Mã Hs 4112
| Xem thêm>> | Chương 41 |
Mã Hs 4112:
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 41120000: 002/Da cừu thuộc dùng sản xuất giày- đã được xữ lý mài da- đánh bóng/TW/XK
- Mã Hs 41120000: 002/Da cừu thuộc dùng sản xuất giày- đã được xữ lý mài da- đánh bóng/TW/XK
- Mã Hs 41120000: 138/Da cừu thuộc/CN/XK
- Mã Hs 41120000: 138/Da cừu thuộc/CN/XK
- Mã Hs 41120000: 40/Da cừu đã thuộc các loại dùng để gia công túi xách/IN/XK
- Mã Hs 41120000: 40/Da cừu đã thuộc các loại dùng để gia công túi xách/IN/XK
- Mã Hs 41120000: 64/Da cừu thuộc: Da cừu thuộc đã xử lí bề mặt, đánh bóng và đánh mềm, Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41120000: 64/Da cừu thuộc: Da cừu thuộc đã xử lí bề mặt, đánh bóng và đánh mềm, Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu SHEEP LINNING -LINO, dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.6-0.7 mm, khổ da: 100*15 cm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-BLACK, dạng khô chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-BLACK, dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-CAMPUS, dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries) độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-HARBOR GREY, dạng khô chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries) độ dày:0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-IRON, dạng khô chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-LATTE, dạng khô chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-LIGHT FAWN, dạng khô chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries) độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-NAVY, dạng khô chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-NAVY, dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-POWDER BLUE, dạng khô chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries) độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu-SHEEP NAPPA LUX-TOASTER CLAY, dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày:0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu (SHEEP NAPPA LUX-BLACK), dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu (SHEEP NAPPA LUX-BLACK), dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu (SHEEP NAPPA LUX-HARBOR GREY), dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da:3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu (SHEEP NAPPA LUX-IRON), dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu (SHEEP NAPPA LUX-LATTE), dạng khô, chưa xẻ, không có lông(loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu (SHEEP NAPPA LUX-LIGHT FAWN), dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu (SHEEP NAPPA LUX-NAVY), dạng khô, chưa xẻ, không có lông(loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: Da cừu thuộc đã qua xử lý, đã được gia công nhuộm màu (SHEEP NAPPA LUX-POWDER BLUE), dạng khô, chưa xẻ, không có lông (loài cừu nuôi, tên khoa học Ovis aries), độ dày: 0.7-0.9mm, khổ da: 3-6sf, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41120000: JF-XL.DCUU-04/Sản phẩm gia công: Da cừu thuộc đã xử lý bề mặt, đánh bóng và đánh mềm. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 41120000: JF-XL.DCUU-04/Sản phẩm gia công: Da cừu thuộc đã xử lý bề mặt, đánh bóng và đánh mềm. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 41120000: NL04/Da cừu thuộc (màu trắng ngọc trai, dày 0.5mm - 0.6mm) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/JP/XK
- Mã Hs 41120000: NL04/Da cừu thuộc (màu trắng ngọc trai, dày 0.5mm - 0.6mm) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/JP/XK
- Mã Hs 41120000: SM084/Da cừu thuộc dạng tấm đã nhuộm không có hình dạng cố định. Hàng mới 100%.HANG XUAT TRA 1 PHAN MUC 24 TK NHAP: 107805698560/E21/CN/XK
- Mã Hs 41120000: SM084/Da cừu thuộc dạng tấm đã nhuộm không có hình dạng cố định. Hàng mới 100%.HANG XUAT TRA 1 PHAN MUC 24 TK NHAP: 107805698560/E21/CN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (Arlee Lining 0.6-0.8)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép, Hàng không thuộc danh muc Cites)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (Arlee Lining 0.6-0.8)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (Arlee Lining 0.6-0.8)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (ARLEE LINING) (SHEEP) (100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (ARLEE LINING)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (ARLEE LINING)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (ARLEE LINING)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (ARLEE LINING)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (ARLEELINING 0.6-0.8)(SHEEP) (100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép, độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (DIVA SUEDE)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (DivaSuedeBootLea)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (ECO FLORA)(SHEEP) (100% da Cừu, 0.6-0.8MM, da thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (ECO FLORA)(SHEEP) (100% da Cừu, 0.6-0.8MM, da thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (FINISHED SHEEP LEATHER)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (MAYFAIR NAPPA LEATHER)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (SAIGON KID SUEDE LEATHER)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (SAIGON SHEEP SUEDE) (100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép, độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (SAIGON SHEEP SUEDE)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm, Hàng không thuộc danh muc Cites)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (SAIGON SHEEP SUEDE)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (SAIGON SHEEP SUEDE)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (SHEEP HEEL GRIP 3)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 (SilkyLuxStrKSudLea)(SHEEP)(100% da Cừu, Sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 ARLEE LINING (SHEEP)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites, độ dày 0.6-0.8mm, da đã thành phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04 LUX TB LINING (SHEEP)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites, độ dày 0.6-0.8mm, da đã thành phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04(Arlee Lining 0.6-0.8)(SHEEP)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép, độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04(ARLEE LINING)(SHEEP)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép, độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-04(ARLEE LINING)(SHEEP)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép, độ dày 0.6-0.8mm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-Arlee Lining 0.6-0.8 (SHEEP) (100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites, độ dày 0.7-0.9mm, da đã thành phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-METIS LINING (SHEEP)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites, độ dày 0.6-0.8mm, da đã thành phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-SOFT NAPPA LINING (SHEEP) (100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites, độ dày 0.7-0.9mm, da đã thành phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-SOFT NAPPA LINING 0708 (SHEEP) (100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites, độ dày 0.7-0.9mm, da đã thành phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-SOFT NAPPA LINING 0708 (SHEEP) (100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites, độ dày 0.7-0.9mm, da đã thành phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: SPGC4104/Da cừu đã thuộc thành phẩm-SOFT NAPPA LINING 0708 (SHEEP)(100% da Cừu, đã thành phẩm, Sử dụng sản xuất giày dép) (hàng không thuộc danh muc xin Cites, độ dày 0.6-0.8mm, da đã thành phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 41120000: TPGC2607/Da cừu thuộc thành phẩm đã được gia công thêm sau khi thuộc (làm mềm, phun màu) không có lông, SIZE: 4 to 6 SQFEET, THICKNESS: 0.7MM/0.9MM.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 41120000: TPGC2607/Da cừu thuộc thành phẩm đã được gia công thêm sau khi thuộc (làm mềm, phun màu) không có lông, SIZE: 4 to 6 SQFEET, THICKNESS: 0.7MM/0.9MM.Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 41120000: VNDA40/Da cừu thuộc đã được gia công, hàng không thuộc danh mục Cites. Mới 100%. Tờ khai nhập số 107806408250/E21 ngày 16/12/2025, dòng hàng số 2/IN/XK
- Mã Hs 41120000: VNDA40/Da cừu thuộc đã được gia công, hàng không thuộc danh mục Cites. Mới 100%. Tờ khai nhập số 107806408250/E21 ngày 16/12/2025, dòng hàng số 2/IN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.