Mã Hs 0504

- Mã Hs 05040000: 001#&lòng non lợn đông lạnh/ ruột non lợn đông lạnh dùng để sản xuất ra vỏ bọc xúc xích, lạp xưởng ướp muối và crude heparin sodium./ VN/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ cỏ bò đông lạnh, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). / AU/ 0 %    Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ cỏ bò khô đông lạnh (tên khoa học: bostaurus, )/ TR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ cỏ bò sấy khô, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). ./ TR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ cỏ cừu (nhà nuôi) đông lạnh, tên khoa học: ovis aries. ./ AU/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ cỏ trâu đông lạnhh, tên khoa học: bubalus bubalis. ./ IN/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ cỏ, dạ sách bò đông lạnh (tên khoa học: bostaurus). / AR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ sách bò đông lạnh (tên khoa học: bostaurus). / AR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ dày lợn đông lạnh,tên khoa học: sus domesticus; / AU/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ dày, ruột lợn đông lạnh (tên khoa học: sus domesticus). / AU/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ lá sách bò đông lạnh (tên khoa học: bos taurus. hàng không thuộc trong danh mục cites)/ AR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ lá sách trâu ướp muối đông lạnh (tên khoa học: bubalus bubalis) - ./ IN/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ ong bò đông lạnh (tên khoa học bos taurus, không thuộc danh mục cites)/ US/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ sách bò đông lạnh, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). ./ AU/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ sách bò sấy khô, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). ./ TR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ sách bò ướp muối đông lạnh, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). ./ TR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ sách bò, dạ sách bò khô đông lạnh (tên khoa học: bostaurus). / AR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ sách cừu đông lạnh (cừu nhà nuôi, tên khoa học: ovis aries, )/ AR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ sách trâu ướp muối đông lạnh, tên khoa học: bubalus bubalis. ./ IN/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ tổ ong bò đông lạnh, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). / AU/ 0 %    Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ tổ ong trâu đông lạnh, tên khoa học: bubalus bubalis. ./ IN/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Dạ tổ ong, dạ sách bò đông lạnh (tên khoa học: bostaurus). / AR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Ruột bò đông lạnh, tên khoa học: bos taurus (không phải bò rừng). ./ NZ/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Ruột cừu đông lạnh (tên khoa học: ovis aries, )./ AR/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Ruột lợn đông lạnh - tên khoa học: sus domesticus - / US/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Ruột trâu đông lạnh, tên khoa học: bubalus bubalis. ./ IN/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Ruột, dạ dày lợn đông lạnh (tên khoa học: sus scrofa domesticus). / PL/     Hs code 0504
- Mã Hs 05040000: Vỏ bọc xúc xích, lạp xưởng ướp muối chế biến từ ruột non lợn 100m/bó, được xác nhận theo bản tự công bố số 01_casing/ dpv/2021/ VN/ 0 %    Hs code 0504
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202