Mã Hs 7901
- Mã Hs 79011100: Shhjx01-002#&kẽm thỏi (hàm lượng kẽm thấp nhất: 99.995%), hàng mới 100%, 301290003/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm không hợp kim (dạng thỏi) shg, hàm lượng zn>99.99%, brand: az, size (1257x503x309)mm, trọng lượng 1089 kg/thỏi (+/-45 kg), sử dụng để mạ kẽm. hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm chưa gia công dạng thỏi, không hợp kim, có hàm lượng kẽm tối thiểu 99.995%. hiệu az. xuất xứ úc. hàng mới 100%./ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm kz shg không hợp kim, dạng thỏi, chưa gia công, hàm lượng kẽm > = 99.995%, nhãn hiệu: korea zinc (kz). tiêu chuẩn: kzc-54801, bs en 1179 (grade z1) gb/t 470, astm b6-12, iso 752. hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi không hợp kim, chưa gia công. grade:hzl. hàm lượng kẽm >=99,995%. hàng mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi kz; quy cách 430 mm x 210 mm x 40 mm. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kim loại kẽm zinc 99.995% min (shg), dạng thỏi, không hợp kim, chưa gia công. nsx: korea zinc company ltd. hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Zningot#&kẽm thỏi-zinc 99.99% (25-26kg/thỏi)/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Lsm-000049#&kẽm thỏi không hợp kim hàm lượng trên 99.99%, kích thước 430x210x40 mm, 25 +,- 0.5kg/pc, mã 89006, mới 100%/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: 3200194#&kẽm thỏi zinc 99.995% - là kẽm không hợp kim, dạng thỏi, hàm lượng 99.995% tính theo trọng lượng, dùng để mạ phủ bề mặt kim loại, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi shg không hợp kim hiệu kz có hàm lượng từ 99.995% theo trọng lượng (mới 100%)/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Nl06#&kẽm nguyên liệu dạng thỏi, công thức zn (hàm lượng zn: 99.995%)/ IN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi nhãn hiệu smc, chưa gia công, kích cỡ thỏi 440x220x44mm, dạng thỏi đúc, bằng kẽm không hợp kim có hàm lượng kẽm zn từ 99.995% trở lên tính theo phần trăm trọng lượng, hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi hiệu yp, không hợp kim zn 99.995% min, hàng mới 100% (dùng để xi mạ, nhúng nóng...)/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Zinc#&kẽm không hợp kim dạng thỏi, hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo trọng lượng, zinc ingot, cas 7440-66-6, 25kg/pcs, mới 100%./ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi 99,995 % trở lên tính theo khối lượng,nhãn hiệu: kz, không hợp kim. hàng mới 100% chưa gia công/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Npl-zn-01#&kẽm chưa gia công,không hợp kim,dạng thỏi,có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng,dùng để nấu,sx ra các sản phẩm bằng hợp kim đồng,hiệu: hzl zn shg 99.995, mới 100%/ IN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm dạng thỏi, không hợp kim, chưa gia công có hàm lượng kẽm 99,99%. quy cách dày 300mm, chiều dài 1255mm, bề rộng 510mm, khối lượng 1050kg +/-50kg (59.941 tấn), có dán nhãn hàng hóa./ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi lme registered zinc ingot shg 99.995% pct min không hợp kim.kích thước kiện kẽm (dxrxc)=88cmx43cmx50cm.mới 100%. nsx: korea zinc company ltd/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi 99.99%,không hợp kim, hàng chưa gia công, hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm, dạng thỏi, hiệu:nyrstar a-z z1, mới 100%, kẽm có hàm lượng trên 99.99%, chưa gia công,/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm thỏi, hàng không hợp kim, chưa được gia công, hàm lượng kẽm 99.995%, nhãn hiệu: smc. hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: 002-001#&(101-010) kẽm không hợp kim (chưa gia công, dạng thỏi, có hàm lượng kẽm từ 99,995% trở lên tính theo trọng lượng). mới 100%/ ES/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Nvl - kẽm#&nguyên vật kẽm dùng trong sản xuất hàng mỹ ký, móc khóa, kích thước 51*10*4cm, kẽm không hợp kim, chưa gia công, mới 100%/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Npl02a#&kẽm dạng thỏi không hợp kim (chưa gia công)(zinc ingot) (thành phần: zn 99,995%), hàng mới 100%./ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011100: Kẽm, không hợp kim, dạng thỏi, hàm lượng kẽm trên 99,99% tính theo khối lượng. hàng mới 100%. - special high grade (shg) zinc metal. (trọng lượng thực tế: 49,612 tấn; đơn giá: 3.215,00 usd/tấn)./ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011200: Kẽm thỏi pw không hợp kim, thành phần kẽm (zn): 98.5%. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011200: Kem pw#&kẽm thỏi pw, không hợp kim, thành phần kẽm (zn): 98.5%. hàng mới 100%/ JP/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011200: Zinc board, kẽm không hợp kim, chưa gia công có hàm lượng kẽm dưới 99.99% (zn=99.6822%) tính theo trọng lượng dạng thỏi. dùng để xi mạ bề mặt kim loại hàng mới 100%, 1397/ptplmn-nv ngày 17/9/2009/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011200: Zn#&kẽm chưa gia công, không hợp kim/zinc(zinc plate), chứng thư giám định 8899/tb-tchq(29.09.15), hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79011200: Hạt kẽm az-8s (20kg/bao) dạng viên tròn, kích thước 0.8mm. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011200: Nl07#&kẽm nguyên liệu dạng thỏi, công thức zn (hàm lượng zn: 97.5%)/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79011200: 1401kem pw#&kẽm thỏi pw, không hợp kim, thành phần kẽm (zn): 98.5%. hàng mới chưa qua sử dụng./ JP/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Lk30#&kẽm hợp kim, chưa gia công (nguyên liệu sản xuất đồ chơi trẻ em), hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: K000012d#&hợp kim kẽm zndc2 (dạng thỏi đúc sẵn)/ zndc2 (materialzndc2)/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Kẽm nguyên liệu (dạng thỏi) kza3, hàng hợp kim, size(115 x 460 x 30) mm, trọng lượng 8kg/thỏi (+/-5%), sử dụng để mạ kẽm. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: P0300c001#&hợp kim kẽm #4 (dùng trong nguyên liệu sx dây kéo, hàng mới 100%)/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Zndc1#&hợp kim kẽm dạng thỏi zndc1 - zinc alloys zinc alluminium alloys. cas: 7440-66-6(99.995%). hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 10#&hợp kim kẽm dạng thỏi, hàng mới 100%, công dụng: nguyên liệu sản xuất đầu khóa kéo, khoen khóa móc các loại/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Kem#&hợp kim kẽm (dạng tấm)/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Kẽm thỏi hợp kim (kza3) - qui cách (115x460x30)mm, mới 100%. nhà sản xuất: korea zinc co.,ltd/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 4-fnl041#&hợp kim kẽm dạng thỏi chưa gia công, mới 100%/ JP/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Kẽm thỏi - hợp kim kẽm #3, kẽm chưa gia công, màu trắng bạc, mã hàng: zamak k3, nsx: lee kee metal co., ltd. hàng mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Hợp kim kẽm chưa gia công, dạng thỏi đúc, bằng kẽm không hợp kim có hàm lượng kẽm (zn=99.7%) kt 900*450*550mm tính theo phần trăm trọng lượng. năm 2025. mới 100%./ CN/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Kẽm hợp kim kza3 -z0500, dạng thỏi, chưa gia công, nhãn hiệu: korea zinc (kz). tiêu chuẩn: kzc- 54803, en 1774/ iso 301 znal4 (zl3), astm b 240: ag 40a(zamak 3). hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Z2zac2#&thanh kẽm hợp kim, chưa gia công, dùng để đúc trục dẫn hướng (thành phần kẽm chiếm 95%, kích thước 430mm x 107mm x 44mm)/ JP/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Znnpl001#&kẽm hợp kim 3#, dạng thỏi; thành phần: 95.7% zn, 0.003% pb, <0.0001% sn, 0.001% cd, 0.002% cr,...; kích thước: 45x10.5x5 (cm). hàng mới 100%/ VN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Mlz3#&kẽm hợp kim số 3 zamak, dạng thỏi. tiêu chuẩn: mc3. nsx: essence metal (asia) co., ltd. quy cách đóng gói: 6,5 +/-0,8kg/ thỏi x 158 thỏi/ kiện. hàng mới 100%/ HK/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Zn01#&kẽm hợp kim chưa gia công, dạng thỏi, bó thành từng bó/ JP/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Rm-z-03 kẽm hợp kim dạng thỏi. chưa gia công. dùng sản xuất chặn cửa, giá đỡ. mới 100% - zinc alloy (ezda 3 slab) nhà sản xuất nyrstar, australia/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Thân đỡ/105002901/ SG/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Thân đỡ/116002500/ SG/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Nw261#&tấm kẽm hợp kim (kích thước 17.35*9.25*7.0mm; dùng để cố định boot của dây kết nối),026-0002-6678/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 10-nl068#&hợp kim kẽm zamak k3. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Npl05#&hợp kim kẽm, dạng rắn, được dùng để nung chảy rồi đúc thành các thân xe ô tô đồ chơi bằng kẽm, mới 100%, được đóng trên 42 pallet, trọng lượng mỗi pallet được thể hiện trên pkl/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Npl01#&hợp kim kẽm dạng thỏi, chưa gia công, cân nặng khoảng 25kg/thỏi, kích thước khoảng: 450mm*250mm*40mm dùng để làm nguyên liệu sản xuất hàng trang sức mỹ ký, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Hợp kim kẽm, chưa qua gia công, hàm lượng kẽm 66%, dùng để sx bố thắng xe gắn máy - zinc ingot (gđ:0033/n1.11/tđ (25/01/11). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 278184801#&khung đỡ/ CN/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Tl0303#&hợp kim kẽm (dùng để đúc phụ kiện của khung mành rèm, dạng thỏi), kích thước 43 x 10 x 4 (cm). hàng mới 100%./ JP/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Ezda 5 hợp kim kẽm dùng để đúc đầu khóa, chưa gia công, dạng thỏi (zinc alloys) nyrstar a-z z1. hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 300340990026d00#&vỏ dây quai bằng hợp kim kẽm, dùng để sản xuất loa bluetooth, mới 100%/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 300340990027d00#&vỏ dây quai bằng hợp kim kẽm, dùng để sản xuất loa bluetooth, mới 100%/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Kẽm thỏi, nguyên liệu sản xuất quà lưu niệm bằng kim loại(ezda3 slab zinc alloy, brand nyrstar),/zinc plate(enza 3 slab), hàng mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Kẽm hợp kim, dạng thỏi đúc chưa gia công, mới 100%/ zinc alloy ingots adac#2/ JP/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: V3807-0002-0a#&kẽm thỏi - hợp kim kẽm #8, kẽm chưa gia công, màu trắng bạc, mã hàng:mastercast mc8, nsx: lee kee metal co., ltd. hàng mới 100%/ HK/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Kẽm thỏi, ezda3 slab zinc alloy, brand-nyrstar, mới 100%/ AU/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Sfv001#&hợp kim kẽm dạng thỏi (940~1071)kg/kiện; (8.3~9.8) kg/ thỏi, 112 thỏi/kiện mới 100%/ AU/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Hkk-hh#&hợp kim kẽm dùng để gia công phụ kiện kim loại nhỏ cho túi xách và giày,..hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Ezin1001#&thỏi hợp kim kẽm - zinc alloy ingot zamak2/ zdc1/ezin1001. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Wg009600#&vòng gắn dây đeo vai bằng hợp kim kẽm dùng trong máy ảnh (1000pcs=1.4kg) _ wg0096000009 s0131strap-mount/ VN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 999-00001-311#&kẽm hợp kim chưa gia công dạng thỏi mới 100% nguyên liệu cho sản xuất - zinc alloy ezda3, hàng mới 100%/ AU/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Azc-2t#&hợp kim kẽm ở dạng thanh. hàng mới 100%/ TH/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 311400758706d00#&vỏ dây quai bằng hợp kim kẽm, dùng để sản xuất loa bluetooth, mới 100%/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Phôi kẽm hợp kim, dạng thỏi, 910*500*180mm,casting zinc alloy ingot "beric" mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: P09190vn#&kẽm hợp kim chưa gia công, zinc alloy, dùng để đúc các chi tiết trong dây chuyền sản xuất dây cáp ô tô. mới 100%/ KR/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: Pb0039#&01.a05000001/hợp kim kẽm, chưa gia công, dạng thỏi, kích thước: 17*3.8*1.6cm, dùng trong sản xuất đồ trang sức mỹ ký. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7901
- Mã Hs 79012000: 027#&hợp kim kẽm (dạng thỏi), qc: 45x11x4.5 cm, dùng để đúc vỏ tắc kê, ốc/ TW/ 0 % Hs code 7901
- Mã Hs 79020000: Phế liệu kẽm loại 2 (dạng vụn, thu được từ quá trình sản xuất của dncx)/ VN/ 0 % Hs code 7902
- Mã Hs 79020000: Sczn#phế liệu bột kẽm - zn scrap (trong phần vật tư tiêu hao)/ VN/ 0 % Hs code 7902
- Mã Hs 79020000: Kẽm phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất.hàng hóa không chứa, không lẫn chất thải nguy hại./ VN/ 0 % Hs code 7902
- Mã Hs 79020000: Phế liệu bọt kẽm zdc (được thu hồi từ quá trình sản xuất) (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/ VN/ 0 % Hs code 7902
- Mã Hs 79020000: Zn-scrap#&zinc scrap/ phế liệu kẽm/ VN/ 0 % Hs code 7902