Mã Hs 7311
| Xem thêm>> | Chương 73 |
Mã Hs 7311: Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 73110023: Bình chứa khí (vỏ bình) loại 12kg bằng thép, dung tích 26.2L. Hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 73110023: Bình chứa khí loại 12kg bằng thép, dung tích 26.2L. Hàng đã qua sử dụng./VN/XK
- Mã Hs 73110024: ./Chai(bình)rỗng hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 99 lít(loại bình 45kgs), áp suất1.66Mpa, ko có số ký hiệu in cố định.Dùng chứa LPG ko cần phương tiện chuyên chở.Hàng đã qua sử dụng.1UNA=1PCE/TH/XK
- Mã Hs 73110024: Chai(bình)rỗng hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 99 lít(loại bình 45kgs), áp suất 1.66Mpa, ko có số ký hiệu in cố định.Dùng chứa LPG ko cần phương tiện chuyên chở.Hàng đã qua sử dụng.1UNA=1PCE/TH/XK
- Mã Hs 73110024: Vỏ bình chứa khí gas (LPG), nhãn hiệu TOTALGAZ. Loại bình 45kg, dung tích 99 lít, áp suất làm việc 1.7Mpa. (Chất liệu thép, màu sơn màu cam) (hàng đã qua sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 73110024: Vỏ đúc thép liền, dạng hình trụ, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng - Binh 48L. 1 BÌNH = 1 PCE. Hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 73110025: Bình chứa khí (vỏ bình) loại 50kg bằng thép, dung tích 113L. Hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 73110025: Bình chứa khí loại 50kg bằng thép, dung tích 113L. Hàng đã qua sử dụng./VN/XK
- Mã Hs 73110025: Bồn chứa LPG hình trụ đứng dùng để chứa khí dầu hóa lỏng, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, V=7, 3 m3, sức chứa:3, 5T Áp suất làm việc: 17, 6Bar; Áp suất thử: 26, 5Bar. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110025: VN 0.249T(ST13)/Bình chứa khí LPG - 0.249T(ST13) LPG STORAGE TANK (620 Lts).hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110026: 4101830/Bình nén khí của máy nén khí nhãn hiệu Maddox 5 GALLON, model 58814 áp suất bình chứa tối đa 120 PSI, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110026: Bình áp lực inox 24L Model AX24 Hiệu AQUASYSTEM (Italy) hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 24 lít, áp lực 10 bar, dùng chứa khí ni tơ để nén áp suất. Mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 73110026: Bình chứa khí nén 20Lít hình trụ bằng thép đúc liền, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110026: Bình gas hiệu chuẩn, dùng để hiệu chuẩn thiết bị phát hiện rò rỉ khí N2 trên tàu biển - N2 GAS CYLINDER, PN A79309. Hàng mới 100%./JP/XK
- Mã Hs 73110026: Bình khí Ar 10L (vỏ bình không chứa khí) chất liệu bằng thép/VN/XK
- Mã Hs 73110026: Bình sạc khí hình trụ bằng sắt chứa khí Argon hoá lỏng dung tích bình 14 lít. Chiều cao 900mm, đường kính 130mm. Hàng mới 100%. Xuất xứ China (Giấy kiểm định an toàn số: 11.25.154/01/KĐ.SIC3)/CN/XK
- Mã Hs 73110026: Bình tích áp khí nén, model VBA20A-03GN hiệu SMC dùng trong nhà xưởng, kích thước: 160*260*360(mm). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73110026: Vỏ bình rỗng đựng thuốc khử trùng bằng sắt đã qua sử dụng (EMPTY CYLINDERS). Loại dung tích 20 Lít. Trọng lượng vỏ bình rỗng 11Kg/Bình./IN/XK
- Mã Hs 73110026: Vỏ chai chứa khí trộn AR 70% + He Balance, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, Dung tích: 10 lít (Bao bì luân chuyển để chứa khí công nghiệp)/CN/XK
- Mã Hs 73110026: Vỏ chai đựng khí trộn H2S/N2 (2% H2S cân bằng trong N2), dung tích 10L, chất liệu thép (hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110026: ZH-1JL-XCP/Vỏ bình chứa khí nén hình trụ bằng thép, không chứa khí, dung tích 3.785L dùng sản xuất máy nén khí-TANK ASSY \011104 RYOBI 1 GALLON COMPRESSOR/P739 CIP, không nhãn hiệu, mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73110027: ./Chai đựng khí CO2, dung tích 40 lít, chất liệu thép (Hàng đã qua sử dụng), tái xuất dòng hàng 2 TK 107754915700/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110027: ./Vỏ bình chứa khí Argon, dung tích 40L (dung tích thực tế: 40L đến 40.5L), dạng hình trụ bằng thép đúc liền, hàng đã qua sử dụng. Tái xuất từ dòng 1 TK 107581752500/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110027: ./Vỏ bình gas đã qua sử dụng (loại dung tích 45 Kg), áp suất: 16.6 bar, chất liệu thép/VN/XK
- Mã Hs 73110027: ./Vỏ bình khí Argon 50L 200 bar, chất liệu thép. Hàng đã qua sử dụng. Tái xuất dòng hàng số 1 TK 106954945420/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110027: ./Vỏ chai chứa khí Hydro kỹ thuật, 1 nhóm gồm 16 chai, dung tích 50Lit/chai, chất liệu bằng thép đúc liền. Hàng cũ đã qua sử dụng, Hàng lấy từ dòng hàng 01 TK 107826687360/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110027: -/Vỏ bình chứa khí dung tích 40 lít, chất liệu bằng thép, dạng hình trụ đúc liền. (1chai=1 bình)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: -/Vỏ chai chứa khí Arcal Prime, dung tích 50Lít, chất liệu bằng thép. Hàng cũ quay vòng không thanh toán/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 13D133131/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 8 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 13M341082/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 9 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 13M341170/Chai chứa khí Carbon Dioxide, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 23 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 14D025032/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 15 của TK 107769731310/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 14D025035/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 3 của TK 107769731310/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 14D025041/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 2 của TK 107769731310/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 14D025068/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 2 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 14D025079/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 1 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 14D025084/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 14 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 14M288046/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 15 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 15C137079/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 19 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 15C138057/Chai chứa khí Carbon Dioxide, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 25 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 15K012119/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 6 của TK 107142902530/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 18W161086/Chai chứa khí Helium, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 28 của TK 107591930940/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 19W133008/Chai chứa khí Carbon Dioxide, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 32 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 19W133021/Chai chứa khí Carbon Dioxide, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 35 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K 029147/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 12 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K 030020/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 3 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K 030059/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 13 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K029099/Chai chứa khí Helium, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 27 của TK 107769731310/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K029113/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 6 của TK 106653717440/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K030178/Chai chứa khí Cacbonic, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 21 của TK 107591930940/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K030183/Chai chứa khí Cacbonic, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 22 của TK 107591930940/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K030194/Chai chứa khí Cacbonic, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 26 của TK 107591930940/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 22K030197/Chai chứa khí Cacbonic, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 24 của TK 107591930940/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 25K217035/Chai chứa khí Helium, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 18 của TK 107682660740/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 25K217057/Chai chứa khí Helium, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 19 của TK 107682660740/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 650408/Chai chứa khí Acetylene (C2H2), dung tích 40 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 1 của TK 107682660740/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: 650472/Chai chứa khí Acetylene (C2H2), dung tích 40 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 1 của TK 107591930940/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: BD-493/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 7 của TK 107142902530/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình chứa khí CO, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 40 lít, áp suất 125 Bar, 5M3/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình chứa khí nén 1m3/0.8MP, không có khí bên trong, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 100 lít, hiệu Lucky, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình đựng khí Gas C2F6 Hexafluoroethane, No. SGU20086, dung tích 47 lit, áp suất bình 14.7MPa, chất liệu thép không gỉ đúc liền, dạng hình trụ, hàng đqsd/JP/XK
- Mã Hs 73110027: Bình đựng khí Heli GAS HE, dung tích 47 lit, áp suất bình 14.7MPa, chất liệu thép không gỉ đúc liền, dạng hình trụ, hàng đã qua sử dụng/KR/XK
- Mã Hs 73110027: Bình đựng khí Laser gas, dung tích 40 lít, làm bằng thép, hàng đã qua sử dụng chất lượng >80%/CN/XK
- Mã Hs 73110027: BÌNH KHÍ RỖNG DÙNG ĐỂ CHỨA KHÍ CO, DUNG TÍCH 40L, (Model: GB5099, QF-30A), Bình thép rỗng dạng hình trụ bằng thép đúc liền, áp suất làm việc 125Bar. Hàng qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình rỗng chứa khí Oxi (O2) công nghiệp, hình trụ bằng thép, dung tích 40 lít, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình rỗng hình trụ bằng thép đúc liền, chứa môi chất làm lạnh cho tủ lạnh, khối lượng 42kg, dung tích 90 lít -REFDIV(EMPTY CYLINDER).Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73110027: Bình thép đúc liền, dạng hình trụ, 40 lít, hàng cũ đã qua sử dụng, dùng để chứa khí hỗn hợp, thành phần 20% CO2, 80% Argon/VN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình thép hình trụ 40 lít, hàng đã qua sử dụng dùng để chứa Argon, thành phần 100% Argon/VN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình thép rỗng (dùng đựng thuốc khử trùng), dung tích 35 lít, hàng đã qua sử dụng/IN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình tích áp 50L, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, Nhà sx Ningbo Heyu. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Bình tích áp inox 304 50L, bằng inox, rộng 380mm, cao 760mm, dung tích 50 lít, dùng để chứa khí nén. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí (đã qua sử dụng), dung tích 40-47 L, áp suất làm việc 150 Bar, dạng hình trụ bằng thép đúc liền/JP/XK
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí Acetylene (C2H2), dung tích 40 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền, code: 648228/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí Carbon Dioxide, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền, code: K2457061/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí gas, dung tích 40-47 L, áp suất làm việc 150 Bar, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, hàng đã qua sử dụng, thuộc TKTN số: 107746632930/G13, dòng số 1/JP/XK
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí Helium, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền, code: 19W131154/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí rỗng, dung tích 40-47 L, áp suất làm việc 150 Bar, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, hàng đã qua sử dụng (dùng chứa khí Helium), thuộc TKTN số: 107699544040/G13, dòng số 1/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí tiệt trùng, dung tích 40-47 L, áp suất làm việc 150 Bar, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, hàng đã qua sử dụng, thuộc TKTN số: 107813425050/G13, dòng số 1/JP/XK
- Mã Hs 73110027: Chai dùng chứa khí dạng nén loại 40L bằng thép (rỗng) (hàng xin tạm xuất tái nhập trong vòng 1 năm - đã qua sử dụng, hàng quay vòng)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai dùng để đựng khí gas lạnh bằng sắt, dung tích 106L, model:R134a-100K-106L, áp suất làm việc 2.9 MPa, hàng đã qua sử dụng/KR/XK
- Mã Hs 73110027: Chai đựng khí Argon, dung tích 50 lít, chất liệu thép (Hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai đựng khí CO2, dung tích 40 lít, chất liệu thép (Hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai đựng khí Hydro, dung tích 50 lít, chất liệu thép (Hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai rỗng bằng thép dung tích 40L dùng chứa khí Acetylene, áp suất làm việc 33 Bar, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai rỗng chứa khí ga Helium (HE), bằng thép, dung tích 40 lít, áp suất làm việc 150 bar, đ/kính 219 mm, dài 1315 mm, dày5.7 mm, NSX:LINYI YONGAN CYLINDER TRADING CO., LTD.Mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai rỗng hình trụ bằng thép đúc liền, dùng để chứa khí CO2, dung tích 40L, áp suất 150Bar, nsx: Nippon steel/ Sumikin Kikon Company. Hàng đã qua sử dụng./JP/XK
- Mã Hs 73110027: Chai rỗng vật liệu thép đúc liền hình trụ chịu áp lực dùng để chứa khí; Dung tích 50L WP/TP: 200/300 Bar, 58kg/chai, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Chai thép rỗng hình trụ, dùng chứa khí hóa lỏng trong công nghiệp(Khí Ethylene Oxide), dung tích 47l, áp suất làm việc:150 bar, áp suất thử:250 bar.Đã qua sử dụng.Số serial như phụ lục invoice/TH/XK
- Mã Hs 73110027: CLB28031/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 25 của TK 107334800530/G13)/JP/XK
- Mã Hs 73110027: CLD32548/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 5 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: J61336/Vỏ chai chứa khí Oxy CN làm bằng thép, dung tích 50L. Phương tiện chứa hàng theo hình thức quay vòng. Hàng đã qua sử dụng. XK từ mục 1 tk 107849064630/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110027: J61337/Vỏ chai chứa khí làm bằng thép, dung tích 50L(nhóm 8 chai). Phương tiện chứa hàng theo hình thức quay vòng. Hàng đã qua sử dụng. XK từ mục 2 tk 107849064630/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110027: J61338/Vỏ chai chứa khí Alphagaz O2 làm bằng thép, dung tích 50L. Phương tiện chứa hàng theo hình thức quay vòng. Hàng đã qua sử dụng. XK từ mục 3 tk 107849064630/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110027: J61339/Vỏ chai chứa khí Alphagaz AR làm bằng thép, dung tích 50L. Phương tiện chứa hàng theo hình thức quay vòng. Hàng đã qua sử dụng. XK từ mục 4 tk 107849064630/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110027: K2455095/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 24 của TK 107334800530/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: PLA30598/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 7 của TK 107862536350/G13)/JP/XK
- Mã Hs 73110027: TA51956/Chai chứa khí Argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 4 của TK 107862536350/G13)/JP/XK
- Mã Hs 73110027: VB/Bình thép đúc liền, dạng hình trụ, 40 lít, hàng cũ đã qua sử dụng, dùng để chứa khí hỗn hợp (thành phần 20% CO2, 80% Argon)/VN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình chứa khí dung tích 40L, chất liệu thép dạng hình trụ đúc liền (1 chai=1 bình). Hàng đã qua sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình cylinder rỗng dùng để chứa khí SiH4, dung tích 46.7L, hình trụ đúc liền khối, dùng trong nhà xưởng, Nhà sx: CHEMGAS KOREA CO., LTD, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình đựng khí Laser gas, dung tích 40 lít, làm bằng thép, hàng qua sử dụng chất lượng >80%/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình gas đã qua sử dụng (loại dung tích 45 Kg)/VN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình khí Argon 50L 200 bar, chất liệu thép (Hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình khí Oxy 50L 200bar, chất liệu thép (Hãng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình rỗng đựng thuốc khử trùng bằng sắt đã qua sử dụng (EMPTY CYLINDERS). Loại dung tích 50 Lít. Trọng lượng vỏ bình rỗng 18Kg/Bình./IN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình thép đúc liền 40L. (dùng chứa khí Nito). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai 40L, Bình thép seamless (hàn liền), thường chịu áp lực cao phù hợp để nạp khí công nghiệp như N, O, Ar. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai chứa khí Hydro, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền, mã chai: 32-47-D-184, hàng đã qua sử dụng/IN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai dùng để đựng hỗn hợp khí H2/AR(7%/93%) 16 chai (dung tích 50LT/chai)/kiện, làm bằng thép (Tạm xuất vỏ chai theo tờ khai bán khí 308133872230). Hàng cũ đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai đùng dùng đựng khí Alphagaz N2 chai 50LT làm bằng thép. Hàng cũ đã qua sử dụng. Tạm xuất vỏ chai của tk bán khí 308153014760/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai dùng đựng khí Arcal 1 (8 chai dung tích 50LT/chai)/kiện, làm bằng thép (Tạm xuất vỏ chai theo tờ khai bán khí:308133872230).Hàng cũ đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai đựng khí Oxy tinh khiết 99.999% dạng hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 50lít/200bar, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai Khí Argon tinh khiết 99.999% - Chai 50L/200bar, dạng hình trụ, chất liệu thép. (Hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai khí trộn N2/KR, dung tích 50L, chất liệu thép, áp suất 150bar, NSX Tgas, số serial 23E281188. HĐQSD. Tái xuất từ mục 1 TK 106936240610/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai rỗng hình trụ, dùng chứa khí Xenon công nghiệp, có dung tích 47 lít, áp suất 200 bar, bằng thép đúc liền. hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai rỗng, dùng để chứa khí nén công nghiệp hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 40L. 1Pce=1 Cyl. Vỏ bình đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 73110027: Y9560028/Chai chứa khí Cacbonic, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 25 của TK 107591930940/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110027: Y9560050/Chai chứa khí Carbon Dioxide, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền(Hàng tái xuất theo mục số 28 của TK 107862536350/G13)/CN/XK
- Mã Hs 73110029: ./Vỏ bình khí Argon PLC 175L, chất liệu thép. Hãng đã qua sử dụng. Tái xuất dòng hàng số 4 TK 106954945420/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110029: -/Vỏ chai chứa khí Nitơ (N2) lỏng độ TK cao - LGC XP45, dung tích 165 Lít, chất liệu thép. Hàng cũ quay vòng không thanh toán/MY/XK
- Mã Hs 73110029: BCK2000L/Bình rỗng bằng sắt dùng để chứa khí nén, hình trụ (không chứa khí dầu mỏ hóa lỏng), dung tích 2000L, áp suất:0.84 Mpa, đường kính 980mm, HĐQSD, Năm sx 2023. TKN: 105764727130 Dòng 5/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình (High receiver) phi 1000 x L tổng 5000 x 16/16T, chất liệu thép, dùng chứa khí nén NH3 trong hệ thống lạnh công nghiệp, dung tích 3.93 m3, áp lực 2.04 Mpa, bình rỗng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình (Low receiver) phi 1000 x L tổng 3800 x 14/14T, chất liệu thép, dùng chứa khí nén NH3 trong hệ thống lạnh công nghiệp, dung tích 2.98 m3, áp lực 1.7 Mpa, bình rỗng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình (Oil drain) phi 219 x L tổng 1000 x 8/10T, chất liệu thép, dùng chứa khí nén NH3 trong hệ thống lạnh công nghiệp, dung tích 0.03m3, áp lực 1.7 Mpa, bình rỗng, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình (Oil separator) phi 406 x H tổng 1000 x 10/10T, chất liệu thép, dùng chứa khí nén NH3 trong hệ thống lạnh công nghiệp, dung tích 0.13m3, áp lực 2.04 Mpa, bình rỗng, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình bơm ga 407C Mexichem Klea 11, 34kg (Bình chứa khí nén gas lạnh, hình trụ bằng thép đúc liền, 11.34 Kg, sử dụng trong hệ thống làm lạnh và điều hòa không khí), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình chứa khí nén 150 lít (dùng để chứa khí trong dây truyền sản xuất khí, bằng thép, kích thước 400*1475*4mm, hàng mới 100%, made in việt nam)/VN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình khí rổng bằng thép dùng cho tàu thủy-Empty Air Tanks-hàng đã qua sử dụng./US/XK
- Mã Hs 73110029: Bình rỗng (không chứa khí) bằng thép dùng để chứa khí, NSX: IVY WIN GLOBAL TRADE CO LIMITED (dung tích 400 Lit hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình rỗng bằng thép, dạng hình trụ, dùng để chứa khí clo lỏng, dung tích: 840 lít (tạm nhập để chứa hàng hóa xuất khẩu). Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình thở chứa khí nén, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 6L, SCBA RHZK6 FANGZHAN, Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình tích áp bằng thép, dạng trụ đúc liền, dung tích 2m3, phụ kiện của máy nén khí, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình tích áp dung tích 1000L, áp lực 16 bar, vỏ bình bằng thép, ruột bình (màng) bằng EPDM, dải nhiệt độ cho phép 20 -100 độ C, dùng để điều hòa áp lực trong HT dẫn nước PPCC, hiệu:Varem, mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 73110029: Bình tích khí 1000L, bình rỗng, hình trụ, áp lực tối đa 10Bar, chất liệu thép SS400, vỏ ngoài sơn tĩnh điện, mã hiệu: TM-1.0/10, sản xuất tại công ty Thiên Mã, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110029: Bình tích khí, dung tích: 2m khối, chất liệu: thép, áp suất: 0.8 MPa, kích thước: C2.000xD800mm, dạng hình trụ đứng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Bồn chứa khí công nghiệp, HFC227EA dùng đựng khí chữa cháy, trọng lượng 9600kg dung tích 22000 lit, hình trụ bằng thép dúc liền (không vận chuyển bằng xe chuyên dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Bồn chứa khí gas hóa lỏng R32 - Iso tank no: MWTU7240637, bằng thép. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Bồn chứa NH3 lỏng dung tích 800L, rỗng, hình trụ, dạng đúc, bằng thép, seri no K221547, K221548, K221549. Hàng đã qua sử dụng (phương tiện quay vòng), TX từ dòng 1 TK 107017299910/G13/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Bồn rỗng dạng hình trụ dùng để chứa khí CO2 (Liquid CO2)-Tank, dung tích 10, 000L, nhà sản xuất:Taylor Wharton, năm SX 2025, Series:VJ-10-2001-22CS, chất liệu bằng thép không rỉ, áp suất 22 bar, Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Thùng chứa khí nén, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, model: SQL600*0.6MPa, dung tích 0.33 m3, áp suất 0.6 MPa, nsx: 2025, nsx: Jiangsu Kepar Industry Co., LTD, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Thùng rỗng không chứa khí nén hình trụ bằng thép đúc liền, model TS2210N26-2025, dung tích 800L, 1.5 MPa, Hàng đã qua sử dụng, tạm xuất/CN/XK
- Mã Hs 73110029: Vỏ bình chứa ga lạnh R134A (bằng thép đúc liền hình trụ), dung tích 926L. Hàng đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 73110029: Vỏ chai bằng sắt, chứa khí Amoniac (NH3) của số tờ khai B11_308114415030, trọng lượng vỏ 65kg/chai, cao 1.25-1.3m, đường kính 35-38cm/VN/XK
- Mã Hs 73110029: Vỏ chai chứa khí Nitơ (N2) lỏng độ TK cao - LGC XP45, dung tích 165 Lít, chất liệu thép. Hàng cũ quay vòng không thanh toán. Tạm xuất vỏ chai của tk bán khí: 308184859530/MY/XK
- Mã Hs 73110029: Vỏ chai đựng Nitơ lỏng tinh khiết 99.999% - PLC 200L, dung tích 200L, dạng hình trụ, chất liệu thép không gỉ (Hàng đã qua sử dụng)/CN/XK
- Mã Hs 73110091: Bình chịu áp lực chứa hợp chất hữu cơ của kim loại MOSC, chất liệu thép không gỉ STS316L, dung tích 7.4L, áp suất 1.5bar/KR/XK
- Mã Hs 73110091: Bình inox mini, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110091: Bình inox mini-C059990009, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110091: Bình tích áp (bình rỗng) hình trụ bằng thép không gỉ dùng để chứa khí Argon, có đế giữ thăng bằng, dung tích 1L, áp suất làm việc 3-5 bar, hàng mới/VN/XK
- Mã Hs 73110091: TZ101-015/Bình dùng chứa khí nén (bộ phận làm mát cho máy lạnh, không chứa khí bên trong), chất liệu bằng thép, kích thước dài 684mm, đường kính 101.6mm, dung tích: 4.85 lít. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110091: VGAS002/Vỏ bình khí dầu mỏ hóa lỏng B12VN/VN/XK
- Mã Hs 73110091: Vỏ bình Gas bằng thép loại 3kg (dung tích: 7.2Lít), đã gắn van, chưa nạp Gas, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110092: 01.05.01.02/Vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 18.9270L (5 GAL), không nhãn hiệu, mới 100%-5GAL, ASME/KXĐ/XK
- Mã Hs 73110092: Bình Ni tơ 8 lít, bằng thép không gỉ, dùng để chứa khí nito, kích thước: 44cm*66cm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110092: Bộ bình áp nhựa LCF-LP08, Dung tích 8L, , dùng cho máy lọc nước trong nhà xưởng, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 73110092: CYL-TPAVN-09CA-KHCC-25.12/Bình ga rỗng 9kg bằng thép được hàn, dung tích 21.6 lít, đã được gắn van an toàn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110092: TZ127-006/Bình dùng chứa khí nén (bộ phận làm mát cho máy lạnh, không chứa khí bên trong), chất liệu bằng thép, kích thước dài 684mm, đường kính 127mm, dung tích: 7.8 lít. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110092: Vỏ bình 10 lít làm bằng thép không gỉ. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110092: Vỏ bình Gas bằng thép loại 12kg (dung tích: 26.2 Lít), đã gắn van, chưa nạp Gas (Mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73110092: Vỏ chai LPG rỗng(DORGAS) loại 26.2 lít, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110092: ZH-6JL-CP/Vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 22.7124L-TANK ASS'Y \ 030386 FOR 312342001 VN. Hàng mới 100%, không nhãn hiệu/KXĐ/XK
- Mã Hs 73110094: ./Bình chứa khí nén (bình rỗng), chất liệu: thép, dung tích: 40L, dùng để chứa khí Argon, là phương tiện quay vòng, hàng đã qua sử dụng (1 BOT= 1 UNA). TX toàn bộ mục 1 số TK 106081662520/CN/XK
- Mã Hs 73110094: BÌNH CHỨA KHÍ 50L, chất liệu gang, kích thước: 300*720mm, dùng làm đầu ra của máy nén khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110094: Bình rỗng bằng sắt dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (50 kg), kiểm định: 15088.2022/KĐ2 ngày: 29.03.2022/VN/XK
- Mã Hs 73110094: Bình tích áp 100L, chất liệu thép, dạng hình trụ, dùng để tích trữ năng lượng của chất lỏng dưới áp suất, mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 73110094: Chai cylinder bằng thép, dung tích: 40 lít, không ở dạng hình trụ bằng thép đúc liền, dùng để chứa khí, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110094: CYL-TPAVN-14K-KHCC-25.12/Bình ga rỗng 14kg bằng thép được hàn, dung tích 32.4 lít, đã được gắn van an toàn, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110094: LPG/Bình rỗng bằng sắt dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (50 kg), kiểm định: 15088.2022/KĐ2 ngày: 29.03.2022/VN/XK
- Mã Hs 73110094: Vỏ bình Gas bằng thép loại 45kg (dung tích: 108Lít), đã gắn van, chưa nạp Gas, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110094: Vỏ chai chứa Khí tiệt trùng - Ethylene Oxide Gas 1%-99.99% + CO2, dạng hình trụ bằng thép. Loại 108L (Bao bì luân chuyển để chứa khí công nghiệp)/JP/XK
- Mã Hs 73110094: Vỏ chai LPG rỗng(DORGAS) loại 108 lít, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110094: Vỏ chai rỗng bằng thép (không chứa khí) dùng để chứa khí dung tích 50L áp suất:200 Bar.Empty Cylinders, (hàng hóa xoay vòng), Hàng cũ đã qua sử dụng./CN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình chứa khí (đã qua sử dụng), dung tích 150-180 L, áp suất làm việc 14 Bar, dạng hình trụ bằng inox (dùng để chứa Argon lỏng mục 2 của tkx 308125462320/B11). Unit= Bình/JP/XK
- Mã Hs 73110099: Bình chứa khí 500L, dạng hình tròn 2 tầng có đế gắn 4 bánh xe, bằng thép không gỉ, S/N:2125. Áp suất làm việc định mức 0.69 Bar, 1 tank = 1pce. Hàng đã qua sử dụng (phương tiện quay vòng)/US/XK
- Mã Hs 73110099: Bình chứa khí 6M3, dung tích 6000 lít, chất liệu bằng thép dùng để chứa và cấp khí nén. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình chứa khí cho máy auto Clave (AIR RECEIVER TANK), model: NRAT-0100A-2N, 1M3, 0.98MPa, năm SX:2019, ĐQSD (TL từ mục 2 TK 103065167112)/KR/XK
- Mã Hs 73110099: Bình chứa khí nén 1000 lít, nhãn hiệu: BKTANK, đk ống:DN40, áp lực làm việc 8 kg/cm2, năm sản xuất:2025, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình dùng chứa khí nén dung tích 3000L, bằng thép, (bình rỗng, không chứa khí), năm sx: 2025, Phụ kiện cho máy nén khí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình gas du lịch vỏ thép thể tích 520ml, đã có gas. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình góp hơi D2192900, Model:D2192900, vật liệu: thép thép SS400 * 8mm, Áp lực làm việc: <= 19kg/cm2, Áp lực tối đa: 14 kg/cm2, Nhiệt độ tối đa: 204C. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình góp hơi D3773900, Model:D3773900, vật liệu: thép thép SS400 * 8mm, Áp lực làm việc: <= 16kg/cm2, Áp lực tối đa: 14 kg/cm2, Nhiệt độ tối đa: 204C. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình góp hơi D4264200, Model:D4264200, vật liệu: thép thép SS400 * 8mm, Áp lực làm việc: <= 16kg/cm2, Áp lực tối đa: 16 kg/cm2, Nhiệt độ tối đa: 204C. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình góp hơi D5004100, Model:D5004100, vật liệu: thép thép SS400 * 8mm, Áp lực làm việc: <= 16kg/cm2, Áp lực tối đa: 14 kg/cm2, Nhiệt độ tối đa: 204C. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình góp hơi D800*4400, Model:D8004400, vật liệu: thép SS400 *10mm, Áp lực làm việc: <= 18 kg/cm2, Áp lực tối đa: 25 kg/cm2, Nhiệt độ tối đa: 230C. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình khí nén 1500 lít AIRTANK-1500L (DT-1500Đ) bằng thép, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình nén khí 3000L, áp suất thiết kế 10kg/cm2, áp suất sử dụng 8, 5kg/cm2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình thép chịu áp suất rỗng dùng để chứa Chlorine dạng khí hóa lỏng-D221032, dung tích 840L, áp suất: 19, 6 bar, hàng đã qua sử dụng.Tái xuất từ dòng hàng 3 TK 107845759930 (29/12/2025)/CN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình tích áp 500L, dung tích 500 lít, bình chịu áp lực, bên trong chứa khí nén. Dùng ổn định áp suất cho hệ thống cấp nước/ hệ thống PCCC, không kèm bơm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình tích áp, chất liệu bằng thép không gỉ, dùng để ổn định áp suất, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình tích chứa khí nén 1000L - Air tank (bình rỗng), chất liệu bằng thép SS400. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình tích khí 1000l, NSX: Thiên Mã, bằng thép, dùng chứa khí nén. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình tích khí 2000L, chất liệu thép SS400, dung tích: 2000L, áp suất làm việc: 10Bar, nsx: Công ty TNHH sx Thương mại/ XNK Thiết bị Công nghiệp Thiên Mã, năm sx: 2025, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình tích khí 500L, dung tích: 500L, áp suất làm việc: 10Bar, nhà sx: Công ty TNHH sản xuất cơ khí thương mại Payrang, năm sx: 2026, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình tích khí nén bằng thép, thuộc hệ thống đường ống khí nén/ Air tank 1000L. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình trụ thép, rỗng, không phải dạng đúc liền, dùng để chứa khí nén, áp suất làm việc 03MPa (30 Bar), dung tích 926L, nsx: Xinxiang Aokai Cylinder Co., Ltd, hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110099: Bình xịt khí nén AIR DUSTER bằng thép, kt: 20-26cm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110099: Bồn bằng thép (ISO tank) số THAU0000628, dùng để chứa N2O- Nitrous Oxide, hàng là phương tiện quay vòng, (Không phải dạng hình trụ, bằng thép đúc liền, dung tích 13, 511 lít)/CN/XK
- Mã Hs 73110099: Bồn bằng thép dùng để chứa khí argon, số cont. HMIU7712056; Max. work pressure: 18 bar Capacity: 20m 3 Type: T75 Serial no.: 58092 Diameter: 2407mm Eq. thickn. ref. steel: 13.2mm/CZ/XK
- Mã Hs 73110099: Bồn skid tank 5000L làm bằng Inox, sản xuất năm 2025 dùng để chứa khí N2 lỏng. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73110099: G12250080/Bồn chứa Nito lỏng có gắn kèm van điều áp, rỗng, hình trụ, bằng thép không đúc liền, KT 2300x2300x3395(mm), dung tích 5000 lít, Seri P5HA2201-01, Đơn giá thực tế hàng hóa: 1150000000 VNĐ./CN/XK
- Mã Hs 73110099: Phụ tùng máy bay: Bình oxy bằng thép sử dụng trên máy bay. P/N: 801307-00. S/N: C08090489. Hàng có chứng chỉ FAA số: 1OX250736. Hàng đã qua sử dụng. Hàng tái xuất sau 12 tháng./US/XK
- Mã Hs 73110099: Tainer 11760 rỗng không chứa khí (11760 Tainer BLK) dùng để chứa khí, bằng thép carbon không gỉ, dung tích 1880l/ tainer. Hàng đã qua sử dụng./DE/XK
- Mã Hs 73110099: Thùng chứa khí Ethylene Oxide (C2H4O), chất liệu bằng sắt, thể tích 900 lít (đã qua sử dụng). Thùng rỗng - Tái xuát theo tờ khai tạm nhập 107783747741 ngày 09/12/2025./CN/XK
- Mã Hs 73110099: VGAS001/Vỏ bình Khí dầu mỏ hóa lỏng B48kg/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Vỏ bình chứa khí Nitơ lỏng, dung tích 175 lít, dạng hình trụ bằng inox, mã bình: N89489 (124), hàng đã qua sử dụng/JP/XK
- Mã Hs 73110099: Vỏ bình Khí dầu mỏ hóa lỏng B48kg/VN/XK
- Mã Hs 73110099: Vỏ bình rỗng không chứa khí chất liệu thép không gỉ có đường hàn, dung tích 1000L, van QF10, WP:10 bar, dùng để chứa khí công nghiệp, đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110099: Vỏ bình/thùng rỗng không chứa khí, chất liệu thép không gỉ có đường hàn, dung tích 1000L, WP: 10 Bar, có van và phụ kiện đi kèm, dùng để chứa khí công nghiệp, Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73110099: Vỏ chai chứa khí Nitơ lỏng CN bằng thép, dung tích 175 lít, hàng cũ đã qua sử dụng (vỏ chai quay vòng của tờ khai bán khí số 308206658120)/MY/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 73110021: Bình chứa khí bằng sắt có dung tích (>30<100) lít dùng cho xe tải có ttlct > 15 tấn < 30 tấn, mới 100%. hiệu air (phụ tùng thay thế)/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110023: Binh cylinder rỗng, bằng kim loại dùng để chứa khí dầu mỏ hoá lỏng dùng cho phòng thí nghiệm, dung tích 2500cc, 690bar, piston cylinder with mixing ball, s/n: 002340. xuất xứ uk. hàng mới 100%/ GB/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110023: Bình lấy mẫu, rỗng, hở 2 đầu, vật liệu inox 316l, kết nối ren trong 1/4 npt, thể tích 1000cm3, áp suất tối đa 124bar, dùng trong hệ thống khí dầu mỏ, mã 6l-sc18-dn4-h2-1000, nsx fitok, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110023: Bình rỗng bằng thép dùng để chứa dầu khí mẫu (304l-hdf4-1gal), hiệu swagelok, 3.8 l, hàng mới 100%/ US/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110023: Chai rỗng bằng thép dùng để chứa dầu khí mẫu (316l-hdf4-150), hiệu swagelok, 150ml, đường kính trong 1/4 in, hàng mới 100%/ US/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110024: . chai(bình)rỗng hình trụ bằng thép đúc liền,dung tích 99 lít(loại bình 45kgs),áp suất 1.66mpa,ko có số ký hiệu in cố định.dùng chứa lpg ko cần phương tiện chuyên chở.hàng đã qua sử dụng.1una=1pce/ TH/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110024: Chai(bình)rỗng hình trụ bằng thép đúc liền,dung tích 99 lít(loại bình 45kgs),áp suất 1.66mpa,ko có số ký hiệu in cố định.dùng chứa lpg ko cần phương tiện chuyên chở.hàng đã qua sử dụng.1una=1pce th/ TH/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 150008263 bình tích áp 3l, dung tích 40 lít, bình chứa bằng thép, dùng để chứa khí nén. sx tại trung quốc. mã liệu số: 150008263/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 315878005 vỏ bình chứa khí nén hình trụ bằng thép,không chứa khí,dung tích 3.785l,dùng sản xuất máy nén khí - tank assy \011104 ryobi 1 gallon compressor/p739.mới 100%(nsx:zhongzheng)/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.72-a1101989 bình dùng để chứa khí trên tàu thủy hiệu freon,hình trụ bằng thép đúc liền, loại 25kg, sức chứa dưới 30 lít. mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.72-a1174184 bình dùng để chứa khí trên tàu thủy hiệu freon, hình trụ bằng thép đúc liền, loại 11kg, sức chứa dưới 30 lít. mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.72-a1490064 bình hình trụ bằng thép để chứa oxy loại 6 lít, áp suất 300bar, dùng cho thiết bị sabre sigma 2 trên tàu thuỷ (bình rỗng chưa bơm khí). mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.73-a1101989 bình dùng để chứa khí trên tàu thủy hiệu freon, hình trụ bằng thép đúc liền, loại 25kg, sức chứa dưới 30 lít. mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.73-a1174184 bình dùng để chứa khí trên tàu thủy hiệu freon, hình trụ bằng thép đúc liền, loại 11kg, sức chứa dưới 30 lít. mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 702060010336 bình tích áp khí nén, model vba20a-03gn hiệu smc dùng trong nhà xưởng, kích thước: 160*260*360(mm), mới 100%, 702060010336/ JP Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 972-1331 bình rỗng dùng để chứa không khí nén bằng thép, dung tích 6l, cylinder 6l fe-17, trang bị trên tàu, mới 100%/ EU Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: B00827 bình tích áp-chứa khí nén dạng hình trụ tròn bằng thép đúc liền dùng cho máy ép phun nhà xưởng,dung tích 1 lít, áp suất:31.5mpa, chiều dài 315mm, không hiệu, năm sx 2025, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình áp lực inox 24l model ax24 hiệu aquasystem (italy) hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 24 lít, áp lực 10 bar, dùng chứa khí ni tơ để nén áp suất. mới 100%/ IT Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình chứa hơi (hình trụ bằng thép đúc liền, chưa có hơi, dưới 30 lít có áp suất làm việc định mức 0.6 bar), kích thước là phi 24.5 cm x dài 680cm l860x245 nsx qingdao newstar trading co., ltdkhông ệu/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình chứa khí gas lỏng, có đầu 3 ngả, model: 31-0415032, 1/2 odf, hình trụ, bằng thép, dung tích 3.2l,áp suất làm việc tối đa 35bar (dùng chứa gas lỏng trong hệ thống lạnh), mới 100%; nsx-hiệu: iceage/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình gas hiệu chuẩn, dùng để hiệu chuẩn thiết bị phát hiện rò rỉ khí n2 và so2 trên tàu biển - n2 + so2 gas cylinder, pn a79309. hàng mới 100%. jp/ JP/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình khí nito của máy chặt bố kẽm (bình rỗng - bằng sắt) - hydraulic accumulator sbo-100 2 ei/112u-100eh04 (0.002m3 = 2 lít) (kh phai ktnn ve chat luong theo khoản 2, điều 4 tt 01/2021/tt-bldtbxh)/ TW/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình rỗng bằng thép,dung tích: 10 lít, có van,không chứa khí (10l empty seamless steel cylinder), hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình rỗng chứa khí bằng thép hình trụ,mã hiệu: iso140-5-15,(không chứa khí dầu mỏ hóa lỏng),dung tích 5l dùng để chứa khí oxi, ni tơ,áp suất làm việc:150 bar,trọng lượng 7.6 kg,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình tích áp rỗng bằng thép đúc liền, hình trụ tròn, dùng để đựng khí ni tơ, dung tích 16 lít, áp suất kiểm tra 31.5mpa, dùng cho bơm dung dịch nhũ hóa brw80/20, hiệu xin ao ningbo, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Binhnenkhi bình nén khí (vỏ bình) hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 6 ltr, áp lực 300 bar, dùng cho thiết bị hỗ trợ thở sabre sigma 2 trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bộ phận của thiết bị làm lạnh: bình chứa môi chất lỏng (dạng đứng) 14 lít, chất liệu thép, không có chứa môi chất, áp suất làm việc định mức là 3-15bar, hiệu: jinhaozl. nsx: jinhaozl. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Chai chứa khí excimer coherent (meditec premix c, arf-pr-gas wavelight, amaris 1 premix) dùng cho máy mel80/90, 10 lít/chai, bao gồm vòng đệm đậy, mới 100%, carl zeiss sx, mã sản phẩm 000000-1683-398/ DE/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Chai khí bằng thép (chai rỗng) dạng hình trụ đúc liền,dung tích 06 lít, áp suất làm việc: 300bar, hiệu lalizas, p/n: 02302, kèm van đầu chai, sử dụng dự phòng cho bộ thiết bị thở thoát hiểm. mới 100%./ GR/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Rg006002-000609 bình tích áp fbn350-0.7a,0.7g/l (2.5liter),120bar,1/4"/ KR Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Ro-a-720 bình chứa khí nén bằng thép (bình rỗng, không chứa khí, dùng cho robot công nghiệp) crvzs-0.75, hàng mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Vbat10a1 thùng chứa khí nén (bằng thép) loại 10 lít áp suất làm việc từ 2.0 - 3.3 mpa - air tank (vbat10a1); hàng mới 100%/ JP Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Vỏ chai đựng khí trộn h2s/n2 (2% h2s cân bằng trong n2), dung tích 10l, chất liệu thép (hàng đã qua sử dụng)/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: 3 chai chứa khí (đã qua sử dụng), dung tích 40-47 l, áp suất làm việc 150 bar, dạng hình trụ bằng thép đúc liền. dùng cho khí eog/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: 3 vỏ chai để đựng hỗn hợp khí h2/ar(7%/93%) 16 chai 50lt làm bằng thép. hàng cũ đã qua sử dụng, 1 nhóm = 16 chai/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: 925020020178 bình chứa khí nitơ, chất liệu bằng thép, dung tích chứa 50 lít, áp suất: 200bar, hiệu btic, năm sx: 2025, hàng đã qua sd, 925020020178/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: 925020020184 bình rỗng bằng thép dùng để chứa khí nén, dung tích chứa 50l, áp suất 200bar, năm sx: 2025, hàng đã qua sd, 925020020184/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: A1463262 thùng thép để chứa khí nén, không chứa khí, hình trụ, bằng thép đúc liền, 35l, dùng trên tàu thủy, mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Bình đựng khí lưu huỳnh hexaflorua: gas sf6, dung tích 47 lit, áp suất bình 14.7mpa, chất liệu thép không gỉ đúc liền, dạng hình trụ, hàng đã qua sử dụng/ KR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Bình khí nito của máy kiểm tra độ đảo (bình rỗng - bằng sắt) - energy storage device cb330-20a1/112a9u-330a (0.05m3= 50 lít) (kh phai ktnn ve chat luong theo khoản 2, điều 4 tt 01/2021/tt-bldtbxh)/ TW/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Bình rỗng hình trụ bằng thép đúc liền, chứa môi chất làm lạnh cho tủ lạnh, khối lượng 42kg, dung tích 90 lít -refdiv(empty cylinder).mới 100%/ KR/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí (tskt thiết kế: vỏ bằng thép, thể tích 47l) mã hàng: cyp00010, nsx: shandong yongan heli special equipment co., ltd., mới 100%./ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Chai rỗng hình trụ bằng thép đúc liền,dùng để chứa khí co2, dung tích 40l, áp suất 150bar, nsx: shandong yongan heli cylinder co.,ltd. hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Chai thép rỗng hình trụ, dùng chứa khí hóa lỏng trong công nghiệp(khí ethylene oxide),dung tích 47l, áp suất làm việc:150 bar,áp suất thử:250 bar.đã qua sử dụng.số serial như phụ lục invoice/ JP/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Cl14703 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Cld32548 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Pla30598 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Ta51956 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Tlc03282 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình cylinder rỗng dùng để chứa khí sih4, dung tích 46.7l, hình trụ đúc liền khối, dùng trong nhà xưởng, nhà sx: chemgas korea co.,ltd, mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình khí argon 50l 200 bar, chất liệu thép (hàng đã qua sử dụng). tái nhập dòng hàng số 1 tk 307147089010/g61/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai bằng thép loại dung tích 40l, áp suất làm việc 150bar, có nắp van & nắp. dùng để chứa khí carbon monoxide. đã qua sử dụng/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai đựng khí trộn h2/n2- nhóm 16 chai 50l, chất liệu thép (hàng đã qua sử dụng)/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai khí trộn n2/kr, dung tích 50l, chất liệu thép, áp suất 150bar, nsx tgas, số serial 23e281188. hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai rỗng bằng thép dùng để chứa khí, dung tích 50l - empty cylinders steel, numbers: 7908571 hàng mới 100%/ AT/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: . vỏ chai đựng nitơ lỏng tinh khiết 99.999% - plc 200l, dung tích 200l, dạng hình trụ, chất liệu thép không gỉ (hàng đã qua sử dụng)/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: 73110029trhtd thùng rỗng hình trụ đứng bằng thép đúc liền để chứa khí nén cho tàu, dung tích trên 110 lít, kèm đồng hồ đo áp suất, van và phụ kiện ghép nối/ KR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: 8566 bình tích áp varem loại chứa 140 lít, áp lực 200 bar, hình trụ bằng thép đúc để chứa khí nén, dùng trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Bình nén khí bằng thép dạng hình trụ bằng thép đúc liền - model: 3.0/8, dùng để lưu trữ khí nén, dung tích: 3m3 (3000 lít), áp suất: 0.88 mpa, hiệu: jaguar, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Bồn rỗng dạng hình trụ dùng để chứa khí n2 (liquid nitrogen) - tank, dung tích 10,500l, nhà sản xuất: chart, năm sx 2007, series:07dg10e-14, chất liệu bằng thép không rỉ, áp suất 17 bar,mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Pce bình khí nén, hình trụ bằng thép đúc liền, serial: c25-158, dung tích: 14m3, áp suất làm việc: 1 mpa, hiệu: jzr, dùng để lưu trữ khí nén, dùng trong nhà máy sx lốp xe, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Pce bình làm mát và thu hồi khí nén, hình trụ bằng thép đúc liền, serial: e25-160, áp suất làm việc: 0.6mpa, hiệu jzr, dùng trong nhà máy sx lốp xe, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Pce bình tách khí nén - lỏng, hình trụ bằng thép đúc liền, serial: c25-159, dung tích: 4m3, áp suất làm việc: 0.6mpa, hiệu: jzr, dùng tách khí nén và chất lỏng, dùng trong nhà máy sx lốp xe, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Pce bình xả, hình trụ bằng thép đúc liền, serial: c25-161, dung tích: 2m3, áp suất làm việc: 0.6 mpa, hiệu: jzr, dùng để lưu trữ, xả khí nén và nước, dùng trong nhà máy sx lốp xe, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Th thùng chứa khí nén, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, model: sql600*0.6mpa,dung tích 0.33 m3,áp suất 0.6 mpa,nsx: 2025, nsx: jiangsu kepar industry co.,ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Thùng chứa khí nén dạng hình trụ, áp suất 0.8mpa, dung tích 1000l, air tank, bằng sắt, 210*85*85cm. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Tscd bình tích áp dung tích 1000l, áp lực 16 bar,vỏ bình bằng thép, ruột bình (màng) bằng epdm, dải nhiệt độ cho phép 20 -100 độ c,dùng để điều hòa áp lực trong ht dẫn nước ppcc,hiệu:varem,mới 100%/ IT Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Vật tư máy bay: bình tích áp cho xe kéo máy bay. pn: 61037.01. hàng mới 100%./ DE/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Vỏ bình khí argon plc 175l, chất liệu thép (hãng đã qua sử dụng). tái nhập dòng hàng số 4 tk 307147089010/g61/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: vỏ chai chứa khí nitơ (n2) lỏng độ tk cao - lgc xp45, dung tích 165 lít, chất liệu thép. hàng cũ quay vòng không thanh toán/ MY/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Vỏ chai chứa khí nitơ lỏng tinh khiết-lgc xl45, dung tích 169lít, chất liệu làm bằng thép. hàng cũ quay vòng/ MY Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: (p l 5 7 5 s u) ống co2 sử dụng cho dụng cụ đặt clip mạch máu challenger ti -challenger ti-p co2-cartridge only. hàng mới 100%., đklh/cb: 2200044đklh/byt-tb-ct/ DE/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: 204 bình rỗng(vỏ bình xịt) bằng thép, dung tích 520ml, dạng hình trụ không đúc liền, nhãn hiệu gazonic, dùng sản xuất bình xịt, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: 335101-4882-1 vỏ chai bằng thép (dùng chứa khí nito) áp suất làm việc tối đa: 210 bar, dung tích 0.75 lít. phụ tùng thay thế cho máy cắt giấy printing, hàng mới 100%/ IT Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: 972-1567 bình rỗng dùng để chứa không khí nén bằng thép, dung tích 6l, cylinder, 6l/300bar, steel, trang bị trên tàu, mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: 979-1610 bình rỗng dùng để chứa không khí nén bằng thép, dung tích 6l, cylinder, 6l/300bar, steel, trang bị trên tàu, mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Bcya02510nx01 vỏ chai chứa khí nén rỗng 10nx đã sơn, bằng thép, không vòi, không van, không chứa khí và bột, dung tích 3.54 lít, dùng để sản xuất bình chữa cháy, mới 100% - pre-painted assembly 10nx/ JP/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Bình chịu áp lực chứa hợp chất hữu cơ của kim loại mosc, chất liệu thép không gỉ sts316l, dung tích 1.5l, áp suất 1.5bar/ KR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Bình chứa khí nén bằng thép, rỗng, v5l, kiểu 200,dùng cho thiết bị hãm các bộ phận chuyển động trong ô tô,nxs: nanning xinli auto parts co. ltd,xx: trung quốc.lk&ptsx xe24chỗngồitrởlên.mới100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Chs42402001(chs42402001aa)- bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 5l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Chs42402002(chs42402002aa) - bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 5l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: D30314-0090 bình rỗng thép để chứa gas d/tích 1.1l, áp suất 29,42 bar dùng để lắp ráp máy lạnh xe bus, loại cs 34.89 kwh.mới 100%,sx2025.s/phẩm không nằm trong qcvn: 01 - 2008/blđtbxh (mục 1.2.2)/ KR/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: D30314-0200: bình rỗng thép để chứa gas d/tích 1.1l, áp suất 29,42 bar dùng để lắp ráp máy lạnh xe bus, loại cs 34.89 kwh.mới 100%,sx2025.s/p không nằm trong qcvn: 01 - 2008/blđtbxh (mục 1.2.2)/ KR/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: D30314-0210 bình rỗng thép chứa gas dùng cho h/t điều hòa ô tô,1.3l,áp suất 17.6bar để lắp ráp máy lạnh xe bus,loại cs 32.56kwh.mới 100%,sx 2025.s/p không nằm trong qcvn:01-2008/blđtbxh (mục 1.2.2)/ KR/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Phụ tùng xe nâng: bầu tích áp, part no 0009821009,hiệu total source.hàng mới 100%/ DE/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Vỏ bình gas mini lpg bằng thép, rỗng (không chứa khí gas), dung tích 400ml, kích thước 65x159 mm, dùng cho bếp gas xách tay, sử dụng một lần, bộ gồm: vỏ bình, nắp đậy và van, hiệu: butane gas mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: . bình tích áp 24l, chất liệu: thép sơn tĩnh điện+lót cao su, dùng để tích áp và duy trì áp suất ổn định cho hệ thống bơm nước của hệ thống xử lý nước thải, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: . bộ bình áp nhựa lcf-lp08, dung tích 8l,,dùng cho máy lọc nước trong nhà xưởng, mới 100%/ TW Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: 312342006 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 22.7124l- tank ass'y \ 030386 for 312342001 vn. hàng mới 100%/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: 31ct1495358d8 bình chứa khí nénlàm bằng thép,dt. 10 lít (bình rỗng),gắn trên spgc,air reservoir,10l,pmax=10bar,vertical mounting,incl.brackets,safety valve.mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Bcya025yam20x vỏ chai chứa khí nén rỗng yam-20x đã sơn, bằng thép, không vòi, không van,không chứa khí và bột,dung tích 8.45 lít,dùng để sản xuất bình chữa cháy,mới 100%-pre-painted assembly yam-20x/ JP/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Bình hơi sắt,mã wg9000360705,kích thước đk rộng 28cm-30cm,đk dài 55mm-65mm,dung tích 15l,không phải là bình chịu áp lực,dùng cho xe tải,không hiệu,nsx: jinan alton auto parts co., ltd,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Bình tích áp 24l,16bar bằng thép/ hiệu zilmet -tank 24l cv 1 16-1,5 blue epdm zilmet - hàng mới 100%/ IT/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: C3218215-00 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 18.9270l (5 gal),không nhãn hiệu, mới 100%-5gal, asme. hàng mới 100%/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Chai chứa khí nén có áp suất làm việc 10 bar dùng trong hệ thống máy bơm, chai rỗng, dạng hình trụ bằng thép, loại hàn, dung tích 24l, model: tp_24l, nhãn hiệu: tempothp, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Chs42402003(chs42402003ab) - bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 15l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Chs42402006(chs42402006ab) - bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 20l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Seaonic0310 bình khí nén dung tích 9.5l (bình rỗng bằng thép), chất liệu thép không gỉ aisi316, áp suất làm việc tối đa (pmax) 10 bar, trang bị trên tàu, mới 100% (seaonics)/ PL Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Thùng chứa khí nén crvzs-10 10 lít bằng thép hợp kim, p/n:160237, áp suất: từ -0,95 đến 16 bar (không thuộc quy định tại mục 1.2.2 của qcvn: 01-2008/blđtbxh ngày 27/11/2008), mới 100%, nsx-festo/ DE/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: 12035000 bình rỗng 100l bằng thép dùng để chứa khí. ms:12035000, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: A bình tích áp 100l, chất liệu thép, dạng hình trụ, dùng để tích trữ năng lượng của chất lỏng dưới áp suất, mới 100%/ IT Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Bckovabt73110094 bình chứa khí oxy và acetylen bằng thép cho máy hàn, dung tích trên 30 lít nhưng dưới 110 lít/ KR/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Bình(thùng) chứa khí nén(không chứa khí nén) dạng hình trụ bằng thép dung tích 48 lit,model: lt-cqt-48l, áp suất làm việc: 0.8mpa dùng cho xe sơ mi rơ mooc. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: C1124662-00 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 102.2061l (27 gal),không nhãn hiệu, mới 100%/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: C3206825-00 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 102.2061l (27 gal),không nhãn hiệu, mới 100%/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: C3222794-00 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dùng trong sản xuất máy nén khí, model: 10gal, dung tích: 37,85 lít (10gal), nsx:taizhou zhongheng machinery co.,ltd. mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Chai cylinder bằng thép, dung tích: 50 lít, không ở dạng hình trụ bằng thép đúc liền, dùng để chứa khí, hàng đã qua sử dụng. hàng thuộc dòng 2 của tk tạm xuất 307330500760 (22/04/2025)/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Chs42402004(chs42402004ab) - bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 35l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Thùng chứa khí nén. thể tích: 40 lít, áp suất nén: 800 kpa (8 bar),kích thước: l860x phi245x4h, không nhãn hiệu, nsx: cangzhou win-win auto zero pieces co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Vdm0029334 bình chứa khí 50l, chất liệu gang, kích thước: 300*720mm, dùng làm đầu ra của máy nén khí, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Vỏ chai chứa khí tiệt trùng - ethylene oxide gas 1%-99.99% + co2 dạng hình trụ bằng thép. loại 108l (bao bì luân chuyển để chứa khí công nghiệp) jp/ JP/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Vỏ chai rỗng bằng thép (có chứa khí tk a41) dùng để chứa khí dt 50l áp suất:200 bar.empty cylinders, tái nhập hết theo tk: 307954910340/g61/13.11.25,(hàng hóa xoay vòng), hàng cũ đã qua sử dụng/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: . bể chân không,model: sn2512t3041-1,chất liệu: thép cacbon,áp suất: -1bar,dung tích: 1m3,nsx: 2025,nsx:shenjiang pressure vessel (ningbo) co., ltd,dùng lưu trữ khí nén trong nhà xưởng, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: . thùng chứa khí nén (thùng rỗng), áp suất làm việc: 1.0 mpa, dung tích 1.5m3=1500l, bằng thép,không đúc liền,hình trụ,nsx: zhejiang lindong machinery technology co. ltd. năm sx: 2025,mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: 064 thùng chứa khí nén bằng thép n2 heater, dung tích: 5000l model model:a250483 đóng gói 01 kiện 01 thùng chứa khí,năm sx 9/2025hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: A1659323 bình tích áp hệ thủy lực, d=137mm, had1.0-250-1x/0g04c-1n111-ba 1.0-250-1x, bằng thép, mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bckn bồn chứa khí nén, dạng hình trụ bằng thép, không đúc liền, dung tích: 30m3, áp suất làm việc định mức: 8bar, model: 30/0.8, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình chứa cao áp đường kính 1mx6m chứa khí nh3, dung tích 4740 lít thuộc hệ thống kho lạnh thuộc mục 2-6 thuộc tờ khai 24/nk/đt/b48i ngày 11/11/2009, số lượng 1 cái/ TW/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình chứa hạ áp đường kính 1mx5m chứa khí nh3, dung tích 3800 lít thuộc hệ thống kho lạnh thuộc mục 2-8 thuộc tờ khai 24/nk/đt/b48i ngày 11/11/2009, số lượng 1 cái/ TW/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình chứa khí nén model: 10-1vn, hình trụ, không phải loại đúc liền, cl thép carbon, dung tích: 10m3, as thiết kế 1.1mpa, nsx jiangsu shenqiang special equipment co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình dùng chứa khí helium dạng lỏng loại 500l bằng inox, model: cmsh 500 85014.2359 (2359), khí nkd mục 1 tk số: 107860983160 (xin tntx 180 ngày - hàng đã qua sử dụng - hàng quay vòng), hiệu cryofab/ US/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình thép chịu áp suất rỗng dùng để chứa chlorine dạng khí hóa lỏng -d221015, dung tích 840l,áp suất làm việc tối đa: 19,6 bar, hàng đã qua sử dụng./ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình trụ thép, rỗng, không phải dạng đúc liền, dùng để chứa khí nén,áp suất làm việc 03mpa (30 bar),dung tích 926l, nsx: xinxiang aokai cylinder co.,ltd, hàng đã qua sử dụng./ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình trung gian đường kính 600mmx2.8m chứa khí nh3, dung tích 800 lít thuộc hệ thống kho lạnh thuộc mục 2-7 thuộc tờ khai 24/nk/đt/b48i ngày 11/11/2009, số lượng 1 cái/ TW/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bồn chứa khí o2/ar hóa lỏng,model cfl(p)-10/1.6, thể tích:10.5 m3, nhiệt độ thiết kế:-196/50 độc,loại bồn đứng,a/s thiết kế 1.68mpa, a/s thử 2.67mpa(chưa có khí).sx năm2025, 1set=1pce, mới100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bồn ôxy lỏng(bồn rỗng dùng để chứa oxy lỏng).hiệu cryolor,dung tích 5490 lít,celine3 c6, 17bar.tháo rời đồng bộ:1 bồn c6-s/n:275516+2 bộ hóa hơi vap 140+phụ kiện kết nối.dùng trong y tế.mới/ FR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: D027 thùng chứa khí nén bằng thép, dung tích: 1000l, hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Phụ tùng máy bay: bình oxy bằng thép, bình rỗng không có khí, 115 cu.ft sử dụng trên máy bay. p/n: 801307-00. s/n: st361524. hàng có chứng chỉ 3325421. hàng đã qua sử dụng. hàng tái xuất sau 12 tháng./ US/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Thùng chứa khí nén bằng thép carbon,dạng trụ rỗng,không phải thép đúc liền. dung tích 10000l.kt:3476x2000x2300mm. dùng chứa khí nén trong nhà xưởng.model:10/1.0.sn:25fb1731. hiệu:shenjiang.mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Vỏ bình chứa khí nitơ lỏng, dung tích 175 lít, dạng hình trụ bằng inox, mã bình: n89475 (119), hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Vỏ chai chứa khí nitơ lỏng cn bằng thép, dung tích 175lit. hàng cũ đã qua sử dụng/ MY/ 0% Hs code 7311