Chương 97: Các tác phẩm nghệ thuật, đồ sưu tầm và đồ cổ

Mã Hs 9701: Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu, được vẽ hoàn toàn bằng tay, trừ các loại tranh phác họa thuộc nhóm 49.06 và trừ các tác phẩm vẽ hoặc trang trí bằng tay; các tác phẩm ghép, tranh khảm và phù điêu trang trí tương tự

  - Có tuổi trên 100 năm:

97012100 - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu

97012200 - - Tranh khảm

97012900 - - Loại khác

  - Loại khác:

97019100 - - Tranh vẽ, tranh phác họa và tranh bột màu

97019200 - - Tranh khảm

97019900 - - Loại khác

Mã Hs 9702: Nguyên bản các bản khắc, bản in và bản in lytô

97021000 - Có tuổi trên 100 năm

97029000 - Loại khác

Mã Hs 9703: Nguyên bản tác phẩm điêu khắc và tượng tạc, làm bằng mọi loại vật liệu

97031000 - Có tuổi trên 100 năm

97039000 - Loại khác

97040000 Tem bưu chính hoặc tem thuế, dấu in cước thay tem bưu chính, phong bì có tem đóng dấu ngày phát hành đầu tiên, các ấn phẩm bưu chính (ấn phẩm có in sẵn tem), và các ấn phẩm tương tự, đã hoặc chưa sử dụng, trừ loại thuộc nhóm 49.07

Mã Hs 9705: Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học, sử học, động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học, cổ sinh vật học hoặc các loại tiền

97051000 - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại khảo cổ, dân tộc học hoặc sử học

  - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập chủng loại động vật, thực vật, khoáng vật, giải phẫu học hoặc cổ sinh vật học:

97052100 - - Tiêu bản người và các bộ phận của chúng

97052200 - - Các loài đã tuyệt chủng hoặc có nguy cơ tuyệt chủng và các bộ phận của chúng

97052900 - - Loại khác

  - Bộ sưu tập và các vật phẩm sưu tập các loại tiền:

97053100 - - Có tuổi trên 100 năm

97053900 - - Loại khác

Mã Hs 9706: Đồ cổ có tuổi trên 100 năm

97061000 - Có tuổi trên 250 năm

97069000 - Loại khác

 

Chapter 97: Works of art, collectors’ pieces and antiques 



 Hs 9701: Paintings, drawings and pastels, executed entirely by hand, other than drawings of heading 49.06 and other than hand-painted or hand-decorated manufactured articles; collages, mosaics and similar decorative plaques

  - Of an age exceeding 100 years:

97012100 - - Paintings, drawings and pastels

97012200 - - Mosaics

97012900 - - Other

  - Other:

97019100 - - Paintings, drawings and pastels

97019200 - - Mosaics

97019900 - - Other

Hs 9702: Original engravings, prints and lithographs

97021000 - Of an age exceeding 100 years

97029000 - Other

Hs 9703: Original sculpture and statuary, in any material

97031000 - Of an age exceeding 100 years

97039000 - Other

97040000 Postage or revenue stamps, stamp-postmarks, first-day covers, postal stationery (stamped paper), and the like, used or unused, other than those of heading 49.07

Hs 9705: Collections and collectors’ pieces of archaeological, ethnographic, historical, zoological, botanical, mineralogical, anatomical, paleontological or numismatic interest

97051000 - Collections and collectors' pieces of archaeological, ethnographic or historical interest

  - Collections and collectors' pieces of zoological, botanical, mineralogical, anatomical or paleontological interest:

97052100 - - Human specimens and parts thereof

97052200 - - Extinct or endangered species and parts thereof

97052900 - - Other

  - Collections and collectors' pieces of numismatic interest:

97053100 - - Of an age exceeding 100 years

97053900 - - Other

Hs 9706: Antiques of an age exceeding 100 years

97061000 - Of an age exceeding 250 years

97069000 - Other

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202