Mã Hs 7302
- Mã Hs 73021000: . thanh ray, guide rail ng55 star 1805-563-61 l=1496mm, dùng cho máy đúc phun nhựa, 04000-3402, hàng mới 100%/ AT Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Đường ray bằng thép (của hệ thống a-b phần cơ) của hệ thống kệ chứa hàng di động của kho lạnh thuộc mục 3-1-1; 3-2-1 thuộc tk 06/nk/đt/b48i (28/10/2009), số lượng 28 bộ, chi tiết file đính kèm./ EU/ 3% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray a120 dùng cho đường sắt, vật liệu bằng thép, chiều dài 3m/thanh(+/-10mm), nhà sx: gantrex s.r.l. hàng mới 100%/ EU/ 3% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray bằng thép, nsx hyundai, 60e1 hh370 x 5,5m, 60,3kg/m, hàng mới 100%/ KR/ 3% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray dẫn hướng bằng thép,model:3bem-ycsf120c-020,dùng để đỡ và dẫn hướng các bộ phận chuyển động,kt:1460*21*17.8mm,hiệu ming xing,mới100%/ CN/ 3% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép (vật liệu xây dựng đường ray đường sắt, tàu điện) có tiết diện hình chữ i,hai đầu được khoan lỗ.kích thước: p24 x 8m.mác thép q235b.hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép a100. l=12m/cây, mác thép u71mn tiết diện hình chữ i, hai đầu khoan lỗ, dùng làm vật liệu xây dựng đường ray xe lửa, tàu điện, mới 100%, (sl nhập: 13.374 tấn, đơn giá: 1008 usd/tấn)/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép a65 size 65wx175wx75hx5000l (mm) (nsx: hanzi, dùng lắp hệ thống băng tải trong nhà máy), hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép đã qua sử dụng. tái sử dụng cho ray cần trục. ray hạ tầu thủy (không sử dụng làm nl cho quá trình sx khác).tc:jis e1101 50n. kt:(127-145)mm x (153-174)mm x (6000-10000)mm/ JP/ 3% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép p18, l=8m/cây, mác thép q235b, tiết diện hình chữ i, hai đầu khoan lỗ, dùng làm vật liệu xây dựng đường ray xe lửa, tàu điện, mới 100%, nhà sx: hebei yongyang special steel group co., ltd./ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép p24, l=10m, chiều cao 107mm, rộng 92mm, mác thép 55q, khoan lỗ 2 đầu thanh ray, là vật liệu xây dựng đường ray xe điện và tàu hỏa, mới 100%.tiêu chuẩn sản xuất gb/t 11264-2012./ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép p43 x 12500mm, u71mn, có tiết diện hình chữ i, hai đầu khoan lỗ, dùng làm vật liệu xây dựng đường ray tàu điện, mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép qu100 x 12000mm, u71mn, có tiết diện hình chữ i, hai đầu khoan lỗ, dùng làm vật liệu xây dựng đường ray tàu điện, mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép qu70 x 12000mm, u71mn, có tiết diện hình chữ i, hai đầu khoan lỗ, dùng làm vật liệu xây dựng đường ray tàu điện, mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Ray thép qu80 x 12000mm, u71mn, có tiết diện hình chữ i, hai đầu khoan lỗ, dùng làm vật liệu xây dựng đường ray tàu điện, mới 100%./ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73021000: Thanh ray, guide rail ng55 star 1805-563-61 l=1496mm, dùng cho máy đúc phun nhựa, 04000-3402, hàng mới 100%/ AT/ 3% Hs code 7302
- Mã Hs 73023000: Bộ chuyển hướng đường ray (bộ bẻ ghi) k/t dài 5900mm,rộng 600mm,dùng cho đường ray trong hầm lò,vật liệu bằng thép (mới 100% do kunming gaojin jinma mechanical and electrical equipment co., ltd tqsx)/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73023000: Kẹp ray trên bằng thép hợp kim, loại raillok clip w20/35. (dùng để cố định đường ray). nhà sản xuất: gantrex s.r.l, hàng mới 100%./ BE/ 3% Hs code 7302
- Mã Hs 73024000: Bản đệm thép p50 (tấm đế), được đặt dưới đế ray, kích thước: 170*14,34*300, dùng để liên kết ray với tà vẹt composite. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73024000: Thanh nối ray, kích thước (370x120x40)mm, vật liệu bằng thép, dùng để nối thanh ray p12 xe gòng chở đất đá (mới 100% do kunming gaojin jinma mechanical and electrical equipment co., ltd tqsx)/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Căn sắt s10 (mối nối) bằng thép q235a, dùng để hãm nối ray với tà vẹt trong ngành đường sắt, kích thước 110x62.7x15 (mm). mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Căn sắt s14 (mối nối) bằng thép q235a, dùng để hãm nối ray với tà vẹt trong ngành đường sắt, kích thước 110x62.7x15 (mm). mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Căn sắt s20 (mối nối) bằng thép q235a, dùng để hãm nối ray với tà vẹt trong ngành đường sắt, kích thước 110x62.7x15 (mm). mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Căn sắt s6 bằng thép q235a, dùng để hãm nối ray với tà vẹt trong ngành đường sắt, kích thước 110x62.7x15 (mm). mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Căn sắt s6(mối nối) bằng thép q235a, dùng để hãm nối ray với tà vẹt trong ngành đường sắt, kích thước 110x62.7x15 (mm). mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Cóc đàn hồi loại a, dùng để hãm nối ray với tà vẹt trong ngành đường sắt, bằng thép 60si2mn. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Cóc nhíp, dùng để hãm nối ray với tà vẹt trong ngành đường sắt, bằng thép 60si2mn. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Dầm chính hoàn thành cho việc lắp ráp dây cáp (main beam complete f rope dia20), hàng chuyển mục đích sử dụng tiêu thụ nội địa của dòng hàng 5 tờ khai số 101059221101/g12 (30/09/2016)/ AT/ 3% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Kẹp ray đường sắt (cóc) đàn hồi a, chất liệu thép, giúp cố định chắc chắn thanh ray vào tà vẹt hoặc bệ đỡ, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Lò xo kéo máy lạng, nhãn hiệu: sunstar (bằng sắt) -hàng mới 100%/ CN Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Lò xo, nhãn hiệu: strobel, model: 283 372 (bằng sắt) -hàng mới 100%/ CN Hs code 7302
- Mã Hs 73029090: Ray trượt (vật liệu bằng thép) - roller carriers cronewh11 (pttt sử dụng cho máy sản xuất động cơ loại nhỏ), mới 100%/a0015 [v5135y0006]/ JP Hs code 7302