Mã Hs 7902
| Xem thêm>> | Chương 79 |
Mã Hs 7902: Kẽm phế liệu
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 79020000: Phế liệu kẽm, dạng mảnh vụn, thu hồi sau quá trình sơ hủy bằng búa/VN/XK
- Mã Hs 79020000: Phế liệu kẽm, dạng mảnh vụn, thu hồi sau quá trình sơ hủy bằng búa/VN/XK
- Mã Hs 79020000: Phế liệu kẽm/VN/XK
- Mã Hs 79020000: Phế liệu kẽm/VN/XK
- Mã Hs 7902000010: Phế liệu kẽm (dạng mạt vụn, phế liệu được loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7902000010: Phế liệu kẽm (dạng mạt vụn, phế liệu được loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 7902000010: Phế liệu kẽm dăm tiện dạng phoi được loại ra từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn trong hàng dưới 5%/VN/XK
- Mã Hs 7902000010: Phế liệu kẽm dăm tiện dạng phoi được loại ra từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn trong hàng dưới 5%/VN/XK
- Mã Hs 7902000010: ZN-SCRAP-DUST/Phế liệu (bụi) kẽm - Zinc scrap (dust) dạng bụi mảnh chưa được ép thành khối/VN/XK
- Mã Hs 7902000010: ZN-SCRAP-DUST/Phế liệu (bụi) kẽm - Zinc scrap (dust) dạng bụi mảnh chưa được ép thành khối/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Kẽm phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Kẽm phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm (phế liệu dạng mảnh vụn thu được từ quá trình sản xuất, không lẫn tạp chất nguy hại. Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) loại 3/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm (phế liệu dạng mảnh vụn thu được từ quá trình sản xuất, không lẫn tạp chất nguy hại. Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường) loại 3/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm (thu được trong quá trình hoạt động sản xuất của Cty)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm (thu được trong quá trình hoạt động sản xuất của Cty)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm dạng bột (được thu hồi từ quá trình phun kẽm lên bề mặt tụ điện)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm dạng mảnh vụn (được thu hồi từ quá trình phun kẽm lên bề mặt tụ điện)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm dạng mảnh vụn (được thu hồi từ quá trình phun kẽm lên bề mặt tụ điện)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm được loại ra từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn trong hàng dưới 5%/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm được loại ra từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn trong hàng dưới 5%/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu kẽm được loại ra từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất lẫn trong hàng dưới 5%/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 2 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 2 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 2 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 2 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 3 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 3 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 3 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 3 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: Phế liệu Kẽm loại 3 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: PL01/Phế liệu bọt kẽm ZDC (được thu hồi từ quá trình sản xuất) (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: PL01/Phế liệu bọt kẽm ZDC (được thu hồi từ quá trình sản xuất) (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: ZN-SCRAP/Zinc scrap/ Phế liệu kẽm/VN/XK
- Mã Hs 7902000090: ZN-SCRAP/Zinc scrap/ Phế liệu kẽm/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.