Mã Hs 2609
| Xem thêm>> | Chương 26 |
Mã Hs 2609: Quặng thiếc
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 26090000: TINH QUẶNG THIẾC (DẠNG HẠT MÀU ĐEN XÁM) TỔNG 16 BAG. HÀM LƯỢNG THIẾC KHOẢNG 55 %- 75%, XUẤT XỨ INDONESIA/ID/XK
- Mã Hs 26090000: TINH QUẶNG THIẾC (DẠNG HẠT MÀU ĐEN XÁM) TỔNG 16 BAG. HÀM LƯỢNG THIẾC KHOẢNG 55 %- 75%, XUẤT XỨ INDONESIA/ID/XK
- Mã Hs 26090000: TINH QUẶNG THIẾC (DẠNG HẠT MÀU ĐEN XÁM) TỔNG 20 BAG. HÀM LƯỢNG THIẾC KHOẢNG 55 %- 75%, XUẤT XỨ INDONESIA/ID/XK
- Mã Hs 26090000: TINH QUẶNG THIẾC (DẠNG HẠT MÀU ĐEN XÁM) TỔNG 24 BAG. HÀM LƯỢNG THIẾC KHOẢNG 55 %- 75%, XUẤT XỨ INDONESIA/ID/XK
Mã Hs 2604: Quặng Niken
- Mã Hs 2604000090: NLQ-NIKEN/Quặng Niken, tinh quặng (Nickel Concentrates)/KXĐ/XK
- Mã Hs 2604000090: NLQ-NIKEN/Quặng Niken, tinh quặng (Nickel Concentrates)/KXĐ/XK
Mã Hs 2606: Quặng Bauxite
- Mã Hs 26060000: Quặng Bauxite thô (Quặng nhôm), chưa qua nung kết, hàm lượng AL2O3 42-50%, độ ẩm 7-30%, HS CODE: 2606000010/LA/XK
- Mã Hs 26060000: Quặng Bauxite thô (Quặng nhôm), chưa qua nung kết, hàm lượng AL2O3 42-50%, độ ẩm 7-30%, HS CODE: 2606000010/LA/XK