Mã Hs 5301
| Xem thêm>> | Chương 53 |
Mã Hs 5301: Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế)
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
- Mã Hs 53013000: Xơ lanh dạng ngắn (đã được chải thẳng) -SCUTCHED FLAX SHORT FIBER V8. Hàng mới 100%/FR/XK
Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết.
- Mã Hs 53012900: Xơ lanh loại fuji - cottonized flax fiber type fuji dạng nguyên liệu thô dùng trong ngành dệt/ FR/ 0 % Hs code 5301
- Mã Hs 53013000: Tô (tow) lanh dạng ngắn fg/dit (dùng trong nhà máy dệt sợi), mới 100%. nsx: tex nord sas./ FR/ 0 % Hs code 5301
- Mã Hs 53021000: Xơ gai dầu cannabis sativa l. (hemp), mã hàng: f00050, dạng thô, chưa kéo sợi, được sản xuất từ vỏ cây lấy từ thân cây gai dầu, dùng trong sản xuất vải may mặc, nhà sản xuất: ind hemp llc, mới 100%/ US/ 0 % Hs code 5302
- Mã Hs 53039000: Đay khô (đay đã xấy khô, dùng làm nguyên liệu dệt mành thủ công)- hàng mới 100%./ CN/ 3 % Hs code 5303
- Mã Hs 53012900: Xơ lanh loại fuji - cottonized flax fiber type fuji dạng nguyên liệu thô dùng trong ngành dệt/ FR/ 0 % Hs code 5301
- Mã Hs 53013000: Tô (tow) lanh dạng ngắn fg/dit (dùng trong nhà máy dệt sợi), mới 100%. nsx: tex nord sas./ FR/ 0 % Hs code 5301
- Mã Hs 53021000: Xơ gai dầu cannabis sativa l. (hemp), mã hàng: f00050, dạng thô, chưa kéo sợi, được sản xuất từ vỏ cây lấy từ thân cây gai dầu, dùng trong sản xuất vải may mặc, nhà sản xuất: ind hemp llc, mới 100%/ US/ 0 % Hs code 5302
- Mã Hs 53039000: Đay khô (đay đã xấy khô, dùng làm nguyên liệu dệt mành thủ công)- hàng mới 100%./ CN/ 3 % Hs code 5303