Mã Hs 7108

 - Mã Hs 71081100: Npisp3-2645#&hợp chất vàng, bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài niken) npisp3 (2645) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 53-74% nickel, 6-7% gold, 20-40% silver./ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: Npisp3-2638#&hợp chất vàng, bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài niken) npisp3 (2638) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 53-74% nickel, 6-7% gold, 20-40% silver./ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: Npcgst-2638#&hợp chất vàng, bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài niken) npcgst (2638) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 53-74% nickel, 6-7% gold, 20-40% silver./ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: 801#&muối vàng 68.3% (dạng bột)/ IT/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: Npisp8-2632#&hợp chất vàng, bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài niken) npisp8(2632) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 53-74% nickel, 6-7% gold, 20-40% silver./ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: Npisp3-2632#&hợp chất vàng, bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài niken) npisp3 (2632) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 53-74% nickel, 6-7% gold, 20-40% silver./ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: Npisp5-2645#&hợp chất vàng, bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài niken) npisp5(2645) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 53-74% nickel, 6-7% gold, 20-40% silver./ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: Npisp8-2638#&hợp chất vàng, bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài niken) npisp8(2638) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 53-74% nickel, 6-7% gold, 20-40% silver./ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: Npp1#&hợp chất vàng, bạc, coban chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài coban) npp1 powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: gold 6-7%; silver 40-60%; cobalt 20-35%/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081100: Npcgst-2645#&hợp chất vàng, bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (vàng và bạc phủ bên ngoài niken) npcgst (2645) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 53-74% nickel, 6-7% gold, 20-40% silver./ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: 1#&vàng nguyên liệu 24k dạng thỏi, cục. hàng mới 100%./ US/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: 1013086.nvl#&kim loại vàng pha thiếc dạng viên meta ausn 77:23 (hàm lượng: au 77%. sn: 23%) dùng trong sản xuất chip. led. mới 100%/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: 1008180.nvl#&kim loại vàng pha thiếc dạng viên meta ausn 8:2 (3~5) (hàm lượng: au 80%, sn: 20%) dùng trong sản xuất chip, led/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: 9#&vàng nguyên liệu 14k dạng cục, dạng thỏi, mới 100%/ US/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: Nlv24k#&nguyên liệu vàng 24k-pure gold/ fine gold(vàng miếng-gold 9999)/ MY/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: V24k#&vàng nguyên liệu 24k, dạng cục, hàm lượng 99.99%, dùng để gia công trang sức. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: At038#&vàng 10k (k10pg dạng thỏi hoặc hạt, mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: At039#&vàng 10k (k10wg dạng thỏi hoặc hạt, mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: At040#&vàng 10k (k10yg dạng thỏi hoặc hạt, mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: At043#&vàng 18k (k18yg dạng thỏi hoặc hạt, mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: 012aup#&hợp kim vàng, bạc và paladi dạng cục dùng làm răng giả argedent euro (31.10g/gói)mới 100%/ US/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: Pgurmgob14k#&vàng nguyên liệu 14k dạng miếng (hàm lượng vàng 58.5%, hợp kim đồng 41.5%). hàng mới 100%/ US/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: Sgo24k#&vàng nguyên liệu 24k dạng miếng (hàm lượng vàng 99.99%)/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: K18-un#&vàng nguyên liệu 18 carat chưa gia công ở dạng thanh, tỷ trọng vàng 75%/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: E220#&vàng 24k (dạng miếng,thanh, chưa gia công), size:(5x8,5-5x10)cm,code: 19,nhà sx: katagiri kikinzoku kougyou co., ltd.(hàng mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: V18k#&vàng 18k nguyên liệu chưa gia công (dạng viên/hạt)/ US/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: 24k#&vàng 24k nguyên liệu (99.99%)/ AU/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: K18yg#&vàng nguyên liệu k18 chưa gia công dạng thanh (màu vàng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: K24yg#&vàng nguyên liệu k24 chưa gia công dạng thanh(màu vàng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081210: Vàng 24k (dạng miếng,thanh, chưa gia công), size:(5x8,5-5x10)cm,code:19,nhà sx:katagiri kikinzoku kougyou co., ltd,(hàng mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: Gold#&dây vàng dạng cuộn au/w 1.0mil ew au [5kft/spool] (số công văn:8737/nhnn-qlnh; nhập dây vàng dùng để sản xuất linh kiện điện tử), nsx: lt metal, hàng mới 100%#&kr/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: Dây vàng au wire (bonding wire) 20 micron gfc type 1.0-7.0% 5.0-9.9g 2000m/al-4 (92 km= 46 spool= 46 roll)(đơn giá 855.8 usd/ km) (hàng mới 100%)/ MY/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: 0102w0r84nc#&sợi vàng sử dụng trong công đoạn tạo bi vàng trên pad của chip khi sản xuất chip lọc, kích thước 20um*0.8mil (gold-wire; 0.8mil 4n au,99.99%,gmg 20um),mới 100%/ MY/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: V14k-cp-1#&nguyên liệu vàng làm bông tai: cây pin bằng vàng 14k, độ dày 0.63mm, chiều dài 11mm. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: Pgmmgogr14k#&vàng nguyên liệu 14k dạng hạt (hàm lượng vàng 58.5%, hợp kim đồng 41.5%). hàng mới 100%/ US/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: Sovt0006#&dây vàng để làm mạch dẫn điện từ trong quá trình sản xuất linh kiện điện tử của camera điện thoại di động loại:h140010203533 phi 0.7mil. hàng mới 100%. sap no:h140010203533/ CN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: Hs01ah0207#&vàng nguyên chất(99,999%) dạng miếng kích thước đường kính phi 1.0mm, chiều dài 5mm, dùng để sản xuất tấm cảm biến hall sensor wafer. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: Dm586#&dây au (dây vàng) sử dụng trong thiết bị truyền sóng-psp080001/0.038h-d/au wire, hàm lượng vàng 99.9% 1350 mét tương đương 29.53 gramme (nk theo cv 2039/nhnn-qlnh)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: 24knl#&vàng nguyên liệu 24k (dạng miếng)/ US/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: A0410112#&hợp kim vàng k18 6/4(yg)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: A0410111#&hợp kim vàng k18pg(pj) dùng để đúc đồ trang sức/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081290: Nl116#&dây vàng dùng làm mạch kết nối linh kiện trên bản mạch, hàng mới 100%, mã 0702-000005a/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 5mtw00124a#&dây hàn bằng vàng,dùng để hàn các linh kiện trong camera module, loại 5164604, hàm lượng vàng:98.5%, tạp chất: 1.5%, (1 ft=30.48cm) (10,000 ft/cuộn) hãng sản xuất heraeus, hàng mới 100%./ SG/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 5mtw00131a#&dây hàn bằng vàng, dùng để hàn các linh kiện trong camera module pt k/s, loại fkg1-0947,hàm lượng vàng:99.99%, tạp chất:0.01%,hãng sản xuất lt metal, hàng mới 100%.(1 ft=30.48 cm)/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 3013691.nvl#&dây vàng wire_gold_1.0mil_1500m_lifu dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1500m/cuộn(hàm lượng vàng >= 99.99%)/ CN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 3014165.nvl#&dây vàng wire_gold_0.9mil_1000m_lifu dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1000m/cuộn(hàm lượng vàng >= 99.99%)/ CN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 3011871.nvl#&dây vàng wire_alloy mrs_1.0mil_1500m_lifu dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1500m/cuộn(hàm lượng vàng:>= 80%, bạc <= 20%)/ CN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 3014671.nvl#&dây vàng wire_au_1.1mil_1500m_kl2c lifu dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1500m/cuộn(hàm lượng vàng >= 99.99%)/ CN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 3013690.nvl#&dây vàng wire_gold_1.2mil_1500m_lifu dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1500m/cuộn (hàm lượng vàng >=99.99%)/ CN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Cx01#&umau00003_sợi dây vàng dùng làm nguyên liệu sản xuất camera, đường kính 0.9mil/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Cm04-goldwire#&vàng bán thành phẩm dạng dây dùng để sản xuất mạch in cho camera điện thoại 0.9mil, ub type, hàng mới 100%, 3godmk0002/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 06-00-wir-00008#&dây vàng hàm lượng 99.99% wire_0.8mil - 1,500m, dùng trong sx camera điện thoại 06-00-wir-00008. hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Wir-30002#&vàng sợi dùng trong sản xuất camera module (đường kính 0.9 milimet) gold wire(0.9mil) (06-00-wir-30002). hàng mới 100%/ MY/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 5mtw00121a#&dây hàn bằng vàng, dùng để hàn các linh kiện trong camera module, loại 5146805, hàm lượng vàng: 98.5%, tạp chất: 1.5%, hãng sản xuất heraeus, hàng mới 100%. (10 cuộn,1,000 m/cuộn)/ SG/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 0102-002758#&vàng dạng dây (1 cuộn = 1524m = 8.7 gram)/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 0102-002297#&vàng dạng dây (1 cuộn = 1524m = 11.2 gram)/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 6#&vàng bán thành phẩm 18k, chưa hoàn chỉnh, dạng sợi (để gia công bông tai, lắc, nhẫn, dây chuyền, mặt vàng trang sức)/ HK/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18pg-btp-sr#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (nhẫn, màu vàng hồng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18yg-btp-cn50.5#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (dây chuyền 50.5cm, màu vàng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18yg-btp-sr#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (nhẫn, màu vàng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18yg-btp cn45#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (dây chuyền 45cm, màu vàng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18yg-btp-ht#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (hoa tai ht, màu vàng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18pg-btp-aj5#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (dây chốt aj5, màu vàng hồng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18wg-btp bn#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (chốt n, màu vàng trắng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18yg-btp-bn#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (chốt, màu vàng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Sbg062#&sợi vàng (370.z0002.005), aw-66; 99.99% au; 1000m/cuộn; 5g/cuộn; tiết diện 0.02mm, dùng trong sản xuất mô-đun thu phát quang học. mới 100%/ SG/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Dm985rev1#&viên hàn (hợp kim vàng) dùng để kết dính linh kiện điện tử sử dụng cho thiết bị truyền sóng/ausn solder/psp080004/0.3-0.05n-au, 0.000074g/pcs (nk theo cv 9341/nhnn-qlnh), 60000pce=0.004kg/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Sst029#&sợi vàng(370.z0002.005), dạng bán thành phẩm, aw-66; 99.99% au; 1000m/cuộn, tiết diện 0.02mm, dùng sản xuất mô-đun thu phát quang học. hàng mới 100%/ SG/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: C2592-0027#&dây vàng (phi 23 micromet, dùng để liên kết chíp điện tử và bo mạch) aw6-23 1000m/ cuộn,mới 100%/ SG/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Wir-00008#&vàng sợi dùng trong sản xuất camera module (đường kính 0.8 milimet) gold wire(0.8mil) (06-00-wir-00008). hàng mới 100%/ MY/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 2dwbd01-#&dây vàng nguyên chất 20 micron (dùng để sản xuất chíp bán dẫn) (1 cuộn = 2 km = 45 gam) (dạng bán thành phẩm khác) hàng mới 100%/ MY/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 2dwbd02-#&dây vàng nguyên chất 25 micron (dùng để sản xuất chíp bán dẫn) (1 cuộn = 0.1 km = 55 gam) (dạng bán thành phẩm khác) hàng mới 100%/ MY/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: G19hv00002#&dây vàng, dùng để nối các mạch điện trên chip với mạch trên đế chip kt: 0.6mil low3 +/-1um (5000ft/ống), hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Lá hợp kim vàng bồi trên giấy dùng trong ngành mỹ nghệ, kt: 9cmx9cm, dày: 0.014 micomet. gồm:20xấp/hộp, 25lá/xấp. vàng 24k, hàm lượng 99%, tỷ lệ 21.9gram vàng/ 1000 lá, mới 100%, 50hộp/ TH/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 5-ew500005#&dây kim loại dẫn điện bằng vàng, dạng cuộn, không có vỏ bọc ngoài, kt: 1000m/ cuộn, 0.0066236g/m, phi 0.8mil, hàm lượng au>=99.99%, dùng trong hàn mạch kết nối giữa chip và pcba,mới 100%/ MY/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 0102-002112#&dây vàng/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 0102-002255#&dây vàng/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 0102-002589#&dây vàng/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Lá vàng công nghiệp dạng màng mỏng,từ bột vàng công nghiệp(k phải kim loại quý),nhôm và keo gắn kết,được bồi trên giấy,kt(9.33*9.33)cm,dày 0.001mm,dùng trong lĩnh vực trang trí đồ nội thất.mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 3014345.nvl#&dây vàng wire_au_2.0mil 1000m kh2 kf dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1000m/cuộn(hàm lượng vàng >= 99.99%)/ CN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Dây vàng mrs au wire 0.7mil (5kft/spool), dùng làm dây dẫn điện trong chip nhớ (80% thành phần là vàng). hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: G19v200005#&dây vàng, dùng để nối các mạch điện trên chip với mạch trên đế chip, kt: 0.7mil low4 (5000ft/ống), hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 101377126#&dây vàng auwr 18um(0.7 mil) dùng để kết nối điện trong chip, 1kft = 304.8m.hàng mới 100%/ CN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: K18pg-btp-fe#&vàng nguyên liệu k18 dạng bán thành phẩm (chốt kim fe, màu vàng hồng)/ JP/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: E5353703#&bông tai bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại e5353703/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: P5287303#&vòng cổ bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại p5287303/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: R5448602#&nhẫn bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r5448602/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: B5061503#&vòng tay bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại b5061503/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: E5326225#&bông tai bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại e5326225/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: E5353702#&bông tai bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại e5353702/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: E5415803#&bông tai bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại ee5415803/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: E5455602#&bông tai bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại e5455602/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: E5472502#&bông tai bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại e5472502/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: R1784406#&nhẫn bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r1784406/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: E5481701#&bông tai bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại ee5481701/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: R2051903_1#&nhẫn bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r2051903/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: R3265906#&nhẫn bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r3265906/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: R3309305#&nhẫn bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r3309305/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: R5114604#&nhẫn bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r5114604/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: R5349404#&nhẫn bằng vàng 9k đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r5349404/ VN/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: C2592-0023#&dây vàng bw au 25my 3000m/cuộn (phi 25 micromet), dùng để liên kết chíp điện tử và bo mạch, mới 100%/ SG/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: 8#&côt đit bông tai (cốt đít bông tai, nhẫn, mặt dây, dây chuyền, khóa)./ US/     Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Dây xoắn bằng vàng 24k (vòng lò xo), gold wire (0.10mm), kích thước: 0.10mm, dùng để sản xuất và hoàn thiện dụng cụ y tế stent, nsx: advance metal co.,ltd. hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 7108
- Mã Hs 71081300: Dây vàng, dùng để nối các mạch điện trên chip với mạch trên đế chip kt:0.6mil au alloy (1000ft/ống), hàng mới 100%/ KR/ 0 %    Hs code 7108

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202