Mã Hs 4113

Xem thêm>>  Chương 41

Mã Hs 4113: Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da giấy, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc nhóm 41.14

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 41131000: 003/Da dê thuộc dùng sản xuất giày- đã được xữ lý mài da- đánh bóng/TW/XK
- Mã Hs 41131000: 101/Da đã thuộc, nhuộm may giày (da dê - loài dê nuôi, tên khoa học C.A.HIRCUS không nằm trong danh mục CITES). Hàng chưa được sản xuất-gia công tại Việt nam(Mục1 -TK:105375192420 E21) Mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 41131000: 133/Da dê thuộc (da dê thuộc đã nhuộm và xẻ không nguyên con)/ID/XK
- Mã Hs 41131000: 41/Da dê đã thuộc các loại dùng để gia công túi xách/PK/XK
- Mã Hs 41131000: 62/Da dê thuộc: Đã được gia công thêm sau khi thuộc, Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41131000: Da dê đã được gia công thêm sau khi thuộc - GOAT LEATHER (làm khô), độ dày 0, 3mm, kt: 1m -1, 2m, không nằm trong danh mục Cites, Tên khoa học: Capra aegagrus hircus, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41131000: Đế trong (giày) bằng da bò, hàng mẫu, mới 100%, không nhãn hiệu, nhà sản xuất: Cty TNHH New London VN/VN/XK
- Mã Hs 41131000: DTCL/Da dê thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc (hàng không thuộc danh mục CITES).Mới 100%, TK107742409350, m1/CN/XK
- Mã Hs 41131000: E0056/Da thuộc đã được gia công, dùng trong may mặc, mới 100%/CN/XK
- Mã Hs 41131000: SP-DDL01-QT25110493/Da dê thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc (xử lý bề mặt, nhuộm da) - Da váng có mặt cật của con Dê đã thuộc hàng không thuộc danh mục cites. Hàng mới 100%/IN/XK
- Mã Hs 41131000: SPGC4105/Da dê đã thuộc thành phẩm-05 (KIDSUEDELEATHER)(GOAT) (100% da Dê, đã thành phẩm, sử dụng sản xuất giày dép, Độ dày 0.6-0.8mm)/VN)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: 004/Da heo thuộc dùng sản xuất giày- đã được xữ lý mài da- đánh bóng/TW/XK
- Mã Hs 41132000: 02/Da heo thuộc: Các loại, độ dày 1.3mm, Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/TW/XK
- Mã Hs 41132000: 05JDT-029D/Da lợn thuộc thành phẩm (1.4 - 1.6MM) (9834.8 SF = 1057.6 KGM). Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41132000: 05JDT-035D/Da lợn thuộc thành phẩm (1.4 - 1.6MM) (2173.6 SF = 201.3 KGM). Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41132000: 05JDT-035D/Da lợn thuộc thành phẩm (7133.9 SF = 664.9 KGM). Hàng Mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41132000: 05JDT-040D/Da lợn thuộc thành phẩm (73SF) PIG SKIN LEATHER, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41132000: 132/Da heo thuộc thành phẩm/VN/XK
- Mã Hs 41132000: 13NPLG-01002/ Da thuộc- Da heo đã thuộc thành phẩm (PIG SKIN LEATHER) độ dày 1.24mm)/CN/XK
- Mã Hs 41132000: CB-02/Da heo thuộc/VN/XK
- Mã Hs 41132000: CRUST AH15/Da lợn thuộc thành phẩm CLASSIC TAUPE 366 POESIA WP, dày 1.46mm, không nhãn hiệu (mới 100%)./KXĐ/XK
- Mã Hs 41132000: CRUST AI15/Da lợn thuộc thành phẩm GUNSMOKE 338 POESIA WP, dày 1.46mm, không nhãn hiệu (mới 100%)./KXĐ/XK
- Mã Hs 41132000: DH-010/Da heo thuộc thành phẩm (48.8 SF = 4.53 M2)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: JF-XL.DHEO-02/Sản phẩm gia công: Da heo thuộc đã xử lý bề mặt, đánh bóng và đánh mềm. Hàng mới 100%./VN/XK
- Mã Hs 41132000: L058/Da heo thuộc thành phẩm đã xử lý bề mặt, đánh bóng và đánh mềm, mài da và lạng da/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PA101A07/Da heo thuộc thành phẩm.INTREPID WP 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (123.8 SF = 13.1 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PA101B06/Da heo thuộc thành phẩm.INTREPID WP 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (739.3 SF = 92.8 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PA101B07/Da heo thuộc thành phẩm.INTREPID WP 1.4-1.6MM. Hàng mới 100% (89.9 SF = 8.8 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PA103A07/Da heo thuộc thành phẩm.CF SUMMER NUBUCK 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (52.1 SF = 5.1 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PA107A07/Da heo thuộc thành phẩm.SILKEE WP 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (25.7 SF = 1.6 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PA109A07/Da heo thuộc thành phẩm.BREATHIN' BRUSHED WR 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (361.5 SF = 30.2 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PA109B06/Da heo thuộc thành phẩm.BREATHIN' BRUSHED WP 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (25.1 SF = 2.4 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PA109B07/Da heo thuộc thành phẩm.BREATHIN' BRUSHED WP 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (27.5 SF = 3 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PB101A06/Da heo thuộc thành phẩm.CF SUMMER NUBUCK WR 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (951 SF = 85.3 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PB101A07/Da heo thuộc thành phẩm.CF SUMMER NUBUCK WR 1.2-1.4MM. Hàng mới 100% (63.1 SF = 5.6 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PB101B07/Da heo thuộc thành phẩm.BREATHIN' BRUSHED WR 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (3, 303.6 SF = 340 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PC101A07/Da heo thuộc thành phẩm.BREATHIN' BRUSHED WR 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (151.5 SF = 13.2 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PC101B07/Da heo thuộc thành phẩm.BREATHIN' BRUSHED WR 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (52.3 SF = 4.2 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PC102A07/Da heo thuộc thành phẩm.CF SUMMER NUBUCK WR 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (824.8 SF = 70.4 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD101A07/Da heo thuộc thành phẩm.SHAG 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (90.6 SF = 7.6 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD103A07/Da heo thuộc thành phẩm.SHAG 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (3, 385.1 SF = 289.7 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD103B07/Da heo thuộc thành phẩm.SHAG 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (503.8 SF = 44.9 KGS = 46.8 M2)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD104A07/Da heo thuộc thành phẩm.SHAG 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (150.4 SF = 15.8 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD105A07/Da heo thuộc thành phẩm.SHORT SHAG 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (14.6 SF = 1.7 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD105B07/Da heo thuộc thành phẩm.SHORT SHAG 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (8, 769.6 SF = 839.7 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD106A07/Da heo thuộc thành phẩm.SHORT SHAG 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (41.5 SF = 3.6 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD106B07/Da heo thuộc thành phẩm.SHORT SHAG 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (134.4 SF = 14.4 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD107A07/Da heo thuộc thành phẩm.SILKEE 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (239.7 SF = 21.2 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD107B07/Da heo thuộc thành phẩm.SILKEE 1.4-1.6. Hàng mới 100% (50.6 SF = 4.2 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PD109A07/Da heo thuộc thành phẩm.SUMMER NUBUCK 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (418.7 SF = 36.1 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PE101A07/Da heo thuộc thành phẩm.CF SUMMER NUBUCK 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (197 SF = 16.4 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PE101B07/Da heo thuộc thành phẩm.CF SUMMER NUBUCK 1.4-1.6MM, Hàng mới 100% (147.2 SF = 14.3 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PE102A07/Da heo thuộc thành phẩm.CF SUMMER NUBUCK 1.2-1.4MM, Hàng mới 100% (262.3 SF = 24.3 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: PE102B07/Da heo thuộc thành phẩm.CF SUMMER NUBUCK 1.4-1.6MM. Hàng mới 100% (5, 489.6 SF = 517 KGS)/VN/XK
- Mã Hs 41132000: S26-DHDV12/Da heo thuộc đã gia công dán ép vải khổ 12 inch/VN/XK
- Mã Hs 41133000: 39/Da rắn nước đã thuộc các loại dùng để gia công túi xách/IT/XK
- Mã Hs 41133000: Da cá sấu nước ngọt đã thuộc, được gia công cán mềm và đánh bóng, gây nuôi sinh sản-tên khoa học: crocodylus siamensis/ cá sấu nước ngọt (skin- length: 0.8-2.5m), mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41133000: Da Cá sấu thuộc hoàn thành có phần bụng cấp loại 3, size 32-35cm (15 tấm)/VN/XK
- Mã Hs 41139000: 03/Da kangaroo thuộc: Nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/AU/XK
- Mã Hs 41139000: Bảng màu (Cửa sổ so màu), chất liệu: da thuộc, nhà sx: LACTY (VIET NAM) ENTEPRISE LTD, hàng mẫu, hàng mới, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 41139000: Baton.HolderStopBelt/Đai dù dùi cui (thành phần: da bò thuộc)/VN/XK
- Mã Hs 41139000: Da bò nuôi đã thuộc, không cites, ncc SIMONA LEATHER COMPANY, hàng mẫu mới 100%, quy đổi 128.4 sqf=11.8 m2/VN/XK
- Mã Hs 41139000: Da bò nuôi đa thuộc, không phải cites, dùng trong sản xuất giày dép, nsx SIMONA LEATHER CO LTD, hàng mới 100%, quy đổi 465.3 FTK=42.807M2/VN/XK
- Mã Hs 41139000: Da bò thuộc mẫu, tên khoa học: taurus, mđxk: hàng mẫu, hàng mới 100%, kích thước: 155x16x16 cm, nsx Moore/ Giles (Italy), xx ITALY/IT/XK
- Mã Hs 41139000: Da cừu thuộc, hàng mẫu, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 41139000: da thuộc, xuất xứ vn/VN/XK
- Mã Hs 41139000: Miếng thân da, hiệu: Coach, hàng mẫu, Chất liệu: da bò, nhà SX: SIMONE VIETNAM TG, hàng mới xx VN/VN/XK
- Mã Hs 41139000: Mock up da, hiệu: Coach, hàng mẫu, Chất liệu: da bò, nhà SX: SIMONE VIETNAM TG, hàng mới xx VN/VN/XK
- Mã Hs 41139000: NL01/Da kangaroo thuộc (dày 0.8mm - 1mm) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/JP/XK
- Mã Hs 41139000: NL42/Da hươu thuộc, nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/JP/XK
- Mã Hs 41139000: Npl 6041139000/Da chuột túi thuộc, sử dụng trong ngành giày, tái xuất theo tk nhập số 107559968460/E21(25/09/2025), hàng chưa qua gia công chế biến/AU/XK
- Mã Hs 41139000: NPL093/Da thú thuộc các loại (Da cừu thuộc). Thickness: 0.8-1.0mm, xuất trả 1 phần của dòng hàng số 1 TKN số 107368009820/E21, ngày 21/07/2025/IN/XK
- Mã Hs 41139000: S002/Da thuộc thành phẩm - LEATHER - Xuất thanh lý theo TK Nhập Số: 103480310400/CN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 41131000: 411310000015#&da thuộc (da dê) (phục vụ sản xuất giày dép, hàng mới 100%)/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Npl17#&da thuộc (da dê, dê nuôi công nghiệp, ko thuộc phụ lục cites) đã được xử lý bề mặt dùng sản xuất găng tay, hàng mới 100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 01.3#&da dê đã thuộc (đã gia công thêm sau khi thuộc, ) mới 100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: D018#&da dê đã thuộc 0.8-1.0mm (chalk white 077a 0.8-1.0mm goat lining leather (hardness:3.0-3.5)), hàng mới 100% - 40110100759/ ID/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Vnda30#&da dê thuộc đã được gia công, . mới 100%/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 109#&da dê thuộc (đã gia công thêm sau khi thuộc) (không thuộc danh mục xin cites), dùng để sản xuất trong giày dép, mới 100%/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: M001-2#&da dê thuộc (da dê thuộc thành phẩm các loại đã nhuộm màu, phun sơn)/ ID/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Gnl07#&da dê nhung đã thuộc, được gia công thêm sau khi thuộc và làm mộc./ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 133#&da dê thuộc (da dê thuộc đã nhuộm và xẻ không nguyên con)/ ID/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 62#&da dê thuộc: đã được gia công thêm sau khi thuộc, nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 80#&da dê thuộc (da đã thuộc, không thuộc đối tượng kiểm dịch) goat skin full aniline 0.7~0.8mm wr (wrc0) hàng mới 100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Nk129#&da dê thuộc thành phẩm (đã qua gia công không thuộc danh mục phải kiểm tra cites), mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Goat#&da dê thuộc đã được gia công nhuộm màu core black a0qm goat lining epm1 dày 0.9mm/ ID/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: M1379#&da dê đã thuộc, đã được nhuộm dày 0.75-0.85mm. (không nằm trong danh mục cites). mới 100%/ ID/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: M1375#&da dê đã thuộc, đã được nhuộm dày 0.75-0.85mm,size 5-10sqf. (không nằm trong danh mục cites). mới 100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 10#&da dê thuộc (nguyên con/độ dày 0.6-0.8mm, đã lên màu), mới 100%./ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Vm31#&da dê đã thuộc độ dày 0.7-0.9mm, kt 2-5sf/tấm da sử dụng trong sản xuất giầy dép. hàng mới 100%/ IN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ms046#&da dê (đã thuộc) độ dày 0.9-1.0 mm/ PK/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Dade#&da dê thuộc, đã được gia công, bề dày từ 1.2~1.5mm, mới 100%/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: P45#&da dê đã thuộc 0.7-0.9mm. mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Da dê đã thuộc thành phẩm goat shoe suede for upper finished leather, màu ivory(pristine)11-0606tcx, độ dày 0.7-0.9 mm, dùng để sản xuất giày, hàng mới 100%/ IN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Dd02#&da dê đã được gia công thêm sau khi thuộc (xử lý bề mặt, nhuộm da, làm mềm). hàng mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Nl18-1#&da dê thuộc, độ dày 0.6-0.9mm, khổ 2.75-4 sqft/ tấm, dùng để làm lót giày, hàng mới 100%/ ES/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Vtgc8002#&da dê thuộc, đã được lên màu (độ dày: 0.7-1.0mm), hàng mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Isdd#&da dê đã qua gia công sau khi thuộc, dùng sản xuất giày, hàng mới 100%. hàng hóa không thuộc danh mục cites./ ES/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Goat#&da thuộc (dê), độ dày 0.6-0.9mm (2617), dùng sản xuất giày dép. mới 100%/ ES/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Goatskin0.6-r.blue#&da dê thuộc nhuộm (0.6-0.7mm, royal blue) dùng để may găng tay thể thao, hàng mới 100%/ ID/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 44#&da động vật đã thuộc (da dê), không có hình dạng, dùng sản xuất giày, mới 100% - kid leather/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Dd#&da dê thuộc (da thành phẩm được gia công thêm sau khi thuộc không có lông đã xẻ, dày 0.9mm màu running white 01f7 dùng làm giày)/ ID/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Hd-ls27#&da dê đã thuộc và gia công thêm, màu trắng tự nhiên, loại có thể giặt được. độ dày: 0.7-0.9mm. mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Npl02#&da dê thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc (không thuộc đối tượng kiểm tra cites), hàng mới 100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ddl-gl-0.6-0.8mm#&da dê lộn, đã nhuộm, màu graphite lead, độ dày: 0.6-0.8mm, 2.75-4sf/con, dùng để sản xuất giày dép xuất khẩu. mới 100%/ IN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 0161#&da dê thuộc (độ dày 0.8-1.0mm, dùng trong sản xuất túi xách, hàng mới 100%)/ CN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Nl157#&da dê thuộc/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Aypec030329#&da dê lộn đã thuộc đã được gia công thêm/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 13#&da cừu thuộc được gia công thêm sau khi thuộc . hàng mới 100%/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ayp02910001#&da dê lộn đã thuộc đã được gia công thêm ayp02910001/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Nldade 02#&da dê thuộc đã qua gia công thêm,dùng để sản xuất giày(hàng không thuộc danh mục phải xin cites).nsx:hangying,hàng mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 10#&da dê đã thuộc thành phẩm dùng trong sản xuất giày dép, độ dày 0.6-0.8mm, đã lên màu  hàng mới 100%./ VN/ 0 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Nl11#&da dê đã thuộc thành phẩm đã qua gia công,  hàng mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 54#&da dê thuộc thành phẩm(capra hircus), độ dày: 0.8 - 1.0mm, , dùng trong sản xuất ví, túi xách, mới 100%/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Dad01#&da dê đã thuộc,  độ dày 0.7-1.0mm, mới 100%: để sản xuất túi xách, ví thời trang./ TR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Jydt002-2#&da dê đã thuộc,goat leather,đã nhuộm, không in, dùng trên giày. mới 100% - ayp0596/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: A18#&da dê đã thuộc thành phẩm dùng sản xuất giày, dạng tấm, đã được nhuộm màu, độ dày 1.0mm-1.2mm (100% da dê).cento black.hàng mới100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ayp03030007#&da dê lộn đã thuộc đã được gia công thêm ayp03030007/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Nlk3#&da dê đã thuộc được gia công thêm sau khi thuộc, hàng hàng mới 100%/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Goat_emboss_123_cp3126#&da dê nhà đã thuộc và gia công thêm, tên khoa học: capra hircus hircus, (1ds = 0.01m2)/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Smita-dade#&da dê thuộc các loại - simple burnish goat, tan 17-1327tpg, kích thước 0.8/1.0 mm, đã được gia công thêm sau khi thuộc, dùng trong sản xuất giày dép (hàng mới - 100%)/ IN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Da dê non thuộc thành phẩm, đã xẻ, đã được gia công thêm,đã nhuộm màu đen(goat leather kid suede), độ dày (0.8mm-1mm), 900.3 sqft = 44 kg, dùng để sản xuất giày dép. mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Vl011#&da dê thuộc (dùng cho sản phẩm may các loại)/ IT/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Acaa00008t096#&da dê thuộc, độ dày 0.9mm-1.1mm/ IN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 83 - shiotani#&da dê thuộc thành phẩmm đã được xử lý gia công thêm phun sơn màu, 1.2-1.4 mm,,da dê nuôi công nghiệp cam kết không thuộc ds theo thông tư 17/2023/tt-bnnptnt của bộ nnptnt.mới 100%/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 46#&da dê thuộc (dạng khô nguyên con đã lạng xẻ, dùng để gia công giày, hàng mới 100%) (colour: cognac; beige)/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: M1362#&da dê đã thuộc, dày 0.85-0.95mm, đã được nhuộm. (không nằm trong danh mục cites). mới 100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ayp02910005#&da dê lộn đã thuộc đã được gia công thêm ayp02910005/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: L05#&da dê đã thuộc,độ dày 0.6-0.7mm,đã xử lý bề mặt, dùng cho may mặc,hàng mới 100%,không thuộc danh mục của cites/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Hfj-01-goat#&da dê thuộc (đã được gia công thêm sau khi thuộc) - goat leather ametorin #101/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Lea-goat#&da dê đã thuộc- goat natural, brown, 0.9mm-1.1mm (1100 sf = 102.18 m2 = 220 pcs)/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Goatskin0.8-wal#&da dê thuộc nhuộm (0.8-0.9mm, walnut) dùng để may găng tay thể thao hàng mới 100%/ ID/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: M1376#&da dê đã thuộc dày 0.8-0.9mm, đã được nhuộm. (không nằm trong danh mục cites). mới 100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 2#&da dê đã thuộc thành phẩm-05 (diva suede) (goat) (100% da dê, sử dụng sản xuất giày dép,độ dày 0.6-0.8mm, hàng không thuộc danh muc cites)-hàng mới 100%/ VN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 34#&da dê đã thuộc (0.7-0.9 mm), gia công thô bề mặt và thuộc màu, dùng trong sxgc đế, giầy. hàng k thuộc danh mục cites. hàng mới 100%./ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 003#&da dê thuộc dùng sản xuất giày- đã được xữ lý mài da- đánh bóng#&tw/ TW/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ayp04310001#&da dê đã thuộc đã được gia công thêm ayp04310001/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 85#&da dê đã thuộc đã được gia công sau khi thuộc (hàng không thuộc đối tượng cites) moi 100%/ IT/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 85#&da dê thuộc (đã thuộc thành phẩm) -goat leather (capra hircus), (độ dày: 0,8 mm - 1.0 mm), hàng dùng trong sản xuất giày dép, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Goatnapasw#&da dê thuộc nhuộm dùng để may găng tay hàng mới 100%/ PK/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: M10412#&da dê đã thuộc, đã được nhuộm, dày 0.8-0.9mm. (không nằm trong danh mục cites). mới 100%/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ayp03240011#&da dê lộn đã thuộc đã được gia công thêm ayp03240011/ VN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ddt09#&da dê thuộc/0.8-1.0mm goat finished leather/ raw desert aaya/ ID/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Mb040000659-vp#&da dê thuộc/3mi 0.5-0.7mm kid stadia lite/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Mb040000621#&da dê thuộc/goat finished leather 0.8-1.0 mm/ ID/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Mb040000512#&da dê thuộc/goat finished leather 0.8-1.0 mm/ ID/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ayp02750001#&da dê lộn đã thuộc đã được gia công thêm ayp02750001/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: A20260126001#&da lộn đã thuộc từ da dê, đã được gia công bề mặt, dày:1.0-1.4mm. mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ddus#&da dê thuộc nhuộm, dùng để may găng tay hàng mới 100%/ US/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Jyibb001-1#&da dê đã thuộc,goat nappa leather,nhuộm màu, chưa in, 0.7-0.9mm, dùng để sản xuất giày. mới 100%-ayp03570015/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Dt-de#&da dê đã thuộc thành phẩm, hàng mới 100%/ IN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 82#&da dê bán thành phẩm chưa lạng xẻ,chưa phun sơn chưa tạo hoa văn (100% da dê, độ dày 0.6-0.8mm,đã được làm mềm da, nhuộm nhẹ, size: 2.75/4 sft)(goat suede for upper finished leather)/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: Ayp02910003#&da dê lộn đã thuộc đã được gia công thêm ayp02910003/ IN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: M1380#&da dê đã thuộc, dày 0.75-0.85mm, đã được nhuộm. (không nằm trong danh mục cites). mới 100%/ ID/     Hs code 4113
- Mã Hs 41131000: 26#&da dê đã thuộc(đã được lên màu, loại nửa con, không có lông, độ dày 1.2mm-1.5mm, hàng mới 100%)/ ES/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 10m#&da heo thuộc thành phẩm 1.4-1.6mm (cf summer nubuck wr)/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Dt-heo#&da thuộc (da heo - tên khoa học: sus scrofa domesticus, không nằm trong danh mục cites, độ dày: 1.2-1.4mm) (hàng mới 100%)/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Dlgd#&da lợn đã thuộc dùng để làm giầy dép các loại kt:1.2-1.6mm. hàng mới 100%/ TH/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: D005#&da heo đã thuộc 1.2-1.4mm (grey one f17 aa2r 1.2-1.4mm benno(map pigskin nubuck)epm5 leather), hàng mới 100% - 4010600209/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Vnda20#&da lợn đã thuộc đã được gia công thêm sau thuộc, . hàng mới 100%/ TH/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Dht09#&da heo thuộc/pig leather 1.2-1.4mm/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Nl47#&da heo thuộc, độ dày: 0.6-0.75 mm, nguyên liệu sản xuất giày dép, mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030001858#&da heo thuộc/1.2-1.4mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030001857#&da heo thuộc/1.2-1.4mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002148#&da heo thuộc/1.2-1.4mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002179#&da heo thuộc/1.2-1.4mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030001859#&da heo thuộc/1.2-1.4mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Dhtp#&da heo thuộc thành phẩm (pig grain lining)0.6-0.8mm.da thuộc được gia công thêm sau khi thuộc, không có lông đã xẻ.(487 miếng).hàng mới 100%/ TW/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 108#&da lợn đã thuộc (đã gia công thêm sau khi thuộc) (không thuộc danh mục xin cites), dùng để sản xuất giầy dép, mới 100%/ TH/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Dht-vp#&da heo thuộc/02g \cf summer nubuck, 1.4-1.6mm\/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 132#&da heo thuộc thuộc thành phẩm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Glt108#&da thuộc thành phẩm (da lợn), độ dày 1.4-1.6mm, hàng mới 100%/ TH/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 35#&da động vật đã thuộc (da heo), không có hình dạng, dùng sản xuất giày, mới 100% - pig leather/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: L114#&da lợn thuộc (không có lông, đã xử lý màu, 1.2-1.4mm, 3619.20 sf) dùng sx giày/ TH/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 0014#&da lợn thuộc(119.4 sf, dùng trong sản xuất giày, mới 100%)/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Nk46#&da lợn đã thuộc thành phẩm (đã gia công thêm sau khi thuộc). hàng không thuộc danh mục xin cites. hàng mới 100%/ TW/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 2#&da heo đã thuộc 0.3 - 0.5 mm đã nhuộm, nguyên con, dùng cho ngành giày mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 15#&da lợn thành phẩm được gia công sau khi thuộc  trọng lượng 0.07 kg/ feet vuông, mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Dht#&da heo thuộc, dày 0.7 ~ 0.8mm, dùng làm đồ bảo hộ lao động/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Dtcl#&da lợn thuộc đã gia công sau thuộc,không thuộc dm cites,mới 100% pig leather 1.46mm/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 002#&da heo thuộc(da lợn thuộc) mới 100%/ ZZ/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002108#&da heo thuộc thành phẩm/pig skin leather, intrepid wp 1.4-1.6mm, color yellow- 038-67-09, hàng mới 100%/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002111#&da heo thuộc thành phẩm/pig skin leather, intrepid wp 1.4-1.6mm, color grey- 000-55-00, hàng mới 100%/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030000390-plv#&da heo thuộc thành phẩm/pig skin leather, intrepid wp 1.4-1.6mm, color khaki- 18-1110tpg, hàng mới 100%/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030000497-plv#&da heo thuộc thành phẩm/pig skin leather, intrepid wp 1.4-1.6mm, color khaki- 18-1304tpg, hàng mới 100%/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030000510#&da heo thuộc thành phẩm/pig skin leather, intrepid wp 1.4-1.6mm, color white- 13-4403tpg, hàng mới 100%/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002119#&da heo thuộc thành phẩm/pig skin leather, intrepid wp 1.4-1.6mm, color grey- 041-31-02, hàng mới 100%/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Da lợn đã thuộc,  dùng trong sản xuất gang tay bóng chày, dày 1.9-2.1mm, hàng mới 100%/ CN/ 0 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002189#&da heo thuộc/1.2-1.4mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Nl059#&da lợn (da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc), độ dày 0,6-0,8mm. hàng mới 100%, không thuộc cites/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 87#&da heo thuộc (đã thuộc thành phẩm)-pig leather (suidae), (độ dày:1.0 mm - 1.1 mm), hàng dùng trong sản xuất giày dép, hàng mới 100%/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Npl93b#&da thuộc 0.6mm (da heo, đã được gia công thêm, sản xuất giày) - mục 89/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Da heo thuộc thành phẩm, kích thước: 200sf, nsx: dles champs international trading co.,ltd,dùng làm mẫu để tham khảo màu sắc, mới 100%/ TW/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 3 - shiotani#&da lợn thuộc thành phẩm đã được xử lý gia công thêm phun sơn màu, 1.2-1.4 mm,,da lơn nuôi công nghiệp cam kết không thuộc ds theo thông tư 17/2023/tt-bnnptnt của bộ nnptnt.mới 100%/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Da lợn thuộc thành phẩm, không có mặt cật(đã qua gia công), mặt  1.4-1.6mm, mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002138#&da heo thuộc thành phẩm/pig skin leather, intrepid wp 1.4-1.6mm, color grey- 021-82-03, hàng mới 100%/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: L01#&da lợn đã thuộc,độ dày 0.6-0.8mm,đã xử lý bề mặt, dùng cho may mặc,hàng mới 100%,không thuộc danh mục của cites/ TW/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002209#&da heo thuộc 1.2 - 1.4 mm, tên khoa học: sus scrofa domesticus/pig finished leather/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030001836#&da lợn thuộc thành phẩm/pig skin leather 1.4-1.6mm, glory wp moab walnut, hàng mới 100%/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 9psx#&da lợn thuộc thành phẩm đã qua gia công, không thuộc danh mục cites (sus domesticus) mới 100%/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Da heo thành phẩm, kích thước 100sf, nhà sản xuất: les champs international trading co.,ltd, dùng để tham khảo màu sắc, hàng mẫu mới 100%/ TW/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Nl002#&da heo thuộc thickness 0.6-0.8mm/ TW/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 004#&da heo thuộc dùng sản xuất giày- đã được xữ lý mài da- đánh bóng#&tw/ TW/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 02#&da heo thuộc: các loại, độ dày 1.3mm, nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/ TW/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: 71#&da lợn (đã thuộc), hàng mới, chưa qua sử dụng, dùng làm nguyên liệu sản xuất giày/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002178#&da heo thuộc/1.2-1.4mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030002084-1#&da heo thuộc/1.4-1.6mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Pig_leather_pbl_md1218#&da lợn nhà đã thuộc và gia công thêm pbl_md1218, tên khoa học: sus scrofa domesticus (1ds = 0.01m2)/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030001440#&da heo thuộc 1.4 - 1.6 mm/pig skin leather/ CN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Dht-34#&da heo đã thuộc thành phẩm, da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc,không có lông, đã xẻ, của lợn.(t: 4.6 - 4.8 mm),dark brown/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Gnl85#&da heo đã thuộc, được gia công thêm sau khi thuộc và làm mộc. (0.5-07)mm/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030001323#&da heo thuộc/pig finished leather 1.4-1.6mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41132000: Mb030000624#&da heo thuộc/pig finished leather 1.4-1.6mm/ VN/ 5 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41133000: Dacsac#&da cá sấu đã thuộc (crocodile skin)(scientific name: crocodylus niloticus) skin 30 tấm (183.00 sf=17.00 m2) (tag no.e447831-e447860) (cites: 25vn3055/s)/ KE/     Hs code 4113
- Mã Hs 41133000: 01.12#&da rắn đã thuộc, tên khoa học: elaphe carinata (đã gia công thêm sau khi thuộc, ) mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41133000: Nl12#&da thằn lằn thuộc (họ kỳ đà nước, tên kh varanus salvator), 1000pcs=103.7m2. hàng mới 100% gp 25vn4980/s&25vn4981/s/ MY/     Hs code 4113
- Mã Hs 41133000: Nl03#&da trăn thuộc (tên kh (malayopython reticulatus), 50pcs=42.7m2, hàng mới 100% gp 25vn4979/s/ MY/     Hs code 4113
- Mã Hs 41133000: Cr001-ws#&da cá sấu thuộc (69 pcs - 150.57 m2). hàng mới 100% (freshwater crocodile - crocodylus siamensis)/ TH/     Hs code 4113
- Mã Hs 41133000: Sm103#&da cá sấu thuộc họ: caiman latirostris. export cites: 25us91827e/4. hang moi 100% phuc vu san xuat tui xach tay./ AR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41133000: 39#&da rắn nước đã thuộc các loại dùng để gia công túi xách/ IT/     Hs code 4113
- Mã Hs 41133000: Nlk6#&da của loài bò sát (da rắn) đã thuộc được gia công thêm sau khi thuộc, hàng  hàng mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Vm2.#&da bò đã thuộc độ dầy 1.4-1.6mm, kích thước 7-35 sf/ tấm da, sử dụng trong sản xuất giầy dép. hàng mới 100%/ CN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Npl02#&da split, mới 100%, 1.4 - 1.6mm/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Sm143#&da nai thuộc(da nai thuộc thành phẩm không thuộc cites đã được gia công thêm sau khi thuộc;dạng tấm đã nhuộm không có hình dạng cố định;dày 1.1~1.3mm.hàng mới 100%)/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Npl 6041139000#&da chuột túi thuộc, sử dụng trong ngành giày/ AU/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Vt03#&da đằng cương phai s (da thuộc, đã được gia công thêm sau khi thuộc), hàng mới 100%/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Vt09#&da đằng cương màu trà đậm m (da thuộc, đã được gia công thêm sau khi thuộc), hàng mới 100%/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Da.006#&(da bò thuộc đã được gia công, không có lông, ở dạng chưa xẻ) độ dày: 1.4-1.6mm, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Da.006#&da action (da bò thuộc) đã được gia công, không có lông, ở dạng chưa xẻ), độ dầy 1.4-1.6mmhàng mới 100%/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Da thuộc thành phẩm - leather/ CN/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Png 205#&da thuộc(đã qua xử lí)/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Da.012#&da split(da bò thuộc đã được gia công, không có lông, ở dạng chưa xẻ) độ dày: 1.4-1.6mm, hàng mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: M1052#&da nai đã thuộc, dày 0.6-0.8mm, đã được nhuộm. (không nằm trong danh mục cites). mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Da#&da action (làm từ da của các loài động vật khác) đã được gia công thêm sau khi thuộc,hàng là nguyên liệu để sản xuất giầy dép, mới 100%/ CN/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: 03#&da kangaroo thuộc: nguyên phụ liệu dùng sản xuất giày xuất khẩu, hàng mới 100%/ AU/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Nl01#&da kangaroo thuộc (dày 0.8mm - 1mm) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Nl42#&da hươu thuộc nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Vt31#&da bóng dl (da thuộc, đã được gia công thêm sau khi thuộc)/ TW/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Vt35#&da vàng dbt(da thuộc, đã được gia công thêm sau khi thuộc)/ TW/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Mzs-01-kath#&da kangaroo thuộc (đã được gia công thêm sau khi thuộc) - kangaroo leather k-ath 0.7/0.9 candy pink 004-84-46 shiny/ AU/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: M10347#&da nai đã thuộc, dày 0.8-1.0mm. (không nằm trong danh mục cites). mới 100%/ IT/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Sm0138#&da lươn nuôi thuộc đã cắt sẵn(da lươn thuộc thành phẩm không thuôc cites đã được gia công thêm sau khi thuộc;dạng tấm đã nhuộm;kt:5x20cm;dày 0.6 mm;nguyên liệu gia công túi xách.hàng mới 100%)/ KR/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Dhdt#&da hươu đã thuộc (màu xanh),định lượng 6.05g/dm2,dày 0.8~1mm,sử dụng trong nhà máy sản xuất trang phụ đấu kiếm, mới 100%/ JP/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Pl076#&da thuộc(da dê) dùng trong may mặc/ PK/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: 2-jp#&da kangaroo thuộc (kangaroo smooth col: blk (zett)), đã gia công sau khi thuộc, tên khoa học: macropus giganteus & macropus rufus (122 dm2 = 1.22 mtk), dùng làm mũ giày thể thao, mới 100%/ AU/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: 2#&da kangaroo thuộc (đã gia công sau khi thuộc), tên khoa học: macropus giganteus & macropus rufus (pom2511-0101, k-ath 0.7/0.9 candy pink 004-84-46 shiny), dày 0.7-0.9mm, mới 100%/ AU/ 10 %    Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Vt06#&da hoàn tân phai m((da thuộc, đã được gia công thêm sau khi thuộc), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Vt33#&da hồ lô đen (da thuộc, đã được gia công thêm sau khi thuộc), hàng mới 100%/ JP/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: 13#&da kangaroo thuộc - kangaroo leather - k-r'lite 0.9/1.1 r wht (hàng mới, dùng trong ngành giày)/ AU/     Hs code 4113
- Mã Hs 41139000: Sm146#&da cá đuối thuộc (thành phẩm không thuộc cites đã được gia công thêm sau khi thuộc;dạng tấm đã nhuộm không có hình dạng cố định; 20sf = 1.86m2, hàng mới 100%)/ TH/     Hs code 4113
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử