Mã Hs 4407
- Mã Hs 44071110: 001 gỗ thông xẻ chưa được làm tăng độ rắn,độ dày 22 mm - tên kh (pinus radiata),dùng sx đồ gỗ,không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100% 91.264m3/ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: 002 gỗ thông xẽ (tên khoa học:pinustaeda)chưa qua sử lý làm tăng độ rắn;dày:28 mm; 89,201cbm(không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa,hàng mới 100%)/ AR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: 033-25 gỗ từ cây thông đã xẻ dọc (pinus strobus), quy cách: dài 6~16 feet, rộng 4 inch,dày 25.4mm,chưa bào,chưa chà nhám hoặc nối đầu. hàng ngoài cites. mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: 046 gỗ thông xẻ (50x30x4000mm), nguyên liệu sản xuất ghế sofa mới 100%/ CN Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: 1013 gỗ thông xẻ, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào (32 x 75 and up x 2000 and up)mm (tên khoa học:pinus taeda) dùng để sản xuất đồ nội thất gỗ. đghđ: 240 usd/mtq/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: 601000-001 gỗ xẻ cây thông - douglas fir slats, xẻ theo chiều dọc, chưa qua gia công, có độ dày trên 6mm, tên khoa học: pseudotsuga menziesii. hàng mới 100%. sl inv: 6.113m3, đg inv: 594.3007/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: 601000-002 gỗ xẻ cây thông - radiata pine slats, xẻ theo chiều dọc, chưa qua gia công, có độ dày trên 6mm, tên khoa học: pinus radiata. hàng mới 100%. sl inv: 321.124m3, đg inv: 500.8282/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Bdgc-nvl004 gỗ thông xẻ, tên kh:pinus radiata.kích thước:1600~4950mmx65-140mmx16-18mm chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn,hàng hóa không nằm trong danh mục cites. 964.182m3/ CL Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Ch-g11 gỗ thông xẻ - chilean radiata pine rough sawn lumber (pinus radiata), thickness: 24mm (93.986cbm)/ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ thông đã cưa xẻ sấy thành thanh,qc:(100x25mm)x3.9m.tên kh:pinus radiata,gỗ nằm ngoài dm cites theo nđ:102/2020/nđ-cp.chưa qua xly làm tăng độ rắn.mới100%.cbm:1.268.code:01.06.01.05.0052/ NZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ thông douglas fir xẻ thanh đã sấy,chưa khoan lỗ xẻ rãnh,chưa tráng phủ nhựa(tên kh:pseudotsuga menziesii),kt:38mm x 89mmx(6-16)',sử dụng làm pallet.hàng không thuộc dm cites.sltt:185.529m3.mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ thông nz radiata,(tên kh: pinus radiata),đã xẻ dọc chưa gia công thêm,kt: dày50mm,rộng100mm,dài:4.2m-6.0m,dùng để đóng hàng hoá.hàng không thuộc danh mụccites,mới100%.s/lượng:42.24m3/ NZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ thông xẻ sấy đã xẻ dọc,chưa gia công thêm (whitewood picea abies), dày: 22mm, rộng: 175mm, dài: (3.0 - 5.4) m. 9pk = 1287 cái, gỗ thông không thuộc công ước cites. #20.055 m3/ FI/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ thông xẻ, tên kh: pinus elliottii/taeda, kt: (25x150x2440)mm, chưa qua xử lí làm tăng độ rắn, chưa được bào, hàng không thuộc dm cites, số lượng = 19.232m3, mới 100%/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ thông xẻ-taeda pine kd lumber, cola grade, qc: 22mm x 75-200mm x 3050-3660mmmm. tên kh: pinus taeda. sl: 46.64m3. gỗ nằm ngoài dm cites theo nghị định102/2020/nđ-cp.chưa qua xlý làm tăng độ rắn/ AR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ từ cây thông đã xẻ dọc (pinus radiata),chưa gia công thêm,chưa bào,chưa chà nhám hoặc nối đầu,chưa xử lý làm tăng độ rắn(22x125-200x3300-3900)mm.hàng ngoài cites sl:41.994m3, đơn giá240 usd/ NZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ xẻ từ cây thông (tên khoa học: pinus taeda) kd, rộng 80-140mm, dày 15mm, dài 1800mm, chưa bào, gỗ không nằm trong danh mục cites, hàng mới 100% (174.136 m3, đơn giá 210 usd)/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gỗ xẻ từ gỗ thông nhật-cryptomeria wooden board,tên khoa học:cryptomeria japonica,chưa qua xử lý,chưa bào,chưa chà nhám,qc:2300mm*138mm*37mm,hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gothong gỗthông xẻ sấy-pine timber(sawn),(tênkh:pinus)(chưa qua xử lý làm tăng độ rắn).dày 22(mm) x rộng145(mm)xdài 2440(mm),dùng làm cán gỗ chổi cọ quét sơn.hàng không nằm trong mụccites.mới100%/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Gtx003 gỗ thông xẻ dọc,chưa gia công thêm,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn,k/t: dày 32mm,rộng 95-295mm,dài 3660-3960mm,tên khoa học: pinus radiata,mới 100%.hàng không thuộc dm cites, 46.737m3/ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Hcvl15 gỗ thanh từ cây thông (tên khoa học pinus radiata) đã qua xử lý (sấy, chống mối mọt); dày 16mm, rộng 150mm, dài nhiều kích thước; nhãn hiệu: sequal. hàng ko thuộc danh mục cites, mới 100%./ NZ Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Ja001 gỗ thông xẻ, chưa được tăng độ rắn (dried radiata pine sawn timber)(45mm*75-300 mm*1.8-5.5m) tên kh:pinus radiata.không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%.đgia 280usd/m3 46.478m3/ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Mf01 gỗ thông xẻ tên khoa học: pinus radiata., hàng không nằm trong danh mục cites-2017 thông tư 04/2017 bộ nnptnt ngày 24/02/2017. (22mm*(75~175)mm*(2200~4000)mm)/ CL Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: N001 lumber (gỗ xẻ) doug fir rough kd mill run/utility & btr pw ex downie 47x 80 & wider 1.83-2.74m - gỗ thông. dùng trong sản xuất gia công cửa gỗ nội thất (sl: 37.971 mtq)/ CA Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Nk02 gỗ thông xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),qc: dày 17mmxrộng75&upmmxdài2130&upmm,tên kh:pinus, hàng không thuộc danh mục cites, (sl226.788 m3xđg235usd)mới 100%/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Npl0005 gỗ thông xẻ dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, quy cách: 25mm x 100mm x (2400 - 6000)mm (tên khoa học: pinus radiata) dùng để sản xuất đồ gỗ./ NZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Npl1790 gỗ thông pinus radiata,gỗ từ cây lá kim,xẻ xấy,xẻ theo chiều dọc,chưa bào,chưa chà nhám,chưa ghép nối,độ dày trên 6mm,dùng để sx ghế sofa và giường (số lượng:75.325 mtq,đơn giá: 260usd)/ NZ Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Pine gỗ thông xẻ sấy - taeda pine lumber kd (tên khoa học: pinus). dày 18(mm) x rộng 75(mm) x dài 1830 (mm) (76.284 m3) (gỗ không thuộc danh mục cites)/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Rw lumber - gỗ thông dạng xẻ (tên kh: pinus sylvestris). chiều dày 21 mm. chiều rộng 100 mm. chiều dài từ 3990-4000 mm. hàng không thuộc danh mục cites.#$ 6.176 cbm, đơn giá: 250 usd/cbm/ AT/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Rw lumber (red wood kd, pine), gỗ thông dạng xẻ (tên kh: pinus sylvestris). dày từ 16-33 mm. rộng từ 125-198 mm. dài từ 3990-4000 mm.hàng không thuộc danh mục cites.#$ 12.121 cbm, đơn giá:204 usd/cbm/ AT/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: St1051 gỗ thông xẻ dạng thanh, chưa làm tăng độ rắn, chưa chà nhám, sơn, mài, bào(37x95~300x2440)mm, tên khoa học: pinus radiata, dùng để sản xuất đồ nội thất, hàng mới 100% 5.498/ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Tb-020 gỗ thông vàng xẻ- chilean radiata pine lumber (50mm * 100mm~175 mm * 3.2 ~4 m)(tên khoa học:pinus radiata) (84.655 m3)/ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Tcgt gỗ thông xẻ dạng thanh radiata pine 100mm*32mm*2800mm up,tên kh: pinus radiata, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn; chưa sơn, mài, bào; dùng sx đồ gỗ nội thất, kl: 15.875m3, 1110 cái, mã <smt323200>/ NZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Vhp004t gỗ thông xẻ(xẻ dọc,chưa gia công thêm)-tên khoa học: pinus sylvestris, độ dày: 28 mm, chiều rộng: 128-150 mm,chiều dài: 3-4,2 m(sl: 65,362m3,đơn giá: 240,980998usd)/ SE Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Vl69 gỗ thông xẻ sấy khô, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (tên khoa học: pinus taeda), qui cách: 45x125x3660mm. (số lượng:1.647m3, đơn giá:360usd), mới 100%/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Vpgtx002 gỗ thông xẻ (tên khoa học: pinus radiata) đã bóc vỏ, chưa được bào và đánh bóng. đã sấy khô và xử lý nhiệt.dày x rộng x dài: 25mm x 75mm x 3.3-5.4m. mới 100%. sl:38.931m3, đg:246$/ NZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071110: Wu01 gỗ thông xẻ tên khoa học: pinus taeda, hàng không nằm trong danh mục cites-2017 thông tư 04/2017 bộ nnptnt ngày 24/02/2017. 22mm*(75~200)mm*(3050~3660)mm/ AR Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: 1521gt003 gỗ thông vàng đã xẻ, đã sấy, dày 38mm, tên khoa học: pinus sp., kt: 38mm*140mm*2'. hàng không nằm trong danh mục cites, mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: 355 gỗ thông đã được xẻ, có độ dày trên 6 mm, quy cách (22*75-145*2440*3660)mm, tên kh: pinus taeda,không hiệu, có nhãn,mới 100%/ AR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Bàng màu mẫu bằng gỗ sồi trắng đã sơn và qua xử lý (white oak sample), hiệu bednark, 12 x 12cm, hàng mẫu foc mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Dt077 gỗ thông xẻ 28*150*3960 mm, chưa được làm tăng độ rắn, độ dày 28mm (tên khoa học: pinus), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa (mới 100%) 100.029/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gỗ thông h40mmxh40mmxl3000mm (gỗ có tên khoa học pinus spp loại gỗ thuộc nhóm iv đã được bào 4 mặt 0.144m3=90m) (hàng mới 100%) cl/ CL Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gỗ thông t50mmxw100mm (w50 mm x 1000 mm, 1m/ea) gỗ có tên khoa học pinus spp loại gỗ thuộc nhóm iv đã được bào 4 mặt 0.144m3=90m (hàng mới 100%) cl/ CL Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gỗ thông vàng xẻ, tên khoa học pinus sp. chiều dài từ 12 ft trở lên, dày 8/4 inch,rộng từ 10 inch trở lên.hàng không thuộc danh mục cites. mới 100%. 107.436m3, 245usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gỗ thông xẻ -radiata pine lumber (wood sawn),quy cách 22mmx95mmx1650-3300mm, (tên khoa học: pinus radiata), dùng để sản xuất giường bàn ghế các loại. hàng mới 100%./ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gỗ thông xẻ(pinus radiata)-độ dày 25mm,32mm,số lượng:174.011m3,đơn giá:250usd/m3.hàng không nằm trong danh mục cites-hàng chuyển mục đích sử dụng theo mục<01>tkhq số:105994709112/e31 ngày02/01/2024/ NZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gỗ thông xẻ,sấy- radiata pine lumber (tên k.học:pinus radiata): 32 bó (1 bó = 1 kiện) thick= 22 mm xw=95=>240 mm xl=1600=>3200 mm,số lượng= 88.605 m3,đơn giá: 280 usd/m3.fsc mix credit gfa-coc-003374./ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gỗ thông, xẻ, sấy - (tên khoa học: pinus radiata): 32 bó/kiện, 9,990 thanh gỗ, thick=22 mm, length=1600 ->3200 mm, số lượng= 90.078 m3, đơn giá: 275 usd /1 m3/ CL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gỗ xẻ từ gỗ thông nhật - wooden sauna components,tên khoa học: cryptomeria fortunei, đã xẻ rãnh, đã chà nhám, qc: (45-2536)mm*(22-86)mm*(5-62)mm, hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Gt-01 gỗ thông đã xẻ sấy chưa bào chưa chà nhám, 22/25 x 75&up x 2440&up mm/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Pine gỗ thông xẻ (brazilian pine, rough sawn), (tên khoa học:pinus): 25mm x (75-200)mm x (2130-4020)mm gỗ không thuộc danh mục cites (454.14 m3)/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Tấm gỗ thông đã được bào, mài, xử lý bằng hóa chất để chống mối mọt, côn trùng, dùng trong xây dựng, kích thước 50*150*4000mm. tên khoa học: pinus sylvestris. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071190: Thanh gỗ thông đã qua chế biến (h50 x w100 x l3000)mm (hun trùng) gỗ có tên khoa học pinus (hàng mới 100%) cl/ CL Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: 0009 gỗ vân sam xẻ (22-25 x 125-150 x 2100-5100) mm/ FI/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Fn0000001 gỗ vân sam, dạng xẻ (tên khoa học: picea abies) (kích thước 1 tấm 27x200x3600mm) (số lượng 32 tấm) (hàng không thuộc danh mục cites)/ AT Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Gls-01 gỗ linh sam - whitewood 25mm*175mm*4200-5400mm (10.846 m3)(gỗ sẻ dạng thanh, tên khoa hoc picea abies, hàng mới 100%)/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Gỗ linh sam xẻ thanh đã sấy,chưa khoan lỗ xẻ rãnh,chưa tráng phủ nhựa(tên kh:picea spp),kt:38mm x 89mm 8'/720,sử dụng làm pallet.hàng không thuộc dm cites.sl thực tế là: 5.937m3. hàng mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Gỗ thông trắng (vân sam) xẻ sấy (whitewood sawn) (tên khoa hoc: picea abies): dày: 22/32/38mm. rộng: (100-200)mm. dài (3000-5400)mm. fsc mix credit: bv-coc-125195. gỗ xẻ không thuộc công ước cites./ SE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Gỗ thông xẻ (chi cây vân xam, thuộc họ thông) dùng trong sxcb sp gỗ whitewood (picea abies) 50 x 200 x 4500 ~ 5400 (mm) (83.055 m3)/ FI/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Gỗ vân sam - whitewood dạng xẻ (tên kh: picea abies). kích thước dày 32 mm, chiều rộng 200 mm, chiều dài từ 3000-4200 mm. hàng không thuộc danh mục cites #$ 45.401 cbm, đơn giá: 250 usd/cbm/ SE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Gỗ vân sam dạng xẻ (tên kh:picea abies). chiều dày 12 mm. chiều rộng 120 mm. chiều dài từ 3000-5700 mm. hàng không thuộc danh mục cites.#$ 51.594 cbm, đơn giá: 409 eur/cbm/ EE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Gỗ vân sam xẻ sấy nhập khẩu, whitewood (tên khoa học: picea abies) dày 22mmx200mm, dài 4.200m-5.100m. gỗ xẻ không thuộc công ước cites #73.118m3/ FI/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Gxlis gỗ xẻ từ cây linh sam (tên thương mại "coniferous", tên khoa học "picea abies" (picea l. abies l.)). qc (mm): dày(10-11) x rộng (33-125) x dài (230-1830). kl tt: 45,671 m3. đg: 430 usd./ UA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Nfvs gỗ vân sam xẻ đã qua xử lý,đã bào,chà nhám,qc:(30mm*40mm*2990mm),tên khoa học picea abies, dùng để sx đồ nội thất, mới 100%, sl:25.12 m3,đơn giá:365usd./ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Rk607 gỗ vân sam xẻ (whitewood),tên khoa học:picea abies,(32 x 100 x 4500~5400)mm,chưa bào,chưa chà nhám hoặc ghép nối đầu,dùng trong sx đồ nội thất,mới 100%,số lượng thực:45.137m3;1003-03210/ FI/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Spruce32se gỗ vân sam xẻ sấy thuộc họ thông, dày 32mm rộng 125mm, dài 3.6-5.4m, fsc mix.tên khoa học: picea abies (số lượng: 41.483m3.đơn giá:233.00 usd) - 032*125 whitewood rwl sb, mới 100%/ SE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Vhp004l gỗ linh sam(gỗ xẻ từ cây linh sam)tên khoa học:picea abies, độ dày: 28 mm, chiều rộng: 120-150 mm,chiều dài: 3,6-5,4 m(sl: 341,725m3,đơn giá: 245,565879usd)/ SE Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Wd-01-13 gỗ vân sam xẻ (whitewood) (38mm*14cm*3.6m) (tên khoa học: picea abies), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 48.546 cbm 21690 kgm#(wd-01-221)/ SE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Ww lumber - gỗ vân sam dạng xẻ (tên kh: picea abies). chiều dày từ 23-35 mm. chiều rộng từ 97-125 mm. chiều dài từ 3600-3990 mm. hàng không thuộc danh mục cites.#$ 81.238 cbm, đơn giá: 150.67 usd/cbm/ AT/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071200: Ww lumber (white wood kd, spruce), gỗ vân sam dạng xẻ (tên kh: picea abies). dày từ 18-165 mm. rộng từ 90-287 mm. dài từ 3600-4000 mm.hàng không thuộc danh mục cites.#$179.383 cbm, đơn giá:204 usd/cbm/ AT/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071300: Gỗ linh sam dạng xẻ (thuộc nhóm s-p-f) (tên kh: abies spp). chiều dày 38 mm. chiều rộng 89 mm. chiều dài từ 2438-5486 mm. hàng không thuộc danh mục cites.#$ 34.195 cbm, 164 usd/cbm/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071300: Gỗ thông dạng xẻ (thuộc nhóm s-p-f) (tên kh: pinus spp). chiều dày 38 mm. chiều rộng 89 mm. chiều dài từ 2438-6096 mm. hàng không thuộc danh mục cites.#$ 36.172 cbm, 164 usd/cbm/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071300: Gỗ thông trắng xẻ sấy, làm từ cây lá kim thuộc nhóm spf, đã bào nhẵn, kt: dày 38mm x rộng 286 mm x dài 4.8m, mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071300: Gỗ từ cây thuộc nhóm s-p-f xẻ thanh, kt 38x286x2.44-6.1m, chưa làm tăng độ rắn(tên kh:picea spp, pinus spp, abies spp).hàng không thuộc dm quản lý cities, có dán nhãn hàng 57.916m3, mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071300: Gỗ vân sam dạng xẻ (thuộc nhóm s-p-f) (tên kh: picea spp). chiều dày 38 mm. chiều rộng 89 mm. chiều dài từ 2438-6096 mm. hàng không thuộc danh mục cites.#$ 36.668 cbm, 164 usd/cbm/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071300: Gỗ vân sam xẻ- tên khoa học picea abies (hàng không nằm trong danh mục cites)- lượng hàng đúng: 269.783 mtq- quy cách: 22~31mm*150mm*300~600cm/ FI/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071300: Gỗ xẻ (gỗ thông trắng spf đã xẻ),tên khoa học:picea spp,pinus spp,abies spp,kd s4s 3+btr pw.kích thước: dày: 38mm, rộng:286 mm,dài:3.05-4.88m,2436 tấm,số lượng:m3 110.814, đơn giá: usd 215.mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071300: Mph193 gỗ thanh kích thước 360x90x16mm làm từ gỗ vân sam xẻ (họ thông chi vân sam thuộc nhóm s-p-f), nguồn gốc nhập khẩu từ áo, dùng để đóng gói hàng xuất khẩu, hàng mới 100%/ AT Hs code 4407
- Mã Hs 44071400: Gỗ cây độc cần xẻ, 2x4 hemlock (tên khoa học:tsuga spp, abies spp) chưa qua xử lý làm tăng độ rắn,đã xẻ dọc,chưa gia công thêm,qc:50,8mmx101,6mmx1800-6100mm(dùng để sx sp gỗ) 106,515m3 mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071400: Gỗ độc cần (hemlock) đã qua xử lý nhiệt, loại gỗ xẻ dọc,chưa bào,chưa chà nhám,tên khoa học tsuga heterophylla, kt 38x286mm,dài:8-10 feet,không nằm trong danh mục cites,số lượng thực tế 51.761 m3/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071400: Gỗ độc cần xẻ thanh đã sấy; chưa khoan lỗ xẻ rãnh, chưa tráng phủ nhựa (tên kh:tsuga spp),kt:38mm x 89mmx(6-16)', sử dụng làm pallet. hàng không thuộc dm cites. sl thực tế là:110.337 m3./ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071400: Gỗ độc cần/linh sam xẻ -hem-fir grn #3 & btr rough.tên khoa học: tsuga spp,abies spp.,dài 3m up,rộng 100+mm,,đk 152.4mm.(sl thực tế: 13.645 m3)/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071400: Gỗ xẻ cây độc cần(hemlock)xẻ theo chiều dọc,chưa qua gia công,bề mặt được sấy bằng khí carbon,độ dày trên 6mm,tên kh:tsuga heterophylla,fsc100%,(k/t:38*100*1850)mm,mới 100%(số lượng theo inv:1.617m3)/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071400: Gỗ xẻ loại đóng gói hỗn hợp gỗ từ gỗ độc cần tên kh: tsuga spp và linh sam tên kh: abies spp,qc: (4``x4``x16`-18`), không hiệu,dùng sx đồ gỗ nội thất. mới 100%(sl thực: 36.355m3)/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071910: Gỗ lãnh sam xẻ thanh đã sấy,chưa khoan lỗ xẻ rãnh,chưa tráng phủ nhựa(tên kh:abies spp),kt:38mm x 89mm 16'/480, sử dụng làm pallet.hàng không thuộc dm cites.sl thực tế là: 7.916 m3.hàng mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071910: Gỗ pơ mu (cây lá kim) xẻ theo chiều dọc chưa bào, có độ dày trên 6mm, hàng không thuộc cites, tên kh:fokienia hodginsii a.henry et thomas. số lượng 23 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071910: Gỗ pơ mu xẻ theo chiều dọc chưa bào, có độ dày trên 6mm, hàng không thuộc cites, tên khoa học: fokienia hodginsii, số lượng: 3195 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071910: Gỗ sa mộc xẻ thanh, chưa bào, chưa sơn, chưa xử lý nhiệt, kt: dài 2000mm, rộng:80-130mm, dày:15mm, tên kh:cunninghamia lanceolata (chinese fir)(không thuộc danh mục cites), mới 100%. do tqsx/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071910: Gỗ samu (cunninghamia konishii) xẻ theo chiều dọc, dày 9-58cm, rộng: 1-27cm,dài 38-120 cm chưa bào. số lượng 41,016 m3. giá: 600 usd. tổng: 24.610 usd.gỗ rừng trồng không thuộc cites. xuất xứ lào/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071910: Gỗ samu dầu xẻ theo chiều dọc, có độ dày trên 6mm tận dụng từ gốc, cành, ngọn (tên kh cunninghamia konishii hayata) nhóm 1,xx lào, đơn giá 550usd/m3,khối lượng 91,398m3./ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071910: Npl0006 gỗ tạp araucaria xẻ dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, qc:(125-175 x 23.5 x 850-970)mm(tên khoa học:araucaria cunninghamii) dùng để sx đồ gỗ,sl:29,521 m3,giá 450 usd/ AU/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071910: Vpg015 gỗ araucaria xẻ (tên khoa học: araucaria cunninghamii) đã bóc vỏ, chưa được bào và đánh bóng. đã sấy khô và xử lý nhiệt.txwxl:23.5-33mm x 100-200mm x 0.610-1.650m.mới 100%.sl:41.177m3.đg:268$/ AU/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071990: Gỗ cây trăn xẻ thanh 4/4 pacific coast alder standard frame kiln dried, tên khoa học alnus rubra,dày 4/4inch, dài 9-10ft, rộng 3-10 inch, hàng không thuộc danh mục cites, mới 100%, số lượng 20.339 m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071990: Gỗ tuyết tùng đỏ xẻ (dày:50.8mm, mặt rộng10.16cm, dài:0.89m-11.58m) (tên khoa học: thuja plicata) số lượng: 13.464mtq, đơn giá:# 380usd. hàng không thuộc danh mục cites(hàng mới 100%)/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071990: Gt01 gỗ sugi- gỗ tuyết tùng (tên khoa học cryptomeria japonica), gỗ đã xẻ theo chiều dọc, số khối thực tế: 1.0270m3,kt:dài2336mm, rộng89mm, dầy38mm,đơn giá thực tế 37000jpy/m3,hàng mới 100%./ JP/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44071990: Gt02 gỗ hinokii- gỗ bách (tên khoa học chamaecyparis obtusa), gỗ đã xẻ theo chiều dọc,số khối thực tế: 1.0670m3,kt:dài 2000mm, rộng 120mm,dày 39mm,đơn giá thực tế 68500jpy/m3, hàng mới 100%./ JP/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072210: Gỗ xẻ balsa solid s4s (30-43mm x 90-100mm x 1000mm), hàng mới 100%. dùng để sản xuất mô hình đồ chơi. tên khoa học ochroma bicolor (không thuộc danh mục cites). (5537 pcs)/ ID/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ teak xẻ theo chiều dọc (tectona grandis linn), chưa bào, gỗ rừng trồng, không thuộc cites, dày từ 1.5cm, khối lượng 48.333m3, đơn giá 320usd/m3, xuất xứ lào &#la/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ teak xẻ(teak wood board),tên kh: tectona grandis, đã bóc vỏ, chưa bào-chà nhám, không nằm trong danh mục cites, kt: dài(1300-1950)mmx rộng (16.5-33.5)cm x dày 55mm,5.335m3,đơn giá:4200usd, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ tếch (teak) xẻ,chưa qua gia công thêm,chưa làm tăng độ rắn.tên kh:tectona grandis. hàng không nằm trong dmục cites. quy cách: 35mmx175-245mmx3000mm. dùng sx các sp từ gỗ. mới100%/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ tếch đã xẻ dọc,dạng thô, chưa gia công thêm, chiều dài từ 140cm đến 220cm; rộng từ 2cm đến 70cm; dày từ 10cm đến 40cm(hàng không thuộc cites,tên kh:tectona grandis linn) sl: 5130 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ tếch xẻ (tectona grandis linn) gỗ rừng trồng hàng không thuộc cites dày 7.62 đến 10.16 cm, chưa bào, xuất xứ lào, chất lượng b, có dác 46 m3 - đơn giá 350 usd/m3 - tổng 16100 usd mới 100%&#la/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ tếch xẻ n3, xẻ theo chiều dọc (tên khoa học: tectona grandis linn) số lượng 11.364 thanh, khối lượng 58,32 m3., chiều dày từ 1,7cm, đơn giá: 620 usd/ 1m3, xuất xứ lào.# &la 58.32000000/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ tếch xẻ theo theo chiều dọc, có độ dày trên 6mm tên kh tectona grandis linn, nhóm 3, xuất xứ lào, kl 108,585m3, đơn giá 400usd/m3./ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ tếch xẻ, n3, xẻ theo chiều dọc, chưa gia công thêm, có độ dày trên 6mm (tên kh: tectona grandis linn) (số lượng: 50.768m3); đơn giá: 350.00 usd 50.768/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072310: Gỗ tếch xẻ,đã xẻ dọc,chưa gia công thêm (nguồn gốc từ rừng trồng; có độ dày từ 8cm đến 15cm,có độ dài từ 50cm đến 245cm, có độ rộng từ 1,7cm đến 13cm.tên khoa học tectona grandis)./ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072390: Gỗ giá tỵ fsc 100% - xẻ tấm sấy khô tên khoa học tectona grandis, nằm ngoài danh mục cites, qc: >=15-38mmx>=50mmx>=1800mm,/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072390: Gỗ tếch xẻ rừng trồng (tectona grandis (sawn)) khối lượng, 124m3 đơn giá: 900usd, trị giá, 111.600usd/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072390: Gỗ xẻ giá tỵ(teak)lumber,standard2 grade,fsc100% rough sawn teak,tên khoa học:tectona grandis;(khôngcótrongd/mụccites);dày:(22 x60-130x1200-3000)mm,178.510m3, 575usd/m3,scs-coc-009895(dnv-coc-002055)/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072513: Gỗ meranti đỏ sẫm (lm26-48), dạng thanh đã bào, đã chà nhám, dùng làm nhà nuôi yến, kích thước: 1 inch x 6 inch x 3-5 feet,tên khoa học: shorea acuminata,hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072519: Gỗ meranti đỏ đã xẻ theo chiều dọc, kích thước dầy 51mm x rộng 6'' x dài >7', tên khoa học shorea spp gỗ không thuộc danh mục cites, khối lượng hàng thực tế 20.6901 m3/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072790: 231001420- gỗ sapelli xẻ, đã sấy, chưa được làm tăng độ cứng, chưa bào, chưa chà nhám,qc (50 x 64~128 x 2100~2600)mm (tên kh: entandrophragma cylindricum), dùng trong sx đồ nội thất, mới 100% 15.419/ CF/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072790: Gỗ xoan đào xẻ thô -tên kh: entandrophragma cylindricum,kích thước: dài 240-330cm, rộng 57-92cm, dày 54-86cm.hàng không nằm trong danh mục cites (số lượng 23.797m3),hàng mới 100%/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072890: Gỗ dâu (iroko/moreira) châu phi (tên khoa học chlorophora excelsa) dạng xẻ, kích thước: dài 170cm trở lên, rộng:31cm trở lên, dày: 8cm trở lên, hàng không nằm trong danh mục cites.mới 100%/ AO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072890: Gỗ iroko dạng xẻ, dài: 3.7 - 4.6 m, rộng: 99 - 139 cm, dày: 95 - 124 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: milicia excelsa) khối lượng: 22.886 m3 / 5,263.78 usd/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072890: Gỗ iroko tên khoa học: milicia excelsa, gỗ xẻ (xẻ hộp, xẻ khúc, xẻ thanh) có 96,495 m3, kt: dài =230cm đến 570cm rộng =22cm đến 115cm dầy =11cm đến 105cm. hàng không thuộc danh mục cites/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072890: Gỗ iroko, tên khoa học: milicia excelsa, hàng gỗ xẻ thanh/xẻ hộp (có 32 bó =542 thanh =109,050 m3) kt: dài =130cm đến 440cm rộng =20cm đến 110cm dầy =2cm đến 101cm. hàng không thuộc danh mục cites/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072923: N112 gỗ kapur xẻ đã bào, đã chà nhám không nối đầu(47.63~301.63*~47.63*184.15~ 1828.8)mm (tên khoa học:dryobalanops spp),không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa 27.867/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072939: Gỗ kempas xẻ chưa làm tăng độ rắn, (tên kh:koompassia malaccensis)-độ dày:32mm, kích thước:60-120mm x600mmt, không thuộc dmục cites, dùng sx phẩm từ gỗ, hàng mới 100%. : 4.064 m3/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072939: Gỗ kempass xẻ dùng trong sxcb sp gỗ - kempass kd fullsawn timber(koompassia malaccensis):32mm x 60mm x 610mm~1219mm (2.7694m3)/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072939: Gỗ xẻ kempas sawn timber-tên khoa học:koompassia malaccensis qc:3.2cm x 6.5cm x60.96-274.32cm,hàng không ngâm tẩm hoá chất,hàng không nằm trong danh mục cites,hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072942: Gỗ dầu (gỗ keruing), đã xẻ dọc, chưa gia công thêm, tên kh: dipterocarpus alatus, quy cách: 250x25.50x2.50cm, dùng làm sàn đứng giàn giáo thi công (wooden planks size 1''x10''x99''). mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072942: Gỗ keruing (gỗ dầu) xẻ theo chiều dọc chưa bào có độ dày trên 6 mm, hàng không thuộc danh mục cites, có tên khoa học: dipterocarpus sp. số lượng 13809thanh.#58,4m3.550usd/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072949: Gỗ keruing xẻ chưa làm tăng độ rắn, (tên kh: dipterocarpus kerrii)-độ dày:32mm, kích thước:60mmx0.6m,không thuộc dmục cites, dùng sx sản phẩm từ gỗ, hàng mới 100%. 8.0064m3;220usd/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072949: Gỗ xẻ keruing sawn timber-tên khoa học:dipterocarpus spp qc:3.2cm x 6.5cmx60.96cm,hàng không ngâm tẩm hoá chất,hàng không nằm trong danh mục cites,hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072996: 05gcsx gỗ cao su xẻ - rubber wood (tên khoa học: hevea brasiliensis): quy cách: 32 x 68 x 1100 mm - nguyên liệu sản xuất./ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072996: Lt01 gỗ cao su xẻ đã bào, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn (23-26*65*230-457)mm (tên kh: hevea brasiliensis), dùng để sản xuất sp gỗ/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072997: Gỗ cao su xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn,chưa bào và chà nhám-rubber wood sawn timber size:30~55mm*free width and up*2000mm-tkh:hevea brasiliensis-hàng ngoài cites-mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072997: Nk60 gỗ cao su xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),qc: 32x105x1000mm,tên kh:hevea brasiliensis, hàng không thuộc danh mục cites, (sl41.933m3xđg298.78usd)mới 100%./ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072997: Nla0006 gỗ cao su xẻ theo chiều dọc- rubber wood -(chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên kh: hevea brasiliensis) qc: (44-54*65-105*950-1100)mm.75.903 mtq. hàng mới 100%/ MM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072997: Nvl-fy0030 gỗ cao su đã xẻ. kích thước: 55*130*1250mm. chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. tên khoa học: hevea brasiliensis. thể tích thực: 38.04 m3. mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072997: Rk01 gỗ cao su xẻ (ruber wood), tên khoa học:hevea brasiliensis, (24mm x 76.2mm x 1300mm) (nvl cấu thành sp mã b-1148-600);tđmđsd dòng hàng số 1,tkn: 104272128703/e31(29/09/2021)/ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072999: Cs-kyt-01-052 gỗ tuyết tùng xẻ, chưa được làm tăng độ rắn (tên khoa học: cedrela odorata), kt (900-1800)*(100-330)*25), mới 100% .066, cttnd từ mục 1 trang 3 tkn 104541970301/e21 ngày 23/02/2022/ CI/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072999: Gỗ bồ kết (solid locust flooring wood) dạng thanh; gỗ được cưa,xẻ theo chiều dọc,đã bào,chưa chà nhám nối đầu, chưa gia công, kt: 440-940*130*20mm tên kh; robinia pseudoacacia. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072999: Gỗ giá tỵ đã xẻ (tectona grandis), qui cách mm: 20 x 100 trở lên x [2,3 m-2,8 m] (25%)/3,0 m (75%). hàng không thuộc danh mục cites./ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072999: Gỗ keo dạng thanh (tên kh:acacia confusa); đã được cưa,xẻ theo chiều dọc, đã bào, chưa chà nhám hoặc nối đầu,kt:650-950*130*20mm, chưa gia công thêm, hàng mới 100% 93.171mtq; 580usd/mtq/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072999: Gỗ me tây dạng tấm đã xẻ thẳng cạnh. l:1.8m+ w:70-79cm+ t:50mm+ 3mm. tên khoa học: samanea saman, gỗ không thuộc danh mục cites./ VE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072999: Gỗ mun ebony, tên khoa học: diospyros celebica, xẻ thanh, dài từ (1.9-4)m, dày từ: (90-200)mm, rộng từ: (120-310)mm, hàng không nằm trong danh mục cites, số khối: 12,2416m3, mới 100%./ ID/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072999: Gỗ okoume đã xẻ theo chiều dọc, kích thước 50mm x 150mm x >2200mm, tên khoa học aucoumea klaineana, không thuộc cites, kltt 95.168 m3,fsc 100%, mới 100%,cl aic kd/ GA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44072999: Nl03 gỗ mun xẻ miếng(tên khoa học: diospyros celebica). gỗ đã xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chưa chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6mm. đơn giá:6.300 usd/m3 sltt: 11,5169 m3./ ID Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: 01-wok (01-wok-32-1c-f10)-gỗ oak(gỗ sồi xẻ),chưa làm tăng độ rắn,chưa gia công thêm,đ/dày:32mm,dài:(2.129~3.892)m,rộng(0.127~0.171)m,fsc100%,(tên kh/h:quercus petraea),không nhh,có nhãn hh,mới100%/ HR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: 059 gỗ sồi xẻ (chưa làm tăng độ rắn) - quercus spp (2000upx100upx27up)mm-162.908 m3, (thuộc tkn 107471489201/e31, ngày 25/08/2025. dòng hàng số 1)- npl 059/ FR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Gỗ bạch đàn xẻ,sấy (4/4 sap gum, tên k.h: liquidambar styraciflua) dùng làm nlsx, dày 4/4 inch,rộng 3-13 inch, dài 6-16 feet.cam kêt gỗ nằm ngoài danh mục cites. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Gỗ hoàng dương xẻ,sấy (4/4 yellow poplar, tên k.h: liriodendron tulipifera) dùng làm nlsx, dày 4/4 inch,rộng 3-13 inch, dài 6-10 feet.cam kêt gỗ nằm ngoài danh mục cites. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Gỗ sồi đã xẻ đã xẻ theo chiều dọc, kích thước chiều dầy 4/4'' (25mm), tên khoa học quercus alba., chất lượng loại 1, gỗ không thuộc danh mục cites, khối lượng hàng thực tế 54.23 m3, fsc cw/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Gỗ sồi đỏ xẻ,sấy (4/4 red oak, tên k.h: quercus rubra) dùng làm nlsx, dày 4/4 inch,rộng 3-13 inch, dài 6-10 feet.cam kêt gỗ nằm ngoài danh mục cites. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Gỗ sồi trắng xẻ (white oak), qc(19 mm x100mm x 1.5m) trở lên,(chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa gia công thêm, không thuộc danh mục cites) nlsx đồ nội thất.tên khoa học quercus alba, mới 100%./ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Gỗ sồi xẻ (white oak)/2com (quercus alba), kt: (dài:6-14feet, rộng:2-11inch,dày:4/4inch),không nằm trong dm cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám, 3.696mbf=8.717cbm, mới100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Gỗ sung dâu xẻ,sấy (4/4 sycamore, tên k.h: platanus sp.) dùng làm nlsx, dày 4/4 inch,rộng 3-15 inch, dài 7-16 feet.cam kêt gỗ nằm ngoài danh mục cites. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Nvl-fy0005 gỗ sồi đã xẻ. dày 4/4". chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. tên khoa học: quercus alba. thể tích thực: 11.276 mbf = 26.611 m3. dùng trong sản xuất đồ gỗ nội thất. mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079120: Ro gỗ sồi đỏ (5/4 red oak prime kd) đã xẻ theo chiều dọc, đã sấy khô, (chưa: bào, chà nhám, nối đầu), (13770 bf=32.493 mtq), hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079130: 0052 gỗ white oak (gỗ sồi đã xẻ)- 6/4 white oak 1c 9-12'/rw rs rgh kd, đã bào, đã chà nhám, chưa được làm tăng độ rắn. tên khoa học: quercus alba 28.712m3, đơn giá: 1,630 usd/m3. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079130: Gỗ sồi trắng xẻ thanh, loại đã bào,chưa qua sơn,dùng để sản xuất đồ nội thất gia đình,tên kh:quercus alba,kt:(1219.2- 4572*121.158-157.988 *25.4)mm,k nằm trong danh mục cites,mới100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079130: Krlb004 gỗ sồi xẻ (oak lumber), đã bào, đã chà nhám. qc: (21.5* 127*2200)mm tên kh: quercus spp, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, mới 100%,, 33.64/ CN Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: 006 gỗ sồi xẻ (tên tiếng anh: unedged oak wood, tên khoa học: quercus spp). kích thước: dày 26mm, rộng 12cm and up, dài 2m & up. số khối thực tế: 27.438m3/ HR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: 012-06-01 gỗ sồi trắng xẻ dạng thanh,đã sấy,chưa chà nhám hoặc sơn mài,q/c:(0.1-0.5x2-3m, dày:38mm, tên kh: quercus robur,sltn:26.284m3, sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%, code:012-06-00062/ CZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: 231002458 - gỗ sồi trắng xẻ 26mm, đã sấy, chưa được làm tăng độ cứng, chưa bào, chưa chà nhám, nối đầu qc(26 x 2200~4100)mm (tên kh: quercus robur), dùng trong sx đồ nội thất, mới 100% 28.269/ HU/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: 231002459 - gỗ sồi trắng xẻ 32mm, đã sấy, chưa được làm tăng độ cứng, chưa bào, chưa chà nhám, nối đầu (32 x 2400~3200)mm (tên kh: quercus robur), dùng trong sx đồ nội thất, mới 100% 28.579/ HU/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Evc-lb-001 gỗ sồi đỏ(tên khoa học: quercus rubra, grade: 1com; dày 4/4 inch; đã xẻ số lượng thực: 2.686 m3=3 bó; đơn giá thực: 792 usd/m3.(hàng nhập không thuộc danh mục cites)/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Evc-lb-033 gỗ sồi trắng(tên khoa học: quercus alba,đã xẻ) dày 26mm, rộng 170-190mm, dài 950-3000mm số lượng 14.83 m3 = 8 kiện; đơn giá thực: 1561.41 usd/m3.(hàng nhập không thuộc danh mục cites)/ PL Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi đỏ (red oak) xẻ sấy,loại 2acom. qc:19.1mm(3/4) x10-41cm dài từ 1.83-3.66m. tên khoa học:quercus rubra.gỗ đăng ký kiểm dịch tại cảng. không thuộc cites.(sl:27.500m3,đơn giá:480 usd/m3)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi đỏ cắt cạnh kd, xẻ thanh dạng đã rong bìa, kt dày: 20mm, dài từ: 2000 - 3000mm, rộng từ: 10-36cm, (tên kh quercus rubra), dùng để sản xuất đồ gỗ nội thất. hàng mới 100% 29.124m3./ UA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi đỏ xẻ theo chiều dọc, tên khoa học quercus rubra - tên thương mại: red oak sel, q/cach: dài 9-10 feet, rông: 5-15 inch,dày:4inch, (12.462 mbf=29.408m3)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi trắng xẻ sấy (white oak) loại 8/4 2com kd, tên khoa học: quercus alba. dày 50.8 mm, dài từ 1.8-4.3 m, rộng từ 7.6-45.7 cm. số khối: 7.532 m3. gỗ không thuộc danh mục cites./ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi xẻ dùng trong sxcb sp gỗ - edged oak timber: 26mm x 100+mm x 1800mm~3100mm (34.206 m3)/ RO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi xẻ sấy dạng tấm (tên thương mại (5/4 white oak 1c kd), quy cách: dày 31.8mm, dài 1.82- 4.86m, rộng 0.076-0.432m, tên kh: quercus alba,số lượng thực nhập:30.447m3,hàng không thuộc danh mục cites/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi xẻ thanh sấy khô-4/4 white oak lumber rw (dài:9-16 feet, rộng:4-13 inch, dày:4/4")(quercus alba-gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám).mới 100% 25,264mtq.615usd/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi xẻ, sấy - oak. sq.edged, kd, loại 2 com (tên khoa học quercus robur) chưa chà nhám, kích thước: dày 26mm, dài 2m, hàng không thuộc danh mục cites. số khối 0.183 m3.mới 100%/ BA/ 5% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi xẻ/unedged limber, oak, abc (tên khoa học quercus robur), kích thước: dày 22mm,dài 3-3.8m, hàng không thuộc danh mục cites, số khối: 29.535m3. 29.535m3.400eur.mới 100%/ AT/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ sồi, xẻ, sấy - european white oak (tên khoa học: quercus robur): 38 bó, thick= 26 mm, length= 1 => 3.3 m, số lượng: 65.12 m3, đơn giá: 710 eur / 1 m3. / fsc 100%: int-coc-002835/ RO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ xẻ thanh: gỗ sồi trắng (white oak lumber, square-edged).tên khoa học: quercus robur. dày: 27 mm; rộng: 10+ cm; dài: 1,8 - 3,5 m. gỗ nhóm 4, không thuộc danh mục cites. số lượng nktt: 62,936 m3/ FR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Gỗ xẻ: gỗ sồi trắng (white oak lumber, unedged). tên khoa học: quercus sp. dày: 26 mm; rộng: 08- 51 cm; dài: 2 - 3,5 m. gỗ nhóm 4, không thuộc danh mục cites. số lượng nktt: 27,086 m3/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Mv0144486 gỗ sồi trắng xẻ sấy (tên khoa học: quercus alba), loại 1 # com, dày 4/4'', rộng 3-12'', dài 7' - 8', chưa bào, chưa làm tăng độ rắn 2.077m3, đ/giá 722usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: N012 gỗ sồi xẻ chưa được làm tăng độ rắn, chưa bào,chưa chà nhám, rong cạnh, độ dày:4/4 inch (25.4*101.6~406.4*1828.8)mm (tên khoa học:quercus alba),không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa 28.854/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Npl077 gỗ oak (red oak kd lumber).tên kh (quercus rubra),qc: (152.4 - 304.8 x 150.88 - 174.24 x 25.4).hàng không nằm trong danh mục cites. 29.302 m3/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Npl10 gỗ sồi trắng xẻ (white oak fas kd lumber) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên kh:quercus alba),qc: dày: 4/4", dài: 9-14', rộng:3-14"/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Oakwd gỗ hoàng dương xẻ - 5/4 appalachian poplar #2common kiln dried rough rw 13-14' (wood.poplar.2c.5/4) (độ dày 31.75mm, chiều dài: 3.96m-4.27m), tên k.học: liriodendron tulipifera - 17.287(m3)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Skd-007 skd-0133 gỗ sồi reclaimed old oak beams, millrum ad, thickness 100-300mm, width 200-300mm, length 2m-4m qty=25.145m3 u/price=eur850/m3 đăng ký ktdv số 661/26/0201/đđk ngày 31/12/2025/ FR Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: So-02 gỗ sồi đã xẻ và sấy chưa bào chưa chà nhám,qc 4/4, 5/4,6/4,8/4 x 4-17 x 5-16 inch (1 inch = 2,54 cm)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079190: Tim-0001-wokxx025000: gổ sồi xẽ -oak - quercus petraea(chiều dày 26mm), số khối 35,098 mét khối x đơn giá 850 eur = 29833,30 eur, dùng làm đồ nội thất/ HR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079210: Gc03nk065 gỗ dẻ gai (tên khoa học fagus sylvatica) dạng thanh, đã sấy tẩm, đã bào, chà nhám, dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em, kích thước dài 300-2000mm* rộng 80-350mm* dày 20-30mm. mới 100%/ CN Hs code 4407
- Mã Hs 44079210: Gỗ dẻ gai (đã xẻ,unedged beech lumber,60 mm hang khong thuoc cites, kh fagus sylvatica,kt đinh kem pl, so luong thực tế 69,664 m3 đon gia tt: 380,00 tổng tg 26472,32 usd./ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079210: Gỗ dẻ gai (gỗ xẻ,german beech lumber,kt 26 (23,8)mm(2,45 m,3,05m,3,35mm),chi tiet đính kèm pl,hàng không thuộc dm cites,fagus sylvatica,luong tt 36,504 m3 đon gia tt 350,00,00 eur tongtg 12776.4 eur)/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: 00062 gỗ dẻ gai xẻ, chưa được làm tăng độ cứng, chưa bào, qc (dày23.8mm dài 2.45~3.35m), (tên kh: fagus sylvatica), dùng trong sx đồ gỗ gia dụng, không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, mới 100% 36.446/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: 012-12-01 012-06-01 gỗ sồi trắng xẻ dạng thanh, đã sấy,chưa chà nhám hoặc sơn, mài,q/c:(0.2-0.5x2-4)mxdày:38 mm,tên kh: fagus sylvatica, sltn:33.145m3,sd trong sx nội/ngoại thất,code:012-12-00039/ HR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: 012-12-02 gỗ dẻ gai xẻ, đã sấy, dạng thanh, chưa chà nhám hoặc sơn mài,q/c:(2600-4000x920-1060x38)mm, tênkh:fagus sylvatica,sltn:34.464m3,sd trong sx nội/ngoại thất, mới 100%,vfr code:012-12-00047/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: 01-bch (01-bch-32-bcab) gỗ beech xẻ 32-độ dày:29.5mm,dài 2450mm,rộng(110~290)mm,chưa làm tăng độ rắn,chưa bào,chà nhám,(tên khoa học:fagus sylvatica),không nh,có nhãn hh,mới100% 8.486/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: 01-bch 01-bch-32-a) gỗ beech xẻ 32-độ dày:29.5mm,dài 3350mm,rộng(110~290)mm,chưa làm tăng độ rắn,chưa bào,chà nhám,(tên khoa học:fagus sylvatica),không nh,có nhãn hh,mới100% 11.187/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Gỗ dẻ gai (fagus sylvatica) đã xẻ xấy bề dày 48.5mm, dài từ: 2.45-3.35m, code: bend 52, (tổng số lượng gỗ là: 35.235m3) gỗ chưa được làm căng độ rắn, hàng mới 100%./ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Gỗ dẻ gai không làm tăng độ rắn- dày 25.4mm 4/4 beech oak #2 kiln dried lumber,tên kh:fagus sp -hàng không thuộc dm cites ban hành,dài 5-10', rộng 3-18',sl thực: 28.203 mtq,mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Gỗ dẻ gai xẽ thanh chưa bào german beech lumber, rustic 26 (23,8) mm (dài 2,45m), (tên khoa học fagus sylvatica), dùng để sản xuất bàn ghế các loại. hàng mới 100%/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Gỗ dẻ gai xẻ thanh dày 26mm,grade br(gỗ beech-100% pefc),chưa làm tăng độ rắn(tên kh:fagus sylvatica). hàng không thuộc dm quản lý cities,không có nhãn hiệu, có dán nhãn hàng,mới 100%.ƒ.145m3/ FR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Gỗ dẻ gai(beech lumber) đã xẻ, chưa được làm tăng độ rắn độ dày, chưa bào, chưa chà nhám hoặc nối đầu, qc: 2000mm~3200mm*100~480mm*50m, (sltt: 212.757). tên khoa học: fagus sylvatica. hàng mới 100%/ GR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Gỗ dẻ gai(beech.sq edged, steamed,kd) xẻ sấy,loại industria. quy cách:dày 50mm,dài 2.7m. (tên khoa học:fagus sylvatica) chưa chà nhám, hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%.(số khối:1.713 m3)/ BA/ 5% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Gỗ dẻ gai,đã xẻ sấy,chưa bào,chưa chà nhám,đã hấp nhẹ, dày 50mm, rộng 80mm-260mm, dài 600-950mm(chi tiết đính kèm) (tên khoa học: fagus sylvatica),ng.liệu dùng để sx đồ chơi trẻ em bằng gỗ,mới 100%/ RO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Nl085 gỗ beech xẻ, chưa chà nhám-beech(fagus sp)(25.4x149-178x1800-4800mm) 20.726 cbm/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Npl32 gỗ dẻ gai xẻ dọc (fagus sylvatica), đã qua xử lý nhiệt, chưa làm tăng độ rắn; chưa chà nhám, sơn, mài, bào. dùng sản xuất sản phẩm gỗ, độ dày: 38mm, dài (2.4'-3.4'), rộng (7"-17"). 14.580cbm/ DK/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Npl7 gỗ dẻ gai xẻ (german beech cab lumber) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên kh: fagus sylvatica), qc:38(36mm),3.05m-3.35m;đơn giá:592eur 14.117mtq/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: R404142040 gỗ dẻ gai xẻ chưa chà nhám, chưa bào, chưa nối đầu 23.8x100x3350mm - german beech lumber cabinet colour (tên kh: fagus sylvatica). số lượng: 6.776m3; đơn giá: 525$/m3/ DE Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Skd-004 skd-0101 gỗ dẻ gai xẻ thanh sấy one square edged sawn beech br steamed kd <10% dày 38mm qty=33.781m3 đ/giá=eur450/m3 đăng ký ktdv số 5025/26/0201/đđk ngày 19/01/2026/ FR Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Tim-0001-bchxx380000: gỗ dẻ gai-beech- fagus sylvatica, gỗ xẻ, (chiều dày 38mm), số khối 35,371 mét khối x đơn giá 395 eur = 13971.55 eur, dùng làm đồ nội thất/ IT/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079290: Wd-01-03 gỗ dẻ gai xẻ (beech) (32mm*23.7cm-27.7cm*2.5m-3m) (tên khoa học: fagus sylvatica), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 16.216 cbm 12188 kgm#(wd-01-090d)/ FR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079390: 087 gỗ thích xẻ.đã xẻ dọc,chưa gia công thêm,tên khoa học acer rubrum (7.1132-11.9474 ft*6.6842-7.6322 inch*4/4 inch) npl sản xuất sản phẩm nội thất,ko hiệu,có nhãn hàng hóa. mới 100%. 36,690 m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079390: 6gop0025001-1c-imp gỗ thích xẻ (maple). dày 25.4mm (4/4). mới 100%. tên khoa học (acer rubrum). 15.478mbf=36.519cbm, nw= 23704kgs. hàng không thuộc danh mục cites/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079390: Evc-lb-008 gỗ thích(tên khoa học: acer saccharum) grade: 1com; dày 4/4 inch; đã xẻ số lượng thực: 30.246 m3= 14 bó, đơn giá thực: 1050 usd/m3 (hàng nhập không thuộc danh mục cites)./ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079390: Gmb-01 gỗ thích đã xẻ và sấy chưa bào chưa chà nhám,qc 4/4 x 4-16 x 6-10 inch (1 inch = 2,54 cm)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079390: Gỗ thích (hard maple) xẻ sấy,loại 1com. qc:31.8mm(5/4) x8-46cm dài từ 1.22-4.88m. tên khoa học:acer spp. gỗ đăng ký kiểm dịch tại cảng. không thuộc cites.(sl:16.928m3,đơn giá: 780 usd/m3)/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079390: Gỗ thích cứng xẻ (maple)/1com (acer spp.), kt:(dài:4-12 feet, rộng:3-13inch, dày:4/4inch),không nằm trong dm cites,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn,chưa bào,chưa chà nhám, 13.249mbf=31.265cbm, mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079390: Gỗ thích xẻ dạng thanh (pacific coast maple), hàng chưa được tăng độ rắn, sơn, mài, bào, dày 31.75mm, dài 1.83m, tên khoa học: acer spp, dùng để sx đồ gỗ nội thất, mới 100% sl7.247.đg53,000/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079390: Nl069 gỗ thích xẻ, chưa chà nhám -soft maple(acer saccharinum) (25.4x149-178x1800-4800mm) 15.359 cbm/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079490: Gỗ anh đào xẻ (cherry lumber),loại:abc,đãsấy,chưabào,chưachànhám,đãbócvỏ,qc:dài:(0.4-4.1)m,r:(5-40)cm,dày:(25-40)mm,tkh:prunus avium,nw13040kgm=19.101m3.hh không nằm trong dm cites.mới 100%/ RS/ 5% Hs code 4407
- Mã Hs 44079510: Gtb-01 gỗ tần bì đã xẻ sấy chưa bào chưa chà nhám, 5/4 x 3-19 x 6-16 inch/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Gỗ tần bì (ash) xẻ sấy,loại 1c.qc:26mm(4/4) x7.62-40.64cm dài từ 1.83- 3.66m.tên khoa học:fraxinus americana.gỗ đăng ký kiểm dịch tại cảng. không thuộc cites.(sl:29.871m3,đơn giá:640 usd/m3)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Gỗ tần bì ash, đã xẻ sấy, thanh dày 5/4", tiêu chuẩn 1com, (khối lượng: 30.688 m3) kích thước rộng từ 3"-19", dài từ 6'-16', tên khoa học:fraxinus americana (không thuộc danh mục cites) hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Gỗ tần bì đã xẻ thanh. tên khoa học: fraxinus americana. quy cách: (dài:6'->16'),(rộng:3''->16''),(dày: 4''/4'').thể tích thực:10.366 mbf=24.464 m3.mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Gỗ tần bì dạng xẻ (tên kh: fraxinus sp.). chiều dày 38 mm. chiều rộng từ 16-57 cm. chiều dài từ 2.0-4.0 m. hàng không thuộc danh mục cites. 32.214 cbm, đơn giá: 490 eur/cbm./ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Gỗ tần bì xẻ (ash lumber),loại:abc,đãsấy,chưabào,chưachànhám,đãbócvỏ,qc:dài:(2-2.2)m,r:(5-40)cm,dày:(50)mm,tkh:fraxinus excelsior,nw10190kgm=13m3.hh không nằm trong dm cites.mới100%/ RS/ 5% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Gtb-01 gỗ tần bì đã xẻ và sấy chưa bào chưa chà nhám, qc 4/4,6/4, 8/4 x 4-17 x 5-16 inch (1 inch = 2,54 cm)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Pl-tanbi thanh lót hàng go tan bi bì 1,1m*55mm*55mm nguon goc tu phe lieu cui bìa/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Wd-01-06 gỗ tần bì xẻ (ash) (32mm*10cm-51cm*1.8m-4.3m) (tên khoa học: fraxinus excelsior), không nhãn hiệu, có nhãn hàng hóa, 16.045 cbm 12328 kgm#(wd-01-088b)/ HR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079590: Zl-hk-nk-020 go tan bi xe va say (ash lumber), tkh: fraxinus americana.qc:dài (2.0-3.8)m,dày (50-65)mm,rộng(7-45)cm gc từ gỗ tròn ngnk.nsx: cty gỗ zhong long vn/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079610: Gỗ bạch dương (birch lumber) xẻ thanh,sấy khô, đã bào bề mặt, kt: (0.46-2.7)*(0.064-0.5)*(0.016-0.02)m. tên kh: betula spp, hàng dùng trong sx tủ bếp, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079610: Gỗ xẻ bạch dương (betula spp), kt dài: 300-2000 (mm), rộng: 38-170 (mm), dày: 20 (mm), dùng để sản xuất nội thất tủ bếp, không hiệu, không nằm trong danh sách cites, đã bào, chà nhám, mới 100%./ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Ghd-01 gỗ hồ đào đã xẻ và sấy chưa bào chưa chà nhám,qc 4/4 x 4-16 x 6-10 inch (1 inch = 2,54 cm)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Gỗ bạch dương (birch) đã xẻ, đã sấy, tên kh: betula platyphyl, chưa chà nhám hoặc nối đầu, không nhãn hiệu, qc: 1200*22*28mm,số lương: 39.785m3 đơn giá: 150usd/m3. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Gỗ birch xẻ (384-1252*38-76*19-22)mm, birch lumber,chưa qua xử lý, chưa bào, chưa chà nhám,chưa ghép nối đầu (tên khoa học:betula spp),invocie:cf250912,npl dùng cho sx đồ gỗ, mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Gỗ phong vàng xẻ sấy(dài:4-10 ft,r:2-15",dày:15/16",fg grade)(tên kh:betula alleghaniensis-không nằm trong dm cites-chưa qua xử lý làm tăng độ rắn,đã bào,đã chà nhám),sl:1.268mbf,2.992m3,mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Gỗ xẻ bạch dương, đã cắt cạnh, chà nhám - birch lumber, tên khoa học: betula spp. kt: 19-22mm*135-1180mm*800-2500mm, 43.053m3/24pp, giá 920usd. mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Gỗ xẻ thanh làm từ gỗ bạch dương, chưa bào bề mặt, tên khoa học: betula spp, kích thước: dài (210-1400)mm, rộng (38-1220)mm, dày (15-19)mm. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Go-bulo gỗ bạch dương xẻ chưa bào và chà nhám (birch wood). dầy 31.75 x rộng 76.2-330.2 x dài 1.829-3.658 mm. (16.376 m3 x 535.00 usd). tên khoa học: betula spp. hàng không nằm trong danh mục cites/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Nl097 gỗ bạch dương xẻ, chưa chà nhám - birch (betula sp)(25.4x149-178x1800-4800mm) 17.664 cbm/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079690: Vpnk008 gỗ bạch dương dạng thanh (tên khoa học betula pendula) đã sấy tẩm, chưa bào, chưa chà nhám, dùng để sản xuất đồ chơi trẻ em, kích thước: dài 1.6-2.2m, dày 25-32mm, rộng 51-400mm hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079710: Gỗ dương xẻ thanh, loại đã bào,chà nhám, dùng để sản xuất đồ nội thất, tên kh: populus spp, kt: 2440*1220*15 mm,không nằm trong danh mục cites,mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: 00204 gỗ dương xẻ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, tên khoa học: liriodendron tulipifera (4/4"x3-15"x5-16 feet) sử dụng sx sản phẩm gỗ đg:266,9495usd/m3 70,335/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: 01 tấm gỗ dùng để sản xuất bút chì,pencil slats quy cách (183mm* 68mm*6.0-6.2mm),hàng mới 100% 648pcs/ctn,tên gỗ: gỗ dương- poplar/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: 110301-001 gỗ xẻ cây dương bed slats, xẻ theo chiều dọc,chưa qua gia công,dài 669mm*rộng 58mm*dày 13mm,tên khoa học:populus spp. hàng mới 100%/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Gd-002 gỗ dương xẻ-yellow poplar lumber (42.32m3=17.932mbf) size: 6'~16'*4"~18"*5/4'' (1830~4880*102~457*31.75)mm/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Gd-01 gỗ dương xẻ-poplar 2000-2600mm*50mm-600mm*32mm(154.191 m3) (gỗ xẻ dạng thanh, tên khoa học populus spp)/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Gỗ cây dương xẻ yellow poplar 4/4 #2c kiln dried (dài: 5-16 ft; rộng: 2-15"; dày: 4/4"); hàng mới 100%; hàng không thuộc danh mục cites/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Gỗ dương vàng (xẻ thanh) tên khoa học:populus deltoids đã chà nhám, chưa tăng độ rắn qc:(drc) 4/4 x (06->15)x (3->21) inch/76.592 cbm.mặt hàng không nằm trong danh mục cấm của cites. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Gỗ dương xẻ dọc [(76.2)x(76.2-431.8)x(2133.6-4876.8)]mm. hàng không thuộc dm cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, gỗ dùng để sx đồ nội thất (tên khoa học: liriodendron tulipifera)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Gỗ dương xẻ, sấy (poplar). loại 5/4, 2 com, dày 31.8 mm, tên khoa học: liriodendron tulipifera, (36.772 m3) chưa làm tăng độ rắn, mới 100%. hàng không thuộc danh mục quản lí cites./ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Npl007 gỗ poplar xẽ (poplar kd lumber).tên kh (liriodendron tulipifera), qc: (179.58 - 406.4 x 146.05 - 192.53 x 25.4) mm.hàng không nằm trong danh mục cites 112.338m3/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Npl3 gỗ dương xẻ (yellow poplar 1c kd lumber) xẻ theo chiều dọc (chưa qua xử lý làm tăng độ rắn),(tên kh: liriodendron tulipifera),qc: dày:4/4",dài:6-16',rộng:2-19",đơn giá:360.22184usd 80.915mtq/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Rk02 gỗ dương xẻ (poplar),tên kh:liriodendron tulipifera,(25.4 x 76.2~406.4 x 2743.2~4876.8)mm,chưa bào,chưa chà nhám hoặc ghép nối đầu,dùng trong sx đồ nội thất,mới 100%,sl thực:44.423m3;1001-02601/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Swgd gỗ dương xẻ (5/4 yellow poplar 1c kd), chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (6 feet ->16 feet x 5/4 inch) (tên khoa học: liriodendron tulipifera), (1846 pcs), mã <smbd541c>/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079790: Vl55 gỗ dương xẻ sấy khô, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn (tên k/h:liriodendron tulipifera) 4/4'no.2com. không nhãn hiệu. mới 100%. (số lượng: 71.862cbm, đơn giá: 271.186441usd)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: 051-4/4 gỗ trăn xẻ alder (tên khoa học: alnus rubra), qc: dày 4/4 inch, dài 7~10 feet, rộng 3~10 inch, đã bào, chưa xử lý làm tăng độ rắn, không hiệu, có nhãn hh, hàng ngoài cites. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Bw442c gỗ đoạn xẻ (4/4 2c) (101.6 -330.2 x 1219.2 - 2438.4) mm/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Clear clear blank-thanh ghép loại clear theo chiều dọc đã ghép nối 2 đầu, sản phẩm làm từ gỗ thông/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Core core blank - thanh ghép loại core theo chiều dọc đã ghép nối 2 đầu, sản phẩm làm từ gỗ thông/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Df plug bar df plug bar - thanh đố cửa df. dùng trong sản xuất gia công cửa gỗ. mới 100%/ CN Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Gỗ alder đỏ xẻ - hardwood lumber,tên kh: alnus rubra, qc:(1.8-3.05x0.07-0.254x0.025)m, đã bào, chưa chà nhám, chưa nối đầu, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, không nhãn hiệu/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Gỗ bạch dương xẻ/ birch lumber birch lumber 21.5*55*278-1577 mm. cty cam kết hàng đồng nhất 1 loại nhiều quy cách.(45.346 m3). tên kh: betula spp.cam kết gỗ không thuộc loài nằm trong phụ lục cites./ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Lt109 gỗ kelat xẻ đã bào, dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn (30x30x620)mm (tên kh: eugenia spp), dùng để sản xuất sp gỗ/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Nan tre đã xẻ theo chiều dọc, được bào,kích thước: 2100*22*6.35mm,nsx:hunan taohuajiang bamboo science&technology co.,ltd, hàng mới 100%, foc/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079910: Npl 04-16 gỗ trăn xẻ đã bào 2 mặt và xử lý nhiệt western red alder (1" x 3~10" x 10') (tên kh: alnus rubra) - nằm ngoài dmục cites - chưa xlý làm tăng độ rắn, sl: 39.396 m3, mới 100%/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: 1 gỗ trăn xẻ thanh (nhóm iv) 4/4 alder com2 (cm2) s2s 15/16 8-10' dùng cho sx đồ gỗ nội thất hàng mới 100%/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: 106 gỗ hồ đào đã được xẻ (xẻ theo chiều dọc, chưa bào, chưa chà nhám, dùng làm tay cầm cán búa, dày 38.1mm, tên khoa học: carya sp), mới 100%/ TW Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Cry0604 gỗ alder xẻ (gỗ trăn) - red alder kd lumber, tên khoa học: alnus spp., dày: 4/4" x rộng: 4-8" x dài: 6'-12'. khối lượng thực tế: 141.910 m3. hàng mới 100%/ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Cs-kyt-01-055 gỗ cây óc chó xẻ (tên khoa học - juglans spp), kích thước 25*150*1600mm. hàng mới 100%, cttnd từ mục 14 trang 16 tkn 104413157662/e21 ngày 15/12/2021/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Evc-lb-010 gỗ óc chó (tên khoa học: juglans nigra, grade fas/1f; dày 8/4 inch; đã xẻ số lượng thực: 32.869 m3 = 16 bó; đơn giá thực: 2309 usd/m3.(hàng nhập không thuộc danh mục cites)./ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ azucar huayo (jatoba) tên khoa học: hymenaea oblongifolia, hàng xẻ hộp (xẻ vuông), sl thực nhập: 24.320m3, đơn giá đúng: 468.06usd/m3, quy cách: dày 0.28-0.57m,rộng 0.27-0.57m,dài 3.09-7.98m.mới 1/ PE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ bạch đàn xẻ eucalyptus red grandis kd lumber sb-a(tên kh:eucalyptus grandis),đã xẻ dọc chưa gia công thêm,chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, q/c: 25.4mm x152.4mmx 4755-4900mm(dùng sx sp gỗ),mới 100%/ UY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ bằng lăng xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm, hàng không thuộc citer, tên khoa học lagerstroemia calyculata, số lượng 62 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ benge dạng xẻ vuông (tên kh: guibourtia arnoldiana).chiều dài 230cm & up, rộng 53cm & up, độ dày 26cm & up. kl: 20.35cbm/ 5,087.5 usd. hàng nhập khẩu không nằm trong danh mục cites./ CG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ bilinga xẻ, rộng 36 -102 cm, dày 32 - 96 cm, dài 230 - 540 cm, tên khoa học: nauclea diderrichii, hàng không nằm trong danh mục cites, số khối: 46,981 m3,tg: 11.275,44 usd, mới 100%/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ bosse dạng xẻ (tên kh: guarea cedrata). chiều dài từ 2.8-5.6m, chiều dày từ 40-74cm, chiều rộng từ 43-77cm. hàng không nằm trong danh mục cites 44.918 cbm, đơn giá: 490 eur/cbm/ CG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ bosse xẻ thô (tên khoa học: guarea cedrata) chiều dài từ 2-5.5m, chiều dày từ 25-82cm, chiều rộng từ 29-89cm. hàng không nằm trong danh mục cites. mới 100%. k lượng: 219,491m3/ CD/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ cẩm (paorosa square logs) xẻ vuông dài từ 1.6-3.5m/kiện, rộng 26-75cm, dày 24-75 cm tên khoa học swartzia fistuloides, hàng không thuộc danh mục cites. mới 100% (sl:198.103m3;tg:140174.4usd)/ CG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ chò xót nhóm v (schima crenata korth), đường kính 40cm-63cm, chiều dài 3.52m-5.90m.không thuộc cites/ KH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ curupau đã xẻ dài từ 2.35-5.69m/kiện, dày 29-58cm, rộng: 29-55cm, tên khoa học: anadenanthera colubrina, hàng không thuộc danh mục cites. mới 100%/ BO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ dầu nước nhóm v (dipterocarpus jourdanii pierre), đường kính 40cm-108cm, chiều dài 2.60m-6.15m.không thuộc cites/ KH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ de vàng xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm, hàng không thuộc citer, tên khoa học sassafras albidum, số lượng 218 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ denya xẻ. tên kh: cylicodiscus gabunensis. dầy 34-93 cm. rộng 41-100 cm. dài 2,2 - 5,8 m. hàng không thuộc danh mục cites. 96,495 cbm. trị giá: 27.018,6 usd./ GH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ điều xẻ thanh theo chiều dọc, có độ dày trên 6 mm (anacardium occidentale. có bảng kê chi tiết kèm theo)./ KH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ đinh thối xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm, hàng không thuộc citer, tên khoa học hexaneurocarpon brilletii p.dop, số lượng 50 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ dổi (gỗ movingui) xẻ, rộng: (30-89) cm, dày:(15-88)cm,dài: (130-580)cm.hàng không nằm trong danh mục cites (tênkh: distemonanthus benthamianus).mới 100%.kl thực tế: 141.507mtq.tgtt:33961.68usd./ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ ebiara dạng xẻ, dài 200-390 cm, rộng 12-92 cm, dày 21-87 cm. hàng không nằm trong danh mục cites. tên khoa học: berlinia bracteosai. khối lượng: 21.546 m3/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ eyeck xẻ, rộng 81-150 cm, dày 75 - 139 cm, chiều dài 250 - 540 cm, tên khoa học: pachyelasma tessmannii, hàng không nằm trong danh mục cites, số khối: 44,757 m3,tg: 8.951,40 usd, mới 100%/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ eyoum xẻ, rộng 39 - 83 cm, dày 38 -82 cm, dài 200 - 510 cm, tên khoa học: dialium bipindense, hàng không nằm trong danh mục cites, số khối: 44,106 m3,tg: 10.585,44 usd, mới 100%/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ giáng hương xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm, hàng không thuộc citer, tên khoa học pterocarpus pedatus pierre, số lượng 347 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ giổi xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm; tên kh: talauma giổi a.chev. số lượng 87 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ (chanfuta) tên khoa học afzelia quanzensis. hàng xẻ thanh dài =240cm đến 270cm rộng =25cm đến 100cm dầy =10cm đến 12cm hàng có giấy phép cites xuất khẩu số: 25mz000637 (giấy phép tiền cites)/ MZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ (doussie) dạng xẻ thanh vuông, tên khoa học: afzelia africana, chiều dài (150-190)cm, rộng (20-60)cm, dày (20-60)cm.mới 100%. hàng nằm trong danh mục cites/ SS/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ (doussie) tên khoa học afzelia quanzensis hàng xẻ thanh dài =260cm đến 270cm rộng =55cm đến 72cm dầy =11cm đến 16cm hàng có giấy phép cites xuất khẩu số: 25mz000628 (giấy phép tiền cites)/ MZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ chanfuta dạng xẻ, dài: 200-270 cm, rộng: 20-50 cm, dày: 12-15 cm. hàng nằm trong danh mục cites. (tên khoa học: afzelia quanzensis)/ MZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ châu phi xẻ thanh doussie (dày 1-3cm, rộng 10-40cm, dài 1-3m, tên khoa học: afzelia africana)/ SL/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ dạng xẻ, tên khoa học: afzelia africana, kích thước: (15x90/120x450-1800mm)/ GH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ doussie xẻ thô -tên kh: afzelia bipindensis),kích thước: dài 140-560cm, rộng 9-114cm, dày 2-104cm.hàng nằm trong phụ lục ii danh mục cites.(số lượng 117.423m3)/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ xẻ (chanfuta), tên khoa học: afzelia quanzensis, chiều dài từ 200cm trở lên, chiều rộng từ 4cm trở lên, chiều dày từ 4cm trở lên, hàng thuộc danh mục cites, mới 100%./ MZ/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gõ xẻ thô.tên khoa học: afzelia africana, kích thước chiều dài 2500-5800m,chiều rộng 290-690mm, chiều dày 290-630mm.hàng nằm trong phụ lục ii danh mục cites (số lượng 39.439m3)/ GH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ gụ lau xẻ theo chiều dọc, chưa bào có độ dày trên 6mm; tên kh:sindora tonkinensis a.chev. số lượng 192 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ hông xẻ dọc, tên khoa học paulownia kawakamii, kích thước 12x980x1200mm, hàng không thuộc danh mục cites/ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ hương (padouk) xẻ theo chiều dọc, tên khoa học: pterocarpus soyauxii, dài 200-550cm, rộng 8-34cm, dày 18-62cm, hàng thuộc danh mục cites, mới 100%, ko bào, ko chà nhám và nối đầu./ GQ/ 5% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ hương đá mussivi dạng xẻ,chưa bào,chà nhám hoặc ghép nối đầu,tên khoa học:guibourtia coleosperma,độ dày (8-10)cm, rộng (20-38)cm,chiều dài (180-280)cm,hàng không nằm trong danh mục cites.mới100%/ ZM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ hương đã xẻ dọc, dạng thanh chưa bào chưa chà nhám(tên khoa học pterocarpus macrocarpus).kích thước: dài(63-220)cm x rộng(10-110)cm x dày(2,4-14)cm.hàng không thuộc danh mục công ước cites.mới100%/ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ hương dạng thanh, kt:l=42-364(cm);w=4-70(cm);t=1.5-60(cm), tên khoa học: pterocarpus macrocarpus.gỗ ko thuộc dm cites. nsx: labor service co.,ltd. mới 100%.số lượng 1=24.073cbm,đơn giá=600$/ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ hương xẻ thanh đã gia công xử lý nhiệt,tên khoa học:pterocarpus macrocapus.dài 45- 500 cm,rộng 6 - 55 cm,dày 3 -18 cm hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites.mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ iroko dạng xẻ, dài: 210-570 cm, rộng 30-120 cm, dày 8-30 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: chlorophora excelsa) khối lượng: 247.352 m3../ AO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ kiền kiền xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm, hàng không thuộc citer, tên khoa học hopea pierrei hance, số lượng 106 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ lim (tali) dạng xẻ. tên kh: erythrophleum ivorense. kt: dày 4cm trở lên rộng 16cm trở lên dài 180cm trở lên. hàng không nằm trong danh mục cites. giá trị thực tế: 46.410,25eur. lượng: 185,641m3/ GA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ lim đã xẻ theo chiều dọc,tên kh:erythrophleum ivorense,dày: 25-77cm, rộng 10-63cm, dài 200-550cm. mới 100%, ko bào, ko chà nhám và nối đầu, ko thuộc cites./ GQ/ 5% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ lim dạng xẻ, dài: 0,6-3,3m; rộng: 10-30cm; dày: 2,5-19cm, hàng không nằm trong danh mục cites, tên khoa học: erythrophleum ivorense, khối lượng: 429,891m3 = 164.518,43usd/ GQ/ 5% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ lim xẻ tali sawn timber.tên khoa học: erythrophleum ivorense. kt: dày: 46-62 (cm) dài: 3.5-5.4(m).rộng 43-56 (cm).hàng không thuộc danh mục cites (lượng thực tế: 10.62 m3), đ/g: 500 eur/m3/ CG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ lim xẻ thô -tên kh: erythrophleum ivorense,kích thước: dài 190-430cm, rộng 10-57cm, dày 10-57cm.hàng không nằm trong danh mục cites (số lượng 45.584m3),hàng mới 100%/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ lim xẻ, dài: 105cm đến 500cm,rộng: 16cm đến 134cm,dày: 6.5cm đến 38cm.hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học: erythrophleum ivorense). mới 100%.số khối thực tế: 107.477 m3/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mashonaste tên khoa học: clarisia racemosa, gỗ xẻ (xẻ vuông, xẻ hộp) có 184,731 m3, kt: dầy =24cm đến 54cm, rộng =24cm đến 62cm, dài =293cm đến 889cm hàng không thuộc danh mục cites/ PE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ merbau-(tên khoa học: intsia bijuga) đã xẻ thô kích thước: dày 5-150 cm, rộng 12-167 cm, dài 56-330 cm. dùng để sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ. nsx: pt semangat rajawali samudra, mới 100%/ ID/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mít đã xẻ dài từ 750- 3230mm, dày 60-800mm, rộng 60-900mm tên khoa học artocarpus heterophyllus, hàng không thuộc danh mục cites.sl: 24.1079m3, tg: 4700.08usd) mới 100%/ ID/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mít jackfruit dạng xẻ, dài 100-370 cm, rộng 12-37 cm, dày 12-39 cm. hàng không nằm trong danh mục cites. tên khoa học: artocarpus heterophyllus. khối lượng:19.522 m3/ ID/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mít xẻ dọc đã gia công xử lý nhiệt, chưa bào, chưa chà nhám, tên khoa học: artocarpus heterophyllus, dày 80-410mm, rộng 100-410mm, dài 780-3810mm, không nằm trong danh mục cites. mới 100% 21.1977/ ID/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mít-(tên khoa học:artocarpus heterophyllus) đã xẻ thô kích thước: dày 8-90 cm, rộng 8-55 cm, dài 23-400 cm. dùng để sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ. nsx: cv. jaya mitra indotrading, mới 100%/ ID/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ muisivi dạng xẻ, dài: 220-290 cm,rộng: 22-55 cm, dày 5-18 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: guibourtia coleosperma) khối lượng: 189.536 m3,/ AO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ murure tên khoa học: clarisia racemosa, gỗ xẻ (xẻ vuông, xẻ hộp) kt: dầy =25cm đến 51cm, rộng =30cm đến 58cm, dài =312cm đến 820cm hàng không thuộc danh mục cites/ BO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mussibi (mussivi) xẻ. tên kh: guibourtia coleosperma. dầy 12-16 cm. rộng 31-55 cm. dài 2.2-2.7 m. hàng không trong danh mục cites./ ZM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mussibi dạng xẻ. tên khoa học: guibourtia coleosperma. kích thước: dài 250-280cm, rộng: 26-64cm, dày: 12-15cm, hàng không nằm trong danh mục cites/ ZM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mussibi xẻ thô- tên kh: guibourtia coleosperma, chưa bào, chưa chà nhám, chưa nối đầu, kt: chiều dày 14-15cm, rộng từ 35-41cm, dài từ 210-250cm hàng không thuộc danh mục cites. hàng mới 100%/ ZM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mussivi (mussibi) xẻ. tên kh: guibourtia coleosperma. dầy 15-17 cm. rộng 28-51 cm. dài 2.3-2.6 m. hàng không thuộc danh mục cites./ ZM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mussivi dạng xẻ, dài 58-81 cm, rộng 14-21 cm, dày 2-4 cm. hàng không nằm trong danh mục cites. tên khoa học: guibourtia coleosperma/ AO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mussivi xẻ thanh, mới 100%. tên kh: guibourtia coleosperma. kích thước chiều rộng từ 190-603 mm, dày 150-160 mm, dài 2079-2447 mm. hàng không nằm trong danh sách cites./ ZM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ mussivi, tên khoa học: guibourtia coleosperma, hàng xẻ thanh, kt: dài =250cm đến 270cm rộng =30cm đến 55cm dầy =13cm đến 16cm. hàng không thuộc danh mục cites./ ZM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ óc chó xẻ sấy (walnut) loại 4/4 2com kd, tên khoa học: juglans spp. dày 25.4 mm, dài 1.2-3.7 m, rộng từ: 7.6-35.6 cm. gỗ không thuộc danh mục cites./ CA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ óc chó, dạng xẻ đã sấy,độ dày:8/4 inch loại character,chiều dài:4 đến 16 feet, chiều rộng:4 đến 15 inch,tên kh:juglans nigra,hàng không thuộc danh mục cites.mới 100% (đơn giá là 1260 usd)/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ okan đã xẻ theo chiều dọc,tên kh:cylicodiscus gabunennis,dày: 13-74cm, rộng 9-34cm, dài 200-300cm. mới 100%, ko bào, ko chà nhám và nối đầu, ko thuộc cites./ GQ/ 5% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ okan dạng xẻ, dài 255-298cm, rộng:60-96 cm, dày:52-91 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học: cylicodiscus gabunensis)/ NG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ okan xẻ, rộng 42-116 cm, dày 36 - 123 cm, dài 200 - 340 cm, tên khoa học: cylicodiscus gabunensis, hàng không nằm trong danh mục cites, số khối: 86,231 m3,tg: 18.108,51 usd, mới 100%/ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ okan xẻ. tên kh: cylicodiscus gabunensis. dầy 14-20 cm. rộng 34-65 cm. dài 2,2-2,7 m. hàng không thuộc danh mục cites./ NG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ paorosa dạng xẻ (swartzia fistuloides). kích thước: dài 2.3m & up, rộng 56cm & up, độ dày 47cm & up. khối lượng: 20.67 cbm / 8,888.1 usd.hàng không nằm trong danh mục cites./ CG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ paquio dạng xẻ, dài: 2.47-5.45 m, rộng:34-60 cm, dày: 30-51 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học: hymenaea courbaril) khối lượng: 21.040 m3/ BO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ paquio xẻ thô (madera aserrada paquio. tên khoa học: hymenaea courbaril). dài 233 cm trở lên, rộng 22 cm trở lên, dày 24 cm trở lên. hàng không thuộc danh mục cites./ BO/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ red woods xẻ không làm tăng độ rắn - dày 25mm -(25mm red woods fas;tên kh:entandrophragma angolense -hàng không thuộc dm cites ban hành,sl thực: 35.002 mtq,mới 100%/ GH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ săng lẻ xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm; tên kh: lagerstroemia tomentosa presl. số lượng 49 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ sapelli xẻ, rộng: (43-95) cm, dày:(25-79)cm,dài: (240-310)cm.hàng không nằm trong danh mục cites (tênkh:entandrophragma cylindricum).mới 100%.kl thực tế: 94.680 mtq.tgtt:22723.2usd./ CM/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ sến bo bo xẻ. xẻ theo chiều dọc, chưa bào, có độ dày trên 6mm. (shorea hypochra hance sawn timber)./ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ tần bì xẻ thanh (ash lumber), tên khoa học: fraxinus excelsior. dài 2.5m trở lên. độ dày 50mm. hàng không nằm trong danh mục cites, mới 100%. 26.369cbm, 10415.76 eur/ HR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ tần xẻ thanh (ash lumber) abc, tên khoa học: fraxinus excelsior. dài 2m trở lên, dày 26mm, rộng 10cm trở lên. hàng không nằm trong danh mục cites, mới 100%. 65,861cbm, 24697.88eur/ DE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ thông đã xẻ sấy (tên khoa học pinus teada), kích thước: dày:25 mm, dài: từ 2440mm đến 4880mm. 61 kien, 220.236 khối.hàng không thuộc công ước cites. hàng mới 100%./ AR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ trăn xẻ (alder)/custom shop (tên kh:alnus rubra), kt: (dài: 8-12 feet, dày:4/4 inch), không nằm trong dm cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, chưa bào, chưa chà nhám,60.575mbf=142.944cbm, mới100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ trăn xẻ 4/4 alder cm2 s2s kd chưa chà nhám, tên kh: alnus sp. kt (2438.4-3657.6)x(101.6-203.2)x25.4mm chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, hàng hóa không nằm trong danh mục cites, mới 100%/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ tròn palo santo đã bóc vỏ, tên khoa học: bulnesia sarmientoi, đường kính 200mm up. độ dài 1360 mm up. hàng mới 100%/ PY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ tulpay (mashonate),tên latinh:clarisia racemosa,hàng xẻ thô,dài:372cm trở lên,rộng:36cm trở lên,dày:38cm trở lên.khối lượng:23.644 m3,hàng không nằm trong danh mục cites. xuất xứ:peru. mới 100%/ PE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ tulpay(mashonaste) dạng xẻ thô, dài: 2.57 - 9.24 m, rộng: 29 - 53 cm, dày: 27 - 50 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: clarisia racemosa). khối lượng: 46.562m3 / 21,418.52 usd/ PE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ tulpay-mashonaste dạng xẻ, dài:250-460 cm, rộng:16-44 cm,dày4 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: clarisia racemosa) khối lượng:23,608 m3/ PE/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ vàng tâm xẻ, chưa bào, có độ dày trên 6mm; tên kh: manglietia fordiana oliv. số lượng 102 thanh/ LA/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ wenge dạng xẻ, dài: 2 - 5.8 m, rộng: 30 - 91 cm, dày: 26 - 98 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: millettia laurentii). khối lượng: 190.46 m3/ 99,039.2 usd/ CG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ wengue(gỗ muồng)dạng xẻ,dài:2.5-5.7m,dày:27-68cm,rộng:33-80cm.hàng không thuộc trong danh mục cites.(tên khoa học:millettia laurentii).klượng:96.424m3/27480.84eur.chất lượng bc (đơn giá:285eur/cbm)/ CG/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ wpl(wite pinto locus) dạng lóng,(martiodendron parviflorum),dài từ 6.4 m & up,đường kính từ 39 cm & up.khối lượng:114,187 cbm/29,688.62 usd.hàng hóa gỗ nhập khẩu không nằm trong danh mục cits/ SR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ xẻ bạchđàn(đã sấy).têntiếnganh thường gọi làkiln dried eucalyptus lumber, tên khoa học là eucalyptus sp.xuất xứ uruguay.chiềudài gỗ 3100-4300mm,chiềurộng gỗ 127-381mm,bề dày 38.1mmfas. 42.04m3 880$/ UY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ xẻ đã tách vỏ (gỗ thông nhật) - yakusugi-wood sawn timber - mới 100% - tên khoa học: cryptomeria japonica. kích thước: (450-600)x(15-120)x(9-30)mm, nsx:shinetsu products co., ltd./ JP/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ xẻ perah sawn timber-tên khoa học:elateriospermum tapos qc:3.2cmx 6.5cmx60.96-274.32cm,hàng không ngâm tẩm hoá chất,hàng không nằm trong danh mục cites,hàng mới 100%/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gỗ xoan mộc nhóm vi (toona febrifuga roen), đã xẻ theo chiều dọc, chưa bào, độ dày 31cm-50cm, chiều rộng 33cm-60cm, chiều dài 3.15m-4.10m.không thuộc cites/ KH/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gt-01 gỗ thông xẻ sấy chưa bào chưa chà nhám (11 x 100-140 x 1800 mm)/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gx01 gỗ xẻ blackbutt- (100~up x 120~up x 2600~up')mm (tên kh: eucalyptus pilularis) - nằm ngoài danh mục cites - chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, mới 100%/ AU Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Gxnd gỗ xẻ từ cây ngô đồng (tên thương mại "paulownia", tên khoa học "paulownia sp."). qc (mm): dày (55) x rộng (1066-1118) x dài (2000-2600). khối lượng tt: 113,565 m3. đơn giá: 405 usd./ CN/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Ja01 gỗ bạch đàn xẻ, chưa được tăng độ rắn, kt: 17-100mm * 17-300mm * 900-6000mm au/ AU Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Lt109 gỗ kelat dạng thanh, hàng chưa được tăng độ rắn, sơn (1.25"-1.5"x 2"x3'-8') (tên kh: eugenia spp), dùng để sản xuất sp gỗ/ MY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mow2023.01 mow2023.01gỗ xẻ bạch đàn eucalyptus grandis sawn timber fsc 100%,tên kh: eucalyptus spp, ktdày 23 mm trở lên,rộng107 mm trờ lên, dài 2.1m trở lên,sl:122.104 m3,đg:303 usd/m3/ BR/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0105678 gỗ óc chó xẻ sấy (tên khoa học: juglans nigra), loại 2 # com, dày 8/4'', rộng 3-13'', dài 9' - 10', chưa bào, chưa làm tăng độ rắn 2.667m3, đ/giá 1010usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0111031 gỗ óc chó xẻ sấy (tên khoa học: juglans nigra), loại 2 # com, dày 8/4'', rộng 4-15'', dài 9' - 10', chưa bào, chưa làm tăng độ rắn 2.65m3, đ/giá 1010usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0112485 gỗ óc chó xẻ sấy (tên khoa học: juglans nigra), loại 2 # com, dày 8/4'', rộng 3-11'', dài 9' - 10', chưa bào, chưa làm tăng độ rắn 2.659m3, đ/giá 1010usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0123913 gỗ óc chó xẻ sấy (tên khoa học: juglans nigra), loại 2 # com, dày 8/4'', rộng 3-12'', dài 11' - 13', chưa bào, chưa làm tăng độ rắn 1.619m3, đ/giá 1010usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0123925 gỗ óc chó xẻ sấy (tên khoa học: juglans nigra), loại 2 # com, dày 8/4'', rộng 3-12'', dài 11' - 13', chưa bào, chưa làm tăng độ rắn 1.614m3, đ/giá 1010usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0153004 gỗ óc chó xẻ sấy (tên khoa học: juglans nigra), loại 1 # com, dày 5/4'', rộng 3-15'', dài 7' - 8', chưa bào, chưa làm tăng độ rắn 2.209m3, đ/giá 1585usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0161764 gỗ óc chó xẻ sấy (tên khoa học: juglans nigra), loại 1# com zone one, dày 8/4'', rộng 3-12'', dài 11' - 12', chưa bào, chưa làm tăng độ rắn 1.55m3, đ/giá 1617usd/m3/ US/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0163164 gỗ óc chó xẻ (tên khoa học: juglans nigra) loại 1com, dày 8/4", rộng 4-15", dài 7-8 feet 2.131,chưa bào, chưa làm tăng độ rắn, đơn giá: 1250 usd/mtq/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0172096 gỗ óc chó xẻ (tên khoa học: juglans nigra) loại 1com, dày 8/4", rộng 3-12", dài 11-12 feet 1.621,chưa bào, chưa làm tăng độ rắn, đơn giá: 1250 usd/mtq/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0172166 gỗ óc chó xẻ (tên khoa học: juglans nigra) loại 1com, dày 8/4", rộng 3-14", dài 7-8 feet 2.084,chưa bào, chưa làm tăng độ rắn, đơn giá: 1250 usd/mtq/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0172185 gỗ óc chó xẻ (tên khoa học: juglans nigra) loại 1com, dày 8/4", rộng 3-14", dài 9-10 feet 1.994,chưa bào, chưa làm tăng độ rắn, đơn giá: 1250 usd/mtq/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0172197 gỗ óc chó xẻ (tên khoa học: juglans nigra) loại 1com, dày 8/4", rộng 4-13", dài 7-8 feet 2.1,chưa bào, chưa làm tăng độ rắn, đơn giá: 1250 usd/mtq/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0172216 gỗ óc chó xẻ (tên khoa học: juglans nigra) loại 1com, dày 8/4", rộng 3-13", dài 4-6 feet 1.671,chưa bào, chưa làm tăng độ rắn, đơn giá: 1250 usd/mtq/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Mv0172244 gỗ óc chó xẻ (tên khoa học: juglans nigra) loại 1com, dày 8/4", rộng 3-11", dài 7-8 feet 1.152,chưa bào, chưa làm tăng độ rắn, đơn giá: 1250 usd/mtq/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Nl037 gỗ sap gum xẻ, chưa chà nhám -sap gum (liquidambar styraciflua)(25.4x149-178x1800-4800mm)/ US Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Riw.n022 gỗ xẻ óc chó / walnut lumber/ JP Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Riw-n021 gỗ xẻ bách / hinoki cypress/ JP Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Rk04 gỗ bạch đàn xẻ (eucalyptus),tên kh:eucalyptus grandis,(25.4 x 152.4~381 x 2500~4600)mm,chưa bào,chưa chà nhám hoặc ghép nối đầu,dùng trong sx đồ nội thất,mới 100%,sl thực:41.15m3;1022-02601/ UY/ 0% Hs code 4407
- Mã Hs 44079990: Toc017 gỗ peroba xẻ,tên khoa học:aspidosperma polyneuron,quy cách:16~20mm*150~200mm*1.5~3.9m,chưa sơn,bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu,dùng trong sản xuất đồ gỗ gia dụng, hàng mới 100%;/ BR/ 0% Hs code 4407