Mã Hs 7307
| Xem thêm>> | Chương 73 |
Mã Hs 7307: Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 73071110: Bù Machon FB - PN16. Kích thước DN300. Phụ kiện gang của ống dẫn không có đầu nối, bằng gang đúc không dẻo, dạng đúc. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071110: Co 21mm ren trong, chất liệu gang, đường kính trong 21mm, kết nối hai đoạn ống tại vị trí góc vuông, KT:D50xR30xC30mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071110: Co gang 45 dộ - PN16. Kích thước DN500. Phụ kiện gang của ống dẫn không có đầu nối, bằng gang đúc không dẻo, dạng đúc. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071110: Côn giảm bằng gang - PN16. Kích thước: DN500x300. Phụ kiện gang của ống dẫn không có đầu nối, bằng gang đúc không dẻo, dạng đúc. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071110: Đầu nối nhanh 3 chạc SMY, chất liệu: gang, kích thước: (80*ĐK trong 12)mm, bằng gang đúc không dẻo, dạng đúc, là phụ kiện của ống không có đầu nối, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071110: Khớp nối ống nước bằng gang đúc không dẻo 65 MD90L, đường kính 2-1/2 inch cong 90 độ, đã sơn. Nsx: Cty TNHH đúc gang Thành Dung. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73071110: Khớp nối ống, có 2 mặt bích, kích thước DN150, chất liệu gang đúc không dẻo, là phụ kiện của ống ko có đầu nối, dùng để ghép nối các đoạn ống trong hệ thống đường ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071110: Khớp nối thẳng 21mm ren trong, chất liệu gang, dùng nối thẳng ống khí vào cổng ren trong, KT:D32xR30xC30mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071110: Nối 2 đầu răng đúc 40A-50mm phụ kiện dùng để ghép nối ống nước bằng gang đúc không dẻo, loại có ren để ghép nối, không có đầu nối đi kèm 200g/cái (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73071110: Tê gang - PN16. Kích thước DN500x400. Phụ kiện gang của ống dẫn không có đầu nối, bằng gang đúc không dẻo, dạng đúc. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: 108240-0080/Co nối bằng gang (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Bầu giảm mạ kẽm 21mm*34mm(phụ kiện ghép nối ống dẫn bằng gang đúc mạ kẽm, loại cứng) quy cách 21mm-34mm, không hiệu, dùng trong nhà xưởng.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: BE bằng gang -SHORT PIECE (BE) 1350, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Bộ lọc y 150A, phụ kiện ghép nối bằng mặt bích, chất liệu gang đúc không dẻo, của ống dẫn có đầu nối, dùng để lọc cặn cho đường ống dẫn gas, , đường kính trong 168mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Bộ lọc y 80A, phụ kiện ghép nối bằng mặt bích, chất liệu gang đúc không dẻo, của ống dẫn có đầu nối, dùng để lọc cặn cho đường ống dẫn gas, đường kính trong 90mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Bộ phận kết nối ống xả cho hệ thống ống xả ô tô, bằng gang đúc không dẻo, có nhãn hiệu SCM METAL VIET NAM CO., LTD, mới 100%/ FLANGE 2390612X/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Chấu kẹp bằng gang -INSULATING CLAMP 1/2, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Co BB bằng gang -BEND 200*90, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: CO EE bằng gang-DOUBLE SOCKET BEND02C45035 DN 350*45, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Co Eu bằng gang -BEND 600*22.5, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Côn thu mạ kẽm DN25/20 có 1 đầu ren 25 mm và 1 đầu ren 20mm phụ kiện ống thép, dùng để kết nối đường ống lại với nhau, Nhà sx Mech, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Cút Mạ kẽm DN100 3mmt, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 100mm, độ dày 3mmt, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Cút Mạ kẽm DN125 3mmt, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 125mm, độ dày 3mmt, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Cút Mạ kẽm DN150 4mmt, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 150mm, độ dày 4mmt, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Cút Mạ kẽm DN250 6mmt, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 250mm, độ dày 6mmt, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Cút Mạ kẽm DN32 2.6mmt, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 32mm, độ dày 2.6mmt, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Cút Mạ kẽm DN65 3mmt, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 65mm, độ dày 3mmt, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Cút Mạ kẽm DN80 3.5mmt, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 80mm, độ dày 3.5mmt, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Đầu nối nhanh 3 chạc SMY, chất liệu bằng gang đúc ko dẻo, là phụ kiện ghép nối ống, đường kính trong 12mm, dùng để phân nhánh/kết nối đường dẫn khí hoặc chất lỏng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Đầu nối ren khí nén (APC4M5), chất liệu bằng thép, kích thước: (phi 4x6mm).Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Đầu nối thẳng DN50 3.5mm, bằng gang đúc không dẻo, có ren, dùng để nối ống, đường kính trong 50mm, độ dày 3.5mm, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Đầu nối thẳng Mạ kẽm DN50 3mmt, bằng gang đúc không dẻo, không ren, dùng để nối ống, đường kính trong 50mm, độ dày 3mmt, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: EN1812/Khớp nối bằng gang GTSS200CI(PHI 7.7*19.5)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/KXĐ/XK
- Mã Hs 73071190: EN1813/Khớp nối bằng gang GTSS300CI(PHI 12.3*23.4)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/KXĐ/XK
- Mã Hs 73071190: GCSP57-26BLK/Pát nối bằng gang (của xe nâng tay) XN25107002 kích thước 256mm x 104mm đã phun cát và sơn, không nhãn hiệu (Mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73071190: GCSP58-26BLK/Khớp nối chân bánh xe bằng gang (của xe nâng tay) XN25109002 kích thước 85mm x 41.5mm đã phun cát và sơn. không nhãn hiệu (Mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Họng tiếp nước 3 cửa bằng gang (SNWA FCD SOUSUIKO HONTAI (RIKOMI GATA)ZUBAN:SH-30710-0)/VN/XK
- Mã Hs 73071190: IKI25-01-G13A18001-200/Khớp nối ống nước COST-II-200 SET (bằng gang), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: IKI25-01-G13P07016/Khớp nối ống nước SF-100 No Paint (bằng gang), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: IKI26-01-G13A04012-100/Khớp nối ống nước COST-100-SET (bằng gang), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: IKI26-01-G13A18001-200/Khớp nối ống nước COST-II-200 SET (bằng gang), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: IKI26-01-G13P08041/Khớp nối ống nước 90LB-40 (F1 DISA change) bằng gang, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Kép ren inox 304 DN15, Đường kính trong 18mm, là phụ kiện nối ống, dạng đúc, không hàn giáp mối. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Kép tiện 1 đầu ren ngoài inox 304 DN20x100mm, Đường kính trong 21mm, là phụ kiện nối ống, dạng đúc, không hàn giáp mối. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Khớp nối chân bánh xe bằng gang của xe nâng tay. (hàng hóa chưa hoàn thiện để trở thành bộ phận chuyên dùng của xe nâng tay). Loại XN25109002 (NSX: Cty CP CK Đúc Mỹ Đồng. Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Khớp nối ống JOINT 25A bằng gang, đường kính đáy dưới 46mm, đường kính đáy trên 34mm, chiều cao 80mm dùng trong xây dựng. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73071190: Khớp nối ống xả cho hệ thống ống xả ô tô, bằng gang đúc không dẻo, nhãn hiệu SCM METAL VIET NAM CO., LTD, mới 100%/ FLANGE SJFL00224-M/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Kiềng chống trượt bằng gang -GLAND 250, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Lọc dạng chữ Y 65A, nối bích, chất liệu gang, lắp trên đường ống nước.Hàng mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 73071190: Lọc khí gas bằng gang đúc, model: WFM 50P.Đường kính: 50mm, Dùng để chặn và loại bỏ tạp chất rắn như bụi bẩn, rỉ sét, cặn kim loại trong dòng khí gas trước khi gas, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: MẶT BÍCH 100*1 1/2'' bằng gang-THREADED FLANGES04BRE010 DN 100*1 1/2'', hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: MẶT BÍCH 65*2'' bằng gang-THREADED FLANGES04BRF006 DN 65*2", hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Mặt bích bằng gang dùng trong máy thủy lực. (Flange 4271VM), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Miệng loe bằng gang -Bell mouth 300, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: MỐI NỐI MỀM bằng gang-DOUBLE SOCKET COLLAR02M00060 DN600, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Nắp gang PG541 09-55 (PG54109V55) (Nắp bịt bằng gang không dẻo, có ren trong, phụ kiện ghép nối ống dùng để bịt đầu ống dẫn trong gia công cơ khí, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Nắp ống bằng gang -PLUD 600, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Nối âm T bằng gang -JACKING PIPES 400*1125, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Nối ngắn BB bằng gang -SHORT PIECE (BB) 100*1000, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Nối ngắn BE bằng gang-FLANGED SOCKET02BE0020 DN 200, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Nối ngắn BU bằng gang -SHORT PIECE (BU) 1350, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Nối tê FBU bằng gang -TEE (F-TEE) 1350*1000, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: NỐI TÊ FFB bằng gang-TEE EBE02TB1006 DN 100*65, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Ống nối bằng gang -Special attachment 1100, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: ỐNG TBB bằng gang -TEE 400*400, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Pát nối bằng gang của xe nâng tay. Loại XN25107001 (hàng hóa chưa hoàn thiện để trở thành bộ phận chuyên dùng của xe nâng tay). (NSX: Cty CP CK Đúc Mỹ Đồng. Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Phụ kiện dùng trong ngành ống dẫn nước: Cùm nối rãnh rigid coupling DN65 (73), chất liệu bằng gang đúc không dẻo, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Phụ kiện ghép nối ống nước 12041 đúc bằng inox - 304 STAINLESS STEEL PIPE REPAIR FITTINGS 12041. NSX: Công ty TNHH Viecast. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Tê Mạ kẽm 100*100*65, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, kt: 100*100*65mm, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Tê Mạ kẽm 125*125*100, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, kt: 125*125*100mm, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Tê Mạ kẽm 150*150*150, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, kt: 150*150*150mm, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Tê Mạ kẽm 250*250*250, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, kt: 250*250*250mm, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Tê Mạ kẽm 32*32*25, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, kt: 32*32*25mm, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Tê Mạ kẽm 65*65*40, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, kt: 65*65*40mm, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Tê Mạ kẽm 80*80*65, bằng gang đúc không dẻo, không ren, có hàn, dùng để nối ống, kt: 80*80*65mm, nhãn hiệu Chuangde, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Trục chà lúa bằng gang (phụ kiện của máy xát lúa), loại 6"(đường kính ngoài: 180mm, cao 152mm). hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071190: Van lọc LPG chữ Y lắp trên đường nhập gas lỏng (Lọc chữ Y), là phụ kiện đường ống, loại có mặt bích để ghép nối, chất liệu gang đúc không dẻo, đường kính 50cm.Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73071190: Y lọc 150A (đầu nối), mã hàng: IV-41995 (chất liệu: gang, dùng cho đường ống nước), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Y lọc 200A (đầu nối), mã hàng: IV-41996 (chất liệu: gang, dùng cho đường ống nước), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071190: Y lọc 25A, dạng đúc, Dùng để lọc và loại bỏ cặn bẩn, tạp chất rắn trong đường ống, giúp bảo vệ các thiết bị phía sau, Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73071900: +B-304-26/Đầu nối chữ thập (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: +B-316-25/Đầu nối chữ thập (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ kích thước 1/8-21/2"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: +B-316-26/Đầu nối chữ thập (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ kích thước 1/8-21/2"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 1/2SPU-304-25/Đầu nối ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 1350N-27/Khớp nối bằng thép 1350-NUT (2.6*2.5*0.5)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 2129-4/Khớp nối bằng thép 2129-CONNECTOR (9.76*3.80*0.61)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 2132-3/Khớp nối bằng thép 2132-LOCKER (2.09*3.68*2.67)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 2645P-304-25/Đầu nối gắn giá đỡ (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 3/4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 2646P-304-26/Khớp nối chữ T gắn giá đỡ (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 26BE030487/Khớp nối, phụ kiện ghép nối cho ống, dạng đúc, bằng thép, đường kính ngoài 42.16mm, loại 030487, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: 2805-15/Khớp nối bằng thép 2805-Flange FF (8*6.5*1)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 2893-1/Khớp nối bằng thép 2893-G/FLANGE (5.82*2.37*0.82)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 2894-1/Khớp nối bằng thép 2894-G/FLANGE (6.51*3.20*0.95)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 2895-1/Khớp nối bằng thép 2895-G/FLANGE (8.00*3.56*1.42)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 30093025_413022626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KIIRS 30x25/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 30094030_404132626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KIIRS 40x30/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 30096020_406112626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KIIRS 60x20/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 30096025_406122626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KIIRS 60x25/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 30096040_406042626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KIIRS 60x40/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 30113003_4132626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KIIMA 30x1/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 30114005_4042626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KIIMA 40x11/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 30553025_40302022626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KII3RT 30X25X25/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 352VCL/P6/Đầu nối ống khai thác dầu khí bằng thép đúc. 4 1/2"OD x 15.10 PPF, P110, VAM HTTC. Mới 100%./PGC: 286.64USD/PC/BR/XK
- Mã Hs 73071900: 4012-1/Khớp nối bằng thép 4012-VALVE (14.97*8.91*7.46)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 50/Co nối bằng sắt chưa tiện răng đánh bóng dạng đúc, kích thước phi24/TW/XK
- Mã Hs 73071900: 5076/Khớp nối bằng thép 5076-HINGE PIN (13.03*5.95*4.55)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5077/Khớp nối bằng thép 5077-HINGE PIN (13.00*5.95*4.51)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 510230526-01/30"x1"Wt Lynx SA2 Pin(Đầu nối đực Lynx SA2 30"x1"bằng thép đúc, dùng để nối ống)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 510320216/20"x1.25"Wt Swift DW2 AR Box (Đầu nối cái Swift DW2 AR 20"x 1.25"bằng thép đúc dùng để nối ống)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 510630166/30"x1"Wt Leopard SDDS (Dual Seal) Box (Đầu nối cái Leopard SDDS (Dual Seal) 30"x1"bằng thép đúc dùng để nối ống)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 510630566/30"x1"Wt Leopard SDDS (Dual Seal) Pin (Đầu nối đực Leopard SDDS (Dual Seal) 30"x1"bằng thép đúc dùng để nối ống)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5199-1/Khớp nối bằng thép 5199-HINGE (5.65*6.30*3.70)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 52/Khớp nối motor chưa khoan lỗ tiện răng đánh bóng bằng sắt dạng đúc, kích thước phi80/CN/XK
- Mã Hs 73071900: 5289-1/Khớp nối bằng thép 5289-ROTEITA (4.86*4.85*2.70)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5301-1/Khớp nối bằng thép 5301-ROTEITA (4.31*4.30*2.19)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5333-1/Khớp nối bằng thép 5333-TEAYOKE (13.00*2.83*12.57)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5335-1/Khớp nối bằng thép 5335-A JOINT (17.01*7.31*5.27)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5340/Khớp nối bằng thép 5340-TABET (4.20*4.19*10.15)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5357/Khớp nối bằng thép 5357-GLAND FLANGE (11.03*5.77*0.93)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5373/Khớp nối bằng thép 5373-ROTEITA (5.78*5.75*3.69)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5374/Khớp nối bằng thép 5374-ROTEITA (6.37*6.46*3.05)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 5375/Khớp nối bằng thép 5375-ROTEITA (7.12*7.12*2.83)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 61000605_42626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc S 6.35/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 61000905_MJ2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc S 9.52/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 65-30/Khớp nối bằng thép 65-LEVER (1*10.5*12.8)cm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 80203000_7302626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EG90E 30(25A)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 80205000_7502626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EG90E 50(40A)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 80702520_20102626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGT 25SUX20SU/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 80704020_740102626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGT 40(32A)X20/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 80704030_740302626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGT 40(32A)X 30/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 80705020_750102626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGT 50(40A)X20/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 80705025_750202626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGT 50(40A)X25/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 80905025_750202626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGR 50(40A)X25/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 81004000_7402626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGS 40(32A)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 81102503_202626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGMA 25X1/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 81104005_7402626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGMA 40(32A)X11/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 81105005_7502626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGMA 50(40A)X11/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 81202002_102626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGFA 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 81205006_7502626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGFA 50(40A)X2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 81210202_802626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc AEGFA 20AX3/4/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 81302001_102626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGWS 20X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 82102500_202626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGC 25SU/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 82104000_7402626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGC 40(32A)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 82601301_002626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGZWE 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 83804005_7402626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGFLG 40(32A)X11/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 83805006_7502626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGFLG 50(40A)X2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: 99994268_062626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc KIIHN 60/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Bầu ren DN25 x DN20 MH, là phụ kiện ghép nối ống dạng đúc bằng inox 304, Kích thước ren trong đầu lớn: 1 inch BSP 34 DN25, Kích thước ren trong đầu nhỏ: 3/4 inch BSP 27 DN20, NSX: Minh Hòa/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Bầu ren DN40 x DN25 MH, Kích thước: 49/34 là phụ kiện ghép nối ống dạng đúc bằng inox 304, Kiểu nối: Ren trong, NSX: Minh Hòa/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Bộ phận kết nối ống xả cho hệ thống ống xả ô tô, dạng đúc bằng thép không gỉ, có nhãn hiệu SCM METAL VIET NAM CO., LTD mới 100%/ THETA3 INLET FLANGE -SJFL00364-S/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Cà rá ren mạ kẽm DN25*15, là phụ kiện dạng đúc bằng thép mạ kẽm dùng để nối đường ống, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Cây treo bằng Inox, bộ phận của Sản Phẩm chi tiết Lắp Rắp Khung Mái Che (Job 225027)(L 1384 x W 38)mm(4' - 6 1/2"x 1 1/2")(hàng mới 100 %)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: CB-304-25/Nắp chụp ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: CB-304-26/Nắp chụp ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: CB-316-25/Nắp chụp ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: CB-316-26/Nắp chụp ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Chi tiết máy bằng thép: khớp cổ, PG-25-10010-A-049, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Co đúc EMT 1-1/4", chất liệu bằng thép mạ kẽm, đường kính trong 35mm, k có ren, dùng để nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Co đúc EMT 3/4", chất liệu bằng thép mạ kẽm, đường kính trong 21mm, k có ren, dùng để nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Co L M27 (1 đầu ren trong 1 đầu ren ngoài M27) phụ kiện dùng để ghép nối ống làm bằng sắt dạng đúc 0.15kg/cái (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Co ren DN20 MH, là phụ kiện ghép nối ống dạng đúc bằng Thép carbon mạ kẽm, phi 27mm, NSX: Minh Hòa/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Côn thu 1000x500/D1010 TDC/ĐT L500 bằng đáy, tôn 0.75mm, chất liệu thép mạ kẽm, là phụ kiện ghép nối ống, loại đúc. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Côn thu mạ kẽm (nối thẳng giảm) DN25x20, có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong 1 đầu phi 34mm, 1 đầu phi 27mm, dài 38mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Côn thu ren DN40/32, chất liệu gang đúc (gang dẻo), phụ kiện ghép nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Côn thu thép tráng kẽm DN32/20, đường kính trong 32/20mm, sản xuất bằng phương pháp đúc, sử dụng trong hệ thống PCCC của nhà máy, hiệu Shanxi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: CU-304-25/Rắc co mặt cầu (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: CU-316-25/Rắc co mặt cầu (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Cút mạ kẽm DN15 (khuỷu nối ống), có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong phi 21mm, dài 38mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Cút mạ kẽm DN20 (khuỷu nối ống), có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong phi 27mm, dài 38mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Cút mạ kẽm DN32 (khuỷu nối ống), có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong phi 42mm, dài 48mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Cút mạ kẽm DN40 (khuỷu nối ống), có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong phi 48mm, dài 75mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Cút nối ống thép mạ kẽm dạng đúc, cút góc 90 độ, ren trong 2 đầu, DN25 (1 inch), đường kính trong 24-25 mm, dùng nối ống hệ thống cấp thoát nước hoặc dẫn chất lỏng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Cút thép ren mạ kẽm DN50, bằng thép không hợp kim, đường kính trong 50mm, sản xuất bằng pp đúc, không hàn giáp mối phụ kiện nối ống, dùng trong hệ thống PCCC của nhà máy, hiệu Shanxi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Đai 500mm của bộ ống linh hoạt - Flexible tube 500mm-Sphere fixed retaining ring, bằng gang (dùng cho ngành nước). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Đai ốc bằng gang mạ kẽm, (311UPLN-12, 1/2 Galvanized Locknut) Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73071900: Đầu nối cố định, NH: JIT, MD: HJ-1, đường kính trong 28mm, chất liệu thép không gỉ, dạng đúc (không phải bằng gang đúc không dẻo), là phụ kiện ghép nối ống thép, sx 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Đầu nối khí bằng sắt AIRTAC PH802, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 73071900: Đầu nối máng - Phụ kiện dùng để liên kết máng nối với cửa thoát nhôm của lò nung với máng dẫn nhôm, chất liệu gang dạng đúc, model: BN19.106L1.16-3_Connecting launder casting [Mới 100%]/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Đầu nối nhanh 3 chạc, chất liệu: sắt mạ niken, kích thước: (ĐK trong 12*86)mm, là phụ kiện dạng đúc, dùng để ghép nối trong hệ thống đường ống khí, NSX: Wenzhou Zoni Pneumatic Co., Ltd/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Đầu nối T bằng thép dạng đúc (TEE ASSY) dùng để nối ống trong hệ thống đầu giếng. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Dụng cụ cơ khí - Bộ chuyển khẩu Standard dùng chuyển kích cỡ đầu nối 1/2, 1/4, 3/4, Chất liệu: thép, Không hiệu, Hàng mới 100% - STANDARD-(BC1/2, 1/4, 3/4)/CN/XK
- Mã Hs 73071900: FA1_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc AS FEMALE 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: FH1A-U-90D-RED-H, RE-33L-N1 Ống nối giảm áp cong có ren NPT 1/2", bằng thép, dài 162*152mm, đường kính 33mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: GC-G1GW7-300-0B-00/Trục khớp nối bằng thép không gỉ ROD G1GW7-300-0B-00 (Gia công vạt mặt, gia công đường kinh ngoài, gia công ren), hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73071900: Giảm thanh (phụ kiện bằng sắt) AIRTAC PAL02, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 73071900: HB-304-25/Nắp chụp lục giác (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: HB-316-25/Nắp chụp lục giác (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4*1/8-21/2*11/4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: HCB-304-25/Nắp chụp lục giác (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: HN-316-25/Kép nối (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: HON-304-25/Kép nối (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: HON-316-25/Kép nối (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: HP-304-25/Nắp bịt lục giác (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: HP-316-25/Nắp bịt lục giác (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: hung82.nv-060923-07/Đầu nối ống dẫn, chất liệu thép không gỉ, dạng đúc, dùng cho ống đường kính 22mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: JPF2_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc ZA TSUKI SUISEN EU 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: JPRE44_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc ZA TSUKI 90E 13/VN/XK
- Mã Hs 73071900: K1VX023S-2S10-04/Thân khớp nối bằng thép không gỉ SCS14 Body(Gia công vạt mặt, khoan lỗ, gia công ren)Stainless steel SCS14 Attachment Body (Facing, drilling, threading), KT:(50x40x32)mm, mới 10%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73071900: K1VX023S-2S5-02F-B/Thân khớp nối bằng thép không gỉ SCS14 Body (Gia công vạt mặt, khoan lỗ, gia công ren) Stainless steel SCS14 Attachment Body (Facing, drilling, threading), KT:(45x40x25.7)mm/KXĐ/XK
- Mã Hs 73071900: Kép nối dạng đúc, chất liệu inox 304 (loại ren ngoài) 32A(O6007004-398540)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Kép ren 15A, chất liệu bằng thép mạ kẽm, có đúc, đường kính trong 15mm, phụ kiện ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Kép ren ngoài bằng thép mạ kẽm dạng đúc, DN15 (1/2 inch), dùng nối hai đoạn ống ren trong hệ thống cấp thoát nước, khí nén hoặc dẫn chất lỏng công nghiệp. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73071900: Kép thép tráng kẽm DN32 (phụ kiện nối thẳng ren ngoài), đường kính trong 32mm, sản xuất bằng phương pháp đúc, sử dụng trong hệ thống PCCC của nhà máy, hiệu Shanxi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Khóa khí bằng sắt AIRTAC HSV8, mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 73071900: Khớp nối bằng gang màu đen, (310FRC-3412, 3/4 x 1/2 Black Reducing Coupling) Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73071900: Khớp nối dùng cho máy bơm nước 953-6691 Adapture(bằng gang)(Bộ phận của máy bơm nước, sản phẩm được sản xuất tại công ty, không nhãn hiệu). Kích thước:457*406.45* 95.24MM/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Khớp nối khí 98098-10060 dạng hộp đúc, model: KRJ-TS-06RZ, chất liệu thép, có ren, dùng để nối ống dẫn khí, đường kính trong: phi 10mm, nsx Showa Seiki, dùng cho máy dập. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73071900: Khớp nối KN-HJ1; chất liệu thép, là phụ kiện dạng đúc, công dụng:Khớp nối KN-HJ1; chất liệu thép, là phụ kiện dạng đúc, công dụng:dùng để Lắp ráp kệ, giá để nguyên vật liệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Khớp nối ống bằng gang đúc dẻo (nối các đường ống dẫn nước/khí cho các máy công nghiệp, không dùng trong công trình dẫn nước, đường kính trong 40mm, nhãn hiệu: MISUMI) SGPPB812/JP/XK
- Mã Hs 73071900: Kiềng 500mm của bộ ống linh hoạt - Flexible tube 500mm-Retainer ring, bằng gang (dùng cho ngành nước). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: LB45-304-25/Co 45 độ (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: LB45-316-25/Co 45 độ (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: LB90-304-25/Co 90 độ (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: LB90-316-25/Co 90 độ (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Lơ thu ren ngoài bằng thép mạ kẽm dạng đúc, kích thước DN25/DN15 (1 inch/1/2 inch), dùng để nối giảm giữa hai đoạn ống có ren trong. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Mã 240100HB11326, Khớp nối đường ống (cà rá) bằng Inox 316, loại có 1 đầu ren trong và 1 đầu ren ngoài, kích cỡ 3/8 inch x 1/4 inch. Hàng mới 100%1/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Mã 240100HB11846, Khớp nối đường ống (cà rá) bằng Inox 316, loại có 1 đầu ren trong và 1 đầu ren ngoài, kích cỡ 1-1/2 inch x 1/2 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Mã 240100HB11852, Khớp nối đường ống (cà rá) bằng Inox 316, loại có 1 đầu ren trong và 1 đầu ren ngoài, kích cỡ 1-1/2 inch x 3/4 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Mã 240200HB11846, Khớp nối đường ống (cà rá) bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren trong và 1 đầu ren ngoài, kích cỡ 1-1/2 inch x 1/2 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Mã 240200HB11856, Khớp nối đường ống (cà rá) bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren trong và 1 đầu ren ngoài, kích cỡ 1-1/2 inch x 3/4 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Mã 240200HB11A62, Khớp nối đường ống (cà rá) bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren trong và 1 đầu ren ngoài, kích cỡ 2 - 1/2 inch x 1 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Mã 240200HB11A82, Khớp nối đường ống (cà rá) bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren trong và 1 đầu ren ngoài, kích cỡ 2 - 1/2 inch x 1-1/2 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: MA12_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc AS MALE 20X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Máng nối - Phụ kiện nối máng dùng để liên kết cửa thoát nhôm của lò nung với máng dẫn nhôm, chất liệu gang dạng đúc, model: BN19.106L1.16-2_Intermediate launder casting [Mới 100%]/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Măng sông ren DN40 MH, Kích thước: DN40, là phụ kiện ghép nối ống dạng đúc bằng Thép carbon mạ kẽm, NSX: Minh Hòa/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Măng sông ren thẳng (man đúc) bằng thép đúc mạ kẽm, hai đầu ren trong DN15 (1/2 inch), dùng nối ống thép. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Mặt bích bằng gang mạ kẽm, (311FF-1, 1 Galvanized Flange) Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73071900: Mối nối 500mm của bộ ống linh hoạt - Flexible tube 500mm-Ball seat, bằng gang (dùng cho ngành nước). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Nắp chụp ống nước dạng đúc (bộ phận ghép nối ống nước bằng inox, qc: dài 50 mm x phi 47mm)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Nắp chụp trang trí bằng sắt của quạt trần, gồm bu long gắn dây điện, KT 53*18mm, Nsx: Công Ty Tnhh Y/M Enterprise, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Nắp ống dẫn mỡ, bằng thép, loại kết nối thẳng cho ống tiêu chuẩn loại M10x1, mã hàng LL/226-14111-3, HSX SKF. Hàng mới 100%/IT/XK
- Mã Hs 73071900: NIP-FGL-316-25/Đầu nối (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 20-25mm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: NIP-FGVP-316-25/Đầu nối (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 25-40mm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: NIP-FJ-316-25/Đầu nối (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 20-50mm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: NIP-LB90-316-25/Co 90 độ (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 20-50mm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: NJ45E-304-25/Co 45 độ (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 20-60mm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: NJFT-304-25/Đầu nối chữ T (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 20-60mm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: NJT-304-25/Đầu nối chữ T (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 13-60mm/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Nối 2 đầu răng đúc (50A-50 mm) phụ kiện dùng để ghép nối ống làm bằng gang đúc 0.304kg/cái (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Nối ống phi 33.4mm - nối 3 hướng (chất liệu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Nối thẳng ren trong mạ kẽm DN15 (măng sông), có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong phi 21mm, dài 38mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: NS03_81105005_502626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc EGMA 50(40A)X11/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Ống ngoài 500mm của bộ ống linh hoạt - Flexible tube 500mm-Outer pipe, bằng gang (dùng cho ngành nước). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Ống nối van kim loại dạng đúc bằng thép DN30-STYLE: 03935420B, 03944110B, 03944110C, 03944110H, 2153412 20 YS2, 2151433 25 YS2, 2153413 25 YS2, 2423033/2423032/2423022 20-25YA, không hiệu. Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Párt chữ Z bằng Sắt, bộ phận của Sản phẩn chi tiết lắp rắp Khung Mái che hình tam giác (Job 225051) (L 60 x H 25 x W 31)mm(2 3/8"x 1"x 1 1/4")(hàng mới 100 %)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: PF06_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc AS J MALE 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Phụ kiện ghép nối ống: Đoạn ống nối bằng thép dạng đúc, có ren, kích thước 13- 3/8, dùng để nối giữa ống chống và cần khoan. MN: 1084500. Hàng đã qua sử dụng./US/XK
- Mã Hs 73071900: Phụ tùng bằng gang dùng cho máy phay, tiện mới 100%/Gá cố định 62x79 FCD400/VN/XK
- Mã Hs 73071900: QAF-304-25/Đầu nối ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/2-2"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: QAM-304-25/Đầu nối ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/2-2"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Rắc co DN40 MH, là phụ kiện ghép nối ống dạng đúc bằng Inox 304, Size: DN40, NSX: Minh Hòa/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Rắc co mạ kẽm DN20, có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong phi 27mm, dài 38mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Rắc co nhông 15A (Chất liệu: thép) phụ kiện nối ống dạng đúc mạ kẽm đã được ren 2 đầu đường kính 21mm, dùng trong cơ khí 0.171kg/cái (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RE1_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc SUISEN ES 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RE3_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc SUISEN ES 20X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RHN-316-25/Đầu nối giảm lục giác (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4*1/8-4*3"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RLB-304-25/Co giảm lục giác (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RSB-304-25/Đầu nối giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RSB-304-26/Đầu nối giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RSB-316-25/Đầu nối giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RSB-316-26/Đầu nối giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RTB-304-25/Đầu nối T giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RTB-304-26/Đầu nối T giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: RTB-316-25/Đầu nối T giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SB-304-25/Đầu nối giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SB-304-26/Đầu nối giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SB-316-26/Đầu nối giảm ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SLB90-304-25/Co ren trong ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SLB90-316-25/Co ren trong ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SP-67933: Đầu nối SS12-06 dạng đúc, đường kính 12mm; SUS304/TW/XK
- Mã Hs 73071900: SPU-304-25/Đầu nối ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SPU-316-25/Đầu nối ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SQ-304-25/Nắp bịt đầu vuông (Phụ kiện ống thép không gỉ) đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SQ-316-25/Nắp bịt đầu vuông (Phụ kiện ống thép không gỉ) đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SUISEN001_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc SUISEN S (BAR) 13x1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SUM-00295 Khớp nối thép HJ-1 (2 cái/bộ), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SUM-00296 Khớp nối thép HJ-2 (2 cái/bộ), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: SUM-00297 Khớp nối thép HJ-3 (2 cái/bộ), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: TA-16-304-25/Đầu nối TA (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/4-2"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: TB-304-25/Đầu nối chữ T ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: TB-316-25/Đầu nối chữ T ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công đúc từ thép không gỉ, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Tê mạ kẽm 32x20, có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong 1 đầu phi 42mm, 1 đầu phi 27mm, dài 57mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Tê mạ kẽm DN20, có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong phi 27mm, dài 38mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Tê mạ kẽm DN32, có ren, dạng đúc, chất liệu sắt mạ kẽm, đường kính trong phi 42mm, dài 48mm, để nối ống, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Tê ren DN25, chất liệu gang đúc (gang dẻo), phụ kiện ghép nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Tê thu thép đúc DN100x50 SCH40 bằng Thép các bon cường độ thấp, đường kính trong 2 đầu 100mm, 1 đầu 50mm, Phụ kiện được lắp trên đường ống gas, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73071900: Thập ren 15A, chất liệu bằng thép mạ kẽm, có đúc, đường kính trong 15mm, là phụ kiện ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Thiết bị nối mặt bích A bằng gang QC:phi 110~112 cao 80mm hàng mới 100% (NOIGANGA) do Cty sán xuất/VN/XK
- Mã Hs 73071900: TP001_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc TRAP 50A/VN/XK
- Mã Hs 73071900: VACAG-633CT-1-26/Đầu nối ống dạng đúc (phụ kiện ghép nối cho ống nước, bằng inox, qc: phi 47mm x 121 mm)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: VACAG-633ET-1-1/4-26/Đầu nối ống dạng đúc, phụ kiện ghép nối cho ống nước, bằng inox (qc: dài 137mm x phi 45.5mm)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: VACAG-634A-3/4-26/Nắp chụp ống nước dạng đúc, bộ phận ghép nối ống nước, bằng inox (qc::phi 32mm x 26mm)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: VACAN-A2409013-26/Đầu ống nối dạng đúc, dùng cho mô-đun tản nhiệt máy chủ AI, bằng thép không gỉ 028-AB02-2091-V (qc: phi 90mm x dài 85mm)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: VACAN-A2409015-26/Đầu ống nối dạng đúc, dùng cho mô-đun tản nhiệt máy chủ AI, bằng thép không gỉ 028-000F-2099 (qc: phi 60mm x 55 mm)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: VADAS-A1709038-26/Đầu nối ống bằng inox, dạng đúc, qui cách (phi: 7.5 x 2.5cm)/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Vật tư phụ hệ thống lọc bụi: bulong ốc vít, nở đạn, chất liệu thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73071900: VDW20-2S1-01/Thân khớp nối bằng thép không gỉ SCS14 Body (Gia công vạt mặt, khoan lỗ, gia công ren)Stainless steel SCS14 Attachment Body (Facing, drilling, threading), Mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73071900: VXD60S-1S25-10/Thân khớp nối bằng thép không gỉ SCS14 Body (Gia công vạt mặt, khoan lỗ, gia công ren) Stainless steel SCS14 Attachment Body (Facing, drilling, threading), mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73071900: WA2_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc SUISEN S 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73071900: WA3_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng đúc SUISEN S 20X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73071900: Y lọc 32A bằng gang nối bích lắp cho đường ống nước, đường kính 32mm.Hàng mới 100%/TH/XK
- Mã Hs 73071900: Y lọc 80A mặt bích PN16 bằng gang dẻo không nối ren lắp cho đường ống nước, model:AME-FL-101, đường kính trong: 8cm, hãng AMEXSA/CN/XK
- Mã Hs 73072110: 020161-R2/Mặt bích bằng thép không rỉ, có đường kính trong 50.8mm, thành phần Ni 8-10%, dùng lắp cho thiết bị lọc khí/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 0581053590: Mặt bích bằng thép S45C phi 26mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 0683963070: Mặt bích bằng thép không gỉ đường kính ngoài phi 37.6mm chiều dày 19.9mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 0D37401034: Mặt bích bằng thép S15C phi 26mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 0D37401035: Mặt bích bằng thép S20C, phi 27.6mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2512ALSAV-FCLJ3004"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:10.2KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/300, 4".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2512ALSAV-FCSO1505"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:6.4KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 5".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2512ALSAV-FCSO3005"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:12.5KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/300, 5".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2512ALSAV-FCWN1504"SCH40S/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:7.2KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 4".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2512ALSEA-FCLJ1503"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:4.2KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 3".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2601BHCH-FCWN1502 1/2"SCH80S/Mặt bích rèn thô bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:5.2KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, gia công thô bề mặt, chưa khoan, đục lỗ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2601BHCH-FHWN1503"SCH80S/Mặt bích rèn thô bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F316/316L, KL:6.3KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, gia công thô bề mặt, chưa khoan, đục lỗ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2601HQBUS-FC/600L RTJ1 1/4"/Mặt bích rèn thô bằng thép không gỉ, TC thép A182 F304/304L, KL:6.5KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, gia công thô bề mặt, chưa khoan, đục lỗ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2601HQBUS-FH/600L RTJ1 1/4"/Mặt bích rèn thô bằng thép không gỉ, TC thép A182 F316/316L, KL:6.5KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, gia công thô bề mặt, chưa khoan, đục lỗ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2601TCHOU-FLCBL3002 1/2"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:5.3KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/300, 2 1/2".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2601TCHOU-FLCSW1502 1/2"SCH80S/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:3.7KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 2 1/2".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 2601TCHOU-FLHSO1502 1/2"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F316/316L, KL:3.5KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 2 1/2".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 41/Mặt pitch motor chưa khoan lỗ bằng thép không gỉ, tiện răng, đánh bóng, đường kính 20mm/CN/XK
- Mã Hs 73072110: 712000/Mặt bích bằng thép không gỉ, có đường kính trong dưới 15 cm, pk lắp ráp đường ống dẫn khí cho máy sx chất bán dẫn, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 73072110: 713022-Mặt bích bằng thép không gỉ (Theo PO-003605-2). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 839-298050-001-1-Mặt bích bằng thép không gỉ (Theo PO-003449-1). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 839-343102-001-01-Mặt bích bằng thép không gỉ (Theo PO-003449-1). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 839-A34450-412-A01-Mặt bích bằng thép không gỉ (Theo PO-003471-2). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: 9713-FIM-90/Mặt bích mù bằng thép không gỉ, đường kính trong 65mm (Hàng mới 100%)/ DN65 Blind Flange, /150, SCH40, A182, B16.5/CN/XK
- Mã Hs 73072110: 9713-FIM-94/Mặt bích mù bằng thép không gỉ, đường kính trong 100mm (Hàng mới 100%)/ DN100 Blind Flange, /150, SS304 A182 B16.5/IN/XK
- Mã Hs 73072110: Bích cấy DN15 PN16, chất liệu thép không gỉ 316L, đường kính trong 22mm, dày 28mm. Phụ kiện ghép nối ống. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Bích cấy DN25 PN16, chất liệu thép không gỉ 316L, đường kính trong 34.5mm, dày 28mm. Phụ kiện ghép nối ống. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Bích cấy DN40 PN16, chất liệu thép không gỉ 316L, đường kính trong 49 mm, dày 33mm. Phụ kiện ghép nối ống. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Bích rỗng BS PN10 DN80 là phụ kiện ghép nối dạng mặt bích không phải dạng đúc làm bằng inox, đường kính trong 80mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Bích rỗng nội địa bằng thép không gỉ 100A tiêu chuẩn JIS 10K, đường kính trong 115.4mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Khớp nối có mép bích 700-2257-304P (bằng inox) (Bộ phận của máy bơm nước, sản phẩm được sản xuất tại công ty, không nhãn hiệu). Kích thước: 175*170*30MM/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Khớp nối giãn nở 25A, nối bích không ren, chất liệu thép không gỉ inox, đường kính trong 25mm-phụ kiện nối ống thép.Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072110: Khớp nối mềm 32A không ren, nối bích, bằng thép không gỉ inox, để nối đường ống cấp hơi nước nóng.Đường kính trong32mm.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Khớp nối mềm 50A không ren, nối bích, bằng thép không gỉ inox, để kết nối giữa động cơ và đường ống nước.Đường kính trong 5cm.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Khớp nối mềm 65A không ren, nối bích, bằng thép không gỉ inox, để kết nối giữa động cơ và đường ống nước.Đường kính trong 6.5cm.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Linh kiện máy EDM hiệu Mitsubishi Electric:Đầu nối ống khí, chất liệu thép không gỉ-DK18900/KJS04-M3/P648F002P36.Mới 100%(1pce=0.002kg)/SG/XK
- Mã Hs 73072110: Mặt bích (Bích thép rỗng D80), đk trong 80mm, bằng thép không gỉ dùng để liên kết các đường ống với thiết bị van với nhau tâm bích được rỗng giúp cho dòng lưu chất đi qua dể dàng và thuận tiện/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Mặt bích bằng thép không gỉ, dùng để sx cảm biến áp suất cao(của ô tô chở người dưới 10 chỗ), ĐK trong 23mm, đã phủ lớp niken chống gỉ, loại bỏ kim loại thừa/FLANGE (PS_HP2), mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73072110: Mặt bích cho máy gia công cơ khí mã 7422635P, đường kính trong 12.5cm, chất liệu: thép, nsx: công ty tnhh thiết kế và chế tại Dm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Mặt bích, chất liệu bằng thép không gỉ, đường kính trong 10 cm, dùng để kết nối 2 ống thông gió với nhau, dùng cho hệ thống hút gió ở bộ phận cực âm, kích thước 150*4mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: MLAK8005403/SUB ASSEMBLY, FLANGE - Mặt bích hình trụ, bằng hợp kim, KT: 49.23mm x 0 x 104.78mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: NW100-20L-TK-K-04/Mặt bích bằng thép không gỉ NW mã: A000-NWF-100-20L-TK-K, đã gia công cắt gọt, Kích thước đường kính trong 108.3mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Ống cấp khí mạ kẽm cho h/t DN40/25, kt: đường kính: DN40/25mm, có hàn, hàm lượng C dưới 0.45%, chất liệu bằng thép mạ kẽm, hiệu Huaqi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072110: Ống cong inox, đường kính DN15mm, dùng cho đường ống nước, hiệu: huaji, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072110: Ống nối thép không gỉ (Đường kính: 9.398mm, dài: 6.35mm); P/N: XTMH1998P8.WO47678.RE00.WD0000; Cus PO 252707; REV: R00/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Ống nối xe bồn cấp hóa chất (bao gồm ống xả) 316L, kích thước: DN65/50mm, hàm lượng C dưới 0.45%, , chất liệu thép không gỉ 316L, hiệu MEIYA, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072110: Phụ kiện ghép nối ống: Mặt bích bằng thép không gỉ (inox 304) DN50, đường kính trong 50mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072110: S7340-15-019/Mặt bích N2 đã gia công thô, bộ phận của máy chế tạo linh kiện bán dẫn, chất liệu bằng thép/VN/XK
- Mã Hs 73072110: S7340-15-019-2/Mặt bích N2 đã gia công thô, bộ phận của máy chế tạo linh kiện bán dẫn, chất liệu bằng thép, mã S7340-15-019-2/VN/XK
- Mã Hs 73072110: SPMDC150/Mặt bích bằng thép không gỉ (937108-01-OP19) 279.4x76.96x14.97 đã gia công xử lý bề mặt/VN/XK
- Mã Hs 73072110: SPMDC188/Mặt bích dẫn khí bằng thép không gỉ (715-803112-004-OPEP) 57.15x78.74x25.4 đã gia công xử lý bề mặt/VN/XK
- Mã Hs 73072110: V5026000164-1-1/Mặt bích Flange OD 60mm, L 13mm, AISI316L/1.4404/VN/XK
- Mã Hs 73072110: Vỏ bao cho van, hàng mẫu, hàng mới, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 73072110: XTMH1998P5.WO36275.RE00.WD0000/Ống nối thép không gỉ (Đường kính: 12.70mm; dài: 145.034mm); P/N: XTMH1998P5.WO36275.RE00.WD0000; Cus PO; REV:/VN/XK
- Mã Hs 73072110: XTMH2000P6.WO48410.RE01.WD0000/Ống nối thép không gỉ (Đường kính: 9.5mm, dài: 48.5mm); P/N: XTMH2000P6.WO48410.RE01.WD0000; Cus PO 253764; REV: R02/VN/XK
- Mã Hs 73072110: ZHCX2211Z10/304 SS PUMP BASE FOR DAMPER, FLANGE - Mặt bích hình tròn, bằng thép không gỉ, KT: 200.00mm x 101.57mm x 7.00mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: ZHCX2211Z11/304 SS BASE FOR DAMPER, FLANGE - Mặt bích hình tròn, bằng thép không gỉ, KT: 283.00mm x 101.60mm x 12.00mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: ZHDU1125C33/17-4 PH COND H1150 FACE END, FLANGE - Mặt bích hình tròn, bằng thép không gỉ, KT: 42.90mm x 30.15mm x 12.09mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: ZHDV1875DA3/17-4 PH COND H1150 COL END, FLANGE - Mặt bích hình tròn, bằng thép không gỉ, KT: 61.95mm x 47.68mm x 14.73mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: ZHEX1081X01/316 SS BLW TOP END, FLANGE - Mặt bích nắp trên hình tròn, bằng thép không gỉ, KT: 106.70mm x 68.58mm x 9.53mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: ZHEX3049Z44/TOP INTERFACE PLATE, FLANGE - Mặt bích hình chữ nhật, bằng thép không gỉ, KT: 77.20mm x 97.00mm x 10.00mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: ZHIU1125GX3/Alloy-C276 (Hast) BELLOWS FLANGE - Mặt bích hình tròn, bằng hợp kim, KT: 50.85mm x 36.48mm x 2.59mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072110: ZHVX2263X72/304L SS BLW FLANGE, UPPER - Mặt bích hình vuông bo góc, bằng thép không gỉ, KT: 158.75mm x 69.85mm x 13.72mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 10 460 SP/Bao cút bằng thép loại không gỉ loại N-SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 10-360073-00-02-Mặt bích 2.0 inch bằng thép không rỉ (Theo PO-003694-1). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 11 460 SP/Bao cút bằng thép loại không gỉ loại N-SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 12 490 SP/Bao cút bằng thép loại không gỉ loại N-SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 15 560 SP/Bao cút bằng thép loại không gỉ loại N-SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 16-300365-00-A01-Mặt bích bằng thép không gỉ đường kính 8.38 inch (Theo PO-003449-1). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 16-302349-00-A01-Mặt bích bằng thép không gỉ đường kính 7.60 inch (Theo PO-003471-2). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 235SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2512ALSAV-FCBL15010"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:31KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 10".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2512ALSAV-FCSO15012"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:26.7KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 12".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2512ALSAV-FCWN1508"SCH10S/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:16.9KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 8".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2512ALSEA-FCWN1508"SCH10S/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:16.9KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 8".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2601BHCH-FCSO30010"/Mặt bích rèn thô bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:40.4KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, gia công thô bề mặt, chưa khoan, đục lỗ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2601BHCH-FCWN15012"SCH80S/Mặt bích rèn thô bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:48KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, gia công thô bề mặt, chưa khoan, đục lỗ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2601MHBUS-FCWN RF1506"SCH10S/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A182 F304/304L, KL:10.1KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 6".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2601TCHOU-FLCLJ3006"/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:16.6KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/300, 6".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2601TCHOU-FLCSW1506"SCH80S/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F304/304L, KL:8.6KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 6".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2601TCHOU-FLHSW1508"SCH40S/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F316/316L, KL:13.6KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 8".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 2601TCHOU-FLHWN1506"SCH40S/Mặt bích bằng thép không gỉ, TC thép A/SA182 F316/316L, KL:11.1KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 6".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 280SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 300SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 330SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 360SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 430SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 460SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 510SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 560S/Bao cút bằng thép loại không gỉ/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 560SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 580SP/Bao cút bằng thép không gỉ loại SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 600S/Bao cút bằng thép loại không gỉ/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 60213036/Mặt bích MS-4(TYPE2) mạ kẽm bằng thép, dùng lắp ráp sản phẩm bản lề ghế sofa/JP/XK
- Mã Hs 73072190: 7 360 SP/Bao cút bằng thép loại không gỉ loại N-SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 765-012966-001/Cút nối bằng Inox đã tiện và doa 765-012966-001/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 7s 360 SP/Bao cút bằng thép loại không gỉ loại N-SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 800S/Bao cút bằng thép loại không gỉ/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 8s 390 SP/Bao cút bằng thép loại không gỉ loại N-SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 9 430 SP/Bao cút bằng thép loại không gỉ loại N-SP/VN/XK
- Mã Hs 73072190: 9713-FIM-92/Mặt bích mù bằng thép không gỉ, đường kính trong 150mm (Hàng mới 100%)/ DN150 Blind Flange, /150, SCH40, SS304 A182, B16.5/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Bích đặc inox 304 JIS10K DN40, chất liệu bằng thép không gỉ, là phụ kiện nối ống. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Bích nối ống inox 316L DN500 PN6, đường kính trong 512mm, dày 16mm. Phụ kiện ghép nối ống. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Bích rỗng DN65 BS4504 PN10 Inox304 có kích thước danh nghĩa DN65 và chịu áp lực danh định PN10 (10 bar). Dùng kết nối đường ống trong hệ thống thông gió và hút bụi công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Cà rá inox DN50/25(304)/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Cà rá M21/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Co hàn inox SCH10 DN50 (304)/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Cổ trich cong D300 bắn ống D600, chất liệu thép, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: DH762LG/Mặt bích kết nối F4C-C35 bằng thép/VN/XK
- Mã Hs 73072190: DH970LG/Mặt bích F4C-C25 bằng thép/VN/XK
- Mã Hs 73072190: FLANGE- Mặt bích bằng kim loại sử dụng trên tàu biển, Pn: P24179-415, Maker: Gisma. Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 73072190: I-903-NJXRT-2013/RẮC CO ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072190: I-903-NJXRT-2513/RẮC CO ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072190: I-903-NJXRT-2520/RẮC CO ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072190: I-903-NJXRT-4020/RẮC CO ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072190: I-903-NJXWLE-2004/RẮC CO ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072190: I-903-NJXWLE-2510/RẮC CO ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072190: I-903-NJXZWES-2004/RẮC CO ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Kép ren ngoài RN13-RN21, phụ kiện của hệ thống cấp nước trong dự án nông nghiệp, xuất xứ Trung Quốc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Khớp nối (chỉ phần lên và xuống) bằng thép, NSX: công ty TNHH Cơ Khí Chính xác, Dịch vụ và Thương Mại Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Khớp nối giãn nở mặt bích, bằng thép không gỉ, model: P2000, không phải dạng đúc, đường kính trong 400mm, áp lực: 1.0MPA. NSX: Jiangxi Panew Technology Co. Ltd., mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Khớp nối L200 bằng thép, NSX: công ty TNHH Cơ Khí Chính xác, Dịch vụ và Thương Mại Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Khớp nối L600 bằng thép, NSX: công ty TNHH Cơ Khí Chính xác, Dịch vụ và Thương Mại Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Khớp nối một cầu DN100 PN16 SOCEN, phụ kiện của hệ thống cấp nước trong dự án nông nghiệp, hàng mới 100, xuất xứ: Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Khớp nối nhanh SM40, phụ kiện của hệ thống cấp nước trong dự án nông nghiệp, xuất xứ Trung Quốc, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Măng sông DN50/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Mặt bích chất liệu thép không gỉ, đường kính trong là 50cm, dùng để nối đường ống và van tay gạt. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Mặt bích cho máy gia công cơ khí mã 7422972H đường kính trong 18cm, chất liệu: thép, nsx: công ty tnhh thiết kế và chế tại Dm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Mặt bích đặc bằng thép không gỉ Inox 304, đường kính danh nghĩa: 150A/ STS 304 BLIND FLANGE, 150A, phụ kiện ghép nối cho ống. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072190: Mặt bích DN150, chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 15cm, chiều dài 124mm, dùng làm phụ kiện ghép nối cho ống nước trong trạm bơm, ko hiệu, NSX vintech, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Mặt bích inox phi 595mm dầy 6mm (1 cái = 20kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Mặt bích, chất liệu: thép không gỉ 304, KT: DN200 mm, dùng để nối các đoạn ống trong hệ thống dẫn chất lỏng/khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072190: Nối mềm 32A bằng thép không gỉ SUS 304 loại nối bích, đường kính 32mm-phụ kiện nối ống inox.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Ống inox CN 60.33 x 2.0 x 6m 304(1 cây = 9, 475 kg)/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Ống nối bằng thép không gỉ P/N: 2000033292 (G-9W-100) Đường kính ngoài 25.4mm x dài 95.504mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Ống nối có mặt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000044866 (1N-NW-40B) đường kính ngoài 54.864mm x dày 60.96mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Phụ kiện hệ thống hút mùi (dùng công nghiệp): Mặt bích liên kết sắt phi 260*30*3mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Phụ kiện mặt bích, được gia công từ inox 304 dày 3mm, đường kính: 500/560mm, phụ kiện dùng để ghép nối các ống dẫn. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: SP25407/Mặt bích bằng thép không gỉ có chứa mặt kính chân không P/N: 2000000993 (ZV-NW-50), dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072190: SUS430 41MM X 15MM X 24MM TẤM GÁ ĐỠ INOX, PART CODE: FHCF243, MNF: AM INDUSTRIES VIETNAM, HÀNG MẪU, MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Tê hơi 12mm/TW/XK
- Mã Hs 73072190: Tê ren DN 50/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Tê ren inox 304 DN 50/VN/XK
- Mã Hs 73072190: Ty ren 83m, chất liệu thép dùng để kết nối, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: UJL-6.35M-AW-S-316LM/Cút nối (chất liệu thép không gỉ)/VN/XK
- Mã Hs 73072190: UJL-9.52M-AW-S-316LC/Cút nối bằng thép không gỉ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: UJL-9.52MX6.35M-AW-S-316LC/Cút nối, bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: UJR-6.35MS-L18-AW-S-316LM/Cút nối UJR-6.35MS-L18-AW-S-316LM, chất liệu thép không gỉ, khối lượng: 0.0067kg/1cái, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: UJR-6.35MS-L28-AW-316LM/Cút nối UJR-6.35MS-L28-AW-316LM, chất liệu thép không gỉ, khối lượng: 0.00718kg/1cái, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: UJT-12.7MX6.35M-AW-S-316LC/Cút nối, bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072190: ZHVX1044X01-MPE/316L SS BLW TOP FLANGE/SHAFT/Mặt bích cổ dài, bằng thép không gỉ, KT: 127.00mm x 0 x 17.78mm.hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: 26US15/Khớp nối ống có ren bằng thép không gỉ, có 2 vòng đai bằng thép để ghép nối, đường kính trong 1, 5cm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: 26US20/Khớp nối ống có ren bằng thép không gỉ, có 2 vòng đai bằng thép để ghép nối, đường kính trong 2, 8cm, . Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: 26US25/Khớp nối ống có ren bằng thép không gỉ, có 2 vòng đai bằng thép để ghép nối, đường kính trong 3, 3cm, . Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: 26US40/Khớp nối ống có ren bằng thép không gỉ, có 2 vòng đai bằng thép để ghép nối, đường kính trong 4, 6cm, . Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: 272-21-TEE04-V-04/Ống khuỷu bằng thép không gỉ mã: 272-21-TEE04-V, đã gia công cắt gọt. Kích thước phi27.2mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: 525433A01779/Đầu nối khí bằng thép không gỉ, có ren, đường kính trong 5mm dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (M-5HLH-4). Hãng sx SMC. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73072210: 6668200040/Khuỷu nối ống 90 độ, loại có ren để ghép nối- JUNCTION NIPPLE M-M 3/8'' H110- Code SAP: 6668200040, không nhãn hiệu (Hàng mới 100%)/IT/XK
- Mã Hs 73072210: Bầu ren inox 304 1inch*3/4inch - phụ kiện dùng cho ống, với một đầu ren trong 1 inch và đầu còn lại ren trong 3/4 inch, dùng để giảm đường kính ống, không có nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Bích rỗng bằng thép không gỉ 80A tiêu chuẩn JIS 10K, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: BN-TP304-25/Đầu nối hai đầu ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công từ ống thép không gỉ 304, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73072210: BN-TP316-25/Đầu nối hai đầu ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công từ ống thép không gỉ 316, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73072210: BNU4-00094-1/Thân cút nối BNU4-00094-1. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: BNU4-00149-1/Thân cút nối BNU4-00149-1; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: BNU4-00254-1/Thân cút nối BNU4-00254-1. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: BNU4-00269-1/Thân cút nối BNU4-00269-1. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: BNU4-00571-1/Thân cút nối BNU4-00571-1. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: BNU4-00668-1/Thân cút nối BNU4-00668-1; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Bộ chia khí nén 3 chạc (đầu nối) DN15 bằng thép hợp kim, là phụ kiện chia nguồn khí nén trong hệ thống ống khí nhà xưởng, ren trong, đường kính trong 15.7mm, không hiệu, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Bộ khớp nối thép không rỉ DKOL15 SS. Đường kính trong 12mm. Hãng sản xuất: Hansalflex. Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 73072210: Bộ phận máy may công nghiệp: Đầu nối ống dây hơi (có ren) bằng sắt dùng trong máy may P/N SL4-01.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: BUSH-PT1/2*1/8 Khớp ống nối/JP/XK
- Mã Hs 73072210: BUSH-R3/4*RC1/8 Khớp nối ống bằng gang/JP/XK
- Mã Hs 73072210: C1-304L-B/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 304: Co, đầu nối có ren đường kính trong dưới 15cm (8630cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: C1-316L-B/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 316: Co, đầu nối có ren đường kính trong dưới 15cm (702cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: C-304-B/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 304: Co, đầu nối có ren đường kính trong dưới 15cm (7623cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: C-304L-B/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 304: Co, đầu nối có ren đường kính trong dưới 15cm (1590cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: C-316-B/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 316: Co, đầu nối có ren đường kính trong dưới 15cm (5035 cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Chạc 3 ren 21 inox (nhật), dùng lắp đặt trong các hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất trong nhà máy, xí nghiệp. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072210: Chất liệu inox 316 ba đầu kết nối ống 25.4mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: CHS30009090 - Đầu nối ống dầu phanh ô tô bằng thép không gỉ, loại có ren để ghép nối, đường kính 12mm, hàng mới 100%, linh kiện lắp ráp dùng cho xe ô tô điện 5 chỗ (VF8)/TW/XK
- Mã Hs 73072210: CJ-304-B/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 304: Co, đầu nối có ren đường kính trong dưới 15cm (384cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: CJ-316-B/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 316: Co, đầu nối có ren đường kính trong dưới 15cm (208cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: CLOSE-TP304-25/Đầu nối ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công từ ống thép không gỉ 304, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73072210: CLOSE-TP316-25/Đầu nối ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công từ ống thép không gỉ 316, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Co nối inox ống OD1''. Chất liệu inox, KT ID= 25.4mm, có ren, dùng để chuyển hướng các đường ống, nsx: BMT. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072210: Co ren inox 304 DN40, là phụ kiện ghép nối cho ống dẫn, có ren, chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 4.6 cm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Co ren mạ kẽm DN50, bằng thép mạ kẽm, phụ kiện nối ống, kết nối bằng ren, dùng cho hệ thống đường ống pccc, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Co ren ngoài 304, chất liệu: Inox 304, đường kính 1 inch, dùng để nối ống cho hệ thống cấp nước, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Côn thu bằng thép không gỉ 316L(STS316L Lok Union Reducer), loại ren, đường kính: 1/2"(~12.7mm) * 1/4"(~6.35mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Côn thu DN32/20, bằng thép carbon, dùng để nối và thay đổi độ rộng đường ống nước, hiệu Shanxi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Côn thu DN40/32, bằng thép carbon, dùng để nối và thay đổi độ rộng đường ống nước, hiệu Shanxi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Côn thu DN50/40, bằng thép carbon, dùng để nối và thay đổi độ rộng đường ống nước, hiệu Shanxi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Côn thu inox DN32-DN25mm, loại có có ren, tác dụng kết nối hai đường ống có đường kính khác nhau trong hệ thống ống khí, Hsx: Tangjietangzheng, Trung Quốc mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Cút 90 độ DN100 chất liệu thép không gỉ, có ren, đường kính trong 100mm, khớp nối đường ống, Dùng để kết nối giữa các đường ống dẫn khí, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Cút 90 độ DN20, chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 20mm, dùng nối ống dẫn khí, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Cút 90 độ DN25, chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 25mm, dùng nối ống dẫn khí, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Cút 90 độ DN65 đường kính trong 65mm, có ren, chất liệu thép không gỉ, khớp nối đường ống, Dùng để kết nối giữa các đường ống dẫn khí, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd.mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Cút 90 độ DN80 chất liệu thép không gỉ, có ren, đường kính trong 80mm, khớp nối đường ống, Dùng để kết nối giữa các đường ống dẫn khí, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: CWF-4X4BW-L13.5/Cút nối, chất liệu thép không gỉ, CWF-4X4BW-L13.5. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: CWS-4X4BW-L12.85-316LP/Cút nối, chất liệu thép không gỉ, CWS-4X4BW-L12.85-316LP. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Đai ốc ren trong bằng thép không gỉ 316(SUS316L FEMAIL NUT), loại ren, đường kính: 1/4"(~6.35mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Đai treo ống DN50, bằng thép mạ kẽm, đường kính ngoài 60mm, dùng để treo đường ống nước hệ thống phòng cháy chữa cháy, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Đầu nối bằng thép không gỉ NPQE-D-R14-Q12-P10 đường kính trong 12 mm đầu có ren nối với thiết bị khí nén, đầu không ren nối với ống dẫn khí, không phải măng sông, mới 100%, nhà sản xuất Festo/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Đầu nối dụng cụ phun khí VMG1-08-350-100 có ren, đường kính trong 4mm, dùng để kết nối các xi lanh và ống dẫn khí trong máy gia công cơ khí, bằng thép không gỉ. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072210: Đầu nối hơi PC16-06 (phụ kiện ghép nối đường ống khí nén), bằng thép không gỉ, loại có ren để ghép nối, đường kính nối ống 16mm, dùng trong nhà xưởng, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Đâu nôi nhanh ren ngoai Sang A 16mm GPC 1604, chất liệu bằng thép không gỉ, có ren ghép nối, đường kính trong 16mm dùng nối ống, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072210: Đầu nối ống vít, có ren để ghép nối, model: M-5HLH-4, phụ tùng của thiết bị phun keo vào cạnh camera module, kt: bước ren M5, đường kính ngoài 4mm, chất liệu: thép không gỉ, nsx: SMC, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072210: Đầu nối thẳng ống inox phi 1'' OD. Chất liệu inox, KT ID= 25.4mm, loại có ren dùng để nối các đoạn ống với nhau thành đường ống, nsx:HJ-GK. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072210: Đầu nối thẳng, nhãn hiệu: CHELIC, model: SQC3-8-02, đường kính ống 8mm, ren ngoài 1/4 inch, chất liệu thân đồng mạ niken dùng để kết nối ống dẫn khí nén với thiết bị, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Đuôi chuột ren ngoài 3/4 phi 14 inox, là phụ kiện ghép nối cho ống dẫn, có ren, chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 1.8cm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Đuôi ống nước INOX ren-bằng inox, nối vào ống nước trong khuôn đúc áp lực nhôm pt1/16 (đường kính trong 13mm dài 270mm, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: EEKB213377DHP/316 SLEEVE-GENERAL - Ống nối, bằng thép không gỉ, KT: 85.34mm x 66.73mm x 105.56mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: ELBOW 90' STS304/ CÚT 90' INOX đường kính trong 15mm, bằng thép không gỉ, có ren, dùng để nối, thay đổi hướng đi cho đường ống. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: EQ20080459/Đầu nối ống dẫn khí bằng thép EXF-M3 0.5x0.5x1.1cm, Tờ khai nhập số 103453942801/G12, dòng số 40, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 73072210: EQ20100814/Đầu nối ống dẫn khí bằng thép EXF-M3 5x5x11cm, Tờ khai nhập số 103591819552/G12, dòng số 33, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 73072210: EQ21040191/Đầu nối ống thổi bụi bằng thép 4R 100x75 10x11cm TX tk nhập:103968715321/G12 dòng 37, hàng cũ/JP/XK
- Mã Hs 73072210: EQ21080106/Đầu nối ống thổi bụi bằng thép 4R 75x50 7.5x9cm TX tk:104211617161/G12 dòng 31, đã sử dụng/JP/XK
- Mã Hs 73072210: E-SUTNRJ15A-304/Z0000002-447732/Khớp nối ống bằng thép (thép không gỉ, có ren, nối ống nước/khí cho máy công nghiệp, không dùng cho công trình dẫn nước, phi trong 15mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: E-SUTPTH15A-304/Z0000002-343888/Khớp nối ống bằng thép (thép không gỉ, có ren, nối ống nước/khí cho máy công nghiệp, không dùng cho công trình dẫn nước, phi trong 15mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: FG00XK0000000067/Cút nối có ren, chất iệu thép không gỉ, VUWH-19.05E-V-H26.98, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: FG00XK0000000078/Khớp nối ống có ren, chất liệu thép không gỉ, đường kính 12.7X25.4mm, VUWR-12.7X25.4-V, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: GUJU-9HN/Khớp nối có ren, chất liệu thép không gỉ, đường kính 9mm, model GUJU-9HN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Kép hàn DN15x100mm inox 304. Chất liệu bằg bằng thép không gỉ, Loại có ren, Dùng để nối đường ống. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Kép hàn DN25x100mm inox 304. Chất liệu bằg bằng thép không gỉ, Loại có ren, Dùng để nối đường ống. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Kép ren nối ống inox 304 3/8-3/8, chất liệu inox, đường kính trong 15mm, dùng nối ống cho hệ thống cấp nước, dùng trong nhà xưởng, . Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Kép ren thép 3/8*1/4*35mm.Ren: 3/8 inch 1/4 inch, Chiều dài: 35 mm, Kiểu: kép ren ngoài. Nối hai đầu ren khác cỡ trong hệ thống ống, khí, dầu. Chất liệu thép không gỉ.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Kép tiện (100) 304 DN40, kt: đk 40mm, dày 4mm, ren ngoài, Inox 304, lắp trong đường ống của bể làm mát nước nhà xưởng, xuất xứ: Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Khóa khí inox 304 2 đầu xiết Phi 10 dạng đầu nối dùng cho ống dây hơi khí nén. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73072210: Khớp nối bằng inox SS316L dùng nối ống mềm cao su (hose adapter female), cỡ 2"(50.8mm), loại có ren, PN: VN-20126246-210132-517573-003, hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, hiệu Inoxpa, mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 73072210: Khớp nối cho bộ phận của máy (ống bọc ngoài 7 răng, phi 20), đướng kính trong 10cm, bộ phận của máy bơm dầu, thương hiệu: Anson, Dùng làm linh kiện máy gia công cơ khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Khớp nối ống, có ren, dùng để nối các ống ren ngoài với nhau(Kép ren inox 304 DN20), bằng thép không gỉ, dk trong 20mm, dài 35mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Khớp nối tê inox OD 1''x1/2''. Chất liệu inox, KT ID= 25.4mmx12.7mm, có ren, dùng để chia từ đường ống chính ra các đường ống nhánh khác nhau, nsx: Shinilace. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072210: Khuỷu nối ống bằng thép không gỉ, dạng đúc, loại có ren ghép nối, đường kính trong 9.525mm- ELBOW 90G 3/8 M/F, không nhãn hiệu (Hàng mới 100%)/IT/XK
- Mã Hs 73072210: Lơ thu ren 1/2-1 1/4 inox 304. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Lơ thu ren inox DN20*DN15, chất liệu: inox, k/t: đ/k ren ngoài phi 20mm- đ/k ren trong 15mm*dài20mm, dùng làm phụ kiện nối đường ống khí nx, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Lơ thu thép ren, đường kính 25*20mm, chất liệu bằng inox, dùng để nối ống. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Lọc dạng chữ Y 25A, nối ren, bằng thép không gỉ inox, lắp trên đường ống nước, đường kính trong 2, 5cm.Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072210: Mã 240600WN1130603, Khớp nối đường ống bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren ngoài và 1 đầu hàn, kích cỡ 3/8 inch x 2 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Mã 240600WN1140603, Khớp nối đường ống bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren ngoài và 1 đầu hàn, kích cỡ 1/2 inch x 2 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Mã 240600WN1150602, Khớp nối đường ống bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren ngoài và 1 đầu hàn, kích cỡ 3/4 inch x 1-1/2 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Mã 240600WN1180612, Khớp nối đường ống bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren ngoài và 1 đầu hàn, kích cỡ 1-1/2 inch x 8 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Mã 240600WN11C0611, Khớp nối đường ống bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren ngoài và 1 đầu hàn, kích cỡ 4 inch x 12 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Mã 240602NT1170608, Đầu nối ống bằng Inox 304, loại có 1 đầu ren ngoài và 1 đầu hàn, kích cỡ 1-1/4 inch x 3 ft. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Mã 240700WN1190612, Khớp nối đường ống bằng Inox 316, loại có 1 đầu ren ngoài và 1 đầu hàn, kích cỡ 2 inch x 10 inch. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Măng sông nối bằng thép không gỉ dùng làm phụ kiện nối ống, đã được tạo ren ngoài 2 đầu, đường kính ngoài 21mm, đường kính trong 15mm, NSX: Công Ty Đầu Tư Công Nghiệp Thuận Phát, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Máng sông ren DN40, chất liệu là thép mạ kẽm, đk trong 48mm, dùng để nối thẳng hai đoạn ống hoặc ống với thiết bị cùng cỡ ren, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Măng sông ren inox DN50- Nối ren trong inox đk 50mm, phụ kiện đường ống được làm từ chất liệu thép không gỉ, dùng trong nhà máy CN, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Măng xông loại có ren để ghép nối có đường kính trong dưới 15cm. H-2310-FSQ, dùng trong công nghiệp, hàng mới 100%, hiệu FSQ/TW/XK
- Mã Hs 73072210: Măng xông ren inox 50A (phụ kiện dùng cho téc nước đựng hóa chất công đoạn sơn) (ĐQSD dòng 2 của TKN 104067710830)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: NIPPLE STS304/ ĐẦU REN INOX đường kính trong 15mm, bằng thép không gỉ, dùng để kết nối với đường ống lắp các vật tư có ren trong như van, rắc co... Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Nối hơi thẳng, Nhãn hiệu:AKS, ĐK trong đầu nối ống 12mm x ĐK đầu ren ngoài 21mm, trọng lượng: 0.04kg/cái (măng sông để ghép nối ống dẫn hơi, bằng thép không gỉ, có ren)-Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Nối nhanh, đường kính: F34mm, trọng lượng: 0.05kg/cái (măng xông nối ống dẫn khí, bằng hợp kim inox)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Nối ống thẳng chất liệu inox 316 hai đầu kết nối ống 25.4mm đầu còn lại kết nối ống 12.7mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Nối thẳng hạt bắp 13mm-17mm (1 đầu hạt bắp 6 mm, ren 13mm + đầu chuyển 13-17mm, Chất liệu: thép mạ kẽm, dùng cho thủy lực) (măng sông bằng thép không gỉ loại có ren ghép nối) 20g/cái (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Nối thẳng inox ống 1''OD x 1'' NPT. Chất liệu inox, KT ID= 25.4mm, có ren, dùng để kết nối giữa đường ống cần lắp đặt với van của đường ống sub main, nsx: BMT. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072210: Nút chèn ống thép có ren mạ kẽm, chất liệu thép, dùng để ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Ống cảm biến Grundfos 1-1/4"(Uốn sẵn)-PREBENT PORT-GRUNDFOS SENSOR 1-1/4"TUBE, bằng thép không gỉ, đường kính trong 14mm, P/N: CP700347, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Ống mềm kết nối bồn rửa bằng inox rắc có ren, kích thước: 15A, L300, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Ống nối bằng thép, đường kính ngoài 0.8mm/ PIPE (KS SANGYO), MODEL: HGSP-0.8A 5PCS/PACK. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072210: Ống nối ren ngoài M17 x 50mm (2 đầu M17, dài 50MM) măng sông nối ống bằng thép không gỉ, có ren ghép nối, ko phải dạng đúc đường kính 17mm dùng trong công ty 0.07kg/cái (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Rắc co 1''1/4 R12 S50 lồi Nhật cong 90, làm bằng thép không gỉ, đường kính trong 5cm loại có ren, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Rắc co cút 90 độ bằng inox 316 OD1inch, đường kính trong 25.4mm, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072210: Ren 1 đầu ống, đường kính DN40, chất liệu inox SUS 304, dùng để kết nối đường ống khí. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: RG00900D-015424/Đầu nối khí, bằng thép không gỉ, có ren, đường kính trong 5mm dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (M-5ALU-6).Hãng sx SMC. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072210: RG00900D-021451/Đầu nối khí bằng thép, cổng ren 5mm, dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (M-5ALU-4), KT: L12*W13*H8 mm (Hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 73072210: RG00900D-021983/Đầu nối khí bằng thép, cổng ren 5mm, dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (M-5ALU-6), KT: 13*15*8mm (Hàng mới 100%)/JP/XK
- Mã Hs 73072210: RG00G009-000340/Đầu nối khí bằng thép, cổng ren 3mm, dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (M-3ALU-4) (kích thước: 5*10*11mm) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: RG00G00D-042414/Đầu nối khí bằng thép, cổng ren 3mm, dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (M-3ALU-4) (kích thước: 5*10*11mm) (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Sang-A model: GPUC 12, chất liệu bằng thép không gỉ, có ren ghép nối là phụ kiện nối ống, đường kính trong 12mm, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072210: SGPPS15A Khớp ống nối/JP/XK
- Mã Hs 73072210: SPU-TP304-25/Đầu nối ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công từ ống thép không gỉ 304, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73072210: SPU-TP316-25/Đầu nối ren trong (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công từ ống thép không gỉ 316, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73072210: SUTNR15A/Z0000002-407953/Khớp nối ống bằng thép (thép không gỉ, có ren, nối ống nước/khí cho máy công nghiệp, không dùng cho công trình dẫn nước, phi trong 13mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: T inox nối hơi (Ren 17mm, 2 đầu kết nối ống 10mm, inox 304) phụ kiện ghép nối ống bằng thép không gỉ, có ren ghép nối, ko phải dạng đúc, đường kính 10mm, dùng trong nhà xưởng 55g/cái, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Tê bằng thép không gỉ 316(STS316L Lok Union Tee), loại ren, đường kính: 1/2"(~12.7mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Tê inox 304 (Loại ren trong), đường kính trong 25mm Hàng mới 100%(O6007004-398524)/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Tê ren inox304 DN25 bằng thép không gỉ, có ren để ghép nối 3 đầu ống thép với nhau, dk ngoài:33.6mm, dk trong 25 mm, dài 50mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Tê thép mạ si thủy lực côn lõm ren ngoài 3/8.Ren: 3/8 inch, Dạng: côn lõm ren ngoài. Kết nối, chia nhánh đường ống dầu hoặc khí trong hệ thống thủy lực. Chất liệu thép không gỉ.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: Tê, bằng thép không gỉ, có ren, dùng để nối ống thép, kích thước đường kính DN100, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072210: TEE STS304/ TÊ INOX đường kính trong 32mm~, bằng thép không gỉ, có ren, dùng để chia tê cho đường ống dẫn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: UJR-6.35X9.52MS-L15.2-316LM-APM-FG/Cút nối, chất liệu thép không gỉ, mã UJR-6.35X9.52MS-L15.2-316LM-APM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: UJS-12.7MX6.35M-AW/Cút nối bằng Inox đã tiện và doa 2 đầu UJS-12.7MX6.35M-AW; hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: UJS-9.52MX6.35M-AW/Cút nối bằng Inox đã tiện và doa 2 đầu UJS-9.52MX6.35M-AW. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: VUWF-25.4-V-FG/Cút nối có ren mã VUWF-25.4-V, chất liệu thép không gỉ, đường kính 25.4 mm dùng trong sản xuất hệ thống khí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: VUWH-6.35B-V/Cút nối có ren mã VUWH-6.35B-V, chất liệu thép không gỉ, đường kính 6.35 mm dùng trong sản xuất hệ thống khí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: VUWT-19.05X19.05X6.35-V/Khớp nối ống có ren, chất liệu thép không gỉ, đường kính 19.05X19.05X6.35mm, model VUWT-19.05X19.05X6.35-V, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: VUWT-6.35-V/Cút nối có ren mã VUWT-6.35-V, chất liệu thép không gỉ, đường kính 6.35 mm dùng trong sản xuất hệ thống khí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: VUWT-9.52X6.35X9.52-V/Khớp nối ống có ren, chất liệu thép không gỉ, đường kính 9.52X6.35X9.52mm, model VUWT-9.52X6.35X9.52-V, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: WN-TP304-25/Đầu nối một đầu ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công từ ống thép không gỉ 304, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73072210: WN-TP316-25/Đầu nối một đầu ren ngoài (Phụ kiện ống thép không gỉ) gia công từ ống thép không gỉ 316, kích thước 1/8-4"/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Xiphong, làm bằng thép không gỉ, có ren, đường kính trong15mm, dùng để nối giữa van và đồng hồ đo áp, hiệu Asia, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072210: Y lọc ren inox 304 DN25 (25A) khuỷu nối ống loại có ren để ghép nối bằng thép không gỉ, đường kính trong 2.5cm, có khoang chứa lưới lọc cặn và rác thô, dùng trong nhà máy sản xuất giày mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 73072290: (NỘI ĐỊA)Cà rá DN25/20 (Khớp nối ren) bằng thép mạ kẽm, kích thước: DN25*DN20, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: 2MY Khớp nối 21138103T, hiệu NOP (bằng thép). Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072290: Bộ chuyển đổi có dạng cục đầu nối ADAPTER bằng INOX có ren, đường kính dưới 100mm, 3Z-06653-0, 1.18 kg/pcs, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: C1-304L-C/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 304: Co, đầu nối có ren đường kính trong trên15cm (4cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072290: C1-316L-C/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 316: Co, đầu nối có ren đường kính trong trên 15cm (6cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072290: C-316L-C/Phụ kiện nối ông bằng thép không gỉ 316: Co, đầu nối có ren đường kính trong trên 15cm (4cái)/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Chi tiết máy bằng sắt dùng cho máy phay, tiện mới 100%/ Vòng nối 50 SS400/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Co 45 độ kích thước 1"ren NPT kiểu đực cái (Male Female) kích thước ren 1"-11-1/2, áp suất tối đa 300 PSI bằng gang dẻo. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Co giảm 90 độ cho Ống gió tròn 10'' x 6'', Inox 304. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Co ren Inox 304 DN20 bằng thép không gỉ inox 304, kích thước DN20 (3/4"), loại có ren, dùng cho hệ thống đường ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Côn DN150, bằng thép mạ kẽm loại DN150, có ren, đường kính trong 150mm, dùng trong hệ thống dẫn nước, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Côn thu D300/D200, chất liệu thép, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Côn thu D400/D300, chất liệu thép, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Cút mạ kẽm ren trong DN15 chất liệu thép không gỉ, nhãn hiệu XINZHU, nsx Jiangshan. Hàng đã qua sử dụng/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Cút ren DN80/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Cút thép ren D150, bằng thép ko hợp kim, dùng để nối ống, có ren, kích thước đường kính trong 150mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Đầu nối 60mmx70mmx11.5mm có ren trong đường kính 20mm bằng thép tấm, dùng trong dây chuyền máy sản xuất thanh nhôm. NXS: Minh Pháp, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Đầu nối khí KK130P-65N bằng Thép kích thước 13MM*43 dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí, hiệu SMC. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Đầu nối nhanh phi 12.Kích thước đầu nối phi 12mm.Chất liệu thép không gỉ. để kết nối hoặc ngắt kết nối các loại ống dẫn.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Đầu nối ống (PIPE BASE) NMR7466 dùng để nối ống dẫn dầu, khí hoặc dung dịch trong hệ thống máy CNC đảm bảo vị trí ổn định và tránh rò rỉ trong quá trình vận hành CL thép.KT:72x65mm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Đầu nối ống tự căn chỉnh bằng thép đường kính ngoài ống 1/2, kích thước ống 3/8"ren đầu ống/nut 11/16"-20, ren vít thẳng UNF, áp suất tối đa 750 PSI tại 72 độ F, Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Đầu nối/ Quick Tube Fitting NSV1290. Phụ kiện đường ống bằng inox phi 12mm - 9mm, dùng để nối ống mềm cho khuôn đúc ép nhựa. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072290: I-903-NJXMA-3012/ĐẦU NỐI ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072290: I-903-NJXMA-4014/ĐẦU NỐI ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072290: I-903-NJXMA-5014/ĐẦU NỐI ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072290: I-903-NJXMA-5020/ĐẦU NỐI ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072290: I-903-NJXMA-6020/ĐẦU NỐI ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072290: I-903-NJXWLSR-2004/ĐẦU NỐI ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072290: I-906-CS-TO-0140/ĐẦU NỐI ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072290: I-906-CS-TO-0175/ĐẦU NỐI ỐNG NƯỚC/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Kép giảm Inox 304 DN32/20 bằng thép không gỉ inox 304, loại có ren (hoặc hàn), dùng cho hệ thống đường ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Kép giảm ren inox 304 1"x3/4"bằng thép không gỉ inox 304, kích thước 1 inch x 3/4 inch, dùng nối và giảm cỡ ống ren, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Kép ren inox 304 3/4"bằng thép không gỉ inox 304 kích thước 3/4 inch, dùng nối ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Khớp nối bằng thép, mã SZ404-10057, Phi 16 cm, chiều dài 38mm, linh kiện dùng cho xe tải, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Khớp nối HJ10 bằng thép (2 PCE/SET). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Khớp nối HJ8 bằng thép (2 PCE/SET). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Khớp nối ống Hai đầu răng Inox 304 DN20 bằng thép không gỉ inox 304, kích thước DN20 (3/4"), ren ngoài hai đầu, dùng cho hệ thống đường ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Khớp nối ống tháo lắp nhanh tiêu chuẩn kích thước 1-1/4"ren NPT, kiểu cái cái (Female Female), kích thước ren 1-1/4"-11-1/2 chiều rộng bích lục giác 3, 02", chiều dài tổng thể 2, 66". Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Khuỷu nối có ren cho ống bằng thép không gỉ, đường kính trong dưới 15cm_Dùng cho sản xuất_Threaded elbows_V310194V00_SUS304 D32xd15xL40 G3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Măng sông ren DN20 (27mm)/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Măng xông inox 304 1/4"bằng thép không gỉ inox 304, kích thước 1/4 inch, dùng nối ống ren, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Nơ Ren Ngoài 3/8 chất liệu Inox, dùng để nối ống, kích thước đường kính dưới 2cm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Nối giảm 6"x 3", Inox 304. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Nối ống bằng thép (phụ kiện ghép nối ống), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Nối ren ngoài hàn âm dương 32 x 1"(hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Ống dẫn nối bằng thép không gỉ 304, mã hàng 715-245656-001 RevA(Linh kiện cơ khí chính xác gia công bằng máy CNC theo bản vẽ của khách hàng yêu cầu độ chính xác cao). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Ống lót bằng thép đường kính lỗ 1-1/2"dùng cho máy tách cát NOV Brandt 12". Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 73072290: Ống nối ren bằng thép 1 đầu 20A; mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Ống nối thẳng bằng thép kích thước 1-1/2"dài 4"tiêu chuẩn Sch 40 ren NPT ở cả hai đầu. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: Ốnng inox 2 đầu ren trong 27 (Socket SUS 20A PG54302V44); mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Phụ tùng bằng sắt dùng cho máy phay, tiện mới 100%/ Đầu nối 19-Ren M5 SCM440/VN/XK
- Mã Hs 73072290: Rắc co ren DN25, đường kính phi 34mm x chiều dài 55mm, bằng thép, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072290: SLEEVE- Măng sông sử dụng trên tàu biển, Pn: I-1232385, Maker: Alfa Laval. Hàng mới 100%/SE/XK
- Mã Hs 73072310: 00402002_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AE MALE 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 00501301_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AE FEMALE 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 00502503_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AE FEMALE 25X1/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 00703013_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn T 30X13/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 00703020_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn T 30X20/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 00704020_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn T 40X20/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 00705020_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn T 50X20/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 00902520_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn RC 25X20/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 01103014_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS MALE 30X11/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 01104005_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS MALE 40X11/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 01202003_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS FEMALE 20X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 01203014_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS FEMALE 30X11/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 01302013_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN S 20X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 02201300_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN ES 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 02202013_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN ES 20X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 1291_129J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn T (PART) PIPE 13/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 16-300365-00-A02-Đầu nối dẫn khí bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối, đường kính 1.5 inch (Theo PO-003449-1). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 261-W0573/Co dẫn dung dịch bằng thép không rỉ-WLDMT, COOLING.FAC PLATE[839-036807-001]. Hàng mới 100%[SO-002269]/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 261-W0712/Bộ nối giảm đường kính ống bằng thép không rỉ đường kính 2.00 inch, hàn giáp mối-ADPTR, EXHAUST, KF25 TO 2"TUBE, MACH IV[839-157616-002]. Hàng mới 100%[SO-002373]/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 60402002J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AE MALE 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 60402503J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AE MALE 25X1/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 60601300J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN E 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 60602000J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN E 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 60702513J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn T 25X13/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 60705025J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn T 50X25/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 60802513J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN T 25X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 60902513J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn RC 25X13/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 61102002J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS MALE 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 61201301J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS FEMALE 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 61202002J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS FEMALE 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 61204015_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS FEMALE 40X11/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 61205005_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AS FEMALE 50X11/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 61301300J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN S 13X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 61302000J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN S 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 62202000J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN ES 20X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 62202013J_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn SUISEN ES 20X1/2/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 64603002_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn AT FEMALE 30X3/4/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 839-159432-002-4-Đầu nối ống bằng thép không gỉ đường kính 1/2 inch (Theo PO-003694-1). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 839-159432-006-4-Đầu nối ống bằng thép không gỉ đường kính 1/2 inch (Theo PO-003694-1). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 90EL-10A-600/Khớp nối Sanitary elbow 10A, đường kính ngoài 17.3mm, đã được đánh bóng trong và ngoài. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 90EL-15A-600/Khớp nối Sanitary elbow 15A, đường kính trong 21.7mm, đã được đánh bóng trong và ngoài. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: 90EL-8A-600/Khớp nối Sanitary elbow 8A, đường kính trong 10.5mm, đường kính ngoài 13.8, đã được đánh bóng trong và ngoài. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Bích bằng thép không gỉ 304(STS304 SCH10 Flange), loại hàn, đường kính: 50A(~50mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: CAPA4P0422x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 42.2 x 2.77mm (CAP 1-1/4"10S), 304L-S, đường kính trong 37mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: CAPA4P0422x0356A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 42.2 x 3.56mm (CAP 1-1/4"40S), 304L-S, đường kính trong 35mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: CAPA4P0483x0508A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 48.3 x 5.08mm (CAP 1-1/2"80S), 304L-S, đường kính trong 38mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: CAPA6P0422x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 42.2 x 2.77mm (CAP 1-1/4"10S), 316L-S, đường kính trong 37mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: CAPA6P0422x0356A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 42.2 x 3.56mm (CAP 1-1/4"40S), 316L-S, đường kính trong 35mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: CAPA6P0422x0485A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 42.2 x 4.85mm (CAP 1-1/4"80S), 316L-S, đường kính trong 33mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: CAPA6P0483x0368A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 48.3 x 3.68mm (CAP 1-1/2"40S), 316L-S, đường kính trong 41mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: CAPA6P0483x0508A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 48.3 x 5.08mm (CAP 1-1/2"80S), 316L-S, đường kính trong 38mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Chếch hàn SCH20 DN25, bằng thép, đường kính trong: 25mm, dùng ghép nối cho ống dẫn, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Co inox 304 SCH10 DN25, dạng cong 45 độ, đường kính 25mm, chất liệu inox 304, hai đầu được hàn trực tiếp với ống, dùng nối ống công nghiệp, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73072310: Co nối ống hút bụi, bằng thép không gỉ SUS 304, loại hàn giáp mối, dùng để ghép nối ống hút bụi trong nhà xưởng, đk trong 15mm (1.5cm), dài 63mm, không hiệu, NSX Ta Liang Technology Co., Ltd, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Côn đồng tâm DN80/65 SCH10 316L, bằng thép không gỉ 316L, không ren, hàn giáp mối, đường kính trong 82.8/66.9mm dày 3.05mm. Phụ kiện ghép nối ống. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Côn hàn inox SCH10-DN65/32- côn inox thu được làm từ chất liệu inox, với hai đầu kết nối dạng hàn, phụ kiện nối ống, đường kính vào/ra: 76/42mm, dùng trong nhà máy sx CN. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Côn thu bằng thép không gỉ 316(STS316L BA Reducer), đường kính: 1/2"(~12.7mm) - 1/4"(~6.35mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Côn thu hàn bằng inox STS304, dùng làm phụ kiện ghép nối cho ống dẫn, loại hàn giáp mối, đường kính trong DN100/DN40(100/40mm). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Cút hàn bằng thép không gỉ (inox), DN80, đường kính trong khoảng 80mm, dạng cút nối ống, là khuỷu nối ống dùng để chuyển hướng đường ống, loại hàn giáp mối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Cút hàn DN50, bằng thép carbon, đường kính ngoài 60mm, dùng để thay đổi hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống, hiệu Shanxi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Cút nối 45 độ DN15 SCH10 316L, bằng thép không gỉ 316L, không ren, loại hàn giáp mối, đường kính trong 17mm, dày 2.11mm. Phụ kiện ghép nối ống. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Cút nối 90 độ bằng thép không gỉ, loại dài, được hàn, đường kính trong dưới 15cm, kích thước: (90Long EL(Weld) 32A x S40)mm - Stainless Steel ELBOWS SUS304-W, mới 100% 2PCE/JP/XK
- Mã Hs 73072310: Cút nối 90 độ DN15 SCH10 316L, bằng thép không gỉ 316L, không ren, loại hàn giáp mối, đường kính trong 17mm, dày 2.11mm. Phụ kiện ghép nối ống. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: DAM.TAN-122925-01/Rắc co, dùng để kết nối ống thép, chất liệu thép không gỉ, loại có ren, kích thước đường kính 3/8"(~0, 95 cm cm), loại hàn giáp mối. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Đầu bịt bằng thép không gỉ 304(STS304 Encap), đường kính: 15A(~15mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Đầu nối gắn mặt bích một đầu, bằng thép không gỉ SUS316, mã SS-12-VCR-3, 3/4 IN, đường kính trong dưới 15cm, Swagelok, dùng phương pháp hàn để kết nối, mới 100%/US/XK
- Mã Hs 73072310: Đầu nối giảm inox 304, nối kiểu hàn, đường kính trong 2 đầu: 7.6cm-5cm (1 bộ = 1.2kg). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: EL4A4S0483x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 45LR, kích thước 48.3 x 2.77mm (LR45 1-1/2"10S), 304L-S, đường kính trong 43mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: EL4A6S0422x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 45LR, kích thước 42.2 x 2.77mm (LR45 1-1/4"10S), 316L-S, đường kính trong 37mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: EL4A6S0483x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 45LR, kích thước 48.3 x 2.77mm (LR45 1-1/2"10S), 316L-S, đường kính trong 43mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: EL4A6W0422x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 45LR, kích thước 42.2 x 2.77mm (LR45 1-1/4"10S), 316L-W, đường kính trong 37mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: EL4A6W0483x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 45LR, kích thước 48.3 x 2.77mm (LR45 1-1/2"10S), 316L-W, đường kính trong 43mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: EL9A4S0422x0356A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 42.2 x 3.56mm (LR90 1-1/4"40S), 304L-S, đường kính trong 35mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: EL9A6S1016x0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 101.6 x 3.05mm (LR90 3-1/2"10S), 316L-S, đường kính trong 96mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: ES9A4S0422x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 42.2 x 2.77mm (SR90 1-1/4"10S), 304L-S, đường kính trong 37mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: ES9A4W1143x0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 114.3 x 3.05mm (SR90 4"10S), 304L-W, đường kính trong 108mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: ES9A6W0603x0391A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 60.3 x 3.91mm (SR90 2"40S), 316L-W, đường kính trong 52mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: ES9A6W1413x0655A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 141.3 x 6.55mm (SR90 5"40S), 316L-W, đường kính trong 128mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: GCSP22-26/Khớp nối chân bánh xe bằng thép không gỉ (loại hàn giáp mối) nối với ống tay đẩy của xe nâng tay XN25111001, đường kính trong 1.6cm, đã phun cát và sơn, không nhãn hiệu (Mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73072310: GCSP24-26/Khớp nối tay đẩy bằng thép 540 nối với ống chứa dầu (loại hàn giáp mối), đường kính trong 2.45cm (của xe nâng tay), đã phun cát và sơn, không nhãn hiệu (Mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73072310: GCSP24-26BLK/Khớp nối tay đẩy bằng thép 540 nối với ống chứa dầu (loại hàn giáp mối), đường kính trong 2.45cm (của xe nâng tay) đã phun cát và sơn, không nhãn hiệu (Mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Giảm đúc S10 304 DN50/20 (chất liệu thép không gỉ, đường kính 60.33/26.67mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Gioăng bằng thép không gỉ 316L(STS316L VCR Gasket), đường kính: 1/4"(~6.35mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Góc hàn inox 21mm, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Hai đầu răng Inox 304 DN25 (hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Kép nối bằng inox 304 dạng hàn (nội địa) 32A độ dày SCH10, đường kính trong 37.1mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Khớp nối bằng thép không gỉ, được hàn, loại hàn giáp mối có đường kính trong dưới 15cm, nối chữ T, KT:(Weld 150A x 150A x S20)mm - Code:SEP00003757R0 - Stainless Steel TEES SUS304-W, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072310: Khớp nối chữ T Dia 50.8 x 38 bằng thép không gỉ, dùng để kết nối các ống trong hệ thống cấp nhựa, có hàn, đường kính trong 50mm/ 38mm, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072310: Khớp nối mặt bích bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối P/N: 2000033245 (G-7W-100-316L) đường kính ngoài 25.4 x cao 95.50mm, dùng trong sản xuấtuât van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Khớp nối mềm inox - DN50*300mm, bằng thép không gỉ, đường kính trong 50mm, dài 300mm, không phải dạng đúc, được hàn, không có ren, dùng nối ống trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Khớp nối ống thép bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối-STAINLESS STEEL BUTT WELD FITTINGS- đk trong 16.28mm, dày 1.85mm, cao 47.15mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Khuỷu nối ống chữ T giảm bằng inox AISI-316L cỡ 1"(25.4mm) x 1/2"(12.7mm), loại hàn giáp mối, PN: T1312-0006025, hàng hóa có nguồn gốc nhập khẩu, hiệu Inoxpa, mới 100%/ES/XK
- Mã Hs 73072310: Khuỷu nối, phụ kiện đường ống nước, không ren, bằng thép không gỉ 316L loại hàn giáp mối, đường kính trong 110.3mm. STAINLESS STEEL WELDED FITTINGS 114.3*2mm. Mới 100%/VN/VN/XK
- Mã Hs 73072310: M7QAZ/Ống nối (sản phẩm cơ khí bằng thép)(Dài = 6, 5cm; ngang = 3, 2cm). Hàng không có nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Măng xông bằng thép không gỉ 316L, loại hàn giáp mối, đường kính ngoài 60.3mm, dày 5.4mm, dài 80mm, đường kính trong 49.5mm. Phụ kiện ghép nối đường ống nước đường kính ngoài 42.4mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Măng xông inox 316L áp lực ren trong G3/4'' D50 x L45.Loại bắt ren.Đường kính ngoài 50mm, dày 13.5mm, dài 45mm, đường kính trong 23mm.Phụ kiện ghép nối đường ống nước đường kính ngoài 27mm.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Măng xông nối ống bằng inox 316L. Loại hàn giáp mối. Đường kính ngoài 101.6mm, dày 11.0mm, dài 100mm, đường kính trong 79.6mm. Phụ kiện ghép nối đường ống nước đường kính ngoài 76mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Nối ren trong hàn âm dương 32 x 1"(hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: NW100-E-04-VN/Ống cút nối NW100 không ren chất liệu thép không gỉ, đường kính ngoài 134mm, chiều dài 121x121mm, độ dày 3.1mm, hàng mới 100%/KXĐ/ZZ/XK
- Mã Hs 73072310: NW25-N-04-VN/Ống nối hai đầu NW25 không ren chất liệu thép không gỉ, đường kính ngoài 40mm, chiều dài 100mm, độ dày 1.6mm, hàng mới 100%/KXĐ/ZZ/XK
- Mã Hs 73072310: NW40-E-04-VN/Ống cút nối NW40 không ren chất liệu, hàng mới 100%thép không gỉ, đường kính ngoài 55mm, chiều dài 65x65mm, độ dày 2.8mm, hàng mới 100%/KXĐ/ZZ/XK
- Mã Hs 73072310: Ống khí Y, bằng inox 304, dùng để chia khí đến các khu vực làm việc của máy, khớp nối hàn, kích thước 160*120*40mm, đường kính ống phi38MM. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Ống nối 50A x 108H bằng thép không gỉ, có hàn giáp mối, đường kính trong 40mm, dùng để kết nối giữa phễu và máy đúc, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072310: Ống nối 6 nhánh DWG.NO.874504 bằng thép không gỉ, có hàn giáp mối, đường kính trong 38mm, dùng để phân nhánh đường di chuyển của nguyên liệu nhựa cấp cho 6 máy đúc, mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072310: Phụ kiện (co nối) bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối, đường kính nhỏ hơn 15cm, kích thước: 90độShort ES(Weld) 40A x S10 - Stainless Steel ELBOWS SUS304-W, mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 73072310: Phụ kiện ống đồng (Co, lơi, nối) điều hòa không khí 93.000btu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Phụ kiện ống inox 304 (Cút góc, tê hàn), đường kính DN15-DN50, dạng hàn giáp nối. phụ kiện ghép nối ống. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: R9KUX/Ống nối (sản phẩm cơ khí bằng thép)(Dài = 5, 5cm; ngang = 2, 5cm). Hàng không có nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Rắc co mù vi sinh(đầu kết nối hàn) bằng thép không gỉ, đường kính trong: DN50mm, dùng để hàn vào đường ống.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RCOA4S0889-0483x0305-0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 88.9-48.3 x 3.05-2.77mm (CR 3"x 1-1/2"10S), 304L-S, đk trong 83mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RCOA4S1143-0730x0305-0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 114.3-73 x 3.05-3.05mm (CR 4"x 2-1/2"10S), 304L-S, đk trong 108mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RCOA4W0483-0267x0368-0287A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 48.3-26.7 x 3.68-2.87mm (CR 1-1/2"x 3/4"40S), 304L-W, đk trong 41mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RCOA4W1143-0730x0305-0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 114.3-73 x 3.05-3.05mm (CR 4"x 2-1/2"10S), 304L-W, đk trong 108mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RCOA6S0422-0334x0356-0338A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 42.2-33.4 x 3.56-3.38mm (CR 1-1/4"x 1"40S), 316L-S, đk trong 35mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RCOA6S0483-0334x0508-0455A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 48.3-33.4 x 5.08-4.55mm (CR 1-1/2"x 1"80S), 316L-S, đk trong 38mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RCOA6S0483-0422x0368-0356A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 48.3-42.2 x 3.68-3.56mm (CR 1-1/2"x 1-1/4"40S), 316L-S, đk trong 41mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RCOA6S1143-0730x0602-0516A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 114.3-73 x 6.02-5.16mm (CR 4"x 2-1/2"40S), 316L-S, đk trong 102mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RECA4W1143-0730x0305-0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm lệch tâm, kt 114.3-73 x 3.05-3.05mm (ER 4"x 2-1/2"10S), 304L-W, đk trong 108mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RECA6S1143-0603x0305-0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm lệch tâm, kt 114.3-60.3 x 3.05-2.77mm (ER 4"x 2"10S), 316L-S, đk trong 108mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: RECA6W1143-0889x0602-0549A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm lệch tâm, kt 114.3-88.9 x 6.02-5.49mm (ER 4"x 3"40S), 316L-W, đk trong 102mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: S4P7T/Ống nối (sản phẩm cơ khí bằng thép)(Dài = 3cm; ngang = 2, 3cm). Hàng không có nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: SP25104/Khuỷu nối có mặt bích bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối P/N: 2000060402 (0015-02570) đường kính ngoài 74.93x Chiều dài 116.84mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072310: SP25225/Ống nối có mặt bích bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối P/N: 2000061716 (3300-03888) đường kính 54.9mm x Chiều dài 87.6mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072310: SP25409/Ống nối có mặt bích bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối P/N: 2000043610 (2E-ISO-100-OF) (đường kính ngoài 114.64 x Chiều dài 223.71) mm, dùng trong SX van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072310: T19_2626/Khớp nối bằng thép không gỉ dạng hàn T(PART) 60/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Tê bằng thép không gỉ 304(STS304 SCH10 TEE), đường kính: 25A(~25mm)-15A(~15mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Tê giảm hàn bằng inox STS304, dùng làm phụ kiện ghép nối cho ống dẫn, đường kính trong DN100/DN40 (100/40mm), loại hàn giáp mối. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Tê giảm inox (hàn) 304/DN40*32, chất liệu bằng thép k gỉ, loại hàn giáp mối, đường kính trong 40mm và 32mm, hiệu Feng Yang, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Tê inox (hàn) 304/DN40*15, chất liệu bằng thép k gỉ, loại hàn giáp mối, đường kính trong 40mm và 15mm, hiệu Feng Yang, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072310: Tê inox, DN80, SCH10s, độ dày 3-3.5 mm, loại hàn giáp mối, dùng cho ống dẫn khí bằng thép không gỉ áp suất thấp, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TEQA4S0422x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 42.2 x 2.77mm (TEE 1-1/4"10S), 304L-S, đường kính trong 37mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TEQA4S1413x0340A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 141.3 x 3.4mm (TEE 5"10S), 304L-S, đường kính trong 135mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TEQA4W1143x0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 114.3 x 3.05mm (TEE 4"10S), 304L-W, đường kính trong 108mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TEQA6S0483x0508A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 48.3 x 5.08mm (TEE 1-1/2"80S), 316L-S, đường kính trong 38mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TEQA6W0422x0277A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 42.2 x 2.77mm (TEE 1-1/4"10S), 316L-W, đường kính trong 37mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TEQA6W1143x0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 114.3 x 6.02mm (TEE 4"40S), 316L-W, đường kính trong 102mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Thẳng thau HB - 6 - RN 9.6 - Có nón (hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Thu gió inox phi 148 mm - phi 80mm; Loại hàn; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TREA4S0334-0267x0338-0287A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 33.4-26.7 x 3.38-2.87mm (RT 1"x 3/4"40S), 304L-S, đk trong 27mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TREA4S0889-0730x0549-0516A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 88.9-73 x 5.49-5.16mm (RT 3"x 2-1/2"40S), 304L-S, đk trong 78mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TREA4W1143-0603x0602-0391A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 114.3-60.3 x 6.02-3.91mm (RT 4"x 2"40S), 304L-W, đk trong 102mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TREA6S0483-0334x0508-0455A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 48.3-33.4 x 5.08-4.55mm (RT 1-1/2"x 1"80S), 316L-S, đk trong 38mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TREA6S0889-0730x0305-0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 88.9-73 x 3.05-3.05mm (RT 3"x 2-1/2"10S), 316L-S, đk trong 83mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TREA6S1143-0603x0602-0391A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 114.3-60.3 x 6.02-3.91mm (RT 4"x 2"40S), 316L-S, đk trong 102mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: TREA6W1143-0603x0602-0391A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 114.3-60.3 x 6.02-3.91mm (RT 4"x 2"40S), 316L-W, đk trong 102mm/VN/XK
- Mã Hs 73072310: UJL-6.35M-AW/Cút nối đã gia công mài bavia UJL-6.35M-AW bằng thép không gỉ, đường kính trong 4.4mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: UJL-6.35M-AW-S/Cút nối đã gia công mài bavia UJL-6.35M-AW-S bằng thép không gỉ, đường kính trong 4.4mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: UJT-6.35M-AW/Cút nối đã gia công mài bavia UJT-6.35M-AW bằng thép không gỉ, đường kính trong 4.4mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: UJT-6.35M-AW-S/Cút nối đã gia công mài bavia UJT-6.35M-AW-S bằng thép không gỉ, đường kính trong 4.4mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: V1R8C/Ống nối (sản phẩm cơ khí bằng thép)(Dài = 2, 6cm; ngang = 5cm). Hàng không có nhãn hiệu. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072310: Vòng kẹp ống loại nối hàn DN 10, bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối, có dường kính trong 10 (mm). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072390: APTE00-84001216-DEC-Y25/Khuỷu nối bằng thép không gỉ - GLAND, AZ, 1/4, L=.873 - APTE00-84001216/VN/XK
- Mã Hs 73072390: APTE00-84001219-JAN-Y25/Khuỷu nối bằng thép không gỉ - GLAND, AZ, 1/4, THRD, L=.873 - APTE00-84001219/VN/XK
- Mã Hs 73072390: APTE00-97001588-JAN-Y25/Khuỷu nối bằng thép không gỉ - GLAND, AZ, 1/4, L=.910 - APTE00-97001588/VN/XK
- Mã Hs 73072390: APTE00-97001591-DEC-Y25/Khuỷu nối bằng thép không gỉ - GLAND, AZ, 1/2, L=1.445 - APTE00-97001591/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Bầu giảm inox 316 Sch10 1"x1/2"Đường ống nước thải, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Bầu giảm lệch tâm inox 304 Sch10 4"x2-1/2", ĐK 114x76 mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Bầu hàn đen DN 150/125 - SCH40, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072390: Bầu hàn đồng tâm inox 304 Sch10 4"x2-1/2", ĐK 114x76mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: CAPA4P2731x0927A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 273.1 x 9.27mm (CAP 10"40S), 304L-S, đường kính trong 255mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: CAPA6P2191x0818A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nắp chụp đầu ống, kích thước 219.1 x 8.18mm (CAP 8"40S), 316L-S, đường kính trong 203mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Co hàn đen DN 125 - SCH40, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072390: Co hàn Inox 100A - 304 SCH10, mới 100%/MY/XK
- Mã Hs 73072390: Co ống gió Inox D200, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Côn đồng tâm DN500/450 inox 316L, không ren, hàn giáp mối, đường kính trong 508/472mm dày 4mm. Phụ kiện ghép nối ống. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072390: Cút 90 độ bằng inox dùng cho ống gió, loại hàn giáp mối, kích thước 550*500mm, R100mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Cút bằng thép không gỉ 304(STS304 2t Elbow), loại hàn, đường kính: 250A(~250mm). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Cút đường ống DN50, chất liệu thép không gỉ, công dụng nối ống, đ.kính trong 48.8mm, không ren, có hàn, hiệu Huaqi, năm sx 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072390: Cút hàn mạ kẽm SCH40 DN125 (bằng thép, dùng để nối ống kẽm, đường kính trong 12.5cm). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072390: Cút hàn SCH40 mạ kẽm DN 300 (bằng thép, dùng để nối ống kẽm, đường kính trong 30cm). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072390: DIN 304 Khớp nối (Union), model: DN65, chất liệu: inox, không ren, đường kính: phi 70mm, dùng trong công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: EL9A4S1683x0711A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 168.3 x 7.11mm (LR90 6"40S), 304L-S, đường kính trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: EL9A4W2731x0419A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 273.1 x 4.19mm (LR90 10"10S), 304L-W, đường kính trong 265mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: EL9A4W2731x0927A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 273.1 x 9.27mm (LR90 10"40S), 304L-W, đường kính trong 255mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: EL9A4W3239x0457A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 323.9 x 4.57mm (LR90 12"10S), 304L-W, đường kính trong 315mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: EL9A6S2731x0419A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 273.1 x 4.19mm (LR90 10"10S), 316L-S, đường kính trong 265mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: EL9A6W1683x0711A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 168.3 x 7.11mm (LR90 6"40S), 316L-W, đường kính trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: EL9A6W2731x0419A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 273.1 x 4.19mm (LR90 10"10S), 316L-W, đường kính trong 265mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: EL9A6W3239x0457A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90LR, kích thước 323.9 x 4.57mm (LR90 12"10S), 316L-W, đường kính trong 315mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: ES9A4W1683x0340A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 168.3 x 3.4mm (SR90 6"10S), 304L-W, đường kính trong 162mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: ES9A4W2191x0376A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 219.1 x 3.76mm (SR90 8"10S), 304L-W, đường kính trong 212mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: ES9A4W2191x0818A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 219.1 x 8.18mm (SR90 8"40S), 304L-W, đường kính trong 203mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: ES9A4W2731x0419A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 273.1 x 4.19mm (SR90 10"10S), 304L-W, đường kính trong 265mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: ES9A6W1683x0340A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Co ống 90SR, kích thước 168.3 x 3.4mm (SR90 6"10S), 316L-W, đường kính trong 162mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Kép nối bằng inox 304 dạng hàn (nội địa) 20A độ dày SCH10, đường kính trong 21.6mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Khớp nối ống mềm loại hàn giáp mối bằng thép không gỉ P/N: 2000033198 (G-2WC-400) Đường kính ngoài 101.6 x Dày 203.2mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Khớp nối ống thép bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối-STAINLESS STEEL BUTT WELD FITTINGS- đk trong 159.9mm, dày 2.98mm, cao 311.15mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Khuỷu nối bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối P/N: 2000064547 (3300-03845) đường kính 40mm x Chiều dài 39.9mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Khuỷu nối, phụ kiện đường ống nước, không ren, bằng thép không gỉ 304L loại hàn giáp mối, đường kính trong từ (162.3-215.1)mm. STAINLESS STEEL WELDED FITTINGS (168.3-219.1)*(2-3)mm. Mới 100%/VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Khuỷu nối, phụ kiện đường ống nước bằng thép không gỉ 304L, loại hàn giáp mối.đường kính trong từ (162.3-164.3)*(2-3)mm - STAINLESS STEEL WELDED FITTINGS 168.3*(2-3)mm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Mặt bích bằng thép không gỉ có đầu nối khí P/N: 2000071484 (NW-16-1/2-QD-BT-1.28) Đường kính ngoài 29.972mmx32.512mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Nối Ống Gió Inox D200, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Ống nối bằng thép không gỉ P/N: 2000033152 (G-2KL-200-316L) Đường kính 50.8 x cao 97.79mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: ống nối chữ thậ có gắn mặt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000040154 (4CR-NW-40-25B) Đường kính ngoài 20.0mmx122.0mmx156.0mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RCOA4S1683-1143x0711-0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 168.3-114.3 x 7.11-6.02mm (CR 6"x 4"40S), 304L-S, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RCOA4S2191-1143x0376-0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 219.1-114.3 x 3.76-3.05mm (CR 8"x 4"10S), 304L-S, đk trong 212mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RCOA4W2191-1143x0376-0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 219.1-114.3 x 3.76-3.05mm (CR 8"x 4"10S), 304L-W, đk trong 212mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RCOA4W2191-1413x0818-0655A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 219.1-141.3 x 8.18-6.55mm (CR 8"x 5"40S), 304L-W, đk trong 203mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RCOA4W2731-1683x0927-0711A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 273.1-168.3 x 9.27-7.11mm (CR 10"x 6"40S), 304L-W, đk trong 255mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RCOA6S2191-1683x0818-0711A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 219.1-168.3 x 8.18-7.11mm (CR 8"x 6"40S), 316L-S, đk trong 203mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RCOA6W2191-1143x0818-0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 219.1-114.3 x 8.18-6.02mm (CR 8"x 4"40S), 316L-W, đk trong 203mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RCOA6W2731-1683x0927-0711A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm đồng tâm, kt 273.1-168.3 x 9.27-7.11mm (CR 10"x 6"40S), 316L-W, đk trong 255mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RECA4S1683-1143x0340-0305A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm lệch tâm, kt 168.3-114.3 x 3.4-3.05mm (ER 6"x 4"10S), 304L-S, đk trong 162mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RECA4W1683-1143x0711-0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm lệch tâm, kt 168.3-114.3 x 7.11-6.02mm (ER 6"x 4"40S), 304L-W, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RECA6S1683-1143x0711-0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm lệch tâm, kt 168.3-114.3 x 7.11-6.02mm (ER 6"x 4"40S), 316L-S, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: RECA6W1683-1143x0711-0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Đầu nối ống giảm lệch tâm, kt 168.3-114.3 x 7.11-6.02mm (ER 6"x 4"40S), 316L-W, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: SP25128/Khớp nối ống bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối P/N: 2000061714 (3300-03627) đường kính 54.9mm x Chiều dài 61mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: SP25274/Khớp nối ống bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối P/N: 2000098861 (G-2KL-200) đường kính 50.8mm x cao 97.79mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: SP25467/Ống nối bằng inox P/N: 2000066733 (1127-403-01) Đường kính ngoài 76.2mmx1.65mmx498mmx133mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: SP25511/Ống nối co 90 độ có gắn mặt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000061698 (3300-02248) Đường kính ngoài 52.0mmx52.0mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: SP25528/Khuỷu nối có mặt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000061705 (3300-02936) Đường kính ngoài 74.93 x Cao 117.475mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Tê hàn đen DN 125 - SCH40, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072390: Tê hàn inox 316 Sch10 1-1/2", ĐK Phi 49 mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TEQA4S2191x0818A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 219.1 x 8.18mm (TEE 8"40S), 304L-S, đường kính trong 203mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TEQA4W2191x0818A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 219.1 x 8.18mm (TEE 8"40S), 304L-W, đường kính trong 203mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TEQA4W3239x0457A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 323.9 x 4.57mm (TEE 12"10S), 304L-W, đường kính trong 315mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TEQA6W2191x0818A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 219.1 x 8.18mm (TEE 8"40S), 316L-W, đường kính trong 203mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TEQA6W2731x0927A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T, kích thước 273.1 x 9.27mm (TEE 10"40S), 316L-W, đường kính trong 255mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: Thu vuông - tròn kẽm phi 200 - phi 148 mm; Loại hàn; Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TREA4S1683-1143x0711-0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 168.3-114.3 x 7.11-6.02mm (RT 6"x 4"40S), 304L-S, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TREA4W1683-1413x0711-0655A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 168.3-141.3 x 7.11-6.55mm (RT 6"x 5"40S), 304L-W, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TREA6S1683-1143x0711-0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 168.3-114.3 x 7.11-6.02mm (RT 6"x 4"40S), 316L-S, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TREA6W1683-0889x0711-0549A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 168.3-88.9 x 7.11-5.49mm (RT 6"x 3"40S), 316L-W, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TREA6W1683-1143x0711-0602A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 168.3-114.3 x 7.11-6.02mm (RT 6"x 4"40S), 316L-W, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072390: TREA6W1683-1413x0711-0655A/Phụ kiện ghép nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối: Nối ống chữ T giảm, kt 168.3-141.3 x 7.11-6.55mm (RT 6"x 5"40S), 316L-W, đk trong 154mm/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 02612H5-001-0-P-26-1/1Q011-C0040N Đầu nối có ren bằng thép, là phụ kiện ghép nối ống, kích thước: 18.7*12.1*15.6mm, đường kính trong: 7.6mm, dùng trong gđsx đầu nối làm mát, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 02612HJ-001-0-P-26-1/1Q500-C0230N Đầu nối có ren bằng thép không gỉ, kích thước Phi 18.72*36.9mm, đường kính trong: 11.15mm, dùng trong giai đoạn sản xuất đầu nối làm mát. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73072910: 02612HM-001-0-P-26-1/1Q008-C0270N Đầu nối có ren trong bằng thép không gỉ sus304, kích thước 18.0x25.25mm, đường kính trong 12.1mm dùng trong giai đoạn sản xuất đầu nối làm mát. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73072910: 1CN-S001K-0001R01C/1Q009-C0180N Đầu nối có ren bằng thép, là phụ kiện ghép nối ống, kích thước: 28.05*16.1*26mm, đường kính trong: 5mm, dùng trong giai đoạn sản xuất đầu nối làm mát, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 1Q500-C0220N/Đầu nối có ren trong bằng thép không gỉ sus304, kích thước 22.3x39.60 mm, đường kính trong 13.3 mm dùng trong giai đoạn sản xuất đầu nối làm mát. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 1Q900-C0020N/Đầu nối có ren trong bằng thép không gỉ sus304, kích thước 25.42x47.65mm, đường kính trong 20.38mm, dùng trong giai đoạn sản xuất đầu nối làm mát. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3H020-J-CHWB-1/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, bằng thép không gỉ SUS304, gioăng màu xanh, kt 70.05*30.6*31.5mm, đk trong D7.6mm, để sx tủ máy chủ, mới 100%, D5 tk 106962511830/E15/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3H020-J-CHWR-1/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, bằng thép không gỉ SUS304, gioăng màu đỏ, kt 70.05*30.6*31.5mm, đk trong D7.6mm, để sx tủ máy chủ, mới 100%D6 tk 106962511830/E15/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3H027-C-CHWR/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, chất liệu thép không gỉ SUS304, gioăng màu đỏ, kthc 74*47*35mm, đường kính trong D7.6mm, dùng trong gđsx tủ máy chủ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3H032-B-CHWR/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, chất liệu thép không gỉ SUS304, gioăng màu đỏ, kthc 70*30.6*30.6mm, đường kính trong D7.6mm, dùng trong gđsx tủ máy chủ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3H033-J-CHWB/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, chất liệu thép không gỉ SUS304, gioăng màu xanh, kt:127.3*42*42mm, đường kính trong D40.4mm, dùng trong sản xuất tủ máy chủ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3H035-B-CHWB/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, chất liệu thép k gỉ SUS304, gioăng màu xanh, kthc 119.23*41*43.34mm, đường kính trong D7.6mm, dùng trong gđsx tủ máy chủ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3Q008-R-GDFR-08/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, chất liệu thép k gỉ SUS304, gioăng màu đỏ, kt:25.25*18*14.45mm, đk trong:8.9mm, dùng trong gdsx tủ máy chủ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3Q401-U-TEDB/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, chất liệu thép k gỉ SUS304, gioăng màu xanh, kthc 19.63*17*47.85mm, đk trong D9.87mm, dùng trong gđsx tủ máy chủ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3Q401-U-TEDR/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, chất liệu thép không gỉ SUS304, gioăng màu đỏ, kthc 19.63*17*47.85mm, đk trong D9.87mm, dùng trong gđsx tủ máy chủ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 3Q900-B-THFN/Đầu nối của ống dẫn nước với thân tấm tản nhiệt, chất liệu thép không gỉ SUS304, kt:30*30*50.65mm, đường kính trong D17.56mm, dùng trong gđsx tủ máy chủ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 70A-000111-01A/Đầu nối để liên kết sản phẩm và ống dẫn, chất liệu thép không gỉ(inox), có ren trong, kích thước phi 20*25mm, dùng trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: 72189 406-000-0030/Đầu nối có ren bằng thép không gỉ, là PK ghép nối ống, KT: 28.05*16.1*26mm, ĐK trong: 5mm, dùng trong g.đoạn sx đầu nối làm mát, đã được xử lý(Gia công điện hóa, đánh bóng). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: A232003J31-1/Đầu nối nhanh, dùng để nối ống dẫn, chất liệu thép không gỉ SUS304, kích thước 45.3*18.9mm, đường kính ngoài 18.9mm, dùng trong gđsx bp tản nhiệt, mới 100%, thuộcD1 tk 107899005061/TH/XK
- Mã Hs 73072910: A232003J32-1/Đầu nối nhanh, dùng để nối ống dẫn, chất liệu thép không gỉ SUS304, kích thước 45.3*18.9mm, đường kính ngoài 18.9mm, dùng trong gđsx bp tản nhiệt, mới 100%, thuộcD2 tk 107899005061/TH/XK
- Mã Hs 73072910: Bầu giảm ren trong 1''-3/4'', kích thước: ren trong 34mm-27mm, ren trong 16mm, bằng inox, dùng nối giảm từ ren lớn về ren nhỏ, dùng trong nhà xưởng, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Cà rá DN20 x DN15 MH, Kích thước 2 đầu: DN20 (3/4 inch) x DN15 (1/2 inch), là loại phụ kiện kết nối hai đường ống, sản xuất bằng cách rèn, Chất liệu Inox 304, , NSX: Minh Hòa/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Cà rá DN25 x DN20 MH, là loại phụ kiện kết nối hai đường ống có kích thước không đồng nhất, SX bằng cách rèn, Chất liệu: Inox 304, kích thước hai đầu là DN25 và DN20, có ren, NSX: Minh Hòa/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Côn thu đồng tâm inox 304 Bothwell DN65-DN40- côn thu ren inox, phụ kiện nối ống được làm từ chất liệu inox đầu vào phi 65 mm đầu ra phi 40mm, dùng trong nhà máy CN, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Cùm kẹp clamp inox 304 DN100, chất liệu:Inox 304, kt:Đk ngoài 130mm, đk trong 100mm, dùng kết nối, cố định chặt các đoạn ống, van, bơm hoặc phụ kiện trong hệ thống đường ống, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Cút nối nhanh khí nén SP20, bằng thép không gỉ, đ.kính trong dưới 15 cm, có gioăng chống rò nước, kết nối 1 đầu ren 8mm, đầu đực kiểu kết nối nhanh gài bi 1/4 inch, hiệu KLLS, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Đầu nối nhanh tự khóa loại C, PP30+SP30 (đầu đực-đầu cái), KT: 10x5mm (đường kính ngoài*trong), (chất liệu thép không gỉ, phụ kiện dùng để nối ống dẫn khí, 1set=1pce), hsx: Dekai. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Đầu nối nipple 210-0402 (đầu nối thẳng), chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước: đường kính trong 17.6mm, đường kính ngoài 28mm, dài 50.5mm, dùng ghép nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Đầu nối ống JTWS2-65, bằng thép không gỉ PT1/4, dài 65mm, đ/kính ren trong 11.5mm, dùng kết nối đường ống trong các ht dẫn khí, NSX Henan Yousheng Stainless Steel Mold Joint Wholesale Co., Ltd.mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Đầu nối thẳng, NH:Mount Nice, MD: PP-20B, KT: phi8*phi6, loại khớp nối nhanh, k có ren, k phải loại đúc, k hàn giáp, đường kính trong 8mm, dùng để nối hai đầu nối khí, bằng thép ko gỉ, sx 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Khớp nối động JB40-8-125 dùng lắp vào đầu trụ xy lanh để chống lệch tâm cho trụ khi lắp vào máy gia công cơ khí, làm bằng thép không gỉ, đường kính trong 8mm. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072910: Khớp nối giảm ren ngoài lục giác (đầu nối), là phụ kiện ghép nối cho ống dẫn khí nén, chất liệu: thép không gỉ 316, quy cách: NPT1 chuyển G1, kt: phi20*phi34*50mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Khớp nối kim loại, model: PM-4010D, đường kính ren ngoài: 1/2inch(21mm), đường kính ngoài của ống tương thích: 12mm (bằng thép không gỉ, dùng trong hệ thống thanh trượt con lăn) -Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072910: Khớp nối mềm 100A Trung Quốc, chất liệu thép, đường kính 100mm, chất liệu thép không gỉ. Được dùng làm kết nối ống với máy móc và đường ống, giảm lực rung. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Khớp nối ống NITTO 8TSH, chất liệu thép không gỉ, đường kính khoảng 0.635 cm, là khớp nối nhanh kiểu thẳng, không phải loại hàn giáp mối, không phải ống khuỷu, khuỷu nối hay măng sông/JP/XK
- Mã Hs 73072910: Lơ thu, đường kính 25mm thu về 20mm trong phụ kiện đường ống bằng thép không gỉ, dùng để nối đường ống dẫn khí, không phải loại hàn giáp mối, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: MSV-SP-019/Khớp nối bằng thép không gỉ (loại không có ren), linh kiện dùng để kết nối với đường ống khí nén, kt đường kính trong 8.853mm, chiều dài 7.028mm - SHAFT MP001553-14.Hàngmới100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Nối thẳng 2 đầu ren ngoài, chất liệu: thép không gỉ, đã ren ngoài để ghép nối, k/t: dài75mm*đ/k ren ngoài 32.5mm(đ.kính trong 30mm), là phụ kiện nối đường ống khí nén trong NX, mới100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Nối thẳng DN20 chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 20mm, dùng nối ống dẫn khí, không phải loại hàn giáp mối, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Nối thẳng DN25 chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 25mm, dùng nối ống dẫn khí, không phải loại hàn giáp mối, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd.mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Nối thẳng ren ngoài DN50*2, đường kính trong 50mm, chất liệu thép, không phải loại hàn giáp nối, một đầu ren ngoài, dùng nối ống dẫn khí, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd. mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: Phụ kiện nối ống bằng thép không rỉ (phụ kiện ghép nối dạng chữ Y dùng để ghép nối đường ống cấp nước, đường kính trong 25mm)/ Y-Strainer DN25 threadeed type. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: T1Q406-C0240N/Đầu nối có ren chưa được xử lý bề mặt, bằng thép không gỉ, kích thước phi 21.0*31.16 (mm), dùng trong sản xuất gia công sản phẩm kim loại, hàng mới 100%/VN/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Tấm inox KT 160x160. Chất liệu inox, kích thước 160x160mm, dùng để bịt lỗ trần đảm bảo theo yêu cầu cần không gian kín với môi trường bên ngoài, nsx: Hùng Phát. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Tấm inox KT 260x260. Chất liệu inox, kích thước 260x260mm, dùng để bịt lỗ trần đảm bảo theo yêu cầu cần không gian kín với môi trường bên ngoài, nsx: Hùng Phát. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: Tê áp lực DN15 3000 LB inox 304, là phụ kiến nối ống, không đúc, không hàn giáp mối, dạng cút nối hình chữ T dùng để chia nhánh đường ống áp suất cao, chất liệu Inox, đ/kính trong ~15.8mm.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072910: TG1S4-7S16-20-SAE-4/Đầu nối có ren chưa được xử lý bề mặt, bằng thép không gỉ, kích thước phi 20.0*26.0(mm), dùng trong sản xuất gia công sản phẩm kim loại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: TUQD06-ID13-CNT-TEST/ Khớp nối có ren chưa được xử lý bề mặt, bằng thép không gỉ, kích thước phi 27.0*49.0*D10(mm), dùng trong sản xuất gia công sản phẩm kim loại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: TUQD06-ID16-CNT-TEST/ Khớp nối có ren chưa được xử lý bề mặt, bằng thép không gỉ, kích thước phi 27.0*49.0*D13(mm), dùng trong sản xuất gia công sản phẩm kim loại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072910: TUQD06-UQD04-CNT-TEST/ Khớp nối có ren chưa được xử lý bề mặt, bằng thép không gỉ, kích thước phi 27.0*34.0(mm), dùng trong sản xuất gia công sản phẩm kim loại, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 23130008O00/Khớp nối chất liệu inox, PN: 23130008O00, hàng mới 100%, xuất từ mục 6 tờ khai số:107581932030/TW/XK
- Mã Hs 73072990: 25FI200A/Khớp nối ống mềm bằng thép không gỉ, có mặt bích bằng thép không gỉ để ghép nối, đường kính trong 20cm, kích thước 200A*300H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 25FI250A/Khớp nối ống mềm bằng thép không gỉ, có mặt bích bằng thép không gỉ để ghép nối, đường kính trong 25cm, kích thước 250A*300H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 25FI300A/Khớp nối ống mềm bằng thép không gỉ, có mặt bích bằng thép không gỉ để ghép nối, đường kính trong 30cm, kích thước 300A*300H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 261-W0036/Đầu nối ống bằng thép không rỉ. Kích thước 1.8 x 1.8 x 1.7 inch-WLDMT, SEAL, LINER, BEVEL[839-052504-101]. Hàng mới 100%[SO-000697]/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 26KNI150/Khớp nối ống mềm bằng thép không gỉ, có mặt bích bằng thép không gỉ để ghép nối, đường kính trong 15cm, kích thước 150A*280H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 3A-FR8655710 Ống nối bằng thép, quy cách:40x40x323 mm/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 59/Đầu nối ống nhôm bằng nhựa PA66 (Aluminum Pipe Connector), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: 839-052504-OPPASSIVA/Đầu nối ống bằng thép không rỉ-Stainless steel pipe fitting[839-052504-OPPASSIVA]. Hàng mới 100%, hàng chưa qua gia công đánh bóng/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 8B010663A/Cút nối (thép không gỉ): UJS-6.35MX3.2M-AW-S-316LM-EAJ/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 8B010685A/Cút nối (thép không gỉ): UJR-6.35X9.52MS-L15.2-316LM-APM/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 8B010686A/Cút nối (thép không gỉ): UJR-6.35X9.52MS-L33-316LM-APN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 8B010836A/Cút nối (thép không gỉ): S-UJR-6.35X8.5S-L21.2B-316LM-AUF/VN/XK
- Mã Hs 73072990: 8B011058A/Cút nối (thép không gỉ): UJR-6.35X9.52MS-L28.5-316LM-APM/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Bầu nối ren trong inox 34/27mm (bằng thép, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Bầu ren DN20/15 (Nối giảm mã kẽm 27-21)/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Bầu ren DN40/25 (Nối giảm mã kẽm 49-34)/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Bầu ren DN50/15 (Nối giảm mã kẽm 60-21)/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Bích rỗng BS4504 PN16TC DN80, đường kính 800mm, chất liệu bằng thép, dùng để nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Bộ chuyển đổi cho ống khí Nitơ (Adapter for GN2 piping) nhãn hiệu BHC- Vietnam, bằng thép không gỉ, dùng để kết nối với thiết bị. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Bộ đai siết bằng thép không gỉ(bộ gồm:1 cùm kẹp, 1 gioăng, 2 đầu nối clamp hàn), dùng để kết nối phụ kiện đường ống, Kt phi:76mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: C3900136-00/Đầu nối bằng thép để nối ống khí của máy nén khí, kt: Phi 23x52.5mm, hàng mới 100%, dòng hàng 5 tk 107786647030/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Canvas - Khớp nối mềm tròn Inox D700xL200 bạt thường 2 đầu bích tròn, chất liệu bằng inox 304 dày 0.8mm, là phụ kiện nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Chân rẽ ống gió, đường kính: 200mm/ TRANSITION DUCT, phi 200, chất liệu inox 304, phụ kiện ghép nối cho ống. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Chân trích D100, làm bằng tôn mạ kẽm, dùng để khoá đường ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Chân trích D150, làm bằng tôn mạ kẽm, dùng để nối ống dẫn khí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Chếc 45 độ ống gió vuông Inox 700x700mm, làm từ thép không gỉ inox 304 dày 0.8mm, phụ kiện đổi hướng dòng khí góc 45 độ trong hệ thống ống gió, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Co dài 90 độ bằng thép không gỉ SUS304, mặt cắt ngang hình tròn, tiêu chuẩn 10A, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Cổ dê 10mm - 16mm inox 304 (đai siết ống nối vặn vít). Mới 100%, Xuất xứ: Trung Quốc/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Co Inox 304 kích thước 600x500xR300 (mm)/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Co nối ống bằng thép không gỉ P/N: 2000033211 (G-2WK-200) Đường kính ngoài 50.8 x Cao 31.496mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Co ren DN15 (21mm)/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Co ren DN40 (49mm)/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Co tê nối ống bằng thép không rỉ P/N: 2000070906 (G-7W-400V-316L) đường kính ngoài 101.6mm x dài 197.104mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Cổ trích 350x300/D300 bọc bảo ôn, làm bằng tôn mạ kẽm, dùng để nối ống dẫn khí đổi hướng đi của ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Côn thu bằng thép không gỉ 201, kích thước: 600x500mm, đường kính 600mm, NSX: Công Ty TNHH thiết bị nhà bếp Đỉnh Long, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Côn thu nối ống bằng thép không gỉ Inox 304 (loại hàn), đường kính danh nghĩa: 250A/ STS 304 REDUCER (WELDED), 250A, phụ kiện ghép nối cho ống. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072990: Côn tròn D300/D200, đường kính lớn 300mm với ống đường kính thu 200mm được sử dụng để giảm tiết diện ống, chuyển đổi từ ống lớn sang ống nhỏ, giúp điều chỉnh lưu lượng gió và áp suất/VN/XK
- Mã Hs 73072990: CSZ0-2A-FR9528611BT/CSZ0-2A-FR9528611BT Ống nối bằng thép, dùng làm đồ gá khi xuất hàng, kích thước: 2614 x 76.5 x 102 mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: CSZ0-2A-FR9560510BT/CSZ0-2A-FR9560510BT Ống nối bằng thép, dùng làm đồ gá khi xuất hàng, kích thước: 772 x 60 x 39 mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Cùm kẹp ống inox 304 50.5, dùng để nối ống nước, đường kính 50.5mm, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Cút 90 độ SCH20 bằng thép DN 20, là phụ kiện để ghép nối ống, không phải dạng đúc, chất liệu bằng thép không gỉ, đường kính trong >15cm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Cút inox 25A. Chất liệu SUS 304, kích thước: DN25, là loại phụ kiện ống cong, chống ăn mòn tốt, dùng cho hệ thống nước, hóa chất, hơi, khí nén. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Cút nối ống bằng thép không gỉ Inox 304 (loại hàn), đường kính danh nghĩa: 200A/ STS 304 ELBOW (WELDED), 200A, phụ kiện ghép nối cho ống. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072990: Cút nối PL8-01, 1 đầu ra dây hơi phi 8mm. 1một đầu ren 10mm, chất liệu bằng đồng và nhựa, dùng để lắp vào xylanh cũng như các thiết bị điều khiển khí nén. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Cút vuông Inox 600x500xL200, chất liệu bằng inox 304 dày 0.8mm, phụ kiện ống gió, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Đai bắt ống 32, dùng để cố định ống nước ở trên cao, chất liệu thép không gỉ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Đầu bịt ống gió inox D200. Chất liệu inox, KT ID=200mm, dùng để bịt đầu ống, nsx: Hùng Phát. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Đầu hút máy bắn vít (bằng thép không gỉ), bộ phận của máy bắn vít cầm tay, có thể dùng cho nhiều loại máy. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Đầu nối dạng ren có mặt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000030416 (NW-25-1/2-FPT) Đường kính ngoài 19.2 x Chiều dài 34.5mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Đầu nối khí M-3AU-4, Vật liệu Thép, Dùng để kết nối xylanh và ống khí trong hệ thống khí nén./VN/XK
- Mã Hs 73072990: Đầu nối ống khí bằng thép không gỉ, model: PC601, KT: 20*10*10mm, loại có ren, đường kính 10mm dùng để kết nối ống dẫn khí trong hệ thống khí nén, Code/J011000657. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73072990: Dây mềm nối đầu phun, Chất liệu: Thép không gỉ kiểu nối ren, Kích thước: 25A, Đường kính trong 23.16mm, dài 1000mm, DJ25UB, Hãng: Daejin, Dùng cho đường ống nước. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072990: DN50 NPT Pipe Cap Stainless Steel - Nắp bịt ren trong NPT 3000/ inox 304L DN50, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Đoạn bù ống gió vuông Inox 600x500xL400, làm từ thép không gỉ inox 304 dày 0.8mm, phụ kiện ống gió, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Đuôi chuột ren inox 304 3/4"x25 bằng thép không gỉ inox 304, kích thước ren 3/4 inch, chiều dài 25mm, dùng liên kết treo cơ khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: EN1786/Khớp nối bằng thep không gỉ 3HWGS08T3S6K(PHI 21.9*13.8)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73072990: EN1787/Khớp nối bằng thep không gỉ 3HWGS10T3S6K(PHI 27.2*13.8)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73072990: EN1788/Khớp nối bằng thep không gỉ '3HWGS12T4S6K(PHI 32.5*17)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73072990: EN1819/Khớp nối bằng thép không gỉ 3HWGS16T4S6K(PHI 40.7*14.8)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73072990: EN1820/Khớp nối bằng thép không gỉ 3HWGS16T5S6K(PHI 40.7*17.5)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73072990: F.O.C Ống lót H-62448-ASCSP, BUSHING H-62448-ASCSP, Kích thước: PHI 29.46 X 31.75mm, Chất liệu: Thép SUJ2, dùng trong lắp ráp linh kiện, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: F.O.C Ống lót khoan nguồn khí 212428-.1900, AIRFEED DRILL BUSHINGS 212428-.1900, Kích thước: PHI 12.66 X 69.85mm, Chất liệu: Thép SUJ2, dùng trong lắp ráp linh kiện, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: FB0045/Khớp nối bằng thép không gỉ, kích thước: 20*10*10mm, dùng trong sản xuất máy thiết bị tự động, Code/J015097275. Mới 100%. (Xuất trả toàn bộ Mục hàng 24 thuộc tờ khai số 107854877100/E11)/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Ferrule bằng thép không gỉ SUS316L, mặt cắt ngang hình tròn, tiêu chuẩn 1S, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: FLM-B001-0069-CK25/khớp nối ống thang/ Elevation Cylinder Guide/ FLM-B001-0069-3 (Bộ phận của máy đo độ cứng). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: G7002-20019/Đế kết nối detector (đã tiện, phay bằng máy CNC), bằng thép không gỉ, kt phi 25*7.5mm, linh kiện của máysắc ký lỏng (thiết bị phân tích), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Giãn nở hơi dn200-pn2.5mpa-500mm, khớp giãn nở nhiệt bằng thép không gỉ, đường kính trong 20cm, dùng cho hệ thống lò hơi trong nhà xưởng của DNCX, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Góc SUS ren DN20 dùng cho bể 7 (công đoạn sơn) bằng thép (ĐQSD dòng 10 của TKN 103963559560)/VN/XK
- Mã Hs 73072990: HNONTIEP/Ống nối tiếp (Joint) J30 (12x50mm)(bằng thép không gỉ) - Hàng đã qua SD - (Xuất thanh lý theo dòng 2 TK 104376840151/E13)/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Kẹp bích Inox, chất liệu bằng inox 304 dày 0.8mm, là phụ kiện nối ống, hàng mới mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Kép inox 304 DN15, KT: 32x21 mm, nhãn hiệu:SUZHOU KUNSHAN AOBO. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Kép ren inox DN25. Chất liệu SUS 304, kích thước: DN25 (1 inch), là phụ kiện nối ống có hai đầu ren ngoài. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Khớp nối hình hộp lắp ráp gắn với tấm giá đỡ bằng sắt mạ kẽm. KT: (21 x 20 x 10.2) cm, Part No.KT6T1FS010, Order. No:STD 435273, dùng trong ngành xây dựng, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Khớp nối mềm 2 lớp lưới có mặt bích PN16 8'' x 0.3m, bằng inox, có kèm phụ kiện ghép nối, đường kính DN 200, DÀI 0.3M, dùng để lắp đường ống nước cứu hỏa, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Khớp nối mềm 50A, mặt bích, bằng thép không gỉ inox SUS model:NK-VN2600, đường kính trong:50mm, hãng NFK/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Khớp nối ống bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối P/N: 2000067646 (3300-03090) Đường kính ngoài 54.864 x Dài 130.048mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Khớp nối tự do bằng thép, dùng để nối trục truyền động giữa xi lanh khí nén và cơ cấu máy, kích thước: 4*4*12mm, đường kính trong dưới 15mm, Model: FJR4-0.7-4, Code/J015092193.Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73072990: Khớp nối, loại có ren, model: X-APC6-02, chất liệu thép không gỉ, kích thước: 10*10*20mm, dùng để liên kết hai ống, các chi tiết để có thể xoay hoặc di chuyển, Code/J015381353. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73072990: Lơ 21mm 1/4 inox dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Lơ thu inox 304 DN15/10. KT: 23x15mm. nhãn hiệu: SUZHOU KUNSHAN AOBO, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Măng xông Inox 304 DN20 bằng thép không gỉ inox 304, kích thước DN20 (3/4"), loại có ren trong loại hàn, dùng cho hệ thống ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Nắp bịt ống inox ren trong DN32, đường kính trong 32 mm, dùng cho hệ thống ống nước, thương hiệu GPIPE. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Năp ren, vật liệu bằng thép không gỉ, kích thước phi 9.25 dài 5.0 (mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Nipple ren ngoài 1 đầu L50 bằng thép không gỉ SUS304, mặt cắt ngang hình tròn, tiêu chuẩn 10AxL50, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Nối ống gió inox D150. Chất liệu inox, KT ID=150mm, dùng để nối các đoạn ống thành đường ống, nsx: Hùng Phát. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Nôi ông khí KFG2H0604-01 613B1T (chất liệu Inox, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072990: Nôi ông khi KFG2L0604-01 613B1T(chất liệu Inox, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072990: Nôi ông khi KQB2L08-01S 613B1T(chất liệu Inox, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072990: Nôi ông khi KQG2T08- 10 613B1T (chất liệu Inox, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072990: Nối ống MCPTK6-1(chất liệu Sắt, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). Mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072990: NÚT BÍT INOX 21, bịt kín đầu ống hoặc đầu ren, không cho lưu chất đi qua, hàng mới 100%, PO 50011798/VN/XK
- Mã Hs 73072990: NÚT BÍT INOX 27, bịt kín đầu ống hoặc đầu ren, không cho lưu chất đi qua, hàng mới 100%, PO 50011798/VN/XK
- Mã Hs 73072990: NÚT BÍT INOX 34, bịt kín đầu ống hoặc đầu ren, không cho lưu chất đi qua, hàng mới 100%, PO 50011798/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Ống chia bốn hướng, bằng inox 304, dùng để chia dòng khí thành bốn hướng đi khác nhau, kích thước Phi 165.2*302mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Ông INOX dùng trong công nghiệp (SUS304) kích thước: (OD46 x ID42 x L60)mm, Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73072990: Ống lót giữ HLPB-.2501-HTS70, SPECIAL CAPTIVE BUSHING HLPB-.2501-HTS70, Kích thước: PHI 20.63 X 19.05mm, Chất liệu: Inox SUS316L, dùng trong lắp ráp linh kiện, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Ống nối bằng thép không gỉ P/N: 2000063182 (FH-200-C) Đường kính ngoài 62.23 x cao 38.862mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Ống nối có măt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000060407 (0040-20124) đường kính ngoài 39.878mm x dài 28.448mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Ổng nối mặt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000042282 (3T-NW-50B) Đường kính ngoài 75mmx160mmx118mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Phụ kiện cho máng ống đồng (cút, Tê, )12 cái/lô, bằng thép mạ kẽm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Phụ kiện côn chuyển vuông tròn, được gia công từ inox 304 dày 0, 6mm, kích thước 940x560/700x400mm, phụ kiện dùng để ghép nối các ống dẫn. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Phụ kiện khớp nối P67908206-R3M=1 FITTINGS PARTS STUD DRIVING HALF, dùng để ghép nối cho ống, bằng thép không gỉ, khối lượng 0.01938kgs/cái, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Phụ kiện ống vòi sen y tế bằng thép không gỉ Inox SUS 304, đường kính ngoài 17.3mm PIPE NIPPLE, SUS304, 10A(O.D.17.3mm)x75mm, Both End:R3/8", mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Rắc co inox DN25. Chất liệu SUS 304, kích thước: DN25 (1 inch), là phụ kiện nối ống có ren trong, dùng để kết nối nhanh chóng 2 đoạn ống hoặc nối ống với thiết bị. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Rắc mạ co kẽm DN40 Phi 49mm 1 1/2 Inch dùng nối nhanh hai đoạn ống ren trong hệ thống nước, khí, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: RC00D008-000703/Khớp nối động bằng thép, được lắp vào đầu xylanh khí để chống lệch tâm cho xylanh khi lắp vào máy gia công cơ khí (JA15-5-080), kích thước: 16*16*34.5mm, hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73072990: RC00D008-000883/Khớp nối động bằng thép không gỉ, được lắp vào đầu ống xylanh khí để chống lệch tâm cho xylanh khi lắp vào máy gia công cơ khí (JA15-6-100), KT: 25x15x90mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: RC26-8906214/Ống Thông Hơi Bồn Xả 5/8"8906214 FLUSH TANK VENT 5/8"/VN/XK
- Mã Hs 73072990: RC26-9405836/Ống Thoát Nước Sàn Buồng Lái 90 2"(Ren 2"Npsm) 9405836 90COCKPIT DECK DRAIN 2"(2"NPSM THREAD)/VN/XK
- Mã Hs 73072990: RG00G007-002440/Đầu nối khí bằng thép, dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (KK130P-06H), KT: L15*W44*H15mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: SP049031810SC-26/Co inox hình khủy tay 316L 90 độ đã mài bóng 318.5x10S (có đường kính trong 309.5mm) có gắn nắp cáp/JP/XK
- Mã Hs 73072990: SP04CR318x267x10SC-26/Khớp nối giảm đồng tâm 316L CR đã mài bóng 318.5x267.4xS10S (có đường kính trong 309.5x259.4mm) có gắn nắp cáp/JP/XK
- Mã Hs 73072990: SP04WLJ26710SC-26/Đầu nối 316L LAP JOINT đã mài bóng 267.4xS10S (có đường kính trong 259.4mm) có gắn nắp cáp/JP/XK
- Mã Hs 73072990: SP25107/Co nối ống bằng thép không gỉ P/N: 2000096114 (G-2WC-150-316L) đường kính ngoài 38.1mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: SP25233/Khớp nối bằng thép không gỉ P/N: 2000033201 (G-2WC-600-B) Đường kính 152.4 x Chiều dài 228.6 mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: SP25253/Ống nối có mặt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000061721 (3300-04754) Đường kính ngoài 39.88 x Chiều dài 51.82mm, dùng để sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: SP25341/Đầu nối dạng ren có mặt bích bằng thép không gỉ P/N: 2000066824 (1240-921-01) Đường kính ngoài 19.05 x Chiều dài 41.91mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: SP25507/Khớp nối ống cong 90 độ lọai hàn giáp mối bằng thép không gỉ P/N: 2000095404 (G-2WC-300H) Đường kính ngoài 76.2 x Cao 152.4mm, dùng trong sản xuất van hơi, NSX: PFEIFFER VACUUM VN/VN/XK
- Mã Hs 73072990: TB50/Đầu nối, rắc nối (Bộ phận của máy ép mông quần)/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Tê hàn inox DN15, KT: 51x21mm, nhãn hiệu:SUZHOU KUNSHAN AOBO. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73072990: Tê nối ống bằng thép không gỉ Inox 304 (loại hàn), đường kính danh nghĩa: 150A/ STS 304 TEE (WELDED), 150A, phụ kiện ghép nối cho ống. Hàng mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73072990: Tê ống gió bằng inox, dùng trong hệ thống thông gió-điều hòa không khí, kích thước: cạnh nằm 1200* cạnh đứng 600 Côn ra cạnh nằm 800 * cạnh 630, L 600, L=600 mm, DK trong: 600-703mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Thanh ống góp hơi bằng thép (34x210mm, nhãn hiệu: MISUMI) SUMLF25A-4-P50-S55-Q55/JP/XK
- Mã Hs 73072990: Thép không gỉ, phi 100, độ dày: 0.58 mm (dạng ống nối), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Trục nối được ren bằng thép. Mã: X11-071-1. Kích thước: (Dia6.2 x 15) mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Ty ren 10mmx100mm, sản phẩm bằng sắt, xuất xứ việt nam, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73072990: Y lọc mặt bích inox 304 nối mặt bích PN16 DN200, chất liệu bằng théo không gỉ, không có ren, dùng trong đường ống dẫn nước, đường kính trong: 200mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079110: 121663/B01.V251163-10/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 215.9*215.9*47.5 mm, kt trong: 52.71, thép AISI 4130, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 148356/A01.V251193-70/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 187.0*88.9*124.5 mm, kt trong: 46.2 mm thép AISI 4130, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 18216-T2B-A000-H1/Mặt bích để lắp ráp Bộ giảm âm xe 4 bánh, xe ô tô chở dưới 10 người, FLG B, EXHAUT, đường kính trong 54.5mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 20218980.V251000-20/Bộ chuyển đổi mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 266.7*287.3*203.2 mm, kt trong: 81.41 mm, thép AISI 4130, ADAPTER FLANGE/CN/XK
- Mã Hs 73079110: 20218980.V251075-20/Bộ chuyển đổi mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 266.7*287.3*203.2 mm, kt trong: 81.41 mm, thép AISI 4130, ADAPTER FLANGE/CN/XK
- Mã Hs 73079110: 2601MHBUS-FABL RF1502 1/2"/Mặt bích bằng thép carbon, TC thép A105, KL:4.1KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 2 1/2".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 2601MHBUS-FALJ 1502 1/2"/Mặt bích bằng thép carbon, TC thép A105, KL:3.9KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 2 1/2".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 2601MHBUS-FASO RF1503"/Mặt bích bằng thép carbon, TC thép A105, KL:3.9KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 3".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 2601MHBUS-FAWN RF1504"SCH40/Mặt bích bằng thép carbon, TC thép A105, KL:7.5KG/cái, ĐK trong Dưới 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 4".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 3168V/Mặt bích dùng trong máy thủy lực (Flange), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 4246V/Mặt bích chia dầu trong máy thủy lực (Valve plate), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 4377V/Mặt bích ngăn kéo thủy lực (Thành phẩm)(Pin Brake Housing), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 4378V/Mặt bích ngăn kéo thủy lực (Thành phẩm)(Pin Brake Housing), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: 4457V/Mặt bích chia dầu trong máy thủy lực (Thành phẩm) (Valve plate), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: AJMBW002700-26/Mặt bích bằng thép dùng cho máy công nghiệp, REDUCER SHAFT (V AXIS), AJMCW002700/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Bích hàn 61 (Có rãnh O-ring) - Ống Sch160- CD 61 BW-SCHED 160 PIPE ORING IP, bằng thép hợp kim, đường kính trong 87.33mm, P/N: W27-64-IP, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Bích hàn 61 (Mặt phẳng) - Ống Sch160- CD 61 BW-SCHED 160 PIPE FF IP, bằng thép hợp kim, đường kính trong 87.33mm, P/N: W25-64-IP, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Bích kẹp 2 nửa Code 61-CD 61 SPLIT FLANGE, bằng thép hợp kim, đường kính trong 25.8mm, P/N: 20SF-2, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Bich lỗ DN50, chất liệu bằng thép, phụ kiện đấu nối đường ống. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Bích thép BS 10K DN65 chịu được áp lực danh định 10 bar (10KGMMM/cm2), có đường kính danh nghĩa DN65, dùng để kết nối đường ống trong hệ thống thông gió và hút bụi công nghiệp. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Bích thép rỗng ống 100A, mạ kẽm, đường kính trong của mặt bích 115, 4 jis 10k, chất liệu thép mạ kẽm. Dùng để kết nối đường ống dẫn khí, nước. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079110: BNPBD004600/Mặt bích bằng thép dùng cho thiết bị thu phát sóng, PoleMount_Cylinder_Flange, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: BNPBD004600-26/Mặt bích bằng thép dùng cho thiết bị thu phát sóng, PoleMount_Cylinder_Flange, FC1003, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Bộ phân của van chân không: Mặt bích xi lanh, kích thước: (120 x 79) mm, Dwg No.144-0019, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Bộ phận của van chân không: Mặt bích, kích thước: đường kính 55 mm x dài 33, 5 mm, Dwg No.964-0209, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: D-2161644-40-03/07.V251105-10/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 505.0*120.7 mm, kt trong: 52.71 mm, thép AISI 4130, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Đầu nối cong Bích 61 (Bích bậc) - Size 32 (EC09)-CD61-32 4 BOLT STEP ELBOW, OR EC09, bằng thép hợp kim, đường kính: 44.45mm, P/N: 7D-5921 EC09, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Đầu nối mặt bích (Loại 1 lỗ bu-lông)- COMPRESSOR FITTING ONE BOLT HOLE, bằng thép hợp kim, đường kính trong 12mm, P/N: R558829, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Đầu nối thẳng Bích 61 - Ren JIC (Ren côn)- CD 61 STR SPLIT FLANGE ADAPTER WITH JIC THREAD, bằng thép hợp kim, đường kính trong 21.44mm, P/N: 300-16-16, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: DTF33890_B-02 Mặt bích bằng sắt mạ nikel không điện/VN/XK
- Mã Hs 73079110: DUCT TAKE OFF/ BÍCH ỐNG GIÓ đường kính trong 100mm, bằng tôn mạ kẽm, dùng để kết nối ống gió nhỏ với main gió to. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: EG526-1477W-00: Mặt bích bằng thép cacbon SS400, đường kính trong 50.8 mm, dùng cho ống xả của xe có động cơ. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: EG526-1477X-00: Mặt bích bằng thép cacbon SS400, đường kính trong 40 mm, dùng cho ống xả của xe có động cơ. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: FLG-7A01/Mặt bích, bằng thép, dùng cho máy cơ khí chính xác (đường kính trong nhỏ hơn 150mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Họng tiếp nước ngoài nhà, 01 cửa vào DN100 và 02 cửa ra DN65, đường kính thân họng: 10cm, dùng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Kép ren Fitting 3/8-TFU. Phụ kiện đường ống bằng thép không gỉ 3/8", dùng để nối ống mềm cho khuôn đúc ép nhựa. Hàng mới 100%/GB/XK
- Mã Hs 73079110: Khối T bích Code 61-CD 61 TEE JUNCTION BLOCK FF bằng thép hợp kim, đường kính trong 50.8mm, P/N: W16-32, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Khớp nối FCL200 (Mặt bích FCL200), chất liệu gang, kích thước đường kính ngoài 20mm, đường kính lỗ trụ 56mm, chiều dài khớp nối 112mm. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079110: Khớp nối mềm mặt bích, bằng thép carbon, đk trong 100mm, k phải phụ kiện dạng đúc, ghép nối bằng bằng gioăng, dùng ghép nối bảo vệ đường ống trong n.xưởng. NSX: Amico Tongfamen Limited Company, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079110: L kết nối Inox SUS 304 D114 (phụ kiện ghép nối, bằng inox, dùng để kết nối đường ống nước tháp tản nhiệt, đường kính thân 114mm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Mặt bích (FLANGE) làm bằng thép hợp kim(965.2*965.2*241.3 mm), 856A1446P2, có đường kính trong 50.8mm (bộ phận giá đỡ để tháo lắp cánh máy bay)(1 cái = 289 kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Mặt bích bù DN100, bằng thép carbon, đường kính trong 100mm, phụ kiện đường ống, Dùng để bù, điều chỉnh và kết nối giữa các đoạn ống trong hệ thống đường ống, kí hiệu: TL, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079110: Mặt bích bù DN80, bằng thép carbon, đường kính trong 80mm phụ kiện đường ống, Dùng để bù, điều chỉnh và kết nối giữa các đoạn ống trong hệ thống đường ống dẫn khí, kí hiệu: TL, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079110: Mặt bich hình oval chất liệu thép, đường kính trong dưới 15cm, dùng cho đường ống nước của bơm cao áp, số part: 546673-59200, NSX: YANMAR, không hiệu, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73079110: Mặt bích ống dẫn nước làm mát, bằng thép hợp kim chịu nhiệt, không đúc, đường kính 200mm, bộ phận động cơ diesel máy thủy HITACHI B/W 6L50MC (9480 KW). P/N: 588. Hsx: JONGHAP. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73079110: MBCK M0126/Mặt bích cơ khí Y17131-1222 01/2026 HTGC, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: MBCK M1025/Mặt bích cơ khí Y17131-1222 10/2025 HTGC/VN/XK
- Mã Hs 73079110: P085410/A.V251174-10/Mặt bích chuyển đổi đỉnh ống dầu khí(BPTBKGD), kt ngoài: 208.0*106.7*96.0 mm, kt trong: 46.4 mm, thép AISI 4130, BLIND FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: P094518/A.V251122-10/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 232.0*54.3*232.0 mm, kt trong: 65.1 mm, thép AISI 410SS, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: P607847/A.V251171-10/Mặt bích hàn cổ (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kích thước: 179.3*244.0*124.0 mm, kt trong: 38.1 mm, thép AISI 4130, WELD NECK FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: P607847/A.V251223-10/Mặt bích hàn cổ (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kích thước: 179.3*244.0*124.0 mm, kt trong: 38.1 mm, thép AISI 4130, WELD NECK FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: Phụ kiện ghép nối ống: Mặt bích thép mạ kẽm DN50, đường kính trong 50mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079110: Phụ tùng máy móc: Chi tiết Mặt bích bằng thép x kích thước D240x17mm ref DES-000807170. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: T thu ren mạ kẽm 48/21 (chất liệu bằng thép mạ kẽm dùng cho ống dây dẫn nước). Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079110: Thép tấm mặt bích tròn F60 x 3 mm, dùng cho liên kết cơ khí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079110: ZJ055848/A.V251073-10/Mặt bích khớp nối nhanh (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), Kt ngoài: 240.6*244.0 mm, KT trong: 58.4 mm, thép AISI 4130, HAMMER UNION FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: ZJ061263/A.V250791-10/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 208.0*96*124.5 mm, kt trong: 46.36mm, thép AISI 4130, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079110: ZP002608/D.V251127-10/Mặt bích đặc (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kích thước: 255.0*122.0*127.0 mm, thép AISI 410SS, FLANGE, BLIND/VN/XK
- Mã Hs 73079110: ZP004513/B.V251079-10/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 187.5*49.3 mm, kt trong: 13.36 mm, thép AISI 410SS, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 103030/A01.V250789-60/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 584.2*121.7 mm, kt trong: 431.0 mm, thép AISI 4130, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 110578/A01.V250789-80/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 169.7*790.4 mm, kt trong: 544.15mm, thép AISI 4130, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 112874-P2/Mặt bích (đã tiện, phay bằng máy CNC), kích thước phi 29.93*5.08mm, linh kiện của thiết bị sản xuất chất bán dẫn (bộ điều chỉnh điện áp), chất liệu thép không gỉ, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 116376/A02.V250969-10/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 673.1*115.3 mm, kt trong 474.3 mm, thép AISI 4130, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 148356/A01/Mặt bích 148356/A01, KT: 88.9 mm x 187 mm x 124.5 mm (đã gia công), bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 18217-T5A-3000/Mặt bích cho ống xả dùng cho xe ô tô chở dưới 10 người FLG F, FLEX. Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 20204396.V251164-10/Bộ chuyển đổi mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 508.0*485.39*215.9 mm, kt trong: 366.46 thép AISI 4130, ADAPTER FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 20204405.V251164-20/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 768.4*768.4*167.77 mm, kt trong: 497.21mm thép AISI 4130, THREADED FLANGE RING/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 2601MHBUS-FABL RF1506"/Mặt bích bằng thép carbon, TC thép A105, KL:12.2KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 6".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 2601MHBUS-FALJ 1508"/Mặt bích bằng thép carbon, TC thép A105, KL:12.7KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 8".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 2601MHBUS-FASO RF1508"/Mặt bích bằng thép carbon, TC thép A105, KL:12.4KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 8".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 2601MHBUS-FAWN RF1506"SCH40/Mặt bích bằng thép carbon, TC thép A105, KL:11.3KG/cái, ĐK trong Trên 15cm, có nắp đậy bằng plastic kích thước/150, 6".Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 306917-VPC/B/Mặt bích 306917-VPC/B, phi 104.6 mm x phi 187.5 mm x 139.7 mm (đã gia công), bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: 8018991CXKE05-06/Mặt bích bằng thép - FLANGE WITH RAMPS, S45C FORGING\ 038098~038103 (32.1X32.1X9.7mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: AP6589GC02/Bích nối của hộp số F4C-D25-ZA01 mặt đối diện HT bằng thép hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: AP7808GC02/Bích nối của hộp số F4C-D45 bằng thép hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: AP8021GC02/Bích nối của hộp số F4CF-D45-ZC01 mặt đối diện HT bằng thép hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Bích mù mạ kẽm DN600 4mm, bằng thép mạ kẽm, không ren, đường kính trong: DN600, là phụ kiện dùng cho đường ống dẫn nước, nhà sx: Hebei Chuangde Pipeline Equipment Co., Ltd. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Bích ống tròn D200, phụ kiện nối ống, bằng tôn thép mạ kẽm, đường kính ngoài 200mm, dùng liên kết đầu ống gió D200. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Bích rỗng (mặt bích) BS4504 PN16 D250, chất liệu thép carbon, chịu được áp suất lên tới 16 bar, đk trong 250mm, dùng để kết nối các đoạn ống với nhau, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Bích rỗng BS4504 PN10 DN150 (bằng thép mạ kẽm, dùng để nối ống kẽm, đường kính trong 15cm). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Bích rỗng D150, CL: Thép, ĐK:150mm, dùng để kết nối các đường ống, van, máy bơm trong hệ thống đường ống nước chữa cháy, NSX:Cangzhou yaokai, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Bích rỗng D200, CL: Thép, ĐK:200mm, dùng để kết nối các đường ống, van, máy bơm trong hệ thống đường ống nước chữa cháy, NSX:Cangzhou yaokai, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Bộ phận của van chân không: Mặt bích bằng inox, kích thước: đường kính 185 mm x dày 30 mm, Dwg No.153-0063, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Bô phận của van chân không: Mặt bích, kích thước: đường kính 160 mm x dày 20 mm, Dwg No.903-0269, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Chi tiết máy bằng thép: mặt bích xoay, PG-25-10010-B-210, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: CJ043LGB/Bích nối F4CS-D45 D35 bằng thép đã gia công/VN/XK
- Mã Hs 73079190: CL316LGC02/Bích nối của hộp số F4C-C25 bằng thép hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: CL362LGC02/Mặt bích F4C-D30 bằng thép cho hộp số, kích thước: 130.46 x 19.75mm, hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: CM798LGC02/Mặt bích F4C-C45H bằng thép cho hộp số, kích thước: 200.47 x 27.2mm, hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Co (90 độ) ống gió bằng thép mạ kẽm D 250 mm, Co Nối Phụ kiện ghép nối đường ống gió -hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Co 90độ vuông thông gió, chất liệu bằng thép mạ kẽm, loại mặt bích, dùng ghép nối ống thông gió, NSX: Guangzhou DongAo Electrical Co., Ltd., mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Co ống gió bằng thép mạ kẽm D 300mm, Nối nhánh Phụ kiện ghép nối đường ống gió -hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: DH126LGC02/Mặt bích DA25 bằng thép dùng cho hộp số, hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: DH610LGC02/Bích nối hộp số F4C-C15 bằng thép, hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: DH763LGC02/Mặt bích F4C-C45 bằng thép cho hộp số, kích thước: 200.54 x 35.9mm, hàng mới 100%(Sau xử lý nhiệt)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: DUCT TAKE OFF/ BÍCH ỐNG GIÓ đường kính trong 150mm, bằng tôn mạ kẽm, dùng để kết nối ống gió nhỏ với main gió to. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: EUOAR002900/Mặt bích chặn bằng thép dùng trong tủ điện, PL, COVER, SLIDING, JKSCR, 715-320086-310/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Giảm ống gió bằng thép mạ kẽm D 500 x 300mm, Nối giảm Phụ kiện ghép nối đường ống gió -hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: IKI25-M000298001/Mặt bích dẫn hướng BX-6 Rod guide bằng gang/VN/XK
- Mã Hs 73079190: IKI26-M000298201/Mặt bích dẫn hướng BXS-6 Rod guide bằng gang/VN/XK
- Mã Hs 73079190: JBM55425-3/Chi tiết mặt bích của máy xúc làm bằng thép/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Khớp nối HJ1 màu đen bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Khớp nối HJ13 bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Khớp nối HJ13 màu đen bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Khớp nối HJ4 màu đen bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Khớp nối HJ-45 bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Khớp nối mặt bích, đường kính: F300xF420x30mm, trọng lượng: 3.2kg (bằng sắt, dùng chống rung đường ống sắt)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Mang sông D100, chất liệu thép, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Mặt bích (FLANGE) làm bằng thép hợp kim (776.7*776.7*95.2 mm), 9C3140P2, có đường kính trong 261.6 mm (bộ phận giá đỡ để tháo lắp cánh máy bay)(1 bộ = 1 cái = 51 kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Mặt bích 162mmx4mm bằng thép tấm, dùng trong dây chuyền máy sản xuất thanh nhôm. NXS: Minh Pháp, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Mặt bích 80 - phụ kiện cơ khí dùng để kết nối các đoạn ống thép hoặc inox có đk ngoài 90mm, đk ngoài mặt bích 185mm, đk trong 150mm. Sd trong NMCN. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Mặt bích làm bằng thép hợp kim, RM00013845, 70177764, 73j306, dùng trong chi tiết máy CNC, không có nhãn hiệu (1 cái = 20.5 kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Mặt bích mạ kẽm DN200 6mm, dùng để ghép nối ống, bằng thép mạ kẽm, đường kính trong 200mm, dày 6mm nhà sx:Hebei Chuangde Pipeline Equipment Co., Ltd, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Nhánh ống gió bằng thép mạ kẽm D 300 x 250mm, Nối nhánh Phụ kiện ghép nối đường ống gió -hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Nối ống gió bằng thép mạ kẽm D 300mm, Nối thẳng Phụ kiện ghép nối đường ống gió -hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: P085410/A/Mặt bích P085410/A, KT: 96 mm x 106.7 mm x 208 mm, bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: P094518/A/Mặt bích P094518/A, KT: 232 mm x 65.1 mm x 54.3mm (đã gia công), bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: P1000158989/G.M2V251144-1-2/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kích thước: 768.4*171.2 mm, kt trong: 505.7 mm, thép AISI 4130, SWIVEL/ROTATING RING/VN/XK
- Mã Hs 73079190: P608653/A/Mặt bích P608653/A, KT: 96 mm x 103.1 mm x 208 mm (đã gia công), bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: P615661/A.V251258-10/Mặt bích (Bộ phận của thiết bị khoan giếng dầu), kt ngoài: 384 *68.2* 384 mm, kt trong: 184.53 mm, thép AISI 4130, FLANGE/VN/XK
- Mã Hs 73079190: P615661/A/Mặt bích P615661/A, KT: 384 mm x 384 mm x 62.2 mm (đã gia công), bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: P616007/A/Mặt bích P616007/A, KT: 208.0 mm x 96.0 mm x 106.7 mm (đã gia công), bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Phụ kiện ghép nối cho ống bằng thép: Mặt bích, size DN50, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079190: Phụ tùng bằng sắt dùng cho máy phay, tiện mới 100%/ Mặt bít 200 SS400/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Phụ tùng máy tiện: Mặt bích bằng sắt thép- Flange 1035-2511-30004 (phi 48 x L35). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079190: RN8/Raina 8B (Mặt bích bằng sắt, có đường kính trong lớn hơn 15cm, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: SPMDC170/Cụm mặt bích hàn bằng thép không rỉ (937128-07-OP19) 279.4x76.96x34.04 đã gia công xử lý bề mặt/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Tấm bích 154 x 122 x 4mm (Tấm bích dạng tấm bằng thép, kích thước 1740x346xt25(mm), chưa được gia công quá mức cán nóng)/VN/XK
- Mã Hs 73079190: Tấm bích 337 x 245 x 3mm (Tấm bích dạng tấm bằng thép, kích thước 1740x346xt25(mm), chưa được gia công quá mức cán nóng)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 26U15/Khớp nối ống có ren bằng thép, có 2 vòng đai bằng thép để ghép nối, đường kính trong 2cm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 26U25/Khớp nối ống có ren bằng thép bằng thép, có 2 vòng đai bằng thép để ghép nối, đường kính trong 2, 5cm, . Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 41KM0650001-VNGK-T2/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 45LZ06WX07-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 45UA0654901-UX-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 45UA0666701-UX-VNGK-T1/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 45YC0450901-XZ-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 45YC0451401-XZ-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 45YC0650201-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 5087-1V/Khớp nối (Thành phẩm)(Joint Indicator), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 81-11386-0-VNGK-T1/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: 97UA0657001-VNGK-T2/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Ba chạc DN15, dùng để chia một nguồn khí nén thành ba đường dẫn riêng biệt để có thể sử dụng đồng thời nhiều thiết bị, , loại có ren, bằng thép. Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079210: Bầu giảm ren 25A-20A (phụ kiện ghép nối ống, măng sông có ren dể nối ống, bằng sắt, có đường kính 3.4 cm dùng trong nhà máy sx giày)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Bích DN125, bằng thép mạ kẽm DN125 BS PN16, có ren có hàn, dùng để nối ống, KT đường kính trong 125mm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: BNC-Q235B-25/Đầu nối hai đầu ren ngoài (Phụ kiện ống thép) gia công từ ống thép cacbon, kích thước 1/8-6"/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Bộ chia khí 2 chấu, (phụ kiện ghép nối ống bằng sắt loại ko ren, ko hàn giáp mối, ko phải dạng đúc, kết nối bằng kiểu gài, liên kết cơ khí đường kính trong 8mm sử dụng cho ống hơi 7mm, mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Bộ khớp nối đực cái cắm dây khí nén, bằng thép, đường kính trong 8mm, có ren, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Chạc chia khí, phụ kiện ghép nối ống khí nén trong nhà xưởng, chất liệu bằng thép, đường kính 30mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Co côn 21mm ren ngoài, chất liệu thép, đường kính trong 18mm, dùng để kết nối hai đoạn ống, KT:D40xR40xC20mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Co nối 2 đầu ren ngoài M17, 1 đầu bắp 12 (1 đầu ren M17 1 đầu bắp 12 (thép) (phụ kiện nối ống bằng sắt đã được ren dùng để ghép nối ống) 180g/cái (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Co nối ren 13mm (1 ĐẦU REN TRONG 13MM-1 ĐẦU REN NGOÀI 13MM) nối ống bằng thép đã được ren Có đường kính trong 13mm 32g/cái (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Co răng 25A(khuỷu nối ống bằng sắt, loại có ren để ghép nối, có đường kính 4.9 cm dùng trong nhà máy sx giày), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Co răng kẽm 15A(Co ren DN15) phụ kiện nối ống vòi bằng sắt mạ kẽm đã ren Có đường kính trong 2.1 cm 84g/cái (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Co ren kẽm 15A, đường kính ren trong 21mm, trọng lượng: 0.06kg/cái (khuỷu nối ống bằng sắt mạ kẽm, có ren trong)-Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Côn thu DN 25 x 20 (chất liệu thép không gỉ, được ren, kích thước 1 đầu 25mm, 1 đầu 20mm, dùng trong hệ thống cấp thoát nước). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Côn thu mạ kẽm 1-1/2, loại có ren, đường kính trong dưới 15cm, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Côn thu ren kẽm DN32x25- côn thu ren kẽm, phụ kiện nối ống được làm từ chất liệu thép mạ lớp kẽm, kiểu kết nối ren, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Cụm khớp nối Banjo (dạng tròn) bằng thép dùng cho ống dẫn dầu của hệ thống dầu bôi trơn, đk trong 10mm x1/4, loại có ren, code: X546110020ZZ, Ncc: SENDA TRADING LTD, made in: CN. Hm 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Cùm nối ống bằng sắt (Khóa đóng chốt) DN125, đường kính trong 125mm (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Cút 90 độ thép mạ kẽm nhúng nóng, dùng để nối ống thép, có hàn, có ren, đường kính trong 50mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Cút DN40, 90 độ, chất liệu: thép mạ kẽm, loại ren trong, có đường kính trong 46.3mm, phụ kiện dùng để nối ống. NSX: Shijiazhuang Changan Dongsheng Pipe Fittings Factory.Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Cút giảm thép mạ kẽm 50A x 25A, loại có ren, đường kính 60.3mm và 33.4mm, dùng lắp đặt đường ống khí nén nhà xưởng. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079210: Cút ren DN40, kt: đk 40mm, dày 4mm, ren trong, thép không hợp kim, lắp trong đường ống của bể làm mát nước nhà xưởng, xuất xứ: Việt Nam, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Cút ren DN65, chất liệu thép mạ kẽm, để chuyển hướng dòng chảy một góc 90 độ trong hệ thống đường ống, đường kính trong 72mm, đường kính ngoài DN65 (76mm). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Đầu nối côn 14 nối thẳng 17, có ren, chất liệu thép, đường kính trong 12mm, dùng để kết nối, chuyển đổi kích thước hoặc chia dòng chảy, KT:D35xR15xC15mm, không model, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Đầu nối khí PC802 là một loại phụ kiện khí nén, để kết nối một đầu ống dẫn khí kích thước phi 8mm với một thiết bị khác (như van, xi lanh, bộ lọc) theo một đường thẳng;bằng thép;mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Đầu nối ống bằng thép, có ren để ghép nối, đ.kính trong 6.35mm - FITTING, WHD 7405X4X4, 737490 - Phụ tùng của máy sản xuất lon, nắp lon - Mới 100% - PO/4500080376/US/XK
- Mã Hs 73079210: Đầu nối ống mềm kín nước vào hộp 3/4'', bằng thép chống nước dùng để nối ống luồn dây mềm lõi thép với ống thép, kích thước: ID= 23mm, chiều dài 40mm, nsx: Hải Dương, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079210: Đầu ống nối ren, bằng thép mạ kẽm, kt:60.3*127*4.0mm, đường kính ngoài 60.3mm, đường kính trong 52.4mm, mã:3002X5-GLU, trọng lượng:0.625kg, nsx:GUANGZHOU FAN JETT ENVIR./ TECH. CO., LTD, mới100%/CN/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Đoạn nối ống chống bằng thép không hợp kim, không đúc, đường kính trong 5-1/2"(13.97cm) dài 61.1", loại có ren, P/N: B10009733. Hàng mới 100%, /ID/XK
- Mã Hs 73079210: Đuôi chuột 1 đầu ren bằng thép mạ kẽm 15A, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: F01250-0Z-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: FA0743-01000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: FA0832-30000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: FA0835-40000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: FA0840-30000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: FA0841-30000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: FA0853-30001/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: FA0950-30000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: FLH02001-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: GCSP20-26/Đầu nối bằng sắt của khớp nối tay đẩy (măng sông loại có ren, hàn kết nối với ống chứa dầu của xe nâng tay) XN25126003, đường kính trong 2.5cm, đã phun cát và sơn(Mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Giắc co DN25, chất liệu mạ kẽm, đường kính trong 25mm, dùng để kết nối đường ống, có ren ghép nối, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: JN10152/Trục chuyển đổi bằng thép (loại không truyền động), dùng cho thiết bị máy khoan khảo sát trong giếng dầu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K13354-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K14072-01001-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K14210-01002-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K15850-02000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K18573-40-035-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K27015-01000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K27015-02000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K30840-01000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K35505-20000-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K35875-2300-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K35889-01000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K39112-01001-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K39114-01001-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K40000-00000-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K40006-00000-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K40030-0000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K41657-01000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K52330-01000-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K55064-01000-C3/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K60558-01000-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K65591-00000-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K74689-20000-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: K74689-50000-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Kép hai đầu ren thép mạ kẽm, đường kính trong: 25mm, hiệu: Mech. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Kép ren DN25 bằng thép, dùng để nối ống. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Kép ren DN25, bằng thép, KT 1 inch, dùng để kết nối trực tiếp hai đầu ren trong, có ren ghép nối, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Kép ren ngoài sắt mạ kẽm, đường kính: phi 21mm (có ren, phụ kiện ghép nối ống) -Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Kép thủy lực 1/4", có ren, dùng để nối ống dẫn nước trong máy ép nhựa, chất liệu bằng thép, kích thước 12.8*60mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Khớp nối động, bằng thép đường kính trong 18mm được lắp vào đầu xylanh khí để chống lệch tâm cho xylanh khi lắp vào máy gia công cơ khí (JAF63-18-150).Hãng sx SMC. Hàng mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73079210: Khớp nối HJ2 bằng sắt, phi 27*100mm, loại ren, 1 bộ gồm 2 chiếc. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Khớp nối trục S-42, đường kính lõi 68mm. Chất liệu Thép, nylon sử dụng để liên kết trục và truyền mô-men xoắn giữa các bộ phận máy móc. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Khớp nối xoay hơi 40A, nhãn hiệu: HPL, model: 3002-40A-20A, đường kính ren: PT1-1/2inch(49mm), áp suất: 15kg/cm2 (khớp nối có ren, dùng cho hơi, dầu, nước) -Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: KHỚP NỐI XOAY KR1001-20A-8A (KWANG JIN) khớp nối ống đã ren 2 đầu, không phải dạng đúc, làm bằng thép ko hợp kim, đường kính trong 19.05 mm, dùng trong nhà xưởng 4kg/cái.mới 100%)/KR/XK
- Mã Hs 73079210: Khuỷu nối ống, bằng thép, đã ren, đường kính trong 3.18mm, COMP FTG MALE ELBOW, 180236-012-00-0025, Phụ tùng của máy sản xuất lon, nắp lon - Mới 100% - PO/4500080376/US/XK
- Mã Hs 73079210: Lơ ren bằng thép mạ kẽm 25-20A, dùng để nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Măng sông bằng mạ kẽm DN32, đường kính trong 3.2cm, phụ kiện nối ống bằng thép, dạng nối thẳng, loại có ren để ghép nối, dùng trong hệ thống đường ống, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079210: Măng sông có ren, không đúc, dùng để nối ống dẫn dầu, chất liệu thép đường kính 8mm, bộ phận van cao áp động cơ diesel máy thủy HITACHI B/W 6L50MC (9480 KW). P/N: H 05. Hsx: JONGHAP. Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73079210: Măng sông D25, phụ kiện ghép nối ống khí, chất liệu bằng thép, đường kính 25mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Măng sông kẽm DN65, kết nối hai đầu ống ren ngoài DN65 lại với nhau, bằng thép mạ kẽm, nhiệt độ làm việc từ -20C đến 150C, đường kính trong dưới 15cm, hàng mới 100%, dùng trong nhà xưởng/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Măng sông thép ren, loại ren trong, là phụ kiện ghép nối đường ống dẫn công nghiệp trong nhà xưởng, chất liệu thép carbon, đường kính trong 20mm, không hiệu, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Nắp bịt ren thép mạ kẽm, đường kính trong: 25mm, hiệu Mech/VN/XK
- Mã Hs 73079210: NFA0932-01000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Níp sắt mạ kẽm phủ lớp bên ngoài DN25 có ren, đường kính trong 25mm, phụ kiện ghép nối ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: NK39669-20K-03-VNGK/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Nơ thu (đầu nối ống) 42-34 cho máy dệt 11-20, phụ kiện nối giảm cỡ, có ren, để chuyển đổi kích thước từ đường kính 42 -34 mm trong hệ thống thủy lực/khí nén, chất liệu thép, NSX PHI VINA, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Nơ thu 4234 dùng cho máy dệt 2132, phụ kiện nối giảm cỡ, có ren, dùng chuyển đổi kích thước từ đường kính 4234 mm trong hệ thống thủy lực/khí nén, chất liệu kim loại, NSX PHI VINA, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Nối 2 đầu răng đúc 40A, đường kính 2 đầu ren ngoài 50mm, đường kính ren trong 45mm, trọng lượng: 0.2kg/cái (măng xông nối ống bằng sắt mạ kẽm, có ren ngoài) -Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Nối 2 đầu ren 21, chất liệu thép, có ren đk ngoài 4.5mm, dùng để kết nối các đoạn ống hoặc phụ kiện, KT:D40xR21xC21mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Nối 2 đầu sắt vôn phi 20A(phụ kiện ghép nối ống, măng sông có ren dể nối ống, bằng sắt, có đường kính 3.4 cm dùng trong nhà máy sx giày)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Nối ren ngoài sắt (Khớp nối) DN15, bằng sắt, đường kính trong 15mm, không phải dạng đúc, loại có ren ghép nối, dùng nối ống trong nhà xưởng không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Nối T ren trong sắt mạ kẽm, đường kính: phi 21mm (phụ kiện nối ống, có ren) -Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Nút bịt ren ngoài thép mạ kẽm, đường kính trong: 25mm, hiệu: Mech. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Ống bằng sắt có ren 2 đầu để ghép nối, ITEM NO: KAROD12-12.5MGLD, kích thước phi: 12.5mm x L12"inch, dùng để nối các bộ phận đèn với nhau, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối - Threaded metal tube D12.5MMXL12"12804-MB 12"STEM, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Ống nối bằng thép dùng cho máy xúc, model 06673-03805-00, kích thước: 108x108x50mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Ống nối có ren, đường kính trong: 12mm, bằng thép hợp kim, Mã sản phẩm 696014_A, NSX: CÔNG TY CỔ PHẦN YAMAGUCHI VIỆT NAM, dùng cho máy nông nghiệp, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Ống nối đồng hồ, kích thước dài 206mm (đầu nối) chất liệu bằng thép, có ren ghép nối, dùng ghép nối đồng hồ đo áp lưc với đường ống dẫn. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Phụ kiện ghép nối ống: Co thép mạ kẽm DN50 có ren, đường kính trong 50mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Rắc co (phụ kiện ghép nối ống) DN50, chất liệu bằng thép mạ kẽm, ren trong, đường kính 50mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Rắc co mạ 40 (chất liệu thép, đường kính 40mm, dùng cho hệ thống nước), mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Rắc co nhông 25A(phụ kiện ghép nối ống, măng sông có ren để nối ống, bằng sắt, có đường kính 3.4 cm dùng trong nhà máy sx giày)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Rắc co phi 60mm bằng thép, có ren dùng để ghép nối ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Rắc co ren trong sắt mạ kẽm DN20, đường kính trong 20mm, là phụ kiện nối ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Rắc co thép nối 2 đầu ren 25A mạ kẽm. Chất liệu thép mạ kẽm. Đường kính trong 3, 4 cm. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Racco inox 304 Dn15, Rắc co bằng thép không gỉ, có ren, dùng để kết nối ống đồng với máy, Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: RO-A-88/Khuỷu nối bằng thép SS-600-2-4RT 1PC=0, 05KG(BMJT-SS-600-2-4RT). Hàng mới 100%. (Ứng với dòng hàng số <04> tờ khai NK 107381271100/E11)/US/XK
- Mã Hs 73079210: SP-FA0832-30000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép FA0832-30000 đã mạ (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: SP-FA0835-40000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép FA0835-40000 đã mạ (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: SP-FA0930-40000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép đã mạ FA0930-40000 (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: SP-FA0950-30000/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép FA0950-30000 đã mạ (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079210: SPU-Q235B-26/Đầu nối ren trong (Phụ kiện ống thép) gia công từ ống thép carbon, kích thước 1/8-6"/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Tê DN40, chất liệu: thép mạ kẽm, loại ren trong, đường kính trong 44mm, dài 88.5mm, phụ kiện dùng để nối ống, nsx:Cangzhou Duotong Metal Products Co., Ltd. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Tê răng 15A phụ kiện nối ống hình chữ T bằng sắt đã ren 0.2kg/cái (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Tê răng 25A(khuỷu nối ống bằng sắt, loại có ren để ghép nối, có đường kính 43.4 cm dùng trong nhà máy sx giày), hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Tê ren bằng kim loại (thép mạ kẽm), DN32/25, đường kính trong không quá 15cm, là phụ kiện đường ống, là khuỷu nối ống dạng tê chia nhánh, ghép nối bằng ren trong/ren ngoài, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079210: Tê thu ren D32/25 làm từ thép mạ kẽm, đường kính trong 2 đầu 32mm, đầu còn lại DN25, kiểu kết nối ren, dùng làm phụ tùng cho đường ống cứu hỏa, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: Tê thu ren DN65/50 làm từ thép mạ kẽm, đường kính trong 2 đầu 65mm, đầu còn lại DN50, kiểu kết nối ren, dùng làm phụ tùng cho đường ống cứu hỏa, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079210: TP_KHOPNOI/Khớp nối bằng thép, dùng cho khuôn, có ren, đường kính trong 8.59mm, SUS-LSNF1. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Trục chuyển đổi bằng thép (loại không truyền động), dùng cho thiết bị máy khoan khảo sát trong giếng dầu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Ty treo đỡ ống, chất liệu bằng thép mạ kẽm, có ren ghép nối, đường kính thân 8mm, dài 3m, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: W3151601301I-TQ-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: W3151601301O-TQ-VNGK-T/Đầu nối của ống thủy lực bằng thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079210: Z0000002-073969 Khớp nối A290-6094-X683 (vật liệu: thép, Kích thước:Dài 25mmxRộng 25mmxCao 25 mm, có ren, đường kính trong 10mm), mới 100%/JP/XK
- Mã Hs 73079290: 99-40-15-0000/Co bằng thép hợp kim 4130, đường kính trong 17.9cm, chiều cao 76.8cm, dùng để chuyển hướng dòng chảy trong hệ thống đầu giếng/ ELBOW, ROT OEC, ASSY, SWEEP RADIUS. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: 99-40-15-0003/Co bằng thép hợp kim, đường kính trong 17.9cm, dùng để chuyển hướng dòng chảy, giảm tổn thất áp suất trong hệ thống đầu giếng/ ELBOW, ROT, SWEEP RADIUS. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Co giảm ren mạ kẽm Ren trong 32A-15A (ren trong 32A-15A (42-21mm) (phụ kiện nối ống vòi bằng sắt) 200g/cái (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Co nối ống thép, KT: 40A, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Côn DN150, bằng thép mạ kẽm loại DN150, có ren, đường kính trong 150mm, dùng trong hệ thống dẫn nước, , mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Côn giảm bằng thép mạ kẽm từ D100 xuống D80, dùng để nối ống/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Côn thu DN65/DN25, chất liệu thép, có ren, không hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 65/25mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: CONNECTION NIPPLE SS FOR MULTIPLE HP HOSES - Khớp nối ống dẫn khí bằng thép, hàng mới 100%./GR/XK
- Mã Hs 73079290: Cút 45 độ D200, bằng tôn, không có ren, đk 200mm, dùng để nối đường ống gió, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Cút 45độ là phụ kiện ghép nối cho ống chuyển cao độ đường ống gió, chất liệu: thép, KT: 1200x600mm, Không ren, hiệu:Bạch Đằng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Cút 90 độ, là phụ kiện ghép nối cho ống chuyển cao độ đường ống gió, chất liệu: thép, KT: 1200x500, Không ren, hiệu:Bạch Đằng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Cút ren DN40m là khuỷu nối ống loại có ren dùng để đổi hướng dòng chảy và kết nối đường ống DN40, chất liệu là thép mạ kẽm, đk trong:40mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Cút thép ren D200, bằng thép ko hợp kim, dùng để nối ống, có ren, kích thước đường kính trong 200mm, hàm lượng C 0.45%, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Đầu nối dẫn thủy lực cho thiết bị lấy mẫu, bằng thép, P/N: H433146/US/XK
- Mã Hs 73079290: Đầu nối HGB-510-R4(mm), chất liệu thép(gồm 1 đầu nối, 1 gioăng nước, 1 đệm vênh), có ren, đường kính trong 16mm, phụ kiện ghép nối ống, hiệu MP, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Đầu nối nhanh chất liệu bằng thép không gỉ, kích thước: 10*10*6.5mm, loại không ren, KT đường kính 10mm, dùng ghép nối đường ống dẫn khí, Code/J015090773. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079290: Đầu nối ống khí, model: PC4M5-M, KT: 5*5*40mm, chất liệu bằng thép, loại có ren, KT đường kính ngoài ống 5mm, dùng để nối đường ống khí nén, Code/J015094714. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079290: Đầu nối thẳng bằng thép, model: PC4M5, KT: 10*10*20mm, loại có ren, KT đường kình: 10mm, dùng liên kết, cố định chi tiết linh kiện máy, Code/J015093932. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079290: Đầu nối, bằng thép không gỉ, , model: FBI10-6 dùng trong sản xuất, Code/J015384995. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079290: Đoạn nối ống chống bằng thép không hợp kim, không đúc, đường kính trong 9-5/8"(24.43cm) dài 28.5", loại có ren, P/N: B10009731. Hàng mới 100%, /ID/XK
- Mã Hs 73079290: ELBOW- Khớp nối khuỷu sử dụng trên tàu biển, Pn: P24179-512, Type: 22L-DKO, Maker: Seatools. Hàng mới 100%/NL/XK
- Mã Hs 73079290: EQ20090328/Thanh nối bằng thép 50544-AIO-ON-L-010 (327mm) (linh kiện của máy kiểm tra sản phẩm) 327x40x40mm, , TKN:103559625261/G12, dòng số 28, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 73079290: EQ20090339/Thanh nối bằng thép 50544-AIO-ON-M-146a-1 (300mm) (linh kiện của máy kiểm tra sản phẩm) 300x14.8x5mm, TKN:103559625261/G12, dòng số 39, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 73079290: EQ20090340/Thanh nối bằng thép 50544-AIO-ON-M-146b-1 (300mm) (linh kiện của máy kiểm tra sản phẩm)300x14.8x5mm, TKN:103559625261/G12, dòng số 40, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 73079290: EQ20090344/Thanh nối bằng thép 50544-AIO-ON-M-150a (318.9mm) (linh kiện của máy kiểm tra sản phẩm) 318.96x35x3mm, TKN:103559625261/G12, dòng số 44, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 73079290: EQ20090345/Thanh nối bằng thép 50544-AIO-ON-M-150b (318.9mm) (linh kiện của máy kiểm tra sản phẩm) 318.96x35x3mm, TKN:103559625261/G12, dòng số 45, Cũ/JP/XK
- Mã Hs 73079290: JN10218/Trục chuyển đổi bằng thép (loại không truyền động), dùng cho thiết bị máy khoan khảo sát trong giếng dầu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: JN10219/Trục chuyển đổi bằng thép (loại không truyền động), dùng cho thiết bị máy khoan khảo sát trong giếng dầu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: JN10220/Trục chuyển đổi bằng thép (loại không truyền động), dùng cho thiết bị máy khoan khảo sát trong giếng dầu. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Kép 17 * 17 (Ống Nối 2 đầu ren 17)/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Kép 2 đầu ren (ngoài) DN20 (27mm)/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Kép 2 đầu ren DN25 (34mm)/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Kép ren bằng thép mạ kẽm, kích thước 25mm, , Kép ren bằng thép mạ kẽm, kích thước đường kính trong 25mm, , hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Khớp nối chống rung bằng thép, kích thước 300mm, thuộc hệ thống đường ống cấp nước lạnh/ Anti-vibration joints DN300. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Khớp nối dùng cho bồn nước công nghiệp 355.0010 (Elbow 1"NPT SS-304SS)(bằng inox, kích thước: 60*57*45CM, sản phẩm được sản xuất tại công ty, không nhãn hiệu)/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Khớp nối ống dẫn nước loại có ren để ghép nối, quy cách 10 3/4'' K55 BTC API, đường kính trong: 277mm, chất liệu: thép hợp kim, Dùng cho đường ống dẫn nước, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Khớp nối ống thép bằng thép không hợp kim có ren trong (măng sông) - STD STEEL MERCHANT COUPLING, kích thước đường kính: 6". Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Khớp nối ren thép mạ kẽm 25A, loại có ren, đường kính 34mm, dùng lắp đặt đường ống khí nén nhà xưởng. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079290: Khuỷu nối có ren cho ống bằng sắt thép, đường kính trong dưới 15cm_Dùng cho sản xuất_Threaded elbows, bends and sleeves of steel_PG93134V85_SUS 15A L485/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Linh kiện dùng cho máy ép nhựa: Khớp nối của bộ phận nhựa hóa (bằng thép, có ren, dùng để ghép nối ống, đk trong trên 15cm), mã linh kiện: L563A188, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Lơ thu thép ren, đường kính 25*15mm, Lơ thu thép ren, đường kính trong 1 đầu 25 một đầu 15mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Măng sông D400, bằng tôn mạ kẽm (phụ kiện ghép nối ống). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Măng sông nối ống gió bằng thép mạ kẽm, đường kính: 150mm/ MALE COUPLING (GALVANIZED STEEL), phi 150, phụ kiện ghép nối cho ống. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Măng xông bằng thép dùng cho ống gió, đường kính trong D300 (300mm), đã có ren để ghép nối. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Nối khí ren thẳng POC801 phi8xM1/8, chất liệu: thép, kt: dài 27mm ren 1/8inch, công dụng: đầu nối ống khí, hãng ZHONGXING hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Nối ren trong 21mm, Chất liệu: gang, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Ống dẫn Epoxy (MIX-004) (phụ kiện ghép nối cho ống dẫn, chất liệu bằng thép, kích thước: 300x20x20mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Ống nối 90 độ cùng đường kính, bằng inox, loại ren trong, đường kính 20 mm, dùng để nối đường ống, thương hiệu GPIPE. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Ống nối thẳng ren ngoài DN32*1, bằng inox, loại ren (không hàn), đường kính ngoài khoảng 32 mm, dùng để nối đường ống nước, thương hiệu GPIPE. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Phụ kiện ghép nối ống: Co thép mạ kẽm DN200 có ren, đường kính trong 200mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Tê thép tráng kẽm DN32, đường kính trong 32mm, sản xuất bằng phương pháp hàn, ghép nối bằng ren, sử dụng trong hệ thống PCCC của nhà máy, hiệu Shanxi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079290: Tê thu DN25/DN20, chất liệu thép, có ren, không hàn, dùng để nối ống, đường kính trong 25/20mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Tê thu thép ren, đường kính 25*15mm, Tê thu thép ren, đường kính trong một đầu 25 một đầu 15mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079290: Thanh ren, đường kính 10mm, chiều dài 3000mm, bằng thép, dùng để treo đường ống, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: "COUPLER M27 PHỤ KIỆN XÂY DỰNG: ỐNG NỐI M27 KÍCH THƯỚC: ĐƯỜNG KÍNH 27MM CHẤT LIỆU: VẬT LIỆU THÉP, KHÔNG NHÃN HIỆU, MFG: QH PLUS INDUSTRIAL JSC, HÀNG MẪU MỚI 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: 4ELM40E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - 45 LR4"M 32.5, đường kính trong 11.4 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079310: 6HSFCR0402X116MO3N/Phễu nối đồng tâm bằng thép carbon kích thước 114.3x6.3mm 60.3x5.6mm 16 Mo 3 NACE, đường kính trong 10.17x4.91cm/VN/XK
- Mã Hs 73079310: 6HSFCR0604C7CRMO/Phễu nối đồng tâm bằng thép carbon kích thước 168.3x14.2mm 114.3x11mm 13 CrMo 4-5, đường kính trong 13.99x9.23cm/VN/XK
- Mã Hs 73079310: 6HSFER0403I6P235/Phễu nối lệch tâm bằng thép carbon kích thước 114.3x7.1mm 88.9x6.3mm P235GH HIC, đường kính trong 10.01x7.63cm/VN/XK
- Mã Hs 73079310: 6HSFER0604C7CRMO/Phễu nối lệch tâm bằng thép carbon kích thước 168.3x14.2mm 114.3x11mm 13 CrMo 4-5, đường kính trong 13.99x9.23cm/VN/XK
- Mã Hs 73079310: 6HSFRT042MS3P265/Co nối hình chữ T giảm bằng thép carbon kích thước 114.3x3.6mm 76.1x2.9mm P265GH, đường kính trong 10.71x7.03cm/VN/XK
- Mã Hs 73079310: 6HSFRT1U0TSDP265/Co nối hình chữ T giảm bằng thép carbon kích thước 42.4x3.56mm 26.9x2.87mm P265GH, đường kính trong 3.53x2.12cm/VN/XK
- Mã Hs 73079310: 6HSGRT04026AP235/Co nối hình chữ T giảm bằng thép carbon kích thước 114.3x3.6mm 60.3x5.6mm P235GH, đường kính trong 10.71x4.91cm/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Bầu giảm hàn thép mạ kẽm, đường kính trong: 65/50mm, hiệu FKK. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Chân rẽ ống gió (Gót dày vát), KT: Phi 100, độ dày 0.58mm, đã được hàn giáp nối, đk 100mm, bằng tôn, dùng để nối đường ống gió, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: CMGCH2414E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - CR2-1/2"*1-1/2"H 32.5, đường kính trong 7.3 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079310: CMGCH4024E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - CR4"*2-1/2"H 32.5, đường kính trong 11.4 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079310: CMGED2414R/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - ECC2-1/2"*1-1/2"S160, đường kính trong 7.3 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079310: CMGEH2414E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - ECC2-1/2"*1-1/2"H 32.5, đường kính trong 7.3 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079310: CMGEH4014E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - ECC4"*1-1/2"H 32.5, đường kính trong 11.4 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079310: CMGEH4024E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - ECC4"*2-1/2"H 32.5, đường kính trong 11.4 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079310: CMGTH2412E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - T2-1/2"*1-1/4"H 32.5, đường kính trong 7.3 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079310: Co hàn sắt (Khớp nối) DN80, bằng sắt, đường kính trong 80mm, không phải dạng đúc, không ren, loại hàn giáp mối, dùng nối ống trong nhà xưởng không hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Co nối thép bằng thép hợp kim, loại hàn giáp mối, đường kính trong dưới 15cm, phụ kiện ghép nối ống bằng thép cho hệ thống thu hồi nhiệt của nhà máy nhiệt điện khí.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Côn thép hàn DN65/40 (bằng thép, loại hàn giáp mối, dùng để nối ống thép, đường kính trong 65mm). Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Côn thu bằng thép mạ kẽm, loại hàn giáp mối, đường kính trong DN 32/25, dùng để ghép nối đường ống nước, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Côn thu kèm 1 đầu bích, bằng tôn mạ kẽm, kích thước D120/D100/L214mm, dày 0.58mm, nối kiểu hàn, nsx Hằng Quán. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Côn thu thép 90/76mm- Phụ kiện nối ống, dùng để nối 2 đoạn ống có đk 90mm và 76mm với nhau, bằng phương pháp hàn. Sd trong nhà máy sx CN. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Côn thu, DN80 - 65, chất liệu thép mạ kẽm, là loại hàn giáp mối, kt: đk trong 7.8cm, dùng để kết nối chuyển đổi kích thước đường ống trong hệ thống cấp thoát nước, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Cút hàn 100A đường kính ngoài 114mm, chất liệu thép cacbon, kết nối hàn - phụ kiện nối ống thép.Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Cút hàn 80 - phụ kiện ống thép carbon, dùng để thay đổi hướng đường ống 90 độ (45 độ), đk trong 85mm, độ dày thành 5mm; kết nối bằng cách hàn trực tiếp. Dùng trong NMCN. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Cút hàn thép đen SCH40 DN40, chất liệu thép không gỉ, là phụ kiện nối ống được hàn giáp nối, không có ren, đường kính trong: 40mm. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Cút hàn, DN80, độ dày SCH20, chất liệu thép carbon, là loại hàn giáp mối, đường kính trong: 7.8cm, dùng để chuyển hướng dòng chảy trong hệ thống đường ống công nghiệp/cấp thoát nước, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Cút thép hàn D80 SCH20 mạ, chất liệu thép cacbon có hàm lượng 0.17%, được mạ 1 lớp mạ kẽm chống gỉ, đường kính định danh 80mm, đường kính ngoài 88.9mm, dùng cho nhà xưởng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Đầu nối DN40, chất liệu thép mạ kẽm, dùng để nối ống, đ.kính trong 48.8mm, không ren, có hàn, năm sx 2025, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Đầu thu DN100*DN80, chất liệu thép hợp kim, Dùng để nối trong hệ thống đường ống dẫn khí, loại hàn giáp mối, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd.mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Khớp nối ống thép bằng thép không hợp kim - STEEL PIPE NIPPLES PO/13750491, đường kính: 1/2"; 1/4"; 1/8"; 1"; 2";21/2"; 3/4"; 3/8"; 11/2"; 11/4". Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Khuỷu nối ống hàn vuông, phi 32 bằng thép (loại không ren, đường kính trong <15cm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Măng sông DN50, nhãn hiệu CANGZHOU, đường kính danh nghĩa 50mm, chất liệu bằng thép, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Măng sông nối ống bằng tôn mạ kẽm, dùng cho đường ống thông gió, kích thước D120mm, dày 0.95mm, kiểu nối hàn, nsx Hằng Quán. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Nắp bịt hàn thép mạ kẽm, đường kính trong: 80mm, hiệu FKK. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Ống nối thép/(NBG) 90E(L) PT370 4B S40/ mã 90L4S40-CM-0425N116/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Ống nối thép/JIS 90E(S) FSGP 21/2B/ mã 90S21/2-958004001/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Phụ kiện dùng trong ngành ống dẫn nước: Bầu giảm hàn đen Sch40 DN100x50, chất liệu bằng thép không hợp kim, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Phụ kiện ghép nối cho ống bằng thép: Ống hàn giáp mối có đường kính trong: 11/4"; 1"; 2"; 3/4"; 3"; 4"; 5"; 11/2"; 21/2"(dưới 15cm) bằng thép carbon, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: PK nối ống bằng thép, k ren, được hàn: Côn thu lệch tâm 57*20*76mm (đ.kính trong nhỏ hơn 15cm), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: T giảm hàn, loại hàng giáp mối phi 90, phụ kiện ghép nối cho ống, bằng thép mạ kẽm, đường kính trong 90mm. Kích thước W200xD120xH90mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: T hàn làm bằng thép, đường kính trong 150mm, dùng để ghép nối ống, hiệu Minhai, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: Tê DN25 dạng ép, đường kính trong 25mm, chất liệu thép hợp kim, dùng nối ống trong đường ống công nghiệp, loại hàn giáp mối, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Tê giảm DN50*1/2", đường kính trong 50mm về 15mm.chất liệu thép hợp kim, dùng nối ống trong đường ống công nghiệp, loại hàn giáp mối, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Tê hàn mạ D80, là tê đều chất liệu thép cacbon có hàm lượng 0.18%, được mạ 1 lớp mạ kẽm chống gỉ, đường kính định danh 80mm, đường kính ngoài 88.9mm, dùng cho nhà xưởng, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Tê thép tráng kẽm DN80, đường kính trong 80mm, sản xuất bằng phương pháp hàn, ghép nối bằng hàn giáp mối, dùng trong hệ thống PCCC của nhà máy, hiệu Shanxi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Tê thu DN80*DN65, đường kính trong 80mm, chất liệu thép hợp kim, khớp nối đường ống trong đường ống công nghiệp, loại hàn giáp mối, nsx:Where the stem (ShangHai) Trading Co., Ltd.mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: Tê thu thép tráng kẽm DN80/65, đường kính trong 80/65mm, sản xuất bằng phương pháp hàn, ghép nối bằng hàn giáp mối, dùng trong hệ thống PCCC của nhà máy, hiệu Shanxi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079310: TP-90ELL 3D 114.3x3.6 EN/Khớp nối ống thép bằng thép không hợp kim - STEEL FITTINGS - đường kính trong 107.1mm, dày 3.6mm, cao 207.2mm, không hiệu, không model, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079310: TP-90ELL 3D 139.7x4.0 EN/Khớp nối ống thép bằng thép không hợp kim - STEEL FITTINGS - đường kính trong 131.7mm, dày 4.0mm, cao 257.9mm, không hiệu, không model, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: 1ELS24/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 180 ELBOW LR 2-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 417-879-1310/Linh kiện trục khủy bằng thép dùng trong máy xây dựng/VN/XK
- Mã Hs 73079390: 4ELH14/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 45 ELBOW LR 1-1/2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 4ELH24/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 45 ELBOW LR 2-1/2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 4ELS24/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 45 ELBOW LR 2-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 4ELS40/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 45 ELBOW LR 4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 4ELSB0S/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 45 ELBOW LR 12"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 6HSFCR0603S416MO3N/Phễu nối đồng tâm bằng thép carbon kích thước 168.3x7.1mm 88.9x5.6mm 16 Mo 3 NACE, đường kính trong 15.41x7.77cm/VN/XK
- Mã Hs 73079390: 6HSFCR0804I616MO3N/Phễu nối đồng tâm bằng thép carbon kích thước 219.1x7.1mm 114.3x6.3mm 16 Mo 3 NACE, đường kính trong 20.49x10.17cm/VN/XK
- Mã Hs 73079390: 6HSFRT1208F4P265/Co nối hình chữ T giảm bằng thép carbon kích thước 323.9x10mm 219.1x8.18mm P265GH, đường kính trong 30.39x20.274cm/VN/XK
- Mã Hs 73079390: 6HSFRT161412P235/Co nối hình chữ T giảm bằng thép carbon kích thước 406.4x12.5mm 355.6x12.5mm P235GH, đường kính trong 38.14x33.06cm/VN/XK
- Mã Hs 73079390: 9EL224E2/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 ELBOW LR 2-1/2"S2.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 9EL2D0E2/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon ELBOW EN10253 3D 90 406.4mm 16"S2.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 9ELS12/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 ELBOW LR 1-1/4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 9ELS24/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 ELBOW LR 2-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 9ESS12/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 ELBOW SR 1-1/4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 9ESS24/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 ELBOW SR 2-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: 9ESS40/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 ELBOW SR 4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AH0024S/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 2-1/2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AH0030/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 3"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AH00B0/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 12"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AS0020S/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AS0024/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 2-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AS0024S/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 2-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AS0030/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 3"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AS00A0S/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 10"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: AS00B0/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon CAP 12"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: Bầu giảm nối ống RC 4x2-1/2", bằng thép SGP màu đen, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: CD4030/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 4"* 3"S160.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CH1410/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 1-1/2"* 1"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CH2014/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 2"* 1-1/2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CH2414/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 2-1/2"* 1-1/2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: Chạc 4 KT 450x450/D300/D300/D300 L650 tôn dày 0.58mm, chất liệu tôn mạ kẽm, dùng cho nhà xưởng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Chân rẽ 450x450/635x450 L635 tôn dày 0.58mm, chất liệu tôn mạ kẽm, Đầu 1: 450 x 450 mm, Đầu 2: 635 x 450 mm Chiều dài (L): 635 mm, Độ dày tôn: 0.58 mm, dùng cho nhà xưởng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Chân rẽ D200(D400) chất liệu bằng tôn mạ kẽm, không có ren, hàn giáp mối, kích thước: ĐK 200mm, dày 0.58mm, cao 300mm, đế dài 150mm, dùng để nối ống thông gió. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Chân rẽ ống gió (Gót dày vát), KT: Phi 200, độ dày 0.58mm, hàn giáp nối, đk 200mm, bằng tôn, dùng để nối đường ống gió, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: CMG9EL3G0E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - 90 LR24"610 x 12.5 mm, đường kính trong 61 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CMGCH6024E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - CR6"*2-1/2"H 32.5, đường kính trong 16.8 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CMGCH8060E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - CR8 * 6"H 32.5, đường kính trong 21.9 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CMGEH6030E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - ECC6"*3"H 32.5, đường kính trong 16.8 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CMGEH8060E2/Bán thành phẩm co nối bằng thép cacbon - ECC8* 6"H 32.5, đường kính trong 21.9 cm, loại hàn giáp mối.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: Co 90 độ D900, bán kính R400, bằng tôn mạ kẽm dày 1.15mm, phụ kiện ống gió dùng thay đổi hướng dòng khí, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Cổ bạt 600x1400 H150mm, Kích thước mặt: 600 x 1400 mm, Chiều cao (H): 150 mm, Khung: tôn mạ kẽm dày 0.58 mm, Ở giữa là vải bạt mềm chất liệu vải thủy tinh phủ PVC, dùng cho nhà xưởng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Cổ chữ Y (khuỷu nối ống), loại hàn giáp mối, là phụ kiện ghép nối ống trong nhà xưởng, chất liệu thép mạ kẽm, đường kính trong các đầu 350/150mm, không hiệu, NSX: LIXIN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Co hàn kẽm DN 100A (100A SCH20) (phụ kiện nối ống vòi bằng sắt kiểu hàn giáp mối) 3.5kg/cái (hàng mới 100%)/TW/XK
- Mã Hs 73079390: Co nối ống 45 độ loại dài 2-1/2", bằng thép SGP màu đen, Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Côn D100 thu D50, là phụ kiện dùng để nối các đường ống có đường kính lớn 100mm với ống đường kính thu 50mm, chất liệu bằng thép mạ kẽm, ko có ren, loại hàn giáp mối, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Côn thu 600x1400-500x1400 L170 tôn dày 0.95mm, chất liệu tôn mạ kẽm, Đầu lớn: 600 x 1400 mm, Đầu nhỏ: 500 x 1400 mm, Chiều dài côn (L): 170 mm, Độ dày tôn: 0.95 mm, dùng cho nhà xưởng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Côn thu bằng thép mạ kẽm, loại hàn giáp mối, đường kính trong DN150/110 mm, dùng để ghép nối đường ống nước, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079390: Côn thu kèm 2 đầu bích, bằng tôn mạ kẽm, kích thước D900/D850/L100mm, dày 0.95mm, nối kiểu hàn, nsx Hằng Quán. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Côn thu mạ kẽm 334x284/450x450 L500 - côn đều tôn dày 0.58mm, chất liệu tôn mạ kẽm, Đầu lớn: 450 x 450 mm, Đầu nhỏ: 334 x 284 mm, Chiều dài côn (L): 500 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Côn thu ống gió, loại hàn giáp mối, chất liệu bằng thép mạ kẽm, là phụ kiện ghép nối ống gió trong nhà xưởng, đường kính các đầu 250/150mm, không hiệu, nhà sản xuất: LIXIN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: CS1406/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 1-1/2"* 3/4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CS2012/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 2"* 1-1/4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CS2014/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 2"* 1-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CS2414/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 2-1/2"* 1-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CS3012/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 3"* 1-1/4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: CSD080/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Concentric Reducer 16"* 8"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: Cút 45 độ 450x450 R200 tôn dày 0.58mm. Chất liệu tôn mạ kẽm, Kích thước ống: 450 x 450 mm, Bán kính cong (R): 200 mm, , Độ dày tôn: 0.58 mm, dùng cho nhà xưởng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Cút 60 độ kèm 2 đầu bích 60 độ, bằng tôn mạ kẽm, kích thước D300/R450mm, dày 0.58mm, nối kiểu hàn, dùng cho ống thông gió, nsx Hằng Quán. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Cút 90 độ 450x450 R200 tôn dày 0.58mm, chất liệu tôn mạ kẽm, Kích thước ống: 450 x 450 mm, Bán kính cong (R): 200 mm (cút bo, giảm tổn thất áp so với cút gấp), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Cút 90 độ kèm 2 đầu bích 90 độ, bằng tôn mạ kẽm, kích thước D120/R240mm, dày 0.58mm, nối kiểu hàn, dùng cho ống thông gió, nsx Hằng Quán. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Cút góc 500x1400 R200 tôn dày 0.95mm, chất liệu tôn mạ kẽm, kích thước 500x1400mm, bán kính cong 200mm, Độ dày tôn: 0.95 mm, dùng cho nhà xưởng, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Cút ống gió 90 độ (khuỷu nối ống), loại hàn giáp mối, là phụ kiện để ghép nối ống trong nhà xưởng, chất liệu thép mạ kẽm, đường kính trong 350mm, không hiệu, nhà sản xuất: LIXIN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: EH2014/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 2"* 1-1/2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: EH2420/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 2-1/2"* 2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: EH4024/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 4"* 2-1/2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: ES2010/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 2"* 1"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: ES2014/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 2"* 1-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: ES2420/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 2-1/2"* 2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: ES3010/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 3"* 1"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: ES3024/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 3"* 2-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: ES4014/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Eccentric Reducer 4"* 1-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: FA0831-40000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: FA0837-40000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: FA0991-30000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép SWCH12A dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: FA0991-42000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép SWCH12A dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Góc vuông D250 tôn mạ kẽm 0.58mm, chất liệu tôn mạ kẽm, đường kính 250mm, tôn dày 0.58mm, dùng cho hệ thống ống gió, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: K35325-30000-C3/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: K35348-30000-C3/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: K35531-30000-C3/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: K41303-00000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Khớp nối b cần phanh, số parts: 95015-32001, model: Future 125 2019, phụ tùng xe máy Honda, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Khớp nối ống khoan neo đất bằng thép SS400-114 (Bộ phận của neo đất), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Khớp nối trong, chất liệu bằng thép mạ kẽm, loại hàn giáp mối, là phụ kiện ghép nối ống trong nhà xưởng, đường kính trong 350mm, hiệu: Đại Phong, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Khớp nối vuông bằng thép SS400-75x75x2.3 (Bộ phận của neo đất), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Măng sông D200 chất liệu tôn mạ kẽm, kích thước: ĐK 200mm, không ren, hàn giáp mối, dùng để nối ống gió, nsx: Công ty cổ phần thiết bị thông gió hằng quán. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Măng sông D400 chất liệu tôn mạ kẽm, kích thước: ĐK 400mm, không ren, hàn giáp mối, dùng để nối ống gió, nsx: Công ty cổ phần thiết bị thông gió hằng quán. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Măng sông nối ống bằng tôn mạ kẽm, dùng cho đường ống thông gió, kích thước D180mm, dày 0.95mm, kiểu nối hàn, nsx Hằng Quán. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Nối ống D250 tôn mạ kẽm 0.58mm, chất liệu tôn mạ kẽm, đường kính 250mm, tôn dày 0.58mm, dùng cho ống gió, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: Ống nối thép/JIS 90E(S) PT370 8B S80/ mã 90S8S80-C-0425N124/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Phụ kiện dùng trong ngành ống dẫn nước: Tê hàn đen Sch40 DN150, chất liệu bằng thép không hợp kim, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079390: Phụ kiện ghép nối cho ống bằng thép: Ống hàn giáp mối có đường kính trong: 6"; 8"; 10"; 12"(trên 15cm) bằng thép carbon, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: RS2014/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 Reducer Elbow 2"* 1-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: RS2420/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 Reducer Elbow 2-1/2"* 2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: RS4030/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon 90 Reducer Elbow 4"* 3"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: T87996-01000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép SWCH20A dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: T87997-01000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép SWCH20A dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Tê 3 kèm 3 đầu bích, bằng tôn mạ kẽm, kích thước D280/D230/D120-418mm, dày 0.58mm, nối kiểu hàn, nsx Hằng Quán. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Tê D660/D660/D660, KT đk ngoài 660mm, đk trong 630mm, hàn giáp mối, ko ren, chất liệu tôn mạ kẽm, hình chữ T dùng để chia, thu luồng gió trong hệ thống ống gió, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: Tê thép DN150 Chất liệu: Thép, đã hàn, Đường kính: 150mm, Phụ kiện ghép nối của đường ống cấp nước chữa cháy, NSX:Hebei Rich, Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079390: Tê thu hàn DN50x40, chất liệu thép, được hàn giáp mối, đường kính ống chính 50mm, ống nhánh 40mm, dùng để chia ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079390: Tê thu thép tráng kẽm DN200/65, đường kính trong 200/65mm, sản xuất bằng phương pháp hàn, ghép nối bằng hàn giáp mối, dùng trong hệ thống PCCC của nhà máy, hiệu Shanxi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079390: TH0014/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 1-1/2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TH3012/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 3"* 1-1/4"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TH3020/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 3"* 2"XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TM0065R00000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: TM0082L00000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: TM0130-00000/Đầu nối ống thủy lực bằng thép dạng bán thành phẩm, chất liệu thép dùng để hàn ghép nối, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: TP-90ELL 3D 168.3x4.5 EN/Khớp nối ống thép bằng thép không hợp kim - STEEL FITTINGS - đường kính trong 159.3mm, dày 4.5mm, cao 311.2mm, không hiệu, không model, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: TP-90ELL 3D 273x6.3 EN/Khớp nối ống thép bằng thép không hợp kim - STEEL FITTINGS - đường kính trong 260.4mm, dày 6.3mm, cao 514.5mm, không hiệu, không model, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: TP-90ELL 3D 323.9x7.1 EN/Khớp nối ống thép bằng thép không hợp kim - STEEL FITTINGS - Đường kính trong 309.7mm, dày 7.1mm, cao 616mm, không hiệu, không model, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079390: TS1206/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 1-1/4"* 3/4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TS1404/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 1-1/2"* 1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TS1406/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 1-1/2"* 3/4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TS1410/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 1-1/2"* 1"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TS2012/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 2"* 1-1/4"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TS3020/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 3"* 2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TS4014/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 4"* 1-1/2"STD.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: TT3020/Sản phẩm co nối bằng thép cacbon Tee 3"* 2"STD/XH.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079390: Y ống gió, KT: Phi 200/Phi 200/Phi 100, độ dày 0.58mm, hàn giáp nối, đk 200mm/200mm/100mm, bằng tôn, dùng để chia nhánh đường ống gió, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 0307J47505: Khớp nối ống thoát dầu bằng thép chiều dài 60mm, đường kính 16mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 173146FBA000/Vòng kẹp ống bằng thép phi 103.5mm 173146FBA000/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 17315-62K-Z010-M4/Vòng kẹp ống bằng thép phi 62mm/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 173156FBA000/Vòng kẹp ống bằng thép phi 87.5mm 173156FBA000/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 2"9/16 15M x2''1502 (F) AA, PSL-3, P-U, 15000 CWP FLANGED CROSSOVER (Đầu nối đường kính trong 4.445 cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 202531001/Linh kiện dùng cho máy bơm mỡ: Khớp nối bằng thép ống dẫn khí, đường kính 6.55mm, không nhãn hiệu - COUPLER ASS'Y WITH PACKAGE. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: 2-1/16 15M x 2'' 1502 (F) AA, PSL-3, P-U, 15000 CWP FLANGE CROSSOVER (Đầu nối đường kính trong 4.45 cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 25F65A/Khớp nối ống mềm bằng thép, có mặt bích để ghép nối, đường kính trong 6, 5cm, kích thước 65A*230H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 25F80A/Khớp nối ống mềm bằng thép, có mặt bích để ghép nối, đường kính trong 8cm, kích thước 80A*230H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 25T100A/Khớp nối ống mềm TPC bằng thép, có kết hợp bu lông, mặt bích để ghép nối, đường kính trong 10cm, kích thước 100A*125H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 25T125A/Khớp nối ống mềm TPC bằng thép, có kết hợp bu lông, mặt bích để ghép nối, đường kính trong 12, 8cm, kích thước 125A*130H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 25T65A/Khớp nối ống mềm TPC bằng thép, có kết hợp bu lông, mặt bích để ghép nối, đường kính trong 6, 8cm, kích thước 65A*120H. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 26_CR-004/3-1/16"15M x 3"1502 (M) AA, P-U, PSL-3, 15000 CWP FLANGE CROSSOVER ASSY(Đầu nối đường kính trong 6.68cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 26_CR-006/Flanged Crossover Assy, 2-1/16-10M X2"1502 (M), DD/EE, L-U, PSL-1, 10000 CWP(Đầu nối) đường kính trong 4.445cm làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 26_CR-010/2-1/16-5M x 2'' 1502 (M) DD/EE, L-U, PSL-3, 5000 CWP FLANGED CROSSOVER ASSY (Đầu nối) đường kính trong 4.45cm làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 26_CR-168/3'' 1502 (M) x 3TSI/C25 grayloc Crossover Assembly 12'' LONG, (SPM OD 4.50"), AA, P-U, PSL-1, 15000 CWP(Đầu nối đường kính trong 10.36cm) làm=thép hợp kim dùng cho van dầu khí(mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 26_CR-168_01/3''1502 (M) x 3"TSI/C25 grayloc Crossover Assy 12'' LONG, (SPM OD 4.50"), AA, P-U, PSL-1, 15000 CWP(Đầu nối)đường kính trong 10.36cm làm= thép hợp kim dùng cho van dầu khí (mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 2665AG4/Khớp nối mềm chữ U, đường kính trong 6, 5cm, dài 49, 5cm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 3.11.825.920010-00L-LDL20258196/Phụ kiện bằng sắt, quy cách phi 53.4*54mm, dùng sản xuất vòi nước, mới 100% không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 30-DND15-2025/Đầu nối co ống nước bằng thép không gỉ (Inox) 30-DND15-2025 quy cách phi: 8 mm ~ 109.3 mm hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 31-DND15-2025/Đầu nối co ống nước bằng thép không gỉ (Inox) 31-DND15-2025 quy cách phi: 28 mm ~ 45 mm hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 4"VICTAULIC PLATED - Khớp nối nhanh, bằng thép ống SPHC, mạ kẽm màu trắng, kích thước phi 114, 3x182mm, dùng để lắp vào ống dẫn xăng dầu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 6"VICTAULIC PLATED - Khớp nối nhanh, bằng thép ống SPHC, mạ kẽm màu trắng, kích thước phi 168, 28x247mm, dùng để lắp vào ống dẫn xăng dầu, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 672200006/Khớp nối ống bằng thép-SLEEVE, 4140 STEEL.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: 692512002/26/Khớp nối ống bằng thép không ren-SLEEVE, POWDER METAL FN0205 105HT \ 010599.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: AD-STOPPER-001/Chốt hãm (bằng thép, chiều dài tổng 24mm, đường kính ngoài 39mm) STOPPER(08380-V0800-0L) (đơn giá: 24.294VND/PCE). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: B2572-HF004/Flexible hose, used in HDBI machine, made of stainless-steel, having an internal diameter of less than 15cm, 1200mm in length, used for direct fluid flow. (USED)/SG/XK
- Mã Hs 73079910: Bạc nước cổng phun, phụ kiện kênh dẫn nhựa của máy ép phun nhựa, chất liệu bằng thép, mã: LXM24003-WL, kích thước D79*42mm, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Bệ hàn ren SAE/6-/6 SAE J1926-1 CUSTOM WELD FITTING bằng thép hợp kim, đường kính trong 13mm, P/N: 606348-P001, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Bích thép D110, bằng thép không gỉ, đường kính 110mm, không có ren, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Bích thép DN65, PN16, dk trong 65mm, chất liệu thép mạ kẽm, dùng trong lắp đặt hệ thống chữa cháy/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Bịt đường ống nước tủ vách tường hiện trạng bằng nút bịt ren mạ kẽm DN65, đường kính ngoài 76mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Bộ đầu nối khí nhanh D12, bằng thép, dùng nối ống khí, đường kính 12 mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Bộ khớp nối đực cái cắm dây SP + PP khí nén đường kính 8mm, chất liệu thép, dùng để nối dây hơi máy nén khí. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Bộ khớp nối HJ-6B, màu đen bằng thép/KR/XK
- Mã Hs 73079910: Bộ khớp nối kim loại D-S1B(JYG-JT-HJ-1), chất liệu thép hợp kim, không có ren, dùng để nối giữa ống với ống, đường kính trong 28mm, bộ gồm 2 chiếc và 1 bộ ốc vít. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Bộ khớp nối màu đen GA-1S-BK; chất liệu:Sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện; phụ kiện ghép nối cho ống; đường kính trong dưới 15cm; Mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73079910: Bù lon +tán, đường kính ngoài thân: 8mm, chiều dài: 15mm (bằng sắt) -Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Cà rá DN32/25 (phụ kiện ghép nối đường ống PCCC, loại có ren để ghép nối) bằng sắt mạ kẽm, không hiệu, đường kính ren 42mm, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Cà Rá RN (ren ngoài) 21 RT (ren trong) 17 Dày (khớp nối, phụ kiện ghép nối ống nước bằng sắt mạ kẽm). Hàng mới 100%, Xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Chạc 2 khí ren ngoài 21, đường kính ngoài 21mm, đường kính trong 12mm, có ren, chất liệu Inox, dùng để kết nối các ống dây khi nén và thiết bị. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Chạc chia 3 ren ngoài 21 SMY-21 bằng thép, đường kính trong dưới 15cm, phụ kiện ghép nối cho ống (1 cái = 0.2kg).Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Chạc chia khí nén 3 đầu ra, ren trong 13mm, bằng thép sơn tĩnh điện, phụ kiện ghép nối ống dẫn khí nén, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Chân nhánh bằng tôn mạ kẽm D75 pk nối ống bằng thép ko hợp kim mạ kẽm, ko đúc, ko ren, ko hàn giáp mối, ghép nối bằng vòng đệm và bu lông, đk7.5cm 0.88kg/cái, TX dòng 21:106753333042 (26/11/24). HDSD/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Chếch D65, phụ kiện ghép nối ống. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Chia 3 đầu khí, dùng để chia đường ống, đường kính trong 20mm, chất liệu thép mạ kẽm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Chia hơi 2 ngả ren ngoài 21 SMV-21 bằng thép, có ren, đường kính trong dưới 15cm, phụ kiện ghép nối cho ống (1 cái = 0.1kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Co cong có vít EMT 3/4'', chất liệu thép, dùng để ghép nối và thay đổi hướng cho ống, bảo vệ dây điện. kích thước: ID= 23.42mm, nsx: Đại Phong, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079910: Co nối hơi 30 SF (PI 17) măng sông nối ống bằng sắt kết nối kiểu khớp gài Có đường kính trong 17mm 88g/cái (hàng mới 100%)/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Co ren DN32 (phụ kiện ghép nối đường ống PCCC, loại có ren để ghép nối) bằng thép mạ kẽm, không hiệu, đk trong 39.5mm, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Co ren DN40 (phụ kiện ghép nối đường ống PCCC, loại có ren để ghép nối) bằng thép mạ kẽm, không hiệu, đk trong 46.6mm, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Côn hàn DN100/80, chất liệu thép không gỉ, không ren, không hàn, đường kính trong phi 100mm, là phụ kiện để nối ống dẫn khí, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079910: Côn ren DN65/50, chất liệu thép mạ kẽm, để nối giảm kích thước 2 đoạn ống hoặc phụ kiện có ren trong kích thước từ DN65 (76 mm) xuống DN50 (60mm) bằng kết nối ren. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Côn thu DN25/20, phụ kiện nối ống bằng thép không hợp kim, không phải khuỷu nối ống, dùng để chuyển cỡ ống từ DN25 sang DN20, loại có ren ghép nối, đường kính trong không quá 15cm, hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079910: Côn thu Phi 34-27, dùng để nối giảm đường ống từ đường kính ngoài 34mm xuống 27mm, chất liệu: kim loại (thép mạ kẽm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Côn thu ren DN40, dùng để nối 2 đường ống có kích thước khác nhau, DN40, chất liệu thép mạ kẽm, hàng VN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Côn thu ren kẽm 65/50- côn thu ren kẽm, phụ kiện nối ống được làm từ chất liệu thép mạ lớp kẽm đầu vào phi 76mm đầu ra phi 60mm, dùng trong nhà máy CN, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: CORE CUP/BH40035593-009/Đầu ống chính bằng thép CORE CUP/ BH40035593-008 (BH40035593), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: CROSSOVER FLANGE 3-1/16"15M x 3'' DC15 (F) AA, P-U, PSL-1, 15000 CWP(Đầu nối đường kính trong 6.98cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: CROWN INLET FLANGE, 7'' FLAPPER CHECK VALVE x 7-1/16"- 15M FL(Đầu nối) đường kính trong 6.8cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Cùm ống kiểu Omega; Đường kính 21mm, mới 100% - PIPE OMEGA HANGER; 15A/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Cút hàn DN42. Không phải dạng đúc, chất liệu thép mạ kẽm dùng để nối các đường ống với nhau bằng máy ép thủy lực không phải loại hàn giáp mối, đường kính trong 42mm/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Cút nối khí Phi 72.7*70 mm dùng để truyền lưu lượng khí giữa các chi tiết với nhau, phục vụ cho máy hoạt động, chất liệu inox, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Cút thép đen DN65, bằng thép ko hợp kim, đkinh trong 65mm, sản xuất bằng pp hàn, ko ren ghép nối, không hàn giáp mối, phụ kiện nối ống, dùng trong hệ thống PCCC của nhà máy, hiệu Shanxi, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Cút thép DN100 SCH40 bằng Thép các bon cường độ thấp, đường kính trong 100mm, Phụ kiện được lắp trên đường ống gas, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Cút thép đúc 90 độ 2 đầu ren D50 (phụ kiện ghép nối đường ống PCCC, loại có ren để ghép nối) bằng thép đúc mạ kẽm, không hiệu, đk trong 50.48mm, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Cút thép phi 90mm- phụ kiện nối ống có ren trong, chất liệu thép đen, đk 90mm. Sd cho hệ thống ống thép trong nhà máy sx CN./CN/XK
- Mã Hs 73079910: Đai nối ống luồn dây điện ren RSC có nối đất CVL 3/4", mã hàng: RDN34G (bằng gang nhúng kẽm nóng), nsx: Công Ty CP SX Thiết Bị Điện Công Nghiệp Cát Vạn Lợi, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Đầu nối cách nhiệt, mã: LV-301-505, dùng nối ống nước, chất liệu thép mạ kẽm, kích thước 1-1/4"X4", CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT CÔNG NGHỆ SAMAS HÀ NỘI, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Đầu nối cong 45 Bích 61 - Ren JIC-CD 61 SPLIT FLANGE ADAPTER JIC 45 DEGREE bằng thép hợp kim, đường kính trong 15.5mm, P/N: 340-12-12, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Đầu nối cong 90 Bích 62 - Ren JIC-CD 62 90 SPLIT FLANGE ADAPTER WITH JIC THREAD, S/S bằng thép không gỉ, đường kính trong 21.4mm, P/N: 690-16-16-S/S, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Đầu nối hơi nhanh đầu đực/đầu cái D8mm, bằng thép xi mạ crôm, dùng để nối ống dẫn khí, đ.kính trong của đầu cái là 8mm, đầu đực là 5mm, 1 bộ gồm đầu đực và đầu cái, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Đầu nối nhanh 3 chạc, bằng thép carbon, có ren, k phải dạng đúc, dùng để ghép nối đường ống trong n.xưởng, KT:DN15mm.NSX:CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI/ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CƠ ĐIỆN TOÀN THÁNG/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Đầu nối Xuyên vách Ren ORFS - Đầu hàn ống - SAE J1453 ORFS BULKHEAD TUBE SPUD, bằng thép hợp kim, đường kính trong 9.6mm, P/N: 29531-08S, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Đế chia khí nén SML-4, chất liệu bằng thép, ren trong 1/4 inch tương đương 13mm, dùng để chia khí nối với ống hơi. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: DN40 mạ kẽm, cút ren, chất liệu thép, đường kính thân 40mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: DN40, rắc co inox 304, chất liệu thép, đường kính thân 40mm, dài 10cm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: DN40-40-40, T ren trong mạ kẽm đều, chất liệu thép, đường kính thân 40mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: DUCT SOCKET/ MĂNG SÔNG ỐNG GIÓ đường kính trong 100mm, bằng tôn mạ kẽm, dùng để kết nối ống gió nhỏ với main gió to. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Đuôi chuột Inox phi 60mm, dùng để kết nối đường ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: E23-BH40035593NEW/Đầu ống chính bằng thép dùng cho van chuyển mạch điện từ, đường kính trong 17.6mm, đường kính ngoài 20.4mm, dài 32.2 mm (CORE CUP BH40035593)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: EL-2"FEMALE 1502 x MALE SWIVEL CONNECTION (CARBURIZE)(Đầu nối đường kính trong 4.75cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: ELBOW 90' GAL'V SPIRAL/ CÚT 90' ỐNG GIÓ đường kính trong 100mm, bằng tôn mạ kẽm, dùng để nối, tạo góc cho đường ống dẫn lưu không khí bên trong bên ngoài. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: EN1829/Khớp nối bằng thép FC20C281L29SP(phi 7.5*7.6)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73079910: EN1830/Khớp nối bằng thép FC20C288L29SP(phi 7.62*7.6)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73079910: EN1843/Khớp nối bằng thep UFRCH300SP(phi 10.2*8.5)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73079910: EN1874/Khớp nối bằng thep NF200-2750(phi 7.6*7.9)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73079910: EN1875/Khớp nối bằng thep NF400-5126(phi 14.3*10)CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73079910: EN1887/Khớp nối bằng thép SL400-5000(PHI 13.2*11.4) CM, hàng không có nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 73079910: F.O.C - Ống lót khoan nguồn khí 212424-.1900, AIRFEED DRILL BUSHINGS 212424-.1900, Kích thước: PHI 12.66 X 63.5mm, Chất liệu: Thép SUJ2, dùng trong lắp ráp linh kiện, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: FJCL3-0.5-5 Khớp nối bằng thép dùng để gá xy lanh khí trong cho máy cấp hàng tự động, (kt:đường kính ren 3mm, chiều rộng: 5mm)/JP/XK
- Mã Hs 73079910: Flanged Crossover, 3"1/16-15M x 2'' 1502 (F) AA, PSL-3, 15000 CWP(Đầu nối đường kính trong 6.35cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Giảm ống bằng thép, đường kính trong 15cm-12.5cm, dùng để nối ống cho hệ thống lò hơi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Giảm ống, Kích thước 120mm, 34mm*21mm, mới 100% - REDUCING NIPPLE; 120mm, 25A*15A/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Giảm ren trong D49/34, chất liệu thép mạ kẽm, đường kính 49mm, phụ kiện ghép nối ống. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Gối hàn Yên ngựa (Custom) - EC02- CUSTOM SADDLE WELD COUPLING EC02, bằng thép hợp kim, đường kính trong 12.9mm, P/N: 8D-7989 EC02, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: HNKKL/Khớp nối kim loại HJ-1 - Hàng đã qua SD - (Xuất thanh lý theo dòng 16 TK 101933205250/A12)/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Kép 25 kẽm (kép bằng thép mạ kẽm), có ren, đường kính trong dưới 15cm, phụ kiện ghép nối cho ống (1 cái = 0.06kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Kẹp bích, bằng thép, đường kính trong 100mm, dùng để cố định các đoạn ống gió, dạng thanh dài, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Kép DN32, bằng thép carbon, đường kính ngoài 42mm, dùng để nối thẳng 2 ống đường ống nước, hiệu Shanxi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Kép DN50, bằng thép carbon, đường kính ngoài 60.3mm, dùng để nối thẳng 2 ống đường ống nước, hiệu Shanxi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Kép mạ kẽm DN25, bằng thép mạ kẽm, loại có ren để ghép nối, đk trong 33.4mm, phụ kiện ghép nối đường ống, không hiệu, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Kép ren DN50, chất liệu thép mạ kẽm, để nối 2 đoạn ống hoặc phụ kiện có ren trong với nhau, đường kính ngoài ren DN50 (60mm), đường kính trong 56mm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Kép ren inox SS304 D40, chất liệu bằng inox, đường kính 40mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Kép tiện ren ngoài DN20 (Thông số: DN20 (M27)xL130mm) (phụ kiện nối ống vòi làm bằng sắt, đường kính 27mm) 0.45kg/cái (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Khớp nối (đầu nối) SP+PP-10 bằng thép mạ kẽm, là phụ kiện kết nối trong đường ống khí nén nhà xưởng, loại không ren, kt: dài 79mm, đường kính trong 4mm, hiệu LAIZE, NSX LAIZE, sx 2025, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Khớp nối chuyển ren, ren ngoài BSP1/4, ren trong M14x1.5, đ/kính trong 12.6mm, cl thép, để chuyển đổi, kết nối 2 chuẩn ren khác nhau, ko hàn giáp mối, ko là khủy nối ống, NSX Zhuji Xinfei..., Ltd.mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Khớp nối nhanh, model PP-10, chất liệu sắt, đ.kính ngoài ống khí 6mm, đ.kính trong 4mm, dài 40.7mm, phụ kiện nối ống khí trong nhà xưởng, nsx:Wenzhou Xingsheng Automation Equipment Co., Ltd., mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079910: Khớp nối nửa NPTF 3/8"- 3/8"NPTF HALF COUPLING, bằng thép hợp kim, đường kính trong 13.2mm, P/N: 845-6, phụ kiện dùng trong máy thủy lực, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Khớp nối ống 30SH 319866048 NITTO, chất liệu bằng thép, không được tạo ren, đường kính trong đầu nối 7.5mm, dùng làm phụ kiện ghép nối ống, NSX: Hena Huvlone hydraulic technology co., Ltd, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Khớp nối ống thép KBG phi 32mm, khớp nối thẳng, chất liệu thép(ko phải thép ko gỉ), dùng để nối hai đoạn ống thép KBG trong ht ống điện, đ/kính trong 29, 6 mm, ko có ren, ko hàn giáp mối, mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079910: Linh kiện, phụ tùng dùng cho xe Forklift: ống bằng thép TUBE - DIPSTICK 1624406/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Lơ ren inox DN20x15 (Lơ thu 3/4-1/2), phụ kiện nối ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Lơ ren kẽm DN40x25 mm, chất liệu thép, phụ kiện nối ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Lơ thép 32A/25A, đường kính trong 32mm, loại ren, chất liệu thép mạ kẽm. Dùng để kết nối đường ống dẫn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Lơ thép 40A/32A, đường kính trong 40mm, loại ren, chất liệu thép mạ kẽm. Dùng để kết nối đường ống dẫn. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Lơ thu ren DN25/15, phụ kiện đường ống bằng kim loại (thép mạ kẽm/inox), dùng để chuyển cỡ ống từ DN25 sang DN15, đường kính trong không quá 15cm, ghép nối ren, không phải khuỷu nối ống, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079910: M-001001 Metal joint (Khớp nối kim loại màu đen HJ-1), bằng thép, đường kính 27mm dùng để nối ống (2 chiếc/bộ)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: M-001003 Metal joint (Khớp nối kim loại HJ-2), bằng thép, đường kính 27mm dùng để nối ống (2 chiếc/bộ)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: M-001005 metal joint (Khớp nối kim loại HJ-4), bằng thép, đường kính 27mm dùng để nối ống (2 chiếc/bộ)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: M-001006 Metal joint (Khớp nối kim loại HJ-6), bằng thép, đường kính 27mm dùng để nối ống (2 chiếc/bộ)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: M-001013 metal joint (Khớp nối kim loại HJ-10), bằng thép, đường kính 27mm dùng để nối ống (2 chiếc/bộ)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: M-001014 Metal joint (Khớp nối kim loại HJ-11), bằng thép, đường kính 27mm dùng để nối ống (2 chiếc/bộ)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Man đúc mạ kẽm 25 (chất liệu thép mạ kẽm, có ren, đường kính trong 25mm, dùng để ghép nối ống, sử dụng cho kho ngũ kim). Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Măng sông 20A, chất liệu bằng thép mạ kẽm, không ren, đường kính trong 20mm, phụ kiện ống thép, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Măng sông nối ống D100mm, chất liệu bằng thép mạ kẽm dày 0.58mm, dùng để nối ống. NSX Long Thanh. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079910: Măng sông ren DN 20. Chất liệu bằng thép mạ kẽm. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Măng xông 50A bằng thép mạ kẽm, phụ kiện ghép nối ống thép, đường kính trong 50mm/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Măng xông ren DN40, bằng thép carbon, đường kính ngoài 49mm, dùng để nối đường ống nước, hiệu Shanxi, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Mặt bích liền tấm hình chữ nhật, bằng thép mạ kẽm, dùng hỗ trợ lắp đặt ống thoát gió của hệ thống thông khí, , mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Metal joint (Khớp nối kim loại HJ-2), bằng thép, đường kính 27mm dùng để nối ống (2 chiếc/bộ)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Nắp bịt cho đường ống gió, chất liệu: tôn mạ kẽm dày 0.5-0.75mm, đường kính 400mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Nắp bịt hàn mạ SCH20 DN80, chất liệu thép mạ kẽm, đường kính trong 80mm, là phụ kiện ghép nối ống thép. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Nối đuôi chuột ren ngoài bằng sắt 3/8''-D12.Chất liệu sắt. Dùng để kết nối ống dẫn nước làm mát vào khuôn. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Nối khí 10-10: Chất liệu inox, sử dụng cho dây hơi có đường kính 10mm, dài 60mm. Dùng để kết nối các đường ống dây hơi khí nén.. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Nối khí 4-4: Chất liệu inox, sử dụng cho dây hơi có đường kính 4mm, dài 60mm. Dùng để kết nối các đường ống dây hơi khí nén.. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Nối khí 6-6: Chất liệu inox, sử dụng cho dây hơi có đường kính 6mm, dài 60mm. Dùng để kết nối các đường ống dây hơi khí nén.. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Nối khí 8-8: Chất liệu inox, sử dụng cho dây hơi có đường kính 8mm, dài 60mm. Dùng để kết nối các đường ống dây hơi khí nén.. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Nối ống sắt, đường kính: 1/2inchx3/4inch cone, trọng lượng: 0.2kg/cái (bằng sắt, không ren) -Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Nút bịt ren ngoài DN80, bằng gang mạ kẽm, không phải dạng đúc, ko hàn giáp mối, kt: 90mm, đk trong 80mm, dùng để bịt kín đầu ống ren trong DN80, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Nút bịt thép mạ kẽm (ren) D25A, dùng để bịt kín vị trí cuối của đường ống, Chất liệu thép mạ kẽm, đầu kết nối đường kính 25mm, (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: O6007004-398588/Đầu nối ống sắt phi 22mm, có ren, bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Ốc bịt 3/8 Plug-Phi 10 (Chất liệu thép, đường kính ngoài của thân 10mm). Mới/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Ốc nối thủy lực bằng sắt Haitian 9/16D thẳng M18*1.5. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Ống nối chữ T kích thước: đường kính ống DN125, bằng thép, mạ kẽm nhúng nóng, dùng cho hệ thống đường ống dẫn nước, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Ống nối chuyển tiếp, không ren, L= 65MM, đường kính trong dưới 15 cm, chất liệu thép, số part: 90302-99A-178, phụ kiện ghép nối cho ống, NSX:HITACHI B/W, không hiệu, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73079910: Ống nối dẫn nước làm tan băng chống kẹt cho đĩa đóng mở van tiết lưu điện tử (bằng thép), Part code: 9592930851, kích thước dài 43 rộng 9.5 cao 9.5mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Ống nối tăng độ phóng đại cho camera (không có ren), model: Extensing Ring 5mm, phụ tùng của t/bị phun keo vào cạnh camera module, kt: đ/kính: 5 mm, chất liệu: thép, nsx: VS Technology, mới 100%/KR/XK
- Mã Hs 73079910: Phụ kiện của máy rửa xe bằng áp lực nước: khớp nối nhanh làm bằng sắt:dài 46.05mm, đk trong 8.608.56mm, đk ngoài thân lục giác 18.92mm, QCK CONET PLG CPLNG 3/8"model SGY-PWA22.Hàng mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079910: Phụ kiện nối nhanh khí nén, bằng thép, loại khớp đực, 1 đầu côn có rãnh khoá tiêu chuẩn kết nối cắm-rút nhanh, 1 đầu cắm ống PU 10x6.5, dùng trong hệ thống đường ống khí nén, mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079910: PLUG, 2''-15M, PLUG VALVE NITRIDED(Đầu nối) đường kính trong 5.28cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: PLUG, 3"-15M, PLUG VALVE, NITRIDED(Đầu nối) đường kính trong 7.72cm) làm bằng thép hợp kim dùng cho van dầu khí (hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Rắc co bằng thép ren trong ống nhiệt nhựa PPR DN20, dùng để nối ống, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Rắc co nối ống bằng sắt tráng kẽm (loại ren); Đường kính 34mm, mới 100% - GALVANIZED UNION (SCREW); 25A/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Rắc co thép mạ kẽm (ren) D25A, dùng để kết nối ống khí trong hệ thống đường ống, Chất liệu thép mạ kẽm, đầu nối kích thước đường kính 25mm, có ren kết nối, (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Rắc nối nhanh khí nén phi 16 bằng thép, có ren, đường kính trong 1.2cm, phụ kiện ghép nối cho ống (1 bộ =0.3 kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Ren khí phi10mm, bằng thép, phụ kiện ghép nối ống. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Ren khí phi12mm, bằng thép, phụ kiện ghép nối ống. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Ren trong TP 27, chất liệu bằng thép, dạng chữ T, có 1 đầu ren trong, đường kính 27mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: RG00900J-007772-Khớp nối CM-100, bằng thép, không có ren, dùng để nối giữa ống với bánh xe, làm thành giá để hàng, có đường kính trong 28mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: RG00900S-001261-Khớp nối HJ-2, bằng thép, dùng để nối ống với thanh truyền làm thành giá để hàng, đường kính trong 28mm (Gồm: 1chiếc khớp H-2, 1chiếc H-3, 2 bộ ốc vít M0625/TN06). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: RG00900S-001335-Khớp nối kim loại G-1S bằng thép, dùng để nối giữa ống với ống, làm thành giá để hàng, có đường kính trong 28mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: RG00900S-001778-Khớp nối G-4S, bằng thép, dùng để nối ống với thanh truyền, làm thành giá để hàng, đường kính trong 28mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: S01K-03 1Q009/1Q009-C0250N Đầu nối có ren bằng thép, là phụ kiện ghép nối ống, kt: 28.05*16.1*26mm, dùng trong g.đoạn sx đầu nối làm mát, đã được xử lý (Gia công điện hóa, đánh bóng). Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: S-UJR-6.35S-L22.8B-UP/Cút nối, bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: T đều mạ kẽm ren trong DN25, bằng thép mạ kẽm, (phụ kiện ghép nối đường ống trong khu vực nhà xưởng, loại có ren để ghép nối) không hiệu, đk trong 34mm. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: T hàn giảm, loại hàn giáp mối, đường kính ngoài của 2 đầu D76-34mm, đường kính trong của hai đầu 68-26mm, bằng sắt, là phụ kiện ghép nối cho ống, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: T kẽm 48/27 (40/20) (tê bằng thép mạ kẽm), có ren, đường kính trong dưới 15cm, phụ kiện ghép nối cho ống (1 cái = 0.05kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Tê ren DN25/15, đường kính trong 2 đầu lần lượt 25mm và 15mm, chất liệu thép mạ kẽm, là phụ kiện ghép nối ống thép. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Tê ren DN32/25, đường kính trong 2 đầu lần lượt 32mm và 25mm, chất liệu thép mạ kẽm, là phụ kiện ghép nối ống thép. Hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Tê ren giảm 2 đầu ren bằng thép đúc mạ kẽm D50/20 (phụ kiện ghép nối đường ống PCCC, loại có ren để ghép nối) không hiệu, đk trong 2 đầu 52.48mm - 21.16mm, dùng trong nhà xưởng. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079910: Tê ren Phi 27, đường kính ngoài 27mm, kết nối bằng ren trong, vật liệu: gang mạ kẽm, dùng để phân nhánh hoặc chuyển hướng đường ống trong hệ thống cấp nước, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Tê ren Phi 34, đường kính ngoài 34mm, kết nối bằng ren trong, vật liệu: gang mạ kẽm, dùng để phân nhánh hoặc chuyển hướng đường ống trong hệ thống cấp nước, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Thu kẽm 48-60 (tê kẽm 50/40) (thu bằng thép mạ kẽm, có ren) đường kính trong dưới 15cm (1 cái = 0.15kg).Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Ti răng treo + Đai giữ ống đường kính 140mm, chất liệu: sắt mạ kẽm (1 SET=2 PCE). Hàng mới 100% - T9294027/VN/XK
- Mã Hs 73079910: TPXK0105/Khớp nối bằng thép SGD3M, dùng cho bình chứa khí nén BOSS VBAT5A-1-8, đường kính trong dưới 15 cm, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73079910: TPXK0106/Khớp nối JOINT 495A00814200-2 bằng thép SS400 dùng trong xe hơi, đường kính trong nhỏ hơn 15 cm, hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 73079910: Ty ren M12x3000mm, chất liệu bằng sắt, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Ty ren thép cacbon mạ kẽm, là phụ kiện nối ống, đường kính trong dưới 15cm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: UJL-6.35M-AW-S-LM/Cút nối đã gia công mài bavia UJL-6.35M-AW-S-LM bằng thép không gỉ, đường kính trong 4.4mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: UJL-9.52M-AW-S/Cút nối đã gia công mài bavia UJL-9.52M-AW-S bằng thép không gỉ, đường kính trong 7.5mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: UJR-6.35MS-L28-AW/Cút nối, bằng thép. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: UJT-6.35M-AW-S-LM/Cút nối đã gia công mài bavia UJT-6.35M-AW-S-LM bằng thép không gỉ, đường kính trong 4.4mm, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Vít chuyên dụng để nối ống mềm, bằng thép, ĐK 6mm, mã hàng LL/432-24162-1, HSX SKF. Hàng mới 100%/DE/XK
- Mã Hs 73079910: Vòng đệm, bằng thép, dùng để lắp vào ống ruột gà thép - FLEXIBLE INSERT 28MM, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Vòng kẹp ống bằng thép phi 52mm 17317-62K-Z010-M4/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Z0000001-447922-Khớp nối kim loại H-7A, chất liệu thép không hợp kim, không có ren, dùng để nối giữa ống với ống, đường kính trong 28mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079910: Z0000001-625682/Đầu nối bằng thép X6-M5C-028, kích thước đường kính 6 mm, ren M5, dùng để nối ống khí nén (Hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079990: 26_CR-166/ID Catch, Trash Catcher, Studded 5 way cross, 7-1/16"15Kx3-1/16"15K x2-1/16"15K Studded 5 way cross(Đầu nối đường kính trog 17.98cm)làm= thép hợp kim dùng cho van dầu khí (mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Bích tròn và măng xông bằng thép hoặc thép mạ kẽm, kích thước V40 (đường kính 40 mm), dùng để kết nối, cố định ống hoặc dây dẫn trong hệ thống công nghiệp, đảm bảo kín khí và cơ khí. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079990: Bộ đầu ép ống 42 ra khớp xoay 48, làm bằng thép có đường kính trong 42cm, phụ kiện giàn giáo dùng trong xây dựng, dùng để kết nối các ống thép với nhau, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: BVSP017/ ỐNG NỐI CL 34.0mm dày 3mm (L < 75mm) không tiện ren, đường kinh trong > 15cm có đường hàn nối, không hợp kim, mặt cắt hình tròn, hàm lượng carbon <0.45%moi 100%, VN/VN/XK
- Mã Hs 73079990: BVSP018/ỐNG NỐI CL 40.5mm dày 2.8mm (L < 75mm) không tiện ren, đường kinh trong > 15cm có đường hàn nối, không hợp kim, mặt cắt hình tròn, hàm lượng carbon <0.45%moi 100%, VN/VN/XK
- Mã Hs 73079990: BVSP019/Ống nối CL49.2mm dày 3mm (L < 88mm) không tiện ren, đường kinh trong > 15cm có đường hàn nối, không hợp kim, mặt cắt hình tròn, hàm lượng carbon <0.45%moi 100%, VN/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Chân rẽ 250x250mm, chất liệu: thép - có lớp cách nhiệt, kích thước: 250*250mm, phụ kiện lắp cho ống thông gió, loại bằng vít bắn+silicon, không ren, không hàn giáp mối. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Chuyển vuông tròn 550 x 700 x ND 700 phụ kiện nối ống bằng sắt không được ren, không được hàn giáp mối, ghép nối với ống bằng vòng đệm bằng sắt và bu lông 11.4kg/cái, dòng hàng 4, TK 106392820330/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Co 1.5d phi 219*8mm*6m, bằng thép không hợp kim, không hàn giáp mối, đường kính trong 203mm, dùng giảm tổn thất áp lực, dòng chảy ổn định của hệ thống lò hơi trong nhà xưởng của DNCX, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079990: Co(90) ống gió bằng tôn mạ kẽm D 700 phụ kiện nối ống bằng sắt không được ren, không được hàn giáp mối, ghép nối với ống bằng vòng đệm bằng sắt và bu lông 22.81kg/cái, dòng hàng 9, TK 106392820330/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Côn thu D1300/1250x1000 L300 bích V30 24 lỗ, Côn thu vuông tròn ống gió, bằng tôn mạ kẽm(thép không hợp kim mạ kẽm), phụ kiện ghép nối ống bằng hàn giáp mối, đường kính 1300mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Côn thu, bằng thép không gỉ dày 0.8mm, tiết diện hình chữ nhật, Kt: (800*500 - 600*500)mm, chức năng kết nối và chuyển hướng đi của dòng khí trong hệ thống thông gió. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Côn thu, bằng tôn mạ kẽm dày 0.75mm, tiết diện hình chữ nhật, Kt: (800*500-600*500)mm, chức năng kết nối và chuyển hướng đi của dòng khí trong hệ thống thông gió. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Cút 90 độ 800x400R200 có kt rộng 800mm, ao 400mm, bán kính cong 200mm, chất liệu thép mạ kẽm. Dùng để kết nối các đoạn ống gió trong hệ thống thông gió. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Cút 90 độ ống gió, chất liệu tôn mạ kẽm, là phụ kiện ghép nối ống, kt: 250x550mm, ko ở dạng đúc, đường kính trong bằng 604 mm, dùng để chuyển hướng dòng gió trong hệ thống thông gió, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Cút chữ thập ống gió tròn bằng tôn hoa mạ kẽm, dùng để kết nối nhiều đường ống gió tròn khác nhau trong hệ thống thông gió, kích thước (đường kính 300-200-100-100 mm * dày 0.75mm). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Cút D200, phụ kiện ghép nối đường ống trong hệ thống thông gió, chất liệu bằng thép mạ kẽm. đường kính 200mm, dùng để chuyển hướng đường ống theo hướng 90 độ, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Đai kẹp ống bằng thép, dạng ống trụ, dùng để cố định/ghép nối ống trong hệ thống cơ khí, công nghiệp đường kính 6mm, model: TJ-0604, Kích thước: 19*3*3 mm, Code/J015091318. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 73079990: Đầu nối ren ngoài, đường kính ren ngoài 16, đầu ra đường kính 10, chất liệu inox Dùng để nối ống dẫn khí phi 10 vào các thiết bị như xy lanh khí nén, van điện từ, bộ lọc khí hoặc máy nén khí./CN/XK
- Mã Hs 73079990: ELBOW 90' GAL'V SPIRAL/ CÚT 90' ỐNG GIÓ đường kính trong 150mm, bằng tôn mạ kẽm, dùng để nối, tạo góc cho đường ống dẫn lưu không khí bên trong bên ngoài. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Giảm ống gió vuông bằng tôn mạ kẽm500*250/450*250 pk nối ống bằng thép ko hợp kim, ko đúc, ko ren, ko hàn giáp mối, g/nối bằng v/đệm, bu lông, phi50cm5.98kg/cái, TX dòng19:106753333042(26/11/24).HDSD/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Giảm tròn D350/D250 (Đầu nối giảm kích thước ống thông gió), chất liệu: thép - có lớp cách nhiệt, đường kính D350-D250mm, phụ kiện lắp cho ống thông gió, loại không ren, không hàn giáp mối.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Hộp chia gió, kích thước: 250*500mm, chất liệu: thép - có lớp cách nhiệt, phụ kiện lắp cho ống thông gió, loại bằng vít bắn+silicon, không ren, không hàn giáp mối. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Kết nối quạt hút hay còn gọi cổ nối ống gió/quạt hút bằng thép mạ kẽm, đường kính đầu lớn D800 mm, đầu nhỏ D quạt x 0.95 mm, dùng để kết nối quạt hút với hệ thống ống gió. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079990: Khớp nối HJ1 chất liệu: Thép mạ kẽm, Màu sắc: màu đen, Bề mặt: Sơn tĩnh điện, Dùng để ghép nối các ống thép bọc nhựa với nhau. khi lắp ghép lại thì dùng được cho các ống có đường kính từ 27-28mm/KR/XK
- Mã Hs 73079990: Khớp nối HJ-2 chất liệu: Thép mạ kẽm, Màu sắc: màu đen, Bề mặt: Sơn tĩnh điện, Dùng để ghép nối các ống thép bọc nhựa với nhau.khi lắp ghép lại thì dùng được cho các ống có đường kính từ 27-28mm/KR/XK
- Mã Hs 73079990: Khớp nối mềm ống gió quạt hút kích thước 86*143*20cm được làm từ vải bạt chất liệu polyester dày 0.6mm có thể co dãn, hai đầu là tôn mạ kẽm độ dày 0.6mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Khớp nối mềm vải, loại không ren không hàn, chất liệu bằng thép mạ kẽm, là phụ kiện dùng để ghép nối ống trong nhà xưởng, đường kính 350mm, không hiệu, nhà sản xuất: LIXIN, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: NL173/Khớp nối bằng thép của khung tủ điện viễn thông, TUBE ASSY, FORELINE, OFF TOOL LL, 10-379022-00, ZYPDA250299. Tạm xuất từ tờ khai: 107802648330/E11 (15/12/2025)/KR/XK
- Mã Hs 73079990: Nối ống gió bằng thép mạ kẽm D 600, phụ kiện nối ống bằng thép mạ kẽm ko ren, ko đúc, ko hàn giáp mối, dùng cho hệ thống hút mùi trong nhà xưởng, đường kính 50cm, 1.32kg/cái.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Nối ống hình chữ Y kt: D250/D200mm, chất liệu bằng thép mạ kẽm dày 0.58mm, bọc bảo ôn xốp PE dày 15mm dùng để nối ống, chuyển hướng đi của đường ống. NSX Long Thanh. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079990: Ống nối dẫn nước làm tan băng chống kẹt cho đĩa đóng mở van tiết lưu điện tử (Bằng thép), Part code: 9148040144, chất liệu bằng thép, kích thước đường kính 8mm, dài 38.5mm. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Phụ kiện khớp nối ống thép:khớp nối mềm Flexible Expansion Joint có lõi bên trong là bông khoáng cách nhiệt bọc bởi vải cách nhiệt, mặt bích ngoài bằng thép, đk ngoài2202mm, đk trong1300mm, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Pump Discharge Spool/ Ống lắp đầu xả của bơm không có ren, bằng thép mạ kẽm, dùng trong trạm bơm công nghiệp, kích thước 1560 x 485 x 709 mm, hàng tháo rời, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: SP018A/ỐNG NỐI C40.5mm dày 2.8mm (L = 75mm) không tiện ren, đường kinh trong > 15cm có đường hàn nối, không hợp kim, mặt cắt hình tròn, hàm lượng carbon <0.45%moi 100%, VN/VN/XK
- Mã Hs 73079990: SP019B/ỐNG NỐI CL49.2mm dày 3mm (L = 132mm) không tiện ren, đường kinh trong > 15cm có đường hàn nối, không hợp kim, mặt cắt hình tròn, hàm lượng carbon <0.45%moi 100%, VN/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Tê 34/21, chất liệu thép, đường kính trong 31/18mm, có ren, dùng giảm kích thước đường ống từ đường kính 34mm xuống 21mm, KT:D60xR38xC38mm, không nhãn hiệu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Tê dn200*200, bằng thép không hợp kim, không hàn giáp mối, có đường kính trong 206mm, dùng chia nhánh đường ống của hệ thống lò hơi trong nhà xưởng của DNCX, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 73079990: Tê ống gió tròn bằng thép mạ kẽm, 3 nhánh cùng đường kính D800 mm, dùng để chia hoặc hợp dòng khí trong hệ thống thông gió, điều hòa không khí công nghiệp hoặc dân dụng. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 73079990: X500002015/Côn thu ống gió 1450x450-1300x500mm, gia công bằng tôn mạ kẽm dày 1.2mm, bằng thép mạ kẽm, ko ren, ko hàn, dùng để nối và chuyển hướng đường ống gió, mới 100%. ERP:X500002015/VN/XK
- Mã Hs 73079990: X500002016/Côn thu ống gió 1450x450-1200x400mm, gia công bằng tôn mạ kẽm dày 1.2mm, bằng thép mạ kẽm, ko ren, ko hàn, dùng để nối và chuyển hướng đường ống gió, mới 100%. ERP:X500002016/VN/XK
- Mã Hs 73079990: X500002017/Côn thu ống gió 1200x400-1000x400mm, gia công bằng tôn mạ kẽm dày 1.2mm, bằng thép mạ kẽm, ko ren, ko hàn, dùng để nối và chuyển hướng đường ống gió, mới 100%. ERP:X500002017/VN/XK
- Mã Hs 73079990: X500002019/Côn thu ống gió 500x400- phi 315mm, gia công bằng tôn mạ kẽm dày 0.6mm, bằng thép mạ kẽm, ko ren, ko hàn, dùng để nối và chuyển hướng đường ống gió, mới 100%. ERP:X500002019/VN/XK
- Mã Hs 73079990: X500002020/Côn thu ống gió 1300x500-phi 900mm, gia công bằng tôn mạ kẽm dày 1.2mm, bằng thép mạ kẽm, ko ren, ko hàn, dùng để nối và chuyển hướng đường ống gió, mới 100%. ERP:X500002020/VN/XK
- Mã Hs 73079990: X500002025/Côn chuyển vuông tròn, 2075X1748 phi 900mm, gia công bằng thép cacbon dày 1, 5mm sơn tĩnh điện, ko ren, ko hàn, dùng để nối và chuyển hướng ống gió, mới 100%. ERP:X500002025/VN/XK
- Mã Hs 73079990: X500002116/Côn thu ống gió 400x400-phi 315mm, gia công bằng tôn mạ kẽm dày 0.6mm, bằng thép mạ kẽm, ko ren, ko hàn, dùng để nối và chuyển hướng đường ống gió, mới 100%. ERP:X500002116/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Yên ngựa ống gió mạ kẽm W250*H200/D150, độ dày 0, 58 mm, đường kính 150mm, là phụ kiện kết nối dạng yên ngựa (tròn trên vuông), bằng tôn mạ kẽm, dùng để rẽ nhánh ống gió, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 73079990: YT 1 nhánh bằng tôn mạ kẽm D600x400 phụ kiện nối ống bằng sắt không được ren, không được hàn giáp mối, ghép nối với ống bằng vòng đệm bằng sắt và bu lông 14.5kg/cái, dòng hàng 11, TK106392820330/VN/XK
- Mã Hs 73079990: YT nhánh bằng tôn mạ kẽm D700x400 phụ kiện nối ống bằng sắt không được ren, không được hàn giáp mối, ghép nối với ống bằng vòng đệm bằng sắt và bu lông 15.86kg/cái, dòng hàng 10, TK106392820330/VN/XK
- Mã Hs 73079990: Zét 500x850/620x620 L1010 H300, bằng tôn mạ kẽm, phụ kiện ghép nối ống bằng hàn giáp mối, kích thước đầu vuông nhỏ nhất 620x620mm, kích thước đầu ống vuông lớn nhất 850x500mm, mới 100%/VN/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 73071110: . đầu nối nhanh 3 chạc smy, chất liệu: gang, kích thước: (80*đk trong 12)mm, bằng gang đúc không dẻo, dạng đúc, là phụ kiện của ống không có đầu nối, dùng trong nhà xưởng, hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071110: . khớp nối ống, có 2 mặt bích, kích thước dn150, chất liệu gang đúc không dẻo, là phụ kiện của ống ko có đầu nối, dùng để ghép nối các đoạn ống trong hệ thống đường ống, hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071110: Măng sông ren g220 25, đường kính: 25mm,bằng gang xám đúc, phụ kiện ống không dùng cho khoan dầu khí, dùng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy.hsx: jinan meide casting co., ltd.mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071110: Ovnmpccc rọ bơm (rọ hút nước, chất liệu gang, đường kính d125), hàng đã qua sử dụng, hết khấu hao,tkn 106164392130 (mục 9)/ CN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071110: Phụ kiện ghép nối cho ống không có đầu nối: đầu nối ống chữ y 45 độ bằng gang đúc không dẻo - dùng trong hệ thống nước thải, kt: dn100x50mm, hiệu: beisai china(bsi). mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Bộ phận máy bơm ly tâm: khớp nối bằng gang đúc dùng cho bơm chìm, đường kính trong 50mm, model: suspension unit dn50/2rk, part no: 6070146, hiệu wilo, mới 100%. nw 19kgs/chiếc/ PL/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Đầu bịt ống nước, bằng gang đúc ko dẻo, đ/k 750mm, dày 5mmt, dùng để lắp đặt ống nước, nsx: suzhou fengtu environmental protection technology co., ltd., mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Đầu nối giảm đồng tâm sơn cam bằng gang kích thước 273x168.3mm, no 50, dùng trong hệ thống chữa cháy. nhãn hiệu: victaulic. xuất xứ: us. hàng mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Đầu nối tê giảm sơn cam bằng gang kích thước 219.1x219.1x168.3mm no 25, dùng trong hệ thống chữa cháy. nhãn hiệu: victaulic. xuất xứ: us. hàng mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Khớp nối - diaphragm coupling ac512426 chất liệu bằng gang, hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Khớp nối đôi bằng gang đúc không dẻo dùng để nối các ống dẫn của máy hút chân không cho da (ký hiệu: cr2035), không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ KR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Khớp nối đường ống bằng gang dùng cho bơm ly tâm (không ren) dn100 - pedestal dn100 afp w/elbow, p/n: 62320652, mới 100%/ IE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Lọc dạng chữ y 80a, nối bích, bằng gang, lắp trên đường ống nước.hàng mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Mặt bích gang đúc ko dẻo, dùng để nối ống thép, đ/k trong 40mm, nhà sx: suzhou fengtu environmental protection technology co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Nl1212 đầu nối bằng gang,conn, conduit, 1.5,31-10060-00,zyida240176/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Ống đúc bằng gang không dẻo (phụ kiện máy làm chín k2800 ch004 (e100-ba030) của máy sxtăcn phi 140 x phi 200, dùng để ghép nối đường dẫn cho máy làm chín nguyên liệu, mặt cắt hình tròn mới 100%)/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Phụ kiện đầu bơm, adapter khuỷu nối (bằng gang), mới 100%/ TR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Phụ kiện máy bơm: khớp nối bằng gang đúc dùng cho bơm chìm, đường kính trong 250mm, model: suspension device-t80e, part no: 5550010, hiệu wilo, mới 100% nw: 27kg/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Tê 108*108*108mm 8mmt, bằng gang, dùng để nối ống nước, có hàn, ko ren, nsxsuzhou fengtu environmental protection technology co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Tê 168*168*168mm 8mmt, bằng gang, dùng để nối ống nước, có hàn, ko ren, nsxsuzhou fengtu environmental protection technology co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Tê 219*219*219mm 5mmt, bằng gang, dùng để nối ống nước, có hàn, ko ren, nsxsuzhou fengtu environmental protection technology co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071190: Y lọc 25a, dạng đúc,dùng để lọc và loại bỏ cặn bẩn, tạp chất rắn trong đường ống, giúp bảo vệ các thiết bị phía sau, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: 090630037 forging rectangular (osia) 30" x 1.5" box leopard sd2 (phôi thép đầu nối cái leopard sd2 rectangular (osia) 30" x 1.5" bằng thép đúc dùng để nối ống)/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: 090630042 forging rectangular (osia) 30" x 1.5" pin leopard sd2(phôi thép đầu nối đực leopard sd2 rectangular (osia) 30" x 1.5" bằng thép đúc dùng để nối ống)/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: 10615_l40009225|dm cút nối có ren, bằng thép đúc, mã hàng ll/432-23031-1, hsx skf. hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: 19112-z120120-00a0 khớp nối ống làm mát bằng thép, phi 20*45mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: 309.200.021 - tê 1/4" bằng thép đúc, dùng để ghép nối, dùng trong pccc, hiệu lpg, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: 5mna0001897 co đúc 90 độ đực/cái 1/4'', bằng inox -90 elbow male/female 1/4'' - stainless steel, hàng mới 100%/ FR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: 5mna0001898 giảm đực/cái 1"-1/4", dạng đúc, bằng inox -reducer 1'' f to 1/4'' m 3/4''g - stainless steel, hàng mới 100%/ FR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: A1055223 ống, khớp nối thủy lực, ge-35l--1 ", d=35 khớp nối đầu đực 1 inch. h.d., al-35-r-1, thép,mới 100%/ CH Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: A1261236 cút hạ bậc nối ống bằng thép, di1=20mm, di2=12mm, pn420, din 2353 / iso8434, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Bầu giảm bằng gang, size: 1.1/4"x1", hiệu: siam, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Cfsdp20625spo 20" x 0.625" wt leopard sd pin forging (phôi thép đầu nối đực leopard sd 20" x 0.625", bằng thép đúc, dùng để nối ống)/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Co nối 90 độ bằng gang, size: 1/2", hiệu:siam, mới:100%/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Co nối giảm 90 độ bằng gang, size: 1.1/4"x1", hiệu:siam, mới:100%/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Côn hàn inox dn32/15, dạng đúc, đk trong 1 đầu 32mm, 1 đầu 15mm, phụ kiện dùng để nối 2 ống với nhau, nsx: suzhou kunshan aobo valve co., ltd, mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Cút hàn sch20 dn 50, chất liệu thép, dạng đúc, đk trong 65mm, đường kính trong 50mm, phụ kiện dùng để nối ống, nsx:suzhou kunshan aobo valve co., ltd, mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Cút ren inox 304 dn15 (khuỷu nối) được đúc, có ren, dùng để nối ống, đường kính trong 21mm, nsx: suzhou kunshan aobo valve co., ltd, mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Da60-00366a khớp nối ống/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Da60-00367b khớp nối ống/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Da60-00368a khớp nối ống/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Đai kẹp ống, phụ kiện lắp đặt cho đường ống dn100, sch80 chất liệu: thép, dạng đúc, nsx: george fischer pte ltd. mới 100%./ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Đai ốc khớp nối bằng thép (bộ phận của máy) dùng trong máy sắc ký lỏng sl type fitting nut 1/4n ss316 10/pk (dùng trong phòng thí nghiệm để phân tich). hàng mới 100%./ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Đầu nối ống dạng đúc, kiểu chữ t, bằng thép carbon, đường kính 8mm, hiệu: langwei, dùng ghép nối đường ống dẫn khí của máy sợi con, mới 100%./ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Đầu nối sắt (dạng đúc) fitting (1a1000) (45 x 17) (hàng mới 100%) dùng để gắn vào đầu dây dẫn dầu xe máy/ KR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Khớp nối chữ tê bằng kim loại dùng nối ống mềm dùng trong hoá chất, mã hàng tbc200, hiệu dixon, hàng mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Khớp nối ống dẫn khí bằng thép không gỉ, dạng đúc, đường kính trong 6mm, hiệu: langwei, dùng ghép nối đường ống dẫn khí, mới 100%./ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Khớp nối rãnh cho đường ống máy tách quặng tập trung falcon uf1500, bằng gang dẻo, đường kính 4inch, mã 320009, nhãn hiệu: sepro; hàng mới 100%/ CA/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Khớp nối ren trong bằng gang, size: 3/4", hiệu: siam, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Khuỷu nối ống bằng thép không gỉ, dạng đúc, có ren, loại hàn giáp mối, dài 20mm, đường kính 8mm, hiệu: langwei, dùng để ghép nối đường ống dẫn khí của máy sợi con, mới 100%./ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Mặt bích bằng thép không gỉ, loại đúc, đường kính trong: 1 inch (25.4mm), mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Nitto đầu cắm 20-pf (steel) bằng thép, dạng đúc. hàng mới 100%./ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Nl-sgppb812 khớp nối ống bằng gang đúc dẻo (nối các đường ống dẫn nước/khí cho các máy công nghiệp, không dùng trong công trình dẫn nước, đường kính trong 40mm, nhãn hiệu: misumi) sgppb812/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Nl-sgppc25a khớp nối ống bằng gang đúc dẻo (nối các đường ống dẫn nước/khí cho các máy công nghiệp, không dùng trong công trình dẫn nước, đường kính trong 25mm, nhãn hiệu: misumi) sgppc25a/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Nl-sgppc40a khớp nối ống bằng gang đúc dẻo (nối các đường ống dẫn nước/khí cho các máy công nghiệp, không dùng trong công trình dẫn nước, đường kính trong 40mm, nhãn hiệu: misumi) sgppc40a/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Nsf240-05 sf-240-05 ống đệm lớn (12.6mm x 20mm) dạng ống dẫn có mặt cắt ngang hình tròn đk trong từ 12.5mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140mm, bằng sắt hoặc thép không hợp kim. hàng mới 100%./ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Nsf240-06 sf-240-06 ống đệm lớn (12.6mm x 13.4mm) dạng ống dẫn có mặt cắt ngang hình tròn đk trong từ 12.5mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140mm, bằng sắt hoặc thép không hợp kim. hàng mới 100%./ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Nsf240-07 sf-240-07 ống đệm lớn (12.6mm x 9.5mm) dạng ống dẫn có mặt cắt ngang hình tròn đk trong từ 12.5mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140mm, bằng sắt hoặc thép không hợp kim. hàng mới 100%./ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Phụ tùng dùng trong máy chải kỹ tco 21: khớp nối tco 21 bằng thép, dùng để nối liên kết với lẫy tỳ vào cúi để báo dừng máy khi không có cúi đi qua. p/n: 985700120042. nsx:trutzschler.mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Rắc co nối ống bằng thép không gỉ, kiểu khóa siết đôi, dạng đúc đường kính trong: 1'' (25.4mm), nsx: bmt, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Trục nối chữ t bằng kim loại dùng cho máy bay (phụ tùng máy bay thuộc mã hs 98200000, b02), p/n: cs-301-011, cc: e-6039983. hàng mới 100%/ NL/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73071900: Y lọc 32a bằng gang nối bích lắp cho đường ống nước,đường kính 32mm.hàng mới 100%/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 001-26-cc-049 mặt bích hàn cổ bằng thép không gỉ, size 2", sch 80s, 150#, f316. hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 011-25-cc-114 mặt bích hàn lồng bằng thép không gỉ, size 1.5", 150#, sch 40s. hàng mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 012-25-cc-025 mặt bích hàn lồng bằng thép không gỉ, size 1/2",150#, sch 40s. hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 020161 phụ kiện lắp ráp bằng thép không rỉ: mặt bích - stainless steel assembly for connecting 1.5" (mới 100%)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 100310301 mặt bích bằng thép không rỉ-flg,kf,nw16,bw,0 50od x 0 50lg,304l. hàng mới 100%[po-003270-3]/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 100310303-316l mặt bích bằng thép không gỉ-flg,kf,nw25,bw,1 00od x 0 50lg,316l. hàng mới 100%[po-003320-2]/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 100310306 mặt bích bằng thép không rỉ-flg,kf,nw50,bw,2 00od x 0 75lg,304l. hàng mới 100%[po-003270-3]/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 100319716 mặt bích bằng thép không gỉ-flg,kf,bored,nw50x 25,304. hàng mới 100%[po-003320-2]/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 11.02-1420 mặt bích kim loại-qf16 304.50" bb. hàng mới 100%[po-003359-2]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 11.02-2875 mặt bích bằng thép không gỉ-qf40 304 1.5" bb. hàng mới 100%[po-003520-2]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 15825 mặt bích hàn cổ bằng thép không gỉ 316l, đường kính trong 100mm, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 364400073 bộ mặt bích bằng thép (gồm 2 mặt bích, 4 bộ vít, 2 gioăng cao su), chi tiết ghép nối đường ống(kit flange evmg3 1 16bar zinc.)mục 13-tk 107850954040/c11/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 364400075 bộ mặt bích bằng thép (gồm 2 mặt bích, 4 bộ vít, 2 gioăng cao su), chi tiết ghép nối đường ống(kit flange evmg5 1 1/4 16bar zinc.)mục 05-tk 107839803520/c11/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 6lv-4mw-9-03442p mặt bích bằng thép không rỉ. hàng mới 100%[po-003187]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 813008 mặt bích bằng thép không gỉ có đường kính trong dưới 15 cm-iso80 bored flange, ss304l. hàng mới 100%[po-003361]/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 9122060016 mặt bích của cảm biến áp suất cao (kim loại)/ AP Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 9146020026 mặt bích bằng thép (để bắt ốc vào động cơ)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 9700-fim-130 mặt bích bằng thép không gỉ, đường kính trong 50mm (hàng mới 100%)/flange ansi 150lb sorf 50nb astm a182 316/ AU Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 9700-fim-131 mặt bích mù, bằng thép không gỉ, đường kính trong 50mm (hàng mới 100%)/flange ansi 150lb rf blind 50nb astm a182 316/ AU Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: 9705-fim-25 mặt bích mù bằng thép không gỉ, đường kính trong 100mm (hàng mới 100%) / dn100 blind flange, #150, ss304 a182 b16.5/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Bichthep mặt bích bằng thép không ghỉ, đường kính trong 90.5mm (dưới 15cm), dùng đóng tàu thuỷ. hàng mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Đầu nối ống mềm bằng thép không gỉ, đường kính trong 56mm, một đầu kết nối dạng mặt bích sql b2523306008, (1 unk = 10 pce),nsx: martine rose, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Jord251450 mặt bích wnrf bằng thép không gỉ astm sa182 f316/316l 150# kích thước 1" sch80s, hàng mới 100% (ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Jord251451 mặt bích blrf bằng thép không gỉ astm sa182 f316/316l 150# kích thước 1/2", hàng mới 100% (ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Khớp nối ống bằng thép không gỉ, có mặt bích, kích thước: đường kính trong 3inch (7.62cm), p/n: g361a4401, hiệu manntek, hàng mới 100%/ SE/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Linh kiện máy edm hiệu mitsubishi electric:đầu nối ống khí, chất liệu thép không gỉ-dk18900/kjs04-m3/p648f002p36.mới 100%(1pce=0.002kg) sg/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Ljf-150-316/316l-048 mặt bích bằng thép không gỉ 316 đường kính 3 inch/7.62cm-lap joint flange 150# 316/316l per ms-flg-b16.5-001 nps 3 dn 80/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Ljf-300-316/316l-032 mặt bích bằng thép không gỉ 316, đường kính trong 2 inch/5.08cm-lap joint flange 300# 316/316l per ms-flg-b16.5-001 nps 2 dn 50/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Mặt bích điện cực, bằng inox 304, đường kính trong 132mm, dùng để kết nối và cố định điện cực trong máy phủ. hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Mặt bích dn125, bằng thép không gỉ sus304, là phụ kiện ghép nối ống, đường kính trong 125mm (12.5cm), hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Mặt bích dùng để lắp đặt thiết bị đo bụi, chất liệu thép không gỉ, đường kính trong 70.2mm, mã: 2017848, hãng sản xuất: endress+hauser, mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Mặt bích trái-phải bằng thép không gỉ có đường kính 103mm dùng ghép nối đường ống loại không ren - coupling 104103. hàng mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Mặt bích, phụ kiện của máy lọc dầu trancec, hiệu: trancec, hàng mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Mbkrn1 mặt bích bằng thép không rỉ (đường kính trong <15 cm)/ NO/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Md000024294 mặt bích rỗng bằng thép không gỉ, đường kính danh nghĩa: 20a / sts flange (single), 20a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Md000024295 mặt bích rỗng bằng thép không gỉ, đường kính danh nghĩa: 40a / sts flange (single), 40a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Novas251161 co ống 90 độ bằng thép không gỉ wsv20somdcf loại có ren để ghép nối kích thước 20mm, hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Novas251162 co ống 90 độ bằng thép không gỉ wsv25somdcf loại có ren để ghép nối kích thước 25mm, hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: S331569793a mặt bích bằng thép, dùng cho gá đỡ chi tiết cơ khí trong máy đóng gói, kt 100x50mm, đường kính trong 9mm, không nhãn hiệu_mới 100%_7000556795/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Sfso135x43.2x16(susf304) mặt bích làm bằng thép không gỉ susf304, kích thước od135xid43.2xt16mm (32a jis10k soff). hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Sfso140x49.1x16(susf304) mặt bích rỗng làm bằng thép không gỉ susf304, kích thước od140xid49.1xt16mm (40a jis10k sop ff). hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Sfso155x61.1x16(susf304) mặt bích rỗng bằng thép không gỉ susf304, kích thước 50a jis10k sop ff (od155xid61.1xt16 mm). hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Sof-300-316/316l-048 mặt bích có gờ bằng thép không gỉ 316, đường kính trong 3 inch/7.62cm-raised face slip on flange 300# 316/316l per ms-flg-b16.5-001 nps 3 dn 80/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Ss-810-2r-8 mặt bích bằng thép không gỉ. hàng mới 100%[po-003380]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Ssea25219 mặt bích cổ hàn bằng thép không gỉ rfwn a182 f316/l kích thước 3" sch160 150#, hàng mới 100% (ncu)/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Stub-10-316/316l-048-a đầu nối làm bằng thép không gỉ 316, đường kính trong 3 inch/7.62cm-lj stub end sched 10 316/316l stainless steel 3- per ms-stub-b36.19-001(mss-sp-43) type a radius/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072110: Tshd1000-a1292838 mặt bích bằng thép không gỉ, đường kính 77.1mm x t=15mm. mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 011-25-cc-117 mặt bích mù bằng thép không gỉ, size 24", 150#. hàng mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 012-25-cc-029 mặt bích hàn cổ bằng thép không gỉ, size 10",150#, sch 40s. hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 012-25-cc-030 mặt bích hàn cổ bằng thép không gỉ, size 12",150#, sch 40s. hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 100310201 mặt bích bằng thép không gỉ-flg,long weld,nw16,al, 50. hàng mới 100%[po-003357-2]/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 122866 phụ kiện lắp ráp bằng thép không rỉ: mặt bích - stainless steel assembly for connecting 2" (mới 100%)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 125092-3 phụ kiện lắp ráp bằng thép không rỉ: mặt bích - stainless steel assembly for connecting 1.5" (mới 100%)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 126251-6 phụ kiện lắp ráp bằng thép không rỉ: mặt bích - stainless steel assembly for connecting 2" (mới 100%)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 2276024 mặt bích chặn ổ bi / bride de roulement/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 3509.27-a1014039 mặt bích bằng thép không gỉ, đường kính 200mm x t=20mm. mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 3c28250000005 mặt bích bằng thép không gỉ, đường kính 170.5mm-flange-ss304-dn150-en1092-1-type 05a-pn10, hàng mới 100%/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: 796-000331-005_rev-d mặt bích hàn iso-kf,bằng thép không gỉ,đk trong dưới 15cm,đk ngoài 0.75inch,dày 0.065inch,mới 100%-pk lắp ráp ống dẫn khí máy sx chất bán dẫn-100310311,hiệu:mks instruments/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Axv25042n-gd04001 mặt bích đặc để cố định khung đỡ nhà xưởng, inox 304 kt: (10 x 200 x 200)mm (gd04001) (gd04001)/ ID Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Be-801 pb100 ss316 bellow flanged asa150 - khớp nối giãn nở inox 316, model pb100, mặt bích chuẩn asa150, dùng để trong lắp đặt hệ thống lọc khí nhà máy điện, mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Bichthep mặt bích bằng thép không ghỉ, đường kính trong 27.3 - 32.75 cm (trên 15cm), dùng đóng tàu thuỷ. hàng mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Bộ mặt bích hàn ống xả dùng cho động cơ volvo penta. chất liệu: bằng kim loại, hiệu: volvo penta. model: 22089690. hàng mới 100%/ SG/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Bobukhixathep bộ bù khí xả thép không rỉ kết hợp mặt bích, đường kính trong 40.6cm (đường kính trên 15cm), dùng đóng tàu thuỷ (1set=1pc). hàng mới 100%/ DK Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Cres0145 mặt bích cổ hàn wnrf bằng thép không gỉ astm sa182 f316/316l 300# kích thước 6" sch 40s, hàng mới 100% (ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Cres0171 mặt bích cổ hàn wnrf bằng thép không gỉ astm sa182 f316/316l kích thước 8" 300# sch 40s, hàng mới 100% (ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Cres0176 mặt bích mù bằng thép không gỉ sa182 f51 nace mr0175 rf 6" 300#, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Đầu nối ống (chất liệu bằng thép không gỉ, loại có ren, nhãn hiệu parker) p/n: 8 htx-ss. hàng mới 100%./ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Jord251457 mặt bích wnrf bằng thép không gỉ astm sa182 f316/316l 650# kích thước 6" sch80s, hàng mới 100% (ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Khớp nối/flow proper unit/pss-4/showa/new/made in japan_hàng mới 100%_t0005687/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Ljf-150-316/316l-096 mặt bích bằng thép không gỉ 316 đường kính 6 inch/15.24cm-lap joint flange 150# 316/316l per ms-flg-b16.5-001 nps 6 dn150/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Ljf-300-316/316l-096 mặt bích bằng thép không gỉ 316, đường kính trong 6 inch/15.24cm-lap joint flange 300# 316/316l per ms-flg-b16.5-001 nps 6 dn150/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Mặt bích bằng thép không gỉ (không phải phụ kiện dạng đúc), đường kính trong: 255mm, dùng để ghép nối đường ống trong chuyền sản xuất, n.w: 0,01kgs, model: d255, flange. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Mặt bích chặn bằng thép không gỉ, đk trong 200mm - blank flange dn80 pn40 1.4404 din1092-1; p/n: 0903669036. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Mặt bích- heavygel hv accessory groove to din flange adapters 482-602, sn: th0000009306, dn250, brand frigel, bằng thép không rỉ, bộ phận của máy làm lạnh nước chiller,mới 100%./ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Phụ tùng cho xe cạp liệu (hàng mới 100%), hiệu sennebogen: vòng mặt bích (sắt) - p/n: 169561/ DE/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Phụ tùng thay thế dùng cho máy korber-4437845-000-01-flange-mặt bích bằng sắt. mới 100%/ HU/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Qr6519 khớp nối dạng phễu bằng thép cho ống thông mạch máu (phi 1,1 đến 3,3mm, dài 0,48cm). hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Semco0045 mặt bích cổ hàn bằng thép không gỉ sa182 f316/316l sch.40s 8" 150#, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Sof-150-316/316l-096 mặt bích có gờ bằng thép không gỉ 316, đường kính 6 inch/15.24cm-raised face slip-on flange 150# 316/316l per ms-flg-b16.5-001 nps 6 dn150/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Sof-300-316/316l-096 mặt bích có gờ bằng thép không gỉ 316, đường kính trong 6inch/15.24cm-raised face slip-on flange 300# 316/316l per ms-flg-b16.5-001 nps 6 dn150/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072190: Tshd1000-a1293920 mặt bích vách ngăn đơn, bằng thép không gỉ, đường kính 185mm x t=34mm. mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 011-25-cc-128 nắp đậy ống bằng thép không gỉ, ren fnpt, size 1", 3000#. hàng mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 10109875 đầu nối ống, bằng thép không gỉ, có ren, loại không đúc, inoxpres adap. male 1/2"x15, đk 15mm, trang bị trên tàu, mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 10109882 đầu nối ống, bằng thép không gỉ, có ren, loại không đúc, inoxpres adap. female 1/2"x15, đk 15mm, trang bị trên tàu, mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 2563003010: đầu nối đầu nước làm mát (vào),bằng thép ko gỉ đg/kính trong dưới 10cm,có ren, nh: hyundai, nsx: mobis india ltd, dùng cho xe ô tô du lịch hyundaigi1024_v,gi1021_v, mới 100%./ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 30800001 - khớp nối van kích hoạt, dùng trong pccc, hiệu lpg, hàng mới 100%/ ES/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 30880061 - khớp nối ống đồng npt, dùng trong pccc, hiệu lpg, hàng mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 30880063 - khớp nối ống đồng bspp, dùng trong pccc, hiệu lpg, hàng mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 309.002.011 - khớp nối van đầu bình dn25, chất liệu thép, dùng trong pccc, hiệu lpg, hàng mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 309.002.012 - khớp nối van đầu bình dn50, chất liệu thép, dùng trong pccc, hiệu lpg, hàng mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 309.013.005 - khớp nối kích hoạt van đầu bình 1/4", chất liệu thép, dùng trong pccc, hiệu lpg, hàng mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 32512050064 khớp nối ống bằng thép (thép không gỉ, có ren, nối ống nước/khí cho máy công nghiệp, không dùng cho công trình dẫn nước, phi trong 10mm, nhãn hiệu: misumi) mcpcn10/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 3307.73-a1606594 khớp nối ống bằng thép không gỉ, dạng chữ u, đường kính 25mm, l=50mm. mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 421716 khớp nối ống nước, có ren, bằng thép. đường kính trong 1.2cm, chiều dài 4cm. nhà sản xuất: arburg. hàng mới 100%_7000483328/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 500374285 elbow fitting, made of stainless steel 316, the internal diameter less than15cm, to change the direction of flow./ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 529911.001.2985 cút nối góc 90độ-w28l71x, chất liệu thép không gỉ, kích thước ống 28mm, trang bị trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 529911.001.3012 giảm đầu ống eo red35/15lomd71, chất liệu thép không gỉ, kích thước kết nối 1 (lớn): 35mm (đk ngoài ống), kích thước kết nối 2 (nhỏ): 15mm (đk ngoài ống), trang bị trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 53072 đầu chia nhánh góc 90 độ, bằng thép không gỉ, ren côn r3/8 - ren thẳng g3/8, dùng sản xuất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: 8006194975 khớp nối bằng inox ss316l dùng nối ống mềm cao su (hose adapter female), cỡ 2"(50.8mm), loại có ren, pn: vn-20126246-210132-517573-003, hiệu inoxpa, mới 100%/ ES Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: A100721 khớp nối thẳng bằng inox, có ren uu-04-ss, đường kính trong: 6.35mm.hãng sx: unilok.hàng mới 100%/ SG/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: A1193995 giắc co nối ống, một đầu chân ren 3/4 inch, một đầu 1/2 inch, dài 45mm, bằng thép không gỉ, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Arm0107 co ống 90 độ bằng thép không gỉ wsv20somdcf loại có ren để ghép nối kích thước 20mm, hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Bush-r3/4*rc1/8 khớp nối ống bằng gang. yodoshi/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Cc2025021595 đầu nối khí bằng thép (kt: 12*11*12mm), ren và đường kính trong 0.5cm,dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (m-5e). mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Đầu bịt ống có ren, bằng thép không gỉ, a182 f316l /a403 wp 316l s, đường kính trong 13.9mm, 3000#. hàng mới 100%/ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Đầu nối cho ống bằng inox có ren để ghép nối dn8, model: 8401, hàng mới 100%, nhãn hiệu: genebre/ ES/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Đầu nối khí, bằng thép không gỉ, có ren, đường kính trong 1.31cm dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí(kqb2s10-02s).hãng sx smc. hàng mới 100% jp/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Đầu nối pc8-01, bằng inox (thép không gỉ) có ren, đường kính trong 8mm, phụ kiện dùng để nối ống dẫn khí dùng trong nhà xưởng, mới 100%/ AP Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Đầu nối thẳng ren inox 304 dn32, đường kính trong 32mm, dùng để nối ống, nsx:suzhou kunshan aobo valve co., ltd.mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Đầu nối,bằng thép không gỉ,có ren ghép nối,đường kính trong 10cm,nsx: mechanical b/o domestic,dùng cho dây chuyền hàn xe ô tô,mới 100%/ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Frc100000029 khuỷu nối ống bằng thép không gỉ, có ren, đường kính trong nhỏ hơn 15cm hàng mới 100%./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Frd200000001 phụ kiện ghép nối ống(măng sông) bằng thép không gỉ, có ren, đường kính trong nhỏ hơn 15cm. hàng mới 100%./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Frr3-2 phụ kiện ghép nối ống(măng sông) bằng thép không gỉ. kích thước: 19.05*38.1mm, đường kính trong: 19.05mm, có ren. hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Hw-daunoi đầu nối nhanh bằng thép không gỉ_z465j2700044, dùng để lắp cho đường ống nước, dòng 4tsf, đường kính 1/2 inc (~ 1.27cm), có ren, mới 100%/ TH/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Jord531 đầu nối ống bằng thép không gỉ 16066 uny305 drawing no.: 0104886, hàng mới 100% (jord)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Khớp nối đường ống bằng thép không gỉ 90 độ, đường kính trong 2 đầu nối ống 10mm loại có ren để ghép nối, dùng để dẫn mỡ. hàng phục vụ dự án điện gió/. hàng mới 100%/ NL/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Khuỷu nối 90 độ bằng thép loại đã có ren ghép nối-elbow 90g m18x1,5 m-f- code sap: 6668200071 - nvl, bộ phận lắp ráp hộp giảm tốc (hàng mới 100%)/ IT/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Lgd-mro003246 nối thẳng inox ống 1''od x 1'' npt. chất liệu inox, kt id= 25.4mm, có ren, dùng để kết nối giữa đường ống cần lắp đặt với van của đường ống sub main, nsx: bmt. mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Lgd-mro003359 đầu nối thẳng ống inox phi 1'' od. chất liệu inox, kt id= 25.4mm, loại có ren dùng để nối các đoạn ống với nhau thành đường ống, nsx:hj-gk. mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Lgd-mro003482 đầu nối ống chuyển đổi, bằng thép không gỉ sus316l male connector lok, có ren, đường kính 2 dầu 25mm,nsx:dk _lok, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Lgd-mro004104 khớp nối tê inox od 1''x1/2''. chất liệu inox, kt id= 25.4mmx12.7mm, có ren, dùng để chia từ đường ống chính ra các đường ống nhánh khác nhau, nsx: shinilace. mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: M00004160 khớp ống khí nén phun keo của máy phun keo nóng công nghiệp; bằng thép không gỉ, có ren nối kích thước g1/4"-d8, đường kính trong 8mm, 0-độ; mới 100%/ CH Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Md000024286 măng sông nối ống bằng thép không gỉ inox 304 (loại ren), đường kính danh nghĩa: 25a / sts 304 socket (screw), 25a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Nl122 khớp nối bằng thép, có đường kính trong dưới 15 cm, có ren, coupling ua-20c-4x5, mới 100%_761404941/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Novas240533 đầu nối ống có đường kính giảm dần bằng thép không gỉ loại có ren trong để ghép nối red16/12somdcf, hàng mới 100%(ncu)/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Novas251144 đầu nối ống bằng thép không gỉ dkos 90 dn06, loại có ren trong để ghép nối, hàng mới 100% (ncu)/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Novas251172 đầu nối ống bằng thép không gỉ loại có ren để ghép nối pn:10490317-001, hàng mới 100% (nov)/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Ongnoithepkr khớp nối ống bằng thép không ghỉ, loại có ren, đường kính trong 6.35 - 25.4 mm, dùng đóng tàu thuỷ. hàng mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Phụ tùng cho xe ô tô nhãn hiệu gaz: ống nối vào két nước bằng thép (măng xông, loại có ren để ghép nối), đường kính trong dưới 15 cm, mới 100%. mã hàng: 3310-1172079/ RU/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: P-sbhut-1/4-w-e đầu nối vách ngăn loại ngắn nối ren bằng thép-ss 316l short bulkhead 1/4" to 1/4" o.d. union. hàng mới 100%[po-003051]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: R08946 măng sông bằng thép, dùng để nối ống đường kính trong 53mm, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Seaonic0215 đầu nối ống bơm mỡ thẳng 100-051-va, chất liệu thép không gỉ, kích thước renm10x1 (ren hệ mét mịn), dùng cho cầu thang tàu, mới 100% (seaonics)/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Seaonic0218 khớp nối ren ngoài ge06lmedomd71, chất liệu thép không gỉ, đường kính ngoài 6mm, dùng cho cầu thang tàu, mới 100% (seaonics)/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Seaonic0220 khớp nối ren ngoài - ge06lredomd71, chất liệu thép không gỉ, đường kính ngoài 6mm, dùng cho cầu thang tàu, mới 100% (seaonics)/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Ss-1210-r-6 co giảm ống bằng thép không rỉ (khớp nối). hàng mới 100%[po-002807]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Ss-600-2-4 đầu nối ống 3/8, 90 độ bằng thép không rỉ (khớp nối). hàng mới 100%[po-003234]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Ss-600-r-6 đầu nối ống 3/8 bằng thép (khớp nối). hàng mới 100%[po-002807]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Ss-8-ut-a-12bt đầu nối ống 1/2 bằng thép-ss ultra-torr vacuum fitting, bored-through adapter, 1/2 " ultra-torr fitting x 3/4 " tube stub. hàng mới 100%[po-003309]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Sutnr25a khớp nối ống bằng thép (đường kính trong 22mm), mới 100%, code: sutnr25a tw/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Tec230192 đầu nối ống bằng thép không gỉ, loại có ren để ghép nối,kích thước 1/2" tube od p/n: ss-810-61, hàng mới 100% (tech)/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Tshd1000-a1680171 đầu nối ống có ren bằng thép, đường kính 1.5". mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: V-gs-1/4-s-e đầu nối có đai ốc và vòng đệm bằng thép-ss 316l var or vim/var, short gland with shoulder, 1/4" face seal x 1/4" o.d. hàng mới 100%[po-003276]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: V-mc-1/2-w-h khớp nối chữ thập chéo bằng thép-ss 316l var or vim/var, mini cross, 1/2" o.d. hàng mới 100%[po-003283]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: V-mgs-1/2-w-h đầu nối có đai ốc và vòng đệm bằng thép-ss 316l var or vim/var, mini short gland without shoulder, 1/2" face seal x 1/2" o.d. hàng mới 100%[po-003162]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: V-ru-1/2x3/8-w-h khớp nối chữ t giảm ren bằng thép không gỉ-ss 316l var or vim/var, reducing union, 1/2" x 3/8" o.d. hàng mới 100%[po-002430]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072210: Y lọc ren inox 304 dn25 (25a) khuỷu nối ống loại có ren để ghép nối bằng thép không gỉ,đường kính trong 2.5cm,có khoang chứa lưới lọc cặn và rác thô,dùng trong nhà máy sản xuất giày mới 100%)/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: 25ce054/deg.087 nút bịt đầu ống, bằng thép không gỉ, có ren, 1/2"npt(m), hiệu hylok, model h-spb-8n-s316. hàng mới 100% (không có id)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: 31840-2 phụ kiện ghép nối ống (lơi nối nhanh sr) bằng thép không gỉ, kích thước: dn50, mới 100% kr/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: 529911.001.2987 cút góc có đai ốc xoay-ew28lomd71,chất liệu thép không gỉ, đường kính 28mm, trang bị trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: 529911.001.3019 đầu nối chuyển đổi khoảng cách-da35lomd71, chất liệu thép không gỉ, đường kính ngoài ống 35mm, trang bị trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: 718008095 khuỷu nối ống bằng thép không gỉ, dạng đúc, loại có ren ghép nối-reduction fill. m-f 3/8-10/8 90g 150- code sap: 718008095 -nvl, linh kiện lắp ráp động cơ điện (hàng mới 100%)/ IT/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: A232003185-1 đầu bịt có ren, chất liệu bằng thép không gỉ sus316, đường kính trong 47mm, dài 50 mm, dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Air fitting đầu nối khí nén của xi lanh khí nén, kt phi 6, hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Đầu nối chuyển ren bằng thép và nhựa, đường kính 20mm x1/2". hàng mới 100%. mh: 1070020074 (ref#921208)/ DE/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Đầu nối dùng để kết nối các đường ống dẫn dầu, khí hoặc nước với các bộ phận khác trong hệ thống, phụ tùng của xe nâng hiệu clark, mới 100%, kích thước 15x15x50 mm, model 1242396/ CA/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Đầu nối nc20p, mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Đầu nối nhanh (chất liệu bằng thép không gỉ, loại có ren, nhãn hiệu parker) p/n: 3jc82-4-4c. hàng mới 100%./ US/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Ecp gr540-100 ống khuỷu chất liệu bằng thép không gỉ, có ren,dùng để dẫn hướng liệu, thông số:gr.540/100, li.w. 476.hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Fjcmx6-1.0 khớp nối nổi bằng sắt - floating joint, fjcmx6-1.0, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Fjg5-0.8 khớp nối nổi bằng sắt- floating joint, fjg5-0.8, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Fjrha8-1.25 khớp nối nổi có ren bằng sắt, đường kính trong trên 15cm- floating joint, fjrha8-1.25, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Fjx14-1.5 khớp nối nổi có ren bằng sắ, đường kính trong trên 15cm- floating joint, fjx14-1.5, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Fm5sm053015 khớp nối ống bằng thép, có ren, đk trong 77mm, coupling victaulic firelock 009n galv 2, mới 100%mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Fm5sm053017 khớp nối ống bằng thép, có ren, đk trong 77mm, storz 3" b2, mới 100%/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Fm5sm053021 khớp nối ống bằng thép, có ren, đk trong 77mm, storz 3" b2, mới 100%/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Fr004030000 măng sông đã ren, chất liệu thép không gỉ, 1/8mpt*1/16fpt. mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Jaf63-18-150 khớp nối nổi có ren bằng sắt, đường kính trong trên 15cm- floating joint, jaf63-18-150, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Khớp co giãn, mặt bích thép cacbon dn300, bằng thép ko gỉ, dùng để nối đường ống nước, có ren, ko hàn, đ/k 300mm, hiệu: links, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Khớp nối bằng thép, air coupler/one-touch, pt 1/4, model: am12-m, nhà sản xuất: mammoth, hàng mới 100%/ KR/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Khớp nối bơm dầu truyền nhiệt, size: rrs190/100, hiệu bis (hàng hóa làm bằng thép, hàng mới 100%)/ AU/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Khớp nối xoay bằng thép, rotary joint, model: hr-3602-25a-10a, nhà sản xuất: korea joint, hàng mới 100%/ KR/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Khủy nối ống nước dùng cho xe tải tata super ace e2, tt 1 tấn, ttl có tải dưới 5 tấn. mới 100%/ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Khuỷu ống nối bằng thép không gỉ, có ren, bộ phận của máy dập liên hợp vỏ lon nhôm. part no.: 23242072. nhà/ hãng sản xuất: carnaudmetalbox enginnering ltd (uk. hàng mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Măng xông inox, ren 21. hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Nối ống bằng thép không gỉ, có ren, kích thước 3/8 male x 1/4 female, part no.: 4464k263, dùng trong máy dập liên hợp vỏ lon nhôm, nhà/ hãng sản xuất: mcmaster-carr. hàng mới 100%/ US/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: ống dẫn keo bằng inox loại g15 đường kính 1.5cm dùng trong máy tra keo gắn linh kiện, hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Ống lót bằng thép, 00001065, mới 100%, phụ tùng máy đóng bao thuốc lá. nhà sản xuất focke/ DE/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Sleeve- măng sông sử dụng trên tàu biển, pn: i-1232385, maker: alfa laval. hàng mới 100%/ SE/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73072290: Sutpe15a khớp nối ống bằng thép không gỉ, mới 100%, code: sutpe15a tw/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 011-25-cc-125 đầu nối ống sockolet bằng thép không gỉ, hàn giáp mối, size 1.5", 3000#. hàng mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 012-25-cc-031 đầu nối ống giảm đồng tâm bằng thép không gỉ, hàn giáp mối, size 2"x1", sch 40s. hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 10111357 khuỷu nối ống 90 độ, bằng thép không gỉ, không ren, đk: 114.3x3.05mm, elbow 90degr, bw, welded, astm-a 403, lr, 316/316l, loại hàn giáp mối, trang bị trên tàu, mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 10112010 khuỷu nối ống 90 độ, bằng thép không gỉ, không ren, đk: 60.3x2.0mm, elbow 90/3d 60,3x2,0 316l/1. 4432 en 10253-4, loại hàn giáp mối, trang bị trên tàu, mới 100%/ FI Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 316l-4tb7-9 khớp nối không ren làm bằng thép không gỉ đường kính 1/4 inch-316l ss 90 tube butt weld union elbow, 1/4 " od. hàng mới 100%[po-003309]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 316l-4-vco-3a khớp nối không ren làm bằng thép không gỉ, đường kính trong 1/4 in. hàng mới 100%[po-003380]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 6lv-4-vcr-3-4tb2p đầu nối ống không ren bằng thép không rỉ (khớp nối). hàng mới 100%[po-003234]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 6lv-8mw-9p khớp nối không ren bằng thép không gỉ, đường kính 1/2 in. hàng mới 100%[po-003380]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 8006019607 khớp nối ống bằng inox aisi-304 cỡ dn50(52mm) - 2"(50.8mm), pn: vn-20126246-176603-10744-027, hiệu inoxpa, mới 100%/ ES Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 8006358445 khuỷu nối ống chữ t bằng inox aisi-316l cỡ 2"(50.8x1.65mm), pn: t1300-0006050, hiệu inoxpa, mới 100%/ ES Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: 972-1303 khớp nối hàn, bằng thép không gỉ, đường kính 2 inch, welding unions df-3, trang bị trên tàu, mới 100%/ EU Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Bộ kết nối đường ống loại nối hàn dn80 (gồm vòng nối và gioăng cao su), bằng thép không gỉ, mã đặt hàng: 6300020108030, hiệu awh, mới 100%/ DK/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Co 90độ bằng inox là phụ kiện ghép nối ống, không ren, có hàn giáp mối, đường kính trong 108mm (10.8cm), hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Co nối 90 độ bằng thép không gỉ, loại hàn, đường kính trong 26mm, pipe bend bs-90 29x1.5 din 11852, pn: 0901344804. vật tư cải tạo đường ống kết nối. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Co nối giảm lệch tâm bằng thép thường, st35.8 loại hàn, đk trong 70,3/43,1mm - reducer; p/n: 0901464771. vật tư cải tạo đường ống kết nối. mới 100%/ AT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Co nối ống chữ t bằng thép không gỉ, loại hàn, đường kính trong 25mm - t-piece tk 29x1.5 din 11852; p/n: 0901352940. vật tư cải tạo đường ống kết nối. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Co nối ống giảm lệch tâm bằng thép không gỉ, loại hàn, đường kính trong 50/40mm - reducing piece dn 50/40; p/n: 0901350327. vật tư cải tạo đường ống kết nối. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Co nối ốnggiảm lệch tâm bằng thép không gỉ, loại hàn, đk trong 100/38mm - reducer; p/n: 0902447166. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Cres0026 co ống 90 độ bằng thép không gỉ sa403 wp316/316l loại hàn giáp mối kích thước 1" sch.80s loại hàn giáp mối, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Cres0029 co ống 90 độ bằng thép không gỉ sa403 wp316/316l loại hàn giáp mối kích thước 1/2" sch.80s, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Cres0042 co ống 90 độ bằng thép không gỉ sa403 wp316/316l, nace mr0175/iso 15156 loại hàn giáp mối kích thước 3" sch.40s, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Cres0183 đầu nối ống đồng tâm có đường kính giảm dần bằng thép không gỉ sa403 wp316/316l hàn giáp mối kích thước 1"x1/2" sch80sx80s, hàng mới 100% (ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Cutibw1 cút hàn giáp mối bằng thép không gỉ, straight union 1/2"od, s316, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Khuỷu nối mặt bích bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối p/n: 2000033173 (đường kính ngoài 19.05mm x cao 60.325mm). hàng mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Khuỷu nối ống bằng thép không gỉ, không phải dạng đúc, loại hàn giáp mối, không có ren, đường kính trong 4cm, không nhãn hiệu, dùng để ghép nối đường ống hơi trong nhà xưởng, mới 100%./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Lwsel90x32a(sch40)(sus304) khuỷu nối dài 90 độ bằng thép không gỉ sus304, loại hàn giáp mối, kích thước 32axsch40, đk trong <15cm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Lwsel90x40a(sch40)(sus304) khuỷu nối dài loại 90 độ bằng thép không gỉ sus304 loại hàn giáp mối, kích thước 40axsch40, đk trong <15cm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: M3303473 co inox 304 sch10 dn25, dạng cong 45 độ, đường kính 25mm, chất liệu inox 304, hai đầu được hàn trực tiếp với ống, dùng nối ống công nghiệp, hàng mới 100%/ AP Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Nl5238 khớp nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối, kt: đường kính trong 47.8mm/ferrule for welding sus304 2.0s, hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Npl1761 khớp nối mềm loại hàn giáp mối bằng thép không gỉ p/n: 2000192955 (đường kính ngoài 35.6mm x dài 42.94mm) dùng trong sản xuất van hơi. hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Npl2125 ống nối khí bằng thép không gỉ loại có ren p/n: 2000062556 (dày 61mmx rộng 63.5mmx dày 33mm) dùng để lắp ráp van. hàng mới 100%/ MX/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ống khủy loại hàn giáp mối có đường kính trong dưới 15cm, 216-108, dùng trong lĩnh vực điện công nghiệp, hiệu wago, hàng mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ống lót bằng thép không gỉ,loại hàn, kích thước: m60/36x45mm, mounting device, pn: 0903479595. mới 100%/ BA/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ống nối bằng thép không gỉ 304, loại hàn giáp mối p/n: 2000035367 (đường kính ống 38.1 mm) dùng để điều chỉnh tiết lưu. hàng mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ống nối điều chỉnh tiết lưu bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối p/n: 2000035365 (đk ngoài 25.4mm x chiều dài 35.05mm). hàng mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Phụ tùng máy chế biến,rót sữa:đầu nối ren để lắp cảm biến trên ống, loại hàn giáp mối vào ống, bằng thép không gỉ, đường kính 10mm adapter, g1/8" for pt100;90510-9098;nsx:pentronic ab.mới100%/ SE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Sep00003757r0 khớp nối bằng thép không gỉ,được hàn,loại hàn giáp mối có đường kính trong dưới 15cm,nối chữ t,kt:(weld 150a x 150a x s20)mm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Sof-150-316/316l-048 mặt bích có gờ bằng thép không gỉ 316, đường kính 3 inch/7.62cm-raised face slip on flange 150# 316/316l per ms-flg-b16.5-001 nps 3 dn 80/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ssea25221 co ống 90 độ bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối không ren astm a403 gr wp316/316l 1" sch160, hàng mới 100% (ncu)/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ssea25222 co ống 90 độ bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối không ren astm a403 gr wp316/316l 2" sch160, hàng mới 100% (ncu)/ AU Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ssea25223 co ống 90 độ bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối không ren astm a403 gr wp316/316l 4" sch160, hàng mới 100% (ncu)/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ssea25224 đầu nối ống có đường kính giảm dần bằng thép không gỉ astm a403 wp316l asme b16.9 không ren loại hàn giáp mối 4''x3'' sch160,hàng mới 100% (ncu)/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Ss-pb6-ta6 đầu nối ống bằng thép không gỉ (khớp nối). hàng mới 100%[po-003149]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Stub-10-316/316l-032-a đầu nối làm bằng thép không gỉ 316, đường kính trong 2 inch/5.08cm-lj stub end sched 10 316/316l stainless steel 2- per ms-stub-b36.19-001(mss-sp-43) type a radius/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Tec250942 đầu nối ống bằng thép không gỉ loại hàn giáp mối không ren swe coupling astm a182 grade f22 class 3 đường kính 1'' 3000#, hàng mới 100%(ncu)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Tec26090 co ống 90 độ bằng thép không gỉ astm a403 grade wp316/wp316l asme b16.9 loại hàn giáp mối không ren đường kính trong 2'' sch40s, hàng mới 100% (ncu)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: V-gl-1/8-w-e đầu nối ống dẫn khí bằng thép không gỉ, đường kính 1/8 inch, loại hàn giáp mối-ss 316l var or vim/var, long gland without shoulder, 1/8" face seal x 1/8" o.d. hàng mới 100%[po-002498]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: V-me-1/2-w-e co nối nhỏ bằng inox 316l, size 1/2'', nối hàn-ss 316l var or vim/var, mini elbow, 1/2" o.d. hàng mới 100%[po-003162]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: V-me-1/2-w-h co nối nhỏ bằng inox 316l, size 1/2'', nối hàn-ss 316l var or vim/var, mini elbow, 1/2" o.d. hàng mới 100%[po-003276]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: V-me-1/4-w-45deg-e co nối 45 độ bằng inox 316l,size 1/4'',nối hàn-ss 316l var or vim/var, mini elbow 45, tube o.d. 1/4". hàng mới 100%[po-003081]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: V-mt-1/2-w-e đầu nối 3 bên bằng inox 316l, nối hàn-ss 316l var or vim/var, mini tee, 1/2" o.d. hàng mới 100%[po-003308]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Whn-316-008x025 đầu nối lục giác bằng thép không gỉ 316 có ren đường kính 1/2 inch dài 1.5625 inch-1/2 316 weld hex nipple 1.5625- long- per dwg 10885 and spec ms-whn-a276-001/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Whn-316-012x025 đầu nối lục giác bằng thép không gỉ 316 có ren đường kính 3/4 inch dài 1.5625 inch-3/4 316 weld hex nipple 1.5625 long per dwg 10885 and spec ms-whn-a276-001/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Whn-316-032x036 đầu nối lục giác bằng thép không gỉ 316 có ren đường kính 2 inch dài 2.250 inch-2 316 weld hex nipple 2.250- long- per dwg 10885 and spec ms-whn-a276-001/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072310: Wleb40axsch80_90do(sus304) cút nối 90 độ,bằng thép không gỉ sus304, kt: od48.6mm, 40asch80s, loại dài, dùng phương pháp hàn để nối, mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: 012-25-cc-033 khuỷu nối ống 90 deg bằng thép không gỉ, hàn giáp mối, size 6", sch 40s. hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: 10111337 khuỷu nối ống 90 độ, bằng thép không gỉ, không ren, đk: 168.28 x 3.40mm, elbow 90degr,welded,astm-a 403, lr,316/316l, loại hàn giáp mối, trang bị trên tàu, mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Bộ phận của máy sắc ký: khớp nối bằng thép, (221-32126-05), hiệu shimadzu, thiết bị dùng trong phòng thí nghiệm, hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Co 90độ bằng inox là phụ kiện ghép nối ống, không ren, có hàn giáp mối, đường kính trong 219mm (21.9cm), hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Co hàn inox 100a - 304 sch10, vật tư lắp đặt đường ống hơi nóng cho nồi tiệt trùng mới, mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Côn thu hàn bằng thép không gỉ inox, sts con reducer ap (butt weld, 10s), đk trong 300x250mm, phụ kiện giảm kích thước đường ống, nsx samsung sts,mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Cút 90độ bằng thép không gỉ sus304, là phụ kiện ghép nối ống, không ren, có hàn giáp mối, đường kính trong 150mm (15cm), hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Cút tê đều hàn đối đầu bằng thép, đúc liền khối, vật liệu astm a403 wp316/316l, hiệu: benkan, code: 66fswj035, mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Khớp nối bằng thép không gỉ, không đúc, không ren, loại hàn giáp mối, kích thước đường kính trong: 381 mm, sử dụng cho ống trên giàn dk. mới 100% sql:b1525517018/ KR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Khủy nối bằng thép không gỉ, loại hàn, kích thước 715x50x41mm. part no: 0902558163. hàng mới 100%./ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Knobtkg15l730723 khớp nối cho ống bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối, đường kính trong trên 15cm/ KR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Nl6165 khớp nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối, kt: đường kính trong 158.4mm/ferrule (iso type) sus304 isofw-150a, hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Nl6166 khớp nối bằng thép không gỉ, loại hàn giáp mối, kt: đường kính trong 208.3mm/ferrule (iso type) sus304 isofw-200a, hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Ống nối bằng thép không gỉ 316l, loại hàn giáp mối p/n: 2000064754 (đường kính ngoài 76.2 mm dày 1.65mm). hàng mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Phụ kiện giảm kính đường ống, là phụ kiện ghép nối ống, bằng thép không gỉ sus304, không ren, có hàn giáp mối, đường kính trong 219mm (21.9cm), hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: R2500002_r2500002-bca03-199115 ống nối giảm bằng thép không gỉ, hàn giáp mối, id 154.08mm - 52.48mm/weldolet - bw - s40s - s40s - a182-f316/316l_nace-0103, sour - 6" - 2"/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Semco0050 co ống 90 độ lr không gỉ sa403 wp316/316l loại hàn giáp mối kích thước 16" sch.40s, hàng mới 100% (ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Stub-10-316/316l-096-a đầu nối làm bằng thép không gỉ 316, đường kính trong 6 inch/15.24cm-lj stub end sched 10 316/316l stainless steel 6- per ms-stub-b36.19-001(mss-sp-43) type a radius/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Stub-40-316/316l-096 đầu nối làm bằng thép không gỉ 316, đường kính trong 6 inch/15.24cm-lj stub end sched 40 316/316l stainless steel 6- per ms-stub-b16.9-002/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Tê 219*219*219mm 5mmt, bằng gang, dùng để nối ống nước, có hàn, ko ren, nsxsuzhou fengtu environmental protection technology co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072390: Tê giảm vi sinh nối hàn din 154/40 bằng inox 316l dùng trong cn chế biến thực phẩm. mới 100%/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 1002390300 co nối ống 90 bằng thép không gỉ,có đường kính trong dưới 15 cm,ko nhãn hiệu,pk lắp ráp đường ống dẫn khí cho máy sx chất bán dẫn,mới 100%/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10101743 ống nối bằng thép không gỉ, không ren, đk: 50mm, pipe, l: 150mm, 50mm, 811.015.050, trang bị trên tàu, mới 100%/ DK Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10101768 khuỷu nối ống bằng thép không gỉ, không ren, đk: 50mm, bend, long 87.5gr 50 mm, 50mm 821.000.050, trang bị trên tàu, mới 100%/ DK Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10101789 đầu nối ống bằng thép không gỉ, không ren, đk.: 50mm, loại: euro pipe; branch; 50x50; 87,5 degr, trang bị trên tàu, mới 100%/ DK Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10101803 nút bít đầu ống, bằng thép không gỉ, không ren, đk: 50mm, socket plug, 50mm, 844.100.050 s, trang bị trên tàu, mới 100%/ DK Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10102009 khớp nối ống bằng thép không gỉ, không ren, kt: 110mm, loại: extension pipe 110mm 611.300.001 (increaser pipe), trang bị trên tàu, mới 100%/ DK Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10109853 đầu nối ống bằng thép không gỉ, không ren, đường kính 18mm, eo swivel union, gz18l71 (swivel union 18l, snv ss316), trang bị trên tàu, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10111340 đầu nối giảm, bằng thép không gỉ, không ren, eccentric reducer schedule a sch.10s ni533250 od60.3x2.77 - 48.3x2.77, aisi316l, trang bị cho tàu, mới 100%/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10111519 đầu nối giảm, bằng thép không gỉ, không ren, eccentric reducer schedule a sch.10s ni533250 od88.9x3.05 - 73x3.05 aisi316l, trang bị cho tàu, mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10111520 đầu nối giảm, bằng thép không gỉ, không ren, eccentric reducer schedule a sch.10s ni533250 od88.9x3.05 - 60.3x2.77 aisi316l, trang bị cho tàu, mới 100%/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10111521 đầu nối giảm, bằng thép không gỉ, không ren, eccentric reducer schedule a sch.10s ni533250 od114.3x3.05 - 88.9x3.05 aisi316l, trang bị cho tàu, mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10112005 đầu nối thẳng, bằng thép không gỉ, đường kính 20mm, eo male stud connector ge20sr1/2edomd71 (union din 20s 1/2"bsp body ss 316), trang bị trên tàu, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10112008 đầu nối giảm, bằng thép không gỉ, không ren, ex.reducer 73x3.05-48.3x2.77mm, smls astm-a403 316/316l, trang bị cho tàu, mới 100%/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 10615_l40009971|dm1 khớp nối ống 90 độ, có ren, bằng thép, đk 6mm, mã hàng ll/532-30739-1, hsx skf. hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 18150002 co 2.5" bằng thép không gỉ, đường kính trong 6.35 cm cm dùng cho máy phun bê tông. ms:18150002, hàng mới 100%/ AU/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 18150007 ống thẳng 2 inch bằng thép không gỉ, đường kính trong 5.08 cm dùng cho máy phun bê tông. ms:18150007, hàng mới 100%/ AU/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 1q009-c0180n đầu nối có ren bằng thép, là phụ kiện ghép nối ống, kích thước: 28.05*16.1*26, đường kính trong: 5mm, dùng trong gđsx đầu nối làm mát, mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 25-ce-016-160 khớp nối nhanh bằng thép không gỉ, p/n: sf33 có ren để ghép nối. hàng mới 100%/ SG/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 3300-22403 đầu nối ống bằng thép không gỉ có ren, đường kính trong dưới 15 cm 1/2" hose id, 1/2 npt male end 53515k27, 3300-22403, mới 100%/ MX/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 3300-22468 đầu nối ống bằng thép không gỉ có ren, đường kính trong dưới 15 cm 3/8" hose id, 3/8 npt male end 53515k24, 3300-22468, mới 100%/ MX/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 4060-01241 phụ kiện ghép nối cho ống bằng thép có ren, đường kính trong dưới 15 cm right-angle flow rectangular manifold, 3 outlets 4839k803, 4060-01241, mới 100%/ MX/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 4378nsxmt510004d28 khớp giãn nở đường kính trong 100mm dn100 bằng inox 321, không hàn, không ren, loại kép, không có ống lót bên trong,dài 400 mm.mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 45429 đầu nối ống có lỗ tiết lưu, bằng thép không gỉ, ren côn r3/4 - ren thẳng g3/8, đường kính 9.2mm, dùng sản xuất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 500150899 non-latching quick disconnect(m), made of stainless steel 303, 4.78mm internal diameter, used to connect to cell qd to transfer cooling liquid/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 500703570 barb fitting, made of stainless steel, internal diameter of less than 15 cm, processing method of machining, designed for hst ap, used for pipe connection/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 54179 khớp nối ống thẳng bằng thép không gỉ, swagelok, ren côn r 3/8, ss-12m0-1-6rt, dùng sản xuất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 814010022808 đầu nối thẳng dùng cho ống dẫn keo chất liệu bằng inox model mtv/fbs/mtd-1 hiệu marco, kích thước: 55.5*12mm, mới 100%, 814010022808/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 940267 ống nối hình côn không ren, bằng thép không gỉ-conical reducer 2.00-1.00x2.375"l. hàng mới 100%[po-003464]/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 9675-fim-34 ống nối ren ngoài kích thước 3/4 inch, ren trong 1/2 inch, bằng thép không gỉ g316 (hàng mới 100%)/3/4 bsp male to 1/2 female bush ss g316/ AU Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 9700-fim-132 khuỷu nối 90 độ, bằng thép không gỉ, đường kính trong 50mm (hàng mới 100%)/elbow 90lr 40s 50nb astm a403 wp316 asme b16.9/ AU Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 987-1043 khớp nối giảm dùng cho ống, bằng thép, không ren, kích thước 17-11mm, square reducer 17-11 mm, trang bị trên tàu, mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: 987-1044 khớp nối giảm dùng cho ống, bằng thép, không ren, kích thước 17-14mm, square reducer 17-14 mm, trang bị trên tàu, mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A1105180 cút chữ t nối ống, bằng thép không gỉ, m24x1.5mm, di2=16mm, di3=16mm, din 2353, pn315, có ren, mới 100%/ SL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A1538632 khớp nối ống hình chữ t, m20x1.5mm, di2=12mm, di3=12mm, pn630, có ren, bằng inox, mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A2007508 ống inox dạng xoắn, model: sus conduit tube 3.0*4.6, đường kính 4.6mm/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232002907-1 đầu nối nhanh,có ren,chất liệu thép không gỉ, kích thước 62*27*27 mm, đường kính trong 6mm,dùng để nối ống nước với tấm tản nhiệt trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt, mới 100%/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232002s03-1 đầu nối nhanh để kết nối ống dẫn và tấm tản nhiệt, chất liệu thép k gỉ, kích thước 74*33*33mm, đường kính ngoài 9mm, dùng trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt,mới 100%/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232002y81-1 đầu nối nhanh, chất liệu thép không gỉ, kích thước 43.9*20.5mm, đường kính trong 3.18cm, dùng trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt, hàng mới 100%/ SE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232002y82-1 đầu nối nhanh nối với ống nước, chất liệu thép k gỉ, kích thước l36.5mm, đường kính ngoài 15.5mm, đường kính trong 3.18mm,dùng trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt,mới 100%/ SE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232002y83-1 đầu nối nhanh nối với ống nước, chất liệu thép k gỉ, kích thước l94.1mm, đường kính 51.7mm,dùng trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt,mới 100%/ SE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232002y92-1 đầu nối nhanh (dùng để nối ống), chất liệu thép không gỉ, kích thước 57.7*102.8mm, đường kính trong 31mm, dùng trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt,mới 100%/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232002y97-1 đầu nối nhanh nối với ống nước, chất liệu thép k gỉ, kích thước l36.5mm, đường kính ngoài 15.5mm, đường kính trong 3.18mm,dùng trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt,mới 100%/ SE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232002y99-1 đầu nối nhanh nối với ống nước, chất liệu thép k gỉ, kích thước l106.7mm, đường kính 57.8mm,dùng trong giai đoạn sản xuất tấm tản nhiệt,mới 100%/ SE Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232003j30-1 đầu nối nhanh, dùng để nối ống dẫn, chất liệu thép không gỉ sus304, kích thước 60.5*25.8mm, đường kính ngoài 24.2mm, dùng trong giai đoạn sản xuất bộ phận tản nhiệt, mới 100%/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232003j31-1 đầu nối nhanh, dùng để nối ống dẫn, chất liệu thép không gỉ sus304, kích thước 45.3*18.9mm, đường kính ngoài 18.9mm, dùng trong giai đoạn sản xuất bộ phận tản nhiệt, mới 100%/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232003j32-1 đầu nối nhanh, dùng để nối ống dẫn, chất liệu thép không gỉ sus304, kích thước 45.3*18.9mm, đường kính ngoài 18.9mm, dùng trong giai đoạn sản xuất bộ phận tản nhiệt, mới 100%/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232003j42-1 đầu nối nhanh, dùng để nối ống dẫn, chất liệu thép không gỉ sus304, kích thước 39.6*24.8mm, đường kính ngoài 23.86mm, dùng trong giai đoạn sản xuất bộ phận tản nhiệt, mới 100%/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232003r54-1 đầu nối nhanh, dùng để nối ống nước, chất liệu thép không gỉ, có ren, kích thước 35.4*16.1mm, đường kính trong 5mm,dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A232003r55-1 đầu nối nhanh, dùng để nối ống nước, chất liệu thép không gỉ, có ren, kích thước 35.4*16.1mm, đường kính trong 5mm,dùng trong sản xuất linh kiện điện tử, mới 100%/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A2904010101 khớp ghép nối cho ống dẫn bằng thép không gỉ, triclamp, ik02-t, đường kính 50.8mm. mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: A3106020102 đầu nối giảm đường kính ống bằng thép không gỉ, kích thước 2.0"*1.5", l=12.7mm, mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Bf-304-1.230-0.049-1.0 vòng thép không gỉ 304 dùng gắn vào đầu ống thép đường kính trong 1.230 dài 1 inch-1.230 id x 0.049 thick x 1.0 width 304 braid ferrule per dwg 10890/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: C01-2032 đầu nối bằng thép không gỉ (linh kiện của ống dầu thủy lực d10) z26354ca0, đường kính 17mm, dùng để nối đầu ống dầu. hàng mới 100% (100g/cái)/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: C01-6104 đầu nối z26339ca0 (linh kiện của ống dầu thủy lực d10), bằng thép không gỉ, đường kính 17mm, dùng để nối đầu ống dầu. hàng mới 100% (100g/cái)/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: C01-6312 đầu nối z26340ca0 bằng thép không gỉ (linh kiện của ống dầu thủy lực d12), dùng để nối ống, đường kính trong: d8. hàng mới 100% (0.5kg/pcs)/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: C035215 cút nối ống dẫn khí bằng sắt, dùng để nối các ống dẫn khí với nhau, đường kính trong dưới 15cm, 48yp10a502. hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Ccdcdcknen đầu khí chia 3 (bằng thép không gỉ, không hàn giáp mối, dùng kết nối hệ thống dẫn khí nén, đường kính trong 5-6mm)/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Code:1905_đầu nối bằng thép không gỉ đã đánh bóng bằng điện, hãng dekon solution uk, size 3/4", dùng trong quá trình kiểm tra chất lượng hơi nước trong ptn thực phẩm, phòng sạch, mới100%/ GB/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Cút nối t đều bằng thép không gỉ, không ren, đường kính trong 100mm. hàng mới 100% (equal tee d-108 316l), part no: f161086. hsx: isotubi s.l/ ES/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Đầu kết nối không ren bằng thép không gỉ, size 2.5 inch, dùng cho bồn chứa inox, nsx: a&g, hàng mới 100%/ AU/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Đầu nối áp lực 350 bar, r3/8 - fitting-df-mm-r3/8-1/4npsm-350bar-sst, chất liệu: thép không gỉ, kích thước 27*66mm; p/n: b0461.03, hiệu wagner. hàng mới 100% (net 0.302 kgs)/ CH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Đầu nối khí, bằng thép không gỉ, không ren, đường kính trong 11mm dùng để kết nối xylanh và ống khí trong máy gia công cơ khí (kqb2l06-00).hãng sx smc. hàng mới 100% jp/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Fr046450021 khớp ghép nối cho ống dẫn bằng thép không gỉ, cap,1.5", sanitary. mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Frb200000007 phụ kiện ghép nối ống(cụm nối ống) bằng thép không gỉ, đường kính trong nhỏ hơn 15cm, có ren. hàng mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Frb200000008 cút nối ống chữ t, bằng thép không gỉ, có ren, đường kính 1/4 inch. mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Frh300000001 phụ kiện ghép nối ống(cụm nối ống) bằng thép không gỉ. đường kính trong: 15.8mm, có ren. hiệu: superlok. hàng mới 100%./ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Frr3-16 khớp nối mềm dùng để nối ống, bằng thép không gỉ, dạng ống, đường kính 3/4", dài 610mm, mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Khớp nối 20sm (nitto) (v000005) bằng inox, phụ kiện ghép nối của ống. hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Khớp nối 65sn (nitto) (v000006) bằng inox, phụ kiện ghép nối của ống. hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Khớp nối thép không rỉ không ren loại s.s. ferrule r2a/4sp -- dn 3/4", đường kính: dn 3/4". part number: zpf122401200. hàng mới 100%/ ES/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Khớp nối trục với con lăn kéo băng tải xích lưới, bằng thép không gỉ,không có ren, đường kính 5mm-phụ tùng của máy nướng dùng trong nhà máy chế biến sản phẩm thịt.mới100%(shaft coupling,part090550382)/ SK/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Khớp nối(19a-al-016-w-24b-al-020),bằng thép không gỉ,đường kính trong 16mm,nsx: mechanical b/o import,dùng cho dây chuyền hàn xe ô tô,mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Khớp quay, đường kính trong 1/4 inch, code 40.009, bằng thép không gỉ, phụ kiện của tay quay rửa xe gắn trần, hàng sản xuất mosmatic ag, xuất xứ thụy sĩ, hàng mới 100%./ CH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Lọc dạng chữ y 65a, nối bích, chất liệu thép cacbon, lắp trên đường ống nước.đường kính trong 6.5cm.hàng mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Md000024281 cút nối ống bằng thép không gỉ inox 304 (loại ren), đường kính danh nghĩa: 15a / sts 304 elbow (screw), 15a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Md000024289 kép nối bằng thép không gỉ inox 304 (loại ren), đường kính danh nghĩa: 15a / sts 304 nipple (screw), 15a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Md000024290 kép nối bằng thép không gỉ inox 304 (loại ren), đường kính danh nghĩa: 25a / sts 304 nipple (screw), 25a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Md000024291 cút nối ống bằng thép không gỉ inox 304 (loại hàn), đường kính danh nghĩa: 20a / sts 304 elbow (welded), 20a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Md000024292 cút nối ống bằng thép không gỉ inox 304 (loại hàn), đường kính danh nghĩa: 40a / sts 304 elbow (welded), 40a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Nl086 co nối inox, có ren, có đường kính trong dưới 15cm male elbow kq2l04-m5n, mới 100%_810350972/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Nối góc 30 độ f-f bằng thép không gỉ, không ren, đường kính 76mm. hàng mới 100% (30 độ f-f elbow d-76 316l), part no: f48766. hsx: isotubi s.l./ ES/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Nối góc 60 độ f-f bằng thép không gỉ, không ren, 88mm. hàng mới 100% (60 độ f-f elbow d-88 316l), part no: f51886. hsx: isotubi s.l./ ES/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Npl167 co nối(phụ kiện ghép nối ống), bằng thép không gỉ. loại không ren, đường kính trong dưới 15cm. mới 100%. elbow 90 bu-160-90 tzn ydvn-wgj-24099103285/ CZ/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Ống nối bằng thép không gỉ dùng nối 2 ống lại với nhau, đường kính trong 2.1mm, đường kính ngoài 2.4mm, dài 20mm, item: 67982. hàng mới 100%/ CH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Ongnoithepkr khớp nối ống bằng thép không ghỉ, loại không ren, đường kính trong 406 mm, dùng đóng tàu thuỷ. hàng mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: P0406td04h04r0000k4f0000000000 khớp nối đôi cho ống dẫn bằng thép không gỉ, đường kính ngoài 1/2''. mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: R01786 đầu nối ống xuyên cl-3060-1/2 bằng thép, kích thước ren 1/2 inch, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Ss-1210-r-8 đầu nối ống có ren bằng thép không rỉ (khớp nối). hàng mới 100%[po-003380]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: V-gl-1/2-w-e đầu nối ống không ren bằng thép không rỉ-ss 316l var or vim/var, long gland without shoulder, 1/2" face seal x 1/2" o.d. hàng mới 100%[po-003308]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: V-gl-1/2x1.41-w-h đầu nối ống, bằng inox 316l, không ren-ss 316l var or vim/var, long gland without shoulder, 1/2" face seal x 1.41" o.d. hàng mới 100%[po-003283]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: V-gs-1/2-w-h-0.74 đầu nối ống bằng thép không gỉ, size 1/2''-ss 316l var or vim/var, short gland without shoulder, 1/2" face seal x 1/2" o.d. hàng mới 100%[po-003276]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: V-me-1/8-w-h co nối ống bằng thép không gỉ, size 1/8-ss 316l var or vim/var, mini elbow, 1/8" o.d. hàng mới 100%[po-002575]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: V-mtr-1/2x3/8-w-e co nối vuông bằng thép không gỉ 3/8 inch-ss 316l var or vim/var, mini tee reducer, 1/2"x1/2" x3/8" o.d. hàng mới 100%[po-002498]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: W010279140004-001 đầu nối ống bằng thép không gỉ, kích thước:30.000.8mm, hiệu swagelok, ss-810-1-8, mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Wn-304-016-2.0 đầu nối bằng thép không gỉ 304 có ren ngoài đường kính 1 inch/2.54 cm dài 2inch/5.08cm -1 x 2 stainless steel 304 nipple toe/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072910: Wn-304-020-2.0 đầu nối bằng thép không gỉ 304 có ren ngoài đường kính 1 1/4inch/3.18 cm dài 2 inch/5.08cm -1 1/4 x 2.0 stainless steel 304 nipple toe/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 06steeljoint khớp nối kim loại ahs-65-22-24 coupling:-stock,bằng sắt thép, dùng để nối trục với motor.mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 08380-v141a-00 ống nối (bằng thép). hàng mới 100%./ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 08382-v0200-00 mắt nối (bằng thép). hàng mới 100%./ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 08390-v030a-00 mắt nối (bằng thép). hàng mới 100%./ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 08391-v0700-00 ống nối (bằng thép). hàng mới 100%./ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 1002390150 co nối bằng thép không gỉ-elbow,1 5od,bw,90deg,304l. hàng mới 100%[po-003136-3]/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 19779 co thông hơi bằng inox, xuyên thân hình chữ l 19mm, mã 20.289.01, npl cho tàu, hàng mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 23130008o00 khớp nối chất liệu inox, pn: 23130008o00, hàng mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 26507pj18 đầu bịt khí nén chất liệu bằng thép không gỉ, đường kính trong dưới 15cm dummy;smc;kpt14, hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 2809699 đầu nối ống bằng thép/ KR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 4378nsxmt510001d28 khớp giãn nở đường kính trong 400mm dn400 bằng inox 321, không hàn, không ren, loại đơn, không có ống lót bên trong, dài 340 mm. mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 439000000076 ven bằng inox phụ kiện ghép nối dùng cho ống - balona pharmaloader d76/ ES Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 529911.001.3045 khớp nối ống, bằng thép không gỉ, có ren, đường kính ngoài 35mm g35l71x,dùng cho tàu biển,mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: 940401 ống nối chữ t bằng thép không gỉ-1" long equal tee, weld ends, ss304l. hàng mới 100%[po-003361]/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: A1637325 khớp nối ống tháo nhanh, chất liệu thép không rỉ, dn150, mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Adak0507t060 co nối (11*1.25*45)mm (lk & pt thay thế của máy đúc), hàng mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Cán súng phun rửa xe (ống nối nước) bằng inox ldm35, ren 1/4'', code: 4030800013, nhãn hiệu: tecomec, hàng mới 100%/ IT/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Cùm ống bằng thép t-bolt tbc200 1-1/2", nhà sản xuất: aaxion inc, hàng mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Đầu nối cảm biến và ống khí code: dmt242sc2, hãng vaisala, hàng mới 100%(dùng cho cảm biến đo điểm sương, bằng thép không gỉ, trong nhà máy công nghiệp)/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Đầu nối đôi cố định, chất liệu thép không gỉ, dùng cho máy tạo hình các sản phẩm từ giấy, bột giấy, bìa giấy tự động, hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Đầu nối giảm áp p/n:1823391012 dòng fpt, phiên bản rdz, cổng khí nén g 1/4, đường kính thân:16cm,vât liêu: thép không gỉ dùng trong nhà máy nhiệt điện hãng aventics- italy. hàng mới 100%/ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Đầu nối thân béc cắt - adapter - item no. 10077009- hàng mới 100%/ CH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Ep gr510x1500 ống nối chất liệu bằng thép không gỉ gr. 510 lg.1,5m.hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: G-2wc-150 đầu nối ống 1.5" 90 độ bằng thép không gỉ-1.5" 3a 90 deg short elbow, weld ends, ss304l. hàng mới 100%[po-003038]/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Md000025153 côn thu nối ống bằng thép không gỉ inox 304 (loại hàn), đường kính danh nghĩa: 250a / sts 304 reducer (welded), 250a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Nối ống ren trong bằng thép npt x weld end adapter b22wb-r200 2", nhà sản xuất: aaxion inc, hàng mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Nối ống-phụ kiện hàn ống bằng thép 14a-r300sms 3", nhà sản xuất: aaxion inc, hàng mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Nút bịt ống bằng thép không gỉ, có ren, đường kính trong 22cm, dùng để bịt đầu ống dẫn dung dịch khoan, p/n gvsp2-02000- 02750-0675. mới 100%/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Ocs73 ống nối hình chữ s bằng thép không gỉ (không ren, không hàn giáp mối, đường kính trong 16cm)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Ol1849 khớp nối mù dạng clamp (bao gồm nắp chặn và đầu kẹp) cip clamps with blank and seal, kích cỡ đường kính 40mm, dùng chặn lỗ cấp nước của bộ vệ sinh băng tải. hàng mới 100%/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Ống lót bằng inox cho máy ly tâm(6123970301 bushing) mới 100%/ DK/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Phụ kiện bộ thiết bị thở dùng trong an toàn công nghiệp (khớp nối y bằng thép) - p/n: 2003397 (hàng mới 100%), hiệu:3m scott/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Phụ kiện bơm: ống lót bằng thép không gỉ - flow sleeve cpl. d145(d160)x1000 4"; pn:96937182. hiệu grundfos, hàng mới 100%/ DK/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Phụ kiện của hệ thống lọc tiền xử lý nước: đầu nối ống 1 1/4" có nắp che bằng thép không gỉ - va - double nibble ss; 1 1/4" incl. sealings (f00001212)/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: R2500002_r2500002-bca03-224268 ống nối giảm bằng thép không gỉ, hàn vát mép, id 247.7mm - 24.3mm/nippolet - be - s80s - s80s - a182-f316/316l - 10" - 1" - 100 l/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: S6-sl112 phụ kiện ghép nối: khớp nối inox - scs14 sleeve d-s55-su112r-6 (hàng mới 100%)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: S6-sl116 phụ kiện ghép nối: khớp nối inox - scs14 sleeve 50su d-s55-su116 r-5 (hàng mới 100%)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: S6-sl-13-7008(02) phụ kiện ghép nối - vỏ bọc inox - sleeve 13su sus316. d-s40-s7008 (02), (hàng mới 100%)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: S6-sl-20-06 phụ kiện ghép nối: khớp nối inox - ap-d-s55-su012-06 (hàng mới 100%)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Sapc ống nối của ống hút ngang chất liệu bằng thép, thông số:dn 300, di306-364.hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Sapc1 ống nối của ống hút ngang chất liệu bằng thép, thông số:dn 300, di306-364.hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Ss-4-hvcr-4sr đầu nối ống bằng thép không rỉ (khớp nối). hàng mới 100%[po-002754]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Tay nối, số lùi bằng thép, mã phụ tùng: 1a8252-27020, phụ tùng máy kéo nông nghiệp yanmar, hàng mới 100%/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Tê bằng thép ko gỉ, ko hàn, ko ren, đ/k trong: 400*400*300mm, dày 4mmt, là phụ kiện dùng cho đường ống dẫn nước, nhà sx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd. mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Tê giảm bằng thép-phụ kiện của ống_ 2211cbb300200f4 3"-2", nhà sản xuất: aaxion inc, hàng mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Trial1021 co khí kq2s04-m3g1 dùng để gắn ống khí, linh kiện thay thế cho máy lắp ráp, kt 7.7x10x17.1mm, bằng thép và nhựa, nsx smc, mới 100%/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Trục nối xoay súng bằng thép không gỉ, đường kính trong 8 mm, dài 5cm.mã hàng: 81400149,bộ phận dùng cho máy bơm áp lực.hàng mới 100%.nhãn hiệu & nhà sx denjet nordic a/s/ DK/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Tshd1000-a1000943 kẹp ống bằng thép không gỉ, dùng cho ống đường kính 20-32mm x w=12mm. mới 100%/ ES Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: V-gs-1/2-w-h đầu nối ống không ren bằng thép không rỉ-ss 316l var or vim/var, short gland without shoulder, 1/2" face seal x 1/2" o.d. hàng mới 100%[po-003389]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: V-gs-1/2x1/4-w-e đầu nối ống bằng thép không rỉ-ss 316l var or vim/var, short gland without shoulder, 1/2" face seal x 1/4" o.d. hàng mới 100%[po-003361]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: V-hgl-3/8-w-h(1.19") đầu nối ống không ren bằng thép không rỉ-ss 316l var or vim/var, long high flow gland, 1/4" face seal x 3/8" o.d. hàng mới 100%[po-003276]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: V-mg-1/4-w-h (1.32) đầu nối ống bằng thép không rỉ-ss 316l var or vim/var, male gland short tube without shoulder, 1/4" face seal x 1/4" o.d. hàng mới 100%[po-003361]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Vn-bi1-380048 khớp nối ống, bằng thép, dùng cho ống 16s - m241.5, đầu kết nối 1/2 bsp male, nsx: parker, p/n ge16sred. hàng mới 100%/ PL/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Vn-bi1-39126 khớp nối ống ge20sredomd, bằng thép, dùng cho ống size 20s. mới 100%/ PL/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Vn-bi3-5133551 khớp nối ống ge35lredomd, bằng thép, dùng cho ống size 35l. mới 100%/ PL/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: Vòng kẹp. p/n: 21304745. dùng cho động cơ máy thủy công suất trên 106 kw. bằng inox), hàng mới 100%, hiệu volvo penta./ NL/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73072990: V-ru-1/2x3/8-w-e co giảm nối ống bằng thép không rỉ-ss 316l var or vim/var, reducing union, 1/2" x 3/8" o.d. hàng mới 100%[po-002831]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: . vòng cho ống dẫn liệu (mặt bích), kt 93*25mm (đường kính trong dưới 15cm), code n1114821h00200, bằng thép, dùng cho máy tạo hình đai ốc. nsx: gao pin. mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: 011-25-cc-122 mặt bích mù bằng thép không hợp kim, size 4", 150#. hàng mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: 04827-06300 mặt bích bằng thép, phi 63x32mm- bushing- linh kiện dùng để sản xuất máy phát điện hàng mới 100%/ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: 10025663 mặt bích bằng thép carbon dùng để lắp đinh ốc, fixing rivets mc flange 4pack, loại không ren, đk trong dưới 15cm, trang bị trên tàu, mới 100%/ FI Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: 3/8-tfu kép ren 3/8-tfu bằng thép không gỉ, dùng để nối ống mềm cho khuôn đúc ép nhựa. mới 100%/ GB Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: 3903499 mặt bích thép pmmr3381 flange yusyo/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: 4161618 mặt bích thép pmmra0142 flange #cv/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: 972-1511 mặt bích bằng thép, đường kính 50mm, flange fl-50-16-1 g1-st, trang bị trên tàu, hàng mới 100%./ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: A1425748 bích thép nối ống, hàn cổ, 1 1/4inch, pn350, od=38.3mm, di=32mm, t=27mm, 4xm14, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: A1445618 bích thép hàn nối ống 3000psi, 2 1/2 inch, 75/69, mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Bộ mặt bích 1 inch, bằng thép, đường kính trong 1 inch, dùng để kết nối van vào hệ thống; 027n1225, hiệu: danfoss. mới 100%./ PL/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Cút ống thẳng bằng thép hợp cacbon được lót lớp ptfe chống ăn mòn, hai đầu mặt bích, size 50nb(2inch) x 1338mm. hãng galaxy. hàng mới 100%/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Đĩa tách d95 d60.2 25 - disk separator d95 d60.2 25, làm bằng: sắt, pn: 299-10-002, dùng để kết nối ống. mới 100%/ ES/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Jord251458 mặt bích wnrf bằng thép sa105n kích thước 2" 150# sch160, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Jord251459 mặt bích wnrf bằng thép sa105n kích thước 4" 300# sch120, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Jord251487 mặt bích mù bằng thép rf cs a105n asme b16.48 kích thước 3" 150#, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Mặt bích cố định dùng cho thiết bị khoan xiên, bằng thép, đường kính 50.08 mm. p/n: 100808761. hàng mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Mặt bích cổ hàn nối ống, bằng thép không hợp kim, không đúc, đường kính trong: 15.58mm, sử dụng trên giàn dk, mới 100% (1pce=1set) sql l21810/ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Mặt bích mạ kẽm, chất liệu thép mạ kẽm, ko hàn, ko ren, đ/k trong: dn125, là phụ kiện dùng cho đường ống dẫn nước, nsx:hebei chuangde. mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Mặt bích nhúng nóng thanh trượt so rf a105 mạ-carbon steel flange hdz 4"/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Mặt bích(cap ppb01023) bơm hồ làm bằng thép đường kính 60 mm, phụ tùng thay thế cho máy bơm hồ liệu, hàng mới 100%/ EU/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Mặt bích, là phu kiện ghép nối ống thép, bằng thép mạ kẽm, đ/k trong 80mm, nhà sx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Md000024331 mặt bích rỗng (thép đen), đường kính danh nghĩa: 40a / flange 10s/ with assembly parts(black steel), 40a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Nl-4177v mặt bích (bán thành phẩm) 4177v, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Phụ tùng động cơ điện giảm tốc: mặt bích bằng thép, đường kính trong 140mm, output flange rf27 d=140, p/n: 6414605. hiệu sew-eurodrive. hàng mới 100%/ FR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Sfso185x90x18(ss400) mặt bích nối (loại bích rỗng) bằng thép không hợp kim ss400, kích thước: od:185, id:90, t: 18 mm (80a jis10k sop ff), mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Ssea25233 mặt bích bằng thép sa-350 lf.2 cl.1 loại hàn giáp mối kích thước 2" 300# 330l,hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Tec26017 mặt bích bằng thép astm a350 grade lf2 asme b16.11class 1 đường kính trong 4'' 150# rf asme b16.5, hàng mới 100% (ncu)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Tec26019 mặt bích cổ hàn bằng thép astm a350 grade lf2 asme b16.11class 1 đường kính trong 4'' sch40 150# rf asme b16.5, hàng mới 100% (ncu)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: Tròng giảm kích thước lục giác 100mm xuống 95mm 14 link model slv10095mm-14, không ren, đk trong <15cm, bằng hợp kim thép, không hàn giáp mối, dùng để ghép nối ống dẫn dầu thủy lực, mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079110: W01037std30047 phụ kiện ống nối l=25.4mm 1/4" od, chất liệu sus304. mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: . vòng cho ống dẫn liệu (mặt bích), kt: 334*90mm (đường kính trong trên 15cm), code p20p7804x0160008, bằng thép, dùng cho máy tạo hình bu lông. nsx: gao pin. mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 011-25-cc-120 mặt bích mù bằng thép không hợp kim, size 8", 150#. hàng mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 011-25-cc-131 mặt bích hàn cổ bằng thép không hợp kim, size 6", sch std, 150#. hàng mới 100%/ MY Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 088ad8650501 mặt bích / bride de roulement/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 10025000 mặt bích bằng thép đường kính 25cm dùng cho máy phun bê tông. ms:10025000, hàng mới 100%/ AU/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 1125118 mặt bích / flasque de sortie usine/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 320ad8650502 mặt bích / flasque de sortie usine/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 3509.27-a1011972 mặt bích bằng thép không gỉ, đường kính 215mm x t=20mm. mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 3509.28-a1011972 mặt bích bằng thép không gỉ, đường kính 215mm x t=20mm. mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 43786 mặt bích / flange/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: 4651076-99 mặt bích / flange, mounting (452 gr)/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: A1282105 bích thép gắn liền, 080259, mới 100%/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: A1491157 bích thép cố định rrm000022620, mới 100%/ FI Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: A1626665 mặt bích dùng cho tàu thủy, bằng thép, mới 100%/ FI Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Achrpfgalxxxx004 mặt bích cách nhiệt cho ống phi 139,7mm dn125/ NL/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Cres0170 mặt bích mù bằng thép sa350 lf2 cl1 nace mr0175 kích thước 6" 600#, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Cres0172 mặt bích cổ hàn wnrf bằng thép astm sa182 f51 kích thước 8" 600# sch 40s, hàng mới 100% (ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Cres0173 mặt bích mù bằng thép sa350 lf2 cl1 nace mr0175 kích thước 6" 600#, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Cres0174 mặt bích mù bằng thép sa350 lf2 cl1 nace mr0175 kích thước 8" 600#, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Flcc mặt bích cho khớp nối mềm, bằng thép. mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Fso330x218x22(ss400) mặt bích rỗng bằng thép không hợp kim ss400, kích thước od330xid218 (200a jis10k sop ff). hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Fso400x269.5x24(ss400) mặt bích rỗng bằng thép không hợp kim ss400, kích thước od400xid269.5xt24 (250a jis10k sop ff). hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Ftpesxxstxxxx0008 măng sông thép, roxtec matref:exwr00001502121/ r 150 w ex/ SE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: J100-nk205 mặt bích phẳng type 01d (groove), tiêu chuẩn din en 1092-1, kích thước pn10 dn900 (ce < 0.43), mác thép p295gh, mới 100%. nhà sx centerway steel co., ltd./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: J100-nk207 mặt bích mù rf type 05, tiêu chuẩn din en 1092-1, kích thước pn10 dn1000, mác thép p295gh, mới 100%. nhà sx centerway steel co., ltd./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: J100-nk210 mặt bích mù type 05c (tongue), tiêu chuẩn din en 1092-1, kích thước pn10 dn900 (ce < 0.43), mác thép p295gh, mới 100%. nhà sx centerway steel co., ltd./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: J114-nk015 mặt bích cổ hàn rf tiêu chuẩn en 1092-1:2018, type 11, kích thước pn10, dn1000, mác thép p295gh, mới 100%. nhà sx centerway steel co., ltd./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Jord251460 mặt bích wnrf bằng thép sa105n kích thước 30" 150# sch std, hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: K1210031131 mặt bích flange seikisui pvc 10k 65a (1p = 720 g). hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Kgb2876 mặt bích / 2 bolt flange (1 un = 136.5 gram)/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Kgb2923 mặt bích / 2 bolt flange/ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Mặt bích - flange set dn25; pn:96727563. hiệu grundfos, hàng mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Mặt bích (30*30)cm (kết nối máy bơm và đường ống dùng cho chuyền đúc đế pu, mới 100%)/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Mặt bích chịu áp lực, chất liệu bằng thép chống màu mòn, mã: ph20911922, kích thước 30*80cm (dùng cho máy ép gạch thủy lực trong sản xuất gạch men).hàng mới 100%./ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Mặt bích cổ hàn nối ống, bằng thép không hợp kim, không đúc, đường kính trong: 260.40mm, sử dụng trên giàn dk, mới 100% (1pce=1set) sql l21814/ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Mặt bích nhúng nóng thanh trượt so rf a105 mạ-carbon steel flange hdz 6"/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Mặt bích, là phu kiện ghép nối ống thép, bằng thép mạ kẽm, đ/k trong 150mm, nhà sx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Nl1130 bộ mặt bích bằng thép,mdc p/n k075-bc 716000,zyoda151066/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Nút đậy (mặt bích) bằng thép không rỉ 1202-8992-00 (phụ tùng máy nén khí atlas copco), hàng mới 100%/ BE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Phụ tùng động cơ điện giảm tốc: mặt bích bằng thép, đường kính 160 mm, output flange rf47/rxf57 d160, p/n: 6413323. hiệu sew-eurodrive. hàng mới 100%/ FR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: S0125056 mặt bích (dùng để cố định trục vít máy đùn,bằng sắt, hàng mới 100%) cap n2-3164-4/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Tshd1000-a1681170 mặt bích hàn trượt bằng thép, loại a0284531, đường kính 16". mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079190: Za901pay mặt bích nt m8 bằng thép, đường kính trong f7(mm) dùng để khóa tán trên thanh nối nghiêng-flange nt m8 trivalent cm. hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: #38h1173# - phụ tùng của máy thu hoạch: đầu nối bằng thép,đầu nối có ren ngoài - adapter fitting.hàng mới 100%/ US/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: . cút nối gpc1203, chất liệu bằng thép, có ren ngoài 17 ống 12, dùng để kết nối các đường ống, chia luồng khí trong hệ thống, hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: . khớp nối gpc1003, chất liệu bằng thép, có ren ngoài 17 ống 10, dùng để kết nối các đường ống, chia luồng khí trong hệ thống, hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 0170f khớp nối bằng thép để nối ống dẫn dầu cao su (f21106009), đk trong 9.8 mm, có ren/ ES/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 0184f khớp nối bằng thép để nối ống dẫn dầu cao su (f21122006), đk trong 9.8mm, có ren/ ES/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 10102034 đầu nối bằng thép mạ crom, có ren, kt: 10mm, chrome union nil 5550-42 with 2 couplings, 10x10, trang bị trên tàu, mới 100%/ NO Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 10102035 đầu nối ống bằng thép mạ crom, có ren, kt: 12mm, chrome union nil 5650 with 2 coupling, 12x12, trang bị trên tàu, mới 100%/ NO Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 10108146 khớp nối ống bằng thép, có ren, kích thước: (50x50)mm, swept branch; 50x50; 87.5 dgr, trang bị trên tàu, mới 100%/ DK Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 17025057 đầu nối ren trong bằng thép, đường kính 1/2" cho máy phun bê tông. ms:17025057, hàng mới 100%/ AU/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 17025205 khớp nối nhanh thủy lực 1-1/16 bằng thép có ren, đường kính 27 mm dùng cho máy phun bê tông. ms:17025205, hàng mới 100%/ AU/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 17075105 khớp nối nhanh thủy lực mặt phẳng flomax bằng thép có ren, đường kính 3/4 " kèm nắp chụp, màu xanh dương đậm dùng cho máy phun bê tông. ms:17075105, hàng mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 25ce054/deg.068 cút ngưng tụ, bằng thép, có ren, 1/2" npt (id=10mm). hàng mới 100% (lắp trên đường ống hơi để bảo vệ thiết bị đo áp suất)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 289030 khớp nối nhanh bằng thép- npl nhập khẩu dùng gia công máy thuỷ hiệu caterpillar. hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 289051 khớp nối bằng thép - npl nhập khẩu dùng gia công máy thuỷ hiệu caterpillar. hàng mới 100%./ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 35930205 khuỷu nối ống thủy lực góc 90 độ có tán xoay,loại có ren,chất liệu:bằng thép,đường kính trong 6.8mm, dùng nối ống trong hệ thống thủy lực. ncc: grainger. hàng mới 100%/ US/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 387057 khớp nối bằng thép- npl nhập khẩu dùng gia công máy thuỷ hiệu caterpillar. hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 387068 khớp nối bằng thép- npl nhập khẩu dùng gia công máy thuỷ hiệu caterpillar. hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 700908 khớp nối bằng thép- npl nhập khẩu dùng gia công máy thuỷ hiệu caterpillar. hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: 9002349863 bộ đầu nối ống mỡ bôi trơn, bằng thép, có ren, kích thước: phi 8.6x100mm, dùng sản xuất rơ móc kéo. mới 100%/ NZ/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Avake4160 ống nối đầu giắc dây cáp tín hiệu kr00403-20, đường kính 3mm, chất liệu kim loại thép -linh kiện sản xuất ăng - ten ô tô các loại, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Co nối bằng thép 40sp, hiệu wang, loại có ren, đường kính 12.7-17mm, hàng mới 100%, thuộc phân nhóm phụ kiện ghép nối/ TW/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Cút 90 độ, bằng thép mạ kẽm, có ren để ghép nối, kích thước đ/k trong 50mmx3,2mmt, nsx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, dùng để nối ống, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Cút ren, đồng, 30x15mm, dùng cho máylà hơi công nghiệp. mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Cút ren, thép tổng hợp, 57x25mm, dùng cho máylà hơi công nghiệp. mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Cy07 khớp nối động ja15-6-100 bằng thép, ren m6.hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đầu nối (1 bộ gồm 10 cái) fitting gws6-8-s: (đầu nối khí, đường kính ren 13mm, đầu còn lại nối với dây khí có đường kính 8 mm, nhưng hợp kim sắt chiếm chủ yếu), mới 100%/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đầu nối bằng thép có ren, có đường kính trong dưới 15cm / 6k6967 - phụ tùng máy thi công xây dựng. hãng sx caterpillar, mới 100%/ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đầu nối chuyển đổi ren, bằng thép hợp kim, của thiết bị cài đặt đầu treo ống chống lửng od 7", id 2.47", lg 24", sn: 16772928, 16772929, 16772930 -top conn bms-a098, p/n: h079914006rt, (hàng mới 100%)/ SG/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đầu nối giảm ống bằng thép hợp kim thấp, có ren, đường kính trong 4", dùng để nối ống với ống dẫn dầu, pn: wpt00093. mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đầu nối ống có ren bằng thép, đường kính 6mm,dùng cho máy làm cổ lon,mã c00600600,mới 100%/ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đầu nối ống, bằng thép không đúc astm-a-105, có ren, đường kính trong 4", hàng mới 100%. tg thuê: 0.5usd*5 ngày=2.5usd. tgh: 90usd/ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đầu nối ss400 a11028 (7*5)cm (bằng sắt, có ren, dùng cho máy máy ép đế ct-803; mới 100%)/ TW/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đoạn nối ống 2in, cong 90 độ, bằng thép hợp kim 4340h, không đúc, có ren, áp suất hoạt động 15000psi, dùng để nối ống trong máy bơm trám xi măng, trên giàn khoan dầu khí.mn: 100008282. hàng đqsd/ US/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Đoạn ống nối 2in, bằng thép hợp kim, không đúc, có ren, dài 48in, áp suất tối đa 15000psi, dùng nối ống dẫn và máy bơm trám xi măng. mn: 100063391. đã qua sử dụng./ US/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Fm5empjdn02054 khớp nối ống nhanh, thép carbon, có ren, không đúc, đường kính trong 16mm, quickcoupler (thread), hàng chưa qua sử dụng/ NL/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khâu nối 1 đầu ren trong~gang rèn mạ kẽm nhúng n-threaded carbon steel fitting hdz 3/4"/ TW/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khớp bịt ống bằng thép a105n có đường kính trong 3/4'' 3000# loại có ren để ghép nối dùng cho đường ống, hàng mới 100%/ FR/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khớp nối bằng thép. pn: d5311278820040. phụ tùng máy bay thuộc chương 9820.00.00 có easa số d2411337561 1 /1. hàng mới 100%. nsx: airbus/ FR/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khớp nối chuyển đổi kt ống, bằng thép, không hợp kim,có ren, kt 4"x 3",đã gắn 1 vòng đệm bằng thép 3",1 vòng đệm cao su,1 đầu bảo vệ bằng cao su. mới 100% (lih: 1450 usd/pce)/ SG/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khớp nối đầu lục giác để bịt ống bằng thép astm a105n đường kính trong 3/4" class 3000 loại có ren để ghép nối, hàng mới 100%/ KR/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khớp nối giảm bằng thép nối ren npt size 1-3/4"x1-1/4", model: me217s (nsx: marshall excelsior, dùng trong hệ thống đường ống bồn khí hóa lỏng) (đường kính trong 50.3x42.2mm). hàng mới 100%/ US/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khớp nối lm 65 (làm bằng gang, đường kính 65mm). hàng mới 100%/ ID Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khớp nối thép có ren loại welding jic female 37 swept with guide 1"5/16 12h un dn 1", đường kính: dn 1". part number: z12832116. hàng mới 100%/ ES/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Khủy nối ống dẫn dầu bằng sắt, có đường kính trong 8.2mm dài 3.5cm, đã ren (linh kiện sản xuất động cơ điện) (hàng mới 100%)/ TW/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Linh kiện khuôn ép nhựa mã e71109/1/4 (khuỷu nối ống nước có ren, đường kính 4.0mm, 01 kg= 751.82 eur) mới 100%, bằng thép. xuất xứ romania/ RO/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Măng sông nối ống bằng thép hợp kim thấp loại có ren, đường kính trong 5-1/2in"(13.97cm), dùng để nối ống dẫn với ống khoan, mfg part: 81788+30. mới 100%/ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Misumi123 khớp nối ống bằng gang, mới 100%, code: sgppt15a (dùng trong dncx)/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Mm1702 co ren_one side flange elbow[4l50f], bằng thép, kt: 50x50x38mm, có ren, đường kính trong 45mm, dùng cho lò sấy găng tay (mới 100%)/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Nắp ống rèn ngoài~gang rèn mạ kẽm nhúng nóng a1-threaded carbon steel fitting hdz 3/4"/ TW/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Ro-a-85 khớp nối bằng thép t4130012051-000 (1 pce=0,148 kg, đường kính trong dưới 15cm), hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Ro-a-88 khuỷu nối bằng thép rbi 5d, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Seaonic0285 khớp nối nhanh với cụm ống stanag 3755, chất liệu thép không ghỉ, dùng cho cầu thang tàu, mới 100% (seaonics)/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Seaonic0286 khớp nối nhanh với cụm bình stanag 3756, kiểu nối bồn/bể, chất liệu thép không ghỉ, dùng cho cầu thang tàu, mới 100% (seaonics)/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Tec26001 đầu bịt ống loại có ren để ghép nối bằng thép astm a350 grade lf2 asme b16.11 đường kính trong 3/4'' 3000#, hàng mới 100% (ncu)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Tec26036 đầu bịt ống loại có ren để ghép nối bằng thép astm a350 grade lf2 asme b16.11 đường kính trong 3/4'', hàng mới 100% (ncu)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Txp_009 khớp nối ống bằng thép có ren, đường kính trong dưới 15cm, dùng cho tủ phân phối điện trong vỏ container, 50a coupling (npt type), ts1820-0716, zyoda242978/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Van thủy lực bằng thép có ren p/n: hfdk221a2s, chiều dài 90mm, đường kính trong 12mm, dùng để thay thế phụ kiện bị hỏng trong máy ép thủy lực, hsx: parker, hàng mới 100%/ FI/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079210: Z0000001-976633 khớp nối động bằng thép không gỉ, có ren đk trong 8mm được lắp vào đầu xylanh khí để chống lệch tâm cho xylanh khi lắp vào máy gia công cơ khí (jaf20-8-100) hãng sản xuất smc.mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 010103 - ống khủy nối, bằng thép hợp kim, loại có ren ghép nối, đường kính trong lớn hơn 15cm, phụ tùng dùng cho đầu máy cắt cây, hiệu logmax, mới 100%/ SE/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 04str100 ống kim loại dùng để nối dây điện với kim thông điện ring for probe pin str-120,bằng sắt thép dùng để lắp ráp checker.mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 115129 khớp nối ống keo của máy phun keo nóng công nghiệp; bằng thép không gỉ, có ren ghép nối kích thước g1/4", 45độ; 1cái=0.06kg. mới 100%/ LI Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 1336043400 bộ ghép nối ống khí/one touch coupler/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 40ph steel khớp nối kl có ren/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 529911.001.3033 ống thép không gỉ, kích thước đường kính ngoài 35 mm, độ dày thành ống 3.0 mm, trang bị trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 6tpm steel khớp nối kl có ren/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 814010021069 khớp nối ren ống chất liệu bằng thép dùng trong sản xuất, kích thước: 10*10*20mm, mới 100%, 814010021069/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 90deg.male elbow-pt máy ép nhựa husky. co nối ống góc 90 độ bằng thép, dùng để kết nối và đổi hướng dòng chất lỏng trong hệ thống thủy lực, mới 100%/ CA/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: 93101-ydk0110-0100 măng sông bằng thép dài 80mm dùng sản xuất lắp ráp máy phát điện/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Bộ phận kết nối bằng sắt thép air - nipple cjs-10*1.25 hàng mới 100% [v5125y8342] /a0008/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Co nối bằng thép carbon loại có ren để ghép nối, 90 độ, đường kính từ 2.69 cm đến 6.03 cm. hàng đã qua sử dụng./ TH/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Co nối của máy ép đế bằng sắt, ghép nối bằng ren (đường kính ngoài 9mm, đường kính trong 0.3mm,dài 9mm) (hàng mới 100%)/ DE/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Co nối hình chữ t bằng thép carbon loại có ren để ghép nối, đường kính từ 2.69 cm đến 6.03 cm. hàng đã qua sử dụng./ TH/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Côn thu bằng thép carbon loại có ren để ghép nối, đường kính từ 2.69 cm đến 6.53 cm. hàng đã qua sử dụng./ TH/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Đầu nối cần gạt xanh bằng thép, hiệu: effebi, hàng sử dụng cá nhân, model: 2881x605, đường kính 20 inch, mới 100%/ IT/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Đầu nối chuyển đổi có ren bằng thép dùng để liên kết các ống khai thác dk, po: 4513315064, part #: h299897118, xovr bshg, 6.6"43.7#vamslij ii b x 4.5"1, batch: 0002316221, mới 100%/ AE/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Đầu nối có ren điều chỉnh góc của thiết bị khoan định hướng, hợp kim, đường kính 7inch. p/n: s-283747. hàng mới 100%/ US/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Đầu nối inox 90 độ c4x1/4 có ren,phụ tùng máy rót sữa,hàng mới 100%,mã 888487014/ IT/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Đầu nối khí thẳng ren ngoài phi 10 mm ren17 3/8" pc10-03(chất liệu đồng, hàng hóa phục vụ trong nhà máy). mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Elbow- khớp nối khuỷu sử dụng trên tàu biển, pn: p24179-512, type: 22l-dko, maker: seatools. hàng mới 100%/ NL/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Fb0046 đầu nối nhanh, model: kq2s06-m5a, kt: 10*30*10mm, chất liệu bằng thép không gỉ, kt đường kính 10m, loại có ren ghép nối, dùng đấu nối đường ống khí nén. mới 100%. (code: j015381379)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Fb0046 miếng nối ngắn phích cắm fbi10-6, chất liệu bằng thép không gỉ, bộ phận phích cắm kết nối dùng cho điện áp dưới 1000v. mới 100%. (code: j015384995)/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Fb0046 thanh nối điện (đầu nối), model: fbi10-6, chất liệu bằng thép không gỉ, dùng đấu nối dây dẫn điện với thiết bị dùng cho điện áp dưới 1000v, dòng điện dưới 16a. mới 100%./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Fm5sm053022 khớp nối ống bằng thép, loại có ren, coupling victaulic firelock 009h epdm 2", đường kính trong: 60mm, dùng trên giàn điện gió, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Fm5sm053024 khớp nối ống bằng thép, có ren, đk trong 77mm, storz 3" b, dùng trên giàn điện gió, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Hpce 520/330/connection nipple ss for multiple hpce hoses - khớp nối ống dẫn khí bằng thép, hàng mới 100%./ GR/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khớp lai bơm quạt, mã danh điểm 001003-085, phụ tùng cho máy khoan sandvik, hàng mới 100%/ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khớp nối / coupling / pttt sử dụng cho máy sản xuất động cơ loại nhỏ < mới 100%> / a0008 [ v3105y0574]/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khớp nối động rodend pos12l (0.192kgm)bằng sắt thép hàng mới 100% [v6145y0002] /a0008/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khớp nối làm bằng thép không gỉ coupling kit ergo 3000 có đường kính trong 3cm. hàng mới 100%./ GB/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khớp nối ống bằng thép hợp kim thấp loại có ren 2 đầu, đường kính trong: 8", dùng để nối ống trên giàn khoan dầu khí. mfg part: 24gz0200t1be. mới 100%/ SG/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khớp nối rắc co bằng thép carbon loại có ren để ghép nối, đường kính từ 2.69 cm đến 6.03 cm. hàng đã qua sử dụng./ TH/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khớp nối thẳng bằng thép carbon loại có ren để ghép nối, đường kính từ 2.69 cm đến 6.03 cm. hàng đã qua sử dụng./ TH/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khớp nối xoay góc wg cỡ 2 1 2l-1 2l, fkm, bằng thép mạ kẽm, dn=10mm, pn=31,5 bar. dùng cho đường ống thủy lực. nh&nsx: riegler & co. kg. mới 100%./ DE/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Khuỷu nối bằng thép có ren cho thiết bị hoàn thiện giếng khoan dầu khí 2 7/8", 6.5 lb/ft api eue box, max od 3.668",id 2.42", w.p 5.000 psi, 320 deg f, api-5ct/ IN/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Phụ tùng cho xe nâng (hàng mới 100%), ncc kalmar: đầu nối kiểm tra áp suất thủy lực (có gen) - p/n: 920794.0002/ DE/ 10% Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Ss-811-pc đầu nối khí bằng thép không rỉ (khớp nối). hàng mới 100%[po-003234]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Sub205572-đầu chia khí chữ y 6 ra 6 (phụ kiện ghép nối ống, loại có ren), hàng mới 100%/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Tec26180 đầu nối ống bằng thép loại có ren để ghép nối schl-tec kích thước m20x1.5mm, hàng mới 100%(tech)/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73079290: Z0000001-873564 đầu nối kim phun và trục máy lắp linh kiện điện thoại, chất liệu: thép, kích thước l50.5xd23mm (loại có ren). mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Cn1a47000a176 cút nối góc chữ t, phụ kiện nối ống loại hàn giáp mối, đk trong: 131.78mm, bằng thép sa-234 wpc, nsx:sungkwang bend, dùng sx bộ phận của nồi hơi công nghiệp, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Cn1b78000a022 cút góc 90 độ, phụ kiện nối ống loại hàn giáp mối, đk trong: 102.26mm, bằng thép sa-234 wp11 class1, nsx:sungkwang bend, dùng sx bộ phận của nồi hơi công nghiệp, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Cn1b79000a225 cút góc 45 độ, phụ kiện nối ống loại hàn giáp mối, đk trong: 102.26mm, bằng thép sa-234 wp11 class1, nsx:sungkwang bend, dùng sx bộ phận của nồi hơi công nghiệp, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Cn1b79000a231 cút góc 45 độ, phụ kiện nối ống loại hàn giáp mối, đk trong: 124.4mm, bằng thép sa-234 wpc, nsx:sungkwang bend, dùng sx bộ phận của nồi hơi công nghiệp, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Cn1b81000a002 cút góc 180 độ, phụ kiện nối ống loại hàn giáp mối, đk trong: 92.04mm, bằng thép sa-234 wpc, nsx:sungkwang bend, dùng sx bộ phận của nồi hơi công nghiệp, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co 2" 45 độ, độ dày schxs/s80, vật liệu thép tiêu chuẩn astm sa/a234 wpb. loại hàn giáp mối, nsx: benkan, mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co 2" 90 độ, độ dày schxs/s80, vật liệu thép tiêu chuẩn astm sa/a234 wpb. loại hàn giáp mối, nsx: benkan, mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co 3" 90 độ, độ dày schxs/s80, vật liệu thép tiêu chuẩn astm sa/a234 wpb. loại hàn giáp mối, nsx: benkan, mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co 3/4" 90 độ, độ dày schxs/s80, vật liệu thép tiêu chuẩn astm sa/a234 wpb. loại hàn giáp mối, nsx: benkan, mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co 4" 45 độ, độ dày sch40(std), vật liệu thép tiêu chuẩn astm sa/a234 wpb, loại hàn giáp mối, nsx: benkan, mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co nối 90 độ, chất liệu: thép cacbon, kích thước: đk trong 1 inch (2.54cm), ghép nối theo kiểu hàn giáp mối, dùng cho đường ống nước lò hơi, nsx: both-well steel fittings co., ltd. mới 100%/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co nối ống 90 độ, loại hàn, bằng thép không hợp kim st35.8, đường kính trong 82.5mm - pipe bend; part no: 0191000029. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co nối ống chữ t bằng thép không hợp kim st35.8, loại hàn, đường kinh trong 107.1mm - t-piece; part no: 0192072711. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Co nối ống giảm bằng thép không hợp kim, st35.8, loại hàn, đường kính trong 107.1/82.5mm - reducer e dn100/80; part no: 0192200015. mới 100%/ DE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Cút 90 độ, bằng thép mạ kẽm, ko ren, có hàn, kích thước đ/k trong 125mmx4,0mmt (loại a), nsx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, dùng để nối ống, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Cút bằng thép mạ kẽm, dùng để nối ống thép, có hàn, ko ren, đ/k trong 150mmx6,0mmt, nhà sx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Đầu nối giảm bằng thép hợp kim (loại hàn giáp mối), có đường kính trong 114.3 và 88.9mm - reducer (ecc) sa-234m wp11 cl1 (4x3)xsch80, bw. mới 100%, toàn bộ dòng 16 tkn 107070230960/e21/ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Khớp nối 45 độ bằng thép không hợp kim, loại hàn giáp mối, đường kính trong 58.98mm - elbow 45 sa-234m gr.wpb 2-1/2xsch80bw. mới 100%, toàn bộ dòng 29 tkn 107070230960/e21/ JP/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Khớp nối dạng chữ t bằng thép không hợp kim, không ren, loại hàn giáp mối, đường kính: 100mm,nsx: jack wills, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Khớp nối giảm bằng thép không hợp kim, không ren, loại hàn giáp mối, đường kính: 200mmx100mm,nsx: asos, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Khớp nối ống 90 độ bằng thép không hợp kim, không ren, loại hàn giáp mối, đường kính: 200mm,nsx: hush, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Phụ tùng máy xúc mini đa năng: đầu nối nhanh ống thủy lực, làm bằng thép, không ren, đường kính 2.54 cm. mã hàng: 7246802. hiệu bobcat, hàng mới 100%/ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Ro-a-88 khuỷu nối bằng thép ujt-9.52m-aw(1pc= 21g, không có ren, đường kính trong 9,52mm), hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Swel90x125a(sch40)(pg370) khuỷu nối ngắn 90 độ làm bằng thép không hợp kim pg370, loại hàn giáp mối, kích thước 125axsch40 (đk trong <15cm). hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Tê 65mm, dày 3mmt, bằng thép mạ kẽm, dùng để nối ống thép, có hàn, ko ren, nsx: suzhou fengtu environmental protection technology co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Tê thép mạ kẽm, dùng để nối ống thép, có hàn, ko ren, kt: 80*80*40 3mmt, nsx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079310: Tê, bằng thép mạ kẽm, dùng để nối ống, kích thước: đ/k trong 125*125*100mm, dày 3mmt, ko ren, có hàn,, nsx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: A1491171 nối ống bằng thép dùng cho hệ đạo lưu tàu thùy, mới 100%/ FI Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Cn1a47000a175 cút nối góc chữ t, phụ kiện nối ống loại hàn giáp mối, đk trong: 257.26mm, bằng thép sa-234 wpc, nsx:sungkwang bend, dùng sx bộ phận của nồi hơi công nghiệp, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Cn1a47000a182 cút nối góc chữ t, phụ kiện nối ống loại hàn giáp mối, đk trong: 381mm, bằng thép sa-234 wp11 class1, nsx:sungkwang bend, dùng sx bộ phận của nồi hơi công nghiệp, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Cn1b79000a233 cút góc 45 độ, phụ kiện nối ống loại hàn giáp mối, đk trong: 198.48mm, bằng thép sa-234 wp91 tp2, nsx:sungkwang bend, dùng sx bộ phận của nồi hơi công nghiệp, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Co hàn kẽm dn 100a (100a sch20) (phụ kiện nối ống vòi bằng sắt kiểu hàn giáp mối) 3.5kg/cái (hàng mới 100%) tw/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Co nối ống (đầu nối 90độ, chất liệu bằng thép, loại có ren, nhãn hiệu parker) p/n: 3/4 dd-s. hàng mới 100%./ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Côn thu 450*350 bằng thép mạ kẽm 3mmt, ko ren, có hàn, đ/k trong 450/350mm, dùng để nối ống,nsx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Côn thu 800*500 bằng thép mạ kẽm 3mmt, ko ren, có hàn, đ/k trong 800/500mm, dùng để nối ống,nsx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Cút bằng thép mạ kẽm, dùng để nối ống thép, có hàn, ko ren, đ/k trong 800mmx4mmt, nhà sx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Cút hàn bằng thép sch20 dn300, hàng mới 100%/ AP Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Đầu nối hàn chữ t, chất liệu: thép cacbon, ghép nối theo kiểu hàn giáp mối, kích thước: đk trong 152mm, nsx: chu tei fu. mới 100%/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Khớp nối dạng chữ t bằng thép không hợp kim, không ren, loại hàn giáp mối, đường kính: 300mm,nsx: isawitfirst, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Khớp nối giảm bằng thép không hợp kim, không ren, loại hàn giáp mối, đường kính: 350mmx300mm,nsx: martine rose, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Leb250axsch40_90do(pg370) cút nối 90 độ,bằng thép không hợp kim pg370s,loại dài, kt: 250a x sch40, đường kính trong trên 15cm, dùng phương pháp hàn để nối,mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Npl170 đầu nối ống bằng thép carbon, loại hàn giáp mối, đường kính trong lớn hơn 15cm. mới 100%. nipple npu d160 tzn ydvn-wgj-24099103349/ CZ/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Ống nối đồng tâm bằng thép carbon đường kính 10 inch, hàn giáp mối dùng để nối ống nước nhúng nóng bộ thổi tro nhà máy điện. butt welding carbon steel fitting 10". mới 100%/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Ống nối lệch tâm bằng thép carbon, đường kính 10 inch, hàn giáp mối dùng để nối ống nước nhúng nóng bộ thổi tro nhà máy điện. butt welding carbon steel fitting 10", mới 100%/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Phụ kiện thủy lực: đầu nối bằng thép (coupling - code: sgeg40m08110; hiệu:mp-filtri) mới 100%/ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Seb250axsch40_90do(pg370) cút nối 90 độ,bằng thép không hợp kim pg370s,loại ngắn, kt: 250a x sch40,đường kính trong trên 15cm, dùng phương pháp hàn để nối,mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Ssea25236 co ống 90 độ lr bằng thép sa-234 gr.wpb n loại hàn giáp mối kích thước 6" sch120l,hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Ssea25237 co ống 90 độ sr bằng thép sa-420 gr.wpl6 loại hàn giáp mối kích thước 24" sch60l,hàng mới 100%(ncu)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Tê thép mạ kẽm, dùng để nối ống thép, có hàn, ko ren, kt: 800*800*800 8mmt, nsx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Tê, bằng thép mạ kẽm, dùng để nối ống, kích thước: đ/k trong 150*150*100mm, dày 4mmt, ko ren, có hàn,, nsx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079390: Wtee250axsch40(pg370) cút nối chữ t, bằng thép không hợp kim pg370, kt: 250axsch40, đường kính trong trên 15cm, dùng phương pháp hàn để nối,mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: #de20029# - phụ tùng của máy thu hoạch: đầu nối có ren, bằng thép, chiều dài 2.5 inch - fitting.hàng mới 100%/ ES/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 0 đầu nối ống khí,model:1126515, chất liệu: thép, kích thước: 50* 50*25mm, 1950130053163a.hàng mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 0171f khớp nối bằng thép để nối ống dẫn dầu cao su (f21108014), đk trong 9.8 mm, không có ren/ ES/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 0447f khớp nối bằng thép để nối ống dẫn dầu cao su (k41349l90010nv) đường kính ngoài 11.8mm,đường kính trong 9.3mm, không có ren, mục 02 co/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 0459f khớp nối bằng thép để nối ống dẫn dầu cao su (k41309l10125nv) đường kính trong 11.8mm,đường kính trong 9.3mm,, không có ren, mục 06 co/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 0462f khớp nối bằng thép không gỉ (k41303-15010nv), đường kính trong 9.3mm, không ren, mục 03 co/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 0463f khớp nối bằng thép không gỉ (k41303-15165nv), đường kính trong 9.3mm, không ren, mục 04 co/ TH/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107768 khớp nối bằng thép, không ren, dùng để ghép nối, coupl.flex 88,9 m/nitr t-a orang c00750089000087 nitril t-a grey, trang bị trên tàu, mới 100%/ BE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107778 khớp nối bằng thép mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối, coupl. flex 76,1 type 75 orange c00750076000015 f/varme kjol,lắp đặt trên tàu, mới 100%/ BE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107779 khớp nối bằng thép mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối, coupl.flex 88,9 type 75 orange c00750089000019, trang bị trên tàu, mới 100%/ BE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107780 khớp nối bằng thép, không ren, dùng để ghép nối, coupl. flex 114,3 type 75 orange c00750114000015 f/varme kjol, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107781 khớp nối bằng thép, không ren, dùng ghép nối, coupl. flex 139,7 type 75 orange c00750139000012 f/varmekjol, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107783 khớp nối ống bằng thép mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối, coupl.flx 60,3 m/nitr t-a galv c00750060000083 nitril t-a grey, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107784 khớp nối ống bằng thép mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối, coupl.flx 76,1 m/nitr t-a galv c00750076000062 nitril t-a grey, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107785 khớp nối ống bằng thép mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối, coupl.flx 88,9 m/nitr t-a galv c00750089000086 nitril t-a grey, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ BE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10107789 khớp nối bằng thép (carbon)mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối, coupl.flx 139,7 m/nitr t-a orang c00750139000043 nitril t-a grey, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ BE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 10111163 khớp nối bằng thép mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối ống, coupl.flex 139,7 type 75 galv c00750139000003, trang bị trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 12965 đuôi nối ống bằng thép r1/2 - đường kính phi 20 ms lvi 2932519, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 17858 nối ống ren trong bằng thép, ren 16-r1/2 smc model kq2h16-04s, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 17860 nối ống ren trong bằng thép, ren 16-r3/8 smc model kq2h16-03s, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 20 upm plug 1/4'' male bsp.t - khớp nối ống dẫn khí bằng thép, có ren, đường kính trong dưới 15cm, hàng mới 100%, hiệu unitor./ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 25i6742105-01 đầu nối ống khí nén, loại: poc4-m5mw-rmq, chất liệu thép, kích thước: 9x9x17mm, dùng cho thiết bị kiểm tra độ ổn định camera module. nsx: pisco. mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 25i6783335-07 đầu nối ống khí nén, loại: poc4-m5mw-rmq, chất liệu thép, kích thước: 9x9x17mm, dùng cho thiết bị kiểm tra độ ổn định camera module. nsx: pisco. mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 25i6802119-01 đầu nối ống khí nén cho cơ cấu gắp nhả module, loại: poc4-m5mw-rmq, chất liệu thép, kt: 9x9x17mm, dùng cho thiết bị kiểm tra độ ổn định camera module.nsx:pisco.mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 3307.72-a1175099 cuộn ống cao su dẻo hiệu georg fischer n.v., loại chuyên dùng để ghép nối ống các khúc cua, đường kính 16mm, cuộn 2x60mm. mới 100%/ CH Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 3404 nối ống bằng thép. hàng mới 100% (po số 85019675)/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 37003gn khớp nối mềm, làm bằng thép dùng cho xe nâng người, đường kính 78mm, cao 38mm. nsx: genie. mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 398082 khớp nối chữ t bằng thép, đk dưới 15 cm - npl nhập khẩu dùng gia công máy thuỷ hiệu caterpillar. hàng mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 47232 phụ kiện ghép nối ống bằng thép có đường kính trong dưới 15 cm. hàng mới 100%/ DK Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 500170437 male tube adapter fitting, made of stainless steel, viton o-ring, 1/2-20 sae toswage, 1.28" oal, 5/8" body hex, 1/4" tube od, connect a tube fitting to a female sae connection./ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 500679746 straight and elbow fitting, non-threaded, made of alloy steel, processing methodmachining, having an internal diameter of less than 15 cm, inside diameter of12.7mm (used)/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 6184-11 phụ kiện ghép nối ống bằng thép có đường kính trong dưới 15cm, dùng trên tàu thuỷ. hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 911701100b ống lót 80b-1210, kích thước idxl: 12x10mm, bằng thép/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: 9163 phụ kiện ghép nối ống bằng thép có đường kính trong dưới 15cm. hàng mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A bộ khớp nối kim loại d-s1b, chất liệu thép hợp kim, không có ren, dùng để nối giữa ống với ống, đường kính trong 28mm, bộ gồm 2 chiếc và 1 bộ ốc vít. mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A1004450 khớp nối ống bằng thép, 1/2" (15), di1=12mm, pn630, din 2353 / iso 8434, gev-r-wd, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A1012455 khớp nối ống dạng thẳng, kích thước d18mm, làm bằng thép mạ kẽm, mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A1034203 cút hạ bậc nối ống m36x2mm, di1=16mm, pn630, din 2353 /iso 8434, có ren, bằng thép, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A1117013 khớp nối ống bằng thép, di1=12mm, pn630, din 2353 /iso 8434, có ren, mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A1117015 khớp nối ống, di1=20mm, pn420, din 2353 / iso 8434, gv, có ren, bằng thép, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A1316136 khối nối ống có chân ren 3/4 inh bằng thép, mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A1455682 khớp nối ống bằng thép, i-dkos-30, din 3865, có ren, mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: A1577286 bộ phân chia co2 gồm 8 đầu nối, l=1418mm, w=90mm, h=441mm, bằng thép, mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Chốt bịt kín bằng thép hợp kim, dài 44mm, mã 200303. nsx: karmsund maritime. hàng mới 100%/ NO/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Côn hàn sch20 dn80/40 bằng thép, dạng đồng tâm, dùng để nối ống trong hệ thống cấp thoát nước trong nhà xưởng, không hiệu, model sch20 dn80/40, đường kính trong 80*40mm, cao 88.9mm,mới 100%/ AP Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Côn thu bằng thép mạ kẽm, ko hàn, dùng để nối ống, đ/k trong 32/25mm, dày 5mmt, nhà sx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Ct001558 khớp nối, màu đen, 300 cái/hộp, h-5, mj-2105, hbl, bằng thép. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đai giữ ống bằng thép không gỉ, đường kính trong 12mm m-002418 clamp (mpq =10) fs-20 (1pk=10pcs), mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đầu nối (phi) 10, bằng sắt, không có ren (linh kiện của súng phun sơn) - lp-hose-clamp-10; p/n: 3206640, hiệu wagner. hàng mới 100% (nw 0.004kg/cái)/ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đầu nối bằng thép hợp kim, loại không có ren, không hàn giáp mối, đường kính trong 8mm, hiệu: langwei, phụ kiện dùng để ghép nối đường ống trong nhà xưởng, mới 100%./ IN Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đầu nối dây mực máy in, mã 1342919, chất liệu thép, kích thước danh nghĩa: g1/8", dùng để nối ống, dùng cho máy in kỹ thuật số trong ngành ceramic, ncc: durst group ag, mới 100%/ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đầu nối ống(không có ren)của máy điều khiển nhiệt độ, chất liệu: thép không gỉ. model: 1 1/4b x 1/2b kích thước: đường kính 4 (cm), dài 3 (cm) nhãn hiệu: kyoei, hàng bảo hành, mới 100%/ TH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đầu nối qsl-1/8-8, đường kính 8mm, bằng thép, hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đầu nối thẳng,bằng thép mạ kẽm, dùng để nối ống, đ/k trong 50mm, dày 4.0mmt,nhà sx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đầu nối thủy lực dạng xoay 3/8" (90 swivel fitting 3/8" bsp), dùng cho hệ thống thuỷ lực. chất liệu: bằng thép. mã sp: rg90 3/8, nsx: dicsa, hàng mới 100%/ ES/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Đầu nối/brand: f-tk/d=71mm/pn: acc003143, dùng để nối 2 đầu ống nước của thiết bị làm mát bằng chất lỏng, chất liệu thép ko gỉ + cao su epdm,hàng mới 100%,sx 2025/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Hc22-mgs-1/4-w-e đầu nối ống dẫn khí bằng thép cacbon, đường kính 1/4 inch-instrumentation valve, model hc22, 1/4 inch, stainless steel, threaded connection. hàng mới 100%[po-002648]/ IL Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Khớp nối 05116018, đường kính trong của thân 12cm chất liệu bằng thép - dùng cho máy ép thủy lực trong sản xuất gạch men - hàng mới 100%/ ID/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Khớp nối bắng thép, đường kính 50mm, p/n: 544058-03, nsx: alfa laval, phụ tùng thiết bị lọc, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Khớp nối đường ống có ren bằng thép, đường kính: 2.5 inch(6.5 cm), loại myer hub, model: sstgk 7 m2, hiệu: eaton, hàng mới 100%/ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Khớp nối h-8 hbl (bằng thép, đường kính trong 33mm, phụ kiện dùng cho ống thép)/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Khớp nối kim loại ga-8s-wz bằng thép, 33*35mm, đường kính trong 28mm, hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Khớp nối mã 05121025, đường kính trong của thân 15mm, dài 50mm chất liệu bằng thép - dùng cho máy ép thủy lực trong sản xuất gạch men - hàng mới 100%/ ID/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Khớp nối thép để nối với ống dây dẫn kích thước 32x17 mm, đường kính 7.2-7.8mm (phụ kiện dùng để ghép nối trong hệ thống khí nén). model 75101250 (riegler no. 107238), hiệu riegler. hàng mới 100%/ GR/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Khớp nối/brand: f-tek/d=18.9mm/model: ftct-gmo4ufo6ass, dùng để nối dây dẫn khí và dẫn chất lỏng cho thiết bị làm mát,hàng mới 100%,sx 2025/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: M1110212202 vòng kẹp, dùng để kẹp khớp nối của các đường ống, chất liệu thép, model no.62056, nsx breeze, hàng mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Md000024276 kép nối bằng thép mạ kẽm (loại ren), đường kính danh nghĩa: 15a / galv' nipple, 15a, phụ kiện ghép nối cho ống. hàng mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: R05138 đầu nối ống đôi bằng thép, ren 2500-1/2, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: R07686 đầu nối ống bằng thép, có ren ri 1/8x1/4-cf, g 1/8/ g 1/4, uk/sk, có ren đường kính 1/4-m8x1, dùng sản xất hệ thống băng tải công nghiệp. mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Tê bằng thép mạ kẽm, ko hàn, ko ren, đ/k trong: 80*80*40mm, dày 4.0mmt, là phụ kiện dùng cho đường ống dẫn nước, nhà sx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd. mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Tê, là phụ kiện ghép nối cho ống dẫn nước, bằng thép mạ kẽm, ko hàn, đ/k trong 125*125*125mm, dày 4.0mmt, nhà sx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Th chia hơi 3 đầu tròn dn 15, phụ kiện ghép nối ống dạng chữ y bằng sắt, đường kính trong dưới 15cm, tác dụng chia đường ống dẫn khí từ 1 thành 3, hàng mới 100%/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079910: Y0130204000 ống nối bằng thép phi 40mm/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 010001 đầu nối chuyển đổi bằng thép không gỉ, m8x1 femelle 5/16-24 unfj, kt:5x8 mm, dùng trong máy tiện tornos. hàng mới 100%/ FR Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 06airjoint đầu nối khí (4mm - 12mm) kq2l04-01as air fitting,bằng sắt thép, dùng để nối ống khí.mới 100%/ SG Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 10107727 khớp nối bằng thép, không ren, dùng để ghép nối ống, coupl. flex 168,3 type 75 orange c00750168000013 f/varme kjol, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 10107770 khớp nối ống bằng thép, không ren, dùng để ghép nối,coupl.flex 168,3 m/nitr t-a orang c00750168000084 nitril t-a gr, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ BE Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 10107786 khớp nối ống bằng thép, không ren, dùng để ghép nối, coupl.flex 168,3 m/nitr t-a galv c00750168000083 nitril t-a grey, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 10107790 khớp nối ống bằng thép mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối, coupl.flex 219,1 m/nitr t-a orang c00750219000077 nitril t-a grey, lắp đặt trên tàu, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 10107792 khớp nối bằng thép mạ kẽm, không ren, dùng để ghép nối, vcoupling flex 219,1 m/nitr t-a galv c00750219000076, mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 17025064 đầu nối 90 độ 1/2 bằng thép không có ren dùng cho máy phun bê tông. ms:17025064, hàng mới 100%/ AU/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 303161101 - đầu nối sử dụng cùng với dụng cụ 303-1611 (dụng cụ cầm tay bằng kim loại), hàng phục vụ quá trình bảo hành, sửa chữa cho xe ô tô ford, hàng mới 100%/ HU/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 30880015 - tê đều bằng đồng 6mm, dùng trong pccc, hiệu lpg, hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 32017991/00820 ống côn thu đồng tâm, kích thước 1"x33,4x3,38*1/2"x21,3x2,77, chất liệu thép carbon bọc nhựa ptfe. hàng mới 100%./ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 32017999/00830 ống côn thu đồng tâm, kích thước 1"x33,4x3,38*1/2"x21,3x2,77, chất liệu thép carbon bọc nhựa ptfe. hàng mới 100%./ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 32018016/00945 ống chữ t, kích thước 12"*2", chất liệu thép carbon bọc nhựa ptfe. hàng mới 100%./ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 32018021/00446 ống chữ t, kích thước 12"*1", chất liệu thép carbon bọc nhựa ptfe. hàng mới 100%./ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 32023681/00005 ống chữ t, kích thước 12"x1", chất liệu thép carbon bọc nhựa pfa. hàng mới 100%./ IN/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 3300-04567 đầu nối van khí công dụng kết nối khí nén union bulkhead 3/4'' ss-1210-61, 3300-04567, mới 100%/ US/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 3307.72-a1291233 khuỷu nối cho ống thông gió trên tàu thuỷ, bằng thép, loại b12-45, đường kính trong trên 150cm. mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 3307.73-a1291233 khuỷu nối cho ống thông gió trên tàu thuỷ, bằng thép, loại b12-45, đường kính trong trên 150cm. mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 3509.27-a1008638 bộ đầu siết bu lông bằng thép, loại g1/2", dùng cho ốc hệ thống máy. mới 100%/ PL Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 4125 đầu nối sắt, loại fgy, 49.5mml. hàng mới 100% (po số 85019350; invoice số hfr00077)/ CH Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 6b3p1.25----w ống thép nối dây dẫn jst p1.25/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 6lv-4mw-5p khớp nối có đường kính trong dưới 15cm không ren, bằng thép không gỉ. hàng mới 100%[po-003380]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 6lv-4mw-91p ngã ba nối ống bằng thép không rỉ (khớp nối). hàng mới 100%[po-003234]/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 700182 co nối sắt-đk dưới 15cm - npl nhập khẩu dùng gia công máy thuỷ hiệu caterpillar. hàng mới 100%/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: 90042045 khớp nối bằng thép dùng để thay thế cho máy sấy chip nhựa dùng trong nhà xưởng, kích thước: 100axl400mm đã qua sd năm sx 2020/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: A1004223 cút khuỷu nối ống bằng thép, di1=16mm, di2=16mm, pn630, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: A1004316 cút hạ bậc nối ống bằng thép kích thước di1=20mm, di2=16mm, mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: A1371650 nút bịt chậu rửa, bằng thép, mới 100%/ NL Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: A1626543 cút nối dạng góc 90 độ với dây mềm hệ thủy lực kích thước od=38mm bằng thép, mới 100%/ IT Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: A1687893 giắc co cho ống thủy lực bằng thép, dùng trên tàu thủy, mới 100%/ GB Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Con-8000-00 đầu nối bằng sắt, kiểu j, mvs. hàng mới 100% (po số 85019493; invoice số hfr00078)/ CH Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Con-8001-00 đầu nối bằng sắt, kiểu g, mvs. hàng mới 100% (po số 85019493; invoice số hfr00078)/ CH Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Cụm ống góp hút bằng thép không ren dùng cho bơm thủy lực, mã số: v100102368, hàng mới 100%/ FI/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Cxs45-14 phụ kiện ghép nối ống bằng thép, loại có mặt bích để ghép nối góc 45 độ, không ren, tiêu chuẩn: sa-234 wpb, size: 14"xsch. xsxbw -mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Đầu nối kim loại c12x3/8 không ren,phụ tùng máy rót sữa,hàng mới 100%, mã 888487025/ IT/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Đầu nối thẳng bằng inox,phụ tùng máy rót sữa,hàng mới 100%,mã 888487051/ IT/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Dp01 khớp nối bằng thép dùng để thay thế cho máy sấy chip nhựa dùng trong nhà xưởng, kích thước: dài 80cm, đường kính 90mm, mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Gk80/6-5 phụ kiện ghép nối ống bằng thép, loại có mặt bích để ghép nối, không ren, tiêu chuẩn: sa-234 wpb, size: 6"x5"xsch. xsxbw -mới 100%/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: J100-nk218 cút thép 90 độ (l.r), kích thước (od88.9x7.62t), mác thép p295gh, mới 100%. nhà sx centerway steel co., ltd./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: J100-nk235 cút thép 90 độ (l.r), kích thước (od114x8.56t), mác thép p265gh, mới 100%. nhà sx centerway steel co., ltd./ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khối nối 10 ngả bằng thép, không ren, mặt bích 3-1/16" và 2-1/16", dài 50,47 inch, có lỗ gá đỡ, dùng cho hệ thống choke và kill manifold dầu khí. nsx: nov-3. part no.: 19240706-001. hàng mới 100%./ AE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khối nối 11 ngả bằng thép, không ren, mặt bích 3-1/16" và 2-1/16" áp suất 15k, dài 39,62 inch, dùng cho hệ thống choke và kill manifold dầu khí. nsx: nov-3. part no.: 19240711-001. hàng mới 100%/ AE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khối nối 6 ngả bằng thép, không ren, mặt bích 3-1/16", dài 1004mm, dùng cho hệ thống choke và kill manifold dầu khí. nsx: nov-3. part no.: 19240704-001. hàng mới 100%./ AE/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khớp nối nhanh ống thủy lực 087.03dgb13, hãng sản xuất: tst, loại khớp nối nhanh vật liệu bằng thép, dùng cho ống dầu thủy lực với phụ kiện khác, hàng mới 100%/ TR/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khớp nối od1048 seri 3258/30 dn1000 pn16, bằng thép không hợp kim, không có ren nối, đường kính 1000mm, dùng trong đường ống dẫn, hiệu avk, mới 100%/ MY/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khớp nối od406.4 seri 3258/30 dn400 pn16, bằng thép không hợp kim, không có ren nối, đường kính 400mm, dùng trong đường ống dẫn, hiệu avk, mới 100%/ MY/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khớp nối sqh06-01s-m. chất liệu thép kích thước ống phi 6 dùng để nối máy móc với ống dẫn khí. hàng mới 100% kr/ KR Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khớp nối tema ren trong 3/4inch, dạng socket 7500. bằng thép. dùng cho kết nối thủy lực. nh&nsx: parker hannifin mfg sweden ab. mới 100%./ SE/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Khớp nối trục của bơm dùng trên giàn khoan dầu khí p/n:int-10216,nsx:damcos/ emerso/dk:mới 100%/ DK/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Lk-cx nối lắp cho encoder - pagunflex d6 joint, code: a-76-350, bằng thép, có vòng đôi dùng để lắp cho encoder, bộ phận của máy trải vải tự động, mới 100%./ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Mp0000000170 đầu nối ống bằng thép không gỉ có ren ngoài. mã hàng qsl-g1/8-4, hàng mới 100%/ IE Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Nd048 ống dẫn bằng thép phi 0.3cm, linh kiện dùng trong máy kiểm tra mắt_ 82011-0308a_ koro (mới 100%)/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Nl173 khớp nối bằng thép của khung tủ điện viễn thông,mech, monstro test fixture, 1" id hose barb elbow fitting, ss (test fixture only),mech-06799-01,zypda248822/ US Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Npl0023 ống nối thép không rỉ dùng sản xuất thiết bị y tế 21*26 mm n1716/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Npl621 đầu nối ống thông gió bằng thép, đường kính trong một đầu 315mm, đường kính trong đầu còn lại 160mm, không có ren. mới 100%. rcu reducer centric safe/ CZ/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Npl622 đầu nối ống thông gió bằng thép, đường kính trong 160mm, không có ren. mới 100%. nipple npu d160 tzn (male coupling safe) a9b10408773/ CZ/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Ống dẫn hướng van xả(valve guide, exhaust valve), chất liệu: thép hợp kim, part no: l528/15-30- phụ tùng máy chính tàu biển bergen, type:brm 8, công suất: 3530 kw. hàng mới 100%/ GB/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Ống nối ren lục giác bằng thép bao gồm ống thép hex coupler (rebar assembly)- đường kính danh định d16 04 bộ- - hàng mẫu để thừ nghiệm tính chất cơ lý/ PH/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Op-87404 khớp nối, op-87404, dùng trong phân xưởng sx, hàng mới 100%./ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Phụ tùng máy bay: ống lót bằng kim loại p/n: r5307111620400 (phụ tùng, vật tư chuyên dụng của máy bay chương 98 mã 98200000 - b2) mới 100%, số cc: d19110834421/1/ FR/ 0% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Ro-a-85 khớp nối bằng thép (dùng cho robot công nghiệp) nef04w-h12xn19j-j140, hàng mới 100%/ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Ro-a-88 khuỷu nối bằng thép (dùng cho robot công nghiệp) ms-m40, hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Shassn12 khớp nối,shassn12,dùng trong phân xưởng sx, hàng mới 100%./ JP Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Tb00579 đầu nối khí bằng sắt airtac poc4m5d, mới 100%, ccdc/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Tb00579 tb00405 đầu nối khí bằng sắt airtac ph802, mới 100%, ccdc/ TW Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Tê bằng thép mạ kẽm, ko hàn, ko ren, đ/k trong: 350*350*300mm, dày 4mmt, là phụ kiện dùng cho đường ống dẫn nước, nhà sx: hebei chuangde pipeline equipment co., ltd. mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Tê, bằng thép mạ kẽm, dùng để nối ống, kích thước: đ/k trong 400*400*400mm, dày 8mmt, ko ren, ko hàn, nsx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Tê, là phụ kiện ghép nối cho ống dẫn nước, bằng thép mạ kẽm, ko hàn,đ/k trong 300*300*300mm, dày 7.0mmt, nhà sx:hebei chuangde pipeline equipment co., ltd, mới 100% cn/ CN Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Tf t25ps khớp nối thẳng bằng thép chữ t, thông số: g 25-ps. hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Ujwsp khớp nối vạn năng với ống có tỷ lệ, chất liệu thép hợp kim, dùng để truyền động giữa các trục hàng mới 100%/ DE Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Vn150125-0060 ống nối bằng thép của van lưu hồi khí thải, đã mạ và tạo gờ/ TH Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Vn-bi3-5131372 đầu nối ống thủy lực bằng thép cho cẩu cứu sinh pff32gcf, hàng mới 100%/ IT/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Vòi phun nước 102l2509h-28 dùng cho máy dệt.hàng mới 100%/ TW/ 5% Hs code 7307
- Mã Hs 73079990: Y lọc(phụ kiện nối ống) nối mặt bích tiêu chuẩn jis 10k (vật liệu gang), đường kính 32mm, mới 100%/ TH Hs code 7307