Mã Hs 5209
| Xem thêm>> | Chương 52 |
Mã Hs 5209: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 52091110: 118/Vải dệt thoi từ sợi bông dán vải dệt kim đan dọc dán mút 44"(2VM-44) (118)/ZZ/XK
- Mã Hs 52091110: HAFWO-22573 245VIII-1/Vải mộc Canvas, mới 100%, Full width 44 inch, 8 oz - 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52091110: NPL23/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, khổ 44", định lượng 370GSM, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52091110: NPL30/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, khổ 44", định lượng 380GSM, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 52091110: Vải cotton 160cm (Fabric cotton)/VN/XK
- Mã Hs 52091110: Vải dệt thoi (vải lưới)- TLMAB001 210G*44"(100% COTTON) chưa nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52091110: Vải dệt thoi -TLMAB001 265G*54"(100% COTTON), chưa nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52091110: VCL/Vải mộc Canvas, mới 100%/ Full width 44 inch, 8 oz - 100% Cotton FWO-22573 245VIII, 240 gram/m2 (209 Y), TK107238253030, mục17/VN/XK
- Mã Hs 52091190: 38392SPRA - Vải dệt thoi 99% Regenerative Cotton + 1% Elastane; khổ 68.5''; chưa tẩy trắng, chưa nhuộm; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52091190: 8/vải dệt thoi 100% từ bông, chưa ngâm tẩm hoặc tráng phủ hoặc ép lớp, dạng cuộn 400 g/m2 60-62"(hàng mới 100%; dùng để may túi và bộ phận của túi, xem mô tả tên hàng đầy đủ ở V5 đính kèm)/TW/XK
- Mã Hs 52091190: C096/Vải coton KRS21980 56". Dùng SX giày. Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 52091190: NPL02/Vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton: 66X40X45", chưa tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52091190: NPL03/Vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% Cotton:47X33X45", chưa tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52091190: NPL05/Vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton: 47 x 33 x 44", chưa tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52091190: PL011/Dây 100% Cotton String rộng 3MM, Hàng mới 100%, CG toàn bộ từ dòng hàng số 6 thuộcTKNK 107827856620/CN/XK
- Mã Hs 52091190: Vải dệt thoi 80A100355, chưa tẩy trắng (đã giặt), vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.61m, trọng lượng 264g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52091190: Vải khăn gauze cotton; không nhãn; khổ 87cm; J527 (Off White)/VN/XK
- Mã Hs 52091190: Xấp vải 100% Cotton, dài 9M, rộng 90CM, không nhãn hiệu. Hàng mới 100% (2kg/cái)/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0010W1ERV/Vải dệt thoi từ bông V0010W1ERV ECRU WHITE C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 9682.067183, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0140W1ECD/Vải dệt thoi từ bông V0140W1ECD C:99% Sp:1% NATURAL Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, chưa tẩy trắng, vân chéo 4 sợi, hàng mới 100%, /25/, 7619V1/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0230W1EBD/Vải dệt thoi từ bông V0230W1EBD NATURAL FABRIC C:99% Sp:1% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 9682.096774, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0239W1-01/Vải dệt thoi từ bông V0239W1-01 NATURAL FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 13150.036364, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0239W1-02/Vải dệt thoi từ bông V0239W1-02 NATURAL FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 13150.037951, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 23F-V0352W1ESV/Vải dệt thoi từ bông V0352W1ESV WHITE NATURAL FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 4208.588235, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-1940-1/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 43.3"FABRIC 1940 OE10/SXOE10/S 44X36 1/1 43.3INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-2270/Vải dệt 100% cotton, khổ 63"FABRIC 2270 OE10/3XOE10/3 36X24 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-2772-1/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 2772 OE10/2XOE10/2 44X26 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-2948-2/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 67"FABRIC 2948 OE10/2XOE10/2 44X26 1/1 67INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-3641/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 3641 OE5.5/SXOE5.5/S 58X38 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4095/Vải dệt thoi 100% Cotton, khổ 63"FABRIC 4095 OE10/SXOE10/S 65X42 1/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4144-4/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 4144 OE7/SXOE7/S 68X38 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4283-2/Vải dệt thoi 98% cotton 2% polyester, khổ 70"FABRIC 4283 OE7/SXCore10/70d 61X40 3/1 70INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4422-2/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 4422 C.SLUB10XOE7/S 70X38 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-4950/Vải dệt 98% cotton 2% polyester, khổ 72"FABRIC 4950 C.SLUB10/SXC.CORE10/70D 68X42 3/1 72INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-5038-HBT/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 5038-HBT OE10:OE.SLUB10=1:1XOE10 80X48 63INCH HBT/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-5040-4/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 5040 OE10/SXOE10/S 80X48 63INCH STRIPE/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-5607-2/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 5607 OE14/SXOE14/S 89X51 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-6600-1/Vải dệt thoi 98% cotton 2% polyester, khổ 72"FABRIC 6600 OE16/SXCORE16/70D 92X49 3/1 72INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-7939/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 7939 OE20/SXOE16/S 126X54 63INCH OXFORD/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 25F-7940-1/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 7940 OE20/SXOE16/S 128X60 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 26F-2750/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 42.7"FABRIC 2750 OE20/SXOE20/S 65X55 1/1 42.7INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 26F-7940-A/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 7940-A OE20/SXOE16/S 128X60 3/1 63INCH/VN/XK
- Mã Hs 52091200: 26F-8008/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 63"FABRIC 8008 CM30/XCM30/ 127X86 63INCH OXFORD/VN/XK
- Mã Hs 52091200: BR1386B74 Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, TL: 304.18g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: BR2006B74 Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tp 80%COTTON, 20%RECYCLE COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 398.47g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: BS0281B18 Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.50m, Trọng lượng: 356.94g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: BS0281B18 Vải dệt thoi từ bông chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 99%COTTON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 57/59'', Trọng lượng: 333.20g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: OG4379B Vải cotton dệt thoi chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.52m, TL: 379.17g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52091200: RMJ232 Vải mộc bằng cotton 100%, sợi 30/2, mật độ sợi 116x55, vải vân chéo 3 sợi, khổ rộng 1670mm (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 52091200: SP260019-WNDP-VN250009GKC12367/Vải mộc dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 50%COTTON 50%RECYCLE COTTON, chưa tẩy trắng, 16*16 96*52, định lượng 246 gsm, khổ rộng 63.5"/VN/XK
- Mã Hs 52091200: Vải cotton dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tỉ trọng bông 92%, spandex 8%, trọng lượng 206.6g/m2, khổ vải 2.02m, dạng cuộn, mới 100%. COTTON SPANDEX WEAVING FABRIC 5TA4A5536./VN/XK
- Mã Hs 52091200: Vải dệt thoi vân chéo 4 sợi (3/1)chưa tẩy trắng: ITEM:DYV-17006 2022 LOGO, C10'S X C14+70D 3/1 TWILL SPAN(50T)(NEW-LOGO), FABRIC 98% COTTON 2% SPAN, 276g/m2. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52091900: 1/Vải cotton 100%, khổ 305cm (Tk nhập: 107403858550, 107439334660, 107446525430, 107446573950, 107446617130, 107446645020, 107577457410, 107579428500/E21)/IT/XK
- Mã Hs 52091900: 23F-V0239W1-03/Vải dệt thoi từ bông V0239W1-03 NATURAL FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, dệt vân đoạn, vân chéo 4 sợi, chưa tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 13150.036496, /25/VN/XK
- Mã Hs 52091900: 38391SPRA - Vải dệt thoi 95% Regenerative Cotton + 4% EME + 1% Elastane; không nhuộm, không tẩy khổ 66"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL002/Vải dệt thoi từ bông (100% cotton, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL178/Vải dệt thoi từ bông (95% cotton 5%spandex, chưa tẩy trắng trọng lượng 210g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL236/Vải dệt thoi từ bông (97% cotton 3%spandex, chưa tẩy trắng trọng lượng 210g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL374/VẢI dệt thoi từ bông (99% COTTON 1%LUREX WOVEN FABRIC, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2) (K:40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: NPL406/VẢI dệt thoi từ bông (99% COTTON 1% POLYESTER, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2) (K: 40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52091900: TK127/Vải chính CM303016W Cotton 97% Polyurethane 3% W.110/116cm/JP/XK
- Mã Hs 52091900: Vải cotton dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải dệt khác, tỉ trọng bông 100%, trọng lượng 231g/m2, khổ vải 1.73m, dạng cuộn, mới 100%. COTTON WEAVING FABRIC 5TA6A5412. NSX: Khánh Nghiệp./VN/XK
- Mã Hs 52091900: Vải dệt thoi 80A600224, chưa tẩy trắng (đã giặt), vải dệt xương cá từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.52m, trọng lượng 319g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52091900: Vải phôi dệt thoi chưa tẩy trắng, định lượng 233 G/M2 (GREIGE WOVEN FABRIC 100% COTTON 63.4"; ART NO:CJ0445), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: AT7535/Vải vân điểm đã tẩy trắng, Full Width: 55/56 inch, Pattern: 2/2, Weight: 7 Oz, Color: PFD, 100% Cotton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: E425H-50-9999_2026/Vải dựng E425H-50-9999_2026, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 280g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: NPL24/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, khổ 44", định lượng 370GSM, đã tẩy trắng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: NPL25/Vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, 50x36x44", định lượng 410g/m2, đã tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52092100: NPL31/Vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, 66x40x58", định lượng 280g/m2, đã tẩy trắng/TW/XK
- Mã Hs 52092100: Vải dệt thoi vân điểm đã tẩy trắng FWO-22571 12N Canvas 100% Cotton 10/2*10/2 51*36 44"390G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: Vải dựng 1194-109-50-9999, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 260g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092100: Vải khăn gauze cotton; không nhãn; khổ 87cm; J527 (White)/VN/XK
- Mã Hs 52092100: VC633/Vải chính K.135/140cm (100% cotton) Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên đã tẩy trắng, hàng mới 100%/PK/XK
- Mã Hs 52092100: VCL/Vải dệt thoi vân điểm đã tẩy trắng FWO-41215 6N Canvas 100% Cotton 21/2*10*51*40 44"205G/M2 (21 Y), TK107774835930, m26/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 198/Vải 99% Cotton 1% Spandex/ Khổ: 64/66"(thuộc tờ khai 107767351050)/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0046W1ECD-H1-04/Vải dệt thoi từ bông V0046W1ECD-H1-04 Cotton:99% Spandex:1% PFD Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0180W1E4V-H1/Vải dệt thoi từ bông V0180W1E4V-H1 PFD DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 13150.035294, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0201W1E1H-04/Vải dệt thoi từ bông V0201W1E1H-04 PFD DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 9682.058824, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0352W1ESV-H1/Vải dệt thoi từ bông V0352W1ESV-H1 PFD DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 4208.604651, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0353W1EKH-04/Vải dệt thoi từ bông V0353W1EKH-04 100% Cotton PFD Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0445W1E4H-R2/Vải dệt thoi từ bông V0445W1E4H-R2 79% Cotton 20% Recycled Cotton 1% Spandex PFD Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 23F-V0495W1E2H-01/Vải dệt thoi từ bông V0495W1E2H-01 PFD DENIM FABRIC C:99% Sp:1% trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, hàng mới 100% ĐG: 4208.6, /25/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 38041RPRA - Vải dệt thoi vân chéo 100% REGENERATIVE COTTON; khổ 65.5"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 38226RPRA - Vải dệt thoi vân chéo 100% Regenerative Cotton; khổ trung bình 55-56"; hàm lượng bông trên 85% theo khối lượng; định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092200: 5S599 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.52m, Trọng lượng: 233.22g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: AT31714PFD/Vải vân chéo đã tẩy trắng, Full Width: 66/67 inch, Pattern: 2/1, Weight: 10.2 Oz, Color: PFD, 100% Cotton. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092200: AT7398 - 2512058/Vải vân chéo đã tẩy trắng, OE 16 * OE 12, Full Width: 64/65 inch, Pattern: 3/1, Weight: 8.6 Oz, Color: PFD, 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR0391B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, Trọng lượng: 314.74g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1225B07 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, Trọng lượng: 200.66g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1273B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.52m, TL: 406.17g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1419B81-P1 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.45m, TL: 317.39g/m2, NSX:Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1420A01 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, TL: 340.72g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1420B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, TL: 389.90g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1699B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.63m, Trọng lượng: 337.52g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1875B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.52m, Trọng lượng: 391.94g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR1963B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 63/64'', Trọng lượng: 419.96g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2006B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, TL: 379.32g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2006B80 Vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tp 80%COTTON, 20%RECYCLE COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 388.81g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2105B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, TL: 362.26g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2296B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.63m, Trọng lượng: 322.54g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BR2365B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.51m, Trọng lượng: 402.34g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS0386B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 92%COTTON, 7%T-400, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.30m, TL: 313.07g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS0697B43 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 98%COTTON, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.45m, TL: 284.71g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1527J03 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 99%COTTON, 1%SPX, Khổ vải: 1.42m, TL: 374.17g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1573B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 91%COTTON, 8%T-400, 1%LYCRA, Khổ vải: 50/52'', Trọng lượng: 336.92g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1669B80 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 99%COTTON, 1%SPX, Khổ vải: 1.55m, TL: 382.75g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1669B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.52m, TL: 378.30g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1725J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 98%COTTON, 2%SPX, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 356.71g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1803B88 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 89%COTTON, 10%POLY, 1%SPX, Khổ vải: 1.45m, Trọng lượng: 348.08g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS1901J84 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 98%COTTON, 2%SPX, Khổ vải: 1.45m, TL: 319.50g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: BS2014J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.55m, TL: 310.43g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: RD/1058690 - BS1863B81-P Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, thành phần 93%COTTON, 6%RECYCLE COTTON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 62/63'', Trọng lượng: 331.04g/m2, /VN/XK
- Mã Hs 52092200: TK239/Vải chính 80A400489 (THDY6261) Cotton 100% Woven Fabric W. 145cm/VN/XK
- Mã Hs 52092200: Vải dệt thoi 80A400228, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.47m, trọng lượng 278g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52092200: Vải dệt thoi vân chéo 4 sợi 3/1, đã tẩy trắng, chưa nhuộm, 54-56 inch, 330 g/m2 FABRIC FINISHED 93% COTTON, 5% LYCRA, 2% SPAN. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092200: Vải vân chéo 3 sợi đã tẩy trắng khổ 58"-60", dệt thoi từ bông, thành phần 100% COTTON, mới 100%, trọng lượng trung bình: 234g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092200: VN39-202512290044/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 244.05 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: VN39-20260114006/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: VN39-202601170006/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 241.38 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092200: VN39-202601220020/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (92.9 YARD).QĐĐG:115, 800VND/YARD.TGTT:10, 757, 820VND.ĐL:238.9 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52092900: 28151SPBC - Vải dệt thoi 97% BCI COTTON + 3% ELASTANE; đã tẩy trắng; khổ 46"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: 38040SPRA- Vải dệt thoi 98% REGENERATIVE COTTON +2%ELASTANE; đã tẩy trắng; khổ trung bình 63-65"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: 38081RPFA - Vải dệt thoi 100% Regenerative Cotton; khổ 63-64"; đã tẩy trắng. hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: 38273SPRA- Vải dệt thoi 98% REGENERATIVE COTTON + 2% ELASTANE;đã tẩy trắng;khổ trung bình 54"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: 38330RPRA- Vải dệt thoi 100% Regenerative Cotton; đã tẩy, khổ trung bình 65''; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52092900: DR1512B06 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân đoạn, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 54/55'', Trọng lượng: 253.63g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: GR2364B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa, thành phần 86%COTTON, 14%LINEN, Khổ vải: 1.60m, Trọng lượng: 423.91g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: JS1891J84 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa, thành phần 94%COTTON, 5%POLY, 1%LYCRA, Khổ vải: 1.57m, Trọng lượng: 291.42g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: JS2363J83 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa, TP 88%COTTON, 10%POLY, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.50m, TL: 353.20g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: JY176/Dây viền 24mm bằng vải, mới 100% (đóng gói trong thùng carton), thuộc dòng 11 TK: 107228212600/E21(30/05/2025), số 22 TK: 107287938220/E21(21/06/2025), số 22 TK: 107433022320/E21(11/08/2025)/KR/XK
- Mã Hs 52092900: SP252702-WASMA-VN250004WDC118372/Vải dệt thoi, 100% COTTON, đã tẩy trắng, 10*12 73*48, ĐL >200g/m2, khổ rộng 57/58"ctw56"/VN/XK
- Mã Hs 52092900: SP253042-WASMA-VN250009WDQ118513/Vải dệt thoi, 99%COTTON 1% POLYESTER đã tẩy trắng, 10C+40P*12 73*48, ĐL>200g/m2, khổ rộng 57/58"ctw56"/VN/XK
- Mã Hs 52092900: SP260252-WASMA-VN250010WDC118372/Vải dệt thoi, 100% COTTON, đã tẩy trắng, 10*12 73*48, ĐL >200g/m2, khổ rộng 57/58"ctw56"/VN/XK
- Mã Hs 52092900: SP260253-WASMA-VN250011WDQ118513/Vải dệt thoi, 99%COTTON 1% POLYESTER đã tẩy trắng, 10C+40P*12 73*48, ĐL>200g/m2, khổ rộng 57/58"ctw56"/VN/XK
- Mã Hs 52092900: TS98/Vải chính FY3215-2 Cotton 98% Polyurethane 2% Woven Fabric W. 147cm/CN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải dệt thoi 80E600112, đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa từ cotton (88% cotton 10%l yocell 2% elastane), khổ 52", trọng lượng 225g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải dệt thoi D82253D (80A101475), đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa từ cotton (98% Regenerative Cotton, 2% Elastane), khổ rộng 54/55 INCHES, trọng lượng 230g/m2, dạng cuộn, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải test độ bền dùng để kiểm tra độ bền màu của vải, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải trắng (chất liệu cotton, khổ 70cm, đã được tẩy trắng, 215g/m2, 20 mét/cuộn, dùng để lót hàng sau khi sấy), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092900: Vải WOVEN FABRIC 74% Cotton, 26% Recycled Cotton, đã tẩy trắng, mã hàng: AE747-88, khổ vải full 151.1cm, trọng lượng: 417g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52092900: VN40-202601160007/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 58/59". Định lượng: 281.08 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: VN40-202601230012/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 58/59". Định lượng: 278.72 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: VN40-20260124001/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Bci Cotton 58/59". Định lượng: 307.57 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: WXPR40-20260117024/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 98% Cotton 2% Spandex 53/55". Định lượng: 227.98 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52092900: WXPR40-20260123010/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 98% Cotton 2% Spandex 53/55". Định lượng: 227.98 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093100: 07/Vải cotton: Dạng dệt thoi, thành phần 100% cotton, đã nhuộm, có vân điểm, 217g/m2, khổ rộng 36", 44", 54", Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 52093100: 1040058CB/Vải dệt thoi từ bông(vân điểm;100% cotton(bông);đã nhuộm;TL(>200-300)g/m2;khổ(45"-72");không:ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp với vật liệu khác), cuộn mới 100%(Mục35-107900617420)/CN/XK
- Mã Hs 52093100: 89A100006-A/Vải dệt thoi 89A100006, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.67m, trọng lượng 413.58g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52093100: A31/Vải dệt thoi từ sợi bông đan dọc, đã nhuộm, trọng lượng 244g/m2, 44"-317 YDS, chuyển giao theo mục số 24 của TKNK/ 107526358920. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093100: APH-TS-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM (VẢI VÂN ĐIỂM) HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton width44"* 346g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: CB-11/Vải canvas/VN/XK
- Mã Hs 52093100: DS-021/Vải dệt thoi CT CANVAS (vải vân điểm), khổ 44 inch, 100% cotton, đã nhuộm, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: EVM-TM-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM (VẢI VÂN ĐIỂM ĐỊNH LƯỢNG TRÊN 200G/M2) HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC (Vải dệt thoi) 100%BCI Cotton Width: 44"*320G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA- FWO-22571 390XII CANVAS/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ Full width 44 inch, 12 oz - 100% Cotton, 380gram/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA- FWO-22573 245VIII CANVAS/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ Full width 44 inch, 8 oz - 100% Cotton, 240 gram/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA- FWO-26419 245VIII CANVAS/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ Full width 58 inch, 8 oz - 100% Cotton, 210 gram/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA- FWO-40573 CANVAS/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ RS 21/3 * RS 21/3, Density 50*40, Full width 58 inch, 9 oz - 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA2013C023R/Vải vân điểm Canvas đã nhuộm 50% Recycled Cotton, 50% BCI Cotton, 14 Oz - Full width 54 inch, mơi 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HACV2506/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ OE 21/2 x OE 10/1; Full width: 56 inch; 8 oz 100% Cotton, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HA-FWO-22571 390XII-A/Vải vân điểm đã nhuộm, Density: 49*35, Full width: 44 inch, 12 oz - 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HAFWO-22573 245VIII/Vải vân điểm Canvas đã nhuộm, CANVAS 100% Cotton, 8 Oz - Full width 44 inch/VN/XK
- Mã Hs 52093100: HAVN25106/Vải vân điểm Canvas đã nhuộm, OE 21/2 + SIRO 10/1, Full width 58 inch, 8 oz - 100% Cotton, 210 gram/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093100: NPL26/Vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% Cotton, 50x36x44", định lượng 410g/m2, đã nhuộm/TW/XK
- Mã Hs 52093100: NPL29/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton LFJ0534, khổ vải 44", định lượng 425GSM, đã nhuộm, màu đen/TW/XK
- Mã Hs 52093100: NPL32/Vải Canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton LFJ0284, khổ vải 44", định lượng 370GSM, đã nhuộm, màu đen/TW/XK
- Mã Hs 52093100: V0126/STA-2/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 90%, trọng lượng 230g/m2 đã nhuộm màu (lên keo TPU Cloth lamination 54") dùng để sản xuất giày dép, không hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải dệt thoi 80A101266, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.68m, trọng lượng 336g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã nhuộm, Woven Fabric 100% ORGANIC COTTON, Width: 148cm, 280G/M2, NIKE 07G LIGHT BONE, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm FWO-22571 12N Canvas 100% Cotton 10/2*10/2 51*36 44"390G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải vân điểm 100% Cotton (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K44"16OZ 3823 BCI (430g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải vân điểm 98% Cotton, 2% Spandex (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K46"8OZ STRETCH CANVAS (CY-53110) (245G/M2)/VN/XK
- Mã Hs 52093100: Vải vân điểm đã nhuộm 629098/608680 100% Cotton 16S x 12S; 108 * 56 Tapestry navy 105 Width: 56; 280g/M2 SU26-010-GAP BCI COTTON Production No: 2511155/VN/XK
- Mã Hs 52093100: VCD02/Vải thành phẩm đã nhuộm 100% ORGANIC COTTON/C10'S ORGANIC CANVAS(VN), 59"RCDV001-0PPNA/VN/XK
- Mã Hs 52093100: VCL/Vải dệt thoi 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2, đã nhuộm, vải vân điểm khổ 44", mới 100% (TKN:107855415250, mục:49)/CN/XK
- Mã Hs 52093100: VCL/Vải vân điểm CANVAS đã nhuộm/ Full width 58 inch, 8 oz - 100% Cotton, 210 gram/m2 (584 Y), TK107422844430, mục11/VN/XK
- Mã Hs 52093200: /Vải dệt thoi đã nhuộm, chất liệu 98% Cotton, 2% Spandex, K.53/55'', định lượng 330 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1/Vải chính (100% Cotton) K145-150CM.Vải dệt thoi, đã nhuộm màu. (Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 364 G/M (245 G/M2)/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1010CPB(2025)/Vải dệt thoi 1010CPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo). Định lượng: 443 G/Y (323 G/M2)(+/-5%) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1010CPB(2026)/Vải dệt thoi 1010 CPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 443 G/Y (323 G/M2)(+/-5%) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1050058CB/Vải dệt thoi từ bông(vải vân chéo 3 sợi;100%cotton(bông);đã nhuộm;TL(>200-400)g/m2;khổ(45"-72");không:ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp với các vật liệu khác)cuộn mới 100%(Mục1-107900617420)/CN/XK
- Mã Hs 52093200: 124/Vải dệt thoi 89%Cotton 8%Polyester 3%Lycra 48/49"230G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: 1370(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 406 G/Y (+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 144/Vải dệt thoi 89%Cotton 8%T400 (Polyester) 3%Lycra 48/50"310G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: 1477-9(2025)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu Twill 3/1). Định lượng: 545 G/M (+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1477-9(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu Twill 3/1). Định lượng: 545 G/M (+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1541CPB(2026)/Vải dệt thoi 1541CPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2)(+/-5%) mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1592V(2026)/Vải dệt thoi 1592V đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu vân chéo 2/2). Định lượng: 467 G/M (+/-5%), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1823V(2024)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Quy cách dệt: Vân chéo 2/2). Định lượng: 393 G/M (+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 1828(2026)/Vải dệt thoi 1828(C10000) đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 60/61"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 434 G/M (280 G/M2) (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 2/Vải chính (100% Cotton) K150-155CM.Vải dệt thoi, vân chéo, đã nhuộm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: 60067F(2026)/Vải dệt thoi 60067F(Hwasoo_60026615-Adidas) đã nhuộm màu COLLEGIATE GREEN 024A 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (290 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 60068-1F(2026)/Vải dệt thoi 60068-1F(Hwasoo_60026616-Adidas) đã nhuộm màu 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 283 G/Y (210 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 60068F(2026)/Vải dệt thoi 60068F(Hwasoo_60026616-Adidas) đã nhuộm màu DARK BLUE 043A 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 283 G/Y (210 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 60068F-1(2026)/Vải dệt thoi 60068F-1(Hwasoo_60026616-Adidas) đã nhuộm màu 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 283 G/Y (210 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 60069F(2026)/Vải dệt thoi 60069F(Hwasoo_60012684-Adidas) đã nhuộm màu DARK BLUE 043A 100% BCI Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 390 G/Y (284 G/M2)(+/-5%)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: 6517(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 446 G/M (300 G/M2)(+/-5%).Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 6521(2026)/Vải dệt thoi 6521 đã nhuộm màu: Cotton 100%. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 277 G/Y (202 G/M2)(+/-5%).Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: 91024RDRA-R114-E003 - Vải dệt thoi 50% Organic Cotton + 20% Recycled Pre-consumer Cotton + 30% Pre-Organic Cotton; khổ 64-65"; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093200: A41/Vải dệt thoi từ sợi bông đan chéo, trọng lượng 258g/m2, đã nhuộm, 58"-18 YDS, chuyển giao theo mục số 4 của TKNK/ 107545132920. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: AT0780/ GSH013799/Vải vân chéo đã nhuộm, Woven fabric, CW 142/FW147 cm, 343 gsm, 100% Cotton. Color: Light beige ecru/CN/XK
- Mã Hs 52093200: DIAVCT01/Vải dệt thoi từ cotton 90%, đã nhuộm, định lượng 662 g/m2, dệt chéo, dạng ROL khổ khổ 54inch, dùng SX giày. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: DVA076/Vải dệt thoi 100% Cotton đã nhuộm, khổ 58 - 59 inch (dệt kiểu vân chéo 3/1), định lượng 446 G/M (300 G/M2)/VN/XK
- Mã Hs 52093200: FOG1541(2025)/Vải dệt thoi FOG1541(IM/1018927) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: FOG1541(2026)/Vải dệt thoi FOG1541(IM/1018927) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: FOG1541F(2025)/Vải dệt thoi FOG1541F(IM/1018927) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: FOG1541F(2026)/Vải dệt thoi FOG1541F(IM/1018927) đã nhuộm màu 33W LIGHT ARMY Cotton Organic 100%. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: HAVN25102R/Vải vân chéo đã nhuộm, OE21S X OE21S, Full width: 58 inch, 50% Recycled Cotton, 50% BCI Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52093200: HF-TM-T8-BSN2157A/VẢI DỆT THOI 98%Cotton+2%Elastane ĐÃ NHUỘM (VẢI VÂN CHÉO) HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 98%Cotton+2%Elastane width 143CM * 368g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093200: HF-TS-T9-BSC0049P/VẢI DỆT THOI 100%BCI Cotton ĐÃ NHUỘM (VẢI VÂN CHÉO) MỚI 100% - Woven Fabric 100%BCI Cotton width 147CM * 230g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093200: HN149/Vải 98% Cotton, 2% Spandex, khổ 57", định lượng 160g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093200: HR91/Vải chính 30000ST Cotton 100% Twill Woven Fabric W. 130cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: HR92/Vải chính 5615ST Cotton 100% Twill Woven Fabric W. 130cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC119/Vải chính HY3010 Cotton 100% Plain Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC139/Vải chính 58NO2220 Cotton 100% Plain Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC174/Vải chính 60NO42011 Cotton 100% Woven Fabric W. 149cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC20/Vải chính 20101 Cotton 100% Dyed Chino Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC219/Vải chính 6506 3/1 Twill Cotton 100% Woven Fabric W. 59"/VN/XK
- Mã Hs 52093200: IC324/Vải chính HW3030 Cotton 100% Dyed Twill Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC363/Vải chính 60NO42100 Cotton 100% Twill Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC408/Vải chính 1541 Cotton 100% Twill Woven Fabric W. 58/59"/VN/XK
- Mã Hs 52093200: IC462/Vải chính MZ7777 Cotton 100% Woven Fabric W.150cm/ID/XK
- Mã Hs 52093200: IC511/Vải chính 60NO9060 Cotton 100% Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC608/Vải chính 60T270 Cotton 65% Polyester 35% Dyed Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC668/Vải chính ISZ2257 Cotton 100% Twill Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC680/Vải chính NO2257 Cotton 100% Twill Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: IC86/Vải chính 30303 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: MTL523/Vải 92% cotton 6% elastomultiester 2% elastane (spandex), dệt thoi thành phẩm đã nhuộm từ bông, khổ vải 55"/VN/XK
- Mã Hs 52093200: MTL602/Vải 92% BCI cotton 6% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, vải vân chéo 4 sợi, khổ vải 47.24"/VN/XK
- Mã Hs 52093200: N16/Vải Dệt Thoi Từ Sợi Bông, Tỷ Trọng >85%, Tr.Lượng >200G/M2-Cotton 98% Pu 2%-C16'S Twill Spandex, 54"(New)-Tái xuất tk nhập:107522608540/E11, Ngày 12/09/2025, Mục 10./VN/XK
- Mã Hs 52093200: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân chéo từ sợi bông đã nhuộm, mới 100% (định lượng trên 200 g/m2)/CN/XK
- Mã Hs 52093200: NL03/Vải dệt (Vải dệt thoi, Vân chéo dấu nhân- đã nhuộm) (Cotton (BCI) 100 %, định lượng trên 200 g/m2(16 YD 56")TKNK E21:107592428530(7/10/25)/TH/XK
- Mã Hs 52093200: NM46/Vải chính NB2010HY Cotton 100% Twill Dyed Fabric W.148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: NM83/Vải chính NK6700 Cotton 100% Twill Dyed Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: NPL066/Vải dệt thoi có tỷ trọng 100% cotton.Hàng mới 100% (thuộc dòng hàng số 3 thuộc tờ khai nhập số 106914558440)/CN/XK
- Mã Hs 52093200: N-VAI11/Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo kl (100% Cotton), định lượng 290g/m2, đã nhuộm, vân chéo 3 sợi, khổ 147/150cm, mới 100%, dòng1 tkn:107768989750/PK/XK
- Mã Hs 52093200: OE1541F(2025)/Vải dệt thoi OE1541F đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 392 G/Y (284 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OE1541F(2026)/Vải dệt thoi OE1541F đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 392 G/Y (284 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OE1541FCPB(2025)/Vải dệt thoi OE1541F CPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 392 G/Y (284 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OE1541FCPB(2026)/Vải dệt thoi OE1541FCPB đã nhuộm màu 100% Cotton. Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 392 G/Y (284 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OG1541F(2025)/Vải dệt thoi OG1541F(IM/704396) đã nhuộm màu Cotton 100%(Organic 10%). Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: OG1541F(2026)/Vải dệt thoi OG1541F(IM/704396) đã nhuộm màu Cotton 100%(Organic 10%). Khổ vải: 58.5~59.5"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 398 G/Y (288 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: P1048D/Vải dệt thoi vân chéo từ sợi bông đã nhuộm C16'S*C12'S (108*56) 1/3 TWILL vải chính COTTON 100% khổ 58'', trọng lượng 505gr.m2.NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: P1051C/Vải dệt thoi vân chéo từ sợi bông đã nhuộm C40S/2*C10 TWILL (MLB), Vải chính COTTON 100% khổ 58", trọng lượng 498r/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: P410H/Vải dệt thoi vân chéo từ sợi bông đã nhuộm C16'S Organic Twill Span, Cotton 98%, Polyurethan 2% Khổ 48", trọng lượng 340gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: P412H/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C16'S TWILL SPANDEX vải chính COTTON 98%, SPANDEX 2% khổ 54'', trọng lượng 441gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: PNG 01/Vải chính 100% Cotton (Vải dệt thoi định lượng 398 g/yds, khổ 59). Tái xuất 1 phần dòng hàng số 1 tờ khai 106857247930/E21 ngày 04/01/2025/VN/XK
- Mã Hs 52093200: RWHWR6512(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu: Cotton 100%. Khổ vải: 59/60"(Dệt kiểu vân chéo 3/1). Định lượng: 373 G/Y(+/-5%).Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: SE77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: SE83/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: SE85/Vải lót 100% Cotton Woven Sleek Fabric W.100cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: SP1037/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C16'S TWILL WARP SPANDEX vải chính COTTON 96%, POLYURETHAN 4% khổ 54", trọng lượng 339gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP1041/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C16'S 2/1 TWILL SPANDEX (5001) vải chính COTTON 97%, POLYURETHAN 3% khổ 52", trọng lượng 429gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP1047/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C16'S x C12'S (108*56) TWILL CERAMIC PEACHED vải chính COTTON 100% khổ 58'', trọng lượng 525gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP2026-UNP-13/Vải 100% cotton(1x1m) đã wash/VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP2056-8W(2026)/Vải dệt thoi đã nhuộm màu 97% Cotton 3% Polyurethane. Khổ vải: 52"(Dệt kiểu Twill 3/1). Định lượng: 365 G/M (277 G/M2)(+/-5%). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: SP308/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm C10'S BRUSHED TWILL SPANDEX vải chính COTTON 98%, POLYURETHAN 2% khổ 48'', trọng lượng 368gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: TK104/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TK121/Vải chính 80A400489 (THDY6261) Cotton 100% Woven Fabric W. 145cm/VN/XK
- Mã Hs 52093200: TK166/Vải chính CMS5550-GS Dyed Cotton 95% Polyurethane 5% Twill W.101cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TK167/Vải chính SP2056 Cotton 97% Polyurethane 3% W.122/125 cm/VN/XK
- Mã Hs 52093200: TK169/Vải chính THDY6261 Cotton 100% Woven Fabric W.57"/CN/XK
- Mã Hs 52093200: TK174/Vải chính 80A600141 Cotton 100% Woven Fabric W.158/160cm/CN/XK
- Mã Hs 52093200: TK252/Vải chính ST11437 Cotton 97% Polyurethane 3% Woven Fabric W. 144cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TK77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TL77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TS77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TS96/Vải chính 11151 Cotton 100% Twill Woven Fabric W. 146/148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TX77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TX85/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: TX86/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 61/62"/JP/XK
- Mã Hs 52093200: UC197/Vải chính BD6312 Cotton 100% Dyed Woven Fabric W. 120cm/PK/XK
- Mã Hs 52093200: UC206/Vải chính 20160 Cotton 95% Polyurethane 5% Woven Fabric W. 112cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: UC77/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: UC83/Vải lót 100% Cotton Woven Fabric W. 112/114cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: UC91/Vải chính CM4216-70 Cotton 95% Poluyrethane 5% Woven Fabric W. 124/126cm/JP/XK
- Mã Hs 52093200: Vải dệt thoi (đã nhuộm) thành phẩm chất liệu 98% Cotton 2% Elastane, khổ 142cm định lượng 200g/m2/ KRVT - 257, MÀU/05 GREY, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải dệt thoi 80A400498, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.65m, trọng lượng 259g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm, Woven Fabric 100%BCI COTTON, Width: 143cm, 205G/M2, NIKE 00A BLACK, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông C16'S Organic Twill Span, Cotton 98%, spandex 2% Khổ 48", trọng lượng 334gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải vân chéo 100% Cotton (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K42"(CY-10856-F) (255G/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải vân chéo, dệt thoi, thành phần 100% cotton, đã nhuộm màu: NAVY BLUE, 56"(5180)Y, định lượng 264.5g/m2, dạng cuộn, dùng để sản xuất đồ may mặc, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: Vải vân chéo100% Cotton (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K44"CANVAS (CY - 10858) W (355G/M2), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093200: VCD02/Vải thành phẩm đã nhuộm 100% organic cotton/WOVEN FABRIC 100% ORGANIC COTTON CD16'S ORG (PEACH) 59"1, 993 Y = 1, 822.40 Met/VN/XK
- Mã Hs 52093200: WXPR423-20260106011/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% Regenagri Cotton 57/58". Định lượng: 262.29 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: WXPR423-20260110002/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% Regenagri Cotton 57/58". Định lượng: 262.29 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093200: WXPR423-20260121112/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% Bci Cotton 59/60". Định lượng: 214.01 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093900: "FABRIC ROLL - CUỘN VẢI, 900 GRAM/ROLL, NSX: TAN PHUOC FABRIC CO., LTD, HÀNG QUÀ TẶNG MỚI 100%."/VN/XK
- Mã Hs 52093900: 01/Vải dệt thoi 80A200048, đã nhuộm, vải dệt xương cá từ cotton (98% cotton, 2% spandex) khổ rộng 1.47m, trọng lượng 252g/m2, dạng cuộn, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: 10090446 Lót vải cotton chữ nhật 37x27xH21cm (Hàng SX tại Cty TNHH SX và XNK Đoàn Kết I, mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: 11/Vải canvas 44"(VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton - Weight: 320-513 g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: 1-1/Vải chính dệt thoi khác từ bông 98% Cotton 2% Spandex, khổ 55", có tỷ trọng bông từ 85% trở lên ĐL 290 GSM, đã nhuộm, không in, dùng trong may mặc/CN/XK
- Mã Hs 52093900: 22/Vải lót 100% cotton K43-68"(Vải dệt thoi từ bông trọng lượng trên 200g/m2, đã nhuộm) dùng để gia công túi các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: 6/Vải chính 100% cotton K52-68"(Vải dệt thoi từ bông định lượng trên 200g/m2, đã nhuộm) dùng để gia công túi các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A043/Vải dệt thoi 57% Cotton 43% Polyester K.53/55"(Vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A122/Vải dệt thoi 100% Cotton K.49/51"(Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm chưa in). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A135/Vải dệt thoi 99% Cotton 1% Metallic K.45/47"(Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm chưa in). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A168/Vải dệt thoi 97% Cotton 3% Spandex K.54/56", (Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm chưa in) 107gsm. Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: A174/Vải dệt thoi 61% Cotton 29% Rayon 10% Linen K.56/58"(Vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm chưa in). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/TK/XK
- Mã Hs 52093900: BVG-TS-T8-BSC0090P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100% BCI Cotton width:56"* 290G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CB000609-101-Y/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ:60 inch, 210g/m2-ART NO:CB000609-101-REF:70040336.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(36.58 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CB000609-102-Y/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ vải 60 inch, 210g/m2-ART NO:CB000609-102-REF:70040336.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(164.59 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CCH-TS-T8-BSC0007P/Vải dệt thoi 100%BCI Cotton đã nhuộm hàng mới 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton Width: 145 cm Weight: 415 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2400153-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2400180-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2400315-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500128-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500176-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500494-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500510-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500554-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500657-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 269.07 g/m2/VN, hàng FOC, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500681-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500682-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500682-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500682-90/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500740-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 266.89 g/m2/VN, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500775-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500775-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 273.79 g/m2/VN, hàng FOC, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500775-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500796-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500881-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-100/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500889-70/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500897-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-70/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-80/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500949-90/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-30/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-70/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-80/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2500983-90/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-100/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 290.57 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-40/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-60/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 285.20 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-70/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 286 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501051-80/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 281.87 g/m2/VN, hàng FOC, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2501161-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2600005-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CFE2600006-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 277.94 g/m2/VN, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CS0442-V-Y-59"/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ vải 59 inch, 210g/m2-ART NO:CS0442-V-REF:60015807.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(54.86 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: CS0445-V-Y-60"/Vải dệt thoi từ bông hàm lượng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ vải 60 inch, 233g/m2-ART NO:CS0445-V-PLM/70021545.Không nhãn hiệu.Mới 100%.(151.79 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52093900: DS-021/Vải dệt thoi CT CANVAS, khổ 44 inch, 100% Cotton, 320g/m2, đã nhuộm, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: DSV-TS-T8-BSC0007P/Vải dệt thoi 100% BCI Cotton đã nhuộm HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton Width: 145 cm Weight: 415 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: DVA001/Vải 100% Cotton (woven) (khổ 112cm)/JP/XK
- Mã Hs 52093900: EA-TM-T8-BSN2076A/Vải dệt thoi đã nhuộm 90%BCI Cotton+10%Organic cotton HÀNG MỚI 100%- Woven Fabric 90%BCI Cotton+10%Organic cottonWidth: 142 CM Weight: 305 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: EA-TM-T8-BSN2117A/Vải dệt thoi đã nhuộm 98% Cotton+2%Spandex HÀNG MỚI 100%- Woven Fabric 98%cotton+2%SpandexWidth: 129 CM Weight: 370 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: EL-TS-T8-BSC0079P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM KHỔ 57'' HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton width57"* 210G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: EVC-TM-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM KHỔ 44'', HÀNG MỚI 100%- Woven Fabric 100%BCI Cotton Width: 44"Weight: 320g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: FWV-RANGER6/Vải dệt thoi 100% cotton plain woven fabric, định lượng 230 gsm, khổ vải 148 - 150 cm, NY101/GB/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP21/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải dệt kim 100% Polyeste đã nhuộm(ĐGGC: 0.52 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP22/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải lưới dệt thoi 100% nilon đã nhuộm(ĐGGC: 0.52 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP42/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 cắt thẳng 32 mm(ĐGGC: 0.06 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP43/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải dệt thoi 100% Polyeste đã nhuộm (ĐGGC: 0.54 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP47/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 cắt xéo 26mm(ĐGGC: 0.16 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP79/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 (ĐGGC: 0.5155 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HD08-SP97/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 qua keo dán Vải không dệt, định lượng trên 70g/m2 dưới 150g/m2 (ĐGGC: 0.6505 USD)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52093900: HF-TM-T8-BSN2082A/VẢI DỆT THOI 97%BCI Cotton+3%Elastane ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric 97%BCI Cotton+3%Elastane width 142CM * 233g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: HN182/Vải 92% Cotton 6% Wool 2% Elastane, khổ 140cm, định lượng 380g/m, vải dệt thoi, hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 52093900: HR106/Vải chính BGC1008 Cotton 100% Double Weave Woven Fabric W. 140cm/JP/XK
- Mã Hs 52093900: IC460/Vải chính 60NO72016FD Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093900: IC552/Vải chính M28520AE Cotton 100% Dyed Fabric W. 148/150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093900: IC553/Vải chính M28520A Cotton 100% Dyed Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52093900: IEHT-TM-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton Width: 44"Weight: 320 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: LHG-TM-T8-BSF0237P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton width:44''*346G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: M005/Vải các loai-10'S/7'S/86X34 CANVAS P/D-100% Cotton CD10 X CD8, 84 X 36 WIDTH 59''- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 104310320330/VN/XK
- Mã Hs 52093900: MHB107/Vải dệt thoi 100% Cotton, đã nhuộm/VN/XK
- Mã Hs 52093900: MTL02/Vải 100% cotton, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 53.93"~ 65"/ZZ/XK
- Mã Hs 52093900: MTL140/Vải 97% cotton 3% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 54.73"~ 57.5"/ZZ/XK
- Mã Hs 52093900: MTL595/Vải 78% USCTP cotton 17% recycled polyester 5% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 54"/TW/XK
- Mã Hs 52093900: MTL75/Vải 98% cotton 2% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ 98% cotton 2 % elastane (spandex), khổ vải (usable width) 53.93"/VN/XK
- Mã Hs 52093900: N16/Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng >85%, tr.lượng >200g/m2 C16'S*C12'S (108*56) 1/3 TWILL 58"khổ 58, NLSX nón.Theo TKN 104913859630/E15 ngày 18/08/2022, dòng hàng số 1/VN/XK
- Mã Hs 52093900: NB04/Vải dệt thoi 100% cotton (K30"đến K75") đã nhuộm(trọng lượng trên 200g/m2)(dùng may ba lô, túi xách)/CN/XK
- Mã Hs 52093900: NL001/Vải cotton khổ 42"- 62", 690gr/yd, dủng cho sản phẩm may các loại (TX TỪ TK 107679130750/E21, ngày 05/11/2025) MỤC 1/KR/XK
- Mã Hs 52093900: NL02/Vải 97% cttn 3%Spandex 225G/SQM 56"(5363.30 YDS), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: NL25/Vải dệt thoi đã nhuộm 98%COTTON 2%PU 150X75 212GSM 55CW (1487.60 YDS), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: NL89/Vải dệt thoi 66% RAYON 30% NYLON/ 4 % SPANDEX khổ 56/57". Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: NPL02/Vải 100% Cotton/JP/XK
- Mã Hs 52093900: OG1889(2026)/Vải dệt thoi OG1889(IM/1020020) đã nhuộm màu 00A BLACK Cotton Organic 100%. Khổ vải: 59.45"(151 cm)(Dệt kiểu Weftrib). Định lượng: 428 G/Y (310 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: P400A/Vải dệt thoi vân chéo (3 sợi) từ sợi bông đã nhuộm: C16'S B/OXFORD SPANDEX 97% cotton, 3% spandex khổ 44", trọng lượng 338 gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093900: P874/Vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm C40'S/2 RIPSTOP SPANDEX vải chính COTTON 97%, POLYURETHAN 3% khổ 44'', trọng lượng 239gr/m2, NSX: CTY TNHH T.M VINA/VN/XK
- Mã Hs 52093900: RPE2500075-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 98 % COTTON 2% SPANDEX 52/54'', trọng lượng riêng 234.66 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: RPE2500083-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 55/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: RPE2500086-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % COTTON 2 % SPANDEX 54/56'' trọng lượng riêng 203 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: V011/Vải 97% Cotton 3% Polyurethane mới 100% K51'(chuyển giao từ dòng hàng 01 tờ khai 107810837850/E21 ngày 17/12/2025)/CN/XK
- Mã Hs 52093900: V017/Vải dệt thoi 100% Cotton khổ 59/60", từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, trọng lượng 203 g/m2, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52093900: V131/VẢI 97%COTTON 3%SPANDEX(ELASTANE) WOVEN VẢI DỆT THOI TỪ BÔNG ĐÃ NHUỘM, MỚI 100%, khổ:68inch/CN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải 100% Cotton. Hàng mới 100%, xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải bạt (vải buồm), khổ 150cm, thành phần 80% cottton, 20% polyesster, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt các loại (Vải dệt thoi từ sợi bông, đã nhuộm, vân bằng) TLW6010 - khổ 54"(Thành phần 100% cotton), định lượng trên 200gr/m2. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi - TLMAB001 240G*44"(100% COTTON), đã nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi (đã nhuộm) thành phẩm chất liệu 97% Cotton 3% Spandex, K.54", định lượng vải 250 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi (vải lưới)- TLMAB001 240G*44'' (100% COTTON). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VẢI DỆT THOI 100% Cotton ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - Woven Fabric100%Cotton width 142.5CM * 203.46g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi 80A400579, đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.52m, trọng lượng 247g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VẢI DỆT THOI 90%BCI Cotton+10%Organic cotton ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% -Woven Fabric 90%BCI Cotton+10%Organic cotton width 142CM * 305g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VẢI DỆT THOI 97%BCI Cotton+3%Elastane ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% -Woven Fabric 97%BCI Cotton+3%Elastane width 142CM * 233g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi D82253D-SOLID (80A101475), đã nhuộm, vải dệt vân hoa từ cotton (98% Regenerative Cotton, 2% Elastane), khổ rộng 54/55 INCHES, trọng lượng 251g/m2, dạng cuộn, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi đã nhuộm 97%BCI Cotton+3%Spandex hàng mới 100% - Woven Fabric 97%BCI Cotton+3%Spandex Width: 142 CM Weight: 233 G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi từ sợi bông - TLMAB001 250G*44"(100% COTTON), đã nhuộm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi vân chéo 2 sợi đã nhuộm, WOVEN FABRIC 100% BCI COTTON, WIDTH: 56'', 256G/M2, CG SHADOW PLAID CROSS CHECK KINETIC YELLOW GLADE GREEN/9911, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải dệt thoi, dạng miếng đã nhuộm (100% coton, 210g/m2, khổ 1m4*1m8, nhãn hiệu Hoàng Dương, hàng mới 100%)xuất xứ VN, /VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vaỉ dệt thoi, dạng miếng đã nhuộm(bằng 100% coton, 210g/m2, khổ 1m6*1m8, không nhãn hiệu, Hàng mới 100%). Xuất xứ Việt Nam./VN/XK
- Mã Hs 52093900: Vải mẫu chất liệu sợi vải tổng hợp, ncc WINNITEX VIETNAM LIMITED, hàng mới 100%, đóng gói 119 yrd/1 kiện/BD/XK
- Mã Hs 52093900: Vải màu dệt thoi 1828 (C10000), 100% Cotton, NSGY CHARCOAL GRAY, khổ vải: 150 cm, định lượng: 280G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VCD02/Vải thành phẩm đã nhuộm 100% cotton/IK011656 (MLB) 58/59"/VN/XK
- Mã Hs 52093900: VCL/Vải dệt thoi, đã nhuộm Woven fabric 100% cotton 44"(231+-5g/m2), nguyên liệu gia công sx giầy, mới 100% (Dh 1, TKN: 107557484860)/CN/XK
- Mã Hs 52093900: WXPR407-20260123009/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã nhuộm màu 98% Cotton 2% Spandex 53/55". Định lượng: 227.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52093900: WXPR407-20260131012/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã nhuộm màu 98% Cotton 2% Spandex 53/55". Định lượng: 227.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: 1/Vải chính 100%Cotton K58"(vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 375GSM). Hàng mới 100%- TKNK: 105611017520 - Dòng hàng 1/CN/XK
- Mã Hs 52094100: RH5202A Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm, thành phần 98%COTTON, 2%LYCRA, Khổ vải: 1.36m, Trọng lượng: 217.56g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-202512290045/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 317.85 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-202512300013/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 208.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-20260102116/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 315.73 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-20260105001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 315.73 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094100: VN43-20260130441/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 59/60". Định lượng: 319.56 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0046A4E9D-04/Vải dệt thoi từ bông V0046A4E9D-04Cotton:99% Spandex:1% Indigo Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0046A5E6D-04/Vải dệt thoi từ bông V0046A5E6D-04 Cotton:99% Spandex:1% Light Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0109X1L2V/Vải dệt thoi từ bông V0109X1L2V 90% Cotton 10% Linen Dark Blue Denim fabric, FW:67/68"/CW:65.5"trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0138B5E1V/Vải dệt thoi từ bông V0138B5E1V 100%CottonBlack Blue Denim fabric, trọng lượng ~424 g/m2 (+/-5%), FW:68/69", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0148A1E1D/Vải dệt thoi từ bông V0148A1E1D 99% Cotton 1% Spandex Dark Blue Denim fabric, FW:64/66, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0201A1E5V-04/Vải dệt thoi từ bông V0201A1E5V-04 100% Cotton Indigo Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0229F1E1D/Vải dệt thoi từ bông V0229F1E1D 99%Cotton 1%Elastane Black Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0239A5E6D/Vải dệt thoi từ bông V0239A5E6D 99% Cotton1% Elastane Dark Blue Denim fabric, trọng lượng ~ 424 g/m2 (+/-5%), FW:67/69", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0239A5E7V/Vải dệt thoi từ bông V0239A5E7V 99%Cotton 1%Elastane Dark Blue Denim fabric, trọng lượng~458 g/m2 (+/-5%), FW: 66/68", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0239K2E6D/Vải dệt thoi từ bông V0239K2E6D 99% Cotton1% Elastane Indigo Denim fabric, trọng lượng ~424 g/m2 (+/-5%), FW:67/69", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0261A1E1V/Vải dệt thoi từ bông V0261A1E1V 100%Cotton Indigo Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0261F5E1V/Vải dệt thoi từ bông V0261F5E1V 100% Cotton Blue Black Denim fabric, trọng lượng ~424g/m2 (+/-5%), FW:68/69", từ các sợi có màu khác nhau, mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0312A1E3V-04/Vải dệt thoi từ bông V0312A1E3V-04 Cotton:100% Dark Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0321A4E6V-01/Vải dệt thoi từ bông V0321A4E6V-01 Cotton: 99% Polyurethane: 1% Dark Blue Denim fabric, FW:66/68"/CW:65", trọng lượng trên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, hàngmới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0322B1E1V/Vải dệt thoi từ bông V0322B1E1V 100%Cotton Blue Black Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, FW: 67/68", từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0352A6EMV/Vải dệt thoi từ bông V0352A6EMV C:100% DARK BLUE Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/, BATMAN DB/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0352B1EYV/Vải dệt thoi từ bông V0352B1EYV C:100% BLUE BLACK Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/, BATMAN BB/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0352L5EEV/Vải dệt thoi từ bông V0352L5EEV C:100% BLACK Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/, VN352L5EE/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0403S1E1T/Vải dệt thoi từ bông V0403S1E1T 95% Cotton 5% Recycle Cotton Black Woven Denim fabric, trọng lượng trên200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0420A2E3D-01/VảidệtthoitừbôngV0420A2E3D-01 79%COTTON, 20%RECYCLED COTTON 1%SPANDEX DARK BLUE WovenDenim fabric, trọnglượngtrên200g/m2, từcácsợicómàukhác nhau, mới100%, /25/, XA420AE-P12 JOHNSON-R/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0429A2T1D-01/Vảidệtthoitừbông V0429A2T1D-01 83%Cotton 5%Recycled Cotton 11%Recycled Polyester 1%Spandex Dark Blue Denim fabric, trọnglượngtrên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0432K1T1D/Vảidệtthoitừbông V0432K1T1D 80%Cotton5%Recycled Cotton13%Recyled Polyester1%Other Fiber1%SpandexDarkblueWovenDenimfabric, trọnglượngtrên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0445R1E4D-R2/Vải dệt thoi từ bông V0445R1E4D-R2 79%Cotton 20%Recycled Cotton 1%Spandex Blue Black Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từcácsợicómàukhácnhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0445S1E4T-R2/Vải dệt thoi từ bông V0445S1E4T-R2 79% Cotton 20% Recycled Cotton 1% Spandex Black Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, mới100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0497B1EAV/Vải dệt thoi từ bông V0497B1EAV Cotton: 100% Blue Black Denim fabric, FW: 60.5/61.5"/CW:59"trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0515A1L2D/Vải dệt thoi từ bông V0515A1L2D 86%Cotton 13%Tencel 1%Elastane DarkBlueDenimfabric, trọnglượng~330.62g/m2(+/-5%), FW:64.5/66.5", từcácsợicómàukhácnhau, hàngmới100%, /25/, XA515AL2/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 23F-V0566A1E6V/Vải dệt thoi từ bông V0566A1E6V Cotton:100% Dark Blue Denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%, /26/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 31163RSRA-R170-S010 - Vải denim, dệt thoi 100% Regenerative Cotton; khổ 67"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; định lượng trên 200g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 31171RSDA - Vải denim, dệt thoi 100% Regenerative Cotton; khổ 66"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 32190SSRA-R171-S010- Vải denim, dệt thoi 98% Regenerative Cotton + 2% Elastane; khổ 58.5"; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094200: 55/Vải chính dệt thoi 100% Cotton (20% Recycled Cotton) khổ 64/65", 21500 yrd, Hàng xuất thuộc TKN 106910347460/PK/XK
- Mã Hs 52094200: 5S593 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.64m, Trọng lượng: 244.58g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A3060-4VT-P1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.47m, Trọng lượng: 217.60g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A3428VT-P1 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 253.98g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A5283B-5 Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 80%COTTON, 20%RECYCLE COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 392.47g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A5283D Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, tp 80%COTTON, 20%RECYCLE COTTON, Khổ vải: 1.52m, TL: 411.59g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: A5289DKW-1P Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 93%COTTON, 6%RECYCLE COTTON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 62/63", Trọng lượng: 337.50g/m2, /VN/XK
- Mã Hs 52094200: A5539AVN Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 61/62'', Trọng lượng: 448.58g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: AH4036A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 62/64", Trọng lượng: 294.23g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: IC267/Vải chính 152LLOE Cotton 98% Spandex 2% Woven Fabric W. 58.5"/VN/XK
- Mã Hs 52094200: RD/1059100 - A5289AKW-1P (EKW-1) Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 93%COTTON, 6%RECYCLED COTTON, 1%SPANDEX, Khổ vải: 62/63", Trọng lượng: 335.27g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094200: RH5919A Vải denim, được dệt từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo, thành phần 99%COTTON, 1%LYCRA, Khổ vải: 55/57'', Trọng lượng: 237.17g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094200: SB091/Vải dệt thoi từ bông 99% Cotton 1% Pu, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52094200: SO 1272-21 MD/Vải bò denim khổ 59 - 61", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 100% COTTON, trọng lượng trung bình: 389g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: SR 3627-2 SD M/Vải bò denim, khổ 55-57"dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 98% Cotton 2% Spandex, trọng lượng trung bình: 346g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: SS 1012 SDK S/Vải bò denim khổ 57 - 59", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 100% COTTON, trọng lượng trung bình: 243g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: SS 1907 SD S/Vải bò denim khổ 53 - 55", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 99% COTTON 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 377g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: SS 3819-4 SD S/Vải bò denim khổ 61"-63", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 99% COTTON 1% SPANDEX, trọng lượng trung bình: 390g/m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: Vải DENIM FABRIC 100%Cotton, mã hàng: QA747V8-95, khổ 157.5cm, trọng lượng: 431.3g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094200: Vải dệt, chất liệu vải 100% cotton, ncc: BEIJIANG VIETNAM TEXTILE, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094300: 1/Vải chính 100%Cotton K57/59"(vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 3 sợi từ các sợi có màu khác nhau, 290GSM). Hàng mới 100%- TKNK: 105565922010 - Dòng hàng 2/CN/XK
- Mã Hs 52094300: NL255/Vải dệt thoi 100% Cotton khổ 57", định lượng: 205gsm, màu White/Yellow/Ivory/black stripe (Hàng mới 100%, dùng trong may mặc)/CN/XK
- Mã Hs 52094300: SP260006-WHG-VN250001YKC118621/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, OE10*OE10, 70*45, ĐL>200g/m2, khổ rộng 45/46"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: SP260152-WSDHY-VN250078YKC117028/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, C10*C10 70*45, ĐL>200g/m2, khổ rộng 45/46"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: SP260153-WSDHY-VN250078YKC117033/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, C10*C10 70*45, ĐL>200g/m2, khổ rộng 45/46"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: SP260154-WSDHY-VN250078YKC117034/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, C10*C10 70*45, ĐL>200g/m2, khổ rộng 45/46"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: TX242/Vải chính K04041 Cotton 97% Spandex 3% Twill WeaveWoven Fabric W.53/54"/VN/XK
- Mã Hs 52094300: UC156/Vải chính HIW291124 Cotton 98% Polyurethane 2% Woven Fabric W.130cm/JP/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202512290006/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (280.3 YARD).QĐĐG:116, 200VND/YARD.TGTT:32, 570, 860VND.ĐL:261.84 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260102101/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260103003/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 97% Cotton 3% Spandex 55/56". Định lượng: 216.01 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260105103/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601060029/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Regenagri Cotton 57/58". Định lượng: 268.25 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601080060/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (518.5 YARD).QĐĐG:116, 200VND/YARD.TGTT:60, 249, 700VND.ĐL:261.74 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601090003/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (1, 000 YARD).QĐĐG:121, 400VND/YARD.TGTT:121, 400, 000VND.ĐL:250.53 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260109224/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260113009/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 311.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601130225/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (1, 402.7 YARD).QĐĐG:115, 900VND/YARD.TGTT:162, 572, 930VND.ĐL:260.12 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260115007/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260115112/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260116004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601170007/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 258.39 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260119014/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 277.5 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260119116/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 256.73 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-202601220021/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton (khổ 146cm) (112.8 YARD).QĐĐG:115, 800VND/YARD.TGTT:13, 062, 240VND.ĐL:263.03 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260122012/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 311.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260122107/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 311.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094300: VN44-20260128012/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 255.71 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094900: 23F-V0199A1E3V-04/Vải dệt thoi từ bông V0199A1E3V-04 DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, vân chéo kết hợp, hàng mới 100% ĐG: 9682.054054, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094900: 23F-V0593F5E4V-R1/Vải dệt thoi từ bông V0593F5E4V-R1 DENIM FABRIC C:80% RC:20% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, dệt vân đoạn, hàng mới 100% ĐG: 4208.599222, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094900: 23F-V0643K1E4V/Vải dệt thoi từ bông V0643K1E4V DENIM FABRIC C:100% trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, dệt 2 lớp, hàng mới 100% ĐG: 13150.046512, /25/VN/XK
- Mã Hs 52094900: 76/Vải chính dệt thoi 98% Cotton 2% Spandex 55", 380gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52094900: Băng viền, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094900: BKPV14295/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (431.977 yards =395 Mét, 4 Cuộn), TL: 303.94 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: BPCV21203/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", (33.902 yards =31 Mét, 2 Cuộn), TL: 206.76 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: BPCV23388/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (3270.997 yards =2991 Mét, 31 Cuộn), TL: 341.73 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: CEH62/Vải dệt thoi đã Wash, 100% Cotton.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52094900: Dây viền, hàng dùng cho may mặc, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52094900: F12-0004M/Vải 98% Cotton 2% Spandex Dệt thoi/HK/XK
- Mã Hs 52094900: NPL60/Vải dệt thoi54%Cotton 37%Polyester9%Elastane/JP/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02218/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (53.587 yards =49 Mét, 1 Cuộn), TL: 283.94 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02239/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (57.962 yards =53 Mét, 1 Cuộn), TL: 283.95 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02240/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (55.774 yards =51 Mét, 2 Cuộn), TL: 283.95 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02241/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (53.587 yards =49 Mét, 1 Cuộn), TL: 283.94 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: PKCV25-02242/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (65.617 yards =60 Mét, 2 Cuộn), TL: 283.92 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: SB001/Vải dệt thoi từ bông 100% Cotton, đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52094900: SB053/Vải dệt thoi từ bông 86% Cotton 13% Polyester 1% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (Hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52094900: V19/Vải dệt thoi từ bông 100% cotton, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ 57/58"(ĐL 231.43 g/m2), mới 100% (Mục 1 TKN 107144469610 ngày 02.05.2025)/CN/XK
- Mã Hs 52094900: VKCV17467/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (16.404 yards =15 Mét, 1 Cuộn), TL: 207.24 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-202601090005/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 268.28 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-20260115108/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 96% Cotton 4% Spandex 53/54 (52") (15 Yard). QĐĐG: 4.6 USD/YARD. Định lượng: 207.61 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-20260116101/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 96% Cotton 4% Spandex 53/54 (52") (15 Yard). QĐĐG: 4.6 USD/YARD. Định lượng: 207.61 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-202601170008/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 62/63". Định lượng: 222.24 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094900: VN45-20260128011/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 62/63". Định lượng: 221.41 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52094900: WKPV25-02248/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (76.553 yards =70 Mét, 1 Cuộn), TL: 303.91 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YBBV25-02173/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (71.085 yards =65 Mét, 1 Cuộn), TL: 303.37 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YBBV25-02176/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (64.523 yards =59 Mét, 1 Cuộn), TL: 303.36 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV23960/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (32.808 yards =30 Mét, 1 Cuộn), TL: 258.13 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV23961/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (31.715 yards =29 Mét, 1 Cuộn), TL: 258.06 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV23996/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (21.872 yards =20 Mét, 1 Cuộn), TL: 247.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV23997/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (4901.575 yards =4482 Mét, 37 Cuộn), TL: 247.34 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV25-02079/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (29.528 yards =27 Mét, 1 Cuộn), TL: 245.98 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV25-02141/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (26.247 yards =24 Mét, 2 Cuộn), TL: 245.92 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKBV25-02143/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (25.153 yards =23 Mét, 1 Cuộn), TL: 245.9 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKCV25-02303/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (52.493 yards =48 Mét, 2 Cuộn), TL: 206.98 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKCV25-02304/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (48.119 yards =44 Mét, 1 Cuộn), TL: 206.81 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKHV25-02150/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (13.123 yards =12 Mét, 1 Cuộn), TL: 244.22 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKHV25-02151/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (26.247 yards =24 Mét, 1 Cuộn), TL: 244.49 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YKPV25-02247/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (47.026 yards =43 Mét, 2 Cuộn), TL: 307.63 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YOBV13712/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", 10Cuộn, TL: 201.56 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YOCV14058/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", 11Cuộn, TL: 201.56 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV17112/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX 2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", 7Cuộn, TL: 216.26 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV21194/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (1230.315 yards =1125 Mét, 10 Cuộn), TL: 208.8 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV21220/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (1970.691 yards =1802 Mét, 11 Cuộn), TL: 208.82 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV23350/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (2020.997 yards =1848 Mét, 14 Cuộn), TL: 206.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV24125/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (36.089 yards =33 Mét, 1 Cuộn), TL: 206.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YPSV24126/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (22.966 yards =21 Mét, 1 Cuộn), TL: 206.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YSSV25-02021/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:99% SPANDEX:1%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (36.089 yards =33 Mét, 1 Cuộn), TL: 214.98 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23922/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (4868.766 yards =4452 Mét, 61 Cuộn), TL: 314.07 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23923/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (5021.872 yards =4592 Mét, 65 Cuộn), TL: 314.06 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23924/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (8681.102 yards =7938 Mét, 92 Cuộn), TL: 248.19 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23925/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (14994.532 yards =13711 Mét, 170 Cuộn), TL: 248.17 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23926/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (8378.171 yards =7661 Mét, 89 Cuộn), TL: 248.19 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV23969/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (32.808 yards =30 Mét, 1 Cuộn), TL: 308.8 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV25-01371/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (32.808 yards =30 Mét, 1 Cuộn), TL: 248.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV25-02136/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (65.617 yards =60 Mét, 2 Cuộn), TL: 242.15 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV25-02137/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (56.868 yards =52 Mét, 2 Cuộn), TL: 242.01 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV25-02302/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (60.149 yards =55 Mét, 1 Cuộn), TL: 308.86 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52094900: YXCV26-00055/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (56.868 yards =52 Mét, 1 Cuộn), TL: 308.9 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52095190: 27SS/ Gramicci/Vải vân điểm đã in (123mm*123mm, Full Width: 55/56 inch, Pattern: 2/2, Weight: 7 Oz, Color: PFD, 100% Cotton.) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095190: 27SS/Digicamo/Vải vân điểm đã in (121mm*100mm, Full Width: 55/56 inch, Pattern: 2/2, Weight: 7 Oz, Color: PFD, 100% Cotton.) Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095190: AT7535PRINTED-CAMO GREY/Vải vân điểm đã in, Full Width: 55/56 inch, Pattern: 2/2, Weight: 7 Oz, Color: Printed CAMO GREY, 100% Cotton/VN/XK
- Mã Hs 52095190: C08-3-20/Vải vân điểm dệt thoi (DTV844T) Vải 100% cotton khổ vải 44", trọng lượng 391g/m2, đã gia công in, hàng không nhãn hiệu/TW/XK
- Mã Hs 52095190: C08-6-9/Vải vân điểm dệt thoi (DTV845T) Vải 100% cotton khổ vải 58", trọng lượng 297g/m2, đã gia công in, hàng không nhãn hiệu/TW/XK
- Mã Hs 52095190: Vải dệt thoi vân điểm đã in họa tiết hoa văn bằng phương pháp in lưới G-SCR-2-HJ2506008 FWO-22571 12N Canvas 100% Cotton 10/2*10/2 51*36 42"450G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095290: 27SS/Gramicci/Vải vân chéo đã in (123mm*123mm, Full Width: 66/67 inch, Pattern: 2/1, Weight: 10.2 Oz, Color: PFD, 100% Cotton). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095990: 31-F49281/Vải dệt thoi từ bông đã in, vải dệt xương cá, thành phần 100% cotton, khổ vải 150CM, trọng lượng 266G/M2, dạng cuộn, UOW234207_ST_MINI BECKY BIAS PLAID YELLOW, F49281, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095990: 38032RPFA-R175-X017 - Vải dệt thoi 100% Regenerative Cotton; khổ 65'', đã in, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng; định lượng trên 200gr/m2/VN/XK
- Mã Hs 52095990: A391/Vải dệt thoi 98% Cotton 2% Spandex K.46/48". Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100% (Vải dệt thoi từ bông, đã in, định lượng 240 gsm)/CN/XK
- Mã Hs 52095990: C25-16/Vải Denim dệt thoi (DT23-40T-C): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 452g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: C25-17/Vải Denim dệt thoi (DTV803T): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 452g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: C36-3-25/Vải Denim dệt thoi (DT23-40T-A): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 423g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: C36-3-9/Vải Denim dệt thoi (DT23-40T-D): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 423g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: C63-01/Vải Denim dệt thoi (DTV803T): 100% Cotton, khổ vải 58", trọng lượng 445g/m2, đã gia công in vải, hàng không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 52095990: NL01/Vải dệt thoi 100% cotton/CN/XK
- Mã Hs 52095990: VẢI TC 65 % POLY 35% COTTON TC 65*35 58/59"_BLACK. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52095990: VD/Vải dệt bằng cotton khổ 44."(Vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng 85% đã được in) hàng mới 100%, Tái xuất nguyên liệu của TK, theo mục 2 trên TK 107848187750/CN/XK
- Mã Hs 52095990: VD/Vải dệt các loại bằng cotton khổ 58". Hàng mới 100%/CN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 52091110: Mc020044360-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông/4lz stonewashed puppet jean bleached 2 tone dull cotton poly 44"/ TH/ Hs code 5209
- Mã Hs 52091110: Vdtb-y44#&vải dệt thoi từ sợi bông-yrd 44"/ TW/ Hs code 5209
- Mã Hs 52091110: Vải canvas có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2-organic cotton heavy canvas,1 tone,spun yarn 44" black-00a (npl sản xuất giày), hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52091110: Vcl#&vải mộc canvas, mới 100%, full width 44 inch, 8 oz - 100% cotton mới 100%,nsx:cong ty det jomu (viet nam) tnhh/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52091110: Npl23#&vải canvas vân điểm dệt thoi từ bông,100% cotton, khổ 44", định lượng 370gsm, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52091110: Npl30#&vải canvas vân điểm dệt thoi từ bông,100% cotton, khổ 44", định lượng 380gsm, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52091110: Mc020000689-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông/ 6 canvas 44"/ VN/
- Mã Hs 52091110: 186m#&vải dệt thoi 100% cotton, chưa nhuộm - tlmab001 6oz canvas no dye, 265g*54"-natural/ VN/
- Mã Hs 52091110: Si0054#&vải lót (vải dệt thoi từ bông,vải vân điểm 100% cotton,vải canvas)khổ 44",210g/m2,hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52091110: Tbnx917#&vải cancas chưa tẩy trắng, thành phần 100% cotton, định lượng 298g/m2, khổ rộng 1.5m, hiệu không, dùng làm túi thu bụi trong nhà xưởng. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52091110: Sx351c8#&vải canvas có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 44" - 44" 12b sanddrift 12oz canvas (npl sx giày)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52091110: Nl132#&vải canvas (90% cotton 10% wax) đinh lượng 410gsm. khổ 147cm/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091110: Mz140000008-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông-m/ 160cm/ VN/
- Mã Hs 52091110: Vải bố chịu mài mòn (canvas), loại vân điểm chưa tẩy trắng bản 40mm,định lượng 475g/m2, dùng để dán lên bề mặt lưới của máy sàng đá, hiệu gaofu, mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52091110: Mc020044690-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông/00a stonewashed puppet jean bleached 2 tone dull cotton poly 44"/ TH/
- Mã Hs 52091110: Mc020044359-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông/10a stonewashed puppet jean bleached 2 tone dull cotton poly 44"/ TH/
- Mã Hs 52091110: Vm01#&vải dệt thoi từ bông (vải mộc) 100% cotton/100% turkish organic cotton grey fabric 10cm (turkish organic cotton) x 10cm (turkish organic cotton) 65 x 42, canvas, 64"/ PK/ 0 %
- Mã Hs 52091110: Cr129#&vải canvas, vải dệt thoi từ bông, định lượng trên 200 g/m2 (cotton 95% vinyl acetate 5%), khổ 43 inch, định lượng: 210g/m2/ CN/
- Mã Hs 52091190: Npl03#&vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton:47x33x45", chưa tẩy trắng/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52091190: Npl02#&vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton: 66x40x45", chưa tẩy trắng/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52091190: Npl05#&vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton: 47 x 33 x 44", chưa tẩy trắng/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52091190: Nk314#&vải dệt thoi từ bông 97% cotton 3% spandex có trọng lượng bông 145g/m2 (107 mtrx k125cm) hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52091190: 1es-canvas54#&vải dệt 54"-56"(100% cotton) - lhd22-c014, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091190: C096#&vải coton 56".- thành phần coton.dùng sx giày. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52091190: Pl011#&dây 100% cotton string/ CN/
- Mã Hs 52091190: 27#&dây luồn chất liệu bằng vải 100% cotton string rộng 3mm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52091190: Vct#&vải 100% cotton chưa tẩy trắng 280g khổ 142cm/106yds. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52091190: Npl37#&vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton, khổ 62", định lượng 268 g/m2, chưa tẩy trắng/ TW/
- Mã Hs 52091200: 2409y04#&vải dệt thoi vân chéo 4 sợi 64% cotton 35% organiccotton 1% elastane khổ 60.1", đl 304.75g/m2, hàng mới 100%(dòng 1 tk 106715833120 ngày 11/11/2024)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091200: Oe1541f#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng 100% cotton khổ 63"(dệt kiểu 3/1 twill), định lượng 433.05 g/yr (296 g/m2). hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091200: 98c2s52091200l#&vải dệt thoi vân chéo, thành phần 98% cotton 2% elastane, chưa tẩy trắng, khổ 53 inch, trọng lượng 200/m2, mới 100% (may lót trong hàng may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091200: Og1541f#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng 100% cotton(10pct organic cotton bci) dệt kiểu 3/1 twill. khổ vải: 63". trọng lượng: 432 g/yd.hàng mới 100%./ PK/ 12 %
- Mã Hs 52091200: Vải mộc dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 50%cotton 50%recycle cotton, chưa tẩy trắng, 16*16 96*52, định lượng 246 gsm, khổ rộng 63.5"#&vn/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52091200: Fa99csvn#&vải dệt thoi từ bông 99%cotton 1%spandex khổ vải 64", trọng lượng riêng 370.009g/mv. vải không có nhãn hiệu. chưa tẩy trắng, vân chéo 4 sợi. dùng để may quần áo. mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52091200: Fw004-h03#&vải dệt thoi vân chéo từ bông chưa tẩy trắng, thành phần 100% cotton, trọng lượng trên 200 g/m2. hàng mới 100%(khổ vải/58inch)/ CN/
- Mã Hs 52091200: 100c52091200l#&vải dệt thoi vân chéo, chưa tẩy trắng, thành phần 100% cotton, khổ vải 58 inch, trọng lượng trên 200g/m2, mới 100% (may lót trong hàng may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091200: Tcxo368#&vải dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, vải vân chéo 3 sợi, 98% cotton 2% spandex, 244gsm, hàng mới 100% (density:86 x 48, width:fw: 70.00 - cw: 70.00)/ ID/
- Mã Hs 52091200: Tcxo367#&vải dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, vải vân chéo 3 sợi, 98% cotton 2% spandex, 247gsm, hàng mới 100% (density:76 x 46, width:fw: 70.00 - cw: 70.00)/ ID/
- Mã Hs 52091200: Tcxo371#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng(98%cotton, 2%spandex) chưa tẩy trắng, loại vải vân chéo 3 sợi, khổ full 78'', trọng lg: 206 gsm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52091200: Hwear022#&vải dệt thoi từ bông,hàm lg bông chiếm từ 85%trở lên tính theo khối lg (98%cotton 2%spandex)vải vân chéo 3 sợi,chưa tẩy trắng,khổ 71",230g/m2.mới100% (cđmđsd từtk107084531261-e23-09/04/2025)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52091200: Hwear22#&vải dệt thoi từ bông,hàm lg bông chiếm từ 85%trở lên tính theo khối lg (98%cotton 2%spandex) chưa tẩy trắng,vải vân chéo 3 sợi,khổ 71'', 230gsm.mới 100%(cđmđsd từ tk 107029882260-19/03/2025)/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52091900: 77500415550#&(8054j) vải dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 99% cotton 1% elastane khổ 63", 364gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091900: Nlgcvc01-04#&vải chính dệt thoi, 97%cotton 3%elastane, khổ 50/52'', trọng lượng 215 gsm, mới 100%/ BD/
- Mã Hs 52091900: Fc01a#&vải chính 100%cotton, khổ 56", hàng mới 100% (dệt thoi)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52091900: Npl178#&vải dệt thoi từ bông (95% cotton 5%spandex, chưa tẩy trắng trọng lượng 210g/m2) (k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52091900: Npl236#&vải dệt thoi từ bông (97% cotton 3%spandex, chưa tẩy trắng trọng lượng 210g/m2) (k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52091900: Npl374#&vải dệt thoi từ bông (99% cotton 1%lurex woven fabric, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2)) (k:40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52091900: Npl406#&vải dệt thoi từ bông (99% cotton 1% polyester, chưa tẩy trắng trọng lượng 220g/m2) (k: 40"-70")/ CN/
- Mã Hs 52091900: Vai 1#&vải dệt thoi đã nhuộm chưa in chưa tráng phủ 100% cotton khổ 58" 297gsm,hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52091900: Jk014#&vải gòn 40" (1 yard=0.9144 mét) dùng để may ba lô, túi xách, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52091900: Tk127#&vải chính cm303016w cotton 97% polyurethane 3% w.110/116cm/ JP/
- Mã Hs 52091900: 709180120933#&miếng vải bông thấm nước,kt: 100*60mm, mới 100%, 709180120933/ CN/
- Mã Hs 52091900: Vải dệt sợi cotton (thành phần 85% bông 15% polyester, chưa tẩy trắng, khổ từ 1,37m đến 1,52m) (p/v sx giày dép, hàng chưa qua sử dụng)-hàng tx dòng 46 thuộc tk107615323800/e23/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091900: Nvlgc01#&vải cotton 100%, khổ 305cm/ IT/
- Mã Hs 52091900: V10#&vải 100% cotton dệt thoi từ bông, định lượng 205-207 g/m2, khổ 60'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52091900: Nk04b#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 55/57`` (vải chính) 3828.5yds; 197gsm. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091900: M04#&vải 100% cotton 58/60" - cotton 100% 58" (denim 1010-d)/ KR/
- Mã Hs 52091900: Vct3-y#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton 44" swd 212 6 oz canvas. hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52091900: Vct8-y#&vải dệt thoi 100% cotton 44".cmd dòng hàng 2 của tk:106750337960/e31. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091900: Fw0004273_vải dệt thoi 100% cotton chưa tẩy trắng, trọng lượng 388 g/m2 khổ 55 inch mới 100% màu natural/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52091900: Fw0026695#&vải dệt thoi 100% cotton chưa tẩy trắng, trọng lượng 465 g/m2 khổ 56 inch mới 100% màu natural/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52091900: Npl02#&vải 100%cotton, khổ 148cm (hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52091900: 4#&vải chính 100% cotton, khổ 110~115cm_vải dệt thoi 170gsm-mới 100%-k.112cm/ JP/
- Mã Hs 52091900: 130#&vải chính 90% cotton 10% linen, khổ 135~140 cm_vải dệt thoi 200gsm-mới 100%-k.140cm/ JP/
- Mã Hs 52092100: Npl25#&vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton, 50x36x44", định lượng 410g/m2, đã tẩy trắng/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52092100: Npl31#&vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton, 66x40x58", định lượng 280g/m2, đã tẩy trắng/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52092100: Vctop.0801#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton, khổ 50"-58" hàng không có nhãn hiệu có nhãn hàng hóa độ dày 0.8mm hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092100: 350ku#&vải lót khổ 63" tp từ cotton (vải vân điểm đã tẩy trắng) (hàng mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092100: 94#&vải dệt các loại-vải vân điểm 100% cotton, dệt thoi từ bông đã tẩy trắng định lượng 284g/m2, khổ rộng 54" yy-c2687 woven canvas-43yard-3.84usd/ CN/
- Mã Hs 52092100: 115#&vải bố khổ 0.9m(cotton:100%,dệt thoi,dạng cuộn,250g/m2,đã nhuộm,chưa in,mới 100%,dùng trong ngành may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52092100: 12#&vải vân điểm chưa in (vải vân điểm đã tẩy trắng, full width: 55/56 inch, pattern: 2/2, weight: 7 oz, color: pfd, 100% cotton.) hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52092100: Toh-v21#&vải dựng khổ 89/92cm (ht5z), 100% cotton, định lượng 194g/m2. hàng mới 100%. nguyên phụ liệu may mặc./ JP/
- Mã Hs 52092100: Vc633#&vải chính k.135/140cm (100% cotton) vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên đã tẩy trắng, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52092100: A450#&vải dệt thoi 97% cotton 3% spandex k.46/48". dùng may quần áo các loại, hàng mới 100%. định lượng khoảng 256gsm (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, vải vân điểm)/ CN/
- Mã Hs 52092200: Sxxk25yd21055-w#&vải dệt thoi 25yd21055-w, tp 100% bông, đã tẩy trắng, vân chéo 4 sợi, chưa ngâm tẩm hay tráng phủ bề mặt, trọng lượng: 310g/m2, khổ vải: 1.5m, dạng cuộn, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092200: Tk239#&vải chính 80a400489 (thdy6261) cotton 100% woven fabric w. 145cm/ VN/
- Mã Hs 52092200: 238#&vải 99% cotton 1% polyester/spandex (trọng lượng trên 200g/m2)/ 64-66"/ VN/
- Mã Hs 52092200: Vải vân chéo đã tẩy trắng (vải dệt thoi từ bông) 65% cotton 35% spandex, đã nhuộm chưa in bst 2508 clo twill 2 way 42"- hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52092200: Fw0047953#&vải dệt thoi 80a400644, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (98% cotton, 2% spandex), khổ rộng 1.46m, trọng lượng 285g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52092200: 77500306719#&(sj-8902pfd) vải dệt thoi từ bông, vân chéo, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ, 100% cotton, khổ 57/58", 359gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092200: Nl02#&vải dệt thoi 80a400228, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.47m, trọng lượng 278g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52092200: 198#&vải 99% cotton 1% spandex/ khổ: 64/66" (thuộc tờ khai 107767351050)/ VN/
- Mã Hs 52092200: 200#&vải 93% cotton 6% recycle cotton 1% spandex khổ vải: 62-63'', trọng lượng: 331.04g/m2/ VN/
- Mã Hs 52092200: 336#&vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng vân chéo 3 sợi 100% cotton. hàng mới 100%. khổ 57/58"/ CN/
- Mã Hs 52092200: V 100c#&vải dệt thoi 100% cotton khổ tb 1.45m/ CN/
- Mã Hs 52092200: 97c3e52092200#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, 97% cotton 3% elastane, đã tẩy trắng, trọng lượng 320 g/m2, khổ vải 55 inch, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092200: 99c1s52092200#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, thành phần 99% cotton 1% spandex, đã tẩy trắng, trọng lượng trên 200g/m2, khổ vải 55 inch, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092200: Nvl121#&vải dệt thoi vân chéo hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2 (100% cotton khổ 146 cm trọng lượng 371 gr/sqm) code 000tfayarov1200. hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52092200: F153#&vải dệt thoi, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 4 sợi, tp 97% cotton, 3% spandex. khổ: 55"-57 inch, trọng lượng~322g/m2, mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52092200: N2-vai16#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (100% cotton), định lượng trên 200g/m2, đã tẩy trắng, vân chéo 3 sợi, khổ 59"/63", hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52092200: 244#&vải dệt thoi từ bông 79% cotton 20% recycled cotton 1% spandex denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52092200: 11#&vải chưa in (vải vân chéo đã tẩy trắng, full width: 66/67 inch, pattern: 2/1, weight: 10.2 oz,color: pfd, 100% cotton). hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52092200: 190#&vải cotton 95% polyurethane 5% k: 130-135 cm, đã nhuộm, mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52092200: Hn-fb07#&vải dệt thoi vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, thành phần: 100% cotton, khổ 58-59'', định lượng 285 gsm, sử dụng trong may mặc, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52092200: 100c52092200#&vải dệt thoi vân chéo, đã tẩy trắng, thành phần 100% cotton, trọng lượng 275g/m2, khổ vải 59 inch, mới 100%/ ES/ 12 %
- Mã Hs 52092200: Vsm268#&vải dệt thoi vân chéo 98% cotton 2% polyurethane 4 mét, khổ vải 185cm, tltb khoảng 280g/m2, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: Npl23#&vải dệt thoi 100% cotton, đã tẩy trắng, dày 0.2mm, khổ 137cm, mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: Ts98#&vải chính fy3215-2 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w. 147cm/ CN/
- Mã Hs 52092900: Vải test độ bền dùng để kiểm tra độ bền màu của vải, mới 100%#&cn/ CN/
- Mã Hs 52092900: 77500456386#&(cp-ht186c) vải dệt thoi 100% cotton k.55"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: 77500394078#&(ee1211016) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 97%cotton 3%spandex khổ full 50/52", khổ cắt 49",(260g/m2), dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: (fs2320-kfat) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 98% cotton 2% lycra khổ 56/57", 339g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: foshan foison textile co.,ltd/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: M5999907677#&bông lọc bụi, 20000 mm *2000mm x15t, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52092900: Gcml08#&tấm vải cotton đã được cắt sẵn kt: 37.5*14.5cm được thêu sẵn họa tiết, mowis%/ CN/
- Mã Hs 52092900: 128#&vải khăn mặt bông terry 54" (85% dệt từ bông); dùng làm nguyên liệu sản xuất giày dép; hàng mới, chưa qua sử dụng,/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: 77500242609#&(571081 flg -pfd (s-twill clean side as face)) vải dệt thoi,đã tẩy trắng,k ngâm tẩm/tráng phủ, 94%organic cotton 6%linen khổ 150cm,231gsm,dùng sx hàngmaymặc xuất khẩu,mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52092900: Fab119#&vải dệt thoi từ bông rgn-gold diop pfd, đã tẩy trắng, thành phần 100%cotton, khổ 154cm(+/-3%)/156cm(+/-3%), trọng lượng trung bình 372g/m2, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52092900: 62#&vải dệt thoi 88% cotton 10% lyocell 2% spandex/elastane khổ 50"-52", đã tẩy trắng, dệt vân hoa từ cotton, 225g/m2. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52092900: Y26-fs093.01-7#&vải dệt thoi, 93% cotton 6% polyester (t100) 1% elastane(lycra), vải vân đoạn đã tẩy trắng có tỷ trọng bông chiếm 93%, khổ 56", trọng lượng 309g/m2 (+ - 5%), hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52092900: (qf2408a) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 99% cotton 1% lycra khổ 53", 298g/m2, dùng sx hàng may mặc, mới 100%, nsx: advance denim co., ltd/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: 02-jbvd00485vc-01#&vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt xương cá, thành phần 100% cotton, khổ vải 1.50m, trọng lượng 261g/m2, dạng cuộn, mới 100%.nsx: dệt nhuộm khánh nghiệp vn/ VN/
- Mã Hs 52092900: Npl23#&vải bạt dệt thoi 100% cotton đã tẩy trắng, (upper reinforcement 137cm), định lượng không quá 250g/m2, khổ 137cm, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: 77500429506#&(utw_yt25h-57674fr) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 97% organic cotton 3% spandex khổ 50", định lượng 330g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: 77500396471#&(tsc-pdtl-000584) vải dệt thoi 100% cotton k.56"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: 24vdt#&vải dệt thoi 99%cotton 1%spandex 55/57" 280g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52092900: Hb204#&vải dệt thoi từ bông,tỷ trọng sợi bông trên 85%, định lượng 250g/m2 đã tẩy trắng kích thước 15mm*54".hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52092900: 100c52092900#&vải dệt thoi từ bông, thành phần 100% cotton, đã tẩy trắng, khổ 63 inch, trọng lượng 301.81g/m2, mới 100% (nguyên liệu sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52092900: Nl103#&vải dệt thoi 100% cotton, định lượng 355gr/m, khổ 44 (cắt sẵn may mũ giày) hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52092900: 03v270#&vải dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân hoa từ cotton. thành phần: 98% regenerative cotton 2% elastane, khổ 54/55''. định lượng 230g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52092900: Top 359#&vải trắng (chất liệu cotton, khổ 70cm, đã được tẩy trắng, 215g/m2, 20 mét/cuộn, dùng để lót hàng sau khi sấy), hàng mới 100%#&vn/ VN/
- Mã Hs 52092900: Y26-fs097.01-7#&vải dệt thoi, 97% cotton 3% elastane, vải vân đoạn đã tẩy trắng có tỷ trọng bông chiếm 97%, khổ 61.8", trọng lượng 277g/m2, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52093100: Vvd#&vải vân điểm đã nhuộm, dệt thoi từ bông, 100% cotton, định lượng 335g/m2 bst 1337 bs denim org 44"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Vd44inch#&vải vân điểm đã nhuộm-vải dệt thoi 100% cotton, trọng lượng trên 200g/m2, khổ 44inch, dùng làm giày/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Gnl15#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm 100% cotton, có hàm lượng bông chiếm 98% định lượng 250g/m2. khổ 54"/ CN/
- Mã Hs 52093100: Ccn0000029-2025#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 58" (660-910 black) (vải dệt thoi 100% cotton) (210 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Ccn0000021-2025#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 58" (654-920 navy blue) (vải dệt thoi 100% cotton) (210 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Ccn0000023-2025#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 58" (659-450 steel grey) (vải dệt thoi 100% cotton) (210 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Ccn0000028-2025#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 58" (658-170 white) (vải dệt thoi 100% cotton) (210 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: V057#&vải lưới dệt thoi 100% cotton khổ 44" (44" 01f7 lj d231 ad mesh (back side coating)), hàng mới 100% - 4030600012/ TW/
- Mã Hs 52093100: A31#&vải dệt thoi từ sợi bông đan dọc, đã nhuộm, trọng lượng 244g/m2, 44" (1283y). hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52093100: Vd204#&vải vân điểm, vải dệt thoi từ bông có hàm lượng 100% cotton, đã nhuộm - swd 210 8oz canvas(woven natural fiber canvas) 44" core black(a0qm), ad55280200/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093100: V057#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44" (khaki two s27 aj77 44" yh c 6 a canvas), hàng mới 100% - 40301100959/ ID/
- Mã Hs 52093100: Slc4301#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm100%cotton khổ 142cm 280g dòng 1 tks 107072911300 ngày 03/04/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Km3-npl0040#&vải dệt thoi từ bông(vải vân điểm)đã nhuộm,100%cotton,định lượng215g/m2 (ép lớp vải dệt kim đan ngang 100%polyester,42g/m2)dùng sx mũ giày,khổ:56"/woven fabrics of cotton+knit fabric/ VN/
- Mã Hs 52093100: Km3-npl0040-1#&vải dệt thoi từ bông(vải vân điểm)đã nhuộm100%cotton,định lượng215g/m2(ép lớp vải dệt lưới 100%nylon,45g/m2)dùng sx mũ giày,khổ54"/woven fabrics of cotton+textile mesh/ VN/
- Mã Hs 52093100: Hd0015#&vải dệt thoi từ bông (vải vân điểm) đã nhuộm, 100% cotton, định lượng 215 g/m2,dùng để sản xuất giày, khổ: 50"/woven fabrics of cotton/ VN/
- Mã Hs 52093100: Hd0016#&vải dệt thoi từ bông(vải vân điểm)đã nhuộm100%cotton,215g/m2(ép lớp vải dệt kim đan ngang100%polyeste,28g/m2) dùngsx giày,khổ 56"/woven fabrics of cotton+knit fabric/ VN/
- Mã Hs 52093100: M009#&vải vân điểm 32"-62"(vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, có tỷ trọng bông 85% trở lên, định lượng 401g/m2)/ TW/
- Mã Hs 52093100: N16b#&vải thành phẩm đã nhuộm 100% organic cotton/c10's organic canvas(vn),59"/ VN/
- Mã Hs 52093100: Gnl25#&vải dệt thoi vân điểm (vải bố) đã nhuộm 100% cotton, có hàm lượng bông chiếm 95%, định lượng 250g/m2. khổ 54"/ CN/
- Mã Hs 52093100: Vd520-k931#&vải vân điểm đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2-swd 212 6oz canvas 44" ftwr white ad55280500/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093100: 005/ht-aur/2025-vai-001#&vải 100% cotton đã nhuộm dệt vân điểm k 64/66"/ VN/
- Mã Hs 52093100: Ind22#&vải 100% cotton (khổ 54"), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093100: Nl51#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 1.7 m, đã nhuộm, vải dệt vân điểm, trọng lượng 413g/m2, dùng cho ngành may ba lô, túi xách, hàng mới 100 %/ VN/
- Mã Hs 52093100: Ds-021#&vải dệt thoi ct canvas (vải vân điểm), khổ 44 inch, 100% cotton, đã nhuộm, , có nhãn hàng hóa, tái nhập từ dòng 3 tk số: 307963589750/e62,ngày 15/11/2025/ ZZ/ 12 %
- Mã Hs 52093100: 1040058cb#&vải dệt thoi từ bông (vân điểm; 100% cotton (bông); đã nhuộm; tl (>200-300)g/m2; khổ (45"-72"); không: ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp với vật liệu khác), cuộn mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52093100: 20wv133#&vải 100% cotton, vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, vải vân điểm 21's/1 stripe single 68/70" 280sqm, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093100: Vải canvas dệt thoi từ 87%bông 5% viscose, 5% linen, 3% polyester, có vân điểm, đã nhuộm, trọng lượng 205g/m2, khổ 1.45m, nsx: guangzhou niceclothlife co, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Nl38#&vải 52%cotton 35%polyester 13%rayon/viscose dệt thoi đã nhuộm. chiều rộng 1.5m. trọng lượng 150g/m2- 6 cuộn#&cn/ CN/
- Mã Hs 52093100: Unv94#&vải canvas đã nhuộm, 100% cotton khổ 57'', mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093100: Npl26#&vải vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton, 50x36x44", định lượng 410g/m2, đã nhuộm/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52093100: Npl29#&vải canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton lfj0534, khổ vải 44", định lượng 425gsm, đã nhuộm, màu đen/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52093100: Npl32#&vải canvas vân điểm dệt thoi từ bông, 100% cotton lfj0284, khổ vải 44", định lượng 370gsm, đã nhuộm, màu đen/ TW/ 0 %
- Mã Hs 52093100: Hd0014#&vải dệt thoi từ bông(vải vân điểm)đã nhuộm,100%cotton,210g/m2(ép lớp vải dệt kim đan dọc 50%polyeste+50% cotton,130g/m2) dùng sx giày,khổ:52"/warp knit fabric+woven fabrics of cotton/ VN/
- Mã Hs 52093100: N02-4#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm 440gr/yd khổ 56"-58" để may quần áo/ KR/
- Mã Hs 52093100: Fw0056388#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 340 g/m2 khổ 57 inch mới 100% màu otter green/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: B179#&vải dệt thoi từ sợi bông đan dọc (vải vân điểm), đã nhuộm, trọng lượng 244g/m2, 44" (257y). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093100: Cotton canvas anti flame (100% cotton pd fabric): vải dệt thoi canvas 100% cotton đã nhuộm, màu đen, khổ rộng:58"",định lượng: +-250g/m2, chống cháy ca117, mã: fa005nn000, dùng may túi xách, mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52093100: 11#&vải canvas 54"(vải vân điểm, dệt thoi, đã nhuộm,100%cotton-bci, định lượng 440g/m2)/ TW/
- Mã Hs 52093100: Fw0057437#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 415 g/m2 khổ 58 inch mới 100% màu black/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0057049#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 415 g/m2 khổ 58 inch mới 100% màu dark orange/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0057050#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 415 g/m2 khổ 58 inch mới 100% màu grayish turquoise/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Itc15#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 90% cotton 10% linen, khổ 106/108cm, trọng lượng 222g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#2662)/ JP/
- Mã Hs 52093100: Cb-11#&vải canvas - canvas yhc6a woven 44" a0qm core black/ ID/
- Mã Hs 52093100: Fw0056409#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, balmy mauve, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0056410#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, basin green, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0056411#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, crimini taupe, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw004-h06#&vải dệt thoi vân điểm từ bông, đã nhuộm, thành phần 100% cotton, trọng lượng trên 200 g/m2. hàng mới 100%(khổ vải/57.00inch)/ CN/
- Mã Hs 52093100: 242#&vải 69%cotton 30%recycled cotton 1%spandex(dệt thoi từ bông, định lượng trên 200 g/m2,đã nhuộm,vải vân điểm) khổ 60-70", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093100: Pl17#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm 10oz hjpx251013 canvas 100% cotton 10+10*10 84*27, khổ 56" tl240g/m2, dùng trong gia công đế giầy,hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52093100: Gv05#&vải vân điểm canvas đã nhuộm khổ 56"~58" (100% cotton),định lượng 210 g/m2.dùng để may mặt giày. hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52093100: 65.001666#&vải dệt thoi 100%cotton, khổ 142/145cm, 290g/m2, dệt vân điểm, có dún, có nhuộm, không in, không tráng. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: 240#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm có vân điểm, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, định lượng trên 200g/m2 (18yard*54"), , có nhãn hàng hóa/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093100: 199#&vải dệt thoi từ bông-ts09746 plain weave waxed 42''/ TW/
- Mã Hs 52093100: Ekaa00068v294aew#&vải vân điểm canvas 54" (vải dệt thoi 50% recycled cotton, 50% bci cotton), đã nhuộm/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Unc01#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã nhuộm, 100% cotton, khổ 148cm, trọng lượng 330g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#cbl5052)/ TH/
- Mã Hs 52093100: 33#&vải dệt thoi k: 112/115cm, đã nhuộm, hàng mới 100% cotton100%/ JP/
- Mã Hs 52093100: B011#&dây cắt dày 26mm được làm từ vải cotton dùng để sản xuất mặt giày - 31001117968/ VN/
- Mã Hs 52093100: Vd204#&vải dệt thoi,từ bông đã nhuộm vải vân điểm-swd 212 6oz canvas 44" ftwr white*ad55280500/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0050652#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 100% cotton_58inch, 216g/sqm, đã nhuộm, summit blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(thuộc dh_4,tk_107379080100)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0003870#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7%spandex_255g/m2, 50", đã nhuộm ink black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0027247#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% elastane_50inch 225g/sqm, đã nhuộm black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0027248#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% elastane_50inch 225g/sqm, đã nhuộm smolder blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0035837#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, blue sage, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: Fw0035839#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 93% cotton roc 7% spandex_50'', 225g/sqm, đã nhuộm, gumtree green, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093100: A458-fab#&vải 98% cotton 2% spandex khổ 52" (vải dệt thoi: 278g/m2) hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093200: 35#&vải dệt thoi từ bông thành phần 100% cotton khổ 114/116cm, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52093200: Y26-fs098.01-2#&vải dệt thoi, 98% cotton 2% elastane, vải vân chéo 4 sợi(3 sợi) đã nhuộm có tỷ trọng bông chiếm 98%, khổ 52/54", trọng lượng 208g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093200: Vc73-1#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 4 sợi, tp 100% cotton, định lượng 278g/m2, đã nhuộm, khổ 147cm, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52093200: N16#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng >85%, tr.lượng >200g/m2-cotton 100%-c20's ripstop hurley pnt,60"/ KR/
- Mã Hs 52093200: Vbnk54/2016#&vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2. khổ 54". hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Png 01#&vải chính 100% cotton(vải dệt thoi khổ 58/60)/ KR/
- Mã Hs 52093200: 235#&vải 80% cotton 20% recycle cotton(dệt thoi từ bông, định lượng trên 200 g/m2, đã nhuộm, vân chéo) khổ vải 56-62". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093200: Nvl01723#&vải chính dệt thoi 98% cotton 2% elastane/ HK/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Nl2264#&vải dệt thoi 98% cotton 2% spandex từ bông, vải vân chéo đã nhuộm, dùng cho hàng may mặc, mới 100%, 34s/1 x cttn (bci) 20s/1+ sp20d 154x60, 187gsm, 151cm/ ID/
- Mã Hs 52093200: 03#&vải 100% cotton khổ 56/58", mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093200: Se77#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Tx85#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 112/114cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: N2-vai05#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (98%cotton 2%elastane), định lượng trên 210g/m2, đã nhuộm, vân chéo 3 sợi, khổ 140/144cm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093200: Vdk2-ntc2#&vải dệt thoi đã nhuộm cotton organic 100% (khổ vải: 58.5~59.5")(dệt kiểu vân chéo 3/1) (hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Vsm355#&vải dệt thoi 97% cotton 3% spandex 169.2 mét, khổ vải 150cm, tltb khoảng 300g/m2, npl may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Tc100c#&vải tc 100% cotton (t240) khổ 58/59" (vải dệt thoi từ bông,trọng lượng tb: 240-300g/m2,vân chéo dấu nhân,đã nhuộm,dùng cho may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Hd-ls01#&vải dệt thoi vân chéo 3 sợi, 100% cotton, đã nhuộm,định lượng 308g/m2, khổ 1.42m,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093200: Ts77#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Hr92#&vải chính 5615st cotton 100% twill woven fabric w. 130cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Ts96#&vải chính 11151 cotton 100% twill woven fabric w. 146/148cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Uc77#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 148cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Uc83#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 112/114cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Uc91#&vải chính cm4216-70 cotton 95% poluyrethane 5% woven fabric w. 124/126cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Uc206#&vải chính 20160 cotton 95% polyurethane 5% woven fabric w. 112cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Uc197#&vải chính bd6312 cotton 100% dyed woven fabric w. 120cm/ PK/
- Mã Hs 52093200: Tk169#&vải chính thdy6261 cotton 100% woven fabric w.57"/ CN/
- Mã Hs 52093200: Tk174#&vải chính 80a600141 cotton 100% woven fabric w.158/160cm/ CN/
- Mã Hs 52093200: Tk166#&vải chính cms5550-gs dyed cotton 95% polyurethane 5% twill w.101cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Tk77#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 148cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Tk167#&vải chính sp2056 cotton 97% polyurethane 3% w.122/125 cm/ VN/
- Mã Hs 52093200: Tx86#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 61/62"/ JP/
- Mã Hs 52093200: Se83#&vải lót 100% cotton woven fabric w. 112/114cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Se85#&vải lót 100% cotton woven sleek fabric w.100cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Nvl01152#&vải chính dệt thoi 98% cotton 2 spandex (55/56")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: 8vc111#&vải chính dệt thoi vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân từ bông 97% cotton 3% spandex, width: 55/56", mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Nm83#&vải chính nk6700 cotton 100% twill dyed fabric w.150cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Ic119#&vải chính hy3010 cotton 100% plain dyed fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Ic174#&vải chính 60no42011 cotton 100% woven fabric w. 149cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Ic219#&vải chính 6506 3/1 twill cotton 100% woven fabric w. 59"/ VN/
- Mã Hs 52093200: Ic408#&vải chính 1541 cotton 100% twill woven fabric w. 58/59"/ VN/
- Mã Hs 52093200: Ic462#&vải chính mz7777 cotton 100% woven fabric w.150cm/ ID/
- Mã Hs 52093200: Ic511#&vải chính 60no9060 cotton 100% dyed woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52093200: Nl2582#&vải dệt thoi vân chéo đã nhuộm từ sợi bông. 100% cotton - khổ 56" định lượng 218 gsm/ KR/
- Mã Hs 52093200: F300#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, vân chéo 97/3% co/eol(xla) khổ 160 cm 320g - hàng mới 100%, dùng trong ngành may.(501.8mtr)/ PK/
- Mã Hs 52093200: F4#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, vân chéo 100% co khổ 163 cm 355g (60063-009) - hàng mới 100%, dùng trong ngành may.(2363mtr)/ PK/
- Mã Hs 52093200: 0702-l1022--c4#&vải 97% cotton 3% elastane, khổ 52-54" (khổ 135cm)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Fw0047949#&vải dệt thoi 80a400644, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (98% cotton, 2% spandex), khổ rộng 1.46m, trọng lượng 285g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: F28150#&vải dệt thoi đã nhuộm (100% cotton) khổ 150cm, mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52093200: Nl16#&vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên (vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân, đã nhuộm, thành phần 97%cotton 3%spandex, khổ 56"/ CN/
- Mã Hs 52093200: A0101211#&pigment dyeing twill - vải vân chéo dấu nhân, dệt thoi, thành phần 100% cotton, đã nhuộm, khổ 1.45m, định lượng 240g/m2, dùng sản xuất nón, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: F28152#&vải dệt thoi đã nhuộm (100% cotton) khổ 152cm, mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52093200: Kj23-vr-npl42#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% cotton, khổ 55/57", 265gr/m2, dùng trong may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093200: Fa98cvn#&vải dệt thoi 80a400221, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (98% cotton, 2% spandex), khổ rộng 1.48m, trọng lượng 234g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52093200: Cv100a#&vải 100% cotton k.55/56" (vải dệt thoi, 285gam/m2)/ CN/
- Mã Hs 52093200: Fc29#&vải chính 98%cotton 2%spandex, khổ 56/58"/ VN/
- Mã Hs 52093200: Vtm02#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đl trên 200 g/m2, vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm-16's/12's/108x56-100% cotton 58/59"(288g/m2)-npl sx nón/ VN/
- Mã Hs 52093200: Vaicoton-22#&vải vân chéo dệt thoi, đã nhuộm 100% từ cotton 111cm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093200: Nvl02451#&vải chính dệt thoi từ bông 97% cotton 3% stretch đã nhuộm (56")/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52093200: 001#&vải chính 100% recycled cotton w:65"/67" (1-937), vải dệt thoi từ bông (vải vân chéo), định lượng: 290g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093200: Ccn0000017-2025#&vải vân chéo đã nhuộm khổ 58" (654-920 navy blue) (vải dệt thoi 50% recycled cotton, 50% bci cotton) (201 g/m2) (nguyên phụ liệu sản xuất giày, hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: 0702-v1022--c4#&vải 97% cotton 3% elastane, khổ 52-54" (khổ 135cm)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52093200: 0702-v1002--d3-3#&vải 100% cotton, khổ 56-58" (khổ 145cm)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52093200: 1.632#&vải dệt thoi vân chéo đã nhuộm, 85-90% cotton, 10-15% sợi thuỷ tinh, định lượng 200g/m2, khổ 142.2cm, dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Gapv03#&vải dệt thoi từ bông (98%cotton,2%spandex) đã nhuộm,vải vân chéo 3 sợi,khổ:57/58inch,định lượng từ 200-230gsm.mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52093200: Mtl602#&vải 92% bci cotton 6% polyester 2% elastane (spandex), dệt thoi có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, vải vân chéo 4 sợi, khổ vải 47.24"/ VN/
- Mã Hs 52093200: Vdk2-vc2#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, vân chéo 4 sợi, định lượng trên 200g/m2, 98%cotton 2%elastane (khổ 145cm) (hàng mới 100%)/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52093200: 14#&vải chính 97%cotton3%elastane k.44/46"*227gsm (vải dệt thoi từ bông đã nhuộm)- npl chuyển ttnđ theotkn: 106068697710 (02/02/2024)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093200: 15#&vải chính 70%cotton27%nylon3%elastane k.44/45"*150gsm (vải dệt thoi từ bông đã nhuộm)- npl chuyển ttnđ theotkn: 106068697710 (02/02/2024)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093200: Ka-tmsvc1#&vải chính dệt thoi vân chéo 3 sợi đã nhuộm 100% cotton, khổ 56/57", 352gr/yd, dùng sản xuất mũ đội đầu, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093200: Du06-001-1#&vải 100% cotton vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, đã nhuộm, có vân chéo 58"/ KR/
- Mã Hs 52093200: Fw0053064#&vải dệt thoi 80a400644, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (98% cotton, 2% spandex), khổ rộng 1.46m, trọng lượng 285g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: 88ch4#&vải lót cotton 100% k:120/125cm(vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52093200: Vct-r-1#&vải dệt thoi 80a400380, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.49m, định lượng 221g/m2, dạng cuộn, mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52093200: Tvac0005#&vải 99% cotton 1% spandex, k: 58/60" dệt thoi, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi, khổ rộng 1.50m, trọng lượng 220g/m2, dạng cuộn dùng trong sản xuất sản phẩm may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093200: F39#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng từ 85% trở lên, đã nhuộm, vân chéo 87/12/1% co/pa/carb khổ 153 cm 320g (60135-018),10m=15.3m2-mới 100%,dùng trong ngành may/ PK/
- Mã Hs 52093200: Nplktem22#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 58'trọng lượng 378.6 g/m2/ KR/
- Mã Hs 52093900: Vải 80% cotton 20% polyester 67/69", 350gsm, nsx ningbo xusheng, dùng làm mẫu trong may mặc quần áo - hàng mẫu mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Nl21#&vải dệt thoi 98% cotton 2% spandex. khổ 142 cm. tl: 255 g/m2, đã nhuộm từ bông có tỷ trọng sợi này trên 85%, dùng trong may mặc./ CN/
- Mã Hs 52093900: Vl001#&vải cotton khổ 42" - 70 " (182gr/m2,dùng cho sản phẩm may các loại)/ CN/
- Mã Hs 52093900: Mca107#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm/ VN/
- Mã Hs 52093900: T601#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông trên 85%, định lượng trên 200g/m2 (100% cotton, khổ 54'')#&368yds/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093900: 2#&vải 100% cotton,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, khổ 142cm/ CN/
- Mã Hs 52093900: Wfab-19-78#&vải dệt thoi, 100% cotton, đã nhuộm, định lượng 300g/m2, khổ 57". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093900: 58#&vải 100% cotton,vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên/ ID/
- Mã Hs 52093900: Nk07#&vải dệt thoi từ sợi bông đã ngâm tẩm, nhuộm khổ 44" (391.41g/m2) - 2889y. hàng mới 100%/ TH/
- Mã Hs 52093900: Vd84#&vải dệt thoi 100% cotton woven fabric 125gsm 133/136cm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093900: Vbnk geox#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm vân chéo 3 sợi, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2. khổ 54". hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Ic552#&vải chính m28520ae cotton 100% dyed fabric w. 148/150cm/ JP/
- Mã Hs 52093900: Ic553#&vải chính m28520a cotton 100% dyed fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52093900: 276#&vải 56% cotton 44% modal (dệt thoi đã in). mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52093900: 0702-v1027--d1#&vải 97% cotton 3% spandex, khổ 54-56" (khổ 140cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Vai12#&vải dệt thoi đan ngang, đã nhuộm được làm từ sợi th có tp - 100% cotton khổ 58", dùng trong may mặc, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52093900: Nl089im#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, hàm lượng bông chiếm 85% trở lên,đ.lượng trên 200g/m2,mới 100%,khổ 54"/woven fabrics of dyed cotton canvas 57% recy cotton,40%poly,3% spandex54"330g/y+-15g/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Dt049#&vải dệt thoi 98% cotton, 2% polyurethane (khổ 137cm, tl = 334 g/m2, vải dệt thoi từ bông có hàm lượng < 85% tính theo kl, đã nhuộm, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52093900: 5517#&vải chính 97%cotton 3%span 142cm - 130g/m2 dệt thoi, dạng cuộn, đã in, mới 100%, dùng trong ngành may mặc/ CN/
- Mã Hs 52093900: Adct44#&vải dệt thoi từ cotton từ 85% trở lên khổ 44 inch/ VN/
- Mã Hs 52093900: Vd208#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên vải dệt khác đã nhuộm bst 2086-1 4way come canvas 44" off white(08s1), ai57000514/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Vt155#&vải c-9000 khổ 120cm (vải dệt thoi từ bông, bông >=80%, định lượng > 200g/m2)/ JP/
- Mã Hs 52093900: Vt156#&vải c-1000 khổ 120cm (vải dệt thoi từ bông, bông >=80%, định lượng > 200g/m2)/ JP/
- Mã Hs 52093900: Fw0004274_vải dệt thoi 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 388 g/m2 khổ 55 inch mới 100% màu true navy/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Fw0004275_vải dệt thoi 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 388 g/m2 khổ 55 inch mới 100% màu black/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Id1#&vải dệt thoi từ bông,có tỷ trọng cotton 100%/ KR/
- Mã Hs 52093900: E21-25yd10034#&vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm tăng đều 2/2,tp 97,5% xơ bông và 2,5% sợi đàn hồi polyurethane,đã nhuộm,chưa ngâm tẩm, chưa tráng phủ hay ép lớp, tl 265g/m2,dạng cuộn,khổ 1,48m,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093900: V7#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng 215 g/m2, dã nhuộm, khổ 142/146cm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093900: Vct-th-r1#&vải dệt thoi đã nhuộm từ bông, có thành phần 100% cotton, khổ 150cm, định lượng trên 270.43g/m2,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52093900: Vc156#&vải chính 99% cotton 1% elastane/spandex/lycra khổ 54''/ PK/
- Mã Hs 52093900: 8vc88#&vải chính dệt thoi khác 98% cotton 2% elastane; width: 57/59", mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52093900: 08#&vải tráng (giả da) p.v.c (p.u) 54"/ CN/
- Mã Hs 52093900: V06-jp#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên. 98% cotton 2%spandex 56", đã nhuộm, trọng lượng 233grams/sqm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52093900: Hr106#&vải chính bgc1008 cotton 100% double weave woven fabric w. 140cm/ JP/
- Mã Hs 52093900: Vl02_c95sp5#&vải dệt thoi 95% cotton 5% spandex, khổ 58/60", đan ngang,đã nhuộm, định lượng 215 gsm, không tráng phủ, không ngâm tẩm, không in, dùng làm lót bảo hộ lao động/ KR/
- Mã Hs 52093900: F953#&vải chính: 97% cotton 3% spandex k:55", hàng mới 100% (220g/m2, vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in)/ CN/
- Mã Hs 52093900: V100c#&vải đã nhuộm 100% cotton, khổ 56", 210g/m2 vải dệt thoi/ CN/
- Mã Hs 52093900: H74#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 khổ 56" dán vải dệt kim 100% polyeste đã nhuộm/ VN/
- Mã Hs 52093900: Ws25.npl01#&vải dệt thoi, loại dệt trơn đã nhuộm 100% cotton,8.4oz (238.14g/m2) khổ rộng 58"/ CN/
- Mã Hs 52093900: Vdt24-cotton-yd-42#&vải dệt thoi làm từ 100% cotton đã nhuộm khổ 42"/textile 100% cotton/dyed/woven canvas/no printed/385g/sqm swd 301 10 oz washed canvas 42''''42"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093900: V60-anj2022#&vải dệt thoi đã nhuộm 96% cotton 4% spandex khổ 54/56", đinh lượng: 205g/m2/ IT/
- Mã Hs 52093900: Id039#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 56", mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093900: A401#&vải cotton(382yard=349.3008mtr)recycle spray-bonded cotton#400 whitead-001a 60" (a01) kang lai/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Ic460#&vải chính 60no72016fd cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52093900: Vdttb#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton đã nhuộm, định lượng 320g/m2 8 oz dsc01571 ds cotton canvas 44"/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52093900: V041#&vải dệt thoi từ bông 98% cotton 2% spandex, đã nhuộm, khổ 55/57", 2964.75 yds, 215 g/m2, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52093900: Adct54#&vải dệt thoi từ cotton từ 85% trở lên khổ 54 inch/ TH/
- Mã Hs 52093900: Vct2#&vải dệt thoi từ bông cotton 100% đã nhuộm, trọng lượng trên 200gram/mét vuông khổ 56inch dùng trong may mặc,hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093900: Fwv-ranger6#&vải dệt thoi 100% cotton plain woven fabric, định lượng 230 gsm, khổ vải 148 - 150 cm/ GB/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Vải lót polyester,hãng sản xuất: vina elantex,khổ 2.6m/4m/kg,hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093900: V09#&vải dệt thoi từ bông thành phần 100% cotton đã nhuộm nguyên liệu hàng may mặc mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093900: 2#&vải dệt thoi từ bông,hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (100%bci cotton) đã nhuộm màu black,khổ 53''/54'',định lượng 80 gsm.mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52093900: Vbgc1008c#&vải 100% cotton khổ 135/145 cm (bgc1008c)(vải dệt thoi từ bông, đã nhộm,tỷ trọng bông trên 85%, trọng lượng 285g/m2, dùng cho may mặc, mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52093900: Mhb107#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm/ JP/
- Mã Hs 52093900: Nl6#&vải dệt thoi 80% polyester 20% cotton, khổ 44'', trọng lượng 100gsm./ KR/
- Mã Hs 52093900: N02-004-can#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm (trọng lượng trên 200g/m2)/ KR/
- Mã Hs 52093900: Vckm58#&vải dệt thoi, định lượng 286gam/m2,100% cotton marco cp kj, 58",mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093900: Vc14tw58#&vải dệt thoi đã nhuộm, định lượng 169 gam/ m2, 100% cotton th 14 s twill,khổ 58 inch,mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093900: Vc10sd58#&vải dệt thoi, định lượng 187gam/m2,100% cotton 10's denim korea, 58",mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093900: Nl2-a#&vải dệt thoi 100% cotton 147cm 233gsm. hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52093900: Mc020001199-vp#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm/00a 6 canvas colored tlmab001 1tone twisted 44"/ VN/
- Mã Hs 52093900: Lot sz8505#&vải lót sz8505, 100% cotton, khổ 148cm(hàng mới 100%) (hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52093900: V36#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 60/61''(= 4306.5 y), nguyên liệu mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52093900: Vdtbn#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm usable/full width: 58"/60" (100% cotton) 400g/m2 (hàng mới 100%) &&1028131/ PK/
- Mã Hs 52093900: 135#&vải chính dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm không vân điểm, không vân chéo 98 % cotton 2 % spandex 55/56''trọng lượng riêng 203 g/m2, 7110.4 yrd/ VN/
- Mã Hs 52093900: G809-v1002--b1-2#&vải 100% cotton khổ 43-45" (khổ 43/44"" = 110/112cm)/ VN/
- Mã Hs 52093900: A1543#&vải chính 95% cotton 5% elastane khổ 140/145 cm (vải dệt thoi, không in, không tráng phủ, đã nhuộm, mới 100% dùng may quần áo, định lượng: 340 gsm)/ TR/
- Mã Hs 52093900: Nvl96#&vải dệt thoi 85-100% cotton, trọng lượng trên 200 g/m2 (100% cotton khổ 56 inch) code am4fa06. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52093900: Vc9#&vải dệt thoi từ 100%cotton, khổ 148cm/ DE/
- Mã Hs 52093900: Pl003#&vải 100% cotton dệt thoi từ bông có hàm lượng bông 100% tính theo khối lượng 230 gsm, đã nhuộm, khổ 160 cm/ PK/
- Mã Hs 52093900: G748-v1035079c3-440#&vải 98% cotton 2% elastane khổ 51-53" (khổ 52.76")/ PK/
- Mã Hs 52093900: Vtm02-12#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đl trên 200g/m2, đã nhuộm, vải dệt trơn-ik011656 (mlb) - 100% cotton 59" (288g/m2)-npl sx nón/ VN/
- Mã Hs 52093900: Gc086#&vải 61% cotton 29% rayon 10% linen k.56/58"/ VN/
- Mã Hs 52093900: Ha24-03#&vải dệt thoi làm từ chất liệu 100% cotton (khổ 58-60'') (đã nhuộm, từ bông, trọng lượng 250-850 g/m2)/ HK/
- Mã Hs 52093900: V63#&vải dệt thoi 97%cotton,3%polyurethane (khổ 140 cm) đã nhuộm.hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52093900: Fwv-q17243#&vải dệt thoi 100% cotton đã nhuộm, khổ vải rộng 150 cm, định lượng 260 gsm/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Mc020042350-v1#&vải canvas dệt thoi từ 100% cotton khổ 44"/canvas44" dyed no print 100% cotton 113g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093900: V040#&vải dệt thoi 98% cotton 2% spandex khổ 57/58''/ PK/
- Mã Hs 52093900: F-60015807-57#&vải dệt thoi-100%cotton-k57''-woven, 210 g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52093900: Dsv8#&vải dệt thoi từ bông, có thành phần, 98%cotton 2% elastane, đã nhuộm - khổ 145cm- định lượng 285g/m2 - 61 mét - hàng mới 100%/ ES/
- Mã Hs 52093900: Vải woven denim đã giặt thành phần:100%cotton trọng lượng 11.75oz/sq yd, khổ vải 64".nhãn hiệu: old navy. hàng mẫu, mới 100%/ KH/ 12 %
- Mã Hs 52093900: N16a#&vải dệt thoi từ sợi bông đã nhuộm, tỷ trong > 200g/m2-or-cotton 100% fabric 59"/ BD/
- Mã Hs 52093900: H97#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2 khổ 54" dán vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, 100% cotton, định lượng trên 200 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52093900: 77500241006#&(ndf-05142/a130 (au-2610)) vải dệt thoi 97% cotton 3% spandex k.53", trọng lượng: 285 g/m2, đã nhuộm./ PK/ 12 %
- Mã Hs 52093900: 51130410#&vải dệt, 100% cotton drill n gray dệt thoi, dùng cho mũ giày hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52093900: F139#&vải dệt thoi chất liệu 100% cotton, đã nhuộm. định lượng ~322 gr/m2 (9.5 oz/yd2), khổ 62"-64"inch. hàng mới 100%./ IT/
- Mã Hs 52093900: Vcvas59#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% cotton vas khổ 59", định lượng 171gam/m2,mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52093900: Vcwvas58#&vải dệt thoi đã nhuộm, định lượng 290 gam/m2, 100% cotton washed khổ 58",mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52093900: Vl100ct#&vải lót 100%cotton, k56-60". 103gr/m (vải dệt thoi từ bông) đã nhuộm (hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52093900: Mc020028104#&vải canvas dệt thoi từ 100% cotton khổ 54"/canvas54" dyed no print 100% cotton 113g/sqm/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Vl1#&vải lót 100% cotton khổ 147/150cm/ IT/
- Mã Hs 52093900: Vải bố, chất liệu cotton+polyester, 44", hiêu adidas, model ora51, hàng mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Okvaicot06#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm 96% cotton 4% elastane tính theo klượng,đlượng 250g/m2,khổ 140cm,đã nhuộm, dùng may mặc,mới 100%./ TR/
- Mã Hs 52093900: 321b2#&vải dệt thoi từ 100% cotton, đã nhuộm, chưa in, không tráng phủ, trọng lượng trên 200 g/m2, khổ 56" -hàng mới 100%-56" 00a black double d mesh/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52093900: Vc311#&vải chính - 100% bci cotton (vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, k: 56~58")(weight: 415 g/m2) hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52093900: Ct114#&vải chính 100% cotton khổ 114cm/ JP/
- Mã Hs 52093900: Hn182#&vải 92% cotton 6% wool 2% elastane, khổ 140cm, định lượng 380g/m, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52094100: 03hs/hk 83#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 56''định lượng 170 gsm/ ID/
- Mã Hs 52094100: 8vc111a#&vải chính dệt thoi vân điểm từ bông 97% cotton 3% elastane; width 55/56", mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094100: 77500404061#&(wcfb250505) vải dệt thoi từ bông,vân điểm, từ các sợi khác màu, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ,97%cotton 3%elastane khổ 57/58",225gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094100: Dx40#&vải vân điểm từ vải dệt thoi 100% cotton, từ các sợi có các màu khác nhau(forming fabric)khổ:58", định lượng:215g/m2, dùng sản xuất giày,dép.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52094200: Np16nk271#&vải dệt thoi từ bông(vải bò denim) xa420ae-p12 johnson-r; tp:79%cotton 20%recycle cotton 1%spandex;darkbluedenimfabric,tl: 339.1g/m2 (+/-5%), khổ 67/69",từ các sợi có màu khác nhau,mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Np16nk56#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi màu khác nhau,tp: 91% cotton 7% recycle polyester 2%spandex (elastane), khổ: 52''-52.75''(+/-5%); định lượng 345g/m2 (+-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Np16nk312#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp 94% cotton 5% polyester 1% spandex(elastane), khổ: 52/54''(+/-5%); định lượng 380gsm(+/-5%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Vải denim 100% cotton, khổ 1,2m, định lượng trên 200g/m2, hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 115#&vải 99% cotton 1% lycra/ elastane/ 61"/ CN/
- Mã Hs 52094200: 23eu039#&vải (denim) dệt thoi từ bông có thành phần 96% cotton, 3% polyester, 1% spandex khổ 54/55" định lượng trên 200g/m2. hàng mới 100%(dòng 1 tk 105574897741/e21 ngày 11/7/2023)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 23eu010#&vải (denim) dệt thoi từ bông có thành phần 65% cotton, 34% organic cotton, 1% elastane/spandexkhổ:59/61", đl trên 200g/m2.mới 100%(dòng 1 tk 105599010420/e21 ngày 22/7/2023)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 23eu018#&vải (denim) dệt thoi từ bông có thành phần 98% cotton 2%spandex khổ 57/58" định lượng trên 200g/m2. hàng mới 100%(dòng 1 tk 105562428750/e21 ngày 5/7/2023)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 23eu001#&vải (denim) dệt thoi từ bông,t/p 60% cotton, 33% recycled cotton, 5% polyester, 2% spandex khổ 55/57" đl trên 200g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 105516340860/e21 ngày 13/6/2023)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 439#&vải 100% (organic) cotton (fabric: 582.1 yds, k.57")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 61#&vải 98%cotton 2%spandex (fabric: 255.2 yds, k.50")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 2215y16#&vải denim 98% cotton 2% spandex khổ 57/58'', đl 277.8g/m2, hàng mới 100%(dòng 1 tk 106259504260 ngày 6/5/2024)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 2409y03#&vải denim 65% cotton 34% organiccotton 1% elastane khổ 59/61", mới 100%,đl trên 200g/m2(dòng 1 tk 106262862900 ngày 7/5/2024)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 2409y05#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 65% cotton 34% organiccotton 1% elastane khổ 61.6",đl 340.2g/m2, mới 100%(dòng 1 tk 107284636320 ngày 20/6/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: V001#&vải dệt thoi từ bông v0412a1e1v c: 100% indigo denim fabric, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52094200: 2001y12#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 100% cotton khổ 65/67",đl 313.82 g/m2, hàng mới 100%(dòng 2 tk 107297787330 ngày 25/6/2025)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Ktnpl20#&vải dệt thoi 100% cotton wda0913/0963 khổ 1.5 m/1.55 m trọng lượng 284.4 g/m2/ CN/
- Mã Hs 52094200: Np16nk06#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 100% cotton, khổ 57 - 59"; trọng lượng trung bình: 243g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Np16nk08#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 99% cotton 1% spandex(elastane), khổ 53 - 55"; trọng lượng trung bình: 377g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 77500155254#&(3775t ds w tor eco) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ 84% cotton 14% polyester 2% elastane khổ 41/42', 415gsm. dùng sx hàng may mặc xuất khẩu,mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 77500248657#&(3305aj gh w tor eco) vải denim dệt thoi, k ngâm tẩm/tráng phủ 84% cotton 14% polyester 2% elastane khổ 41/42", 415 gsm. dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 77500422261#&(v0148a1e1d) vải dệt thoi từ bông 99% cotton 1% spandex dark blue denim fabric, fw: 64/66", trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Ct24-39#&vải bò denim khổ 51 - 53", dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 98% cotton 2% spandex, trọng lượng trung bình: 317g/m2 (357.61y), mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52094200: 101197#&vải dệt thoi từ bông 99% cotton (44% cotton + 50% us cotton + 5% recycled cotton) 1% elastane/spandex, khổ 64/65 inch, dài 1998 yds, vải denim, trọng lượng ~381 g/m2, mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52094200: Vd207#&vải dệt thoi denim từ bông có các sợi màu khác nhau - bst 1337 bs denim epm 1 reversed 44" altered blue s22(aedk), ah57000179/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Nhs1040#&vải denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau(bông từ 85% trở lên) làm nguyên liệu hàng may mặc, t.phần:100% cotton khổ trung bình:58.46" 444g/m2. mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52094200: 77500352661#&(9170j) vải denim dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 99% cotton 1% elastane. khổ cắt 55". trọng lượng 12.75oz/sq.yd (432 gsm).dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: F07#&vải dệt thoi denim 99% cotton1% elastane dark blue, trọng lượng ~ 424 g/m2 (+/-5%),khổ: 67/69"inch, từ các sợi có màu khác nhau, hàng mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52094200: Sr 3776 sdk s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 93% cotton 6% polyester 1% spandex khổ 51-53 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 333 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52094200: Oo 1007-19 bk#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 100% bci cotton khổ 58-60 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 373 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52094200: Np16nk67#&vải bò denim, dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau,tp: 88% cotton 10%piw recycled cotton, 2% spandex(elastane), khổ: 62/63''(+/-5%); định lượng 440gsm(+/-5%)/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 226#&vải 79% cotton 20% recycle cotton 1% spandex (vải dệt thoi từ bông, trọng lượng trên 200g/m2, từ các sợi có màu khác nhau).hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52094200: Sx351rj#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2-56"0ae/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (npl sản xuất giày), hàng mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52094200: V.npl56#&vải dệt thoi denim 100% cotton, 58-59" đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52094200: 77500192322#&(b2191-er) vải denim dệt thoi 86% cotton 13% recycled cotton 1% spandex. khổ 62/64", định lượng 397gsm. dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 03v31#&vải denim chất liệu 98% cotton 2% elastane (spandex), khổ 53/55". định lượng 353g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52094200: 03v213#&vải denim chất liệu 99% cotton 1% elastane (spandex), khổ 54.5/55.5''. định lượng 373g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52094200: V.npl09#&vải dệt thoi denim 100% cotton, khổ 57" đã nhuộm,định lượng trên 200 g/m2, dùng cho may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52094200: 77500408887#&fdd00338 (f8901k1-10f) vải denim 100% cotton khổ 63/64", định lượng 10.1oz/yrd2, dùng sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Vải denim (vải dệt thoi từ bông), 65% cotton, 35% recycled polyester, đã nhuộm chưa in bst 1337 bs denim reversed 44" - hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 77500299998#&(8144a-40) vải denim, dệt thoi từ bông, k ngâm tẩm/tráng phủ, 98% cotton 2% elastane khổ 152.5cm, 400gsm (đgiá usd 6.05/met), dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Y26-fs090.01-3#&vải dệt thoi, 90% cotton 10% linen, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có tỷ trọng bông chiếm 90%, khổ 67/68", trọng lượng 296g/m2, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52094200: F199#&vải dệt thoi denim 86%cotton 13%tencel 1%elastane dark blue,trọng lượng~330.62g/m2(+/-5%). khổ: 64.5/66.5"inch, từcácsợicómàukhácnhau, mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52094200: 77500207248#&(2103 (50775)) vải denim, dệt thoi từ bông, bề mặt k ngâm tẩm/tráng phủ, 99% regenerative cotton 1% elastane khổ 59.05", 445gsm, dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Ic267#&vải chính 152lloe cotton 98% spandex 2% woven fabric w. 58.5"/ VN/
- Mã Hs 52094200: 77500423480#&(322430 cohen) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 100% bci cotton khổ 65", 322g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 16#&vải dệt thoi k: 148cm, 160g/m2, màu chàm, hàng mới 100%, cotton100%/ JP/
- Mã Hs 52094200: Sx351rg#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 56" - 56"00a/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (npl sx giày)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Sx351rn#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 56" - 56"40i/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (npl sx giày)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Y26-fs095.02-3#&vải dệt thoi, 95% cotton 5% banana, vải denim từ các sợi có các màu khác nhau có hàm lượng bông chiếm 95%, khổ 56/58", trọng lượng 238g/m2, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52094200: Ss 1146-3 ecodbk s#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi màu khác nhau có thành phần 100% cotton khổ 58-60 inch, mới 100%, trọng lượng trung bình 424 g/m2/ VN/
- Mã Hs 52094200: Tencelook#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông tp: 100% cotton 57"- 283.5g/m2,hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52094200: 10x10 b/o#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông. tp: 100% cotton, 58", 283.5g/m2,hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52094200: Pq#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông tp: 100% cotton 57"- 269.3g/m2,hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52094200: Npl33#&vải denim: 100% cotton (481llid), weight: 10.2 oz/yd2 +/- 5%, full width: 58" +/- 1", định lượng: 345.84g/m2, color: blue, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52094200: Np16nk45kd#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 97% cotton 2% polyester (elastomultiester) 1% elastane(spandex), khổ:150cm(+/-5%); đl 485gsm(+/-5%). mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Np16nk293kd#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, tp: 96%cotton 3% polyester(elastomultiester) 1%spandex((elastane), khổ: 140cm(+/-5%); đl 455gsm(+/-5%). mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Vc54#&vải canvas thành phần sợi vải là 65%cotton 34%polyester 1%spandex - canvas fabric 54" - npl dùng trong sx giày dép - mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Holo dark blue#&vải denim 100%cotton khổ 64""-66"/ KR/
- Mã Hs 52094200: Fab09#&vải denim s/ms701-nso dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, tp 89% cotton 11% polyurethane, khổ 52/53", tltb 414g/m2, mới 100%./ JP/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Vsm22#&vải bò denim 98% cotton 2% polyurethane 40 mét, khổ vải 46/48'', tltb khoảng 250g/m2, npl may mặc, mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Itc05#&vải dệt thoi từ bông denim 98% cotton 2% polyurethane, khổ 52'', trọng lượng 347g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#1172stso)/ JP/
- Mã Hs 52094200: 2vdt#&vải dệt thoi 56%cotton 29%viscose 14%polyester 1%spandex 60/61" 331g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52094200: 3vdt#&vải dệt thoi 99%cotton 1%spandex 61/62" 331g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52094200: 4vdt#&vải dệt thoi 99%cotton 1%spandex 60/61" 297g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52094200: Ss22276b#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông. tp: 94%cotton, 5%polyester,1%elastane,trọng lượng vải:333.11g/m2,hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52094200: V004#&vải bò denim 100% cotton khổ 58/60"(1300 yard), dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, định lượng trên 212 g/m2, dùng cho may mặc, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52094200: Vải denim (jeans), thành phần 98% cotton, 2% elastane, định lượng 345 g/m, khổ 150 cm: jeans denim muelle 98%co 2%ea 345 g/m2, hiệu ufpro, hàng mẫu, mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Sx351rh#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2- 56"28d/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (mục 1 của tknk số: 107272492020/e31 ngày 16/06/2025)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 719#&vải 85% cotton 15% tencel (fabric: 97.332 yds, k.155 cm)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Sx350jj#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 56" - 56" medium blue washed denim (npl sx giày)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Vsm31#&vải bò denim 100% cotton 68 mét, khổ vải 58'', tltb khoảng 205g/m2, npl may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 450#&vải cotton 100% khổ 146/152cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng 325g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52094200: 361#&vải cotton 100% khổ 149/152cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng 350g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52094200: 327#&vải 87%cotton 9%poly 4%elastane (fabric 30m, k.100cm)/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 77500318929#&(117875 -2122m) vải denim dệt thoi từ bông, bề mặt không ngâm tẩm/tráng phủ 99% regenagri certified cotton 1% elastane khổ 57.87", 346g/m2, dùng sx hàng may mặc xk, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: V.npl47#&vải denim dệt thoi 95% cotton 5% ru cotton khổ 57"-59"#&th/ TH/ 0 %
- Mã Hs 52094200: V.npl44#&vải denim dệt thoi 60%cotton 40%reused cotton khổ 61"-63"#&tr/ TR/ 0 %
- Mã Hs 52094200: V.npl139#&vải dệt thoi denim 100% cotton 64-65" đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52094200: 58#&vải 98% cotton 2% polyurethane (fabric 50.3yds, k.28/29")/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Vải denim, màu blue diamond (xanh kim cương), 100% cotton, 14.5oz, khổ 28"/29", nsx: fenatex co.,ltd, mới 100%/ TH/ 0 %
- Mã Hs 52094200: Fob-rgm44#&vải denim (dệt thoi từ sợi có màu khác nhau), thành phần 100% cotton, định lượng trên 200gam/m2, khổ 56/58"/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Ns083#&vải denim dệt thoi, thành phần 100% cotton, từ các sợi có các màu khác nhau, định lượng trên 200 g/m2, khổ 56''-multi color 92a (medium blue) washed denim,2tone,spun yarn+lu/mf 1161, mới 100%/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 45vdt#&vải dệt thoi 99%cotton 1%elastane 63/65" 381g/m2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52094200: At0770-s2#&vải denim dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau từ bông, tp: 100% cotton 67/68 inch, 13 oz, 368.55g/m2,hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52094200: V25-90co.5ra.5ly/56#&vải denim dệt thoi 90%cotton 5% rayon 5% lycra, định lượng trên 200g/m2, khổ:56", hàng mới 100%-de02-beige/ KR/
- Mã Hs 52094200: Pl607#&vải dệt thoi denim 16's high density cotton100%, khổ 58inch/ KR/
- Mã Hs 52094200: Pl608#&vải dệt thoi denim water proofing cotton100%, khổ 57inch/ KR/
- Mã Hs 52094200: Sx34262#&vải denim có hàm lượng trên 85% bông và định lượng trên 200 g/m2 56" - 56"06f/00a bleach colorpop denim fbrc/ct (npl sx giày)/ TH/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Km1031#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông. tp: 100%cotton, w147, trọng lượng 529g/m2,(km1031), hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52094200: 26562#&vải 80%co 20% recycle co khổ 66"-68"/ TR/
- Mã Hs 52094200: 251#&vải 97%cotton 3%elastane (fabric: 608.4 m, k.138cm)/ ES/ 12 %
- Mã Hs 52094200: Vải denim jamon ocean dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần 100% cotton, khổ 63", định lượng: 423g/m2, nsx: sharabati,hàng mẫu, mới 100%/ EG/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 77500400622#&(tablae4120tn) vải denim dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau 98% cotton 2% elastane. khổ 150cm, định lượng 315gsm. dùng sản xuất hàng may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ BR/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 77500386087#&(a4-0504228/rfd-10) vải denim dệt thoi,k ngâm tẩm/tráng phủ 76%cotton 20%recycled cotton 3%elastomultiester 1%lycra spandex,khổ 57", 339gsm. dùng sx hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52094200: 7x10 pigment#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông.tp: 100% cotton, khổ: 57", 311.8g/m2, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52094200: 10s camouflage#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông.tp: 100% cotton, khổ: 58", 311.8g/m2, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52094200: 2016 ripstop#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông.tp: 100% cotton, khổ: 58", 311.8g/m2, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52094200: Miếng vải bò denim dệt thoi từ các sợi khác nhau, dùng trong ngành may, tp 100% cotton,kích thước 20x40 cm(+/-5%), định lượng 480gsm(+/-5%), nhãn hiệu ag jeans. hàng mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 52094200: F.s706#&mn6602-vải 98% cotton 2% polyurethane k:135cm(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2./ JP/
- Mã Hs 52094200: 2215y17#&vải denim, dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 98% cotton 2% polyurethane khổ 33/34", , có nhãn hàng hóa, định lượng 425 g/m2, hàng mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52094300: Tx115#&vải chính 16f054 cotton 97% spandex 3% woven fabric w. 53/54"/ CN/
- Mã Hs 52094300: 0702-v4977--c5#&vải 91% cotton 9% spandex, khổ 53-55" (khổ 54")/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094300: 100c52094300#&vải dệt thoi, vân chéo, 100% cotton khổ 58 inch, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094300: Uc156#&vải chính hiw291124 cotton 98% polyurethane 2% woven fabric w.130cm/ JP/
- Mã Hs 52094300: Tx242#&vải chính k04041 cotton 97% spandex 3% twill weavewoven fabric w.53/54"/ VN/
- Mã Hs 52094300: 2116#&vải chính 98%cotton 2%spandex, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn - k:53/54", weight 340gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52094300: Vdtsm#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên) 100% organic cotton (khổ 146cm) (hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52094300: Fob-bl73#&vải dệt thoi thành phần 100% cotton, dệt vân chéo từ các sợi có màu khác nhau, định lượng trên 200gam/m2, khổ 56"/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52094300: Nl009#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 57" vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm,định lượng: 205gsm, màu white/yellow/ivory/black stripe (hàng mới 100% dùng trong may mặc)/ CN/
- Mã Hs 52094300: Vảidệtthoi,kiểudệt vânchéo4 sợi,từcácsợicómàusắckhácnhau,chưain,thànhphần 87.6% xơ bông,7.4%filamentpolyester,5%sợiđànhổi polyuerthan;chưangâmtẩm,trángphủéplớpbềmặt,đl:212g/m2,dạngcuộn,khổ1.40m/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52094300: Vc/dt-02#&vải chính, dệt thoi, thành phần 100%cotton, từ các sợi có các màu khác nhau, vân chéo, (flan pantone antique white), có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, khổ 55/56", mới 100%/ CN/ 18 %
- Mã Hs 52094900: Npl012#&vải 100% cotton 57/58" 210gsm/ CN/
- Mã Hs 52094900: Np16nk183kd#&vải dệt thoi từ bông từ các sợi có màu khác nhau dùng trong ngành may, có thành phần 100% cotton, khổ 56"(+/-5%), đl:275gsm(+/-5%), mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094900: T612#&vải dệt thoi từ bông (thành phần 100% cotton, khổ 147cm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094900: Sb001#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton, đã nhuộm, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52094900: Sb053#&vải dệt thoi từ bông 86% cotton 13% polyester 1% elastic, đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, định lượng trên 200 g/m2 (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52094900: 6vc128#&vải chính dệt khác từ bông 98% cotton 2% spandex, width: 57/58", construction 90*62 21s*21s+70d,215gsm, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094900: Npl012#&100%cotton 57''75gsm/ CN/
- Mã Hs 52094900: Npl20#&vải 65%polyester 35% cotton khổ 58'', (vải dệt thoi); hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52094900: 01g#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 57" - dùng trong sản xuất sản phẩm nhồi bông - dạng cuộn, chưa in, đã nhuộm - hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094900: F1b#&vải dệt thoi từ bông,100% cotton,dệt từ sợi các màu khác nhau,không vân điểm,không vân chéo,mới 100%,khổ 57/58",trọng lượng 341.72g/m2,nlsx hàng may mặc/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52094900: 01n#&vải dệt thoi 100% cotton khổ-51/72" đã nhuộm, chưa in, gsm: 237-npl dùng may ba lô,túi xách,bóp ví/ JP/
- Mã Hs 52094900: Vsx11#&vải dệt thoi 99% cotton 1% elastane khổ 57''(= 6979.8 m), nguyên liệu mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52094900: Vai_bpc#&vải t/c khổ 56" (vải dệt thoi, tỷ trọng 65% cotton, 35% polyester, đã nhuộm)/ TW/
- Mã Hs 52094900: Knp01#&vải 100% cotton (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm màu, khổ 49 inch, 201g/m2, nguyên liệu gia công may mặc). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52094900: 76#&vải chính dệt thoi 98% cotton 2% spandex 55", 380gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52094900: Vải bọc nội thất _rubelli dick tracy 30310-003 fabric, màu: sabbia, khổ rộng: 140 (cm), được làm từ 90% cotton, 10% nylon/nsx: rubelli. hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52094900: Vc5759#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 57/59". hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52094900: 0847-v1002--b1-1#&vải 100% cotton, khổ 43-45" (khổ 112cm)/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52094900: Npl60#&vải dệt thoi54%cotton 37%polyester9%elastane/ JP/
- Mã Hs 52094900: 111ch4#&vải chính cotton 100% k:130/135cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ ES/
- Mã Hs 52094900: F12-0004m#&vải 98% cotton 2% spandex dệt thoi/ HK/
- Mã Hs 52094900: Vnp13#&vải 100% cotton-dệt thoi, dệt thoi được dệt từ các sợi màu khác nhau, 284.84gsm/1..6m,nlsx hàng may mặc, , mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52095110: Ds38#&vải dệt thoi từ bông đã in, có tỷ trọng bông 100% (coton 100%), trọng lượng trên 200 g/m2, khổ vải 51,53'. mới 100%, dùng trong may mặc./ KR/
- Mã Hs 52095190: 65.001816#&vải dệt thoi 98%cotton 2%elastane, khổ 145/147cm,240g/m2, dệt vân điểm, không dún, có nhuộm, đã in, không tráng. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52095190: W08#&vải dệt thoi từ bông đã in 98% cotton 2% spandex 55/57''(1118.75yds). hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52095190: Vdtcvdi#&vải cotton dệt thoi vân điểm đã in usable/full width: 146cm/151cm (100% cotton) 350g/m2 (hàng mới 100%) &&1044873/ PK/
- Mã Hs 52095190: T165#&vải dệt thoi từ bông (vải vân điểm dệt thoi 100%cotton (dtv 845t) khổ vải 58", trọng lượng 297g/m2,vải đã in)#&4271yds/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52095190: V9-2#&vải tạo vòng lông dệt thoi cotton 100% (dạng cuộn) khổ 1.14m - đã nhuộm - định lượng 100g/m2. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52095190: N095#&vải bông canvas,dệt thoi, đã in họa tiết, khổ 57 inch, dùng để sản xuất túi, , có nhãn hàng hóa, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52095190: At7535-gramicci#&vải vân điểm đã in (123mm*123mm, full width: 55/56 inch, pattern: 2/2, weight: 7 oz, color: pfd, 100% cotton)/ VN/
- Mã Hs 52095190: At7535-digicamo#&vải vân điểm đã in (121mm*100mm, full width: 55/56 inch, pattern: 2/2, weight: 7 oz, color: pfd, 100% cotton)/ VN/
- Mã Hs 52095290: Fab012#&vải dệt thoi từ 98% cotton và 2% spandex, khổ 54'', vân chéo, đã in, định lượng 305gsm, mới 100%, dùng để sản xuất hàng may mặc/ CN/
- Mã Hs 52095290: Vdk2-vc1#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã in, vải vân chéo 3 sợi, định lượng trên 200g/m2, 70%organic cotton 30%re cotton (khổ 142cm) (hàng mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52095290: At31714pfd-gramicci#&vải vân chéo đã in (123mm*123mm, full width: 66/67 inch, pattern: 2/1, weight: 10.2 oz,color: pfd, 100% cotton)/ VN/
- Mã Hs 52095290: Hwear022/56#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (98%cotton, 2% spandex) đã in, loại vải vân chéo 3 sợi, khổ: 58 inch, định lượng: 230gsm. mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52095990: Npl21#&vải dệt thoi 100%cotton corduroy woven fabric/fw:147cm/ CN/
- Mã Hs 52095990: Vd#&vải dệt bằng cotton khổ 42,44,54."(vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng 85% đã được in) hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52095990: Nvl001#&vải lót cotton 100% khổ: 102/105cm/ cotton 100% dyed twill sleek. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52095990: Npl032#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 57/58", từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, trọng lượng 70gsm, 12044.5yds, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52095990: Nk027-16tkvn#&vải 100% cotton(mới 100%)-khổ 54"/ KR/
- Mã Hs 52095990: 3n#&vải dệt thoi 100% cotton định lượng 215gram/m2 khổ vải 58" nguyên phụ liệu gia công ba lô túi xách, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52095990: Ehl63#& vải dệt thoi từ bông 97% cotton 3% spandex, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, định lượng trên 200g/m, dùng trong may mặc, khổ 140cm, trọng lượng 209.3g/m, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52095990: 0101990107#&bộ phận vải may lều,chất liệu vải canvas cotton kt 46.5*46.5*41cm kèm cục bông(1 set:phần vải và cục bông),mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52095990: Npl567#&vải dệt thoi 97% cotton 3% polyurethane khổ 54.5".hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52095990: Vsx06#&vải dệt thoi 97% cotton 3% elastane khổ 57''(= 6532.2 m), nguyên liệu mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52095990: Vd#&vải thành phẩm 100% polyester lj-b1073 100%r 44" (6 yard). hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52095990: 3#&vải 97% cotton 3% elastane, khổ: 50"-52", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52095990: B-vc6#&vải chính dệt thoi từ cotton 87% polyester 12% polyurethane 1%/ JP/
- Mã Hs 52095990: Nl01#&vải dệt thoi 100% cotton/ KR/
- Mã Hs 52095990: Ehl05#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton, có hàng lượng bông chiếm từ 85% trở lên, dùng trong may mặc, khổ 148cm, trọng lượng 551.20g/m, mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52095990: T92#&vải dệt thoi 100% cotton 60/62 inch (100%cotton [255g/m2] 152cm= 60 inch)/ CN/
- Mã Hs 52095990: Nplmd99#&vải dệt 100% cotton (khổ: 60"), dệt thoi, đã in, định lượng210g/m2), mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52095990: Ca.npl91#&vải lưới dệt thoi 100% polyester đã in, 154g/m2 khổ rộng 53" (sợi filament polyeste trên 85%)/ CN/
- Mã Hs 52095990: V04#&vải 100% cotton dệt thoi (1543yds, khổ 56'', định lượng 220g/m2, mới 100%)/ ID/
- Mã Hs 52095990: B-vc4#&vải chính dệt thoi từ 100% cotton/ JP/
- Mã Hs 52095990: B-vc8#&vải chính dệt thoi từ 85% cotton 13% polyester 5% polyurethane/ JP/
- Mã Hs 52095990: 77500249151#&(pdw01966) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng thành phần 98% cotton 2% spandex. khổ 57/58", định lượng 310gsm. dùng sản xuất hàng may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52095990: Cx3001081#&vải chính 97% cotton 3% spandex k53-55"_dệt thoi từ bông có hàm lượng chiếm >85% theo khối lượng, định lượng>200g/m2, mới 100%, col. apple butter/ CN/
- Mã Hs 52095990: Vải dùng gói quà kiểu momoxusuki (75x74)cm/ wrapping cloth(momousuki). mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52095990: V057#&vải denim dệt thoi 100% cotton khổ 58" (c36-3-9 (dt23-40t-d)) mới 100% - 40301100830/ VN/
- Mã Hs 52095990: Kv0068#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 38", định lượng 755g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52095990: 1.15#&vải chính 100% cotton coated pu 58~60", vải dệt thoi, mới 100% (1000.4 m = 1,094.04 y)/ CN/
- Mã Hs 52095990: Npl006#&vải 100% cotton, vải dệt thoi, khổ 56'', trọng lượng 280g/m2, 1285,4 yds. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52095990: Uph-0142-fabnx00f028#&vải lc682-82, 89%cotton 11% poly, width 1.42m, dệt thoi từ bông, dùng cho đồ nội thất/ CN/ 12 %