Mã Hs 4101
- Mã Hs 41012000: Da lừa nguyên con sấy khô, chưa xẻ, chưa thuộc, trọng lượng da một con dưới 8 kg (tên khoa học: equus asinus), lừa nhà nuôi - ./ AU/ Hs code 4101
- Mã Hs 41012000: Da bò muối, dạng tấm. da sống nguyên con, chưa xẻ, khối lượng da một con không quá 16 kg, dạng muối ướt: wet salted calf skins heavy 1st grade/ NZ/ 0 % Hs code 4101
- Mã Hs 41015000: Da bò muối nguyên con (da bò chưa thuộc) (wet salted cattle hides). hàng không thuộc trong danh mục cites. hàng mới 100%/ US/ 0 % Hs code 4101
- Mã Hs 41019090: Tấm da trâu sống ướp muối,rách, thủng, chưa thuộc, hàng có kích thước lẫn lộn,không đồng đều, (thuộc giống trâu làm nông nghiệp,nuôi lấy thịt). tên kh:bubalus bubalis, hàng mới 100%/ VN/ Hs code 4101
- Mã Hs 41032000: Da cá sấu nước mặn (crocodylus porosus skin) đã xử lý muối, da khô, rộng 50-63cm, dày 0.7-2mm, dài 100-350cm. hàng mới 100% (15934 cm = 300 miếng)/ PH/ 0 % Hs code 4103
- Mã Hs 41033000: Dl-nl-02#&da sống của lợn còn lông(tênkhoahọc:susscrofadomesticus),được sơ chế làm sạch và ướp muối để bảo quản,không thuộc cites,kíchthước:80cmx130cmx0.7cm,dùng để thuộc da xuất khẩu.hàng mới 100%../ JP/ 5 % Hs code 4103