Mã Hs 7112

Xem thêm>>  Chương 71

Mã Hs 7112: Phế liệu và mảnh vụn của kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý; phế liệu và mảnh vụn khác chứa kim loại quý hoặc các hợp chất kim loại quý, loại sử dụng chủ yếu cho việc thu hồi kim loại quý trừ hàng hóa thuộc nhóm 85.49

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 71123000: 0401122501METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0401122502METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0401122503METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0401122504METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0401122505METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0405122501METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0405122502METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0405122503METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0408012601METALCON/Phế liệu dạng tro đốt chứa kim loại quý vàng, bạc, platium, paladium./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0408122501METALGPD/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0409122501METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0409122502METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0410122501METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0410122502METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0419112501METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0419112502METALGPD/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0420112501METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0420112502METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0420112503METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0420112504METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0420112505METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0421112501METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0424112501METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0424112502METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0424112503METALGAU/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại./VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0424122501METALGW/Tro đốt mực thải Metal Grain (W) có chứa kim loại có giá trị Tansten/VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0425122501METALGAG/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 71123000: 0429122501METALGAG/Phế liệu dạng tro đốt chứa một lượng nhỏ kim loại quý, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 71123000: Tro đốt (có chứa kim loại quý bạc) thu được sau quá trình tiêu huỷ nguyên vật liệu lỗi hỏng - Kem hàn (S/P Sn96.5/Ag3/Cu0.5 DSP7100DP)/VN/XK
- Mã Hs 71123000: Tro đốt có chứa kim loại quý: vàng, bạc, bạch kim, palladium (dùng để tái chế, thu hồi vàng, bạc, bạch kim, palladium)/VN/XK
- Mã Hs 71123000: Xỉ thu được trong bể mạ thu được trong quá trình sản xuất có chứa bột vàng tỷ lệ <19.48% (Phế liệu chứa kim loại quý) - Gold powder (AU)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: -/Phế liệu PGC có chứa vàng (thu hồi từ nước thải trong dây truyền mạ vàng) của DNCX, phế liệu thu hồi từ nguồn nguyên liệu nhập khẩu muối vàng Potassium Gold/VN/XK
- Mã Hs 71129100: 040011(Stamping)/Đồng phế liệu- chưa mạ (mảnh vụn)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: 0413012601DN2430H/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu băng dính Blue tape DN 2430H(mới) có chứa lượng vàng rất nhỏ, dùng để thu hồi vàng./VN/XK
- Mã Hs 71129100: 0413012601LEDSIDE/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ các phế phẩm điốt PKG LED (SIDE) đã hỏng có chứa kim loại quý - vàng./VN/XK
- Mã Hs 71129100: 0413012601LFR1202N/Mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu khung bán dẫn Lead Frame 1202 new chứa vàng, dùng để thu hồi vàng./VN/XK
- Mã Hs 71129100: 0422122501CMOSTAPE/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ băng dính dính vụn sứ, chứa lượng nhỏ vàng, dùng để thu hồi vàng./VN/XK
- Mã Hs 71129100: 141501(Plating)/Đồng phế liệu - đã mạ vàng (mảnh vụn)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: G1/Phế liệu vàng bám trên hạt nhựa trao đổi ion (thuộc mục Nhựa trao đổi ion có chứa kim loại trong sổ đăng kí chủ nguồn thải CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: G2/Phế liệu vàng (bám trên điện cực thu hồi vàng)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Hỗn hợp kim loại quý có chứa mạt vàng (bám vào điện cực bằng titan) thu hồi được trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu bản mạch PCB mềm chứa vàng (thu hồi được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu băng dính Blue tape DN 2430H(mới) chứa vàng - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu bằng vàng K18WG (dạng mạt, dạng hình) được thu hồi trong quá trình sản xuất/KXĐ/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu chứa vàng (thu hồi từ viền bản mạch dẻo bằng nhựa có bám dính thành phần vàng) - code 100020/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu của hợp chất vô cơ PGC chứa vàng (K(Au(CN)2) thu được trong quá trình sản xuất/KXĐ/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu đồng có chứa vàng (Phế liệu đồng có bám dính vàng dạng vụn, thu hồi sau quá trình tiêu huỷ hàng hoá)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu khung bán dẫn Lead frame đen vụn chứa vàng - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu là các phế phẩm PKG LED (2835) đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Phế liệu viền bản mạch bằng nhựa có bám dính thành phần vàng (dạng mảnh vụn thu hồi từ quá trình sản xuất) - code 100133/VN/XK
- Mã Hs 71129100: TH10936563/Tạp chất kim loại(có lẫn vàng) bám trên các mảnh vụn, thu hồi từ các vị trí tiếp điện giữa khung mạ và s/phẩm của q/trình mạ vàng lên mạch in dẻo FPC-Au Small Pieces (Đ/GIÁ:6, 209.27USD)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: TT00162/Phế liệu mảnh vụn phim khô-resit (có lẫn vàng) thu hồi từ quá trình mạ vàng lên mạch điện tử tích hợp - Waste of Dry Film after Ni/Au DFR Lamination/VN/XK
- Mã Hs 71129100: TT00163/Tạp chất kim loại (có lẫn vàng) bám trên thùng Titanium thu hồi từ quá trình mạ vàng lên mạch điện tử tích hợp - Au Titanium Drum (SL1=SL2=0.2399 KGM; ĐƠN GIÁ: 47, 532.02 USD)/VN/XK
- Mã Hs 71129100: Vàng phế liệu tái chế thu hồi trong qt SX chip, vàng ở dạng viên, hàm lượng 99.99%;được tái chế thu hồi từ kim loại vàng pha thiếc dạng viên META AuSn 8:2(3~5)(mã NVL:1008180)bám dính trên tbị/VN/XK
- Mã Hs 71129200: P5/Phế liệu Palladium bám trên túi lọc (thuộc mục Chất hấp thụ, vật liệu lọc có chứa kim loại trong sổ đăng kí chủ nguồn thải CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 71129200: Phế liệu bằng bạch kim PT850 (dạng mạt, dạng hình) được thu hồi trong quá trình sản xuất/KXĐ/XK
- Mã Hs 71129200: Phế liệu chứa Palladium-Pd (để thu hồi Pd, Pd bám dính trong chất hấp phụ, thu hồi từ quá trình sản xuất - code 100047/VN/XK
- Mã Hs 71129200: Phế liệu Palladium bám trên lõi lọc (Thu được từ quá trình mạ bản mạch điện tử)/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0413012601CHIPFR1/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu khung bán dẫn Chip Frame 1 đã hỏng có chứa kim loại quý - bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0413012601F1202BAC/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu khung bán dẫn F1202 Bạc đã hỏng có chứa kim loại quý - bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0413012601KEMSN/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu nhựa (vỏ hộp kem thiếc thải) có chứa kim loại quý - bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0413012601LEAD08HHS/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu các khung bán dẫn Lead 0.8 HHS có chứa kim loại quý - bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0413012601LEADEBO/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu các khung bán dẫn Lead EBO có chứa kim loại quý - bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0413012601LFR3014AG/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu các khung bán dẫn Lead frame 3014 AG có chứa kim loại quý - bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0413012601LFR5630/Mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu khung bán dẫn Lead frame 5630 chứa bạc, dùng để thu hồi bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0415122501PL05OSVHH/Phế liệu dạng mảnh vụn có chứa bạc -Ag, được nghiền từ phế liệu bóng bán dẫn lỗi, dùng để thu hồi bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0416122501A0H34K/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP A0H34K-1/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0416122501A4H57K/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP A4H57K-1A/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0416122501A5565K/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP A5565K-1/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0416122501A5E12K/Mảnh vụn phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) Scrap A5E12K-1A/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0416122501A6774K/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP A6774K-1/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0416122501B0563K/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP B0563K-2/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0416122501B8498SK/Mảnh vụn phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP B8498SK-1/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0417102501AGEDGE/Mảnh vụn phế liệu sau nghiền có chứa kim loại quý-Bạc (STIFFENER TAPE EDGE)/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0417122501A3126K1/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP A3126K-2/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0417122501A4892K/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP A4892K-2/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0417122502A4892K/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu kim loại nhiều tầng (gồm hợp kim Ag và Kovar) SCRAP A4892K-2/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0418112501AGDRUM/Phế liệu hỗn hợp kim loại quý có chứa mạt bạc, dùng để thu hồi bạc - AG SCRAP (DRUM)/VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0421112501NOTAUSEALRING/Phế liệu vụn bột kim loại có chứa bạc (Seal ring without Au), dùng để thu hồi bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0425122501PL05OSV/Phế liệu dạng mảnh vụn có chứa bạc -Ag, được nghiền từ phế liệu bóng bán dẫn lỗi, dùng để thu hồi bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: 0427102501NOTAUSEALRING/Phế liệu vụn bột kim loại có chứa bạc (Seal ring without Au), dùng để thu hồi bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129910: AC00000000009/Bạc miếng (bạc phế liệu trong quá trình sản xuất) - SILVER/TW/XK
- Mã Hs 71129910: MASKING TAPE/Phế liệu có chứa bạc (Băng keo đã qua sử dụng, có bám dính bạc, dùng để tái chế, thu hồi bạc)/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu bạc, dạng miếng nhỏ, thanh nhỏ (thu hồi sau tiêu huỷ). (Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu bằng bạc SV925 (dạng mạt, dạng hình) được thu hồi trong quá trình sản xuất/KXĐ/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu chứa bạc (rìa mép băng dán sản xuất nẹp tăng cứng) thu được từ quá trình sản xuất bảng vi mạch dẻo và các linh kiện điện tử (dùng để thu hồi bạc)/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu có chứa bạc vụn (có trong keo bạc dẫn điện Silver Gray Epoxy EMI 3821FC) loại bỏ từ quá trình sản xuất, trong định mức hao hụt (dùng để tái chế, thu hồi bạc)/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu khung bán dẫn Lead frame 5630 chứa bạc - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu là các khung bán dẫn Lead frame 3014 AG chứa bạc - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu là khung bán dẫn và phế phẩm Chip Frame 2 chứa bạc - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu nhựa (vỏ hộp kem thiếc thải) chứa bạc - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm A2029K-1, kích thước ban đầu: (0.24x22.5) mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim Ag và Kovar/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Phế liệu vụn bạc (thu hồi từ máy thu hồi bạc sau quá trình xử lý dung dịch định hình - code 100073)/Số lượng: 19, 123 KG/ Đơn giá: 1779, 24 USD/KG/VN/XK
- Mã Hs 71129910: SIL-PLA/Bạc dạng thỏi, hàm lượng bạc 92.5%, kích thước 11x2x3 cm/VN/XK
- Mã Hs 71129910: SVC02/Bạc phế liệu dạng thỏi. Kích thước 11x2x3 (cm), được thu hồi từ quá trình sản xuất sản phẩm trang sức/VN/XK
- Mã Hs 71129910: Xỉ bạc từ chất xúc tác cho bồn phản ứng/NO/XK
- Mã Hs 71129990: 0402122501OILUNPLAC511/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0403122501OILUNPLACUNIC701/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 04050126011OILSTEEL1/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0405012601OILUNPLC26/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 04050126021OILSTEEL1/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0405012602OILCUNISI/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0405012602OILUNPLC26/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0405122501OILSTEEL/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0405122501OILUNPLAC1991/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0405122501SLUIRISO/Bùn thải (chứa một lượng nhỏ kim loại quý) thu được từ quá trình xử lý chất thải điện tử (GPXK số 5105/BNNMT-MT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0405122502OILUNPLACUNIC702/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0406012601ESMIXASH/Phế liệu dạng hạt sau nghiền tro đốt có chứa kim loại quý: vàng, bạc, bạch kim, palladium (dùng để tái chế, thu hồi Au, Ag, Pt, Pd)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0408012601OILSTEEL1/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0408012601OILUNPLAC1991/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0408122502OILUNPLAC522/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0410122501OILUNPLAC511/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0411112501SLUIRISO/Bùn thải (chứa một lượng nhỏ kim loại quý) thu được từ quá trình xử lý chất thải điện tử (GPXK số 5105/BNNMT-MT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0411122501OILUNPLAC521/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0412012601APWB/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0412012601LED2835/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế phẩm PKG LED (2835) đã hỏng có chứa các kim loại quý - vàng, bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0412012601OILSPUNPLC70/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0412012601OILUNPLAC1992/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0412012601PWB/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0412112501FPCEDGE/Phế liệu dạng mảnh vụn được nghiền từ phế liệu chứa Au, Ag, Cu (vìa bảng vi mạch dẻo), dùng để thu hồi Au, Ag, Cu./VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0413012601LED802T6/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ các phế phẩm PKG LED AM 802+ T6 đã hỏng có chứa các kim loại quý - vàng, bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0413012601MDMC2/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ các phế phẩm Module MC 2 (dài) đã hỏng có chứa các kim loại quý - vàng, bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0413012601SUNYEA809/Phế liệu dạng mảnh vụn sau nghiền từ phế liệu khung bán dẫn Sunyea809 đã hỏng có chứa các kim loại quý - vàng, bạc./VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0416122501NG01OSV/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0416122501NG02OSV/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0416122501NG08OSV/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0416122501NG09OSV/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0416122501NG10OSV/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0416122502NG02OSV/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 04161225NG01OSVHH/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 04161225NG08OSVHH/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 04161225NG10OSVHH/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 04170925FPCAFTERSMT/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0417112501FPCAFTERSMT/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0418122501USIEDGEPCB/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0418122502USIEDGEPCB/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0419112501SLUMKTC/Bùn thải (chứa một lượng nhỏ kim loại quý) thu được từ quá trình xử lý chất thải điện tử (GPXK số 5105/BNNMT-MT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0423122501OSTAIN/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0424112501SLUDGESG/Bùn thải (chứa một lượng nhỏ kim loại quý) thu được từ quá trình xử lý chất thải điện tử (GPXK số 5105/BNNMT-MT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0424122501OILCUNISI/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0424122501OILUNPLAC511/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0425112501OILGMT/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0425112501RENGHH/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0425122501LCD/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ các kim loại quý (từ xử lý các thiết bị, bộ phận, linh kiện điện tử thải) (GPXK số 383/BNNMT-MT, ngày 13/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 0425122501OILUNPLC26/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: 04260925OILSTEEL1/Phế liệu dạng mảnh vụn chứa một lượng nhỏ kim loại quý (từ xử lý bản mạch điện tử) (GPXK số 1119/BTNMT-KSONMT)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: A4/Alloy (Hợp kim tổng hợp)/DK/XK
- Mã Hs 71129990: Chất thải có Paladi thu hồi được trong quá trình sản xuất (Pd Resin), (Tỷ lệ paladi: 2.54 %). mã CTNH: 18 02 01; mã Basel (A): A3020, A3140, A3150; mã Basel (Y): Y8/VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu bản mạch thu hồi tại công đoạn mạ vàng trong quá trình sản xuất - code 100070/VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu bằng đồng sản phẩm hư mạ Rhodium tỷ lệ <0.01% thu được trong quá trình sản xuất (Phế liệu chứa kim loại quý) - Rhodium Scrap (RH)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu chứa Au, Ag, Cu (vìa bảng vi mạch dẻo, không có lẫn linh kiện điện tử, dùng để thu hồi Au, Ag, Cu)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu chứa các kim loại quý (thu hồi từ bụi mài giũa, mẩu vụn kim loại phát sinh trong quá trình sản xuất trang sức), dùng để thu hồi các kim loại quý - Ag, Au, Pd, Pt, Cu./VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu dây đồng mạ vàng tỷ lệ <0.8% thu được trong quá trình sản xuất (Phế liệu chứa kim loại quý) - Gold Wire (AU)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu hạt nhựa thu được trong bể mạ Palladium tỷ lệ <1.73% thu được trong quá trình sản xuất (Phế liệu chứa kim loại quý) Palladium Resin (PD)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu miếng đồng phủ kim loai quý mạ vàng tỷ lệ <0.35% thu được trong quá trình sản xuất (Phế liệu chứa kim loại quý) - Gold Lab Hull Cell (AU)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu Palladium (Pd) thu được từ nước thải của dây chuyền mạ (từ nguồn nhập khẩu là hóa chất Neoghanth U Activator và HVF Activator H1) (Pd Scrap) (đơn giá: 1.564.386VND)/VN/XK
- Mã Hs 71129990: Phế liệu PGC (Au) chứa vàng thu được từ nước thải của dây chuyền mạ vàng (phế liệu thu hồi nguồn nguyên liệu nhập khẩu là Muối vàng kali cyanide(KAu(CN)2).(Đơn giá: 3.825.090vnđ)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

 - Mã Hs 71123000: 02130126esmixash#&tro đốt có chứa kim loại quý: vàng, bạc, bạch kim, palladium (dùng để tái chế, thu hồi vàng, bạc, bạch kim, palladium)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71123000: 02230126usiashag#&tro đốt (có chứa kim loại quý bạc) thu được sau quá trình tiêu huỷ nguyên vật liệu lỗi hỏng - keo bạc dẫn điện silver gray epoxy emi 3821fc/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126chip1wicop#&phế liệu là các phế phẩm fab chip 1 (wicop) au đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126ledwicop1#&phế liệu là các phế phẩm điốt pkg led (wicop) đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126led809#&phế liệu là các phế phẩm pkg led (am) (809) đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126led7020#&phế liệu là các phế phẩm pkg led (am) (7020) đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126led3030c#&phế liệu là các phế phẩm pkg led top 3030 c đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126ledmix#&phế liệu là các phế phẩm pkg led mix (chip rac) đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126leduv#&phế liệu là các phế phẩm pkg led uv đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126led4040#&phế liệu là các phế phẩm pkg led 4040 chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126fabchipd#&phế liệu là các phế phẩm fab chip duv đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126led2835#&phế liệu là các phế phẩm pkg led (2835) đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02060126ledside#&phế liệu là các phế phẩm điốt pkg led (side) đã hỏng chứa vàng - phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: Phế liệu viền bản mạch bằng nhựa có bám dính thành phần vàng (dạng mảnh vụn thu hồi từ quá trình sản xuất) - code 100133/ VN/ 1 %    Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02070126lfrden#&phế liệu khung bán dẫn lead frame đen vụn chứa vàng - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02070126sunyea809#&phế liệu khung bán dẫn sunyea809 đã hỏng chứa vàng - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02070126lfr1202n#&phế liệu khung bán dẫn lead frame 1202 new chứa vàng - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: Phế liệu đồng có chứa vàng (phế liệu đồng có bám dính vàng dạng vụn, thu hồi sau quá trình tiêu huỷ hàng gia công)/ VN/ 1 %    Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02130126auscrap#&phế liệu rác vàng (hỗn hợp kim loại quý có chứa mạt vàng (bám vào điện cực bằng titan) thu hồi được trong quá trình sản xuất)#&số lượng: 2,6277 kg#& đơn giá: 125.411,24 usd/kg/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: Phế liệu pgc có chứa vàng (thu hồi từ nước thải trong dây truyền mạ vàng) của dncx, phế liệu thu hồi từ nguồn nguyên liệu nhập khẩu muối vàng potassium gold/ VN/ 1 %    Hs code 7112
- Mã Hs 71129100: 02210126nittoaupcs#&tạp chất kim loại(có lẫn vàng)bám trên các mảnhvụn,thuhồi từ các vịtrí tiếpđiện giữa khung mạ và s/phẩm của qt mạ vàng lên mạch in dẻo fpc(để thuhồi au)#&sl:13,845kg#&đg:6209,27usd/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129200: 02260126pdadsor#&phế liệu chứa palladium-pd (để thu hồi pd, pd bám dính trong chất hấp phụ, thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129200: 02260126filterpd#&phế liệu chứa palladium-pd (để thu hồi pd, pd bám trên lõi lọc, thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129200: 02260126bagpd#&phế liệu chứa palladium-pd (để thu hồi pd, pd bám trên túi lọc, thu hồi từ quá trình sản xuất)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129200: 02230126pdbag#&phế liệu palladium bám trên túi lọc (thuộc mục chất hấp thụ, vật liệu lọc có chứa kim loại trong sổ đăng kí chủ nguồn thải ctnh)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129200: 02280126kospdfil#&phế liệu palladium bám trên lõi lọc (thu được từ quá trình mạ bản mạch điện tử)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129200: 02280126kosionpd#&phế liệu palladium bám trên hạt nhựa trao đổi ion (thu được từ quá trình mạ bản mạch điện tử)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02060126agedge#&phế liệu chứa bạc (rìa mép băng dán sản xuất nẹp tăng cứng) thu được từ quá trình sản xuất bảng vi mạch dẻo và các linh kiện điện tử (dùng để thu hồi bạc)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02070126lead06hht#&phế liệu là các khung bán dẫn lead 0.6 hht đã hỏng không còn giá trị sử dụng, bằng đồng có chứa bạc - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02070126f1202bac#&phế liệu khung bán dẫn f1202 bạc đã hỏng -phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02070126chipfr1#&phế liệu khung bán dẫn chip frame 1 đã hỏng chứa bạc - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02070126kemsn#&phế liệu nhựa (vỏ hộp kem thiếc thải) chứa bạc - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02070126lfr5630#&phế liệu khung bán dẫn lead frame 5630 chứa bạc - phế liệu phát sinh từ hoạt động sản xuất của dncx/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126a5e12k#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm a5e12k-1a, kích thước ban đầu: (0.24x20.9) mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126a4892k#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm a4892k-2, kích thước ban đầu: (0.19 x 14.8) mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126b8498sk#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm b8498sk-1, kích thước ban đầu: (0.13x15.0)mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126a5565k#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm a5565k-1, kích thước ban đầu: (0.165x20.5) mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126a3m55k#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm a3m55k-1, kích thước ban đầu: (0.24x20.9) mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126a9751k#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm a9751k-2, kích thước ban đầu: (0.18x22.0)mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126b3t19sk#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm b3t19sk-1, kích thước ban đầu: (0.18x22.0) mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126a2029k#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm a2029k-1, kích thước ban đầu: (0.24x22.5) mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02150126a3126k#&phế liệu từ quá trình dập của sản phẩm a3126k-2, kích thước ban đầu: (0.19x22.0) mm, là phế liệu kim loại nhiều tầng gồm hợp kim ag và kovar/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02200126maskingtape#&phế liệu có chứa bạc (băng keo đã qua sử dụng, có bám dính bạc, dùng để tái chế, thu hồi bạc)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: 02220126usiag#&phế liệu có chứa bạc vụn (có trong keo bạc dẫn điện silver gray epoxy emi 3821fc) loại bỏ từ quá trình sản xuất, trong định mức hao hụt (dùng để tái chế, thu hồi bạc)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129910: Phế liệu bạc, dạng miếng nhỏ, thanh nhỏ (thu hồi sau tiêu huỷ theo bb số 31-1/bb-cn ngày 24/01/2026). (đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ VN/ 1 %    Hs code 7112
- Mã Hs 71129990: 02060126fpcedge#&phế liệu chứa au, ag, cu (vìa bảng vi mạch dẻo, không có lẫn linh kiện điện tử, dùng để thu hồi au, ag, cu)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129990: A4#&alloy (hợp kim tổng hợp)/ DK/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129990: 02150126athemix#&phế liệu chứa các kim loại quý (thuhồi từ bụi mài giũa,mảng cặn chứa kim loại p/sinh trong quátrình sx trang sức),dùng để thuhồi các kimloại quý-ag,au,pd,pt,cu (trong địnhmức haohụt)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129990: 02200126fpcedge#&phế liệu chứa au, ag, cu (vìa bảng vi mạch dẻo, không có lẫn linh kiện điện tử, dùng để thu hồi au, ag, cu)/ VN/     Hs code 7112
- Mã Hs 71129990: Phế liệu palladium (pd) thu được từ nước thải của dây chuyền mạ (từ nguồn nhập khẩu là hóa chất neoghanth u activator và hvf activator h1) (pd scrap) (đơn giá: 1.564.386vnd)/ VN/ 1 %    Hs code 7112

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử