Mã Hs 7801
- Mã Hs 78011000: Chì tinh luyện chưa qua gia công dạng thỏi nguyên liệu- lead 99.97% (dùng sản xuất bình ắc quy) (hàng mới 100%)/ TW/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: 3.01.04-3#&chì thỏi - chì tinh luyện (chì tinh chế 999)/ lead ingot. đã kiểm hóa ở tờ khai số 107515316161/e21 (10/09/25). hàng mới 100%/ IN/ Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: 10001#&chì tinh luyện chưa gia công (hàm lượng chì 99.99%), dạng rắn, dùng làm bản cực trong bình ắc quy, không nhãn hiệu, mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: 3.01.01#&chì thỏi - chì tinh luyện (chì tinh chế 9999)/ lead ingot. đã kiểm hóa ở tờ khai số 105391346431/e21 (ngày 12/04/23) hàng mới 100%./ KR/ Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: 0101chitl#&chì tinh luyện dạng thỏi chưa gia công/ lead ingots (pb: 99.99 pct min), (cas: 7439-92-1)/ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: 01010003:chì nấu (lead 99.99%,chì tinh luyện,chưa gia công,vedanta,trafigura pte ltd,dùng sản xuất bình ắc quy).hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: 59.00000.0000#&chì tinh luyện 99.995% min, chưa gia công, dùng để sản xuất tấm cực bình ắc quy. nhãn hiệu: kz. hàng mới 100%./ KR/ Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: Chì thỏi#&chì dạng thỏi(chì tinh luyện 99.98-pb: 99.98% min),thu hồi được từ quá trình sản xuất sau khi đã được xử lý chất thải nguy hại,kt: l57cm*w8cm*h7cm,dùng trong sản xuất bình ắc quy.mới 100%/ VN/ Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: Chì thỏi - chì tinh luyện (chì tinh chế 999)/ lead ingot. đã kiểm hóa ở tờ khai số 106803357621/a12 ngày (13/12/24) hàng mới 100%./ KH/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: 27#&chì dạng miếng..hàng mới 100%.(linh kiện của sản phẩm bộ phận giải nhiệt)./ JP/ Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: Npl090#&chì dạng thỏi (chì tinh luyện) (lead ingots 99.9pct min), dùng trong sản xuất bình ắc quy. mới 100%/ IN/ Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: Chì nguyên liệu dạng thỏi (pb: 99.99%min) dùng trong ngành luyện chì/ IN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: 1#&chì tinh luyện dạng rắn, qui cách thỏi: 54.5cm x 73cm x 52cm./ AU/ Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: Npl01#&chì thỏi tinh luyện nguyên chất các loại dùng trong sản xuất pin, ắc quy, hàng mới 100%/ IN/ Hs code 7801
- Mã Hs 78011000: N6#&chì (lead)/ KR/ Hs code 7801
- Mã Hs 78019100: Chì antimony 3%, chưa tinh luyện, chưa gia công, dạng thỏi có kích thước 560*75*60 (+/-2mm) (d*r*c), hàm lượng chì (pb):>96%, antimony (sb): 3.2-3.4%, dùng để sản xuất bình ắc quy. hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019100: Hợp kim chì hr lead alloy (antimony sb 2.8%),(chưa gia công-dạng thỏi), (nvl dùng để sản xuất bình ắc quy) - hr lead alloy (antimony lead alloy sb 2.8%)/ IN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019100: Lead antimon alloys 2%,color code:yellow(vàng),chì hợp kim antimon dạng thỏi,hàm lượng antimon 2.15%,chì 97.4759% và các tạp chất khác-hàng mới 100%-chưa gia công-dùng sản xuất lá cực ắc quy./ IN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019100: Nl03#&chì (gia công thành sản phẩm chì)/iead alloy/ CN/ Hs code 7801
- Mã Hs 78019100: 01030010:hợp kim chì-antimony (antimony-lead ingots, hàm lượng pb:97.4%; sb:2.2%,chưa qua gia công, bloomiingo pte. ltd,dùng sản xuất bình ắc quy).hàng mới 100%./ IN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: 10003#&chì hợp kim chưa gia công,hàm lượng chì 99.6%,có hàm lượng antimon tính theo k.lượng không phải lớn nhất so với hàm lượng của các n.tố khác,dạng rắn,dùng làm cực âm bình ắc quy,k hiệu,mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: Chì chưa gia công (chì thô b), được thu hồi từ quá trình sản xuất sau khi đã được xử lý chất thải nguy hại, đã được đóng thành kiện, hàm lượng chì: 80%min (unwrought lead - pb: 80%min)/ VN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: 0103chia#&chì các loại/ chì thỏi, chì chưa gia công, chưa tinh luyện (chì hợp kim kl/ kl (cực âm))/kz brand lead alloy no.3 (cas: 7439-92-1) (kiểm hóa: 106172435351/e31 ngày 29/03/2024)/ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: 0102chid#&chì các loại/ chì thỏi, chì chưa gia công, chưa tinh luyện (chì hợp kim kv/ kv (cực dương))/ kz brand lead alloy no 2 (cas: 7439-92-1) (kiểm hóa: 106172435351/e31 ngày 29/03/2024)/ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: Chì thô chưa gia công, dạng thỏi. hàm lượng chì 98% min, bã 3% max. hiệu: bilal. remelted lead blocks (pb 98% min, dross 3% max). hàng mới 100%./ PK/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: 02#&chì hợp kim dạng rắn, qui cách thỏi: 54.5cm x 73cm x 52cm./ AU/ Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: 0101chid#&chì các loại/ chì thỏi, chì chưa gia công, chưa tinh luyện (chì hợp kim kd/kd(cực dương) no4))/ lead alloy no 4 (cas: 7439-92-1)/ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: 10002#&chì hợp kim chưa gia công,hàm lượng chì 99.2%,có hàm lượng antimon tính theo k.lượng không phải lớn nhất so với h.lượng của các n.tố khác,dạng rắn,dùng làm cực dương bình ắc quy,k hiệu,mới 100%/ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: Hợp kim chì-antimon chưa gia công, dạng thỏi, thành phần chính: lead 97,0195% (cas: 7439-92-1), không hiệu, dùng sx pin ắc quy, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: 01020008:hợp kim chì canxi 9c2a (lead calkium 9c2a,korea zinc company,dùng sản xuất bình ắc quy).hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: 01020007:hợp kim chì canxi 9c4 (lead calkium 9c4,korea zinc company,dùng sản xuất bình ắc quy).hàng mới 100%./ KR/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: Chì canxi âm,chưa tinh luyện,chưa gia công,dạng thỏi,kích thước 560*75*65 (+/-2mm) (d*r*c),hàm lượng pb:>98%,ca:0.09-0.1%,sb:<0.001%,dùng để sản xuất thẻ âm trong sản xuất ắc quy.mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: Chì canxi dương,chưa tinh luyện,chưa gia công, dạng thỏi,kích thước 560*75*65 (+/-2mm) (d*r*c),hàm lượng pb:>98%,ca:0.08-0.09%,sb:<0.001%,dùng để sản xuất thẻ dương trong sản xuất ắc quy.hàng mới 100%/ IN/ 0 % Hs code 7801
- Mã Hs 78019900: Q09#&chì thỏi pb-free rohs dùng để hàn chân pin với dây đồng./ KR/ Hs code 7801
- Mã Hs 78020000: Phế liệu chì (phế liệu dạng dây vụn, phát sinh từ quá trình sản xuất)#&vn/ VN/ 0 % Hs code 7802
- Mã Hs 78041190: Rèm chắn tia x dùng cho máy soi hành lý 920ct, chất liệu bằng chì, độ dày 2mm, p/n: 101053010, hàng mới 100% do hãng rapiscan sản xuất/ MY/ 0 % Hs code 7804
- Mã Hs 78041900: Lead490#&tấm chì (410x490)mm1.6kg/m2 dùng để sản xuất sản phẩm cao su, dày 1.02mm, định lượng 99.99%/ CN/ 0 % Hs code 7804
- Mã Hs 78041900: Lead600#&tấm chì (450x600)mm 1.6kg/m2 dùng để sản xuất sản phẩm cao su, dày 1.02mm, định lượng 99.99%/ CN/ 0 % Hs code 7804
- Mã Hs 78041900: Lead850#&tấm chì (550x850)mm1.6kg/m2 dùng để sản xuất sản phẩm cao su, dày 1.02mm, định lượng 99.99%/ CN/ 0 % Hs code 7804
- Mã Hs 78041900: Chì dạng tấm, kích thước: 115cm. (tp: lead (pb) 60~90% mã cas: 7439-92-1 & tin (sn) 10~40% mã cas: 7440-31-5), dùng trong công nghiệp xi mạ có tác dụng dẫn điện cực dương. hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7804
- Mã Hs 78041900: 999-000752#&chì cuộn dùng trong cầu dao điện solder (1.0mm), vật tư tiêu hao, mới 100%/ JP/ Hs code 7804
- Mã Hs 78042000: Hạt chì chèn máng, (stainnless-steel-pellets, mã: 3222.1, nhà sx: scheu dental, 1kg/hộp, hàng mới 100%)/ DE/ 0 % Hs code 7804