Mã Hs 4104

- Mã Hs 41041110: Stl-011#&da bò có mặt cật đã qua sơ chế, tiền thuộc wet blue - da ướt. nsx: national beef leathers llc./ US/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041110: Nl001#&da bò thô, ẩm sơ chế (hàng không thuộc phụ lục cites)/ US/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041110: Ttl-001#&da bò ở dạng ướt, chưa tách, có mặt cật, đã qua công đoạn thuộc sơ chế - wet blue, nsx: tyson fresh meats, inc, hàng mới 100%/ US/ 3 % Hs code 4104
- Mã Hs 41041110: Da bò nguyên tấm(1 tấm)- kích thước: 1.2mx1.2m, hãng sản xuất: the strap tailor ltd, dùng làm dây đeo đồng hồ, được làm từ da bò nuôi không nằm trong danh mục citest, đã thuộc(đã qua xử lý) mới 100%/ IT/ 3 % Hs code 4104
- Mã Hs 41041190: B6#&da cật chưa xẻ của bò, đã thuộc crom, ở dạng ướt (wet blue leather), kích thước độ dày 4-6mm (54306.7kg = 110685sqft), mới100% (sản phẩm không thuộc danh mục cites)/ US/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: N13#&da bò đã qua sơ chế(đã thuộc, không còn ở dạng tươi thô ban đầu)()/ CL/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Nl1#&da bò thô ẩm (ướt) màu xanh đã thuộc, hàng mới 100%/ KH/ 3 % Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Xj-01#&da bò thô (da bò thuộc, chưa xẻ, dạng xanh ướt, không phải da cật, không có lông, nhưng chưa được gia công thêm), không hiệu, mới 100%/ AR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: 1001#&da bò đã thuộc xanh nguyên tấm (đã qua xử lý, không còn ở dạng tươi thô ban đầu) wet blue cow hide leather - da ướt - có nhãn hàng hóa - không hiệu/ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: 1#&da bò thuộc chưa lạng xẻ dạng xanh ướt,không phải là da cật,không có lông nhưng chưa được gia công thêm.mới 100%../ BR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Da bò thuộc sơ chế dạng ướt (phèn xanh), quy cách: trung bình 60lbs/cái (tương đương 27,216kg/cái) (bovine wet blue hides, jumbo colorado heavy steer). hàng mới 100%/ US/ 3 % Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Tinney-dtx1#&da bò thuộc xanh nguyên tấm (dtx1) (đã qua xử lý, không còn ở dạng tươi thô ban đầu)wet blue drops - da ướt, , có nhãn hàng hóa/ BR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: 05ha-01a#&da bò thuộc (da đã qua sơ chế, đã thuộc, không còn ở dạng tươi thô ban đầu) - wet blue cattle hides đã kiểm tại tk: 107246093621/e21 (06/06/2025) - mới 100%/ US/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: 080#&da bò thuộc chưa lạng xẻ dạng xanh ướt, không phải là da cật, không có lông nhưng chưa được gia công thêm wet blue whole drop splits, hàng mới 100% ()/ IT/ 3 % Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Wt-001#&da bò thuộc (đã qua xử lý hóa chất- (cow leather) hàng đã kiểm tra tại 105533114301/e21, ngày:21/06/2023/ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Nlgc01#&da bò thuộc (da xanh đã qua lạng xẻ, không còn ở dạng tươi thô ban đầu), avg. 12sqft up, avg. 1.4mm up dạng ướt,ko có lông,chưa được gia công thêm,ko thuộc công ước cites/ BR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Dx#&da bò thuộc,chưa được gia công thêm,đã lạng xẻ,kích thước khổ không đều,không có mặt cật,để gia công từ công đoạn cắt tỉa da,loại 8.0kg+/tấm.mới100%.hh không thuộcdm cites/ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: N001-gb#&da bò đã qua sơ chế (đã thuộc, không còn ở dạng tươi thô ban đầu) wet blue/ TW/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Tinney-dtx5#&da bò thuộc xanh nguyên tấm,không đầu (dtx5)(đã qua xử lý, không còn ở dạng tươi thô ban đầu) wet blue cow split leather- da ướt, , có nhãn hàng hóa/ BR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: N001-sha#&da bò đã qua sơ chế (đã thuộc, không còn ở dạng tươi thô ban đầu) wet blue/ BD/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: 45#&da bò thuộc xanh ướt crom đã lạng xẻ tầng 2 () (wet blue bottom splits ii selection) (da bò 100%,độ dày 1.4mm,không thuộc đối tượng kiễm dich theo cv 2403/ty-kd 03/12/2015)/ IT/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: 080#&. da bò thuộc chưa lạng xẻ dạng xanh ướt, không phải là da cật, không có lông nhưng chưa được gia công thêm wet blue whole drop splits, hàng mới 100% ()/ MX/ 3 % Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Dtx2#&dabòthuộcxanhkhôngnguyên tấm(dtx2)(đãquaxử lý,khôngcònởdạngtươi thôbanđầu)semi chrome cowbuttsplit leather,withoutany neck,shoulder&belly attached,nomoulding,daướt, kohiệu,cónhãnhh-mới100%/ BD/ Hs code 4104
- Mã Hs 41041900: Dtx1#&da bò thuộc xanh nguyên tấm (dtx1) đã qua xử lý, không còn ở dạng tươi thô ban đầu wet blue drop splits,ko hiệu, có nhãn hàng hóa- mới 100%/ ZZ/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044100: B5#&da cật của bò không có lông, ở dạng khô, chưa xẻ (crust leather), kích thước độ dày 1.3-1.5mm (15134kg = 168592.5sqft), mới100% (sản phẩm không thuộc danh mục cites)/ BR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044100: 1#&da bò đã thuộc ở dạng khô(mộc), da váng có mặt cật (da lộn),da nguyên con,chưa được xử lý qua hóa chất, làm mềm da,sơn,căng, ủi, ép vân da.-crust bovine leather.kttt tại tk:107417155201(6/8/25)/ BR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044100: Npl02#&da bò nguyên liệu đã thuộc (da mộc), sofia usa lsfj s cognac 0.9/1.1mm tr2 (3500) sd, độ dày 0.9-1.1mm, chưa được gia công thêm. hàng mới 100%/ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044100: 1#&da bò nguyên liệu đã thuộc-crust bovine leather-csa-n sofia lrdj 1.2/1.4 tr2 black sds-nhập từ mục 6 tkn c11:107139843420(28/4/25)-hàng mới 100%/ AR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044100: Da bò đã thuộc, độ dày: 0.8-1.0mm, đã nhuộm màu coffee color, dùng sản xuất giày dép (loại da bò vàng không thuộc phụ lục cites). hàng mới 100%/ CN/ 0 % Hs code 4104
- Mã Hs 41044100: P43#&da bò nguyên liệu đã thuộc, da váng có mặt cật (da lộn) ở dạng khô-crust bovine leather-csa-n sofia lrdj 1.2/1.4 tr1 black 001. hàng mới 100%/ AR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Nl02#&da bò thuộc(19306030t; màu đen, dày 0.6mm) nguyên phụ liệu dùng để may găng tay/ JP/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Dabo#&cow skin strips (da bò khô đã qua xử lý (đã thuộc), da váng không có mặt cật (da lộn), đã xẻ), dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng, hàng mới 100%./ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Dabo#&granular cow skin (da bò khô đã qua xử lý (đã thuộc), da váng không có mặt cật (da lộn), đã xẻ), dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng, hàng mới 100%./ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Npl03#&da bò thuộc, dạng khô (da bò bos indicus không thuộc danh mục cites) mới 100% dùng để sx vỏ bọc ghế ô tô.dòng hàng 1 thuộc tknk 107843192110#&kr/ KR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Dabo#&dried cow skin (da bò khô đã qua xử lý (đã thuộc), da váng không có mặt cật (da lộn), đã xẻ), dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng, hàng mới 100%/ KH/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Nl034#&da bò thuộc (da mộc) dày 1.4-1.6mm - cow upper finished leather, nguyên liệu dùng trong sản xuất giày xuất khẩu. mới 100%/ IN/ 5 % Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Dabo-nd#&da bò khô dạng tấm, đã thuộc, không có lông, da váng không có mặt cật (da lộn), nhà sản xuất: công ty rnh vn, dùng sản xuất thức ăn cho thú cưng, hàng mới 100%./ VN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: 16#&da bò thuộc thành phẩm đã chặt sẵn-cow leather (bos taurus), hàng dùng để sản xuất giày dép, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Nl33#&da lộn (bò) đã thuộc, độ dày 1.0 feet, độ rộng 4-20 feet, dùng trong sản xuất giày dép(=2019sf))/ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: 16#&da cừu thuộc thành phẩm đã chặt sẵn-sheep leather (ovis aries), hàng dùng để sản xuất giày dép, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Hk063#&da bò nuôi đã thuộc dày 1~1.2mm đã nhuộm màu,không nằm trong danh mục cites dùng trong may mặc(tên tiếng anh loài: cow, tên khoa học:bos taurus) hàng mới 100%/ KR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Stl-002#&da bò thuộc bán thành phẩm crust leather (da bò đã qua sơ chế: khử mùi và sấy khô), nsx: heshan bestway leatherproduct ltd, hàng mới 100%/ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: 6069#&da bò đã được thuộc, dạng khô(mộc), chưa được gia công thêm sau khi thuộc, dạng tấm, dày:1.6-1.8mm - rinse c-white 006 sd (1.6-1.8). mới 100%/ TH/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: 7294#&da bò đã được thuộc, dạng khô(mộc), chưa được gia công thêm sau khi thuộc, dạng tấm, dày:1.5-1.7mm. mới 100%/ TH/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: 7224#&da bò đã được thuộc, dạng khô(mộc), chưa được gia công thêm sau khi thuộc, dạng tấm, dày:1.3-1.5mm. mới 100%/ TH/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: 1#&da bò (đã thuộc dạng khô đã xẻ chưa được gia công thêm, không thuộc danh mục cites; tên kh: bostaurus, độ dày(0.7mm-1.2mm))-hàng mới 100%/ CN/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: 01#&da bò đã thuộc ở dạng khô(mộc),da nửa con, chưa được gia công thêm (làm mềm da, sơn da, ủi da)-crust bovine leather.đã kiểm hóa tại tk: 106888540401(16/01/2025)/ BR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Leather#&da thuộc dùng để may mũi giày. hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Nk01#&da bò (da phèn xanh) đã qua sơ chế (đã thuộc, không còn ở dạng tươi thô ban đầu(dạng khô)). chưa qua sử dụng./ TW/ 5 % Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Da bò khô đã qua xử lý, tờ khai chuyển mục đích sử dụng dòng hàng thứ 01 thuộc tờ khai nk: 107853514750/e11 31/12/2025 (số lượng* đơn gía: 311.5411 x 112,939 = 35,185,140 vnđ)/ CN/ 5 % Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Ncs06#&da thuộc dạng khô đã được xử lý dùng để sản xuất giày (hàng mới 100%)/ ID/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: 33n#&da bò đã thuộc thành phẩm 1.2-1.4mm , tên khoa học bos taurus/bos indicus, dùng cho ba lô, túi xách, hàng mới 100%/ JP/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Dt#&da thuộc (phụ liệu giày- đã cắt, rộng 10 cm*dài 14.5 cm) chưa in/ KR/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Da bò mộc có mặt cật đã thuộc nhưng chưa gia công thêm, nsx: cortume krumenaur s/a, dày 3.2-3.6mm, dùng may túi và ví mẫu, hàng mẫu, mới 100% (48.75 sq.ft=2 tấm)/ BR/ 5 % Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Nh-mct 01#&da bò đã thuộc/ JP/ Hs code 4104
- Mã Hs 41044900: Nl23#&da bò sơ chế (đã thuộc) (cow split crust hide), hàng mới 100%/ CN/ 5 % Hs code 4104

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử

Mã Hs 3202