Mã Hs 7101
- Mã Hs 71012100: Pearl#&ngọc trai nuôi cấy chưa gia công/ CN/ 3 % Hs code 7101
- Mã Hs 71012100: 6#&ngọc trai tahiti có đường kính dưới 17mm (52 hạt 11mm)/ PF/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Nt-02#&ngọc trai nuôi cấy đã gia công, dùng trong sản xuất đồ trang sức mỹ ký, fresh water pearl, kích thước 5-8mm, mới 100%/ CN/ 3 % Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Npl45#&ngọc trai nuôi cấy đã gia công, dùng làm trang sức size 9.0*7.0mm. hàng mới 100%./ CN/ 3 % Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại, seri 43609271/ CN/ 3 % Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10962-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10962-4/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 74278140-2re-supply#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 74278140-2re-supply/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10962-5#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10962-5/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 00421-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 00421-4/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10969-1#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10969-1/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10969-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10969-4/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10990#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10990/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 00429-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 00429-4/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn00429-2#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn00429-2/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 74549132-1#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 74549132-1/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn00429-1#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn00429-1/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 74549132-4#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 74549132-4/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 74549132-5#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 74549132-5/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10991-1#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10991-1/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10991-2#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10991-2/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Cn10991-3#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại cn10991-3/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Mtc176/25e#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại mtc176/25e/ CN/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-451#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-451/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-450#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-450/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-452#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-452/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-457#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-457/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-454#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-454/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-455#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-455/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-456#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-456/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-458#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-458/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437127#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437127/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-459#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-459/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437125#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437125/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437126#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437126/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437128#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437128/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-439#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-439/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-440#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-440/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-441#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-441/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-442#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-442/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: M437092#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại m437092/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-444#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-444/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 65-c-447#&ngọc trai nuôi cấy đã qua gia công, chưa phân loại 65-c-447/ JP/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: At023#&ngọc trai (nuôi cấy, đã gia công, dùng để gắn vào sản phẩm hàng trang sức, mới 100%)/ TH/ 3 % Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: 156#&ngọc trai chưa gắn nạm dát/ HK/ Hs code 7101
- Mã Hs 71012200: Zzp-br126r#&ngọc trai nuôi cấy (button pearl), đã qua gia công, code zzp-br126r13y,size 10mm, dùng sản xuất sản phẩm trang sức, mới 100%./ AU/ 3 % Hs code 7101