Mã Hs 7103

 - Mã Hs 71031010: Đá ruby tự nhiên màu đỏ tím dạng thô chưa cắt mài, chưa gia công, chưa tạo hình,chưa gắn vào sản phẩm,dùng làm nguyên liệu chế tác trang sức,1kg=452pcs/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031010: Túi may mắn đá tinh thể kkv-thạch anh hồng. nsx:shenzhen dofu international cosmetics co., ltd. (oem). mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031020: Đá nephrite dạng thô (đá ngọc bích) nhiều kích thước, đóng trong kiện kích thước: 1320*940*750mm, dùng để gia công, chế tác đồ mỹ nghệ. hàng mới 100%/ RU/     Hs code 7103
- Mã Hs 71031020: Đá ngọc bích thô nguyên khối loại a50. mới 100%/ CA/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031020: Đá bc (ngọc bích) để trang trí đánh bóng, không hiệu. hàng mới 100%/ CA/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Dz#&đá zirconia mới được tạo hình thô dạng viên dùng trong sản xuất hàng mỹ ký. hàng mới 100%/ CN/     Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá sphene, đã được cắt đơn giản, dùng để sưu tầm, dạy học cá nhân, ncc: ad gems co.,ltd, trọng lượng: 2 viên nặng 0.13kg, mới 100%/ PK/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Nl1#&đá topaz thô đã cắt chưa qua chiếu xạ. hàng mới 100%/ PL/     Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá tourmaline tự nhiên màu hồng nâu dạng thô chưa cắt mài, chưa gia công, chưa tạo hình,chưa gắn vào sản phẩm,dùng làm nguyên liệu chế tác trang sức,0,500kg=422pcs./ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá sapphire tự nhiên màu vàng lục (xanh lam) dạng thô chưa cắt mài, chưa gia công, chưa tạo hình,chưa gắn vào sản phẩm,dùng làm nguyên liệu chế tác trang sức,1kg=158pcs/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Ctr21-0001#&nguyên liệu thô đá quý citrine, thuộc một phần dòng hàng 2 của tk 103997179860 ngày 04/05/2021, số hđ: hc21-001/ MZ/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Ctr21-0007#&nguyên liệu thô đá quý citrine, thuộc một phần dòng hàng 1 tk 104253492450 ngày 17/09/2021, số hđ: hc21-007/ BR/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá quý tourmaline dạng thô, kích thước: 10-20mm, hàng sử dụng cá nhân/ MW/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Tinh thể đá beryl dạng thô, chưa qua gia công, dùng trang trí, sưu tầm trong gia đình, ncc: thecrystalsempire, 1 viên/8gram. mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá cubic đã được tạo hình thô, kt 0.8mm, 1bag=0.004kg=3000pce, nguyên liệu sản xuất hàng trang sức mỹ ký, nsx: ouyaxing jewelry parts trading. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71031090: Đá moistanite nhân tạo,kt:1.1mm,đã gia công, 1 pce=19 ct,cắt tròn, màu d,dùng trong chế tác trang sức bông tai,nhẫn. nsx: shenzhen xihui tiancheng jewelry, thành phần silicon carbide. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: 152#&ruby đã mài chưa gắn nạm dát/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: E104-1#&đá ruby (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1.5,code:70-0014,190viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ MM/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: 8#&đá ruby phi công nghiệp đã được gia công (đá quý ruby tự nhiên đã được gia công: 115 viên - 5.76 cts)/ HK/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: Rb#&đá rubi/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: At028#&đá ruby (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: Dqh25#&đá ruby (mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: Rb#&đá rubi đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: Ruby-stone#&đá quý (ruby) đã qua mài giũa và đánh bóng,code rurf2.5-1-2-b, kt 2.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039110: 4 r#&đá rubi đã gia công/ MG/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 151#&saphia đã mài chưa gắn nạm dát/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 153#&ngọc lục bảo đã mài chưa gắn nạm dát/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: E103-1#&đá saphia (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:3.5,code:95-0020,4viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 9650247: pt_trk_tc wafer-tấm sapphire kiểm tra nhiệt độ chamber, bộ phận của máy phủ hóa chất, hàng mới 100%/ KR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 9#&đá sapphire phi công nghiệp đã được gia công (đá quý sapphire tự nhiên đã được gia công: 813 viên - 98.16 cts)/ HK/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: 10#&đá emerald phi công nghiệp đã được gia công (đá quý emerald tự nhiên đã được gia công: 238 viên - 14.03 cts)/ HK/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Sa#&đá saphia đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Nl#&đá ngọc lam/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Dqh26#&đá sapphire (mới 100%)_đơn giá = 465.7837 jpy/ct/ JP/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Đá saphia (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1.25,code:95-1032, 20 viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Sapp00110#&đá sapphire đã gia công, dùng để gắn lên đồ trang sức, size 1.1mm. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Sapp00100#&đá sapphire, màu hồng, dùng làm đồ trang sức, size 1.0mm. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Sapp00120#&đá sapphire đã gia công, dùng để gắn lên đồ trang sức, size 1.2mm. hàng mới 100%/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Orange sapphire#&đá quý (orange sapphire) đã qua mài giũa và đánh bóng, code osrf2.5, kt 2.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Yellow-sapphire#&đá sapphire (yellow sapphire) đã qua mài giũa và đánh bóng, code ysrf1.5, kt 1.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Blue sapphire#&đá quý (blue sapphire) đã qua mài giũa và đánh bóng,code sbrf2.3-eb, kt 2.3mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Violet-pink sapphire#&đá sapphire (violet-pink sapphire) đã qua mài giũa và đánh bóng, code vhrf2.5-d, kt 2.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TH/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039190: Đá saphia sao (star sapphire) đã chế tác mài nhẵn cacbochon.nsx: vina prasongseareenon. mới 100%/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 4#&đá nhân tạo đã được gia công nhưng chưa gắn hoặc nạm dát (cubic zirconia stone)/ KR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 5#&đá nhân tạo (cubiz zirconia) nhân tạo, dạng đã gia công, mới 100%/ CN/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Va-csecj#&đá mầu trang sức tự nhiên đã được chế tác hoàn thiện/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Cs#&đá mầu trang sức tự nhiên đã được chế tác hoàn thiện/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Cs-ms#&đá mầu trang sức tự nhiên đã được chế tác hoàn thiện moonstone/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 3#&hột cubic zirconia/ CN/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 155#&đá bán quý đã mài chưa gắn nạm dát/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá tourmaline 3-12mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Hổ phách thô, chưa gia công, mới chỉ làm sạch, kích thước 6-10cm, sử dụng gia công hàng trang sức, mỹ nghệ, quà tặng, quà lưu niệm hoặc trấn thạch nhà cửa, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá lapis 3-12mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt thạch anh 3-15mm (dài 39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá xà cừ 3-10mm (dài 39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá morganite 3-12mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá ngọc lam (turquoise) 3-12mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá prehnite 3-8mm (39cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng a, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dây hạt đá aquamarine 3-15mm (30cm), xâu thành chuỗi tạm để vận chuyển, chất lượng aa, đã mài cạnh và mài láng, , dùng làm pkts/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Crystal#001rd1,40-1,50#&đá trang sức tổng hợp màu trắng đã đươc gia công cắt gọt loại crystal clear f #001 rd001 1.40-1.50mm, dùng để gắn lắp lên trang sức./ AT/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-8#&đá emerald (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:2.00,code:50-0002,6viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ BR/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-12#&đá moonstone (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1.00,code:66-0220,60viên,nhà sx:sekai boekico., ltd.(hàng mới 100%)/ MG/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-2#&đá amethyst (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:2.00,code:20-0812,6viên,nhà sx:harry& co., ltd.(hàng mới 100%)/ MZ/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-9#&đá garnet (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:2.00,code:10-5672,6viên,nhà sx:harry& co., ltd.(hàng mới 100%)/ MZ/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-17#&đá tanzanite (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:3.00,code:560-0002,4viên,nhà sx:shri triveni gems co.,ltd.(hàng mới 100%)/ TZ/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Npl100#&đá bán quý thạch anh hồng size 6.75*5.5*2.5mm,đã được gia công hoàn chỉnh, dùng để gắn vào trang sức,hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Đá cubic zirconia (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1.00,code:98-0433, 1000 viên,nhà sx:cubic craft limited(hàng mới 100%)/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Cs-t#&đá mầu trang sức tự nhiên đã được chế tác hoàn thiện/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lion-0024#&mặt đá bán quý black obsidian khắc hình sư tử kích thước 24mm(dùng làm vòng đeo cổ, đeo tay, khuyên tai).hàng mới 100%/ CN/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 6#&đá bán quý, thuộc dòng 4 của tờ khai chuyển tiếp số 106306957260/e23 ngày 30/05/2024, có nguồn từ dòng 3 của tờ khai nhập khẩu số 105460906350/e21 ngày 17/05/2023/ TH/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Alex#&đá alexandrite đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Peri#&đá peridot đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Amet#&đá amethyst đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Aq #&đá aquamarine đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Garn#&đá garnets đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Ms#&đá moonstone đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Citr#&đá citrine đã gia công để gắn đồ trang sức/ JP/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Npl103#&đá bán quý ngọc lam màu xanh da trời, có vân, size: 14*10.5*3.4mm, đã được gia công hoàn chỉnh, dùng để gắn vào trang sức,hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Pa-mn-44#&đá quý (moonstone peach), đã qua mài giũa và đánh bóng, code pa-mn-44, kt 10x8x5.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TZ/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Ch-mn-12#&đá quý (chocolate moonstone), đã qua mài giũa và đánh bóng, code ch-mn-12, kt 10x8x5.5mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ TZ/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At003#&đá apatite (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At031#&đá spinel (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ JP/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At002#&đá amethyst (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At004#&đá aquamarine (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At006#&đá citrine (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At008#&đá cubic (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At013#&đá garnet (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At015#&đá iolite (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At019#&đá morganite (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At021#&đá onix (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At022#&đá opal (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At024#&đá peridot (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At035#&đá tourmaline (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At032#&đá synthetic (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At033#&đá tanzanite (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: At034#&đá topaz (dạng viên, đã chế tác, mới 100%)/ TH/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-18#&đá topaz (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1,code:110-0037, 60viên, nhà sx:sekai boekico., ltd.(hàng mới 100%)/ BR/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: E105-14#&đá peridot (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:1,code:440-0011, 60viên, nhà sx:harry&co.,ltd.(hàng mới 100%)/ US/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412116#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412122#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412119#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412117#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412120#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412115#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412121#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412118#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ BR/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Hạt đá mắt hổ (đá bán quý tự nhiên), kt: 12-18 mm,dạng hạt rời chưa xâu chuỗi, đã mài và khoan lỗ, dùng làm nguyên liệu chế tác trang sức, không hiệu, nsx: haylau stone, mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Ctr-00122#&đá quý citrine thành phẩm các loại/ VN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Ctr-22022#&đá quý citrine thành phẩm các loại/ VN/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0412125#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức/ TZ/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: A0411201#&mặt đá tự nhiên, dùng để gắn lên đồ trang sức, phi 3.5mm/ TZ/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Đá topaz tự nhiên dùng cho vòng cổ, hiệu: gucci, mã: 0005113911h4900, kích thước 4 mm, mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Dtp-q#&đá bán quý tự nhiên đã gia công 8mm amazonite smooth rondelle bead dùng làm để làm trang sức, , mới 100%/ US/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Xà cừ tự nhiên, không phải ngọc trai, dùng làm trang sức (vòng cổ), mã: 0005113662h9120, size 4mm, mới 100%/ IT/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Đá aquamarine (dạng viên, đã gia công cắt mài, đánh bóng),cỡ:3,code:30-0002, 3 viên,nhà sx:sekai boekico., ltd,(hàng mới 100%)/ BR/ 0 %    Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 4 ob#&đá opal màu xanh 4x2.75mm/ TL/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: 4 op#&đá opal màu hồng 4x2.75mm/ TL/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Stone4x6#&hạt đá bán quý 4x6mm đã được mài dũa hoàn chỉnh dùng làm vòng cổ, vòng tay, khuyên tai các loại. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lab-1216#&đá bán quý labodorite đã được mài dũa hình con bọ kích thước 12x16mm dùng làm khuyên tai, vòng đeo cổ, vòng đeo tay. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lab-0812#&đá bán quý labradorite cắt giác hình khối, kích thước 8x12mm, được mài giácdùng làm vòng cổ, vòng tay, khuyên tai. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lab-2113#&đá bán quý labradorite mài giác hình quả lê dài kích thước 21x13mm dùng làm vòng cổ, vòng tay, khuyên tai. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 7103
- Mã Hs 71039900: Lab-0712#&đá bán quý labradorite hình bầu dục, kích thước 7x12mm, được mài giácdùng làm vòng cổ, vòng tay, khuyên tai. hàng mới 100%/ IN/     Hs code 7103

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202