Mã Hs 7311
- Mã Hs 73110021: Bình chứa khí bằng sắt có dung tích (>30<100) lít dùng cho xe tải có ttlct > 15 tấn < 30 tấn, mới 100%. hiệu air (phụ tùng thay thế)/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110023: Binh cylinder rỗng, bằng kim loại dùng để chứa khí dầu mỏ hoá lỏng dùng cho phòng thí nghiệm, dung tích 2500cc, 690bar, piston cylinder with mixing ball, s/n: 002340. xuất xứ uk. hàng mới 100%/ GB/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110023: Bình lấy mẫu, rỗng, hở 2 đầu, vật liệu inox 316l, kết nối ren trong 1/4 npt, thể tích 1000cm3, áp suất tối đa 124bar, dùng trong hệ thống khí dầu mỏ, mã 6l-sc18-dn4-h2-1000, nsx fitok, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110023: Bình rỗng bằng thép dùng để chứa dầu khí mẫu (304l-hdf4-1gal), hiệu swagelok, 3.8 l, hàng mới 100%/ US/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110023: Chai rỗng bằng thép dùng để chứa dầu khí mẫu (316l-hdf4-150), hiệu swagelok, 150ml, đường kính trong 1/4 in, hàng mới 100%/ US/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110024: . chai(bình)rỗng hình trụ bằng thép đúc liền,dung tích 99 lít(loại bình 45kgs),áp suất 1.66mpa,ko có số ký hiệu in cố định.dùng chứa lpg ko cần phương tiện chuyên chở.hàng đã qua sử dụng.1una=1pce/ TH/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110024: Chai(bình)rỗng hình trụ bằng thép đúc liền,dung tích 99 lít(loại bình 45kgs),áp suất 1.66mpa,ko có số ký hiệu in cố định.dùng chứa lpg ko cần phương tiện chuyên chở.hàng đã qua sử dụng.1una=1pce th/ TH/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 150008263 bình tích áp 3l, dung tích 40 lít, bình chứa bằng thép, dùng để chứa khí nén. sx tại trung quốc. mã liệu số: 150008263/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 315878005 vỏ bình chứa khí nén hình trụ bằng thép,không chứa khí,dung tích 3.785l,dùng sản xuất máy nén khí - tank assy \011104 ryobi 1 gallon compressor/p739.mới 100%(nsx:zhongzheng)/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.72-a1101989 bình dùng để chứa khí trên tàu thủy hiệu freon,hình trụ bằng thép đúc liền, loại 25kg, sức chứa dưới 30 lít. mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.72-a1174184 bình dùng để chứa khí trên tàu thủy hiệu freon, hình trụ bằng thép đúc liền, loại 11kg, sức chứa dưới 30 lít. mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.72-a1490064 bình hình trụ bằng thép để chứa oxy loại 6 lít, áp suất 300bar, dùng cho thiết bị sabre sigma 2 trên tàu thuỷ (bình rỗng chưa bơm khí). mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.73-a1101989 bình dùng để chứa khí trên tàu thủy hiệu freon, hình trụ bằng thép đúc liền, loại 25kg, sức chứa dưới 30 lít. mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 3307.73-a1174184 bình dùng để chứa khí trên tàu thủy hiệu freon, hình trụ bằng thép đúc liền, loại 11kg, sức chứa dưới 30 lít. mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 702060010336 bình tích áp khí nén, model vba20a-03gn hiệu smc dùng trong nhà xưởng, kích thước: 160*260*360(mm), mới 100%, 702060010336/ JP Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: 972-1331 bình rỗng dùng để chứa không khí nén bằng thép, dung tích 6l, cylinder 6l fe-17, trang bị trên tàu, mới 100%/ EU Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: B00827 bình tích áp-chứa khí nén dạng hình trụ tròn bằng thép đúc liền dùng cho máy ép phun nhà xưởng,dung tích 1 lít, áp suất:31.5mpa, chiều dài 315mm, không hiệu, năm sx 2025, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình áp lực inox 24l model ax24 hiệu aquasystem (italy) hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 24 lít, áp lực 10 bar, dùng chứa khí ni tơ để nén áp suất. mới 100%/ IT Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình chứa hơi (hình trụ bằng thép đúc liền, chưa có hơi, dưới 30 lít có áp suất làm việc định mức 0.6 bar), kích thước là phi 24.5 cm x dài 680cm l860x245 nsx qingdao newstar trading co., ltdkhông ệu/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình chứa khí gas lỏng, có đầu 3 ngả, model: 31-0415032, 1/2 odf, hình trụ, bằng thép, dung tích 3.2l,áp suất làm việc tối đa 35bar (dùng chứa gas lỏng trong hệ thống lạnh), mới 100%; nsx-hiệu: iceage/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình gas hiệu chuẩn, dùng để hiệu chuẩn thiết bị phát hiện rò rỉ khí n2 và so2 trên tàu biển - n2 + so2 gas cylinder, pn a79309. hàng mới 100%. jp/ JP/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình khí nito của máy chặt bố kẽm (bình rỗng - bằng sắt) - hydraulic accumulator sbo-100 2 ei/112u-100eh04 (0.002m3 = 2 lít) (kh phai ktnn ve chat luong theo khoản 2, điều 4 tt 01/2021/tt-bldtbxh)/ TW/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình rỗng bằng thép,dung tích: 10 lít, có van,không chứa khí (10l empty seamless steel cylinder), hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình rỗng chứa khí bằng thép hình trụ,mã hiệu: iso140-5-15,(không chứa khí dầu mỏ hóa lỏng),dung tích 5l dùng để chứa khí oxi, ni tơ,áp suất làm việc:150 bar,trọng lượng 7.6 kg,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bình tích áp rỗng bằng thép đúc liền, hình trụ tròn, dùng để đựng khí ni tơ, dung tích 16 lít, áp suất kiểm tra 31.5mpa, dùng cho bơm dung dịch nhũ hóa brw80/20, hiệu xin ao ningbo, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Binhnenkhi bình nén khí (vỏ bình) hình trụ bằng thép đúc liền, dung tích 6 ltr, áp lực 300 bar, dùng cho thiết bị hỗ trợ thở sabre sigma 2 trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Bộ phận của thiết bị làm lạnh: bình chứa môi chất lỏng (dạng đứng) 14 lít, chất liệu thép, không có chứa môi chất, áp suất làm việc định mức là 3-15bar, hiệu: jinhaozl. nsx: jinhaozl. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Chai chứa khí excimer coherent (meditec premix c, arf-pr-gas wavelight, amaris 1 premix) dùng cho máy mel80/90, 10 lít/chai, bao gồm vòng đệm đậy, mới 100%, carl zeiss sx, mã sản phẩm 000000-1683-398/ DE/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Chai khí bằng thép (chai rỗng) dạng hình trụ đúc liền,dung tích 06 lít, áp suất làm việc: 300bar, hiệu lalizas, p/n: 02302, kèm van đầu chai, sử dụng dự phòng cho bộ thiết bị thở thoát hiểm. mới 100%./ GR/ 20% Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Rg006002-000609 bình tích áp fbn350-0.7a,0.7g/l (2.5liter),120bar,1/4"/ KR Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Ro-a-720 bình chứa khí nén bằng thép (bình rỗng, không chứa khí, dùng cho robot công nghiệp) crvzs-0.75, hàng mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Vbat10a1 thùng chứa khí nén (bằng thép) loại 10 lít áp suất làm việc từ 2.0 - 3.3 mpa - air tank (vbat10a1); hàng mới 100%/ JP Hs code 7311
- Mã Hs 73110026: Vỏ chai đựng khí trộn h2s/n2 (2% h2s cân bằng trong n2), dung tích 10l, chất liệu thép (hàng đã qua sử dụng)/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: 3 chai chứa khí (đã qua sử dụng), dung tích 40-47 l, áp suất làm việc 150 bar, dạng hình trụ bằng thép đúc liền. dùng cho khí eog/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: 3 vỏ chai để đựng hỗn hợp khí h2/ar(7%/93%) 16 chai 50lt làm bằng thép. hàng cũ đã qua sử dụng, 1 nhóm = 16 chai/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: 925020020178 bình chứa khí nitơ, chất liệu bằng thép, dung tích chứa 50 lít, áp suất: 200bar, hiệu btic, năm sx: 2025, hàng đã qua sd, 925020020178/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: 925020020184 bình rỗng bằng thép dùng để chứa khí nén, dung tích chứa 50l, áp suất 200bar, năm sx: 2025, hàng đã qua sd, 925020020184/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: A1463262 thùng thép để chứa khí nén, không chứa khí, hình trụ, bằng thép đúc liền, 35l, dùng trên tàu thủy, mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Bình đựng khí lưu huỳnh hexaflorua: gas sf6, dung tích 47 lit, áp suất bình 14.7mpa, chất liệu thép không gỉ đúc liền, dạng hình trụ, hàng đã qua sử dụng/ KR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Bình khí nito của máy kiểm tra độ đảo (bình rỗng - bằng sắt) - energy storage device cb330-20a1/112a9u-330a (0.05m3= 50 lít) (kh phai ktnn ve chat luong theo khoản 2, điều 4 tt 01/2021/tt-bldtbxh)/ TW/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Bình rỗng hình trụ bằng thép đúc liền, chứa môi chất làm lạnh cho tủ lạnh, khối lượng 42kg, dung tích 90 lít -refdiv(empty cylinder).mới 100%/ KR/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Chai chứa khí (tskt thiết kế: vỏ bằng thép, thể tích 47l) mã hàng: cyp00010, nsx: shandong yongan heli special equipment co., ltd., mới 100%./ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Chai rỗng hình trụ bằng thép đúc liền,dùng để chứa khí co2, dung tích 40l, áp suất 150bar, nsx: shandong yongan heli cylinder co.,ltd. hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Chai thép rỗng hình trụ, dùng chứa khí hóa lỏng trong công nghiệp(khí ethylene oxide),dung tích 47l, áp suất làm việc:150 bar,áp suất thử:250 bar.đã qua sử dụng.số serial như phụ lục invoice/ JP/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Cl14703 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Cld32548 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Pla30598 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Ta51956 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Tlc03282 chai chứa khí argon, dung tích 47 lít dạng hình trụ bằng thép đúc liền/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình cylinder rỗng dùng để chứa khí sih4, dung tích 46.7l, hình trụ đúc liền khối, dùng trong nhà xưởng, nhà sx: chemgas korea co.,ltd, mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ bình khí argon 50l 200 bar, chất liệu thép (hàng đã qua sử dụng). tái nhập dòng hàng số 1 tk 307147089010/g61/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai bằng thép loại dung tích 40l, áp suất làm việc 150bar, có nắp van & nắp. dùng để chứa khí carbon monoxide. đã qua sử dụng/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai đựng khí trộn h2/n2- nhóm 16 chai 50l, chất liệu thép (hàng đã qua sử dụng)/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai khí trộn n2/kr, dung tích 50l, chất liệu thép, áp suất 150bar, nsx tgas, số serial 23e281188. hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110027: Vỏ chai rỗng bằng thép dùng để chứa khí, dung tích 50l - empty cylinders steel, numbers: 7908571 hàng mới 100%/ AT/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: . vỏ chai đựng nitơ lỏng tinh khiết 99.999% - plc 200l, dung tích 200l, dạng hình trụ, chất liệu thép không gỉ (hàng đã qua sử dụng)/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: 73110029trhtd thùng rỗng hình trụ đứng bằng thép đúc liền để chứa khí nén cho tàu, dung tích trên 110 lít, kèm đồng hồ đo áp suất, van và phụ kiện ghép nối/ KR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: 8566 bình tích áp varem loại chứa 140 lít, áp lực 200 bar, hình trụ bằng thép đúc để chứa khí nén, dùng trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ NL Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Bình nén khí bằng thép dạng hình trụ bằng thép đúc liền - model: 3.0/8, dùng để lưu trữ khí nén, dung tích: 3m3 (3000 lít), áp suất: 0.88 mpa, hiệu: jaguar, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Bồn rỗng dạng hình trụ dùng để chứa khí n2 (liquid nitrogen) - tank, dung tích 10,500l, nhà sản xuất: chart, năm sx 2007, series:07dg10e-14, chất liệu bằng thép không rỉ, áp suất 17 bar,mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Pce bình khí nén, hình trụ bằng thép đúc liền, serial: c25-158, dung tích: 14m3, áp suất làm việc: 1 mpa, hiệu: jzr, dùng để lưu trữ khí nén, dùng trong nhà máy sx lốp xe, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Pce bình làm mát và thu hồi khí nén, hình trụ bằng thép đúc liền, serial: e25-160, áp suất làm việc: 0.6mpa, hiệu jzr, dùng trong nhà máy sx lốp xe, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Pce bình tách khí nén - lỏng, hình trụ bằng thép đúc liền, serial: c25-159, dung tích: 4m3, áp suất làm việc: 0.6mpa, hiệu: jzr, dùng tách khí nén và chất lỏng, dùng trong nhà máy sx lốp xe, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Pce bình xả, hình trụ bằng thép đúc liền, serial: c25-161, dung tích: 2m3, áp suất làm việc: 0.6 mpa, hiệu: jzr, dùng để lưu trữ, xả khí nén và nước, dùng trong nhà máy sx lốp xe, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Th thùng chứa khí nén, dạng hình trụ bằng thép đúc liền, model: sql600*0.6mpa,dung tích 0.33 m3,áp suất 0.6 mpa,nsx: 2025, nsx: jiangsu kepar industry co.,ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Thùng chứa khí nén dạng hình trụ, áp suất 0.8mpa, dung tích 1000l, air tank, bằng sắt, 210*85*85cm. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Tscd bình tích áp dung tích 1000l, áp lực 16 bar,vỏ bình bằng thép, ruột bình (màng) bằng epdm, dải nhiệt độ cho phép 20 -100 độ c,dùng để điều hòa áp lực trong ht dẫn nước ppcc,hiệu:varem,mới 100%/ IT Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Vật tư máy bay: bình tích áp cho xe kéo máy bay. pn: 61037.01. hàng mới 100%./ DE/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Vỏ bình khí argon plc 175l, chất liệu thép (hãng đã qua sử dụng). tái nhập dòng hàng số 4 tk 307147089010/g61/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: vỏ chai chứa khí nitơ (n2) lỏng độ tk cao - lgc xp45, dung tích 165 lít, chất liệu thép. hàng cũ quay vòng không thanh toán/ MY/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110029: Vỏ chai chứa khí nitơ lỏng tinh khiết-lgc xl45, dung tích 169lít, chất liệu làm bằng thép. hàng cũ quay vòng/ MY Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: (p l 5 7 5 s u) ống co2 sử dụng cho dụng cụ đặt clip mạch máu challenger ti -challenger ti-p co2-cartridge only. hàng mới 100%., đklh/cb: 2200044đklh/byt-tb-ct/ DE/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: 204 bình rỗng(vỏ bình xịt) bằng thép, dung tích 520ml, dạng hình trụ không đúc liền, nhãn hiệu gazonic, dùng sản xuất bình xịt, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: 335101-4882-1 vỏ chai bằng thép (dùng chứa khí nito) áp suất làm việc tối đa: 210 bar, dung tích 0.75 lít. phụ tùng thay thế cho máy cắt giấy printing, hàng mới 100%/ IT Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: 972-1567 bình rỗng dùng để chứa không khí nén bằng thép, dung tích 6l, cylinder, 6l/300bar, steel, trang bị trên tàu, mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: 979-1610 bình rỗng dùng để chứa không khí nén bằng thép, dung tích 6l, cylinder, 6l/300bar, steel, trang bị trên tàu, mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Bcya02510nx01 vỏ chai chứa khí nén rỗng 10nx đã sơn, bằng thép, không vòi, không van, không chứa khí và bột, dung tích 3.54 lít, dùng để sản xuất bình chữa cháy, mới 100% - pre-painted assembly 10nx/ JP/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Bình chịu áp lực chứa hợp chất hữu cơ của kim loại mosc, chất liệu thép không gỉ sts316l, dung tích 1.5l, áp suất 1.5bar/ KR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Bình chứa khí nén bằng thép, rỗng, v5l, kiểu 200,dùng cho thiết bị hãm các bộ phận chuyển động trong ô tô,nxs: nanning xinli auto parts co. ltd,xx: trung quốc.lk&ptsx xe24chỗngồitrởlên.mới100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Chs42402001(chs42402001aa)- bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 5l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Chs42402002(chs42402002aa) - bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 5l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: D30314-0090 bình rỗng thép để chứa gas d/tích 1.1l, áp suất 29,42 bar dùng để lắp ráp máy lạnh xe bus, loại cs 34.89 kwh.mới 100%,sx2025.s/phẩm không nằm trong qcvn: 01 - 2008/blđtbxh (mục 1.2.2)/ KR/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: D30314-0200: bình rỗng thép để chứa gas d/tích 1.1l, áp suất 29,42 bar dùng để lắp ráp máy lạnh xe bus, loại cs 34.89 kwh.mới 100%,sx2025.s/p không nằm trong qcvn: 01 - 2008/blđtbxh (mục 1.2.2)/ KR/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: D30314-0210 bình rỗng thép chứa gas dùng cho h/t điều hòa ô tô,1.3l,áp suất 17.6bar để lắp ráp máy lạnh xe bus,loại cs 32.56kwh.mới 100%,sx 2025.s/p không nằm trong qcvn:01-2008/blđtbxh (mục 1.2.2)/ KR/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Phụ tùng xe nâng: bầu tích áp, part no 0009821009,hiệu total source.hàng mới 100%/ DE/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110091: Vỏ bình gas mini lpg bằng thép, rỗng (không chứa khí gas), dung tích 400ml, kích thước 65x159 mm, dùng cho bếp gas xách tay, sử dụng một lần, bộ gồm: vỏ bình, nắp đậy và van, hiệu: butane gas mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: . bình tích áp 24l, chất liệu: thép sơn tĩnh điện+lót cao su, dùng để tích áp và duy trì áp suất ổn định cho hệ thống bơm nước của hệ thống xử lý nước thải, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: . bộ bình áp nhựa lcf-lp08, dung tích 8l,,dùng cho máy lọc nước trong nhà xưởng, mới 100%/ TW Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: 312342006 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 22.7124l- tank ass'y \ 030386 for 312342001 vn. hàng mới 100%/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: 31ct1495358d8 bình chứa khí nénlàm bằng thép,dt. 10 lít (bình rỗng),gắn trên spgc,air reservoir,10l,pmax=10bar,vertical mounting,incl.brackets,safety valve.mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Bcya025yam20x vỏ chai chứa khí nén rỗng yam-20x đã sơn, bằng thép, không vòi, không van,không chứa khí và bột,dung tích 8.45 lít,dùng để sản xuất bình chữa cháy,mới 100%-pre-painted assembly yam-20x/ JP/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Bình hơi sắt,mã wg9000360705,kích thước đk rộng 28cm-30cm,đk dài 55mm-65mm,dung tích 15l,không phải là bình chịu áp lực,dùng cho xe tải,không hiệu,nsx: jinan alton auto parts co., ltd,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Bình tích áp 24l,16bar bằng thép/ hiệu zilmet -tank 24l cv 1 16-1,5 blue epdm zilmet - hàng mới 100%/ IT/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: C3218215-00 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 18.9270l (5 gal),không nhãn hiệu, mới 100%-5gal, asme. hàng mới 100%/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Chai chứa khí nén có áp suất làm việc 10 bar dùng trong hệ thống máy bơm, chai rỗng, dạng hình trụ bằng thép, loại hàn, dung tích 24l, model: tp_24l, nhãn hiệu: tempothp, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Chs42402003(chs42402003ab) - bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 15l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Chs42402006(chs42402006ab) - bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 20l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Seaonic0310 bình khí nén dung tích 9.5l (bình rỗng bằng thép), chất liệu thép không gỉ aisi316, áp suất làm việc tối đa (pmax) 10 bar, trang bị trên tàu, mới 100% (seaonics)/ PL Hs code 7311
- Mã Hs 73110092: Thùng chứa khí nén crvzs-10 10 lít bằng thép hợp kim, p/n:160237, áp suất: từ -0,95 đến 16 bar (không thuộc quy định tại mục 1.2.2 của qcvn: 01-2008/blđtbxh ngày 27/11/2008), mới 100%, nsx-festo/ DE/ 17% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: 12035000 bình rỗng 100l bằng thép dùng để chứa khí. ms:12035000, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: A bình tích áp 100l, chất liệu thép, dạng hình trụ, dùng để tích trữ năng lượng của chất lỏng dưới áp suất, mới 100%/ IT Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Bckovabt73110094 bình chứa khí oxy và acetylen bằng thép cho máy hàn, dung tích trên 30 lít nhưng dưới 110 lít/ KR/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Bình(thùng) chứa khí nén(không chứa khí nén) dạng hình trụ bằng thép dung tích 48 lit,model: lt-cqt-48l, áp suất làm việc: 0.8mpa dùng cho xe sơ mi rơ mooc. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: C1124662-00 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 102.2061l (27 gal),không nhãn hiệu, mới 100%/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: C3206825-00 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dung tích 102.2061l (27 gal),không nhãn hiệu, mới 100%/ AP Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: C3222794-00 vỏ bình chứa khí nén bằng thép (không chứa khí) dùng trong sản xuất máy nén khí, model: 10gal, dung tích: 37,85 lít (10gal), nsx:taizhou zhongheng machinery co.,ltd. mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Chai cylinder bằng thép, dung tích: 50 lít, không ở dạng hình trụ bằng thép đúc liền, dùng để chứa khí, hàng đã qua sử dụng. hàng thuộc dòng 2 của tk tạm xuất 307330500760 (22/04/2025)/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Chs42402004(chs42402004ab) - bình chứa khí nén, được hàn, bằng thép.(không chứa khí), dung tích 35l, áp suất định mức 12.5bar - linh kiện lắp ráp dùng cho xe buýt điện ebus (60 chỗ), hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Thùng chứa khí nén. thể tích: 40 lít, áp suất nén: 800 kpa (8 bar),kích thước: l860x phi245x4h, không nhãn hiệu, nsx: cangzhou win-win auto zero pieces co., ltd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Vdm0029334 bình chứa khí 50l, chất liệu gang, kích thước: 300*720mm, dùng làm đầu ra của máy nén khí, hàng mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Vỏ chai chứa khí tiệt trùng - ethylene oxide gas 1%-99.99% + co2 dạng hình trụ bằng thép. loại 108l (bao bì luân chuyển để chứa khí công nghiệp) jp/ JP/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110094: Vỏ chai rỗng bằng thép (có chứa khí tk a41) dùng để chứa khí dt 50l áp suất:200 bar.empty cylinders, tái nhập hết theo tk: 307954910340/g61/13.11.25,(hàng hóa xoay vòng), hàng cũ đã qua sử dụng/ CN/ 5% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: . bể chân không,model: sn2512t3041-1,chất liệu: thép cacbon,áp suất: -1bar,dung tích: 1m3,nsx: 2025,nsx:shenjiang pressure vessel (ningbo) co., ltd,dùng lưu trữ khí nén trong nhà xưởng, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: . thùng chứa khí nén (thùng rỗng), áp suất làm việc: 1.0 mpa, dung tích 1.5m3=1500l, bằng thép,không đúc liền,hình trụ,nsx: zhejiang lindong machinery technology co. ltd. năm sx: 2025,mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: 064 thùng chứa khí nén bằng thép n2 heater, dung tích: 5000l model model:a250483 đóng gói 01 kiện 01 thùng chứa khí,năm sx 9/2025hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: A1659323 bình tích áp hệ thủy lực, d=137mm, had1.0-250-1x/0g04c-1n111-ba 1.0-250-1x, bằng thép, mới 100%/ DE Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bckn bồn chứa khí nén, dạng hình trụ bằng thép, không đúc liền, dung tích: 30m3, áp suất làm việc định mức: 8bar, model: 30/0.8, mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình chứa cao áp đường kính 1mx6m chứa khí nh3, dung tích 4740 lít thuộc hệ thống kho lạnh thuộc mục 2-6 thuộc tờ khai 24/nk/đt/b48i ngày 11/11/2009, số lượng 1 cái/ TW/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình chứa hạ áp đường kính 1mx5m chứa khí nh3, dung tích 3800 lít thuộc hệ thống kho lạnh thuộc mục 2-8 thuộc tờ khai 24/nk/đt/b48i ngày 11/11/2009, số lượng 1 cái/ TW/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình chứa khí nén model: 10-1vn, hình trụ, không phải loại đúc liền, cl thép carbon, dung tích: 10m3, as thiết kế 1.1mpa, nsx jiangsu shenqiang special equipment co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình dùng chứa khí helium dạng lỏng loại 500l bằng inox, model: cmsh 500 85014.2359 (2359), khí nkd mục 1 tk số: 107860983160 (xin tntx 180 ngày - hàng đã qua sử dụng - hàng quay vòng), hiệu cryofab/ US/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình thép chịu áp suất rỗng dùng để chứa chlorine dạng khí hóa lỏng -d221015, dung tích 840l,áp suất làm việc tối đa: 19,6 bar, hàng đã qua sử dụng./ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình trụ thép, rỗng, không phải dạng đúc liền, dùng để chứa khí nén,áp suất làm việc 03mpa (30 bar),dung tích 926l, nsx: xinxiang aokai cylinder co.,ltd, hàng đã qua sử dụng./ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bình trung gian đường kính 600mmx2.8m chứa khí nh3, dung tích 800 lít thuộc hệ thống kho lạnh thuộc mục 2-7 thuộc tờ khai 24/nk/đt/b48i ngày 11/11/2009, số lượng 1 cái/ TW/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bồn chứa khí o2/ar hóa lỏng,model cfl(p)-10/1.6, thể tích:10.5 m3, nhiệt độ thiết kế:-196/50 độc,loại bồn đứng,a/s thiết kế 1.68mpa, a/s thử 2.67mpa(chưa có khí).sx năm2025, 1set=1pce, mới100%/ CN/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Bồn ôxy lỏng(bồn rỗng dùng để chứa oxy lỏng).hiệu cryolor,dung tích 5490 lít,celine3 c6, 17bar.tháo rời đồng bộ:1 bồn c6-s/n:275516+2 bộ hóa hơi vap 140+phụ kiện kết nối.dùng trong y tế.mới/ FR/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: D027 thùng chứa khí nén bằng thép, dung tích: 1000l, hàng đã qua sử dụng/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Phụ tùng máy bay: bình oxy bằng thép, bình rỗng không có khí, 115 cu.ft sử dụng trên máy bay. p/n: 801307-00. s/n: st361524. hàng có chứng chỉ 3325421. hàng đã qua sử dụng. hàng tái xuất sau 12 tháng./ US/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Thùng chứa khí nén bằng thép carbon,dạng trụ rỗng,không phải thép đúc liền. dung tích 10000l.kt:3476x2000x2300mm. dùng chứa khí nén trong nhà xưởng.model:10/1.0.sn:25fb1731. hiệu:shenjiang.mới 100%/ CN Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Vỏ bình chứa khí nitơ lỏng, dung tích 175 lít, dạng hình trụ bằng inox, mã bình: n89475 (119), hàng đã qua sử dụng/ JP/ 0% Hs code 7311
- Mã Hs 73110099: Vỏ chai chứa khí nitơ lỏng cn bằng thép, dung tích 175lit. hàng cũ đã qua sử dụng/ MY/ 0% Hs code 7311