W. 124/126cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: Vải dệt thoi (đã nhuộm) thành phẩm chất liệu 98% Cotton 2% Elastane, khổ 142cm định lượng 200g/m2/ KRVT - 257, MÀU/05 GREY, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải dệt thoi 80A400498, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.65m, trọng lượng 259g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm, Woven Fabric 100%BCI COTTON, Width: 143cm, 205G/M2, NIKE 00A BLACK, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông C16'S Organic Twill Span, Cotton 98%, spandex 2% Khổ 48", trọng lượng 334gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải vân chéo 100% Cotton (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K42"(CY-10856-F) (255G/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải vân chéo, dệt thoi, thành phần 100% cotton, đã nhuộm màu: NAVY BLUE, 56"(5180)Y, định lượng 264.5g/m2, dạng cuộn, dùng để sản xuất đồ may mặc, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải vân chéo100% Cotton (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K44"CANVAS (CY - 10858) W (355G/M2), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: VCD02/Vải thành phẩm đã nhuộm 100% organic cotton/WOVEN FABRIC 100% ORGANIC COTTON CD16'S ORG (PEACH) 59"1, 993 Y = 1, 822.40 Met/VN/XK
- Mã Hs 52093200: WXPR423-20260106011/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% Regenagri Cotton 57/58". Định lượng: 262.29 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: WXPR423-20260110002/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% Regenagri Cotton 57/58". Định lượng: 262.29 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: WXPR423-20260121112/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% Bci Cotton 59/60". Định lượng: 214.01 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093900: "FABRIC ROLL - CUỘN VẢI, 900 GRAM/ROLL, NSX: TAN PHUOC FABRIC CO., LTD, HÀNG QUÀ TẶNG MỚI 100%."/VN/XK
- Mã Hs 52093900: 01/Vải dệt thoi 80A200048, đã nhuộm, vải dệt xương cá từ cotton (98% cotton, 2% spandex) khổ rộng 1.47m, trọng lượng 252g/m2, dạng cuộn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: 10090446 Lót vải cotton chữ nhật 37x27xH21cm (Hàng SX tại Cty TNHH SX và XNK Đoàn Kết I, mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: 11/Vải canvas 44"(VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton - Weight: 320-513 g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: 1-1/Vải chính dệt thoi khác từ bông 98% Cotton 2% Spandex, khổ 55", có tỷ trọng bông từ 85% trở lên ĐL 290 GSM, đã nhuộm, không in, dùng trong may mặc/CN/XK
- Mã Hs 52093900: 22/Vải lót 100% cotton K43-68"(Vải dệt thoi từ bông trọng lượng trên 200g/m2, đã nhuộm) dùng để gia công túi các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: 6/Vải chính 100% cotton K52-68"(Vải dệt thoi từ bông định lượng trên 200g/m2, đã nhuộm) dùng để gia công túi các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A043/Vải dệt thoi 57% Cotton 43% Polyester K.53/55"(Vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A122/Vải dệt thoi 100% Cotton K.49/51"(Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm chưa in). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A135/Vải dệt thoi 99% Cotton 1% Metallic K.45/47"(Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm chưa in). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A168/Vải dệt thoi 97% Cotton 3% Spandex K.54/56", (Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm chưa in) 107gsm. Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A174/Vải dệt thoi 61% Cotton 29% Rayon 10% Linen K.56/58"(Vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm chưa in). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/TK/XK
- Mã Hs 52093900: BVG-TS-T8-BSC0090P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100% BCI Cotton width:56"* 290G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CB000609-101-Y/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ:60 inch, 210g/m2-ART NO:CB000609-101-REF:70040336.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(36.58 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CB000609-102-Y/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ vải 60 inch, 210g/m2-ART NO:CB000609-102-REF:70040336.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(164.59 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CCH-TS-T8-BSC0007P/Vải dệt thoi 100%BCI Cotton đã nhuộm hàng mới 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton Width: 145 cm Weight: 415 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2400153-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2400180-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2400315-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500128-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500176-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500494-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500510-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500554-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500657-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 269.07 g/m2/VN, hàng FOC, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500681-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500682-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500682-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500682-90/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500740-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 266.89 g/m2/VN, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500775-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500775-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 273.79 g/m2/VN, hàng FOC, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500775-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500796-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500881-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-100/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-70/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500897-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-70/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-80/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-90/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-70/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-80/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-90/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-100/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 290.57 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 285.20 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-70/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 286 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-80/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 281.87 g/m2/VN, hàng FOC, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501161-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2600005-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2600006-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 277.94 g/m2/VN, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CS0442-V-Y-59"/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ vải 59 inch, 210g/m2-ART NO:CS0442-V-REF:60015807.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(54.86 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CS0445-V-Y-60"/Vải dệt thoi từ bông hàm lượng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ vải 60 inch, 233g/m2-ART NO:CS0445-V-PLM/70021545.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(151.79 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: DS-021/Vải dệt thoi CT CANVAS, khổ 44 inch, 100% Cotton, 320g/m2, đã nhuộm, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: DSV-TS-T8-BSC0007P/Vải dệt thoi 100% BCI Cotton đã nhuộm HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton Width: 145 cm Weight: 415 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: DVA001/Vải 100% Cotton (woven) (khổ 112cm)/JP/XK
- Mã Hs 52093900: EA-TM-T8-BSN2076A/Vải dệt thoi đã nhuộm 90%BCI Cotton+10%Organic cotton HÀNG MỚI 100%- Woven Fabric 90%BCI Cotton+10%Organic cottonWidth: 142 CM Weight: 305 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: EA-TM-T8-BSN2117A/Vải dệt thoi đã nhuộm 98% Cotton+2%Spandex HÀNG MỚI 100%- Woven Fabric 98%cotton+2%SpandexWidth: 129 CM Weight: 370 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: EL-TS-T8-BSC0079P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM KHỔ 57'' HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton width57"* 210G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: EVC-TM-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM KHỔ 44'', HÀNG MỚI 100%- Woven Fabric 100%BCI Cotton Width: 44"Weight: 320g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: FWV-RANGER6/Vải dệt thoi 100% cotton plain woven fabric, định lượng 230 gsm, khổ vải 148 - 150 cm, NY101/GB/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP21/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải dệt kim 100% Polyeste đã nhuộm(ĐGGC: 0.52 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP22/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải lưới dệt thoi 100% nilon đã nhuộm(ĐGGC: 0.52 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP42/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 cắt thẳng 32 mm(ĐGGC: 0.06 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP43/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải dệt thoi 100% Polyeste đã nhuộm (ĐGGC: 0.54 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP47/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 cắt xéo 26mm(ĐGGC: 0.16 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP79/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 (ĐGGC: 0.5155 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP97/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải không dệt, định lượng trên 70g/m2 dưới 150g/m2 (ĐGGC: 0.6505 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HF-TM-T8-BSN2082A/VẢI DỆT THOI 97%BCI Cotton+3%Elastane ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 97%BCI Cotton+3%Elastane width 142CM * 233g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: HN182/Vải 92% Cotton 6% Wool 2% Elastane, khổ 140cm, định lượng 380g/m, vải dệt thoi, hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 52093900: HR106/Vải chính BGC1008 Cotton 100% Double Weave Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 52093900: IC460/Vải chính 60NO72016FD Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093900: IC552/Vải chính M28520AE Cotton 100% Dyed Fabric W. 148/150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093900: IC553/Vải chính M28520A Cotton 100% Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093900: IEHT-TM-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton Width: 44"Weight: 320 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: LHG-TM-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton width:44''*346G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: M005/Vải các loai-10'S/7'S/86X34 CANVAS P/D-100% Cotton CD10 X CD8, 84 X 36 WIDTH 59''- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 104310320330/VN/XK
- Mã Hs 52093900: MHB107/Vải dệt thoi 100% Cotton, đã nhuộm/VN/XK
- Mã Hs 52093900: MTL02/Vải 100% cotton, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 53.93"~ 65"/ZZ/XK
- Mã Hs 52093900: MTL140/Vải 97% cotton 3% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 54.73"~ 57.5"/ZZ/XK
- Mã Hs 52093900: MTL595/Vải 78% USCTP cotton 17% recycled polyester 5% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 54"/TW/XK
- Mã Hs 52093900: MTL75/Vải 98% cotton 2% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ 98% cotton 2 % elastane (spandex), khổ vải (usable width) 53.93"/VN/XK
- Mã Hs 52093900: N16/Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng >85%, tr.lượng >200g/m2 C16'S*C12'S (108*56) 1/3 TWILL 58"khổ 58, NLSX nón.Theo TKN 104913859630/E15 ngày 18/08/2022, dòng hàng số 1/VN/XK
- Mã Hs 52093900: NB04/Vải dệt thoi 100% cotton (K30"đến K75") đã nhuộm(trọng lượng trên 200g/m2)(dùng may ba lô, túi xách)/CN/XK
- Mã Hs 52093900: NL001/Vải cotton khổ 42"- 62", 690gr/yd, dủng cho sản phẩm may các loại (TX TỪ TK 107679130750/E21, ngày 05/11/2025) MỤC 1/KR/XK
- Mã Hs 52093900: NL02/Vải 97% cttn 3%Spandex 225G/SQM 56"(5363.30 YDS), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: NL25/Vải dệt thoi đã nhuộm 98%COTTON 2%PU 150X75 212GSM 55CW (1487.60 YDS), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: NL89/Vải dệt thoi 66% RAYON 30% NYLON/ 4 % SPANDEX khổ 56/57". Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: NPL02/Vải 100% Cotton/JP/XK
- Mã Hs 52093900: OG1889(2026)/Vải dệt thoi OG1889(IM/1020020) đã nhuộm màu 00A BLACK Cotton Organic 100%. Khổ vải: 59.45"(151 cm)(Dệt kiểu Weftrib). Định lượng: 428 G/Y (310 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: P400A/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm: C16'S B/OXFORD SPANDEX 97% cotton, 3% spandex khổ 44", trọng lượng 338 gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093900: P874/Vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm C40'S/2 RIPSTOP SPANDEX vải chính COTTON 97%, POLYURETHAN 3% khổ 44'', trọng lượng 239gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093900: RPE2500075-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: RPE2500083-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: RPE2500086-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: V011/Vải 97% Cotton 3% Polyurethane mới 100% K51'(chuyển giao từ dòng hàng 01 tờ khai 107810837850/E21 ngày 17/12/2025)/CN/XK
- Mã Hs 52093900: V017/Vải dệt thoi 100% Cotton khổ 59/60", từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, trọng lượng 203 g/m2, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: V131/VẢI 97%COTTON 3%SPANDEX(ELASTANE) WOVEN VẢI DỆT THOI TỪ BÔNG ĐÃ NHUỘM, MỚI 100%, khổ:68inch/CN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải 100% Cotton. Hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải bạt (vải buồm), khổ 150cm, thành phần 80% cottton, 20% polyesster, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt các loại (Vải dệt thoi từ sợi bông, đã nhuộm, vân bằng) TLW6010 - khổ 54"(Thành phần 100% cotton), định lượng trên 200gr/m2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi - TLMAB001 240G*44"(100% COTTON), đã nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi (đã nhuộm) thành phẩm chất liệu 97% Cotton 3% Spandex, K.54", định lượng vải 250 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi (vải lưới)- TLMAB001 240G*44'' (100% COTTON). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VẢI DỆT THOI 100% Cotton ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric100%Cotton width 142.5CM * 203.46g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi 80A400579, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.52m, trọng lượng 247g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VẢI DỆT THOI 90%BCI Cotton+10%Organic cotton ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% -Woven Fabric 90%BCI Cotton+10%Organic cotton width 142CM * 305g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VẢI DỆT THOI 97%BCI Cotton+3%Elastane ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% -Woven Fabric 97%BCI Cotton+3%Elastane width 142CM * 233g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi D82253D-SOLID (80A101475), đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (98% Regenerative Cotton, 2% Elastane), khổ rộng 54/55 INCHES, trọng lượng 251g/m2, dạng cuộn, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi đã nhuộm 97%BCI Cotton+3%Spandex hàng mới 100% - Woven Fabric 97%BCI Cotton+3%Spandex Width: 142 CM Weight: 233 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi từ sợi bông - TLMAB001 250G*44"(100% COTTON), đã nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi vân chéo 2 sợi đã nhuộm, WOVEN FABRIC 100% BCI COTTON, WIDTH: 56'', 256G/M2, CG SHADOW PLAID CROSS CHECK KINETIC YELLOW GLADE GREEN/9911, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi, dạng miếng đã nhuộm (100% coton, 210g/m2, khổ 1m4*1m8, nhãn hiệu Hoàng Dương, hàng mới 100%)xuất xứ VN, /VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vaỉ dệt thoi, dạng miếng đã nhuộm(bằng 100% coton, 210g/m2, khổ 1m6*1m8, không nhãn hiệu, Hàng mới 100%). Xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải mẫu chất liệu sợi vải tổng hợp, ncc WINNITEX VIETNAM LIMITED, hàng mới 100%, đóng gói 119 yrd/1 kiện/BD/XK
- Mã Hs 52093900: Vải màu dệt thoi 1828 (C10000), 100% Cotton, NSGY CHARCOAL GRAY, khổ vải: 150 cm, định lượng: 280G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VCD02/Vải thành phẩm đã nhuộm 100% cotton/IK011656 (MLB) 58/59"/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VCL/Vải dệt thoi, đã nhuộm Woven fabric 100% cotton 44"(231+-5g/m2), nguyên liệu gia công sx giầy, mới 100% (Dh 1, TKN: 107557484860)/CN/XK
- Mã Hs 52093900: WXPR407-20260123009/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã nhuộm màu 98% Cotton 2% Spandex 53/55". Định lượng: 227.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093900: WXPR407-20260131012/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã nhuộm màu 98% Cotton 2% Spandex 53/55". Định lượng: 227.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: 1/Vải chính 100%Cotton K58"(vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 375GSM). Hàng mới 100%- TKNK: 105611017520 - Dòng hàng 1/CN/XK
- Mã Hs 52094100: RH5202A Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm, thành phần 98%COTTON, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.36m, Trọng lượng: 217.56g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-202512290045/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 317.85 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-202512300013/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 208.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-20260102116/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 315.73 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-20260105001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 315.73 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-20260130441/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 59/60". Định lượng: 319.56 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0046A4E9D-04/Vải dệt thoi từ bông V0046A4E9D-04Cotton:99% Spandex:1% Indigo Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0046A5E6D-04/Vải dệt thoi từ bông V0046A5E6D-04 Cotton:99% Spandex:1% Light Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0109X1L2V/Vải dệt thoi từ bông V0109X1L2V 90% Cotton 10% Linen Dark Blue Denim fabric, FW:67/68"/CW:65.5"trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0138B5E1V/Vải dệt thoi từ bông V0138B5E1V 100%CottonBlack Blue Denim fabric, trọng lượng ~424 g/m2 (+/-5%), FW:68/69", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0148A1E1D/Vải dệt thoi từ bông V0148A1E1D 99% Cotton 1% Spandex Dark Blue Denim fabric, FW:64/66, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0201A1E5V-04/Vải dệt thoi từ bông V0201A1E5V-04 100% Cotton Indigo Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0229F1E1D/Vải dệt thoi từ bông V0229F1E1D 99%Cotton 1%Elastane Black Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0239A5E6D/Vải dệt thoi từ bông V0239A5E6D 99% Cotton1% Elastane Dark Blue Denim fabric, trọng lượng ~ 424 g/m2 (+/-5%), FW:67/69", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0239A5E7V/Vải dệt thoi từ bông V0239A5E7V 99%Cotton 1%Elastane Dark Blue Denim fabric, trọng lượng~458 g/m2 (+/-5%), FW: 66/68", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0239K2E6D/Vải dệt thoi từ bông V0239K2E6D 99% Cotton1% Elastane Indigo Denim fabric, trọng lượng ~424 g/m2 (+/-5%), FW:67/69", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0261A1E1V/Vải dệt thoi từ bông V0261A1E1V 100%Cotton Indigo Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0261F5E1V/Vải dệt thoi từ bông V0261F5E1V 100% Cotton Blue Black Denim fabric, trọng lượng ~424g/m2 (+/-5%), FW:68/69", từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0312A1E3V-04/Vải dệt thoi từ bông V0312A1E3V-04 Cotton:100% Dark Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0321A4E6V-01/Vải dệt thoi từ bông V0321A4E6V-01 Cotton: 99% Polyurethane: 1% Dark Blue Denim fabric, FW:66/68"/CW:65", trọng lượng trên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, hàngmới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0322B1E1V/Vải dệt thoi từ bông V0322B1E1V 100%Cotton Blue Black Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, FW: 67/68", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0352A6EMV/Vải dệt thoi từ bông V0352A6EMV C:100% DARK BLUE Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/, BATMAN DB/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0352B1EYV/Vải dệt thoi từ bông V0352B1EYV C:100% BLUE BLACK Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/, BATMAN BB/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0352L5EEV/Vải dệt thoi từ bông V0352L5EEV C:100% BLACK Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/, VN352L5EE/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0403S1E1T/Vải dệt thoi từ bông V0403S1E1T 95% Cotton 5% Recycle Cotton Black Woven Denim fabric, trọng lượng trên200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0420A2E3D-01/VảidệtthoitừbôngV0420A2E3D-01 79%COTTON, 20%RECYCLED COTTON 1%SPANDEX DARK BLUE WovenDenim fabric, trọnglượngtrên200g/m2, từcácsợicómàukhác nhau, mới100%, /25/, XA420AE-P12 JOHNSON-R/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0429A2T1D-01/Vảidệtthoitừbông V0429A2T1D-01 83%Cotton 5%Recycled Cotton 11%Recycled Polyester 1%Spandex Dark Blue Denim fabric, trọnglượngtrên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0432K1T1D/Vảidệtthoitừbông V0432K1T1D 80%Cotton5%Recycled Cotton13%Recyled Polyester1%Other Fiber1%SpandexDarkblueWovenDenimfabric, trọnglượngtrên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0445R1E4D-R2/Vải dệt thoi từ bông V0445R1E4D-R2 79%Cotton 20%Recycled Cotton 1%Spandex Blue Black Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0445S1E4T-R2/Vải dệt thoi từ bông V0445S1E4T-R2 79% Cotton 20% Recycled Cotton 1% Spandex Black Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0497B1EAV/Vải dệt thoi từ bông V0497B1EAV Cotton: 100% Blue Black Denim fabric, FW: 60.5/61.5"/CW:59"trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0515A1L2D/Vải dệt thoi từ bông V0515A1L2D 86%Cotton 13%Tencel 1%Elastane DarkBlueDenimfabric, trọnglượng~330.62g/m2(+/-5%), FW:64.5/66.5", từcácsợicómàukhácnhau, hàngmới100%, /25/, XA515AL2/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0566A1E6V/Vải dệt thoi từ bông V0566A1E6V Cotton:100% Dark Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 31163RSRA-R170-S010 - Vải denim, dệt thoi 100% Regenerative Cotton; khổ 67"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 31171RSDA - Vải denim, dệt thoi 100% Regenerative Cotton; khổ 66"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 32190SSRA-R171-S010- Vải denim, dệt thoi 98% Regenerative Cotton + 2% Elastane; khổ 58.5"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 55/Vải chính dệt thoi 100% Cotton (20% Recycled Cotton) khổ 64/65", 21500 yrd, Hàng xuất thuộc TKN 106910347460/PK/XK
- Mã Hs 52094200: 5S593 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.64m, Trọng lượng: 244.58g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A3060-4VT-P1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.47m, Trọng lượng: 217.60g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A3428VT-P1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 253.98g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A5283B-5 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 80%COTTON, 20%RECYCLE COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 392.47g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A5283D Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 80%COTTON, 20%RECYCLE COTTON, Khổ vải: 1.52m, TL: 411.59g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A5289DKW-1P Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 93%COTTON, 6%RECYCLE COTTON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 62/63", Trọng lượng: 337.50g/m2, /VN/XK
- Mã Hs 52094200: A5539AVN Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 61/62'', Trọng lượng: 448.58g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: AH4036A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 62/64", Trọng lượng: 294.23g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: IC267/Vải chính 152LLOE Cotton 98% Spandex 2% Woven Fabric W. 58.5"/VN/XK
- Mã Hs 52094200: RD/1059100 - A5289AKW-1P (EKW-1) Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 93%COTTON, 6%RECYCLED COTTON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 62/63", Trọng lượng: 335.27g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094200: RH5919A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 55/57'', Trọng lượng: 237.17g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: SB091/Vải dệt thoi từ bông 99% Cotton 1% Pu, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52094200: SO 1272-21 MD/Vải bò denim khổ 59 - 61", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 100% COTTON, trọng lượng trung bình: 389g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: SR 3627-2 SD M/Vải bò denim, khổ 55-57"dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 98% Cotton 2% Spandex, trọng lượng trung bình: 346g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: SS 1012 SDK S/Vải bò denim khổ 57 - 59", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 100% COTTON, trọng lượng trung bình: 243g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: SS 1907 SD S/Vải bò denim khổ 53 - 55", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 99% COTTON 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 377g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: SS 3819-4 SD S/Vải bò denim khổ 61"-63", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 99% COTTON 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 390g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: Vải DENIM FABRIC 100%Cotton, mã hàng: QA747V8-95, khổ 157.5cm, trọng lượng: 431.3g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: Vải dệt, chất liệu vải 100% cotton, ncc: BEIJIANG VIETNAM TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094300: 1/Vải chính 100%Cotton K57/59"(vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 3 sợi từ các sợi có màu khác nhau, 290GSM). Hàng mới 100%- TKNK: 105565922010 - Dòng hàng 2/CN/XK
- Mã Hs 52094300: NL255/Vải dệt thoi 100% Cotton khổ 57", định lượng: 205gsm, màu White/Yellow/Ivory/black stripe (Hàng mới 100%, dùng trong may mặc)/CN/XK
- Mã Hs 52094300: SP260006-WHG-VN250001YKC118621/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, OE10*OE10, 70*45, ĐL>200g/m2, khổ rộng 45/46"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: SP260152-WSDHY-VN250078YKC117028/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, C10*C10 70*45, ĐL>200g/m2, khổ rộng 45/46"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: SP260153-WSDHY-VN250078YKC117033/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, C10*C10 70*45, ĐL>200g/m2, khổ rộng 45/46"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: SP260154-WSDHY-VN250078YKC117034/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, C10*C10 70*45, ĐL>200g/m2, khổ rộng 45/46"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: TX242/Vải chính K04041 Cotton 97% Spandex 3% Twill WeaveWoven Fabric W.53/54"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: UC156/Vải chính HIW291124 Cotton 98% Polyurethane 2% Woven Fabric W.130cm/JP/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202512290006/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (280.3 YARD).QĐĐG:116, 200VND/YARD.TGTT:32, 570, 860VND.ĐL:261.84 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260102101/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260103003/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 97% Cotton 3% Spandex 55/56". Định lượng: 216.01 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260105103/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601060029/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Regenagri Cotton 57/58". Định lượng: 268.25 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601080060/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (518.5 YARD).QĐĐG:116, 200VND/YARD.TGTT:60, 249, 700VND.ĐL:261.74 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601090003/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (1, 000 YARD).QĐĐG:121, 400VND/YARD.TGTT:121, 400, 000VND.ĐL:250.53 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260109224/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260113009/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 311.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601130225/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (1, 402.7 YARD).QĐĐG:115, 900VND/YARD.TGTT:162, 572, 930VND.ĐL:260.12 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260115007/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260115112/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260116004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601170007/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 258.39 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260119014/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 277.5 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260119116/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 256.73 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601220021/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (112.8 YARD).QĐĐG:115, 800VND/YARD.TGTT:13, 062, 240VND.ĐL:263.03 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260122012/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 311.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260122107/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 311.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260128012/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094900: 23F-V0199A1E3V-04/Vải dệt thoi từ bông V0199A1E3V-04 DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, vân chéo kết hợp, hàng mới 100% ĐG: 9682.054054, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094900: 23F-V0593F5E4V-R1/Vải dệt thoi từ bông V0593F5E4V-R1 DENIM FABRIC C:80% RC:20% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, dệt vân đoạn, hàng mới 100% ĐG: 4208.599222, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094900: 23F-V0643K1E4V/Vải dệt thoi từ bông V0643K1E4V DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, dệt 2 lớp, hàng mới 100% ĐG: 13150.046512, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094900: 76/Vải chính dệt thoi 98% Cotton 2% Spandex 55", 380gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52094900: Băng viền, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094900: BKPV14295/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (431.977 yards =395 Mét, 4 Cuộn), TL: 303.94 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: BPCV21203/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", (33.902 yards =31 Mét, 2 Cuộn), TL: 206.76 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: BPCV23388/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (3270.997 yards =2991 Mét, 31 Cuộn), TL: 341.73 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: CEH62/Vải dệt thoi đã Wash, 100% Cotton.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52094900: Dây viền, hàng dùng cho may mặc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094900: F12-0004M/Vải 98% Cotton 2% Spandex Dệt thoi/HK/XK
- Mã Hs 52094900: NPL60/Vải dệt thoi54%Cotton 37%Polyester9%Elastane/JP/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02218/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (53.587 yards =49 Mét, 1 Cuộn), TL: 283.94 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02239/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (57.962 yards =53 Mét, 1 Cuộn), TL: 283.95 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02240/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (55.774 yards =51 Mét, 2 Cuộn), TL: 283.95 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02241/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (53.587 yards =49 Mét, 1 Cuộn), TL: 283.94 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02242/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (65.617 yards =60 Mét, 2 Cuộn), TL: 283.92 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: SB001/Vải dệt thoi từ bông 100% Cotton, đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52094900: SB053/Vải dệt thoi từ bông 86% Cotton 13% Polyester 1% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52094900: V19/Vải dệt thoi từ bông 100% cotton, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 57/58"(ĐL 231.43 g/m2), mới 100% (Mục 1 TKN 107144469610 ngày 02.05.2025)/CN/XK
- Mã Hs 52094900: VKCV17467/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (16.404 yards =15 Mét, 1 Cuộn), TL: 207.24 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-202601090005/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 268.28 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-20260115108/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 96% Cotton 4% Spandex 53/54 (52") (15 Yard). QĐĐG: 4.6 USD/YARD. Định lượng: 207.61 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-20260116101/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 96% Cotton 4% Spandex 53/54 (52") (15 Yard). QĐĐG: 4.6 USD/YARD. Định lượng: 207.61 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-202601170008/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 62/63". Định lượng: 222.24 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-20260128011/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 62/63". Định lượng: 221.41 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094900: WKPV25-02248/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (76.553 yards =70 Mét, 1 Cuộn), TL: 303.91 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YBBV25-02173/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (71.085 yards =65 Mét, 1 Cuộn), TL: 303.37 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YBBV25-02176/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (64.523 yards =59 Mét, 1 Cuộn), TL: 303.36 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV23960/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (32.808 yards =30 Mét, 1 Cuộn), TL: 258.13 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV23961/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (31.715 yards =29 Mét, 1 Cuộn), TL: 258.06 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV23996/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (21.872 yards =20 Mét, 1 Cuộn), TL: 247.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV23997/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (4901.575 yards =4482 Mét, 37 Cuộn), TL: 247.34 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV25-02079/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (29.528 yards =27 Mét, 1 Cuộn), TL: 245.98 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV25-02141/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (26.247 yards =24 Mét, 2 Cuộn), TL: 245.92 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV25-02143/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (25.153 yards =23 Mét, 1 Cuộn), TL: 245.9 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKCV25-02303/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (52.493 yards =48 Mét, 2 Cuộn), TL: 206.98 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKCV25-02304/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (48.119 yards =44 Mét, 1 Cuộn), TL: 206.81 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKHV25-02150/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (13.123 yards =12 Mét, 1 Cuộn), TL: 244.22 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKHV25-02151/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (26.247 yards =24 Mét, 1 Cuộn), TL: 244.49 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKPV25-02247/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (47.026 yards =43 Mét, 2 Cuộn), TL: 307.63 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YOBV13712/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", 10Cuộn, TL: 201.56 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YOCV14058/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", 11Cuộn, TL: 201.56 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV17112/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX 2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", 7Cuộn, TL: 216.26 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV21194/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (1230.315 yards =1125 Mét, 10 Cuộn), TL: 208.8 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV21220/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (1970.691 yards =1802 Mét, 11 Cuộn), TL: 208.82 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV23350/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (2020.997 yards =1848 Mét, 14 Cuộn), TL: 206.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV24125/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (36.089 yards =33 Mét, 1 Cuộn), TL: 206.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV24126/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (22.966 yards =21 Mét, 1 Cuộn), TL: 206.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YSSV25-02021/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:99% SPANDEX:1%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (36.089 yards =33 Mét, 1 Cuộn), TL: 214.98 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23922/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (4868.766 yards =4452 Mét, 61 Cuộn), TL: 314.07 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23923/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (5021.872 yards =4592 Mét, 65 Cuộn), TL: 314.06 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23924/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (8681.102 yards =7938 Mét, 92 Cuộn), TL: 248.19 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23925/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (14994.532 yards =13711 Mét, 170 Cuộn), TL: 248.17 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23926/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (8378.171 yards =7661 Mét, 89 Cuộn), TL: 248.19 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23969/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (32.808 yards =30 Mét, 1 Cuộn), TL: 308.8 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV25-01371/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (32.808 yards =30 Mét, 1 Cuộn), TL: 248.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV25-02136/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (65.617 yards =60 Mét, 2 Cuộn), TL: 242.15 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV25-02137/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (56.868 yards =52 Mét, 2 Cuộn), TL: 242.01 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV25-02302/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (60.149 yards =55 Mét, 1 Cuộn), TL: 308.86 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV26-00055/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (56.868 yards =52 Mét, 1 Cuộn), TL: 308.9 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52095190: 27SS/ Gramicci/Vải vân điểm đã in (123mm*123mm, Full Width: 55/56 inch, Pattern: 2/2, Weight: 7 Oz, Color: PFD, 100% Cotton.) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095190: 27SS/Digicamo/Vải vân điểm đã in (121mm*100mm, Full Width: 55/56 inch, Pattern: 2/2, Weight: 7 Oz, Color: PFD, 100% Cotton.) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095190: AT7535PRINTED-CAMO GREY/Vải vân điểm đã in, Full Width: 55/56 inch, Pattern: 2/2, Weight: 7 Oz, Color: Printed CAMO GREY, 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52095190: C08-3-20/Vải vân điểm dệt thoi (DTV844T) Vải 100% cotton khổ vải 44", trọng lượng 391g/m2, đã gia công in, hàng không nhãn hiệu/TW/XK
- Mã Hs 52095190: C08-6-9/Vải vân điểm dệt thoi (DTV845T) Vải 100% cotton khổ vải 58", trọng lượng 297g/m2, đã gia công in, hàng không nhãn hiệu/TW/XK
- Mã Hs 52095190: Vải dệt thoi vân điểm đã in họa tiết hoa văn bằng phương pháp in lưới G-SCR-2-HJ2506008 FWO-22571 12N Canvas 100% Cotton 10/2*10/2 51*36 42"450G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095290: 27SS/Gramicci/Vải vân chéo đã in (123mm*123mm, Full Width: 66/67 inch, Pattern: 2/1, Weight: 10.2 Oz, Color: PFD, 100% Cotton). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095990: 31-F49281/Vải dệt thoi từ bông đã in, vải dệt xương cá, thành phần 100% cotton, khổ vải 150CM, trọng lượng 266G/M2, dạng cuộn, UOW234207_ST_MINI BECKY BIAS PLAID YELLOW, F49281, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095990: 38032RPFA-R175-X017 - Vải dệt thoi 100% Regenerative Cotton; khổ 65'', đã in, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52095990: A391/Vải dệt thoi 98% Cotton 2% Spandex K.46/48". Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100% (Vải dệt thoi từ bông, đã in, định lượng 240 gsm)/CN/XK
- Mã Hs 52095990: C25-16/Vải Denim dệt thoi (DT23-40T-C): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 452g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: C25-17/Vải Denim dệt thoi (DTV803T): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 452g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: C36-3-25/Vải Denim dệt thoi (DT23-40T-A): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 423g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: C36-3-9/Vải Denim dệt thoi (DT23-40T-D): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 423g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: C63-01/Vải Denim dệt thoi (DTV803T): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 445g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: NL01/Vải dệt thoi 100% cotton/CN/XK
- Mã Hs 52095990: VẢI TC 65 % POLY 35% COTTON TC 65*35 58/59"_BLACK. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095990: VD/Vải dệt bằng cotton khổ 44."(Vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng 85% đã được in) hàng mới 100%, Tái xuất nguyên liệu của TK, theo mục 2 trên TK 107848187750/CN/XK
- Mã Hs 52095990: VD/Vải dệt các loại bằng cotton khổ 58". Hàng mới 100%/CN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 52091110: Mc020044360-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông/4lz stonewashed puppet jean bleached 2 tone dull cotton poly 44"/ TH/     Hs code 5209
- Mã Hs 52091110: Vdtb-y44#&vải dệt thoi từ sợi bông-yrd 44"/ TW/     Hs code 5209
- Mã Hs 52091110: Vải canvas có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2-organic cotton heavy canvas,1 tone,spun yarn 44" black-00a (npl sản xuất giày), hàng mới 100%/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52091110: Vcl#&vải mộc canvas, mới 100%, full width 44 inch, 8 oz - 100% cotton mới 100%,nsx:cong ty det jomu (viet nam) tnhh/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52091110: Npl23#&vải canvas vân điểm dệt thoi từ bông,100% cotton, khổ 44", định lượng 370gsm, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52091110: Npl30#&vải canvas vân điểm dệt thoi từ bông,100% cotton, khổ 44", định lượng 380gsm, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52091110: Mc020000689-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông/ 6 canvas 44"/ VN/     
- Mã Hs 52091110: 186m#&vải dệt thoi 100% cotton, chưa nhuộm - tlmab001 6oz canvas no dye, 265g*54"-natural/ VN/     
- Mã Hs 52091110: Si0054#&vải lót (vải dệt thoi từ bông,vải vân điểm 100% cotton,vải canvas)khổ 44",210g/m2,hàng mới 100%)/ KR/     
- Mã Hs 52091110: Tbnx917#&vải cancas chưa tẩy trắng, thành phần 100% cotton, định lượng 298g/m2, khổ rộng 1.5m, hiệu không, dùng làm túi thu bụi trong nhà xưởng. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52091110: Sx351c8#&vải canvas có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 44" - 44" 12b sanddrift 12oz canvas (npl sx giày)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52091110: Nl132#&vải canvas (90% cotton 10% wax) đinh lượng 410gsm. khổ 147cm/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091110: Mz140000008-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông-m/ 160cm/ VN/     
- Mã Hs 52091110: Vải bố chịu mài mòn (canvas), loại vân điểm chưa tẩy trắng bản 40mm,định lượng 475g/m2, dùng để dán lên bề mặt lưới của máy sàng đá, hiệu gaofu, mới 100%/ CN/ 5 %    
- Mã Hs 52091110: Mc020044690-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông/00a stonewashed puppet jean bleached 2 tone dull cotton poly 44"/ TH/     
- Mã Hs 52091110: Mc020044359-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông/10a stonewashed puppet jean bleached 2 tone dull cotton poly 44"/ TH/     
- Mã Hs 52091110: Vm01#&vải dệt thoi từ bông (vải mộc) 100% cotton/100% turkish organic cotton grey fabric 10cm (turkish organic cotton) x 10cm (turkish organic cotton) 65 x 42, canvas, 64"/ PK/ 0 %    
- Mã Hs 52091110: Cr129#&vải canvas, vải dệt thoi từ bông, định lượng trên 200 g/m2 (cotton 95% vinyl acetate 5%), khổ 43 inch, định lượng: 210g/m2/ CN/     
- Mã Hs 52091190: Npl03#&vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton:47x33x45", chưa tẩy trắng/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52091190: Npl02#&vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton: 66x40x45", chưa tẩy trắng/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52091190: Npl05#&vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton: 47 x 33 x 44", chưa tẩy trắng/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52091190: Nk314#&vải dệt thoi từ bông 97% cotton 3% spandex có trọng lượng bông 145g/m2 (107 mtrx k125cm) hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52091190: 1es-canvas54#&vải dệt 54"-56"(100% cotton) - lhd22-c014, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091190: C096#&vải coton 56".- thành phần coton.dùng sx giày. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52091190: Pl011#&dây 100% cotton string/ CN/     
- Mã Hs 52091190: 27#&dây luồn chất liệu bằng vải 100% cotton string rộng 3mm. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52091190: Vct#&vải 100% cotton chưa tẩy trắng 280g khổ 142cm/106yds. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52091190: Npl37#&vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton, khổ 62", định lượng 268 g/m2, chưa tẩy trắng/ TW/     
- Mã Hs 52091200: 2409y04#&vải dệt thoi vân chéo 4 sợi 64% cotton 35% organiccotton 1% elastane khổ 60.1", đl 304.75g/m2, hàng mới 100%(dòng 1 tk 106715833120 ngày 11/11/2024)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091200: Oe1541f#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng 100% cotton khổ 63"(dệt kiểu 3/1 twill), định lượng 433.05 g/yr (296 g/m2). hàng mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091200: 98c2s52091200l#&vải dệt thoi vân chéo, thành phần 98% cotton 2% elastane, chưa tẩy trắng, khổ 53 inch, trọng lượng 200/m2, mới 100% (may lót trong hàng may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091200: Og1541f#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng 100% cotton(10pct organic cotton bci) dệt kiểu 3/1 twill. khổ vải: 63". trọng lượng: 432 g/yd.hàng mới 100%./ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52091200: Vải mộc dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 50%cotton 50%recycle cotton, chưa tẩy trắng, 16*16 96*52, định lượng 246 gsm, khổ rộng 63.5"#&vn/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52091200: Fa99csvn#&vải dệt thoi từ bông 99%cotton 1%spandex khổ vải 64", trọng lượng riêng 370.009g/mv. vải không có nhãn hiệu. chưa tẩy trắng, vân chéo 4 sợi. dùng để may quần áo. mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52091200: Fw004-h03#&vải dệt thoi vân chéo từ bông chưa tẩy trắng, thành phần 100% cotton, trọng lượng trên 200 g/m2. hàng mới 100%(khổ vải/58inch)/ CN/     
- Mã Hs 52091200: 100c52091200l#&vải dệt thoi vân chéo, chưa tẩy trắng, thành phần 100% cotton, khổ vải 58 inch, trọng lượng trên 200g/m2, mới 100% (may lót trong hàng may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091200: Tcxo368#&vải dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, vải vân chéo 3 sợi, 98% cotton 2% spandex, 244gsm, hàng mới 100% (density:86 x 48, width:fw: 70.00 - cw: 70.00)/ ID/     
- Mã Hs 52091200: Tcxo367#&vải dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, vải vân chéo 3 sợi, 98% cotton 2% spandex, 247gsm, hàng mới 100% (density:76 x 46, width:fw: 70.00 - cw: 70.00)/ ID/     
- Mã Hs 52091200: Tcxo371#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng(98%cotton, 2%spandex) chưa tẩy trắng, loại vải vân chéo 3 sợi, khổ full 78'', trọng lg: 206 gsm. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52091200: Hwear022#&vải dệt thoi từ bông,hàm lg bông chiếm từ 85%trở lên tính theo khối lg (98%cotton 2%spandex)vải vân chéo 3 sợi,chưa tẩy trắng,khổ 71",230g/m2.mới100% (cđmđsd từtk107084531261-e23-09/04/2025)/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52091200: Hwear22#&vải dệt thoi từ bông,hàm lg bông chiếm từ 85%trở lên tính theo khối lg (98%cotton 2%spandex) chưa tẩy trắng,vải vân chéo 3 sợi,khổ 71'', 230gsm.mới 100%(cđmđsd từ tk 107029882260-19/03/2025)/ ID/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: 77500415550#&(8054j) vải dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 99% cotton 1% elastane khổ 63", 364gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: Nlgcvc01-04#&vải chính dệt thoi, 97%cotton 3%elastane, khổ 50/52'', trọng lượng 215 gsm, mới 100%/ BD/     
- Mã Hs 52091900: Fc01a#&vải chính 100%cotton, khổ 56", hàng mới 100% (dệt thoi)/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: Npl178#&vải dệt thoi từ bông (95% cotton 5%spandex, chưa tẩy trắng trọng lượng 210g/m2) (k:40"-70")/ CN/     
- Mã Hs 52091900: Npl236#&vải dệt thoi từ bông (97% cotton 3%spandex, chưa tẩy trắng trọng lượng 210g/m2) (k:40"-70")/ CN/     
- Mã Hs 52091900: Npl374#&vải dệt thoi từ bông (99% cotton 1%lurex woven fabric, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2)) (k:40"-70")/ CN/     
- Mã Hs 52091900: Npl406#&vải dệt thoi từ bông (99% cotton 1% polyester, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2) (k: 40"-70")/ CN/     
- Mã Hs 52091900: Vai 1#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in chưa tráng phủ 100% cotton khổ 58" 297gsm,hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52091900: Jk014#&vải gòn 40" (1 yard=0.9144 mét) dùng để may ba lô, túi xách, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52091900: Tk127#&vải chính cm303016w cotton 97% polyurethane 3% w.110/116cm/ JP/     
- Mã Hs 52091900: 709180120933#&miếng vải bông thấm nước,kt: 100*60mm, mới 100%, 709180120933/ CN/     
- Mã Hs 52091900: Vải dệt sợi cotton (thành phần 85% bông 15% polyester, chưa tẩy trắng, khổ từ 1,37m đến 1,52m) (p/v sx giày dép, hàng chưa qua sử dụng)-hàng tx dòng 46 thuộc tk107615323800/e23/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: Nvlgc01#&vải cotton 100%, khổ 305cm/ IT/     
- Mã Hs 52091900: V10#&vải 100% cotton dệt thoi từ bông, định lượng 205-207 g/m2, khổ 60'', hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52091900: Nk04b#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 55/57`` (vải chính) 3828.5yds; 197gsm. hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: M04#&vải 100% cotton 58/60" - cotton 100% 58" (denim 1010-d)/ KR/     
- Mã Hs 52091900: Vct3-y#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton 44" swd 212 6 oz canvas. hàng mới 100%/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: Vct8-y#&vải dệt thoi 100% cotton 44".cmd dòng hàng 2 của tk:106750337960/e31. hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: Fw0004273_vải dệt thoi 100% cotton chưa tẩy trắng, trọng lượng 388 g/m2 khổ 55 inch mới 100% màu natural/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: Fw0026695#&vải dệt thoi 100% cotton chưa tẩy trắng, trọng lượng 465 g/m2 khổ 56 inch mới 100% màu natural/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52091900: Npl02#&vải 100%cotton, khổ 148cm (hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%)/ JP/     
- Mã Hs 52091900: 4#&vải chính 100% cotton, khổ 110~115cm_vải dệt thoi 170gsm-mới 100%-k.112cm/ JP/     
- Mã Hs 52091900: 130#&vải chính 90% cotton 10% linen, khổ 135~140 cm_vải dệt thoi 200gsm-mới 100%-k.140cm/ JP/     
- Mã Hs 52092100: Npl25#&vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton, 50x36x44", định lượng 410g/m2, đã tẩy trắng/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52092100: Npl31#&vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton, 66x40x58", định lượng 280g/m2, đã tẩy trắng/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52092100: Vctop.0801#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton, khổ 50"-58" hàng không có nhãn hiệu có nhãn hàng hóa độ dày 0.8mm hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092100: 350ku#&vải lót khổ 63" tp từ cotton (vải vân điểm đã tẩy trắng) (hàng mới 100%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092100: 94#&vải dệt các loại-vải vân điểm 100% cotton, dệt thoi từ bông đã tẩy trắng định lượng 284g/m2, khổ rộng 54" yy-c2687 woven canvas-43yard-3.84usd/ CN/     
- Mã Hs 52092100: 115#&vải bố khổ 0.9m(cotton:100%,dệt thoi,dạng cuộn,250g/m2,đã nhuộm,chưa in,mới 100%,dùng trong ngành may mặc)/ JP/     
- Mã Hs 52092100: 12#&vải vân điểm chưa in (vải vân điểm đã tẩy trắng, full width: 55/56 inch, pattern: 2/2, weight: 7 oz, color: pfd, 100% cotton.) hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52092100: Toh-v21#&vải dựng khổ 89/92cm (ht5z), 100% cotton, định lượng 194g/m2. hàng mới 100%. nguyên phụ liệu may mặc./ JP/     
- Mã Hs 52092100: Vc633#&vải chính k.135/140cm (100% cotton) vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên đã tẩy trắng, hàng mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52092100: A450#&vải dệt thoi 97% cotton 3% spandex k.46/48". dùng may quần áo các loại, hàng mới 100%. định lượng khoảng 256gsm (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, vải vân điểm)/ CN/     
- Mã Hs 52092200: Sxxk25yd21055-w#&vải dệt thoi 25yd21055-w, tp 100% bông, đã tẩy trắng, vân chéo 4 sợi, chưa ngâm tẩm hay tráng phủ bề mặt, trọng lượng: 310g/m2, khổ vải: 1.5m, dạng cuộn, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092200: Tk239#&vải chính 80a400489 (thdy6261) cotton 100% woven fabric w. 145cm/ VN/     
- Mã Hs 52092200: 238#&vải 99% cotton 1% polyester/spandex (trọng lượng trên 200g/m2)/ 64-66"/ VN/     
- Mã Hs 52092200: Vải vân chéo đã tẩy trắng (vải dệt thoi từ bông) 65% cotton 35% spandex, đã nhuộm chưa in bst 2508 clo twill 2 way 42"- hàng mới 100%/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52092200: Fw0047953#&vải dệt thoi 80a400644, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (98% cotton, 2% spandex), khổ rộng 1.46m, trọng lượng 285g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52092200: 77500306719#&(sj-8902pfd) vải dệt thoi từ bông, vân chéo, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ, 100% cotton, khổ 57/58", 359gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092200: Nl02#&vải dệt thoi 80a400228, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.47m, trọng lượng 278g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52092200: 198#&vải 99% cotton 1% spandex/ khổ: 64/66" (thuộc tờ khai 107767351050)/ VN/     
- Mã Hs 52092200: 200#&vải 93% cotton 6% recycle cotton 1% spandex khổ vải: 62-63'', trọng lượng: 331.04g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52092200: 336#&vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng vân chéo 3 sợi 100% cotton. hàng mới 100%. khổ 57/58"/ CN/     
- Mã Hs 52092200: V 100c#&vải dệt thoi 100% cotton khổ tb 1.45m/ CN/     
- Mã Hs 52092200: 97c3e52092200#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, 97% cotton 3% elastane, đã tẩy trắng, trọng lượng 320 g/m2, khổ vải 55 inch, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092200: 99c1s52092200#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 99% cotton 1% spandex, đã tẩy trắng, trọng lượng trên 200g/m2, khổ vải 55 inch, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092200: Nvl121#&vải dệt thoi vân chéo hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 (100% cotton khổ 146 cm trọng lượng 371 gr/sqm) code 000tfayarov1200. hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52092200: F153#&vải dệt thoi, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tp 97% cotton, 3% spandex. khổ: 55"-57 inch, trọng lượng~322g/m2, mới 100%./ VN/     
- Mã Hs 52092200: N2-vai16#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (100% cotton), định lượng trên 200g/m2, đã tẩy trắng, vân chéo 3 sợi, khổ 59"/63", hàng mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52092200: 244#&vải dệt thoi từ bông 79% cotton 20% recycled cotton 1% spandex denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng. hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52092200: 11#&vải chưa in (vải vân chéo đã tẩy trắng, full width: 66/67 inch, pattern: 2/1, weight: 10.2 oz,color: pfd, 100% cotton). hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52092200: 190#&vải cotton 95% polyurethane 5% k: 130-135 cm, đã nhuộm, mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52092200: Hn-fb07#&vải dệt thoi vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, thành phần: 100% cotton, khổ 58-59'', định lượng 285 gsm, sử dụng trong may mặc, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52092200: 100c52092200#&vải dệt thoi vân chéo, đã tẩy trắng, thành phần 100% cotton, trọng lượng 275g/m2, khổ vải 59 inch, mới 100%/ ES/ 12 %    
- Mã Hs 52092200: Vsm268#&vải dệt thoi vân chéo 98% cotton 2% polyurethane 4 mét, khổ vải 185cm, tltb khoảng 280g/m2, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: Npl23#&vải dệt thoi 100% cotton, đã tẩy trắng, dày 0.2mm, khổ 137cm, mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: Ts98#&vải chính fy3215-2 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w. 147cm/ CN/     
- Mã Hs 52092900: Vải test độ bền dùng để kiểm tra độ bền màu của vải, mới 100%#&cn/ CN/     
- Mã Hs 52092900: 77500456386#&(cp-ht186c) vải dệt thoi 100% cotton k.55"/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: 77500394078#&(ee1211016) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 97%cotton 3%spandex khổ full 50/52", khổ cắt 49",(260g/m2), dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: (fs2320-kfat) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 98% cotton 2% lycra khổ 56/57", 339g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: foshan foison textile co.,ltd/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: M5999907677#&bông lọc bụi, 20000 mm *2000mm x15t, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52092900: Gcml08#&tấm vải cotton đã được cắt sẵn kt: 37.5*14.5cm được thêu sẵn họa tiết, mowis%/ CN/     
- Mã Hs 52092900: 128#&vải khăn mặt bông terry 54" (85% dệt từ bông); dùng làm nguyên liệu sản xuất giày dép; hàng mới, chưa qua sử dụng,/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: 77500242609#&(571081 flg -pfd (s-twill clean side as face)) vải dệt thoi,đã tẩy trắng,k ngâm tẩm/tráng phủ, 94%organic cotton 6%linen khổ 150cm,231gsm,dùng sx hàngmaymặc xuất khẩu,mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: Fab119#&vải dệt thoi từ bông rgn-gold diop pfd, đã tẩy trắng, thành phần 100%cotton, khổ 154cm(+/-3%)/156cm(+/-3%), trọng lượng trung bình 372g/m2, mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: 62#&vải dệt thoi 88% cotton 10% lyocell 2% spandex/elastane khổ 50"-52", đã tẩy trắng, dệt vân hoa từ cotton, 225g/m2. hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52092900: Y26-fs093.01-7#&vải dệt thoi, 93% cotton 6% polyester (t100) 1% elastane(lycra), vải vân đoạn đã tẩy trắng có tỷ trọng bông chiếm 93%, khổ 56", trọng lượng 309g/m2 (+ - 5%), hàng mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52092900: (qf2408a) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 99% cotton 1% lycra khổ 53", 298g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: advance denim co., ltd/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: 02-jbvd00485vc-01#&vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt xương cá, thành phần 100% cotton, khổ vải 1.50m, trọng lượng 261g/m2, dạng cuộn, mới 100%.nsx: dệt nhuộm khánh nghiệp vn/ VN/     
- Mã Hs 52092900: Npl23#&vải bạt dệt thoi 100% cotton đã tẩy trắng, (upper reinforcement 137cm), định lượng không quá 250g/m2, khổ 137cm, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: 77500429506#&(utw_yt25h-57674fr) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 97% organic cotton 3% spandex khổ 50", định lượng 330g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: 77500396471#&(tsc-pdtl-000584) vải dệt thoi 100% cotton k.56"/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: 24vdt#&vải dệt thoi 99%cotton 1%spandex 55/57" 280g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52092900: Hb204#&vải dệt thoi từ bông,tỷ trọng sợi bông trên 85%, định lượng 250g/m2 đã tẩy trắng kích thước 15mm*54".hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52092900: 100c52092900#&vải dệt thoi từ bông, thành phần 100% cotton, đã tẩy trắng, khổ 63 inch, trọng lượng 301.81g/m2, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52092900: Nl103#&vải dệt thoi 100% cotton, định lượng 355gr/m, khổ 44 (cắt sẵn may mũ giày) hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52092900: 03v270#&vải dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa từ cotton. thành phần: 98% regenerative cotton 2% elastane, khổ 54/55''. định lượng 230g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52092900: Top 359#&vải trắng (chất liệu cotton, khổ 70cm, đã được tẩy trắng, 215g/m2, 20 mét/cuộn, dùng để lót hàng sau khi sấy), hàng mới 100%#&vn/ VN/     
- Mã Hs 52092900: Y26-fs097.01-7#&vải dệt thoi, 97% cotton 3% elastane, vải vân đoạn đã tẩy trắng có tỷ trọng bông chiếm 97%, khổ 61.8", trọng lượng 277g/m2, hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52093100: Vvd#&vải vân điểm đã nhuộm, dệt thoi từ bông, 100% cotton, định lượng 335g/m2 bst 1337 bs denim org 44"/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Vd44inch#&vải vân điểm đã nhuộm-vải dệt thoi 100% cotton, trọng lượng trên 200g/m2, khổ 44inch, dùng làm giày/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Gnl15#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm 100% cotton, có hàm lượng bông chiếm 98% định lượng 250g/m2. khổ 54"/ CN/     
- Mã Hs 52093100: Ccn0000029-2025#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 58" (660-910 black) (vải dệt thoi 100% cotton) (210 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Ccn0000021-2025#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 58" (654-920 navy blue) (vải dệt thoi 100% cotton) (210 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Ccn0000023-2025#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 58" (659-450 steel grey) (vải dệt thoi 100% cotton) (210 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Ccn0000028-2025#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 58" (658-170 white) (vải dệt thoi 100% cotton) (210 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: V057#&vải lưới dệt thoi 100% cotton khổ 44" (44" 01f7 lj d231 ad mesh (back side coating)), hàng mới 100% - 4030600012/ TW/     
- Mã Hs 52093100: A31#&vải dệt thoi từ sợi bông đan dọc, đã nhuộm, trọng lượng 244g/m2, 44" (1283y). hàng mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52093100: Vd204#&vải vân điểm, vải dệt thoi từ bông có hàm lượng 100% cotton, đã nhuộm - swd 210 8oz canvas(woven natural fiber canvas) 44" core black(a0qm), ad55280200/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: V057#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44" (khaki two s27 aj77 44" yh c 6 a canvas), hàng mới 100% - 40301100959/ ID/     
- Mã Hs 52093100: Slc4301#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm100%cotton khổ 142cm 280g dòng 1 tks 107072911300 ngày 03/04/2025/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Km3-npl0040#&vải dệt thoi từ bông(vải vân điểm)đã nhuộm,100%cotton,định lượng215g/m2 (ép lớp vải dệt kim đan ngang 100%polyester,42g/m2)dùng sx mũ giày,khổ:56"/woven fabrics of cotton+knit fabric/ VN/     
- Mã Hs 52093100: Km3-npl0040-1#&vải dệt thoi từ bông(vải vân điểm)đã nhuộm100%cotton,định lượng215g/m2(ép lớp vải dệt lưới 100%nylon,45g/m2)dùng sx mũ giày,khổ54"/woven fabrics of cotton+textile mesh/ VN/     
- Mã Hs 52093100: Hd0015#&vải dệt thoi từ bông (vải vân điểm) đã nhuộm, 100% cotton, định lượng 215 g/m2,dùng để sản xuất giày, khổ: 50"/woven fabrics of cotton/ VN/     
- Mã Hs 52093100: Hd0016#&vải dệt thoi từ bông(vải vân điểm)đã nhuộm100%cotton,215g/m2(ép lớp vải dệt kim đan ngang100%polyeste,28g/m2) dùngsx giày,khổ 56"/woven fabrics of cotton+knit fabric/ VN/     
- Mã Hs 52093100: M009#&vải vân điểm 32"-62"(vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, có tỷ trọng bông 85% trở lên, định lượng 401g/m2)/ TW/     
- Mã Hs 52093100: N16b#&vải thành phẩm đã nhuộm 100% organic cotton/c10's organic canvas(vn),59"/ VN/     
- Mã Hs 52093100: Gnl25#&vải dệt thoi vân điểm (vải bố) đã nhuộm 100% cotton, có hàm lượng bông chiếm 95%, định lượng 250g/m2. khổ 54"/ CN/     
- Mã Hs 52093100: Vd520-k931#&vải vân điểm đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2-swd 212 6oz canvas 44" ftwr white ad55280500/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: 005/ht-aur/2025-vai-001#&vải 100% cotton đã nhuộm dệt vân điểm k 64/66"/ VN/     
- Mã Hs 52093100: Ind22#&vải 100% cotton (khổ 54"), hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093100: Nl51#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 1.7 m, đã nhuộm, vải dệt vân điểm, trọng lượng 413g/m2, dùng cho ngành may ba lô, túi xách, hàng mới 100 %/ VN/     
- Mã Hs 52093100: Ds-021#&vải dệt thoi ct canvas (vải vân điểm), khổ 44 inch, 100% cotton, đã nhuộm, , có nhãn hàng hóa, tái nhập từ dòng 3 tk số: 307963589750/e62,ngày 15/11/2025/ ZZ/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: 1040058cb#&vải dệt thoi từ bông (vân điểm; 100% cotton (bông); đã nhuộm; tl (>200-300)g/m2; khổ (45"-72"); không: ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp với vật liệu khác), cuộn mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52093100: 20wv133#&vải 100% cotton, vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, vải vân điểm 21's/1 stripe single 68/70" 280sqm, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093100: Vải canvas dệt thoi từ 87%bông 5% viscose, 5% linen, 3% polyester, có vân điểm, đã nhuộm, trọng lượng 205g/m2, khổ 1.45m, nsx: guangzhou niceclothlife co, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Nl38#&vải 52%cotton 35%polyester 13%rayon/viscose dệt thoi đã nhuộm. chiều rộng 1.5m. trọng lượng 150g/m2- 6 cuộn#&cn/ CN/     
- Mã Hs 52093100: Unv94#&vải canvas đã nhuộm, 100% cotton khổ 57'', mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093100: Npl26#&vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton, 50x36x44", định lượng 410g/m2, đã nhuộm/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52093100: Npl29#&vải canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton lfj0534, khổ vải 44", định lượng 425gsm, đã nhuộm, màu đen/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52093100: Npl32#&vải canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton lfj0284, khổ vải 44", định lượng 370gsm, đã nhuộm, màu đen/ TW/ 0 %    
- Mã Hs 52093100: Hd0014#&vải dệt thoi từ bông(vải vân điểm)đã nhuộm,100%cotton,210g/m2(ép lớp vải dệt kim đan dọc 50%polyeste+50% cotton,130g/m2) dùng sx giày,khổ:52"/warp knit fabric+woven fabrics of cotton/ VN/     
- Mã Hs 52093100: N02-4#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm 440gr/yd khổ 56"-58" để may quần áo/ KR/     
- Mã Hs 52093100: Fw0056388#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 340 g/m2 khổ 57 inch mới 100% màu otter green/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: B179#&vải dệt thoi từ sợi bông đan dọc (vải vân điểm), đã nhuộm, trọng lượng 244g/m2, 44" (257y). hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093100: Cotton canvas anti flame (100% cotton pd fabric): vải dệt thoi canvas 100% cotton đã nhuộm, màu đen, khổ rộng:58"",định lượng: +-250g/m2, chống cháy ca117, mã: fa005nn000, dùng may túi xách, mới 100%/ CN/ 5 %    
- Mã Hs 52093100: 11#&vải canvas 54"(vải vân điểm, dệt thoi, đã nhuộm,100%cotton-bci, định lượng 440g/m2)/ TW/     
- Mã Hs 52093100: Fw0057437#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 415 g/m2 khổ 58 inch mới 100% màu black/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0057049#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 415 g/m2 khổ 58 inch mới 100% màu dark orange/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0057050#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 415 g/m2 khổ 58 inch mới 100% màu grayish turquoise/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Itc15#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 90% cotton 10% linen, khổ 106/108cm, trọng lượng 222g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#2662)/ JP/     
- Mã Hs 52093100: Cb-11#&vải canvas - canvas yhc6a woven 44" a0qm core black/ ID/     
- Mã Hs 52093100: Fw0056409#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, balmy mauve, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0056410#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, basin green, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0056411#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, crimini taupe, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw004-h06#&vải dệt thoi vân điểm từ bông, đã nhuộm, thành phần 100% cotton, trọng lượng trên 200 g/m2. hàng mới 100%(khổ vải/57.00inch)/ CN/     
- Mã Hs 52093100: 242#&vải 69%cotton 30%recycled cotton 1%spandex(dệt thoi từ bông, định lượng trên 200 g/m2,đã nhuộm,vải vân điểm) khổ 60-70", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093100: Pl17#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm 10oz hjpx251013 canvas 100% cotton 10+10*10 84*27, khổ 56" tl240g/m2, dùng trong gia công đế giầy,hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52093100: Gv05#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 56"~58" (100% cotton),định lượng 210 g/m2.dùng để may mặt giày. hàng mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52093100: 65.001666#&vải dệt thoi 100%cotton, khổ 142/145cm, 290g/m2, dệt vân điểm, có dún, có nhuộm, không in, không tráng. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: 240#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm có vân điểm, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, định lượng trên 200g/m2 (18yard*54"), , có nhãn hàng hóa/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: 199#&vải dệt thoi từ bông-ts09746 plain weave waxed 42''/ TW/     
- Mã Hs 52093100: Ekaa00068v294aew#&vải vân điểm canvas 54" (vải dệt thoi 50% recycled cotton, 50% bci cotton), đã nhuộm/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Unc01#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã nhuộm, 100% cotton, khổ 148cm, trọng lượng 330g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#cbl5052)/ TH/     
- Mã Hs 52093100: 33#&vải dệt thoi k: 112/115cm, đã nhuộm, hàng mới 100% cotton100%/ JP/     
- Mã Hs 52093100: B011#&dây cắt dày 26mm được làm từ vải cotton dùng để sản xuất mặt giày - 31001117968/ VN/     
- Mã Hs 52093100: Vd204#&vải dệt thoi,từ bông đã nhuộm vải vân điểm-swd 212 6oz canvas 44" ftwr white*ad55280500/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0050652#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 100% cotton_58inch, 216g/sqm, đã nhuộm, summit blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(thuộc dh_4,tk_107379080100)/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0003870#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7%spandex_255g/m2, 50", đã nhuộm ink black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0027247#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% elastane_50inch 225g/sqm, đã nhuộm black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0027248#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% elastane_50inch 225g/sqm, đã nhuộm smolder blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0035837#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, blue sage, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: Fw0035839#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, gumtree green, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093100: A458-fab#&vải 98% cotton 2% spandex khổ 52" (vải dệt thoi: 278g/m2) hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093200: 35#&vải dệt thoi từ bông thành phần 100% cotton khổ 114/116cm, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Y26-fs098.01-2#&vải dệt thoi, 98% cotton 2% elastane, vải vân chéo 4 sợi(3 sợi) đã nhuộm có tỷ trọng bông chiếm 98%, khổ 52/54", trọng lượng 208g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Vc73-1#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 4 sợi, tp 100% cotton, định lượng 278g/m2, đã nhuộm, khổ 147cm, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52093200: N16#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng >85%, tr.lượng >200g/m2-cotton 100%-c20's ripstop hurley pnt,60"/ KR/     
- Mã Hs 52093200: Vbnk54/2016#&vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2. khổ 54". hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Png 01#&vải chính 100% cotton(vải dệt thoi khổ 58/60)/ KR/     
- Mã Hs 52093200: 235#&vải 80% cotton 20% recycle cotton(dệt thoi từ bông, định lượng trên 200 g/m2, đã nhuộm, vân chéo) khổ vải 56-62". hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Nvl01723#&vải chính dệt thoi 98% cotton 2% elastane/ HK/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Nl2264#&vải dệt thoi 98% cotton 2% spandex từ bông, vải vân chéo đã nhuộm, dùng cho hàng may mặc, mới 100%, 34s/1 x cttn (bci) 20s/1+ sp20d 154x60, 187gsm, 151cm/ ID/     
- Mã Hs 52093200: 03#&vải 100% cotton khổ 56/58", mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093200: Se77#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Tx85#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 112/114cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: N2-vai05#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (98%cotton 2%elastane), định lượng trên 210g/m2, đã nhuộm, vân chéo 3 sợi, khổ 140/144cm, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Vdk2-ntc2#&vải dệt thoi đã nhuộm cotton organic 100% (khổ vải: 58.5~59.5")(dệt kiểu vân chéo 3/1) (hàng mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Vsm355#&vải dệt thoi 97% cotton 3% spandex 169.2 mét, khổ vải 150cm, tltb khoảng 300g/m2, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Tc100c#&vải tc 100% cotton (t240) khổ 58/59" (vải dệt thoi từ bông,trọng lượng tb: 240-300g/m2,vân chéo dấu nhân,đã nhuộm,dùng cho may mặc)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Hd-ls01#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, 100% cotton, đã nhuộm,định lượng 308g/m2, khổ 1.42m,hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Ts77#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Hr92#&vải chính 5615st cotton 100% twill woven fabric w. 130cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Ts96#&vải chính 11151 cotton 100% twill woven fabric w. 146/148cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Uc77#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 148cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Uc83#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 112/114cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Uc91#&vải chính cm4216-70 cotton 95% poluyrethane 5% woven fabric w. 124/126cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Uc206#&vải chính 20160 cotton 95% polyurethane 5% woven fabric w. 112cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Uc197#&vải chính bd6312 cotton 100% dyed woven fabric w. 120cm/ PK/     
- Mã Hs 52093200: Tk169#&vải chính thdy6261 cotton 100% woven fabric w.57"/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Tk174#&vải chính 80a600141 cotton 100% woven fabric w.158/160cm/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Tk166#&vải chính cms5550-gs dyed cotton 95% polyurethane 5% twill w.101cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Tk77#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 148cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Tk167#&vải chính sp2056 cotton 97% polyurethane 3% w.122/125 cm/ VN/     
- Mã Hs 52093200: Tx86#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 61/62"/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Se83#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 112/114cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Se85#&vải lót 100% cotton woven sleek fabric w.100cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Nvl01152#&vải chính dệt thoi 98% cotton 2 spandex (55/56")/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: 8vc111#&vải chính dệt thoi vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân từ bông 97% cotton 3% spandex, width: 55/56", mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Nm83#&vải chính nk6700 cotton 100% twill dyed fabric w.150cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Ic119#&vải chính hy3010 cotton 100% plain dyed fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Ic174#&vải chính 60no42011 cotton 100% woven fabric w. 149cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Ic219#&vải chính 6506 3/1 twill cotton 100% woven fabric w. 59"/ VN/     
- Mã Hs 52093200: Ic408#&vải chính 1541 cotton 100% twill woven fabric w. 58/59"/ VN/     
- Mã Hs 52093200: Ic462#&vải chính mz7777 cotton 100% woven fabric w.150cm/ ID/     
- Mã Hs 52093200: Ic511#&vải chính 60no9060 cotton 100% dyed woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Nl2582#&vải dệt thoi vân chéo đã nhuộm từ sợi bông. 100% cotton - khổ 56" định lượng 218 gsm/ KR/     
- Mã Hs 52093200: F300#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, vân chéo 97/3% co/eol(xla) khổ 160 cm 320g - hàng mới 100%, dùng trong ngành may.(501.8mtr)/ PK/     
- Mã Hs 52093200: F4#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, vân chéo 100% co khổ 163 cm 355g (60063-009) - hàng mới 100%, dùng trong ngành may.(2363mtr)/ PK/     
- Mã Hs 52093200: 0702-l1022--c4#&vải 97% cotton 3% elastane, khổ 52-54" (khổ 135cm)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Fw0047949#&vải dệt thoi 80a400644, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (98% cotton, 2% spandex), khổ rộng 1.46m, trọng lượng 285g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: F28150#&vải dệt thoi đã nhuộm (100% cotton) khổ 150cm, mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52093200: Nl16#&vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên (vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân, đã nhuộm, thành phần 97%cotton 3%spandex, khổ 56"/ CN/     
- Mã Hs 52093200: A0101211#&pigment dyeing twill - vải vân chéo dấu nhân, dệt thoi, thành phần 100% cotton, đã nhuộm, khổ 1.45m, định lượng 240g/m2, dùng sản xuất nón, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: F28152#&vải dệt thoi đã nhuộm (100% cotton) khổ 152cm, mới 100%./ CN/     
- Mã Hs 52093200: Kj23-vr-npl42#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% cotton, khổ 55/57", 265gr/m2, dùng trong may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Fa98cvn#&vải dệt thoi 80a400221, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (98% cotton, 2% spandex), khổ rộng 1.48m, trọng lượng 234g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52093200: Cv100a#&vải 100% cotton k.55/56" (vải dệt thoi, 285gam/m2)/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Fc29#&vải chính 98%cotton 2%spandex, khổ 56/58"/ VN/     
- Mã Hs 52093200: Vtm02#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đl trên 200 g/m2, vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm-16's/12's/108x56-100% cotton 58/59"(288g/m2)-npl sx nón/ VN/     
- Mã Hs 52093200: Vaicoton-22#&vải vân chéo dệt thoi, đã nhuộm 100% từ cotton 111cm. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Nvl02451#&vải chính dệt thoi từ bông 97% cotton 3% stretch đã nhuộm (56")/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: 001#&vải chính 100% recycled cotton w:65"/67" (1-937), vải dệt thoi từ bông (vải vân chéo), định lượng: 290g/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093200: Ccn0000017-2025#&vải vân chéo đã nhuộm khổ 58" (654-920 navy blue) (vải dệt thoi 50% recycled cotton, 50% bci cotton) (201 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: 0702-v1022--c4#&vải 97% cotton 3% elastane, khổ 52-54" (khổ 135cm)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: 0702-v1002--d3-3#&vải 100% cotton, khổ 56-58" (khổ 145cm)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: 1.632#&vải dệt thoi vân chéo đã nhuộm, 85-90% cotton, 10-15% sợi thuỷ tinh, định lượng 200g/m2, khổ 142.2cm, dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ US/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Gapv03#&vải dệt thoi từ bông (98%cotton,2%spandex) đã nhuộm,vải vân chéo 3 sợi,khổ:57/58inch,định lượng từ 200-230gsm.mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52093200: Mtl602#&vải 92% bci cotton 6% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, vải vân chéo 4 sợi, khổ vải 47.24"/ VN/     
- Mã Hs 52093200: Vdk2-vc2#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, vân chéo 4 sợi, định lượng trên 200g/m2, 98%cotton 2%elastane (khổ 145cm) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: 14#&vải chính 97%cotton3%elastane k.44/46"*227gsm (vải dệt thoi từ bông đã nhuộm)- npl chuyển ttnđ theotkn: 106068697710 (02/02/2024)/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: 15#&vải chính 70%cotton27%nylon3%elastane k.44/45"*150gsm (vải dệt thoi từ bông đã nhuộm)- npl chuyển ttnđ theotkn: 106068697710 (02/02/2024)/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: Ka-tmsvc1#&vải chính dệt thoi vân chéo 3 sợi đã nhuộm 100% cotton, khổ 56/57", 352gr/yd, dùng sản xuất mũ đội đầu, mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093200: Du06-001-1#&vải 100% cotton vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, đã nhuộm, có vân chéo 58"/ KR/     
- Mã Hs 52093200: Fw0053064#&vải dệt thoi 80a400644, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (98% cotton, 2% spandex), khổ rộng 1.46m, trọng lượng 285g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: 88ch4#&vải lót cotton 100% k:120/125cm(vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ JP/     
- Mã Hs 52093200: Vct-r-1#&vải dệt thoi 80a400380, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.49m, định lượng 221g/m2, dạng cuộn, mới 100%./ VN/     
- Mã Hs 52093200: Tvac0005#&vải 99% cotton 1% spandex, k: 58/60" dệt thoi, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi, khổ rộng 1.50m, trọng lượng 220g/m2, dạng cuộn dùng trong sản xuất sản phẩm may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093200: F39#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng từ 85% trở lên, đã nhuộm, vân chéo 87/12/1% co/pa/carb khổ 153 cm 320g (60135-018),10m=15.3m2-mới 100%,dùng trong ngành may/ PK/     
- Mã Hs 52093200: Nplktem22#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 58'trọng lượng 378.6 g/m2/ KR/     
- Mã Hs 52093900: Vải 80% cotton 20% polyester 67/69", 350gsm, nsx ningbo xusheng, dùng làm mẫu trong may mặc quần áo - hàng mẫu mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Nl21#&vải dệt thoi 98% cotton 2% spandex. khổ 142 cm. tl: 255 g/m2, đã nhuộm từ bông có tỷ trọng sợi này trên 85%, dùng trong may mặc./ CN/     
- Mã Hs 52093900: Vl001#&vải cotton khổ 42" - 70 " (182gr/m2,dùng cho sản phẩm may các loại)/ CN/     
- Mã Hs 52093900: Mca107#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm/ VN/     
- Mã Hs 52093900: T601#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông trên 85%, định lượng trên 200g/m2 (100% cotton, khổ 54'')#&368yds/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: 2#&vải 100% cotton,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, khổ 142cm/ CN/     
- Mã Hs 52093900: Wfab-19-78#&vải dệt thoi, 100% cotton, đã nhuộm, định lượng 300g/m2, khổ 57". hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093900: 58#&vải 100% cotton,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên/ ID/     
- Mã Hs 52093900: Nk07#&vải dệt thoi từ sợi bông đã ngâm tẩm, nhuộm khổ 44" (391.41g/m2) - 2889y. hàng mới 100%/ TH/     
- Mã Hs 52093900: Vd84#&vải dệt thoi 100% cotton woven fabric 125gsm 133/136cm. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093900: Vbnk geox#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm vân chéo 3 sợi, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2. khổ 54". hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Ic552#&vải chính m28520ae cotton 100% dyed fabric w. 148/150cm/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Ic553#&vải chính m28520a cotton 100% dyed fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52093900: 276#&vải 56% cotton 44% modal (dệt thoi đã in). mới 100%/ IN/     
- Mã Hs 52093900: 0702-v1027--d1#&vải 97% cotton 3% spandex, khổ 54-56" (khổ 140cm)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Vai12#&vải dệt thoi đan ngang, đã nhuộm được làm từ sợi th có tp - 100% cotton khổ 58", dùng trong may mặc, mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52093900: Nl089im#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, hàm lượng bông chiếm 85% trở lên,đ.lượng trên 200g/m2,mới 100%,khổ 54"/woven fabrics of dyed cotton canvas 57% recy cotton,40%poly,3% spandex54"330g/y+-15g/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Dt049#&vải dệt thoi 98% cotton, 2% polyurethane (khổ 137cm, tl = 334 g/m2, vải dệt thoi từ bông có hàm lượng < 85% tính theo kl, đã nhuộm, mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52093900: 5517#&vải chính 97%cotton 3%span 142cm - 130g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/     
- Mã Hs 52093900: Adct44#&vải dệt thoi từ cotton từ 85% trở lên khổ 44 inch/ VN/     
- Mã Hs 52093900: Vd208#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên vải dệt khác đã nhuộm bst 2086-1 4way come canvas 44" off white(08s1), ai57000514/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Vt155#&vải c-9000 khổ 120cm (vải dệt thoi từ bông, bông >=80%, định lượng > 200g/m2)/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Vt156#&vải c-1000 khổ 120cm (vải dệt thoi từ bông, bông >=80%, định lượng > 200g/m2)/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Fw0004274_vải dệt thoi 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 388 g/m2 khổ 55 inch mới 100% màu true navy/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Fw0004275_vải dệt thoi 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 388 g/m2 khổ 55 inch mới 100% màu black/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Id1#&vải dệt thoi từ bông,có tỷ trọng cotton 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093900: E21-25yd10034#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm tăng đều 2/2,tp 97,5% xơ bông và 2,5% sợi đàn hồi polyurethane,đã nhuộm,chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay ép lớp, tl 265g/m2,dạng cuộn,khổ 1,48m,mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093900: V7#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng 215 g/m2, dã nhuộm, khổ 142/146cm, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093900: Vct-th-r1#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông, có thành phần 100% cotton, khổ 150cm, định lượng trên 270.43g/m2,hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Vc156#&vải chính 99% cotton 1% elastane/spandex/lycra khổ 54''/ PK/     
- Mã Hs 52093900: 8vc88#&vải chính dệt thoi khác 98% cotton 2% elastane; width: 57/59", mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: 08#&vải tráng (giả da) p.v.c (p.u) 54"/ CN/     
- Mã Hs 52093900: V06-jp#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên. 98% cotton 2%spandex 56", đã nhuộm, trọng lượng 233grams/sqm. hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52093900: Hr106#&vải chính bgc1008 cotton 100% double weave woven fabric w. 140cm/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Vl02_c95sp5#&vải dệt thoi 95% cotton 5% spandex, khổ 58/60", đan ngang,đã nhuộm, định lượng 215 gsm, không tráng phủ, không ngâm tẩm, không in, dùng làm lót bảo hộ lao động/ KR/     
- Mã Hs 52093900: F953#&vải chính: 97% cotton 3% spandex k:55", hàng mới 100% (220g/m2, vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in)/ CN/     
- Mã Hs 52093900: V100c#&vải đã nhuộm 100% cotton, khổ 56", 210g/m2 vải dệt thoi/ CN/     
- Mã Hs 52093900: H74#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 khổ 56" dán vải dệt kim 100% polyeste đã nhuộm/ VN/     
- Mã Hs 52093900: Ws25.npl01#&vải dệt thoi, loại dệt trơn đã nhuộm 100% cotton,8.4oz (238.14g/m2) khổ rộng 58"/ CN/     
- Mã Hs 52093900: Vdt24-cotton-yd-42#&vải dệt thoi làm từ 100% cotton đã nhuộm khổ 42"/textile 100% cotton/dyed/woven canvas/no printed/385g/sqm swd 301 10 oz washed canvas 42''''42"/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: V60-anj2022#&vải dệt thoi đã nhuộm 96% cotton 4% spandex khổ 54/56", đinh lượng: 205g/m2/ IT/     
- Mã Hs 52093900: Id039#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 56", mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093900: A401#&vải cotton(382yard=349.3008mtr)recycle spray-bonded cotton#400 whitead-001a 60" (a01) kang lai/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Ic460#&vải chính 60no72016fd cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Vdttb#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton đã nhuộm, định lượng 320g/m2 8 oz dsc01571 ds cotton canvas 44"/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: V041#&vải dệt thoi từ bông 98% cotton 2% spandex, đã nhuộm, khổ 55/57", 2964.75 yds, 215 g/m2, hàng mới 100%/ IN/     
- Mã Hs 52093900: Adct54#&vải dệt thoi từ cotton từ 85% trở lên khổ 54 inch/ TH/     
- Mã Hs 52093900: Vct2#&vải dệt thoi từ bông cotton 100% đã nhuộm, trọng lượng trên 200gram/mét vuông khổ 56inch dùng trong may mặc,hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093900: Fwv-ranger6#&vải dệt thoi 100% cotton plain woven fabric, định lượng 230 gsm, khổ vải 148 - 150 cm/ GB/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Vải lót polyester,hãng sản xuất: vina elantex,khổ 2.6m/4m/kg,hàng mới 100%/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: V09#&vải dệt thoi từ bông thành phần 100% cotton đã nhuộm nguyên liệu hàng may mặc mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093900: 2#&vải dệt thoi từ bông,hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (100%bci cotton) đã nhuộm màu black,khổ 53''/54'',định lượng 80 gsm.mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52093900: Vbgc1008c#&vải 100% cotton khổ 135/145 cm (bgc1008c)(vải dệt thoi từ bông, đã nhộm,tỷ trọng bông trên 85%, trọng lượng 285g/m2, dùng cho may mặc, mới 100%)/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Mhb107#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Nl6#&vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton, khổ 44'', trọng lượng 100gsm./ KR/     
- Mã Hs 52093900: N02-004-can#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm (trọng lượng trên 200g/m2)/ KR/     
- Mã Hs 52093900: Vckm58#&vải dệt thoi, định lượng 286gam/m2,100% cotton marco cp kj, 58",mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093900: Vc14tw58#&vải dệt thoi đã nhuộm, định lượng 169 gam/ m2, 100% cotton th 14 s twill,khổ 58 inch,mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093900: Vc10sd58#&vải dệt thoi, định lượng 187gam/m2,100% cotton 10's denim korea, 58",mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093900: Nl2-a#&vải dệt thoi 100% cotton 147cm 233gsm. hàng mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52093900: Mc020001199-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm/00a 6 canvas colored tlmab001 1tone twisted 44"/ VN/     
- Mã Hs 52093900: Lot sz8505#&vải lót sz8505, 100% cotton, khổ 148cm(hàng mới 100%) (hàng mới 100%)/ JP/     
- Mã Hs 52093900: V36#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 60/61''(= 4306.5 y), nguyên liệu mới 100%./ VN/     
- Mã Hs 52093900: Vdtbn#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm usable/full width: 58"/60" (100% cotton) 400g/m2 (hàng mới 100%) &&1028131/ PK/     
- Mã Hs 52093900: 135#&vải chính dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % cotton 2 % spandex 55/56''trọng lượng riêng 203 g/m2, 7110.4 yrd/ VN/     
- Mã Hs 52093900: G809-v1002--b1-2#&vải 100% cotton khổ 43-45" (khổ 43/44"" = 110/112cm)/ VN/     
- Mã Hs 52093900: A1543#&vải chính 95% cotton 5% elastane khổ 140/145 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 340 gsm)/ TR/     
- Mã Hs 52093900: Nvl96#&vải dệt thoi 85-100% cotton, trọng lượng trên 200 g/m2 (100% cotton khổ 56 inch) code am4fa06. hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52093900: Vc9#&vải dệt thoi từ 100%cotton, khổ 148cm/ DE/     
- Mã Hs 52093900: Pl003#&vải 100% cotton dệt thoi từ bông có hàm lượng bông 100% tính theo khối lượng 230 gsm, đã nhuộm, khổ 160 cm/ PK/     
- Mã Hs 52093900: G748-v1035079c3-440#&vải 98% cotton 2% elastane khổ 51-53" (khổ 52.76")/ PK/     
- Mã Hs 52093900: Vtm02-12#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đl trên 200g/m2, đã nhuộm, vải dệt trơn-ik011656 (mlb) - 100% cotton 59" (288g/m2)-npl sx nón/ VN/     
- Mã Hs 52093900: Gc086#&vải 61% cotton 29% rayon 10% linen k.56/58"/ VN/     
- Mã Hs 52093900: Ha24-03#&vải dệt thoi làm từ chất liệu 100% cotton (khổ 58-60'') (đã nhuộm, từ bông, trọng lượng 250-850 g/m2)/ HK/     
- Mã Hs 52093900: V63#&vải dệt thoi 97%cotton,3%polyurethane (khổ 140 cm) đã nhuộm.hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Fwv-q17243#&vải dệt thoi 100% cotton đã nhuộm, khổ vải rộng 150 cm, định lượng 260 gsm/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Mc020042350-v1#&vải canvas dệt thoi từ 100% cotton khổ 44"/canvas44" dyed no print 100% cotton 113g/sqm/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: V040#&vải dệt thoi 98% cotton 2% spandex khổ 57/58''/ PK/     
- Mã Hs 52093900: F-60015807-57#&vải dệt thoi-100%cotton-k57''-woven, 210 g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52093900: Dsv8#&vải dệt thoi từ bông, có thành phần, 98%cotton 2% elastane, đã nhuộm - khổ 145cm- định lượng 285g/m2 - 61 mét - hàng mới 100%/ ES/     
- Mã Hs 52093900: Vải woven denim đã giặt thành phần:100%cotton trọng lượng 11.75oz/sq yd, khổ vải 64".nhãn hiệu: old navy. hàng mẫu, mới 100%/ KH/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: N16a#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm, tỷ trong > 200g/m2-or-cotton 100% fabric 59"/ BD/     
- Mã Hs 52093900: H97#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 khổ 54" dán vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52093900: 77500241006#&(ndf-05142/a130 (au-2610)) vải dệt thoi 97% cotton 3% spandex k.53", trọng lượng: 285 g/m2, đã nhuộm./ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: 51130410#&vải dệt, 100% cotton drill n gray dệt thoi, dùng cho mũ giày hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52093900: F139#&vải dệt thoi chất liệu 100% cotton, đã nhuộm. định lượng ~322 gr/m2 (9.5 oz/yd2), khổ 62"-64"inch. hàng mới 100%./ IT/     
- Mã Hs 52093900: Vcvas59#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% cotton vas khổ 59", định lượng 171gam/m2,mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52093900: Vcwvas58#&vải dệt thoi đã nhuộm, định lượng 290 gam/m2, 100% cotton washed khổ 58",mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52093900: Vl100ct#&vải lót 100%cotton, k56-60". 103gr/m (vải dệt thoi từ bông) đã nhuộm (hàng mới 100%)/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Mc020028104#&vải canvas dệt thoi từ 100% cotton khổ 54"/canvas54" dyed no print 100% cotton 113g/sqm/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Vl1#&vải lót 100% cotton khổ 147/150cm/ IT/     
- Mã Hs 52093900: Vải bố, chất liệu cotton+polyester, 44", hiêu adidas, model ora51, hàng mới 100%/ ID/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Okvaicot06#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm 96% cotton 4% elastane tính theo klượng,đlượng 250g/m2,khổ 140cm,đã nhuộm, dùng may mặc,mới 100%./ TR/     
- Mã Hs 52093900: 321b2#&vải dệt thoi từ 100% cotton, đã nhuộm, chưa in, không tráng phủ, trọng lượng trên 200 g/m2, khổ 56" -hàng mới 100%-56" 00a black double d mesh/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52093900: Vc311#&vải chính - 100% bci cotton (vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, k: 56~58")(weight: 415 g/m2) hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52093900: Ct114#&vải chính 100% cotton khổ 114cm/ JP/     
- Mã Hs 52093900: Hn182#&vải 92% cotton 6% wool 2% elastane, khổ 140cm, định lượng 380g/m, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52094100: 03hs/hk 83#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 56''định lượng 170 gsm/ ID/     
- Mã Hs 52094100: 8vc111a#&vải chính dệt thoi vân điểm từ bông 97% cotton 3% elastane; width 55/56", mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094100: 77500404061#&(wcfb250505) vải dệt thoi từ bông,vân điểm, từ các sợi khác màu, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ,97%cotton 3%elastane khổ 57/58",225gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094100: Dx40#&vải vân điểm từ vải dệt thoi 100% cotton, từ các sợi có các màu khác nhau(forming fabric)khổ:58", định lượng:215g/m2, dùng sản xuất giày,dép.hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52094200: Np16nk271#&vải dệt thoi từ bông(vải bò denim) xa420ae-p12 johnson-r; tp:79%cotton 20%recycle cotton 1%spandex;darkbluedenimfabric,tl: 339.1g/m2 (+/-5%), khổ 67/69",từ các sợi có màu khác nhau,mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Np16nk56#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi màu khác nhau,tp: 91% cotton 7% recycle polyester 2%spandex (elastane), khổ: 52''-52.75''(+/-5%); định lượng 345g/m2 (+-5%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Np16nk312#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp 94% cotton 5% polyester 1% spandex(elastane), khổ: 52/54''(+/-5%); định lượng 380gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Vải denim 100% cotton, khổ 1,2m, định lượng trên 200g/m2, hàng mới 100%/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 115#&vải 99% cotton 1% lycra/ elastane/ 61"/ CN/     
- Mã Hs 52094200: 23eu039#&vải (denim) dệt thoi từ bông có thành phần 96% cotton, 3% polyester, 1% spandex khổ 54/55" định lượng trên 200g/m2. hàng mới 100%(dòng 1 tk 105574897741/e21 ngày 11/7/2023)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 23eu010#&vải (denim) dệt thoi từ bông có thành phần 65% cotton, 34% organic cotton, 1% elastane/spandexkhổ:59/61", đl trên 200g/m2.mới 100%(dòng 1 tk 105599010420/e21 ngày 22/7/2023)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 23eu018#&vải (denim) dệt thoi từ bông có thành phần 98% cotton 2%spandex khổ 57/58" định lượng trên 200g/m2. hàng mới 100%(dòng 1 tk 105562428750/e21 ngày 5/7/2023)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 23eu001#&vải (denim) dệt thoi từ bông,t/p 60% cotton, 33% recycled cotton, 5% polyester, 2% spandex khổ 55/57" đl trên 200g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 105516340860/e21 ngày 13/6/2023)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 439#&vải 100% (organic) cotton (fabric: 582.1 yds, k.57")/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 61#&vải 98%cotton 2%spandex (fabric: 255.2 yds, k.50")/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 2215y16#&vải denim 98% cotton 2% spandex khổ 57/58'', đl 277.8g/m2, hàng mới 100%(dòng 1 tk 106259504260 ngày 6/5/2024)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 2409y03#&vải denim 65% cotton 34% organiccotton 1% elastane khổ 59/61", mới 100%,đl trên 200g/m2(dòng 1 tk 106262862900 ngày 7/5/2024)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 2409y05#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 65% cotton 34% organiccotton 1% elastane khổ 61.6",đl 340.2g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 107284636320 ngày 20/6/2025)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: V001#&vải dệt thoi từ bông v0412a1e1v c: 100% indigo denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52094200: 2001y12#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 100% cotton khổ 65/67",đl 313.82 g/m2, hàng mới 100%(dòng 2 tk 107297787330 ngày 25/6/2025)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Ktnpl20#&vải dệt thoi 100% cotton wda0913/0963 khổ 1.5 m/1.55 m trọng lượng 284.4 g/m2/ CN/     
- Mã Hs 52094200: Np16nk06#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 100% cotton, khổ 57 - 59"; trọng lượng trung bình: 243g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Np16nk08#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 99% cotton 1% spandex(elastane), khổ 53 - 55"; trọng lượng trung bình: 377g/m2/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 77500155254#&(3775t ds w tor eco) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ 84% cotton 14% polyester 2% elastane khổ 41/42', 415gsm. dùng sx hàng may mặc xuất khẩu,mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 77500248657#&(3305aj gh w tor eco) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ 84% cotton 14% polyester 2% elastane khổ 41/42", 415 gsm. dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 77500422261#&(v0148a1e1d) vải dệt thoi từ bông 99% cotton 1% spandex dark blue denim fabric, fw: 64/66", trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Ct24-39#&vải bò denim khổ 51 - 53", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 98% cotton 2% spandex, trọng lượng trung bình: 317g/m2 (357.61y), mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52094200: 101197#&vải dệt thoi từ bông 99% cotton (44% cotton + 50% us cotton + 5% recycled cotton) 1% elastane/spandex, khổ 64/65 inch, dài 1998 yds, vải denim, trọng lượng ~381 g/m2, mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52094200: Vd207#&vải dệt thoi denim từ bông có các sợi màu khác nhau - bst 1337 bs denim epm 1 reversed 44" altered blue s22(aedk), ah57000179/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Nhs1040#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau(bông từ 85% trở lên) làm nguyên liệu hàng may mặc, t.phần:100% cotton khổ trung bình:58.46" 444g/m2. mới 100%/ TR/     
- Mã Hs 52094200: 77500352661#&(9170j) vải denim dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 99% cotton 1% elastane. khổ cắt 55". trọng lượng 12.75oz/sq.yd (432 gsm).dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: F07#&vải dệt thoi denim 99% cotton1% elastane dark blue, trọng lượng ~ 424 g/m2 (+/-5%),khổ: 67/69"inch, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%./ VN/     
- Mã Hs 52094200: Sr 3776 sdk s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 93% cotton 6% polyester 1% spandex khổ 51-53 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 333 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52094200: Oo 1007-19 bk#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 100% bci cotton khổ 58-60 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 373 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52094200: Np16nk67#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau,tp: 88% cotton 10%piw recycled cotton, 2% spandex(elastane), khổ: 62/63''(+/-5%); định lượng 440gsm(+/-5%)/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 226#&vải 79% cotton 20% recycle cotton 1% spandex (vải dệt thoi từ bông, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau).hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52094200: Sx351rj#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2-56"0ae/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (npl sản xuất giày), hàng mới 100%/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: V.npl56#&vải dệt thoi denim 100% cotton, 58-59" đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/     
- Mã Hs 52094200: 77500192322#&(b2191-er) vải denim dệt thoi 86% cotton 13% recycled cotton 1% spandex. khổ 62/64", định lượng 397gsm. dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 03v31#&vải denim chất liệu 98% cotton 2% elastane (spandex), khổ 53/55". định lượng 353g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52094200: 03v213#&vải denim chất liệu 99% cotton 1% elastane (spandex), khổ 54.5/55.5''. định lượng 373g/m2, mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52094200: V.npl09#&vải dệt thoi denim 100% cotton, khổ 57" đã nhuộm,định lượng trên 200 g/m2, dùng cho may mặc, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52094200: 77500408887#&fdd00338 (f8901k1-10f) vải denim 100% cotton khổ 63/64", định lượng 10.1oz/yrd2, dùng sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Vải denim (vải dệt thoi từ bông), 65% cotton, 35% recycled polyester, đã nhuộm chưa in bst 1337 bs denim reversed 44" - hàng mới 100%/ KR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 77500299998#&(8144a-40) vải denim, dệt thoi từ bông, k ngâm tẩm/tráng phủ, 98% cotton 2% elastane khổ 152.5cm, 400gsm (đgiá usd 6.05/met), dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Y26-fs090.01-3#&vải dệt thoi, 90% cotton 10% linen, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có tỷ trọng bông chiếm 90%, khổ 67/68", trọng lượng 296g/m2, hàng mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52094200: F199#&vải dệt thoi denim 86%cotton 13%tencel 1%elastane dark blue,trọng lượng~330.62g/m2(+/-5%). khổ: 64.5/66.5"inch, từcácsợicómàukhácnhau, mới 100%./ VN/     
- Mã Hs 52094200: 77500207248#&(2103 (50775)) vải denim, dệt thoi từ bông, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 99% regenerative cotton 1% elastane khổ 59.05", 445gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Ic267#&vải chính 152lloe cotton 98% spandex 2% woven fabric w. 58.5"/ VN/     
- Mã Hs 52094200: 77500423480#&(322430 cohen) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 100% bci cotton khổ 65", 322g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 16#&vải dệt thoi k: 148cm, 160g/m2, màu chàm, hàng mới 100%, cotton100%/ JP/     
- Mã Hs 52094200: Sx351rg#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 56" - 56"00a/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (npl sx giày)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Sx351rn#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 56" - 56"40i/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (npl sx giày)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Y26-fs095.02-3#&vải dệt thoi, 95% cotton 5% banana, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có hàm lượng bông chiếm 95%, khổ 56/58", trọng lượng 238g/m2, hàng mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52094200: Ss 1146-3 ecodbk s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 100% cotton khổ 58-60 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 424 g/m2/ VN/     
- Mã Hs 52094200: Tencelook#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông tp: 100% cotton 57"- 283.5g/m2,hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52094200: 10x10 b/o#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông. tp: 100% cotton, 58", 283.5g/m2,hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52094200: Pq#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông tp: 100% cotton 57"- 269.3g/m2,hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52094200: Npl33#&vải denim: 100% cotton (481llid), weight: 10.2 oz/yd2 +/- 5%, full width: 58" +/- 1", định lượng: 345.84g/m2, color: blue, hàng mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52094200: Np16nk45kd#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 97% cotton 2% polyester (elastomultiester) 1% elastane(spandex), khổ:150cm(+/-5%); đl 485gsm(+/-5%). mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Np16nk293kd#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 96%cotton 3% polyester(elastomultiester) 1%spandex((elastane), khổ: 140cm(+/-5%); đl 455gsm(+/-5%). mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Vc54#&vải canvas thành phần sợi vải là 65%cotton 34%polyester 1%spandex - canvas fabric 54" - npl dùng trong sx giày dép - mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Holo dark blue#&vải denim 100%cotton khổ 64""-66"/ KR/     
- Mã Hs 52094200: Fab09#&vải denim s/ms701-nso dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp 89% cotton 11% polyurethane, khổ 52/53", tltb 414g/m2, mới 100%./ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Vsm22#&vải bò denim 98% cotton 2% polyurethane 40 mét, khổ vải 46/48'', tltb khoảng 250g/m2, npl may mặc, mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Itc05#&vải dệt thoi từ bông denim 98% cotton 2% polyurethane, khổ 52'', trọng lượng 347g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#1172stso)/ JP/     
- Mã Hs 52094200: 2vdt#&vải dệt thoi 56%cotton 29%viscose 14%polyester 1%spandex 60/61" 331g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52094200: 3vdt#&vải dệt thoi 99%cotton 1%spandex 61/62" 331g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52094200: 4vdt#&vải dệt thoi 99%cotton 1%spandex 60/61" 297g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52094200: Ss22276b#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông. tp: 94%cotton, 5%polyester,1%elastane,trọng lượng vải:333.11g/m2,hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52094200: V004#&vải bò denim 100% cotton khổ 58/60"(1300 yard), dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, định lượng trên 212 g/m2, dùng cho may mặc, hàng mới 100%/ VN/ 0 %    
- Mã Hs 52094200: Vải denim (jeans), thành phần 98% cotton, 2% elastane, định lượng 345 g/m, khổ 150 cm: jeans denim muelle 98%co 2%ea 345 g/m2, hiệu ufpro, hàng mẫu, mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Sx351rh#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2- 56"28d/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (mục 1 của tknk số: 107272492020/e31 ngày 16/06/2025)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 719#&vải 85% cotton 15% tencel (fabric: 97.332 yds, k.155 cm)/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Sx350jj#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 56" - 56" medium blue washed denim (npl sx giày)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Vsm31#&vải bò denim 100% cotton 68 mét, khổ vải 58'', tltb khoảng 205g/m2, npl may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 450#&vải cotton 100% khổ 146/152cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng 325g/m2). hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52094200: 361#&vải cotton 100% khổ 149/152cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng 350g/m2). hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52094200: 327#&vải 87%cotton 9%poly 4%elastane (fabric 30m, k.100cm)/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 77500318929#&(117875 -2122m) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 99% regenagri certified cotton 1% elastane khổ 57.87", 346g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: V.npl47#&vải denim dệt thoi 95% cotton 5% ru cotton khổ 57"-59"#&th/ TH/ 0 %    
- Mã Hs 52094200: V.npl44#&vải denim dệt thoi 60%cotton 40%reused cotton khổ 61"-63"#&tr/ TR/ 0 %    
- Mã Hs 52094200: V.npl139#&vải dệt thoi denim 100% cotton 64-65" đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/     
- Mã Hs 52094200: 58#&vải 98% cotton 2% polyurethane (fabric 50.3yds, k.28/29")/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Vải denim, màu blue diamond (xanh kim cương), 100% cotton, 14.5oz, khổ 28"/29", nsx: fenatex co.,ltd, mới 100%/ TH/ 0 %    
- Mã Hs 52094200: Fob-rgm44#&vải denim (dệt thoi từ sợi có màu khác nhau), thành phần 100% cotton, định lượng trên 200gam/m2, khổ 56/58"/ TR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Ns083#&vải denim dệt thoi, thành phần 100% cotton, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng trên 200 g/m2, khổ 56''-multi color 92a (medium blue) washed denim,2tone,spun yarn+lu/mf 1161, mới 100%/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 45vdt#&vải dệt thoi 99%cotton 1%elastane 63/65" 381g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/     
- Mã Hs 52094200: At0770-s2#&vải denim dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau từ bông, tp: 100% cotton 67/68 inch, 13 oz, 368.55g/m2,hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52094200: V25-90co.5ra.5ly/56#&vải denim dệt thoi 90%cotton 5% rayon 5% lycra, định lượng trên 200g/m2, khổ:56", hàng mới 100%-de02-beige/ KR/     
- Mã Hs 52094200: Pl607#&vải dệt thoi denim 16's high density cotton100%, khổ 58inch/ KR/     
- Mã Hs 52094200: Pl608#&vải dệt thoi denim water proofing cotton100%, khổ 57inch/ KR/     
- Mã Hs 52094200: Sx34262#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 56" - 56"06f/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (npl sx giày)/ TH/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Km1031#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông. tp: 100%cotton, w147, trọng lượng 529g/m2,(km1031), hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52094200: 26562#&vải 80%co 20% recycle co khổ 66"-68"/ TR/     
- Mã Hs 52094200: 251#&vải 97%cotton 3%elastane (fabric: 608.4 m, k.138cm)/ ES/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: Vải denim jamon ocean dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 100% cotton, khổ 63", định lượng: 423g/m2, nsx: sharabati,hàng mẫu, mới 100%/ EG/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 77500400622#&(tablae4120tn) vải denim dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 98% cotton 2% elastane. khổ 150cm, định lượng 315gsm. dùng sản xuất hàng may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ BR/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 77500386087#&(a4-0504228/rfd-10) vải denim dệt thoi,k ngâm tẩm/tráng phủ 76%cotton 20%recycled cotton 3%elastomultiester 1%lycra spandex,khổ 57", 339gsm. dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ PK/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: 7x10 pigment#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông.tp: 100% cotton, khổ: 57", 311.8g/m2, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52094200: 10s camouflage#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông.tp: 100% cotton, khổ: 58", 311.8g/m2, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52094200: 2016 ripstop#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông.tp: 100% cotton, khổ: 58", 311.8g/m2, hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52094200: Miếng vải bò denim dệt thoi từ các sợi khác nhau, dùng trong ngành may, tp 100% cotton,kích thước 20x40 cm(+/-5%), định lượng 480gsm(+/-5%), nhãn hiệu ag jeans. hàng mới 100%/ US/ 12 %    
- Mã Hs 52094200: F.s706#&mn6602-vải 98% cotton 2% polyurethane k:135cm(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2./ JP/     
- Mã Hs 52094200: 2215y17#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 98% cotton 2% polyurethane khổ 33/34", , có nhãn hàng hóa, định lượng 425 g/m2, hàng mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52094300: Tx115#&vải chính 16f054 cotton 97% spandex 3% woven fabric w. 53/54"/ CN/     
- Mã Hs 52094300: 0702-v4977--c5#&vải 91% cotton 9% spandex, khổ 53-55" (khổ 54")/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094300: 100c52094300#&vải dệt thoi, vân chéo, 100% cotton khổ 58 inch, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094300: Uc156#&vải chính hiw291124 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w.130cm/ JP/     
- Mã Hs 52094300: Tx242#&vải chính k04041 cotton 97% spandex 3% twill weavewoven fabric w.53/54"/ VN/     
- Mã Hs 52094300: 2116#&vải chính 98%cotton 2%spandex, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn - k:53/54", weight 340gr/m2, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52094300: Vdtsm#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên) 100% organic cotton (khổ 146cm) (hàng mới 100%)/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52094300: Fob-bl73#&vải dệt thoi thành phần 100% cotton, dệt vân chéo từ các sợi có màu khác nhau, định lượng trên 200gam/m2, khổ 56"/ ID/ 12 %    
- Mã Hs 52094300: Nl009#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 57" vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm,định lượng: 205gsm, màu white/yellow/ivory/black stripe (hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ CN/     
- Mã Hs 52094300: Vảidệtthoi,kiểudệt vânchéo4 sợi,từcácsợicómàusắckhácnhau,chưain,thànhphần 87.6% xơ bông,7.4%filamentpolyester,5%sợiđànhổi polyuerthan;chưangâmtẩm,trángphủéplớpbềmặt,đl:212g/m2,dạngcuộn,khổ1.40m/ CN/ 5 %    
- Mã Hs 52094300: Vc/dt-02#&vải chính, dệt thoi, thành phần 100%cotton, từ các sợi có các màu khác nhau, vân chéo, (flan pantone antique white), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, khổ 55/56", mới 100%/ CN/ 18 %    
- Mã Hs 52094900: Npl012#&vải 100% cotton 57/58" 210gsm/ CN/     
- Mã Hs 52094900: Np16nk183kd#&vải dệt thoi từ bông từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, có thành phần 100% cotton, khổ 56"(+/-5%), đl:275gsm(+/-5%), mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094900: T612#&vải dệt thoi từ bông (thành phần 100% cotton, khổ 147cm)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094900: Sb001#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton, đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52094900: Sb053#&vải dệt thoi từ bông 86% cotton 13% polyester 1% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/     
- Mã Hs 52094900: 6vc128#&vải chính dệt khác từ bông 98% cotton 2% spandex, width: 57/58", construction 90*62 21s*21s+70d,215gsm, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094900: Npl012#&100%cotton 57''75gsm/ CN/     
- Mã Hs 52094900: Npl20#&vải 65%polyester 35% cotton khổ 58'', (vải dệt thoi); hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52094900: 01g#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 57" - dùng trong sản xuất sản phẩm nhồi bông - dạng cuộn, chưa in, đã nhuộm - hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094900: F1b#&vải dệt thoi từ bông,100% cotton,dệt từ sợi các màu khác nhau,không vân điểm,không vân chéo,mới 100%,khổ 57/58",trọng lượng 341.72g/m2,nlsx hàng may mặc/ VN/ 12 %    
- Mã Hs 52094900: 01n#&vải dệt thoi 100% cotton khổ-51/72" đã nhuộm, chưa in, gsm: 237-npl dùng may ba lô,túi xách,bóp ví/ JP/     
- Mã Hs 52094900: Vsx11#&vải dệt thoi 99% cotton 1% elastane khổ 57''(= 6979.8 m), nguyên liệu mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52094900: Vai_bpc#&vải t/c khổ 56" (vải dệt thoi, tỷ trọng 65% cotton, 35% polyester, đã nhuộm)/ TW/     
- Mã Hs 52094900: Knp01#&vải 100% cotton (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm màu, khổ 49 inch, 201g/m2, nguyên liệu gia công may mặc). mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52094900: 76#&vải chính dệt thoi 98% cotton 2% spandex 55", 380gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52094900: Vải bọc nội thất _rubelli dick tracy 30310-003 fabric, màu: sabbia, khổ rộng: 140 (cm), được làm từ 90% cotton, 10% nylon/nsx: rubelli. hàng mới 100%/ IT/ 12 %    
- Mã Hs 52094900: Vc5759#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 57/59". hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52094900: 0847-v1002--b1-1#&vải 100% cotton, khổ 43-45" (khổ 112cm)/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52094900: Npl60#&vải dệt thoi54%cotton 37%polyester9%elastane/ JP/     
- Mã Hs 52094900: 111ch4#&vải chính cotton 100% k:130/135cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ ES/     
- Mã Hs 52094900: F12-0004m#&vải 98% cotton 2% spandex dệt thoi/ HK/     
- Mã Hs 52094900: Vnp13#&vải 100% cotton-dệt thoi, dệt thoi được dệt từ các sợi màu khác nhau, 284.84gsm/1..6m,nlsx hàng may mặc, , mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52095110: Ds38#&vải dệt thoi từ bông đã in, có tỷ trọng bông 100% (coton 100%), trọng lượng trên 200 g/m2, khổ vải 51,53'. mới 100%, dùng trong may mặc./ KR/     
- Mã Hs 52095190: 65.001816#&vải dệt thoi 98%cotton 2%elastane, khổ 145/147cm,240g/m2, dệt vân điểm, không dún, có nhuộm, đã in, không tráng. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52095190: W08#&vải dệt thoi từ bông đã in 98% cotton 2% spandex 55/57''(1118.75yds). hàng mới 100%/ IN/     
- Mã Hs 52095190: Vdtcvdi#&vải cotton dệt thoi vân điểm đã in usable/full width: 146cm/151cm (100% cotton) 350g/m2 (hàng mới 100%) &&1044873/ PK/     
- Mã Hs 52095190: T165#&vải dệt thoi từ bông (vải vân điểm dệt thoi 100%cotton (dtv 845t) khổ vải 58", trọng lượng 297g/m2,vải đã in)#&4271yds/ TW/ 12 %    
- Mã Hs 52095190: V9-2#&vải tạo vòng lông dệt thoi cotton 100% (dạng cuộn) khổ 1.14m - đã nhuộm - định lượng 100g/m2. hàng mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52095190: N095#&vải bông canvas,dệt thoi, đã in họa tiết, khổ 57 inch, dùng để sản xuất túi, , có nhãn hàng hóa, mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52095190: At7535-gramicci#&vải vân điểm đã in (123mm*123mm, full width: 55/56 inch, pattern: 2/2, weight: 7 oz, color: pfd, 100% cotton)/ VN/     
- Mã Hs 52095190: At7535-digicamo#&vải vân điểm đã in (121mm*100mm, full width: 55/56 inch, pattern: 2/2, weight: 7 oz, color: pfd, 100% cotton)/ VN/     
- Mã Hs 52095290: Fab012#&vải dệt thoi từ 98% cotton và 2% spandex, khổ 54'', vân chéo, đã in, định lượng 305gsm, mới 100%, dùng để sản xuất hàng may mặc/ CN/     
- Mã Hs 52095290: Vdk2-vc1#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã in, vải vân chéo 3 sợi, định lượng trên 200g/m2, 70%organic cotton 30%re cotton (khổ 142cm) (hàng mới 100%)/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52095290: At31714pfd-gramicci#&vải vân chéo đã in (123mm*123mm, full width: 66/67 inch, pattern: 2/1, weight: 10.2 oz,color: pfd, 100% cotton)/ VN/     
- Mã Hs 52095290: Hwear022/56#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (98%cotton, 2% spandex) đã in, loại vải vân chéo 3 sợi, khổ: 58 inch, định lượng: 230gsm. mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52095990: Npl21#&vải dệt thoi 100%cotton corduroy woven fabric/fw:147cm/ CN/     
- Mã Hs 52095990: Vd#&vải dệt bằng cotton khổ 42,44,54."(vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng 85% đã được in) hàng mới 100%/ TW/     
- Mã Hs 52095990: Nvl001#&vải lót cotton 100% khổ: 102/105cm/ cotton 100% dyed twill sleek. mới 100%/ JP/     
- Mã Hs 52095990: Npl032#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 57/58", từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, trọng lượng 70gsm, 12044.5yds, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52095990: Nk027-16tkvn#&vải 100% cotton(mới 100%)-khổ 54"/ KR/     
- Mã Hs 52095990: 3n#&vải dệt thoi 100% cotton định lượng 215gram/m2 khổ vải 58" nguyên phụ liệu gia công ba lô túi xách, hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52095990: Ehl63#& vải dệt thoi từ bông 97% cotton 3% spandex, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, định lượng trên 200g/m, dùng trong may mặc, khổ 140cm, trọng lượng 209.3g/m, mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52095990: 0101990107#&bộ phận vải may lều,chất liệu vải canvas cotton kt 46.5*46.5*41cm kèm cục bông(1 set:phần vải và cục bông),mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52095990: Npl567#&vải dệt thoi 97% cotton 3% polyurethane khổ 54.5".hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52095990: Vsx06#&vải dệt thoi 97% cotton 3% elastane khổ 57''(= 6532.2 m), nguyên liệu mới 100%./ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52095990: Vd#&vải thành phẩm 100% polyester lj-b1073 100%r 44" (6 yard). hàng mới 100%/ VN/     
- Mã Hs 52095990: 3#&vải 97% cotton 3% elastane, khổ: 50"-52", hàng mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52095990: B-vc6#&vải chính dệt thoi từ cotton 87% polyester 12% polyurethane 1%/ JP/     
- Mã Hs 52095990: Nl01#&vải dệt thoi 100% cotton/ KR/     
- Mã Hs 52095990: Ehl05#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton, có hàng lượng bông chiếm từ 85% trở lên, dùng trong may mặc, khổ 148cm, trọng lượng 551.20g/m, mới 100%/ IT/     
- Mã Hs 52095990: T92#&vải dệt thoi 100% cotton 60/62 inch (100%cotton [255g/m2] 152cm= 60 inch)/ CN/     
- Mã Hs 52095990: Nplmd99#&vải dệt 100% cotton (khổ: 60"), dệt thoi, đã in, định lượng210g/m2), mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52095990: Ca.npl91#&vải lưới dệt thoi 100% polyester đã in, 154g/m2 khổ rộng 53" (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/     
- Mã Hs 52095990: V04#&vải 100% cotton dệt thoi (1543yds, khổ 56'', định lượng 220g/m2, mới 100%)/ ID/     
- Mã Hs 52095990: B-vc4#&vải chính dệt thoi từ 100% cotton/ JP/     
- Mã Hs 52095990: B-vc8#&vải chính dệt thoi từ 85% cotton 13% polyester 5% polyurethane/ JP/     
- Mã Hs 52095990: 77500249151#&(pdw01966) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng thành phần 98% cotton 2% spandex. khổ 57/58", định lượng 310gsm. dùng sản xuất hàng may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ CN/ 12 %    
- Mã Hs 52095990: Cx3001081#&vải chính 97% cotton 3% spandex k53-55"_dệt thoi từ bông có hàm lượng chiếm >85% theo khối lượng, định lượng>200g/m2, mới 100%, col. apple butter/ CN/     
- Mã Hs 52095990: Vải dùng gói quà kiểu momoxusuki (75x74)cm/ wrapping cloth(momousuki). mới 100%/ JP/ 12 %    
- Mã Hs 52095990: V057#&vải denim dệt thoi 100% cotton khổ 58" (c36-3-9 (dt23-40t-d)) mới 100% - 40301100830/ VN/     
- Mã Hs 52095990: Kv0068#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 38", định lượng 755g/m2. hàng mới 100%/ KR/     
- Mã Hs 52095990: 1.15#&vải chính 100% cotton coated pu 58~60", vải dệt thoi, mới 100% (1000.4 m = 1,094.04 y)/ CN/     
- Mã Hs 52095990: Npl006#&vải 100% cotton, vải dệt thoi, khổ 56'', trọng lượng 280g/m2, 1285,4 yds. mới 100%/ CN/     
- Mã Hs 52095990: Uph-0142-fabnx00f028#&vải lc682-82, 89%cotton 11% poly, width 1.42m, dệt thoi từ bông, dùng cho đồ nội thất/ CN/ 12 %    
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử