Mã Hs 4106
- Mã Hs 41062200: Dlgd#&da dê thuộc làm giầy dép các loại 0.7-0.9mm. hàng mới 100%/ IN/ Hs code 4106
- Mã Hs 41062200: 2#&da dê (đã thuộc dạng khô đã xẻ chưa được gia công thêm, tên kh: capra aegagrus hircus, độ dày(0.7mm-0.9mm)-hàng mới 100%/ IN/ Hs code 4106
- Mã Hs 41062200: Da dê mộc, ở dạng khô (thành phẩm đã thuộc, chưa được gia công thêm), nhuộm màu xám,size:3-5sf,dày:0.7-0.9mm-goat crust leather gray. mới 100%( theo tt 27/2025/tt-bnnmt)/ IN/ 0 % Hs code 4106
- Mã Hs 41062200: G005#&da dê thuộc0.7-0.9mm/ IN/ Hs code 4106
- Mã Hs 41062200: L035#&da dê được gia công thêm thành phẩm (dùng sx giày,hàng mới 100%)/ IN/ Hs code 4106
- Mã Hs 41062200: 2#&'da dê (đã thuộc dạng khô đã xẻ chưa được gia công thêm, tên kh: capra aegagrus hircus, độ dày(0.7mm-0.9mm))-hàng mới 100%/ CN/ Hs code 4106
- Mã Hs 41063100: 05ha-01d#&da lợn thuộc ở dạng ướt (da đã thuộc, đã qua xử lý hóa chất, không còn ở dạng tươi thô ban đầu)- wet blue pig skin. mới 100%/ TH/ Hs code 4106
- Mã Hs 41063100: Pgl#&da heo đã qua sơ chế (đã thuộc, đã bào, không còn ở dạng tươi thô ban đầu) wet blue/ TH/ Hs code 4106
- Mã Hs 41063100: 204#&da lợn thuộc chưa lạng xẻ dạng xanh ướt,không có lông nhưng chưa được gia công thêm,mới 100%../ US/ Hs code 4106
- Mã Hs 41063200: P39#&da heo đã thuộc 0.4-0.6mm. mới 100%/ CN/ Hs code 4106
- Mã Hs 41063200: Npl 1441063200#&da heo thuộc thành phẩm, sử dụng trong ngành giày/ CN/ Hs code 4106
- Mã Hs 41063200: 2#&da heo thuộc, dạng khô, chưa gia công thêm sau khi thuộc, hàng dùng để sản xuất găng tay, hàng mới 100%/ TW/ Hs code 4106
- Mã Hs 41063200: G003#&da heo thuộc 0.6-0.8mm/ TW/ Hs code 4106
- Mã Hs 41064000: Da cá sấu xiêm nuôi nước ngọt đã thuộc, freshwater crocodile, tên khoa học: crocodylus siamensis. mã trại nuôi: a-th-504 sia 116575, loại c, khổ rộng bụng 37-40cm, mới 100%/ TH/ 0 % Hs code 4106