Mã Hs 4403
- Mã Hs 44032110: Pine-t gỗ thông tròn chưa bóc vỏ (radiata pine logs a),(tên khoa học: pinus radiata) (30cm x 390cm). gỗ không thuộc danh mục cites (sl:250.359 m3)/ NZ/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ cây thông dạng thô, chưa bóc vỏ (tên khoa học: pinus radiata), kích thước: đường kính 0.28-0.56(m), chiều dài 3.8 m, hàng không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/ NZ/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ thông (pine) tròn còn vỏ loại k,kt mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15cm trở lên,d: trên15cmxdài 3800-5800mm, tên khoa học: pinus radiata,hàng không thuộc danh mục cites,mới100%(đg:120usd/mtq) 75.368m3/ AU/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ thông dạng lóng chưa làm tăng độ rắn -pine (tên khoa học: pinus sp) đường kính từ 16->41cm,chiều dài: 6->8m nguyên liệu phục vụ sx sp gỗ, hàng không thuộc danh mục quản lý cites. 263.674/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ thông khúc tròn (pinus sp), đường kính 30 cm trở lên, dài 3 m trở lên. kl: 235,78 m3. hàng không nằm trong danh mục cites. hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ thông mỹ (southern yellow pine logs), gỗ tròn chưa bóc vỏ chưa xẻ sấy, kích thước mặt cắt ngang đ/k (16in)40cm+up x dài (13.6ft)4m+up, tên khoa học pinus taeda, không thuộc công ước cites./ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ thông tròn còn vỏ chưa qua xử lí, tên khoa học pinus taeda, dài 11,8 m, kích thước mặt cắt ngang từ (25 - 30) cm. hàng không nằm trong danh mục cites. hàng mới 100%. 31,644m3.105,6usd/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Go thong tron gỗ thông tròn còn vỏ(southern yellow pine logs) tên kh pinus taeda, loại dài 4.7-11.5m đường kính từ 30-78 cm. hàng không nằm trong danh mục cites 249.951m3, dg 100usd/m3/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ thông vàng tròn, tên khoa học: pinus sp.. chiều dài 5.8m - 11.8m, đường kính từ 40cm trở lên.hàng không thuộc danh mục cites. mới 100%.$&282.48mt, 115 usd/mt/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ tròn (gỗ thông), (dạng lóng, chưa xẻ, chưa bóc vỏ, tên kh: pinus radiata), qc: đường kính 26-30cm, chiều dài 5.8m, sl: 141.582m3, đơn giá 114usd/m3, mới 100%./ NZ/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Gỗ tròn chưa bóc vỏ: gỗ thông (southern yellow pine logs). tên khoa học: pinus taeda. đường kính: 30+ cm; dài: 8,1 m. gỗ nhóm 4, không thuộc danh mục cites. số lượng nktt: 226,063 m3/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Nguyên liệu sx sp gỗ: gỗ tròn còn vỏ - gỗ eastern white pine, tên khoa học: pinus spp, dạng lóng chưa làm tăng độ rắn, đk: 8-26 inch, dài: 9-24 feet, hàng không thuộc danh mục quản lý cites,/ CA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Npl-na-gl-007 gỗ thông tròn-export southern yellow pine logs,tên kh: pinus taeda, loại có đk: 40+cm,dài: 5.9 m,hàng không nằm trong danh mục cites,hàng mới 100%./ US Hs code 4403
- Mã Hs 44032190: Zl-hk-nk-008 gỗ thông tròn chưa bóc vỏ(southern yellow pine logs),tkh:pinus taeda.đk:(25-59)cm,dài:(5.9-11.8)m,nw 837009kgm=837.009m3,chưaquaxửlýđểlàmtăngđộrắn.hh khôngnằmtrong dm cites.mới100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Bdgc-nvl003 gỗ thông tròn còn vỏ,tên kh:pinus radiata, dài 5.1m, đk:(28-44)cm.hàng không nằm trong danh mục cites theo tt 40/2012/tt-bnnptnt 15/08/2012/ NZ Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Gỗ thông (gỗ lóng, tròn còn vỏ chưa xẻ phách), tên khoa học: pinus taeda, đường kính: 40cm &up, dài: 4.1m, hàng mới 100%. sl: 142.258 tấn, đg: 115usd/tấn/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Gỗ thông (pine) tròn, chưa bóc vỏ. tên khoa học: pinus taeda; hàng không nằm trong danh mục cites; đường kính 25cm+, dài 11.8m, 136.584m3/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Gỗ thông loại tròn, southern yellow pine,tkh: pine taeda,chưa qua xlý để làm tăng độ rắn,đk:33-74cm, dài:1.9-4.9m,không nằm trong dm cites.sl:283.90 m3,đơn giá:88 usd/m3,mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Gỗ thông nàng tròn, đã bóc vỏ,có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15cm trở lên, hàng không thuộc cites, tên khoa học parapentace tonkinensis gagnep, số lượng 120 lóng/ LA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Gỗ thông tròn,dạng lóng,chưa xẻ,dạng thô,chưa bóc vỏ,có kích thước mặt cắt ngang 25-71cm dài 2-11.2m.cam kết gỗ nằm ngoài danh mục cities,tên khoa học:pinus taeda/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Gỗ thông vàng tròn còn vỏ (southern yellow pine logs), nhóm iv,tên khoa học: pinus taeda. kích thước: đường kính trên 30cm, dài 5.9m,hàng hóa nhập khẩu không thuộc danh mục cites. 141.17tne/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Hkgc-nvl002 gỗ thông tròn còn vỏ, tên khoa học pinus radiata, dài 3.6m, đường kính (30-48)cm.hàng không nằm trong danh mục cites theo tt 40/2012/tt-bnnptnt 15/08/2012. 273.393m3, 119usd/ NZ Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Khung gỗ đóng gói kích thước 1400x910x150 mm dùng để đóng gói tủ hf2-400s-1 (thiết bị trong phòng thí nghiệm). code: 7000000. hsx: esco, hàng mới 100%./ ID/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032290: Sxxk-nvl001 gỗ thông tròn còn vỏ, tên khoa học pinus radiata, dài 3.8m đường kính(24-56)cm.hàng không nằm trong danh mục cites 326.211m3, 119usd/ NZ/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032390: Gtlas gỗ tròn cây lãnh sam (tên khoa học "abies spp."). qc: đường kính từ 55 cm trở lên. chiều dài từ 5,6 m trở lên. khối lượng tt: 428,75 m3. đơn giá: 210 eur./ DE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032590: Gỗ bách tròn nhật bản (japanese cypress wood), loại cây dạng thô, chưa bóc vỏ, dài 2m, mặt cắt ngang 300-420mm, tên kh: chamaecyparis obtusa, dùng để sx đồ gỗ nội thất, mới 100% sl59.582.đg35,000/ JP/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032590: Gỗ sa mu dầu từ cây lá kim tận dụng cành gốc ngọn có hình thù phức tạp, hàng không thuộc cites, tên khoa học:, tên khoa học: cunninghamia konishii hayata,số lượng: 230 khúc/ LA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032590: Gpmu gỗ (pơmu tròn) rừng trồng thuộc nhóm 4 không thuộc cites cypress (hinoki) logs tên khoa học: chamaecyparis obtusa đk 30 cm trở lên dài 2.0 (thực tế: 10.144 m3 = 5,579,20 usd) tê/ JP/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032590: Nguyên liệu sx sp gỗ: gỗ tròn còn vỏ - gỗ douglas fir,tên khoa học: pseudotsuga menziesii,dạng lóng chưa làm tăng độ rắn, đk: 22-32 inch, dài: 35-37 feet, hàng không thuộc danh mục quản lý cites,/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032690: Gỗ tròn tuyết tùng nhật bản-japanese cedar log,chưa bóc vỏ,chưa xử lý để làm tăng độ rắn,tên khoa học: cryptomeria japonica,đường kính 18-38cm,chiều dài 4m,phân hạng: ab,sl: 218.982m3,mới 100%/ JP/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44032690: Gt26 gỗ tròn hoop pine- dạng lóng chưa xẻ (8' ~ up * 11'' ~ up') (tên kh: araucaria cunninghamii) - nằm ngoài danh mục cites - chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, mới 100%/ AU Hs code 4403
- Mã Hs 44034290: 2025-teak fsc gỗ tròn teak fsc 100% chiều dài: 2,5m trở lên, chu vi: 90-99 cm, (số lượng thực nk: 27,204 m3, đơn giá: 425 usd/m3). tên khoa học: tectona grandis,mới 100%/ PA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44034290: Gỗ giá tỵ - dạng lóng chưa xẻ teak logs fsc 100% (100-109cm*2.3-3.5m), tên khoa học tectona grandis, nằm ngoài danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, nguyên liệu phục vụ sản xuất./ BR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44034290: Gỗ giá tỵ fsc100% - lóng tròn còn vỏ(100-110cm*2.2-3m) tên khoa họctectona grandis, nằm ngoài danh mục cites, chưa qua xử lý làm tăng độ rắn,nguyên liệu phục vụ sản xuất/ CR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44034290: Gỗ tếch tròn rừng trồng, chưa bóc vỏ (tectona grandis linn); số lượng: 176 lóng; khối lượng: 105,840m3; đơn giá: 500usd/m3/ LA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44034290: Teak gỗ teak fsc fsc 100% - certified teak (tectona grandis) round logs with bark average between 100.1 to 120 cm gross girth & 3.0 m and up length/ BR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44034910: Gỗ hương tròn- gỗ estoraque(myroxylon balsamum), kt dài 298- 669 cm, rộng 98-211 cm, tên khoa học myroxylon balsamum, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100%./ PA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44034910: Gỗ paquio, hàng xẻ thô (xẻ hộp, xe khúc, đẽo vuông thô), kt dày 30-63 cm, rộng 25-47 cm, dài: 370-687cm, tên khoa học hymenaea courbaril, hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100%./ BO/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44034990: Gỗ dó bầu dạng cục, tên thương mại: agarwood, tên khoa học: aquilaria malaccensis, dùng làm đồ thủ công mỹ nghệ. hàng mới 100%/ ID/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44034990: Gỗ hương hộp đẽo vuông thô- gỗ estoraque(myroxylon balsamum),kt rộng(0.25-0.42)m,dày(0.27-0.48)m,dài(2.14.-6.22)m,tên khoa học:myroxylon balsamum,hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites.mới 100%./ PE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039110: Gỗ sồi (white oak) dạng lóng (cột sào),chưa bóc vỏ (tên khoa học:quercus alba) (đk từ: 0.35m đến 0.65m,dài từ 2.4m đến 5.5m) 25.248m3. hàng không thuộc danh mục cites,dùng lạng veneer phủ mdf, ply/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: 01.nl-r.oak gỗ sồi đỏ tròn còn vỏ(red oak logs),tkh:quercus rubra.đk:(30.48-86.36)cm,dài:(2.44-5.49)m,nw: 96.311,25kgm,chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn.hh không nằm trong dm cite, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: 03.nl-r.oak gỗ sồi đỏ tròn còn vỏ(red oak logs),tkh:quercus rubra.đk:(33.02-73.66)cm,dài:(2.44-4.27)m,nw: 117467kgm,chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn.hh không nằm trong dm cite, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: A01 gỗ sồi trắng, dạng lóng, chưa xẻ-white oak logs, tên kh: quercus alba, loại có đường kính gỗ từ (14-18) inch, dài (8-12) feet,không nằm trong danh mục cites, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: E2krlg0004 gỗ tròn từ gỗ sồi (white oak logs)-dạng lóng chưa bóc vỏ,chưa xẻ abc grade,(3.0-11.6)m*(40-89)cm (quy cách như bảng kê),tên kh:quercus robur,chưa xử lý làm tăng độ rắn,mới 100%, 251.303/ FR Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: E2krlg0005 gỗ tròn từ gỗ sồi (white oak logs)-dạng lóng chưa bóc vỏ,chưa xẻ fabc grade,(4-10.8)mrlx(40-62)cmrd(quy cách như bảng kê),tên kh:quercus robur,chưa xử lý làm tăng độ rắn,mới 100%, 95.290/ SI Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Gỗ sồi đỏ (red oak logs), thô-chưa bóc vỏ, chưa xử lý, không nằm trong cites, tên khoa học: quercus rubra, kt: dài: (8-12)ft, đường kính: (16-29)in. mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Gỗ sồi đỏ tròn chưa bóc vỏ (red oak logs,abc grade) tên khoa học: quercus rubra, đk: 40cm up,dài: 2m up.(sl thực tế: 42.29 m3)/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Gỗ sồi loại tròn oak logs, tkh: quercus robur., chưa qua xlý để làm tăng độ rắn,còn vỏ,dài từ3-9.8m đk từ 30-68 cm. hàng không nằm trong danh mục cites mới 100%50.315m3/ BE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Gỗ sồi trắng tròn chưa bóc vỏ (white oak logs,cd grade) tên khoa học: quercus robur, đk: 40cm up,dài: 2m up.(sl thực tế: 10.093 m3)/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Gỗ sồi tròn chưa bóc vỏ,(loại 2) qc: đường kính:30.48-76.20 cm., dài: 2.13-4.88 m,gỗ sồi không thuộc công ước cites,tên khoa học: quercus alba, sl thực nhập: 82.44 m3./ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Gỗ tròn chưa bóc vỏ: gỗ sồi trắng (white oak logs - 3sc).tên khoa học: quercus alba. dài: 2,4 - 5,5 m; đường kính: 33 - 64 cm. gỗ nhóm 4, không thuộc danh mục cites. số lượng nktt: 44,512 m3/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Gỗ tròn oak 63.205m3 (red oak, loại a/b, c3s, dài 244cm-427cm, đường kính 42cm-105cm, dùng sản xuất ván lạng mỏng),tên k/h: quercus rubra, gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. gỗ k trong dm cites./ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Gỗ tròn sồi trắng châu âu european white oak logs- tên khoa học quercus spp. chiều dài (3.1-11.5) feet (+-2),đường kính (30-39) inch (+-5).không nằm trong danh mục cites./ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Kor01-soi gỗ tròn dạng thô(gỗ cây)chưa bóc vỏ(gỗ sồi,tên kh:quercus robur)không nhãn hiệu,dùng gia công ván các loại,qc:đường kính: 30cm-63cm; dài: 3.0m-11.1m,mới 100%/ FR Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Mẫu tấm gỗ sồi (oak), kích thước: 29,5 x 21 cm. bề mặt đã qua xử lý bằng dầu. hàng mẫu không thanh toán (foc). hàng mới 100%/ MT/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Npl001 gỗ tròn oak (gỗ sồi, loại a/b, dài 244cm-427cm, đường kính 38cm-80cm, dùng sản xuất ván lạng mỏng, gỗ xẻ, tên khoa học: quercus rubra, cam kết gỗ nằm ngoài danh mục cites)/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Npl-epic-002 gỗ sồi trắng tròn còn vỏ(white oak logs),tkh: quercus alba. đk:(35.56-71.12)cm,dài:(2.44-3.66)m, nw: 92228 kgm,chưa làm tăng độ rắn.hh không nằm trong dm cites,mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Npl-nor-002 gỗ sồi đỏ tròn còn vỏ(red oak logs),tkh:quercus rubra.đk:(30.48-68.58)cm,dài:(2.44-4.88)m,nw: 120094 kgm,chưa xử lý để làmtăng độ rắn.hh không nằm trong dm cite,mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Ro001 gỗ sồi đỏ loại tròn red oak logs, tkh: quercus rubra, chưa qua xlý để làm tăng độ rắn, dk(55.88-73.66) cm, dài: (2.44-3.05) m, hh không nằm trong dm cites./ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Sd gỗ sồi đỏ tròn, chưa bóc vỏ - red oak logs, 3/4sc grade. tên khoa học: quercus rubra. đk 33cm up, dài 2.4m up. sl: 110.600 cbm = 22.120 mbf. hàng không thuộc danh mục cites. hàng mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Sh01 gỗ tròn dạng thô (gỗ cây), chưa bóc vỏ(gỗ sồi trắng: white oak, tên khoa học: quercus alba) đường kính: 14-25 inch; dài: 8-18 feet (sl:40.45 m3, đg: 360 usd, tg: 14562 usd)/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Soitron gỗ tròn sồi trắng chiều dài từ 10 feet trở lên,đường kính từ 13 inch trở lên, tên khoa học:quercus alba,đơn giá thực tế:222,726usd/m3/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039190: Wm-soihkweimu gỗ sồi tròn,tên kh: quercus rubra, đk:(33.02->63.5)cm.dài: (2.4384->4.2672)m,chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn,chi tiết quy cách hh theo bk đính kèm,mới100% 121.15m3/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039390: Gỗ dẻ gai tròn, tên khoa học fagus sylvatica,đường kính từ 30 cm trở lên, dài 3m trở lên, hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%. 23.42m3, 180 eur/m3/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039390: Gt27 gỗ tròn beech- dạng lóng chưa xẻ (5.3 ~ up * 0.4 ~ up')m (tên kh: fagus sylvatica) - nằm ngoài danh mục cites - chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, mới 100%/ SK Hs code 4403
- Mã Hs 44039390: Zl-hk-nk-011 gỗ dẻ gai tròn chưa bóc vỏ (beech logs),tkh: fagus sylvatica,đk:(45- 74)cm,dài:(2.1-11.5)m,nw=152300kgm=136.183m3,chưaquaxửlýđểlàmtăngđộrắn.hh không nằm trong dm cites.mới 100%.tđmđsdsp/ CN/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039490: Gỗ dẻ gai tròn,tên khoa học fagus sylvatica.,đường kính 30-39 cm, dài 3 m trở lên, hàng không thuộc danh mục cites.mới 100%. 1.968 mtq, đơn giá = 180 eur/mtq/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039490: Gỗ tròn dẻ gai (beech), (tên khoa học: fagus sylvatica) dài từ 4,5m trở lên, đường kính trung bình 40cm trở lên, tổng số khối: 74.219m3, đơn giá 230 eur/m3/ DE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039590: Gỗ bạch dương tròn,dạng lóng chưa xẻ,dạng thô,chưa bóc vỏ dài2.5-10m, dk22-61cm,cam kết gỗ nằm ngoài danh mục cites,tên khoa học: betula pendula 261.645m3/ SE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039590: Gỗ tròn từ gỗ bạch dương (brich logs)-dạng lóng chưa bóc vỏ, chưa xẻ, tên kh: betula pendula, đk:16cm+, dài:5.7 m, nằm ngoài danh mục cites,chưa xử lý làm tăng độ rắn, mới 100% 403.546 mtq/ LV/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039590: Kor01-b gỗ tròn dạng thô(gỗ cây)chưa bóc vỏ(gỗ bạch dương,tên kh:betula pendula),không nhãn hiệu/ LV Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: A07 gỗ hoàng dương, dạng lóng, chưa xẻ-poplar logs, tên kh:liriodendron tulipifera, loại có đường kính gỗ từ(13-30) inch, dài (8-12) feet,không nằm trong danh mục cites, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: A08 gỗ hoàng dương, dạng lóng, chưa xẻ-poplar log, tên kh:liriodendron tulipifera, loại có đường kính gỗ từ (19-27) inch, dài (10-13) feet,không nằm trong danh mục cites, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: Gỗ dương tròn poplar logs (1sc) -tên kh: liriodendron tulipifera, dài:8-14 feet, đk:12-21 inch, không nằm trong dm cites- chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, sl:32.685m3, 6.537mbf, mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: Gỗ hoàng dương tròn- (poplar logs),tên kh: liriodendron tulipifera, loại có đường kính gỗ từ (36-71)cm, dài (2.4-4.9)m, hàng không nằm trong danh mục cites,hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: Gỗ tròn poplar 80,168m3(loại a/b,3sc,dài 275-610cm,đường kính 58-89m,dùng sản xuất ván lạng mỏng),tên k/học:liriodendron tulipifera, gỗ chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, gỗ k trong danh mục cites/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: Gt24 gỗ tròn poplar- dạng lóng chưa xẻ (8' ~ up * 11'' ~ up') (tên kh: liriodendron tulipifera) - nằm ngoài danh mục cites - chưa qua xử lý làm tăng độ rắn, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: Npl-global-005 gỗ hoàng dương tròn còn vỏ(yellow poplar logs),tkh:liriodendron tulipifera.đk:(33.02-73.66)cm,dài:(2.44-5.18)m,nw: 98005 kgm,chưa làm tăng độ rắn.hh không thuộc dm cites,mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: Pl001 gỗ dương vàng loại tròn poplar logs, tkh: liriodendron tulipifera, chưa qua xlý để làm tăng độ rắn, dk(50.80 - 63.50)cm,dài:(3.05 - 3.96) m,kl:16.762 m3, hh không nằm trong dm cites./ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: Sh01 gỗ tròn dạng thô (gỗ cây), chưa bóc vỏ(gỗ hoàng dương: poplar, tên khoa học: liriodendron tulipifera) đường kính: 17-27 inch; dài: 9-12 feet (sl:63.991 m3, đg: 380 usd, tg: 24316.58 usd)/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039790: Yp001 gỗ dương vàng tròn yellow poplar logs, tkh: liriodendron tulipifera, chưa qua xlý để làm tăng độ rắn, dk(48.26-58.42) cm, dài: (3.35-3.66) m, hh không nằm trong dm cites./ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: 02-tron gỗ tròn bạch đàn (tên kh: eucalyptus diversicolor) đường kính tb: từ 26,25 cm đến 39,75 cm; chiều dài 2,8 m đến 5,9 m số lượng thực tế: 55,413 m3;đơn giá thực tế: 190 usd./ ZA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Bach dan 1 gỗ bạch đàn tròn fsc100%, đường kính trung bình từ 32 cm trở lên, chiều dài 5.7m. tên khoa học: eucalyptus grandis/ UY/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Cladocalyx gỗ tròn bạch đàn (tên kh eucalyptus cladocalyx). đường kính trung bình từ 30.0cm-66.5cm, chiều dài từ 2.2m-3.8m. tổng 105.015 m3. đơn giá hóa đơn 200 usd/m3./ ZA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Ecalyptus 01 gỗ tròn bạch đàn cladocalyx (tên kh: eucalyptus cladocalyx). chiều dài 2,2- 5,8m, đường kính trung bình 27,25cm trở lên. khối lượng: 107,428m3. đơn giá: 200 usd/ ZA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Gỗ bạch đàn tròn fsc 100%, (tên khoa học: eucalyptus grandis) đường kính trung bình từ 31cm trở lên, dài 5,7m. tổng số khối: 154,153m3, đơn giá: 155usd/m3/ UY/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Gỗ tròn b/đàn grandis fsc 100% (tên kh:eucalyptus grandis).đ.kính 32,25 cm trở lên, chiều dài 5.7m (số lượng invoice: 322.612 m3, đơn giá invoice = 156.00usd. tổng trị giá invoice = 50,327.47 usd)/ UY/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Gỗ tròn bạch đàn grandis fsc 100%:(tên khoa học eucalyptus grandis).đường kính trung bình từ 32,5cm trở lên.dài 5.1m.sl invoice 472,518 m3 đơn giá 154,00 usd/ UY/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Gobachdan gỗ tròn bạch đàn grandis fsc 100% (tên khoa học: eucalyptus grandis), đường kính trung bình từ 30 cm trở lên, chiều dài 5,1 mét./ UY/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Gtbd fsc fide 01 2026 gỗ tròn bạch đàn (tên khoa học: eucalyptus grandis) fsc 100%, đường kính trung bình từ 37 cm trở lên, dài 5.7 m. đơn giá thực tế: 160 usd, lượng thực tế: 460.631 m3/ UY/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Kor01-eu gỗ tròn dạng thô(gỗ cây)chưa bóc vỏ(gỗ bạch đàn,tên khoa học:eucalyptus spp.),không nhãn hiệu/ ES Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Tl2018 gỗ tròn bạch đàn fsc 100% (tên khoa hoc: eucalyptus grandis) đường kính trung bình 32.25 cm trở lên, dài 5.7 m.số lượng 198.101 m3, đơn giá: 158 usd / m3,/ UY/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039890: Ymbbt01 gỗ tròn blackbutt-dạng lóng chưa xẻ, chưa xlý làm tăng độ rắn, blackbutt logs, l:40-118 dm * d:40-70 cm (tên kh: eucalyptus campanulata)- nằm ngoài dmục cites; sl:122,43 m3,mới 100%/ AU Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: 01.nl-walnut gỗ óc chó đen tròn còn vỏ(black walnut logs),tkh:juglans nigra.đk:(22.86-55.88)cm,dài:(1.83-4.88)m,nw:98048 kgm,chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn.hh không nằm trong dm cite, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: 26az-npl1 gỗ tần bì white ash,tkh: fraxinus spp.; đk: 16-39 inch, dài: 7-18 inch,hh không nằm trong danh mục cites.sl: 12.47 m3 đg: 1100 usd hàng mới 100%/ BG Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: A04 gỗ óc chó, dạng lóng, chưa xẻ-walnut logs, tên kh: juglans nigra, loại có đường kính gỗ từ (14-38) inch, dài (8-18) feet,không nằm trong danh mục cites, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: A09 gỗ sycamore, dạng lóng, chưa xẻ-sycamore log, tên kh:platanus sp., loại có đường kính gỗ từ (14-38) inch, dài (8-18) feet,không nằm trong danh mục cites, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Ash001 gỗ tần bì tròn (ash logs) tên kh: fraxinus excelsior: đường kính: (30-74)cm; chiều dài (300-1150)cm chưa qua xử lý làm tăng độ rắn. không nằm trong danh mục cites, hàng mới 100%./ BE Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gc01 gỗ cẩm đẽo vuông thô madera aserrada de palo blanco(0.2~0.48 *0.35~0.69*2.65~4.19)m (tên kh: tabebuia donnell smithii) - nằm ngoài dmục cites - chưa xlý làm tăng độ rắn, mới 100%/ GT Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ afrormosia cây tròn - tên khoa học: pericopsis elata, kích thước chiều dài 4.7-11.8m, đường kính 63-99cm.hàng nằm trong phụ lục ii danh mục cites(số lượng 161.187m3)/ CD/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ ash logs (abc grade) (fraxinus excelsior).(gỗ tần bì dạng lóng tròn, quy cách: diameter: 34cm~39cm, length: 3.0m~6.1m, loại đường kính 34~39). gỗ không thuộc cites./ AT/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ azobe đẽo vuông thô, tên kh: lophira alata. chiều dài từ 210 cm trở lên, chiều rộng từ 22 cm trở lên, chiều dày từ 11 cm trở lên. hàng không nằm trong dm cites. mới 100%/ NG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ bilinga (tên khoa học nauclea diderrichii) dạng lóng, dài 5,5-16,0m, đường kính: 59-115cm, hàng không nằm trong danh mục cites, lượng thực tế 424,389m3 = 123.072,81 usd/ CD/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ bosse dạng lóng (tên kh: guarea cedrata). đường kính từ 51-112cm. chiều dài từ 5.0-11.7m. hàng không nằm trong danh mục cites 138.958 cbm, đơn giá: 380 eur/cbm/ CG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ cẩm paorosa dạng lóng, dài: 4.5 - 12.7m, đường kính: 43cm+. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: swartzia fistuloides) khối lượng: 40.210 m3/32,168 eur/ CF/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ cao su dạng tròn chưa bóc vỏ dùng làm bao bì (hevea brasiliensis, hàng không thuộc danh mục cites.có nguồn gốc từ campuchia/ KH/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ cao su tròn đường kính >20 cm, dài >70cm. dùng để làm bao bì. hàng không thuộc danh mục cites. tên khoa học hevea brasiliensis./ KH/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ dâu iroko đẽo vuông thô, dài 250-550cm, rộng 41-115cm, dày 36-96cm (tên khoa học: milicia excelsa), hàng không nằm trong danh mục cites,/ CG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ denya (okan) đẽo vuông thô, dài:520-530 cm, rộng:97-110 cm, dày: 95-108 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh:cylicodiscus gabunensis)./ GH/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ denya dạng xẻ vuông, dài: 2.0-5.8m, rộng:20-67 cm, dày: 20-50 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: cylicodiscus gabunensis) khối lượng: 75.950 m3/ GH/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ doussie đẽo vuông thô,tên khoa học:afzelia africana,chiều dày14-71cm,chiều rộng 36-78,chiều dài 240-290cm.hàng thuộc phụ lụcii trong danh mục cites,/ SS/ 5% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ ebiara dạng lóng, dài 4.0-13.5 m, đường kính 38-98 cm. hàng không nằm trong danh mục cirtes. tên khoa học: berlinia spp. khối lượng 43.188 m3/ CM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ eyeck dạng lóng. tên kh: pachyelasma tessmannii. đường kính 120-165 cm. dài 3,8-11,8 m. hàng không thuộc danh mục cites. 1.038,857 cbm. trị giá: 293.996,53 eur/ CM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ eyoum dạng lóng, dài 6.0-12.9 m, đường kính 56-81 cm. hàng không nằm trong danh mục cirtes. tên khoa học: dialium bipindense. khối lượng 42.012 m3/ CM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ giáng hương tận dụng cành gốc ngọn có hình thù phức tạp, hàng không thuộc cites, tên khoa học: pterocarpus pedatus pierre, số lượng: 126 khúc/ LA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ gkb (gele kabbes) dạng lóng,(gỗ tròn, chưa bóc vỏ)(tên kh: vatairea guianensis).đường kính từ 50-69cm.kích thước dài từ 0.2m trở lên.lượng hàng:5.740mtq.đg:160usd/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ gõ châu phi đẽo vuông thô doussie (dày 20-120cm, rộng 20-120cm, dài 2-3m, tên khoa học: afzelia africana)/ SL/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ gõ dạng lóng (tên kh: ulsan 551n) kích thước: chiều dài 2.5-3., đường kính 56-95m, hàng nằm trong phụ lục ii danh mục cites (số lượng 22.029m3), mới 100%/ CF/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ gõ dạng xẻ hộp, tên khoa học: afzelia africana, kích thước: chiều dày (26-70)cm, chiều rộng (26-75)cm, chiều dài (220-290)cm,/ GH/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ gõ đẽo vuông thô, tên khoa học: afzelia africana, chiều dày từ 40cm trở lên, rộng từ 45cm trở lên, dài từ 260cm trở lên. hàng thuộc danh mục cites. mới 100%./ GW/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ gõ nam mỹ mkb (gỗ maka kabbes) dạng lóng (gỗ tròn đã bóc vỏ), (tên khoa học: hymenolobium flavum), kích thước: 50cm & up. khối lượng: 202.604 m3 (hàng không nằm trong danh mục cites)/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ gõ pachyloba dạng lóng (tên kh: afzelia pachyloba) kích thước: chiều dài 2.4-9.2m, đường kính 41-76cm.hàng nằm trong phụ lục ii danh mục cites. (số lượng = 58.726m3)/ CF/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ gõ vàng kaw logs (kaw udu) dạng lóng,(gỗ tròn, chưa bóc vỏ) (tên kh: bagassa guianensis).đường kính từ 40cm trở lên.kích thước dài từ 6m trở lên.lượng hàng:203.774mtq.đg:284.61usd/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ hương tròn, tên khoa học: pterocarpus soyauxii, chiều dài từ 5m trở lên, đường kính từ 42 cm trở lên, 147.406cbm, đơn giá = 421.03 eur/cbm. hàng nằm trong danh mục cites. mới 100%/ CD/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ iroko dạng xẻ vuông,dài:280 cm, rộng: 80-110 cm, dày: 30-110 cm. hàng không nằm trong danh mục cittes (tê khoa học: millcia excelsa)/ NG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ iroko xẻ vuông thô; dày: 49cm đến 96cm, rộng: 53cm đến 96cm, dài: 180cm đến 310cm; hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học milicia excelsa)/ CM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ jatoba đẽo vuông thô, tên kh: hymenaea courbaril l, chiều dài từ 2.3m trở lên, rộng từ 31cm trở lên, chiều dày từ 29cm trở lên, 19.11cbm, đơn giá = 480usd/m3, hàng không thuộc dm cites.mới100%/ PE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ kaw udu (kaw) tròn, tên kh: bagassa guianensis, chiều dài 110cm, đường kính trung bình 82cm, 5.774cbm, đơn giá = 255usd/m3, hàng không thuộc dm cites.mới100%/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ keo lá tràm tròn từ rừng trồng (tên khoa học: acacia auriculiformis), dạng thô, chưa bóc vỏ. đường kính: từ 10cm đến 12cm, chiều dài: 150 cm. gồm 18.830 lóng./ LA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ khaya tròn (gỗ xà cừ); tên kh:khaya senegalensis (gỗ phục vụ sản xuất)(hàng không nằm trong danh mục cites của tt04/2017/tt-bnnptnt ngày 24/02/2017)/ SG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim (iron wood) - tên khoa học erythrophleumteysmannii (kurz) craib; gỗ tròn đã bóc vỏ; không thuộc danh mục cites; xuất xứ: thái lan, hàng mới 100%/ TH/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim (okan) đẽo vuông thô, dày: 18cm đến 98cm, rộng: 64cm đến 93cm, dài: 170cm đến 520cm; hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học cylicodiscus gabunensis)/ CM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim (tali) đẽo vuông thô dày trên 25 cm, rộng trên 25 cm dài trên 2,5m, hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học erythrophleum ivorense)/ NG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim (tali) đẽo vuông thô dày từ 25 cm đến 142 cm, rộng từ 25 cm đến 144 cm dài từ 250 cm đến 256 cm, hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học erythrophleum ivorense)/ NG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim (tên khoa học erythrophleum ivorense) dạng lóng, dài 5,1-15,8m, đường kính 65-115cm, hàng không nằm trong danh mục cites, lượng thực tế 1.194,963m3 = 394.337,79 usd/ CD/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim cây tròn - tên khoa học:erythrophleum suaveolens, kích thước chiều dài 4.2-11.6m, đường kính 58-69cm.hàng không nằm trong danh mục cites(số lượng 265.702m3)/ CD/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim dạng lóng, (tên khoa học:erythrophleum ivorense) kích thước chiều dài 340-1300cm, đường kính 67-118cm.hàng không thuộc danh mục cites (số lượng 827.941m3)/ CM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim tali dạng khúc.tên khoa học: erythrophleum suaveolens. kt: dài: 5.2-7.9 (m).đường kính: 76-87 (cm).hàng không thuộc danh mục cites (lượng thực tế: 21.038 m3), đ/g: 345 eur/m3/ CG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim tali, tên khoa học: erythrophleum ivorense, đẽo vuông thô, dài từ:(2.4-3.11)m, rộng từ: (34-60)cm, dày từ: (20-63)cm, hàng không nằm trong danh mục cites, hàng mới 100%./ NG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lim xẻ vuông thô, tên khoa học:erythrophleum ivorense, kt: dày từ 25cm trở lên,rộng từ 25cm trở lên, dài 210cm trở lên. 119.667 cbm.hàng không nằm trong danh mục cites, mới 100%/ GA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ lóng tròn (gỗ hương tím) - purpleheart round logs - mới 100% (14.179 mtq) - tên khoa học: peltogyne spp. nsx:shinetsu products co., ltd. 14,179.20000/ MX/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ maka kabbes (mkb) tròn, tên kh: hymenolobium flavum, chiều dài từ 62cm trở lên, đường kính từ 54cm trở lên, 10.426cbm, đơn giá = 256usd/m3, hàng không thuộc dm cites.mới100%/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ mashonaste dạng xẻ vuông, dài: 295-938 cm, rộng: 29-60 cm, dày: 27-59 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: clarisia racemosa). khối lượng 71.796 m3/ PE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ me tây (saman) khúc tròn (tên khoa học: samanea saman), đường kính: từ 90-99cm, dài: 2m trở lên.mới 100%, hàng không thuộc danh mục cites./ CO/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ mkb (maka kabbes) tròn, tên kh: hymenolobium flavum, chiều dài từ 6m trở lên, đường kính từ 70cm trở lên, 79.216 m3, đơn giá = 282.34 usd/m3, không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100%/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ mussivi dạng xẻ thô. tên khoa học: guibourtia coleosperma. kích thước: dày 48-66cm rộng 54-70cm dài 270-300cm. hàng không nằm trong danh mục cites./ ZM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ nghiến tròn, đã bóc vỏ, hàng không thuộc cites, tên khoa học parapentace tonkinensis gagnep, số lượng 1465 lóng/ LA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ óc chó đen tròn blackwalnutlogs tkh:juglans nigra,chưa qua xlý để làm tăng độ rắn,còn vỏ,dài từ 2-8.1mt,đk20-51 cm.hàng không nằm trong dm cites mới100%24.233m3/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Go oc cho loai tron gỗ óc chó đen tròn blackwalnutlogs tkh:juglans nigra,chưa qua xlý để làm tăng độ rắn,còn vỏ,dài từ 7-14 feet,đk10-20 inch.hàng không nằm trong dm cites mới100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ óc chó tròn còn vỏ (walnut logs), tkh: juglans sp., đk 38.10-55.88cm,dài 243.84-487.68cm, sl 24.925cbm, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn. hh không thuộc trong danh mục cites, hàng mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ okan dạng lóng. tên kh: cylicodiscus gabunensis. đường kính 102-155 cm. dài 7-12,8 m. hàng không thuộc danh mục cites. 166,185 cbm. trị giá: 44.537,58 eur/ CM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ okan đẽo vuông thô dày trên 25 cm, rộng trên 25 cm dài trên 2,5m, hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học cylicodiscus gabonensis)/ NG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ pachyloba xẻ thô; dày: từ 2cm đến 158cm, rộng: từ 15cm đến 160cm, dài: từ 110cm đến 570cm; hàng nằm trong danh mục cites (tên khoa học afzelia pachyloba)/ CM/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ paoróe dạng xẻ vuông,dài: 2.1 m trở lên, rộng: 29 cm trở lên, dày: 25 cm trở lên. hàng không thuộc danh mục cites.tên khoa học:swartzia fistuloides. khối lượng: 40.23 m3/ CG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ paorose đẽo vuông thô, dài 240-580cm, rộng 33-57cm, dày 30-54cm (tên khoa học: swartzia fistuloides), hàng không nằm trong danh mục cites,/ CG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ paquio (jatoba) dạng xẻ vuông, dài:252-692 cm, rộng: 32-69 cm,dày:26-50 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: hymenaea courbaril) khối lượng: 20.060 m3/ BO/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ re hương tận dụng gốc, rễ có hình thù phức tạp, tận dụng để làm đồ mỹ nghệ,bàn ghế, tên khoa học cinamomum parthenoxylon meissn, số lượng 5 gốc/ LA/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ sến mukulungu dạng lóng, dài: 6.6 - 11.8 m, đường kính: 100 - 228 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: autranella congolensis). khối lượng: 490.757 m3/128,578.33 eur/ CF/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ sipo tròn, tên kh: entandrophragma utilr, chiều dài 8.6m,đường kính 170cm, 19.52m3, đơn giá=330eur/m3, hàng không thuộc dm cites.mới100%/ CF/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ soan đào sapelli tròn, tên kh: entandrophragma cylindricum, dài từ 9.3m trở lên,đường kính từ 135cm trở lên, 89.765m3, đơn giá=330eur/m3, hàng không thuộc dm cites.mới100%/ CF/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ sồi tròn 4sc,tên kh: quercus rubra,,chiều dài từ 9 foot trở lên,đường kính từ 16 inch trở lên. 25.39cbm.hàng không nằm trong danh mục kiểm tra cites.mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ swartzia fistuloides (paorose) dạng xẻ vuông, dài: 1.9 m+, rộng: 21 cm+, dày: 10 cm+. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: swartzia fistuloides). khối lượng: 81.530m3/ CG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ sweetgum tròn còn vỏ tên kh liquidambar sp., loại dài 2.44-11.5m đường kính từ 30-80cm. hàng không nằm trong danh mục cites dg 260 usd/m3. 55.855m3/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tali dạng xẻ hộp; dày: từ 14cm đến 66cm, rộng: từ 34cm đến 68cm, dài: từ 220cm đến 580cm; hàng không nằm trong danh mục cites (tên khoa học:erythrophleum suaveolens)/ CG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tần bì abc dạng thô đã cắt khúc dạng lóng dài từ 3.2-11.5m/ khúc, đường kính:30-39 cm.tên khoa học: fraxinus excelsior, không thuộc danh mục cites. (sl: 85.013m3,tg: 17852.73eur)mới 100% (fa170374)/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tần bì ash logs dạng lóng (tên khoa học: fraxinus excelsior). chiều dài từ 3.0-11.8m, đường kính từ 33-85cm. hàng không nằm trong danh mục cites#$ 398.261 cbm, đơn giá: 259.64 eur/cbm/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tần bì chưa bóc vỏ, tên khoa học: fraxinus excelsior, chiều dài từ 3-11 mét, đường kính từ 40cm trở lên, 28 logs, chất lượng ab, hàng không thuộc danh mục cites, hàng mới 100%/ CZ/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tần bì dạng cây tròn, loại cd, tên khoa học fraxinus excelsior. đường kính từ 27-62cm, dài từ 3-11.8m, hàng không nằm trong danh mục cites. mới 100%/ DE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tần bì khúc tròn loại abc(fraxinus excelsior), đường kính: từ 30-39cm, độ dài: 3,1-11,6m. hàng mới 100%, không nằm trong danh mục cites.(khối lượng: 100,968m3)/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tần bì loại tròn ash logs, tkh: fraxinus excelsior, chưa qua xlý để làm tăng độ rắn,dài từ 2.7-11.5m đk từ 30-85 cm. hàng không nằm trong danh mục cites mới 100% 175.126m3/ DK/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tần bì tròn chưa bóc vỏ (ash log,abc grade) tên khoa học: fraxinus excelsior, đk: 30-39cm, dài: 2m up. 100% pefc certified (sl thực tế: 2.106 m3)/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn agl - aglaia (aglaia spp). đường kính từ 46cm đến 68cm. số lượng 8 lóng, 23,151m3, đơn giá 155usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn amo - amoora (aglaia cucullata). đường kính từ 43cm đến 85cm. số lượng 10 lóng, 33,490m3, đơn giá 150usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn bew - beech wau (elmerrillia papuana). đường kính từ 39cm đến 121cm. số lượng 158 lóng, 823,024m3, đơn giá 310usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn chưa bóc vỏ: gỗ óc chó (walnut logs) 3scv. tên khoa hoc: juglans sp. đường kính: 33,02 - 60,69 cm; dài 2,44 - 3,66 m. gỗ nhóm 4; không thuộc danh mục cites. sl nk thực tế: 24,466 m3/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn dạng thô chưa bóc vỏ từ gỗ óc chó đen-black walnut logs,tên kh:juglans nigra,chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn,không thuộc cites,đ/k:13~22(inch)*dài:8~17(feet),khối thực tế:18.639m3, mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn dil - dillenia (dillenia indica). đường kính từ 41cm đến 49cm. số lượng 15 lóng, 40,349m3, đơn giá 140usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn dys - dysox (dysoxylum spp). đường kính từ 43cm đến 82cm. số lượng 26 lóng, 84,612m3, đơn giá 150usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn guw - water gum (syzygium spp). đường kính từ 42cm đến 97cm. số lượng 69 lóng, 246,681m3, đơn giá 150usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn hay - hardwood yellow (neonauclea sp). đường kính 55cm. số lượng 1 lóng, 2,542m3, đơn giá 155usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn her - heritiera (heritiera littoralis). đường kính từ 47cm đến 75cm. số lượng 21 lóng, 84,827m3, đơn giá 150usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn hồ đào hickory logs - tên khoa học carya sp, chiều dài 8-12 feet(+-2), đường kính 13-25 inch(+-5).không nằm trong danh mục cites./ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn kan - kandis (garcinia spp). đường kính từ 40cm đến 68cm. số lượng 9 lóng, 30,970m3, đơn giá 150usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn mal - malas (homalium foetidum). đường kính 49cm. số lượng 11 lóng, 30,586m3, đơn giá 140usd/m3. hàng không thuộc danh mục cites/ PG/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn sồi trắng châu âu european white oak logs - tên khoa học quercus spp. chiều dài (3-11.5) feet (+-2),đường kính (33-90) inch (+-5).không nằm trong danh mục cites. 124.396/ FR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn tần bì (ash), (tên khoa học: fraxinus excelsior) dài từ 5,5m trở lên, đường kính trung bình 31cm trở lên, tổng số khối: 19,456m3, đơn giá 240 eur/m3/ DE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tròn từ gỗ óc chó đen - black walnut logs, tên khoa học: juglans nigra, chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn, không thuộc cites, kích thước: 12~24 inch*6~16 feet,số khối thực tế:129.661m3, mới 100%/ US/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tulpay - mashonaste dạng xẻ vuông, dài:252-848 cm, rộng: 32-60 cm,dày:32-51 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: clarisia racemosa) khối lượng: 23.675 m3/ PE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ tulpay- mashonaste dạng xẻ vuông, dài: 246-825 cm, rộng:30-70 cm,dày:30-73 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: clarisia racemosa) khối lượng:68.575 m3/ PE/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ wenge cây tròn - tên khoa học: millettia laurentii, kích thước chiều dài 3.8-11.7m, đường kính 41-95cm.hàng không nằm trong danh mục cites(số lượng 380.249m3)/ CD/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ wenge dạng lóng, dài: 4.5 - 11.8 m, đường kính: 47 - 67 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: millettia laurentii). khối lượng: 242.067m3/ 112,077.02 eur/ CD/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ witte pinto locus (wpl) tròn, tên kh: martiodendron parviflorum, chiều dài từ 73cm trở lên, đường kính từ 36cm trở lên, 19.84cbm, đơn giá = 255usd/m3, hàng không thuộc dm cites.mới100%/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ wpl(wite pinto locus) dạng lóng,(martiodendron parviflorum),dài từ 5.5 m & up,đường kính từ 40cm & up.khối lượng:142.506 cbm/36,481.54 usd.hàng hóa gỗ nhập khẩu không nằm trong danh mục cits/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ xoan đào sapelli dạng lóng, dài: 4.7 - 11.6 m, đường kính: 77 - 141 cm. hàng không nằm trong danh mục cites (tên latinh: entandrophragma cylindricum). khối lượng: 416.986 m3/ 122,197.75 eur/ CD/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gỗ yor (yori - yori) tròn, tên kh: vataireopsis spp, chiều dài từ 6m trở lên, đường kính từ 70cm trở lên, 3.811 m3, đơn giá = 1076.00 usd/m3, không nằm trong danh mục kiểm tra cites. mới 100%/ SR/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Gxdao gỗ (xoan đào tròn) nhật (keyaki round logs) tên kh: zelkova serrata đk: 26~49 cm trở lên dài 1m trở lên (thực tế: 18.038 m3 = 10,822.80 usd)/ JP/ 0% Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Hdhm-tanbitron-1 gỗ tần bì loại tròn ash logs, tên khoa học:fraxinus excelsior,chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn,đk:(30-80)cm,,dài:(4-11.5)m,hh không nằm trong dm cites.hàng mới 100%/ DE Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Lpash-01 gỗ tròn tần bì ash logs- tên khoa học fraxinus excelsior. chiều dài (3-11.6) feet (+-2),đường kính (30-39) inch (+-5).không nằm trong danh mục cites. 150.149/ BE Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Nl01 gỗ tần bì tròn (ash logs),tên kh: fraxinus excelsior.đk: (20+)cm,dài (2.5+)m chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn.hh không nằm trong dm cites.hàng mới 100%/ DE Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Nl-hktl-01 gỗ tần bì tròn trắng chưa bóc vỏ(whiteashsawlogs),tkh:fraxinus americana.đk:(10-28)inch,dài:(7-17)feet,nw48100kgm=54.344m3,chưaquaxửlýđểlàmtăngđộrắn.hh khôngnằmtrong dm cites.mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Npl 04-1 gỗ tần bì tròn-dạng lóng chưa xẻ ash logs,qc:đường kính:37-67cm,chiều dài:2.7-10.5m(tên kh:fraxinus excelsior)- nằm ngoài dmục cites-chưa xlý làm tăng độ rắn,sl:77.995m3, mới 100%/ BE Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Npl 04-6 gỗ hồ đào tròn-dạng lóng chưa xẻ hickory logs,qc:đường kính:13-23 inch,chiều dài:8-16 feet(tên kh:carya sp.)- nằm ngoài dmục cites-chưa xlý làm tăng độ rắn,sl:60.765 m3, mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Npl-epic-001 gỗ óc chó tròn đen tròn còn vỏ(black walnut logs),tkh: juglans nigra. đk: (22.86-53.34)cm,dài:(1.83-3.66)m, nw: 23579 kgm,chưa làm tăng độ rắn.hh không nằm trong dm cites,mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Npl-epic-007 gỗ anh đào tròn còn vỏ(cherry logs),tkh: prunus serotina. đk: (33.02-58.42)cm,dài:(2.44-4.88)m, nw: 23571 kgm,chưa làm tăng độ rắn.hh không nằm trong dm cites,mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Npl-nor-001 gỗ óc chó đen tròn còn vỏ(black walnut logs),tkh: juglans nigra.đk:(20.32-38.1)cm,dài:(1.83-3.66)m,nw: 23265 kgm,chưa xử lý để làmtăng độ rắn.hh không nằm trong dm cite,mới 100%/ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Ql-hz-nk001 gỗ tần bì tròn(ash logs),tên kh: fraxinus excelsior.đường kính (30+) cm, dài (3-11.6) m chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn.hàng hóa không nằm trong danh mục cites.hàng mới 100%/ FR Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Ql-hz-nk008 gỗ anh đào tròn(cherry logs),tkh:prunus sp..đk: (35.6-58.4)cm,dài (2.4-3.7) m chưa qua xử lý để làm tăng độ rắn.hàng hóa không nằm trong danh mục cites.hàng mới 100%./ US Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Sh01 gỗ tròn dạng thô (gỗ cây), chưa bóc vỏ (gỗ tần bì-ash oak logs, tên khoa học: fraxinus excelsior) đường kính: 40cm-67cm; dài: 3.0m-7.8m(sl:23,064m3, đg:293,05usd,tg:6758,91)/ FR Hs code 4403
- Mã Hs 44039990: Yc01nl &gỗ tần bì tròn (ash logs),tên khoa học:fraxinus excelsior,loại có đường kính gỗ từ (30+)cm,dài(3-11.6)m.hàng không nằm trong danh mục cites theott40/2012/tt-bnnptnt ngày15/08/12/ DE Hs code 4403
- Mã Hs 44041000: Gỗ thông (gỗ larch) xẻ (tên khoa học: larix gmelinii), đóng gói 20 kiện, kích thước: dày 1.7-3.3cm x rộng: 3.2-7.4cm x dài 200cm, hàng không thuộc danh mục cites, không hiệu, hàng mới 100% 43.652m3/ CN/ 0% Hs code 4404