Mã Hs 5810
- Mã Hs 58101000: 03nt nhãn thêu 60x43.7mm, dùng trong may mặc. hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: 183 mút thêu/183, hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: 68dbw logo trang trí bằng vải(dùng trong may mặc)/ DE Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Ac00047 miếng thêu dạng chiếc, không lộ nền, làm bằng vải dệt thoi, mặt trước 100% sợi rayon, mặt sau 100% sợi polyester, dùng để đính kèm lên sản phẩm may mặc, hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Ac0091638 nhãn thêu không lộ nền, dạng chiếc, 90% polyester 10% polyurethane, 13x13mm, chameleon/white, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ CN/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Ac0093052 nhãn thêu không lộ nền 90% polyester 10% polyurethane, không nhãn hiệu kích cỡ 33.5x26mm, mới 100% màu multi color/ CN/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Cg062 phụ kiện thêu hình kỳ lân không lộ nền, kích thước 135*80mm, mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Mt1 hàng thêu dạng chiếc, không lộ nền, kt: 20w*21h mm, hàng mới 100%./ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Na017 miếng trang trí (vải, dùng trong may mặc, w:5.46"x h:10.35"), hàng mới 100/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Ns074 nhãn thêu không lộ nền,dạng chiếc,nhãn hiệu nike,tp 100% polyester,dùng trong sx giày-pale ivory 10l lbl, jml emb 539, water soluble lace, backtab, poly + lu1c/lbl 1648(#6.5-#8w),mới 100%/ TW/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Nvc005 vải chính cotton 100% khổ 50 inch / cotton 100% fabric. mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Nv-g nhãn vải (hàng thêu không lộ nền dùng trong ngành may mặc)/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Pl25 hình thêu trang trí (4.2x5cm, 3.9x4.7cm, 3.5x4.2cm; dùng trong sản xuất may mặc; mới 100%)/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58101000: Vc vải chính ren (hàng thêu không lộ nền dạng theo mẫu hoa văn, khổ 36-70 inch, hàng mới 100%)/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: 001/http-pl/2026-vai-073 vải dệt thoi thêu hoa văn 100% cotton khổ 60cm - 70cm 105g/gsm, hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: 2025-pd474 vải dệt thoi 100% cotton bci, hàng thêu từ bông, đã nhuộm, khổ 52" (4374.8 yds), hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: 329 vải dệt thoi 100% cotton (hàng thêu dạng mẫu hoa văn). hàng mới 100%. khổ 48/50"/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: 56 vải chính 100% cotton khổ 55''/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: A91 miếng thêu hoa văn dạng chiếc (60% cotton 40% polyester), để trang trí, từ bông, kích thước: 55cm x 66cm, dùng cho sản xuất may, hiệu: không. mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: Cv11a vải 100% cotton k.50/52" (vải thêu, khổ cắt 49", 140gam/m2)/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: Fc vải chính 100%cotton, khổ 51/53" (hàng thêu theo mẫu hoa văn từ bông)/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: Nl04 vải vân điểm100% cotton dệt thoi từ bông, đã nhuộm, định lượng 94gsm+/-5%,khổ 52/55+/-5%"/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: Nl1014 vải dệt thoi có tỷ trọng 100% cotton (đã thêu);;khổ 10";hàng mới 100%;93gsm/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: Npl04 vải thêu từ bông, đã nhuộm cotton 100% khổ 96/98cm, 130g/m2/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: Npl61 mảnh thêu = vải (kích thước: 6.10cm*4.52cm), hàng phụ trợ may mặc. hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: Ren.870571-30 ren thêu 100% cotton 30mm, đã nhuộm, hàng mới 100% a0031/26/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58109100: Vaimdboa6m3471 vải dệt thoi 100% cotton, khổ 47''-49'', đã thêu hoa văn. định lượng 266g/m2.hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 048 vải thêu 62%polyamide 25%polyester 13%elastane/ TH/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 082 vải thêu 100% nynol/ FR/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 121 vải thêu (80% nylon, 20% elastane)/ EG/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 123 vải thêu (85% nylon, 15% spandex)/ TH/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 128 miếng đệm:100%polyester,k:17x77mm, hàng mới 100%/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 2581 nhãn thêu vải dệt thoi từ xơ nhân tạo, đã thêu chữ (logo cho thương hiệu '47 brand,hàng thêu có nền được giữ lại sau khi thêu,kích thước <(10*15)cm) dùng trong công nghiệp may mặc,mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 33 nhãn mác các loại (nhãn wappen có hình thêu)/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 4 nhãn phụ các loại (nhãn thêu đã in thông tin sản phẩm) hàng mới 100%/ HK Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: 5 nhãn vải thêu lộ nền bằng sơ xợi nhân tạo, nhãn chính, nhãn hiệu h&m, kích rộng x dài: (1+5)*(4+5)cm, mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Ac0097388 nhãn thêu dạng chiếc bằng vải dệt từ xơ nhân tạo, 50% cotton 50% polyester, 33mm, blue, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ KR/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Ac0097389 nhãn thêu dạng chiếc bằng vải dệt từ xơ nhân tạo, 50% cotton 50% polyester, 33mm, spicy orange, dùng cho hàng may mặc, mới 100%/ KR/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Ai097 nhãn thêu,hàng mới 100% size 32 mm x 56.5 mm - 38 mm x 68.5 mm/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: A-label-f nhãn thêu từ xơ nhân tạo, 104.0 x 30.5mm, dùng cho hàng may mặc, hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Bq001 nhãn vải thêu lộ nền bằng xơ nhân tạo, mới 100% (size label,nhãn phụ không nhãn hiệu) kích thước rộng *dài:(1+5)*(2+5) cm/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: D79 nhãn vải thêu trang trí dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ TW Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Dsp10 nhãn thêu bằng vải dệt thoi 100% polyester -7 x 10 cm (dạng chiếc, có viền, từ xơ nhân tạo). hàng mới 100%, dùng làm phụ kiện hàng may mặc/ TW Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Mẫu thêu, nsx: teijin frontier co. ltd, hàng mẫu, mới 100%/ JP/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Mẫu vải thêu (fabric sample 45680436) được thêu bằng sợi polyester và viscose thêu trên nền vải dệt thoi, kích thước: 210 x 297 mm, định lượng 570 gsm, hàng mẫu. mới 100%/ IN/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Mc119-tg miếng đệm bằng vải, kích thước 5*7cm, hàng mới 100%./ US Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Name1 miếng nhãn hàng dệt thêu n670dxsn, hàng mới 100%/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Nk23 nhãn vải được thêu trang trí (nhãn phụ) dạng chiếc, từ xơ nhân tạo, mới 100% (dùng trong may mặc)/ TW Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Nl129 vải 100% polyester k 54/56" (dệt thoi đan ngang đã nhuộm, 65gsm)/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Nl209 vải 55% linen, 45% cotton khổ 50" - hàng thêu từ xơ nhân tạo/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Nl220 vải 95% nylon 5% spandex k 53/55" (dệt thoi đan ngang đã nhuộm, 121gsm)/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Npl-nhanchinh nhãn chính, làm từ vải dệt, từ xơ tổng hợp, dạng chiếc, có thêu, dùng làm nhãn quần áo, hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Npl-nhanlogo nhãn logo, làm từ vải dệt, từ xơ tổng hợp, dạng chiếc, có thêu, dùng làm nhãn quần áo, hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: P046 nhãn mác bằng vải dệt thoi, có thêu, dạng chiếc, hàng mới 100%/ HK Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Pl03 logo thêu sẵn (sản phẩm thêu dạng chiếc, theo mẫu hoa văn từ xơ nhân tạo, kích thước 5.5x4.5cm, 3.5x3.5cm, 8 x 1.5cm, dùng trong mm, mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Pl2 nhãn thêu bằng vải dệt thoi từ xơ nhân tạo 100% polyester kích thước 10 cm x 11.5 cm (dạng chiếc, có lộ nền, có viền), dùng làm nguyên phụ liệu may mặc. hàng mới 100%/ TW Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Pl66 dây treo thẻ bài (hàng treotừ xơ nhân tạo), hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Sk8nl185 logo trang trí (wappen)1cm-4cm, hàng thêu từ xơ nhân tạo, dùng để gắn trang trí trên các sản phẩm may mặc. hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Sl-08 vải dệt thoi 95% polyester 5% spandex khổ 57/58'', đã nhuộm, định lượng khoảng 213gsm, dùng trong may mặc, hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Tấm ren đính cườm dùng trong may mặc, kt 1.5mx4m/pce, 580gsm, hàng mẫu, mới 100%/ IN/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: V217 vải dệt thoi r100%,từ xơ nhân tạo, khổ 36", định lượng 29g/m2, mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Vc-55-581092 vải 100% polyester k.127/130 cm (hàng thêu dạng theo mẫu hoa văn từ xơ nhân tạo, hàng mới 100%)/ TR Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Vth-nt-m băng ren thêu từ xơ nhân tạo (47.9% nylon, 44% polyester, 6.3% spandex, 1.8% metallic), khổ 25 cm/ TW/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109200: Vtt-prs vật trang trí (miếng thêu từ xơ nhân tạo) sử dụng trong may mặc/ TH/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: 0002821 024 0 ren thêu 100% polyester tulle lace parts 46324-n58s (chất liệu bằng 100% polyester, 1cặp=2cái, màu trắng ngà)/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: 15 nhãn phụ bằng vải, dùng để gắn lên sản phẩm, hàng mới 100%/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: 310 miếng đắp thêu chỉ các loại (woven patch), bằng vải dệt thoi, hàng mới 100%/ HK/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: 85 dải trang trí bằng vải được khâu đính chuỗi hạt. mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: A-label-a nhãn thêu từ sợi tổng hợp, 35.1x32.1mm, dùng cho hàng may mặc, hàng mới 100%/ HK Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Alb001 nhãn logo chất liệu vải / label logo fabric/ TW Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Bop055 mác vải dạng chiếc đã được thêu (mới 100%)/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Du06-067-1 miếng vải đã thêu 1 chi tiết/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: H010 nhãn vải 32mm*32mm đã thêu thành phần 100% polyester, dùng để sản xuất giày dép./ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Mẫu duyệt thêu style hv8332-su26, 100.0% polyester (100.0% recycled), 20.00 x 30.00 cm, 2pcs/set, hiệu nike, mới 100%/ TH/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: N05-003-009 nhãn vải, đã thêu/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: N11-003-626 vải dệt thoi từ polyester, đã thêu/ IN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: N13 nhãn thêu/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Nd-th nhãn dệt có thêu dạng chiếc, size 10mm*30mm(577pcs), hàng mới 100%/ JP Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Nhc-34 nhãn chính (hàng thêu dạng chiếc, thêu lộ nền, thành phần chính từ polyester)(1 dz=12pcs),55.2*46mm,71dzs/ TW Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Npl25 nhãn vải/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Npl26 miếng trang trí từ xơ tổng hợp 2-15cm. dùng trang trí sản phẩm trong ngành may mặc, mới 100%./ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Npnt nhãn phụ - nhãn thêu (nike brand) 70% polyester 30% galss fiber 41.4x98.7mm (hàng mới 100%) &&1057717/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Nsb-pl07 nhãn thêu,, hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Nt nhãn thêu (hàng mới 100%)/ IN/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Nvt01 nhãn vải thêu trên nền vải dệt 100% polyester, hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Pl10 nhãn chất liệu vải (nhãn chính, cỡ, hdsd...) hàng mới 100%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Pl12 logo trang trí bằng vải (100% polyester tổng hợp), đã thêu, dạng chiếc, dùng trang trí áo, mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Pl24 logo trang trí các loại patch / badge 8ltlc2515. hàng mới 100%/ KH Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Plnhanvaitheu nhãn vải thêu/ HK/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: S029 nhãn dệt-had - t5915 croc patch(lacoste)-- nguyên phụ liệu dùng trong sx nón/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: S25-003 dây treo nhãn bằng vải,phụ liệu may quần áo, hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: S25-021 dây viền bằng vải dệt, phụ liệu may quần áo, hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Sam-pl22 nhãn thêu, hàng mới 100%/ KR Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Tvmiumiu tem vải kích thước:55x12mm, mới 100%/ IT/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Tvprada tem vải, kích thước:75x48mm, mới 100%/ IT/ 12% Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: V368 vải dệt thoi 100%recycled polyester, khổ 56/58", 65gsm+/-5%/ CN Hs code 5810
- Mã Hs 58109900: Vc-lc5545-1-58109900 vải chính 55% linen 45% cotton (dệt thoi) k53", 135g/m2, đã thêu, dùng để gia công hàng may mặc. hàng mới 100%/ CN Hs code 5810