Mã Hs 4804
- Mã Hs 48041100: 0305011002 giấy kraft lớp mặt dạng tờ, chưa tẩy trắng, kt: 112*112mm, dùng trong sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén, mới 100%./ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: C10-000255 giấy kraft dùng để bọc, chống trầy xước dây cáp, kích thước 210*295mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Fms23 giấy gói hàng mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Ga.009 giấy gói, độn, hàng mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Giấy cuộn kraft lớp mặt 57980, định lượng 469 g/m2 (loại chưa tẩy trắng), khổ giấy từ: 95-180cm, mới 100%/ US/ 15% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Giấy fluting medium, giấy bìa kraft lớp mặt, không tráng, chưa tẩy trắng, dùng để sản xuất bao bì carton. định lượng: 90 gsm (gram/m2) khổ cuộn: rw 1600mm. 10 cuộn. hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Giấy kraft lớp mặt, loại chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ,chưa thấm tẩm, chưa trang trí hoặc in bề mặt, đ/ lượng 250g/m2(otl-em fsc mix credit 250gsm), dạng cuộn..hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Giấykraft có thànhphần bộtgiấy sx bằng phươngpháp sulphat hoặc kiềmhóahọc trên 80% so với tổnglượng bộtgiấy,đl:156,7-161.7g/m2,premium kraft top liner board h160.đg:480usd/tấn. sltt:26,305tấn.mới100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Giấykraft lớp mặt chưa(tẩy trắng,tráng phủ,thấm tẩm,trang trí,in bề mặt),dạng cuộn,120-155 cm, mới 100%-test liner (kraft liner board) 230gsm- nsx: nissho iwai paper &pulp corporation-kqpl 383/tb-kđ3/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Kraft lớp mặt không tráng phủ, chưa tẩy trắng, dùng trong sản xuất bao bì, thành phần bột giấy trên 80%, định lượng 345g/m2, độ dày 470um, dạng tấm, kích thước 1092mmx787mm, mới 100%/ CN/ 15% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Npl1 giấy kraft _ pca kraft liner paper 469gsm. hàng mới 100%/ US/ 15% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Npl26b giấy gói giày (kraft lớp mặt loại chưa tẩy trắng) - mục 42/ CN/ 15% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Sd-paper giấy kraft dạng tờ chưa tẩy dùng để lót sản phẩm khi đóng gói, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Vlc-rol-03086 giấy kraft lớp mặt d337 nine dragon (cn), màu nâu, chưa tráng, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, 1 lớp, định lượng 337gsm, kích thước 930mm bằng giấy fsc mix 70%, dùng để sx bao bì,mới 100%/ CN/ 15% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Vy giấy kraft liner chưa tẩy trắng, dạng cuộn định lượng 440g/m2, rộng: 1150mm (dùng trong sản xuất bao bì đóng gói) (sl:8.962 tne, đg: 990 usd/tne). hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Ygz135 giấy kraftliner định lượng 337g, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, khổ rộng 1350mm, dùng trong sản xuất của nhà máy, hàng mới 100%/ CN/ 15% Hs code 4804
- Mã Hs 48041100: Ygz521 giấy kraftliner định lượng 337g, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, khổ rộng 1040mm, dùng trong sản xuất của nhà máy, hàng mới 100%/ CN/ 15% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 05 giấy mỏng plue paper, làm bằng giấy kraft lớp mặt, không tráng, dạng cuộn- dùng làm giấy gói/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 055 giấy dùng để gói, độn giày dạng tờ tw/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 055 giấy gói (làm từ giấy bóng mờ, đã cắt theo quy cách và in hình) 330*800mm/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 20 miếng giấy lót 190x263mm/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 24 miếng lót vớ (bằng giấy kraft không tráng đã làm bóng bề mặt) đã cắt, kích thước: 21 x 8.6 cm. hàng mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 641bn giấy gói giày (giấy kraft) - 237209-21ncmt19 - 265274.2056.1 cleated su21 menace tissue (340*935mm)/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 642hb giấy gói giày (giấy kraft) - 229660-21ncp18 - 259466.2056.1 nsw cross pack tissue (220*555mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 642hn giấy gói giày (giấy kraft) - 229660-21ncp16 - 259466.2056.1 nsw cross pack tissue (195*535mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 642lc giấy gói giày (giấy kraft) - 312085-25laf1lat18 - 295321.2056.1 nsw ho25 lebron af1 wrapping tissue (325*910mm)/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 642lp giấy gói giày (giấy kraft) - 312085-25laf1lat16 - 295321.2056.1 nsw ho25 lebron af1 wrapping tissue (315*830mm)/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 642lq giấy gói giày (giấy kraft) - 312085-25laf1lat19 - 295321.2056.1 nsw ho25 lebron af1 wrapping tissue (340*395mm)/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 642me giấy gói giày (giấy kraft) - 229660-21ncp20 - 259466.2056.1 nsw cross pack tissue (230*625mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 643us giấy gói giày (giấy kraft) - 315309-26nfgt1 - 296501.2056.1 w's training sp26 nike free gym wrapping tissue (285*650mm)/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 643uy giấy gói giày (giấy kraft) - 315309-26nfgt2 - 296501.2056.1 w's training sp26 nike free gym wrapping tissue (310*705mm)/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 64bq5 giấy gói giày (giấy kraft) - 60522-13nwpt20 - 86967.2056.1 nike sportswear premium wrapping tissue (360*900mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 64t12 giấy gói giày (giấy kraft) - 22t03 - 65172.2056.1 nike 100% post consumer tissue (270*760mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 64t16 giấy gói giày (giấy kraft) - 22t06 - 65172.2056.1 nike 100% post consumer tissue (310*780mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 64t17 giấy gói giày (giấy kraft) - 22t07 - 65172.2056.1 nike 100% post consumer tissue (320*870mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 64t19 giấy gói giày (giấy kraft) - 22t09 - 65172.2056.1 nike 100% post consumer tissue (330*870mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 64t1e giấy gói giày (giấy kraft) - 22t14 - 65172.2056.1 nike 100% post consumer tissue (360*960mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 64t1f giấy gói giày (giấy kraft) - 22t15 - 65172.2056.1 nike 100% post consumer tissue (400*1170mm)/ MY/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: 73 giấy gói giày (loại không có chữ, dùng để gia công giày, hàng mới 100%) (1ram=500pcs) (18*88cm)/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Aidg01 giấy đóng gói các loại/ MY Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: D05 họa tiết trang trí/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Ec10 giấy kraft, không tẩy (paper)/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Fy-0148 giấy kraft. quy cách: 60mm*50yrd. định lượng 124 g/m2. dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. mới 100%/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Gdp27 giấy mềm (dùng để gói giày)/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Giấy bìa kraft không tráng (white top kraft liner); dạng cuộn; chưa in; định lượng: 160 gsm; khổ:1300 mm;1350mm;1400mm;1450mm;1800mm và 1850mm; nhãn hiệu: komiwhite; hàng mới 100%/ RU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Giaygoi1 giấy gói giày kraft lớp mặt dạng tờ đã tẩy trắng -adidas solid black tissue/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Gkr01 giấy kraft các loại (hàng mới 100%)#rpbkf000000016/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Hh08 giấy hút ẩm (paper) 10"w x 14"l tissue hàng mới 100%/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: M126 giấy các loại, kraft lớp mặt, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Mm0043jp-pack giấy lót nguyên liệu dạng cuộn 0.08k - 41mmx1500m. hàng mới 100%/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Nk32 giấy bọc, gói giày 20jgt16 (kt: 845x285 mm). hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Nl0063 giấy gói giày kraft lớp mặt đã tẩy trắng dùng gói giày dùng để sx giày, 78.7*709.2cm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Nvl29 giấy bao gói (kraft lớp mặt không tráng đã tẩy trắng,quy cách 30x70cm), dùng trong sản xuất giầy dép, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: S08 sợi giấy chập/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: S10 sợi giấy/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Sn065mjtc giấy lót nguyên liệu dạng cuộn 0.08k - 23mmx1500m (01 cuộn = 01 cái). hàng mới 100%/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Sx641bm giấy gói giày - tissue - 16vtt07 - 104095.2056.1 35gsm premium white wrapping tissue (840*320mm)/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48041900: Sx6435p giấy gói giày - tissue - 60532-16ns7st14 - 108641.2056.1 nsw sp17 supreme tissue (280*750mm) clh của tk 107518586710/e31 ngày 11/09/2025 mục 3/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48042110: Giấy kraft - chưa tẩy trắng, dùng làm vỏ bao xi măng (dạng cuộn). định lượng 70gsm, khổ cuộn 1020mm. hàng mới 100%/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042110: Giấy kraft chưa tẩy trắng chưa in, chưa tráng phủ bề mặt dùng làm vỏ bao xi măng. đl: 75 gsm. size: 850-1220 mm. mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042110: Giấy kraft dùng làm bao xi măng, chưa tẩy trắng, chưa in, chưa phủ bề mặt. đl: 73-83gsm. size: 645-1330mm. mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042110: Giấy kraft không tráng, chưa tẩy trắng, chưa in, dạng cuộn, dùng làm vỏ bao xi măng, định lượng 80gsm, khổ 1020mm, chiều dài cuộn giấy: 6000m,hàng mới 100%. nsx:taiko/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: 010 giấy kraft (kraft paper 115gsm) mới 100%,dạng cuộn,loại chưa tẩy trắng dung trong sx bao bi, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa/ CN/ 17% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: A63 giấy (giấy gói, giấy nhét) dùng gói giày, kích thước: 40cm*60cm, số lượng: 900 tờ/ 4.5 kgs. hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Bdtgg giấy kraft chưa tẩy trắng, dùng đóng gói sản phẩm giày, kích thước: 17-50*50-110cm. hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Giấy kraft (sb80 sundry bag paper 80gsm-unbleached kraft paper) dạng cuộn,size 1120mm,1140mm,loại chưa tẩy trắng, dùng trong sx bao bì,không nhãn hiệu có nhãn hàng hóa,/ TH/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Giấy kraft chưa tẩy trắng, dạng tờ kt 528mm*415mm, định lượng 98g/m2. hàng mới 100%/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Giấy kraft dùng để làm bao xi măng (jing niu recycle virgin kraft paper 70 gsm, 1040mm), dạng cuộn. hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Giấy kraft không tráng, chưa tẩy trắng,chưa in, dạng cuộn, dùng làm vỏ bao, định lượng 70g/m2, khổ rộng:1020mm, hiệu " natural kraft plus". nhà sx: " opal australian paper ". hàng mới 100%/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Giấy kraft nâu làm bao bì chưa tẩy trắng, có định lượng 75g/m2, dạng cuộn: khổ giấy dài 6000m, mới 100%./ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Giấy kraft, không tráng, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, định lượng từ 100g/m2, chiều rộng khổ giấy 1170mm, dùng làm túi, bao bì, hàng,mới 100%. nhà sản xuất opal australian paper/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Gnl50 giấy gói kraft dạng tờ, dùng bao gói sản phẩm (300*865mm)/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Hak10006700000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, khổ rộng: 670mm, 1 cuộn = 6500 m, không tráng, chưa tẩy trắng (56 cuộn) roll paper hakp100/670/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Hak12009000000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, khổ rộng: 900mm, 1 cuộn = 5500 m, không tráng, chưa tẩy trắng (40 cuộn) roll paper hakp120/900/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Jak05003800000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi jak, khổ rộng: 380mm, không tráng, chưa tẩy trắng (30 cuộn)) roll paper jkp050/380/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Jak05005000000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi jak, khổ rộng: 500mm, không tráng, chưa tẩy trắng (31 cuộn)) roll paper jkp050/500/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Jak05006000000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi jak, khổ rộng: 600mm, không tráng, chưa tẩy trắng (33 cuộn)) roll paper jkp050/600/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: M.kraft giấy kraft không tráng, chưa được tẩy trắng dùng để làm bao bì, dạng cuộn, khổ từ (800-1300) mm. hàng mới 100%/ CN/ 17% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: M9000032 giấy đóng gói có gân khí (1,250mmw x 200ml)/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Mg giấy kraft gói hoa-hàng mới 100%./ CN/ 17% Hs code 4804
- Mã Hs 48042190: Qmgg01 giấy gói kraft (39*9cm), dùng để gói giày. hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: 1.02.010482 giấy dùng trong bao bì, trọng lượng 200g, kích thước 787mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: 123 giấy đóng gói (giấy kraft đã tẩy, khổ 35cm x 79cm) -hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: 2.15.009440 giấy kraft, định lượng 350g, kích thước 787*645mm, dùng trong sản xuất bao bì,hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: 36129008548 giấy xi măng (giấy cách điện) dày 0.4 mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: A0701239 cuộn giấy dùng để ngăn cách hai lớp sản phẩm tránh oxi hóa, kt: phi 58mmx19mmx1500m/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Fcn00028 giấy kraft không tráng dạng cuộn,loại đã tẩy trắng dùng sản xuất ốp ly fr sea dragon testliner 200 gsm,(không hiệu, hình chữ nhật,định lượng 200g/m2, rộng 950mm),mới 100%/ MY Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Gia01 giấy kraft gói hàng, không tráng, ở dạng tờ, dùng để gói thành phẩm túi xách, ví thời trang. kích thước 1 tờ = 0.75m x1.2m,mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Giấy không tráng phủ, dạng cuộn, chưa in, định lượng: 45gsm, w=650/640mm, (mg bleached kraft paper - side run), hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Giấy kraft dạng cuộn - reel tape 06t * 24mm * 400m, rộng 24mm, dài 400m, dày 0.6mm, dùng cho máy cắt, định hình dây dẫn kim loại, mới 100%/ KR/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Nl01 giấy kraff nâu, dùng để làm dây giấy và tệp giấy, kích thước 1165mm x 12000m, định lượng 38g/.hàng mới 100%/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Nl02 giấy kraft trắng dùng để làm dây giấy và tệp giấy, kích thước 1165mm x 12000m, định lượng 38g/.hàng mới 100%/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Pnp25014 giấy kraft, định lượng 250gsm, kích thước 800*580mm/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Rm-bk400800 giấy kraft dạng cuộn, dùng để sản xuất chậu đựng hoa và bao bì gói hoa - white kraft paper 40gsm x 800mm, item: rm-bk400800. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Rm-bk400840 giấy kraft dạng cuộn, dùng để sản xuất chậu đựng hoa và bao bì gói hoa - white kraft paper 40gsm x 840mm, item: rm-bk400840. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Rm-bk400890 giấy kraft dạng cuộn, dùng để sản xuất chậu đựng hoa và bao bì gói hoa - white kraft paper 40gsm x 890mm, item: rm-bk400890. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48042990: Rm-bk400980 giấy kraft dạng cuộn, dùng để sản xuất chậu đựng hoa và bao bì gói hoa - white kraft paper 40gsm x 980mm, item: rm-bk400980. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: 20250606-20 giấy xanh cách điện, kích thước: 25*30*0.2mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: 20250816-6 giấy xanh cách điện, kích thước: 50*30*0.2mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: 30301261 giấy kraf (định lượng <150g) cách điện dmd6642 dùng để chèn vào rãnh rotor,(kích thước: 7.8*0.45mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Ca-0100200059 giấy cách điện, 0100200059, r14, giấy kraft, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, khổ rộng w66mm, mới 100%. đơn giá: 1.00965924 usd/pce/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Ca-0100200060 giấy cách điện, 0100200060, r20, giấy kraft, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, khổ rộng w80mm, mới 100%. đơn giá: 1.00965924 usd/pce/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Giấy kraft cách điện dùng làm giấy chống dính, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, định lượng 60gsm, khổ 1200mm - jing niu recycle virgin kraft paper 60gsm 1200mm. hàng mới 100%./ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Giấy kraft dạng cuộn loại chưa tẩy trắng định lượng 50 gsm, khổ 1200mm (jing niu virgin kraft paper) - mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Giấy trơn kraft cách điện làm từ bột chưa tẩy trắng,chưa tráng phủ chưa thấm tẩm,chưa in chưa nhuộm màu bề mặt,kt dầy 0.05 mm rộng 960mm dạng cuộn, định lượng 50g/m2. hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Hcv053-m giấy kraft cách điện (kích thước 0.04mm x 15mm, hàng mới 100%)/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Isp3835mm giấy cách điện 0.38 x 35mm/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Isp3840mm giấy cách điện 0.38 x 40mm/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Isp3850mm giấy cách điện 0.38 x 50mm/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: Npl113 giấy kraft cách điện, loại chưa tẩy trắng, dùng để sản xuất mô-tơ điện, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48043110: X2551-nl giấy kraft cách điện fiber 0.25mm, linh kiện máy đóng gói mới 100%/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043130: Giấy dùng làm nguyên liệu dán phủ gỗ để sơn paper tape 12mm*550m, hàng mới 100%/ CN/ 10% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: 11100890 tấm lót chuối bằng giấy kraft có bọc nilon mỏng 50 x 15 cm, không nhãn hiệu. hàng mới 100%/ PH/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: 11101479 tấm lót chuối bằng giấy kraft 15k không có bọc ni lông mỏng, kích thước 460x270mm, không nhãn hiệu. hàng mới 100%/ PH/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: 11101480 giấy kraft lót chuối, kích thước: 565x152mm. hàng mới 100%/ PH/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: 13010161 giấy kraft kt (187*78 mm - 98g) (chưa tẩy trắng, dùng làm tấm đệm khi ép bo mạch)/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: 13010176 giấy kraft chưa tẩy trắng, dạng tờ kt 235mm*96mm, định lượng 98g/m2,dùng làm tấm đệm khi ép bo mạch/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: 13010179 giấy kraft chưa tẩy trắng, dạng tờ kt 145mm*144mm, định lượng 98g/m2, dùng làm tấm đệm khi ép bo mạch/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: 80npty-787x1194mm giấy kraft không tráng, ở dạng tờ, chưa được tẩy trắng, kích thước 787x1194mm, định lượng 80g/m2. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ac051060 giấy kraft không tráng dạng cuộn 80g/m2 dùng làm băng dính giấy, khổ 1060mm c060536-y, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ac051100 giấy kraft không tráng dạng cuộn 80g/m2 dùng làm băng dính giấy, khổ 1100mm c060515-y, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ac051140 giấy kraft không tráng dạng cuộn 80g/m2 dùng làm băng dính giấy, khổ 1140mm c060203, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ac051240 giấy kraft không tráng dạng cuộn 80g/m2 dùng làm băng dính giấy, khổ 1240mm c060527-y, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ac051270 giấy kraft không tráng dạng cuộn 80g/m2 dùng làm băng dính giấy, khổ 1270mm c060537-y, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ac051285 giấy kraft không tráng dạng cuộn 80g/m2 dùng làm băng dính giấy, khổ 1285mm c060533-y, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: B55 bìa kraft có định lượng 35g/mét vuông, chưa tẩy trắng dùng ngăn cách bảo vệ sản phẩm xuất khẩu, kích thước 17*20*4cm, hàng mới 100%\mã ht: b551001001/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: C225000160 giấy kraft dạng cuộn, không tráng, khổ rộng 2.51 mét, chưa tẩy trắng, định lượng 70g/m2, để sx vỏ túi khí xe du lịch. mới 100%, sx 2025/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy bìa lớp mặt carton (màu trắng kem), dùng để se dây sản xuất quai túi giấy, dạng cuộn, chưa tẩy trắng, định lượng 23g/m2, rộng 610mm - paper g15. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy dùng để lót hàng chưa tráng phủ, chưa tẩy trắng (dạng cuộn), định lượng 70g/m2, kích thước: 500mm*400m (tp: 95% là bột giấy). mới 100%/ KR/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy gói dạng cuộn chưa tẩy trắng, kích thước:30cm*18m, định lượng:70gsm,dùng để gói thực phẩm, 1 cuộn/bịch, 12 bịch/thùng,1 bịch = 1pkg, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy không tráng:unbleached kraft paper, 1,720mm, 90g/m2). dùng để lót khuôn sản xuất mút xốp. hàng mới 100%. không in hình, không in chữ, không gia công lớp mặt./ FI/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft - blp chưa tẩy trắng (063438 - 063520), định lượng 50 gsm (+/- 5%), chiều rộng của khổ giấy 30 cm (+/- 2mm), dùng làm bao thư, bìa tập vở, nsx: pakka limited. hàng mới 100%./ IN/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft 80g/m2, rộng 35cm dùng để bao gói thanh nhôm, chưa in, tráng phủ, chưa tẩy trắng, dạng cuộn. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft có hàm lượng bột giấysx bằng qt sulphat hoặc kiềmhhchiếm 89,5%so với tổng lượng bột giấy,đl140g/m2,khổ1350mm/cuộn(kraft top liner board n140). sltt:5,324tấn,đg:370usd/tấn,mới100%*/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft đi từ bột giấy chưa tẩm trắng,chưa ngâm tẩm, bề mặt chưa tráng phủ, chưa gia công thêm,dạng tờ.kích thước900x700 mm, định lượng 13.5g/m2,dùng trong sx gốm sứ.nsx guangxi pingxiang.mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft dùng làm giấy lót trong quá trình sản xuất mút pu. (loại không tráng, chưa được tẩy trắng, định lượng tiêu chuẩn 100g/m2)/ CZ Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft không tráng, chưa tẩy trắng,chưa in, dạng cuộn, định lượng 100gsm, khổ giấy 1060mm, chiều dài cuộn: 5000m, đẻ lót hàng, hàng mới 100%./ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft loại chưa tẩy trắng dùng để in ấn; kích thước (12cm*500m)/cuộn, định lượng 150gsm, sử dụng trong ngành in ấn, hàng mới 100%/ ID/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft malaysia làm từ bột chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, thấm tẩm, chưa in, chưa trang trí hay nhuộm bề mặt, dùng sản xuất bao túi; định lượng 60g/m2, dạng cuộn, khổ 900mm; hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft nâu 2 mặt (kraft 150 export bright-fsc mix credit) (loại chưa tẩy trắng, dạng cuộn,chưa in hinh, chưa in chữ), định lượng: 150gsm x 800mm,dùng để sx bao bì, hộp giấy, hàng mới 100%/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft(hàm lượngbột giấysx bằngqtsulphathoặc kiềmhh trên80%so với tổng lượng bột giấy).dạng cuộn,đl120g/m2,khổ1000 -1750mm/cuộn(kraft top liner board n120). sltt:105,867tấn,đg:375usd/tấn,mới100%*/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft(perforus)không tráng phủ dạng cuộn lót mặt bàn cắt của máy cắt vải(dùng để phân lớp vải cho lưỡi dao cắt chính xác không lệch rập,1.95x200m,định lượng:60g/m2,1cuộn=23kg)-p/n:cs0170f.mới100%/ ES/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft*, loại chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ,dạng cuộn, dùng để sản xuất thùng carton. đl: 140 g/m2; khổ 900-2050 mm/cuộn (kraft top liner board n140). đg: 370 usd/tấn; sl: 158, 018tấn. mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy kraft, dùng trong công nghiệp dệt may, định lượng 80g/m2, kích thước 1800mm, nặng 30kg, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy làm lớp sóng (giấy kraft, loại chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa in ấn) định lượng 140gsm-corrugated medium paper (unbleached kraft paper) cmp 140 gsm (fsc recycled 100%). hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấy sack kraft dạng cuộn chưa in, chưa tẩy trắng,chưa tráng bề mặt dùng làm túi giấy, định lượng: 120 gsm, rộng 550-1830mm, nsx: hanwa co., ltd. mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Giấykraft loại chưa tẩytrắng,chưa trángphủ.đl:109-110,5g/m2,độ bục 2,73-2,94kpa.m2/g,dạng cuộn,khổ 950-1500mm/cuộn,dùng sx thùng carton.kraft top liner board n110.đg:380usd/tấn. sltt:3,358tấn.mới100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Krb1500880 nguyên liệu giấy khổ880mm loại chưa tráng phủ-gia công thêm,dạng cuộn,grey,định lượng 150g/m2,dùng làm lớp phủ bề mặt trên tấm thạch cao.mới100%/ KR/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Lkp85-815/642-7015 giấy kraft (không có lớp kết dính) chưa tẩy trắng, định lượng 85gsm dạng cuộn, khổ 642mm/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ncg033 giấy kraft không tráng chưa được in họa tiết hoa văn, dùng để sản xuất giấy gói quà, dạng cuộn chiều rộng 775 mm, định lượng 70 gsm. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Nl008 giấy kraft chưa tẩy trắng, dạng cuộn, hàng mới 100%/ TW/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Nl041 gcsi giấy kraft sử dụng để lót hàng (dạng cuộn), kích thước: 100g*530mm*750m, code: sb020200120, hàng mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Rb0506 cuộn nẹp giấy, dùng để nẹp bìa sổ tay, dạng cuộn, định lượng 60g/m2 chiều rộng: 35mm, đường kính 390mm, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ro001813 giấy kraft, định lượng 1.32g /pcs, xấp xỉ 35g/m2, dài 236mm, rộng 160mm, chưa tẩy trắng, dùng để kiểm tra chất lượng, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: S150 giấy medium dùng làm lớp giấy sóng, định lượng 150g/m2, dạng cuộn chưa tẩy trắng, medium paper mau-150 khổ rộng từ 75-140cm, mới 100%/ TW/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: S90 giấy medium dùng làm lớp giấy sóng, định lượng 90g/m2, dạng cuộn chưa tẩy trắng, medium paper 90gsm khổ rộng 75-140cm, mới 100%/ TW/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Sr-09 giấy kraft 1520mm (dùng để lót nguyên liệu), mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Ubl kraft giấy kraft, chưa tẩy trắng, không tráng, định lượng 100g/m2, dạng cuộn, khổ 980 mm, độ dài cuộn:5000m, hãng sản xuất: daio, dùng để sx túi giấy dùng trong siêu thị. hàng mới 100%/ JP/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Vmd-140 giấy kraft định lượng 140g/m2, dạng cuộn, hàng mới 100%./ MY Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Voion371 120g kraft paper,giấy bìa không tráng, chưa tẩy trắng,định lượng 120g, khổ 840mm, dạng cuộn,dùng sản xuất hộp giấy. mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48043190: Y31110300006 giấy kraft 70 gsm (chưa tẩy trắng, không cách điện, định lượng 70g/m2, dùng để gói hàng hoá). hàng mới 100%/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043920: Cuộn giấy dập nổi 120g (màu) từ 100% bột gỗ dùng để sx bao bì, khổ: 500-850mm,định lượng 120g, hàng mới 100%./ CN/ 17% Hs code 4804
- Mã Hs 48043920: Giấy gói bánh quế đã tẩy trắng không hiệu (phục vụ sx nội bộ dn,không mua bán trong nước) - packaging-cone jacket (new)-240pc/pack - 240 cái/gói, đường kính:4.3cm, dài:11cm, nsx: pack printer- mới100%/ TH/ 17% Hs code 4804
- Mã Hs 48043920: Giấy kraft không tẩy trắng - tokai unbleached kraft paper- dạng cuộn, định lượng 50 g/m2, khổ 820mm, nguyên vật liệu dùng làm bao bì thực phẩm. nsx nippon tokai. hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043920: R1136-508 cuộn giấy (chưa tráng phủ, định lượng 77 g/m) đã được tẩy trắng, rộng 1510mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%)/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043920: R1136-563 cuộn giấy kraft, chưa tráng phủ, loại nhiều lớp, định lượng 72g/m2, 1 lớp đã được tẩy trắng, rộng 1560mm dùng trong sản xuất bao bì thực phẩm - hàng mới 100%/ SE Hs code 4804
- Mã Hs 48043920: Wrappaper giấy làm giấy gói thực phẩm, không tráng, dạng cuộn, định lượng 23 g/m2/ln023-0990-05/po41526/ ES Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: 20105000117 giấy kraft dạng tờ đã được tẩy trắng, khoông tráng, định lượng 50gr/m2,quy cách: 889*1194mm, dùng để lót đóng gói sản phẩm giấy, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: 25-kraft paper -05 giấy kraft nhật định lượng 83gm, khổ 1160mm,960kg ~ 10000m,cắt, chia cuộn khổ 1060mm.6 cuộn: 1500m/cuộn,1 cuộn: 971m/cuộn(po k251227-0-l)/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: 301.020.00049 lõi cuộn giấy màu nâu, kích thước phi 5x8mm, bằng giấy ép, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: 52 băng dính bằng giấy kraft không tráng, dạng cuộn (100m/cuộn) - dùng cho đóng gói sản phẩm may mặc - cđmđsd từ tk 106052189500 - dòng2/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: 80105-004.02 giấy kraft trắng dạng cuộn định lượng 100gsm khổ 830mm dùng để sản xuất sản phẩm giấy/ mf kraft ik natural white oba free f69 100gsm, 830mm (100% pefc). hàng mới 100%/ ID Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: 811001782 giấy duplex 1 mặt trắng được tráng phủ, 1 mặt xám nhám không tráng phủ, dùng sản xuất hộp giấy, khổ rộng: 762mm, định lượng: 255g/m2. mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: A0621250a dải băng quấn bằng giấy paper tape #50 0.05/10/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: A-2 giấy kraft từ bột giấy tẩy trắng, chưa tẩm, tráng, in, trang trí bề mặt; 50g/m2, dạng cuộn. machine glazed paper 50gsm x 1,270 mm ctphc (mới 100%)/ JP/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Cuộn giấy kp2512075 f.c.b(f), định lượng 85g/m2, kt 76 x800 x720 mm, không hiệu, nsx kook-il paper (zhangjiagang) mfg co.,ltd. hàng mới 100%/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Cuộn giấy trắng định lượng 17gsm(làm giấy gói giày) -chiều rộng cuộn 79cm mới 100%- gồm 28 cuộn (mg vp hi-white 17gsm) 9,059mt= 9059 kg fsc mix credit/ ID/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy chưa tráng phủ (làm nền sản xuất giấy nhôm) hamayu(machine glazed paper): 33gsm x 828mm (hàng đã kiểm tk 105548940451 (29/06/2023) và tương tự mặt hàng đã gđ tại kqgđ số 657/tb-kđ3 (21/05/2020)./ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giay giấy kraft bề dầy 2mm, chưa in, size 125 x 220 mm, đã tẩy trắng định lượng dưới 140g/m2, mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy không tráng, dạng cuộn dùng trong sx dây điện, chống ẩm cho dây điện, được tẩy trắng, rộng 18mm, định lượng: 30g/m2, không nhãn hiệu-cable wrapping paper. mới 100%/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft 60gsm không tráng đã tẩy trắng, chưa in, dùng trong ngành in bao bì,định lượng 60g/m2, khổ 1000 mm, nhà sản xuất: billerud, hàng mới 100%/ SE/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft 80gsm không tráng đã tẩy trắng, chưa in, dùng trong ngành in bao bì,định lượng 80g/m2, khổ 900 mm, nhà sản xuất: billerud, hàng mới 100% (f.o.c)/ SE/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft cuộn, khổ 1,1m, chưa thấm tẩm, chưa tráng, chưa trang trí hoặc in bề mặt, định lượng 95g/m2 (+-10%), dùng để sản xuất bộ lọc cho máy làm mát không khí bay hơi. mới 100%/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft đã tẩy trắng dạng cuộn định lượng 21 gsm, khổ 770 - 1223 mm (mg bleached kraft paper) - mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft dạng cuộn chưa tráng phủ, dùng để sản xuất bao bì carton- uncoated kraft paper định lượng 140gsm, bề rộng khổ giấy từ 1250mm đến 1500mm, kết quả ptpl số 1024/tb-kđ3(17/08/2020),mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft không tráng,đã tẩy trắng,chưa in,định lượng 32.4g/m2,hàm lượng tro 0.27%,chỉ số bục 5.93kpa.m2/g,dạng cuộn,khổ 166cm- oji/m.g.bleached kraft paper 30gsm,1660mmx9200m.mới100%./ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft làm từ bột đã tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa thấm tẩm, chưa in, trang trí hay nhuộm bề mặt, dùng sản xuất bao túi, đ.lượng 120g/m2, dạng cuộn, khổ 1070mm, hiệu billerudkorsnas, mới 100%/ SE/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft màu trắng, không tráng, dùng để in, định lượng 70gsm, dạng cuộn, nhà sản xuất: pt. pabrik kertas tjiwi kimia tbk. hàng mới 100% (1mt=1000kgm)/ ID/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft ở dạng cuộn không tráng phủ dùng làm bao bì, khổ 540mm, định lượng 50g/m2, 2000m/cuộn (20 cuộn), nsx: unesco paper co., ltd, hàng mới 100%/ TW/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft va-140t không tráng, loại chưa tẩy trắng dạng cuộn, có định lượng 140gsm, khổ: 1200mm, đường kính: 117cm,dùng để sản xuất thùng carton. hàng mới 100%./ TH/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy kraft, không tráng phủ,đã tẩy trắng để in, dạng cuộn, không dùng để in tiền, chưa in hình in chữ, hiệu:tk, định lượng: 35gsm, kt:830x800mmx6 inch, nsx: pt.pabrik kertas tjiwi kimia tbk, mới 100%/ ID/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy lót cuộn thép (có định lượng từ 150g/m2 trở xuống) - interleaving light ht d (bleached mg kraft paper) size: 38g/m2, 1240mm (mới 100%)/ SE/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Giấy sack kraft dạng cuộn chưa in, đã được tẩy trắng, chưa tráng bề mặt dùng làm túi giấy, định lượng: 80 gsm, khổ rộng 1005mm. nsx: fortex international ab, hàng mới 100%/ SE/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Gkp08008600000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, khổ rộng: 860mm, không tráng, chưa tẩy trắng (38cuộn). hàng mới 100% roll paper gkp80/860/ TH Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Gkp10007850000 giấy chưa in dùng để sản xuất túi, khổ rộng: 785mm, không tráng, chưa tẩy trắng, định lượng 100gsm (240 cuộn) roll paper gkp100/785/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Gl giấy lót định hình, dùng để lót định hình phụ kiện của sản phẩm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Gt005 giấy vô trùng đã tẩy trắng, không tráng phủ, không in bề mặt - paper ribbon tape w:30mm, định lượng 75g/m2, dạng cuộn 30mmx1000m; dùng để sx túi đựng sản phẩm/ TH/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Ich115019-0001 quai xách của hộp carton bằng giấy kraft có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống,chưa tẩy trắng,kt top: 157x30x5(mm),kt bottom:157x43x2.5(mm),mới 100%(thuộc dh:1/tkhq:107783549420/e31)/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Kr paper giấy kraft không tráng, đã được tẩy trắng hai mặt, định lượng 90g/m2, khổ 800mm, dạng cuộn, độ dài cuộn: 6600m, dùng để sản xuất túi giấy dùng trong siêu thị, hàng mới 100%./ ID/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Kraft paper giấy kraft, versalite -f002, định lượng giấy 21g/m2, đã tẩy trắng,không tráng dạng cuộn dùng để làm bao bì bọc ống hút nhựa. mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Lut009 giấy kraft đã tẩy trắng định lượng 17 g/m2, phụ kiện may mặc, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: M26419 dải băng quấn bằng giấy paper tape #50 0.05/20/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: M26435 dải băng quấn bằng giấy paper tape 0.05/15/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: M26443 dải băng quấn bằng giấy paper tape #50 0.05/25/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: M26450a dải băng quấn bằng giấy paper tape #50 0.05/30 1200m/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: M3258613 dải băng quấn bằng giấy paper tape t-30 0.03/10/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: M621250 dải băng quấn bằng giấy paper tape #50 0.05/10/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Md-giaykraftkt giấy bìa kraft không tráng, định lượng 120g, 889*1194mm/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Mgp-30g(rol) giấy kraft không tráng,đã tẩy trắng,chưa in,định lượng 32.4g/m2,hàm lượng tro 0.27%,chỉ số bục 5.93kpa.m2/g,dạng cuộn,khổ 166cm- oji/m.g.bleached kraft paper 30gsm,1660mmx9200m.mới100%./ JP/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Mgp-35g(rol) giấy kraft không tráng,đã tẩy trắng,chưa in,định lượng 36.6g/m2,hàm lượng tro 1.98%,chỉ số bục 5.3kpa.m2/g,dạng cuộn,khổ 166cm - oji/mg.bleached kraft paper 35gsm,1660mmx9200m.mới 100%./ JP/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Mjp12006500000f giấy kraft đã in dùng để sản xuất túi, định lượng: 120g/m2, khổ rộng: 650mm (05 cuộn), không tráng, đã tẩy trắng mjp120/650/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Mjp12009000000f giấy kraft đã in dùng để sản xuất túi, định lượng: 120g/m2, khổ rộng: 900mm (10 cuộn), không tráng, đã tẩy trắng mjp120/900/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: N-giay giấy, bìa kraff không tráng 28g 65cm. hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Nl sx bơm kim tiêm dùng1 lần,mới100%: giấy khử trùng làm từ bột giấy hóa học tẩy trắng,chưa thấm tẩm tráng phủ,chưa được trang trí hoặc in(38.8cm - dài1000m),có định lượng67g/m2,/ KR/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Nl01 giấy kraft không tráng đã tẩy trắng định lượng 110g/m2, dang cuộn khổ giấy 793 mm - fsc recycled credit, mới 100% - dùng để sản xuất túi giấy, hộp giấy/ CN/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Nvl9 giấy kraft không tráng, ở dạng tờ không gấp, loại đã tẩy trắng, dùng để lót tấm kính (paper interleaf), kích thước: 705*645mm, định lượng: 50g/m2, mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Pap02 giấy chống ẩm mã: pap0020906, kích thước: 10*3.5cm, định lượng: 15g/m2, màu: trắng, hàng mới: 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Pkr giấy kraft - kraft paper(hokuetsu recycle kraft paper),giấy không phủ tráng,đl: 70gsm, kt:61-195cm,sl nk thực tế: 139,41 mt,đg nk thực tế:430 usd, dùng sản xuất các sản phẩm bằng giấy, mới 100%/ JP/ 18% Hs code 4804
- Mã Hs 48043990: Ppbg0005 brace paper all pulp- giấy kraft, không tẩy trắng, không tráng phủ, dạng cuộn, định lượng: 130g/m2, khổ 70mm, dùng cố định miệng bao khi may, đã kiểm: 106939691241/a12/ KR/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: D.paper-01 giấy kraft cách điện, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, có định lượng 160g/m2, kích thước 0.26mm x 1120mm/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: D.paper-02 giấy kraft cách điện, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, có định lượng 160g/m2, kích thước 0.26mm x 1080mm/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: D.paper-03 giấy kraft cách điện, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, có định lượng 160g/m2, kích thước 0.26mm x 1280mm/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Giay giấy kraft cách điện, loại chưa tẩy trắng có định lượng trên 150 g/m2 dưới 225 g/m2, phụ kiện dùng sản xuất con đội, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Giấy kraft cách điện, chưa tẩy trắng, dạng tấm, có định lượng 161g/m2, kích thước 0.26mm(+/-0.02) x 508(+6-0)mm x 533(+8-0)mm (meiko code: 13126240)/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Giaycachdien giấy kraft cách điện màu đỏ, loại chưa tẩy trắng, dùng để sản xuất motor thủy lực, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Ipnt0.05x20 giấy cách điện (insulation paper ipnt0.05x20) (mới 100%)/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Ipnt0.18x12 giấy cách điện (insulation paper ipnt0.18x12) (mới 100%)/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Ipnt0.18x18 giấy cách điện (insulation paper ipnt0.18x18) (mới 100%)/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Ipnt0.18x23 giấy cách điện (insulation paper ipnt0.18x23) (mới 100%)/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Ipnt0.18x29 giấy cách điện (insulation paper ipnt0.18x29) (mới 100%)/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Ipnt0.18x35 giấy cách điện (insulation paper ipnt0.18x35) hàng mới 100%./ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Msta0015 giấy kraft esd màu vàng sử dụng trong phòng sạch, khổ a4, 10 ram/thùng, có cách điện, kích thước 210mmx297mm, dùng in tài liệu, sử dụng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Msta0018 giấy kraft esd khổ a4, sử dụng trong phòng sạch, 10 ram/thùng, 1 ram = 1 kg, có cách điện, kích thước 210mmx297mm, dùng in tài liệu, sử dụng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48044110: Msta0019 giấy kraft esd khổ a4, sử dụng trong phòng sạch, 10 ram/thùng, 1 ram = 1 kg, có cách điện, kích thước 210mmx297mm, dùng in tài liệu, sử dụng trong nhà xưởng. hàng mới 100%/ KR Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: 51 giấy lót (paper fastner, nguyên phụ liệu may ba lô, túi xách,ví), mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: 512-000216 vách ngăn bằng bìa kraft - separator b met21a1 a=a18/30 kích thước: 382x87mm ro mới 100% (nguyên liệu dùng để sản xuất), hàng mới 100%./ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: 512-000472 vách ngăn bằng bìa kraft separator b met1106, kích thước 480*61mm (nguyên liệu dùng sản xuất). hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: A88-wp giấy bạc lót giỏ xách.weaved aluminum foil [z. 01.w5007] silver 0.15mm 48" (a01) rnpt/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Bkp105-960-st giấy kraft màu nâu vàng dạng cuộn, định lượng 105gsm, khổ 960mm/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Fmc0160t0787 giấy kraft không tráng, dạng cuộn, chưa tẩy trắng, chưa in, định lượng 160g/m2, khổ rộng787mm,dùng để sx bao bì đóng gói, hàng mới 100%, thuộc dòng 3 tkn 107515322830/e31/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Fuy157 giấy đóng gói (dạng cuộn),kích thước: 76cm*175m,3b3401e00-000-g/ NL Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Fy337 giấy đóng gói,kích thước: 105*290mm,253-50061-01/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấy bìa không tráng, chưa tẩy trắng, kraft line board, định lượng 160gsm, rộng 800mm, dạng cuộn, hàng mới 100% dùng để in/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấy kraft (dùng sản xuất tấm laminate)/ kraft paper akb-190x s4 width: 1262mm - mới 100%. kh: 107111066641/a12, ngày 18/04/2025. mục 2 trên co/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấy kraft chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa in ấn, định lượng 170gsm - kraft liner paper ocl-em fsc mix credit 170gsm (kqgđ: số 1610/tb-kđ3, ngày 18/09/2019). mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấy kraft khác,dạng cuộn,không tráng phủ,chưa tẩy trắng,định lượng 170gsm-kraft liner paper ocl-em fsc mix credit 170gsm.(khổ 155cm -> 220cm*4650*4700m).mới 100%. mua theo hđ số:otbd-587/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấy kraft loại chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, có thành phần bột giấy hóa học, dùng để sản xuất bìa carton dạng cuộn định lượng 170g/m2 (ocl-em fsc mix credit), chiều rộng từ 120-180cm. mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấy kraft, loại chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, dạng cuộn, dùng để sản xuất thùng carton. đl: 160 g/m2; khổ 1300-2450 mm/cuộn (kraft top liner board n160). sltt:209,451tấn,đg:370usd/tấn,mới100%*/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấy kraft-craft paper dạng cuộn, không tráng chưa tẩy trắng,định lượng 178g/m2,khổ 130mm, chiều dài 1013m,không cách điện,dùng để phủ trên tấm đá lúc gia công ép tấm đá.mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấy lót (kích thước w1950mm x l1000m, định lượng 160g/m2, dạng cuộn, số cuộn: 2 cuộn)/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấykraft có hàm lượng bột giấy sx bằng quá trình sulpha thoặc kiềm hh trên80%sovới tổng lượng bột giấy,đl:200g/m2,khổ1000-2300mm/cuộn.(krafttoplinerboardn200). sltt:51,763tấn,đg:370usd/tấn,mới 100%*/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Giấykraft*, dạng cuộn, loại chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, dùng để sản xuất thùng carton. đl: 170 g/m2; khổ 950-2450 mm/cuộn (kraft top liner board n170). đg: 370 usd/tấn; sl: 762,197 tấn. mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Ich060007-0001 giấy kraft cách điện (dùng cách điện, sử dụng lắp ráp trong loa âm thanh), có định lượng trên 150 g/m2 chưa được tẩy trắng, gp kraft paper,hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Ich060012-0001 giấy kraft cách điện (dùng cách điện, sử dụng lắp ráp trong loa âm thanh), có định lượng trên 150 g/m2 chưa được tẩy trắng, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Ich060023-0001 giấy kraft cách điện (dùng cách điện, sử dụng lắp ráp trong loa âm thanh), có định lượng trên 150 g/m2 chưa được tẩy trắng, quy cách 50*15mm, kraft paper br,hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Ich060024-0001 giấy kraft cách điện (dùng cách điện, sử dụng lắp ráp trong loa âm thanh), có định lượng trên 150 g/m2 chưa được tẩy trắng, kraft paper br,hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Kr39 giấy kraft cuộn chưa tẩy, chưa tráng phủ định lượng 160gsm, có khổ từ 147cm đến 170cm./ TW/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Pnp18016 giấy kraft không tráng, định lượng 180g, kích thước 889*1194mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Pnp35015 giấy kraft, định lượng 350gsm, kích thước 889*1194mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: S180 giấy medium dùng làm lớp giấy sóng, định lượng 180g/m2, dạng cuộn chưa tẩy trắng, mau-180 khổ rộng từ 75-140cm, mới 100%/ TW/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Sp1 bìa giấy kraft chưa được tẩy trắng, định lượng 200gsm,size: 787mm, dạng cuộn, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Vmd-160 giấy kraft định lượng 160g/m2 dạng cuộn, hàng mới 100%./ LA Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Vmd-170 giấy kraft định lượng 170g/m2, dạng cuộn, hàng mới 100%./ MY Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Vmd-200 giấy kraft định lượng 200g/m2, dạng cuộn, hàng mới 100%./ MY Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: Wp03 giấy lót giỏ xách.paper (oa) thickness: 0.6mm white oa-100 60" (oa-02) gongmao/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044190: X2517 giấy kraft cách điện 0.35 x 52 x 310mm, linh kiện máy đóng gói mới 100%/ JP Hs code 4804
- Mã Hs 48044290: Giấy kraft, giấy đã tẩy trắng hai mặt, hai mặt màu trắng, định lượng 170g, kích thước: 787*702mm, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044290: Ncg134 giấy kraft không tráng, đã tẩy trắng toàn bộ, dạng cuộn chiều rộng 1030mm, định lượng 170 gsm dùng để sản xuất giấy gói quà. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044910: Giấy kraft nguyên sinh dạng cuộn dùng để làm ống đựng bánh snack (kt: dài 2450m, rộng 124mm, đường kính 950mm), chưa tráng phủ, chưa ghép lớp, chưa in, định lượng 210g/m, mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044910: Tg8002 giấy không in, dập nổi 5 lớp, định lượng 172g/m2 dùng để làm bao bì đựng socola (270x180x3,6) mm, hàng mới 100%/ DE/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: 20105001025 giấy kraft dạng cuộn đã được tẩy trắng,định lượng 200gr/m2,quy cách: 1000mm, dùng để lót đóng gói sản phẩm giấy, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: 3z giấy kraft white top liner dạng cuộn định lượng 200g/m2, rộng 1300mm (dùng trong sản xuất bao bì đóng gói) (sl: 8.017 tne, đg: 1220 usd/tne). hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Cq-art giấy in nghệ thuật-printed art paper, dạng tờ, không tráng phủ, đã tẩy trắng, chiều dài:60.5cm, chiều rộng:60.5cm, định lượng: 200g/m2, dùng để sản xuất hộp giấy. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Giấy bìa kraft - bleached kraft paper, làm từ bột giấy tái chế, lớp mặt không tráng phủ, có tẩy trắng, dạng tờ, khổ 900mmx1200mm, định lượng 160gsm. hàng mới 100%/ JP/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Giấy kraft dạng cuộn chưa tráng phủ, dùng để sản xuất bao bì carton- uncoated kraft paper định lượng 170gsm, bề rộng khổ giấy từ 1150mm đến 1650mm, kết quả ptpl số 1024/tb-kđ3(17/08/2020),mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Giấy kraft không tráng dùng làm lớp mặt ống giấy,chiều rộng1040mm,đ.lượng 170g/m2, dạng cuộn -uncoated kraft paper,substance vb170 gsm, paper vb-170t-1040mm dia117n fsc mix70%sgshk-coc-470111,mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Giấy kraft màu trắng, kích thước 1295mm*1499mm, 500 tờ/túi, định lượng 160g/m2, dùng để ngăn cách các tấm bảng mạch tránh bị xước, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Giấy kraft paper 170g, dạng tờ, đã cắt theo kích cỡ, kích thước 385*465 mm, dùng để sản xuất hộp giấy, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: J04134 giấy kraft dùng trong công đoạn ép lami để sx mạch in dẻo, dạng tờ (định lượng 164 g/m2, kt: 800mmx520mm) - hz saturated kraft paper 164g l800xw520mm/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Krc bìa kraft (định lượng 180 gsm, kích thước 787*546 mm, dạng tờ). dùng để sản xuất vở xuất khẩu. hàng mới 100%./ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Lx-art-l giấy in nghệ thuật-printed art paper. dạng tờ. không tráng phủ. đã tẩy trắng. chiều dài: 54cm. chiều rộng: 31cm. định lượng: 200g/m2. (dùng để sản xuất túi giấy) hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Lx-art-s giấy in nghệ thuật-printed art paper, dạng tờ, không tráng phủ, đã tẩy trắng, chiều dài:36.5cm, chiều rộng:22cm, định lượng: 200g/m2, (dùng để sản xuất túi giấy) hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Lx-art-xl giấy in nghệ thuật-printed art paper, dạng tờ, không tráng phủ, đã tẩy trắng, chiều dài: 126cm, chiều rộng:65cm, định lượng: 200g/m2, (dùng để sản xuất túi giấy), mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Nl02 giấy kraft không tráng đã tẩy trắng định lượng 180g/m2, dang cuộn khổ giấy 787 mm, mới 100% - dùng để sản xuất túi giấy, hộp giấy/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Nplsx tnhãn:giấy kraft dạng tấm dùng sản xuất tem nhãn, size (900*1200mm), paper 160g premium kraft board(fsc mix credit).mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48044990: Pl84 giấy kraft, màu nâu (dạng cuộn, chưa in, dùng trong đóng gói sổ, hiệu: unicorn, định lượng 18 gsm, khổ giấy 78 cm, hàng mới 100%)/ IN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: 4000001641 giấy kraft cách điện dạng cuộn rộng 2cm, 288gr/m2. loại chưa tẩy trắng, dùng để ngăn cách dòng điện giữa các pin với nhau (200m/cuộn), mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: 90-019052-000 giấy dán cách điện,một mặt tự dính, kt:19*52mm, t=0.15mm.hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: 90-054009-000 giấy dán cách điện một mặt tự dính, kích thước:54.8*9.8,t=0.2mm.hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: 90-055015-000 giấy dán cách điện một mặt tự dính, kích thước 55*15 mm, dày 0,2 mm.hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: 90-069017-000 giấy dán cách điện một mặt tự dính, kích thước: 69*17mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: 96-050019-000 giấy dán cách điện một mặt tự dính, kích thước 50x19.5 t=0.3mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Bìa kraft cách điện, định lượng từ 225g/m2 trở lên, không tráng, chưa tẩy trắng, dạng tờ (kt:3.0*1050*2000mm), dùng làm vật liệu cách điện trong máy biến áp. mới 100% - pressboard/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Drt00007381-01 (drt00007381) - giấy kraft cách điện không tráng, dạng cuộn, có định lượng 320g/ m2 và chưa tẩy trắng, linh kiện lắp ráp dùng cho xe máy điện, hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Fd021 giấy cách điện rotor/stator, dùng trong sản xuất motor. mới 100% - 10017543/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Fz019 giấy cách điện 0.25*16.85mm, dùng trong sx motor, mới 100%\10000222/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Giấy cách điện 53*121*0.3t, định lượng dưới 225g/m2-insulating paper (4hf01/365019-005).hàng mới 100% (đã kiểm ở mục 2 tkn số 107029102941 ngày 19/3/2025)/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Giấy kraft cách điện, loại chưa tẩy trắng, định lượng 1.21g/cm3, dùng sx máy biến thế -unbleached electrical grade insulating kraft paper-insulation rod 4.8*10*478mm.mới100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Uti-1118 giấy kfaft cách điện, kt:61*38.4*0.3mm,loại:dwg#32787nj-001.dùng trong sx thiết bị điện thông minh.hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Uti-281 giấy kfaft cách điện, kt:58*39*0.25mm,loại:dwg#zwn4015-008.dùng trong sx thiết bị điện thông minh.hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Uti-298 giấy kfaft cách điện, kt:60.5*37.8*0.3mm,loại:dwg#26893-011.dùng trong sx thiết bị điện thông minh.hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045110: Uti-678 giấy kfaft cách điện, kt:54.5*39*0.25mm,loại:dwg#wf305f-1hp-003.dùng trong sx thiết bị điện thông minh.hàng mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045120: Bìa cách điện dùng sản xuất máy biến áp truyền tải, kích thước: (t)5.0mm*(w)2100mm*(l)3200mm, chưa tẩy trắng, mật độ giấy theo thể tích 1.28g/cm3 (định lượng: 6400g/m, nsx: hunan guangxin technology c/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045120: Bìa ép kraft không tráng, chưa tẩy trắng, chịu nước khổ (36" x 60") có định lượng 650g/m2 dùng để sx giầy dép mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045120: Bìa giấy loại chưa tẩy trắng, kích thước: 4mm*1000mm*2000mm, định lượng: 4400g/m2, dùng làm giấy cách điện trong máy biến thế, nsx: ztelec electric technology (zhengzhou) co., ltd, mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045120: Giấy bìa ép - giấy kraft (bìa kraft không tráng),dùng để sản xuất ống lõi cuốn màng chít, dạng cuộn, khổ rộng 1100mm/cuộn x 20 cuộn,chưa in hình in chữ,định lượng:700 gsm,mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045120: Giấy kraft làm từ bột chưa tẩy trắng, chưa thẩm tẩm, chưa tráng phủ, chưa in, chưa trang trí, định lượng 3315g/m2 loại zf kt (t)3.0mm x (w)1050mm x (l)2050mm, 1lba183101-30,nsx:pucaro,mới 100%/ DE/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045120: Nfob_014 bìa ép kraft không tráng, chưa tẩy trắng, chịu nước khổ (36" x 60") dùng để sx giầy dép mới 100%/ CN/ 5% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: 110008224 giấy tráng phủ màu vàng, đl 80g/m2, dùng trong sản xuất bao bì đóng gói, kt: 889*1194mm(80g yellow coated paper 889*1194mm) (25120437) (b2501).hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: 419.0403.1007 miếng giấy kraft bọc ngoài để bảo vệ đèn led, kt: 550 * 500mm, hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: 47 giấy độn giữ form (giấy có định lượng từ 225g/m2 trở lên và chưa tẩy trắng;, kích thước: rộng 79 cm, dài: 110 cm; hàng mới 100%; dùng để lót đáy túi (tăng độ cứng), độ cứng 32oz)/ TW Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: 610029307-1 giấy kraft không tráng, chưa được tẩy trắng đl 450g/m2, dùng trong sản xuất bao bì đóng gói, kt: 228*136.4mm(450g yellow kraft paper 228*136.4mm)(25110062,d0401). hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: 62r1811377a giấy kraft không tráng, dạng tờ, chưa tẩy trắng, 1 lớp, đã in, định lượng 280 g/m2, kt: 751.2*726mm, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: C1107000351 giấy kraft chưa tẩy trắng, chưa in, chưa tráng phủ, dạng cuộn,định lượng 882.6g/m2, dùng để làm tấm lót trong đóng gói hàng hoá, kích thước 1960mm*896mm*1.2mm/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Dnp29 giấy carton lớp mặt làm chủ yếu từ bột tái chế định lượng lớn hơn 225gsm (visy linerboard 440gsm khổ 95cm) hàng mới 100%/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy bìa không tráng, chưa tẩy trắng, kraft line board, định lượng 250gsm, rộng 860mm, dạng cuộn, hàng mới 100% dùng để in/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy bìa kraft không tráng phủ (visy linerboard), dạng cuộn, chưa tẩy trắng, định lượng 400g/m2, dùng để sản xuất hộp carton, grade k400bx, khổ giấy 1210mm, nsx: visy paper pty ltd. hàng mới 100%/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy bìa(kraft paper),từ bột giấy hoá học,bề mặt chưa tráng phủ,ngâm tẩm,chưa tẩy trắng,dùng để sx hộp carton.dạng tờ,kt(1330*1130)mm, đl:700g/m2.nsx:nine dragons paper(holdings) limited.mới100%./ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy cắt rập (giấy kraft), không tráng, ở dạng tờ, định lượng 920g/m2, chưa tẩy trắng, không cách điện, dài: 1.8m, rộng 1m, không nhãn hiệu, dùng làm khuôn mẫu khi cắt vải trong nhà xưởng, mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft (hàm lượng bột giấy sx bằng quá trình sulphat hoặc kiềm hóa học trên 87,1% so với tổng lượng bột giấy).đl:251,2-255,7g/m2.kraft top liner board n250.đg:375usd/tấn. sltt:3,652tấn.mới100%/ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, chưa in ấn, định lượng 250gsm- kraft liner paper ocl-em fsc mix credit 250 gsm. hàng mới 100%(áp mã theo 16/bb-lbt ngày 15/3/23)/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft dùng làm bìa vở các loại định lượng 350g/m2 787*1194mm+889*1194mm- kraft paper 350g 787*1194mm+889*1194mm. hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft fsc, định lượng 300g/m2, không tráng, chưa tẩy trắng, dạng cuộn, dùng trong sản xuất hộp giấy, 890mm, mc5691, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft khác, dạng cuộn,không tráng phủ, chưa tẩy trắng, định lượng 250gsm-kraft liner paper ocl-em fsc mix credit 250gsm.(khổ165cm->220cm*3100m). mới 100%.mua theo hđ số: otbd-588/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft liner board jpk-sss 230gsm (giấy chưa tẩy trắng,chưa tráng phủ,chưa in hình,in chữ)fsc mix credit sgshk-coc-004228 dạng cuộn dùng sản xuất bao bì carton- hàng mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft nâu 2 mặt (kraft 250 export bright-fsc mix credit) (loại chưa tẩy trắng, dạng cuộn,chưa in hinh, chưa in chữ), định lượng: 250gsm x 860mm,dùng để sx bao bì, hộp giấy, hàng mới 100%/ AU/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft*, loại chưa tẩy trắng, chưa tráng phủ, dạng cuộn, dùng để sản xuất bao bì. đl: 250 g/m2; khổ 880-1600 mm/cuộn (kraft top liner board n250). đg: 370 usd/tấn; sl: 14,333 tấn. mới 100%./ MY/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Giấy kraft, dạng cuộn,chưa tẩy trắng,không tráng,phủ,mạ,làm lớp mặt dùng trong sản xuất bao bì giấy cartons (kraft liner board fs jpk-sss 230gsm). định lượng 230g/m2, khổ: 2500 mm x 4300 m, mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Kr40 giấy kraft cuộn chưa tẩy, chưa tráng phủ định lượng 230gsm, có khổ từ 112cm đến 215cm./ TW/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: M230 giấy liner board dùng làm lớp giấy mặt, định lượng 230g/m2, dạng cuộn chưa tẩy trắng, ft3.1-230bb khổ rộng từ 75-140cm, mới 100%/ TW/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Mckr250-1 giấy kraft 250g, dùng trong sản xuất hộp giấy, 889mm, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: N-giay giấy, bìa kraft không tráng 250g 88.9*119.4cm. hàng mới 100%:/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Nk-gc-gkr00022dr-01 giấy cuộn kraft nine dragons, chưa tẩy trắng, không tráng,fsc mix 70%, đl230/k1170mm, mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Nl14 giấy s kraft-c 240g(r) paper, chưa tẩy trắng, chưa in, trang trí bề mặt. dạng cuộn kt: 1100mm*3400m. (6 roll). dùng để sản xuât bao bì carton./ KR/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Npl105 giấy kraft chưa in, chưa tẩy trắng, định lượng 300gsm, nhiều lớp, kích thước 889x1194mm, dùng để sản xuất vỏ hộp, không cách điện. hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Paper sheet pack 245g/m2 kraft paper size 35"x47" - giấy không tráng hai mặt, màu nâu, chưa tẩy trắng, dạng tờ, dùng in nhãn, mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Sx91 giấy carton chưa tráng phủ bề mặt, định lượng 1150g/m2, kt nguyên tấm: 762*878mm, 100184314. hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Vlc-ro-00380 visy klb, giấy kraft không tráng loại chưa được tẩy trắng dùng để làm bao bì carton, dạng cuộn định lượng 440g/m2 khổ 1200mm. nsx visy paper. hàng mới 100%/ AU/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Vlc-ro-00382 visy klb, giấy kraft không tráng loại chưa được tẩy trắng dùng để làm bao bì carton, dạng cuộn định lượng 440g/m2 khổ 1350mm. nsx visy paper. hàng mới 100%/ AU/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Vlc-ro-04160 visy klb, giấy kraft không tráng loại chưa được tẩy trắng dùng để làm bao bì carton, dạng cuộn định lượng 440g/m2 khổ 1550mm. nsx visy paper. hàng mới 100%/ AU/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045190: Vmd-440 giấy kraft định lượng 440g/m2 dạng cuộn, hàng mới 100%./ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: 14-1 bìa giấy(tấm bìa bằng giấy 42.5*10cm-44.5*10cm). hàng mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: A10 tấm bìa bằng giấy không tráng, dạng tờ, dùng làm đế giầy dép, tỷ trọng 719.8 g/m2, kích thước (1.52 x 0.914 x 0.00125)m, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: A40 tấm bìa bằng giấy (không tráng phủ trọng lượng 400g/m2) 78.7*109.2cm. hàng mới 100%/ AP/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Bcl bìa kraft dạng tấm không tráng (kích thước:78.7*109.2cm/tấm)(trọng lượng 400g/m2).mới 100%/ AP Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Bcl giấy bìa không in 11.1*36.8cm. hàng mới 100%/ AP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Bcl tấm bìa bằng giấy 78.7*109.2cm. hàng mới 100%/ AP/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Bìa kraft - size: 540 x 630 mm - định lượng 1450gsm - độ dày 2.1mm, 03 lớp, không dập sóng, chưa tẩy trắng, dùng để làm bìa đựng hồ sơ, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Dc1 lô mặt giấy (giấy nhũ bạc dùng ép lên mặt giấy vàng mã).không nhãn hiệu/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Giấy kraft màu nâu làm bao bì hộp giấy, không tráng phủ qui cách 787*546 mm, định lượng 350 gsm, nsx: dongguan ritai paper co., ltd, hàng mẫu mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Giấy kraft trắng không tráng dùng làm hộp giấy các loại định lượng 250g/m2,kt:889*1194mm - 250g fancy paper ultra white kraft,mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Gkr-25 giấy kraft, dạng tờ, dùng trong sản xuất, định lượng >225g/m2, kích thước: 762*1067mm. 060501006383/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Gs-hk giấy lớp mặt đã tráng, đã tẩy trắng sử dụng sản xuất hộp giấy, thùng carton. dạng cuộn, định lượng 230g/m2, khổ 720-1380 mm/cuộn, mới 100%/ CN Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: K40 tấm bìa bằng giấy (không tráng phủ trọng lượng 400g/m2) 78.7*109.2cm. hàng mới 100%/ AP/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Krc bìa kraft (màu nâu, không tráng, định lượng 300 gsm, dạng tờ, kích thước 787*900 mm). dùng để sản xuất vở xuất khẩu. hàng mới 100%./ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Nl02 giấy kraft không tráng đã nhuộm màu định lượng 300g/m2, dang tờ khổ giấy 730*630 mm, mới 100% - dùng để sản xuất túi giấy, hộp giấy/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Rập giấy trắng thụy điển, dùng làm hộp đựng sản phẩm, model: ark-035td, quy cách: 1090x790x0.35mm, định lượng 350gsm, hàng mới 100%/ CN/ 20% Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Svn172 ống giấy id76.5*l1040*2.5mm(t) dùng để đóng gói sản phẩm chất liệu giấy kraft, định lượng 2177g/m2. hàng mới 100%/ MY Hs code 4804
- Mã Hs 48045990: Vtgc8056 tấm tẩy đế trong kích cỡ: 36"*60" (được làm bằng giấy, có độ dày 1.0-1.75mm), hàng mới 100%/ CN Hs code 4804