Mã Hs 7103
- Mã Hs 71031010: Đá ruby tự nhiên màu đỏ tím dạng thô chưa cắt mài, chưa gia công, chưa tạo hình,chưa gắn vào sản phẩm,dùng làm nguyên liệu chế tác trang sức,1kg=452pcs/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031010: Túi may mắn đá tinh thể kkv-thạch anh hồng. nsx:shenzhen dofu international cosmetics co., ltd. (oem). mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031020: Đá nephrite dạng thô (đá ngọc bích) nhiều kích thước, đóng trong kiện kích thước: 1320*940*750mm, dùng để gia công, chế tác đồ mỹ nghệ. hàng mới 100%/ RU/ Hs code 7103
- Mã Hs 71031020: Đá ngọc bích thô nguyên khối loại a50. mới 100%/ CA/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031020: Đá bc (ngọc bích) để trang trí đánh bóng, không hiệu. hàng mới 100%/ CA/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Dz#&đá zirconia mới được tạo hình thô dạng viên dùng trong sản xuất hàng mỹ ký. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá sphene, đã được cắt đơn giản, dùng để sưu tầm, dạy học cá nhân, ncc: ad gems co.,ltd, trọng lượng: 2 viên nặng 0.13kg, mới 100%/ PK/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Nl1#&đá topaz thô đã cắt chưa qua chiếu xạ. hàng mới 100%/ PL/ Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá tourmaline tự nhiên màu hồng nâu dạng thô chưa cắt mài, chưa gia công, chưa tạo hình,chưa gắn vào sản phẩm,dùng làm nguyên liệu chế tác trang sức,0,500kg=422pcs./ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá sapphire tự nhiên màu vàng lục (xanh lam) dạng thô chưa cắt mài, chưa gia công, chưa tạo hình,chưa gắn vào sản phẩm,dùng làm nguyên liệu chế tác trang sức,1kg=158pcs/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Ctr21-0001#&nguyên liệu thô đá quý citrine, thuộc một phần dòng hàng 2 của tk 103997179860 ngày 04/05/2021, số hđ: hc21-001/ MZ/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Ctr21-0007#&nguyên liệu thô đá quý citrine, thuộc một phần dòng hàng 1 tk 104253492450 ngày 17/09/2021, số hđ: hc21-007/ BR/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá quý tourmaline dạng thô, kích thước: 10-20mm, hàng sử dụng cá nhân/ MW/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Tinh thể đá beryl dạng thô, chưa qua gia công, dùng trang trí, sưu tầm trong gia đình, ncc: thecrystalsempire, 1 viên/8gram. mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá cubic đã được tạo hình thô, kt 0.8mm, 1bag=0.004kg=3000pce, nguyên liệu sản xuất hàng trang sức mỹ ký, nsx: ouyaxing jewelry parts trading. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá moistanite nhân tạo,kt:1.1mm,đã gia công, 1 pce=19 ct,cắt tròn, màu d,dùng trong chế tác trang sức bông tai,nhẫn. nsx: shenzhen xihui tiancheng jewelry, thành phần silicon carbide. mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: 152#&ruby đã mài chưa gắn nạm dát/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: E104-1#&đá ruby (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1.5,code:70-0014,190viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ MM/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: 8#&đá ruby phi công nghiệp đã được gia công (đá quý ruby tự nhiên đã được gia công: 115 viên - 5.76 cts)/ HK/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: Rb#&đá rubi/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: At028#&đá ruby (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ JP/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: Dqh25#&đá ruby (mới 100%)/ JP/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: Rb#&đá rubi đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: Ruby-stone#&đá quý (ruby) đã qua mài giũa và đánh bóng,code rurf2.5-1-2-b, kt 2.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: 4 r#&đá rubi đã gia công/ MG/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 151#&saphia đã mài chưa gắn nạm dát/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 153#&ngọc lục bảo đã mài chưa gắn nạm dát/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: E103-1#&đá saphia (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:3.5,code:95-0020,4viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 9650247: pt_trk_tc wafer-tấm sapphire kiểm tra nhiệt độ chamber, bộ phận của máy phủ hóa chất, hàng mới 100%/ KR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 9#&đá sapphire phi công nghiệp đã được gia công (đá quý sapphire tự nhiên đã được gia công: 813 viên - 98.16 cts)/ HK/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 10#&đá emerald phi công nghiệp đã được gia công (đá quý emerald tự nhiên đã được gia công: 238 viên - 14.03 cts)/ HK/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Sa#&đá saphia đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Nl#&đá ngọc lam/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Dqh26#&đá sapphire (mới 100%)_đơn giá = 465.7837 jpy/ct/ JP/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Đá saphia (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1.25,code:95-1032, 20 viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Sapp00110#&đá sapphire đã gia công, dùng để gắn lên đồ trang sức, size 1.1mm. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Sapp00100#&đá sapphire, màu hồng, dùng làm đồ trang sức, size 1.0mm. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Sapp00120#&đá sapphire đã gia công, dùng để gắn lên đồ trang sức, size 1.2mm. hàng mới 100%/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Orange sapphire#&đá quý (orange sapphire) đã qua mài giũa và đánh bóng, code osrf2.5, kt 2.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Yellow-sapphire#&đá sapphire (yellow sapphire) đã qua mài giũa và đánh bóng, code ysrf1.5, kt 1.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Blue sapphire#&đá quý (blue sapphire) đã qua mài giũa và đánh bóng,code sbrf2.3-eb, kt 2.3mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Violet-pink sapphire#&đá sapphire (violet-pink sapphire) đã qua mài giũa và đánh bóng, code vhrf2.5-d, kt 2.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Đá saphia sao (star sapphire) đã chế tác mài nhẵn cacbochon.nsx: vina prasongseareenon. mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 4#&đá nhân tạo đã được gia công nhưng chưa gắn hoặc nạm dát (cubic zirconia stone)/ KR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 5#&đá nhân tạo (cubiz zirconia) nhân tạo, dạng đã gia công, mới 100%/ CN/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Va-csecj#&đá mầu trang sức tự nhiên đã được chế tác hoàn thiện/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Cs#&đá mầu trang sức tự nhiên đã được chế tác hoàn thiện/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Cs-ms#&đá mầu trang sức tự nhiên đã được chế tác hoàn thiện moonstone/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 3#&hột cubic zirconia/ CN/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 155#&đá bán quý đã mài chưa gắn nạm dát/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá tourmaline 3-12mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Hổ phách thô, chưa gia công, mới chỉ làm sạch, kích thước 6-10cm, sử dụng gia công hàng trang sức, mỹ nghệ, quà tặng, quà lưu niệm hoặc trấn thạch nhà cửa, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá lapis 3-12mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt thạch anh 3-15mm (dài 39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá xà cừ 3-10mm (dài 39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá morganite 3-12mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá ngọc lam (turquoise) 3-12mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá prehnite 3-8mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá aquamarine 3-15mm (30cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng aa, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Crystal#001rd1,40-1,50#&đá trang sức tổng hợp màu trắng đã đươc gia công cắt gọt loại crystal clear f #001 rd001 1.40-1.50mm, dùng để gắn lắp lên trang sức./ AT/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-8#&đá emerald (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:2.00,code:50-0002,6viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ BR/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-12#&đá moonstone (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1.00,code:66-0220,60viên,nhà sx:sekai boekico., ltd.(hàng mới 100%)/ MG/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-2#&đá amethyst (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:2.00,code:20-0812,6viên,nhà sx:harry& co., ltd.(hàng mới 100%)/ MZ/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-9#&đá garnet (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:2.00,code:10-5672,6viên,nhà sx:harry& co., ltd.(hàng mới 100%)/ MZ/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-17#&đá tanzanite (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:3.00,code:560-0002,4viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ TZ/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Npl100#&đá bán quý thạch anh hồng size 6.75*5.5*2.5mm,đã được gia công hoàn chỉnh, dùng để gắn vào trang sức,hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Đá cubic zirconia (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1.00,code:98-0433, 1000 viên,nhà sx:cubic craft limited(hàng mới 100%)/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Cs-t#&đá mầu trang sức tự nhiên đã được chế tác hoàn thiện/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lion-0024#&mặt đá bán quý black obsidian khắc hình sư tử kích thước 24mm(dùng làm vòng đeo cổ, đeo tay, khuyên tai).hàng mới 100%/ CN/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 6#&đá bán quý, thuộc dòng 4 của tờ khai chuyển tiếp số 106306957260/e23 ngày 30/05/2024, có nguồn từ dòng 3 của tờ khai nhập khẩu số 105460906350/e21 ngày 17/05/2023/ TH/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Alex#&đá alexandrite đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Peri#&đá peridot đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Amet#&đá amethyst đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Aq #&đá aquamarine đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Garn#&đá garnets đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Ms#&đá moonstone đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Citr#&đá citrine đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Npl103#&đá bán quý ngọc lam màu xanh da trời, có vân, size: 14*10.5*3.4mm, đã được gia công hoàn chỉnh, dùng để gắn vào trang sức,hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Pa-mn-44#&đá quý (moonstone peach), đã qua mài giũa và đánh bóng, code pa-mn-44, kt 10x8x5.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TZ/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Ch-mn-12#&đá quý (chocolate moonstone), đã qua mài giũa và đánh bóng, code ch-mn-12, kt 10x8x5.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TZ/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At003#&đá apatite (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At031#&đá spinel (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ JP/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At002#&đá amethyst (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At004#&đá aquamarine (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At006#&đá citrine (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At008#&đá cubic (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At013#&đá garnet (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At015#&đá iolite (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At019#&đá morganite (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At021#&đá onix (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At022#&đá opal (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At024#&đá peridot (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At035#&đá tourmaline (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At032#&đá synthetic (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At033#&đá tanzanite (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At034#&đá topaz (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-18#&đá topaz (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1,code:110-0037, 60viên, nhà sx:sekai boekico., ltd.(hàng mới 100%)/ BR/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-14#&đá peridot (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1,code:440-0011, 60viên, nhà sx:harry&co.,ltd.(hàng mới 100%)/ US/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412116#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412122#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412119#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412117#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412120#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412115#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412121#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412118#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Hạt đá mắt hổ (đá bán quý tự nhiên), kt: 12-18 mm,dạng hạt rời chưa xâu chuỗi, đã mài và khoan lỗ, dùng làm nguyên liệu chế tác trang sức, không hiệu, nsx: haylau stone, mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Ctr-00122#&đá quý citrine thành phẩm các loại/ VN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Ctr-22022#&đá quý citrine thành phẩm các loại/ VN/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412125#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ TZ/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0411201#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức, phi 3.5mm/ TZ/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Đá topaz tự nhiên dùng cho vòng cổ, hiệu: gucci, mã: 0005113911h4900, kích thước 4 mm, mới 100%/ IT/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dtp-q#&đá bán quý tự nhiên đã gia công 8mm amazonite smooth rondelle bead dùng làm để làm trang sức, , mới 100%/ US/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Xà cừ tự nhiên, không phải ngọc trai, dùng làm trang sức (vòng cổ), mã: 0005113662h9120, size 4mm, mới 100%/ IT/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Đá aquamarine (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:3,code:30-0002, 3 viên,nhà sx:sekai boekico., ltd,(hàng mới 100%)/ BR/ 0 % Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 4 ob#&đá opal màu xanh 4x2.75mm/ TL/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 4 op#&đá opal màu hồng 4x2.75mm/ TL/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Stone4x6#&hạt đá bán quý 4x6mm đã được mài dũa hoàn chỉnh dùng làm vòng cổ, vòng tay, khuyên tai các loại. hàng mới 100%/ IN/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lab-1216#&đá bán quý labodorite đã được mài dũa hình con bọ kích thước 12x16mm dùng làm khuyên tai, vòng đeo cổ, vòng đeo tay. hàng mới 100%/ IN/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lab-0812#&đá bán quý labradorite cắt giác hình khối, kích thước 8x12mm, được mài giácdùng làm vòng cổ, vòng tay, khuyên tai. hàng mới 100%/ IN/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lab-2113#&đá bán quý labradorite mài giác hình quả lê dài kích thước 21x13mm dùng làm vòng cổ, vòng tay, khuyên tai. hàng mới 100%/ IN/ Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lab-0712#&đá bán quý labradorite hình bầu dục, kích thước 7x12mm, được mài giácdùng làm vòng cổ, vòng tay, khuyên tai. hàng mới 100%/ IN/ Hs code 7103