Mã Hs 2618
| Xem thêm>> | Chương 26 |
Mã Hs 2618:
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao (xỉ cát) thu được từ công nghiệp luyện thép:(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2:1.5%min;SiO2:40%max;Al2O3:16%max;CaO:36%min;MgO:10%max;Moisture:10%max;Glasscontent:95%min, Size<5mm:95%min/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao (xỉ cát) thu được từ công nghiệp luyện thép:(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2:1.5%min;SiO2:40%max;Al2O3:16%max;CaO:36%min;MgO:10%max;Moisture:10%max;Glasscontent:95%min, Size<5mm:95%min/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao (xỉ nghiền) thu được từ CN luyện thép, đóng bao sl 2t:(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2:1.6%min, ; Density: 1.6% min, Blaine 5000min;Moisture:1%max;Loss on Ignition:3%max, MgO:10%max)./VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao (xỉ nghiền) thu được từ CN luyện thép:(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2:1.6%min, ; Density: 1.6% min, Blaine 5000min;Moisture:1%max;Loss on Ignition:3%max, MgO:10%max, Glass content:90%min./VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao (xỉ nghiền) thu được từ CN luyện thép:(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2:1.6%min, ; Density: 1.6% min, Blaine 5000min;Moisture:1%max;Loss on Ignition:3%max, MgO:10%max, Glass content:90%min.ds +/-10%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao nghiền mịn dạng rời thu về từ CN luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, CaO 42, 8%.SiO2:35, 96%.AL2O3:11, 16%.Fe2O3:0, 3%.MgO:7, 22%.SO3:0, 72%.LOI:0, 64%.Moisture:0, 18%.Dung sai +-10%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao nghiền mịn dạng rời thu về từ CN luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, CaO 42, 8%.SiO2:35, 96%.AL2O3:11, 16%.Fe2O3:0, 3%.MgO:7, 22%.SO3:0, 72%.LOI:0, 64%.Moisture:0, 18%.Dung sai +-10%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao nghiền mịn được thu về từ CN luyện thép.Hàng không phải chất nguy hại.CaO:38-47%.MgO:5-11%.Al2O3:8-14%.SiO2:33-40%.Fe2O3:0, 1-6%.LOI:0, 2-0, 6%.Moiture:0, 01-0, 34%.Dung sai +-15%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao nghiền mịn được thu về từ CN luyện thép.Hàng không phải chất nguy hại.CaO:38-47%.MgO:5-11%.Al2O3:8-14%.SiO2:33-40%.Fe2O3:0, 1-6%.LOI:0, 2-0, 6%.Moiture:0, 01-0, 34%.Dung sai +-15%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao(GRANULATED BLAST FURNACE SLAG). (xỉ thô) đặc tính cơ bản:([(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2]>= 1.7), sản phẩm phụ của lò cao, không phải là chất thải nguy hại, TCCS 10:2017/ FHS, /VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao(GRANULATED BLAST FURNACE SLAG). (xỉ thô) đặc tính cơ bản:([(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2]>= 1.7), sản phẩm phụ của lò cao, không phải là chất thải nguy hại, TCCS 10:2017/ FHS, /VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao(GRANULATED BLAST FURNACE SLAG). (xỉ thô) đặc tính cơ bản:([(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2]>= 1.7), sản phẩm phụ của lò cao, không phải là chất thải nguy hại, TCCS 10:2017/ FHS, /VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt lò cao(GRANULATED BLAST FURNACE SLAG). (xỉ thô) đặc tính cơ bản:([(CaO+MgO+Al2O3)/SiO2]>= 1.7), sản phẩm phụ của lò cao, không phải là chất thải nguy hại, TCCS 10:2017/ FHS, /VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1124kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1276kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1280kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1300kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1300kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1300kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1325kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1353kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1355kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1420kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1425kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép của công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên, không phải chất nguy hại, cỡ hạt <=100mm, 1483kg (+-5%)/ bao/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, CaO 2.22%.AL:3, 08%.Fe2O3>20%, .MgO:0, 37%.MnO:0.49%.K2O:0, 33%.dung sai +-5%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, CaO 2.22%.AL:3, 08%.Fe2O3>20%, .MgO:0, 37%.MnO:0.49%.K2O:0, 33%.dung sai +-5%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, CaO:2.22%.AL2O3:3, 08%.Fe2O3>20%, .MgO:0, 37%.MnO:0.49%.K2O:0, 33%.dung sai +-5%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, CaO:2.22%.AL2O3:3, 08%.Fe2O3>20%, .MgO:0, 37%.MnO:0.49%.K2O:0, 33%.dung sai +-5%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ hạt sau sang tuyển sản phẩm phụ thu được từ quá trình luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, CaO:2.22%.AL2O3:3, 08%.Fe2O3>20%, .MgO:0, 37%.MnO:0.49%.K2O:0, 33%.dung sai +-5%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa S95, hàng xá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa S95, hàng xá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa S95, hàng xá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa S95, hàng xá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa S95, hàng xá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa S95, hàng xá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn dùng cho bê tông và vữa S95, hàng xá, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn thu về từ Công nghiệp luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 26180000: Xỉ lò cao nghiền mịn thu về từ Công nghiệp luyện thép, hàng không phải chất nguy hại, hàng mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.