Mã Hs 5208
| Xem thêm>> | Chương 52 |
Mã Hs 5208: Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 52081100: "Vải xám 100% cotton, quy cách: (sợi dọc x sợi ngang/ mật độ sợi dọc x mật độ sợi ngang x khổ rộng) 40Sx40S/15x5.3x84.7"mới 100%"/VN/XK
- Mã Hs 52081100: Vải dệt thoi 100% Cotton (vải vân điểm) chưa ngâm tẩm, tráng phủ, chưa tẩy trắng, khổ vải 2.15 m, định lượng: 18~19 g/m2 -Woven cotton fabric, hàng đóng thành cuộn, 9036.7 m/roll Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52081100: Vải xám 100% cotton, quy cách: (sợi dọc x sợi ngang/ mật độ sợi dọc x mật độ sợi ngang x khổ rộng) 32Sx32S/17.8x8.1x86.5". Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52081100: Vải xỏm 100% cotton, quy cỏch: (sợi dọc x sợi ngang/ mật độ sợi dọc x mật độ sợi ngang x khổ rộng) (32Sx32S/17.8x8.1x86.5"). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52081200: Vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm màu trắng, thành phần: 100%cotton, định lượng: 410g, khổ: 120.7cm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52081200: Vải xám 100% cotton, quy cách: (sợi dọc x sợi ngang/ mật độ sợi dọc x mật độ sợi ngang x khổ rộng) 7Sx7S/36.4x14x58"mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52081200: Vải xỏm 100% cotton, quy cỏch: (sợi dọc x sợi ngang/ mật độ sợi dọc x mật độ sợi ngang x khổ rộng) (7Sx7S/36.4x14x58"). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52081300: 5S424V Vải dệt thoi từ bông chưa tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, Trọng lượng: 177.86g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52081300: FOB-RGM43/Vải dệt thoi thành phần 100% Cotton, dệt vân chéo, chưa tẩy trắng, định lượng không quá 200gam/m2, khổ 56/58"dòng 2 TKN: 107213397760/CN/XK
- Mã Hs 52081300: MC003/Vải dệt thoi đan ngang từ 100% sợi cotton đã được tráng phủ 2 lần bằng polyurethan (PU), tỷ lệ tráng phủ 2%, định lượng 200gsm, khổ 58". Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 52081300: PW052/Vải dệt thoi đã nhuộm có vân chéo 4 sợi Cotton 100%, Khổ 105cm, không nhãn hiệu, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52081300: Vải cotton dệt thoi, chưa tẩy trắng, vải vân chéo 4 sợi, tỉ trọng bông 98%, spandex 2%, trọng lượng 179g/m2, khổ vải 1.94m, dạng cuộn, mới 100%. COTTON SPANDEX WEAVING FABRIC 5TA3A2232./VN/XK
- Mã Hs 52081300: Vải dệt thoi 100% Cotton loại vân chéo 4 sợi, chưa ngâm tẩm, tráng phủ, chưa tẩy trắng, khổ vải 2 m, định lượng: 165 g/m2 -Woven cotton fabric, hàng đóng thành cuộn, 947.87 m/roll Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52081300: Vải dệt thoi vân chéo đã qua tiền xử lý 100% cotton 32x32 155x80 khổ 57/58", định lượng 4.9oz/ 166G/M2 RD1050703 peach finish, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52081900: A100/Vải dệt thoi 100% Cotton K.52/54"(Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa tẩy trắng). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52081900: JICH130/Vải may thử máy khâu, kích thước 270x400mm/413340001, hàng mới 100%, xuất bán thanh lý 1 phần dòng hàng số 1 của TKN 107647238050/CN/XK
- Mã Hs 52081900: LIMC-050/Vải dệt thoi 100% Cotton, định lượng không quá 200 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ 63inch, mới 100%, mục 11 tk 106960399120/E21 ngày 24/02/2025/KR/XK
- Mã Hs 52081900: V 110/Vải dệt thoi 60% Cotton 40% Polyester, Vải dệt khác, khổ 58", định lượng 107g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52081900: Vải dệt thoi từ sợi bông chưa tẩy trắng (100% Cotton) - C30/1 X C30/1, 68X59, 44'', khổ 44'', định lượng 126 g/m. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082100: 1618_NC-109-9997_2024/Vải dựng 1618_NC-109-9997_2024, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 85g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082100: 1620-109-9999_2025/Vải dựng 1620-109-9999_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 75g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082100: Mex dựng là vải dệt thoi vân điểm, thành phần: 100% cotton, đã tẩy trắng bề mặt không tráng phủ, trọng lượng: 55g/m2, dạng cuộn, khổ:110cm, item: S1216-W03S.mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52082100: Mex dựng từ vải dệt thoi vân điểm, thành phần: 100% cotton, đã tẩy trắng bề mặt không tráng phủ, trọng lượng: 30g/m2, dạng cuộn, khổ: 110cm, item: S1216-W03S, mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 52082100: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân điểm từ sợi bông đã tẩy trắng, mới 100% (định lượng <100 g/m2)/CN/XK
- Mã Hs 52082100: SM4/VẢI MAY ÁO SƠ MI SM4/EE/XK
- Mã Hs 52082100: SP260071-WSGB-VN250006WPC118739/Vải dệt thoi vân điểm, 100% COTTON đã tẩy trắng, 60*60, 90*88, 72gsm, CTW53"(4561.96 M2)/VN/XK
- Mã Hs 52082100: Vải dệt thoi 80A101480, đã tẩy trắng, vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ 56/58 inch, trọng lượng 55g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52082100: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, (305NC OFF WHITE/S1214NC-W03MS) thành phần 100% cotton, đã tẩy trắng bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 64g/m2, dạng cuộn, khổ 110cm, mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 52082100: VCT6060/Vải cotton C6060 (Fabric C100% 30X30 60X60) khổ 59"-60", 100% cotton, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52082100: WXPR23-20260112164/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 50% Organic Cotton 50% Cotton 61/62". Định lượng: 96.24 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082100: WXPR23-20260114034/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Cotton 57/58". Định lượng: 90.14 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082100: WXPR23-20260120066/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Cotton 57/58"(35.84 Mét) (39.2 Yard). Định lượng: 75.06 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082100: WXPR23-20260121043/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 97% Cotton 3% Elastane 55/56". Định lượng: 99.98 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: 1140R-109-9999_2025/Vải dựng 1140R-109-9999_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 140g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 1630_NC-109-9993_9630PNC_2025/Vải dựng1630_NC-109-9993_9630PNC_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông100% cotton, TL 120g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 1630-109-9997_2025/Vải dựng 1630-109-9997_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 120g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 1630-109-9999_2024/Vải dựng 1630-109-9999_2024, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 120g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 1633_NC-109-9997_2026/Vải dựng 1633_NC-109-9997_2026, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 120g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 1640R_NC-109-9997_2025/Vải dựng 1640R_NC-109-9997_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 140g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 1641_NC-109-9997_2025/Vải dựng 1641_NC-109-9997_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 140g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 2001M05/Vải dệt thoi, vải vân điểm, đã tẩy trắng 100% Cotton Khổ 61/62", Định lượng: 135.71g/m2, , mới 100% (Tái xuất dòng 1 - TK:107835861120/E31(25/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 6019(2025/VM)/Vải dệt thoi 6019-B đã tẩy trắng 100% Cotton(Dệt kiểu vân điểm). Khổ vải: 41". Trọng lượng: 163 G/Y (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 6019(2026/VM)/Vải dệt thoi đã tẩy trắng 100% Cotton(Dệt kiểu vân điểm). Khổ vải: 41". Trọng lượng: 163 G/Y (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 6020-1(B)(2025/VM)/Vải dệt thoi đã tẩy trắng 100% Cotton(Dệt kiểu vân điểm). Khổ vải: 41". Trọng lượng: 168 G/Y (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 6020-1(B)(2026)/Vải dệt thoi 6020-1B đã tẩy trắng 100% Cotton(Dệt kiểu vân điểm). Khổ vải: 41". Trọng lượng: 168 G/Y (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: 64/Vải dệt thoi 100%cotton định lượng 110g/m2 khổ 60"đã nhuộm, (hàng chưa qua gia công sản xuất, TKN: 104307266230/E21_Mục 1)/JP/XK
- Mã Hs 52082200: AR1905B81 Vải cotton dệt thoi đã tẩy trắng, vải dệt vân điểm, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, TL: 150.91g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: CFE2501080-10/ Vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm đã tẩy trắng, Ne 40 100% Cotton 56-57"trọng lượng riêng 108 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52082200: E26F-9991_2025/Vải dựng E26F-9991_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 150g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: E26H-9999_2025/Vải dựng E26H-9999_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 155g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082200: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton (BCI COTTON), vân điểm đã tẩy trắng, mới 100% (định lượng 116.21 g/m2-198.87 g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52082200: SP260008-WRTQ-VN250583WOC115267/Vải dệt thoi vân điểm, 100% BCI COTTON đã tẩy trắng 80/2* 80/2 160*62, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52082200: SP260009-WRTQ-VN250586WPC115268/Vải dệt thoi vân điểm, 100% BCI COTTON đã tẩy trắng 80/2* 80/2 130*70, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52082200: SP260086-WJFH-VN250026WOO118684/Vải dệt thoi vân điểm, 100% ORGANIC COTTON đã tẩy trắng, 32/*32/2 108*50, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52082200: SP260136-WRTQ-VN250641WOC114640/Vải dệt thoi vân điểm, 100% BCI COTTON đã tẩy trắng, 40/*20/2 100*48, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52082200: SP260171-WSDHY-VN250081WPC116692/Vải dệt thoi vân điểm 100%COTTON đã tẩy trắng SLUB21 X SLUB21+OE21 78X42, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52082200: SP260241-WRTQ-VN250666WOC114640/Vải dệt thoi vân điểm, 100% BCI COTTON đã tẩy trắng, 40/*20/2 100*48, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52082200: Vải dệt thoi 80A101154, đã tẩy trắng, vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.58m, trọng lượng 125g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52082200: Vải dệt thoi thành phẩm đã tẩy trắng 100% cotton/ 100% BCI COTTON PIECE DYED WOVEN POPLIN FABRIC 40*40/145*98, 142 GSM, FULL WIDTH 57/58'', PFD/VN/XK
- Mã Hs 52082200: Vải dựng 1643-109-9999, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 145g/m2, đã tẩy trắng, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/TKNK 103758597020/A12/CN/XK
- Mã Hs 52082200: Vải mài Flannet 2010, kích thước: 72cm*32m (Vải dệt thoi, đã tẩy trắng chất liệu 100% cotton), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52082200: VN24-202601080052/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 96% Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 143.11 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: VN24-202601080205/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 95% Cotton 5% Freefit (Spandex) 55/56"(6, 185.5 Yard). QĐĐG: 3.31 USD/YARD. Định lượng: 139.92 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082200: VN24-20260115035/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 50% Regenagri Cotton 50% Supima Cotton 57/58". Định lượng: 134.23 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: VN24-20260119004/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 97.5% Bci Cotton 2.5% Spandex 53/54". Định lượng: 115.25 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: VN24-202601200034/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 50% Regenagri Cotton 50% Supima Cotton 57/58". Định lượng: 133.53 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: VN24-202601240006/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Cotton 55/56". Định lượng: 123.26 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: VN24-202601300038/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 127.5 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: VN24-20260130016/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 96% Supima Cotton 4% Spandex 55/56". Định lượng: 136.83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: WXPR24-20260103003/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Cotton 61/62"(1, 522.8 Yard). QĐĐG: 2.04 USD/YARD. Định lượng: 114.53 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082200: WXPR24-20260105028/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 96% Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 121.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: WXPR24-20260107039/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Supima Cotton 57/58". Định lượng: 125.99 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: WXPR24-20260108068/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Regenagri Cotton 57/58". Định lượng: 120.34 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: WXPR24-20260121103/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Supima Cotton 62/63". Định lượng: 131.20 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: WXPR24-20260127008/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Bci Cotton 61/62". Định lượng: 138.8 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082200: WXPR24-20260129020/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% Supima Cotton 57/58". Định lượng: 115.55 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: FW001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 96% Supima Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56 (54"). Định lượng: 145.04 g/m2. Mới 100% (Dòng 13 của TKNK số 107848142840)/VN/XK
- Mã Hs 52082300: IC170/Vải chính YM7155 Cotton 100% Woven Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52082300: MT036/VảI lót 100% cotton khổ 100 cm (vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông trên 85%) (409_/JP/XK
- Mã Hs 52082300: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân chéo từ sợi bông đã tẩy trắng (định lượng từ 115 g/m2-152 g/m2), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082300: NK61/Vải dệt thoi 96% Cotton 4% Elastane(= Elasthan/Elastolefin/Spandex/Lycra...), vân chéo từ sợi màu các loại, , mới 100%, định lượng từ 100g/m2-199g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52082300: SW036/VảI lót 100% cotton khổ 100 cm/JP/XK
- Mã Hs 52082300: Vải dệt thoi 80A200150, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.49m, trọng lượng 154g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52082300: VN25-202512190040/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 96% Bci Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 157.81 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: VN25-202601020039/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 96% Supima Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 137.87 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082300: VN25-202601080048/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 96% Bci Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 155.08 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: VN25-202601090001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Supima Cotton 61/62"(19, 848 Yard). QĐĐG: 4.8 USD/YARD. Định lượng: 121.11 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082300: VN25-202601120214/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 96% Supima Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 137.74 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: VN25-20260114239/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Bci Cotton 57/58 (56") (50 Yard). QĐĐG: 4.1 USD/YARD. Định lượng: 134.32 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082300: VN25-202601150010/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 96% Bci Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 156.63 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: VN25-202601240085/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 96% Bci Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 156.47 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: WX25-202512260001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Supima Cotton 57/58". QĐĐG: 5.45 USD/MÉT. Định lượng: 140.87 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: WX25-20260124010/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 97.5% Cotton 2.5% Spandex 53/54". Định lượng: 120.22 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: WXPR25-20260112128/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Cotton 57/58"(2, 867.60 Yard). QĐĐG: 2.41 USD/YARD. Định lượng: 183.06 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: WXPR25-20260119012/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Cotton 57/58"(4, 326 Yard). QĐĐG: 2.41 USD/YARD. Định lượng: 180.42 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: WXPR25-20260121084/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 98% Supima Cotton 2% Elastane 55/56". Định lượng: 123.22 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: WXPR25-20260122016/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 97.5% Cotton 2.5% Spandex 53/54". Định lượng: 116.69 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082300: WXPR25-20260127013/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% Cotton 55/56". Định lượng: 128.84 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: 28062RPRA- Vải dệt thoi 100% BCI Cotton; đã tẩy trắng;khổ trung bình 63-64''; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng dưới 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52082900: 38331RPBA- Vải dệt thoi 100% Regenerative Cotton; đã tẩy; khổ trung bình 64-65''; hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng dưới 200 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52082900: CFE2501056-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã tẩy trắng, 100% organic cotton 58/59'', trọng lượng riêng 136 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082900: CFE2501063-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, 100% organic cotton 58/59'', trọng lượng riêng 156 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082900: CFE2501066-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã tẩy trắng, 92% organic cotton 8 % recycle cotton 58/59'', trọng lượng riêng 150 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082900: FW001/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 97% Supima Cotton (Bci Supima Cotton) 3% Spandex 55/56". Định lượng: 143.96 g/m2.Hàng mới 100% (Dòng 27 của TKNK số 107886530360)/VN/XK
- Mã Hs 52082900: HN006/Vải 97% Cotton 3% Polyurethan, khổ 52", định lượng 290g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52082900: HN038/Vải 65% Polyester 33% Rayon 2% Polyurethan, khổ 55", định lượng 260g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52082900: HN043/Vải 60% Cotton 35% Nylon 5% Polyurethan, khổ 52", định lượng 300g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52082900: HN047/Vải 53% Cotton 27% Polyester 14% Rayon 6% Polyurethan, khổ 57", định lượng 260g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52082900: HN058/Vải 29% Cotton 27% Linen 41% Polyester 3% Polyurethan, khổ 57", định lượng 270g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52082900: HN085/Vải 35% Polyester 32% Nylon 28% Cotton 5% Spandex, khổ 52", định lượng 230g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52082900: HN087/Vải 54% Linen 43% Cotton 3% Spandex, khổ 57", định lượng 260g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52082900: HN104/Vải 43% Rayon 38% Polyester 16% Cotton 3% Polyurethan, khổ 57", định lượng 230g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52082900: Mẫu vải cắt may 15x15cm, chất liệu 100% cotton (hàng mẫu, mới 100%, không nhãn hiệu), nhà sản xuất: Công ty TNHH IGM/VN/XK
- Mã Hs 52082900: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton(BCI COTTON), vân hoa đã tẩy trắng, mới 100% (định lượng 116.34 g/m2-147.96 g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52082900: NK60/Vải dệt thoi 95% Cotton 5% Elastane (= Elasthan/Elastolefin/Spandex/Lycra...), không vân điểm từ sợi bông đã tẩy trắng, mới 100%; định lượng 140.64 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52082900: SP260026-WRHF-VN250118WDC118520/Vải dệt thoi, 100% COTTON đã tẩy trắng 92X62 80/2+40/2X80/2, ĐL< 200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52082900: SP260195-WWXJM5-VN250025-1WDC118417/Vải dệt thoi, 100% COTTON đã tẩy trắng, 40*40+32/2 92*74, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"CW:56"/VN/XK
- Mã Hs 52082900: SP260196-WWXJM5-VN250044WDC118417/Vải dệt thoi, 100% COTTON đã tẩy trắng, 40*40+32/2 92*74, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"CW:56"/VN/XK
- Mã Hs 52082900: Vải Dệt thoi (đã tẩy trắng), thành phần 100% Cotton, K.58.5/60.5", 198 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52082900: Vải dệt thoi 80A500104, đã tẩy trắng, vải dệt sateen từ cotton (97% cotton 3% spandex), khổ rộng 1.45m, trọng lượng 149g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52082900: Vải dệt thoi cotton, 150g/m2, khổ 1m, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082900: Vải dệt thoi từ sợi bông (100% cotton) đã tẩy trắng trọng lượng 192g/m*2, khổ 150cm, hàng không có giá trị tương mại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082900: Vải mẫu cotton, khổ nhỏ 10x20cm, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52082900: Vải may trắng COS W10X20 (KT 60X180)mm 68670-1 (là vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông là 100% Có trọng lượng 154g/m2, đã tẩy trắng.Dùng để may thử cho máy may. Nhãn hiệu: Banis)/VN/XK
- Mã Hs 52082900: VN26-202512300071/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 96% Supima Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 139.1 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: VN26-202601080200/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 97% Supima Cotton (Bci Supima Cotton) 3% Spandex 55/56"(8, 761 Yard). QĐĐG: 3.68 USD/YARD. Định lượng: 143.96 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082900: VN26-202601090011/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 96% Cotton 4% Spandex 53/54"(4, 865.8 Yard). ĐG: 79, 300 VNĐ/Yard. TGTT: 385, 857, 940 VNĐ. Định lượng: 178.17 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082900: VN26-20260115032/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 97% Supima Cotton 3% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 152.88 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: VN26-20260115040/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 97% Cotton 3% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 144.67 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: VN26-20260116331/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 97% Cotton 3% Freefit (Spandex) 55/56 (54") (22.5 Yard). QĐĐG: 2.79 USD/YARD. Định lượng: 144.67 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082900: VN26-20260126019/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 61/62"(7.32 Mét) (8 Yard). Định lượng: 180.22 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: VN26-20260130559/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 61/62"(12.8 Mét) (14 Yard). Định lượng: 180.33 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: WXPR26-20251216022/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 58/59".ĐG: 77, 200 VNĐ/MÉT. TGTT: 232, 866, 080 VNĐ. Định lượng: 117.16 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082900: WXPR26-20260105080/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 182.46 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: WXPR26-20260107038/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 96% Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 143.15 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: WXPR26-20260110042/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 98% Cotton 2% Spandex 57/58". Định lượng: 142.28 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: WXPR26-20260115099/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 96% Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 142.6 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: WXPR26-20260124021/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 55/56". Định lượng: 163.15 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: WXPR26-20260127007/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 97% Bci Cotton 3% Elastolefin (Polyolefins) 55/56". Định lượng: 141.38 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52082900: WXPR26-20260130008/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% Cotton 61/62"(5, 900.9 Yard). QĐĐG: 3.48 USD/YARD. Định lượng: 133.61 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52082900: XA0177/Vải lót khổ 45"/2285/VN/XK
- Mã Hs 52083190: 10113/Vải dệt thoi 100% cotton, khổ 140cm, dài 1600 mét, từ bông, đã nhuộm, chưa in, định lượng 72g/m2, mới 100% (Xuất theo TKN 106898853720/E21)/CN/XK
- Mã Hs 52083190: 139/Vải chính 100%cotton W.60/62"*290-300gsm (vải dệt thoi đã nhuộm, dùng sxgc may mặc)-Xuất theo TKN:106856899700(04/01/2025)/KR/XK
- Mã Hs 52083190: 1620_NC-109-1182_2025/Vải dựng 1620_NC-109-1182_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 75g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083190: 1620-109-1182_2025/Vải dựng 1620-109-1182_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 75g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083190: 1620-109-1182_MND/Vải dựng 1620-109-1182_MND, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 75g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083190: 49/Vải dệt thoi 100%Cotton 56/58"90G/M2 dùng trong ngành may mặc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52083190: 8501/8501K/Vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 100% khổ 78 cm - 77g/m2 (Cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%). Hàng mới 100%. Xuất từ TK E21: 107628326040 tại dòng 1/JP/XK
- Mã Hs 52083190: AK6470W-N/Vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 100% khổ 137 cm - 73g/m2. (Cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%. Hàng mới 100%. Xuất từ TK E21: 107561075420 tại dòng 1/JP/XK
- Mã Hs 52083190: Fab06 Vải dệt thoi từ bông/LK/XK
- Mã Hs 52083190: FC1/Vải chính 100%Cotton, Khổ 54/56"(Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm)/CN/XK
- Mã Hs 52083190: HSHT-F004/Vải 100% cotton, dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2/KR/XK
- Mã Hs 52083190: LC3/Vải lót 100%Cotton, Khổ 56/58"/CN/XK
- Mã Hs 52083190: LIMC-018/Vải dệt thoi 100% Cotton định lượng không quá 200 g/m2, khổ 95 inch, đã nhuộm, mới 100%, mục 1 tk 106841881640/E21 ngày 30/12/2024/KR/XK
- Mã Hs 52083190: LIMC-020/Vải dệt thoi 100% Cotton khổ 63 inch, đã nhuộm, mới 100%, mục 2 tk 106290982600/E21 ngày 20/05/2024/KR/XK
- Mã Hs 52083190: Vải dệt thoi 100% Cotton, khổ 140cm (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên đã nhuộm, định lượng 70-80gsm) hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083190: Vải dệt thoi 80A101480, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ 56/58 inch, trọng lượng 55g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52083190: Vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (100%BCI Cotton) đã nhuộm màu BLACK, Khổ 53''/54'', định lượng 80 GSM.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083190: Vải dệt thoi, kiểu dệt vân điểm, (305NC CHARCOAL/S1214NCMS-CHARCOAL) thành phần 100% cotton, đã nhuộm bề mặt không tráng phủ, trọng lượng 64g/m2, dạng cuộn, khổ 110cm, mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 52083190: Vải vân điểm đã nhuộm 11285588 100% Cotton 32S * 32S; 68 * 68 PURE BLACK Width: 56; 100g/M2 SU26-014 PINK BCI - Production No: 2512125/VN/XK
- Mã Hs 52083190: VPNL41/Vải dệt thoi vân điểm từ bông, tp 100%Cotton, có HL bông chiếm 100%, đã nhuộm, khổ 57'' TL 70-75g/m2, dùng trong MM, mới 100%, lấy từ dòng hàng số 14 của tk107872487110/CN/XK
- Mã Hs 52083190: WXPR107-20260120065/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 100% Cotton 57/58"(36.58 Mét) (40 Yard). Định lượng: 75.06 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083200: 1140R-109-1182_2025/Vải dựng 1140R-109-1182_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 140g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: 1630-109-1182_2024/Vải dựng 1630-109-1182_2024, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 120g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: 1640-109-1182/Vải dựng 1640-109-1182, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 140g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: 1640R_NC-109-1182_2026/Vải dựng 1640R_NC-109-1182_2026, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 140g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: 1640R_NC-109-1925_2025/Vải dựng 1640R_NC-109-1925_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, TL 140g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: 1640R-109-1182_2025/Vải dựng 1640R-109-1182_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, TL 140g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, không tráng phủ keo, khổ 88cm/102cm/109cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: 1641_NC-109-1182_MND_2023/Vải dựng 1641_NC-109-1182_MND_2023, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 140g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, khôngtrángphủkeo, khổ88cm/102cm/109cm, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: 1641_NC-109-1925_MND_2025/Vải dựng 1641_NC-109-1925_MND_2025, từ vải dệt thoi có xơ là sợi bông 100% cotton, trọng lượng 140g/m2, đã tẩy trắng, đã nhuộm, khôngtrángphủkeo, khổ88cm/102cm/109cm, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: 79/Vải chính 97%cotton 3%Elastane K.56/57"*120gsm (Vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm)-Xuất theo TKN:105905140350(23/11/2023)/CN/XK
- Mã Hs 52083200: A83/Vải dệt thoi từ sợi bông đan dọc, đã nhuộm, trọng lượng 144g/m2, 44"-2067 YDS, chuyển giao theo mục số 1 của TKNK/ 107526358920. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52083200: BCI-6039F(2026)/Vải dệt thoi BCI-6039F(IM/704394) đã nhuộm màu 39Y GORGE GREEN BCI Cotton 100%. Khổ vải: 59"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 149 G/Y (109 G/M2) (+/-5%). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: C212/Vải dệt thoi vân điểm từ 100% sợi bông đan dọc, đã nhuộm, trọng lượng 137g/m2, 44"328.6YDS, tái xuất theo mục số 18của TKNK/107818529120.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 52083200: CFE2500952-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, vải vân điểm 100 % COTTON 55/56'' trọng lượng riêng 123.244 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: CFE2500952-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, vải vân điểm 100 % COTTON 55/56'' trọng lượng riêng 128.63 g/m2/VN;Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: CFE2500965-50/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, vải vân điểm 100% cotton 55/56"trọng lượng riêng 127 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: F129/Vải dệt thoi, vân điểm, đã nhuộm 99/1% Cotton/Antistatic (khổ 150cm 180G), mới 100%, TKN: 107368289120/E23 (Mục 47)(301.33MTR=451.995MTK)/3.1886USD/PK/XK
- Mã Hs 52083200: FW001/Vải dệt thoi thành phẩm từ bông đã nhuộm, 100% COTTON (khổ 57"- 444 yds, 142 g/m2), mới 100%(Tái xuất 1 phần dòng 1 TKN 107609996210 ngày 13/10/2025, hàng chưa qua GC, CB tại VN)/VN/XK
- Mã Hs 52083200: HK006/Vải dệt thoi đã nhuộm, thành phần 100% COTTON, khổ 57/58", trọng lượng 110GSM, xuất từ mục hàng số 1 số tk: 107795417660 ngày 12/12/2025, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52083200: IC230/Vải chính 6000LW Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083200: IC274/Vải chính 60NO40300 Cotton 100% Woven Dyed Twill Fabric W. 148cm/JP/XK
- Mã Hs 52083200: IC294/Vải chính 60NO43505 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083200: IC297/Vải chính 60NO30320 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083200: IC306/Vải chính M31627 Polyester 20% Cotton 75% Polyurethane 5% Woven Fabric W. 145cm/JP/XK
- Mã Hs 52083200: IC351/Vải chính 60NO40331 Cotton 100% Twill Dyed Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083200: IC422/Vải chính FIN-D-0177 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/PK/XK
- Mã Hs 52083200: ITC165/Vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 88% Cotton 12% Linen, khổ 56'', trọng lượng 185g/m2, hàng là NPL may mặc, mới 100% (/80F600004-03 L.OLIVE) (dòng 2 tkn 106760764940)/CN/XK
- Mã Hs 52083200: NK259/Vải dệt thoi 92% cotton 8% lyocell(tencel), vân điểm đã nhuộm, mới 100%, định lượng 123.23 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52083200: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân điểm từ sợi bông đã nhuộm (định lượng từ 100.66 g/m2-189.89 g/m2), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52083200: NK64/Vải dệt thoi 98% Cotton 2% Elastane(= Elasthan/Elastolefin/Spandex/Lycra...) vân điểm từ sợi bông đã nhuộm, mới 100%, định lượng 102.61 g/m2- 124.25 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52083200: NPL396/VẢI dệt thoi 98% COTTON 2% POLYESTER WOVEN FABRIC (vải vân điểm đã nhuộm, trọng lượng 110g/m2) (K:40-70")/CN/XK
- Mã Hs 52083200: NPL448/VẢI DỆT THOI 72%COTTON 28%POLYESTER WOVEN FABRIC (VẢI VÂN ĐIỂMĐÃ NHUỘM, TRỌNG LƯỢNG 150G/M2) (K: 40"-70"), /CN/XK
- Mã Hs 52083200: NPL497/Vải dệt thoi 69%Cotton 31%Polyester woven fabric (đã nhuộm, trọng lượng 108g/m2) (K: 40"-70")/CN/XK
- Mã Hs 52083200: OG6039(2025)/Vải dệt thoi OG6039(IM/1018928) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 59"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 154 G/Y (112 G/M2) (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: OG6039(2026)/Vải dệt thoi OG6039(IM/1018928) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 59"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 154 G/Y (112 G/M2) (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: OG6039F(2025)/Vải dệt thoi OG6039F(IM/1018928) đã nhuộm màu Cotton Organic 100%. Khổ vải: 59"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 154 G/Y (112 G/M2) (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: OG6039F(2026)/Vải dệt thoi OG6039F(IM/1018928) đã nhuộm màu 51R TATTOO Cotton Organic 100%. Khổ vải: 59"(Dệt kiểu vân điểm). Định lượng: 154 G/Y (112 G/M2) (+/-5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: RPE2500106-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, vải vân điểm 100% cotton 55/56"trọng lượng riêng 127 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: SE138/Vải chính BD4678 Cotton 100% Plain Woven Fabric W.140cm/JP/XK
- Mã Hs 52083200: SW060/Vải lót 100% cotton khổ 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083200: Tấm vải may Size 2m * 2m, chất liệu: 100% cotton. NSX: Thanh Mai Ao Dai Tailoring Shop. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083200: TX-TM-T8-1-BSF0232P/Vải vân điểm đã nhuộm-VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON, trọng lượng trên 100g/m2 và dưới 200g/m2 HÀNG MỚI 100%-WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton width:44*196G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52083200: Vải dệt thoi 80A100094, đã nhuộm, vải dệt vân điểm từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.48m, trọng lượng 110g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52083200: Vải dệt thoi thành phẩm đã nhuộm 100% cotton/ 100% BCI COTTON PIECE DYED WOVEN POPLIN FABRIC 40*40/145*98, 142 GSM, FULL WIDTH 57/58'', TWEED GREEN 553/VN/XK
- Mã Hs 52083200: Vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm đã nhuộm, Ne 60 100% Cotton khổ 56-57"trọng lượng riêng 115 g/m2, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: Vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm FWO-33120 20S Canvas 100% Cotton 20*20 68*60 44"152G/M2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083200: Vải thành phẩm đã nhuộm 100% cotton/100% BCI COTTON POPLIN UNBLEACHED GREIGE WOVEN FABRIC/VN/XK
- Mã Hs 52083200: Vải vân điểm 100% Cotton (dệt thoi từ bông) đã nhuộm K44"4OZ (CY-6868) (CANVAS 115IV) (110g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52083200: VC309/Vải chính K.110/115cm (100% cotton) Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, hàng mới 100%/ID/XK
- Mã Hs 52083200: VCL/Vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm FWO-22574 4N Canvas 100% Cotton 32*32 85*80 44"115G/M2 (65 Y), TK107774835930, m20/VN/XK
- Mã Hs 52083200: VCT8686B/Vải cotton màu nâu 8686 (COTTON CLOTH 8686 BROWN) khổ 1m, dệt kim, đã nhuộm, chưa in, chưa tráng phủ, 210GSM, 100% cotton, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52083200: VCT8686G/Vải cotton màu xanh lá cây 8686 (COTTON CLOTH 8686 GREEN) khổ 1m, dệt kim, đã nhuộm, chưa in, chưa tráng phủ, 210GSM, 100% cotton, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52083200: VCT8686P/Vải cotton màu tím 8686 (COTTON CLOTH 8686 PURPLE) khổ 1.1m, dệt kim, đã nhuộm, chưa in, chưa tráng phủ, 200GSM, 100% cotton, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52083200: WXPR101-20251218181/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 96% Cotton 4% Spandex 55/56". Định lượng: 129.84 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083200: WXPR101-20260105026/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 96% Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 121.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083200: WXPR101-20260113003/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 168.98 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083200: WXPR101-20260121113/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã nhuộm màu 100% Cotton 57/58". Định lượng: 102.38 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083300: 1/Vải chính (100% Cotton) K145-150CM.Vải dệt thoi, đã nhuộm màu. (Dệt kiểu vân chéo 3/1).Định lượng: 265 G/M (195 G/M2) (+/- 5%). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083300: 6730BK(2024)/Vải dệt thoi 6730BK đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 2/1). Định lượng: 237 G/M (160 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083300: 6730BK(2026)/Vải dệt thoi 6730BK đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 2/1). Định lượng: 237 G/M (160 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083300: HAVN25101R/Vải vân chéo đã nhuộm 50% Recycled Cotton, 50% BCI Cotton, C32'S X C32'S, Full width 54 inch, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083300: HN091/Vải 74% Cotton 7% Polyester 19% Filamment, khổ 57", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52083300: HN096/Vải lót 70% Polyester 30% Cotton, khổ 59", định lượng 130g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52083300: HN099/Vải 55% Cotton 31% Wool 13% Nylon 1% Cashmere, khổ 55", định lượng 250g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52083300: IC181/Vải chính 58NO09538 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083300: IC466/Vải chính M3072A Cotton 100% Woven Fabric W. 148/150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083300: IC467/Vải chính M3072AE Cotton 100% Woven Fabric W. 148/150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083300: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân chéo từ sợi bông đã nhuộm, mới 100% (định lượng từ 100.1 g/m2-199.99 g/m2)/CN/XK
- Mã Hs 52083300: NK61/Vải dệt thoi 96% Cotton 4% Elastane(= Elasthan/Elastolefin/Spandex/Lycra...), vân chéo từ sợi bông đã nhuộm, mới 100%, định lượng 141.23 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52083300: NM147/Vải chính NSTG3030 Cotton 100% Dyed Fabric W.150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083300: PEMSR6730WH(2026)/Vải dệt thoi PEMSR6730WH đã nhuộm màu Cotton 100%. Khổ vải: 58/59"(Dệt kiểu vân chéo 1/1). Định lượng: 240 G/M (160 G/M2)(+/-5%).Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083300: PW028/Vải lót trơn dệt thoi từ cotton 100%, khổ 150cm, có vân chéo 4 sợi đã nhuộm, không nhãn hiệu, mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 52083300: TP2601_VG165/2.0/Vải dệt thoi 100% Cotton, loại vân chéo 4 sợi, đã nhuộm màu xám, khổ vải: 2m, định lượng: 165g/m2 hàng đóng thành cuộn, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083300: Vải dệt thoi 100% Cotton, loại vân chéo 4 sợi, đã nhuộm màu xám, khổ vải: 2m, định lượng: 165g/m2 -Grey woven cotton fabric, hàng đóng thành cuộn, 974.85 m/roll, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083300: Vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm, Woven Fabric 100% BCI COTTON, Width: 140cm, 134G/M2, NIKE GCW/13 74Y LEMON VENOM/05J GRIDIRON/00A BLACK, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083300: Vải dệt thoi vân chéo 4 sợi đã nhuộm, WOVEN FABRIC 100% ORGANIC COTTON, WIDTH: 56'', 124G/M2, CG NAVY HERITAGE PLAID/9460, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083300: WXPR102-20251218182/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% Cotton 57/58". Định lượng: 146.74 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083300: WXPR102-20260106005/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 55% Regenagri Cotton 42% Bci Cotton 3% Spandex 55/56". Định lượng: 198.24 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083300: WXPR102-20260112130/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 116.72 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083300: WXPR102-20260128093/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 96% Cotton 4% Spandex 55/56". Định lượng: 153.7 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083900: 01RT26-NL24/Vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 100% cotton, trọng lượng 117gsm (+/-5%), khổ 57/59"(+/-2), thuộc một phần dòng hàng số 13 TKN: 107821479141 ngày 20/12/2025/CN/XK
- Mã Hs 52083900: 048F/Vải đắp (vải dệt thoi) 100% cotton twill.Tái xuất 1 phần dòng hàng 38 thuộc tờ khai 106908311530/ E23/23/01/2025/CN/XK
- Mã Hs 52083900: 09/Vải canvas: Dạng dệt thoi, thành phần 85% cotton pha với tơ nhân tạo, đã nhuộm, 187g/m2, khổ rộng 36", 54'', 58", Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52083900: 103/Vải cotton may giày (Vải dệt thoi, 100% cotton, đã nhuộm, 176g/M2 khổ 44"(68, 6Y)Hàng chưa được sản xuất-gia công tại Việt nam(Mục 19 -TK: 105155027020 E21) Mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 52083900: 89/Vải 93% Cotton 5% Polyester 2% Spandex. Khổ 50"/51", hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52083900: A297/Vải dệt thoi 100% Cotton K.60/62"(Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm). Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100%/TR/XK
- Mã Hs 52083900: A394/Vải dệt thoi 97% Cotton 3% Spandex K.55/57". Dùng may quần áo các loại. Hàng mới 100% (Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm). Định lượng khoảng 95 gsm/CN/XK
- Mã Hs 52083900: CFE2500966-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 100% cotton 58.5"trọng lượng riêng 100.64 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CFE2501064-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, 92% organic cotton 8 % recycle cotton 58/59'', trọng lượng riêng 127 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CFE2501065-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, 92% organic cotton 8 % recycle cotton 58/59'', trọng lượng riêng 147 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CFE2501067-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, 92% organic cotton 8 % recycle cotton 58/59'', trọng lượng riêng 149 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CFE2501068-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, 92% organic cotton 8 % recycle cotton 58/59'', trọng lượng riêng 135 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CFE2501069-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, 92% organic cotton 8 % recycle cotton 58/59'', trọng lượng riêng 128 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CFE2501070-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, 92% organic cotton 8 % recycle cotton 58/59'', trọng lượng riêng 135 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CFE2501071-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, 92% organic cotton 8 % recycle cotton 58/59'', trọng lượng riêng 145 g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CS0257-V-Y-59"/Vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ vải 59 inch, 139g/m2-ART NO:CS0257-V-REF:70018598.Không nhãn hiệu.Hàng mới 100%.(54.86 MTR)/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CSTPOCKET1225/Miếng vải kích thước 12.5*13.5cm(đã được gia công vắt sổ bo viền từ vải 100% COTTON dùng để may túi áo)/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CTMFABDIP2525/Miếng vải kích thước 25*25"(đã được gia công vắt sổ bo viền từ vải 100% Cotton dùng để may túi áo)/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CTPOCKET/1225/Miếng vải kích thước 12.5*13.5 cm (đã được gia công vắt sổ bo viền từ vải 100% COTTON dùng để may túi áo)/VN/XK
- Mã Hs 52083900: CTVFABDIP2525/Miếng vải kích thước 25*25"(đã được gia công vắt sổ bo viền từ vải 100% COTTON dùng để may túi áo)/VN/XK
- Mã Hs 52083900: EVC-TS-T8-1-BSF0232P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM KHỔ 44'', HÀNG MỚI 100%-Woven Fabric 100%BCI Cotton Width: 44"Weight: 196g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: FC1/Vải chính 100%Cotton, Khổ 54/56"/CN/XK
- Mã Hs 52083900: FC29/Vải chính 98%Cotton 2%Spandex, Khổ 56/58"/VN/XK
- Mã Hs 52083900: FC5/Vải chính 100%Cotton, Khổ 56/58"/CN/XK
- Mã Hs 52083900: FW001/Vải dệt thoi thành phẩm từ bông đã nhuộm, 100% COTTON (khổ 57/59"- 332 yds), mới 100%(Tái xuất 1 phần dòng 14 TKN 106906360040 ngày 23/01/2025, hàng chưa qua GC, CB tại VN)/CN/XK
- Mã Hs 52083900: IC231/Vải chính NO74955FD Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083900: IC399/Vải chính NO72015 Cotton 100% Woven Fabric W. 150cm/JP/XK
- Mã Hs 52083900: IC503/Vải chính M262225 Cotton 100% Dyed Fabric W. 145cm/JP/XK
- Mã Hs 52083900: IEHT-TM-T8-1-BSF0232P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100%- WOVEN FABRIC100%BCI CottonHF WV 6OZ BCI COTTON CANVAS Width: 44"Weight: 196 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: LHG-TM-T8-BSF0232P/VẢI DỆT THOI 100% BCI COTTON ĐÃ NHUỘM HÀNG MỚI 100% - WOVEN FABRIC 100%BCI Cotton width:44''*196G/M2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: M005/Vải dệt thoi khác từ sợi bông-100% Cotton Twill Fabric - 57-58"- Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 103535011050/CN/XK
- Mã Hs 52083900: MTL125/Vải 95% cotton 5% organic, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 55.9"/TW/XK
- Mã Hs 52083900: MTL140/Vải 97% cotton 3% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ bông có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, khổ vải (usable width) 56.69"/CN/XK
- Mã Hs 52083900: MTL222/Vải 62% cotton 38% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 56"~ 59"/TW/XK
- Mã Hs 52083900: MTL594/Vải 81% USCTP cotton 16% recycled polyester 3% elastane (spandex), dệt thoi từ bông, khổ vải 57"/TW/XK
- Mã Hs 52083900: MTL75/Vải 98% cotton 2% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 59"/IT/XK
- Mã Hs 52083900: N15/Vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng >85%, tr.lượng <200g/m2 C30'S 68X68, 58"khổ 58, NLSX nón.Theo TKN 104515035440/E11 ngày 08/02/2022, dòng hàng số 1/KR/XK
- Mã Hs 52083900: NH2026020/Vải 100% Cotton (Vải dệt thoi) khổ 51/52"80GSM, dùng trong sản xuất may mặc, hàng mới 100%, hàng mới 100%, thuộc tknk:107852345640/E21, dòng hàng số 1/CN/XK
- Mã Hs 52083900: NH2026027/Vải 100% Cotton (Vải dệt thoi) khổ 51/52"80GSM, đã nhuộm, dùng trong sản xuất may mặc, hàng mới 100%, thuộc tknk:107862802940/E21, dòng hàng số 1/CN/XK
- Mã Hs 52083900: NPL74/Vải có tỷ trọng lớn hơn hoặc bằng 85% cotton pha với các thành phần khác(Vải chính) dệt thoi đã nhuộm/KR/XK
- Mã Hs 52083900: NPL76/Vải có tỷ trọng lớn hơn hoặc bằng 85% cotton pha với các thành phần khác(Vải lót) dệt thoi đã nhuộm/KR/XK
- Mã Hs 52083900: NPL78/Vải có tỷ trọng lớn hơn hoặc bằng 85% cotton pha với các thành phần khác dệt thoi đã nhuộm/KR/XK
- Mã Hs 52083900: RPE2500048-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 100 % COTTON 58/59"trọng lượng riêng 122g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: RPE2500085-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 100% Cotton 58/59'', trọng lượng riêng, trọng lượng riêng 130.9 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: RPE2500091-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 100% cotton 50.5"trọng lượng riêng 170.49 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: RPE2500098-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm 100% Cotton 58/59'', trọng lượng riêng, trọng lượng riêng 139.74 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: SE94/Vải chính BD1449 Cotton 100% Dyed Dobby Fabric W.137cm/JP/XK
- Mã Hs 52083900: STE2500677-20/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 100% cotton 58.5"trọng lượng riêng 160.59 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: STE2500680-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 100% cotton 58.5"trọng lượng riêng 152.28 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: STE2500682-10/Vải dệt thoi từ bông, vải đã nhuộm, không vân điểm, không vân chéo 100% cotton 58.5"trọng lượng riêng 131.44 g/m2/VN, Hàng FOC/VN/XK
- Mã Hs 52083900: SW1417/Vải lót khổ 43/44"hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52083900: V001/Vải 100% Cotton mới 100% K52' (chuyển giao từ dòng hàng 04 tờ khai 107799020230/E21 ngày 13/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 52083900: V002/Vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm mầu, khổ 60/62", 186gsm+/-5%, Xuất từ dòng hàng số 01 tkn 107745691540 ngày 28/11/2025/CN/XK
- Mã Hs 52083900: V1/Vải dệt thoi, đã nhuộm, 100% cotton, dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ, khổ: 42/44", 140g/m2. Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 52083900: V14/Vải dệt thoi đã nhuộm 100% Cotton, dùng để sản xuất quần áo, túi ngủ. Mới 100%, khổ: 40/42", 165 g/m2/TW/XK
- Mã Hs 52083900: Vải Cotton dạng cuộn đã nhuộm, 100% cotton, kích thước: 1.5x3M, Nhãn hiệu: Áo dài Ngọc Hân, Áo dài Sen Vàng, Áo dài Cao Minh, Áo dài 93 Nguyễn Du, mới 100%/CN/VN/XK
- Mã Hs 52083900: Vải dệt thoi 80A500104, đã nhuộm, vải dệt sateen từ cotton (97% cotton 3% spandex), khổ rộng 1.45m, trọng lượng 149g/m2, dạng cuộn, mới 100%. NSX: Dệt Nhuộm Khánh Nghiệp VN/VN/XK
- Mã Hs 52083900: Vải dệt thoi 90% Cotton+10%Organic cotton đã nhuộm hàng mới 100% - WOVEN FABRIC 90%Cotton+10%Organic cotton Width: 132 cm Weight: 150 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: Vải dệt thoi đã nhuộm (không in hoa, không cào lông) có thành phần 90% Cotton+10%Organic cotton khổ: 132 cm, trọng lượng: 150 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52083900: Vải dệt thoi từ bông hàm lượng bông 100%, đã nhuộm WOVEN FABRIC 100% COTTON, khổ vải 59 inch, 139g/m2- ART NO:CS0257-V-PLM/70018598.Hàng mới 100%.KHÔNG NHÃN HIỆU/VN/XK
- Mã Hs 52083900: Vải hiệu chuẩn máy ma xát CVC25, kt 50x152mm, 25pcs/ gói vải dệt thoi 100% bông (k phải vân điểm hoặc vân chéo), đã nhuộm, định lượng 140gsm. Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 52083900: VCD30/Vải thành phẩm đã nhuộm 100% cotton/ B/TAPE 30'S (MLB) 59"/VN/XK
- Mã Hs 52083900: VNyco150/Vải dệt thoi 100% cotton/VNyco150/US/XK
- Mã Hs 52083900: VT85C-T/Vải dệt thoi từ cotton, có tỷ trọng cotton từ 85% trở lên (COTTON 100%, 57")/KR/XK
- Mã Hs 52083900: WXPR105-20260105081/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã nhuộm màu 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 183.98 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083900: WXPR105-20260113021/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã nhuộm màu 100% Regenagri Cotton 57/58". Định lượng: 159.27 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52083900: WXPR105-20260126003/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã nhuộm màu 100% Cotton 58/59". Định lượng: 126.55 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084190: SP260004-WSOJITZ-VN250007YPS25-00429/Vải dệt thoi vân điểm, 99%COTTON 1%SPANDEX từ các sợi có màu khác nhau C40+C40+40D*C40+C40+40D 80*70, ĐL <100g/m2, khổ rộng 53/54"/VN/XK
- Mã Hs 52084190: SP260020-WRHF-VN250102YPH118495/Vải dệt thoi vân điểm, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 50+JH50*50+JH50+100/2, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084190: SP260021-WRHF-VN250102YPH118496/Vải dệt thoi vân điểm, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 50+JH50+JH50*50+JH50+JH50+100/2, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084190: SP260023-WRHF-VN250102YPH118498/Vải dệt thoi vân điểm, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 50+JH50*50+JH50+100/2, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084190: SP260024-WRHF-VN250102YPH118499/Vải dệt thoi vân điểm, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 50+JH50*50+JH50+100/2, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084190: SP260199-WRTQ-VN250629YPC118663/Vải dệt thoi vân điểm, 100% BCI COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 60+ 40* 60 106*96, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084190: SP260200-WRTQ-VN250629YPC118664/Vải dệt thoi vân điểm, 100% BCI COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 60+ 40* 60 106*96, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084190: SP260250-WRTQ-VN250655YPC118664/Vải dệt thoi vân điểm, 100% BCI COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 60+ 40* 60 106*96, ĐL <100g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084190: V288/Vải dệt thoi 100%SUPIMA COTTON, Loại khác khổ 58", định lượng 73g/m2, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52084190: Vải cuộn, chất liệu cotton 100%, nhiều quy cách khác nhau, sản xuất tại Việt Nam, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52084190: Vải dệt thoi 100% Cotton, không nhãn hiệu, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084190: VN35-202512240011/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 84.19 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084190: VN35-202601080058/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 50% Organic Cotton 50% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 96.36 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084190: VN35-202601190058/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 82.97 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084190: VN35-202601280026/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 81.37 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084190: VN35-20260129333/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 85.56 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084210: PL 23/Vải ren dệt thoi khổ hẹp từ các sợi màu khác nhau dùng để sản xuất hàng may mặc, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52084290: 1/Vải chính 100%Cotton K58"(vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, 375GSM). Hàng mới 100%- TKNK: 105585808420 - Dòng hàng 1/CN/XK
- Mã Hs 52084290: 11/Vải chính 97%Cotton 3%Elastane (Spandex) K58/60"(vải dệt thoi vân điểm từ bông). Hàng mới 100%- TKNK: 105621880930 - Dòng hàng 1/CN/XK
- Mã Hs 52084290: 1257B/Vải (100%BCI CTN-vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, định lượng trên 100 g/ m2, khổ rộng 57/58'', dùng gia công hàng may mặc) - mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52084290: 5S1045VT Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm (không phải vải ikat), TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.57m, TL: 145.82g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: 9/Vải dệt thoi Cotton 100% K:148-153 cm, đã nhuộm, 183 GM2. TKN 107814470960, DONG HANG 1, HANG MOI 100%./JP/XK
- Mã Hs 52084290: A26/Vải 100% cotton khổ 53/54 Inches(tương đương khổ 137cm, vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ). Xuất trả hàng củaTK nhập khẩu số 107616503300. Nhà SX: HANGZHOU TIANYU SILK CO., LTD. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52084290: A2743 Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm (không phải vải ikat), tp 100%COTTON, Khổ vải: 1.47m, Trọng lượng: 153.13g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: CFE2500838-10/Vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57"trọng lượng riêng 129g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52084290: CFE2501037-10/vải dệt thoi vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57/58'' trọng lượng riêng 100.592 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084290: CFE2501037-20/vải dệt thoi vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57/58'' trọng lượng riêng 101.156 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084290: CFE2501037-30/vải dệt thoi vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57/58'' trọng lượng riêng 105.985 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084290: CFE2501037-40/vải dệt thoi vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57/58'' trọng lượng riêng 103.483 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084290: CFE2501037-50/vải dệt thoi vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57/58'' trọng lượng riêng 101.753 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084290: CFE2501037-60/vải dệt thoi vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57/58'' trọng lượng riêng 102.887 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084290: CFE2501086-10/Vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57"trọng lượng riêng 129g/m2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52084290: FW001/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 96% Cotton 4% Spandex 55/56".Định lượng: 124.66 g/m2. Mới 100%.(Xuất dòng 2 TKN 107672194010)/VN/XK
- Mã Hs 52084290: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân điểm từ sợi màu các loạI (định lượng 108 g/m2-180.38 g/m2)/CN/XK
- Mã Hs 52084290: RA3152-4-P Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm (không phải vải ikat), thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.45m, Trọng lượng: 155.60g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: RA3323 Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm (không phải vải ikat), tp 100%COTTON, Khổ vải: 1.51m, TL: 146.67g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: RA3323VT Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm (không phải vải ikat), thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.51m, Trọng lượng: 144.03g/m2, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: RA3323VT-P Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm (không phải vải ikat), TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.51m, TL: 146.56g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: RPE2500089-10/vải dệt thoi vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57/58'' trọng lượng riêng 117.114 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084290: RPE2500093-10/vải dệt thoi vân điểm từ các sợi màu khác nhau 100% cotton 57/58'' trọng lượng riêng 124.509 g/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SP253288-WSDST-VN250060YCC118637/Vải dệt thoi vân điểm, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau 40/*40/ 120*100, ĐL 100 - 200g/m2, KR 57/58"(khổ 58")/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SP260003-WSOJITZ-VN250006YPM25-00431/Vải dệt thoi vân điểm, 95% COTTON 5%LINEN từ các sợi có màu khác nhau C40 *C/L40 118*102, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SP260031-WRHF-VN250121YPS118550/Vải dệt thoi vân điểm, 97%COTTON 3%SPANDEX từ các sợi có màu khác nhau 100x72/30x60/2+30+40D, ĐL 100-200g/m2 khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SP260032-WRHF-VN250121YPS118551/Vải dệt thoi vân điểm, 97%COTTON 3%SPANDEX từ các sợi có màu khác nhau 100x72/30x60/2+30+40D, ĐL 100-200g/m2 khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SP260033-WRHF-VN250121YPS118552/Vải dệt thoi vân điểm, 97%COTTON 3%SPANDEX từ các sợi có màu khác nhau 100x72/30x60/2+30+40D, ĐL 100-200g/m2 khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SP260034-WRHF-VN250121YPS118553/Vải dệt thoi vân điểm, 97%COTTON 3%SPANDEX từ các sợi có màu khác nhau 100x72/30x60/2+30+40D, ĐL 100-200g/m2 khổ rộng 57/58''/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SP260206-WSDST-VN250062YOC117455/Vải dệt thoi vân điểm, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau 40/*32/2 110*52, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58"(khổ 57")/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SP260207-WSDST-VN250062YOC117456/Vải dệt thoi vân điểm, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau 40/*32/2 110*52, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58"(khổ 58")/VN/XK
- Mã Hs 52084290: SW034/VảI chính 100% cotton khổ 145-150cm/JP/XK
- Mã Hs 52084290: UC239/Vải chính 21034 Cotton 97% Polyurethane 3% Dyed Woven Fabric W. 132cm/CN/XK
- Mã Hs 52084290: VC5658/Vải dệt thoi 100% Cotton khổ 56/58", mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52084290: VN36-202512250005/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 97% Cotton 3% Elastolefin (Polyolefins) 55/56". ĐG: 119, 700 VNĐ/MÉT. TGTT: 61, 645, 500 VNĐ. Định lượng: 131.84 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52084290: VN36-20260103117/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 85% Cotton 15% Recycled Polyester 61/62"(55.78 Mét) (61 Yard). Định lượng: 147.84 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: VN36-20260108340/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 96% Supima Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56 (54") (50 Yard). QĐĐG: 5.2 USD/YARD. Định lượng: 146.94 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52084290: VN36-20260114233/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 96% Supima Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56 (54") (50 Yard). QĐĐG: 5.2 USD/YARD. Định lượng: 146.95 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52084290: VN36-20260115030/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 50% Regenagri Cotton 50% Supima Cotton 57/58". Định lượng: 134.22 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: VN36-20260115234/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 85% Cotton 15% Recycled Polyester 61/62"(103.24 Mét) (112.90 Yard). Định lượng: 147.83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: VN36-20260116128/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 96% Supima Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56 (54") (50 Yard). QĐĐG: 5.2 USD/YARD. Định lượng: 146.95 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52084290: VN36-20260122023/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 85% Cotton 15% Recycled Polyester 61/62"(55.78 Mét) (61 Yard). Định lượng: 147.85 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: WX36-202512290004/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 50% Organic Cotton 50% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 116.91 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: WX36-202601100003/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 110.93 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084290: WX36-20260120010/Vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 110.36 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: 1/Vải chính 100%Cotton K56/57"(vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo 3 sợi từ các sợi có màu khác nhau, 180GSM). Hàng mới 100%- TKNK: 105565922010 - Dòng hàng 1/CN/XK
- Mã Hs 52084300: 23F-V0243K1E1V/Vải dệt thoi từ bông V0243K1E1V DENIM FABRIC C:100%trọng lượng dưới 200g/m2 và trên 100g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, vân chéo 3 sợi, hàng mới 100% ĐG: 4208.6, /25/VN/XK
- Mã Hs 52084300: 23F-V0414K1E4V/Vải dệt thoi từ bông V0414K1E4V DENIM FABRIC C:100% trọng lượng dưới 200g/m2 và trên 100g/m2, từ các sợi có màu khác nhau, vân chéo 3 sợi, hàng mới 100% ĐG: 9682.058824, /25/VN/XK
- Mã Hs 52084300: 5S015VN Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo 3 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.50m, TL: 170.29g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: A5723A Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo 4 sợi, TP 100%COTTON, Khổ vải: 1.47m, TL: 178.14g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: FW001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 96% Supima Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56 (54"). Định lượng: 145.04 g/m2. Mới 100% (Dòng 8 của TKNK số 107862499140)/VN/XK
- Mã Hs 52084300: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân chéo từ sợi màu các loại, mới 100% (định lượng 112.61 g/m2-176 g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52084300: RA5118C Vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân chéo 3 sợi, thành phần 100%COTTON, Khổ vải: 1.55m, Trọng lượng: 147.95g/m2, NSX: Cty TNHH Dệt may Bắc Giang VN, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: SP253291-WWXJM5-VN250030YKC118458/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% BCI COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 21*21 80*58, ĐL<200g/m2, khổ rộng 57/58"C/W:56/VN/XK
- Mã Hs 52084300: SP253292-WWXJM5-VN250030YKC118459/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% BCI COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 21*21 80*58, ĐL<200g/m2, khổ rộng 57/58"C/W:56/VN/XK
- Mã Hs 52084300: SP253293-WWXJM5-VN250031YKC118460/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% BCI COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 21*21 80*58, ĐL<200g/m2, khổ rộng 57/58"C/W:56/VN/XK
- Mã Hs 52084300: SP253301-WWXJM5-VN250031YKH118484/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% BCI COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 21*21 80*58, ĐL<200g/m2, khổ rộng 57/58"C/W:56/VN/XK
- Mã Hs 52084300: SP260081-WTALE-VN250024YKH118577/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 30/2+30/2H*30/2+30/2H 59*53, ĐL<200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084300: SP260082-WTALE-VN250025YKC118579/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 30/2+30/30*30/2+30/30 59*53, ĐL<200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084300: SP260083-WTALE-VN250026YKH118576/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 30H/30H(CN)*30H/30H(CN) 59*53, ĐL<200g/m2, khổ rộng 58/59"/VN/XK
- Mã Hs 52084300: SP260179-WWXJM5-VN250040YKH118484/Vải dệt thoi vân chéo 3 sợi và 4 sợi, 100% BCI COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 21*21 80*58, ĐL<200g/m2, khổ rộng 57/58"C/W:56/VN/XK
- Mã Hs 52084300: V61/Vải dệt thoi từ bông 99% cotton(94%organic cotton, 5% cotton)1% spandex, từ các sợi có các màu khác nhau, vân chéo, khổ 53/54"(ĐL158.32 g/m2), mới 100% (Mục 1 TKN 105943779910 ngày 08.12.2023)/CN/XK
- Mã Hs 52084300: VN120-20260106010/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58"(10.98 Mét) (12 Yard).Định lượng: 136.43 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: VN120-202601090004/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 95% Organic Cotton 5% Elastane 53/54". Định lượng: 124.53 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: VN120-20260115026/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 96% Supima Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 145.04 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: VN120-202601160009/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 97% Cotton 3% Elastolefin (Polyolefins) 55/56". ĐG: 92, 200 VNĐ/MÉT. TGTT: 338, 281, 800 VNĐ. Định lượng: 133.24 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52084300: VN120-202601170011/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 98% Bci Cotton 2% Spandex 53/54". Định lượng: 110.05 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: VN120-202601190031/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Supima Cotton 57/58"(1, 596.2 Yard).QĐĐG: 4.07 USD/YARD.Định lượng: 93.44 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52084300: VN120-20260121010/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 50% Regenagri Cotton 49% Bci Cotton 1% Elastane 53/54"(112.9 Yard). QĐĐG: 4.95 USD/YARD. Định lượng: 122.21 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52084300: VN120-20260130010/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 98% Supima Cotton 2% Spandex 53/54". Định lượng: 110.59 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: WX120-202512240003/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 61/62". Định lượng: 138.37 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: WX120-202601060001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 50% Organic Cotton 50% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 100.56 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: WX120-202601130001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Regenagri Cotton 55/56". Định lượng: 156.76 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: WX120-20260122002/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Regenagri Cotton 55/56". Định lượng: 154.63 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084300: WX120-202601270001/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% Cotton 60/61". Định lượng: 119.06 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: 1/Vải dệt thoi 100%cotton từ các sợi có màu khác nhau, định lượng 128.38g/m2 khổ 60/61'' (1409.23 M) (hàng mới 100%) (CG theo mục 1 TK 107258556530 E21)/CN/XK
- Mã Hs 52084900: 69/Vải chính dệt thoi 100% Cotton 56/58", đã nhuộm, 170gsm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52084900: APSV18215/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:91% ELASTANE:9%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", 10Cuộn, TL: 145.36 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: APSV18218/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:91% ELASTANE:9%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", 12Cuộn, TL: 145.34 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: BPCV22861/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", (5349.956 yards =4892 Mét, 25 Cuộn), TL: 195.79 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: BPCV23482/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", (12007.87 yards =10980 Mét, 62 Cuộn), TL: 195.79 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: BPCV24-02339/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", (8.749 yards =8 Mét, 1 Cuộn), TL: 195.01 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: BPCV25-01760/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (18.591 yards =17 Mét, 1 Cuộn), TL: 192.93 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: COTTON/Vải dệt thoi từ bông (100% cotton)/CN/XK
- Mã Hs 52084900: FW001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 97% Supima Cotton 3% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 146.45 g/m2.Hàng mới 100% (Dòng 21 của TKNK số 107886530360)/VN/XK
- Mã Hs 52084900: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton (BCI COTTON), vân hoa từ sợi màu các loại, mới 100% (định lượng 121.02 g/m2-152.54 g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52084900: NK64/Vải dệt thoi 98% Cotton 2% Elastane(= Elasthan/Elastolefin/Spandex/Lycra...) từ sợi màu các loại, mới 100%, định lượng 123.04 g/m2- 142.6 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52084900: PPCV23921/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (3723.753 yards =3405 Mét, 22 Cuộn), TL: 142.67 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: PPCV25-02224/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (62.336 yards =57 Mét, 3 Cuộn), TL: 111.71 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: RPCV17061/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", 4Cuộn, TL: 107.41 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: SẤP VẢI, 100% COTTON - NSX: VY HUONG SHOP, HÀNG QUÀ TẶNG, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 52084900: SP260029-WRHF-VN250118YDC118561/Vải dệt thoi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 92X62 80/2+40/2X80/2, ĐL 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58"/VN/XK
- Mã Hs 52084900: SP260236-WURBAN-VN250009YDC118764/Vải dệt thoi, 100% COTTON từ các sợi có màu khác nhau, 32*32 80*60, ĐL <200g/m2, ctw57"(21232.07M2)/VN/XK
- Mã Hs 52084900: SPCB19494/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (246.063 yards =225 Mét, 3 Cuộn), TL: 120.17 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: SPCB24005/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", (5.468 yards =5 Mét, 1 Cuộn), TL: 91.25 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: SPCB24009/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 53/54", (5.468 yards =5 Mét, 1 Cuộn), TL: 91.25 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: SPCW25-02177/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (10.936 yards =10 Mét, 1 Cuộn), TL: 136.94 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: TDCP21043/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", 96Cuộn, TL: 132.11 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: TPCB24101/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (29.528 yards =27 Mét, 1 Cuộn), TL: 112.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: TPCB25-02261/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (51.4 yards =47 Mét, 1 Cuộn), TL: 111.44 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: TPCB25-02269/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (28.434 yards =26 Mét, 3 Cuộn), TL: 111.39 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: TSCB23938/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (29.528 yards =27 Mét, 1 Cuộn), TL: 136.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: TSCY23934/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (12.03 yards =11 Mét, 1 Cuộn), TL: 136.07 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: TSCY23939/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (21.872 yards =20 Mét, 1 Cuộn), TL: 136.2 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: TSCY23940/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (13.123 yards =12 Mét, 1 Cuộn), TL: 135.97 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: VẢI MẪU 100% COTTON/VN/XK
- Mã Hs 52084900: Vải Sleek (7cm Width, Cotton Woven Sleek Fabric (1FB00014), JVF83200-BLUE-70). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52084900: Vải Sleek (8cm Width, Cotton Woven Sleek Fabric (1FB00015), JVF83200-BLUE-80). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52084900: VN121-202512180076/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58".ĐG: 127, 800 VNĐ/MÉT. TGTT: 44, 947, 260 VNĐ. Định lượng: 140.22 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: VN121-202512310001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 97% Cotton 3% Elastolefin (Polyolefins) 55/56". ĐG: 106, 400 VNĐ/MÉT. TGTT: 1, 102, 357, 200 VNĐ. Định lượng: 148.47 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52084900: VN121-20260106221/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Cotton 61/62"(45.72 Mét) (50 Yard).Định lượng: 180.33 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: VN121-20260107111/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Cotton 61/62"(45.72 Mét) (50 Yard).Định lượng: 180.33 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: VN121-20260108005/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Cotton 61/62"(45.72 Mét) (50 Yard).Định lượng: 180.34 g/m2.(Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: VN121-20260112106/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Cotton 61/62"(45.72 Mét) (50 Yard). Định lượng: 180.33 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: VN121-20260115116/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 55% Organic Cotton 45% Bci Cotton 57/58". Định lượng: 165.83 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: VN121-20260119006/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 95% Cotton 5% Spandex 52/53"(60 Yard). QĐĐG: 4.48 USD/YARD. Định lượng: 125.59 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: WDCV20270/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (1957.568 yards =1790 Mét, 13 Cuộn), TL: 140.27 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WDCV20272/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (4113.08 yards =3761 Mét, 18 Cuộn), TL: 134.32 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WDCV22807/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (2563.43 yards =2344 Mét, 16 Cuộn), TL: 137.67 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: W-FAB2/Vải dệt thoi 100.0% Cotton Woven Fabric, khổ 54.5"PWGF25DEHV9930R thanh lý 1 phần dòng 11 của TK/107219681440/CN/XK
- Mã Hs 52084900: WJCV19839/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (8365.048 yards =7649 Mét, 53 Cuộn), TL: 131.01 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WJCV20657/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (2729.659 yards =2496 Mét, 16 Cuộn), TL: 143.35 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WJCV22910/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (2154.418 yards =1970 Mét, 20 Cuộn), TL: 149.16 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WKCV21129/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (7198.163 yards =6582 Mét, 42 Cuộn), TL: 135.29 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WOCV22973/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (307.305 yards =281 Mét, 2 Cuộn), TL: 138.04 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WOCV23339/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (16733.377 yards =15301 Mét, 69 Cuộn), TL: 136.48 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WOCV24080/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (16437.008 yards =15030 Mét, 60 Cuộn), TL: 136.48 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WPCV18657/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (95.144 yards =87 Mét, 1 Cuộn), TL: 125.89 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WPCV23160/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (3163.823 yards =2893 Mét, 15 Cuộn), TL: 123.12 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WPCV23773/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (8700.787 yards =7956 Mét, 33 Cuộn), TL: 139.52 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WPCV25-02108/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (44.838 yards =41 Mét, 1 Cuộn), TL: 115.73 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WPCV26-00159/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (51.4 yards =47 Mét, 1 Cuộn), TL: 115.82 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WSCV23829/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (1966.317 yards =1798 Mét, 17 Cuộn), TL: 136.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: WX121-202512180002/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 61/62". Định lượng: 152.77 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: WX121-202512300002/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 55/56". Định lượng: 181.64 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: WX121-202512310001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Cotton 57/58". Định lượng: 127.41 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: WX121-202601100006/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Cotton 60/61". Định lượng: 141.55 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: WX121-202601120001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Organic Cotton 57/58". Định lượng: 168.35 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: WX121-20260120006/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 95% Cotton 5% Spandex 53/54". Định lượng: 163.12 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: WX121-20260126002/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Bci Cotton 57/58"(47.55 Mét) (52 Yard). Định lượng: 187.31 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: WX121-202601290001/Vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% Cotton 60/61". Định lượng: 118.39 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52084900: YCSV18977/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:97% SPANDEX:3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", 10Cuộn, TL: 131.92 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YCSV19152/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:97% SPANDEX 3%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", 6Cuộn, TL: 131.9 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YDCV20269/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (1862.424 yards =1703 Mét, 17 Cuộn), TL: 141.35 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YDCV22809/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (3599.082 yards =3291 Mét, 24 Cuộn), TL: 141.09 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YDCV23446/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (2588.583 yards =2367 Mét, 19 Cuộn), TL: 142.29 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YDCV25-02006/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (38.276 yards =35 Mét, 1 Cuộn), TL: 115.62 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YDQV25-02295/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (33.902 yards =31 Mét, 1 Cuộn), TL: 132.96 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YJCV19831/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (17087.708 yards =15625 Mét, 118 Cuộn), TL: 132.11 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YJCV20236/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (224.191 yards =205 Mét, 3 Cuộn), TL: 135.27 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YJCV22913/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (32.808 yards =30 Mét, 1 Cuộn), TL: 141.28 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YJCV23447/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (2601.706 yards =2379 Mét, 18 Cuộn), TL: 137.22 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YKBV24202/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (9465.223 yards =8655 Mét, 52 Cuộn), TL: 162.65 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YKBV25-02156/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (42.651 yards =39 Mét, 2 Cuộn), TL: 172.93 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YKCV21135/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (3097.113 yards =2832 Mét, 17 Cuộn), TL: 136.91 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YKSV25-02280/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (38.276 yards =35 Mét, 1 Cuộn), TL: 139.35 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YKSV25-02281/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (55.774 yards =51 Mét, 1 Cuộn), TL: 139.25 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YKSV25-02282/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (56.868 yards =52 Mét, 2 Cuộn), TL: 139.22 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YKSV25-02284/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (52.493 yards =48 Mét, 1 Cuộn), TL: 139.36 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YKSV25-02286/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (33.902 yards =31 Mét, 1 Cuộn), TL: 139.33 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YOCV23322/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (6321.085 yards =5780 Mét, 26 Cuộn), TL: 138.82 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YOCV23360/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (13453.631 yards =12302 Mét, 53 Cuộn), TL: 138.82 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YOCV23361/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (1130.796 yards =1034 Mét, 4 Cuộn), TL: 138.82 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YOCV23469/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (3345.363 yards =3059 Mét, 23 Cuộn), TL: 192.99 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YOCV25-02147/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (110.455 yards =101 Mét, 1 Cuộn), TL: 172.26 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YOCV25-02155/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (108.268 yards =99 Mét, 1 Cuộn), TL: 172.21 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YOCV25-02163/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (107.174 yards =98 Mét, 1 Cuộn), TL: 172.22 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YOCV25-02215/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (185.914 yards =170 Mét, 1 Cuộn), TL: 138.83 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YPCV16381/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (4431.321 yards =4052 Mét, 34 Cuộn), TL: 152.08 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YPCV23691/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (1149.388 yards =1051 Mét, 6 Cuộn), TL: 114.69 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YPCV25-02245/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (38.276 yards =35 Mét, 1 Cuộn), TL: 117.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YPSV25-02090/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% ELASTANE:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (37.183 yards =34 Mét, 1 Cuộn), TL: 125.24 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YPSV25-02091/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% ELASTANE:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (113.736 yards =104 Mét, 1 Cuộn), TL: 125.25 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YPSV25-02202/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (43.745 yards =40 Mét, 1 Cuộn), TL: 127.86 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YPSV25-02204/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (24.059 yards =22 Mét, 1 Cuộn), TL: 127.88 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YPSV25-02205/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (22.966 yards =21 Mét, 1 Cuộn), TL: 127.77 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YRCV20536/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", 1Cuộn, TL: 126.67 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YSCV21291/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (2247.375 yards =2055 Mét, 23 Cuộn), TL: 136.18 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YSCV23407/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (1589.02 yards =1453 Mét, 12 Cuộn), TL: 136.17 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YSCV23935/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (36.089 yards =33 Mét, 1 Cuộn), TL: 136.07 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YSCV23941/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 55/56", (3619.86 yards =3310 Mét, 31 Cuộn), TL: 136.17 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YSSV25-01938/Vải dệt thoi từ bông, COTTON:98% SPANDEX:2%, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 51/52", (20.779 yards =19 Mét, 1 Cuộn), TL: 145.65 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52084900: YXCV25-02219/Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, mới 100%, khổ 57/58", (27.34 yards =25 Mét, 1 Cuộn), TL: 168.71 G/m2/VN/XK
- Mã Hs 52085190: 44/Vải chính: 82% rayon 18% nylon, 58"(vải dệt thoi, đã nhuộm, ngâm tẩm, không tráng phủ, đã in, weight: 85gsm/m2, hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 52085190: SW040/Vải chính 100% cotton khổ 110/115cm/JP/XK
- Mã Hs 52085190: V115/Vải dệt thoi 65% Cotton 35% Polyester, Loại khác, khổ 44", định lượng 218g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52085190: V119/Vải dệt thoi 60% Cotton 40% Polyester, Vải Loại khác, khổ 58", định lượng 165g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52085190: V123/Vải dệt thoi 80% Cotton 20% Polyester, Loại khác, khổ 58", định lượng 105g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52085190: V652/Vải 86% Rayon 11% Polyester 3% Nylon mới 100% K54' (chuyển giao từ dòng hàng 04 tờ khai 107844259130/E21 ngày 27/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 52085190: WXPR115-20251216012/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 100% Cotton 57/58". ĐG: 39, 600 VNĐ/MÉT. TGTT: 17, 590, 320 VNĐ. Định lượng: 94.17 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52085190: WXPR115-20260114055/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 100% Cotton 57/58". Định lượng: 95.66 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085190: WXPR115-20260121095/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 100% Cotton 57/58". Định lượng: 95.58 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085290: GT02/58/Vải dệt thoi chất liệu 100% Cotton, loại vải vân điểm, đã in, định lượng 155 đến 160 gsm, khổ 57/58", mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52085290: HWC0064/55/Vải dệt thoi từ bông (100% Cotton), vải vân điểm đã in, khổ Cut 55'' khổ full 56"trọng lượng riêng 108 g/m2. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52085290: NK178/Vải dệt thoi 85% cotton 15% Linen, vân điểm từ sợi bông đã in, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52085290: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân điểm đã in, mới 100% (định lượng 106.60 g/m2-107.95 g/m2)/VN/XK
- Mã Hs 52085290: NK62/Vải dệt thoi 97% Cotton 3% Elastane(= Elasthan/Elastolefin/Spandex/Lycra), vân điểm từ sợi bông đã in, mới 100%, định lượng từ 100g/m2-199g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52085290: SIC0001/56/Vải dệt thoi chất liệu 100% Cotton, loại vải vân điểm, đã in, WU26, 118*70, C40S*C40S, định lượng 118 gsm, khổ 58", mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52085290: SP022-25/Vải dệt thoi vân điểm, đã in, đã sx hoàn thiện. Thành phần: 100% Cotton. ĐL 112 g/m2, khổ 59"(FCS00289). Ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52085290: WXPR106-20251230002/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 100% Cotton 57/58". Định lượng: 116.94 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085290: WXPR106-20260105025/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 96% Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 121.02 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085290: WXPR106-20260110039/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 100% Cotton 57/58". Định lượng: 110.20 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085290: WXPR106-20260121097/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 100% Cotton 57/58". Định lượng: 105.13 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085290: WXPR106-20260130001/Vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 100% Cotton 57/58". Định lượng: 140.5 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085910: LIMC-052/Vải dệt thoi từ 100% Cotton, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2, đã in, khổ 63 inch, mới 100%, mục 8 tk106960399120 ngày24/02/2025/KR/XK
- Mã Hs 52085920: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, vân chéo từ sợi bông đã in, mới 100% (định lượng 114.67 g/m2-178.2 g/m2)/CN/XK
- Mã Hs 52085920: NK62/Vải dệt thoi 97% Cotton 3% Elastane(= Elasthan/Elastolefin/Spandex/Lycra), vân chéo từ sợi bông đã in, mới 100%, định lượng 116.9 g/m2- 127.88 g/m2/CN/XK
- Mã Hs 52085920: WXPR111-20260105060/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã in hoa 100% Cotton 57/58". Định lượng: 124.4 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085920: WXPR111-20260110041/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã in hoa 100% Cotton 57/58"(9.14 Mét) (10 Yard). Định lượng: 119.91 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085920: WXPR111-20260120012/Vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã in hoa 100% Cotton 57/58"(3, 578.9 Yard). QĐĐG: 4.79 USD/YARD. Định lượng: 126.28 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52085990: A303/Vải dệt thoi 96% Cotton 4% Elastane K.50/52"(Vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên). Dùng trong may mặc, hàng mới 100%/TR/XK
- Mã Hs 52085990: FW/Vải dệt thoi 70% Rayon, 30% Nylon định lượng 125GSM khổ 56".Hàng mới 100% (thuộc tk 107835819820 ngày ngày 25/12/2025)/CN/XK
- Mã Hs 52085990: Mảnh vải dệt thoi 100%cotton đã in, định lượng 130g/m2 - Baeg salbu (34cmx60cm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52085990: NK4/Vải dệt thoi 100% Cotton, không vân từ sợi bông đã in, mới 100% (định lượng 114.69 g/m2-167.31 g/m2)/CN/XK
- Mã Hs 52085990: NL07/Vải dệt thoi từ bông, thành phần 100% Cotton khổ 52", tỷ trọng 100g/m2, hàng mới 100%, CG từ dòng 3 của TK 107890588520/CN/XK
- Mã Hs 52085990: NPL03/Vải dệt thoi 100% Cotton khổ 142cm (11452M)- Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52085990: SP026/Vải dệt thoi kiểu satin (không vân điểm), đã in, đã sx hoàn thiện. Thành phần: 100% Cotton. ĐL: 84g/m2, khổ: 55 inch. (FCS00325) Ko nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52085990: TP108-2025/Vải SWAT WOVEN, NO COATING khổ 44"đã nhuộm, chưa in, chưa trang phu (Vải dệt thoi từ sợi 100% Cotton) 200 gr/Y/VN/XK
- Mã Hs 52085990: V1/Vải dệt thoi 100% cotton, Loại khác, khổ 47", định lượng 83g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52085990: V244/Vải dệt thoi C97% PU3%, Loại khác, khổ 44", định lượng 153g/m2, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 52085990: Vải 60Z Canvas khổ 44"đã nhuộm, chưa in, chưa trang phu (Vải dệt thoi từ sợi 100% Cotton) 195 gr/Y/VN/XK
- Mã Hs 52085990: Vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, định lượng 115Gsm, khổ 55/57'', đã in - CINNABAR (HW250114-10203PR). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52085990: Vải mẫu - 100% cotton - Size: 1, 5 Meter * 64 Meter * 6 Rolls - NSX: Samil Vina Co., Ltd, hàng quà tặng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52085990: WXPR114-20260105024/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã in hoa 96% Supima Cotton 4% Elastane 55/56". Định lượng: 127.28 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085990: WXPR114-20260112154/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã in hoa 96% Cotton 4% Freefit (Spandex) 55/56". Định lượng: 143.15 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52085990: WXPR114-20260120011/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã in hoa 100% Cotton 57/58"(1, 272.9 Yard). QĐĐG: 4.89 USD/YARD. Định lượng: 126.59 g/m2./VN/XK
- Mã Hs 52085990: WXPR114-20260130025/Vải dệt thoi, vải vân hoa đã in hoa 100% Cotton 58/59". Định lượng: 126.55 g/m2. (Không nhãn hiệu). Hàng mới 100%./VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 52081100: 9620#&vải dệt thoi 9620-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 72-88 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ CN/ 12 % Hs code 5208
- Mã Hs 52081100: 9620p#&vải dệt thoi 9620p-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 70g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ CN/ 12 % Hs code 5208
- Mã Hs 52081100: 9615#&vải dệt thoi 9615-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 58,5-71,5 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081100: 9008#&vải dệt thoi 9008-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 36-44 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081100: 9600#&vải dệt thoi 9600-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 45-55 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081100: Zuzu6_vai#&vải dệt thoi (100% cotton), chưa tẩy trắng, trọng lượng 100 g/m, cloth 310 canvas100gsm, dùng để sx giày, mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52081100: 2057#&vải lót 100% cotton, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt: 51", weight 78gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081100: C100a1#&vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, khổ 48-50" - grey fabric 100%c 40x40/48x48/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081100: Pcoo546(1)#&vải mộc dệt thoi từ bông, chất liệu 100% cotton, vải vân điểm, chưa tẩy trắng, định lượng 88.1 g/m2. khổ 70.5''. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081100: Npl-cotton#&vải vân điểm làm từ 100% cotton, chưa tẩy trắng 60s 90x98 khổ 98", hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52081100: 9615_nc#&vải dệt thoi 9615_nc-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 58,5-71,5 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081100: M57#&dây móc treo quần áo (hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52081100: V521#&vải dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, vải vân điểm, thành phần 96% cotton 4% polyester, định lượng 83.3g/m2 khổ 56" (1983.3 yds) (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52081100: K118#&vải dệt thoi k118, từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 76,5-93,5 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 75-77inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081100: K107#&vải dệt thoi k107, từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 61,2-74,8 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 75-77inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081100: Vải cotton rộng 1.10m, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52081100: Vải lau không bụi, kích thước: 9cm x 9cm, nsx advance electro-optical technology, dùng để lau sạch kính quang học, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081100: Cf-h10#&vải dệt thoi từ bông (vải vân điểm), chưa tẩy trắng, thành phần: 100% cotton, chiều rộng khổ: 183cm, định lượng: 350g/m2,(ca7oz) hàng mới 100%po#vnh26t37/ CN/
- Mã Hs 52081200: 9660#&vải dệt thoi 9660-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 171-199.8g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 9640p_nc#&vải dệt thoi 9640p_nc-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 126-154 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 9630p_nc#&vải dệt thoi 9630p_nc-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 103,5-126,5 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 9640_nc#&vải dệt thoi 9640_nc-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 130,5-159,5 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081200: E270#&vải dệt thoi e270, từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 162-198 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 75-77inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 9630pp_nc#&vải dệt thoi 9630pp_nc-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 103,5-126,5 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 9650_nc#&vải dệt thoi 9650_nc-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 166.5-199.8g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081200: Vac027#&vải chính 100% cotton khổ 105/110cm art. 19300 (vải dệt thoi có hàm lượng bông từ 85% trở lên, định lượng dưới 200g/m2)/ JP/
- Mã Hs 52081200: Li097c-58-w001-ej#&vải lót-97%cotton 3%elastane-58"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2)/ CN/
- Mã Hs 52081200: Wfb#&vải dệt thoi vân điểm từ bông_100% cotton woven fabric, 114 g/m2 width 147cm mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081200: Vải cotton (cotton cloth), tẩy trắng, dệt trơn, 100% cotton,kích thước (1.5 x 100)m, định lượng 150 g/m, dạng cuộn, chưa may thành sản phẩm. mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52081200: C100a#&vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, khổ 49-50" - grey fabric 100%c 20x20/52x52 ring/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 6039f#&vải dệt thoi chưa tẩy trắng 100% cotton(100 pct bci cotton woven grey fabric) khổ 67", đệt kiểm vân điểm(1/1), định lượng 120 g/m2. hàng mới 100%./ IN/ 12 %
- Mã Hs 52081200: Mb1#&vải chính 100% cotton - dệt thoi, ks4201 w:115cm/ JP/
- Mã Hs 52081200: 289#&vải thô dệt thoi, 100% cotton, k. 56/58" - woven fabric-undyed plain weave cotton wpr050046, 100% cotton, 115gr/m2, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 9640p#&vải dệt thoi 9640p-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 126-154 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 9630#&vải dệt thoi 9630-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 112,5-137,5 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081200: Vm011#&vải dệt thoi từ bông,vải vân điểm (vải mộc) 100% cotton/100% cotton fabric jcf40xgjcf40 135x103 63"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081200: 9630_nc#&vải dệt thoi 9630_nc-95"/97", từ xơ là sợi bông 100% cotton, vân điểm, trọng lượng 112,5-137,5 g/m2, chưa tẩy trắng, khổ từ 95-97inch, dùng làm nl sx vải dựng, mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52081200: Yn25-jm001-1#&vải dệt thoi từ bông, vải mộc, thành phần: 100%cotton, định lượng: 410g, khổ: 120.7cm, hàng mới 100%/woven cotton fabric 100% bci cotton - yn25-jm001/ VN/
- Mã Hs 52081300: Sm087#&vải lót dệt thoi 100% cotton khổ 58 inch. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081300: Sm090#&vải chính dệt thoi 100% cotton khổ 56 inch. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081300: Sm092#&vải chính dệt thoi 45% poly, 55% cotton 56". hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 52081300: 100c52081300l#&vải dệt thoi, thành phần 100% cotton, dệt vân chéo, chưa tẩy trắng, định lượng không quá 200g/m2, khổ 56/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081300: Pw052#&vải dệt thoi đã nhuộm có vân chéo 4 sợi cotton 100%, khổ 105cm, , mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52081300: Mc003#&vải dệt thoi đan ngang từ 100% sợi cotton đã được tráng phủ 2 lần bằng polyurethan (pu), tỷ lệ tráng phủ 2%, định lượng 200gsm, khổ 58". hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52081300: V72#&vải chính cotton 100% khổ 130-150cm/ JP/
- Mã Hs 52081300: Gra0005#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng (100% cotton), vải vân chéo 3 sợi, chưa tẩy trắng. khổ 63''định lượng 165.5 g/m2. mói 100%./ CN/
- Mã Hs 52081300: Vdc54#&vải dệt khổ 54: vải vân chéo 3 sợi. hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52081900: Nl1#&vải dệt thoi từ bông (vải 100% cotton) khổ cw55/57" dài 10331 yds 75gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081900: Vai_bzh#&vải tetoron ghép khổ 60" (vải dệt thoi, tỷ trọng 85% sợi nylon, 15% sợi filament, đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52081900: Kfb13#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 147cm(1618yrd=2174.71 m2)/#&cn/ CN/
- Mã Hs 52081900: 1#&vải dệt thoi 100% cotton 140cm, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52081900: F001c0379#&vải dệt thoi 100% cotton không tẩy trắng và không nhuộm, nhập nl mẫu để sx sản phẩm xk - ml-25ys-22n 22 units 61 (sample materials) - mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081900: Vhp 001c#&vải dệt thoi từ bông (e5303), tỷ trọng 100% cotton, chưa tẩy trắng, trọng lượng: 165g/m2, khổ 2,1m,(dùng trong sản xuất vải bạt), mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081900: Vdt_cotton#&vải cotton 100% bci cotton, 40x40/145x107, plain 152cm va008026/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081900: V 110#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester,vải dệt khác, khổ 58", định lượng 107g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52081900: Md-nvl-0043#&vải dệt thoi. thành phần 100% cotton. khổ vải:1.45m. định lượng: 145g/m2. chưa tẩy trắng. dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081900: 594#&vải chính 100% cotton k.56-58'(vải dệt thoi 55 gsm npl dùng sản xuất hàng xk may mặc. mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081900: Vải bạt dệt phẳng, chưa tẩy trắng, thành phần sợi bông 85%, pu 15%, định lượng 150g/m, khổ 45 cm, không vân điểm, không vân chéo, dùng làm rèm giữ nhiệt cho lò sấy. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081900: V9#&vải dệt thoi 100% cotton (từ sợi bông cotton đã nhuộm, khổ 56", trọng lượng 300g/m2, hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52081900: Db02#&vải dệt thoi: 100% cotton,khổ 140cm,định lượng 120g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081900: Npl3#&sợi cotton, có hàm lượng bông chiếm 85% trở lên: hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081900: 0013#&0013-vải sản xuất gá canh khe từ,m70-742454,khổ 147cm,(vải dệt thoi từ bông,chưa tẩy trắng) 100% cotton,định lượng:109 +/- 10 g/m2,npl sản xuất loa,hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081900: Vải dệt thô chưa tẩy trắng hàm lượng thành phần: 100% cotton, 10 g/m2-gauze 100% pure cotton,width: 90cm,10g/m2,mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081900: Vaia26m00097#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 51''-53'', định lượng 90g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081900: Lf001#&vải dệt thoi 100% cotton chưa tẩy trắng, trọng lượng +-89gsm khổ 92". hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52081900: 21#&dây băng viền 10mm. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52081900: Ivy03#&vải dệt thoi: 100% cotton khổ 56", đã nhuộm. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52081900: 0015#&0015-vải sản xuất giảm chấn,npl sản xuất loa,hàng mới 100%m70-733795khổ 1.2m,(vải dệt thoi từ bông,chưa tẩy trắng) 100% cotton,định lượng 180+-10%g/m2/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52081900: V214#&vải 100% cotton k 135/140 cm(vải dệt thoi, 72gsm,hàng mới 100%,dùng sản xuất hàng may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52081900: Hh.02#&vải dệt thoi: 100% cotton khổ 58". mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52081900: Nf02#&vải dệt thoi: 100% cotton khổ 57" mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52081900: V2v012#&vải vân chéo mộc mỏng, dệt thoi từ bông, chưa tẩy trắng, vải vân chéo 2 sợi, chất liệu 100% cotton, khổ 160cm, định lượng 150g/m2, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52082100: Nk61#&vải dệt thoi 96% cotton 4% elasthan/elastane, vân điểm đã tẩy trắng, mới 100%;art: art.5000009466;col: 0163 (=01);95.73 g/m2(6585.8m-khổ: 57/58")/ CN/
- Mã Hs 52082100: Ctvn-ctxg-su26-15#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 57/58" (từ bông, đã tẩy trắng, vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2)/ CN/
- Mã Hs 52082100: 94000570 - vải dệt thoi từ bông dùng dể may gạc, định lượng 40 gsm, size l, kích thước:15cm x 50cm/pcs. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082100: St2025ut0030-003#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton 75g/m2, khổ: 52/54" (đã tẩy trắng)/ CN/
- Mã Hs 52082100: Li100c-53-w001-ej#&vải lót-100%cotton-53"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng,vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2)/ CN/
- Mã Hs 52082100: Int1#&mex dựng từ vải dệt thoi vân điểm, thành phần: 100% cotton, đã tẩy trắng bề mặt không tráng phủ, trọng lượng: 30g/m2, dạng cuộn, khổ: 110cm, item: s1216-w03s, mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52082100: Vct6060#&vải cotton c6060 (fabric c100% 30x30 60x60) khổ 59"-60", 100% cotton, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52082100: V04#&vải dệt thoi vân điểm, 100% cotton đã tẩy trắng, 3706yds, khổ 53'', định lượng 72gms, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52082100: Vc.083000ionis#&vải chính 100% cotton khổ: 143cm, vải nhuộm sau dệt/ dệt trơn, 120g/m, vải dệt thoi, hàng mới 100% b0033/26/ IT/
- Mã Hs 52082100: Gạc hút nước tẩy trắng 40s/25*15 21g/m2 120cm*2000m,làm từ vải dệt thoi,kiểu dệt vân điểm từ sợi bông,đã tẩy trắng,chưa nhộm,tỷ trọng bông từ 85% trở lên,dạng cuộn.(tbsố 915/tb-ptpl ngày15/07/2018)./ CN/ 0 %
- Mã Hs 52082100: Dựng dệt - woven interlining, 100% cotton, item: 305mh, màu số: 3109, định lượng: 70g/m2, khổ: 110cm/100m, hàng mới 100%./ CN/ 0 %
- Mã Hs 52082100: Vc101#&vải chính cotton 100% khổ 105-110 cm/ JP/
- Mã Hs 52082100: Nl7#&vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 97% cotton 3% elastane 55/56". định lượng: 99.98 g/m2, 1201.9m, hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52082100: V115#&vải 100% cotton, k.57"-58"(vải dệt thoi, vân điểm đã tẩy trắng, 75.06 g/m2, ). dùng trong hàng may mặc. mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52082100: L305#&vải lanh (100% lanh) khổ 305cm mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52082200: 201#&vải cotton 97% polyurethane 3% k:140-145 cm, dệt thoi, 135gr/m2,/ EU/
- Mã Hs 52082200: Fb-0004#&vải dệt thoi 100% từ bông, kiểu dệt vân điểm, định lượng trên 100g/m2, đã tẩy trắng, dạng cuộn khổ 108 inch - 100% cotton woven cambric fabric. hàng mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52082200: 77500143608#&(a20038035eyb) vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng thành phần 98% cotton 2% elastane.khổ 56/58", định lượng 179gsm. dùng sản xuất hàng may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082200: Nvc002#&vải chính cotton 100% khổ: 114cm/ cotton 100% piece dyed plain. mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52082200: Nlkh674#&vải dệt thoi 100%cotton 57/58''173gsm, đã tẩy trắng, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52082200: Vcl#&vải dệt thoi vân điểm đã tẩy trắng fwo-22574 4n canvas 100% cotton 32*32 85*80 44" 115g/m2,dùng trong sx,gc giày dép/ VN/
- Mã Hs 52082200: 4082-v1048--c4-136#&vải 95% cotton 5% elastane khổ 52-54"/ ID/
- Mã Hs 52082200: Tn046#&vải chính 100% cotton khổ 140/145cm. art.no.1205 (#18 #19). 136g/m2. vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông trên 85%, đã nhuộm. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52082200: Vải vân điểm, dệt thoi từ 100% bông, đã tẩy trắng, chưa nhuộm, chưa in, một màu trắng, khổ: 240cm, 233tc, định lượng: 130g/m2, dùng để may chăn, ra, gối, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52082200: Vc5658#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 56/58". hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 52082200: 1#&vải 100% cotton, khổ: 1.4m, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082200: 9#&vải cotton 100% k:148-153 cm, mới 100%, dệt thoi/ CN/
- Mã Hs 52082200: 70l0-1-men#&vải dệt thoi,đã tẩy trắng, từ 100% cotton khổ: 88/90", dùng để sản xuất mền. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082200: 70l1-men#&vải dệt thoi,đã tẩy trắng,100% cotton khổ: 98/100'', dùng để sản xuất mền. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082200: M1#&vải dệt thoi từ sợi bông đã tẩy trắng (vải vân điểm) 100% cotton= 19884.50m, khổ 59/60", định lượng 118.13g/m2 (), hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52082200: 2177m01#&vải vân điểm, dệt thoi, đã tẩy trắng, chưa in 97% cotton 3% elastolefin khổ 55/56", , có nhãn hàng hóa, định lượng 113.44g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082200: Nlkh851#&vải dệt thoi 100%cotton 59/61''110gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên,vải vân điểm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ JP/
- Mã Hs 52082200: Vct- 1l-tr-130-240#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton, đã tẩy trắng, định lượng 130g/m2, khổ rộng 240cm, mới 100%(dùng sx hàng dệt may)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082200: 4082-v1002--d3-109#&vải 100% cotton khổ 56-58" (khổ 57/58"), nhập từ dòng số 2 thuộc tkx 308112890540/ VN/
- Mã Hs 52082200: 160#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton, đã tẩy trắng, w57/58" (177g/m2, 8854.40 yds), hàng mới 100%./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52082200: Vc.a2261f950wa/na-95091#&vải chính 100% cotton k: 112cm, vải dệt sợi màu, 120g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100% a0026/26/ JP/
- Mã Hs 52082200: Nk4#&vải dệt thoi 100% cotton, vân điểm đã tẩy trắng, mới 100%;art: art.851539;col: 50-5060 white poplin;107.81 g/m2(6432.3m-khổ: 148cm)/ VN/
- Mã Hs 52082200: 5030002-00-1#&vải vân điểm từ 100% cotton (vải dệt thoi từ bông), đã tẩy trắng, trọng lượng 123g/m2, dùng để sx áo ghế xe du lịch. mới 100%, sản xuất 2025/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52082200: W-fab18#&vải dệt thoi 96% cotton/4% polyurethane woven fabric, khổ 50.5" pwgf26db000039a/ CN/
- Mã Hs 52082200: 317#&vải lót 100%cotton/ CN/
- Mã Hs 52082200: Wxpr24-20251222096#&vải dệt thoi, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% cotton 61/62".đg:71,500 vnd/mét.tgtt:924,359,150 vnđ.đl:135.71 g/m2.nk 1p d1 tkxk 308086889520/e42./ VN/ 0 %
- Mã Hs 52082200: Npl029#&băng dây bằng vải dệt thoi 12-15mm (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52082200: Up-te-0045-00#&vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dùng may vải bọc nệm, mới 100%, khổ 229cm, định lượng 140gsm, mã: up-te-0045-00/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082200: 48#&vải cotton 100% khổ 105-110cm (vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, định lượng 142g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52082200: 26ss-flfd-5-4#&vải 8200 (dungaree) 118cm-width, cotton 100%/ JP/
- Mã Hs 52082200: 146kc5#&vải lót cotton 100% k: 110/115cm (vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52082200: Tn043#&vải chính 100% cotton khổ 110/115cm. art.no.trd-2017. 145g/m2.vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm. mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52082200: 126kc5#&vải chính cotton 100% k: 105/110cm (vải dệt thoi từ bông,đã tẩy trắng, vải vân điểm, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52082200: Uv12/1#&vải dệt thoi 100% cotton vân điểm, khổ 57/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã tẩy trắng, 100-200g/m2, nl gia công may mặc xk)/ VN/
- Mã Hs 52082300: Wxpr25-20251031048#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% cotton 58/59"(189.9 yrd).qđđg:3.63usd/yrd.đl:133.05g/m2.đgtt:20.253024usd/kg.sltt:34.0364kg.nk 1p d2 tk 307918870730./ VN/ 0 %
- Mã Hs 52082300: Vdt-04#&vải dệt thoi 80a200150, đã tẩy trắng, vải dệt vân chéo 3 sợi từ cotton (100% cotton), khổ rộng 1.49m, trọng lượng 154g/m2, dạng cuộn, mới 100%. nsx: dệt nhuộm khánh nghiệp vn/ VN/
- Mã Hs 52082300: Luf009#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên,vải vân chéo đã tẩy trắng, 95%cotton 5%spandex 134.57g/m2 55-56" (mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52082300: Ic170#&vải chính ym7155 cotton 100% woven fabric w. 148cm/ JP/
- Mã Hs 52082300: W-fab28#&vải dệt thoi 95.0% cotton/ 5.0% elastane woven fabric, khổ 55.5" pwgf25de000047a/ CN/
- Mã Hs 52082300: Npl09#&vải vân chéo, dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên,đã tẩy trắng,dài 150cm,,dùng trong may vỏ bọc sofa,mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082300: Nlkh699#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% cotton 57/58" 145gsm, hàng mới 100% dùng may mặc/ CN/
- Mã Hs 52082300: 19f98#&vải 100% cotton, vải dệt thoi, đã tẩy trắng-vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% cotton 57/58" (694.94 kgm). định lượng: 183.06 g/m2. (). hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52082300: Ja004#&vải 100% cotton k.145-150 cm(vải dệt thoi vân chéo,k.147/148cm, định lượng:135.57/142 g/m2, hàng mới 100%)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52082300: V18-2#&vải tạo vòng dệt thoi vân chéo cotton 100% (dạng tấm 1.8m*6) - đã nhuộm, định lượng: 227g/ m2. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52082300: Mn037.4#&vải lót 100% cotton khổ 100 cm (vải lót dệt thoi có hàm lượng bng từ 85% trở lên định lượng không quá 200g/m2)/ JP/
- Mã Hs 52082300: Vlp100c-yrd#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 100% supima cotton 61/62". định lượng: 121.11 g/m2. mới 100%. dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu. (18149.2mtr)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52082300: 2001m02#&vải dệt thoi,vân chéo 4 sợi, đã tẩy trắng, chưa in 100% cotton khổ 58/59", , có nhãn hàng hóa, định lượng 129.36 g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082300: Ei057#&vải lót 100% cotton khổ 100 cm (vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông trên 85%) (409_#&jp/ JP/
- Mã Hs 52082300: Dc01-v#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 57/58", định lượng 90gsm, dùng trong gia công may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082300: R1-26#&vải 100% cotton khổ 57/58 inches(tương đương khổ 148cm,vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ), mã/màu: 150141/100. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082900: Mvpf233t-93-xk#&vải dệt thoi 100% cotton down proof, cm40*40/133*100 (233t) đã tẩy trắng, trọng lượng 135-138gsm, khổ 93''non npeo, dùng để may chăn ga gối, mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52082900: 01#&vải dệt thoi 100%cotton khổ 57/58" dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu. 153gsm. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: 26ss-flfd-4-14#&vải fa6001 (pique) 112cm-width, cotton 100%/ JP/
- Mã Hs 52082900: 76#&vải dệt thoi khổ 57/58" (vải chính), 100%cotton - fabric. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: Vbp41#&vải 100% polyester 50/52" (dệt thoi, đã nhuộm, 110gr/y, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52082900: Vbp06#&vải 100% cotton 56/58" (dệt thoi, đã nhuộm, 130gr/y, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52082900: Hn079#&vải 97% cotton 3% spandex, khổ 55", định lượng 270g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: Nl33#&vải dệt thoi chất liệu 100% cotton (đã tẩy trắng, đã nhuộm, khổ 54" trọng lượng 89g/m2). (hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52082900: Luf023#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, vải vân hoa đã tẩy trắng, 95%cotton 5%spandex 134.35g/m2 55-56" (mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52082900: Vbp05#&vải 100% polyester 42/44" (dệt thoi, đã nhuộm, 65gr/y, mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52082900: Vreiss25-100c578#&vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% bci cotton 57/58". định lượng: 182.46 g/m2. hàng mới 100%.dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52082900: Gg65#&vải dệt thoi 100%organic cotton (vải dệt thoi từ bông, định lượng không quá 200 gsm) đã tẩy trắng, khổ cw 56", định lượng 125 gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: Vải dệt từ sợi bông,hãng sản xuất:myehfab, khổ 2,6m/4m/kg,hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52082900: 10113#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ rộng 57/58 inch, dài 5171.1yds, 137g/m2, đã tẩy trắng, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082900: Vải mẫu (vải dệt thoi từ bông,đã tẩy trắng, có tỷ trọng bông 85%, trọng lượng 200g/m2),không có vân, khổ 44 inch,dùng để so màu nguyên liệu,dùng trong dncx,hàng mới 100%-csi-many colors/ US/
- Mã Hs 52082900: Vaitho#&vải dệt thoi từ bông, tỷ trọng 100% cotton, đã tẩy trắng, định lượng: 180g/m2, dùng trong quá trình sản xuất khung tranh vải để vẽ, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: Nl133#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 52/55". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: 0016#&0016-vải sản xuất màng chống thấm,npl sản xuất loa,hàng mới 100%m70-742039khổ 114cm,(vải dệt thoi từ bông,đã tẩy trắng) 100% cotton,định lượng 122+-12g/m2/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52082900: Vbp43#&vải 95%cotton 5%polyurethane 56/58" (vải dệt thoi, đã nhuộm, 215gr/y, mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52082900: Nl295#&vải dệt thoi chất liệu 56% cotton 25% lyocell 15% polyester 4% spandex (đã tẩy trắng, đã nhuộm, khổ 52" trọng lượng 178g/m2). (hàng mới 100%)/ ID/
- Mã Hs 52082900: V-ar-100c589#&vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% cotton 58/59". định lượng: 117.16 g/m2 dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu. mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52082900: Nl001#&vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% bci cotton 61/62". định lượng: 145.9 g/m2. (). hàng mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52082900: 12246#&vải dệt thoi (dùng làm khăn phẫu thuật); phương pháp dệt: dệt máy;dệt trơn; khổ 94 cm, định lượng 170 g/m,thành phần 92% cotton; 8% polyester, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: Vải may trắng cos w10x20 (kt 60x180)mm 68670-1 (là vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng bông là 100% có trọng lượng 154g/m2, đã tẩy trắng.dùng để may thử cho máy may. nhãn hiệu: banis)/ VN/
- Mã Hs 52082900: Png 224#&bông đệm cầu/ KR/
- Mã Hs 52082900: Vải 100%cotton k:57/58"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, định lượng 143 gsm,dùng may áo sơ mi, hàng mới 100%)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52082900: 20#&vải dệt thoi, vải vân hoa đã tẩy trắng 100% gec cotton 58/59". định lượng: 183.77 g/m2. (). hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52082900: Tpe2-fb-10#&vải bọc đường may(dệt thoi,đã cắt miếng,tẩy trắng),thành phần: 100% cotton,kích thước:228x75(mm),định lượng:87g/m2()/ KR/
- Mã Hs 52082900: Tpe2-fb-7#&vải bọc đường may(dệt thoi,đã cắt miếng,tẩy trắng),thành phần: 100% cotton,kích thước:348x70(mm),định lượng:96g/m2()/ KR/
- Mã Hs 52082900: Tpe2-fb-9#&vải bọc đường may(dệt thoi,đã cắt miếng,tẩy trắng),thành phần: 100% cotton,kích thước:275x75(mm),định lượng:88g/m2()/ KR/
- Mã Hs 52082900: 0014#&0014-vải sản xuất giấy cone,m71-734573,khổ 1.1m,(vải dệt thoi từ bông,đã tẩy trắng) 100% cotton,định lượng:101+-5g/m2,npl sản xuất loa,hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52082900: 258-jp#&vải dệt thoi từ bông, đã tẩy trắng, thành phần 100% cotton, định lượng: 167g/m2, canvas 10s katsuragi 25000 wht (mizuno), khổ 112cm, mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52082900: Hn043#&vải 60% cotton 35% nylon 5% polyurethan, khổ 52", định lượng 300g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: Hn005#&vải 98% cotton 2% polyurethan, khổ 50", định lượng 180g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52082900: Hn082#&vải 80% cotton 20% polyester, khổ 56", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52082900: Uvlc#&vải lót 2020 100% cotton khổ 150cm, 140g/m2, mới 100%#&vn/ VN/
- Mã Hs 52082900: Ekfpk1#&vải lót dệt thoi từ bông 100%cotton,khổ 150cm, hàng là npl may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083110: Pp0179#&vải phụ (vải dệt thoi) 86% sợi bông, đã nhuộm, nguyên phụ liệu hàng may mặc-fabric interlining, mới 100%, k.hoá tk: 106920374151/ CN/
- Mã Hs 52083110: Pp0179-vl001#&vải lót thân (vải voan) vải dệt thoi từ sợi bông, hàm lượng bông 86%, đã nhuộm, định lượng 98g/m2, kích thước (2.68*4.335), nguyên phụ liệu hàng may mặc. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083110: Pp0691#&vải lụa satin,khổ 147cm, định lượng:0.3g/mtr, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083110: Va93#&vải (voan) dệt thoi từ bông thành phần 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng: 70g/m2, khổ 56 inch, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083110: 132#&vải lót 100% cotton k:54",50gsm, vải dệt thoi,vải voan(voile)-hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083110: 2056#&vải chính 100% cotton, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn k: 51", weight 48gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: 154#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ cw 54", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: V01#&vải 100% cotton (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, khổ 147cm)/ CN/
- Mã Hs 52083190: Nl02#&vải 100%cotton, vải dệt thoi đã nhuộm, chiều rộng 1.38m, trọng lượng 100g/m2, dạng cuộn 2 cuộn, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: Gapv01#&vải dệt thoi 100% cotton,vải vân điểm đã nhuộm, dạng cuộn, khổ 57", 98gsm (+/-3%), hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52083190: Vh471#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton (vải vân điểm) khổ 55", 43gsm (mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52083190: Fob-bl186#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm thành phần 100% cotton định lượng không quá 100gam/m2 khổ 58-60" đơn giá: 1.2900usd/mtr/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083190: Ha-wl10#&vải dệt thoi 100% cotton 143cm, 72gsm (đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52083190: Slc4302#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm 100%cotton khổ 142cm 280g dòng 2 tks 107072911300 ngày 03/04/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083190: Vl1#&vải dệt thoi thành phần 100%cotton khổ 150cm 121g/m2 - hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083190: 327#&vải dệt thoi 95% cotton 5% recycled cotton, đã nhuộm, vải vân điểm, định lượng 95gsm, khổ vải 54/56'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: Tl1#&vải 100% cotton khổ 57/58"/ CN/
- Mã Hs 52083190: Mf02088#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm, dạng cuộn, định lượng 57gsm, khổ 53", mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: Nplmd105#&vải dệt thoi từ bông (khổ 58"), đã nhuộm cotton 99% polyurethane 1%, định lượng 83g/m2,mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: Lc3#&vải lót 100%cotton, khổ 56/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52083190: Npl001#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton đã nhuộm, khổ 140/144cm (4405 mét - hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52083190: Kths-f168#&vải 100% cotton (woven fabric), dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên khổ 56" (643 yrd = 836.31mtk)/ ID/
- Mã Hs 52083190: Npl092#&vải dệt thoi đan ngang đã nhuộm 100% cotton dạng cuộn khổ 58" đơn giá 3.44$/yrd dùng trong mạy mặc, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083190: Ah-universal2026 vai5#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 53/55", đã nhuộm/ CN/
- Mã Hs 52083190: K03#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% cotton khổ 52''. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083190: V100c#&vải 100% cotton (vải dệt thoi), khổ 55.12'', dài 780m, trọng lượng 75g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: Vc-10-520831#&vải 100% cotton k.150cm (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm,vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2,hàng mới 100%)/ TR/
- Mã Hs 52083190: 57#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 53"-54" từ bông, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm màu black, 80gsm. hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52083190: 2025-sh-wpoly-3#&vải dệt thoi, vân điểm, làm từ bông (sợi 100% cotton), đã nhuộm màu, khổ vải 154cm, định lượng 100g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083190: 59#&vải 95% cotton,4% polyester,1% spandex,48"/ CN/
- Mã Hs 52083190: Npl05#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã nhuộm cotton 100% khổ 135/140cm, 60g/m2/ CN/
- Mã Hs 52083190: Npl06#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã nhuộm cotton 100% khổ 108/110cm, 72g/m2/ JP/
- Mã Hs 52083190: Npl07#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã nhuộm cotton 100% khổ 124/128cm, 102g/m/ JP/
- Mã Hs 52083190: Npl08#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã nhuộm cotton 89% linen 11% khổ 100/105cm, 72g/m/ JP/
- Mã Hs 52083190: V2#&vải chính dệt thoi 100% cotton voile 98gsm, màu 1 a100 dùng trong may mặc, khổ 145cm, hàng mới 100%/ HK/
- Mã Hs 52083190: A307#&vải dệt thoi 100% cotton k.53/55''(khổ 140 cm). dùng may quần áo các loại, hàng mới 100% (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên đã nhuộm, định lượng 70-80gsm)/ VN/
- Mã Hs 52083190: Hw03#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% cotton. mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: Nlkh852#&vải dệt thoi 100%cotton 46/48''90gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên,vải vân điểm, định lượng không quá 100gsm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ JP/
- Mã Hs 52083190: Nlkh854#&vải dệt thoi 95%cotton 5%silk 44/46''70gsm,vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên,vải vân điểm, định lượng không quá 100gsm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ JP/
- Mã Hs 52083190: Npl12#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm cotton 100% khổ 110/114cm, 116g/m2/ JP/
- Mã Hs 52083190: At734-n#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 100% khổ 108 cm - 92.2 g/m2.(cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%).hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52083190: At9569-n#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 100% khổ 72 cm - 77g/m2 (cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%). hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52083190: Ak1700-n#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 100% khổ 122 cm - 88g/m2. hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52083190: 8501/8501k#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 100% khổ 78 cm - 77g/m2 (cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%). hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52083190: Ak6470w-n#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm cupro 100% khổ 137 cm - 73g/m2. (cupro là chất liệu được tái sinh từ bông 100%. hàng mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52083190: Vc66000#&vải chính 100% cotton; k:112/114cm, 79g/m2, đã nhuộm, vải dệt thoi, hàng mới 100% a0015/26/ JP/
- Mã Hs 52083190: Vc2600035001#&vải chính 100% cotton; k:140cm, 80g/m2, đã nhuộm, vải dệt thoi, hàng mới 100% b0033/26/ JP/
- Mã Hs 52083190: V162#&vải 100% cotton (dệt thoi) từ bông, có hl bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, vân điểm đl không quá 100g, vải lót, đã nhuộm khổ 56''-tl 80g/m2, không phải vải voan, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52083190: V12#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 57/58''(= 3000 m), nguyên liệu mới 100%./ MY/
- Mã Hs 52083190: Vai6#&vải dệt thoi đã nhuộm, 100%cotton, fw 144cm,uw 140cm, trọng lượng 72gsm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083190: Qt03#&vải dệt thoi đã nhuộm 100% cotton khổ 58''. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083190: 116#&vải dệt thoi 100% cotton (đã nhuộm, từ bông, định lượng 130g/m2, k 56"; 900 yds) hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083190: N0225#&vải chính (100% cotton woven fabric-60")vải dệt thoi từ bông da nhuom, 100% cotton-so luong: 22.332 yds kho 64"= 23.820,80 yds-kho-60")/ KR/
- Mã Hs 52083190: Vc1#&vải dệt thoi thành phần 100% cotton khổ 132cm 90g/m2 - hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083190: 05hs/ch 101#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 56'', định lượng 75g/sqm/ ID/
- Mã Hs 52083190: 303#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm; trọng lượng không quá 100g/m2 (85%cotton 10%rayon 5%polyester; tl 124g/m; 99g/m2; w:125cm; 10711m)/ JP/
- Mã Hs 52083190: Fab06 vải dệt thoi từ bông,chưa qua gia công chế biến, hàng mới 100%#&lk/ LK/ 12 %
- Mã Hs 52083190: 106#&vải chính 100%cotton w.60/62"*290-300gsm (vải dệt thoi đã nhuộm, dùng sxgc may mặc)/ KR/
- Mã Hs 52083190: Nl024-1#&vải dệt thoi đã nhuộm 100%cotton định lượng không quá 200g/m2 khổ 58/60'', mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083190: Nvc003#&vải chính cotton 100% khổ: 120cm/ cotton 100% piece dyed boile. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083190: Vc-85-520831#&vải 100% cotton k.112/114 cm (vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng,định lượng không quá 200 g/m2, đã nhuộm, hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52083190: Cx3003030#&vải lót dệt thoi 100% cotton khổ 57"-59"-từ bông,hàm lượng bông >85% theo khối lượng,định lượng <100g/m2, đã nhuộm,vải vân điểm, hàng mới 100% bco ottico/ IT/
- Mã Hs 52083190: V005#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton, đã nhuộm, khổ 55", 1321.5 yds, 55g/m2 hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52083190: Hsht-f004#&vải 100% cotton, dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200 g/m2/ KR/
- Mã Hs 52083200: Vvd1#&vải vân điểm đã nhuộm, dệt thoi từ bông, 100% cotton, định lượng 189g/m2 swd 212 6 oz canvas 44"/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Lamc-011: vải dệt thoi 100% cotton, định lượng không quá 200 g/m2, khổ 63 inch, đã nhuộm, mới 100%, hàng chuyển tiêu thụ nội địa mục 2 tk 105710296860 (11/09/2023)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Lamc-015: vải dệt thoi 100% cotton, định lượng không quá 200 g/m2, khổ 62 inch, đã nhuộm, mới 100%, hàng chuyển tiêu thụ nội địa mục 1 tk 105513696850(12/06/2023)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52083200: 301.0007690/114#&vải vân điểm, dệt thoi, từ 100% cotton, đã nhuộm, khổ: 289cm, định lượng 115g/m2. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083200: 301.0231646/114#&vải vân điểm, dệt thoi, từ 100% cotton, đã nhuộm, khổ: 289cm, định lượng 115g/m2. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083200: 302.0231647/114#&vải vân điểm, dệt thoi, từ 100% cotton, đã nhuộm, khổ: 289cm, định lượng 115g/m2. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083200: 301.0231642/114#&vải vân điểm, dệt thoi, từ 100% cotton, đã nhuộm, khổ: 289cm, định lượng 115g/m2. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Qt01-npl123#&vải dệt thoi 100% cotton, 50'', 128gsm (đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52083200: Vddt-n44in#&vải vân điểm đã nhuộm-vải dệt thoi 100% cotton, trọng lượng trên 100g/m2 và dưới 200g/m2, khổ 44 inch dùng làm giày/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52083200: 1wc#&vải dệt thoi vân điểm từ bông định lượng trên 100g/m, 100% cotton khổ 125cm/130gsm đã nhuộm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083200: In3#&dựng dệt chưa tráng phủ keo các loại 110cm 9639016350/ CN/
- Mã Hs 52083200: Kf014#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 58", đã nhuộm/ CN/
- Mã Hs 52083200: V6#&vải dệt thoi 100% cotton (6762.1 yrd khổ 55")/ CN/
- Mã Hs 52083200: 2026shgt003-g01-vai-003#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 54/56"/ CN/
- Mã Hs 52083200: 65.001836#&vải dệt thoi 98% cotton 2%elastane, khổ 145/147cm, 125g/m2, dệt vân điểm, sợi staple tái tạo, không dún, có nhuộm, không in, không tráng. dùng cho sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%./ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Nl103-6#&vải dệt thoi vân điểm từ bông có hàm lượng chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm 100% cotton khổ: 50" - 53" định lượng: 112g/m2, hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Npl448#&vải dệt thoi 72%cotton 28%polyester woven fabric (vải vân điểmđã nhuộm, trọng lượng 150g/m2) (k: 40"-70"),/ CN/
- Mã Hs 52083200: Npl396#&vải dệt thoi 98% cotton 2% polyester woven fabric (vải vân điểm đã nhuộm, trọng lượng 110g/m2) (k:40-70")/ CN/
- Mã Hs 52083200: A83#&vải dệt thoi từ sợi bông đan dọc, đã nhuộm, trọng lượng 158g/m2, 58" (67y). hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52083200: V11a#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton, đã nhuộm -khổ 112cm. trọng lượng 100g/m2,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083200: Fb-0005#&vải dệt thoi 100% từ bông, kiểu dệt vân điểm, định lượng trên 100g/m2, đã tẩy trắng, dạng cuộn khổ 108 inch - 100% cotton woven cambric fabric. hàng mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Vc321#&vải chính - 100% organic cotton (vải dệt thoi từ bông, k: 59~61"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52083200: Vdk2-ntc3#&vải dệt thoi đã nhuộm màu cotton organic 100% (khổ vải: 59") (dệt kiểu vân điểm) (hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52083200: 0604-v1048--c4-1#&vải 95% cotton 5% elastane, khổ 52-54"/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Va108#&vải vân điểm dệt thoi từ bông thành phần 98%cotton 2%spandex đã nhuộm, trọng lượng: 128g, khổ 56 inch, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083200: Se138#&vải chính bd4678 cotton 100% plain woven fabric w.140cm/ JP/
- Mã Hs 52083200: Vải dệt thôi, đã nhuộm, dạng cuộn, thành phần 100% cotton, khổ 145cm, định lượng160g/m2, dùng may quần áo thú cưng - jiaweixuan #1 blue check, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Li098c-57-w000-th#&vải lót-98%cotton 2%elastane-57"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2- đã nhuộm)/ IN/
- Mã Hs 52083200: Lc05#&vải dệt thoi từ bông (vải lót 100%cotton, khổ 57"), hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Ic230#&vải chính 6000lw cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52083200: Ic274#&vải chính 60no40300 cotton 100% woven dyed twill fabric w. 148cm/ JP/
- Mã Hs 52083200: Ic294#&vải chính 60no43505 cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52083200: Ic297#&vải chính 60no30320 cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52083200: Ic298#&vải chính no43215 cotton 100% woven fabric w. 148cm/ JP/
- Mã Hs 52083200: Ic306#&vải chính m31627 polyester 20% cotton 75% polyurethane 5% woven fabric w. 145cm/ JP/
- Mã Hs 52083200: Ic351#&vải chính 60no40331 cotton 100% twill dyed woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52083200: Ic422#&vải chính fin-d-0177 cotton 100% woven fabric w. 150cm/ PK/
- Mã Hs 52083200: Vc-11-520832#&vải 100% cotton k.150 cm (vải dệt thoi từ bông,có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng,vải vân điểm định lượng trên 100 g/m2,đã nhuộm,hàng mới 100%)/ JP/
- Mã Hs 52083200: Vai100c150cm#&vải (dệt thoi) 100%cotton k150cm,vân điểm, có hàm lượng bông 100%,đã nhuộm,định lượng 150g/m2,hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083200: 4013-v1002--d2-132#&vải 100% cotton khổ 55-57" (khổ 55/56"), nhập từ dòng số 1,2 thuộc tkx 308123889160/ VN/
- Mã Hs 52083200: C13w-y#&vải may áo kimono (gồm thân, tay, thân, cổ) cotton 100%.,width(0.39m x 13m/set)./ JP/
- Mã Hs 52083200: Dựng vải đã nhuộm, woven 100% cotton white, 135g 150cm 100m (p812000-60001)/ NL/ 0 %
- Mã Hs 52083200: Vdt06#&vải dệt thoi vân điểm, thành phần 100% cotton, đã nhuộm, khổ rộng 56", định lượng 118g/m2, hàng mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Vc63#&vải dệt thoi vân điểm từ bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm 100% cotton, khổ: 50/52'', định lượng: 112g/m2, hàng mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52083200: N02-8#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm 180gr/yd khổ 44"-46" để may quần áo/ KR/
- Mã Hs 52083200: N02-1#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton đã nhuộm 200gr/yd khổ 62"-64" để may quần áo/ KR/
- Mã Hs 52083200: Vct8686#&vải cotton 8686 (fabric 8686 cd20/1 x cd30/1, 86x86, 1/1 plain), khô 42", 220gsm (đã nhuộm), 100% cotton, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083200: Vct8686g#&vải cotton màu xanh lá cây 8686 (cotton cloth 8686 green) khổ 1m,dệt kim, đã nhuộm, chưa in, chưa tráng phủ, 210gsm, 100% cotton, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083200: Vct8686k#&vải cotton 8686k (cotton cloth 8686 k) khổ 1m,dệt kim, đã nhuộm, chưa in, chưa tráng phủ, 220gsm, 100% cotton, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083200: Vct8686p#&vải cotton màu tím 8686 (cotton cloth 8686 purple) khổ 1.1m,dệt kim, đã nhuộm, chưa in, chưa tráng phủ, 200gsm, 100% cotton, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083200: Msh.nl1411#&vải dệt thoi 100% cotton từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, định lượng không quá 200g/m2 đã nhuộm,dùng cho hàng may mặc, mới 100% 125.0 g/m2 56-57"/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Mẫu màu tiêu chuẩn trên vải cotton, thành phần 100% cotton, kích thước: 7cm x11cm, dùng cho ngành may mặc, hàng mới 100%. nsx: colorchem company limited/ US/ 12 %
- Mã Hs 52083200: Vn05#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 100% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (200g/y) (148g/m2) pink (new)/ TW/
- Mã Hs 52083200: Npl31#&vải chính chần gòn cắt sẳn,mặt ngoài cotton100%, mặt trong polyester100% 0.45*0.77m.mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52083200: 121#&vải 100% cotton, (vải dệt thoi, trọng lượng: 102gsm, kích thước: 142cm)/ CN/
- Mã Hs 52083200: Y26-fs088.02#&vải dệt thoi, 88% cotton 12% linen, vải vân điểm đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 88%, khổ 56", trọng lượng 185g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 52083200: 1918#&vải chính 98% cotton 2% others,56" (vải dệt thoi từ bông đã nhuộm có vân điểm,dạng cuộn.weight:195gsm)/ CN/
- Mã Hs 52083200: Li100c-58-w004-ej#&vải lót-100%cotton-58"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2- đã nhuộm)/ ID/
- Mã Hs 52083200: G748-v1034129d3-457#&vải 100% cotton khổ 56-58" (khổ 145cm)/ PK/
- Mã Hs 52083200: Vtm02-15#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đl không quá 200 g/m2, vải vân điểm, đã nhuộm-im#1018928-organic 100% 59". đl:154 g/y (112 g/m2)-npl dùng trong sx nón/ VN/
- Mã Hs 52083200: Luf046#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, vải vân điểm đã nhuộm màu 100% organic cotton 57/58". định lượng: 168.98 g/m2 (mới 100%)./ VN/
- Mã Hs 52083200: Vải hesworth (chất liệu 100% cupro, khổ vải 1.4m, loại dệt thoi, trọng lượng 110g/m2) - mã hàng: 823966 - hãng sx: hesworth. hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52083200: 71#&vải dệt thoi vân điểm từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, thành phần 100%cotton trọng lượng 300g/m2 khổ 137cm/ KR/
- Mã Hs 52083200: Mn036.6#&vải chính 100% cotton khổ 152cm art. c-002367 (vải dệt thoi có hàm lượng bông từ 85% trở lên định lượng trên 100g/m2 nhưng không quá 200g/m2)/ IN/
- Mã Hs 52083200: Cotton fabric-vải dệt thoi từ bông (đã nhuộm) vải vân điểm trọng lượng 110g/mét vuông, khổ 110cm (800 mét), thành phần 100% cotton,mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52083200: Nl34#&vải dệt thoi- im#1018928 - 100% cotton organic. khổ vải: 59", định lượng: 162 g/y (118 g/m2)- hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52083200: Pbmc-01#&vải dệt thoi vân điểm 100% cotton 40s (nv), khổ 96 inch, định lượng trên 100 g/m2, đã nhuộm/ KR/
- Mã Hs 52083200: Vc309#&vải chính k.110/115cm (100% cotton) vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 52083200: 19#&vải 50%cotton,50% poly,k: 56'',(vải dệt thoi,có in,không tráng phủ,120gr/yd,đan ngang,hàng mới 100%)hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52083200: Npl-2060#&vải broadcloth 100% cotton, dệt thoi, ~110g/m2 (t0285)/broad cloth dyed width 1.12m. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083200: Li100c-59-w001-ej#&vải lót-100%cotton-59"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2- đã nhuộm)/ ID/
- Mã Hs 52083200: Gt02#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm, có vân điểm, trọng lượng 155g/m2, khổ vải 65 inch, , mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52083200: V17-1#&vải 100% cotton khổ tb 60/62" (vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm đã nhuộm, trọng lượng trung bình: 100-150 g/m2)-dùng cho may mặc/ HK/
- Mã Hs 52083200: Vn14#&vải dệt thoi vân điểm từ bông 100% cotton đã nhuộm khổ 58-60'', trọng lượng (200g/y) (148g/m2) water blue (new)/ TW/
- Mã Hs 52083200: Fwo-41209#&vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm fwo-41209 5.5n canvas 100% cotton 21/3*7*34*27 44" 192g/m2,hàng mới 100%#&vn/ VN/
- Mã Hs 52083200: Awb-020466#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44",đã nhuộm,chưa in (175g/m2), dùng dán lên tấm pu gia công miếng lót giày, (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52083200: Awb-026293#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44",đã nhuộm,chưa in (175g/m2), dùng dán lên tấm pu gia công miếng lót giày, (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52083200: Awb-025258#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44",đã nhuộm,chưa in (175g/m2), dùng dán lên tấm pu gia công miếng lót giày, (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52083200: Awb-025154#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44",đã nhuộm,chưa in (175g/m2), dùng dán lên tấm pu gia công miếng lót giày, (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52083200: Awb-021265#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44",đã nhuộm,chưa in (175g/m2), dùng dán lên tấm pu gia công miếng lót giày, (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52083200: Awb-025469#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44",đã nhuộm,chưa in (175g/m2), dùng dán lên tấm pu gia công miếng lót giày, (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52083200: Awb-021180#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 44",đã nhuộm,chưa in (175g/m2), dùng dán lên tấm pu gia công miếng lót giày, (hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52083300: Star-vailot02#&vải lót dệt thoi cotton 100% (khổ vải 122cm, đã nhuộm, vân chéo, định lượng: 133g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083300: Nl2573#&vải dệt thoi vân chéo đã nhuộm từ sợi bông, pha với sợi đàn hồi spandex. 98% cotton 2% spandex - khổ 54" định lượng 175 gsm/ CN/
- Mã Hs 52083300: Ic466#&vải chính m3072a cotton 100% woven fabric w. 148/150cm/ JP/
- Mã Hs 52083300: Ic467#&vải chính m3072ae cotton 100% woven fabric w. 148/150cm/ JP/
- Mã Hs 52083300: Y26-fs100.01-1#&vải dệt thoi, 100% cotton, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 100%, khổ 144cm, trọng lượng 102g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: 25#&vải chính 98% cotton 2% spandex, 57/58" (vải dệt thoi từ bông đã nhuộm,vải vân chéo 3 sợi hoặc vân chéo 4 sợi, kể cả vải vân chéo dấu nhân.dạng cuộn.w:250gsm)/ KR/
- Mã Hs 52083300: Fw0048444#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 56''n0294 tekstil pl oth/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Fw0048298#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 56''d0527 tekstil pl oth/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Vc97#&vải dệt thoi kiểu dệt vân chéo 3 sợi, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, đã nhuộm, 100% cotton, 57"/58", 195g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: Nxvlot14#&vải dệt thoi (vân chéo 3 sợi) từ bông, 100% cotton, đã nhuộm, định lượng 125g/m2, khổ rộng 57/58 inch/ CN/
- Mã Hs 52083300: 1060045c#&vải dệt thoi từ bông (vân chéo 3 sợi); tl< 200g/m2, khổ: 45"- 72''; đã nhuộm, tỷ trọng cotton (bông) 100% (không: ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp với vật liệu khác) cuộn mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: Nlk114#&vải vân chéo 100% cotton (dệt thoi từ bông) đã nhuộm,trọng lượng 195g/m2 khổ 56" - 1000 yrd, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: 418#&vải gewebe-117 webstoff 100% baumwolle gewebe-117 (byr:w+r) 150cm,vải dệt thoi, mới 100%/ DE/
- Mã Hs 52083300: Ic181#&vải chính 58no9538 cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52083300: Sm140#&vải cotton cắt sẳn(vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông chiếm 91%;định lượng 73g/m2;đã nhuộm;vải vân chéo 3 sợi;phục vụ gia công túi xách;mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52083300: Mtl02#&vải 100% cotton dệt thoi (vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm) từ bông, khổ vải (usable width) 55.11" - 134g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Nlvd100c1#&vải dệt thoi 100% cotton (vải vân chéo), khổ 145cm, 108g/m2, đã nhuộm màu, là nguyên liệu sản xuất ra sản phẩm may xuất khẩu, mới 100% (# 45.00m)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Tc145#&vải dệt thoi từ bông có hàm lượng bông trên 85%, không vượt quá 200g/m2 (tp vải 98% cotton 2% span lượng bông trên 100g/m2) khổ 57/58".tl 185g/m2, 23450.8yds. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: Npl01#&vải 96% cotton, 4% nylon_53/55" (vải dệt thoi, đã nhuộm, 146 g/m2), hàng mới 100%, 610 yds./ KR/
- Mã Hs 52083300: Y24-fs088.01r-1#&vải dệt thoi, 88% organic cotton 12% linen, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 88%, khổ 56", trọng lượng 170g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: Nvl002#&vải lót cotton 100% khổ: 112/114cm/ cotton 100% yarn dyed twill. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083300: 9#&vải dệt thoi cotton 100% k:148-153 cm 185g/m, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083300: 9#&vải dẹt thoi cotton 100% k:148-153 cm, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083300: 15#&vải 100% cotton, khổ 56"/ CN/
- Mã Hs 52083300: Vtm02-16#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đl không quá 200 g/m2, vải vân chéo 3 sợi, đã nhuộm-im#1017505-100% organic cotton width:148cm (112g/m2)-npl sx nón/ VN/
- Mã Hs 52083300: Mav107#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 150cm, trọng lượng không quá 200 g/m2, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083300: Pw028#&vải lót trơn dệt thoi từ cotton 100%, khổ 150cm, có vân chéo 4 sợi đã nhuộm, , mới 100%./ JP/
- Mã Hs 52083300: Fab001261#&vải dệt thoi vân chéo 4 sợi 100% cotton, đã nhuộm, khổ cắt 142.24 cm (56 inch), khổ cả biên 58 inch, 170g/m2. hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Cx3001449#&vải chính dệt thoi 100% cotton khổ 54"-56"-từ bông,hàm lượng bông >85% theo khối lượng,định lượng <200g/m2,đã nhuộm,vân chéo 3 sợi,mới 100%. bronz/ IT/
- Mã Hs 52083300: Y24-fs100.01-1#&vải dệt thoi, 100% cotton, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm có hàm lượng bông chiếm 100%, khổ 56", trọng lượng 128g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: 07xb-vc-2#&vải dệt thoi, đã nhuộm, vải dệt vân chéo 4 sợi từ cotton (100% cotton),đã nhuộm, khổ rộng 1.47m, định lượng 195g/m2, dạng cuộn, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083300: Luf041#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên,vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm màu 100% cotton 57/58". định lượng: 146.19 g/m2 (mới 100%)./ VN/
- Mã Hs 52083300: V248#&vải 100% cotton (dệt thoi) từ bông có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, vân chéo đã nhuộm, vải chính, khổ 57/58'', tl 166g/m2, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52083300: V184.1#&vải dệt thoi (vải vân chéo dấu nhân) cotton 100%, đã nhuộm, khổ: 150cm (um440330, 165g/m2), hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52083300: Fw0056591#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, 85% organic cotton 13% hemp 2% spandex_ 55"/56" 190g/sqm, đã nhuộm, botany green, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Fw0056631#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, 85% organic cotton 13% hemp 2% spandex_ 55"/56" 190g/sqm, đã nhuộm, pink ground, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: 26f1#&vải dệt thoi có hàm lượng filament 100% cotton, vải vân chéo 3 sợi, vải đã nhuộm,khổ vải 58'', dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: 2102#&vải chính 100% cotton, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt: 148 cm,weight 190gr/m2, hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 52083300: No033#&vải dệt thoi pemsr6730wh đã nhuộm màu cotton 100%. khổ vải: 58/59"(dệt kiểu vân chéo 1/1). định lượng: 240 g/m (160 g/m2)(+/-5%).hàng mới 100%(#pemsr6730wh)/ VN/
- Mã Hs 52083300: V219#&vải 100% cotton k 56/58" (vải dệt thoi 155g/sqm,hàng mới 100%,dùng sản xuất hàng may mặc)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Gfaw-cot-unf-004#&vải dệt thoi vân chéo (twill) 100% cotton, đã nhuộm, khổ 150cm, định lượng: 185g/m2-hàng mới 100%-(is-c13)/ JP/
- Mã Hs 52083300: Npl04#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, đã nhuộm cotton 100% khổ 102cm, 95g/m2/ JP/
- Mã Hs 52083300: Fw0029130#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, 100% cotton_140cm, 158g/sqm, đã nhuộm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(thuộc dh_12,tk_107021713740)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Fw0050650#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, 100% cotton_53", 158g/sqm, đã nhuộm, weathered stone, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(thuộc dh_2,tk_107350698820)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: 51028055#&vải dệt thoi từ bông,vải vân chéo,100% cotton woven twill,3 2s*16s/twill,90+/-5%,54+/-5%, 53",158g/m2+/-5%,đã nhuộm dark walnut,dùng cho hàng mm, mới 100%(thuộc dh_15,tk_106086991250)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Fw0051596#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, 100% cotton_53", 160g/m2, đã nhuộm, berm brown, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Fw0051597#&vải dệt thoi từ bông, vải vân chéo, 100% cotton_53", 160g/m2, đã nhuộm, summit blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Hn091#&vải 74% cotton 7% polyester 19% filamment, khổ 57", định lượng 280g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083300: Hn096#&vải lót 70% polyester 30% cotton, khổ 59", định lượng 130g/m2, vải dệt thoi, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083300: Sxxkc100#&vải dệt thoi twill adda sanfor, thành phần 100% bông, đã nhuộm, vân chéo 4 sợi, khổ vải 1.47m, định lượng 116g/m2, nhà sx: cervotessile s.p.a., dùng cho may mặc, hàng mới 100%./ IT/ 12 %
- Mã Hs 52083300: Vc104#&vải chính cotton 100% w=128-133 cm/ JP/
- Mã Hs 52083300: Fw0007203#&vải dệt thoi 100% cotton 100171652 56" g0450 tw oth tekstil (thuộc mục 1 tk số. 106210743330/e31 ngày 13/4/2024)/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52083900: V002#&vải dệt thoi 100% cotton,đã nhuộm mầu, khổ 60/62", 186gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 52083900: Lamc-001: vải 100% cotton, khổ 63 inch, đã nhuộm, mới 100%, hàng chuyển tiêu thụ nội địa mục 1 tk 103456584010 (05/08/2020)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Dg-v010#&vải dệt thoi từ bông (100% cotton) khổ 56 inch (cotton fabric 56"), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083900: V368#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên (96%cotton 4%spandex, 661yds, khổ 56'', định lượng 124g/m2, mới 100%)/ ID/
- Mã Hs 52083900: F102#&vải chính: 100% cotton k:55", hàng mới 100% (115g/m2, vải dệt thoi, đã nhuộm, chưa in)/ CN/
- Mã Hs 52083900: Wfab-22-02#&vải dệt thoi, 100% cotton, đã nhuộm, định lượng 141g/m2, khổ 57". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083900: Fe-v299#&vải dệt thoi,100% cotton, đã nhuộm, khổ 142/147cm, 120gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083900: V43#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 56 inch,đã nhộm.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083900: Npl002#&vải dệt thoi 100% cotton (đã nhuộm, trọng lượng 125g/m2) (k:52"), qty: 22 yds/ CN/
- Mã Hs 52083900: V51#&vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng trên 85%, đã nhuộm, 98%cotton 2%spandex, khổ 53", trọng lượng 100-120g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083900: N15#&vải dệt thoi từ sợi bông, tỷ trọng >85%, tr.lượng <200g/m2-cotton 100%-c30's 68x68,58"/ KR/
- Mã Hs 52083900: T163#&vải dệt thoi từ bông,hàm lượng bông từ 85% trở lên, định lượng không quá 200 g/m2 (97%cotton, 3%spandex, khổ 50'')#&200yds/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Vailot100c58#&vải lót 100% cotton khổ 57" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm 100% tính theo khối lượng, định lượng 110 g/m2,đã nhuộm) hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Fw004-i01#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, thành phần 100% cotton, trọng lượng 139 g/m2. hàng mới 100%(khổ vải/59.00inch) 27.41 mtk = 20 yd/ VN/
- Mã Hs 52083900: V88#&vải dệt thoi cotton 100% khổ 58"/ KR/
- Mã Hs 52083900: V167#&vải dệt thoi cotton 100%, khổ 56"/ KR/
- Mã Hs 52083900: V5#&vải dệt thoi cotton 100%, khổ 60", không ngâm tẩm tráng phủ pu, đã nhuộm. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: Fab100c-w#&vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 100% cotton khổ 56/58" trọng lượng riêng 105.12 g/m2 llb, đã nhuộm, hàng mới 100%/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52083900: V057#&vải 98% cotton 2% elastane (vải dệt thoi) khổ 56'dài 4156.1 mét/ CN/
- Mã Hs 52083900: Npl392#&vải dệt thoi 98% cotton 2% other fibers (đã nhuộm, trọng lượng 120g/m2)(k:40-70")/ CN/
- Mã Hs 52083900: Vc57#&vải chính 100%cotton khổ 52/53" 60g/m2/ CN/
- Mã Hs 52083900: Vai_bpd#&vải cotton khổ 57" (vải dệt thoi, tỷ trọng 100% sợi cotton, đã nhuộm)/ CN/
- Mã Hs 52083900: F010#&vải dệt thoi 100% cotton (27392 met, khổ vải 144/149cm, định lượng 105gsm, hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52083900: Sgc-05-4003#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên,đã nhuộm, đl không quá 200 g/m2, h4003, khổ 150cm/ VN/
- Mã Hs 52083900: G748-v1044172d2-836#&vải 100% cotton khổ 55-57" (khổ 56.69")/ TW/
- Mã Hs 52083900: Fa09#&vải dệt thoi 85% cotton trở lên & các thành phần khác, đã nhuộm trọng lượng không quá 200g/m2 fabric 100% cotton k:142cm/ CN/
- Mã Hs 52083900: Wct1#&vải dệt thoi có thành phần 100% cotton, dùng làm nguyên liệu cho hàng hóa may mặc, w60", tl 114gsm, ncc: dongwha, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: Cotton-in#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng sợi bông từ 85% trở lên, đã nhuộm, có tp:cotton 100%, khổ 68", tl: 122.1g/m2, dùng may mặc, ncc: indong fn co.,ltd, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: Vsl-100c578#& vải dệt thoi, vải vân hoa đã nhuộm màu 100% cotton 57/58". định lượng: 138.47 g/m2. (). hàng mới 100%. dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52083900: V0078a#&vải 100% cotton k.54/56".dùng may quần áo các loại, hàng mới 100%, (vải dệt thoi từ bông), định lượng khoảng 110gsm, sl:25210mtr.đg:1.6639usd/ CN/
- Mã Hs 52083900: Nlkh409#&vải dệt thoi 100%cotton 57/58''95gsm, vải dệt thoi từ bông đã nhuộm, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên,hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52083900: Nlkh730#&vải dệt thoi 100%cotton 54/56''150gsm,vải dệt thoi đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52083900: 36#&vải 98%cotton 2%elastane, khổ 142/144cm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083900: Lining_(3300.)#&vải lót cotton 100% dyed sleek w:102cm gx5198/ JP/
- Mã Hs 52083900: 5nl#&vải dệt thoi từ các sợi có thành phần 100% từ xơ bông, đã nhuộm, chưa được tráng phủ ép lớp, trọng lượng 461.91 g/m2 khổ 54" * 1274.4 y hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083900: V045#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 142cm, 117gsm, đã nhuộm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52083900: A233#&vải dệt thoi 100% cotton k.54/56". dùng may quần áo các loại, hàng mới 100% (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm, định lượng khoảng 98 gsm)/ TW/
- Mã Hs 52083900: Fct001#&vải có tỷ trọng 100% cotton khổ 148cm/ fabric (vải dệt thoi)/ GB/
- Mã Hs 52083900: 5#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm chất liệu 100% cotton khổ 142cm (25 yds). hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: Wo100c-57-w000-th#&vải chính-100%cotton-57"(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2-vải dệt khác)/ IN/
- Mã Hs 52083900: Luf088#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, vải vân hoa đã nhuộm màu 100% cotton 57/58". định lượng: 121.13 g/m2 (mới 100%)./ VN/
- Mã Hs 52083900: 2.18#&vải lót dệt thoi 100% cotton, khổ 58-60", định lượng: 115gsm, dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: 0017#&0017-vải sản xuất vành nón,npl sản xuất loa,hàng mới 100%m71-733813,khổ 1.150m(vải dệt thoi từ bông,đã nhuộm) 100% cotton,định lượng 90+/-9 (g/m2)/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Ic231#&vải chính no74955fd cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52083900: Ic399#&vải chính no72015 cotton 100% woven fabric w. 150cm/ JP/
- Mã Hs 52083900: Ic503#&vải chính m262225 cotton 100% dyed fabric w. 145cm/ JP/
- Mã Hs 52083900: Vdttbdn#&vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm woven fabric 100%bci cotton width 44"* 196g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52083900: N185#&vải chính 100% cotton khổ 56/58 inch (vải dệt thoi từ bông,vải đã nhuộm 100% cotton 58/59'', trọng lượng riêng 130.94g/m2)/ VN/
- Mã Hs 52083900: Nvl40#&vải dệt thoi 85-100% cotton (100% cotton khổ 42.5 inch) code vc3421. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083900: M005#&vải thành phẩm đã nhuộm- b/tape 30's (mlb) - 100% cotton, khổ 59"- hàng mới 100%- nguyên phụ liệu dùng trong sx nón/ VN/
- Mã Hs 52083900: Vbp80#&vải 80% polyester 20% cotton 56/58" (dệt thoi, đã nhuộm, 106gr/y, mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52083900: V03#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 100% cotton khổ 57''. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: 0748-v650963d1#&vải 100% cotton, khổ 54-56" (khổ 55.91")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52083900: 0748-v1044172d2#&vải 100% cotton, khổ 55-57" (khổ 56.69")/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52083900: C004#&vải cotton fabric(khổ 36" - 64") (vải 100% cotton dệt thoi từ sợi bông, đã nhuộm.trọng lượng không quá 200g/m2)/ TW/
- Mã Hs 52083900: Vải mẫu #113 100% cotton khổ 150cm, dùng trong may mẫu quần áo, nsx: stx -hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Cotton-jj#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng sợi bông trên 85%, đã nhuộm, có thành phần 100% cotton 58", tl: 128.16g/m2, dùng trong may mặc, ncc: jin jung fashion, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: 100c dt1 mc25#&vải dệt thoi các loại từ bông, thành phần 100%cotton, đã nhuộm, khổ 145cm, 157g/m2, dùng trong sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083900: Ak6470w-vl1#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm 100% cupro(chất liệu được tái sinh từ bông) khổ 137cm(73g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083900: Cotton-mk#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng sợi bông trên 85%, đã nhuộm, có thành phần 100% cotton, khổ 50", tl: 123.16g/m2, dùng trong may mặc, ncc: dmk wiz co., ltd, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: V100ck54#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 53''-55', định lượng 90g/m2.hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 52083900: Vdtcn#&vải dệt thoi từ cotton đã nhuộm usable/full width: 132cm/135cm (100% cotton)150g/m2 (100% hàng mới) &&1002264/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52083900: Ak6470w-vl#&vải lót dệt thoi, đã nhuộm 100% cupro(bông tái sinh) khổ 137cm(76g/m2).hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083900: Vc02#&vải chính đã nhuộm 100% cotton, khổ 58/59" (56" cw), 170g/m2 vải dệt thoi/ IN/
- Mã Hs 52083900: Sn20#&vải dệt thoi, lót 100% cotton w150cm; đã nhuộm, art. 1010w, cấu trúc 30/1x30/1-75x70, trọng lượng 182g/m2, dùng cho hàng may mặc, hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083900: Dây chun, chất liệu 100%, dùng để sản xuất búp bê, khổ 0.05cm,nsx: anne beate design. hàng cá nhân mới 100%, không có mã hàng/ DK/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Vải nỉ, dùng để sản xuất búp bê, khổ 0.5m, nsx: anne beate design. hàng cá nhân mới 100%, không có mã hàng/ DK/ 12 %
- Mã Hs 52083900: 225#&vải 100% cotton (dệt thoi) (k:56" 118g/m2). mới 100%/ ID/
- Mã Hs 52083900: Npl02#&vải dệt thoi 100 % cotton đã nhuộm trọng luwongj không quá 200 g/m2, khổ 112cm/ JP/
- Mã Hs 52083900: .#&vải thử nghiệm bền màu ma sát aatcc, kt 5x5cm, 1000pce/ hộp, vải dệt thoi 100% bông(k phải vân điểm hoặc vân chéo), đã nhuộm, định lượng 140gsm. mới 100%/ US/
- Mã Hs 52083900: 03#&vải thành phẩm đã nhuộm 100% cotton/ b/tape 30's width: 56/57", 115gsm/ VN/
- Mã Hs 52083900: Vải mẫu khổ vải 149cm chất liệu 100%cotton, nsx: beacon inc., dùng may mẫu nón mẫu - mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Ki9#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên đã nhuộm,tp 100% cotton, khổ 57", tl 96g/m2, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: 017#&vải dệt thoi từ bông 100% bông cotton, đã nhuộm dùng sản xuất giày#&tw/ TW/
- Mã Hs 52083900: 76#&vải cotton 100% khổ 100-105cm (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, định lượng 108g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083900: 16#&vải cotton 100% khổ 145-150cm (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm, định lượng 121g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52083900: V0098#&vải 100% cotton khổ 57/59".dùng may quần áo các loại,hàng mới 100% (k.58/59"). định lượng khoảng 122gsm (vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm)/ VN/
- Mã Hs 52083900: Mtl75#&vải 98% cotton 2% elastane (spandex), dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 59"/ IT/
- Mã Hs 52083900: Mtl125#&vải 95% cotton 5% organic, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 55.9"/ TW/
- Mã Hs 52083900: Mtl222#&vải 62% cotton 38% nylon, dệt thoi đã nhuộm từ bông, khổ vải 56" ~ 59"/ TW/
- Mã Hs 52083900: Mtl594#&vải 81% usctp cotton 16% recycled polyester 3% elastane (spandex), dệt thoi từ bông, khổ vải 57"/ TW/
- Mã Hs 52083900: Sh03#&vải 100%cotton (vải dệt thoi dùng làm vải chính, khổ 56", 184g/m2, hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 52083900: K41#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 54/56", hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: M01#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton, có hàm lượng bông từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng 118 gsm, đã nhuộm, (623 yds, 56"),, hàng mới 100%/ ID/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Nlnk2101-92#&vải dệt thoi 100% cotton. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52083900: Vnyco150#&vải dệt thoi 100% cotton/vnyco150./ US/
- Mã Hs 52083900: Vai01#&vải satin (vải dệt thoi từ sợi bông có thành phần 100% cotton đã nhuộm, trọng lượng 165g/m2), khổ 300cm, mới 100%, dùng sản xuất sản phẩm thêu/ FR/
- Mã Hs 52083900: 103#&vải cotton (vải dệt thoi, 100% cotton, đã nhuộm, 176g/m2 khổ 44" (68,6y) may giày. mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52083900: V19#&vải dệt thoi 100% cotton, đã nhuộm, khổ 146-150cm (đl 128 g/m2), mới 100%/ ES/
- Mã Hs 52083900: 1000060810#&cuộn vải cotton dệt, đã nhuộm, định lượng 192.50g/m2, kt: l5000_w80mm dùng để thử nghiệm ma sát mồ hôi. mới 100%/ DE/
- Mã Hs 52083900: 17182#&vải dệt thoi từ bông đã nhuộm 100% organic cotton khổ 59/60", nhập sx quần áo may mặc xk, mới 100%/ TW/ 12 %
- Mã Hs 52083900: F93#&vải 97% cotton 3% elastane(spandex)(vải dệt thoi từ bông hàm lượng 97% đã nhuộm khổ 149cm, hàng mới 100%)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52083900: Vải mẫu (chưa cắt) 1763-bl253(1763-60104), khổ vải 150cm, chất liệu 100% cotton, khổ 150cm, khổ vải 148cm,dùng trong may mẫu quần áo,nsx:fashion net inc - hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52084110: Mn101.1#&vảo chính 100% cotton khổ 112/114cm art. 94278-0g (vải dệt thoi có hàm lượng bông từ 85% trở lên định lượng không quá 100g/m2 đã nhuộm)/ JP/
- Mã Hs 52084190: 331#&vải dệt thoi 99% cotton 1% spandex (từ các sợi khác màu nhau, vải vân điểm, trọng lượng không quá 100g/m2). hàng mới 100%. khổ 56/58"/ CN/
- Mã Hs 52084190: Vải, nsx: caraco, chất liệu: 100% cotton, khổ: 1.4m, hàng sử dụng cá nhân mới 100%/ FR/ 12 %
- Mã Hs 52084190: Nlkh076#&vải dệt thoi 100%cotton fabric 57/58''100gsm,từ các sợi có các màu khác nhau,hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52084190: Nlvc2-100c0038-55/57#&vải 100% cotton 75 gsm (gc) 55/57"/ CN/
- Mã Hs 52084190: Luf056#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên,vải vân điểm từ sợi màu các loại 100%cotton 81.65g/m2 57-58" (mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52084190: Ch004#&vải dệt thoi 100% cotton đã nhuộm từ bông (k:56-58"), 92g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084190: V288#&vải dệt thoi 100%supima cotton, loại khác khổ 58", định lượng 73g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084190: 77500468164#&(nfsq6401yd1) vải dệt thoi 100% cotton khổ 57/58''(cw 56'') định lượng 95 g/m2, dùng sxxk hàng may mặc. hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084190: 058#&vải dệt thoi 100%cotton từ các sợi có màu khác nhau, định lượng 74.23g/m2 khổ 57/58''(8y) (hàng mới 100%)/ AU/
- Mã Hs 52084190: Nlkh865#&vải dệt thoi 98%cotton 2%pu 55/57''98gsm, vải từ các sợi có các màu khác nhau,vải vân điểm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 52084190: 25btfwc9#&vải dệt thoi từ bông (100% cotton), vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau. khổ 150cm, trọng lượng: 90gsm, , mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084190: 0809-v5896--b1#&vải 95% cotton 5% silk, khổ 43-45" (khổ 112/114cm)/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52084190: Fw0056632#&vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, vải vân điểm 95% cotton organic 5% hemp_ 53" 75g/sqm, solstice stripe:albatross grey, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084190: Fw0056634#&vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, vải vân điểm 5% hemp 95% organic cotton_78g/m2, 53", windowpane dobby:resin yellow, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084190: V0043#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 142/147cm (k.56/58").dùng may quần áo các loại,hàng mới 100%.định lượng khoảng 100gsm (vải từ bông, từ các sợi có màu khác nhau)/ CN/
- Mã Hs 52084190: 35#&vải chính 100%cotton k.44/46"*110gsm (vải dệt thoi từ bông)- npl chuyển ttnđ theotkn: 106068697710 (02/02/2024)/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52084190: Nlkh514#&vải dệt thoi 100%cotton 56/58''90gsm, vải dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 52084190: Vc.ls-1/2/3#&vải chính 100% cotton; k:112/114cm, 100g/m2, đã nhuộm, vải dệt thoi, hàng mới 100% a0031/26/ JP/
- Mã Hs 52084190: 251#&vải dệt thoi từ bông 99% cotton 1% spandex (elastane), đã nhuộm, từ các sợi màu khác nhau. trọng lượng 98g/m2, khổ 142cm (34m), hàng mới 100%/ ES/
- Mã Hs 52084190: Vc-102-520841#&vải 100% cotton k.144/145 cm (vải dệt thoi từ bông,hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng,vải vân điểm, định lượng không quá 100 g/m2,đã nhuộm,hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52084190: A367#&vải dệt thoi 100% cotton k.56/58"(khổ 57/58") (vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi màu khác nhau 60+ 40* 60 106*96, đl <100gsm). dùng may quần áo các loại, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52084210: Vải mẫu dạng miếng 100% cotton, 2mx13 miếng, hiệu: camisa classic, khổ 58", hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084210: Cuốn catalog vải mẫu cắt miếng nhỏ (5x10cm) 100% cotton, hiệu: camisa classic, hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084210: Va105#&vải ren dệt thoi khổ hẹp từ các sợi màu khác nhau dùng để sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084290: 3#&vải 100% cotton (khổ 1,46 mét)=1.275,60 mét/ CN/
- Mã Hs 52084290: Luf010#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên,vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% cotton 170.00g/m2 57-58" (mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52084290: Msh.nl1416#&vải dệt thoi 100% cotton từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, vải vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau.dùng cho hàng may mặc, mới 100% 196gsm 56"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Vm-co2#&vải mẫu 100%cotton canvas-44"/ CN/
- Mã Hs 52084290: Qhh5216#&vải dệt thoi vân điểm từ các sợi có các màu khác nhau 100%cotton 142cm, 110g/m2 dòng 1 tks 107259915710 ngày 11/06/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Sr25cl4201#&vải dệt thoi vân điểm từ các sợi có các màu khác nhau100%cotton khổ 138cm 110g dòng 1 tks 107097544410 ngày 14/04/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Slc3906#&vải dệt thoi vân điểm từ các sợi có các màu khác nhau 100%cotton khổ 142cm, 155g/m2 dòng 2 tks 107233208240 ngày 02/06/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Nl84-5#&vải dệt thoi vân điểm từ bông có hàm lượng chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, từ các sợi có các màu khác nhau 98% cotton 2% spandex khổ: 53" - 57" định lượng: 119g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Nlc005#&vải dệt thoi 100%cotton,khổ 143cm trọng lượng 120-160gsm/ CN/
- Mã Hs 52084290: V47#&vải dệt thoi 96% cotton 4% polyurethane, loại khác, khổ 51", định lượng 188g/m2, mới100%/ KR/
- Mã Hs 52084290: Vai26#&vải vân điểm dệt thoi làm từ bông có các sợi khác màu thành phần 100%cotton k:56'', trọng lượng >100g/m2 <200g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084290: 2.39#&vải chính 97% cotton 3% elastane/spandex. khổ 53/54" (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có màu khác nhau, vải vân điểm, định lượng 145g/m2,). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084290: A29#&vải 100% cotton khổ 61/62 inches(tương đương khổ 155cm,vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084290: 152#&vải dệt thoi 100% cotton/152, khổ 60'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084290: Nlvc2-59c0002-56/57"->=200#&vải 59% cotton 39% polyester 2% elastane solid "s" twill 56/57" >=200gsm(dệt thoi, đã nhuộm, dùng trong may mặc)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Fw001#&vn36-20260106233#&vải dệt thoi, vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% cotton 62/63" (230.43 mét) (252 yard).định lượng: 110.96 g/m2.(). hàng mới 100%./ VN/
- Mã Hs 52084290: 125mn3#&vải chính cotton 100% k:110/115cm(vải dệt thoi từ bông từ các sợi màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ IN/
- Mã Hs 52084290: V34#&vải 100% cotton k 56/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Vai100c-w#&vải dệt thoi 100% cotton 142cm 120g/m2, dùng trong gia công may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084290: 77500382455#&(ppjup74101a) vải dệt thoi vân điểm, 100% cotton từ các sợi có màu khác nhau 40*40,132*72, đl 100 - 200g/m2, 142cm.dùng sản xuất hàng may mặc xuất khẩu, mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: 26btfwx3-2#&vải dệt thoi từ bông, 95% cotton 5% spandex, từ các sợi có màu khác nhau, vân điểm, khổ 145cm, trọng lượng:145g/m2, . mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: 2kc5#&vải chính cotton 100% k: 113/117cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52084290: A1#&vải 100% cotton khổ 57/58 inches(tương đương khổ 148cm,vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ). hàng mới 100%/ DE/
- Mã Hs 52084290: 1kc5#&vải chính cotton 100% k: 108/112cm (vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 52084290: Cx3001085#&vải chính dệt thoi 100% cotton k57-59''-từ bông,hàm lượng bông >85% theo khối lượng,định lượng 113g/m2,từ các sợi màu khác nhau,vải vân điểm,mới 100%.2925yd=2,674.62m/ JP/
- Mã Hs 52084290: Cx3001158#&vải chính dệt thoi 100% cotton k41"-43"-từ bông,hàm lượng bông >85% theo khối lượng,định lượng 113g/m2,từ các sợi màu khác nhau,vải vân điểm,mới 100%.397.5yd=363.47m/ JP/
- Mã Hs 52084290: 2025-sh-woven fabric#&vải dệt thoi, vân điểm, làm từ bông (sợi 100% cotton có màu khác nhau), khổ vải 154cm, định lượng 122g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: 181#&vải bò dệt thoi từ các sợi có các màu khác nhau, vải dệt vân điểm thành phần 100%cotton, w58.5/59.5" (145.15 g/m2, 10489 yds), hàng mới 100%.nsx: cty tnhh det may bac giang vn/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Mn036.1#&vải chính 100% cotton khổ 145/150cm/ JP/
- Mã Hs 52084290: 737#&vải cotton100%.(flannel yd nkc08-3k814), tlmkb007 tlc canvas 13oz, 54", 380g/m2, vải vân điểm, mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52084290: 15#&vải lót 100% cotton khổ 150 cm (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2./ JP/
- Mã Hs 52084290: 5030002-00#&vải dệt thoi 100% cotton white cotton khổ 43". dùng trong may vỏ ghế ô tô, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52084290: Fc126#&vải chính 97%cotton 3%spandex, khổ 56/58" (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, từ các sợi có các màu khác nhau)/ VN/
- Mã Hs 52084290: Fct071#&vải có tỷ trọng 100% cotton. khổ 148 cm, #albany#.hàng mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52084290: H1#&vải dệt thoi,vải vân điểm từ sợi màu các loại 100% cotton, khổ 57/58'', định lượng 121.11g/m2,dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52084290: Nlkh872#&vải dệt thoi 97%cotton 2%rayon 1%polyester 58/60''100gsm,từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52084290: Ga093#&vải 100% cotton k.141-144 cm(vải dệt thoi vân điểm đã nhuộm,k.144cm, 104g/m2, hàng mới 100%)/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52084290: V62#&vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm 85% trở lên tính theo khối lượng, từ các sợi có màu khác nhau, vải vân điểm 100% bci cotton 40*40 127*70, đl 100 - 200g/m2, kr 56/57" ctw55"/ VN/
- Mã Hs 52084290: Sp260113-wdug-vn250001ydc25-00385 #& vải dệt thoi, 100% cotton từ các sợi có màu khác nhau, 80/2*80/2 144*84, đl 100 - 200g/m2, khổ rộng 57/58". hàng mới 100% dùng trong may mặc/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Vc.26winston#&vải chính 100% cotton; k:150cm, 122g/m2, vải dệt sợi màu, vải dệt thoi, hàng mới 100% b0016/26/ PT/
- Mã Hs 52084290: Vh302#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, vải vân điểm, định lượng trên 100 g/m2, 100% cotton khổ 56", 186.5g/m2 (mới 100%)/ ID/
- Mã Hs 52084290: A134955#&vải dệt nhuộm thành phẩm 100% cotton w: 53"+-1" (vải dệt thoi - hàng mới 100%)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084290: Nlkh886#&vải dệt thoi 99.6%cotton 0.4%pu 55/57''105gsm,vải dệt thoi khác từ bông,từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52084290: 1257b#&vải (100%bci ctn-vải dệt thoi vân điểm, từ các sợi có màu khác nhau, định lượng trên 100 g/ m2, khổ rộng 57/58'',dùng gia công hàng may mặc) - mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52084290: Nl35#&vải dệt thoi từ sợi bông 100% cotton khổ 42", dệt vân điểm từ các sợi có màu khác nhau, không là vải ikat, định lượng 175g/m2. hàng mới 100%./ IN/
- Mã Hs 52084290: M110#&vải dệt thoi từ sợi bông có các sợi màu khác nhau 97%cotton 3%sandex= 2250.70m, khổ 57/58", định lượng 107gsm hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084290: Ci004#&vải 100% cotton khổ 112/114cm - mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52084290: A26#&vải 100% cotton khổ 53/54 inches(tương đương khổ 137cm,vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ). hàng mới 100%/ DE/
- Mã Hs 52084300: 42u#&vải dệt thoi - dp208 - thành phần 100% cotton từ các sợi có màu khác nhau, vân chéo 4 sợi, khổ 57/58", 104g/m2, dùng sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: Luf001#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% cotton 61/62".đl: 120.48 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52084300: W-fab22#&vải dệt thoi 89% cotton/ 11% linen woven fabric, khổ 58.5" pwgf25de005827b/ CN/
- Mã Hs 52084300: 1wc#&vải lót 100%cotton đã nhuộm khổ 59" dùng trg mm mới 100%(vải dệt thoi từ bông vân chéo 3 sợi hoặc 4 sợi,có h.lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng kg quá 200g/m2)/ CN/
- Mã Hs 52084300: Xl89-212 vải vân chéo từ các sợi màu khác nhau 100% cotton width: 56/57" weight: 105 gsm (+/-5%) dùng để sản xuất hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52084300: Vdtsm1#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 100% organic cotton (khổ 146cm) (hàng mới 100%)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: Nt04#&vải 100% cotton (vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, đã nhuộm vân điểm, khổ 145cm, 290g/m2). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084300: Vc90#&vải dệt thoi, vải vân chéo từ sợi màu các loại, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, 100% cotton, 56"/58" 130g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084300: Gapv01#&'vải dệt thoi 100% cotton, vải vân chéo 3 sợi từ các sợi có màu khác nhau, dạng cuộn khổ 57", định lượng 100-200gsm, hàng mới 100% (100 yd)/ IN/
- Mã Hs 52084300: V61#&vải dệt thoi từ bông 99% cotton (94% organic cotton, 5% cotton) 1% spandex, từ các sợi có các màu khác nhau, vân chéo, khổ 53/54" (đl 158.32 g/m2), mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084300: Nl163#&vải 100% cotton k 57/59" (dệt thoi đan ngang đã nhuộm, 150gsm)/ CN/
- Mã Hs 52084300: 16#&vải chính 100% cotton khổ 112 cm (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2./ JP/
- Mã Hs 52084300: Fob-bl72#&vải dệt thoi thành phần 100% cotton, dệt vân chéo từ các sợi có màu khác nhau, định lượng không quá 200gam/m2, khổ 56/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: 23.v17#&vải chính, 100% cotton (vải dệt thoi, khổ 57-58", trọng lượng: 118gsm)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: Vải mẫu jean denim dạng hanger, style #: 30 2032, hiệu: không có, hàng mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: Ja003#&vải 100% cotton k.56"-58"(vải dệt thoi vân chéo100%bcicotton đã nhuộm,k.57/58",định lượng:95.22gsm+/-5%,hàng mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: 100cotton#&vải 100% cotton đã nhuộm woven fabric k52/54/ CN/
- Mã Hs 52084300: 49#&vải cotton 100% khổ 130-135cm (vải dệt thoi từ bông, các sợi có các màu khác nhau,vải vân chéo, định lượng 118g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52084300: 1yn25067-js#&vải dệt kim đã nhuộm. 100% cotton woven fabric. khổ vải 140cm, định lượng 145g/m2. hàng dùng trong may mặc quần áo, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084300: 43kl#&vải dệt thoi, vải chính,100% cotton, khổ 61/62". trọng lượng: 157.42 g/m2. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52084300: 16474#&vải dệt thoi từ bông coton100%. đã nhuộm màu fade. khổ 1.1m. định lượng 198.70g/m2. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52084300: 50933329#&vải dệt thoi vân chéo từ các sợi có màu khác nhau,dùng cho hàng dm 100% cotton twill flannel 32cardedx16oe/88 x 56 ydc,163g/m2 56",bristlecone:ink black mới 100%(thuộc dh_5,tk_104638868500)/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: Fw0051556#&vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, vải vân chéo, 100% cotton_56inch, 158g/m2, ice fall:berry fig, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: Fw0051558#&vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, vải vân chéo, 100% cotton_56inch, 158g/m2, depth:nest brown, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: Fw0051559#&vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, vải vân chéo, 100% cotton_56inch, 158g/m2, evergreen fjord:smolder blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084300: Fw0051562#&vải dệt thoi từ bông, từ các sợi có các màu khác nhau, vải vân chéo, 100%cotton_56inch, 165g/sqm, snow owl:basin green, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: 01acsa25nl01#&vải dệt thoi 80% cotton 20% recycled cotton seersucker, tl: 180gsm, khổ: 57/58"(+/-5%), dệt dobby, từ các sợi có các màu khác nhau/ CN/
- Mã Hs 52084900: Npl023#&vải 100% rayon 200cm,95gsm/ CN/
- Mã Hs 52084900: W-fab2#&vải dệt thoi 100.0% cotton woven fabric, khổ 58.5" pwgf25db009029a/ CN/
- Mã Hs 52084900: F1#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton, dệt từ các sợi có các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo, khổ 57/58", trọng lượng 131.04 g/m2, , mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52084900: Luf008#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% cotton 61/62".đl: 130.88 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52084900: Lf01#&vải dệt thoi, vải vân chéo 4 sợi đã nhuộm100% bci cotton 57/58", đl: 117.98 g/m2 (4107.1mts), hàng mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: 26ss-flfd-3-36#&vải 610102 (bias stripe) 110cm-width, cotton 100%/ JP/
- Mã Hs 52084900: F01#&vải dệt thoi từ bông,100% cotton,khổ 57/58",dệt từ các sợi có màu khác nhau,không vân điểm,không vân chéo,nlsx hàng may mặc,mới 100%,trọng lượng 141.36g/m2/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vc2 59#&vải chính - 100% cotton (k: 59/61"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52084900: 2001m09#&vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau 100% cotton khổ 148/150cm định lượng 117.5 g/m2, mới 100%(dòng 7 tk 106957532840 ngày 20/2/2025)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Nlkh436#&vải dêt thoi 100%cotton 58/60''121gsm,vải dệt thoi đã nhuộm,hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 52084900: W-fab1#&vải dệt thoi 98% organic cotton/ 2% spandex woven fabric, khổ 50.5" pwgf25de005121b/ CN/
- Mã Hs 52084900: Nlkh550#&vải dệt thoi 100%cotton 52/53''110gsm, vải dệt thoi từ bông từ các sợi có các màu khác nhau, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ CN/
- Mã Hs 52084900: Wo100c-58-w003-ej#&vải chính-100%cotton-58" (vải dệt thoi từ bông, 100% cotton, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo)/ VN/
- Mã Hs 52084900: Ua047#&vải 100% cotton k.44-46" (vải dệt thoi đã nhuộm,k.112cm, 127.2gsm, hàng mới 100%)/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52084900: 103#&vải dệt thoi khổ 110/112 cm (vải chính), 100%cotton - woven fabric. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52084900: Np16nk06kd#&vải bò denim dệt thoi từ các sợi có màu khác nhau, thành phần: 100% cotton, khổ 61"(+/-5%), đl:144gsm(+/-5%), hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: V11#&vải 97% cotton 3% spandex (vải dệt thoi, đã nhuộm, khổ 140cm)/ CN/
- Mã Hs 52084900: Vc2 56#&vải chính - 100% cotton (k: 56/58"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52084900: Nl100#&vải 100% cotton (39474.1 yds khổ 56/57")/ CN/
- Mã Hs 52084900: 2001m02#&2001m05#&vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, chưa in 100% cotton khổ 61/62", , có nhãn hàng hóa, định lượng 133.66 g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: T2#&vải dệt thoi 100% cotton 57/59 inch (100%cotton woven fabric [115g/m2] 148cm = 58 inch)/ CN/
- Mã Hs 52084900: Itc01#&vải dệt thoi từ bông từ các sợi có màu khác nhau 100% cotton, khổ 112/114cm, trọng lượng 161.9g/m2, hàng là npl may mặc, mới 100% (#77000)/ VN/
- Mã Hs 52084900: Vải fl300658 - 004051, match point tp, 100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: 004/ht-ktgc/2026-vai-025#&vải dệt thoi 100% cotton k112/117cm/ JP/
- Mã Hs 52084900: 1-jpro25#&vải chính 60" (100% cotton vải dệt thoi làm từ bông - đã nhuộn -đã nhuộm- 5298yds khổ 54"=4768.20yds khổ 60"#&cn)/ CN/
- Mã Hs 52084900: Vkcm014#&vải cotton các loại vân hoa, dệt thoi - fabric/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải dệt kim đã nhuộm, thành phần: 100% cotton, định lượng: 190gsm, khổ vải: 275 inchs, hsx: cotonificio albini, sử dụng làm mẫu, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: T19#&vải dệt thoi 100% cotton 48/50 inch (f-w-dls240002, 100% cotton, pucker double gauze 125gsm, cw: 50")/ CN/
- Mã Hs 52084900: F8#&vải dệt thoi từ bông 98% cotton 2% elastane, dệt từ sợi các màu khác nhau, không vân điểm, không vân chéo,mới 100%, khổ 51/52",(37.183 yards =34 mét,1 cuộn), tl: 125.24 g/m2#&vn/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vc24#&vải chính - 100% organic cotton (k: 56/58"). hàng mới 100%/ TW/
- Mã Hs 52084900: Vải fl105546 - 000011, twill fresh, 100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fl105690 - 000013, langhe - 4, 100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fl406405 - 000013, tatto, 100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fl411994 - 000013, ecotwill organic,100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fl412250 - 000014, cobal to - 2,100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fl49062 - 001604, satin stretch, 78% co16% pa 6% ea, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fm175063 - 000001, 2 saqqara 100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fm175066 - 000001, 3 saqqara,100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fm40453 - 000001, zephir 170,100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Vải fm60564 - 000013, royal twill,100% cotton, khổ 148-150 cm, thương hiệu albini, hàng mới 100%/ IT/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Nplmd59#&vải dệt cotton (khổ 55"), dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau polyester99%, polyurethane1%, đã in,định lượng 175g/m2), mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52084900: Vct01#&vải cotton 80x100jvf83200-80*cotf-ib, col blue, khổ 8cm, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52084900: V30#&vải 80% polyester, 20% cotton (khổ 60")/ CN/
- Mã Hs 52084900: Miếng vải dệt thoi mẫu, thành phần: 100% cotton, kt: 20x20cm, hiệu: quang minh thành, mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: 55#&vải chính 100% cotton khổ 57"/ IN/
- Mã Hs 52084900: Tj109#&vải lót 100% cotton khổ 150cm k1010wl (vải dệt thoi có hàm lượng bông từ 85% trở lên định lượng không quá 200g/m2)/ JP/
- Mã Hs 52084900: 291#&vải chính 100%cotton (vải dệt thoi khổ 57") - hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52084900: N184#&vải chính 100% cotton khổ 44/46 inch (vải dệt thoi từ bông, hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên theo khối lượng, định lượng không quá 200 g/m2, vải dệt khác)/ JP/
- Mã Hs 52084900: Nl09#&vải dệt thoi, 99% cotton 1% elastane khổ 140cm,đã nhuộm, hàng mới 100%/ PT/
- Mã Hs 52084900: Vn121-202512040010#&vải dệt thoi, vải vân hoa từ sợi màu các loại 100% cotton 57/58". định lượng: 90.75 g/m2.tạm nhập 1 phần dòng 1 tk 308034234340/e42. (). mới 100%./ VN/ 0 %
- Mã Hs 52084900: Nr3320#&vải denim từ các sợi có các màu khác nhau dệt thoi từ bông. tp: 85% rib 15% linen 54", 170.1g/m2 (nr3320), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52084900: Nlkh094#&vải dêt thoi 100% cotton 55/56''100gsm, vải dệt thoi từ bông, hàng mới 100% dùng may mặc/ KR/
- Mã Hs 52084900: V14#&vải 100% nylon (khổ 58")/ KR/
- Mã Hs 52084900: Npl275#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 61inch, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52084900: Tn055#&vải lót 100% cotton khổ 150cm (k1010wl) 121g/m2. vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông trên 85%, đã nhuộm. mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52084900: 41#&vải dệt thoi 100% cotton, 140cm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085190: 1.17#&vải chính 100% cotton. khổ 55/58" (vải dệt thoi từ bông, đã in, định lượng 70g/m2). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085190: Vc20-5#&vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton (định lượng không quá 100 g/m2), đã in, hàng mới 100%, khổ 53/55", trọng lượng vải 57g/m2/ IN/
- Mã Hs 52085190: 101#&vải dệt thoi sợi bông cotton 100%, đã in; trọng lượng không quá 100g/m2 (tl 106g/m; 82g/m2; w:130cm; 4473,9m)/ JP/
- Mã Hs 52085190: Vc17#&vải dệt thoi thành phần chính 55% cotton 45% polyester khổ 150cm 125g/m2 - hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52085190: 409#&vải lót dệt thoi đã in chất liệu cotton 100% khổ 102cm 40/1 x 30/1 75 x 75 95g/m2 409/ JP/
- Mã Hs 52085190: V115#&vải dệt thoi 65% cotton 35% polyester, loại khác, khổ 43", định lượng 223g/m2, mới100%/ KR/
- Mã Hs 52085190: 657#&vải 100% cotton k: 56/58", dệt thoi, đã in, định lượng: 90g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085190: V2#&vải dệt thoi 100% cotton printed multi colour, 92gsm, khổ 145cm dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ HK/
- Mã Hs 52085190: Vdt-02#&vải dệt thoi đã in (vải cotton twill) 100% cotton, khổ 150cm,định lượng không quá 100 g/m2, hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52085190: V119#&vải dệt thoi 60% cotton 40% polyester, vải loại khác, khổ 58", định lượng 165g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085190: V123#&vải dệt thoi 80% cotton 20% polyester, loại khác,khổ 58", định lượng 105g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085190: Npl09#&vải dệt thoi từ bông, vải vân điểm, đã in cotton 89% linen 11% khổ 100cm, 72g/m/ JP/
- Mã Hs 52085190: V652#&vải 86% rayon 11% polyester 3% nylon mới 100% k54'/ KR/
- Mã Hs 52085190: 5#&vải chính 100%cotton k57/58" (vải dệt thoi vân điểm từ bông, đã in light taupe/fern, 65gsm, dùng cho may mặc). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085190: A295#&vải dệt thoi 100% cotton k.51/53". dùng may quần áo các loại, hàng mới 100%. định lượng khoảng 60gsm. (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã in)/ CN/
- Mã Hs 52085190: Wxpr115-20251216012 #& vải dệt thoi, vải vân điểm đã in hoa 100% cotton 57/58". đg: 39,600 vnđ/mét. tgtt: 17,590,320 vnđ. định lượng: 94.17 g/m2./ VN/ 12 %
- Mã Hs 52085190: Vl12#&vải lót cotton 100% w=122-127 cm/ JP/
- Mã Hs 52085190: Inl04#&vải 100% cotton (dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã in, loại khác, 164g/m2, nl may mặc hàng mới 100%)57/58''/ CN/
- Mã Hs 52085190: F.19300#&vải 100% cotton k:112/114cm(vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, định lượng trên 200 g/m2)./ JP/
- Mã Hs 52085190: Mn036.7#&vải chính 100% cotton khổ 110/115cm (vải dệt thoi có hàm lượng bông từ 85% trở lên định lượng không quá 100g/m2)/ JP/
- Mã Hs 52085190: Vc107#&vải chính cotton 100% w=145-150 cm/ JP/
- Mã Hs 52085190: Th-npl10#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 56/58", hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085190: 281mi5#&vải chính cotton 100% k: 135/140cm (vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên, đã in, dùng trong may mặc)/ FR/
- Mã Hs 52085190: 3#&vải cotton 100% k:112-117 cm, dệt thoi, mới 100%, 72g/m2/ JP/
- Mã Hs 52085190: Vc5456#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 54/56". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085210: 202#&vải chính 97% cotton 3% elastane k:52",150g/sm-(vải dệt thoi từ bông có tỷ trọng từ 85% trở lên, đã in, -dùng làm sản xuất hàng may mặc)-hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52085290: 102#&vải dệt thoi sợi bông cotton 100%, đã in; trọng lượng trên 100g/m2 (tl 129g/m; 106g/m2; w:122cm; 14677,7m)/ JP/
- Mã Hs 52085290: 04203lt#&vải dệt thoi 100% cotton, tl 115gsm khổ 56''/ CN/
- Mã Hs 52085290: 75c#&vải dệt thoi 100% cotton, vải vân điểm, đã in, định lượng 106 gsm, khổ vải 59/61'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085290: Vải chính 97% cotton 3% elastane/spandex. khổ 53/54" (vải dệt thoi từ bông, đã in, vải vân điểm, định lượng 125g/m2,). hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52085290: Fb-0006#&vải dệt thoi 100% từ bông, kiểu dệt vân điểm, định lượng trên 100g/m2, đã in, khổ 113inch - 100% cotton woven plain fabric. mới 100%/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52085290: Qhh5202#&vải dệt thoi vân điểm đã in 100%cotton 142cm, 107g/m2 dòng 1 tks 107204450140 ngày 22/05/2025/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52085290: Vc52#&vải dệt thoi đã in: 98% cotton 2% spandex. khổ vải: 140/145 cm. đinh lượng: 133 g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085290: St2025ut0023-018#&vải dệt thoi vân điểm 95% cotton 5% recycled cotton 138g/m2, khổ: 134/138cm (đã in)/ CN/
- Mã Hs 52085290: Nl182#&vải 97% cotton 3% spandex k 57/59" (dệt thoi đan ngang đã nhuộm, 150gsm)/ CN/
- Mã Hs 52085290: Vc-cs9802-1-52085290#&vải chính 98% cotton 2% spandex (dệt thoi) k57", 135g/m2, đã in, dùng để gia công hàng may mặc. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085290: Vc20-3#&vải vân điểm dệt thoi từ bông 100% cotton (có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng), đã in, hàng mới 100%, khổ 53", trọng lượng vải 120g/m2/ CN/
- Mã Hs 52085290: Nl04#&vải dêt thoi từ bông 100% cotton, vải vân điểm đã in,định lượng 128gsm+/-5%,khổ 56/58+/-5%"/ CN/
- Mã Hs 52085290: Fotl064#&vải dệt thoi vân điểm, đã in, đã sx hoàn thiện. thành phần: 100% cotton. đl 112 g/m2, khổ 59" (fcs00289). ko nhãn hiệu, có nhãn hhóa. mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52085290: Enl41#&vải dệt thoi 100% cotton đã in (tl-c-9999, 140gsm, cw57/fw58", vải vân điểm, đã in). mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085290: 330#&vải dệt thoi 95% cotton 5% recycled cotton, đã in, vải vân điểm, định lượng 153gms, khổ vải 51/53'', hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085290: 03st25nl20#&vải dệt thoi 100% cotton double layer, 125gsm, 53" (+/-5%)-vân điểm, đã in/ CN/
- Mã Hs 52085290: 27303#&vải dệt thoi 100% cotton poplin sp khổ 56/58". (vải dệt dọc, đã nhuộm, định lượng 105 gsm, hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52085290: Gwvc003-in#&vải dệt thoi từ sợi bông(vải phối)-poplin printed,100% cotton, dệt vân điểm (poplin), đã in, khổ 141cm, định lượng 110gsm, dùng để sản xuất sản phẩm dệt may, hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 52085290: Texg8200#&vải in họa tiết, dệt thoi, định lượng 132g/m2, 100% cotton, khổ 1.12m. hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 52085290: Texj5100.#&vải in họa tiết, 100% cotton, định lượng 180g/m2, dệt thoi, khổ 1.5m. hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52085290: Texh0200-1#&vải in họa tiết, dệt thoi, 180g/m2, 100% cotton, khổ 1.5m. hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52085290: Texg9700#&vải in hoạt tiết, 100% cotton, 180g/m2, dệt thoi, khổ 1.5m. hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52085290: Texg9400#&vải in họa tiết, định lượng 199g/m2, dệt thoi, 100%cotton, khổ 1.5m. hàng mới 100%/ PK/
- Mã Hs 52085290: 3#&vải chính 100% cotton k 58" (dệt thoi, đã in hoa văn, không tráng,120g/m2, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 52085290: 26btfwc1#&vải dệt thoi từ bông (100% cotton), vân điểm, đã in, khổ 145cm, trọng lượng 112gms, . mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52085290: 302.0008377/114#&vải vân điểm, dệt thoi, từ 100% cotton, đã in, khổ: 289cm, định lượng: 116g/m2. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52085290: Vải chính 100%cotton, khổ 58", hàng mới 100%(dệt thoi loại khác)(vải vân điểm)(đã in)/ VN/ 12 %
- Mã Hs 52085290: Luf007#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, vân điểm đã in hoa 98% bci cotton 2% spandex 53/54". định lượng: 123.8 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52085290: 8#&vải cotton 100% k:142-147 cm, mới 100% 150/165 gr.mtl/ IT/
- Mã Hs 52085290: Vc.a2154f7218/kc4532#&vải chính 100% cotton; k:110/112cm, 128g/m, vải in hoa văn, vải dệt thoi, hàng mới 100% a0016/26/ JP/
- Mã Hs 52085290: 591#&vải dệt thoi 97% cotton 3% spandex 53/55", 420gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (28.43 yd) - spl/ IT/
- Mã Hs 52085290: 337#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 148/150cm(106g/sm)đã nhuộm, dùng trong may sản xuất xuất khẩu, hàng mới 100%/ ES/ 12 %
- Mã Hs 52085920: Fw004-i02#&vải dệt thoi vân chéo từ bông đã in, thành phần 100% cotton, trọng lượng không quá 200 g/m2. hàng mới 100%(khổ vải/56.00inch)/ CN/
- Mã Hs 52085920: Fa26-nl02#&vải dệt thoi, tp: 100% cotton, đã in, dệt vân chéo, định lượng 120 gsm/ CN/
- Mã Hs 52085990: Vải cotton kích thước 20m hàng mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 52085990: 83#&vải chính 100% cotton k.140cm (100% cotton, vải dệt thoi, đã nhuộm, đã in, định lượng 100 gsm, (0,14kg/mét))./ DE/
- Mã Hs 52085990: Nl3#&vải 100%cotton. hàng mới 100%. 504 yds/59". aritzia/ 51851rtartsu26/ PK/ 12 %
- Mã Hs 52085990: W02#&vải dệt thoi từ bông đã tẩy trắng 100% cotton 51/53''(3817yds). hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: Nl24#&vải dệt thoi có tỷ trọng >= 85% cotton + tp khác (vải 100% cotton) khổ 52". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: Va.003#&vải canvas (100% cotton)vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên,khổ 44",hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: Pl1#&mếch các loại. hàng mới 100%. 35yds/56". th/xw0xw11193/sms./ HK/ 12 %
- Mã Hs 52085990: Nl1025#&vải dệt thoi có tỷ trọng 98% cotton 2% spandex (định lượng không quá 200 g/m2); khổ cw:56", 128gsm, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: T618#&vải dệt thoi (từ bông đã in, thành phần 100% bci cotton, gsm:140, khổ 59")#&3337yds/ IN/ 12 %
- Mã Hs 52085990: Yun113#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 56/58'', định lượng 342g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: Vc-ec#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 57.5". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: Nl08-ue#&vải dệt thoi 80% cotton trở lên 20% polyester trở xuống(khổ 137cm x 372m=509.64m2)/ CN/
- Mã Hs 52085990: Yun182#&vải dệt thoi 97% cotton 3% elastane, khổ 52'', định lượng 150g/m2. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: Nl02-ue#&vải dệt thoi 100 % cotton(khổ 142cm x 512.97m=728.41m2)/ IN/
- Mã Hs 52085990: Black-cotton-cloth#&vải cotton đen khổ 1.5m, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52085990: Fabric-lilou-cotton#&vải cotton dùng trong sản xuất ghế sofa, khổ 1.5m, mới 100% (lilou-cotton)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52085990: Nl13#&vải dệt thoi kiểu satin (không vân điểm), đã in. thành phần: 100% cotton (chưa hoàn thiện), định lượng: 84g/m2, khổ: 55 inch. ko nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52085990: Npl03#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 142cm- hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: 2304-gths/jy120#&vải dệt thoi từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên (100% cotton)khổ 147 cm/ CN/
- Mã Hs 52085990: M-vth03-m2#&vải dệt thoi từ sợi cotton đã in - 12 oz twill paisley print canvas, 3+tone, cotton 44" red stardust-6ga/ TH/
- Mã Hs 52085990: V1#&vải 100% cotton - mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: V300#&vải dệt thoi c40% p40% lin20%, loại khác, khổ 56", định lượng 171g/m2, mới100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: Vc-c100-1-52085990#&vải chính 100% cotton (dệt thoi) k53", 75g/m2, đã in (repeat), dùng để gia công hàng may mặc.hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: W100cot56/58#&vải dệt thoi đã in 100% cotton k. 56/58", dùng trong may mặc./ TR/
- Mã Hs 52085990: Fc148#&vải dệt thoi loại khác từ bông, có hàm lượng bông chiếm từ 85% trở lên (vải chính 97%cotton 3%spandex, khổ 58"), hàng mới 100%/ KR/ 12 %
- Mã Hs 52085990: M02-04-0258#&vải dệt thoi derise copper (56% cotton 23% ac 21% polyester, khổ 137-140cm), đã nhuộm, dạng cuộn, 893gram/mét, dùng bọc dồ nội thất, 19.8 yd = 18.10512 m, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52085990: M02-04-0255#&vải dệt thoi diva stone (51% polyester 49% cotton, khổ 137-140cm), đã nhuộm, dạng cuộn, 744gram/mét, dùng bọc đồ nội thất, 25.8 yd = 23.59152 m, mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 52085990: V244#&vải dệt thoi c97% pu3%, loại khác, khổ 44", định lượng 153g/m2, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: 01d#&vải cotton khổ 58" -dạng cuộn, chưa in, đã nhuộm - dùng trong sản xuất sản phẩm nhồi bông - hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 52085990: Vth03-m2#&vải dệt thoi từ sợi cotton đã in - washed denim, 2tone, spun yarn 56" vendor color: washed light blue/ TH/
- Mã Hs 52085990: 11#&vải chính áo kimono cắt sẵn 100% cotton, khổ 38cm, dài 8~16 mét (14m/pc)/ JP/
- Mã Hs 52085990: V4#&vải lót kimono cắt sẵn 100%cotton vải dệt thoi có in 125g/m2 size 0.8m, length (2-8m) - fabric inner of kimono/ JP/
- Mã Hs 52085990: V3#&vải chính kimono cắt sẵn 100%cotton vải dệt thoi có in 125g/m2 size 0.4m, length (10-16m) - fabric man of kimono/ JP/
- Mã Hs 52085990: Vlu#&vải lưới dệt thoi, khổ 1.5m, 0.08kg/m2/ JP/
- Mã Hs 52085990: Sw-w-c100-print#&vải dệt thoi liberty, đã in khổ 135cm thành phần: cotton 100%. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: Dv01p#&vải 100% cotton đã in (56'', 154g/m2, vải dệt thoi từ bông, đã nhuộm + in)/ CN/
- Mã Hs 52085990: V5#&vải chính áo kimono cắt sẵn (cotton 100%, khổ 0.37 mét, dài từ 8-16 mét)/ JP/
- Mã Hs 52085990: Fotl112#&vải dệt thoi kiểu satin (không vân điểm), đã in, đã sx hoàn thiện. thành phần: 100% cotton. đl: 84g/m2, khổ: 55 inch. ko nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. mới 100%/ VN/
- Mã Hs 52085990: Vc1#&vải chính 100%cotton, k57-59" (vải dệt thoi từ bông, không in bằng phương pháp truyền thống, 1 yds ~ 0.1379 kg) hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: 4#&vải may áo kimono cắt sẵn 100% cotton, khổ 38cm, dài 8~16 mét (01 bộ gồm: vải chính và vải lót) 16m/set/ JP/
- Mã Hs 52085990: Nl16m#&vải dệt thoi có tỷ trọng >=85% cotton + tp khác (85%cotton 15%poly) khổ 70"/ KR/
- Mã Hs 52085990: Npl96#&vải lót cotton đã in(khổ 1.20m) (vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng từ 85% trở lên),/ JP/
- Mã Hs 52085990: Vải xô dệt thoi 100% cotton, đã in hoa văn, định lượng 130g/m, dạng cuộn, khổ rộng 135cm, dùng để may mặc, chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp với vật liệu khác. mới 100%/ CN/ 5 %
- Mã Hs 52085990: Npl005#&vải dệt thoi100% cotton khổ 56"/1451 yard đã nhuộm mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: Nl46#&vải dệt thoi 100% cotton (đã in) khổ 130cm 90gsm (7,978.30mts)/ CN/
- Mã Hs 52085990: 044#&vải dệt thoi 100%cotton từ các sợi có màu khác nhau, định lượng 119.04g/m2 khổ 112cm (6m)/ JP/
- Mã Hs 52085990: Vl01#&vải lót 100% cotton/ JP/
- Mã Hs 52085990: Yun142#&vải dệt thoi 98% polyester 2% elastane, khổ 48'', định lượng 450g/m2. hàng mới 100%/ TR/
- Mã Hs 52085990: Ea1011#&vải chính 100% cotton khổ 58 inch, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: Vaivvcns6m4381#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 52''-54''định lượng 90g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: Vaimdboa6m4141#&vải dệt thoi 100% cotton, khổ 58''-60''định lượng 90g/m2. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 52085990: Tre-jlnl3#&vải lót (vải dệt thoi) 60% cotton 40% polyester 150gm/m2 61/63" - mới 100%/ CN/
- Mã Hs 52085990: Vải mẫu cotton100% woven fabric #34-1800 width:135cm dùng trong may mẫu quần áo - hàng mẫu mới 100%/ JP/ 12 %
- Mã Hs 52085990: 8#&vải chính áo kimono cắt sẵn 100% cotton, khổ 38cm, dài 10~16 mét/ JP/
- Mã Hs 52085990: 01-vbt#&vải lồng bàn tay 100% cotton (dài 37-38.5cm, rông. 26.5-28cm) (nguyên liệu may găng tay đã cắt sẵn, hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52085990: 02-vnt#&vải ngón tay cái 100% cotton (dài 5-6.5cm, rông. 2.5-3cm) (nguyên liệu may găng tay đã cắt sẵn hàng mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52085990: V3#&vải 100% nylon (21yds - khổ 56') (130g/sm)/ TW/
- Mã Hs 52085990: Npl20#&vải 100% cotton, khổ 54", 3341yds,135g/m2, hàng mới 100%/ HK/
- Mã Hs 52085990: Vải lọc dạng cuộn bằng cotton dùng trong nấu ăn 70 yard/cuộn hiệu imperial dade, mới 100%/ US/
- Mã Hs 52085990: N159#&vải dệt thoi từ bông 100% cotton. khổ 55/56", 105gsm. hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 52085990: Luf032#&vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, vải vân hoa đã in hoa 100% cotton 57/58". định lượng: 97.94 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 52085990: 53.02vc#&vải in 100% cotton 235cm (mới 100%, vải dệt thoi từ bông có in, dùng để may ga giường, chăn)/ CN/
- Mã Hs 52085990: Hue03#&vải dệt thoi 100% cotton khổ 58",125g/yd, mới 100% dùng cho sx hàng may mặc-40yds/ KR/