Mã Hs 3211
- Mã Hs 32110000: 0100csm0011475#&chất làm khô cứng keo/ seg dielectriques d 68 en 220gr (cas: 68082-29-1(50-100),100-51-6(2.5-10),140-31-8(2.5-10),2855-13-2(2.5-10)/ FR/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: 2670200141#&chất làm cứng sơn/ hardener sp350 size 500ml/ 520gr (cas: 113930-69-1(50-75),2855-13-2(15-20),100-51-6(10-15))/ FR/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: 3006141#&chất làm khô đã điều chế/corebond cb-22, thành phần từ cobalt, borate neodecanoate complexes, cas 68457-13-6, tỷ lệ 100%, mới 100%, nguyên liệu sx băng tải, bánh xích cao su/ KR/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: 36#&túi chống ẩm dry sac 10g (8l) 11.0*10.5(cm), mới 100%/ CN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: 5620200118a#&chất làm khô cứng/ hx439xs/nc (cas: 6864-37-5(25-75%), 2855-13-2(25-75))/ FR/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: 5622000102b#&chất làm khô cứng/ epoxylite 235sg hardener (cas: 112-24-3, 9046-10-0, 90-72-2)/ FR/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: 910240501#&chất đông cứng sơn no.403 hardner gồm toluene cas.108-88-3 (95.5%)/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: 914820501#&chất làm cứng sơn fujihard pg3323b gồm n-butyl acetate 123-86-4; và hexamethylene diisocyanate 822-06-0/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Additol vxw 6206 coating additives- chất làm khô đã điều chế dùng trong ngành sản xuất sơn.hàng mới 100%,mã cas: 22464-99-9 (20.3- 26.5%);68457-13-6(22.8%);64742-48-9(13 - 20%);27253-30-1(6.3 - 6.8%)/ AT/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Aznb-0005#&chất làm đông poly hard ba-40, thành phần gồm: toluen 50-75%, hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer 25-50%, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Aznb-0020#&chất làm đông poly hard ba-50, thành phần gồm: toluen 50-75%, hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer 25-50%, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Aznb-0063#&chất làm đông poly hard s-6, thành phần gồm: toluen 50-75%, hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer 25-50%, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: B134#&chất làm cứng hardener 113b (fatty acids,c18-unsatd.,dimers,reaction products with polyethylenepolyamines;nonylphenol)(dùng phun lên bề mặt kxđạp để che lấp lỗ kim trên bề mặt kxđ)-hc/ TW/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: B159#&chất làm cứng hardener jd050-55b (trộn với jd050-55a dùng kết hợp ống liệu kxđạp)(2-ethyl-4-methylimidazole cas.931-36-2;3,4-epoxycyclohexylmethyl cas.2386-87-0;calcium carbonate 471-34-1)/ TW/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: B188#&chất làm cứng epoxy sfb-529b (trộn sfb-529a)dùng để xử lý bề mặt trên k.xe (cas.68410-23-1 fatty acids,c18-unsatd.,,cas.112945-52-5 silica fumed)/ TW/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Calcium octoate 10%: chất làm khô đã điều chế dạng lỏng dùng trong ngành sơn, đóng gói: 200 kgs/thùng, hàng mới 100%. mã cas: 90268-81-8, 64475-85-0/ IN/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Cg000019#&chất làm khô keo đã điều chế accelerator-3 (420ml/chai) (tp chính gồm: cyclopentane (c5h10) và n-propane (c3h8,),mới 100%/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Chất kích hoạt sơn lót xám hs-80 (1 unl=0.75lít), mã cas: 28182-81-2, 1330-20-7, 123-86-4. hàng dùng trong công nghiệp,mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Dầu bóng cao cấp peter next cn-8100 2:1 3.2l,dùng trong sơn xe ôtô,mã cas: 9065-11-6, 203-933-3, 110-43-0, 123-86-4, 95481-62-2,763-69-9, hàng dùng trong công nghiệp,mới 100% (1 gallon=1unl)/ TH/ 0 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Dr-93(swd-05) chế phẩm hóa chất làm khô thành phần gồm các muối coban, canxi và zircon của axit 2-ethylhexanoic trong dung môi hữu cơ,cas: 64742-88-7. kh mục 4 tk: 107429043851 (11.08.2025). mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Drier calnaphthenate 4_chất làm khô đã điều chế thành phần chính là cobalt naphthenate trong dung môi hữu cơ.mã cas:136-52-7, 64742-96-7. cv77/kd4-th (05/02/2020) và tb:9132/tb-tchq ngày 23/07/2014/ KR/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Drier zr-octoate 12% _chất làm khô dùng trong ngành sơn. mã cas: 64742-81-0,22464-99-9.nk tại tk: 107312024850./ KR/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Gc03#&chất làm khô - vm hardener xb 15 kz/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Gv1999001#&chất đóng rắn vm hardener xb, nl/vt dùng trong sản xuất bao bì nhựa - hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Hard e-70#&chất làm cứng sơn oflex hardener e-70(tp: hexamethylene diisocyanate 822-06-0 (0.2%); toluen 108-88-3 (30%). mới 100% (gptc 8127/tccn2025/gp-hc dòng 4;kbhc hc2025698013).mới 100%/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Hardner bs#&chất làm cứng (hardelux #sp-50ms), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Hca#&gói hạt chống ẩm - mới 100%/ HK/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: H-e3100#&chất làm khô sơn eponics #3100 primer cf for rolling stock hardener/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Ic-964 - chất kích hoạt cho sơn lót epoxy 974-20 - epoxy hardener (0.25 lít/ lon) dùng cho xe ô tô, hàng mới 100%, nsx: wonder(hk)coating technology co.,limited (file đính kèm)/ CN/ 0 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Keo nhựa sơn nền bs-150 gl, mã cas: 64742-95-6, 123-86-4, 1330-20-7. hàng dùng trong công nghiệp, mới 100% (1 gallon=1unl)/ TH/ 0 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Kwbe-068#&chất làm khô đã điều chế,160994-68-3 hexane, 1,6-diisocyanato-, homopolymer, polyethylene glycol mono-me ether-blocked, dùng trong sx đồ nội thất,;13080201002/ CN/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Lead octoate 32%: chất làm khô đã điều chế dạng lỏng dùng trong ngành sơn, đóng gói: 250 kgs/thùng, hàng mới 100%. mã cas: 15696-43-2, 64475-85-0/ IN/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Len - elc-47#&chất làm khô (cứng) sơn: es hardener, tp:cas28182-81-2:49-59%,cas108-88-3:12-22%,cas108-65-6:8-18%,cas1330-20-7:2-12%,cas100-41-4:1-10%. mới: 100%/ KR/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: M00003#&chất làm cứng sơn-ec-h-250 hardener (4kg/can). cas no: 141-78-6. hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Manganese octoate 10%: chất làm khô đã điều chế dạng lỏng dùng trong ngành sơn, đóng gói: 200 kgs/thùng, hàng mới 100%. mã cas: 6535-19-9, 64475-85-0/ IN/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Mq070000081-vp-01#&chất tạo cứng a/hardener a/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Mtr003005#&chất làm cứng-z-exh-b15-10043-hardener h-300-50(4kg/can)./ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Mtr003008#&chất làm cứng-z-exh-b17-10166-hardener h-800(4kg/can)./ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Mtr003011#&chất làm cứng-z-exh-b16-10022-hardener h-760(4kg/can)./ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Mtr003017#&chất làm cứng-z-ec-h-330-hardener (4kg/can)./ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Mvn18#&chất đóng rắn 622-jjs-463yd. hàng mới 100%(923000041349)/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: N180#&chất làm cứng113b (fatty acids,c18-unsatd.,dimers,reaction products with polyethylenepolyamines;nonylphenol) (dùng phun lên bề mặt khung xe đạp để che lấp lỗ kim trên bề mặt kxđ) hc/ TW/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: N191#&chất tạo cứng ep hardener/ ep-23b (xylene cas.1330-20-7,isopropyl alcohol cas.67-63-0,2-butanone cas.78-93-3(hl < 5%),phenolic epoxy resin cas. 61788-97-4)dùng phun lên bề mặt kxđạp -hc/ TW/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: N4775f#&nguyên liệu sx lốp xe cao su: chất làm khô đã điều chế - n4775f dicnate nbc-ii (0.59kgx30bao/1hộp) (mã cas: 68457-13-6), hàng mới 100%/ JP/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Nl 500-v30000b#&chất đông cứng 500-v30000b,tp chính: isocyanate, số cas: 822-06-0, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Npl38#&túi hạt chống mốc (hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%)/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Npl39#&túi hạt chống ẩm (hàng là nguyên phụ liệu may mặc, mới 100%)/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Npl76#&chất làm khô mực ss eat compound vn-1 (1kg/can), (53317-61-6 70-80%, 141-78-6 20-30%, 584-84-9 0.1-<1%), mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Phugiason#&chất phụ gia sơn (chất làm khô sơn đã điều chế), mã hiêu thinner no.7 yta061, dùng đóng tàu thuỷ. hàng mới 100%/ NZ/ 3 % Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Ple-0011#&chất làm cứng (hardelux #sp-50ms), thành phẩn: n-buthyl acetate 20-30%, propylene glycol methyl ether acetate 20-30%, polyisocyanate resin 35-45%..., hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Rdc10790a#&chất làm cứng gh001 (100g/hộp). hàng mới 100%/ CN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Sonhj1002#&chất làm cứng trong sơn hithane hardener#6550(3kg/can)(tp:hdi homopolymer 45-55,n-butyl acetate 45-55%).hàng mới 100%.#&kr/ KR/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Sonhj1010#&chất làm cứng trong sơn promus hardener#40(at)..(3kg/can)(tp:hdi homopolymer 55-65%, n-butyl acetate 35-45%).hàng mới 100%.#&kr/ KR/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Sscp1005#&chất đóng rắn poly hard tx-f 3 kg (tp:n-butyl acetate 50-75%cas:123-86-4;hexamethylene diisocyanate,oligomers 25-50%cas:28182-81-2;4-isocyanatosulphonyltoluene <=3%cas:4083-64-1).mới100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Sscp1054#&chất đóng rắn uthd-hardener t7521 3 kg (tp: hexamethylene diisocyanate, oligomers 25-50% cas: 28182-81-2; n-butyl acetate 25-50% cas: 123-86-4; xylene 10-20% cas: 1330-20-7;...) mới 100%#&vn/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: S-zohv02790009#&chất đông cứng sơn (tp: n-butanol(cas.71-36-3)20-30%;silicone dioxide(cas.7631-86-9)10-20%)(1 can = 2 kg) _ epolla #2000 half luster b hardner [zohv02790009],kbhc/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: S-zohv03370009#&chất làm đông cứng sơn (tp: xylene(cas.1330-20-7)20-30%;n-butyl alcohol(cas.71-36-3)0-2%)(1 can = 3,2 kg) _ sancoat fr#12b-n(b) hardner [zohv03370009]/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Tpvb18-1#&dung dịch làm khô nhanh(dùng làm khô mực in trên khung loa);xqtr-20-rm-32a(20ml);(tp:1-methoxypropan-2-ol(107-98-2)55-65%glycoletherclasssolvent5-15%(2-methoxymeth)propanol(34590-94-8)25-35%/ JP/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Yr-0051#&chất đóng rắn har-08100vn(tr) mã yr-0051 dùng trong sản xuất sơn, tp: (75-13-8) polyisocyanate (55~65%), (123-86-4) butyl acetate (35~45%), (9002-92-0) additives (0.5~1%), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Z0000001-875601#&chất tăng cứng hs pad hardener, thành phần chính: 3-ethoxypropanoic acid ethyl ester 65-75%. mới 100%/ VN/ Hs code 3211
- Mã Hs 32110000: Zirconium octoate 12%: chất làm khô đã điều chế dạng lỏng dùng trong ngành sơn, đóng gói: 200 kgs/thùng, hàng mới 100%. mã cas: 22464-99-9, 64475-85-0/ IN/ 3 % Hs code 3211