Mã Hs 8001

- Mã Hs 80011000: Nw306#&thiếc hàn dạng hạt sac30503,911-0001-059: tin 96.5%,7440-31-5; silver 3%,7440-22-4; copper 0.5%,7440-50-8/ CN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: 3.01.02#&thiếc thỏi, không hợp kim (99.95%), chưa qua gia công, dùng để sản xuất bản cực/ tin. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Flxjx0001#&thiếc dạng thỏi, không hợp kim (sn: 99,9%, 100 ppm max), yt brand. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Bi thiếc (không hợp kim) chưa gia công, đường kính 15mm (20kg/hộp), nguyên liệu dùng trong công nghiệp mạ với thành phần >=99.99% thiếc,code 82001, hàng mới 100%/ JP/ 3 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Thiếc thỏi 99.99% (thiếc không hợp kim, chưa được gia công), nsx: o.m. manufacturing philippines, inc, hàng mới 100%/ PH/ 0 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Thiếc không hợp kim, thành phần:sn:99.9%,dạng thỏi, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Scv002#&thiếc thỏi sn-6ni/ JP/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Scv003#&thiếc thỏi sn-5ge/ JP/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Scv042#&thiếc thỏi lls219/ JP/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Thiếc, dùng trong ngành sản xuất gang - tin (hàng mới 100%)/ TW/ 3 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: 0.1 tt#&thanh thiếc nguyên khối chưa gia công, hàm lượng thiếc 99.9%. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Tin#&thiếc không hợp kim dạng thanh dùng để mạ dây đồng tin bar 99.9 (bc00s000)/ SG/ 3 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: 44#&thiếc không hợp kim, quy cách thỏi: 42x11x10cm./ ID/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Thiếc thỏi không hợp kim chưa gia công, banka brand, hàm lượng 99,9% sn min, hàm lượng chì pb 300ppm max, kích thước dài 45cm, rộng 15 cm, dày 15 cm. hàng mới 100%/ ID/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Npl/sxxk-sn 99-9 min#&thiếc thỏi không hợp kim chưa gia công, brand dr tin, hàm lượng 99.9% sn min, hàm lượng chì pb 300ppm max, tổng 600 thỏi./ ID/ 0 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Thỏi thiếc sn 99.9% min pb300 ppm max, không hợp kim, chưa gia công, brand: banka, dùng trong công nghiệp hàn gắn các bo mạnh điện tử. nsx: pt timah tbk. hàng mới 100%./ ID/ 0 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: Nl0003-gc#&thiếc không hợp kim chưa gia công, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: 01910041:thiếc nguyên chất (tin, sn 99.95%,không hợp kim,dùng sản xuất bình ắc quy).hàng mới 100%./ TW/ 3 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80011000: B1210018#&thiếc dạng hạt dùng trong dây truyền mạ: tin >99.9% (cas: 7440-31-5). phi 15 mm. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: Thiếc hợp kim dạng dung dịch dùng trong xi mạ sản phẩm melplate sn-2680cr(pm000303)surface finishing chemical (pce=can=10l=10kg; cas:7732-18-5 (62%), 2386-57-4 (38%) -100%/ JP/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: Hợp kim thiếc chưa gia công, dạng thanh đúc-solder,h60,bar(h60a)(nvl phụ sx dây dẫn điện xgm,mới 100%)-p/n:94591-109-42-000/ JP/ 3 %    Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: 111671#&hợp kim thiếc, dạng viên 0.015. hàng mới 100%/ US/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: 500010102730000#&hợp kim hàn dạng thanh solder bar 000-b20/ JP/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: Vinaito-14#&thiếc hợp kim - tin, (99.96% la thiếc) chưa gia công, để tăng độ cứng sản phẩm đúc, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: Chemical132#&hợp kim thiếc dạng dây solder esc21-f4-m20 1.2mm dùng để phủ chân sản phẩm đê tránh oxihoa (7440-31-5;7440-50-8;65997-06-0)/ JP/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: Dây hàn-tin copper wire(100 feet/roll) 1.6x1.5mil. dùng để hàn bo mạch. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: 9800001a#&thiếc hàn siêu sạch solig sn96,5ag3cu, dùng để chấm thiếc 2 đầu dây cáp trong dây kết nối tai nghe cho máy trợ thính và máy móc điện tử. hàng mới 100%/ DK/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: 10290001334#&dây hàn thiếc dạng hợp kim, đường kính 0.6mm, mã bsd620-w, tp cas no:7440-31-5(96%), 7440-22-4(0.30.1%), 7440-50-8(0.70.2%)nhãn bsd, mới 100%/ CN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: 10290000989#&dây hàn thiếc dạng hợp kim, model 7xsw010100, tp cas no:7440-31-5(97.12%), 7440-50-8(0.68%), 123-63-7(2.2%), nhãn ajf, mới 100%/ CN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: Tt01#&thiếc hợp kim dạng thanh 5842 (hàm lượng sn58, pb42,(1 unk=25kg), nguyên liệu dể sản xuất dây hàn dùng trong tấm pin năng lượng mặt trời, hàng mới 100%/ VN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: Mtz001#&hợp kim thiếc, chưa gia công, tp thiếc cas 231-141-8 (67-73%), kẽm cas 231-175-3 (27-33%), dùng để điện phân mạ điện bề mặt ốc vít. mới 100%/ CN/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: R1003015-000092#&hạt thiếc để làm chân linh kiện điện thoại, kt: phi 0.2 mm, đóng gói: 200000 hạt/ hộp. mới 100%/ KR/     Hs code 8001
- Mã Hs 80012000: 02001-thiec-001#&hạt thiếc để làm chân linh kiện điện thoại, lf35, kt: phi 0.30 mm, đóng gói: 250000 hạt/ hộp (hàng mới 100%)/ KR/     Hs code 8001
- Mã Hs 80020000: #&phế liệu thiếc (phế liệu dạng vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất)#&vn/ VN/ 3 %    Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: Thiếc phế liệu (phế liệu loại thải từ quá trình sản xuất)/ VN/ 3 %    Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: Thùng thiếc phế phẩm (được loại ra từ quá trình sản xuất, không lẫn tạp chất nguy hại)/ VN/ 3 %    Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: 02140126pl11osv#&phế liệu thiếc hình thành từ bi sắt (cải thiện độ dẫn điện trong quá trình xi mạ) loại ra trong quá trình xi mạ, thành phần chính là thiếc, dùng để thu hồi thiếc/ VN/     Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: Thiếc hàn phế liệu trong quá trình sản xuất (tỉ lệ tạp chất dưới 5% khối lượng)/ VN/ 3 %    Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: 02210126pidvnsolder#&phế liệu vụn dây hàn (thành phần chính là thiếc) phế liệu thu được trong quá trình sản xuất./ VN/     Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: 02210126solder2sepv#&phế liệu thiếc (thiếc thanh thu được trong quá trình sản xuất, tạp chất dưới 5%)/ VN/     Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: 02260126pl11osv#&phế liệu thiếc, hình thành từ bi sắt (cải thiện độ dẫn điện trong quá trình xi mạ) loại ra trong quá trình xi mạ, thành phần chính là thiếc, dùng để thu hồi thiếc/ VN/     Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: Scv055#&thiếc phế liệu/ VN/     Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: Thiếc vụn thu hồi từ các dây đai nhám vả sửa chữa nhà xưởng của dncx. hàng hư hỏng, không còn sử dụng được. không dính chất thải nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/ VN/ 3 %    Hs code 8002
- Mã Hs 80020000: Phế liệu xì thiếc. phế liệu dư ra trong quá trình sx/ VN/ 3 %    Hs code 8002
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202