Chương 65: Mũ và các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng

   1. Chương này không bao gồm:

  (a) Mũ và các vật đội đầu khác đã qua sử dụng thuộc nhóm 63.09;

  (b) Mũ và các vật đội đầu khác, bằng amiăng (nhóm 68.12); hoặc

  (c) Mũ búp bê, mũ đồ chơi khác, hoặc các mặt hàng dùng trong lễ hội carnival của Chương 95.

  2. Nhóm 65.02 không bao gồm thân mũ được làm bằng cách khâu, trừ các thân mũ được làm một cách đơn giản bằng cách khâu các dải theo hình xoáy ốc.

65010000 Các loại thân mũ hình nón, hình chuông bằng phớt (nỉ, dạ), chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành; thân mũ chóp bằng và thân mũ hình trụ (kể cả thân mũ hình trụ đa giác), bằng phớt (nỉ, dạ)

65020000 Các loại thân mũ, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng vật liệu bất kỳ, chưa dựng theo khuôn, chưa làm vành, chưa có lót, chưa có trang trí

65040000 Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

Mã Hs 6505: Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí

65050010 - Mũ và các vật đội đầu sử dụng cho mục đích tôn giáo

65050020 - Lưới bao tóc

65050090 - Loại khác

Mã Hs 6506: Mũ và các vật đội đầu khác, đã hoặc chưa lót hoặc trang trí

650610 - Mũ bảo hộ và các vật đội đầu an toàn khác:

65061010 - - Mũ bảo hiểm cho người đi xe máy

65061020 - - Mũ bảo hộ công nghiệp và mũ bảo hiểm cho lính cứu hỏa, trừ mũ bảo hộ bằng thép

65061030 - - Mũ bảo hộ bằng thép

65061040 - - Mũ dùng trong chơi water-polo

65061090 - - Loại khác

  - Loại khác:

65069100 - - Bằng cao su hoặc plastic

650699 - - Bằng các loại vật liệu khác:

65069910 - - - Bằng da lông

65069990 - - - Loại khác

65070000 Băng lót vành trong thân mũ, lớp lót, lớp bọc, cốt, khung, lưỡi trai và quai, dùng để sản xuất mũ và các vật đội đầu khác

 

Chapter 65:  Headgear and parts thereof

  Notes

  1. This Chapter does not cover:

  (a) Worn headgear of heading 63.09;

  (b) Asbestos headgear (heading 68.12); or

  (c) Dolls’ hats, other toy hats or carnival articles of Chapter 95.

  2. Heading 65.02 does not cover hat-shapes made by sewing, other than those obtained simply by sewing strips in spirals.

65010000 Hat-forms, hat bodies and hoods of felt, neither blocked to shape nor with made brims; plateaux and manchons (including slit manchons), of felt

65020000 Hat-shapes, plaited or made by assembling strips of any material, neither blocked to shape, nor with made brims, nor lined, nor trimmed

65040000 Hats and other headgear, plaited or made by assembling strips of any material, whether or not lined or trimmed

Hs 6505: Hats and other headgear, knitted or crocheted, or made up from lace, felt or other textile fabric, in the piece (but not in strips), whether or not lined or trimmed; hair-nets of any material, whether or not lined or trimmed

65050010 - Headgear of a kind used for religious purposes

65050020 - Hair-nets

65050090 - Other

Hs 6506: Other headgear, whether or not lined or trimmed

650610 - Safety headgear:

65061010 - - Helmets for motorcyclists

65061020 - - Industrial safety helmets and firefighters’ helmets, excluding steel helmets

65061030 - - Steel helmets

65061040 - - Water-polo headgear

65061090 - - Other

  - Other:

65069100 - - Of rubber or of plastics

650699 - - Of other materials:

65069910 - - - Of furskin

65069990 - - - Other

65070000 Head-bands, linings, covers, hat foundations, hat frames, peaks and chinstraps, for headgear

 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202