Mã Hs 5202
| Xem thêm>> | Chương 52 |
Mã Hs 5202: Phế liệu bông (kể cả phế liệu sợi và bông tái chế)
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 52021000: /bông vụn phế liệu, dạng sợi (hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Chỉ vụn phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Cuộn chỉ đã sử dụng (Ít hơn 50%/cuộn, phát sinh từ quá trình sản xuất của DNCX, Không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Phế liệu chỉ thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Phế liệu sợi (sợi cotton phế liệu không lẫn tạp chất, dạng vụn, không cuộn kích thước từ 10cm đến 100cm)thu được trong quá trình dệt/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Phế liệu sợi bông (Sợi bông rối mềm màu không keo (sợi hồi của nhuộm, sợi hồi lạc chỉnh có thành phần 100% cotton) thu từ quá trình nhuộm sợi bị lỗi, đứt và dơ của DNCX)./VN/XK
- Mã Hs 52021000: Phế liệu sợi các loại (phế liệu sợi từ bông, sợi bị rối và lẫn lộn nhiều màu, thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Phế liệu sợi hồ tẩy trắng Yarn waste FSJCPTC (thành phần chính là xơ bông, thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Phế liệu sợi màu (Chỉ hồi màu tổng hợp)/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Phế liệu sợi từ bông (sợi phế, rối, mềm từ quá trình dệt thành vải) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Phế liệu sợi Yarn waste FSBC (thành phần chính là xơ bông, thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 52021000: PLS/Phế liệu sợi trắng từ bông (Tơ hồi bông trắng, màu trắng nguyên trạng không nhuộm)/VN/XK
- Mã Hs 52021000: Threads scraps/Chỉ vụn phế (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 52021000: THỨ PHẨM SỢI DTY-1 (DTY-1 YARN WASTE)/KXĐ/XK
- Mã Hs 52029100: Bông phế liệu dạng tấm, cào chưa được ép hay đóng thành khối được thu hồi trong quá trình sản xuất của dncx, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 52029100: X12Y-21/Xơ tái chế RCotton RPure Cot100 0002 Ecru (Bông tái chế), mã hàng: RRCP10010002, dùng làm nguyên liệu sản xuất may mặc, TKN: 107367689000 D1/VN/XK
- Mã Hs 52029100: Xơ bông tái chế RCotton RDenim Cot95 0025 Indigo Tracer, mã hàng: RRCD19530025, dùng làm nguyên liệu sản xuất may mặc. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 52029100: Y70003/Bông phế liệu dạng tấm, cào chưa được ép hay đóng thành khối được thu hồi trong quá trình sản xuất của dncx, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 52029900: Bông Cotton Lickerin chải thô thu được trong quá trình kéo sợi có lẫn tạp. Hàm lượng bông 80%, dùng làm nguyên liệu để sản xuất sợi cấp thấp, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 52029900: Dải bông xốp rộng 5mm*dày 3mm*dài 28cm 500 cái/hộp. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 52029900: Phế liệu bông (Bông rơi chải kỹ - loại 1) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)./VN/XK
- Mã Hs 52029900: Phế liệu bông cotton (Bông phế liệu thu được từ công đoạn làm sạch bông trong quá trình sản xuất sợi trắng của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 52029900: Phế liệu bông màu nhuộm (Bông dao chém màu tổng hợp)/VN/XK
- Mã Hs 52029900: Phế liệu bông trắng không nhuộm (Bông tạp trắng)/VN/XK
- Mã Hs 52029900: Phế liệu bông(Bông rơi chải kỹ - loại 2), bông rơi của chải bông, gồm bông dơ và bông rơi xơ ngắn, tạp chất ít và có xơ ngoại lai, do máy đóng kiện bằng tay đóng ra, thu được từ quá trình sx của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 52029900: PHELIEU/Phế liệu bông (bông phế rối màu các loại, thu được trong quá trình dệt, nhuộm (chải thô) thành sợi của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 52029900: PLA-2/Phế liệu loại A (PLA-2 Phế liệu bông thu từ quá trình sản xuất sợi OE)/VN/XK
- Mã Hs 52029900: PLB/Phế liệu bông loại 2-3 trắng không nhuộm (Bông bụi trắng OE-SM, Chiều dài xơ ngắn hơn xơ nguyên liệu, có tạp chất và tạp chất nhiều hơn loại 2 trắng không nhuộm, màu trắng)/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 52021000: Phế liệu sợi từ bông (sợi phế, rối, mềm từ quá trình dệt thành vải) thu được từ quá trình sản xuất của dncx/ VN/ 10 % Hs code 5202
- Mã Hs 52021000: Cuộn chỉ đã sử dụng (ít hơn 50%/cuộn, phế liệu phát sinh từ quá trình sản xuất của dncx, không dính chất thải nguy hại)/ VN/ 10 % Hs code 5202
- Mã Hs 52021000: Chỉ vụn phế liệu được loại ra từ quá trình sản xuất/ VN/ 10 %
- Mã Hs 52021000: Plsmpe#&phế liệu sợi màu (chỉ hồi màu tổng hợp)/ VN/
- Mã Hs 52029100: Bông phế liệu dạng tấm, cào chưa được ép hay đóng thành khối được thu hồi trong quá trình sản xuất của dncx, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/ VN/ 10 %
- Mã Hs 52029100: Xơ tái chế rcotton rpure cot100 0002 ecru (bông tái chế), mã hàng: rrcp10010002, dùng làm nguyên liệu sản xuất may mặc, tkn: 107367689000 d1/ VN/ 10 %
- Mã Hs 52029900: Phế liệu bông loại 1 màu nhuộm (bông phế chải kỹ màu,chiều dài xơ ngắn hơn xơ nguyên liệu,không có tạp chất,có nhiều màu nhuộm)/ VN/ 0 %
- Mã Hs 52029900: A032#&phế liệu bông(loại trắng không nhuộm,bông bụi trắng, là phế liệu bông thu được từ công đoạn làm sạch bông và chải bông, nguyên liệu đầu vào từ xơ bông, thường bao gồm xơ bông,/ VN/
- Mã Hs 52029900: Plbm#&phế liệu bông loại 2 màu nhuộm (bông bụi màu, chiều dài xơ ngắn hơn xơ nguyên liệu, có tạp chất nhiều, có nhiều màu nhuộm)/ VN/
- Mã Hs 52029900: Brck#&phế liệu bông (bông xử lý loại 2, đã qua xử lý, làm sạch)/ VN/
- Mã Hs 52029900: Bp-f#&phế liệu bông (bông rơi chải kỹ - loại 1), bông được loại ra từ quá trình sản xuất của dncx, dùng để sản xuất sợi./ VN/ 0 %
- Mã Hs 52029900: Bông vụn phế liệu, dạng sợi (hàng phế liệu từ dncx thải ra trong quá trình sản xuất)/ VN/ 10 %
- Mã Hs 52029900: Vbfb010296#&dải bông xốp rộng 5mm*dày 3mm*dài 28cm 500cái/hộp. hàng mới 100%/ CN/