Mã Hs 4810

- Mã Hs 48101391: . băng nhãn in tz2-621, 9mm*8m, chất liệu giấy có tráng lớp bảo vệ bề mặt, dùng để in dán nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: . nhãn in tz2-431, kt: 12mm*8m, chất liệu giấy có tráng lớp bảo vệ bề mặt, dùng để in nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: 4100605 giấy dùng để in nhãn cho sản phẩm (không chứa nội dung), không có keo dính, dạng cuộn(68000mm/roll, l=80mm), npl sx board mạch điện tử, mới 100%/ IT    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Giấy đã tráng bề mặt (giấy couche),chưa in,dạng cuộn(1 cuộn = 490 tờ,kích thước:10*10cm),khổ 100mm,sử dụng in tem nhãn. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Giấy dùng để in, đã tráng phủ ngoài bằng canxi cacbonat, hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ 8%, chiều rộng cuộn 100mm, dài 150m, 323 tem/cuộn, chưa in, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Giấy in dạng cuộn, đã tráng cao lanh. dùng cho pos, atm. đường kính cuộn 40mm, chiều rộng khổ giấy 80mm. hiệu likexin mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Giấy in nhiệt k80 x 45, sử dụng in bill, in hóa đơn khổ 80mm, đường kính: phi 45mm, chiều dài: 18m, giấy định lượng gsm 65 gram, 100 cuộn/thùng, hàng mới 100% cn/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Giấy tổng hợp đã tráng 1 mặt bằng cao lanh dùng để sản xuất tem nhãn, 80g/m2, mã sclkd-1008-8098, kích thước 90mm*500m. hàng mới 100%(co mục số 8)/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Giấy tráng phủ,bề mặt in trơn,có lớp chất dính,dạng cuộn,kích thước 70mm*1000m, định lượng 80g/m2,dùng trong cn sx nhãn mác,hiệu: aili,mới 100 %.nhà sản xuất:huizhou honghaitong industrial co.,ltd/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Ginhan-m giấy cuộn in nhãn (102x150m)/ MY    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Hnog giấy in nhãn tên sản phẩm, chưa in, dạng cuộn, đã tráng, chiều rộng: 115 mm./ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Nl232 giấy đã tráng cao lanh (giấy cảm nhiệt) (bze//) thermal eco bpafree-fsc. là nguyên liệu sx in tem nhãn. hàng mới 100%.kt: 1 cuộn x 80mm x 2000m/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Npl018 giấy đã tráng chất vô cơ, đã tẩy trắng, dạng cuộn, kt 47mm*500m/cuộn, mã hàng 1-p01n-wt0015-47, sợi cơ học 10%, dùng trong sx bao bì s.p (fsc mix no tuev-coc-000232), h mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Nvl54 giấy dùng để dán lên sản phẩm (chiều rộng dưới 150mm) paper hj 0.05t 100mm (rộng 100mm, dài 300m) (hàng mới 100%)/ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101391: Printer ribbon giấy in nhiệt, nsx: itw korea co., ltd, 300mm x 60mm, sử dụng cho máy in, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: 01000011 giấy in nhãn hàng hóa / chart paper/ US    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: 04cdn giấy đóng gói khổ 492 mm, có tráng phủ một mặt, định lượng 83.4-100g/m2, hàng mới 100%/ US/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: 128g stz giấy tự dính dạng cuộn, kích thước 100x1000000mm, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: 2105 giấy phủ bóng 1 mặt, định lượng 80g/m2,(c1s 80gsm gloss art paper nevia) dạng cuộn, khổ 1020mm* dài 13100m, nguyên liệu dùng sx vật liệu tự dính. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: 750350v000-1 giấy cuộn có tráng phủ dùng trong in ấn, định lượng 84 - 85g/m2, chiều rộng 80cm (color wonder coated roll), nguyên liệu dùng để sản xuất hàng sản xuất xuất khẩu/ US/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: A22 giấy vẽ đồ thị các loại, dùng trong ngành may - hàng mới 100%.(300mtr)/ EU    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Ac0090678 giấy đã tráng một mặt keo, không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học, dạng cuộn chưa in, màu trắng, 100g hard sticky paper 160cmx200m, dùng trong quá trình in vải, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: C01010224a0175 giấy đã tráng phủ chất vô cơ, có chất kết dính, dạng cuộn, chưa in, kích thước: 175mm*500m, 32 cuộn, mã hàng: c01010224a0175, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: C01010224a0205 giấy đã tráng phủ chất vô cơ, có chất kết dính, dạng cuộn, chưa in, kích thước: 205mm*500m, 8 cuộn, mã hàng: c01010224a0205, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: C01010589a0851 giấy đã tráng phủ vô cơ hai mặt, không có chất kết dính, dạng cuộn, chưa in, kích thước:851mm*440m, 1 cuộn, mã hàng: c01010589a0851. hàng mới 100%/ SE/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Cl9mz giấy tự dính dạng cuộn cl9mz, kích thước 55x200000mm, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Gatb-r giấy tự dính dạng cuộn mua vn, kích thước 210x30000mm, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy bìa đã tráng phủ, dạng cuộn,, định lượng 230g/m2, kích thước khổ giấy: 1300mm. hàng mới 100%, sản xuất tại trung quốc/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy coucle 2 mặt bóng, định lượng: 115gsm, size: 650 x 0mm (two sides coated art paper) - mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy đã tráng phủ hai mặt bằng cao lanh,chưa in,chưa nhộm màu,định lượng 79.1g/m2, khổ 820mm,không chứa bột giấy từ quá trình cơ học,dạng cuộn,dùng trong in ấn, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy để in, hiệu a3 matt "top kote l" brand đã được tráng phủ cao lanh, mới 100%, hàm lượng bột giấy dưới 10%, đóng gói dạng cuộn, đl: 79.1gsm, khổ: 860mm/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy đi từ bột giấy hóa học,hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hóa cơ dưới 10% so với tổng lượng bột giấy,một mặt tráng phủ vô cơ và in hoa văn vân gỗ, định lượng 70g/m2,dạng cuộn,khổ 1250mm+/-5%,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy được tráng phủ gcc, latex hai mặt mờ (two side coated paper oji a3 matt) không nhuộm, chưa in, ở dạng cuộn dùng để in, định lượng 79.1gsm, khổ từ 590 mm đến 830mm. hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy loại 1 lớp đi từ bột giấy hoá học,tráng phủ vô cơ trên bể mặt, không tự dính,chưa nhuộm màu,chưa in,chưa kết hợp với vật liệu khác,dùng để in hoa văn vân gỗ, giả đá để dán lớp mặt váncông nghiệp/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy mỹ thuật 2 mặt tráng phủ (2 mặt tráng phủ bằng cao lanh), bóng láng (matt) hl bột giấy <10%,dạng cuộn, oji brand, mới 100%, dùng để in, đl: 60.2 gsm, khổ từ 60cm đến 79cm./ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy trắng dạng cuộn, đã tráng 1 mặt bằng cao lanh, không chứa bột giấy trong quá trình cơ học,70g/m2 khổ 0.790*4100m,thermal paper, dùng trong ngành in,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy trắng để in ảnh (lfc), có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, kích thước (15.2x5100)cm, trọng lượng: 2.485kg/cuộn, giấy mặt trước không có in hình chữ, mặt sau in chữ life four cuts, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy tráng láng hai mặt, định lượng 128gsm, khổ từ 79cm đến 103.5cm, dạng cuộn (hàng mới 100%)./ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy tráng một mặt bằng cao lanh,không kết dính,không nhuộm,không chứa bột giấy thu được từ quá trình cơ học,dạng cuộn,dùng làm bao bì,định lượng 63g/m2, kích thước khổ 44cm/cuộn,nsxharmory medical co/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy tráng phủ hai mặt mờ dùngđể in,hiệu alpha,định lượng 60,2gsm khổcuộn 840mm, có hàm lượng bột giấy cơ học hoặc hóa cơ dưới10%sovới tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng,hàng mới100%/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy trắng, tráng cao lanh hai mặt dùng để in,dạng cuộn, hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học trên 10%,định lượng 80gsm, khổ 720mm, fsc mix credit, certificate sgshk-coc-340301, mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấy trángphủvôcơhaimặt,cólớptráng canxicarbonat,nhiềulớp,hàmlượngbộtgiấy 8% theotrọnglượng,~80g/m2,1090mm(one side coated art paper gloss)chưain,dạngcuộn(45rol),hiệugold east paper,sảnxuấtnhãn./ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Giấyinđãtrángphủmỹthuậtmộtmặtbằngchấtvôcơ,khônggấp,dạngcuộn,đãnhuộmmàu,khổrộng787mm+-10%,dùngđểin,địnhlượng270g/m2,lượngbộtgiấycơhọcvàhóacơkhôngquá10%.khôngphảiloạiinnhiệt.modelsdc-01.hiệusd.mới100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Gv02 giấy dán gáy vở 20x800sx-m02*silver (20mmx800m),hàng mới 100% (1600m2)/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: H4 giấy vẽ đồ thị khổ 162cm (dạng cuộn, đã tráng, chưa in)- hàng mới 100%, dùng trong ngành may/ EU    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: H5 giấy vẽ đồ thị khổ 182cm (dạng cuộn, đã tráng, chưa in)- hàng mới 100%, dùng trong ngành may/ EU    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: M5100100627 giấy in tem, dùng để in thông tin hàng phục vụ sản xuất, chất liệu giấy, model xf-2981,, nsx xforceit.co.ltd, mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Mc giấy bìa sóng dạng cuộn (không nhãn hiệu), loại fsc mix 70%, số chứng chỉ sai.coc.001925 (160g/m2, size 1650mm), hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Ncg072 giấy tráng phủ 2 mặt, bề mặt bóng, đã tẩy trắng, dạng cuộn chiều rộng 545mm, định lượng 190 gsm, dùng để sản xuất giấy gói quà. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Neo star ngb paper giấy bóng 1 mặt loại 350gsm kích thước: 790 x 1.090mm dùng trong nghành in nhãn nhà sx: moorim paper co., ltd hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Nl232 giấy đã tráng cao lanh (giấy cảm nhiệt) (bze//) thermal eco bpafree-fsc. là nguyên liệu sx in tem nhãn. hàng mới 100%.kt: 4 cuộn x 230mm x 2000m/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Npl046 giấy in dạng cuộn khổ 150cm (95gx100m/ cuộn), nhà sản xuất:mulim paper co.,ltd. npl dùng trong nghành may. mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Npl07 giấy đã tráng, dạng cuộn (pr2502s3100ty-fm) khổ 31", định lượng 250 gsm_npo020010. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Npl17 giấy đã tráng một mặt màng pe chống dính dạng cuộn, dùng để lót khuôn cn/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Npl19 mác giấy kích thước 7*5cm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Pa0077 giấy trángphủ 2 mặt bằngcaco3 từ bột hóahọc tẩytrắng,~80g/m2,1090mm,hàmlượngbộtgiấy 8% theokhối lượng,sảnxuấtnhãn,chưa in,dạngcuộn(one side coated art paper gloss)hiệu gold east paper,31rol/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Pa0117 giấy trángphủ 2 mặt bằngcaco3 từ bột hóahọc tẩytrắng,~ 90 g/m2,1530mm,hàmlượng bộtgiấy 8% theo khốilượng,sảnxuấtnhãn,chưa in,dạngcuộn(one side coated art paper gloss)hiệu gold east paper,24rol/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101399: Pproll giấy in dạng cuộn, có tráng phủ, định lượng 128 gsm, khổ 787 mm (giấy fsc mix credit theo chứng nhận số pbn-coc-032126). hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101410: Giấy ghi nhiệt độ của máy ghi nhiệt độ dùng cho công nghiệp. model: 7210-82. nsx: sato (hàng mới 100%)/ JP/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Fy9-9283-000 biểu đồ giấy mẫu, khổ giấy a4, dùng để đánh giá chất lượng bản in của máy in test chart,paper fy9-9283-000. jnju101200/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Giấy có hàm lượng bột cơ học dưới 10%, đã tẩy trắng, tráng phủ chất vô cơ trắng, không nhuộm màu bề mặt. khổ a4 k.thước:297*210mm,định lượng 115-300 gsm,dùng để in/ in ảnh.xuất xứ:trung quốc.mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Giấy in ảnh 1 mặt đã tráng phủ vô cơ 2 mặt, có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học và hoá cơ <10%, chưa in bề mặt, 200g/m2, dạng tờ, a4, 20tờ/pkg, kt(297x210)mm, mới100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Giấy in ảnh, kích thước 10x15cm photo paper,kh-401 post card size,185g/m2 8841b001,(100sheets/vol) jnbb805600 (1 vols=1 pack=100 tờ)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Giấy in dạng tờ a4 - một mặt tráng bóng,định lượng 230gsm, không hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Giấy in nhiệt a6 dạng tờ, kt (150x100)mm+-10%, dùng để in đơn hàng, tem nhãn vận chuyển có sẵn lớp keo dính sẵn dùng cho máy in nhiệt (300-500 tờ/cuộn).mới 100%.nsx:zhongshan oneway craft gift co.,ltd/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Giấy in phun dạng tờ chưa in, khổ a4 (297 x 210)mm đã tráng phủ cao lanh 2 mặt,hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học <10%,định lượng: 250g, nsx hongkong sino ocean corporation ltd,mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Giấy in thử (giấy thường khổ a4), dùng để đánh giá chất lượng máy in copy paper, cs-064, a4, 64g/m2, 1829c002, (2500sheets/ctn) jnbb806000/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101491: Z0000002-434461 giấy bảo an a4 (210*297mm), 5 gói, 500 tờ/gói, dùng để viết, in, làm kêu chuông cảnh báo khi đi qua cửa phát hiện kim loại, an toàn khi sử dụng. hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Fy9-9073-000 giấy copy (biểu đồ giấy) (test chart, paper,fy9-9073-000). jnju101000/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Fy9-9115-000 fy9-9476-010 biểu đồ giấy, khổ giấy a4, dùng để đánh giá chất lượng hình ảnh in cho máy in test chart,paper,nai-6,ltr, fy9-9115-000,jnju101100/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy (230g) được tráng phủ bằng cao lanh, đã tráng phủ một mặt, dạng tờ, loại chưa in, kích thước 787*1092mm, dùng để sản xuất nhãn mác, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy (250g) được tráng phủ bằng cao lanh, đã tráng phủ hai mặt, dạng tờ, loại chưa in, kích thước 889*1194mm, dùng để sản xuất nhãn mác, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy (350g) được tráng phủ bằng cao lanh một mặt (c1s), dạng tờ,loại chưa in, kích thước 1300*1000mm, dùng để sản xuất nhãn mác, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy (400g) được tráng phủ bằng cao lanh, đã tráng phủ một mặt, dạng tờ, loại chưa in, kích thước 889*1079mm, dùng để sản xuất nhãn mác, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy có hàm lượng bột cơ học dưới 10%,đã tẩy trắng, tráng phủ chất vô cơ trắng. không nhuộm màu bề mặt. khổ a3 k.thước:297*420mm,định lượng 115-300 gsm, dùng để in/ in ảnh.xuất xứ:trung quốc.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy in ảnh 1 mặt đã tráng phủ vô cơ 2 mặt, có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học và hoá cơ <10%, chưa in bề mặt, 200g/m2, dạng tờ, a3, 20tờ/pkg, kt(297x420)mm, mới100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy in dạng tờ a3 - một mặt tráng bóng,định lượng 230gsm, không hiệu, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy in mã vạch vin, kích thước 100x50mm. lktr lắp ráp xe tải có tổng trọng tải cả hàng dưới 3.5 tấn. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy in phòng sạch màu xanh a4, 250 tờ/ram, hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Giấy trắng hiệu tiếng hàn, loại chưa in, kích thước 12cmx 40cm. người gửi: busan. hàng quà tặng dùng cho cá nhân nhập lần 01 trong năm, mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: Js-k3-8j biểu đồ giấy (giấy copy)- test chart,paper js-k3-8j, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101499: S36 giấy in tem,nhãn,mác(khổ a4)(chưa in)(hàng mới 100%)(wffy)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: 1.06.001798 giấy dùng trong sản xuất in ấn (chưa in bề mặt, đã tráng phủ, định lượng 105g/m2, kt đã cắt: 785*545mm), hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: 4127073 thẻ đo độ ẩm kích thước 39.7x120.7mm, npl sx bo mạch điện tử, mới 100%/ US    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: 610031340-5100921 giấy kraft trắng tráng phủ 2 mặt, định lượng 150g/m2, kt: 885*535mm(150g b/s coated paper 885*535mm) (25120458,h0105). hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Bản in mẫu hộp giấy, hiệu: watada, mới 100%/ JP/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Bkgi bìa kẹp giấy ubs2-hg/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Fs-10849 giấy ghi độ ph (dùng cho máy ghi tự động, ghi chỉ số của máy đo ph, dạng tờ có chiều dài các cạnh dưới 360mm, ở dạng gấp)/ TW    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy coucle 2 mặt bóng, định lượng: 115gsm, size: 650 x 820-840mm (two sides coated art paper) - mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy đã tráng 1 mặt, chưa in, dùng để sản xuất nhãn mác, dạng tờ 787x1092mm, định lượng 250gsm, (mpap_pure soft_250gsm), hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy ghi chú (giấy note) màu vàng, có keo dính, khổ 3*2 inch, nhãn hiệu tga, 648 tệp/thùng, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy in ảnh 1 mặt đã tráng phủ vô cơ 2 mặt, có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học và hoá cơ <10%, chưa in bề mặt, 230g/m2, dạng cuộn, 914mmx30m, hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy in phun dạng tờ chưa in, khổ (297 x 594)mm đã tráng phủ cao lanh 1 mặt,hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học <10%,định lượng: 230g, nsx hongkong sino ocean corporation ltd,mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy một lớp couchet matt upm fine, nsx: upm,đã tráng phủ 2 mặt,chưa in,đl 64gsm,kt 635mm,mới 100% dùng để in ruột sách,hàm lượng bột giấy hóa cơ không quá 10% tổng lượng bột tính theo khối lượng/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy nghệ thuật tráng phủ cao lanh hai mặt bóng dạng tờ,hàm lượng bột cơ học hoặc hóa cơ dưới 10% so với tổng lượng bột giấy,định lượng 100gsm, khổ 650x860mm.mới 100%, dùng để in ấn/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy nguyên liệu đã được tráng phủ mờ (dạng tờ), khổ a4, định lượng 150 gsm, dùng trong in ấn công nghiệp, ncc: tj y.m., hàng mẫu, mới 100% (1 kiện=2 tập giấy=1000 tờ=9.5kg)/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy nhạy nhiệt dùng kiểm tra nhiệt dùng cho phòng thí nghiệm (1 bao = 10 tờ);(hàng mới 100%)/ GB/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy nine dragons paper (brso51029, giấy đã tráng bằng cao lanh, không chất kết dính, định lượng: 230g/m2, kích thước 1045*602 mm, dạng tờ,không gấp, chưa tẩy trắng, đã in hiệu brahma), hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy thử nghiệm độ ố vàng jh 706-720, l: 10 cm * w: 7.5 cm, 50 pcs/ bag, dạng tờ, không hoạ tiết, không chất kết dính. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy tráng 1 mặt có vân, định lượng 70g/m2, dạng tờ, khổ 720mm x 1020mm, dùng để in nhãn mác, hiệu parade, nsx: sappi gmbh, hàng mẫu. mới 100%/ AT/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy tráng láng hai mặt, định lượng 128gsm, khổ từ 89.5*52cm đến 103.5*59.5cm, dạng tờ (hàng mới 100%)./ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy tráng phủ 66013929; 250gsm, 72 x102cm, nhà sản xuất fedrigoni spa, hàng mới 100% không có chữ, dùng để in/ IT/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Giấy vẽ biểu đồ 100mm (pex00dl1-5000-b)(6 chiếc/hộp).mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Gv03 giấy bìa - dạng tấm 787x1092duplex*350gsm, chưa in, (kt: 787x1092mm), hàng mới 100% (48126.624m2)/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Ncg110 giấy tráng phủ 2 mặt, bề mặt bóng, dạng tờ kích thước: 9.8*43.3cm, định lượng: 130gsm, dùng để sản xuất xuất khẩu. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Nl52 giấy carton đã in kích thước 48.75*5.2mm (940000999)/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Nl52 giấy đã in giới thiệu thông tin sản phẩm dùng làm hộp kích thước 67*125.5mm(940003741)/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Npl07 giấy đã tráng, dạng tờ (pm270lx26382200wgf-m) khổ 26.38"x22", định lượng 270 gsm_npo016902. mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Npl119 giấy lót mỏng, dạng tờ, hàng phụ trợ may mặc, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Npl13 túi giấy kích thước 21*6+2.5 cm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Pl03 giấy bìa ngoài chưa in (dạng tờ,định lượng 255 gsm, quy cách 787 x 1092 mm, dùng làm bìa sổ,không nhãn hiệu, hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: R004225 giấy lót không phủ silicone chống dính ở một mặt, ở dạng cuộn zc02 white glossy coated paper, kích thước 1,080mm x 300m/zc02 white glossy coated paper(no silicone coated)/0.073/1080/300/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Rt-0376-01 linh kiện bếp nướng bbq dùng gas: tấm bìa làm nắp trên thùng rt-1200, mã: rt-0376-01, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Rt-0376-02 linh kiện bếp nướng bbq dùng gas: tấm bìa làm nắp dưới thùng rt-1200, mã: rt-0376-02, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Rt-0376-03 linh kiện bếp nướng bbq dùng gas: tám bia làm vách hông bên trái thùng rt-1200, mã: rt-0376-03, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: S0100780 giấy in (sử dụng cho máy mạ điện,1pc=1hộp,hàng mới 100%) pex00dl-5000b/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Sx106 giấy carton in màu đã tráng phủ bề mặt, định lượng 350g/m2, kt nguyên tấm: 519x480mm, 520131161. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Thẻ bo góc quà tặng sự kiện, kt: 25.6x18.2cm, thẻ: giấy mỹ thuật, đã in nội dung, định lượng 350gsm, hãng sx: dell technologies & amd, quà tặng sự kiện, mới 100%/ MY/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Tpvl112 miếng giấy có dính keo một mặt (cao 2 cm; dài 5cm), ra-mw1614-20x50. hàng mới 10%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48101990: Yl251208007-4 giấy mỹ thuật đã in (printed paper) dùng để sản xuất hộp giấy, kích thước 1030*750mm, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%./ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Giấy chống dính tráng nhẹ hai mặt bằng chất vô cơ silicone dùng cho may mặc, quy cách (39g*47.5cm*63.5cm/pc;400pcs*1ctns), hàng mẫu không thanh toán, hàng mới 100%./ TW/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Giấy dùng in nhãn-hongta paper 190gsm-short grain (chưa in,đã tráng,định lượng:190g/m2,khổ 1130x800mm).n.liệu sx in nhãn.hàng mới 100%(hàng đã kiểm hóa tại tk:106964001211/a12,ngày 24/02/25)./ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Giấy in nhiệt, chất liệu: paper, nhãn hiệu: unbrand, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Giấy in, dạng cuộn, đã tráng phủ, kt: 62x90 (mm)x40m (dài 40m, rộng 62mm, đường kính cuộn 90mm) chưa được in trang trí, không có chất kết dính, định lượng 284.6g/cuộn, hàng mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Giấy tráng nhẹ (cao lanh) dạng cuộn, không hiệu, dùng để in, định lượng: 29g/m2, khổ: 1.55 (mw) x 15200 (ml), 9 cuộn, (chưa in hình, in chữ), mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Insulating paper, 9013aj/brown(25a) - vải cách nhiệt(giấy chuyển nhiệt kéo lụa),50m*1.2m, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Ncg001 giấy tráng nhẹ dùng cho máy in, dạng cuộn, định lượng 51 gsm, chiều rộng 770mm, dùng để sản xuất giấy gói quà. hàng mới 100%/ FI/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Nlfj14-1 giấy tráng fjpmateliav-20002169 (dạng cuộn), chưa in, không có chất kết dính, kt 170(mm) x 200(m) x 0.05(mm)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Nlfj14-2 giấy tráng fjpmateliav-20002169 (dạng cuộn), chưa in, không có chất kết dính, kt 105(mm) x 200(m) x 0.05(mm)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Nlfj75 giấy tráng 20001692--v-20000104 chưa in, dạng cuộn, kt 550(mm) x 100(m) x 0.05(mm)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Phbzg01501 giấy đã tráng, định lượng 150gsm, kích thước 889*1194mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Ptbzg12001 giấy đã tráng, định lượng 120gsm, kích thước 889*1194mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Ptbzg15001 giấy đã tráng, định lượng 150gsm, kích thước 889*1194mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Sun038 giấy duplex 250gsm đã tráng phủ in bề mặt, kt 787*420mm, 889*1092mm, 787*1000mm/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Sun039 giấy duplex 350gsm đã tráng phủ in bề mặt, kt 595*964mm, 621*815mm/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Sun046 giấy duplex 450gsm khổ 889mm dạng cuộn/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Sun050 giấy duplex 300gsm khổ 635mm, 1092mm dạng cuộn/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102290: Transfer paper, poly, 35cm/none - nylon kéo lụa (giấy chuyển nhiệt kéo lụa),400m*35cm,, mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: 20203000762 giấy ivory đã tráng bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%,dạng móc,đl 300 gr/m2,khổ 50*55mm, để phv sx túi đựng quà, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: 20203000763 giấy ivory đã tráng bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%,dạng móc,đl 300 gr/m2,khổ 50*55mm, để phv sx túi đựng quà, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: 20708001612 giấy ivory đã tráng bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%,dạng móc,đl 300 gr/m2,khổ 50*55mm, để phv sx túi đựng quà, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: 20708001616 giấy ivory đã tráng bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%,dạng móc,đl 300 gr/m2,khổ 50*55mm, để phv sx túi đựng quà, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: 20708001617 giấy ivory đã tráng bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%,dạng móc,đl 300 gr/m2,khổ 50*55mm, để phv sx túi đựng quà, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: 20708001619 giấy ivory đã tráng bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%,dạng móc,đl 300 gr/m2,khổ 50*55mm, để phv sx túi đựng quà, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: 20708001621 giấy ivory đã tráng bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%,dạng móc,đl 300 gr/m2,khổ 50*55mm, để phv sx túi đựng quà, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: Giấy đã tráng vô cơ, dạng tờ, định lượng 230gsm, kt: 180-210mm x 255-297mm, nhuộm mầu đen, bột giấy trên !0%, dùng cho in, viết. nsx: shenzen kingston trade co.,ltd, mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: Giấy dùng để in tem nhãn, dạng cuộn, hàm lượng bột giấy chiếm 80%, kích thước: 72mm*1000m. mã liệu: sclkd-altbz80aw3269-72. hàng mới 100% (co mục số 17)/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: Giấy in nhãn.kt:(75x100)mm; (100x150)mm và (50x30)mm. (giấy đã tẩy trắng,chưa in, hàm lượng bột giấy hóa học trên 10% tổng tl,1 mặt tráng phủ hợp chất vô cơ để tăng khả năng in,1 mặt tự dính).mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: Giấyphủchấtvôcơtạobềmặtmịn,bóngchưacónội dung,dạngcuộnrộng113.5mm,cuộndài45m,hàmbộtgiấytrên10%choviệcinthôngtin mẫuchomáyptđiệngiải,hộp1cuộn=1.552kg)-printer paper cobas b 123(05082595001),mới100%/ AT/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: Hq62101001np2 giấy in nhãn, dạng cuộn, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10%, kích thước 80 mmx120 mm, (ckd)blank label, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: Hq62101001nq2 giấy in nhãn, dạng cuộn, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học hoặc quá trình hóa cơ trên 10%, kích thước 80 mm x120 mm, (ckd)blank label, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102991: Lb3 giấy in nhãn có tráng một mặt, dạng cuộn chiều rộng 75mmx35mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001265 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 200gr/m2,khổ 850*470mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001266 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 200gr/m2,khổ 850*470mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001267 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 200gr/m2,khổ 850*470mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001270 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 200gr/m2,khổ 1200*550mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001271 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 200gr/m2,khổ 1200*550mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001274 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 200gr/m2,khổ 850*470mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001352 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 210gr/m2,khổ 820*450mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001355 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 210gr/m2,khổ 820*450mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 20705001359 giấy couche đã tráng phủ bóng,có chứa hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa cơ trên 10%, dạng tờ, đl 210gr/m2,khổ 1230*650mm, để phụ vụ sx túi đựng quà,mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 4142904800121 giấy hongta 190gsm chưa in k gấp đã tráng phủ bằng cao lanh, kt 40x120ht (mặt sau) (1 tờ = 15 pcs) hàm lg bột giấy cơ học trên 10% so với tổng lượng bột giấy, dùng để sx tem mác/ AP    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 610026950-5100202 giấy bìa đã tráng phủ 1 mặt, đl 325g/m2, kt: 135*252mm(325g o/s coated paper 135*252mm)(25110212,b2501). hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: 610029755-51009129 giấy bìa đã tráng phủ 1 mặt, đl 325g/m2, kt: 135*252mm(325g o/s coated paper 135*252mm)(25110193,b2501). hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: G2860 giấy couche dùng để in, định lượng 150 gsm, kích thước 787 x 1092 mm/tờ, hàng mới 100% (có tráng phủ ở cả hai mặt, hàm lượng bột giấy 100%)/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy bền ẩm tráng phủ một mặt dùng để in, hiệu b & b định lượng 70gsm khổ cuộn 76cm, hàng mới 100%/ SI/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy bìa trángphủ hai mặt bóng hiệu goldencoin dùngđể in,có hàm lượng bột giấy cơ họchoặc hóacơ trên10%so với tổnglượng bột giấy tính theokhối lượng,định lượng300gsmkhổcuộntừ 650đến1090mm,hàng mới100%/ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy bìa trơn không in, màu trắng, không chất kết dính, kích thước khổ giấy 31 x 43 inch: paper/hacd300nbs(31"x43")/hacd300nbs(31"x43")//(1 to= 1 sheet), hàng mới 100%/ TH/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy c2s bristol(art board) bohui paper fsc mix 90% fsc no sgshk-coc-331446, chưa in, dạng tờ, đã tráng phủ 2 mặt bằng cao lanh và các chất vô cơ, định lượng 350 g/m2 (kt: 889x1090mm). hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy đã tráng phủ vô cơ hai mặt, hl bột cơ trên 10%, dạng tờ, kích thước: 750mmx1090mm, định lượng 300 gsm, chưa in, chưa nhuộm màu, chưa trang trí, dùng để in nhãn, mới 100%, #po250118230/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy in nhãn được tráng phủ 2 mặt, ở dạng tấm, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học chiếm 100%: csc2-128-889-1194-5878, 35" x 47" x 12000 sheets, 128gsm. mới 100%/ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy innhãnđãtrángmộtmặt,dạng tấm,kt:787x1092mm,đlượng 210.3g/m2,fsc-star210c1s3143,t/phầnbộtgiấythuđượctừquátrìnhcơhọc51.7%,khôngnhãnhiệu,ngliệusxnhãn.mới100%-ptpl158/tb-kđđnb(12/07/2023), 1.88usd/kg/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy ivory màu trắng,định lượng:400gsm,khổ (725*1050)mm, tráng phủ cao lanh 1 mặt, không chất kết dính,chưa in bề mặt,dạng tờ, không gấp, ng/liệu dùng để sx thẻ bài giấy, mới 100% 7.305tne&940usd/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy màu dán vào đầu gắn linh kiện (ps02902) (hàng mới 100%)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy một lớp art couchematt goldensun,đã tráng phủ 2 mặt,dạng cuộn chưa in,đl 157gsm,kt1092mm,mới 100% dùng để in ruột sách,hàm lượng bột giấy hóa cơ trên 10% tổng lượng bột tính theo khối lượng/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy trắng dạng cuộn 785mm*4100m;75g/m2,type a,đã tráng phủ 1 mặt bằng cao lanh,không có lớp phủ nào khác,có hàm lượng bột giấy hóa cơ trên 10% (chưa in, không có chất kết dính của phần phôi),mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy tráng hai mặt c2s (giấy couche), tráng phủ cao lanh, loại hi-white 028, 300gsm,w=650mm l=2600mm c=6in 1rol/bundle hàm lượng bột giấy trên 10% dạng cuộn, dùng để in hiệu pindo, hàng mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy tráng láng hai mặt (two sides coated art paper c2s gloss) dùng để in ấn,định lượng 128gsm, các khổ 617*962mm; 637*950mm; 644*950mm, dạng tờ, không nhuộm, chưa in. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy tráng phủ caco3 1 mặt zenith, làm từ bột hoá học tẩy trắng, có hl bột cơ học & bán hoá trên 10%, chưa in, đl: 295g/m2,dạng cuộn khổ 790mm, dùng để in,nsx:ningbo asia pulp & paper co.ltd,mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy tự dính al-3002, dạng cuộn(rộng 106cm x dài 3000m),một mặt đã tráng phủ vô cơ, tự dính,có hàm lượng bột giấy cơ học trên 10%, chưa in hình và in chữ, không nhãn hiệu,mới 100%, (sx tem nhãn)/ TH/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Giấy(coated art paper)làm từ bột hóa học tẩytrắng,đã tráng phủ vô cơ 2mặt bóng giống nhau.tpbột giấy>10%,dạng cuộn,đl:250g/m2,khổ:1092mm,dùng in ấn,nsx:hainan jinhai pulp & paper co.,ltd.mới100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ivry bìa ivory, loại đã in, định lượng 250gsm kích thước 448*536 mm. dùng để sản xuất vở xuất khẩu, hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ks005 pm085cr28131575ej-w/ giấy đã tráng, dạng tờ, đ.lg 28.13"x15.75" (714.5mm x 400mm), kt: 85g/m2, hàng mới 100%(kpo001688)/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ks005 pr1282s3100wz-fm/ giấy đã tráng, dạng cuộn, kt: khổ 31'' (787.4mm), đ.lg 128g/m2, hàng mới 100%(kpo001690)/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ks005 pr2301s3100wg-r/ giấy đã tráng, dạng tờ, không in, h.lg bột giấy không quá 10% so với tổng lg bột giấy tính theo trọng lg dạng cuộn, đ.lg 230g/m2, kt: 31 (inch), hàng mới 100%(kpo001689)/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ks005 pr3502s3500ac/ giấy đã tráng, dạng tờ, không in, h.lg bột giấy không quá 10% so với tổng lg bột giấy tính theo trọng lg dạng cuộn, đ.lg 350g/m2, kt: 35 (inch), hàng mới 100%(kpo001624)/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Mt00000449 giấy hongta chưa in, định lượng 230g, kích thước 261x362mm, dùng trong sản xuất tem mác/ AP    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: N000195 giấy in nhãn cho bìa đựng hồ sơ - paper spine label 636*939t(virgin) (khổ 0.597204m2/tờ x 8000tờ = 4777.63 m2)/ JP/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Nl547 giấy tráng phủ bóng (giấy trắng, để in): invercote gaw2 đ/lg 330msg, khổ cuộn 737mm,mới 100%.là nlsx tem nhãn..kt: 737mm*11584m (737mm*3862m*2cuộn + 737mm*3860m*1 cuộn)/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Nplsxtemnhãn:giấy được tráng phủ caxicacbonat và cao lanh 2 mặt, chất lượng lớp phủ 2 mặt như nhau, loại nhiều lớp.787*1092mm.245g/m2, bề mặt chưa in,chưa nhuộm.sen c2s fsc recycled 100%.kq:480/tb-kđ/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Paper sheet pack 350g/m2 two side coated paper, white 31"x43" - giấy tráng hai mặt dạng tờ, hàm lượng bột giấy & hóa cơ trên 10% so với tổng trọng lượng, dùng in nhãn, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Pl08 giấy kỹ thuật chưa in, không dính, không nhuộm màu trang trí, kích thước 31.5cm*400m,88.9cm.mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ppblac03 giấy mỹ thuật eco black card 300gsm (78.7*109.2 cm), (386.73 kg = 3 ram), dùng sản xuất bao bì giấy, tem, nhãn, hàng mới 100%/ AP    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ppcou081 giấy couche 80g/m2 khổ (790x1090)mm hiệu moorim, (nguyên liệu dùng làm bao bì giấy, tem nhãn), hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ppd1m306 giấy duplex 300g/m2 1 mặt (890x1090)mm hiệu hansol (tấm=tờ) (nguyên liệu dùng làm bao bì giấy, tem nhãn), hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ppd1mt40 giấy duplex 1mt 400g/m2 khổ (720x860)mm hiệu hansol(nguyên liệu dùng làm bao bì giấy, tem nhãn) (tấm=tờ), hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ppivo251 giấy ivory 250g/m2 khổ (600x1100)mm hiệu ningbo (nguyên liệu dùng làm bao bì giấy, tem nhãn) (tấm=tờ), hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Ppivo404 giấy ivory 400g/m2 khổ (790x635)mm hiệu ningbo (nguyên liệu dùng làm bao bì giấy, tem nhãn), hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Vlc-ro-00761 (f)sriv-350g(r), giấy màu trắng, tráng phủ một mặt, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học trên 10%,dùng để in bao bì carton, dạng cuộn,đ/lg 350g/m2 khổ 788mm./ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Vlc-ro-01268 (f)sriv-ve190g(r), giấy màu trắng, tráng phủ một mặt, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học trên 10%,dùng để in bao bì carton, dạng cuộn,đ/lg 190g/m2 khổ 788mm./ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Vlc-ro-03110 greenus 160g(r), giấy màu trắng, tráng phủ một mặt, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học trên 10%,dùng để in bao bì carton, dạng cuộn đ/lg 160g/m2 khổ 788mm./ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Vlc-ro-03278 (f)srivr-240g(r), giấy màu trắng, tráng phủ một mặt, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học trên 10%,dùng để in bao bì carton, dạng cuộn đ/lg 240g/m2 khổ 788mm./ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Vlc-ro-04574 (f)sriv-350g(r), giấy màu trắng, tráng phủ một mặt, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học trên 10%,dùng để in bao bì carton, dạng cuộn,đ/lg 350g/m2 khổ 630mm./ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Vlc-ro-04575 greenus 160g(r), giấy màu trắng, tráng phủ một mặt, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học trên 10%,dùng để in bao bì carton, dạng cuộn đ/lg 160g/m2 khổ 640mm./ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48102999: Vlc-sh-11940 giấy một lớp ab plus fsc, được tráng phủ một mặt, có hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình cơ học trên 10%,dùng để in bao bì carton, dạng tờ,đ/lg 300g/m2 khổ 788x1091mm./ KR/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103130: Giấy kraft (43.0e4k) đã tráng bằng hợp chất vô cơ, làm từ bột giấy đã tẩy trắng, hàm lượng bột giấy từ gỗ thu được từ qua trình hóa học trên 95%, chưa in, dạng cuộn (1500m x82mm x đường kính lõi 57mm)/ MY/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103130: Giấy lót hộp bao điếu thuốc lá được phủ vô cơ, khổ cuộn 80mm x 1000m, mới 100% (white horse king size 20's)/ SG/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103130: Giấy lót màu vàng trong bao thuốc(giấy kraft dạng cuộn làm từ bột kraft tẩy trắng toàn bộ,1mặt được tráng phủ vô cơ, in bề mặt, định lượng50g/m2) 60mmx1000m (plsxtl state express 555mastery)-40209591./ MY/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103130: Giấy lót trong bao thuốc (giấy kraft dạng cuộn làm từ bột kraft tẩy trắng toàn bộ,1 mặt tráng phủ vô cơ và in bề mặt 70g/m2) 80mmx1000m (plsxtl 555 gold, kent iswitch)- 40152273. mới 100%./ SG/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103130: Npl066 giấy đã tráng chất vô cơ 2 mặt, loại giấy trắng, dạng cuộn, 120g/m2, k.t 135mm*1000m, mã hàng: 1-p01n-wt0022-135, dùng sx làm bao bì s.p (100% pefc certified sgsch-pefc-coc-000387), mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103130: Plsx thuốc lá seven diamonds filter king giấy gói trong bao thuốc lá,dạng cuộn (80mm x 1000m),mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: 1.06.001794 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, chưa tráng phủ,có định lượng 105g/m2, kt: 889mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: 1.06.001798 giấy dùng trong sản xuất in ấn (chưa in bề mặt, đã tráng phủ, định lượng 105g/m2, kt: 787mm), fsc-mix credit,code sgshk-coc-010287, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: 10 clay coated kraft paper, mới 100%/ TW    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: 2.01.000047 giấy dùng trong sản xuất bao bì.định lượng 40g/m2. kích thước 889*1194mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: 2.01.000050 giấy dùng trong sản xuất bao bì,có định lượng 40g/m2, kích thước 787*1092mm, fsc-mix credit,code sgshk-coc-010287, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: 2.01.010317 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, chưa tráng phủ,có định lượng 98g/m2, kt:889*1194 mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Giấy kraft tráng phủ một mặt bằng cao lanh,thành phần bột giấy hóa học tẩy trắng trên 95%,định lượng 50 g/m2,dạng cuộn,chiều rộng 73.5 cm-algro finess, dùng trong sx bbì, kq ptpl 1052/tb-ptplhcm-14/ DE/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: J-152-1 giấy test mực writing paper (dủng để tset mực,1 set = 500 pce)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Ncg204 giấy kraft đã tráng, đã tẩy trắng toàn bộ, có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95% so với tổng lượng bột giấy tính theo khối lượng, dạng tờ kt: 889*790mm,định lượng: 120gsm/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Nl007 giấy kraft đã tráng phủ 2 mặt, được tẩy trắng toàn bộ, dạng cuộn. định lượng: 80gsm. quy cách: 775mm*12,700m. không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Oj-cck40-e4whb giấy đã tráng bằng chất vô cơ khổ 950 mm, 40 g/m2/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Oj-cck58-e5whb giấy đã tráng bằng chất vô cơ khổ 900 mm, 58 g/m2/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Paper kraft 50-283 (1) giấy kraft paper roll 50-283, dùng để sản xuất túi xách giấy (chiều rộng 283 mm, định lượng 50g/m2), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: R002933 giấy cách nhiệt (900mm x 100m)/ insulation paper (alamid paper/pet/adhesive) ntn-252(s) (0.25mm x 900mm x 100m)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Sun078 giấy offset định lượng 120gsm,kt 787*880mm, 787*1125mm/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Sun080 giấy couche bóng 2 mặt định lượng 150gsm, đã in kt 889*940mm, 889*1194mm, 787*1092mm/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103190: Upmcck78 giấy đã tráng bằng chất vô cơ khổ 905 mm, 78 g/m2 / upm cck classic 78gsm/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103230: Giấy dùng để sản xuất tem, nhãn dán, đã tẩy trắng, có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95%, s-cts-0430zzz-za-b, kích thước 13.8*8mm (dài*rộng), định lượng 543.48 g/m2/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103230: Giấy sản xuất tem, nhãn dán bằng giấy không sóng, đã tẩy trắng, hàm lượng bột gỗ thu từ quá trình hóa học trên 95%, rz-hs25504010063-b, kích thước 215*24 mm (dài*rộng), định lượng 232.56 g/m2/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103230: Sm038 giấy đóng gói(100% recycled 300g white card paper,300g giấy bìa trắng 31"*43",bề mặt trơn,quy cách 3.000 pcs/pallet,dùng trong đóng gói hàng hóa, hàng mới 100%)/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.02.008991 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, đã tráng phủ cao lanh (có định lượng 157g/m2, white card paper, khổ rộng: 635mm),fsc-mix credit,code sgshk-coc-010287, hàng mới 100/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.03.008782 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, đã tráng phủ cao lanh (có định lượng 250g/m2, khổ rộng: 1194mm),fsc recycled 100%,fsc code sgshk-coc-010287, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.03.010322 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói,có định lượng 400g/m2, khổ rộng: 787mm, fsc mix 70%, sgshk-coc-010287, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.05.000060 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, đã tráng phủ cao lanh,fsc mix credit, code: sgshk-coc-010287,có định lượng 250g/m2, khổ rộng: 1194mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.05.000061 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, có định lượng:250g, kt: 660mm, fsc mix credit,fsc code sgshk-coc-010287, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.05.000078 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, đã tráng phủ (có định lượng 350g/m2, kt: 965mm) fsc mix credit,fsc code sgshk-coc-010287 hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.05.000084 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, có định lượng:350g,kt: 1194mm,fsc mix credit,fsc code sgshk-coc-010287, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.05.000087 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, đã tráng phủ,có định lượng 250g/m2, khổ rộng: 889mm,fsc mix credit,fsc code sgshk-coc-010287. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.05.010237 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, có định lượng:350g,kt: 787mm,fsc mix credit,fsc code sgshk-coc-010287, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 1.05.010466 giấy dùng trong sản xuất in ấn, chưa in bề mặt, đã tráng phủ (có định lượng 350g/m2, kt: 1000mm) fsc-mix credit,code sgshk-coc-010287 hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 300bbjh(l)-1016x590mm giấy tráng một mặt, loại kraft, đã được tẩy trắng toàn bộ, dạng tờ, kích thước 1016x590mm, định lượng 300 g/m2. hàng mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 350rybk-1000x685mm giấy tráng một mặt, loại kraft, đã được tẩy trắng toàn bộ, dạng tờ, kích thước 1000x685 mm, định lượng 350 g/m2. hàng mới/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 400bbjh(l)-1016x710mm giấy tráng một mặt, loại kraft, đã được tẩy trắng toàn bộ, dạng tờ, kích thước 1016x710 mm, định lượng 400 g/m2. hàng mới/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 400bbjh(l)-813x1015mm giấy tráng một mặt, loại kraft, đã được tẩy trắng toàn bộ, dạng tờ, kích thước 813x1015 mm, định lượng 400 g/m2. hàng mới/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 400bbjh(l)-940x620mm giấy tráng một mặt, loại kraft, đã được tẩy trắng toàn bộ, dạng tờ, kích thước 940x620 mm, định lượng 400 g/m2. hàng mới/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: 400rybk-700x985mm giấy tráng một mặt, loại kraft, đã được tẩy trắng toàn bộ, dạng tờ, kích thước 700x985 mm, định lượng 400 g/m2. hàng mới/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: Bìa kraft trágphủ 2mặtbằg canxi cacbonat,tphần bộtgiấy tẩytrắg cóhàmlượg bộtgiấy từgỗ thuđượctừ qtrình h.họctrên95%kochấtkếtdính,chưa in,đlượg300gm,d.cuộn, ch.rộng1093mm,ngliệusxbaobì/ensocoat.mới100%/ FI/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: Giấy bìa nhiều lớp đã tráng láng một mặt-white top coated liner board 200 gsm khổ rộng 720mm,đường kính 1200mm, lõi 76 mm.dạng cuộn,dùng để sản xuất bao bì.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: Giấy cuộn bìa cứng kraft đã tẩy trắng đồng nhất, chưa in, được tráng phủ 1 mặt, cấu trúc giấy đa lớp. sử dụng để sx các sản phẩm bằng giấy. định lượng 250-350gsm (khổ 660-889mm).mới 100%/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: Giấy dùng để sản xuất tem, nhãn dán, đã tẩy trắng, có hàm lượng bột gỗ thu được từ quá trình hóa học trên 95%, s-cus-5955zzz-za-b, kích thước đường kính 25mm, định lượng 489.17 g/m2/ CN/ 5%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103290: Giấy kraft đã tráng phủ canxi carbonat 2 mặt,chưa in, 60-65% cellulose(bột gỗ hóa học tẩy trắng 100%),không để viết,in,đồ bản,dạng cuộn khổ 788mm (350g/m2 sriv fsc) mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: 1402-08002 giấy cách điện cuộn 1402-08002 hmt-20 0.8mmx7mmxc/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: 1602-03802 giấy cách điện cuộn 1602-03802vv/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: 160-4005001q2 giấy kraft dùng bọc giấy hướng dẫn sử dụng dạng cuộn, chiều dài 120m, rộng 30mm,160-4005001q2. hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: 30sp020025 giấy tẩm hồ (kraft) làm từ bột chưa tẩy trắng, đã tráng phủ muối vô cơ trên chất mang là tinh bột cả 2 mặt, ko dính,dạng cuộn,khổ 37mm,làm vách ngăn giữa 2 điện cực trong sx pin aaa size/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: 30sp030003 giấy tẩm hồ (kraft) làm từ bột chưa tẩy trắng,đã tráng phủ muối vô cơ trên chất mang là tinh bột cả 2 mặt,ko dính,dạng cuộn,khổ 42.5mm,làm vách ngăn giữa 2 điện cực trong sx pin aa size/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: Giấy kraft lót bản mạch in đt dùng trong phòng sạch có tp:xenlulo 93,1%,đã được tráng phủ lớp plastic chống bám bụi,chống tĩnh điện màu sắc: trắng xanh,kt: 237mm*189mm.mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: Rb0535 cuộn nẹp giấy, dùng để nẹp bìa sổ tay, dạng cuộn,đã tráng cao lanh, định lượng 250g/m2 chiều rộng: 20mm, đường kính 425mm, hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: Rb0535 giấy bìa trắng, dạng cuộn dùng để bọc gáy sổ tay, đã tráng cao lanh định lượng 60g/m2 chiều rộng: 40mm, đường kính 350mm, hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103930: Tấm giấy bìa kraft dạng tờ, không tự dính không tráng, chưa tẩy trắng, đã đục lỗ, định lượng 180g/m2, dùng để gói hoa, kt:30*50cm, 10tờ/cuộn.không hiệu. nsx:zheijang accessories manufacture. mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: 1.03.010449 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, có định lượng:300g,kt: 850mm,fsc mix 70%,fsc code sai-coc-014289,hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Bp-00032-300gsm-a giấy kraft duplex scg nhiều lớp, đã tráng phủ một mặt bằng canxi cacbonat, định lượng 300 gsm,khôg có chất kết dính,chưa in,dạng tờ,chưa nhuộm màu,kt:50x74cm,ngliệusxbaobì,mới100%/ TH/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Bp-00032-450gsm-a giấy kraft duplex scg nhiều lớp, đã tráng phủ một mặt bằng canxi cacbonat, định lượng 450 gsm,khôg có chất kết dính,chưa in,dạng tờ,chưa nhuộm màu,kt:64x57cm,ngliệusxbaobì,mới100%/ TH/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Cm-pa0ut-00003 giấy chống rỉ dùng để bọc dây đồng 398mm x 100m/cuộn dùng cho máy sản xuất dây cáp điện.hàng mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Ga.010 giấy silicon,khổ 44", hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Gcm04010500000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, đã tráng phủ và tẩy trắng, định lượng: 40g/m2, khổ rộng: 1050mm, (10 cuộn) grease coated paper 40/1050/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Gcm05003800000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, đã tráng phủ và tẩy trắng, định lượng: 50g/m2, khổ rộng: 380mm, (14 cuộn) grease coated paper 50/380/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Gcm05004400000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, đã tráng phủ và tẩy trắng, định lượng: 50g/m2, khổ rộng: 440mm, (10 cuộn) grease coated paper 50/440/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Gcm05007600000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, đã tráng phủ và tẩy trắng, định lượng: 50g/m2, khổ rộng: 760mm, (54 cuộn) grease coated paper 50/760/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Gcm05008700000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, đã tráng phủ và tẩy trắng, khổ rộng: 870mm, (23 cuộn) grease coated paper 50/870/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Gcm05010800000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, đã tráng phủ và tẩy trắng, khổ rộng: 1080mm, (05 cuộn) grease coated paper 50/1080/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Giấy kraft đã tráng một mặt (định lượng: 90g/m2, dùng để dán mousse,size: 1350mm-2270mm), mới 100%/ FI/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Giấy kraft duplex scg đã tráng phủ một mặt với hợp chất vô cơ có chứa canxi cacbonat, loại nhiều lớp, dạng tờ, kt: 56x70cm, đl: 400gsm, bề mặt giấy chưa in,chưa nhuộm màu, nguyênliệusxbaobì, mới100%/ TH/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Giấy kraft trắng chưa in, tráng phủ một mặt, kt: 686*490mm, định lượng 175gsm, hàm lượng bột giấy 92%, mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Giấy kraft1mặt tráng phủ vô cơ trắng bóng,cócấu tạo3 lớp,2 lớp làm từ bột giấy hóa học tẩy trắng,lớp giữa làm từ bột giấy hóa cơ,chưa in,dạng cuộn(f)sriv-240g(r) paper788mmx3100m,240g/m2(3roll)mới100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Glc giấy lót (giấy lót dùng cho thiết bị cắt tự động, dạng cuộn, vật tư dùng trong dncx). hàng mới 100%/ TW    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Gs-hk giấy, bìa kraft đã tẩy trắng sử dụng sản xuất hộp giấy, thùng carton. dạng cuộn, định lượng 300g/m2, khổ 770-1380 mm/cuộn, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Kl159 giấy kraft, màu trắng,định lượng 45g/m2, kích thước 300*300mm,đã in, một mặt phủ lớp chất vô cơ, dùng để gói hàng, a0903270705, mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Kl380 giấy kraft, màu trắng, a0903270577, định lượng 45g/m2, kích thước 550*300mm,đã in, một mặt phủ lớp chất vô cơ, dùng để gói hàng, mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Nl045 giấy bìa trắng, bề mặt tráng phủ bằng cao lanh, dạng tờ (khổ 889*955mm*định lượng 120g/m2) (nl để sản xuất hộp giấy)-mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Npl37 giấy kraft đã được tráng phủ 2 mặt bằng canxi carbonate: (f)sriv-ve -190, đl: 190g/m2, kt: 0.788*3099.12 m/cuộn, 4 cuộn. hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Npl50 giấy kraft đã được tráng phủ 2 mặt bằng canxi carbonate: greenus-160, đl: 160g/m2, kt: 0.788*4401.97m/cuộn, 9 cuộn. hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Pcm03503000000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, đã tráng phủ và tẩy trắng, khổ rộng: 300mm, định lượng 35gsm (18 cuộn). hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48103990: Pcm03503600000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, đã tráng phủ và tẩy trắng, khổ rộng: 360mm, định lượng 35gsm (10 cuộn). hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: 01 giấy duplex (coated duplex board 230g)1 mặt trắng có tráng, 1 mặt xám) định lượng 230g, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: 105062842420004 bìa lót bằng giấy, nhiều lớp, dạng tờ ở dạng chưa gấp, đã in: noco 3 year warranty, qc: 254*182mm,250g, dùng để đóng gói sản phẩm, phụ kiện,mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: 105063052170003 bìa lót bằng giấy, nhiều lớp, dạng tờ,chưa gấp,đã in bề mặt màu đen, đã in: noco 3 year warranty, qc: 289x201mm 250g,đóng gói sản phẩm, phụ kiện, mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: 1050631519700 bìa lót bằng giấy, nhiều lớp, dạng tờ ở dạng chưa gấp, đã in: noco 3 year warranty, qc: 315x197mm,250g, dùng để đóng gói sản phẩm,mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: 1050635627300 bìa lót bằng giấy, nhiều lớp, dạng tờ,chưa gấp,đã in bề mặt màu đen,kt: 356x273mm,500g, dùng để đóng gói sản phẩm, phụ kiện, đã in: noco 3 year warranty,mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: Giấy bìa ivory tráng 1 mặt bằng cao lanh, dạng cuộn - performa plus, chiều rộng: 650mm, định lượng 310gsm. hàng mới 100%.(hàng spot)/ FI/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: Giấy in kim 4 liên, kích thước: 24*28cm, định lượng: 52g/m2, kt: 24*28cm, quy cách: 1 túi 500 tờ, nhãn hiệu: suzhou. mới 100%.(10288946-00)/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: Giấy kraft hai lớp bề mặt được tráng phủ bằng chất vô cơ,chưa in, dạng cuộn, kích thước:19x130x40mm, định lượng 80g/m, dùng chèn lót đóng gói hàng hóa, mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: Giấy tráng hai lớp bằng cao lanh định lượng 350g/m2, dạng cuộn khổ 915mm*2729.12m, dùng để làm hộp carton và sản phẩm bằng giấy các loại, mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: Nvl08 giấy tráng hai lớp bằng cao lanh định lượng 75g/m2, dạng tờ kích thước 292*203mm, dùng để làm hộp carton và sản phẩm bằng giấy các loại, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: Paper for pasting lead plate giấy bìa tráng dạng cuộn 2 lớp, dùng để dán tấm pin,kt:0.03*113.5mm. mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109240: Plsx thuốc lá seven diamonds filter king giấy khung đầu bao, cuộn(98mmx800m),nhiều lớp,1 mặt tráng cao lanh;không:lớp tráng khác,chất dính,trang trí,màu bề mặt;mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 01 giấy duplex duplex paper 250~800gsm, lớp trên làm từ bột giấy tẩy trắng và được tráng phủ bằng canxi cacbonat, lớp dưới làm từ bột giấy tái chế, dạng cuộn-dùng làm hộp giấy/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 1.03.010351 giấy duplex một mặt dạng cuộn, đã tráng một mặt, dùng để làm hộp giấy (chưa in), định lượng 350g/m2, kt 596*420mm, fsc mix credit.fsc no: gcl-coc-500241, hàng mới 100%/ MY    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 1.03.010450 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, có định lượng:300g,kt: 1110mm,fsc-mix credit,code sgshk-coc-010287,hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 1.03.010451 giấy dùng trong sản xuất hộp đóng gói, chưa in bề mặt, có định lượng:300g,kt: 670mm,fsc mix 70%,fsc code sai-coc-014289,hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 240 giấy carton đã tráng phủ bề mặt, định lượng 240g,kích thước 788mm/cuộn,mới 100%./ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 4ensocoat240w588 giấy cuộn đã tráng phủ 1 mặt canxi cacbonat loại nhiều lớp dùng để sản xuất bao bì -ensocoat l coated multilayer board 240 gsm khổ 588mm.mới 100%/ FI/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 4i210w480metsa giấy cuộn đã tráng phủ một mặt bằng canxi cacbonat,loại nhiều lớp dùng sản xuất bao bì - metsboard pro fbb cx 210,0 g/m2 reel khổ 480mm. mới 100%/ FI/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 4sv230w600 giấy cuộn đã tráng loại nhiều lớp dùng để sản xuất bao bì - multilayer board 230gsm, khổ 600 mm. mới 100%/ ID/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 52299926 giấy độn giày, định lượng 350gram/mét vuông, kích thước 109cm*79cm, (shoes shape keeping duplex paper), hàng mới 100%/ TW    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: 953652 cuộn giấy in của máy in nhãn m611 -dây r4310/ MX    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: A1 giấy duplex tráng phủ 1mặt, mặt sau xám. định lượng 500g. hàng mới 100%/ TW    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Bi01 bìa giầy duplex tráng phủ một mặt, định lượng 400gsm,kt từ: (65.0 x 82.0)cm-(100.0 x 85.0)cm, dạng tờ, hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Bìa carton tráng phấn một mặt loại nhiều lớp silverpak fbb gc1 plus pefc, dạng tờ, định lượng 230 gsm, khổ 510mm x 720mm. hàng mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Bìa giấy đã tráng phủ canxi cacbonat một mặt, nhiều lớp dùng để in bao bì đóng gói duplex,hàm lượng bột giấy >20%, định lượng 350 gsm, kt:680 x 930mm - duplex board with grey back (sc), mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Bìa giấy nhiều lớp đã tráng phủ canxi carbonat bề mặt, thành phần chính: 75-85% cellulose, dùng làm bao bì đóng gói, dạng cuộn khổ 787mm (190g/m2 srrp fsc) mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Bìa ivory nhãn hiệu silverpak fbb plus, mã ng12s230r6k01sp079, đã tráng phủ vô cơ một mặt, nhiều lớp, dùng để in, định lượng 230gsm, khổ cuộn 1050mm, đường kính 1300mm, c6'', pefc, mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Bo-c2s170-650-438 giấy có tráng phủ 2 mặt canxicarbonate,dạng tấm,dùng sản xuất bao bì / citizen sa gloss (170gsm x 650mm x 438mm). hàng mới 100%/ IT/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Bp-00037 giấy new dv nhiều lớp, đã tráng phủ hai mặt bằng canxi cacbonat,định lượng: 400gsm,kt 950x650mm, khôg cóchất kết dính,chưa in,dạng tờ,ngliệu sản xuất bao bì giấy. hàng mới 100%/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Cdb400-600 giấy duplex (giấy bìa) đã tráng phủ 1 mặt,đáy xám,dạng cuộn, định lượng 400g/m2, khổ 600 mm./ MY    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Cdb400-725 giấy duplex (giấy bìa) đã tráng phủ 1 mặt, dạng cuộn, định lượng 400g/m2, khổ 725mm./ MY    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Cdb400-750 giấy duplex (giấy bìa) đã tráng phủ 1 mặt,đáy xám,dạng cuộn, định lượng 400g/m2, khổ 750mm./ MY    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Cdb400-787 giấy duplex (giấy bìa) đã tráng phủ 1 mặt,đáy xám,dạng cuộn, định lượng 400g/m2, khổ 787mm./ MY    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Cdb400-889 giấy duplex (giấy bìa) đã tráng phủ 1 mặt,đáy xám,dạng cuộn, định lượng 400g/m2, khổ 889mm./ MY    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Dl102 giấy duplex đã tráng phủ một mặt, chưa in, dạng cuộn có khổ 830mm, định lượng 250gsm./ IN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Dl103 giấy đã tráng phủ một mặt. chưa in. dạng cuộn có khổ 788mm, định lượng 160gsm./ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Duplex giấy duplex định lượng 350gsm (giấy trắng, chưa in) kích thước 442x595mm,dùng kê hay lót sản phẩm/ AP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: E000372 giấy in khổ a4 lba39400, chất liệu giấy in nhiệt, định lượng 73g/m2, dung sai 5g/m2, màu trắng, dạng tờ, loại 4 lớp, đã tráng phủ bề mặt (100 tờ/ gói)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: E000373 giấy in khổ a4 d03a9r001, chất liệu giấy in nhiệt, định lượng 132g/m2, dung sai 8g/m2, màu trắng, dạng tờ, loại 3 lớp, đã tráng phủ bề mặt (50 tờ/ gói)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy (f)sriv - v270g(r) paper nhiều lớp,dạng cuộn, giấy tráng phủ bằng cao lanh một mặt, loại 270g/m2, khổ 788mm x 2100 mét,có hàm lượng bột giấy trên 10%,do hanchang paper co., ltd sản xuất,mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy bao bì nhiều lớp đã tráng một mặt trắng, lưng xám, dạng tấm, định lượng 350gsm, size: 715mm x 507mm, dùng để làm bao bì, thùng carton, hộp giấy./ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy bìa (coated duplex board-lion) đã tráng phủ 1 mặt,đáy xám,dạng cuộn, định lượng: 400 gsm, khổ: 890mm, dùng làm bao bì, không đựng thực phẩm, hàng mới 100%.sl: 10,184 mt/ MY/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy bìa (coated duplex board-lion) đã tráng phủ 1 mặt,đáy xám,dạng cuộn, định lượng:350 gsm, khổ: 1000 mm, dùng làm bao bì, không đựng thực phẩm, mới 100%./ MY/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy bìa carton duplex nhiều lớp, đã trág phủ 1mặt bằg canxi cacbonat,lớpdưới màuxám có tp chủyếulà bộtgiấy cơhọc,chưa in,khôg có chất kếtdính,dạg tờ,đ.lượg300 gsm,kt 740x540mm,ngliệusxbaobì.mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy bìa coated duplex board, một mặt có tráng phủ, không có chất kết dính, có nhiều lớp, dạng cuộn. quy cách: 86 cm, định lượng 350gsm, chưa in, dùng để sản xuất hộp giấy các loại, hàng mới 100%/ MY/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy bìa hai lớp phủ một mặt với cao lanh-caco3,dạng cuộn,size105/89/84/109/125/122/119/114/79/77/75/70/73/81cm(gsm340),chưa in,chưa nhuộm màu,dùng sx bao bì/thùng/hộp,mới100%/ IN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy bìa tráng 01 mặt bằng cao lanh, dạng cuộn, chưa in hình in chữ, định lượng 210 gsm, khổ 65 cm, dùng làm bao bì giấy các loại. mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy bìa, chưa tẩy trắng, tráng phủ 1 mặt bằng cao lanh - formakote spectra, dạng cuộn, định lượng: 233 gsm, rộng 650mm, lõi 305mm, đường kính 1500mm x 6 cuộn, dùng làm bao bì giấy. hàng mới 100%/ NZ/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy các tông duplex, đã được tráng phủ vô cơ một mặt, một mặt xám,định lượng 400 gsm,khổ 920 mm, dạng cuộn, được tạo thành từ nhiều lớp, dùng làm thùng carton, nsx: hanchang paper, hàng mới 100%./ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy ckb(giấy dạng cuộn đã tráng phủ cao lanh 01 mặt,dùng trong in ấn bao bì,hàm lượng bột gỗ trên 95%, định lượng 350gsm, khổ 1836mm),hàng mới 100%, giá 450usd/tấn/ SE/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy cuộn đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, mặt trên màu trắng, mặt dưới màu xám, loại nhiều lớp, định lượng 230 gsm, chưa in hình, in chữ. mới 100%,khổ giấy từ (125-195)cm./ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy cuộn tráng phủ một mặt,chưa phủ lớp kết dính -coated duplex board with grey back, 250 gsm -0800-1 mm,dùng sẩn xuất bao bì, mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy đã tráng phủ 1 mặt bằng hợp chất vô cơ canxicarbonate (1 mặt bóng,1mặt không),loại giấy nhiều lớp,chưa in.khổ 480mmx210gsm,dùng sx bao bì thuốc lá/tako board. hàng mới 100%/ FI/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy dạng cuộn loại nhiều lớp, tráng phủ vô cơ (canxi carbonat, cao lanh) một mặt, một mặt tráng bóng, một mặt trắng mờ, loại: (f)sriv-240g(r) paper, định lượng 240g/m2, kt: 788mmx3100m, 586kg/cuộn/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy duplex một mặt dạng cuộn,đã tráng một mặt,dùng để làm hộp giấy, định lượng 350g/m2, khổ 1042mm,fsc recycled 100%. mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy duplex(giấy đã tẩy trắng,dạng cuộn,dùng trong in ấn bao bì,hàm lượng bột gỗ trên 95% định lượng 400gsm, khổ 890mm),hàng mới 100%, giá 425usd/tấn/ MY/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy duplexgiấy đã tẩy trắng,dạng cuộn,dùng trong in ấn bao bì,hàm lượng bột gỗ trên 95% định lượng 300gsm, khổ 890mm),hàng mới 100%, giá 440usd/tấn/ MY/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy in nhãn đã tráng loại nhiều lớp (chưa in), dạng tấm không gấp, kích thước 790mmx970mm, đlượng 200g/m2 - invercote gw 200,không nhãn hiệu, nguyênliệudùngđểsảnxuấtnhãn. mới 100%, 1.595 usd/kg/ SE/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy in nhiệt pa-r-411 (đã tráng bề mặt, loại nhiều lớp, dạng cuộn, chiều rộng 21cm, chiều dài 15m/cuộn, chưa được in bề mặt)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy ivory (c1s ivory board) tráng phủ cao lanh một mặt loại nhiều lớp,dạng cuộn, định lượng: 210 gsm, khổ: 1090mm, dùng làm bao bì, không đựng thực phẩm, hàng mới 100%.sl: 17,958 mt/ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy ivory board, dạng cuộn,đã tráng một mặt,dùng để làm hộp giấy, định lượng 250 g/m2, (fsc mix credit, fsc no:sgshk-coc-008685, khổ: 650mm) hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy ivory tráng phủ một mặt, nhiều lớp (c1s ivory board) không nhuộm, chưa in. dạng cuộn dùng để in. định lượng từ 230gsm đến 350gsm, khổ từ 600mm đến 1200mm. hàng mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy loại nhiều lớp, mặt trên màu trắng được tráng phủ vô cơ, mặt dưới màu xám, dạng cuộn, dùng để in và làm bao bì, định lượng 300gsm, khổ 1090mm. hiệu hi-q. hàng mới 100%- fsc mix credit/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy new pigeon tráng 1 mặt bằng cao lanh, dạng tấm, chưa in hình in chữ, định lượng 310 gsm, khổ 650mm x 950mm, dùng làm bao bì giấy, hàng mẫu các loại. giấy mới 100%. f.o.c/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy nhiều lớp đã tráng phủ hai mặt trắng dạng cuộn- jk ultima coated paper board-fsc mix credit- 300gsm 145cm,hàng mới 100%/ IN/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy tráng một mặt (ensocoat) loại nhiều lớp, dạng cuộn, dùng làm bao bì, định lượng 300gsm, khổ: 1093mm, hàng mới 100%. nhà sx: stora enso oyj/ FI/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Giấy tráng phủ một mặt bằng caco3mặt dưới giấy tái chế màu xám,nhiềulớp,dạng cuộn, coated duplex board ik white standard 000,đl230 gsm,w=1650mm d=125cm,c=6in, hàng mới 100% chưa in,dùng làm bao bì./ ID/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Gr235 giấy cuộn nhiều lớp đã tráng phủ cao lanh, định lượng 235gsm khổ 800mm, đường kính 1200mm lõi 3inch/ grease proof gc1 ik white hibrite 007 235gsm 800mm*1200mm*3". hàng mới 100%/ ID    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Gr285 giấy cuộn nhiều lớp đã tráng phủ cao lanh, định lượng 285gsm khổ 800mm, đường kính 1200mm lõi 3inch/ grease proof gc1 ik white hibrite 007 285gsm 800mm*1200mm*3". hàng mới 100%/ ID    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Gr310 giấy cuộn nhiều lớp đã tráng phủ cao lanh, định lượng 310gsm khổ 800mm, đường kính 1200mm lõi 3inch/ grease proof gc1 ik white hibrite 007 310gsm 800mm*1200mm*3". hàng mới 100%/ ID    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Ivc1-dup-01952 giấy duplex định lượng 350gsm, dạng tờ, có tráng phủ 1 mặt, khổ 86x66cm (nk), hàng mới 100% 2.8855tne, đơn giá: 435usd/tne/ IN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Ivr bìa ivory, đã tráng bề mặt bằng chất vô cơ khác, định lượng 350 gsm, khổ 810 mm, đường kính 1300 mm, đường kính lõi 6 inch, dạng cuộn, dùng để sản xuất vở, kẹp tài liệu xuất khẩu. hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Lưỡi gà (giấy bìa 1mặt màu xanh đen tráng láng chất vô cơ, không có lớp phủ tráng nào khác, nhiều lớp, dạng cuộn) 144mmx650m (plsx dùng để cố định form gói thuốc lá state express 555mastery) 40209554./ MY/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Lvc1-dup-01248 giấy duplex định lượng 350gsm (lót miệng), dạng tờ, có tráng phủ 1 mặt, khổ 60x74cm (nk), hàng mới 100% 2.9760tne, đơn giá: 435usd/tne/ IN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Lvc1-dup-01946 giấy duplex định lượng 400gsm (lót miệng), dạng tờ, có tráng phủ 1 mặt, khổ 77x112cm (nk), hàng mới 100% 3.0360tne, đơn giá: 435usd/tne/ IN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Lvc1-dup-06352 giấy duplex định lượng 350gsm (lót miệng), dạng tờ, có tráng phủ 1 mặt, khổ 60x64cm (nk), hàng mới 100% 3.0150tne, đơn giá: 435usd/tne/ IN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: New pigeon 230 giấy trắng new pigeon khổ 650*950 mm, định lượng 230gsm/m2 đã tráng phủ 2 mặt bằng các chất vô khác có chất kết dính,không nhuộm màu,không in bề mặt,ở dạng tờ chữ nhật hoặc hình vuông/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Nl1 bìa giấy duplex đã được tráng phủ một mặt, định lượng 300gsm, size từ 730mm đến 1400mm, dạng cuộn- hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Nl1 giấy duplex tráng một mặt, định lượng 450gsm, dạng cuộn, khổ: 1092mm. hàng mới 100% my/ MY/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Nl11 giấy carton đã tráng phủ bề mặt,định lượng 337g,790mm/cuộn (100185698)/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Nl11 giấy đã tráng dùng làm hộp màu định lượng 300g,kích thước 597*793mm(100172865), fsc mix 70% sai-coc-003093/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Nlgiaydatrangphu giấy invercote p022200240g0006, khổ 548mm, nhiều lớp làm từ bột chưa tẩy trắng,tráng phủ vô cơ 1 mặt,chưa in, chưa nhuộm, chưa thấm tẩm,dạng cuộn, đl:240g/m2, sx vỏ hộp,/ SE/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Np06 giấy nhiều lớp đã tráng phủ một mặt bằng chất vô cơ (đá vôi),dùng làm vỏ hộp điện thoại di động, dạng tờ,định lượng 240g/m2,kích thước:787mm*1091mm, mới 100%. ssgpr-k/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pl07 giấy cuộn bìa cứng chưa in,được tráng phủ 1 mặt coated duplex board, fsc mix 70%. định lượng 230gsm (khổ 711-965 mm).mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0174 giấy hai mặt trắng c2s(4gnscnf-128-1076)hai mặt được tráng phủ bằng hỗn hợp canxi cacbonat và cao lanh dùng làm bao bì,sản phẩm khác từ giấy,định lượng 128gsm,khổ 1076mm,dạng cuộn,mới100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0188 giấy 2 mặt trắng, hai mặt tráng phủ canxicabonnat và cao lanh cnogkrf-350-758, dạng cuộn, định lượng 350g, khổ 758mm, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0189 giấy 2 mặt trắng, hai mặt tráng phủ canxicabonnat và cao lanh cnogkrf-350-858, dạng cuộn, định lượng 350g, khổ 858mm, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0190 giấy 2 mặt trắng, hai mặt tráng phủ canxicabonnat và cao lanh cnogkrf-350-988, dạng cuộn, định lượng 350g, khổ 988mm, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0191 giấy 2 mặt trắng, hai mặt tráng phủ canxicabonnat và cao lanh cnogkrf-350-1212, dạng cuộn, định lượng 350g, khổ 1212mm, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0192 giấy 2 mặt trắng, hai mặt tráng phủ canxicabonnat và cao lanh cnogkrf-350-1216, dạng cuộn, định lượng 350g, khổ 1216mm, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0193 giấy 2 mặt trắng, hai mặt tráng phủ canxicabonnat và cao lanh cnogkrf-350-1396, dạng cuộn, định lượng 350g, khổ 1396mm, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0199 giấy 2 mặt trắng, hai mặt tráng phủ canxicabonnat và cao lanh cnogkrf-350-768, dạng cuộn, định lượng 350g, khổ 768mm, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Pptms0200 giấy 2 mặt trắng, hai mặt tráng phủ canxicabonnat và cao lanh cnogkrf-350-1046, dạng cuộn, định lượng 350g, khổ 1046mm, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1621-506 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 192g/m2, 1 lớp đã tẩy trắng, rộng 1506mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1621-560 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 200g/m2, một lớp đã tẩy trắng, rộng 1571mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1621-568 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 198g/m2, 1 lớp đã được tẩy trắng, rộng 1568mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1621-578 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh,loại nhiều lớp, định lượng trung bình 198g/m2,1 lớp đã được tẩy trắng,rộng1571 mm dùngtrongsảnxuất baobì thựcphẩm - hàng mới 100%,sl:210,528.139/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1621-633 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 205 g/m2, 1 lớp đã được tẩy trắng, rộng 1628mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ BR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1622-416 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh,loại nhiều lớp, định lượng trung bình 233g/m2,một lớp đã tẩy trắng,rộng1419mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm-hàng mới100%.sl:295,882.785/ BR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1622-427 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh,loại nhiều lớp,định lượng trung bình 233g/m2,1 lớp đã tẩy trắng,rộng 1422mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm-hàngmới100%,sl:661,709.214/ BR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1622-500 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh,loại nhiều lớp,định lượng trung bình 233 g/m2,1lớp đã được tẩy trắng,rộng 1502mm dùng trongsảnxuấtbao bìthựcphẩm-hàngmới100%,sl1:860,545.366/ BR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1625-618 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 282g/m2,một lớp đã tẩy trắng, rộng 1618mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm- hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1626-532 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 272 g/m2, 1 lớp đã được tẩy trắng, rộng 1533mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ FI    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1626-596 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 272 g/m2, 1 lớp đã được tẩy trắng, rộng 1597mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1645-513 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 227g/m2, một lớp đã tẩy trắng, rộng 1512mm, dùng trong sản xuất baobìthựcphẩm-hàngmới100%.sl:352,188.648/ BR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1656-569 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh,loại nhiều lớp,định lượngtrungbình322g/m2,1lớpđãđượctẩytrắng,rộng1568mmdùngtrongsxbaobìthựcthẩm.hànghưhỏng(xtl1phầndh1tk:107524786610/e11) se/ SE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1665-464 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 276g/m2, một lớp đã tẩy trắng, rộng 1465mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ BR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1665-466 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh,loại nhiều lớp,định lượng trung bình 276g/m2,1 lớp đã được tẩy trắng,rộng1468mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm-hàng mới 100%.sl:496,380.712/ BR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: R1702-574 cuộn giấy đã tráng phủ bề mặt bằng cao lanh, loại nhiều lớp, định lượng trung bình 198g/m2, 1 lớp đã được tẩy trắng, rộng 1574mm, dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Sp1 bìa giấy duplex đã tráng phủ một mặt, định lượng 350gsm,size: 660mm-1042mm, dạng cuộn, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vc1-dup-61045 giấy duplex định lượng 300gsm (lót miệng), dạng tờ, có tráng phủ 1 mặt, khổ 72x75cm (nk), hàng mới 100% 2.9160tne, đơn giá: 435usd/tne/ IN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vlc-ro-03235 giấy duplex nine dragon levelnhiều lớp với mặt sau màu xám, đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, dạng cuộn định lượng 300g/m2 khổ 700mm. nsx nine dragons paper. hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vlc-ro-03240 giấy duplex nhiều lớp, đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, dạng cuộn định lượng 300g/m2 khổ 1200mm. nsx xsd international/ MY/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vlc-ro-03401 giấy duplex nhiều lớp, đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, dạng cuộn định lượng 250g/m2 khổ 1550mm. nsx xsd international/ MY/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vlc-ro-03831 giấy duplex nine dragon level nhiều lớp với mặt sau màu xám, đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, dạng cuộn định lượng 300g/m2 khổ 1280mm. nsx nine dragons paper. hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vlc-ro-03899 giấy duplex nine dragon level nhiều lớp với mặt sau màu xám, đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, dạng cuộn định lượng 300g/m2 khổ 720mm. nsx nine dragons paper. hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vlc-ro-04395 giấy duplex nine dragon level (fsc) nhiều lớp với mặt sau màu xám, đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, dạng cuộn định lượng 300g/m2 khổ 1350mm. nsx nine dragons paper. hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vlc-sh-08251 giấy duplex nhiều lớp, đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, dạng tờ định lượng 250g/m2 khổ 615x1395mm. nsx xsd international/ MY/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Vlc-sh-12126 giấy duplex nhiều lớp, đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh, dạng tờ định lượng 250g/m2 khổ 600x1395mm. nsx xsd international/ MY/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Voion10 350g-duplex paper.giấy duplex đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh và không có lớp tráng phủ nào khác, loại nhiều lớp,định lượng:350g/m2, dạng cuộn, khổ 635mm. mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Voion22 300g-duplex paper.giấy duplex đã tráng phủ một mặt bằng cao lanh và không có lớp tráng phủ nào khác, loại nhiều lớp,định lượng:300g/m2, dạng cuộn, khổ 1092mm. mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109290: Wibp-125 giấy carton wibalin làm bìa sách,nhiều lớp,chưa in,đã tráng phủ 1 mặt bằng cao lanh,định lượng 125g/m2,dạng cuộn khổ 1118mm, làm từ sợi xenlulo, màu trắng, hiệu buckram, hàng mới 100%/ GB/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 003667 băng dính giấy dán cuộn dây động (1roll=100m) (3mmx0.06mmx100m) (loại 1 lớp, dạng cuộn, bề dày 0.06mm, rộng 3 mm,đã tráng polyamide resin) hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 003669 băng dính giấy dán cuộn dây động (1roll=100m) (4mmx0.06mmx100m) (loại 1 lớp, dạng cuộn, bề dày 0.06mm, rộng 4 mm,đã tráng polyamide resin), hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 003671 băng dính giấy dán cuộn dây động (1roll=100m) (6mmx0.06mmx100m) (loại 1 lớp, dạng cuộn, bề dày 0.06mm, rộng 6 mm,đã tráng polyamide resin). hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 021-0853 makrofoil id 6-2 laserable (giấy đã tráng, dạng tờ, chưa in, dùng trong sản xuất thiết bị trợ thính, 100x100mm, hàng mới 100%)/ DE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 038032 băng dính giấy dán cuộn dây động (1roll=100m) (7.5mmx0.06mmx100m) (loại 1 lớp, dạng cuộn, bề dày 0.06mm, rộng 7.5 mm, đã tráng polyamide resin), hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 32511140011 giấy in rp-5860-tw (62-7070-93, rp-5860-tw, chất liệu giấy xenlulo đã được trang phủ chất vô cơ, dạng cuộn, loại 1 lớp, kích thước 58mmx35m, 20 cuộn/hộp, dùng cho máy tính tiền)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 583-0001 giấy in nhiệt dạng cuộn, tape lw labels rfid54x70fsc lw55 #2, hàng mới 100%/ BE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 628347 giấy dán dùng cho cuộn cảm (64x10x0.06mm), dạng tờ, loại 1 lớp, rộng 10mm, đã tráng polyamide resin, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 628874 giấy dán dùng cho cuộn cảm (79x17x0.06mm), dạng tờ, loại 1 lớp, rộng 17mm, đã tráng polyamide resin, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 628884 giấy dán dùng cho cuộn cảm (79x8x0.06mm), dạng tờ, loại 1 lớp, rộng 8 mm, đã tráng polyamide resin, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 644532 giấy dán dùng cho cuộn cảm (74x10.5x0.06mm), dạng tờ, loại 1 lớp, rộng 10.5 mm, đã tráng polyamide resin, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 645927 giấy dán dùng cho cuộn cảm (90x13x0.06mm), dạng tờ, loại 1 lớp, rộng 13mm, đã tráng polyamide resin, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: 655195 giấy dán dùng cho cuộn cảm (52x11.2x0.06mm), dạng tờ, loại 1 lớp, rộng 11.2mm, đã tráng polyamide resin. hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Cp1pap00004 giấy in nhiệt k80x80mm, dạng cuộn, kích thước (80x80)mm, định lượng giấy gsm65grm, được phủ 1 lớp mực in nhạy cảm với nhiệt, hàng mới 100%, loại cp1pap00004/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Fchpm-339 giấy in nhiệt 57mm, dạng cuộn, sử dụng trong nhà xưởng. mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Fm9999-500003 giấy nhạy nhiệt đã tráng phủ hai mặt bằng chất vô cơ, chưa in, để in k/q kiểm tra độ thông mạch, thermal paper(pos t12 79*70), dạng cuộn, không dính, rộng: 79mm(50 cuộn/ unk). mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Giấy 09eaa082 (63-5625-89, kích thước 58mmx48m, 10 cuộn/hộp, giấy in dùng cho máy tự ghi, chưa in dòng, loại 1 lớp, giấy đã tráng chất vô cơ), mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Giấy bìa màu đóng gói đồ chơi, kích thước: 35.6x28.5cm, nhãn hiệu takara tomy, nsx hokuetsu corporation, mã 092018tomica. hàng mẫu, mới 100%/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Giấy đã tráng phủ chất vô cơ(oxit kẽm),đã nhuộm màu,dạng cuộn-paper insulation,kt (0.5t*5.4w)mm,định lượng 614g/m2 dùng chèn lót cách nhiệt,cách điện. mới 100% (nl sx motor)/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Giấy được tráng phủ một mặt với chất liệu laminate (số fsc c223389), màu be, khổ 100mm, dạng cuộn, đã được in logo, ký hiệu, chỉ dẫn trên bề mặt. dùng để sản xuất gói đựng dầu tẩy trang 3ml. mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Giấy in nhiệt dùng cho máy in nhiệt của thẩm thấu kế dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm, 5 cuộn/gói, chiều rộng: 60mm, mã hàng: fla835, hàng mới 100%/ US/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Giấy in tem, có chất kết dính, kt 60*100mm, 500 tờ/cuộn, chất liệu giấy couche, đã nhuộm màu đỏ/vàng/xanh bề mặt (mỗi màu 10 cuộn, tổng 30 cuộn), dùng cho máy in nhãn mác, hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Giấy lưỡi gà được tráng một mặt bằng cao lanh và nhuộm màu bề mặt dạng cuộn, khổ cuộn 98mm x 650m, mới 100% (white horse king size 20's)/ SG/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Giấy từ bột giấy đã tẩy trắng, một mặt tráng phủ canxicabonat, định lượng 157g/m2, kích thước 70mm*500m, dày: 0.05 mm. hiệu hongtai. mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Gst-ccdc-229 giấy fax nhiệt, dùng cho máy fax, dạng cuộn, kích thước: l210xw30mm -fax paper.mới 100%#pn:d20-faxpap-000/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Mau 793 miếng giấy không in thông tin, 1 mặt tự dính,dùng để dán bảo vệ lên đầu nối của sợi dây điện, kt 52*34mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Nhãn dán bằng giấy (ha355445900a), kích thước 20x50mm, hãng sx: mobatech co., ltd. hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Paste layer paper - giấy ngăn cách dùng trong sx pin, dạng cuộn, qc:rộng 36.5 mm, dày: 0.155 mm, dài:2600mm, nsx: jhejiang mustang battery, hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Po010974-00050000 giấy in nhiệt dạng cuộn để in biên lai (chưa in, không tự dính, được phủ lớp nhạy nhiệt, khổ rộng 76.2mm, dài 122.9m) dùng cho máy rút tiền tự động atm;yb4215-1020p001; mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Po010974-00100000 giấy in nhiệt dạng cuộn để in biên lai (chưa in, không tự dính, được phủ lớp nhạy nhiệt, khổ rộng 76.2mm, dài 122.9m) dùng cho máy rút tiền tự động atm;yb4215-1020p001; mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Separator paper - giấy ngăn cách dùng trong sx pin, dạng cuộn, rộng 53mm, dày: 0.1mm, dài:2600mm, nsx: jhejiang mustang battery, hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109940: Wm giấy in đã tráng trơn, chưa in dạng cuộn, kí hiệu ax-pp137-s dùng để in số liệu cân cho máy in kim, kích thước 57.5mm*30m, 10 cuộn/hộp, mới 100%/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 053 miếng độn giữ dáng giày bằng giấy (bìa giấy độn giày) tw/ TW    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 1000116222 giấy bìa cắt góc dùng để bảo vệ sản phẩm kính điện thoại di động, 1 lớp giấy, 1 lớp màng tự dính, kt: 130x190 mm. mới 100%/ AP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 11092 giấy li hình, kích thước 1080mm*500m, hty1400101-35grb, mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 23 giấy chịu nhiệt và cách điện insulator, dùng sx thiết bị đầu nối./ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 344515 roeko paper points côn giấy dùng trong nha khoa 200 cái/hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 344520 roeko paper points côn giấy dùng trong nha khoa 200 cái/hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 344525 roeko paper points côn giấy dùng trong nha khoa 200 cái/hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 344530 roeko paper points côn giấy dùng trong nha khoa 200 cái/hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 344535 roeko paper points côn giấy dùng trong nha khoa 200 cái/hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 344540 roeko paper points côn giấy dùng trong nha khoa 200 cái/hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 480352 hanel articulating paper dụng cụ cắn đánh giá khớp cắn răng 120 cái/ hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 480354 hanel articulating paper dụng cụ cắn đánh giá khớp cắn răng 120 cái/ hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 480357 hanel articulating paper dụng cụ cắn đánh giá khớp cắn răng 120 cái/ hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 480384 hanel articulating paper dụng cụ cắn đánh giá khớp cắn răng 144 cái/ hộp nhà sx: coltène/ whaledentgmbh + co. kg. mới 100%/ DE/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 628874 giấy dán dùng cho cuộn cảm (79x17x0.06mm), dạng tờ, loại 1 lớp, rộng 17mm, đã tráng polyamide resin, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 628884 giấy dán dùng cho cuộn cảm (79x8x0.06mm), dạng tờ, loại 1 lớp, rộng 8 mm, đã tráng polyamide resin, hàng mới 100%/ TH    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 8.09.010467 giấy mặt 250g, dùng trong đóng gói, kích thước 79,5*122 *32 mm, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012156 giấy trắng đã tráng hai mặt bằng cao lanh, chưa in hình, in chữ, chiều rộng: 725mm. hiệu: hongmei, định lượng 250g/m2, hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012682 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 1072mm, định lượng 300g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012683 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 570mm, định lượng 300g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012689 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 740mm, định lượng 300g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012695 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 940mm, định lượng 300g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012697 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 1020mm, định lượng 300g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012698 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 990mm, định lượng 300g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012700 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 590mm, định lượng 240g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012702 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 665mm, định lượng 240g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808012704 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 725mm, định lượng 240g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 808013768 giấy trắng dạng cuộn, đã tráng phủ cao lanh, chưa in hình in chữ, dùng để sản xuất hộp giấy, khổ rộng 1067mm, định lượng 300g/m2. hàng mới 100%/ SE    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 8v8532 phôi nhãn dán bằng giấy, hàng mới 100%/[label 2 (tape)] label/ US    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: 8v8559 phôi nhãn dán bằng giấy, hàng mới 100%/[label 1 ()] _clip/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: B15 giấy cách điện (dùng cho sản phẩm điện tử), hàng mới 100%. - insulating paper/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Bisg0355 tấm lót thêu/bm3_n backing material 28cmx3m/x81175101/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Cm-pa0ut-00042 giấy lau mắt kính 125mm x 75mm (50 tờ x 25 gói/túi) dùng cho máy sản xuất dây cáp điện.hàng mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Dc1 lô mặt giấy (giấy đế dạng cuộn, được in nhũ bạc một mặt, khổ rộng: 15-20cm,dùng ép lên mặt giấy vàng mã).không nhãn hiệu/ TW    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Dsvn009 miếng lót dưới giấy in ảnh, hàng mới 100%/ US    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Dsvn013 giấy in ảnh brick, hàng mới 100%/ US    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: G20v200087 thẻ chỉ thị độ ẩm cf-033, kích thước 50x75mm, chất liệu giấy, hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: G6 giấy đã tráng nhẹ hai mặt(size: 825*705mm,không có bột giấy thu được trong quá trình cơ học,định lượng:280g/m2,dùng in đồ chơi giấy)/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Gbbc 7600 giấy bọc bút chì 7600 (210mmx295mm)/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Gch giấy couche loại bề mặt phủ màu vàng (định lượng 120gsm, dạng cuộn, khổ 840mm). dùng để sản xuất vở xuất khẩu. hàng mới 100%./ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy dạng cuộn, tráng một mặt bằng chất vô cơ, không có chất kết dính,chưa in chữ, loại: (f)sriv-ve270g(r),định lượng:270 g/m2,khổ: 788 mm,dài: 2.100m,dùng làm vỏ hộp điện thoại di động,hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy để vẽ tranh, kích thước 50x 100 cm, chất liệu: giấy washi, nhà cung cấp: mie gallyery, hàng sử dụng cá nhân,mới 100%/ US/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy dùng để in và làm vỏ hộp (f)sriv-ve190g(r)tráng bằng cao lanh, hàm lượng bột giấy thu được từ quá trình hóa học 75% so với tổng trọng lượng bột giấy, định lượng 190g/m2 dạng cuộn 788 mm, mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy fax nhiệt k80/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy gói quà (đã tráng láng bằng cao lanh, đã in hiệu twg)-twg tea wrapping paper, hiệu twg, 1 unit = 1 cái = 1 tờ, mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy in nhãn mác sản phẩm (100mm*200m)/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy in nhiệt dạng cuộn 216*1/2inch*30m (12 cuộn/1 hộp), loại 1 lớp, rộng 216mm, dài 30m/1 cuộn (jx100145). hàng mới 100%/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy lót trắng,chưa thấm tẩm, dạng tờ hình chữ nhật kt(1500x1200) mm, dùng để lót lên bề mặt da đóng gói trong ngành da thuộc, hàng mới 100%./ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy phòng sạch đã tráng phủ lớp hóa chất vô cơ, dùng để lót hàng kính khi đóng hàng, kích thước 612*351 mm. hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy trắng có tráng phủ vmch dạng cuộn, định lượng 40gsm, khổ 245mm/glassine vmch 245mm, 40gsm+6gsm vmch/ IN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy trắng insper smooth không tráng phủ, định lượng 128g/m2, kích thước: 636mm*939mm, dạng tờ, dùng làm vỏ hộp, hàng mới 100%/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Giấy tráng keo dùng làm bao bì đựng sản phẩm m10a03, khổ: 250mm, hàng mới 100%./ SG/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Gs-wl giấy loại 300 gsm đã tráng, dạng cuộn có chiều rộng khổ 750-1330mm. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Ivc1-cou-01212 giấy couche dạng tờ, định lượng 140gs/m2 khổ 54.5x95cm, đã tráng phủ 2 mặt, hàng mới 100% 11.017720tne, đơn giá: 670usd/tne/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Ivc1-cou-02095 giấy couche dạng tờ, định lượng 140gs/m2 khổ 77x92.5cm, đã tráng phủ 2 mặt, hàng mới 100% 15.954400tne, đơn giá: 670usd/tne/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Ivc1-cou-03363 giấy couche dạng tờ, định lượng 140gs/m2 khổ 91x78.5cm, đã tráng phủ 2 mặt, hàng mới 100% 33.602940tne, đơn giá: 670usd/tne/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Ivc1-cou-60407 giấy couche dạng tờ, định lượng 120gs/m2 khổ 81x68.5cm, đã tráng phủ 2 mặt, hàng mới 100% 0.599tne, đơn giá: 670usd/tne/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: J93032 cuộn giấy bìa tl-s 460g 18.5x330 (hàng chuyển mục đích sử dụng từ mục 19 tk 104951682841/e31)/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Jhktbm13 tem ghi tên, thông tin, mã vạch của bộ dây 430h9a240 rộng 115mm dày 0.12mm. hàng mới 100%/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Jsb42 tấm bìa 1 lớp đã tráng phủ, kt 780-880*420-594mm, dùng để sản xuất thùng hộp giấy, hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Jtdt008 giấy poluya paper,giấy gói, không tráng, nhuộm, không in,14*92cm;30*70cm;29*72cm;17*90cm;22*92cm;5*27cm, dùng đóng gói giày. mới 100% - gbz0002/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: K-84 giấy kraft định lượng 84g/m2/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: M0309001 giấy chuẩn test adf, đã in. hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: M0309003 giấy chuẩn test adf, đã in. hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: M0309010 giấy chuẩn test, đã in, hàng mới 100%/ KR    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Mẫu giấy (sơ đồ áo được vẽ trên giấy), dùng để hướng dẫn quy trình công đoạn may áo, hàng mới 100%/ US/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Mẫu giấy bìa màu đóng gói đồ chơi (kích thước: 48x34.8cm), nhà sx: fujifilm holdings corporation,hàng mẫu dùng để quảng cáo, không sử dụng,mới 100%/ JP/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: N44 giấy một lớp đã tráng phủ một mặt bằng chất vô cơ (đá vôi),dùng làm vỏ hộp điện thoại di động, định lượng: 270g/m2,kích thước 788mm*2100m, hàng mới 100%. (f)sriv-ve/ KR/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Nb18 external sleeve thân thùng bằng các tông-nb18/ JP    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Ncg107 giấy bìa đã tráng 1 mặt chưa in màu, dạng cuộn chiều rộng 1040mm, định lượng 350gsm, dùng để sản xuất xuất khẩu, hàng mới 100%/ MY/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Nl006 giấy 1 lớp làm từ bột giấy đã tẩy trắng, tráng phủ 2 mặt, đóng gói dạng cuộn, hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Nl01 giấy srrp 190g(r) paper, đã tráng phủ, nhuộm màu bề mặt, chưa trang trí hoặc in bề mặt. kt: 788mm*4250m. dạng cuộn: 1 roll. dùng để sản xuất bao bì carton./ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Nl03 bìa đã tráng phủ 1 mặt bằng canxi cacbonat, định lượng 400g/m2, dòng hàng 1, tk 107478147710 ngày 27/08/2025/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Nl2-gbt nl2-gbt giấy bìa một mặt xám, định lượng 400/m2, đã tráng cao lanh một mặt, dạng tờ, chưa in hình, in chữ, kt: 1092*810 mm, dùng để in ấn(sl5510 tờ); mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Npl28 giấy kraft đã tráng 1 mặt bằng calcium carbonate và china clay, wood-free paper 180, định lượng 180g/m2, kt: 0.788*4107,09m/cuộn, 20 cuộn. hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: P71020712861002 giấy đã tráng, định lượng 300g/m2, loại 1 lớp, kích thước: 855*1195mm, hàng mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Paper pad miếng bìa carton lót hàng 1 lớp sóng, dạng tấm, kích thước: 65x32x3mm, dùng cho đóng hàng quay vòng, hàng mới 100%/ KR/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Pur53-black-36-0.23 giấy bìa đã tráng phủ cao lanh, không nhuộm, không có chất kết dính, không in bề mặt, định lượng 200g/m2, khổ 36mm/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Sx101 giấy carton đã tráng phủ bề mặt, định lượng 250g/m2, kt nguyên tấm: 1054x498mm, 100143400. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Sx23 giấy carton đã tráng phủ bề mặt, định lượng 300g/m2, kt nguyên tấm: 280mm- cuộn, 100154918. hàng mới 100%/ CN    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Ttgi trang trí nến bằng giấy, mới 100%/ CN/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: V20l8 giấy tráng cao lanh độ rộng 104cm dùng trong sản xuất tấm nhựa carbon để sx gậy thể thao các loại (hàng mới 100%, dạng cuộn), cmd theo mục 26 tk: 107684576310/e31/ TW/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: V296x giấy tráng cao lanh độ rộng 104cm dùng trong sản xuất tấm nhựa carbon để sx gậy thể thao các loại (hàng mới 100%, dạng cuộn), cmd theo mục 7 tk: 107519005640/e31/ TW/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: V296y giấy tráng cao lanh độ rộng 104cm dùng trong sản xuất tấm nhựa carbon để sx gậy thể thao các loại (dạng cuộn), cmd theo mục 8 tk: 107486310960/e31/ TW/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: V2970 giấy tráng cao lanh độ rộng 104cm dùng trong sản xuất tấm nhựa carbon để sx gậy thể thao các loại (hàng mới 100%, dạng cuộn), cmd theo mục 6 tk: 107519005640/e31/ TW/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: V2971 giấy tráng cao lanh độ rộng 104cm dùng trong sản xuất tấm nhựa carbon để sx gậy thể thao các loại (hàng mới 100%, dạng cuộn), cmd theo mục 9 tk: 107486310960/e31/ TW/ 10%    Hs code 4810
- Mã Hs 48109990: Xb-glua giấy lụa/ JP/ 10%    Hs code 4810
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202