Mã Hs 6006

- Mã Hs 60061000: 2403m03 vải dệt kim từ lông cừu t/p:100% wool khổ 60", không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, dùng trong may mặc, hàng mới 100%(dòng 1 tk 107094782210 ngày 11/4/2025)/ TR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: 463 vải chính 95% cotton 5% elastane k.67-68",dệt kim,160g/m2,đã nhuộm,hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: 50577657 vải dệt kim đan ngang từ lông cừu 100% merino wool 140cm,250gm2,snow-jet hthr,dùng cho hàng may mặc _sap/ NZ/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: 51008739 vải dệt kim sợi ngang từ lông cừu 87%merino 13% nylon,16.5mn 145gsm rws (307965/24697),149cm, 48 wales, 47 courses,28 gauge,1/6nm,black,dùng cho hàng mm,mới 100%(thuộc dh_4,tk_105682652610)/ TH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: 51-ean vải lót lưới 100% polyester_k58''_100gsm_ vải dệt kim đã nhuộm/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: 645 vải 100% cotton k: 48/50", dệt kim, đan ngang, đã nhuộm, định lượng: 230g/m2, hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Btp kr0500819p vzm25042 bán thành phẩm áo 1 thân trước /1 thân sau/ 2 tay 100% cotton/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: C31 vải chính: 83% merino wool 12% nylon 5% elastane k55/57"(150gsm).hàng mới 100%, dùng may quần áo, đã nhuộm, không ngâm tẩm, không tráng phủ./ AU    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: C32 vải chính: 97% merino wool 3% elastane 41/43"(410gsm).hàng mới 100%, dùng may quần áo, đã nhuộm, không ngâm tẩm, không tráng phủ./ AU    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: C38 vải chính: 97% merino wool 3% elastane, khổ: 67/69"(210gsm).hàng mới 100%, dùng may quần áo, đã nhuộm, không ngâm tẩm, không tráng phủ./ AU    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: C57 vải chính: 100% merino wool k61/63"(185gsm),hàng mới 100%, dùng may quần áo, đã nhuộm, không ngâm tẩm, không tráng phủ./ AU    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: C60 vải chính: 100% merino wool k55/57"(165gsm),hàng mới 100%, dùng may quần áo, đã nhuộm, không ngâm tẩm, không tráng phủ./ AU    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Cx00135 vải dệt kim 87%merino wool 13%nylon, 271g/y khổ 62.5''/63", npl sản xuất hàng gia công, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: F40 vải dệt kim hoặc móc 80-89% merino/wool 20-11% nylon/polyamide khổ 62"/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Fk0038360 vải dệt kim đan ngang từ lông cừu, 87% merino 13% nylon_ jersey, 150gsm, 149cm, grn4373, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(thuộc dh_3,tk_107406692630)/ TH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Fk0040544_vải dệt kim đan ngang từ lông cừu 53% merino wool 47% recycled polyester_ 139cm 105g/sqm, navy peony, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Fk0043705 vải dệt kim đan ngang từ lông cừu, 87% merino 13% nylon_ jersey, 150gsm, 149cm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(thuộc dh_1,tk_107625363420)/ TH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Fk0043709 vải dệt kim đan ngang từ lông cừu, 87% merino 13% nylon_ jersey, 150gsm, 152cm, heather-8m0482, dùng cho hàng may mặc, mới 100%(thuộc dh_4,tk_107547656050)/ TH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Hb017 vải dệt kim(từ lông cừu),đan ngang(đã nhuộm),khổ rộng 165-175 cm (knitted fabric96%viscose 4%elastane)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: L50514367 vải dệt kim đan ngang từ lông cừu 100% merino wool,250gm2,18.9m,152cm,olive heather pattern,dùng cho hàng may mặc _sap/ NZ/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: L50515807 vải dệt kim đan ngang từ lông cừu 100% merino wool,250gm2,145cm,jet hthr snow,dùng cho hàng may mặc _sap/ NZ/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: L50577657 vải dệt kim đan ngang từ lông cừu 100% merino wool,250gm2,140cm,snow-jet hthr,dùng cho hàng may mặc _sap/ NZ/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Sow1h013c-2 vải dệt kim 100% wool khổ 155cm(cut),150g/m2, đan ngang,đã nhuộm,không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Swhq00180pw vải dệt kim 88% wool 12% nylon khổ 153cm(cut) 145g/m2, đan ngang,đã nhuộm,không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Vải dệt kim, 53% wool 47% cotton khổ 56", color: 0002 (blu navy - 2226), nsx: chrimartex s.a.s. di bozzonetti rivera c.m. hàng mẫu, mới 100%/ IT/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Vải dệt kim,chất liệu 100% wool,khổ 145 cm,trọng lượng 110g/m2,model n722061,hàng mới 100%/ IT/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Vcl vải dệt kim đan ngang thành phần 52% lông cừu 48% nylon 54/56" (usable 53"), mới 100%, dùng trong sản xuất và gia công giầy, nsx:mira corporation/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60061000: Wtq00541 vải dệt kim 88%wool 9%nylon 3%lycra khổ 158cm(cut),195g/m2, đan ngang,đã nhuộm,không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: 1 vải chính dệt kim 100% cotton khổ 60/62''/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: 164 vải 100% cotton, (vải dệt kim, kích thước: 72", trọng lượng: 150g/m2)/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: 169 vải 64% cotton 11% recycled cotton 25% recycled polyester, (vải dệt kim, kích thước: 66", trọng lượng: 260g/m2)/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: 26ss-flfd-4-23 vải f-602tzsk 155cm-width, cotton 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: 26ss-mh-3-1 vải mh4040 160cm-width, cotton 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: 790 vải chính (vải dệt kim đã nhuộm hoàn chỉnh dùng để may quần áo thời trang xuất khẩu): 57%cotton 43%polyester k.86", 215g/m2/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: 89 vải 80% cotton 20% recycle poly, (vải dệt kim, kích thước: 77", trọng lượng: 260g/m2)/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Bộ sưu tập móc treo vải dùng cho mục đích quảng cáo, chất liệu: vải cotton pha, nsx: sulochana cotton spinning mills, mới 100%/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: C01 vải dệt kim từ bông đã tẩy trắng 100% cotton 68/70" (102 yds). hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: C257 vải dệt kim từ bông đã tẩy trắng 99% cotton 1% spandex 53" (8830.6 yds). hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Fbt0001 vải thô dệt kim jersey oe, thành phần 45% cotton 55% regen cotton, chưa tẩy trắng, khổ 65'', hàng mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Fbt0002 vải thô dệt kim rib 1x1 oe, thành phần 79% cotton 21% polyester, chưa tẩy trắng, khổ 72'', hàng mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Fk0027677_vải dệt kim đan ngang từ bông, 79% cotton 21% recycled polyester_70'', 260g/sqm, màu trắng, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Ga197 vải 59%cotton 41%polyester k.130-135cm(vải dệt kim đã tẩy trắng,k.132cm, 237g/m2, hàng mới 100%)/ JP/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Kld-vaicotton vải 100% cotton, dệt kim, đan ngang, định lượng: 150g/m2, kích thước: 90 cm*2000m, chưa được tẩy trắng, dùng để lau chùi máy móc trong nhà xưởng, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Knif001 tấm vải dệt kim từ sợi cotton, dùng để may túi,kích thước 175x257cm, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Nl1 vải dệt kim chưa nhuộm từ bông (đan ngang) 100% cotton (organic cotton), khổ: 64/66" trọng lượng: 445gr/yd. hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Npl182 vải dệt kim tc 32/1_fabric: 32/1 t/c interlock 200gm/m2; khổ: 80" single layer; tp: 65% polyester + 35% cotton, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Npl343 vải dệt kim 70% cotton 25% polyester 5% spandex knitted (từ bông, đã tẩy trắng)(k: 40"-70")/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Npl401 vải dệt kim 54% cotton 46% polyester (từ bông, đã tẩy trắng) (k:40"-70")/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Og08 vải dệt kim 57% cotton 38% modal 5% spandex, khổ 70"/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: R28893800007 vải dệt kim đan ngang, từ bông,chưa tẩy trắng,chưa in,chưa ngâm tẩm tráng phủ (100% cotton), dùng để gia cố mũ giày chống thấm nước; đ.lượng: 240g/m2; khổ: 150cm - mới 100%/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Samm_greige-fmill vải thô, mộc, dệt kim, chưa tẩy trắng, 96% cotton 4%spandex, width: 155 cm, mtk = y*w*0.9144*0.01, 160 g/m2, dùng làm mẫu trong nhà xưởng, hàng không thanh toán, mới 100%/ LK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Sj18 vải 100% cotton khổ 64''/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: V06 vải dệt kim 100% cotton khổ 53/55'' (= 2986.7 y), nguyên liệu mới 100%./ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: V116 vải chính cotton 66%, polyester 34% khổ 150-160cm/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Vải mẫu dệt kim, 100% cotton, khổ 65". nsx: creative knit sdn. bhd, hàng mẫu, mới 100%/ MY/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Vt-550t-16(003) vải 100 % cotton knitted 550t-16(003) (nguyên liệu chính) (khổ 16 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Vt-550t-16(2ve) vải 100 % cotton knitted 550t-16(2ve) (nguyên liệu chính) (khổ 16 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Vt-550t-17(2ve) vải 100 % cotton knitted 550t-17(2ve) (nguyên liệu chính) (khổ 17 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Vt-nn0xmt-22(003) vải 100 % cotton knitted nn0xmt-22(003) (nguyên liệu chính) (khổ 22 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Vt-sc550t-15(n12) vải 100 % cotton knitted sc550t-15(n12) (nguyên liệu chính) (khổ 15 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062100: Wh-pe35co65 vải dệt kim đã tẩy trắng, thành phần polyester 35% cotton 65%, khổ 140cm, định lượng 262g/m2, qy257. hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: #136391 vải dệt kim đan ngang 100% cotton, đã nhuộm -welf knitting width: 64 inc * 150 g/m2, dùng trong may mặc. mới 100% (l: 751 yds)/ AP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 10xdi204 vải dệt kim có khổ rộng 150cm, đã nhuộm (100% cotton knitted fabric), được làm từ bông, mới 100%. đg theo inv: 3.6 usd/ IL/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 1185 vải(92%cotton 8%poly)vải dệt kim - đan ngang,từ bông, đã nhuộm - dùng gia công hàng may mặc) -khổ rộng hơn 30cm- mới 100%/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 1282 vải (70%cotton 30% recycled ctn-)vải dệt kim - đan ngang,từ bông, đã nhuộm - dùng gia công hàng may mặc) -khổ rộng hơn 30cm- mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 211 vải dệt kim đã nhuộm 95% cotton 5% span(elastane) khổ 46/48'', 424 g/yd(vải đan ngang, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ, +/-5% đ.lượng & khổ), hàng mới 100%(140 roll/ 2497 kg)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 252f vải thun (vải dệt kim) 77% cotton 23% solotex, khổ 56" (foc)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 259 vải dệt kim 58% cotton 39% lyocell 3% spandex 65/68", 328gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (76 yd) - spl/ MA    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 275f vải nỉ 68% cotton 32% polyester, khổ 19cm (foc)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 280 vải dệt kim 93%poly 7%spandex k.58-60'', định lượng 165gsm, đã nhuộm, mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 3.26 vải lót 100% polyester. khổ 57/58" (vải dệt kim, đã nhuộm). hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 345f vải thun (vải dệt kim) 80% cotton 20% kapok, khổ 66" (foc)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 526 vải dệt kim đã nhuộm(cp6100n)(cotton 100%). khổ: 165cm, hàng may mặc mới 100%./ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 623 vải dệt kim đã nhuộm(ps-1210)(cotton:100%). khổ: 170-175cm, hàng may mặc mới 100%./ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 71 vải dệt kim đã nhuộm(cp8030n)(cotton100%).khổ: 115-120 cm, hàng may mặc mới 100%./ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 92 vải chính 77% cotton 23% polyester, 67" (vải dệt kim đã nhuộm.dạng cuộn.weight: 190g/m2.)/ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: 93 vải chính 77% cotton 23% polyester, khổ 72/74', vải dệt kim đã nhuộm/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: A14140 vải dệt kim 60% cotton, 35% polyester recycled, 5% elastane khổ 40",đã nhuộm, định lượng 350g/m2, dùng trong công nghiệp may mặc, hàng mới 100%/ KH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: C01 vải dệt kim từ bông đã nhuộm 100% cotton 60/62" (1789.4 yds). hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F11-0053 vải 79% cotton 21% polyester dệt kim/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F11-0054 vải 57% cotton 38% polyester 5% spandex dệt kim/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F11-0090m vải 58% cotton 39% polyester 3% spandex dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F11-0134m vải 60% cotton 37% rayon 3% spandex dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F11-0148m vải 24% hemp 56% cotton 20% polyester dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F546 vải chính: 54% cotton 46% polyester k:66/68", hàng mới 100% (250g/m2, vải dệt kim, đã nhuộm, chưa in)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F-60017204-60-a vải dệt kim đan ngang-100%cotton-k60''-knitted, 160g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F-70034633-62-r vải dệt kim đan ngang-60%cotton 40%rec.polyester-k62''-knitted, 125g/sqm, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: F8155 vải chính: 80% cotton 20% linen k:68/70", hàng mới 100% (300g/m2, vải dệt kim, đã nhuộm, chưa in)/ PT    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fb000028 vải jersey oe (dệt kim, đã nhuộm), thành phần 60% cotton, 40% recycle polyester, 137cm/ 142cm, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fb000097 vải fleece oe (dệt kim, đã nhuộm), thành phần 80%cotton 20% recycle polyester, 193cm/ 198cm, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fb000107 vải plated rib 2x2 (dệt kim, đã nhuộm) thành phần 60% cotton, 40% recycle polyester, 109cm/ 114cm, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fb000109 vải ponte (dệt kim, đã nhuộm), thành phần 53% cotton 47% recycle polyester, 178cm/ 183cm, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fb000121 vải fleece oe (dệt kim, đã nhuộm), thành phần 56% regenco 24% cotton 20% recycle pe, 198cm/203cm, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fck07a vải chính 94%cotton 6%spandex, khổ 56", hàng mới 100% (dệt kim) (đã nhuộm)/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fk0027678_vải dệt kim đan ngang từ bông, 70%cotton, 30%recycled polyester, width 58", weight 290gsm, đã nhuộm black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fk0043010_vải dệt kim đan ngang từ bông, 80% cotton 20% recycled nylon_61'', 280g/sqm, đã nhuộm, black, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Fk084-a01 vải dệt kim đan ngang từ bông đã nhuộm 52% cotton 48% recycle polyester. hàng mới 100%(khổ vải/60.00inch)/ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Jkn020 vải dệt kim từ bông, đan ngag kết hợp đan dọc đã nhuộm nhiều màu, 100% cotton knitted jersey fabric, khổ 70", định lượg 165g/m2. dùng trog may mặc, mới 100%(1824.6lbs),/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: La23-1 vải dệt kim đã nhuộm, chưa in 100% cotton jersey 67": 496.72y, 180g/m2.mới 100% (qk: khổ 65": 512y = 496.72y khổ 67")/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Miếng vải dệt kim renard noir, chất liệu: 97% co, 3% ea, 10 miếng/kiện, khổ vải: 0.38m*0.38m, nhãn hiệu: decathlon, hàng mới 100%/ FR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Mtl276 vải 96% cotton 4% elastane (spandex), dệt kim đan ngang đã nhuộm từ bông-275g/m2, khổ vải (usable width) 71"/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Mtl616 vải 70% cotton 28% nylon 2% elastane (spandex), dệt kim đan ngang đã nhuộm từ bông, khổ vải (usable width) 54"/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Mtl624 vải 80% bci cotton 20% recycled nylon, dệt kim đan ngang đã nhuộm từ bông-280g/m2, khổ vải (usable width) 61"/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Nl1 vải dệt kim đã nhuộm từ bông (đan ngang) 100% cotton (organic cotton), khổ: 62/64" trọng lượng: 476gr/yd. hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Nl15 vải dệt kim 58%cotton 38%modal 4%spandex (elastane/polyurethane) (60/62"), 230gr/yd/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Nl191 vải 97%cotton 3%spandex. hàng mới 100%. 201.68 yds/50". th/ 78jb336su26corẫu26/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Nl21 vải dệt kim cotton 100% / circular knitted fabrics - m2834 (width: 180cm; cotton 100%)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Og03 vải dệt kim 95% cotton 5% spandex, khổ 62"/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Qrft-001 vải dệt kim đan ngang, chưa in, từ bông (100% cotton), đã nhuộm, khổ vải 31/55 cm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Rmva-005 fp07350001 cotton+modal+spandex - vải dệt kim 53%cotton 36%modal 11%low set elastane sso66596-p 137cm. hàng mới 100%/ LK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Sae/21-npl49 bo len (vải dệt kim), 60% cotton 40% polyester, rộng 1.125"-4", dài 17.375"-40", dùng trong may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Spq-24039 vải dệt kim đan ngang 57% cotton 43% recycled polyester, đã nhuộm, 190g/m2 - knit (l: 3530 yds, w: 51inch). dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Spq-24051 vải dệt kim đan ngang 57% cotton 43% recycled polyester, đã nhuộm, 190g/m2 - knit (l: 6129 yds, w: 51inch). dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: V002 vải dệt kim 100% cotton,đã nhuộm mầu, khổ 61", định lượng 240gm+/-5%/ IN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: V015 vải dệt kim 97% cotton 3% spandex,đã nhuộm mầu, khổ 42", định lượng 270gsm+/-5%/ IN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: V252 vải 77%cotton 23%polyester - dệt kim, kiểu đan ngang, đã nhuộm, khổ 65"/ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: V479 vải dệt kim 53% cotton 46% recycled polyester 1% spandex, đã nhuộm, khổ 52", 220gsm+/-5%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Vh053 vải dệt kim đan ngang, thành phần 89% polyester 11% spandex, khổ rộng 55" định lượng 140 gsm. mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Vh591 vải dệt kim đan ngang, thành phần 89% polyester 11% elastane, khổ rộng 52" định lượng 270g/y. mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Vsm299 vải dệt kim 98% cotton 2% polyester(đã nhuộm), 6 mét, khổ vải 185cm, npl may mặc, mới 100%/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Vsm343 vải dệt kim 65% cotton 35% polyester (đã nhuộm) 6 mét, khổ vải 132cm, npl may mặc, mới 100%/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Vtv002 vải dệt kim đã nhuộm chất liệu cotton 100%, khổ: 165cm,định lượng 145g/m2. hàng mới 100%./ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062200: Yj3-65 vải dệt kim polyester 88% span 12% k.58-60'', định lượng 130gsm, đã nhuộm, mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: 1 vải chính 100% cotton, 46/48" (vải dệt kim từ bông từ các sợi có các màu khác nhau.dạng cuộn.weight:320gsm)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: 1191 vải dệt kim cotton100% / gewebe-074 (byr:w+r) 69g/m2 khổ 145cm. hàng mới 100%/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: 209 vải dệt kim 60% cotton 40% polyester jersey knitted fabric (khổ 68/72")/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: 246 vải chính dệt kim 63% cotton 28% polyester 9% spandex/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: 26ss-flfd-5-3 vải 444 170cm-width, cotton 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: 3 vải chính 100% cotton, 72/74" (vải dệt kim từ bông từ các sợi có các màu khác nhau.dạng cuộn.weight:230gsm)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: 328 vải dệt kim 52% cotton 5% recycled cotton 38% modal 5% spandex, từ các sợi có các màu khác nhau, khổ vải 66/68'', hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: 59 vải <85% cotton (55%cotton 45%polyester khổ vải 190cm). vải dệt từ xơ tái tao. quy đổi 449yds = 780.07mtk/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: A100c vải dệt kim bằng bông có thành phần 95% cottong 5% spandex từ các sợi có màu sắc khác nhau khổ 44" 210g/yd hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: F40a vải dệt kim từ bông 53% cotton 47% polyester được dệt từ các sợi có màu khác nhau khổ 170cm, trọng lượng 183.8g/m2, nguyên phụ liệu sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: Mtl02 vải 100% cotton (90%cotton 10%organic cotton), dệt kim đan ngang từ bông (từ các sợi có màu khác nhau), khổ vải (usable width) 64.96"/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: Nl04or vải dệt kim 100% cotton(khổ 190cm x 3387.6m=6436.44m2)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: Nl117 vải dệt kim, 80%cotton 20%polyester (khổ:77"), 260g/m2, hàng mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: Nl13 vải dệt kim, 100%cotton (khổ:72"), 150g/m2, hàng mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: Nl37 vải dệt kim 87% cotton 13% polyester, khổ 165cm, trọng lượng 287gsm./ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: Nth41 vải dệt kim 100% cotton, khổ 155/157cm, định lượng 260g/m. hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062300: Vsm344 vải dệt kim từ bông, thành phần 93% cotton 4% polyamid 3% polyester, 12 mét khổ vải 153~155cm, npl may mặc, mới 100%/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: 00fabricsplb vải dệt kim đan ngang từ bông, đã in, tp: 60% cotton 40% polyester, khổ 66 inch, dùng để may áo/quần và hàng phụ trợ cho trẻ em -sp. mới 100%./ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: 171 vải 80% cotton 20% recycle poly, (vải dệt kim đã in, kích thước: 63" trọng lượng: 260g/m2)/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: 172 vải 64% cotton 11% recycled cotton 25% recycled polyester, (vải dệt kim, kích thước: 66", trọng lượng: 260g/m2)/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: 52 vải 85% polyester 15% sikl (58"-60") (mới 100%, định lượng 285 gsm, dệt thoi)/ IN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: 801 vải dệt kim sợi tổng hợp, đã in; trọng lượng không quá 200g/m2 (75%cotton 15%polyester 10%rayon; tl 210g/m; 129g/m2; w:163cm; 3011,9m)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Btp01 thân áo cắt sẵn (vải 100% cotton 0.3 m2/pcs) (đã in thêu)/ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Btp06 thân áo cắt sẵn (64%cotton 36%polyester -0.3 m2/pcs) (đã in thêu)/ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Btp08 thân áo cắt sẵn (vải 65% cotton 35% poly 0.3 m2/pcs) (đã in thêu)/ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Btp20 thân áo cắt sẵn (vải 67% cotton 33% polyester, 0.3 m2/pcs) (đã in thêu)/ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Chn-v11 vải dệt kim, 100%cotton, 160gsm, đã in, khổ vải 170/175cm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: F.159 mn6602-vải 100% cotton knitted k:160cm/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: F13 vải 100% cotton dệt kim, từ bông đã in, đan ngang, kích thước: width/weight:65"/210, dùng cho sản xuất may, hiệu: không. mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: F22 vải dệt kim 100% poly (hàng mới 100%, khổ 58/60)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: F342 vải 60% cotton 40% polyester dệt kim, từ bông đã in, đan ngang, kích thước: width/weight:67"/250, dùng cho sản xuất may, hiệu: không. mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Ga196 vải 52%cotton 48%polyester k.166-170cm (vải dệt kim đã in,k.168cm, 150g/m2, hàng mới 100%)/ JP/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Hb012 vải dệt kim từ bông đã in(dệt kim sợi ngang), khổ 160-170 cm (knitted fabric 100%cotton)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Hd082 vải dệt kim 100% cotton có hình in cm40's single(o/white), khổ 68 inch, định lượng 116g/m2. hàng mới 100% (192 yd)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Hd136 vải dệt kim 96% cotton 4% nylon có hình in cm40*20d mesh, khổ 68 inch, định lượng 108g/m2. hàng mới 100% (208 yd)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Ifp30-165.10-c10 vải hoa văn dệt kim đã in, 100% cotton khổ 165.10 cm/65'' new - 30s/1 100% cotton f/c pigment print 1x1 rib,cuttable, width=165.1 cm, hàng mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Jk020 vải dệt kim từ bông, đan ngang kết hợp đan dọc in nhiều kiểu khác nhau, 100% cotton knitted jersey print fabric, khổ 70", định lượng 165g/m2. dùng trong may mặc, hàng mới 100% (5908.6lbs)/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Kths-f236 vải 100% cotton, dệt kim đan ngang từ bông, đã in- khổ 67"/ LK    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: N2 vải dệt kim đan ngang, đã nhuộm, in - vải lót - 58% cotton 38% modal 4% spandex, dùng để gia công sản phẩm may mặc/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Nl856 vải dệt kim có tỷ trọng 100% cotton đã in-(vải đan ngang, trọng lượng 195 gsm, khổ 70/72", navy white sea, hàng mới 100%)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Nlv53c47p vải dệt kim 53% cotton 47% polyester, khổ 155cm,215gsm, đan ngang, đã nhuộm màu, là nguyên liệu dùng sản xuất sản phẩm may xuất khẩu, mới 100% (# 2573.5m)/ JP/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Npl034 vải dệt kim đan ngang 50% cotton 50% modal (k:54-56") 75g/sqm đã in/ hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Vải mẫu dệt kim, chất liệu 100% cotton, khổ 47", nsx creative knit sdn. bhd, mới 100%/ MY/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60062400: Vải mẫu, dệt thoi, 100% cotton, khổ 47", nsx: creative knit sdn. bhd, hàng mẫu, mới 100%/ MY/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063110: 15 dựng lưới - mesh festenr,width 90-150cm (vải dệt kim)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063110: Kk05-1 vải lót (vải dệt kim đan ngang, làm từ xơ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng, dùng làm vật liệu bồi cho các tấm hình thêu trong ngành may công nghiệp, hàng mới 100%)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: 0146 vải dệt kim đan ngang từ xơ sợi tổng hợp, đàn hồi, tp 60% cotton 40% polyester khổ 65inch, định lượng 180g/m2 - hàng cmdsd từ tkn 104651543140/e31 (15/04/2022), dòng hàng số 05/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: 0152 vải dệt kim đan ngang từ xơ sợi tổng hợp, đàn hồi, tp 60% cotton 40% polyester khổ 59 inch, định lượng 150g/m2 - hàng cmdsd từ tkn 103818153610/e31 (29/01/2021), dòng hàng số 02/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: 0196 vải dệt kim đan ngang từ xơ sợi tổng hợp, đàn hồi, tp 56% cotton 38% polyester 6% spandex khổ 67inch, định lượng 200g/m2 - hàng cmdsd từ tkn 104062267040/e31 (02/06/2021), dòng hàng số 04/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: 400 vải ss138wamska (knt-214455) with cgi print (86-87% polyester,13-14%elastane/spandex) knit mesh+wicking (f240056) 155cm, 110 g/m2 vải dệt kim mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: Day chongbai dây chống bai deoknit10-1 đàn hồi kết hợp với sợi cao su từ sợi tổng hợp, khổ 10mm, mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: Nl5171 vải dệt kim 97% polyester 3% spandex từ xơ tổng hợp có kết hợp với sợi đàn hồi, dùng cho hàng may mặc, mới 100% 260gsm 55"/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: Npl471 vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp đàn hồi 2 chiều khổ 44" dùng sx giày, hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: V52p42c6s vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp có sợi đàn hồi 42% cotton 52% polyester 6% spandex 74" 330gsm/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063120: Vai-askin vải dệt kim 91.2% polyester, 8% span, 0.8% carbon, khổ 60~62 inch, trọng lượng 135~150g/m2. hàng mới 100%./ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 002/ht-ktgc/2026-vai-022 vải dệt kim 100% polyester k177/182cm/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 127 vải lót dệt kim từ xơ sợi tổng hợp đã tẩy trắng, đàn hồi (không kết hợp với sợi cao su) (mét) no.dm710 polyester 100% brushed tricot fabric (mesh) 96g/m2 width:150cm, mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 131tx4 vải chính 100% polyester k:150/155cm(vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp, tấy trắng dùng trong may mặc)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 133tx4 vải chính polyester 100% k: 170/175cm(vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp, tấy trắng dùng trong may mặc)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 24npl-ak16 vải chống cắt được làm từ: 66% polyester, 34% steel. dạng cuộn, khổ 200cm - 250gsm, dệt kim. dùng trong sản xuất găng tay bảo hộ. không nhãn hiệu, hàng mới 100%./ PK/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 255 vải double face (100% polyester) double face 50% kevlar / 33% pes / 17% glas f1385 (byr:seiz) 160cm / 206g/m2, vải dệt kim, mới 100%/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 27 vải dệt kim k:166cm(64/66") polyester100%(đan tròn, màu white)(135g/m2)hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 4 vải dệt kim 100% polyester 60", đan ngang đã nhuộm màu không in dùng để gia công hàng may mặc (2567 yds,64.58 g/m2), hàng mới 100% tw/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 40-01714-001 vải lưới polyester mesh cloth wss2110, kích thước 130*330mm, dạng miếng dùng để bọc sản phẩm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 70039580_pco-2149-16 vải mộc (vải dệt kim đan ngang, từ xơ sợi tổng hợp,chưa tẩy trắng) 100%recycled polyester circular knit jacquard khổ rộng 58"*210gm/yd*150gm/m2. hàng mới 100%/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 845 vải kevlar100%.(interlock knit) 100% kevlar interlock knit f1383(n1383 p-a) (byr:seiz) 180cm, vải dệt kim, mới 100%/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: 99 vải dệt kim (từ xơ sợi tổng hợp) - 18p cloth t-18679 56"/ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Bkj32 vải dệt kim polyester 100%, đã nhuộm 58'.nsx: taesung.hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Cb-107 vải poly- poly fabric 44"; 36"/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Cgae0-2j8am-pr vải lumish r86m 2t khổ 1.42 m/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Dr-vdkdn-24 vải dệt kim đan ngang từ xơ sợi tổng hợp chưa nhuộm, chưa in khổ 44", 100% polyester, 185 g/m2 (10.00yard=10.22m2)/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Ltk10 vải dệt kim đang ngang 75% nylon 25% pu khổ 56'' định lượng 165 gsm.hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Mẫu vải 100% cotton, 298gsm, width: 150 cm tấm a4 tham khảo, mới 100%, nsx: logistik unicorp inc, mới 100%/ CA/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Mẫu vải 65% polyester / 35% cotton, 149gsm, width: 150 cm tấm a4 tham khảo, mới 100%, nsx: logistik unicorp inc, mới 100%/ CA/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Mẫu vải 70% kermel / 29% fr viscose / 1% antistatique, 190gsm, width: 150 cm tấm a4 tham khảo, mới 100%, nsx: logistik unicorp inc, mới 100%/ CA/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Mẫu vải 78% polyester / 22% spandex, 215gsm, width: 147 cm tấm a4 tham khảo, mới 100%, nsx: logistik unicorp inc, mới 100%/ CA/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Mẫu vải ripstop, 64% viscose rayon fr/24% aramid/10% nylon/2% anti-stat, 180 g/m2, width: 160 cm tấm a4 tham khảo, mới 100%, nsx: logistik unicorp inc, mới 100%/ CA/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Mc51 vải dệt kim đan ngang từ xơ sợi tổng hợp, đã tẩy trắng. thành phần 100% polyester tái chế, khổ 46", định lượng 232 g/m2. mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: N090 vải dệt kim 64% polyester / 36% tencel/ NL    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Nl16 vải dệt kim từ sợi tổng hợp 100%polyester, khổ 64'', hàng mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Npl351 vải dệt kim 60%polyester 35%rayon 5%spandex knitted fabric (từ sợi xơ tổng hợp, đã tẩy trắng) (k:40"-70")/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: P254 vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp đã tẩy trắng 83% polyester 17% spandex 58/60" (988 yds). hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Qmvth01 vải dệt kim từ sợi tổng hợp 40% polyester,60% mút,khổ 1.37m, đã tẩy trắng chưa nhuộm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: R20121170106 vải dệt kim fabric pomerol kp 15 kp82252(130530 235 kp89777 la6150 1 fix5kk),làm từ xơ sợi tổng hợp,100% polyester,chưa tẩy trắng,khổ 220cm,150gsm, dùng trong sx đồ nội thất,mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: R20121170174 vải dệt kim m-fabric-rl-s180g-3-3f (183560 230 br99856 l4786 6 xwhvkk2),làm từ xơ sợi staple,100% polyester,khổ 2.2m,180gsm,dùng trong sản xuất đồ nội thất, hàng mới 100%./ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: R28893500001 vải dệt kim đan ngang, từ xơ sợi tổng hợp,chưa tẩy trắng,chưa in,chưa ngâm tẩm tráng phủ (100% polyester),dùng để gia cố mũ giày chống thấm nước; đ.lượng: 180 g/m2; khổ:150cm-mới 100%/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Vm06 vải mộc 96% polyester 4% span (chưa nhuộm,chải,sấy,đánh bóng), đóng gói: 20kg/cây/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Vm11 vải mộc 86% polyester,10% rayon, 4% spandex (chưa nhuộm,chải,sấy,đánh bóng), đóng gói: 20kg/cây/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063190: Z812062719 vải dệt kim chưa tẩy trắng, dùng để may bao ghế khổ 64", định lượng vải 187 gsm / burngard 1117 - 5.5oz knit barrier 100yd x 64"w roll (841 yard = 769.0104 metre)/ US/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063210: 4 bo thun 96% polyester 4% lycra - k.30"/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063210: 82 vải dệt kim 91% polyester 9% spandex w: 65/67" dệt đan ngang, chưa in, chưa nhộm, 333 gram/1 yard/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063210: Fusion17 vải 100% polyester dệt kim từ xơ sợi tổng hợp đã nhuộm, dạng lưới, định lượng 145cm/125gsm, là nguyên liệu dùng trong ngành may, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063210: V03 vải 100% nylon, khổ 137cm (vải dệt kim, làm từ sợi nylon, đã nhuộm)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063210: V30 vải chính polyester 73% rayon22% polyurethane 5% khổ 140-150 cm/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 01amnl91 vải dệt kim(vải lót) 100% polyester k:61/63 inch.từ xơ sợi tổng hợp,đã nhuộm,đàn hồi (kết hợp với sợi cao su).định lượng:120gsm/m2.hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 169 vải dệt kim 97% polyester 3% spandex, khổ 58", đã nhuộm. hàng mới 100%/ KR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 320w1 vải thun (dệt kim) khổ 45" dùng sx túi xách, đồ bảo hộ (tp: xơ sợi tổng hợp đã nhuộm, có độ đàn hồi) (hàng mới 100%)/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 321qs vải thun (dệt kim) khổ 45" dùng sx túi xách, đồ bảo hộ thể thao (tp: xơ sợi tổng hợp đã nhuộm, có độ đàn hồi) (hàng mới 100%)/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 32dsd vải thun (dệt kim) khổ 44" dùng sx găng tay thể thao (tp: xơ sợi tổng hợp đã nhuộm, có độ đàn hồi), hàng mới 100%, cmd theo mục 40 tk: 107845786640/e31/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 32hbx vải thun (dệt kim) khổ 44'' dùng sx túi xách, đồ bảo hộ thể thao (tp: xơ sợi tổng hợp đã nhuộm, có độ đàn hồi) (hàng mới 100%)/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 45 vải dệt kim đan dọc 90% polyester 10% polyurethane, khổ 135cm 177g/m2 - chưa in, đã nhuộm, dùng trong gia công may mặc, hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 990tn vải dán eva (đã qua gia công sx từ npl: 325l4 vải thun (dệt kim) khổ 58'' và npl mua trong nước) sx đồ bảo hộ thể thao/ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: 990xd vải dán eva (đã qua gia công sx từ npl:325l4 vải thun (dệt kim) khổ 58'' và npl mua trong nước) sx đồ bảo hộ thể thao./ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: F11-0147m vải 14% hemp 80% polyester 6% spandex dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Fg03 vải dệt kim khác từ xơ sợi tổng hợp kết hợp sợi đàn hồi hoặc sợi cao su dưới 5%, đã nhuộm k:160cm/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: N12 vải dệt kim (99% nylon, 1% spandex) đã nhuộm khổ 33"/ IN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Nk11 tấm vải dệt kim, đã nhuộm, tp: vải nylon kết hợp sợi đàn hồi, kích thước:14.5x15.8cm, 19.4x16.4cm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Nl040-180 vải dệt kim 49% viscose 43% polyester 8% elastane (knit scuba 240gsm,49% viscose 43% polyester 8% elastane, 50s+75d+20d,cw150cm/fw155cm, đã nhuộm). mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Npl35 bo chun các loại (từ xơ xợi tổng hợp, có tính đàn hồi, đã nhuộm, dùng làm phụ liệu may mặc, hàng mới 100%)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Npl5 vải 100% polyester, khổ 170cm (vải dệt kim, nguyên liệu dùng trong ngành may (hàng mới 100%) 494gms/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Vf-hlr601-ope-4728-kf vải dệt kim đan tròn, đã nhuộm, từ xơ staple tổng hợp polyester62% cotton 31% polyurethane(spandex/elastane)7%, khổ 145-148cm, tl: 285gr/m2, mới 100%./ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Vsd02 vải chính 92% polyester 8% spandex 58/60" (150cm), 125gms, vải dệt kim đã nhuộm, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Vsd62 vải chính 80% nylon 20% spandex(lycra) 58/60", 285g/y (200g/m2), vải dệt kim, đã nhuộm, mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063220: Vsd95 vải chính 75% repreve polyester 25% polyester 58/60", 220g/y (155g/m2), vải dệt kim, đã nhuộm, mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: #044304 vải dệt kim đan ngang 100% polyester (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 235g/m2- knit (l: 105 yds,w: 145cm). mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: #1045249 vải dệt kim đan ngang 100% polyester (mechanically recycled) (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 160 g/m2- knit (l: 1220 yds,w: 162 cm). mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: #497599 vải dệt kim đan ngang 100.0% polyester (100.0% recycled) (từ sợi tổng hợp, đã nhuộm)- 160 g/m2- knit (l: 240 yds,w: 165 cm) dùng trong may mặc. mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: #710157 vải dệt kim đan ngang 100.0% polyester (chemically recycled), (từ xơ tổng hợp,đã nhuộm) -140 g/m2 -knit (l: 2435 yds,w: 152 cm). mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: #727034 vải dệt kim đan ngang 100% polyester (mechanically recycled) (từ sợi tổng hợp; đã nhuộm)- 150 g/m2- knit (l: 320 yds, w: 176 cm). dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 1/35 vải 100% poly w: 60"/62" (vải dệt kim). hàng mới 100%./ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 106.126g vải dệt kim (100% pa màu xám khổ 155-160cm): từ sợi tổng hợp, đã nhuộm, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ ép lớp, chưa tẩy trắng, sợi đan ngang -106.126g/ ES/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 106.13g vải dệt kim (100% nylon, khổ 155-160cm): từ sợi tổng hợp, đã nhuộm, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ ép lớp, chưa tẩy trắng, sợi đan ngang -106.13gb/ ES/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 106.13gb vải dệt kim (100% nylon, khổ 155-160cm): từ sợi tổng hợp, đã nhuộm, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ ép lớp, chưa tẩy trắng, sợi đan ngang -106.13gb/ ES/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 131m vải 100% polyester (vải dệt kim đan ngang đã nhuộm trắng 28g hy-a0132 44",qua nhiệt (100% polyester))/ AP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 131m vải dệt kim đã nhuộm, dạng cuộn thành phần 100% polyester knitted (djt-8990-e mino tex r100 44")/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 135 vải lót 100%recycled polyester dệt kim,đã nhuộm,đan ngang 95g/m2 khổ 64'',5397 yrd/ AP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 246 vải dệt kim đã nhuộm 100% poly, khổ 64'', 95 g/m2(vải đan ngang, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ, +/-5% đ.lượng & khổ), hàng mới 100%/ AP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 3 bo vải các loại- dùng trong may mặc/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 318 vải dệt kim 65% viscose 30% nylon 5% elastane 63/64", 370gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (11.26 yd) - spl/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 320x1 vải dệt đã nhuộm (vải dệt kim đan ngang từ sợi tổng hợp-100% polyester)-52" 85s/00a ws-60 ddpc-5648-0 mesh (npl sản xuất giày)/ ID/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 3210t vải dệt đã nhuộm (vải dệt kim đan ngang từ sợi tổng hợp-100% polyester, chưa in) - 52" 6dl/01v ws-60 ddpc-5648-0 mesh/ ID/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 4 vải chính 100% polyester, 58/60" (vải dệt kim đã nhuộm,dạng cuộn.weight:90gsm)/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 445 vải dệt kim đã nhuộm (5170) (polyester 100%). khổ: 150 cm, hàng may mặc mới 100%./ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 47 vải dệt kim 100% polyester 56", 130gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (1773 yd)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 569 vải chính dệt kim 71% rayon 24% nylon 5% spandex 64", 400gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 662 vải dệt kim 55% polyester (recycled polyester) 45% cotton 60", 300gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (250 yd) - spl/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 675 vải dệt kim gewebe-kv-048 (40% kevlar,32% inox/kevlar, 14% protex q/bw,14% co/silver) 300 g/m2 khổ 180cm. hàng mới 100%/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 675 vải gewebe-kv-048 (40% kevlar,32% inox/kevlar, 14% protex q/bw,14% co/silver) gewebe-kv-048 (byr:w+r) 180cm 300g/m2,vải dệt kim, mới 100%/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 69 vải dệt kim đã nhuộm(as3000)(polyester:100%).khổ: 115 cm, hàng may mặc mới 100%./ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 8 vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp-ek24170-4c 37"/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 876 vải nomex95%+para-aramid5%.(gewebe-kv-083) gewebe-kv-083 (byr:w+r) 140 cm 100g/m2, vải dệt kim,mới 100%/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: 93 yk vải dệt kim đang 100% polyester khổ 60", định lượng 162 gsm, mới 100%/ US    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: A8267 vải dệt kim 70% recycled polyester, 30% cotton khổ 67", đã nhuộm, định lượng 280g/m2, dùng trong công nghiệp may mặc, hàng mới 100%/ KH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: De478 vải 75% polyamide 25% elastane khổ 146cm (vải dệt kim đan ngang đã nhuộm, 150gsm, dùng để sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%)/ EG/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F106 vải chính: 100% polyester k:59", hàng mới 100% (155g/m2, vải dệt kim, đã nhuộm, chưa in)/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F11-0019m vải 92% cotton 8% spandex dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F11-0025 vải 91% nylon 9% spandex dệt kim/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F11-0030 vải 91% polyester 9% spandex dệt kim/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F11-0061m vải 96% polyester 4% spandex dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F11-0071m vả 90% polyester 10% cupar dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F11-0096m vải 89% polyester 11% spandex dệt kim/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F11-0125m vải 84% polyester 16% spandex dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F12-0095m vải 95% nylon 5% spandex dệt thoi/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F45 vải dệt kim đan ngang 100%recycle polyester đã nhuộm hàng mới 100% - knitted fabric 100%recycled polyester width: 150cm* 85g/m2/ AP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F8133 vải chính: 82% polyester 13% rayon 5% spandex k:62", hàng mới 100% (265g/m2, vải dệt kim, đã nhuộm, chưa in)/ PH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F868 vải chính: 80% polyester 20% spandex k:58", hàng mới 100% (179g/m2, vải dệt kim, đã nhuộm, chưa in)/ PH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Fb000108 vải dri-fit pique (dệt kim, đã nhuộm), thành phần 42% cotton 30% recycle polyester 28% polyester, 178cm/ 183cm, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F-ck-002417-0007-66 vải dệt kim-50% recycle polyester 25% cotton 25%viscose (rayon)-khổ:66"-knitted (chưa in, đã nhuộm, 145g/m2), hàng mới 100%/ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: F-ck-004027-0000-66-r vải dệt kim-50% recycle polyester 25% cotton 25% viscose (rayon)-khổ:66"-knitted (chưa in, đã nhuộm, 180g/m2), hàng mới 100%/ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Fk0041269 vải dệt kim 100% recycle polyester, khổ 68.5" trọng lượng 160g/m2, màu diver blue (f26, 50677 68.5" pt d2597 pettenati fl tr), mới 100%/ SV/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Fk0041270 vải dệt kim 100% recycle polyester, khổ 68.5" trọng lượng 160g/m2, màu may grey (f26, 50677 68.5" pt m2120 pettenati fl tr), mới 100%/ SV/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Fk0041271 vải dệt kim 100% recycle polyester, khổ 68.5" trọng lượng 160g/m2, màu autumn orange (f26, 50677 68.5" pt a0442 pettenati fl tr), mới 100%/ SV/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Fk0044182 vải dệt kim 100% recycle polyester, khổ 68.5" trọng lượng 160g/m2, màu p6 blue (f26, 50677 68.5" pt p0319 pettenati fl tr), mới 100%/ SV/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Fn2000057 vải dệt kim riely 450 (thành phần 100% filament polyester), đã nhuộm, chiều rộng 142cm, định lượng 450g/m2/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Fn2000076 vải dệt kim riely 140 (thành phần 100% filament polyester), đã nhuộm, chiều rộng 142cm, định lượng 450g/m2/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Fn2000077 vải dệt kim riely 331 (thành phần 100% filament polyester), đã nhuộm, chiều rộng 142cm, định lượng 450g/m2/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Gw040 vải dệt kim đan ngang (vải chính) (circular knit) (100% polyester), đã nhuộm, khổ 155cm, định lượng 159g/m2, dùng để sx sản phẩm dệt may. hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: J909 vải 73%polyamide 27% elastane khổ 148cm (vải dệt kim đan dọc đã nhuộm, 160gsm, dùng để sản xuất hàng may mặc. hàng mới 100%)/ EG/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: K100pol58/60 vải dệt kim đan ngang, đã nhuộm 100% polyester k. 58/60", định lượng: (110-130) gsm, dùng trong may mặc./ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: K2 vải 100% poly khổ 50~70"/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: K8262 vải dệt kim 70% recycled polyester, 30% cotton khổ 62", dạng cuộn,đã nhuộm, định lượng 220g/yrd, dùng trong công nghiệp may mặc, hàng mới 100%/ KH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Mảnh vải, hiệu: mammut, 20cm x 20 cm, hàng mẫu mới 100%/ BD/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Mẫu vải 100% cotton, hiệu: gu, model: 336f018a, hàng mẫu mới 100%/ BD/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Miếng vải mẫu, chất liệu: 100% acrylic, kt: 30 x 30cm, ncc: glen raven, hàng mẫu mới 100%/ US/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: N004 vải chính dệt kim 100% polyester k 1.5m/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: N008 vải lót dệt kim 100% polyester k 1.5m/ NL    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: N058 vải chính dệt kim 50% polyester 50% pu khổ 1.5m/ NL    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: N068 vải chính dệt kim 77% polyester 23% pu khổ 1.5m/ NL    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: N087 vải chính dệt kim 70% polyester, 30% cotton k 1.5m/ NL    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Nk-fbrib0001 rib fabric/ vải rib, dệt kim, đã nhuộm, thành phần 47% cotton, 4% spandex, 49% rayon, khổ 180/185cm, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Nl003 vải poly dệt kim khổ 42"- 66"(dùng cho sản phẩm may các loại)/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Nl22 vải dệt kim polyester 100% / warp knitted fabrics - sy4000-202 (width: 115cm; polyester 100%)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Nl7 vải dệt kim (100% polyester) khổ 46''/109.36y, mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Npl157 vải dệt kim 88% polyester 12% polyurethane; đan ngang; khổ 150cm; định lượng 140gsm; đã nhuộm, mới 100%/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Npl80 vải 100% polyester, khổ 110cm (vải đệt kim, nguyên liệu dùng trong ngành may mặc) (hàng mới 100)/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Npl95 vải chính 80% polyamide, 20% elastane,khổ 150cm, định lượng 170gsm,dệt kim,đã nhuộm dùng trong sx hàng may mặc, hàng mới 100%/ ET/ 18%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Pco-1296-12 vải dệt kim đan ngang từ sợi tổng hợp 100% recycled polyester, đã nhuộm -70 g/m2 -knit (l: 9 yds,w: 59 inch). mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Pl17-8 dây dệt (bằng vải dệt), đã được cắt thành từng đoạn, từ vải dệt kim khổ hẹp từ xơ sợi tổng hợp, không chứa sợi đàn hồi, dùng cho hàng may mặc 20mm, hàng mới 100%/ PT    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: R28753000378 vải lót dệt kim đan ngang dùng để tạo độ êm cho mũ giày (từ xơ sợi tổng hợp đã nhuộm, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ - 100% polyester); định lượng: 290g/m2 - mới 100%/ IN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Uq-fbjers0001 jersey fabric/ vải jersey, dệt kim, đã nhuộm, thành phần 100% recycle polyester, khổ 157/163cm, mới 100%/ MY    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: V 65p-35c- k160 vải dệt kim 65%polyester 35%cotton khổ tb 1.6m/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: V023_08 vải dệt kim đan ngang đã nhuộm từ sợi tổng hợp 84% nylon 16% pu khổ 54", định lượng 160 gsm/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: V028 vải 89% polyester 11% spandex (khổ:63", vải dệt kim, 170 gm/m2) 13 yard/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: V036_08 vải dệt kim đan ngang đã nhuộm từ sợi tổng hợp 88% nylon 12% pu khổ 58", định lượng 140 gsm/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: V47 vải dệt kim: 94% polyester 6% polyurethane, k.58/60", hàng mới 100%, trọng lượng 210g/yrd/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: V8 vải dệt kim 99%nylon 1%spandex- khổ 33". mới 100%/ IN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vải dệt thoi mesa 19201, thành phần 54% rpes, 46% pp, khổ vải 142cm, định lượng 500 gram/m2, hàng mẫu mới 100%/ BE/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vải in kỹ thuật số (vải dệt kim, 100% polyester, đã nhuộm), hiệu: ccs, kt: 1220x1220mm. dùng trang trí văn phòng làm việc, hàng sử dụng nội bộ công ty, mới 100%/ DE/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vải mẫu đan hoàn thiện 52% cotton, 18% modal, 18% recycled polyester, 12% elastane, khổ 61 inches, hàng mẫu mới 100%/ LK/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vai vải dệt kim (vải 100% polyester-dệt kim đan ngang-đã nhuộm, chưa in, chưa ngâm tẩm tráng phủ), dùng để bồi vải khổ 36"-60"/ AP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vải vụn, để chống sốc hàng hóa, không hiệu, hàng sử dụng cá nhân mới 100%/ AE/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vải, dung bọc mê ghế ngồi, nhãn hiệu: valdese weavers, khổ: 55inches, hàng mẫu mới 100%/ US/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vc70 vải dệt kim đan ngang đã nhuộm chưa in 50%polyester 50%cotton 240g/yd 58/60". hàng mới 100%/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vk142 vải dệt kim đan ngang, thành phần 48% polyester 48%viscose 4% elastane, đã nhuộm, khổ 57", hàng mới 100%/ IN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vlk004 vải lót dệt kim, chất liệu 100% polyester, đã nhuộm, khổ rộng 60". hàng mới 100%./ CA    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vm0010 vải mẫu dệt kim đan ngang, từ xơ sợi tổng hợp, đã nhuộm, 100% recycle polyester, khổ rộng 152 cm,hiệu không, dùng làm vải mẫu trong nhà xưởng. mới 100%/ KH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vpe10.01b vải 100% polyester (k) (vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp,đã nhuộm,khổ 56"-110gr,ncc:pt. teijin frontier indonesia, hàng mới 100%)/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063290: Vspandex150 vải thun/vspandex150./ US    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: 307 vải 97%poly 3%spandex k67-69"vải dệt kim, mới 100%, quy cách: dạng lớp, công dụng: dùng trong may mặc, đã nhuộm, chưa in, định lượng 188g/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: Ismi vải dệt kim (vải microfiber) kiểu đan ngang, 100% từ các sợi màu khác nhau có tính đàn hồi, chưa in và tráng phủ, dùng sản xuất giày, khổ 54 inch, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: Msh.nl10024 vải dệt kim 76% polyester 19% rayon 4% spandex 1% other từ sợi tổng hợp có các màu khác nhau, kết hợp với sợi đàn hồi, dùng cho hàng may mặc,mới 100%, 280g/sqm, 58"/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: Msh.nl3542 vải dệt kim 98% polyester 2% spandex từ sợi tổng hợp có các màu khác nhau, đã in, có kết hợp sợi đàn hồi, dùng cho hàng may mặc, mới 100%, 290 g/sqm, 60"/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: P6000 vai chinh 60% polyester 39% cotton 1% spandex (elastane) 55/65", 250gsm (vải dệt kim)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: Pl013 dây thun (khổ 2->12cm), mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: Vải dệt kim fabric, for deep flow piping (1735a) width: 90inch / wt: 358g/sqm (thành phần polyester 98.8%, polyurethane đàn hồi 1.2%, dệt từ sợi có nhiều màu khác nhau)/ KR/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: Vải dệt kimmattress knitted fabrics 18%viscose 3,5%elastane 78,5%pes width: 230 cm 350 gsm (vải dệt kim, xơ tổng hợp kết hợp 3.5% sợi đàn hồi, từ sợi có nhiều màu khác nhau)/ ID/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063310: Vt37 vải 96% cotton, 4% spandex, khổ 43/45" (vải dệt kim, từ các sợi có màu khác nhau, đã nhuộm)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: #137572 vải dệt kim đan ngang 96% polyester, 4% elastane (từ sợi tổng hợp, từ các sợi có màu khác nhau)- 165g/m2- knit (l: 239 yds,w: 61inch). mới 100%@26010025/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: #700723 bo bằng vải dệt kim 100% polyester mechanically recycled tông hợp, sợi màu- 470g/m2, mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: #702068 bo bằng vải dệt kim 100% polyester (recycled) tổng hợp, sợi màu - 480g/m2, mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: 0748-v712316a3-2 vải 82% recycled polyester 18% elastane knit mesh, khổ 38-40" (khổ 40")/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: 21270062 vải bọc cho mặt đệm aaa wh pandora w30 (100% polyester), khổ rộng 2.15m, 300g/m2, hàng mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: 21270063 vải bọc cho mặt đệm aaa dkgy pandora w30 (100% polyester), khổ rộng 2.15m, 300g/m2, hàng mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: 21270064 vải bọc cho mặt đệm s grey metal petra w18 y00792a (100% polyester), khổ rộng 2.15m, 300g/m2, hàng mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: 32 vải chính 100% polyester -(vải dệt kim đã nhuộm- hàng mới 100%-160gsm-khổ 60'')/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: 4025 vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp (từ các sợi có màu khác nhau) chưa tráng phủ/ngâm tẩm,trọng lượng 350g/m2,dạng cuộn,khổ 225cm-knitted fabric-polyester 68 % polyethylene 32 %/ TH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: 408 vải chính 68%polyester 30%cotton 2%spandex k58/60"(vải dệt kim đan dọc, từ xơ sợi tổng hợp, 180gsm, đã nhuộm, dùng cho may mặc). hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: 57 vải 100% polyester -vải dệt kim đan ngang(từ xơ sợi tổng hợp) 100%recycle polyester (sợi màu khác nhau)chưa in,mới 100%-weft knitting100%recycled polyester width:44"203g/m2/ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: C6.vc.46r45c9s vải dệt kim (vải chính) thành phần 46%rayon 45%cotton 9%spandex, trọng lượng 260g/m2, khổ 160cm. mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Ch001 vải dệt kim đan ngang 100% nylon từ các sợi có các màu khác nhau (k:58-60"), 150g/yrd, hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: D06-321a1-1 vải chính dệt kim từ xơ sợi tổng hợp có các sợi màu khác nhau fleece 5557/8000/m/250 khổ 140 cm (43%wo 39%pl 18%pa)/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: D55 vải dệt kim sợi ngang từ xơ sợi tổng hợp,chưa tráng phủ ngâm tẩm,từ các sợi có màu khác nhau(96,7%xơ polyestervà3,3%sợiđànhồipolyurethane)kích thước:54inch 1501y dùng sản xuất giầy,mới100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: F384 vải 67% polyester 30% nylon (polyamide) 3% spandex (elastane) dệt kim, từ xơ sợi tổng hợp từ các sợi có các màu khác nhau, đan ngang,kích thước width:47" weight:220gsm. mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Fk0046506 vải dệt kim đan ngang từ xơ sợi tổng hợp, từ các sợi có các màu khác nhau, 100% polyester_58", 340g/sqm, athletic heather grey, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Fk0047076 vải dệt kim đan ngang từ xơ sợi tổng hợp, từ các sợi có các màu khác nhau, 100% polyester_58", 340g/sqm, gravel heather, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Gfae-pol-unf-001 vải thun bo-dệt kim,kiểu đan ngang, từ xơ sợi tổng hợp, có màu khác nhau, khổ 60cm, định lượng 314g/m-hàng mới 100%-(yokoami)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: N051 vải chính 100% polyester khổ 56/58 inch (vải dệt kim hoặc móc khác, từ xơ sợi tổng hợp, từ các sợi có các màu khác nhau, loại khác)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Nl01 vải cotton 100% better cotton 220gsm gt#bci160ct 32s/2*16s 94*48 plain dyed 57" dạng cuộn, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Nl21-ue vải dệt kim 70% polyester trở lên 30% spandex trở xuống(khổ 132cm x 1348.74m=1780.33m2)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Nl37 vải dệt kim 100% polyester từ các sợi màu, khổ 56-58''/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Pr06-wekc-k60-y vải dệt kim đan ngang 100% kevlar (khổ 60"),chống cháy, dệt từ sợi màu vàng nhạt, ko ngâm tẩm tráng phủ, định lượng 165g/m2/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Th28 dây dệt polyester mềm, kích thước 3/8"w, trọng lượng 4.2g/yrd dùng trong may mặc, nhập mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Tj22 bo thun polyester 100% w.50cm/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: V23-rgsf1 vải rayon 68% polyester 22% polyurethane 10% k: 58/60" vải dệt kim định lượng 250-300gr/m dạng cuộn, hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: V23-sp30 vải polyester 82% polyurethane 18% k: 60"/58" vải dệt kim định lượng 300-350g/m dạng cuộn, hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Vải dệt kim_42% acrylic 29% virgin wool 20% polyester 9% silk fabric w:145/150cm, gr 340. hàng mới 100%/ IT/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Vải knitting dệt kim kiểu 595191 260 tl74127 l1410 13 xwt -bk moet tl 45, dùng để may áo bọc nệm kymdan, khổ 260cm, 450gram/m2 sai số +/-5%, thành phần: 74% polyester, 26% viscose. hàng mơi 100%./ ID/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063390: Vc306 vải chính k.160/165cm (85% polyester 15% triacetate) dệt kim, hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063410: 55 vải dệt kim 85% polyester 12%rayon 3%spandex w: 58/60" dệt đan ngang, chưa in, chưa nhộm, 280 gram/1 yard/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063410: 782 vải dệt kim đã in (ymcfl-60fg)(cotton94%; polyurethane6%).khổ: 160-165 cm, hàng may mặc mới 100%./ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063410: 782k vải dệt kim đã in (ymcfl-60fg)(cotton94%;polyurethane6%).khổ:160cm, hàng may mặc mới 100%./ JP/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063410: 95 vải dệt kim 94% polyester 6% rayon w: 65/67" dệt đan ngang, chưa in, chưa nhộm, 342 gram/1 yard/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063410: Crv21012-ya2370701ih vải chính dệt kim đã in hoa 96%polyester 4%elastane, khổ rộng 120cm, trọng lượng 190gsm,mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063410: Dk17 vải dệt kim thành phần 95% polyester 5% spandex, đã in, hàng mới 100%, khổ vải 59/61", trọng lượng vải 210gsm, màu sea shell/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063410: Npl18 vải chính (98% polyester 2% spandex) - 58/60" dạng cuộn/vải dệt kim đã nhuộm, 130gsm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: #1045915 vải dệt kim đan ngang 100% polyester (chemically recycled) (từ sợi tổng hợp; đã nhuộm, đã in)- 140g/m2- knit (l: 6583 yds,w: 147 cm). mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: #1046350 vải dệt kim đan ngang 100% polyester (mechanically recycled), (từ sợi tổng hợp, đã in)- 180g/m2- knit (l: 10852 yds,w: 147 cm). mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: 01sa25-nl48 vải dệt kim đan ngang từ xơ sợi tổng hợp đã in 100% polyester, trọng lượng 150gsm (+/-5%), khổ 60/62"(+/-2)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: 901 vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp, đã in (45%cotton 30%polyester 25%rayon; tl 432g/m; 262g/m2; w:165cm; 25m)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: A13558 vải dệt kim 100% polyester recycled khổ 58", đã in, dạng cuộn, đã nhuộm, định lượng 295g/m2, dùng trong công nghiệp may mặc, hàng mới 100%/ TH/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: E205735 vải dệt kim đan ngang 100% polyester (chemically recycled) (từ sợi tổng hợp, đã in)- mã 1023694- 140g/m2 - knit (l: 10yds,w: 147cm), dùng làm hàng mẫu. mới 100%/ TH/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: F133-c vải dệt kim 100%polyester, (vải dệt kim, từ xơ sợi tổng hợp. đã in), khổ 56", trọng lượng 205g/m2, npl gia công, mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: F14 vải dệt kim (100% linen jersey print khổ 55/57", trọng lượng 170g/m2 đã in từ xơ tổng hợp) mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: F943 vải chính: 95% polyester 5% spandex k:57/60", hàng mới 100% (260g/m2, vải dệt kim, đã nhuộm, đã in)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Gw040-in vải dệt kim tròn-circler knitted printed, 100% polyester, đã in, khổ 175cm, định lượng 160gsm, dùng để sx sản phẩm dệt may, hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Hb011 vải dệt kim hoặc móc (từ xơ sợi tổng hợp) đã in,không kết hợp với sợi cao su, khổ 147-157cm (knitted fabric 96%recycled nylon 4%elastane)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Hw371 vải dệt kim đan ngang, đã in: hoa văn 100% polyester 57/58" định lượng 175 gsm, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: M059 phối kiện giày (từ vải dệt kim đã in) (nguyên liệu làm giày: phối kiện giày từ vải dệt kim 100%recycle polyester đã nhuộm đan ngang,hàng mới 100%)/ AP/ 0%    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Nea21 vải dệt kim đan ngang 100% polyester (mechanically recycled), (từ sợi tổng hợp, đã in), 180g/m2, khổ 58". mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Nl03 vải 60% polyester 40% nylon (vải dệt kim đan ngang, đã nhuộm,đã in, chưa ngâm tẩm tráng phủ-189,59 g/m2) khổ 58": 2.000 yard/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Npl450 vải dệt kim 96% poly 4% spandex khổ 58''-60'', 205gsm/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: T50r vải thun (vải dệt kim, từ xơ sợi tổng hợp, đã in) 100% recycle polyester khổ 66"(item#70038401)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: V16a vải dệt kim từ xơ sợi tổng hợp 100% poly, đã in -khổ 158cm,hàng mới 100%(vf0103)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Vc1 vải dệt kim đan ngang 100% polyester (chemically recycled), 147.00 cm * 140.00 g/m2, dùng trong may mặc. mới 100%/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Vc147 vải chính k.140/145cm (100% polyester) dệt kim, hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Vps-4 vải dệt kim 96% poly 4% spandex khổ 65". hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60063490: Zc107 vải dệt kim đã in hình mũ giày để cắt theo hình gia cố lên mũ giày, đan ngang, khổ 36" (5154.46y) = (16752 pr), mới 100%./ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064110: 032 bo thun khổ 1.10m/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60064110: 1315 vải (97%lyocell 3%elastane(spdx)vải dệt kim,đan ngang, từ xơ tái tạo, đã tẩy trắng, kết hợp với sợi cao su. sử dụng trong may mặc) -mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064110: Dm2511a28973-jl vải dệt kim (vải mộc chưa xữ lý) knitted fabric 96% lenzing ecovero viscose, 4% elastane, khổ 67/69 inch 200g/m2. mới 100%. po: g5111000-1-wb/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064110: Fr183 vải chính 66%rayon 30%nylon 4%spandex, khổ: 56/58"/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: 0109 vải dệt kim từ xơ tái tạo, đan ngang đã nhuộm, thành phần 92% polyester 8 spandex khổ 58 inch, định lượng 240g/m2 - hàng cmdsd từ tkn 105386714900/e31 (11/04/2023), dòng hàng số 01/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: 1304 vải (62%recycled poly 38%poly) vải dệt kim,đan ngang, từ xơ tái tạo đã tẩy trắng, sử dụng trong may mặc) -khổ rộng 30cm-không kết hợp với sợi cao su-mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: 1313 vải (74%recycled poly 26%poly)vải dệt kim,đan ngang, từ xơ tái tạo, đã tẩy trắng. sử dụng trong may mặc) -mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: Db-008 vải dệt kim- polyester fabric, 100% polyester, khổ 36", 68g/m2, dùng để ép với hạt nhựa nóng chảy tạo thành màng keo nhiệt dạng cuộn, mới 100%/ AP    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: Fc107 vải chính 56%cotton 38%polyester 6%spandex, khổ 61", hàng mới 100% (dệt kim)/ KR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: Fob-bl182 vải dệt kim đã tẩy trắng từ xơ tái tạo thành phần 85%rayon 15%polyester khổ 60-62" đơn giá: 6.47usd/mtr/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: Lkb04-3 vải dệt kim 100% polyester, khổ 36", chưa nhuộm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: Lkb04-4 vải lưới dệt kim 100% polyester, khổ 60", chưa nhuộm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: Npl321 vải dệt kim 58%rayon 38% poly 4%spandex (từ xơ tái tạo, đã tẩy trắng)(k:40"-70")/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: Npl335 vải dệt kim 91% rayon 5% lurex 4% spandex (từ xơ tái tạo, đã tẩy trắng)(k: 40"-70")/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: Q50 vải dệt kim từ xơ tái tạo 50%cotton 50%modal đã tẩy trắng, không kết hợp với sợi cao su, định lượng 145gam/m2,khổ rộng 160cm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064190: T515r vải thun (vải dệt kim) 90% recycle nylon 10% spandex khổ 53"(item#fb-kp-m27b-11-fuze)/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60064210: Hd41 bo các loại/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064210: Mg-fb084 vải dệt kim 64% lyocell 28% polyester 8% elastane khổ rộng 162cm(185g/m2, đã nhuộm). hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064210: Nl218 vải 67% polyester 28% rayon 5% spandex k 58/60" (dệt kim đan ngang đã nhuộm, 190gsm)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064210: Nlc004 vải dệt kim đã nhuộm 70% viscose 26% poliamida 4% elastano 162cm/400gsm/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064210: Npl004 vải dệt kim đan ngang 100% rayon (k:52-54") 95g/sqm đã in/ hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064210: Sxnl170 vải dệt kim đan ngang 96% rayon 4% spandex đã nhuộm chưa ngâm tẩm.item:xt-nz2258.khổ:60".tỷ trọng:250gsm (1 yard= 0.9144 mét) đã nhuộm.color:navy.mới 100%./ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064210: V157 vải 68% rayon 28% nylon 4% spandex (dệt kim) mới 100% đan ngang fw 60/62'', cw 59'', tl 450g/m2 vải chính, đã nhuộm từ xơ tái tao có tỷ trọng sợi đàn hồi dưới 5%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064210: V71tps vải dệt kim đan ngang, đã nhuộm: vải chính 71% tencel (lyocell) 25% recycled polyester 4% spandex (elastane), dùng để gia công sản phẩm may mặc/ AP    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 106 vải 48% viscose (rayon) 48% polyester 4% spandex (elastane) (dệt kim). mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 115 vải 52% viscose (rayon) 44% polyester 4% spandex (elastane) (dệt kim). mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 1274 vải (95%recycled poly 5%elastane(spdx) -vải dệt kim,đan ngang, từ xơ tái tạo, đã nhuộm, không kêt hơp sơi cao su, sử dụng trong may mặc) -khổ rộng hơn 30cm -mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 1290 vải (80%recycled poly 20%lyocell) vải dệt kim,đan ngang, từ xơ tái tạo, đã nhuộm, không kêt hơp sơi cao su, sử dụng trong may mặc) -khổ rộng hơn 30cm -mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 225 vải rayon 67% nylon 30% polyurethanre 3% k: 130-135 cm, dệt kim, mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 320 vải 67% viscose (rayon) 29% polyester 4% elastane (dệt kim từ xơ tái tạo). mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 339 vải 50% rayon 46% polyester 4% spandex (dệt kim từ xơ tái tạo). mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 346 vải 67% modal 29% polyester 4% elastane (dệt kim). mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: 82 vải chính 62% viscose 33% polyamide 5% elastane khổ 154cm. vải dệt kim dùng trong may mặc, định lượng 300g/m2, đã nhuộm, không in hình. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: F239 vải dệt kim 64% viscose, 30% polyamide, 6% elastane từ xơ tái tạo đã nhuộm, không phải đàn hồi kết hợp với sợi cao su, khổ 150cm, trọng lượng 320g/m2, nguyên phụ liệu sản xuất hmm, mới 100%/ PT    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: F9133 vải chính: 94% rayon 4% spandex 2% other fiber (metallic) k:43", hàng mới 100% (250g/m2, vải dệt kim, đã nhuộm, chưa in)/ PH    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: F938 vải chính: 94% rayon 6% spandex k:62", hàng mới 100% (250g/m2, vải dệt kim, đã nhuộm, chưa in)/ PH    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Fe-v365 vải dệt kim từ xơ staple tái tạo, 62%viscose 33%polyamide 5%elastane, 300gsm, đã nhuộm, khổ vải 155/160cm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Hs49 vải dệt kim (vải chính)95%modal 5%elastane jersey, trọng lượng 390g/m2, khổ 145cm. mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Hyperd300 vải dệt kim 100% nylon, đã nhuộm màu, khổ 155cm - hyperd300 fabric nylon, mới 100%./ US    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: M007-2 vải dệt kim 32"-62"(vải dệt kim đan ngang từ sợi tái tạo, đã nhuộm, định lượng 362g/m2)/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Miếng vải mẫu 100%polyester kt a4. hàng mới 100% dùng làm mẫu để so màu vải. hàng mới 100%/ TW/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Mtl560 vải 72% viscose 23% nylon 5% elastane (spandex), dệt kim đã nhuộm từ xơ tái tạo, khổ vải 65"/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Mtl568 vải 71% viscose 24% nylon 5% elastane (spandex), dệt kim đã nhuộm từ xơ tái tạo, khổ vải 57.48" ~ 65"/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: N2 vải dệt kim đan ngang, đã nhuộm - vải lót - 64% viscose 27% polyamide 9% elastane, dùng để gia công sản phẩm may mặc/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Nl150 vải dệt kim 92% modal 8% polyester khổ 56"/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Npl003 vải dệt kim 95% viscose 5% elastane, khổ 60''. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Pere3 vải dệt kim từ xơ tái tạo 56% recycled polyester 44% polyester đã nhuộm, đan ngang, k 62" (51 yds). định lượng: 105g/m2. hàng mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Pl019 vải 60% viscose 40% polyamide, vải dệt kim từ xơ tái tạo, đã nhuộm, trọng lượng 320 gsm, khổ 138 cm/ DE    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: V03are2 vải dệt kim đan ngang từ sơ tái tạo, không in không ngâm tẩm tráng phủ. thành phần 100% recycle polyester, đã nhuộm, khổ rộng 59". coto hàng mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: V075 vải 96%rayon 4%spandex - dệt kim, kiểu đan ngang, đã nhuộm, khổ 69/71"/ DO    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Vải mẫu, khổ vải 140cm, chất liệu nylon&polyurethane, nsx toray, dùng làm mẫu để may quần áo, mới 100%/ JP/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Vc20 vải dệt kim thành phần 100% polyester khổ 137cm 172g/m2 - hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Vtv045 vải dệt kim đã nhuộm chất liệu rayon 100%, w:160 cm. tỷ trọng: 276 g/m. hàng mới 100%./ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60064290: Vtv128 vải dệt kim đã nhuộm chất liệu rayon 64%,cupra 30%, polyester 3%, nylon 3%, khổ 160 cm, định lượng 126 g/m2, hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60064310: N02 vải < 85% polyester + tp khác (80% polyester 20% span dệt kim khổ 57") (138 yds) (1 yds = 1.32386832 mtk)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064310: Npl735 vải chính (72% polyester 22% cotton 1% spandex 5% other fibers) - 54/56" dạng cuộn/vải dệt kim, không in, không nhuộm, 215gram/m2. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064310: Npl736 vải chính (92% polyester 7% rayon 1% spandex) - 53/55" dạng cuộn/vải dệt kim, không in, không nhuộm, 300gram/m2. hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064390: 340010012 vải dệt kim từ xơ tái tạo, có các sợi màu khác nhau, không đàn hồi, chưa in, 100% rayon, khổ 1500mm, 300g/m2, dùng trong sản xuất giường, mới 100%, 34001821/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064390: 340010013 vải dệt kim từ xơ tái tạo, có các sợi màu khác nhau, không đàn hồi, chưa in, 50.4%polyester- 40.7%rayon- 8.9%spandex, khổ 2000mm, 300g/m2, dùng trong sản xuất giường, mới 100%, 34002767/ CN/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60064390: 71 vải chính 48%rayon48%polyester4%spandex k.56/58"*325gsm(vải dệt kim, từ xơ tái tạo, chưa ngâm tẩm tráng phủ, dùng sxgc may mặc)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064390: Nl032 bolen dạng chiếc/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064390: Npl197 vải rayon/elastane (96/4) 270g width: 50"/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064390: Pl04 bo thun (70%polyester 25%viscose 5%elastane). dùng trong hàng may mặc. mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064410: Nlc014 vải dệt kim 68% viscose 28% polyester 4% elastano width 162cm 300 gsm/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: 35 vải chính 95%rayon 5%spandex k58/60"*175gsm (vải dệt kim từ xơ tái tao, đan ngang, chưa ngâm tẩm tráng phủ, dùng sxgc may mặc,đã in hoa văn)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: F335 vải 50% cotton 50% modal dệt kim, đan ngang, từ xơ tái tạo đã in, đan ngang, kích thước: width/weight:65"/185, dùng cho sản xuất may, hiệu: không. mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: Kk-itt-l vải dệt kim đan ngang đã in, làm từ xơ tái tạo, không kết hợp với sợi cao su 67" (96% viscose 4% elastane knitted fabric printed, hàng mới 100%)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: N32 vải chính 85%rayon 15%polyester khổ 58/60'' vải dệt kim đan ngang đã in không tráng phủ 260gr/yrd hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: Nk041 vải dệt kim đã in 100% polyeste định lượng 220gram dùng làm viền trang trí nhiều màu, chi tiết bề mặt có họa tiết dùng trong sx thú nhồi bông. quy cách 56", hàng mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: Nl064 vải dệt kim 95% oe viscose 5% el (elastane) 220gsm khổ:58"/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: Sy178 vải dệt kim 91% polyester 9% spandex khổ 58/60" trọng lượng 137 g/m2, (+/-5% khổ, thành phần, trọng lượng)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: V01 vải dệt kim 95% viscose 5% elastane, trọng lượng 205gsm, khổ 145 cm, đã in, mới 100% (nguyên liệu sản xuất xuất khẩu trong ngành may măc)/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: Vc39-1 vải dệt kim, đã in, từ 95% modal 5% polyurethane, định lượng 264gr/yd, khổ: 67/69". hàng mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60064490: Vc69-1 vải dệt kim từ xơ tái tạo 92% modal 6% nylon 2% spandex, đã in, hàng mới 100%, khổ 58/60", trọng lượng vải 255g/m2/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 0002012 019 43 vải 100% polyester yarn dyed organdy 2440 (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 140cm, màu xám)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 18g155rl vải không dệt 100% poly dạng cuộn, loại rm_18g155rlv01vn, chiều rộng: 15.5cm, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 18g205rl vải không dệt 100% poly dạng cuộn, loại rm_18g205rlv01vn, chiều rộng: 20.5cm, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 18g240rl vải không dệt 100% poly dạng cuộn, loại rm_18g240rlv01vn, chiều rộng: 24cm, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 204 vải chính 76% polyester 14% cotton 10% viscose, dệt kim, 180g/m2, k: 55" (3076m), dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ AU    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 227 vải dệt kim 70% modal, 26% polyester, 4% spandex,53"cw, 200g/sqm. dùng để sản xuất hàng may mặc./ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 3 vải chính 100%cotton khổ 58/60" (vải dệt kim đan ngang, đã nhuộm thành phẩm, màu tím, không in, trọng lượng 205g/m2, không ngâm, tẩm, tráng phủ với vật liệu nào, dùng để may nón)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 307 vải chính dệt kim 62% tencel 28% nylon 10% spandex 55", 265gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100%/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 4430160rl vải không dệt 100% poly đã nhuộm màu dạng cuộn, loại rm_4430160rlv01vn, khổ 16cm, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 78 vải chính 78% cotton 22% polyester, dệt kim, 224g/m2, k: 65/66" (6449.1m), dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ CA    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 8001826 009 0 vải 100% polyester inter liner kmg-30w (chất liệu bằng 100% polyester, khổ vải 150cm, màu đen)/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 817295rl vải dệt kim 100% poly đã nhuộm màu dạng cuộn, 3 lớp (vải/pe/pa), loại rm_817295rlv01vn, khổ 1.6m, mới 100%/ CN    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: 91 vải chính 50% polyester 50% cotton, dệt kim, 376g/m2, k: 59" (287.1m), dùng trong sản xuất hàng may mặc. mới 100%/ CA    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: F11-0213m vải 65% modal 27% protein 8% spandex dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: F11-0214m vải 70% modal 30% protein dệt kim/ HK    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: F-kt6t985-60-a vải dệt kim-100% polyester-khổ:60"-87g/m2(chưa in, đã nhuộm)-knitted-hàng mới 100%/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Lining_(st4032.) vải lót dệt kim polyester 100% tricot lining cloth dyed 70g/m2 w:122cm fi-9145-5009/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: M2051 vải dệt kim 36% wool, 25% cotton, 25% acrylic, 14% polyamide,khổ 145cm (+/-10%). mới 100%/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Mẫu vải nhỏ 100% cotton, mới 100%/ PK/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Mẫu vải nylon dệt kim, khổ 1m, nsx dorim, mới 100%/ KR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Mẫu vải tổng hợp - thành phần 100% polyolefinic, dùng trong ngành nghề thiết kế trang trí nội nội thất, size: 45mm x 30mm, code: up-04, hiệu/ nsx: trend concept, hàng mới 100%, hàng mẫu/ SG/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Mẫu vải, khổ a4, 100% polyester, hàng mẫu để kiểm tra trong may mặc, mới 100%/ FR/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Nk55 vải dệt kim đã nhuộm, khổ 44" (75m), mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Nl03 vải dệt (vải dệt kim;91% recycled polyester 75d + 9% elastane 40d; 968yd 44")/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Nl-2 vải 100% polyester, 56-58" (vải dệt thoi đã nhuộm chưa in định lượng 58gm/m2, hàng mới 100%)/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Sw1504 vải 55% flax(linen) 45% cotton khổ 66/68" hàng mới 100%/ ID    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Sy233 vải dệt kim thành phần 72%polyester 28%spandex, khổ 58/60" trọng lượng 300g/m2; (+/-5% khổ, thành phần, trọng lượng)/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: V093 vải 97% poly 3% spand (vải dệt kim, đã nhuộm k: 61/63" - 230 gsm - 40.00 yards)/ TR    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: V328 vải 95% tencel 5% elastane (vải dệt kim, đã nhuộm k: 47/49" - 208 gsm - 715.22 yards/654.00 m)/ IT    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vải dệt kim, dùng để bọc tấm nhôm hợp kim, kích thước 0.914mx30m, dùng trong công đoạn kiểm tra điện áp. hàng mới 100%/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vải lót, dùng trong nội thất hoặc may mặc, nsx: njb trading pte ltd, 80% polyester & 20% viscose, khổ: 1.4 mét, mới 100%/ SG/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vải mẫu dạng miếng cỡ a4. nsx: pt.metro pearl indonesia, hàng mẫu, mới 100%/ ID/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vải mẫu, 100% cotton, dệt kim, khổ 60". nsx: hiradaramani international exports pvt ltd, hàng mẫu, mới 100%/ LK/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vải mẫu, 56% cotton, 14% modal, 30% elastane, dệt kim, khổ 60". nsx: hiradaramani international exports pvt ltd, hàng mẫu, mới 100%/ LK/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vải phối fraise pf3050-s50, dệt kim, nhuộm, cotton 50%/polyester 50%, khổ 43cm, trắng, định lượng 200g/m2. nguyên phụ liệu may đồ trẻ em. hàng mới 100%/ JP/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vải phối túi hole mesh s7500-bo, dệt kim, nhuộm, polyester 100%, màu kinari, khổ 122cm, định lượng 78g/m2. nguyên phụ liệu may đồ trẻ em. hàng mới 100%/ JP/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vail3 vải dệt kim,đã nhuộm, 100% poly,58/60", 200gr/yd, mới 100%/ KR    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vcl vải dệt kim đan ngang,đã nhuộm knited fabric 60%tpe+40%nylon 44" (570+-6g/m2), nguyên liệu trong gia công sx giầy/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vien vải dùng để trang trí và cắt viền sử dụng trong may mặc czn000053/ TW    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vin-m vải in nhãn(m) pl. nike.adult footwear heat seal label-35mm 1 3/8" white 275 yards/roll, 12roll tape/kit/ 15hcoo351a/ US    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vl.009-05 vải lưới dệt kim, đã tẩy trắng - 100% polyester, định lượng 15g/m2 - tricover (01 kg=200 mét) dùng cho gối của ghế, mới 100%/ NL/ 12%    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vl7991 vải lót 100% polyester; k:122 cm, đã nhuộm, 36g/m vải dệt kim, hàng mới 100% b0019/26/ JP    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vt-dn11xt-19(003) vải tổng hợp 37.2% polyester 31.4% rayon 31.4% cotton knitted dn11xt-19(003) (nguyên liệu chính) (khổ 19 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vt-sd140t-12(k62) vải tổng hợp 94.1% cotton 5.9% polyurethane knitted sd140t-12(k62) (nguyên liệu chính) (khổ 12 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vt-sd140t-13(czr) vải tổng hợp 94.1% cotton 5.9% polyurethane knitted sd140t-13(czr) (nguyên liệu chính) (khổ 13 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vt-sd140t-14(czr) vải tổng hợp 94.1% cotton 5.9% polyurethane knitted sd140t-14(czr) (nguyên liệu chính) (khổ 14 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
- Mã Hs 60069000: Vt-sd140t-15(czr) vải tổng hợp 94.1% cotton 5.9% polyurethane knitted sd140t-15(czr) (nguyên liệu chính) (khổ 15 inches x 2)/ TH    Hs code 6006
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202