Mã Hs 5804

- Mã Hs 58041011: 8 vải lưới- vải dệt lưới đã ngâm tẩm,tráng phủ và ép bề mặt.hàng mới 100%,5kiện/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041011: Nl-068 vải dệt lưới tráng phủ tpu nylon mesh mono 5mm*8mm tpu 54". hàng mới 100%./ TW/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041011: Vải dệt lưới từ tơ tằm đã được ngâm tẩm để nhuộm màu xanh dùng bọc ghế văn phòng,chiều rộng 1600mm,độ dày 1mm, mới 100%, model: ob-2102, định lượng 200g/m2,nhà sx:changshu hangruiyi firm/ CN/ 0%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041011: Vải lưới 100% polyester. khổ 60 inch. định lượng:200g/m2. nsx: dongguan dalang jinfu trading co., ltd.dùng trong sản xuất balo,túi xách.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: 009dl-v vải tc(vải lưới)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: 020/ht-ktgc/2025-nlm-036 vải dệt lưới 100% polyester k147/153cm/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: 2 vải lưới mesh khổ 54", dùng cho sản xuất giầy, hàng mới 100%/ HK/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: 36 vải lót/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: 4 vải lưới loại mono mesh(dm-3110), kích thước: 42/44, định lượng: 149g/m2, dùng trong sx balo, túi xách, mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: 87 vải lưới mesh 54"; dùng làm nguyên liệu sản xuất giày dép; hàng mới, chưa qua sử dụng,/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Am01 vải lưới(500yard=457.2mtr)recycle poly textured yarn diamond 100d eyes mesh (#70 01 9 01 7)[b236-r] grey threef17ad-aa2t 106g/m 58" (a01) yong sheng/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Am02 vải lưới (46yard=42.0624mtr)56%poly+42%poly mono+2%span mesh (ua)(wn-0138898)[ tech mesh]castlerock ua-csi-025 42" (rsl) (one way cut) dong a/ KR/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Am06 vải lưới 35-38" polyethylene(tf)[aeris x ax-46]tnf black tf-jk3 back black coating as face 92cm(rsl) gwj/ JP/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Fa-036 vải không dệt từ xơ staple 100% polyester khổ 60 inche trọng lượng 157.48 g/m2 - vải mex mềm, dùng để sx đồ chơi thú nhồi bông, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Nguyên liệu dùng sx ba lô - túi xách: vải lưới mẫu, nsx: takisada nagoya co ltd/ CA/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Nl038 vải lưới poly mesh, (dùng sản xuất balo,túi vải) mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Sx017 vải dệt lưới woven fabric 54"-woven fabric 54", từ tơ tằm chưa ngâm tẩm tráng phủ, có nhãn hàng hóa, không nhãn hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: V482 vải dệt kim dạng lưới 100% polyester, khổ 148cm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Vải dệt dạng lưới lục giác dệt dày 0.5mm, thành phần 100% polyester, khổ 1.5m, dùng trong sản xuất vali. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Vải lưới 100% polyester. sản xuất cơ khí khổ 60 inch. trọng lượng:165g.hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Vctnk vải 100% cotton, k.58" (để sản xuất giày xuất khẩu, mới 100%, x.xứ china)/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041019: Vctnk vải 65% cotton, 35% liner, k.58" - mới 100%. dùng để sản xuất giày, x.xứ: japan/ JP/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041021: 203em ren 21% nylon, 29% viscose, 50% cotton, khổ: 15-20". mới 100%/ MM    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: 189 vải chính 100%polyester k:55/56",69g/sqm,hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: 253 vải chính 60%cotton 29%nylon 11%viscose k:56/57" 282g/m-hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: 52230025 vải dệt lưới màu trắng (khổ 1,5yrd) (54" fsc-014 white air mesh fabric width 1.5 yds) trọng lượng <150g, hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: 52230026 vải dệt lưới màu trắng (khổ 1,5yrd) (54" fsc-014 white air mesh fabric +0.6mm white stitch bond width:1.5 yds), hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: Ly-vl-001 vải dệt lưới 100% cotton không ép với vật liệu khác (dùng trong sản xuất lót giày), đã nhuộm, khổ: 56", (2201y), mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: Nvl02440 dây ren viền dạng dải- thay đổi mục đích sử dụng sản phẩm (tđmđsdsp)/ HK/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: Ren.17mmco ren thêu 100% cotton 17mm, đã nhuộm, hàng mới 100% a0015/26/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: Ren.20mm60ny ren thêu 60% nylon 40% cotton 20mm, đã nhuộm, hàng mới 100% a0015/26/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: Ren.35mm65ny ren thêu 65% nylon 35% cotton 35mm, đã nhuộm, hàng mới 100% a0015/26/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: Sz42 ren trang trí, 100%cotton, rộng 1.3cm.hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041029: V110 vải ren 65% cotton 35%nylon, khổ 56/57'', định lượng vải 140gsm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: 091 vải dệt lưới (mesh fabric) từ 100% polyester, đã được tráng keo, dùng để sản xuất giày, 55 yrd*44", có nhãn hàng hóa. mới 100% (1yrd=0.9144m, 1"=0.0254m)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: 119 vải dệt lưới nilon zizimi 75%, mtlc 20%, span 5% 56/58`` 300gr/yd (đã ngâm, tẩm, tráng phủ bề mặt)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: 128 vải dệt lưới 100% nylon mesh w/4mm sqnc 50/52`` (đã ngâm tẩm, tráng phủ bề mặt)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: 18 vải lưới (vải dệt lưới, có tỷ trọng sợi filament 100% nylon, đã được ngâm tẩm, ép bề mặt, không tráng phủ, khổ 52", trọng lượng 305g/m2, mới 100%)/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: 35 vải dệt lưới 95% polyester 5% span mesh w/3mm sqnc 50/52" (đã ngâm, tẩm, tráng phủ bề mặt)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: 94 vải lưới bồi mút xốp bồi vải không dệt 100% polyster khổ 54" = 146 y, mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: Bcl bìa đế giữa (dùng làm pho giữa), chất liệu từ vải dệt lưới 70% polyester + 30% cotton, đã được ngâm tẩm, tráng phủ với keo, kích thước: 36"*54"/1 tấm, 375 tấm, mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: Bftricot vải dệt lưới, khổ 60 inch, định lượng 41g/m2/ TW/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: Fabric vải dệt lưới, thành phần 100% polyester, đã được tráng phủ,ép bề mặt. mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: Lg-nl002-1 frabic - vải dệt lưới, đã tráng bề mặt, thành phần 100% polyester, khổ 155cm, định lượng 220g/m2, dùng bọc ghế văn phòng. hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: Mes-00034 vải lưới phủ pu, polyester mesh printed dạng cuộn, khổ 2.1m, dùng làm nguyên liệu sản xuất ba lô túi xách, mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041091: S0012589 vải dệt lưới 100% polyester,màu black đã nhuộm, khổ 60inch d=147g/m(mesh tricot #9712(5:1) 60").mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 008 vải lưới, khổ 54", hàng mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 008 vải poly 100% khổ 1.50--1.55m dệt lưới/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 070 vải dệt lưới ánh kim tuyến chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp màu trắng. chất liệu polyester 100%, dùng để bọc miếng nhựa, cục chì định hình câu cá. khổ 1.1m. hàng mới 100%/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 09 vải dệt lưới khác 35" từ sợi nhân tạo, định lượng 438g/y/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 565 vải tuyn(cb701n-cr/cb70fn-d)((polyester100%).khổ: 145-150cm, hàng may mặc mới 100%./ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 57 vải ren dạng dải/ HK    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 651 vải tuyn(fw191-a)(polyester 100%).khổ:115-120cm, hàng may mặc mới 100%./ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 7 vải lưới khổ 44" (mesh power (ds2019-b45) (blue sign), chất liệu: polyester, dạng cuộn,đã nhuộm,chưa in,npl may balô,tú xách,ví),mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 72a vải lưới - black[00a] su22 peg39 tongue,l-lft re,1tone,rec(280g) (mcs# lu1c2p/pk 6888) 58" (93yrd)(ivt2511170443)/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 80 vải dệt lưới 100% terylene, đã nhuộn, khổ 54/56", dùng để sản xuất giày, mới 100% - textile 100% terylene/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: 93dg8 vải dán eva (đã qua gia công sx từ npl: 328pn vải lưới khổ 60" và 780ce mút lót bằng cao su xốp) sx đồ bảo hộ thể thao/ AP/ 0%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: C001 vải dệt lưới khổ 44" (thành phần 100% polyester) trọng lượng 30-35 g/m2, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp dùng để sản xuất giày dép./ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: C008 vải dệt lưới khổ 58" (thành phần 100% polyester) trọng lượng 30-150 g/m2, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp dùng để sản xuất giày dép./ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Ch1980-bl vải lưới ch1980-bl (dệt lưới, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp) khổ 175cm (nylon79% polyurethane21%)/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: F003 vải lưới 100% polyester, 30228 mét, khổ:150cm, trọng lượng: gsm: 92.6293g/m2, hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: F03 vải dệt lưới từ polyester, mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Fed016 vải tuyn 100% polyester khổ 58''- 60'' dùng làm nguyên liệu may mặc hàng gia công, nsx: guo kai vompany hàng mới 100%/ HK    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Fed03 vải lưới 100% polyester khổ 58''- 60'' dùng làm nguyên liệu may mặc hàng gia công, nsx: qing xiang company hàng mới 100%/ HK    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Mca202 vải dệt lưới/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Mhb202 vải dệt lưới/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: M-vl-m2 vải dệt lưới - cdp 2way stretch (oap platinum tint) 54 inch (hàng foc)/ ID    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Nlc003 vải lót lưới các loại (100% polyester) k57" 98g/m2/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Nnldb10 vải lưới khổ 54"(vải dệt) (tỷ trọng 85% sợi nylon, 15% sợi polyester, chưa ngâm tẩm)dùng để gia công các sản phẩm bồi dán(hàng mới 100%)/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Nnldb11 vải lưới khổ 58"(vải dệt) (tỷ trọng 85% sợi nylon, 15% sợi polyester, chưa ngâm tẩm)dùng để gia công các sản phẩm bồi dán(hàng mới 100%)/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Nnldb9 vải lưới khổ 48"(vải dệt) (tỷ trọng 85% sợi nylon, 15% sợi polyester, chưa ngâm tẩm)dùng để gia công các sản phẩm bồi dán(hàng mới 100%)/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Npl009 vải tulle(npl009) (khổ 142, 144 cm)/ TH/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Npl16 lưới lọc cảm biến bằng nylon, chưa ngâm tẩm, dùng trong sản xuất máy lọc không khí, mới 100% (quy cách 20*20mm)-sensor mesh/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Npl31 dây trang trí bằng vải dài 78cm, mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Npl4 dây trang trí bằng vải 20mm,mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Npl6 dây viền bằng vải 20mm,mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Npl76 vải tuyn và các loại vải dệt lưới 100% polyester, khổ 58" (35yd), dùng làm vải lót, trọng lượng 80g/m2/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Pw009 vải 100% nylon khổ 44", nguyên liệu sản xuất giày/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Rv007 vải lưới 100% polyester, dùng trong sản xuất giày, hàng mới 100% (textile mesh fabric)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Rv009 vải nhựa 100% polyester,dùng trong sản xuất giày, hàng mới 100% (textile)/ IT    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Tyd00002 vải lưới 100% polyester (5934 mtk = 3956 mtr * 1.5 m), mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: V0021 vải dệt lưới 140cm (100% polyester)(hàng mới 100%)-cme-1330/ AU/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: V255 vải lưới (dạng vải tuyn) 100% polyester - khổ: 160cm (85g/m2), hàng mới 100%/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: V63 vải dệt lưới 100% polyester(dệt kim, 1098yds, khổ 60/62'', mới 100%)/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vải dệt thoi mẫu 80% polyester(100%recycled) 20% elastane khổ 50inch, nsx: trax intertrade co.,ltd, mới 100%/ TH/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vải lót lưới đã nhuộm màu đen, 100% polyamide, định lượng 80 g/m, khổ 150 cm: lining mesh black art.trial 32/40100%pa 80g/m2 150 cm, hiệu ufpro, hàng mẫu, mới 100%/ IT/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vải lưới 100% polyester, ncc: pt.kanaan global, hàng mẫu thử nghiệm, mới 100%/ ID/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vải tulle cô dâu màu off-white, có kim tuyến, làm từ sợi polyester (sợi tổng hợp), không ngâm tẩm, không tráng, không phủ, không ép lớp, khổ vải 280cm, dùng để may váy cưới, mới 100%/ TR/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vải tulle hayal màu off-white, có kim tuyến (2,8 mét), làm từ sợi polyester (sợi tổng hợp), không ngâm tẩm, không tráng, không phủ, không ép lớp, khổ vải 280cm, dùng để may váy cưới, mới 100%/ TR/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vai_bze vải lưới khổ 59" (vải dệt lưới, tỷ trọng 94% sợi polyeste 6% sợi filament, chưa ngâm tẩm)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vai-dl01 vải lưới (350g/m2), chất liệu 100% polyester, khổ 54", hàng mới 100%./ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vl vải lưới 100% polyester khổ 58 inch, chưa ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp, dùng trong sản xuất giày. hàng mới 100%/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vl112 vải lưới dùng trong may mặc dệt kim đã nhuộm usable/full width: 60''/62'' (80% recycled nylon 20% recycled elastane) 105g/m2 (hàng mới 100%) &&mq23/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vlim-y54 vải lưới yrd 54"/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vnll vải 100% nylon dạng lưới khổ 60" (mới 100%)/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vnva30 vải dệt lưới 100% recycled polyethylene terephthalate khổ 44" 241.5 yard, định lượng 373 gsm. nguyên liệu sx giày. mới 100%.nsx:you shen/yì chéng xíng/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Vtpdl vải thành phẩm 100% recycle polyester-dệt lưới (chưa qua ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt) dyt i26-343r sisik mesh p cdp 44"/ ID/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Wat059 vải lưới 100% nylon khổ 122cm - tulle fabric/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58041099: Wf2021a-02 vải lưới (mesh fabric)100% polyester, khổ 58",160g/m2, mới 100%./ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: 108em ren 100% nylon, khổ: 55-60". mới 100%/ MM    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: 128em ren 60% cotton, 25% rayon, 15% nylon, khổ: 18-20", 1 miếng = 3 yards. mới 100%.(từ xơ nhân tạo, đã ngâm tẩm, tráng, phủ)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: 14000387 ren dệt bằng máy từ sợi nhân tạo,đã được tráng phủ bề mặt,khổ 232mm(stc. 83% nylon; 17% elastane knitted lace trimming_seaside bluearchroma) mới 100%/ TH/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: 146fa ren 100% polyester, khổ: 55-60", 1 miếng = 3 yards. mới 100%. (từ xơ nhân tạo, đã ngâm tẩm, tráng, phủ)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: 154em ren 50% nylon 50% rayon, khổ: 50-55". mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: 201em ren 61% nylon, 39% cotton, khổ: 48-53". mới 100% (từ xơ nhân tạo, đã ngâm tẩm, tráng, phủ)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: 204em ren 16% nylon, 44% viscose, 40% cotton, khổ: 15-20". mới 100%/ MM    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: 57 ren dệt bằng máy 100% poly từ sơ nhận tạo đã ngâm tẩm, w 1.2 cm hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: Bflace095 vải ren từ xơ nhân tạo, khổ 95-160 cm, 70-110 g/m2/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: Bvi băng viền (ren) dệt bằng máy, từ xơ nhân tạo đã ngâm tẩm 65.2%recycled nylon 25.9%nylon 8.9%elastane, khổ 16.5cm +-5 item z8408r/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: Dlacetape băng vải ren trang trí (khổ 2-5 cm)/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: Rtt-ch.nk83 ren(viền) trang trí bằng sợi tổng hợp,màu trắng(hàng mới 100%)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: Unv27 vải lưới 70% nylon ép dán ren 30% polyester khổ 54'', mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: Vcl-nne145m vải ren dệt bằng máy, từ xơ nhân tạo đã ngâm tẩm 64.4%recycled nylon 26.1%nylon 9.5%elastane, khổ 139.7cm +-3.5 item e8408r/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042110: Vr150m vải ren (dệt bằng máy, từ xơ nhân tạo, đã nhuộm) 88% polyamide, 12% spandex khổ 145 cm 125 g/m2/ IT/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 0000000lace5 ren dệt bằng máy từ xơ nhân tạo (92% nylon, 8% spandex), chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp, dùng để gắn lên áo/quần và hàng phụ trợ cho trẻ em. hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 105 ren < 10 inch (dệt máy từ xơ nhân tạo không ngâm tẩm)/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 106 dây đính sườn/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 159 ren k: 16.5cm nylon90%spandex10%, hàng mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 178 ren dệt máy bẳng xơ nhân tạo. thành phần: nylon81%; polyester18%;rayon1%, khổ:145-150cm, hàng phụ liệu may mặc mới 100%./ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 19 ren dây dệt bằng máy, từ xơ nhân tạo, chưa ngâm tẩm, quy cách khổ 54" (mới 100%) làm nguyên liệu phục vụ cho sản xuất hàng may mặc/ MM    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 2 ren dệt máy bẳng xơ nhân tạo. thành phần:nylon57%;polyester32%;polyurethane8%;rayon3%, khổ:13cm, hàng phụ liệu may mặc mới 100%./ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 200261-0902 ren l00747an lace #iv -sun/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 200281-0000 ren vl-1266146mpn-1.001 lace #iv/si -sun/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 200333-0000 ren l01036an-3 lace #iv -sun/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 200351-1502 ren jml200562a-n44-1 lace #ow -grc/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 49 vải ren 100% polyester khổ 165cm (mới 100%)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 77500306426 (bs03426g)vải ren 85% nylon 15% spandex, khổ 23cm, dùng cho sx may mặc xuất khẩu. hàng mới 100%/ LK/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 77500456858 (15242) ren dệt bằng máy từ xơ nhân tạo, đã nhuộm, có chứa sợi đàn hồi, không ngâm tẩm/tráng phủ 81% polyamide 19% elastane khổ 25.5cm, 93gsm, dùng sx hàng may mặc để xk, mới 100%/ TR/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: 92 dây treo/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Dv dây viền bằng vải ren từ xơ nhân tạo 100% polyester khổ 0.9cm/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Ei0010-t-rg ren ei0010-t-rg (dệt bằng máy, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp) khổ 16mm (nylon 85.5%/spandex 14.5%)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Fed04 ren dệt bằng máy các loại dùng làm phụ liệu may mặc hàng gia công, nsx: fu jiure co.,ltd, ju yuan hàng mới 100%/ HK    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Fed04a ren dệt bằng máy các loại dùng làm phụ liệu may mặc hàng gia công, nsx: fu jiure co.,ltd hàng mới 100%/ HK    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Hsht-a194 ren dệt bằng máy từ xơ nhân tạo (sl:44746yds)/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: I32 ren nylon 90% polyurethane 10% (20mm, ren dệt bằng máy, từ sơ nhân tạo, đã nhuộm)/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: K806941 ren khổ 18.9cm (nylon 100%), npl dùng để gia công áo lót nữ/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: K806941-bl ren k806941-bl (dệt bằng máy, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp) khổ 18.9cm (nylon 100%)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Kfb219-rx vải thành phần 70% nylon 22% cotton 8% spandex /ren dệt khổ 120cm 3309y cn/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: L604012-bl ren l604012-bl (dệt bằng máy, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp) khổ 13.8cm (nylon 44% polyester 47% polyurethane 9%)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: La01 ren dệt máy các loại khổ không quá 70cm lace 79.9% nylon/ 20.1% elastane/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: N8 vải dệt lưới từ sợi nhân tạo poly soft mesh (for 4mesh),52" fabric khổ 52 nguyên liệu sản xuất nón. hàng mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Nl09 vải lưới recycled poly 230g/sqm dn96-aacu power mesh 56" dạng cuộn, mới 100%/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Nl18 ren từ sơ nhân tạo được dệt bằng máy dùng làm nguyên liệu hàng may mặc mới 100%-vvscl6m4211/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Npl07 dây ren (ren dệt bằng máy từ xơ nhân tạo nylon 100% khổ 4')/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Npl101 ren bằng vải dệt(dùng trong may mặc-24-1001-017,24-001h-017, khổ 17cm)-lace/npl101/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Npl105 ren bằng vải dệt-29652-20z(26-9652-128)/lace (128cm)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Npl182gc vải ren dệt bằng máy, item:jauhs6027-b, từ xơ nhân tạo 80.8%nylon+19.2%spande, khổ 13.4cm, chưa tẩm phủ, dùng để may mặc, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Npl185gc vải ren dệt bằng máy, item:s111936, từ xơ nhân tạo 81.3%nylon+18.7%spandex, khổ 23cm, chưa tẩm phủ, dùng để may mặc,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Npl186gc vải ren dệt bằng máy, item: 3159-317,từ xơ nhân tạo 75.03%nylon+24.97%elastane, khổ 138cm*1990mtr, chưa tẩm phủ, dùng để may mặc, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Pbnpl09 ren dệt bằng máy các loại dùng làm phụ liệu may mặc hàng gia công, nsx: joyeux fashion co.,ltd, hàng mới 100%/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Pbnpl10 ren dệt bằng máy các loại dùng làm phụ liệu may mặc hàng gia công, nsx: kiyi co.ltd, hàng mới 100%/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Pl17 băng ren. hàng mới 100%./ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Pl55 ren trang trí/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Qt01-npl133 ren dệt bằng máy (từ 100% polyester, viền ren khổ 3.8cm)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Ren ren dệt bằng máy (từ xơ nhân tạo, đã nhuộm)/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: S221471-bk ren s221471-bk (dệt bằng máy, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp) khổ 36mm (nylon 83% polyurethane 17%)/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: S331782 (bl) ren s331782 (bl) (dệt bằng máy, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp) khổ 52mm (nylon 72% polyurethane 17% cotton 11%)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: S898401 (bl) ren s898401 (bl) (dệt bằng máy, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp) khổ 17.1cm (nylon 84% polyurethane 16%)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: St2025ut0022-014 viền ren (dệt bằng máy, từ xơ nhân tạo)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: St2025ut0032-020 viền ren (dệt bằng máy, từ xơ nhân tạo)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Sw-l-p100 vải ren lace, thành phần polyester 100%. hàng mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: Vr140m vải ren dệt bằng máy từ xơ nhân tạo 87% nylon 13%elastane khổ 140cm/ LK/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: X944391 ren khổ 144cm (nylon 100%), npl dùng để gia công áo lót nữ/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042190: X944391-bl ren x944391-bl (dệt bằng máy, chưa ngâm tẩm tráng phủ hoặc ép lớp) khổ 144cm (nylon 100%)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 01 `vải ren dệt máy raschel lace (9000-2) with trans khổ 52/54" poly 98%/ span 2% (190gr/yd) (đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bề mặt)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 10 vải ren dệt máy 100% polyester lace 58/60" (đã ngâm, tẩm, tráng phủ bề mặt)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 1111-63-06 vải ren, loại dệt bằng máy, đã được nhuộm, vải được cấu tạo tổng hợp từ sợi nylon và spandex, kích thước: 63*6cm, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 1111-68-06 vải ren, loại dệt bằng máy, đã được nhuộm, vải được cấu tạo tổng hợp từ sợi nylon và spandex, kích thước: 68*6cm, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 1111-73-06 vải ren, loại dệt bằng máy, đã được nhuộm, vải được cấu tạo tổng hợp từ sợi nylon và spandex, kích thước: 73*6cm, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 1111-78-06 vải ren, loại dệt bằng máy, đã được nhuộm, vải được cấu tạo tổng hợp từ sợi nylon và spandex, kích thước: 78*6cm, hàng mới 100%/ CN/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 1r-78 vải ren: 78% nylon (polyamide) 22% spandex (elastane). khổ vải: 51.7 inch. hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 40sh ren trang trí, chất liệu 85% cotton 15% polyester, khổ rộng 3/8"(3.5cm), phục vụ gia công hàng may mặc. hàng mới 100%./ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: 67 vải ren dệt máy 90% polyester 10% span raschel lace 54/56" (đã ngâm tẩm, tráng, phủ bề mặt)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042910: Ds dây seppa (dây chỉ bọ)/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 008 băng viền vải/ FR/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 0083 vải lưới (150.0 yards, khổ: 44")/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 03 vải ren (86% cotton, 14% polyamide), khổ 1m * 57m, mới 100%/ IT    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 159 ren k: 16.5cm nylon90%polyurethane10%, hàng mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 167 ren(hàng ren dạng dải, 100% cotton - 20 mm), hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 21ani ren dệt máy k:22-24cm 83%nylon 17%elastane, đã nhuộm (dùng để may đồ lót). mới 100%./ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 22ani ren dệt máy k:24-26cm 72.5%nylon 27.5%elastane, đã nhuộm (dùng để may đồ lót). mới 100%/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 26ani ren dệt máy k:23-25cm 82%nylon 18%elastane, đã nhuộm (dùng để may đồ lót). mới 100%./ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 35 ren (65% nylon 35% cotton 55mm), hàng mới 100%/ TR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 35 ren 18mm (85% nylon 15% spandex), hàng mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 392039stx ren trang trí 5/8"/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 56 ren trang trí (dùng trong may mặc). mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 71ani ren dệt máy k: 02-05cm, 85%nylon 15%elastane, đã nhuộm (dùng để may đồ lót). mới 100%/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: 90 vải lót lưới (100% polyester) k.150 - 155cm. vải lưới tricot, đã nhuộm/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: A024 dây vải ren (chất liệu 85%nylon 15% spandex, khổ 0.6cm, phụ liệu may mặc, hàng mới 100%)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Aj0145a3 ren các loại, khổ 2 cm (n80%pu20%)/ TH    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Daytt dây trang trí bằng vải ren, dạng dải, chưa ngâm tẩm, tráng phủ, ép lớp. hàng mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Fab97p3s-ren vải ren dệt bằng máy 97% polyester /nylon 3% spandex khổ 50/52", định lượng 225g/m2 anf, hàng mới 100%/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Fab98p2s vải ren dệt bằng máy 98% polyester, 2% spandex, định lượng 200g/m2, khổ vải 50-52" (+/-5% về định lượng và khổ vải) anf, hàng mới 100%/ TW    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Frf83069 ren các loại, khổ 15.4 cm (n90%pu10%)/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Gx0093 ren các loại, khổ 1.2cm (n70%pu30%)/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Ha0243z3 ren các loại, khổ 6 cm (n70%pu18%pe12%)/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Hslpl63 ren trang trí, dùng trong may mặc, mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Kf107k ren các loại, khổ 150cm pe100%/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Lac01 ren trang trí các loại, mới 100%/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Nhs1104 ren trang trí dệt bằng máy các loại dùng làm nguyên liệu hàng may mặc. hàng mới 100% nsx: win-cyc/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Npl027 ren dệt bằng máy(từ các vật liệu dệt khác)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Nsb-pl11 ren các loại, hàng mới 100%/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Pl043 ren (mét) - 4932.00 yards/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Pl17 ren các loại (82% recycle pa(polyamide) 12% el(elastane)), mới 100%./ TR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Pl218 ren trang trí dạng dải; lace chemical 1/2"/ KR    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Plh010 ren trang trí dạng dải, dệt bằng máy, phụ kiện ngành may mặc (mới 100%)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Ren mẫu 80% nylon 15% polyurethane 5% cupra khổ 3.2cm, ncc: itochu corporation, mới 100%/ JP/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Ren ren dệt từ sợi tổng hợp 100% polyester khổ 1.5cm (ren dệt bằng máy từ sợi tổng hợp). dùng để sản xuất quần áo xuất khẩu. hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Ren ren từ vật liệu dệt/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Ren.62487-1 ren thêu 100% cotton 20mm, đã nhuộm, hàng mới 100% a0026/26/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Renm ren (28.3%nylon+71.7%cotton), bề rộng 10cm, 1.5m/panel (npl dùng trong gia công hàng may mặc, hàng mới 100%)/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Rm01 ren trang trí/ HK    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Slp-124n ren các loại, khổ 2.4cm n82%pu18%/ JP    Hs code 5804
- Mã Hs 58042990: Vải ren thêu dệt bằng máy, từ sợi nhân tạo và sợi tổng hợp (60% rayon, 40% nylon), chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp,khổ vải 135cm, lace-vl-1256342mcpn-2.001,dùng may váy cưới, mới 100%/ HK/ 12%    Hs code 5804
- Mã Hs 58043000: 135 miếng vải ren trang trí 100%polyester (kt: 9.5 cm x 26cm). hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
- Mã Hs 58043000: 67 ren viền (thủ công hình hoa, cắt sẵn, dùng cho may mặc). hàng mới 100%/ CN    Hs code 5804
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202