Mã Hs 2904
| Xem thêm>> | Chương 29 |
Mã Hs 2904: Dẫn xuất sulphonat hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hydrocarbon, đã hoặc chưa halogen hóa
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 29041000: Chất tạo cứng cho sơn AC - AC curing agent - ZKH9059, dùng cho nội thất, Hiệu Zhanchen, CAS:123-86-4;71-36-3;104-15-4, 16KG/20L=1DRUM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: Chất tạo cứng cho sơn AC - AC curing agent - ZKH9059, dùng cho nội thất, Hiệu Zhanchen, CAS:123-86-4;71-36-3;104-15-4, 16KG/20L=1DRUM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: Chất tạo cứng cho sơn AC - AC curing agent - ZKH9059, dùng cho nội thất, Hiệu Zhanchen, CAS:123-86-4;71-36-3;104-15-4, 16KG/20L=1DRUM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: Chất tạo cứng cho sơn AC - AC curing agent - ZKH9059, dùng cho nội thất, Hiệu Zhanchen, CAS:123-86-4;71-36-3;104-15-4, 16KG/20L=1DRUM. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: Chất tạo cứng cho sơn AC - AC curing agent - ZKH9059, dùng cho nội thất, Hiệu Zhanchen, CAS:123-86-4;71-36-3;104-15-4. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: Chất tạo cứng cho sơn AC - AC curing agent - ZKH9059, dùng cho nội thất, Hiệu Zhanchen, CAS:123-86-4;71-36-3;104-15-4. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: Chất tạo cứng cho sơn PU chống ngã vàng-Hardener ZPH7003, Hiệu Zhanchen, CAS:1330-20-7;123-86-4;68479-92-1;28182-81-2, 1drum=15KG, 2Drums, NSX:ZHANCHEN (VIET NAM) NEW MATERIALS CO, .LTD. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: Dung dịch mạ kim loại - LSG, thành phần gồm: 2Propene1sulfonic acid sodium salt 0.6% (C3H5NaO3S, CAS NO: 2495-39-8) và Nước (còn lại) (H2O, CAS NO: 7732-18-5). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29041000: Dung dịch mạ kim loại - LSG, thành phần gồm: 2Propene1sulfonic acid sodium salt 0.6% (C3H5NaO3S, CAS NO: 2495-39-8) và Nước (còn lại) (H2O, CAS NO: 7732-18-5). Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 29041000: Dung dịch methanesulfonic axit, mã hàng EBASOLDER 70A, code 62143, 20 kg/can, cas 75-75-2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: Dung dịch methanesulfonic axit, mã hàng EBASOLDER 70A, code 62143, 20 kg/can, cas 75-75-2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29041000: GOLDENEYE NICKEL STRESS REDUCER:Hỗn hợp phụ gia gồm nước, 2-propene-1-sulfonic acid, sodium salt, dạng lỏng, dùng trong cn xi mạ, đóng gói 20L/drum.Mã Cas: 7732-18-5, 2495-39-8. Mới 100%/HK/XK
- Mã Hs 29041000: GOLDENEYE NICKEL STRESS REDUCER:Hỗn hợp phụ gia gồm nước, 2-propene-1-sulfonic acid, sodium salt, dạng lỏng, dùng trong cn xi mạ, đóng gói 20L/drum.Mã Cas: 7732-18-5, 2495-39-8. Mới 100%/HK/XK
- Mã Hs 29041000: HN-5: Hỗn hợp phụ gia gồm nước, 2-propene-1-sulfonic acid, sodium salt, Polyethylene-polypropylene glycol, dạng lỏng, dùng trongcn xi mạđónggói 20L/drum.Mã cas:7732-18-5, 2495-39-8, 9003-11-6Mới100%/HK/XK
- Mã Hs 29041000: HN-5: Hỗn hợp phụ gia gồm nước, 2-propene-1-sulfonic acid, sodium salt, Polyethylene-polypropylene glycol, dạng lỏng, dùng trongcn xi mạđónggói 20L/drum.Mã cas:7732-18-5, 2495-39-8, 9003-11-6Mới100%/HK/XK
- Mã Hs 29041000: Hóa chất MELPOLISH COPPER 61B (20L/CAN), Chế phẩm hoàn thiện bề mặt kim loại dựa trên Acid, Thành phần: Sulfuric acid 1-10%%, METHANESULFONIC ACID 2%, nước 85-95%.Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29041000: Hóa chất MELPOLISH COPPER 61B (20L/CAN), Chế phẩm hoàn thiện bề mặt kim loại dựa trên Acid, Thành phần: Sulfuric acid 1-10%%, METHANESULFONIC ACID 2%, nước 85-95%.Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 29041000: Hóa chất Methanesulfonic acid, 30KG/PAIL, Axit metansunfonic 75-75-2 70%, nước 7732-18-5 30%, sd trong bể mạ thiếc để dẫn điện, nsx:2025, mới: 100%/CN/XK
- Mã Hs 29041000: Hóa chất Methanesulfonic acid, 30KG/PAIL, Axit metansunfonic 75-75-2 70%, nước 7732-18-5 30%, sd trong bể mạ thiếc để dẫn điện, nsx:2025, mới: 100%/CN/XK
- Mã Hs 29041000: Hóa chất thiếc methanesulfonate, dạng lỏng, 30kg/thùng, TP: Thiếc methanesulfonat (có chứa nhóm sulpho) 53408-94-9 40%, nước 7732-18-5 60%, dùng cung cấp ion thiếc cho mạ thiếc, nsx 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29041000: Hóa chất thiếc methanesulfonate, dạng lỏng, 30kg/thùng, TP: Thiếc methanesulfonat (có chứa nhóm sulpho) 53408-94-9 40%, nước 7732-18-5 60%, dùng cung cấp ion thiếc cho mạ thiếc, nsx 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29041000: Hợp chất MS-ACID thành phần chứa methanesulfonic acid 65-75% (CTHH: CH4O3S; CAS: 75-75-2) và nước (H2O, CAS: 7732-18-5) (còn lại). Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 29041000: Hợp chất MS-ACID thành phần chứa methanesulfonic acid 65-75% (CTHH: CH4O3S; CAS: 75-75-2) và nước (H2O, CAS: 7732-18-5) (còn lại). Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 29041000: Niveostan MSA Concentrate: Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo (Dẫn xuất sunfonat hóa của hydrocarbon-Hóa chất hữu cơ), có nhiều công dụng; Cas: 75-75-2(>= 70 -<= 100%); 25kg/can; mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29041000: Niveostan MSA Concentrate: Dẫn xuất chỉ chứa các nhóm sulfo (Dẫn xuất sunfonat hóa của hydrocarbon-Hóa chất hữu cơ), có nhiều công dụng; Cas: 75-75-2(>= 70 -<= 100%); 25kg/can; mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29049900: Chế phẩm từ muối hữu cơ đặc biệt (sodium 3-nitrobenzenesulphonate), (120kg/drum) dùng trong dệt nhuộm RS LIQ (gồm 15% CAS: 127-68-4, 85% CAS: 7732-18-5), dạng lỏng, không nhãn hiệu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29049900: Chế phẩm từ muối hữu cơ đặc biệt (sodium 3-nitrobenzenesulphonate), (120kg/drum) dùng trong dệt nhuộm RS LIQ (gồm 15% CAS: 127-68-4, 85% CAS: 7732-18-5), dạng lỏng, không nhãn hiệu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29049900: Chế phẩm từ muối hữu cơ đặc biệt (sodium 3-nitrobenzenesulphonate), (120kg/drum) dùng trong dệt nhuộm RS LIQ (gồm 15% CAS: 127-68-4, 85% CAS: 7732-18-5), dạng lỏng, không nhãn hiệu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 29049900: Hóa chất SODIUM 3-NITROBENZENESULPHONATE(Hc ngăn phản ứng của chất ố vàng), sd trong ngành công nghiệp dệt, dạng bột, CAS:127-68-4(97%);7732-18-5(water 3%).NSX:HANGZHOU CHUNGYO CHEM CO., LTD.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 29049900: Hóa chất SODIUM 3-NITROBENZENESULPHONATE(Hc ngăn phản ứng của chất ố vàng), sd trong ngành công nghiệp dệt, dạng bột, CAS:127-68-4(97%);7732-18-5(water 3%).NSX:HANGZHOU CHUNGYO CHEM CO., LTD.Mới 100%/CN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.