Mã Hs 7106
- Mã Hs 71061000: P17#&bột bạc nhão, thành phần chính: silver 55-65% cas no. 7440-22-4, cyclic carbonate 8-18% cas no. 108-32-7, dioctyl sebacate 25-40%, sử dụng sản xuất tấm sưởi nhiệt gương chiếu hậu ô tô, mới 100%./ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: 101368991#&bi hàn (thiếc mạ bạc, tỷ lệ thiếc 95.75%, bạc 3.5%, đồng 0.75%, dạng bột, dùng để kết nối điện giữa ic và bảng mạch) sac3575-0.29mm, đường kính 0.29mm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: 101417498#&bi hàn (thiếc mạ bạc, tỷ lệ thiếc 95.75%, bạc 3.5%, đồng 0.75%, dạng bột, dùng để kết nối điện giữa ic và bảng mạch) sac3575-0.48mm, đường kính 0.48mm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: Bột hàn thiếc solder powder sn96.5ag3cu0.5 t4 (hàm lượng bạc ag 2.8-3.2%), dùng để sản xuất kem hàn thiếc. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: Plse8510#&bạc dạng bột nhão dnf-8510,siliver paste dnf-8510, hàng mới 100%/ KR/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: 101412766#&bi thiếc (sn96.5/ag3/cu0.5), đường kính trung bình 0.24mm. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: 101397698#&bi thiếc (sn/ag3.0/cu0.5), đường kính trung bình 0.14mm. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: Plse07472#&bạc dạng bột nhão silver paste ds-pf-7472si[30], hàng mới 100%/ KR/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: Bột bạc nhão, thành phần chính: silver 55-65% cas no. 7440-22-4, cyclic carbonate 8-18% cas no. 108-32-7, dioctyl sebacate 25-40%, sử dụng sản xuất tấm sưởi nhiệt gương chiếu hậu ô tô, mới 100%./ KR/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: Bột bạc, kích thước hạt 40~60 mesh, dùng làm chất xúc tác trong quá trình sản xuất formalin (bột bạc 99.9%, hạt nhỏ trắng có ánh kim -mã sản phẩm tp-01)/ TW/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: 101427299#&bi thiếc (sn96.5/ag3.0/cu0.5), chất liệu: thiếc: 96.5%, bạc: 3%, đồng: 0.5% đường kính trung bình 0.230mm. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: 101417523#&hạt bi thiếc (dùng cho quá trình tạo chân linh liện điện tử); hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: 101377137#&bi hàn (thiếc mạ bạc, tỷ lệ thiếc 95.75%, bạc 3.5%, đồng 0.75%, dạng bột,dùng để kết nối điện giữa ic và bảng mạch) sac3575-0.457mm; đường kính 0.457mm, mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: 101427807#&bi thiếc (sn/ag3.0/cu0.5), đường kính trung bình 0.18mm. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: Bạc tinh khiết dạng dẻo ag 92%, bán thành phẩm, chưa qua nung, làm nguyên liệu chế tác, bảo quản trong túi kín giữ ẩm nhỏ 7g/ túi x 10 túi/ gói, mã a-0272k, nsx: aida, mới 100%/ JP/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: Npa8-2638#&hợp chất bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (bạc phủ bên ngoài niken) npa8 (2638) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 60-70% nickel, 30-40% silver./ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71061000: Npa8-2645#&hợp chất bạc, niken chưa gia công ở dạng bột (bạc phủ bên ngoài niken) npa8 (2645) powder, dùng sx thiết bị kiểm tra bán dẫn. tp: 60-70% nickel, 30-40% silver./ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Ms0100001#&bạc thô nguyên chất(dạng hạt), loại silver 999.9/1000 in drops-ag9999 (silver 100%), dùng để gia công trang sức./ HK/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: 6#&bạc chưa gia công dạng thỏi, cục. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: 3#&bạc (dạng cục. thỏi). chưa gia công. không phải bán thành phẩm. không dát phủ kim loại quý, mới 100%/ HK/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: 2#&bạc dạng vụn, (tuổi bạc: 9,25 bạc có pha trộn thau, chưa được mạ vàng hoặc bạch kim, chưa gia công, dùng để đúc ra sản phẩm trang sức theo hợp đồng gia công), hàng mới 100%/ US/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Bạc nguyên liệu chưa gia công dạng thanh (50 thanh), bạc 99,99% dùng để sản xuất. hàng mới 100% (tổng troy ounces: 48,795.3520 tương đương 1,517.7073 kg)/ CN/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Bạc dạng hạt 99,99% (silver grain) nguyên liệu dùng để sản xuất. hàng mới 100%/ HK/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Y107: hợp kim bạc niken kẽm dạng hạt dùng trong công nghệ đúc kim loại, hàng mới 100%./ US/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Nl249#&lá hợp kim bạc - đồng ag72cu28, dày 0.05mm, dùng trong sản xuất sản phẩm tản nhiệt, hàng mới 100%/ CN/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Bạc nguyên chất chưa gia công dạng hạt 99.99/ HK/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Bag1.5*2.5*0.15#&miếng bạc dùng cho công đoạn hàn cầu dao điện bag 1.5*2.5*0.15 (solder) fa013000d5kgbg/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: C18607#&bạc tấm - silver plate 8 x 70 x 200, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: 3#&bạc nguyên liệu-dạng hạt- thuộc dòng 03 của tờ khai nhập106519410540/e21 ngày 22/08/2024#&au/ AU/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Silver granule 99.99% (kim loại bạc dạng hạt, chưa gia công. cthh: ag, cas: 7440-22-4.hàm lượng ag 99.99%). 10 kg/ bag. dùng trong công nghiệp mạ điện, hàng mới 100%./ KR/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: 3#&bạc/ FR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: At044#&bạc (dạng thỏi hoặc hạt, mới 100%)/ JP/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Dqh22#& bạc sv1000 (mới 100%)_đơn giá = 399.8730 jpy/grm/ JP/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Nlc1#&nguyên liệu bạc mới 100%, silver material (silver 99.99%) nlsx làm trang sức bạc./ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Ad20260026#&lá bạc, kích thước 0.5mm*50mm*200mm,độ tinh khiết 99%, dùng làm vật liệu kết nối điện cực,chưa gia công, nsx:xi'an kesirui new materials co.,ltd. mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: 19#&bạc (dạng viên bi tròn), chưa gia công, code 19, hàm lượng bạc 99.9%, dùng để sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ DE/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: S5#&silver (bạc nguyên liệu)/ DK/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Silver9999#&bạc nguyên liệu dùng để sản xuất đồ trang sức (hàm lượng 99.99%), hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Bac hat 925#&bạc dạng hạt tròn, chưa gia công, mã 925 (tp: silver: 99,99%), dùng để sản xuất hàng trang sức, hàng mới 100%/ TH/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: C140-6h3#&bạc để đúc (dạng viên bi tròn) hàm lượng bạc 99.9%/ TH/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Silver grain ag 99.99%: nguyên liệu bạc 99.99% dạng hạt chưa được gia công dùng trong công nghệ kim loại. hàng mới 100%/ HK/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Npl034#&bạc -silver (100pce) hàng mới 100%/ TW/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Sl#&bạc/ US/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Sv500#&bạc nguyên liệu chưa gia công dạng hạt, hàm lượng 50%/ HK/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Bạc 9999 (dạng hạt 10 ký/ bao, thô chưa gia công, 99.99%). nhãn hiệu: legor. mã hàng: ag9999.kg. hàng mới 100%./ IT/ 0 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: 30391795#&hạt bạc dùng nguyên liệu phủ màng mỏng lên bề mặt kính_silver grains,1-4mm,cas: 7440-22-4 (100%) 100gam/ lọ/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Bạc bán thành phẩm, chưa gia công, dùng làm ổ chấu trang sức 8x4, sv980,tl 2.6g, item:k-0043a,nsx:aida,mới 100%/ JP/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069100: Dải dây bạc sv925, bán thành phẩm, chưa gia công, dùng làm ổ chấu trang sức hoa văn crown 10cm,tl 2.2g,item-r-0620.nsx:aida,mới 100%/ JP/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Fy-0106#&bạc lá 14*14cm. dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. mới 100%/ CN/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: E5639803#&bông tai bằng bạc 925, đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại e5639803/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: R53277#&nhẫn bán thành phẩm bằng bạc 925 đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r53277/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: B5168103#&vòng tay bằng bạc 925, đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại b5168103/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: N5182701#&vòng cổ bằng bạc 925, đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại n5182701/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: P5267402#&vòng cổ bán thành phẩm bằng bạc 925 đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại p5267402/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 1005388.nvl#&kim loại bạc meta ag pellet 3.17 x 3.17, dạng viên (99,99%- 99,999%) dùng trong sản xuất chip, led/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 3014161.nvl#&dây bạc wire_ag wire_1.1mil_1500m_kt6 dùng trong sản xuất điốt phát quang, 1500m/cuộn (hàm lượng bạc 95-97%,au+pd+pt: 3-5%)/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Lxvtc111#&thiếc hàn dạng viên, hợp kim bạc (tỷ lệ ag>2%) 230-510002-d29h (cas:7440-31-5,7440-22-4,7440-50-8).hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Lxvtc111a#&thiếc hàn dạng tấm, hợp kim bạc (tỷ lệ ag>2%) 230-101020-040h.hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: .#&vòng hàn đồng bcu91paginga phi 21x1.3 để gắn kết mối hàn, linh kiện van điều hoà, hàm lượng bạc 1.8-2.2%, hàm lượng đồng 91%, mới 100%, 301021250/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Hợp kim alloy vàng (nhãn hiệu 720 yellow alloy, nhà sản xuất: united precious metal refining, dạng viên), với tỷ lệ 4% kẽm, 50% bạc, 46% đồng, mới 100%/ US/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Fs0925cbcz002#&sợi dây phụ kiện bằng bạc 925 loại silver 925 cable chain 240s,dùng cho vòng tay, vòng cổ, bông tai. chưa mạ, mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Fs0925cbc00034#&dây chuyền bằng bạc 925 loại silver 925 cable chain 235s 18"+2" extender lobster claw 9.0mm with oval, dùng cho vòng tay, vòng cổ,bông tai. chưa mạ. mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Fs0925rpcjh005#&sợi dây phụ kiện bằng bạc 925 loạ silver 925 rope chain 0.25mm d225, dùng cho bông tai, vòng tay, vòng cổ.mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Qm-00069#&thanh thiếc hàn hợp kim bạc (tỷ lệ ag>2%), 1702-00029-0004h.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Npl306#&dây thiếc hàn (dạng cuộn, có lõi bằng chất trợ dung mã hse-02 rs97-0.38 sr38 rma, kt: 0.38mm, thành phần: sn 92.1%-93.9%, ag 2.8%-3.2%) dùng để hàn chảy trong cn [cbcah-00047]. mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Vtth13-nihon-1#&dây hàn hợp kim thiếc nihon almit sr-38rma lfm-48 3.5% (tp thiếc 93.1%, bạc 2.9%,đồng 0.5%, chất gây cháy 3.5%) 0.3mm,500g/roll, mới 100%/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Vtth13-gummix 19nh#&thiếc hàn hợp kim gummix 19nh lfm-48 3.5% 0.5mm 500g/roll (tp thiếc 93.1%, bạc 2.9%,đồng 0.5%, chất gây cháy 3.5%)/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Qm-00067#&thanh thiếc hàn hợp kim bạc (tỷ lệ ag>2%), 230-100020-049h.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08gs14397k04gb#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng vòng bằng hợp kim bạc, kt: phi 4.1x0.04 mm/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Grfnlc018#&dây bạc 925 cắt đoạn, kích thước 0.8x10mm, mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Hợp kim bạc-thiếc(dây thiếc hàn dạng cuộn) mã telecore hf-850 sac305,lõi: chất trợ dung,kt 0.6 mm,tp: 80-100% sn, 1-10% ag.,0.5 kg/1 cuộn,để hàn chảy, hàn bản mạch điện tử.mới 100% (d1 tk107596586860)/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Lxvtc111b#&thiếc hàn dạng cuộn, hợp kim bạc (tỷ lệ ag>2%), 0950080030129r-01.hàng mới 100% (cas no. 7440-31-5, 7440-44-2, 7440-50-8)/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Tb106#&thanh thiếc hàn mã sb6n-b, kích thước: 8(+-3) x 18(+-1) x 398(+-5) mm, thành phần gồm: thiếc 88%-92%, bạc 3%-4%...dùng để hàn linh kiện điện tử. hàng mới 100%/3322.sb6nb.kok/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Dây hàn esc(1.0) bằng thiếc có lõi là chất trợ dung dùng để hàn chảy, dạng cuộn dài 205.47m, nhà sx senju metal industry co., ltd., hàng mới 100%/ JP/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Que hàn bằng hợp kim thiếc- bạc-đồng(solder bar np303 b20) 7.5mm*20mm*400mm (thiếc: 7440-31-5 (96,5 %); bạc: 7440-22-4 (3%);đồng: 7440-50-8 (0.5%)) 20kg/box, dùng nối hàn, cố định, bảo vệ mối nối./ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 0202-002368#&miếng hợp kim bạc dùng để hàn linh kiện điện tử (thành phần: bạc 3%, thiếc 96.5%, đồng 0.5%)/ TW/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 99chem000271g#&dây thiếc hàn pf606-r hợp kim bạc, có lõi là chất chợ dung sn96.5/ag3.0/cu0.5, đường kính 1.0mm (dạng cuộn, hàm lượng bạc 3%), mới 100%/ TH/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Nllxte0045#&thiếc hàn hợp kim bạc (tp: sn96.5%, ag3.0%, cu0.5%), dạng cuộn bán thành phẩm, 0950080030164h.hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Rod-brazing_d5|dm1#&que hàn bằng hợp kim đồng-phốt pho-bạc 5% (bcup-3), loại không chứa chất trợ dung, dạng bán thành phẩm, đk 5mm, dài 250mm, dùng cho hàn hơi. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 0202-001791#&hợp kim bạc dạng kem, dùng để hàn linh kiện điện tử (thành phần: bạc 3%, thiếc 96.5%, đồng 0.5%)/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Solder ball#&bóng hàn linh kiện (solder ball 300um), 80g/ 1 lọ, dùng cho máy hàn để hàn linh kiện trên tấm mạch in, tp: thiếc sn96.5%, bạc ag3.0%, đồng cu0.5%, kích thước: 0.3mm +-0.01mm. mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Silver pa#&bạc bán thành phẩm (đã được gia công sơ qua)/ GB/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08gb3-165-064-007n#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng khung bằng hợp kim bạc, kt: 16.5x6.4x0.7x0.11mm, b3-165-064-007n/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08gzw210#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng dây bằng hợp kim bạc, zw210/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08gzw219#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng dây bằng hợp kim bạc, kt: 1.0mmx0.15mmx100m, zw219/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Dây thiếc hàn (dạng cuộn),có lõi bằng chất trợ dung mã hse-02 rs97-0.6 hgf32 super(a),kích thước 0.6 mm,tp:sn 92.1%-93.9%,ag 2.8%-3.2%,cu 0.3%-0.7%,.dùng để hàn chảy,hàn bản mạch điện tử.hàng mới100%/ KR/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 38.02000.007#&thanh thiếc hàn hợp kim bạc kích thước 340*20*15mm để hàn gắn linh kiện, thành phần: sn96.5, ag3.0, cu0.5, hàng mới 100%. code 38.02000.007/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 38.02000.00f#&dây hàn bằng hợp kim bạc dạng cuộn, lõi là chất trợ dung, đường kính 1mm dùng để hàn chảy, thành phần sn96.5ag3.0cu0.5, hàng mới 100%. code 38.02000.00f/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Da02-00202a#&bạc dạng vòng (2% bạc, không có chất trợ dung) dùng để hàn tần số cao/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Gcqv-lxvtc111a#&thiếc hàn dạng viên, solder alloy sac405, 1.5 triệu viên/hũ, 66836.hàng mới 100%. cas: 7440-31-5; 7440-22-4./ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Msdwn00001#&dây thiếc hàn (dạng cuộn) mã telecore hf-850 1.2mm sac305 p3, kích thước 1.2mm, thành phần 96.5sn/3ag/0.5cu, 1kg/1 cuộn. mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Dm07#&b00732b012 dây hàn linh kiện (có chứa bạc)/ wire snag25sb10 ssd-i1 0.76mm, 45m/s4 inv 3126267237/ SG/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Miếng hợp kim bạc m46a095a01 (tỷ lệ bạc 90.51%, đồng 9.49%)(đk trong 1.5*đk ngoài 3*dày 2.1 mm), dùng làm tiếp điểm để động cơ xả nước trong máy giặt có thể đóng mở được,nhà sản xuất: tanaka, mới 100%/ JP/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 101383267#&dây bạc loại có đường kính 30um(1.2 mil), 1 kft = 304.8m, dùng để gắn kết linh kiện tại công đoạn nối dây. hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Srb00263#&thiếc thanh hàn không chì, có chứa thành phần bạc 2% trở lên(thành phần: ag3.0%, sn96.5%, cu0.5%), dùng để hàn bản mạch điện tử, mã liệu: 5611010000056/ MY/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Srb00264#&dây thiếc hàn dạng cuộn, có chứa thành phần bạc 2% trở lên(thành phần: sn96.5%, ag3.0%, cu0.5%) dùng để hàn bản mạch điện tử, mã liệu: 5611010000066/ MY/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Fs0925cucjh010#&sợi dây phụ kiện bằng bạc 925 loại silver 925 curb chain 2d/c 112f jh, dùng cho bông tai, vòng tay, vòng cổ.mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Ezbsn25ag8b1#&thanh thiếc hàn hợp kim bạc, thành phần snag2.5cu0.8sb0.5, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Ezasn20ag808#&dây thiếc hàn hợp kim bạc có lõi là chất trợ dung phi 0.8mm, thành phần snag2.5cu0.8sb0.5 (dạng cuộn, dùng để hàn chảy), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Dây hàn linh kiện (có chứa bạc)/ wire pbsn5ag2.5 ssd 0.30mm, 100m/s4/ SG/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Stin0400#&thiếc hàn hợp kim bạc, 0950080030168j.hàng mới 100%/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Rev_semcg-mr-01011-lf#&thiếc hàn dạng hạt (hợp kim của thiếc 96.5%, bạc 3%, đồng 0.5%) pn#semcg-mr-01011-lf/ MY/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08g71216k-4#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng vòng bằng hợp kim bạc, kt: phi 4x0.005 mm/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08gs91073k01g#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng tấm bằng hợp kim bạc, kt: 19.5x0.9x0.04mm, s91073k01g/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08g14128k04ia#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng vòng tròn bằng hợp kim bạc, kt: 6mmx4.6mmx0.06mm, 14128k04ia/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08gb2-0500-0360i#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng vòng bằng hợp kim bạc, kt: phi 5xphi 3.6x0.06mm, b2-0500-0360i/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Dây hàn có lõi, hàm lượng thành phần của bạc chiếm 4%, dùng để hàn chảy, 454g/cuộn. pn: wbrc96462. hàng mới 100% hãng sản xuất sra soldering products/ US/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 8zs000351agen-lf#&dây hàn để hàn linh kiện lên bo mạch (thành phần chính là thiếc 96.5703%, bạc 2.893%, đồng 0.487%, 1kg/ cuộn)/ TW/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 62000007#&chốt chặn bằng bạc 0.6xd7.0/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: B1000802#&que hàn bằng bạc bag-24,0.25*4w(sy)/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Pl19#&hợp kim bạc-thiếc(dây thiếc hàn dạng cuộn),có lõi bằng chất trợ dung mã hse-02 rs97-0.5 sr38 rma,kt 0.5 mm, tp:sn 92.1%-93.9%,ag 2.8%-3.2%,cu 0.3%-0.7%,...dùng để hàn chảy trong cn.hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: A08gsb2104k06s#&vật liệu hàn (kết dính các linh kiện và đảm bảo kín khí) dạng khung bằng hợp kim bạc/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: B5114703#&vòng tay bán thành phẩm bằng bạc 925 đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại b5114703/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Wir-8001-00#&dây bạc đường kính 0.0125"od, 1ft = 0.3048met, 2,000.00ft = 609.6met. hàng mới 100%/ US/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Rev_me-0197#&dây hàn dùng cho mạch in (dạng cuộn, thành phần chính là thiếc ~90% và bạc 0.1%~8%, 2% flux 209 axt, 1 cuộn = 1 pound) pn#me-0197/ CA/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: N5149805#&vòng tay bằng bạc925 đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại n5149805/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: E5662801#&bông tai bằng bạc925 đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại ee5662801/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: R1842707#&nhẫnbằng bạc925 đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại r1842707/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: B5175701#&vòng tay bằng bạc925 đã được gia công nhưng chưa hoàn thiện, bị lỗi hỏng loại b5175701/ VN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: 0202-002453#&miếng hợp kim bạc dùng để hàn linh kiện điện tử (thành phần: bạc 3%, thiếc 96.5%, đồng 0.5%)/ TW/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Rev_me-0320-1#&kem hàn dạng nhão dùng để kết dính linh kiện điện tử và bo mạch (solder paste indium 8.9hfa type 4.5, sn 96.471%, ag 2.981%, cu 0.502%) pn#me-0320-1/ MY/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Sldr-ag#&dây hàn hợp kim bạc, dạng cuộn dùng để hàn chảy (hàm lượng bạc 2.9-3.1%) eco solder cored s/esc f3 m705 0.8mm 1kg 100093683. hàng mới 100%/ MY/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Thiếc dây (sn96.5%/ag3.0%/cu0.5%) chất trợ dung 3.5%, dùng để hàn linh kiện lên bo mạch điện tử, đường kính 0.8mm, 10kg/box. mã: xwg220-d08 rx-90-rma, hiệu redring. hàng mới 100%./ MY/ 0 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: S-otr0002#&dây hàn dùng hàn linh kiện, dạng dây không bọc, không lõi, bằng chất dễ chảy (1 cái = 1 kg)(tp: bạc 57,3%;đồng 20,8%;kẽm 16,6%;thiếc 4,8%) _ bag-7 0.5xcoil ot394800 [otr0002]/ JP/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Hợp kim - dạng bán thành phẩm harris 50lb 15 - 15620f brazing alloys ss15 0.050 x 1/8 x 20 x 25lbs) (dạng thanh hoặc que chứa 15.3% bạc, 80.1% đồng, 4.44% phosphor) (22,68kgs) (hàng mới 100%)/ US/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Dây hàn để hàn linh kiện lên bo mạch (thành phần chính lớp kim loại là thiếc 96.45%, bạc 2.936%, đồng 0.514%), 454gr/ cuộn, pn: me-0522, hàng mới 100%/ US/ 1 % Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Srb00377#&dây thiếc hàn dạng cuộn, có chứa thành phần bạc 2% trở lên(sn96.5/ag3.0/ cu0.5), hf-850(500g/cuộn), dùng để hàn bản mạch điện tử, mã liệu: 5611028800016/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Fs0925otcz002#&dây chuyển chưa gia công hoàn chỉnh bằng bạc loại silver 925 kaleidoscope double chain 1.5mm 1.5b ball 3, dùng cho vòng tay, vòng cổ. chưa mạ. mới 100%/ CN/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Silver wire solder#&dây hàn bằng bạc (hàm lượng bạc 67.5%), nung ở nhiệt độ 730 độ c, code 409020, đường kính dây 0.8mm, mới 100%/ DE/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: Kag004#&bạc miếng nguyên chất 99.99% kích thước 130mm*100mm*10mm, dùng để mạ điện các linh kiện điện tử, hàng mới 100%#số lượng thực tế 14,817 kgm, đơn giá: $2987,01/kgm, trị giá invoice $44258,53/ FR/ Hs code 7106
- Mã Hs 71069200: .#&dây thiếc hàn hợp kim bạc có lõi là chất trợ dung phi 0.8mm, thành phần sn96.5ag3.0cu0.5 (dạng cuộn, dùng để hàn chảy), hàng mới 100%/ VN/ Hs code 7106