Mã Hs 4408

Xem thêm>>  Chương 44

Mã Hs 4408: Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ghép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, chà nhám, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 44081030: Gỗ lạng mỏng từ gỗ thông loại B (1300*2500*0.2mm), Hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 44081030: Ván lạng làm lớp mặt, kích thước 1.5x425x850mm (làm bằng gỗ cao su từ rừng trồng trong nước), Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44081030: Ván lạng từ gỗ cây thông (Pinus radiata) đã qua xử lý nhiệt, ngâm tẩm bằng hoá chất công nghiệp, dùng làm gỗ dán lớp mặt, KT (1300x2500x0.26)mm+/-10%. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 44083910: Ván lạng veneer (Gỗ Chò Nâu) -Paldao, tên hoa học: Dipterocarpus Retusus, KT: dày 0.5mm; rộng 80mm; dài 1000mm, không hiệu. Mới 100%./CN/XK
- Mã Hs 44083990: Gỗ ván bóc may sản xuất từ gỗ bạch đàn rừng trồng, phơi khô, chất lượng A, B, C. Sử dụng làm lớp lõi. Mới 100%.Độ dày 1.5mm (dung sai+/-0.3mm). KT:(1270x2500)mm. (dung sai+/-5%). 34 kiện.16, 940 tấm./VN/XK
- Mã Hs 44083990: Gỗ ván bóc từ gỗ keo rừng trồng, dùng làm lớp lõi, chưa qua xử lý nhiệt, KT: Dài 1270 * Rộng 640 * Dày 2.1 mm, tên KH: Acacia, màu sắc không đồng đều, có mắt, vết rách, cong vênh. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44083990: Gỗ ván lạng từ gỗ cao su vườn trồng(Hevea brasiliensis) kt:(1270x620 x1.6)mm, dùng làm lớp lõi chưa qua xử lý nhiệt, bề mặt nhẵn, màu sắc không đồng đều, có sứt góc cạnh, cong vênh.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44083990: Ván bóc từ gỗ keo, đã phơi khô (dùng làm lớp lõi), tên KH Acacia, chưa qua xử lý nhiệt, bề mặt nhẵn, cong vênh, màu sắc ko đồng đều, gồm: 1573 bó, kt640x1270x1.7mm.Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 44083990: VÁN LẠNG CAO SU (Làm lớp giữa, Làm từ gỗ cao su, KT: 900x600x1.2 mm, 1500 tấm. Tên khoa học: Heavea Brasilensis, Gõ rừng trồng trong nước, hàng mới 100%)/VN/XK
- Mã Hs 44083990: Ván lạng được bóc từ gỗ cao su (chưa qua phơi sấy), quy cách: 1270*630*1.5(mm), bề mặt chất lượng thấp (sau khi gia công được sử dụng làm lớp giữa). Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44083990: Ván lạng White Oak từ gỗ Sồi, Item code:VEN-0146, dày 1mm, rộng 15cm, dài 1m, tên khoa học Quercus Alba, nguồn gốc gỗ nhập khẩu, xuất xứ:China, dùng để sx đồ gỗ nội thất, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP01/VÁN LẠNG WHITE OAK T (0.45)mm *L1m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP03/VÁN LẠNG WHITE OAK Crown/Quarter Backing T0.52mm*L2.6m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP09/VÁN LẠNG CHERRY Crown PB T0.52mm*L2.55m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP10/VÁN LẠNG RED OAK T0.45mm*L2.5m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP11/VÁN LẠNG RED OAK T0.5mm*L2.5m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP12/VÁN LẠNG RED OAK Crown PA T0.55mm*L2.55m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP13/VÁN LẠNG WALNUT T (0.45)mm *L1m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP14/VÁN LẠNG WALNUT Crown A+3 T (0.50)mm * W(12.5-36)cm*L(240-285)cm/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP15/VÁN LẠNG WALNUT Crown PAB T0.52mm*L2.55m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP16/VÁN LẠNG ASH T0.45mm*L2.5m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP20/VÁN LẠNG MAPLE T (0.45)mm *L1m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP39/VÁN LẠNG WHITE OAK Crown T0.5mm x L1m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 14-SP44/VÁN LẠNG WHITE OAK Crown T0.8mm x L1m/up/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26SG-TP1/Ván lạng WHITE OAK VENEER từ gỗ Sồi trắng, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Quercus alba.Dày (0.42) mm, Rộng (15-45) cm, Dài (0.5-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26SG-TP2/Ván lạng RED OAK VENEER từ gỗ Sồi đỏ, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Quercus rubra.Dày (0.42) mm, Rộng (15-45) cm, Dài (0.5-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26SG-TP4/Ván lạng ASH VENEER từ gỗ Tần bì, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Fraxinus americana.Dày (0.42) mm, Rộng (15-45) cm, Dài (0.5-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26SG-TP6/Ván lạng MAPLE VENEER từ gỗ Thích, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: ACER RUBRUM.Dày (0.42) mm, Rộng (11-46) cm, Dài (2.4-3.9)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26US-TP1/Ván lạng WHITE OAK VENEER từ gỗ Sồi trắng, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Quercus alba.Dày (1.2) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26US-TP2/Ván lạng RED OAK VENEER từ gỗ Sồi đỏ, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Quercus rubra.Dày (0.4) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26US-TP3/Ván lạng HICKORY VENEER từ gỗ Hồ đào, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Carya sp.Dày (1.2) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26US-TP4/Ván lạng ASH VENEER từ gỗ Tần bì, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Fraxinus americana.Dày (0.40) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26US-TP5/Ván lạng WALNUT VENEER từ gỗ Óc chó, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Juglans sp.Dày (1.0) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26US-TP6/Ván lạng MAPLE VENEER từ gỗ Phong, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ. Tên kh: Acer sp..Dày (0.5) mm, Rộng (15-45) cm, Dài (0.5-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: 26US-TP8/Ván lạng CHERRY VENEER từ gỗ anh đào, làm lớp mặt. Tên kh: Prunus sp.Dày(0.5)mm;Rộng(9-45)cm;Dài(1.2-3.8)m, đãxlýnhiệt, chưachànhám, konhãnhiệu.SL:11717.54m2, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: Chỉ viền dán cạnh WHITE OAK (được cắt từ ván lạng WHITE OAK), dạng cuộn, 100m/cuộn, quy cách: (rộng 23mm, dày 0.5mm) 34.5M2=0.02M3 ĐG: 4, 830 USD/m3, dùng để dán cạnh ván ép, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 44089010: GC955/Ván lạng làm từ Gỗ Óc chó(Walnut)Juglans sp., dùnglàmlớpmặt, dày0.41mm, rộng100-320mm, dài550-2450mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:0.25USD/M2;SL:29102.91M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE731/Ván lạng làm từ Gỗ Óc chó(Walnut)Juglans sp., dùnglàmlớp mặt, dày0.4mm, rộng100-380mm, dài 1000-2500mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachà nhám(DG:1.55USD/M2;SL:16884.55M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE737/Ván lạng làm từ Gỗ Sồi đỏ (Red Oak)Quercus rubra, dùnglàmlớpmặt, dày0.4mm, rộng100-390mm, dài1000-2450mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:0.65USD/M2;SL:9977.40M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE753/Ván lạng làm từ Gỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùnglàmlớpmặt, dày1.0mm, rộng120-370mm, dài1000-3800mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:4.285USD/M2;SL:8676.54M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE754/Ván lạng làm từ Gỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, dùnglàmlớpmặt, dày0.4mm, rộng100-380mm, dài1000-2500mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:0.700USD/M2;SL:4841.92M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE755/Ván lạng làm từ Gỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùnglàmlớpmặt, dày1.0mm, rộng120-380mm, dài1000-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:6.29USD/M2;SL:14140.33M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE756/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùnglàmlớpmặt, dày0.42mm, rộng100-380mm, dài1000-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:3.00USD/M2;SL:18794.73M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE766/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùnglàmlớpmặt, dày0.5mm, rộng120-380mm, dài1000-1800mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:1.076USD/M2;SL:5758.55M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE767/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùnglàmlớpmặt, dày0.5mm, rộng120-380mm, dài1800-2450mm, , đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:1.650USD/M2;SL:21802.46M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE768/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùnglàmlớpmặt, dày 0.5mm, rộng120-380mm, dài2500-3900mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:2.510USD/M2;SL:28320.61M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE769/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùnglàmlớpmặt, dày1.0mm, rộng120-380mm, dài1050-3900mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:1.650USD/M2;SL:10489.93M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE770/Ván lạng làmtừGỗ Sồi đỏ(Red Oak)Quercus rubra, dùnglàmlớpmặt, dày1.0mm, rộng100-390mm, dài1000-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:2.367USD/M2;SL:2822.83M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE771/Ván lạng làmtừGỗ Sồi đỏ(Red Oak)Quercus rubra, dùnglàmlớpmặt, dày1.0mm, rộng100-390mm, dài1000-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:2.200USD/M2;SL:1807.42M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE772/Ván lạng làmtừGỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, dùnglàmlớpmặt, dày0.5mm, rộng120-380mm, dài1000-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:0.502USD/M2;SL:14162.67M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE773/Ván lạng làmtừGỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, dùnglàmlớpmặt, dày0.5mm, rộng120-380mm, dài1800-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:1.362USD/M2;SL:37731.08M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE774/Ván lạng làmtừGỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, dùnglàmlớpmặt, dày0.5mm, rộng120-380mm, dài2500-3800mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:3.23USD/M2;SL:19026.84M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE775/Ván lạng làmtừGỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, dùnglàmlớpmặt, dày0.5mm, rộng120-380mm, dài1800-2450mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:3.371USD/M2;SL:24329.35M2)mới100%, k/ nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE776/Ván lạng làmtừGỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, mới100%, dày0.5mm, rộng120-380mm, dài2500-3800mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:3.586USD/M2;SL:26467.82M2)mới100%, K/hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE788/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùng làmlớpmặt, dày0.4mm, rộng120-380mm, dài600-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:0.30USD/M2;SL:4735.54M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE789/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùng làmlớpmặt, dày0.45mm, rộng120-380mm, dài600-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:0.30USD/M2;SL:28909.80M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE790/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùng làmlớpmặt, dày0.5mm, rộng120-380mm, dài 600-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:0.30USD/M2;SL:1578.85M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE791/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White Oak)Quercus alba, dùng làmlớpmặt, dày1.0mm, rộng120-380mm, dài 600-3850mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:1.00USD/M2;SL:3676.65M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE792/Ván lạng làmtừGỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, , dùng làmlớpmặt, dày0.4mm, rộng100-380mm, dài650-3800mm, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám(DG:0.30USD/M2;SL:2378.76M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCE795/Ván lạng làm từ Gỗ Sồi Trắng(White Oak)Quercus alba, dùnglàmlớpmặt, dày0.4mm, rộng120-380mm, dài1000-3850mm, đãquaxửlý nhiệt, chưachànhám(DG:0.80USD/M2;SL:66452.24M2)mới100%, k/nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 44089010: GCLT916/Ván lạng dạng thô(làm lớp mặt)từ Gỗ sồi trắng(White Oak), tên KH:Quercus alba dùng làm lớp mặt đã xử lý nhiệt, chưa chà nhám, không n/hiệu, dày 0.42mm;rộng 100-420mm;dài 1500-4100mm.Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: Gỗ ván bóc làm từ gỗ bạch dương (Birch face veneer-Tên KH: Betula pendula), dùng làm lớp mặt của gỗ dán ép, kích thước 0.3x1270x3200mm. Hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 44089010: Gỗ ván lạng Birch Veneer, đã qua xử lý nhiệt, được lạng từ thân cây gỗ bạch dương, tên khoa học Betula pendula 0.3x1300x2600mm, dung để làm lớp mặt. Hàng mới 100%/RU/XK
- Mã Hs 44089010: HFW-HXMP-08/Ván lạng làm từ gỗ sồi đỏ dùng làm lớp mặt RED OAK VENEER, kích thước: dài 600-2200mm, rộng 240mm, dày 4mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: HFW-HXMP-09/Ván lạng làm từ gỗ sồi đỏ dùng làm lớp mặt RED OAK VENEER, kích thước: dài 1200 mm, rộng 165mm, dày 1.2 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: HFW-HXMP-2601/Ván lạng làm từ gỗ sồi đỏ dùng làm lớp mặt OAK WOOD, kích thước: dài 600-1900mm, rộng 165mm, dày 2mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: HSOX26-05-01/Ván lạng làm từ gỗ sồi trắng châu Âu dùng làm lớp mặt. OAK VENEER grade G -kích thước: dài 600-1900mm, rộng 190mm, dày 3mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: HSOX26-05-02/Ván lạng làm từ gỗ sồi trắng châu Âu dùng làm lớp mặt. OAK VENEER grade DE -kích thước: dài 600-1900mm, rộng 190mm, dày 3mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: HSOX26-05-03/Ván lạng làm từ gỗ sồi trắng châu Âu dùng làm lớp mặt. OAK VENEER grade DE -kích thước: dài 600-2200mm, rộng 240mm, dày 4mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: HSOX26-05-04/Ván lạng làm từ gỗ sồi trắng châu Âu dùng làm lớp mặt. OAK VENEER grade E -kích thước: dài 600-1900mm, rộng 190mm, dày 3mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: HSOX26-05-05/Ván lạng làm từ gỗ sồi trắng châu Âu dùng làm lớp mặt. OAK VENEER grade ABCD -kích thước: dài 600-1900mm, rộng 190mm, dày 3mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB01-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 240 mm, dài: 960-1910mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB03-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ Gỗ Mại Châu (Carya ovata), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 1.2mm, rộng: 135 mm, dài: 820-1230mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB04-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 2.2mm, rộng: 203 mm, dài: 2210mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB05-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 200 mm, dài: 960mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB06-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 200 mm, dài: 960-2210mm (AB). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB07-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 200 mm, dài: 1110-2210mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB08-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi đỏ (Quercus rubra), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 1.2mm, rộng: 86 mm, dài: 820-1230mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB09-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 160 mm, dài: 1910mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB101-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 160 mm, dài: 1910mm (CD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB103-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 230 mm, dài: 2210mm (ABC). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB110-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 2.2mm, rộng: 188 mm, dài: 925-1840mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB114-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng:135 mm, dài: 620-1230mm (ABC). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB133-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus spp.), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 2.2mm, rộng: 200 mm, dài: 1910mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB145-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus spp.) không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 230 mm, dài: 1110-2210 mm (ABC). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB20-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 240 mm, dài: 960mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB216-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 1.2mm, rộng: 86 mm, dài: 820 mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB217-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 2.2mm, rộng: 203 mm, dài: 1310-2210 mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB21-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 240 mm, dài: 1910mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB22-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 200 mm, dài: 960mm (AB). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB34-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 250 mm, dài: 2210mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB43-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 230 mm, dài: 1110-2210mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB45-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 250 mm, dài: 1110-2210mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)./VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB46-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 2.2mm, rộng: 203 mm, dài: 1110-2210mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB47-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 200 mm, dài: 960-1910mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB49-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 270 mm, dài: 1110-2210mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB52-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 4.2mm, rộng: 200 mm, dài: 1910mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB59-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 2.2mm, rộng: 135 mm, dài: 925-1840mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: KB61-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp mặt từ gỗ Sồi (Quercus robur), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 3.2mm, rộng: 250 mm, dài: 1110-2210mm (ABCD). Mới 100% (ĐGGC: 600USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: LPSHT-05-01/Ván lạng làm từ gỗ hồ đào dùng làm lớp mặt HICKORY VENEER, kích thước: dài 600-1900 mm, rộng 190 mm, dày 3.0 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: LPSHT-05-02/Ván lạng làm từ gỗ hồ đào dùng làm lớp mặt HICKORY VENEER, kích thước: dài 900-1900 mm, rộng 190 mm, dày 3.0 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: LPSHT-05-03/Ván lạng làm từ gỗ hồ đào dùng làm lớp mặt HICKORY VENEER, kích thước: dài 900-1900 mm, rộng 190 mm, dày 2.0 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: LPSHT-05-04/Ván lạng làm từ gỗ hồ đào dùng làm lớp mặt HICKORY VENEER, kích thước: dài 800-1900 mm, rộng 190 mm, dày 2.0 mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP.A01 WO/Ván lạng gỗ sồi trắng - WHITE OAK VENEER, làm lớp mặt. Tên KH: Quercus alba. KT: WxLxT(110~210mm-2550~4100mm-0.50mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP.A02 RO/Ván lạng gỗ sồi đỏ, dùng làm lớp mặt - RED OAK VEENER, tên KH: Quercus rubra, kích thước: WxLxT(380~540mm x 3000~3100mm x 0.42~3.00mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP.A03 ASH/Ván lạng gỗ tần bì dùng làm lớp mặt - WHITE ASH VENEER, tên KH: Fraxinus americana, kích thước: WxLxT(380-540mm x 3000-3100mm x 0.42mm) hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP.A04 WA/Ván lạng gỗ óc chó-BALCK WALNUT VENEER, làm lớp mặt. Tên kh: Juglans nigra. KT:WxLxT(380-540mm x 3000-3100mm x 0.42mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP.A05 MA/Ván lạng gỗ thích, dùng làm lớp mặt - MAPLE VENEER, tên KH: Acer saccharum, kích thước: WxLxT(380-540mm x3000-3100mm x0.42mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP.A06 CHE/Ván lạng gỗ anh đào-CHERRY VENEER, làm lớp mặt. Tên kh: Prunus serotina. KT:WxLxT(380-540mm x 3000-3100mm x 0.45-0.50mm), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-001/SP-001VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.43MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 55150.86M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-002/VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.43MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 19131.60M2, LOẠI: R)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-009/SP-009VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.5MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 11395.01M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-009/VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.5MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 41695.34M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-026/SP-026VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.4MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 139751.19 M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-026/VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.4MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 73592.84M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-027/VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.41MM, LÀM LỚP MẶT(V/L GỖ SỒI, TÊN K/H:QUERCUS ALBA, DÀY 0.41MM;RỘNG150-450MM;DÀI 1000-3800MM, ĐÃ QUA XỬ LÝ NHIỆT, CHƯA CHÀ NHÁM, K NHÃN HIỆU, 24332.39M2, MỚI 100%)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-028/SP-028VÁN LẠNG MỎNG ASH 0.41MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ TẦN BÌ, 17190.11M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-043/VÁN LẠNG MỎNG ASH 0.52MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ TẦN BÌ, TÊN K/H:FRAXINUS AMERICANA, DÀY 0.52MM;RỘNG 10-38CM;DÀI 1.0-3.8M, ĐÃQUAXỬLÝNHIỆT, CHƯACHÀ NHÁM, K NHÃN HIỆU, 17964.16M2, MỚI 100%)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-047/VÁN LẠNG MỎNG OAK 1.0MM, LÀM LỚP MẶT(V/L GỖ SỒI, TÊN K/H:QUERCUS ALBA, DÀY 1.0MM;RỘNG150-450MM;DÀI 1000-3800MM, ĐÃ QUA XỬ LÝ NHIỆT, CHƯA CHÀ NHÁM, K NHÃN HIỆU, 6499.59M2, MỚI 100%)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-048/SP-048VÁN LẠNG MỎNG ASH 0.5MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ TẦN BÌ, 48751.45 M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-048/VÁN LẠNG MỎNG ASH 0.5MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ TẦN BÌ, 8993.20M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-050/SP-050VÁN LẠNG MỎNG HICKORY 0.5MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ HỒ ĐÀO, 3221, 71M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-051/SP-051VÁN LẠNG MỎNG WALNUT 0.4MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ ÓC CHÓ, 253174.80M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-052/SP-052VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.42MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 13712.85 M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-054/SP-054VÁN LẠNG MỎNG WALNUT 0.5MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ ÓC CHÓ, 28113.83M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-055/VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.52MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, TÊN K/H:QUERCUS ALBA, DÀY 0.52MM;RỘNG 10-35CM;DÀI 1.8-3.8M, ĐÃQUAXỬLÝNHIỆT, CHƯACHÀ NHÁM, K NHÃN HIỆU, 6207.87M2, MỚI 100%)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-063/SP-063VÁN LẠNG MỎNG ASH 0.4MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ TẦN BÌ, 152818.17 M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-063/VÁN LẠNG MỎNG ASH 0.4MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ TẦN BÌ, 78901.07 M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-079/SP-079VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.43MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 69169.71M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-093/VÁN LẠNG MỎNG MAPLE 0.4MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ PHONG, 23889.36M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-135/VÁN LẠNG MỎNG CHERRY 0.4MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ ANH ĐÀO, 22581.98M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SP-136/VÁN LẠNG MỎNG ALDER 0.4MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ TRĂN, 17022.81M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SPHY-001/Ván lạng từ gỗ óc chó- WALNUT VENEER, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ, tên khoa học: Juglans nigra. Dày (0.4) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SPHY-002/Ván lạng từ gỗ sồi trắng- WHITE OAK VENEER, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ, tên khoa học: Quercus alba. Dày (0.4) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SPHY-003/Ván lạng từ gỗ sồi đỏ- RED OAK VENEER, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ, tên khoa học: Quercus rubra. Dày (0.4) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: SPHY-004/Ván lạng từ gỗ tần bì- ASH VENEER, làm lớp mặt cho sản phẩm gỗ, tên khoa học: Fraxinus americana. Dày (0.4) mm, Rộng (9-45) cm, Dài (1.2-3.8)m, không nhãn hiệu.Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: Ván lạng đã qua xử lý nhiệt, chưa chà nhám, từ gỗ Sồi trắng(White Oak), (dài:1000-3000mm;rộng:100-300mm;dày:0.5mm), tên KH:Quercus alba, không n/hiệu, dùng làm lớp mặt.SL:1.25M3, D/G: 126, 900, 000VND/M3)/CN/XK
- Mã Hs 44089010: Ván lạng gỗ óc chó-Walnut Veneer, làm lớp mặt. Tên khoa học: Juglans sp. KT:WxLxT(100-380mm x2750-3850mm x0.42mm), nguồn gốc: Nhập khẩu Mỹ (tk: 107525763551), hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: Ván lạng mỏng OAK, làm lớp mặt, v/l gỗ sồi, tên KH: Quercus alba, KT: dày 0.5mm; rộng 100mm; dài 1000mm, đã qua xử lý nhiệt, chưa chà nhám, không hiệu. Mới 100%/US/XK
- Mã Hs 44089010: Ván lạng từ gỗ Bạch Dương làm lớp mặt của gỗ dán, chưa được bào và chà nhám, đã qua xử lý nhiệt, tên KH: Betula Platyphyla Suk, kt: (2520*1270*0.26)mm. Mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 44089010: Ván lạng Walnut quy cách dày 0.42mm x (120-390mm) x (2500-3850mm). Dùng để làm mặt sản phẩm nội thất, có nguồn gốc nhập khẩu TK: 107618576440 (16/10/2025) không nhãn hiệu. Hàng mới 100%/KXĐ/XK
- Mã Hs 44089010: Ván phủ phim, kích thước 1.22x2.44m x dày 12mm, bằng gỗ keo và gỗ tạp, dùng làm lớp mặt. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: VL-53/Ván lạng gỗ sồi trắng 0.6mm WHITE OAK VENEER 0.6mm, dùng làm lớp mặt s/p gỗ, tên KH: Quercus Alba, qc:(0.6 x 80-260 x 500-3300)mm, (kg nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089010: VTGMS014/Gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (Oak Lamella), tên KH:Quercus petraea, loại EF, kt:(1900*190*3.0)mm, đã qua xử lý nhiệt làm lớp mặt. Hàng không thuộc danh mục cites.Mới 100%Dòng 5-TK107359011540/BA/XK
- Mã Hs 44089010: VTGMS041/Gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi(Oak Lamella), tên KH:Quercus petraea, loại AB, KT:(1900*190*3.0)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. Hàng không thuộc danh mục cites.Mới 100%Dòng 1-TK10741913760/BA/XK
- Mã Hs 44089010: VTGMS042/Gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi(Oak Lamella), tên KH:Quercus petraea, loại ABC, KT:(1900*190*3.0)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. Hàng không thuộc danh mục cites.Mới 100%Dòng 2-TK10741913760/BA/XK
- Mã Hs 44089010: VTGMS045/Gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi(Oak Lamella), tên KH:Quercus petraea, loại AB, KT:(1900*150*3.0)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. Hàng không thuộc danh mục cites.Mới 100%Dòng 5-TK10741913760/BA/XK
- Mã Hs 44089010: VTGMS046/Gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi(Oak Lamella), tên KH:Quercus petraea, loại ABC, KT:(1900*150*3.0)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. Hàng không thuộc danh mục cites.Mới 100%Dòng 6-TK10741913760/BA/XK
- Mã Hs 44089010: VTGMS047/Gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi(Oak Lamella), tên KH:Quercus petraea, loại ABCD, KT:(1900*150*3.0)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. Hàng không thuộc danh mục cites.Mới 100%Dòng 7-TK10741913760/BA/XK
- Mã Hs 44089010: VTGMS049/Gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi(Oak Lamella), tên KH:Quercus petraea, loại EF, KT:(1900*190*3.0)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. Hàng không thuộc danh mục cites.Mới 100%Dòng 5-TK10745220630/BA/XK
- Mã Hs 44089090: BE260105/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi đỏ, đã được lạng. RED OAK VENEER, QC: 4mm x 190mm x 2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: BE260106/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi đỏ, đã được lạng. RED OAK VENEER, QC: 4mm x 190mm x 2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: BE260107/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ hồ đào, đã được lạng. HICKORY VENEER, QC: 3mm x 127mm x 2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE734/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-390mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE735/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 110-380mm*dài 2450-3800mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE736/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 110-380mm*dài 2450-3800mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE738/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra không, nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE739/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Phong, tên khoa học: Acer sp. không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 120-370mm*dài 1000-3900mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE740/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên KH: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.45mm*rộng 100-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE741/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 120-370mm*dài 1000-3800mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE742/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 100-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE743/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Hồ đào, tên khoa học: Carya sp., không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 120-370mm*dài 2450-3800mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE744/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-370mm*dài 2450-3900mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE745/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 120-390mm*dài 2450-3900mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE746/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 120-390mm*dài 2450-3900mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE747/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 100-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE748/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE749/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 110-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE750/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Thích, tên khoa học: Acer saccharum, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 150-380mm*dài 1100-3900mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE751/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-380mm*dài 950-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE752/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-390mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE757/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 120-380mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE758/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 120-380mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE759/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-380mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE760/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-380mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE761/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE762/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 100-370mm*dài 2450-3800mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE763/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-380mm*dài 600-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE764/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 3.0mm*rộng 120-410mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE765/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 120-380mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE777/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-390mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE778/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 1.0mm*rộng 100-390mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE779/Ván lạng làmtừGỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, đãquaxửlý nhiệt, chưachànhám, k/nhãn hiệu, dày0.42mm;rộng120-380mm;dài550-3850mm(DG:0.20USD/M2;SL:13007.08M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE780/Ván lạng làmtừGỗ Óc chó(Walnut)Juglans nigra, đãquaxửlý nhiệt, chưachànhám, k/nhãn hiệu, dày0.4mm; rộng 120-380mm; dài 550-3850mm(DG:0.20USD/M2;SL:845.46M2)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE781/Ván lạng làmtừGỗÓc chó(Walnut)Juglans nigra, đãquaxửlý nhiệt, chưachànhám, k/nhãn hiệu, dày0.42mm; rộng 120-380mm; dài 550-3850mm(DG:0.444USD/M2;SL:10249.45M2)Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE782/Ván lạng làmtừGỗ Sồi đỏ(Red oak)Quercus rubra, đãquaxử lýnhiệt, chưachànhám, k/nhãn hiệu, dày0.4mm;rộng120-340mm;dài650-3750mm(DG:0.723USD/M2;SL:4804.78M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE783/Ván lạng làmtừGỗ Sồi đỏ (Red oak)Quercus rubra, đãquaxử lýnhiệt, chưachànhám, k/nhãn hiệu, dày0.42mm;rộng120-340mm;dài650-3750mm(DG:0.723USD/M2;SL:8877.89M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE784/Ván lạng làmtừGỗ Sồi trắng(White oak)Quercus alba, đãquaxử lýnhiệt, chưachànhám, k/nhãn hiệu, dày0.42mm;rộng100-370mm;dài600-3800mm(DG:0.272USD/M2;SL:9764.52M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE785/Ván lạng làmtừGỗ Hồ đào(Hickory)Carya sp., đãquaxử lýnhiệt, chưachànhám, k/nhãn hiệu, dày0.5mm;rộng120-380mm;dài1000-3800mm(DG:0.64USD/M2;SL:13680.06M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE786/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 100-380mm*dài 1500-3800mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE787/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 1.0mm*rộng 100-380mm*dài 1500-3800mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE793/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 120-380mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE794/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.48mm*rộng 100-370mm*dài 1050-3800mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE796/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE797/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE798/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Phong, tên khoa học: Acer sp., không nhãn hiệu, dày 0.4mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE799/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCE800/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 1.0mm*rộng 120-370mm*dài 950-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ100/Ván lạng dạng thô từGỗ Sồi trắng, Quercus alba, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.42mm;rộng100-350mm;dài1250-3050mm(DG:0.67USD/M2;SL:312.58M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ101/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi trắng, Quercus alba, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.42mm;rộng100-350mm;dài1250-3050mm(DG:0.67USD/M2;SL:609.80M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ102/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi trắng, Quercus alba, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.42mm;rộng110-370mm;dài1300-2500mm(DG:1.43USD/M2;SL:2451.84M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ103/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi trắng, Quercus alba, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.42mm;rộng110-370mm;dài1300-2500mm(DG:1.43USD/M2;SL:907.29M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ104/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi trắng, Quercus alba, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.5mm;rộng70-360mm;dài1250-4200mm(DG:1.06USD/M2;SL:289.35M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ105/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi trắng, Quercus alba, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày0.5mm;rộng70-360mm;dài1080-4200mm(DG:1.06USD/M2;SL:5477.22M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ106/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi trắng, Quercus alba, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày0.5mm;rộng120-360mm;dài1750-2600mm(DG:1.25USD/M2;SL:139.99M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ107/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi trắng, Quercus alba, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày0.5mm;rộng110-360mm;dài1750-4200mm(DG:1.30USD/M2;SL:5579.35M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ108/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi đỏ, Quercus rubra, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.5mm;rộng90-320mm;dài1100-3650mm(DG:0.51USD/M2;SL:1503.20M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ109/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi đỏ, Quercus rubra, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.42mm;rộng120-410mm;dài1400-3000mm(DG:0.80USD/M2;SL:519.07M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ110/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi đỏ, Quercus rubra, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.42mm;rộng110-320mm;dài1400-3200mm(DG:0.80USD/M2;SL:5525.64M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ111/Ván lạng dạng thô từ Gỗ Sồi đỏ, Quercus rubra, đãquaxửlýnhiệt, chưachànhám, k/nhãnhiệu, dày 0.42mm;rộng90-240mm;dài2450-3600mm(DG:0.98USD/M2;SL:4796.12M2)Mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ112/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.43mm*rộng 100-380mm*dài 1000-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ113/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Anh đào, tên khoa học: Prunus serotina, không nhãn hiệu, dày 0.43mm*rộng 120-360mm*dài 2500-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ114/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.43mm*rộng 100-370mm*dài 2450-3850mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCJ115/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi, tên khoa học: Quercus robur, không nhãn hiệu, dày 0.52mm*rộng 120-390mm*dài 2400-3700mm, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT910/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 120-370mm*dài 2450-3900mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT911/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 100-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT912/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 120-370mm*dài 2450-3800mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT913/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi đỏ, tên khoa học: Quercus rubra, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 120-390mm*dài 2450-3800mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT914/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 100-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT915/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT917/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 100-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT918/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT919/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Anh đào, tên khoa học: Prunus serotina, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 150-450mm*dài 500-3800mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT920/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ Sồi trắng, tên khoa học: Quercus alba, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT921/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.42mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: GCLT922/Ván lạng dạng thô, đã qua xử lý nhiệt, từ Gỗ óc chó, tên khoa học: Juglans nigra, không nhãn hiệu, dày 0.5mm*rộng 120-380mm*dài 2500-3850mm. Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: Gỗ ván bóc từ gỗ bạch đàn rừng trồng, dùng làm lớp lõi, chưa qua xử lý nhiệt, KT:(dài1270*rộng640*dày 1.7) mm, tên KH: Eucalyptus spp, màu sắc không đồng đều, có mắt, vết rách, cong vênh, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: Gỗ ván bóc-veneer, từ gỗ bạch đàn rừng trồng, tênKH Eucalyptus, KT1270*640*1.7MM, làm lớp lót cho ván ép, đã qua xử lí nhiệt, k/dùng làm lớp mặt, màu săc kg đồng đều, nhiều điểm đen, cong vênh, đã sấy khô/VN/XK
- Mã Hs 44089090: Gỗ Ván lạng các loại để làm gỗ dán (dùng làm lớp giữa và lớp đáy) từ gỗ bạch đàn (tên KH: Eculytus ssp.), chưa qua xử lý nhiệt, không nhãn hiệu, q/cach1270x640x2.2 mm, Không thuộc cites, mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 44089090: KB179-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp giữa từ gỗ Bạch Dương (Betula pendula), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 1.5mm, rộng: 1300 mm, dài: 1300 mm khô). Mới 100% (ĐGGC: 90USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KB213-VL-26/Ván lạng dùng làm lớp giữa từ gỗ Bạch Dương (Betula pendula), không nhãn hiệu, quy cách: dày: 2.0 mm, rộng: 1300 mm, dài: 1300 mm (ướt). Mới 100% (ĐGGC: 70USD/m3)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260108/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 3mm x 190mm x 2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260109/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 3mm x 190mm x 2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260114/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 2mmx152.4mmx1900mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260115/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 2mmx190mmx2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260116/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 4mmx240mmx2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260117/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 4mmx240mmx2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260118/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 3mmx190mmx2200mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260119/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 3mmx90mmx600mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: KR260120/Tấm gỗ để làm lớp mặt (veneer), làm từ gỗ sồi, đã được lạng. OAK VENEER, QC: 3mmx90mmx600mm, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-ALD0.60-02/Ván lạng làm từ gỗ trăn dày 0.60mm, quy cách (0.6 x 1250~1300 x 2515~3100)mm, tên KH: alnus rubra- ko nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:47, 719.11M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-ASHL0.42/Ván lạng làm từ gỗ tần bì dày 0.42mm, quy cách (0.42 x 100-400 x 1000-3800)mm. TênKH: Fraxinus americana- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:21, 218.02M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-BEEL0.36/Ván lạng làm từ gỗ dẻ gai 0.36mm, quy cách (0.36 x 100-400 x 1000-3800)mm, tên KH: Fagus sylvatica- kg nằmtrong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:31, 225.94M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-BEEL0.5/Ván lạng làm từ gỗ dẻ gai dày 0.5mm, quy cách (0.5 x 100-400 x 1000-3800)mm, tên KH:Fagus sylvatica- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:5, 896.98M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-HIC1.20-06/Ván lạng làm từ gỗ hồ đào dày 1.2mm, quy cách (1.2 x 100-400 x 600-1900)mm, tên KH: Carya sp. - không nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:4, 000.23m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-KOSL0.35/Ván lạng làm từ gỗ xoan đào dày 0.35mm, quy cách (0.35 x 100-400 x 1000-3800)mm, tên KH:Entandrophragma candollei- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:24, 996.08M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-MAPL0.45/Ván lạng làm từ gỗ thích dày 0.45mm, quy cách (0.45 x 100~400 x 1000~3800)mm, tên KH:Acer sp.- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:14, 522.45M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-MAPL0.55/Ván lạng làm từ gỗ thích dày 0.55mm, quy cách (0.55 x 100~400 x 1000~3800)mm, tên KH:Acer saccharinum- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:11, 885.22M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-OAK0.40/Ván lạng làm từ gỗ sồi dày 0.4mm, quy cách (0.4 x 100-400 x 1000-3800)mm, tên KH:Quercus alba- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:6, 617.85M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-OAK0.42-01/Ván lạng làm từ gỗ sồi dày 0.42mm, quy cách (0.42 x 100~400 x 1000~3800)mm, tên KH: Quercus alba- kg nằmtrong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl: 70, 952.35M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-OAK0.50/Ván lạng làm từ gỗ sồi đỏ dày 0.5mm, quy cách (0.5 x 90~400 x 1000~3800)mm, tên KH:Quercus rubra- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:34982.97M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-OAK0.50-04/Ván lạng làm từ gỗ sồi trắng dày 0.5mm, quy cách (0.5 x 1250-1300 x 2515-3100)mm, tên KH:Quercus alba- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:51, 743.61M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-OAK1.20-08/Ván lạng làm từ gỗ sồi dày 1.2mm, quy cách (1.2 x 100-400 x 400-2400)mm, tên KH: Quercus alba. - không nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:8, 000.27m2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-OAK2.00/Ván lạng làm từ gỗ sồi dày 2mm, quy cách(2 x 100~400 x 1000~3800)mm, tên KH:Quercus alba- không nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:1, 323.82M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-POL0.50/Ván lạng làm từ gỗ dương dày 0.5mm, quy cách (0.5 x 100~400 x 1000~3800)mm, tên KH:Liriodendron tulipifera- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:23, 531.18M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-SAL0.4/Ván lạng làm từ gỗ xoan đào dày 0.4mm, quy cách (0.4 x 100~400 x 1000~3800)mm, tên KH:Entandrophragma Cylindricum- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:8, 410.63M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-WAL0.25/Ván lạng làm từ gỗ óc chó dày 0.25mm, qc: (0.25 x 100 - 400 x 1000 - 3800)mm, tên KH: Juglans nigra- kg nằmtrong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:67, 988.76M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-WANL0.40/Ván lạng làm từ gỗ óc chó dày 0.40mm, quy cách (0.40 x 100~400 x 1000~3800)mm, tên KH: Juglans nigra- kg nằmtrong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:205, 473.49M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-WANL0.42/Ván lạng làm từ gỗ óc chó dày 0.42mm, quy cách (0.42 x 100-400 x 1000-3800)mm, tên KH:Juglans nigra- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:62, 923.46M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-WANL0.50/Ván lạng làm từ gỗ óc chó dày 0.5mm, quy cách (0.5 x 100~400 x 1000~3800)mm, tên KH:Juglans nigra- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:28, 248.66M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: M3-WANL1.0/Ván lạng làm từ gỗ óc chó dày 1.0mm, quy cách (1.0 x 100-400 x 1000-3800)mm, tên KH:Juglans nigra- kg nằm trong DM Cites, (kg hiệu, có nhãn HH) sl:489.36M2, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SP-026/VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.4MM (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 21885.67M2, LOẠI: CC-PAA, DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT ĐỒ NỘI THẤT)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SP-055/SP-055VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.52MM(VÁN LẠNG GỖ SỒI, DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT ĐỒ NỘI THẤT, 62849.50M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SP-063/VÁN LẠNG MỎNG ASH 0.4MM (VÁN LẠNG GỖ TẦN BÌ, 11613.10M2, LOẠI: PAA, DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT ĐỒ NỘI THẤT)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SP-083/VÁN LẠNG MỎNG MAPLE 0.5MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ PHONG, 566.02M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SP-099/VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.3MM (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 23636.56M2, LOẠI: PAA, DÙNG ĐỂ SẢN XUẤT ĐỒ NỘI THẤT)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SP-134/SP-134VÁN LẠNG MỎNG OAK 0.35MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ SỒI, 104746.11M2)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SPLX007/Ván lạng gỗ Blackbutt QC dày3.3 mm, đã qua XL nhiệt, BLACKBUTT VENEER ABC GRADE, QC:3.3X143-145X650-2230 MM, tênKH:Eucalyptus pilularis, NLphục vụ SX, khôngthuộc cites, khôngnhãnhiệu, có nhãn HH/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SPLX0205/Ván lạng gỗ WALNUT trắng dày 3.0mm, đã qua XL nhiệt, WALNUT VENEER BCD, QC:3.0 MM X 190-200 MM X 630-1970 MM, tên KH:Juglans nigra, NLphục vụ SX, không thuộc cites không nhãn hiệu, có nhãn HH/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SPLX0212/Ván lạng gỗ TASMANIA OAK dày 3.3mm, đã qua XL nhiệt, TASMANIA OAK VENEER ABC GRADE, QC:3.3X143-145X650-1860 MM, tênKH:Eucalyptus spp., NLphục vụ SX, khôngthuộc cites, khôngnhãnhiệu, có nhãn HH/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SPLX0302/Ván lạng gỗ BLACKBUTT dày 3.3 mm, đã qua XL nhiệt, SPOTTED GUM VENEER ABC, QC:3.3X135X1820MM, tên KH:Eucalyptus maculata, NLphục vụ sản xuất, không thuộc cites, không nhãn hiệu, có nhãn HH/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SPLX0303/Ván lạng làm từ gỗ Spotted Gum dày 3.3 mm, đã qua XL nhiệt, SPOTTED GUM VENEER ABC/ABCD, QC:3.3X143-145X650-2230 MM, tên KH:Eucalyptus maculata, không thuộc cites, không nhãn hiệu, có nhãn HH/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SPLX0306/Ván lạng gỗ OAK trắng dày 6.0mm, đã qua XL nhiệt, WHITE OAK VENEER DD, QC:6.0X240X2450MM, tên KH:Quercus robur, NLphục vụ sản xuất, không thuộc cites không nhãn hiệu, có nhãn HH/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SPLX0307/Ván lạng gỗ OAK trắng dày 4.0 mm, đã qua XL nhiệt, WHITE OAK VENEER DD, QC:4.0X190X2450MM, tên KH:Quercus robur, NLphục vụ sản xuất, không thuộc cites không nhãn hiệu, có nhãn HH/VN/XK
- Mã Hs 44089090: SPLX0311/Ván lạng gỗ BLACKBUTT 6.0mm, đã qua XL nhiệt, BLACKBUTT VENEER ABC, QC:6.0X135X1820MM, tênKH:Eucalyptus pilularis, NLphục vụ sản xuất, không thuộc cites, không nhãn hiệu, có nhãn HH/VN/XK
- Mã Hs 44089090: Tấm gỗ ván bóc từ gỗ bạch đàn rừng trồng, tên KH Eucalyptus, KT (1270*640*1.7 mm), dùng làm lớp lõi, chưa qua xử lý nhiệt, bề mặt nhẵn, màu sắc không đều, có sứt góc cạnh, cong vênh, không mắt chết, mới100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: Ván bóc từ gỗ (Trẩu, mỡ, bồ đề) vườn rừng trồng, do Việt Nam sản xuất. Kích thước dài 97cm x rộng 47cm x dày từ 0, 1-0, 2cm, trọng lượng từ 12-20 kg/bó/VN/XK
- Mã Hs 44089090: Ván lạng đã qua xử lý nhiệt, chưa chà nhám, từ gỗ POPLAR (dài: 2.44m; rộng: 1.22m; dày: 1.2mm), (tên k/h: Liriodendron tulipifera), nhãn hiệu không, hàng mới 100% (SL 2100PCS=6251.28m2=7.5m3)/CN/XK
- Mã Hs 44089090: Ván lạng gỗ Sồi trắng 0.5mmx1860mmx2770mm -White Oak Backing Grade B veneer. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: Ván lạng làm từ gỗ sồi đỏ-Red oak veneer có chất kết dính, dạng cuộn, KT: 7.6mx19mmx0.55mm, dùng trang trí sản phẩm nội thất. Tên KH:Quercus rubra, không nhãn hiệu, có nhãn HH, Mới 100% (1ROLL=1PCS)/VN/XK
- Mã Hs 44089090: Ván lạng từ gỗ cao su (Rubber veneer), tên khoa học:Hevea brasiliensis, kích thước (410*177*71)mm, dùng để sản xuất đồ nội thất: bàn, ghế, tủ, không có lớp phủ, nguồn gốc gỗ từ vườn trồng. Mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 44089090: Ván lạng Veneer dán cạnh Okume, độ dày: 0.5- 0.55mm, độ rộng: 16mm, dán vào cạnh đồ gỗ nội thất dùng để làm lớp mặt xử lý nhiệt, LIGHT color, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%./HK/XK
- Mã Hs 44089090: VL09/Ván lạng gỗ birch, kích thước (8' ~ UP * 11'' ~ UP') (tên KH: Betula sp), mới 100%/US/XK
- Mã Hs 44089090: VL-09/Ván lạng gỗ sồi trắng 0.6mm (0.6 x 120-350 x 2000-3200)mm WHITE OAK VENEER 0.6MM - tên KH: Quercus Alba, (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: VL-31/Ván lạng gỗ óc chó 0.6mm (0.6 x 100-330 x 1500-3300)mm WALNUT VENEER 0.6MM - tên KH: Juglans Nigra, (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: VL-36/Ván lạng gỗ Phong 0.6mm (0.6 x 120-320 x 1500-3100)mm MAPLE VENEER 0.6MM - tên KH: Acer sp., (không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 44089090: XTSP-004/XTSP-004VÁN LẠNG MỎNG WALNUT 0.5MM, LÀM LỚP MẶT (VÁN LẠNG GỖ ÓC CHÓ, 10819.89M2, LOẠI: B)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 44081030: Bảng mẫu màu gỗ làm từ gỗ cao su, nsx: rooms to go, kt: 25x560x300mm, làm bảng màu để copy màu sơn cho tủ, kệ sách bằng gỗ, mới 100%/ US/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Gỗ ván bóc làm từ gỗ thông (pine face veneer-tên kh:pinus radiata), dùng làm lớp mặt của gỗ dán ép.kt:(3100*1600*0,35)mm+/-3%.loại a. mới 100%(hàng không thuộc danh mục cites)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Gỗ veneer thông, vân các loại, dùng làm lớp bề mặt cánh cửa, đã qua xử lý, được lạng theo chiều dọc, dạng tấm, kích thước 0.6-1.5mm x 125-140mmx 2060-2600, tên khoa học pinus spp/ BR/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Lớp mặt ván ép pine veneer b kt(1280x2500x0.20)mm lạng từ gỗ thông vàng (pinus radiata)(cây lá kim), làm lớp mặt ngoài ván ép, sx gỗ ván ép công nghiệp, đã qua xử lý nhiệt, không trong cites. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Tấm gỗ đã lạng, bóc tách pine engineered woor veneer, để làm mặt gỗ dán, làm từ gỗ thông monterey (tên kh: pinus radiata), kích thước: 0.3*1300*2540 mm, đã qua xử lý nhiệt. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Tấm gỗ ván lạng để làm mặt gỗ dán(pine veneer) làm từ gỗ thông loại e,đã qua xử lý nhiệt,tên kh:pinus radiata,kt:1250mm*2500mm*0.2mm,hàng không nằm trong danh mục cites.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Tấm ván lạng từ cây thông (pine veneer),kt:(1300x2500x0.3)mm+-10%,loại a1,đã qua xử lý nhiệt,ngâm tẩm bằng hóa chất công nghiệp,làm lớp mặt cho gỗ dán cn,năm sx:2025,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Ván lạng từ gỗ cây thông (pinus radiata),đã qua xử lý nhiệt, ngâm tẩm bằng hoá chất công nghiệp, dùng làm gỗ dán lớp mặt, kt(1300x2500x0.3)mm+/-10%. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Ván lạng veneer làm từ gỗ thông pseudotsuga menziesii bắc mỹ dùng để làm lớp mặt, kt: 950-2300*125-145*0.6mm, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Ván mặt công nghệ từ cây gỗ thông trắng (engineering veneer), loại được sản xuất bằng cách lạng các khối gỗ ghép dùng làm nlsx bề mặt của gỗ ván ép.kt:(3100*1270*0.3)mm+_3%.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Ván mặt từ cây gỗ thông trắng (pine veneer, tên khoa học pinus massoniana), đã qua xử lý nhiệt, dùng làm nguyên liệu sản xuất bề mặt của gỗ ván ép công nghiệp. kt: (2500*1270*0.3)mm+-3%. mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081030: Veneer pine tấm gỗ bóc, làm từ gỗ thông, dùng để làm lớp mặt, chưa bào, chưa chà nhám, chưa ghép nối, tên kh: pinus elliottii,kích thước 1220*2440*3mm. mới 100%. sl:15.54 mtq, đg:265 usd/mtq/ BR    Hs code 4408
- Mã Hs 44081090: Nl413 veneer cherry làm lớp mặt (đã qua xử lý), kích thước: 0.45x640x2500mm, dùng cho nội thất, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081090: Npl40 váng lạng wood venner (0.45mm * 2,500mm * 640mm)(ván lạng làm từ gỗ dương)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081090: Tấm gỗ từ cây dương. kích thước: (183 +-0.5)x(71 +-0.5)x(4.7 +-0.3)mm. tên khoa học: poplar. chưa được gia công bề mặt. dùng để làm bút chì. nsx: xinxiang zhizhi wood industry co.,ltd. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081090: Ván lạng đã qua xử lý nhiệt, chưa chà nhám, từ gỗ cedar, (tên k/h: juniperus virginiana), gỗ lá kim, dùng để sx đồ nội thất,qc: 2.5m*9-25cm* 0.45mm,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081090: Ván lạng gỗ thông (pine veneer) dùng để sản xuất gỗ nội thất, tên khoa học: pinus, kích thước:(2~2.6)m*(0.1~0.4)m*0.5mm, không thuộc cites, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081090: Ván lạng làm từ gỗ thông/pine veneer, (2*100-400*500-3500)mm, tên khoa học: pinus,nằm ngoài danh mục cites, mới 100%. (sl: 5.62 m3, đg: 3.971 usd/m3)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081090: Ván lạng pine từ cây thông, dày 0.5mm, dài 2.0~2.5m, lạng thẳng (pinus sylvestris - không thuộc dm cites, không hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%, nlsxsp gỗ (10.75cbm)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44081090: Wd-03-01 ván lạng từ gỗ silver fir (tên khoa học: abies alba), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, kích thước t1.4mm*100mm-430mm*2.6m-5.1m, đã qua xử lý nhiệt độ cao, đã bào và chà nhám#(wd-03-516)/ DE/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: 011-04-05 ván lạng celejeria crotch, dày 0.6mm, q/c:(78-110x24-41)cm, 512 pcs=152.765m2=0.0917 m3, tên kh:amburana cearensis,nằm ngoài dmục cites, sd trong sx nội thất, mới 100%,code:011-04-00601/ BR/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Gỗ ván lạng bằng gỗ cồng tía (bintago) gỗ nhiệt đới, đã qua xử lý nhiệt, loại b2, hàng có lỗ thủng nhỏ. tên khoa học:calophyllum saigonense dùng làm lớp mặt tấm ván ép,kt:2490x1275x0.12mm, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Lớp mặt ván ép bintangor veneer b1 (1280x2500x0.15)mm được lạng từ gỗ cồng tía (bintangor calophyllum spp)(gỗ nhiệt đới), dùng làm lớp mặt ngoài ván ép, sx gỗ ván ép công nghiệp. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Tấm face veneer làm từ gỗ bintangor (calophyllum inophyllum), đã tẩm sấy, chưa lắp ghép, dùng để làm bề mặt cho gỗ ván ép kt (0.12*2500*1300mm) mm, loại grade b, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Tấm gỗ ván lạng dùng làm lớp mặt veneer bằng gỗ keo(acacia confusa merr),loại abcd,để sản xuất ván lát sàn,kt:dày 3mm,rộng 130mm,dài 480-1230mm,đã qua xử lý nhiệt,hàng k thuộc danh mục cites,mới100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Tấm ván lạng (bintangor veneer b) từ cây cồng tía (tên kh: calophyllum saigonensis), gỗ nhiệt đới đã qua xử lý nhiệt dùng làm lớp mặt cho gỗ dán ép công nghiệp, kt: (2500x1300x0.16)mm+-5%.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Ván lạng (làm lớp mặt) đã qua xử lý nhiệt, từ gỗ nhiệt đới, gỗ xoan ta, tên khoa học: melia azedarach linn (mindy veneer), dày 0.45mm*rộng 100-350mm* dài 900-2500mm, (+-10%), mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Ván lạng gỗ tràm dùng làm lớp mặt, qc: l*w*t: (0.5-3.3)m*(9-35)cm*0.4mm. nguyên liệu nhập khẩu để sản xuất đồ gỗ nội thất; acacia veneer, đã xử lý nhiệt. hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Ván lạng từ gỗ xoan đào (sapelli veneer - prunus arborea), kt(1300x2500x0.15)mm +/-10%, đã qua xử lý nhiệt, ngâm tẩm bằng hóa chất công nghiệp,dùng làm lớp mặt cho gỗ dán ép cn, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Ván mặt từ cây gỗ nhiệt đới cồng tía loại b (okoume veneer b, tên kh: calophyllum saigonense)dùng làm nlsx bề mặt của gỗ ván ép.kt: (1300*2500*0,3)mm.mới 100%(hàng không thuộc danh mục cites)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Ván mặt từ gỗ nhiệt đới cồng tía loại b(bintangor veneer grade b-tên kh:calophyllum saigonense)dùng làm lớp mặt cho gỗ dán ép cn.kt:(1300*2500*0.11)mm+-0.03mm.mới100%(hàng không thuộc danh mục cites)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083920: Vgm-25 veneer gỗ mun, dùng sản xuất lớp phủ bề mặt mdf, kích thước: 66mm. 030400002391/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44083990: 01 tấm gỗ đã qua gia công chế biến dùng để sản xuất bút chì (183.5*57*4.8)mm,tên gỗ: gỗ gáo trắng -neolamarckia cadamba fsc 100 % - hàng mới 100%, 988pce/ctn nhãn hiệu: pt.sentosa,/ ID/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083990: Haw05283 tấm ván lạng từ gỗ mun hoa ziricote veneer 0.6mm dùng làm lớp mặt hàng nội thất bằng gỗ, hàng mới 100%/ FR/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083990: Tấm gỗ gáo (cadamba), thuộc loại gỗ nhiệt đới, tên khoa học: neolamarckia cadamba, đã gia công dùng để sản xuất bút chì, kích thước 183.5 x 71.5 x 5.00 mm, mới 100%/ ID/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083990: Ván lạng (từ cây nhiệt đới:gỗ đinh tán, gỗ dươngđộ dày: 0.40mm,0.45mm)(không dùng làm lớp mặt) - hàng chuyển mục đích sử dụng theo mục <02> tkhq số: 106825113030/e31 ngày: 23/12/2024/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083990: Ván lạng từ gỗ đoạn (basswood veneer) qc: 0.5*80-300*500-6000 mm, tên khoa học:tilia americana, không thuộc cites, nguyên liệu nhập khẩu dùng để sản xuất đồ gỗ nội thất, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083990: Ván lạng veneer cao su,(rubber veneer- hevea brasiliensis) làm lớp giữa, khối lượng 82,858m3, đơn giá 123usd. trị giá: 10.191,534usd/ LA/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44083990: Ven-001 ven-0146 ván lạng white oak từ gỗ sồi,dày 1mm,rộng 15cm,dài 1m,tên khoa học quercus alba,nguồn gốc gỗ nhập khẩu,x/x:china,dùng để sx đồ gỗ nội thất,mới 100% 1.9usd/m2/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: 0104_0173 chỉ viền dán cạnh white oak (được cắt từ ván lạng white oak), dạng cuộn,100m/cuộn, quy cách: (rộng 23mm, dày 0.5mm) 34.5m2=0.02m3 đg: 4,830 usd/m3, dùng để dán cạnh ván ép, mới 100% cn/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: 01-v-bir (01-v-rbir 1.5gc-w.6l2.5-e-t-f1) ván lạng gỗ birch - độ dày: 1.5mm, quy cách (260~270x60)cm-fsc 100% - pbn-coc-009123,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ EE/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Bảng màu gỗ của đàn piano điện tử 26ydp 4color sample nhãn hiệu yamaha (26ydp 4color sample-p10041208) - hàng mới 100%/ JP/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Go-20 veneer nguyên liệu,làm lớp mặt (làm từ gỗ óc chó). đã qua xử 4x200-1152x430-2230mm. hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Go-23 veneer nguyên liệu,làm lớp mặt (làm từ gỗ sồi). đã qua xử lý nhiệt 4x100-1152x430-2230mm. hàng mới 100%./ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Haw05243 tấm ván lạng gỗ sung dâu 0.6 mm european figured grey dyed sycamore 6/10_023 acerofrisetinto dùng làm lớp mặt hàng nội thất bằng gỗ. hàng mới 100%/ IT/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Lớp mặt ván ép sheets for veneering (birch e)(2500x1250x0.26)mm (được lạng từ gỗ bạch dương(betula platyphylla), làm lớp mặt ngoài ván ép, sản xuất gỗ ván ép cn, đã qua xử lý nhiệt). mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: N011 veneer (ván lạng) furn được lạng mỏng từ gỗ sồi dày 0.6mm, dùng để làm lớp mặt cửa gỗ, nhãn hiệu: ah, có nhãn hàng hoá (hàng mới 100%) 24.998/ US/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Npl105 ván lạng veneer poplar (populus x canadensis moench), gồm 1 lớp bằng gỗ dương. qui cách: (1.4x840x1270)mm dùng sản xuất sản phẩm gỗ (bàn, ghế, giường) 2.912cbm/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Nvl-fy0007 tấm gỗ bạch dương lạng mỏng 1270*610*1.3mm. dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Oak-1220*215*3.2mm(grade abcdef) veneer nguyên liệu làm lớp mặt (làm từ gỗ sồi, không nằm trong danh mục cites), đã xử lý nhiệt. kt:1220*215*3.2mm(grade abcdef), 1 pcs=0.2623m2. hàng mới 100%/ RO/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Oak-1920*215*3.2mm(grade abcdef) veneer nguyên liệu làm lớp mặt (làm từ gỗ sồi, không nằm trong danh mục cites), đã xử lý nhiệt. kt: 1920*215*3.2mm(grade abcdef), 1 pcs=0.4128m2. hàng mới 100%/ RO/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Oak-2220*270*4.2mm(grade abcdef) veneer nguyên liệu làm lớp mặt (làm từ gỗ sồi, không nằm trong danh mục cites), đã xử lý nhiệt. kt: 2220*270*4.2mm(grade abcdef), 1 pcs=0.5994m2. hàng mới 100%/ RO/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Oak-2220*290*4.2mm(grade abcdef) veneer nguyên liệu làm lớp mặt (làm từ gỗ sồi, không nằm trong danh mục cites), đã xử lý nhiệt. kt: 2220*290*4.2mm(grade abcdef), 1 pcs=0.6438m2. hàng mới 100%/ RO/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Oak-920*215*3.2mm(grade abcdef) veneer nguyên liệu làm lớp mặt (làm từ gỗ sồi, không nằm trong danh mục cites), đã xử lý nhiệt. kt:920*215*3.2mm(grade abcdef), 1 pcs=0.1978m2. hàng mới 100%/ RO/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Riw-n007 ván lạng walnut/ JP    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Riw-n027 ván lạng shamugaki/ JP    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Tấm gỗ dán (walnut burl swirl) (veneer) để làm lớp mặt, làm từ gỗ óc chó vân xoáy, tên khoa học:(juglans nigra),kt:dài 50cm x rộng:30mm x độ dày 0.6-2mm. hàng mới 100%./ ES/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Tấm gỗ dán loại a(walnut burl "a" grade) (veneer) để làm lớp mặt, làm từ gỗ óc chó, tên khoa học:(juglans nigra),kt:dài 40cm x rộng:30mm x độ dày 0.6-2mm. hàng mới 100%./ ES/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Tấm gỗ ván lạng để làm mặt gỗ dán(poplar veneer) làm từ gỗ dương,đã qua xử lý nhiệt,tên kh: populus spp, kt:1250mm*2500mm*0.5mm,hàng không nằm trong danh mục cites.mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Tấm ván lạng(white recon veneer a2 -công nghệ trắng)từ cây gỗ dương,đã qua xử lý bằng hóa chất,dùng làm lớp mặtcho gỗ dán ép công nghiệp,kt:(2500x1300x0.2)mm+-5%(tênkh:populus deltoides).mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Ván lạng gỗ tabu groovy 9 (tên kh: eucalyptus spp), đã qua xử lý nhiệt, dùng làm lớp mặt, mã vbgy009aa110cc3, kt:dài từ 250cm, rộng từ 125cm, hàng mới 100%/ IT/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Ván lạng làm lớp mặt làm từ gỗ tạp (engineered veneer), thành phần chính là gỗ dương,quy cách (0.4*2500*1300)mm,không nhãn hiệu, có nhãn hh, dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Ván lạng tay 04.056 từ gỗ koto (tên kh: pterygota macrocarpa) đã qua xử lí nhiệt, dùng làm lớp mặt, mã b04056arstd, kích thước dài từ 262-281cm, rộng từ 14-16cm, hàng mới 100%/ IT/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Ván mặt từ gỗ bạch dương loại a+ (birch veneer grade a+ - tên kh:betula platyphylla)dùng làm lớp mặt cho gỗ dán ép cn.kt:(1300*2600*1.5)mm+-0.03mm.mới100%(hàng không thuộc danh mụccites)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Ven-001 ven-0128 ván lạng (gỗ okoume) rotary okoume veneer 0.5mm/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Veneer loại k9343akgp dán lên lớp giấy chống xé rách, kích thước 2440mm x 610mm x 0.4mm, đã qua xử lý nhiệt. hàng mới 100%/ TW/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vg-25 veneer gỗ mun, dùng trong quá trình sản xuất, kích thước: 1260*2800mm. 030500001667/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vgm-25 veneer gỗ dạng mét, lớp phủ bề mặt mdf, dùng trong sản xuất, bằng gỗ ngô đồng, kích thước: 53mm. 030500001101/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vgs-25 veneer gỗ sồi, lớp phủ bề mặt mdf, dùng trong quá trình sản xuất, kích thước: 53mm. 030400004356/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtcgsm019 tấm gỗ ván lạng vân white oak, bằng gỗ sồi, làm lớp mặt, kt:600-2230*230*4-4.7mm, đã qua tẩm sấy, chưa lắp ghép. mới 100%. hàng không thuộc danh mục cites. tên khoa học: quercus/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtcgsm023a tấm gỗ ván lạng vân oak lamella (gỗ sồi, làm lớp mặt), kt: 600-1960*205*3-4 (mm), đã qua tẩm sấy, chưa lắp ghép. hàng mới 100%. hàng không thuộc danh mục cites. tên khoa học: quercus/ UA/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtgms100 gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), tên kh:quercus petraea,loại de, kt: (1980*220*3.5-4.5)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt.hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%/ BA/ 5%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtgms101 gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), tên kh:quercus petraea,loại abcd, kt:(680-1980*180*3.1-4.1)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt.hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%/ BA/ 5%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtgms113 gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), tên kh:quercus petraea,loại abcd, kt: (1980*220*3.5-4.5)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%/ BA/ 5%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtgms115 gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), tên kh:quercus petraea,loại abcd, kt: (2280*295*3.5-4.5)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%/ BA/ 5%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtgms116 gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), tên kh:quercus petraea,loại de, kt: (2280*295*3.5-4.5)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%/ BA/ 5%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtgms117 gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), tên kh:quercus petraea,loại abcd, kt: (1920*200*3.5-4.5)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%/ BA/ 5%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtgms118 gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), tên kh:quercus petraea,loại de, kt: (1920*200*3.5-4.5)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%/ BA/ 5%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089010: Vtgms119 gỗ ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), tên kh:quercus petraea,loại de, kt: (1980*180*3.1-4.1)mm, đã qua xử lý nhiệt, làm lớp mặt. hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%/ BA/ 5%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: 01-v-ash (01-v-ash 05ga-cr-l2.1-e-t-f1) - ván lạng gỗ tần bì,độ dày 0.55 mm, quy cách (210~255x12~44)cm-fsc 100% - pbn-coc-009123,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ EE/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: 01-v-ash (01-v-ash 05ga-qt-l2.1-e-t-f1)- ván lạng gỗ tần bì,độ dày 0.55 mm, quy cách (210~305x9~23)cm-fsc 100% - pbn-coc-009123,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ EE/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: 104 (01-v-wok 05a/ab-cr-l0.9+e-t-f1)- ván lạng gỗ sồi,độ dày 0.5 mm, quy cách (81~208x9~30)cm-fsc 100% - pbn-coc-009123,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ EE/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: 119 (01-wal-eb-34-ga-fcw)-ván lạng gỗ óc chó độ dày 0.5 mm, quy cách (0.034 x 2024)m, fsc controlled wood - sgsch-cw-008633, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, hàng mới 100%/ ES/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: 36127 ván ép mỏng quartered ash veneer,làm lớp mặt cho tủ trên tàu, 2500x1250x0.8mm, (cây ash),tên khoa học là fraxinus (cây gỗ cứng ôn đới), không thuộc công ước cites,nsx ulrich funiere/ DE/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Gỗ ván bóc eucalyptus, từ gỗ bạch đàn, tên khoa học: eucalyptus spp, kích thước:1270*630*2.2mm. dùng để làm lớp lõi gỗ ván ép, mới 100% sl:35.486 cbm, đơn giá:200 usd/ MZ/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ka veneer knotty alder veneer - ván lạng gỗ trăn. dùng trong sản xuất gia công cửa gỗ. mới 100%/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Kd13b gỗ v/lạng để làm gỗ dán,độ dày không quá 6mm(gỗ bạch dương,loại f,betula pendula)dày 1.5mm,dài 2600mm,rộng 1300mm,mới 100% (sl:31,942m3,đg:168,2838eur,tg:5375,32)/ LV    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Kd13b gỗ ván lạng để làm gỗ dán,có độ dày không quá 6mm(gỗ bạch dương,tên khoa học:betula spp.,độ dày 1.5mm)không nhãn hiệu,hàng mới 100%(sl:38,71m3,đg:1221,3898 usd,tg:47280usd)/ CN    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Mẫu gỗ, model: wm-n12810 rovere; nhãn hiệu: tabu; chất liệu: veneer (ván lạng); kích thước: 10 x 20 cm, hàng mẫu, mới 100%/ SG/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Mẫu ván lạng, kt: 1270x640x2.4mm, làm từ gỗ muồng giấy,nhà sx levy brands philippines inc, 20pce/1 kiện 18.8kg,hàng mẫu dùng cho sản xuất gỗ công nghiệp,mới 100%,hàng không thuộc cites/ PH/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Nc72_6 300024082_tấm gỗ: ll05b64xxx poplar 182-182.5mm x 64mm x 5.5-5.8mm(b), 1 tấm=3 chiếc bút, thanh gỗ dương(populus) mỏng đã gia công dùng để sản xuất bút chì, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Nc72_9 300021856_tấm gỗ: ll00b poplar 182-182.5mm x 71mm x 4.4-4.7mm(b), 1 tấm=4.5 chiếc bút, thanh gỗ dương(populus) mỏng đã gia công dùng để sản xuất bút chì, mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Riw-n010 ván lạng sakura (vân sọc)/ JP    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Riw-n011 ván lạng tamo(vân sọc)/ JP    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Tấm gỗ để làm lớp mặt, lớp lõi của gỗ dán, đã được bóc tách,làm từ gỗ okoume,tênk/h: aucounmea klaineana,kt: 1220x2440x0.23mm, loại d+.ko thuộc danh mục cites.mới 100%/ GA/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Tấm gỗ ván lạng pine veneer (gỗ thông, tên kh: pinus radiata), kt 2300*1110*4.8 mm, nguyên liệu dùng sản xuất đồ nội thất, đã qua tẩm sấy, chưa lắp ghép, hàng mới 100%. hàng không thuộc danh mục cites/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván gỗ bóc từ gỗ trẩu vườn trồng (tên kh gỗ: vernicia montana lour),dày 1.6996mm,rộng 640mm,dài 1270mm, độ ẩm 17-25%,làm lớp xương ván ép (không làm lớp mặt), chưa sấy, 724 tờ ván/m3 (số lượng 45m3)/ LA/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng birch từ cây phong (0.25x1.220x2.440)mm, lạng tròn (betula spp- không thuộc dm cites, không hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%, nlsxsp gỗ (9.82cbm)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng bóc chưa qua xử lý, làm từ gỗ bạch đàn, tên khoa học: eucalyptus spp.,kt:1,7*640*1300mm, dùng làm lớp lõi để tạo thành ván ép. hàng không nằm trong danh mục cites. mới 100%, 89,955m3.160usd/ LA/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng china walnut làm từ cây óc chó trung quốc,không làm lớp mặt, dày 0.5mm, dài từ 2.5m~3.0m, lạng thẳng; (juglans sp-không thuộc dm cites,không hiệu,có nhãn hàng hóa,mới100%,nlsxsp gỗ(3.59cbm)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng đã qua xử lý nhiệt,chưa chà nhám, từ gỗ poplar,(tên k/h:populus tomentosa var. tomentosa),không phải gỗ lá kim,không phải gỗ nhiệt đới,dùng để sx đồ nội thất,qc: 2.45m*122cm* 1.2mm,mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng gỗ sồi đỏ (red oak veneers) (tên khoa học: quercus rubra) kt: dài 72 - 121 inch x rộng 1 - 11 inch x dày 6mm - red oak sawn 6 mm veneers. hàng mới 100%/ US/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng làm từ gỗ sồi (oak lamella), quy cách:(1900*190*3)mm, tên khoa học:quercus alba,dùng để sản xuất ván lót sàn, k nhãn hiệu, có nhãn hh, mới100%(19344pce), 6983.19m2, đơn giá: 15usd/m2/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng mỏng hickory dày 1.2mm (dài 1000mm-3800mm, rộng 250mm-400mm, dùng để ép thành tấm ván để làm học bàn,tên k/h: carya sp., ván lạng không trong dm cites.)/ US/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng poplar kĩ thuật từ cây dương kỹ thuật qc (0.2x2.440x1.220)mm, lạng tròn (liriodendron spp- không thuộc dm cites, không hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100%, nlsxsp gỗ (44.06cbm)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng thu được từ gỗ óc chó (tên kh: juglans nigra) bằng cách lạng gỗ có độ dày không quá 6mm,dùng để dán lên sản phẩm gỗ ván ép, kt:0.5mmx100mmx0.6m,không nhãn hiệu, mới 100%/ FR/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ván lạng từ gỗ tần bì olive ash burl,kích thước: 54x24cm,độ dày 0.5mm,tên kh: fraxinus excelsior, dùng trong sản xuất sản phẩm trang trí nội thất,đã qua xử lý nhiệt,mới 100%, 214miếng= 41.12m2/ DE/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Ven-001 ven-0277 ván lạng veneer dán cạnh okume, độ dày: 0.5- 0.55mm, độ rộng:16mm, dán vào cạnh đồ gỗ nội thất dùng để làm lớp mặt xử lý nhiệt,lightcolor,không nhãn hiệu,có nhãn hàng hóa,mới 100%/ HK    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Veneer eucal tấm gỗ bóc, làm từ gỗ bạch đàn,dùng để làm lớp lõi,chưa bào,chưa chà nhám, chưa ghép nối, tên kh:grandis eucalyptus,kích thước 1250*2500*3mm.mới 100%.sl:42.187 mtq,đg:240.85 usd/mtq/ BR    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Vl-01 ván lạng-veneer 2500*640*0.35mm (3225pcs=5160m2)/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Vl09 ván lạng gỗ birch, kích thước (8' ~ up * 11'' ~ up') (tên kh: betula sp),mới 100%/ US    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Vlsoi-vld-4 gỗ ván lạng từ gỗ sồi (white oak veneer),tên kh:quercus, loại: def, đã qua xử lý nhiệt, kt:4.0*220*2200mm,không thuộc danh mục cites, dùng làm ván đáy trong sản xuất sàn gỗ, hàng mới 100%/ CN/ 0%    Hs code 4408
- Mã Hs 44089090: Wd-03-01 ván lạng từ gỗ ash (tên khoa học: fraxinus excelsior), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, kích thước t0,6mm*10-42cm*1.25-3.50m, đã qua xử lý nhiệt độ cao, đã bào và chà nhám#(wd-03-326)/ DE/ 0%    Hs code 4408
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử