Mã Hs 7101

Xem thêm>>  Chương 71

Mã Hs 7101: Ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; ngọc trai, tự nhiên hoặc nuôi cấy, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 71012100: 0938(L38)/Ngọc trai nuôi cấy thô cỡ 03-08mm/VN/XK
- Mã Hs 71012100: 0938(L38)/Ngọc trai nuôi cấy thô cỡ 03-08mm/VN/XK
- Mã Hs 71012100: 6/Ngọc trai có đường kính dưới 17mm/CN/XK
- Mã Hs 71012100: 6/Ngọc trai có đường kính dưới 17mm/CN/XK
- Mã Hs 71012100: 6/Ngọc trai có đường kính dưới 17mm/FR/XK
- Mã Hs 71012200: 74278140-2RE-SUPPLY-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại 74278140-2RE-SUPPLY/CN/XK
- Mã Hs 71012200: 74278140-2RE-SUPPLY-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại 74278140-2RE-SUPPLY/CN/XK
- Mã Hs 71012200: 74479747-4-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại 74479747-4/CN/XK
- Mã Hs 71012200: 74479747-4-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại 74479747-4/CN/XK
- Mã Hs 71012200: 75021886-1-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại 75021886-1/CN/XK
- Mã Hs 71012200: 75021886-1-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại 75021886-1/CN/XK
- Mã Hs 71012200: CN00429-2-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại CN00429-2/CN/XK
- Mã Hs 71012200: CN00429-2-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại CN00429-2/CN/XK
- Mã Hs 71012200: CN10991-1-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại CN10991-1/CN/XK
- Mã Hs 71012200: CN10991-1-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại CN10991-1/CN/XK
- Mã Hs 71012200: MTC002/26E-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại MTC002/26E/CN/XK
- Mã Hs 71012200: MTC002/26E-X01/Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công đã phân loại MTC002/26E/CN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 71012100: Pearl#&ngọc trai nuôi cấy chưa gia công/ CN/ 3 %    Hs code 7101
- Mã Hs 71012100: 6#&ngọc trai tahiti có đường kính dưới 17mm (52 hạt 11mm)/ PF/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Nt-02#&ngọc trai nuôi cấy đã gia công, dùng trong sản xuất đồ trang sức mỹ ký, fresh water pearl, kích thước 5-8mm, mới 100%/ CN/ 3 %    Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Npl45#&ngọc trai nuôi cấy đã gia công, dùng làm trang sức size 9.0*7.0mm. hàng mới 100%./ CN/ 3 %    Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại, seri 43609271/ CN/ 3 %    Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10962-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10962-4/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 74278140-2re-supply#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 74278140-2re-supply/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10962-5#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10962-5/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 00421-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 00421-4/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10969-1#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10969-1/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10969-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10969-4/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10990#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10990/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 00429-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 00429-4/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn00429-2#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn00429-2/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 74549132-1#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 74549132-1/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn00429-1#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn00429-1/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 74549132-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 74549132-4/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 74549132-5#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 74549132-5/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10991-1#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10991-1/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10991-2#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10991-2/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10991-3#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10991-3/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Mtc176/25e#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại mtc176/25e/ CN/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-451#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-451/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-450#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-450/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-452#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-452/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-457#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-457/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-454#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-454/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-455#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-455/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-456#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-456/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-458#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-458/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437127#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437127/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-459#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-459/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437125#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437125/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437126#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437126/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437128#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437128/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-439#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-439/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-440#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-440/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-441#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-441/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-442#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-442/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437092#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437092/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-444#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-444/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-447#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-447/ JP/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: At023#&ngọc trai (nuôi cấy, đã gia công, dùng để gắn vào sản phẩm hàng trang sức, mới 100%)/ TH/ 3 %    Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 156#&ngọc trai chưa gắn nạm dát/ HK/     Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Zzp-br126r#&ngọc trai nuôi cấy (button pearl), đã qua gia công, code zzp-br126r13y,size 10mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ AU/ 3 %    Hs code 7101
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử