Mã Hs 5309
- Mã Hs 53091100: 10141#&vải dệt thoi 100% linen, khổ 53/54 inch, dài 36455.4 mét, định lượng 195g/m2, từ sợi lanh, đã tẩy trắng, mới 100%/ CN/ Hs code 5309
- Mã Hs 53091100: 89#&vải 100% linen 54/56"(vải dệt thoi từ sợi lanh, có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên, đã tẩy trắng, đl: 177gm/sqm, dùng sx quần áo các loại, mới 100%)/ CN/ Hs code 5309
- Mã Hs 53091100: Cx3001313#&vải chính dệt thoi 100% linen k53-55"dệt từ sợi lanh có hàm lượng chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng, chưa tẩy trắng, hàng mới 100%. coffee/ CN/
- Mã Hs 53091100: 01bh25-nl15#&vải dệt thoi từ sợi lanh 100% linen, trọng lượng 125gsm (+/-5%), khổ 55/57" (+/-2) (chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng)/ CN/
- Mã Hs 53091100: Nvlgc02#&vải lanh, khổ 150cm/ LT/
- Mã Hs 53091100: Vải100% linen dệt thoi, khổ rộng: 135cm,định lượng: 109gsm dùng để may áo quần. hàng mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 53091100: Vc80#&vải chính linen 100% khổ 142-147cm/ JP/
- Mã Hs 53091100: Vc01#&vải chính 100% linen, k. 52/54", vải dệt thoi, trọng lượng 160gsm, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53091100: Pl47#&vải dệt thoi 100% linen khổ 52" định lượg 231g/y,mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53091100: Luf055#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên, vải vân điểm đã tẩy trắng 100% linen 57/58". định lượng: 189.16 g/m (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 53091100: 751#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có hàm lượng lanh 100%, chưa chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng, dùng trong sản xuất ghế sofa, hàng mới 100%/ BE/ 12 %
- Mã Hs 53091100: Vải lanh,thành phần 100% sợi lanh,chưa tẩy tẩy trắng,chưa ngâm tẩm hay tráng phủ bề mặt,tl 109 g/m2,dạng cuộn,khổ 59 inch.nhà sx shaoxing mengnuo,mới 100%,nguyên liệu sx ga,gối,đệm/ CN/ 0 %
- Mã Hs 53091100: 891#&vải dệt thoi 100% linen khổ 140cm(238g/m)đã nhuộm, dùng trong may sản xuất xuất, hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 53091100: 25vpt07#&vải dệt thoi 100% linen khổ 53/54", trọng lượng 195gsm, vải đã tẩy trắng, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091100: Cv361#&vải 100% linen k.57/58", vải dệt thoi (từ sợi lanh), vải vân điểm đã tẩy trắng, định lượng: 137.93 g/m2, (1506.75 mtr), hàng mới 100%/ VN/
- Mã Hs 53091100: Nl40#&vải dệt thoi từ sợi lanh (vải 100%linen) khổ 52/53"- dài 2216.5 yds, w.155g/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091100: 130kc5#&vải chính linen 100% k: 130/135cm (vải dệt thoi từ sợi lanh, đã tẩy trắng, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 53091100: 226#&vải linen 100% k: 125-130 cm, đã nhuộm, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091900: Npl98#&vải 100% linen. khô 52''. hàng mới 100%./ KR/
- Mã Hs 53091900: Vc132#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có hàm lượng lanh chiếm trên 85% tính theo khối lượng (100%linen) đã nhuộm màu 'black,yarn count 9*9 định lượng: 210g/m2, khổ:57''(q'ty:1,309.0yds)/ ZZ/
- Mã Hs 53091900: Fw039#&vải dệt thoi từ sợi lanh, 100%linen (khổ 56/58", 120 yds, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 53091900: 8#&vải 100% linen,có tỷ trọng lanh từ 85% trở lên, khổ 135cm/ CN/
- Mã Hs 53091900: V434#&vải dệt thoi 55%linen 45%viscose, khổ 51/53", 190gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 53091900: Vhf-100linen#&vải dệt thoi 100% linen k.55", dùng trong sản xuất áo sơ mi xuất khẩu. mới 100%. 145gsm./ CN/ 12 %
- Mã Hs 53091900: 461#&vải dệt thoi từ sợi lanh, 100% linen, đã nhuộm, trọng lượng 200g/m2, khổ 53/54" (6yds), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091900: Hm16#&vải dệt thoi từ 85% sợi lanh trở lên (w: 52'', 165gsm. chất liệu 100% linen. đã nhuộm. dùng trong may mặc (co250652). hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 53091900: Bh-npl01#&vải dệt thoi từ sợi lanh 100% linen khổ 56/57" (+-2), trọng lượng vải 125gsm, sử dụng trong may mặc xuất khẩu, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091900: Vc84#&vải dệt thoi, đã nhuộm,đã in 34%polyester 11%rayon 30%cotton 25%acrylic,khổ: 142cm,290gsm. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091900: Lh-03-01#&vải bọc 100% linen, định lượng 500 gsm, khổ 137cm (100.62 yrd = 126.05 mtk)#(lh-03-1912obwi)/ BE/ 12 %
- Mã Hs 53091900: 2205#&vải chính 100% linen,56/57" (vải dệt thoi từ sợi lanh.dạng cuộn.weight:196gsm)/ CN/
- Mã Hs 53091900: Fusion32#&vải 100% linen - dệt thoi đã nhuộm, 56"/130gsm, là nguyên liệu dùng trong ngành may, , mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091900: Y26-fs100.02-0#&vải dệt thoi, 100% linen, vải vân điểm đã nhuộm có hàm lượng lanh chiếm 100%, khổ 58", trọng lượng 162g/m2, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 53091900: F48a#&vải dệt thoi, vải vân điểm, từ sợi lanh 100% linen đã nhuộm màu, khổ 57/58",trọng lượng 136.86g/m2 nguyên liệu sản xuất hàng may mặc, mới 100%/ VN/
- Mã Hs 53091900: Nl005#&vải dệt thoi 100% linen khổ 55/56" (190 yds, 8.2$/yd)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53091900: Vc299#&vải dệt thoi 100% european flax linen khổ 135/140cm.dùng may quần áo các loại, hàng mới 100% (k.137cm).định lượng khoảng 182gsm (vải dệt từ sợi lanh)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53091900: Id035#&vải dệt thoi 100% linen, khổ 52", mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091900: Vcl-60#&vải dệt thoi 60% linen 40% cotton khổ 52.5". hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091900: F48#&vải dệt thoi từ lanh,100% linen,dệt từ sợi các màu khác nhau,mới 100%,khổ 51/52",trọng lượng 139g/m2,nlsx hàng may mặc/ VN/ 12 %
- Mã Hs 53091900: 86#&vải dệt thoi 100% linen(vải dệt thoi từ sợi lanh, có hàm lượng lanh chiếm trên 85% tính theo khối lượng đã nhuộm màu warm charcoal,yarn count 17*17 định lượng: 140g/m2, khổ:52''.mới 100%- (83 yd)/ ZZ/
- Mã Hs 53091900: Se128#&vải chính l4040 line 100% dyed woven fabric w.130cm/ JP/
- Mã Hs 53091900: Hd0033#&vải dệt thoi từ sợi lanh,đã nhuộm(100%linen)205g/m2,ép lớp vải dệt kim,đan ngang(100%polyester)140g/m2,dùng sx giày,khổ:50"/woven fabrics of linen+knit fabric/ VN/
- Mã Hs 53091900: 01bh25-nl10#&vải dệt thoi từ sợi lanh đã nhuộm 100% linen, trọng lượng 135gsm (+/-5%), khổ 55/57" (+/-2)/ CN/
- Mã Hs 53091900: Fab-00042#&vải canvas 100% cotton khổ 58" cotton canvas 58 inch white, màu white, dùng làm nguyên liệu sản xuất ba lô túi xách, mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53091900: 0849-v1003--d3-1#&vải 100% linen, khổ 56-58" (khổ 57/58")/ VN/ 12 %
- Mã Hs 53091900: Se91#&vải chính 14rs-455 polyester 55% hemp 45% dyed woven fabric w.56/57"/ CN/
- Mã Hs 53091900: 2025-pd412#&vải dệt thoi 100% linen, có hàm lượng sợi lanh chiếm trên 85%, đã nhuộm, khổ 52/53" (5628.7 yds), hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53091900: Ka-n15#&vải dệt thoi 100% linen, khổ 54/56"=2965.7 yard. hàng mới 100%./ CN/
- Mã Hs 53091900: L13w#&vải may áo kimono (gồm thân, tay, thân, cổ) linen 100%.,width(include main farbric &iner fabric; 0.39m x 21.4m/set)./ JP/
- Mã Hs 53091900: V268#&vải dệt thoi từ sợi lanh 100% linen đã nhuộm màu, khổ 145/150cm, định lượng 390 gsm, mới 100%/ IT/
- Mã Hs 53091900: Mn092#&vải chính 100% linen khổ 130cm art. 016s070099f (vải dệt thoi có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên, đã nhuộm)/ JP/
- Mã Hs 53091900: 265#&vải linen 96% nylon 4% k: 145-150 cm, dệt thoi, đã nhuộm, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 53091900: Npl090#&vải dệt thoi 100% linen khổ 54" - 58".hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53091900: Nl76#&vải 100% linen dệt thoi, đã nhuộm, chiều rộng 1.35m, trọng lượng 190g/m2, dạng cuộn 1 cuộn, hàng mới 100%#&cn/ CN/
- Mã Hs 53091900: V066#&vải 100% linen (dệt thoi) từ sợi lanh, có hàm lượng lanh chiếm trên 85% tính theo khối lượng, vải chính, đã nhuộm, khổ 57'', tl 210g/m2, mới 100%/ ZZ/
- Mã Hs 53091900: Saj395#&vải dệt thoi 100%linen.khổ 52"mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53091900: Vli85#&vải dệt thoi đã ngâm tẩm thành phần linen 85%, cotton 15%/ KR/
- Mã Hs 53091900: Vaip392-kd#&vải bọc ghế và sofa(fabric p392 - 100% linen, weight 110g, width 140cm) hàng mới 100%/ BE/ 12 %
- Mã Hs 53091900: Npl07#&vải 100% linen_52" (vải dệt thoi, từ các sợi màu khác nhau, 129 g/m2), hàng mới 100%, 1753 yds./ KR/
- Mã Hs 53091900: A2#&vải 100% linen khổ 56/57 inches(tương đương khổ 145cm,vải đã qua ngâm tẩm, tráng phủ). hàng mới 100%/ DE/
- Mã Hs 53091900: Hwl9x9/56#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có hàm lượng lanh chiếm trên 85% tính theo khối lượng (100%linen) đã nhuộm màu baked apple,yarn count 9*9 định lượng:210g/m2,khổ:57''.mới 100% (43 mtr = 47 yards)/ ZZ/ 18 %
- Mã Hs 53091900: 7#&vải 100% lanh khổ 300cm/ IT/
- Mã Hs 53091900: 268#&vải dệt thoi fabric obms 100% linen, khổ 142cm, số lượng: 49.54 yds = 45.3 m, phục vụ sản xuất xuất khẩu đồ nội thất,nhãn hiệu libeco, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ BE/ 12 %
- Mã Hs 53091900: L13w-y#&vải may áo kimono (gồm thân, tay, thân, cổ) linen 100%.,width(include main farbric &iner fabric; 0.39m x 21.4m/set)./ JP/
- Mã Hs 53091900: 23#&vải dệt thoi từ sợi lanh 100% linen european flax, khổ: 138 -135 cm, 195gr/m2/ ES/
- Mã Hs 53091900: Im25std-fab-lipa#&vải dệt thoi từ sợi lanh (92% li (linen) -8% pa (polyamide))/dùng để bọc đồ gỗ nội thất. (w54"). (có nhãn hàng hóa, , hàng mới 100%)/ BE/ 12 %
- Mã Hs 53091900: Npl73#&vải dệt thoi từ sợi lanh (trên 85% linen),t/p: 100% linen, tr/lượng 500g/m2-w:1.40m, item: sofa fabric opwt, ko nhãn hiệu,có nhãn hh. mới 100%/ BE/ 12 %
- Mã Hs 53091900: 410#&vải linen 100% khổ 130-135cm (vải dệt thoi từ sợi lanh, có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên,đã nhuộm, định lượng 202g/m2)/ JP/
- Mã Hs 53091900: Sy400000004#&vải sợi lanh dùng để sản xuất vỏ mũ bảo hiểm thành phần 99% flax fibre, khổ 1m dạng cuộn, hàng mới 100%/ AT/ 12 %
- Mã Hs 53091900: Y24-fs100.02-0#&vải dệt thoi, 100% linen, vải vân điểm đã nhuộm có hàm lượng lanh chiếm 100%, khổ 59", trọng lượng 162g/m2, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 53091900: 030-01-88#&vải dệt thoi (100 % linen), khổ 146 cm, 630 g/m2, slg: 4 m = 5.84 m2, nsx: pierre frey, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, vfr code: 030-01-01518/ IT/ 12 %
- Mã Hs 53091900: Vr1243#&vải 100% linen (khổ 125cm), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53091900: 15728#&vải dệt thoi từ sợi lanh đã nhuộm thành phần linen 95% composite fiber (polyester) 5% khổ 120cm định lượng 120g/m2 15728/ JP/
- Mã Hs 53091900: 206#&vải linen 100% k: 140-145 cm, mới 100% 210/230 gr.mtl/ IT/
- Mã Hs 53091900: Ps161#&vải dệt thoi từ sợi lanh 54" 229.66 yrd. hàng mới 100%/ IT/
- Mã Hs 53091900: Fbc-004#&up7232#&vải fabric rh-obsn, original belgian linen sand composition: 100% li, width 54"/ BE/
- Mã Hs 53091900: Dây mẫu vải rèm kích thước 2x23x122cm, hàng dệt thoi, thành phần 100% linen, mã hàng: nile 410, dùng đế treo mẫu, đã nhuộm màu, chưa in hình. hàng mới 100%/ TR/ 12 %
- Mã Hs 53091900: V211#&vải 100% linen- k 145/150 cm (vải dệt thoi,hàng mới 100%,dùng sản xuất hàng may mặc)/ IT/ 12 %
- Mã Hs 53092100: Vải lanh-cotton dệt thoi tp:55% linen, 45% cotton,đã tẩy trắng khổ 135cm đl:170g/m2.chưa ngâm tẩm tráng phủ ép lớp.dùng sản xuất may mặc.mới100%(mục 28co)/ CN/ 0 %
- Mã Hs 53092100: Vac100l58#&vải 100%linen k 56/58"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092100: Vac100l56#&vải 100%linen k 54/56"/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092100: 571#&vai chinh 55%linen 45%cotton, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn -k:56/57", weight 135gr/m2, hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53092100: Sns-lr0025#&vải mộc dệt thoi từ sợi lanh có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng (55% linen 45% rayon) chưa tẩy trắng khổ 63'', 182 gsm mới 100%/ CN/ 0 %
- Mã Hs 53092100: Vh586#&vải dệt thoi có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, 55% linen 45% vicose khổ 56", 225gsm (mới 100%)/ BD/
- Mã Hs 53092100: Vc55l45c_530921#&vải chính 55% linen 45% cotton, khổ vải cw 55" - fw"56/57", vải dệt thoi, đã tẩy trắng, dạng cuộn, định lượng 198gsm, sl 1874.10 yrd= 1713.68 mtr (npl dùng trong gcmm, hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 53092100: Gm128#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% theo khối lượng, tp: 52%linen 48%rayon (52%linen 48%rayon woven fabric), chưa tẩy trắng, khổ vải 57inch, định lượng 130g/m2, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53092100: 70kc5#&vải chính wool 52% linen 48% k: 145/150cm (vải dệt thoi từ sợ lanh, chưa tẩy hoặc đã tẩy trắng, dùng trong may mặc)/ JP/
- Mã Hs 53092100: Luf066#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có tỷ trọng lanh dưới 85%, vải vân chéo 4 sợi đã tẩy trắng 56% linen 44% lyocell(tencel) 57/58". định lượng: 109 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 53092100: Y26-fs055.03-7#&vải dệt thoi, 55% linen 45% cotton, vải dệt thoi đã tẩy trắng có hàm lượng lanh chiếm 55%, khổ 57/58", trọng lượng 159g/m2, hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 53092900: V376#&vải dệt thoi 55% linen 45%rayon, khổ 56/58", 166gsm+/-5%/ CN/
- Mã Hs 53092900: 302.0008042/108#&vải dệt thoi vân điểm từ 55% lanh 45% cotton, đã nhuộm, định lượng: 160g/m2, khổ 275cm. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: 302.0008039/108#&vải dệt thoi vân điểm từ 55% lanh 45% cotton, đã nhuộm, định lượng: 160g/m2, khổ 275cm. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: 302.0008040/108#&vải dệt thoi vân điểm từ 55% lanh 45% cotton, đã nhuộm, định lượng: 160g/m2, khổ 275cm. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: 302.0008041/108#&vải dệt thoi vân điểm từ 55% lanh 45% cotton, đã nhuộm, định lượng: 160g/m2, khổ 275cm. mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: Nl 796#&vải 55% linen 45% rayon(viscose) (vải dệt thoi từ sợi lanh) 51/53''190gsm/ CN/
- Mã Hs 53092900: V37#&vải dệt thoi từ lanh có tỷ trọng lanh dưới 85%, 55%linen 45%cotton khổ 52/53", mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53092900: Gapv07#&vải dệt thoi từ sợi lanh, 55% linen 45% rayon, đã nhuộm, dạng cuộn khổ 57" 196gsm (+-3%), hàng mới 100%/ IN/
- Mã Hs 53092900: 780#&vải 52%linen 48% cotton, có tỷ trọng lanh dưới 85%, khổ 54"/ CN/
- Mã Hs 53092900: 7#&vải dệt thoi từ sợi lanh sớ dày (hàm lượng sợi lanh dưới 85%, đã nhuộm). khổ vải:1.45m~1.50m. hàng mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53092900: 58#&vải 55% linen,45% cotton,57"/ CN/
- Mã Hs 53092900: Kt-2#&vải 55% linen 45% rayon, 52-54" (vải dệt thoi đã nhuộm chưa in, sợi đan ngang định lượng 190gsm, hàng mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 53092900: 12#&vải 55% linen 45% cotton, có tỷ trọng lanh dưới 85%, khổ 52"/ IN/
- Mã Hs 53092900: Vc731#&vải chính 56% linen 43% rayon/viscose 1% elastane/spandex/lycra khổ 50/51"/ CN/
- Mã Hs 53092900: 64#&vải chính 55% linen 45% cotton, 55/56" (vải dệt thoi từ sợi lanh.dạng cuộn.weight: 190gsm)/ CN/
- Mã Hs 53092900: F339#&vải dệt thoi từ lanh 52% linen 48% polyester dệt từ sợi có màu khác nhau, không vân điểm,không vân chéo, khổ 142cm, trọng lượng 199.10g/m2, nlsx hàng may mặc, mới 100%/ CN/
- Mã Hs 53092900: 47#&vải 55% linen, 45% rayon,56"/ ID/
- Mã Hs 53092900: F1879#&vải 52%linen 24%cotton 24%viscose khổ 50/56" (138cm, 180gsm. vải dệt thoi,đã nhuộm, chưa in.dùng trong may mặc, mới 100%)/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: Msh.nl1521#&vải dệt thoi từ sợi lanh 55% linen 45% rayon, dùng cho hàng may mặc,mới 100%, 220gsm, 56"cw/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: G748-v1035344b6-431#&vải 45% cotton 55% linen khổ 48-50" (khổ 127cm)/ KR/
- Mã Hs 53092900: Fw040#&vải dệt thoi từ sợi lanh, 55%linen 45%rayon (khổ 55/56", 32 yds, mới 100%)/ CN/
- Mã Hs 53092900: V066#&vải dệt thoi từ sợi lanh có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng (55% linen 45% rayon) đã nhuộm màu sky maintenance khổ 52/53'', 210 gsm mới 100%/ VN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: 101124#&vải dệt thoi 55% linen 45% viscose, khổ 52/53 inch, dài 5423.5 yds, 190g/m2, hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: Vc421#&vải chính 62% linen 36% rayon/viscose 2% elastane/spandex/lycra khổ 148/150cm/ IT/
- Mã Hs 53092900: 77500310047#&(6020ec) vải dệt thoi 55% linen 45% rayon, khổ cắt 54", định lượng: 170g/m2, đã nhuộm, dùng cho sx may mặc xuất khẩu. hàng mới 100%/ CN/ 12 %
- Mã Hs 53092900: 34-30305#&vải dệt thoi đã nhuộm thành phần linen 55% rayon 42% polyurethane 3% khổ 130/133cm định lượng 182g/m2 34-30305/ JP/
- Mã Hs 53092900: Vr260#&vải 52% linen 48% cotton (khổ 57''), hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53092900: Yhdt25-1017#&vải dệt thoi 68%linen 30%poly 2%pu (từ sợi lanh, đã nhuộm, dùng trong sx may mặc, khổ 50", trọng lượng 180g/m2, , mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 53092900: Yhdt25-1018#&vải dệt thoi 48%linen 48%rayon 4%pu (từ sợi lanh, đã nhuộm, dùng trong sx may mặc, khổ 54", trọng lượng 195g/m2, , mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 53092900: Vt42-anj2022#&vải dệt thoi (từ sợi lanh) vải vân điểm từ sợi màu các loại 44% cotton 56% linen khổ 57/58", định lượng: 126.91 g/m2, (). hàng mới 100%(55.6kg)/ VN/
- Mã Hs 53092900: Nl1028#&vải dệt thoi có tỷ trọng 55% linen 45% rayon, từ sợi lanh; khổ 55/56",196 gsm. hàng mới 100%/ ID/
- Mã Hs 53092900: 87#&vải dệt thoi 55% linen 45% rayon 51", 190gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, hàng mới 100% (20 yd) - spl/ ID/
- Mã Hs 53092900: Ty799#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có tỷ trọng linen 55% cotton 45%/ KR/
- Mã Hs 53092900: Gm125#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% theo khối lượng, tp: 60% linen 23% rayon 17% polyester, đã nhuộm,màu black khổ vải 147cm, định lượng 110g/m2, mới 100%/ TR/
- Mã Hs 53092900: Vc1476#&vải dệt thoi 65% linen 35% rayon/viscose khổ 150/151cm/ IT/
- Mã Hs 53092900: Nlkh866#&vải dệt thoi 59%linen 38%rayon 3%pu 44/46''gsm, có hàm lượng lanh chiếm dưới 85%, đã nhuộm, hàng mới 100% dùng trong may mặc/ KR/
- Mã Hs 53092900: 2111#&vải chính 67% linen 33% viscose, dệt thoi, đã nhuộm, dạng cuộn khổ cắt:138cm, weight 283gr/m2, hàng mới 100%/ PT/
- Mã Hs 53092900: V192#&vải 55% linen 45% viscose (vải dệt thoi) khổ 51'dài 51042yds/ CN/
- Mã Hs 53092900: Vc3#&vải chính (vải dệt thoi đã nhuộm/ woven linen 55% rayon 42% polyurethane 3% w:133cm)/ JP/
- Mã Hs 53092900: Li60-mk#&vải dệt thoi từ sơị lanh, có tỷ trọng sợi lanh dưới 85%, đã nhuộm, có tp: li60% po40%, khổ 54", tl: 113.3g/m2, dùng may mặc, ncc: dmk wiz co., ltd, mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53092900: Npl17#&vải dệt thoi từ sợi lanh, đã nhuộm linen 59% rayon 38% polyurethane 3% khổ 130cm, 215g/m2/ IT/
- Mã Hs 53092900: Vc40l#&vải chính đã nhuộm 40% linen, 34% cotton, 26% rayon, khổ 52", 192g/m2 vải dệt thoi/ ID/
- Mã Hs 53092900: 423#&vải dệt thoi 58%linen 42%rayon(vải dệt thoi từ sợi lanh, có tỉ trọng vải lanh dưới 85%, khổ 54 '', trọng lượng 201g/m2, hàng mới 100%)/ KR/
- Mã Hs 53092900: Vc1387#&vải dệt thoi 70% rayon/viscose 30% linen khổ 145/150cm/ IT/
- Mã Hs 53092900: Gc085#&vải dệt thoi 96% cotton 4% elastane k.50/52"/ VN/
- Mã Hs 53092900: Luf058#&vải dệt thoi từ sợi lanh, có tỷ trọng lanh dưới 85%,vải vân chéo 4 sợi từ sợi màu các loại 56% linen 44% lyocell (tencel) 57/58". định lượng: 113.73 g/m2 (mới 100%)/ VN/
- Mã Hs 53092900: 24-41#&vải dệt thoi từ sợi lanh có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng (55% linen 45% rayon) đã nhuộm màu blue multi stripe, khổ 56'', 190 gsm, mới 100%#&kxđ/ ZZ/
- Mã Hs 53092900: 24-41#&sns-lr0017/56#&vải dệt thoi từ sợi lanh có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng (55% linen 45% rayon) đã nhuộm khổ 56'', 190 gsm mới 100%#&kxđ/ ZZ/
- Mã Hs 53092900: Vcl50c41n8pu1_58#&vải chính khổ 58" linen 50% cotton 41% nylon 8% polyurethane 1%, mới 100%, định lượng 140 gsm/ IT/
- Mã Hs 53092900: 258#&vải linen 61% polyester 39% k: 120-125 cm, đã nhuộm, mới 100%/ JP/
- Mã Hs 53092900: 97#&vải chính dệt thoi 66% lyocell 34% linen 55", 240 gsm, dạng cuộn, đã nhuộm, chưa in, hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53092900: Psbmcj51a_li58c32pa8ea2_5455_gmc#&vải dệt thoi từ 58% linen 32% cotton 8% polyamid 2% elastan khổ 54-55" for psbmcj51a psbmcp51a/ IT/
- Mã Hs 53092900: Npl49#&vải nylon lycra dệt thoi đã nhuộm,chưa in thành phần 82% nylon 18% span 59"/ KR/
- Mã Hs 53092900: Vc1362#&vải dệt thoi 54% linen 43% rayon/viscose 3% elastane/spandex/lycra khổ 128/132cn/ IT/
- Mã Hs 53092900: 451#&vải linen 58% cotton 42% khổ 145-150cm (vải dệt thoi từ sợi lanh có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, đã nhuộm, định lượng 140g/m2). hàng mới 100%/ JP/
- Mã Hs 53092900: Nk012#&vải dệt thoi từ sợi lanh, thành phần 47% linen 37% viscose 16% polyeste, khổ vải 54inch, dùng bọc nệm ghế, mới 100%/ US/ 12 %
- Mã Hs 53092900: Npl1488#&vải dệt thoi 49% linen 41% cotton 9% nylon 1% polyurethane, khổ 44'. hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53092900: Npl332#&vải dệt thoi 61% cotton 39% polyester khổ 46".hàng mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53092900: Nvc700#&vải chính cotton 50% linen 50% khổ 151cm/ cotton 50% linen 50% yarn dyed plain. mới 100%/ KR/
- Mã Hs 53092900: Vh613#&vải dệt thoi từ sợi lanh 55% linen 45% cotton khổ 147cm, định lượng 145g/m2 (mới 100%)/ VN/