Mã Hs 3915

Xem thêm>>  Chương 39

Mã Hs 3915: Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều xuất khẩu:

- Mã Hs 39151010: ./Mếch trắng phế liệu (dạng tấm xốp, bằng nhựa PE). Được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39151010: ./Phế Liệu Mếch PE trắng thu được từ quá trình hủy nguyên liệu/VN/XK
- Mã Hs 39151010: ./Phế Liệu PE đen thu được từ quá trình hủy nguyên liệu/VN/XK
- Mã Hs 39151010: ./Phế liệu xốp PE thu được từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39151010: 0/Phế liệu xốp meck màu (phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: 414010010183/Phế liệu nhựa PE dạng xốp. Thu được từ trong quá trình sx nệm hơi. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39151010: CM202409304/Phế liệu xốp PE (mếch dạng thanh, tấm lót hàng nhập khẩu). Được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, không còn giá trị sử dụng., CM202409304/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Khay xốp phế liệu: Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic từ các Polyme Etylen: Dạng xốp, không cứng (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Màng PE mềm thải(dạng xốp, không cứng), không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Nhựa EVA phế liệu (từ các polyme từ etylen, dạng xốp không cứng) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Nylon phế liệu thu được từ nguồn đóng gói nguyên liệu nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất./VN/XK
- Mã Hs 39151010: Nylon phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 39151010: phế liệu màng PE (dạng vụn, mảnh, loại ra trong quá trình đóng gói)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu Nhựa - Nhựa PE mềm (xốp) thải Scrap-PE Plastic Bags (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu nhựa (bọc từ PE bị rách dạng xốp, không cứng) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu Nhựa (dạng xốp etylen mảnh vun, mẩu vụn) loại bơt từ bao bì vật tư đóng gói không chứa thành phần nguy hại (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151010: Phê liệu nhựa (phế liệu dạng mảnh xốp, tấm xốp từ nhựa PE, EPE màu trắng phát sinh từ bao bì, vật tư đóng gói thu hồi sau sơ hủy, đáp ứng quy định bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu nhựa dạng mảnh từ túi màng xốp PE, Foam loại bỏ từ bao bì, vật tư đóng gói không chưa thành phần nguy hại (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu nhưa dạng mảnh vụn từ túi màng xốp PE, Foam loại bỏ từ bao bì, vật tư đóng gói không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu nhựa Eva(nhựa polyme từ Ethylene-Vinyl Acetate Copolymer, dạng xốp, không cứng)không dính chất thải nguy hại, tỷ lệ tạp chất không quá 5%, được loại ra trong quá trình sản xuất, /VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu nhựa mảnh (dạng xốp từ túi xốp, Foam) từ bao bì vật tư đóng gói không chứa thành phần nguy hại(Đáp ưng nhu cầu bảo vệ môi trường)/ZZ/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu nhựa PE dạng xốp, không cứng (Phế liệu thu được từ hoạt động của DNCX, đã hư hỏng không còn giá trị sử dụng, đáp ứng yêu cầu BVMT, tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu nhựa tổng hợp (Phế liệu mút xốp polyethylene loại mềm được loại ra từ các bao bì đóng kèm hàng nhập khẩu của DNCX, đáp ứng bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu nylon dạng xốp, không cứng, thu được từ vật liệu đóng gói hàng nhập khẩu, không nằm trong định mức hao hụt (Phế liệu không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu plastic, thu từ miếng bọt xốp mềm, chất liệu EPE phát sinh từ nguồn đóng gói nguyên liệu, hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu tấm mút xốp PE mỏng loại 2 (Phế liệu dạng mảnh vụn thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu xốp EPE (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu xốp meck-(Phế liệu mảnh vụn nhựa PE xốp, không cứng, bị loại thải từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu xốp PE (dạng mảnh vụn, thu hồi từ bao bì đóng hàng NK, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/ZZ/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu xốp thu được từ quá trình sản xuất dạng vụn/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu xốp tổng hợp dạng khay phát sinh từ hoạt động SXKD của DNCX.Thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Phế liệu, phế thải từ nhựa polyethylene (PE), dạng vụn, đã làm sạch thu hồi từ quá trình đóng gói của DNCX (phế liệu được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39151010: Rac 4/Phế liệu nylon (thu hồi từ bao bì đóng gói hàng hóa bị hư, không còn giá trị sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Màng PE phế, phát sinh trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Nhựa PE phế liệu (thu hồi trong quá trình sản xuất. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Nilon PE (phế liệu) được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, không còn giá trị sử dụng, tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế liệu cuộn nilon trắng loại 1 (thu hồi từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế liệu lõi nhựa (thu hồi từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế liệu màng PE (phế liệu và vụn thừa DNCX thu hồi từ bao bì đóng gói hàng hoá nhập khẩu, tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế liệu nhựa PE (HN5+NPLCU01) (Phế liệu của DNCX, phát sinh trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế liệu nilon loại 4, nhựa loại 4 (thu hồi từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế liệu Pallet nhựa từ nhựa HDPE thu được từ quá trình hoạt động của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế liệu Túi bóng (Túi nhựa PE)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế liệu vỏ chai nhựa (thu hồi từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Phế xốp EPE (phế liệu và vụn thừa DNCX thu hồi từ bao bì đóng gói hàng hoá nhập khẩu, tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151090: ./Tấm nhựa dính nilon(thu hồi từ quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Túi bóng không tem phế liệu (bằng nhựa PE, túi rỗng không có tem hàng dính trên túi bóng). Được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39151090: ./Túi PE có tem phế liệu, (bằng nhựa PE, túi rỗng có tem dính trên túi). Được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39151090: 39151090/Phế liệu từ plastic (bọc nylon phế trắng sạch, rách), bọc từ nhựa PE, dạng không xốp, thu được từ nhà xưởng của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39151090: All kinds core of plastic thread- Lõi chỉ nhựa PE (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: All kinds Nylon bag scraps- Ni lông tạp chất bằng nhựa PE (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: All kinds plastic scraps- Nhựa phế liệu (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Bao bì nhựa HDPE đã qua sử dụng, dạng nhựa phế liệu từ plastics khác (hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Bao PE đã qua sử dụng - Waste Poly bag (thu được từ nguyên liệu bao PE đã qua sử dụng phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất nằm trong định mức sản phẩm), không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Cuộn nhựa phế liệu (từ nhựa Polyethylene, dạng khối không sử dụng được, thu hồi từ lõi của cuộn dây hàn)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Dăm bào thớt phế/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Dây nhựa phế liệu (từ nhựa Polyethylene, dạng dây ngắn không sử dụng được, thu hồi từ dây đai nhựa)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: F99000002/Phế liệu nhựa PE/VN/XK
- Mã Hs 39151090: FL0004/Phế liệu từ plastic (bọc PE phế liệu, bọc rách, dạng không xốp, thu từ quá trình sản xuất của dncx)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: FL002/Phế liệu nhựa plastic từ các polyme từ etylen không xốp thu được trong quá trình sản xuất dây cáp điện/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Hạt nhựa (LDPE-HDPE) tái sinh mã DO-01 (nguyên liệu nhựa phế thải) dùng sản xuất ống nhựa tưới nước trong nông nghiệp, hàng mới 100%, xuất xứ: Việt Nam/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Lõi chỉ nhựa PE (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Màng co phế liệu PE - Waste Stretch film (thu được từ vật tư tiêu hao), không nhãn hiệu/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Màng PE cứng thải, không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Màng PE phế liệu, thu từ màng PE không còn hình dạng ban đầu, không còn sử dụng được/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa cục phế liệu thu từ nhựa PE, không xốp/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa HD PE dạng mảnh vụn (từ vỏ hộp kem hàn) phế liệu loại bỏ từ bao bì vật tư đóng gói không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa nilon PE trắng phế liệu (Phế liệu dạng mảnh, loại ra trong quá trình sản xuất, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa PE (nilon) phế liệu loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa PE phế liệu dạng mảnh vụn (phế liệu thu từ khay, vỉ, thùng nhựa từ quá trình đóng gói/ sử dụng của DNCX, được xử lý đạt yêu cầu môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa PET CHIP A (Poly (etylen terephthalat), dạng phế liệu, loại cứng, không xốp, hàng đã qua sử dụng, được xử lý làm sạch, dùng để sản xuất xơ, đóng gói 40kg/bao/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa phế liệu (PE) được loại bỏ trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa phế liệu- hàng không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa phế liệu Polyester bằm, loại cứng, không xốp, đã qua xử lý, làm sạch để sản xuất sợi, đơn giá 13.200 VND/KGS/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nhựa phế liệu thu hồi từ pallet nhựa thải, hỏng cứng (chất liệu chính là HDPE), để đóng gói hàng hóa nhập khẩu, đáp ứng bảo vệ môi trường, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39151090: NHUA PHE LIEU/Nhựa phế liệu PE(lump) (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Ni lông tạp chất bằng nhựa PE (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nilon EPE phế liệu(Là phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói NVL đầu vào, tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nilon PE Phế liệu(Là phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói NVL đầu vào, tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nilon phế liệu màu được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng hóa nhập khẩu (Rách, không còn tồn tại dạng Túi) (Không nhiễm chất thải nguy hại đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nylon dạng màng phế liệu từ nhựa PE (Phế liệu của DNCX, phát sinh trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nylon PE trắng sạch phế liệu (phế liệu phát sinh từ quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nylon phế liệu từ nhựa polyme etylen không xốp (dạng mảnh vụn), phát sinh trong quá trình sx/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nylon phế liệu: Phế liệu, phế thải và mâu vụn, của plastic từ các Polyme Etylen: Loại khác (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Nylon trắng phế liệu (thu được từ quá trình sản xuất) (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Ống chỉ phế/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Pallet nhựa, chất liệu nhựa Polietylen, phế liệu thu được từ quá trình tháo dỡ hàng hoá, vỡ, hỏng, không còn giá trị sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu (bọc ni lông), không phải rác thải nguy hại, thu được trong quá trình sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu bao bì nilon (từ Polyethylene (PE), đã xử lý cắt xẻ), thu gom từ bao bì dùng để đóng gói nguyên phụ liệu của DNCX/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu bao PE (thu được từ nguyên liệu bao PE đã qua sử dụng phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất nằm trong định mức sản phẩm)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu bìa giấy bột đá (giấy vụn) phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu bọt nhựa thải (thu được từ bao bì đóng gói của hàng nhập là phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu của pallet nhựa (Nhựa HDPE)(Phế liệu thu được từ hoạt động của DNCX, đã hư hỏng không còn giá trị sử dụng, đáp ứng yêu cầu BVMT, tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu đầu nhựa PE (Phế liệu được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu gia công Màng nhựa PU (Poly Urethan) loại SR J008RG/KR/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu giấy carton của cuộn màng film (thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu khay nhựa PET trắng trong (phế liệu nhựa khay bị dập nát, móp méo, thu hồi từ quá trình đóng gói hàng nhập khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu lõi giấy của cuộn màng film (thu được trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu màng bọc PE, thu được từ qua trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu màng nhựa PE, bị rách, dạng không xốp, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu Màng PE các loại thải (Phế liệu PE không xốp - Rẻo, miếng, tấm bị rách, lủng phế liệu nhựa được loại ra từ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu mẩu vụn từ nhựa RMR LP3305GW-K2000 phát sinh trong quá trình đúc nhựa để sản xuất linh kiện điện tử/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa (thu hồi từ màng, túi Nilon nhựa PE bị hỏng, không thể sử dụng để đóng gói hàng hóa)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa các loại (Nilon màu trắng) (Phế liệu loại ra từ QTSX, hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa cuộn màng PE (Phế liệu dạng vụn mảnh, loại thải từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa dạng mảnh (nilon etylen) loại bỏ từ bao bì, vật tư đóng gói không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhưa dạng mảnh vụn từ màng bọc PE loại bỏ từ bao bì, vật tư đóng gói không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa HDPE, thu hồi từ vỏ thùng hóa chất sau xử lý trong quá trình đựng hàng nhập khẩu đã dập, vỡ, không còn giá trị sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa loại I (nhựa PE dạng mảnh vụn, thu được sau quá trình tiêu hủy theo BBTH số 147/2025/CVTH-RMIV-IMP ngày 19/12/2025, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa màng PE(từ nhựa Polyetylen dẻo)dạng tấm vụn, thải loại ra từ bao bì đóng gói nguyên liệu nhập khẩu, không lẫn tạp chất, được xử lý sạch không ảnh hưởng môi trường./VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế Liệu nhựa nylong trắng (phế liệu thải ra từ quá trình sản xuất không nhiễm chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa PC dạng mẩu vụn/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa thu hồi từ vỏ thùng hóa chất sau xử lý trong quá trình đựng hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nhựa vinyl PE (Phế liệu dạng vụn, loại ra từ hoạt động sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nilon EPE (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nilong trắng sạch (nhựa PE).Thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu không còn giá trị sử dụng. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nylon thu được từ vật liệu đóng gói hàng nhập khẩu, không nằm trong định mức hao hụt (Phế liệu không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu nylon(Từ bao nylon crocs, bao nhựaPE, bao nylon khác.. làm bằng nhựa Polyme từ Etylen hư hỏng được loại ra trong quá trình sx, không dính chất thải nguy hại, tỷ lệ tạp chất không quá 5%)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu Pallet gỗ phế (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu Plastic (Bao PE rách, dạng không xốp, mềm không nhiễm thành phần nguy hại) thu được trong quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu thùng nhựa HDPE đã dập, vỡ, phát sinh trong quá trình đóng gói hàng nhập khẩu, hàng tiêu dùng cho nhà xưởng/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu từ plastic (bọc PE phế liệu, bọc rách, dạng không xốp, thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu túi nilong không dính tem (nhựa PE thu hồi từ nguồn đóng gói, vận chuyển hàng nhập khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu túi nylon, làm từ nhựa PE, không xốp, mềm, chưa làm sạch, loại thải ra trong quá trình đóng gói vật liệu nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu túi PE (Phế liệu được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu và mảnh vụn nhựa, nhựa PE (Nhựa cục, nhựa cháy) thu hồi sau sản xuất, AVCL110, nằm trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tạp chất không quá 5%/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Phế liệu xốp EV, EPE (Phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: PL_BAO PE 1/Phế liệu plastic PE (được thu hồi sau khi tháo dỡ hàng từ Bao và Màn quấn dùng để quấn hàng hóa nhập khẩu, chất liệu nhựa PE)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: PL01/Phế liệu nhựa PE (cành nhựa PE) dạng dẻo không xốp, thu được từ quá trình gia công cấm hoa cho DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Plastic phế liệu dạng mếch xốp trắng, cứng (chất liệu từ PE), mảnh vụn thu hồi của bao bì đóng gói hàng hóa nhập khẩu, đáp ứng bảo vệ môi trường, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39151090: PLSX/Phế liệu màng nilon màu thu được từ bao bì đóng gói nguyên liệu khi nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39151090: Thớt chặt phế (Màu)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: VTTH/Nhựa phế liệu (nhựa PE, vỏ nhựa dây điện) (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: XX22912838/Nhựa phế liệu dạng mảnh vụn bằng nhựa PE (Nylon, Nhựa) (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: XX22912846/Nhựa phế liệu dạng mảnh vụn bằng nhựa PE (vỏ chai nước)/VN/XK
- Mã Hs 39151090: XX22912849/Nhựa phế liệu dạng mảnh vụn bằng nhựa PE (Nylon loại 3) (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39152010: ./Phế liệu Xốp, meck (Phế liệu nhựa Xốp, meck thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152010: CM202409311/Phế liệu xốp trắng EPS (xốp dạng thanh, tấm lót hàng nhập khẩu). Được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, không còn giá trị sử dụng., CM202409311/VN/XK
- Mã Hs 39152010: Nhựa phế liệu dạng xốp thu hồi từ bao bì đóng gói linh kiện nhập khẩu (nhựa EPS, không còn giá trị sử dụng, dùng để làm nguyên liệu tái chế) (Không nhiễm chất thải nguy hại đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39152010: Phê liệu nhựa (phế liệu dạng tấm xốp, mảnh xốp từ nhựa EPS phát sinh từ bao bì, vật tư đóng gói loại ra từ quá trình sản xuất, đáp ứng quy định bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39152010: Phế liệu nhựa PS (Phế liệu dạng xốp không cứng chất liệu nhựa PS, loại từ quá trình sản xuất) - code 200015/VN/XK
- Mã Hs 39152010: Phế liệu plastic, thu từ miếng xốp bảo vệ hàng hóa, chất liệu EPS (Từ các polyme từ styren), phát sinh từ nguồn đóng gói nguyên liệu, hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 39152090: ./Cuộn liệu nhựa các màu phế liệu, (chất liệu nhựa HIPS đã vỡ). Được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39152090: ./Nhựa phế liệu ABS đen thu được từ quá trình hủy thành phẩm/VN/XK
- Mã Hs 39152090: ./Phế liệu Đĩa nhựa (Nhựa HI)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: ./Phế liệu nhựa PS (PS004) (Phế liệu của DNCX, phát sinh trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: /mút vụn phế liệu, dạng các polyme(hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: -/Phế liệu nhựa PS (bị thải loại từ nguồn tiêu hủy nguyên liệu SXXK - Biên bản giám sát tiêu hủy số 124/BB-HQTN ngày 25/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: 30890199001V/Phế liệu từ hạt nhựa ABS/VN/XK
- Mã Hs 39152090: 30890199006V/Phế liệu từ hạt nhựa HIPS/VN/XK
- Mã Hs 39152090: ABS01/Mảnh nhựa Polyme styrene (ABS) có nguồn gốc tái sinh-Hàng mới 100%/CA/XK
- Mã Hs 39152090: CM2026011502/Phế liệu nhựa ABS loại 2 (dạng mảnh vỡ, mảnh vụn). Được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, không còn giá trị sử dụng, CM2026011502/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Hạt nhựa FEP (Fluorinated Ethylene Propylene), dùng làm nguyên liệu sản xuất và ứng dụng làm vật liệu cách điện, đóng gói 25kg/bao x 625 bao= 15625 kg, Hàng mới100%./VN/XK
- Mã Hs 39152090: Hạt nhựa tái sinh PS đen, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Khay nhựa ABS phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Khay nhựa PS nhiều màu phế liệu (phế liệu khay nhựa nhiều màu tổng hợp, thu được trong quá trình sản xuất kinh doanh, đáp ứng bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Khay nhựa PS phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa (PS, PE) phế liệu (phế liệu từ QTSX không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa ABS màu phế liệu dạng nguyên phế phẩm (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa ABS Thành phẩm phế liệu (Phế liệu thuộc lô nguyên phụ liệu, thành phẩm, bán thành phẩm hỏng xin báo phế theo công văn số 15-25/FN/CV-THPL ngày 04/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa ABS trắng phế liệu dạng xay nhỏ thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa HI trắng phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất (thành phần tạp chất không quá 2% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa màu phế liệu (phế liệu từ QTSX không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa mẫu vụn từ các polyme dạng mềm (Hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình SX)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa P.S phế liệu (Plastic tray) được loại ra từ quá trình sản xuất của DNCX./VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa phế liệu (phế liệu từ tấm bakelite loại ra QTSX không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa phế liệu ASA-MD KS49A038 đã trải qua quá trình sơ huỷ, tiêu huỷ. Biên bản số: 249-2/BB-CN, không lẫn tạp chất, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường. 8ASA0101366/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa phế liệu loại bỏ từ quá trình sản xuất, dạng: tấm, cục, thanh, khay, mảnh vụn, mẩu vụn... của nhựa PS không xốp./VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa phế liệu nhựa đen (Phế liệu thuộc lô nguyên phụ liệu hỏng xin báo phế theo công văn số 07-25/FL/CV-THPL ngày 18/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: NHUA PHE LIEU/Nhựa phế liệu PS có màu (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa PS (màu, màu đen) phế liệu(Phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa PS màu phế liệu dạng nguyên phế phẩm (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa PS phế liệu từ khay nhựa PS dính xốp của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa PS trắng phế liệu dạng nguyên phế phẩm (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa trắng phế liệu (phế liệu từ QTSX không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Nhựa từ các polyme từ styren - nhựa ABS màu phế liệu (Phế liệu thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu (ống chỉ nhựa), không phải rác thải nguy hại, thu được trong quá trình sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu cuộn nhựa các màu (nhựa PS thu hồi từ nguồn đóng gói, vận chuyển hàng nhập khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu HIPS (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình tiêu hủy theo BB 81/BB-GSTH ngày 29/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu khay nhựa PS (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu mẩu vụn từ nhựa ABS phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa (từ nhựa PS- khay nhựa trắng hư) dạng cứng, thu được trong QTSX của DNCX, Không lẫn tạp chất, được xử lý sạch không ảnh hưởng đến môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa ABS (Phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất - trong tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhưạ ABS lẫn nhựa dẻo (Phế liệu thuộc lô nguyên phụ liệu, thành phẩm, bán thành phẩm hỏng xin báo phế theo công văn số 16-25/FN/CV-THPL ngày 11/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa bào (Từ thớt nhựa hư hỏng (nhựa polyme từ styren) được loại ra trong quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại, tỷ lệ tạp chất không quá 5%)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa của lô cuốn (Nhựa ABS)(Phế liệu thu được từ hoạt động của DNCX, đã hư hỏng không còn giá trị sử dụng, đáp ứng yêu cầu BVMT, tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa dạng mảnh vụn (nhựa HIPS từ đĩa tròn màu) loại bỏ từ quá trình sản xuất không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa đĩa phim tròn (nhựa HIPS). Thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, đã gãy vỡ...không còn giá trị sử dụng. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa HIPS (Phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất - trong tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa lõi trắng (ống nhựa ABS) (Phế liệu dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa PS (Polystiren) trắng sứ (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa từ khay nhựa PS không dính tem vỡ hỏng (Phế liệu của DNCX, thu hồi từ bao bì đóng gói hàng hóa nhập khẩu, tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu nhựa; chất liệu PS, không xốp, loại cứng, chưa đóng thành bánh được loại ra từ các bao bì đóng gói kèm hàng nhập khẩu, không quay vòng/KXĐ/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu phoi nhựa ABS từ PS (Phế liệu dạng mảnh vụn phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu và mẩu vụn từ polyme styren (PS) được loại ra trong quá trình sản xuất, không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/KXĐ/XK
- Mã Hs 39152090: Phế liệu xốp (Phế liệu thu hồi từ nguồn đóng gói linh kiện nhập khẩu. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: PL05/Phế liệu nhựa từ khay nhựa đóng gói sản phẩm hủy, không dính hóa chất, từ nhựa poly styren loại cứng (đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39152090: Xốp (polyron) eps phế liệu thu hồi trong vật liệu đóng gói hàng nhập khẩu (Không nhiễm chất thải nguy hại đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Màng PE các loại thải - Waste of PE films (Thu gom từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Nhựa phế liệu thu được từ quá trình đựng sản phẩm, nguyên liệu/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Nhựa PVC Phế Liệu (thu được từ quá trình sản xuất dây điện dạng vụn, tỷ lệ VL không phải là nhựa lẫn trong lô hàng không quá 5% khối lượng, không lẫn tạp chất, chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Nhựa PVC thải - hàng rời không đóng kiện, không dính chất thải nguy hại, thu gom từ qua trình cắt Laser khung dao Tomson/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Nhựa PVC thải các loại, từ polyme từ vinyl clorua, dạng xốp, không cứng, không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Phê liệu nhựa (phế liệu nhựa PVC dạng mảnh vỡ, vụn loại ra từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, đáp ứng quy định về bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Phế liệu nhựa (Rìa bản mạch), dạng vụn thu hồi từ quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Phế liệu từ plastic (màng bọc từ nhựa pvc sạch, bị rách, không dính hoá chất, dạng xốp, không cứng thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39153010: Phế liệu: Nhựa đầu máy Injection thải thu gom từ quá trình làm chi tiết giày - KHÔNG DÍNH CHẤT THẢI NGUY HẠI/VN/XK
- Mã Hs 39153010: PLSX/Phế liệu nhựa phế dây lõi(Thu được từ quá trình tiêu hủy số:12/BB-GSTH ngày 16/01/2026)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: ../Phế liệu nhựa PVC (thu được sau quá trình sơ hủy, theo Biên bản xác nhận khối lượng sơ hủy số 328/BB-GSTH ngày 26/12/2025 và công văn số 23122025/RS-SC ngày 23/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: ./Nhựa PVC thu hồi từ ống nhựa phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi trong hoạt động, sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: ./Phế liệu nhựa PVC (không phải loại dạng xốp không cứng)(Phế liệu dạng vụn được thu hồi từ quá trình hoạt động của doanh nghiệp chế xuất. Tỷ lệ tạp chất có trong lô hàng không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: ./Phế liệu vỏ ống nhựa có chỉ (PVC) thu được thu từ quá trình hoạt động của doanh nghiệp chế xuất (không xốp)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: 304003000012/Phế liệu nhựa PVC (loại 7). Thu được từ trong quá trình sx nệm hơi. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39153090: 304004000025/Phế liệu nhựa PVC (loại 11). Thu được từ trong quá trình sx nệm hơi. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39153090: 304004000030/Phế liệu nhựa PVC (loại 4). Thu được từ trong quá trình sx nệm hơi. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39153090: 304004000120/Phế liệu nhựa PVC (loại 6). Thu được từ trong quá trình sx nệm hơi. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39153090: 304004000230/Phế liệu nhựa PVC (bột nhựa PVC phế).Thu được từ trong quá trình sx nệm hơi. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39153090: 404010010180/Phế liệu nhựa PVC (loại 2). Thu hồi từ bao bì đóng gói nguyên liệu, vật tư. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39153090: 414010010188/Phế liệu nhựa PVC (loại 1). Thu được từ trong quá trình sx nệm hơi. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39153090: 414010010197/Phế liệu nhựa PVC (loại 15). Thu được từ trong quá trình sx nệm hơi. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39153090: 7010162199/Phế liệu gôm mã ZB-A FRAGMENT BULK/từ vinyl clorua, không xốp, mềm, (loại ra trong quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: B15/Phế liệu nhựa (Phế liệu nhựa PVC, không còn giá trị tái sử dụng, loại từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: B15/Phế liệu nhựa PVC (Phế liệu nhựa PVC loại từ quá trình sản xuất) (Tỷ lệ tạp chất còn lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Đầu mẩu vụn vỏ dây điện, phế liệu từ nhựa polyme vinyl clorua (PVC) không xốp (dạng mẩu vụn), phát sinh trong quá trình sx/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Dây nhựa PVC phế liệu(Là phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói NVL đầu vào, tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: FL0010/Phế liệu nhựa PVC (ống chỉ, ống nhựa, tấm nhựa, thùng nhựa hư, bể, loại cứng, thu từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Hộp vật liệu PVC phế liệu (Là phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói NVL đầu vào, tỷ lệ tạp chất lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Mút xốp mềm phế liệu dạng mảnh vụn làm từ nhựa (PU Foam) (phế liệu thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX).Phế liệu không lẫn tạp chất, đã được làm sạch không ảnh hưởng đến môi trường./VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa phế liệu (PVC) được loại bỏ trong quá trình sản xuất.(Không phải là phế liệu được thu hồi từ túi Nilon PE)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa phế liệu đen (PVC) (thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX). Phế liệu không lẫn tạp chất, đã được làm sạch không ảnh hưởng đến môi trường./VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa phế liệu ISO (PVC) được loại bỏ trong quá trình sản xuất./VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa phế liệu nhựa đen (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa phế liệu từ vụn PVC phế liệu chưa được đóng thành khối hay ép thành kiện thu hồi trong quá trình sản xuất của dncx đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa phế liệu, dạng mảnh vụn của các vỏ hộp nhựa cứng(chất liệu chính PVC) đóng gói, đựng hàng hóa nhập khẩu, đáp ứng bảo vệ môi trường, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39153090: NHUA PHE LIEU/Nhựa phế liệu PVC (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa PVC phế liệu (không xốp) (mảnh, đoạn nhựa được loại ra từ QTSX giày)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa PVC xám phế liệu (Phế liệu của DNCX, phát sinh trong sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Nhựa xay phế liệu (PVC) được loại bỏ trong quá trình sản xuất. (Không phải là phế liệu thu hồi từ túi nhựa PE)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: NHUA_PLPV/Nhựa phế liệu lẫn màu thu được trong quá trình sản xuất(PVC)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu dây nhựa PVC (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu loại ra trong quá trình sản xuất từ tấm nhựa định hình PVC (mã: NPL13)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu màng PVC không dính keo/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu nhựa (Phế liệu nhựa PVC, Ống cót PVC dạng mảnh vụn, đầu mẩu bị loại thải từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu nhựa đen PVC (các màu), thu hồi từ quá trình sản xuất, dạng cục/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu nhựa hộp vật liệu PVC hỏng (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu nhựa loại II (nhựa PVC- Polyvinyl clorua, dạng mẩu vụn cứng, thu được sau quá trình tiêu hủy theo BBTH số 147/2025/CVTH-RMIV-IMP ngày 19/12/2025, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu Nhựa PVC thải các loại (Phế liệu PVC không xốp, mảnh, đoạn nhựa được loại ra từ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu nhựa thành phần chính là nhựa PVC (nhựa PVC hỏng, dạng mảnh vụn, đầu mẩu loại từ quá trình sản xuất) - code 200028/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu nhựa vụn từ dây điện, dây cáp mạng hỏng (chất liệu PVC) dạng cứng, thu hồi sau quá trình tiêu hủy, không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu thu được từ tấm nhựa PVC (201001X) dạng dẻo không xốp, trong quá trình gia công sản xuất sản phẩm xuất khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu từ bao bì nhựa đựng sản phẩm (mã NPL21)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Phế liệu vỏ dây điện bằng nhựa PVC (dạng mẩu vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39153090: PLASTIC PVC/Phế liệu từ nhựa PVC, đã hư hỏng trong quá trình sản xuất và từ bao bì đóng gói nguyên liệu vật tư nhập khẩu thải ra/VN/XK
- Mã Hs 39153090: PLASTICS PVC/Phế liệu từ nhựa PVC, đã hư hỏng trong quá trình sản xuất và từ bao bì đóng gói nguyên liệu vật tư nhập khẩu thải ra/VN/XK
- Mã Hs 39153090: PLNHUAPVC/Phế liệu nhựa Polyvinyl Clorua (PVC), dạng dây, đã cắt ngắn, thu được từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất./VN/XK
- Mã Hs 39153090: SW0052-06/HẠT NHỰA PVC NHỰA PHẾ LIỆU PVC - PVC SCRAP/VN/XK
- Mã Hs 39153090: SW2014-06/HẠT NHỰA PVC NHỰA PHẾ LIỆU PVC - PVC SCRAP/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Vụn nhựa PVC tái chế từ tấm PVC, dạng mảnh vụn, kích thước tối đa:6mm, nsx; CT CP XÂY DỰNG VÀ VẬN TẢI TKT, hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39153090: Vụn vỏ dây điện phế liệu bằng nhựa PVC(Polyme từ Vinyl Clorua) (thu hồi từ quá trình sản xuất dây điện), không xốp, không dính chất thải nguy hại, tỷ lệ tạp chất không quá 5%. Hàng rời/VN/XK
- Mã Hs 39159010: ./Khay nhựa PET đen phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi trong hoạt động, sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: ./Nhựa PET trắng phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi trong hoạt động, sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: ./Nhựa phế liệu PET màu thu được từ quá trình hủy thành phẩm/VN/XK
- Mã Hs 39159010: ./Phế liệu dây Pet các loại (Phế liệu nhựa, thu được từ dây đai đóng gói của nguyên vật liệu nhập khẩu, là phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: ./Phế liệu khay nhựa PET màu (Phế liệu thu hồi được từ hoạt động của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: ./Phế liệu nhựa PET (PET004) (Phế liệu của DNCX, phát sinh trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: /Phế liệu khay nhựa PET (Phế liệu dạng vụn mảnh, phát sinh trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: -/Phế liệu nhựa PET (bị thải loại từ nguồn tiêu hủy thành phẩm GC 3M - Biên bản giám sát tiêu hủy số 124/BB-HQTN ngày 25/12/2025)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: 0/Phế liệu khay nhựa PET trắng (loại 1) (Phế liệu dạng vụn, thu hồi từ quá trình vận chuyển, đóng gói linh kiện nhập khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: 3160330-2/Mảnh vụn nhựa PET (Polyethylene terephthalate) tái sinh, code: 3160330-2, Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39159010: 5VY00004/Phế liệu bột nhựa Polyester/ POLYESTER CHIP POWDER WASTE/VN/XK
- Mã Hs 39159010: CM202409297/Phế liệu chai nhựa PET dính tem. Được hồi từ hàng tiêu dùng trong nhà xưởng (vỏ bình nước, vỏ chai nước ngọt...), không còn giá trị sử dụng, CM202409297/VN/XK
- Mã Hs 39159010: CM202409301/Phế liệu nhựa PET. Được thu hồi từ khay nhựa PET bao bì đóng gói hàng nhập khẩu đã móp méo, dập, gãy, vỡ... không còn giá trị sử dụng, CM202409301/VN/XK
- Mã Hs 39159010: CM202409302/Phế liệu nhựa PET loại khác (dính tem, băng dính). Được thu hồi từ khay nhựa PET bao bì đóng gói hàng nhập khẩu đã móp méo, dập, gãy, vỡ... không còn giá trị sử dụng, CM202409302/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Khay nhựa PET dính mếch phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Khay nhựa PET phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Khay nhựa PET thâm không dính tem mác (Phế liệu khay nhựa dạng mảnh vụn, thu hồi từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Khay PET màu, nhựa phế liệu từ khay nhựa PET màu phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Khay PET trong, nhựa phế liệu từ khay nhựa PET trong phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Khay phế liệu nhựa PET có vách ngăn (Phế liệu Nhựa PET trắng trong, dạng khay, vỉ, thu hồi trong quá trình sản xuất và kinh doanh đáp ứng y/c bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Nhựa khay màu, chất liệu nhựa PET, Khay nhựa màu phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)vỡ, hỏng, không còn giá trị sử dụng/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Nhựa PBT (nhựa PET trong suốt) phế liệu(Phế liệu thu hồi từ bao bì đóng gói của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Nhựa PET phế liệu loại bỏ từ sản xuất(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159010: Nhựa phế liệu loại bỏ từ quá trình sản xuất, dạng: tấm, cục, thanh, khay, mảnh vụn, mẩu vụn... của nhựa PET./VN/XK
- Mã Hs 39159010: Nhựa phế liệu PET, dạng cục, sản phẩm loại bỏ trong quá trình sản xuất, nhiều màu sắc, kích thước từ 2cm-30cm. NSX: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT KHẢI THÀNH, mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39159010: NHUA PHE LIEU/Nhựa phế liệu PET có màu glass (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: PET01/Mảnh nhựa Polythylene terephthalate(PET) có nguồn gốc tái sinh-Hàng mới 100%/US/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu chai nhựa PET có dính tem (phế liệu thu hồi từ hàng tiêu dùng trong nhà xưởng:vỏ chai nước, bình nước...)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu dây đai Pet (phế liệu nhựa, thu được từ dây đai đóng gói của nguyên vật liệu, máy móc nhập khẩu)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu dây nhựa Pet các loại/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu hộp nhựa PET (Phế liệu được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu khay nhựa PET (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu màng khay nhựa Pet thu hồi trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nhựa (Phế liệu thu hồi từ vỏ chai nhựa, chai PET loại thải trong quá trình sản xuât của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nhựa của khay nhựa trắng trong (Nhựa PET)(Phế liệu thu được từ hoạt động của DNCX, đã hư hỏng không còn giá trị sử dụng, đáp ứng yêu cầu BVMT, tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nhựa dạng mảnh (nhựa khay dạng PET) loại bỏ từ bao bì, vật tư đóng gói (Không chứa thành phần nguy hại, Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nhựa đĩa màu (nhựa PET) (Phế liệu thu hồi từ quá trình hoạt động của doanh nghiệp chế xuất, đáp ứng yêu cầu BVMT tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nhựa khay PET (Phế liệu nhựa khay rỗng bị hỏng, vỡ, vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nhựa loại 1 (Phế liệu nhựa PET dạng mảnh, mảnh vụn thu hồi từ bao bì đóng gói. Không lẫn tạp chất nguy hại Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nhựa màu trắng từ khay nhựa đóng gói vật tư từ poly(etylene terephthalate), đã hư hỏng bị loại bỏ từ hoạt động sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu Nhựa PET loại 4 (Dạng mảnh loại ra từ sản xuất, không lẫn tạp chất nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nhựa từ khay nhựa PET dính tem, mếch PET (Phế liệu của DNCX, thu hồi từ bao bì đóng gói hàng hóa nhập khẩu, tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu nilon PET trắng (Phế liệu nhựa dạng mảnh, mảnh vụn, thu gom từ bao bì chứa đựng không chứa thành phần nguy hại. Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159010: Phế liệu plastic, thu từ các khay nhựa trong suốt đựng hàng, đã bị móp méo, chất liệu PET phát sinh từ nguồn đóng gói nguyên liệu, hàng hóa/VN/XK
- Mã Hs 39159010: PL-017/Nhựa phế liệu (Nhựa PET) (Thu hồi từ quá trình hoạt động sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: PL13/Phế liệu nhựa từ băng nilon, không dính hóa chất, từ nhựa poly etylene terephthalate (đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: PL16/Phế liệu nhựa loại bỏ từ sản xuất, không dính hóa chất, từ nhựa poly etylene terephthalate (từ hộp nhựa đựng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159010: Vải poly vụn đã nghiền nhỏ và nung nấu thành dạng cục, màu trắng A, từ Polyethylene Terephthalate, đã được xử lý làm sạch dùng để sản xuất xơ, hàng không nhãn hiệu./VN/XK
- Mã Hs 39159010: XX22912842/Nhựa phế liệu dạng mảnh vụn loại PET (Bao tay) (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: ./Nhựa phế liệu PP thu được từ quá trình hủy nguyên liệu/VN/XK
- Mã Hs 39159020: ./Phế liệu bao tải lồ to, nhỏ (từ bao tải PP, thu hồi từ quá trình sản xuất, đóng gói hàng nhập khẩu), không còn giá trị sử dụng. Tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 39159020: ./Phế liệu dây buộc (dây đai) các màu (chất liệu nhựa PP đã cắt). Được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39159020: ./Phế liệu Nhựa từ hộp nhựa đựng kem thiếc (hộp rỗng bằng nhựa PP). Được thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39159020: ./Phế liệu ống nhựa PP trắng (dùng để quấn nguyên vật liệu nhập khẩu) thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159020: -/Phế liệu nhựa PP (Được thải ra từ pallet nhựa đóng hàng)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: 414010010178/Phế liệu nhựa PP. Thu hồi từ bao nhựa PP, vật dụng đóng gói nguyên liệu, vật tư nhập khẩu. Không còn sử dụng được./CN/XK
- Mã Hs 39159020: 414010010187/Phế liệu túi nhựa PP. Thu hồi từ bao bì đóng gói nguyên liệu, vật tư. Không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39159020: Bao bì nhựa PP đã qua sử dụng, dạng nhựa phế liệu từ plastics khác (hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Bao PP Phế liệu/ Waste PP bag (Hàng phế liệu được loại ra trong quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: BP39159000/Phế liệu từ bao than đen (phế liệu từ Plastic bao PP phế, bao rách, dùng đựng than đen, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Đầu keo PP phế liệu, dạng nhựa phế liệu từ plastics khác (hàng phế liệu từ DNCX loại ra trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Dây thít nhựa phế liệu từ nhựa PP (dạng mẩu vụn), phát sinh trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159020: FK00011/miếng lót sợi bằng nhựa PPC, hư rách, thu được từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Hạt nhựa PP tái sinh màu đen GF30%. Hàng mới 100%/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Khay nhựa PP dính mếch phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Khay nhựa PP phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Mảnh vụn phế liệu nhựa các loại từ nhựa PP (Nắp chụp, nhựa đúc dạng via vụn), phát sinh trong quá trình sx/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa khay phế liệu dạng vụn thu hồi sau quá trình sản xuất, nằm trong tỉ lệ hao hụt, từ nhựa PP (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa phế liệu (PP), được loại bỏ trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa phế liệu COT (PP) được loại bỏ trong quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa phế liệu loại bỏ từ quá trình sản xuất, dạng: tấm, cục, thanh, khay, mảnh vụn, mẩu vụn... của nhựa PP./VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa phế liệu màu đen (chất liệu chính từ PP), dạng mảnh vụn thu hồi sau quá trình sơ hủy, tiêu hủy nguyên vậy liệu, không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng an toàn về môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa phế liệu PP màu các loại (không bị trộn lẫn màu), thu được từ quá trình sản xuất của DNCX _ PP plastic scraps of all kinds of colors (no mixed colors)./VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa PP màu phế liệu/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa PP phế liệu dạng xay nhỏ thu hồi từ quá trình sản xuất của DNCX đáp ứng yêu cầu BVMT/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa PP trắng phế liệu (Phế liệu của DNCX, phát sinh trong sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nhựa thùng phế liệu dạng vụn thu hồi sau quá trình sản xuất, nằm trong tỉ lệ hao hụt, từ nhựa PP (thành phần tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: NHUA_PLPP/Nhựa phế liệu lẫn màu thu được trong quá trình sản xuất(PP)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Nilon PP phế liệu thu hồi sau quá trình sản xuất (thành phần tạp chất không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Pallet nhựa PP phế liệu thu hồi sau quá trình sản xuất (thành phần tạp chất không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu bao jumbo PP đã qua sử dụng thu hồi từ quá trình hoạt động của DNCX, đáp ứng yêu cầu BVMT tạp chất còn lẫn không quá 5% trọng lượng (trước đó đã nhập khẩu từ TK 106200470830)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu bao tải nhựa PP (nguyên chiếc thu lại trong quá trình đựng hàng của vật tư nhập khẩu), không chứa chất nguy hại, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường của DNCX/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu dây đai nhựa PP. Thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu dây nhựa HI các loại (dạng mảnh thu được từ bao bì đóng hàng NK, không lẫn tạp chất nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu dây thít nhựa PP (dạng mẩu vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu màng khay nhựa PP thu hồi trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, chưa được ép thành khối, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phê liệu nhựa (nhựa PP) dạng mẩu vụn loại bỏ từ sản xuất loại 1 (Không chứa chất nguy hại, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nhựa (thu hồi từ lõi cuộn chỉ, không thể tái sử dụng)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nhựa các loại từ nhựa PP(Nắp chụp, nhựa đúc dạng via vụn, phát sinh trong quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nhựa dạng mảnh PP từ vỏ bao loại từ bao bì, vật tư đóng gói không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nhựa dạng mảnh từ (nhựa PP từ palet nhựa hỏng, gãy) loại bỏ từ quá trình sản xuất không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nhựa lọai 6 Nilon PP (Nilon mềm TB) thu hồi từ lớp phủ bảo vệ của nguyên liệu DFR/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu Nhựa mẩu vụn phế liệu(nhựa PP) từ công đoạn gắn và tách loại bỏ từ quá trình sản xuất không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nhựa PP (thu hồi từ nylon hỏng, rách loại từ quá trình sản xuất) - code 100059/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nhựa TPE dạng cuống nhựa được loại ra trong quá trình sản xuất, không lẫn tạp chất nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường. RAA32560801/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nhựa, làm từ nhựa polypropylene, loại thải tra trong quá trình đóng gói vật liệu nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu nylon thủng rách. chất liệu nhựa- Polypropylen, được thu hồi trong quá trình đóng gói sản phẩm xuất khẩu tạo ra, đáp ứng yêu cầu bảo vệ mội trường/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu pallet nhựa cứng từ polypropylene thu được từ việc xử lý NVL, phế phẩm lỗi hỏng của DNCX./VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu plastic (thùng nhựa màu trắng bị bể, khay nhựa, bị bể phế bằng nhựa Polypropylene) thu được từ quá trình sửa chữa, thay thế thiết bị dùng trong văn phòng nhà xưởng của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu Tấm phim bằng oriented polypropylene (Mảnh vụn) - WHITE OPP/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu thùng nhựa IP (Từ thựng nhựa PP (polypropylene) hư hỏng được loại ra trong quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại, tỷ lệ tạp chất không quá 5%, hàng rời không đóng kiện)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu từ bao than đen (bao màu đen và màu trắng) (phế liệu từ Plastic bao PP phế, bao rách, dùng đựng than đen, thu được trong quá trình sử dụng chứa đựng nguyên liệu của DNCX/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu từ plastic (bọc nylon rách, từ nhựa PP) thu từ quá trình sản xuất của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39159020: Phế liệu vỏ bao Jumbo từ nhựa PP (thu hồi từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu, không lẫn tạp chất nguy hại đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159020: PL_MANGCONHUA/Phế liệu nhựa PP, thu hồi từ mang co đóng gói hàng hoá. Hàng hư hỏng không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39159020: PL_TUIPE/Phế liệu PP màu xanh, thu hồi từ túi PE đóng gói hàng hóa. Hàng hư hỏng không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39159020: PL17/Phế liệu nhựa loại bỏ từ sản xuất, không dính hóa chất, từ nhựa polypropylene (từ pallet nhựa, đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: PL2PP/Phế liệu và mẩu vụn của plastic (nhựa PP) (nhựa phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất bao bì đóng gói)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: PL2PPGC/Phế liệu và mẩu vụn của plastic (nhựa PP) (nhựa phế liệu loại ra từ quá trình sản xuất bao bì đóng gói)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: PL-ALW006/Phế liệu nhựa PP(thu nhặt được từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu và thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: PL-NHUA/NHUA/Phế liệu nhựa, thu hồi từ rổ nhựa, can nhựa, pallet, Hàng hư hỏng không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39159020: PLNPP/Phế liệu nhựa PP thu từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu.Hàng hư hỏng không còn sử dụng được./VN/XK
- Mã Hs 39159020: PP-PL/Phế liệu nhựa PP (polypropylene) - Liệu nghiền PP quá độ, bẩn, không thể tiếp tục sử dụng Hàng thu được từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39159020: VTTH/Nhựa phế liệu (nhựa PP, nhựa que) (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159020: XX22912850/Nhựa phế liệu dạng mảnh vụn bằng nhựa PP (TPX) (Phế liệu dư thừa thu được từ quá trình sản xuất của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: ./Phế liệu nhựa PC sơn thu được từ hoạt động của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159030: 30890199002V/Phế liệu từ hạt nhựa PC/VN/XK
- Mã Hs 39159030: CM202409313/Phế liệu nhựa PC màu đen/trắng (dạng gai, que vụn...), được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, không còn giá trị sử dụng, CM202409313/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa PBT màu phế liệu (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa PC dạng mảnh vụn, mảu vụn loại 2 phế liệu loại bỏ từ quá trình sản xuất không chứa thành phần nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa PC màu phế liệu dạng nguyên phế phẩm (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa PC trắng phế liệu dạng nguyên phế phẩm (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa PC+ABS màu phế liệu (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa phế liêu PC (Thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa phế liệu PC L2 (Phế liệu nhựa dạng mảnh vụn, đầu mẩu thu hồi từ hàng tiêu hủy, không chứa thành phần nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: NHUA PHE LIEU/Nhựa phế liệu PC không màu (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa PP phế liệu (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa PPE trắng phế liệu (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Nhựa tổng hợp màu phế liệu loại 2 (dạng chưa xay nhỏ) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159030: NHUA_PLPC/Nhựa phế liệu lẫn màu thu được trong quá trình sản xuất(PC)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: PC ABS CLBK01/Hạt nhựa PC ABS màu đen, đóng gói 25kg/bao./VN/XK
- Mã Hs 39159030: PC ABS CLBK01-02/Hạt nhựa PC ABS màu đen, đóng gói 25kg/bao./VN/XK
- Mã Hs 39159030: PC-PL/Phế liệu nhựa PC (polycarbonate) - Liệu nghiền PC quá độ, không thể tiếp tục sử dụng. Hàng thu được từ quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu bản mạch nhựa PCBA (Phế liệu được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu Băng cách điện bằng polycarbonat (Mảnh vụn), BLACK/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu mẩu vụn từ nhựa PC, phát sinh trong quá trình sản xuất của doanh nghiệp chế xuất, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu nhựa (bao bì dứa chứa liệu men) thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp. Tỷ lệ tạp chất lẫn trong lô hàng không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu nhựa cục PC, thu hồi trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu nhựa loại 5(Phế liệu nhựa PC dạng mảnh thu hồi từ bao bì đóng gói không lẫn tạp chất nguy hại. Đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu nhựa nghiền PC màu, từ nhựa thải loại của quá trình sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu nhựa PC+ABS (Phế liệu thu hổi từ sản xuất - trong tỷ lệ hao hụt. Tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu nhựa thu hồi từ quá trình đúc nhựa (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu và mẩu vụn của nhựa (Thu hồi từ nhựa PC+ABS - từ hàng hủy theo BB tiêu hủy ngày 14/01/26 và 23/01/26)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: Phế liệu vỏ nhựa PC/ABS (bao gồm không có kim loại HOUSING) (Phế liệu được thu hồi từ quá trình sản xuất của doanh nghiệp, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159030: VAA00200108/Phế liệu nhựa PC/ABS dạng cục hàng loại ra từ sản xuất đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường, không chứa thành phần nguy hại/ZZ/XK
- Mã Hs 39159040: Phế liệu nhựa từ xốp EVA (Ethylene-Vinyl Acetate), dạng mảnh vụn, thu hồi sau quá trình sơ hủy bằng búa, kéo/VN/XK
- Mã Hs 39159040: Phế liệu và mảnh vụn nhựa, nhựa PA (Nhựa cục, nhựa cháy) thu hồi sau sản xuất, AVCL240, nằm trong tỷ lệ hao hụt, tỷ lệ tạp chất không quá 5%/VN/XK
- Mã Hs 39159050: ./Phế liệu nhựa phenolic (khung rìa bảng mạch FPCB, ko gắn linh kiện) bị loại thải từ hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp chế xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159050: Phế liệu nhựa phenolic (khung rìa bảng mạch FPCB, không gắn linh kiện), bị loại thải từ hoạt động sản xuất/VN/XK
- Mã Hs 39159090: ../Bao hạt nhựa phế liệu (thành phần chính: plastic, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: ../Dây buộc phế liệu (thành phần chính: plastic, phát sinh trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: ../Pallet nhựa, thùng nhựa hỏng phế liệu (phát sinh trong quá trình sản xuất, tỷ lệ tạp chất lẫn khác không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: ../Phế liệu nilon màu trắng, thu hồi sau quá trình sản xuất (tỷ lệ tạp chất khác không quá 5% khối lượng lô hàng)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: /B13/Phế liệu nhựa trắng (dạng mẩu vụn, tấm vụn) loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: /B15/Phế liệu nhựa (dạng cục, vụn) loại bỏ từ sản xuất (Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: /Phế liệu nhựa (dang tấm vụn, mẩu vụn) loại bỏ từ bao bì, vậ tư đóng gói (không chứa thành nguy hại(Đáp ứng nhu cầu bảo vệ môi trường)/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159090: -/Phế liệu nhựa mầu (bị loại thải ra từ quá trình sản xuất của DNCX, tỉ vệ vật liệu khác còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: -/Phế liệu nylon tráng nhôm loại 2 (bị thải loại từ nguồn tiêu hủy phế phẩm NG trong sx TP SXXK)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Bao Nilon thải (Plastic bags) (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Chi tiết đế/ rìa IP làm từ nhựa EVA bị hư thải (Phế liệu nhựa-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Nasa thải (phế thải nhựa)_ không tái chế thải/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Nhựa các loại phế liệu: Phế liệu, phế thải và mâu vụn, của plastic từ plastic khác: Loại khác (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Nhựa hỗn hợp phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Nhựa phế liệu (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Nhựa phế liệu thu hồi trong quá trình sản xuất Tivi (nhựa các loại, đã hỏng, không còn giá trị sử dụng, dùng làm nguyên liệu tái chế) (Không nhiễm chất thải nguy hại đến môi trường)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Nhựa phế liệu, hạt nhựa phế liệu, bao bì nilon phế liệu thu gom trong quá trình sản xuất, không dính chất thải nguy hại/KXĐ/XK
- Mã Hs 39159090: Nhựa thải các loại (mút xốp, phế liệu của plastic), tp chính từ EVA (Ethylene Vinyl Acetate), thu được từ quá trình sản xuất đế giày (trạng thái rẻo, mảnh), không dính chất thải nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu bìa giấy bột đá (giấy vụn) phát sinh trong quá trình sản xuất tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu của màng nhựa (phế liệu của doanh nghiệp chế xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu Lõi chỉ thải (phế liệu nhựa)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu Mút dán vải thải (Phế liệu nhựa được loại ra từ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu mút xốp thu được từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu của DNCX, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu nhựa (Phế liệu nhựa tổng hợp dạng mảnh vụn thu hồi từ quá trình sản xuất) - code 200013/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu Nhựa ABS thu được từ Lõi cuộn AI từ vật tư đóng gói hàng nhập khẩu, không nằm trong định mức hao hụt (Phế liệu không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu Nhựa HM Millon thải (Phế liệu nhựa rẻo, miếng, tấm bị rách, lủng được loại ra từ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu nhựa loại 1(Nylon plastic)(Phát sinh trong quá trình sản xuất, nằm trong tỉ lệ hao hụt, tỉ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu nhựa Mút xốp dai các loại (Phế liệu nhựa tổng hợp dạng mảnh vụn, loại thải từ quá trình đóng gói hàng nhập khẩu của DNCX)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu Nhựa TPU thải các loại (Không phân biệt lớn nhỏ) (Phế liệu nhựa rẻo, miếng, tấm bị rách, lủng được loại ra từ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu nilon phát sinh từ bao bì đóng gói hàng hàng nhập khẩu, hàng tiêu dùng cho nhà xưởng/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu Nilong thu được từ bao bì đóng gói hàng nhập khẩu của DNCX, không chứa thành phần nguy hại/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu pallet nhựa từ nhựa HDPE (Phế liệu nhựa HDPE thu hồi từ pallet nhựa hỏng, nứt, vỡ loại từ quá trình sản xuất) - code 200030/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Phế liệu Xốp chưa dán keo - mút sâu thải (Phế liệu nhựa; rẻo, mảnh vụn được loại ra từ QTSX giày - không dính CTNH)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: PLTT003/Nylon phế liệu (Phế liệu dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: PLTT005/Nhựa phế liệu (Các loại nhựa khác dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: PLTT007/Phế liệu xốp (Phế liệu dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: PLTT017/Phế liệu nhựa (phim OPP không dính mực) (Phế liệu nhựa dạng vụn, loại thải từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Rẻo của miếng lót giày thải (Hàng không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Rẻo EVA ZOM X thải (WASTE OF EVA SHEET) (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Rẻo Mút dán vải (Phế thải nhựa)_ không tái chế thải/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Rẻo nhựa Thermoplastic (NCHF Thermoplastic) (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Rẻo Xốp PU dán vải thải (Phế liệu nhựa-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Rổ nhựa thải (Plastic baskets) (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Thỏi nhựa đen phế liệu: Phế liệu, phế thải và mâu vụn, của plastic từ plastic khác: Loại khác (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Thỏi nhựa trắng phế liệu: Phế liệu, phế thải và mâu vụn, của plastic từ plastic khác: Loại khác (không lẫn tạp chất nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Thùng nhựa thải (Plastic boxes) (Phế liệu-Hàng rời không đóng kiện không dính chất thải nguy hại)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: VTTH/Nhựa phế liệu (nhựa POM, nhựa cục) (thu được từ quá trình sản xuất)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Waste and Scrap of Plastic core plug/Núm nhựa phế liệu, được thu hồi từ bên trong lõi cuộn giấy của doanh nghiệp chế xuất trong quá trình sản xuất bao bì thực phẩm dạng lỏng của DNCX/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Xốp bọt biển (dạng mảnh vụn, chống cháy chuẩn Mỹ, dùng sản xuất ghế sô pha)/VN/XK
- Mã Hs 39159090: Xốp/ mếch phế liệu (Phế liệu của DNCX, thu hồi sau quá trình sản xuất)/VN/XK

Danh mục Mô tả chi tiết Thực tế kê khai của Chiều nhập khẩu:
Nguồn: www.thutucxnk.com
Trong trường hợp muốn có thêm các trường thông tin khác liên quan, xin vui lòng vào phần liên hệ để lấy thông tin chi tiết. 

- Mã Hs 39151090: E31pe nhựa phế liệu pe đã qua sử dụng được loại bỏ tạp chất nguy hại ở dạng màng. phù hợp với qđ13/2023/qđ-ttg, tcvn 32:2024/btnmt. nk làm nlsx-xk tạo ra màng phủ xây dựng, túi nilong./ DE/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39151090: Nhựa phế liệu pe (poly etylen) đã qua sử dụng ở dạng màng, không xốp hàng phù hợp qđ13/2023/qđ-ttgvà qcvn 32:2024/btnmt/ KR/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39151090: Pe plastics waste nhựa phế liệu đã qua sử dụng dạng màng, từ polyme etylen (pe), phù hợp với qcvn32:2024/btnmt; qđ13/2023/qđ-ttg./ US/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39152090: Abs01 mảnh nhựa polyme styrene (abs) có nguồn gốc tái sinh/ CA    Hs code 3915
- Mã Hs 39152090: Nhựa phế liệu ps được băm cắt thành mẩu vụn và được làm sạch loại bỏ tạp chất(kt mỗi chiều của mẩu vụn không quá 10cm) thuộc dmnk theo qđ13/2023/qđ-ttg, qcvn 32: 2024/btnmt/ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39152090: Nl abs nhựa phế liệu từ acrylonitrin butadien styren (abs) đã qua sử dụng dạng mẩu vụn (được băm cắt và làm sạch), phù hợp với qcvn32:2024/btnmt; qđ13/2023/qđ-ttg./ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39153090: Phế liệu và mẩu vụn của plastic (nhựa) từ polyme vinyl clorua (pvc):loại khác (dạng băm nhỏ)./ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Mcphh phế liệu nhựa: mảnh chai nhựa pet màu hỗn hợp đã qua sử dụng, kích thước mỗi chiều không quá 05cm/ KR/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Mcppam phế liệu nhựa: mảnh chai nhựa pet loại a đã qua sử dụng, kích thước mỗi chiều không quá 05 cm/ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Mvnp phế liệu nhựa: mẩu vụn nhựa pet đã qua sử dụng, kích thước mỗi chiều không quá 05cm/ US/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nhựa phế liệu pet đã qua sử dụng dạng: tấm, mẩu vụn (đã được băm, cắt và làm sạch loại bỏ tạp chất kích thước dưới 10cm) phù hợp với qđ13/2023/qđ-ttg, qcvn 32:2024/btnmt, hàng nhập làm nlsx./ AU/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nk-e-mn001 phế liệu và mẩu vụn từ plastic (nhựa) khác làm sạch để loại bỏ các tạp chất. (mảnh chai nhựa pet mixcolor đã qua sử dụng, kích thước mỗi chiều không quá 05cm)/ MY/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nk-e-mt001 phế liệu và mẩu vụn từ plastic (nhựa) khác làm sạch để loại bỏ các tạp chất. (mảnh chai nhựa pet a đã qua sử dụng, kích thước mỗi chiều không quá 05cm)/ TH/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nl pet nhựa phế liệu từ poly etylene terephthalate (pet) được loại ra từ quá trình sản xuất chưa qua sử dụng có hình dạng khác nhau, phù hợp với qcvn32:2024/btnmt; qđ 13/2023/qđ-ttg./ TW/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nl03_nk phế liệu và mẩu vụn từ plastic (nhựa) polyethylenterephthalate (pet) đã qua sơ chế rửa sạch, dùng làm nguyên liệu để sản xuất xơ polyester, đáp ứng qcvn 32:2024/btnmt (màu trắng xanh)/ YE/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nln060 nhựa phế liệu dạng mảnh (nhựa pet) đã qua sơ chế làm sạch (kích thước mỗi chiều không quá 10cm) đáp ứng theo qcvn 32:2024/btnmt, phù hợp với qđ13/2023/qđ-ttg/ TW/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Npcm phế liệu nhựa: nhựa pet dạng cuộn loại ra từ quá trình sản xuất, chưa qua sử dụng/ GB/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Npl nhựa phế liệu đã qua sử dụng ở dạng khay (nhựa pet),đáp ứng theo qcvn 32:2024/btnmt,dùng cho sản xuất xơ polyeste các loại/ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Npla01 nhựa phế liệu dạng mảnh, mẩu vụn (nhựa pet) loại a01, đã qua sơ chế làm sạch (kích thước mỗi chiều không quá 10cm), đáp ứng theo qcvn 32:2024/btnmt,dùng cho sản xuất xơ polyeste các loại/ KE/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Npla-pet nhựa phế liệu dạng mảnh, mẩu vụn (nhựa pet) loại a-pet, đã qua sơ chế làm sạch (kích thước mỗi chiều không quá 10cm), đáp ứng theo qcvn 32:2024/btnmt,dùng cho sản xuất xơ polyeste các loại/ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nplb nhựa phế liệu dạng mảnh, mẩu vụn (nhựa pet) loại b, đã qua sơ chế làm sạch (kích thước mỗi chiều không quá 10cm), đáp ứng theo qcvn 32:2024/btnmt,dùng cho sản xuất xơ polyeste các loại/ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nplc nhựa phế liệu dạng mảnh, mẩu vụn (nhựa pet) loại c, đã qua sơ chế làm sạch (kích thước mỗi chiều không quá 10cm), đáp ứng theo qcvn 32:2024/btnmt,dùng cho sản xuất xơ polyeste các loại/ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Npln nhựa phế liệu dạng mảnh, mẩu vụn (nhựa pet) màu nâu, đã qua sơ chế làm sạch (kích thước mỗi chiều không quá 10cm), đáp ứng theo qcvn 32:2024/btnmt,dùng cho sản xuất xơ polyeste các loại/ BD/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nplx nhựa phế liệu dạng mảnh, mẩu vụn (nhựa pet) màu xanh, đã qua sơ chế làm sạch (kích thước mỗi chiều không quá 10cm), đáp ứng theo qcvn 32:2024/btnmt,dùng cho sản xuất xơ polyeste các loại/ BD/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Npmm phế liệu nhựa: nhựa pet dạng màng mỏng loại ra từ quá trình sản xuất, chưa qua sử dụng./ GB/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nppcm phế liệu nhựa: nhựa pet dạng phôi chai, loại ra từ quá trình sản xuất chưa qua sử dụng/ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Nppsm phế liệu nhựa: nhựa pet dạng sợi loại ra từ quá trình sản xuất,chưa qua sử dụng/ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Npptm phế liệu nhựa: nhựa pet dạng tấm loại ra từ quá trình sản xuất, chưa qua sử dụng/ GB/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Pet01 mảnh nhựa polythylene terephthalate(pet) có nguồn gốc tái sinh/ US    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Phế liệu và mẩu vụn từ plastic (nhựa) khác: pet (polyethylene terephthalate), mảnh nhựa màu trắng có kích thước không quá 10cm đã được rửa sạch bằng nước dùng để sản xuất xơ polyester/ PH/ 0%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159010: Plnp phế liệu nhựa pet được loại ra từ quá trình sản xuất ở nhiều hình dạng, kích thước khác nhau, chưa qua sử dụng./ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159020: Nhựa phế liệu pp dạng bao jumbo đã qua sử dụng. phù hợp với,qđ13/2023/qđ-ttg và qcvn 32:2024/btnmt.nhập khẩu làm nguyên liệu sản xuất./ NL/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159020: Nl pp nhựa phế liệu từ polypropylene (pp) đã qua sử dụng dạng mẩu vụn (được băm cắt và làm sạch), phù hợp với qcvn32:2024/btnmt, qđ 13/2023/qđ-ttg./ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159020: Phế liệu pallet nhựa (phế liệu nhựa polypropylene thu hồi từ pallet nhựa vỡ, hỏng, không còn giá trị sử dụng. tỷ lệ tạp chất còn lẫn không quá 5% khối lượng)/ AP/ 15%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159020: Phế liệu vỏ bao pp loại 2 (phế liệu nhựa thu gom từ bao bì chứa đựng, không lẫn tạp chất nguy hại, đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường)/ AP/ 15%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159030: Nhựa phế liệu pc đã qua sử dụng dạng: mẩu vụn (đã được băm, cắt và làm sạch loại bỏ tạp chất kích thước dưới 10cm) phù hợp với qđ13/2023/qđ-ttg, qcvn 32:2024/btnmt, hàng nhập làm nlsx./ US/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159030: Nl pc nhựa phế liệu từ polycarbonate (pc) được loại ra từ quá trình sản xuất chưa qua sử dụng có hình dạng khác nhau, phù hợp với qcvn32:2024/btnmt, qđ 13/2023/qđ-ttg./ NL/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159090: Nl pa nhựa phế liệu từ polyamide (pa) đã qua sử dụng dạng mẩu vụn (được băm cắt và làm sạch), phù hợp với qcvn32:2024/btnmt, qđ 13/2023/qđ-ttg./ TW/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159090: Nl tpu nhựa phế liệu từ thermoplastic polyurethanes (tpu) được loại ra từ quá trình sản xuất chưa qua sử dụng có hình dạng khác nhau, phù hợp với qcvn32:2024/btnmt, qđ 13/2023/qđ-ttg./ JP/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159090: Npl09 phế liệu và mẩu vụn từ plastic(nhựa)khác:nhựa silicon(silicone).có dạng khác nhau:ống,khối,tấm,thanh,cục,tuýp,dây,mảnh,sợi,đặc...)loại ra từ qtsx.đ/ư qcvn32:2024/btnmt và qđ13/2023/qđ-ttg/ US/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159090: Pmmank3 nhựa phế liệu polymethyl methacrylate (pmma) dạng tấm,mảnh,mẩu vụn...,đã được làm sạch loại bỏ tạp chất phù hợp với quyết định 13/2023/qđ-ttg, qcvn 32:2018/btnmt,hàng nhập làm nlsx./ PT/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159090: Silicone001 phế liệu và mẩu vụn của plastic (nhựa) từ các loại plastic (nhựa) khác: nhựa silicone loại ra từ quá trình sản xuất và chưa qua sử dụng/ HK/ 10%    Hs code 3915
- Mã Hs 39159090: Tb39159090-230925 hạt cation trilite kc-08,samyang,trung quốc,25 lít/bao/unk, sử dụng trong xử lý và làm mềm nước, khử khoáng,mới 100%/ CN    Hs code 3915
 

Những nội dung được quan tâm nhiều nhất:

Mã Hs 2925

Mã Hs 3907

Doanh nghiệp khai thác tối đa các cơ hội thị trường để thúc đẩy xuất khẩu

Mã Hs 3202

Chia sẻ dữ liệu giao dịch xuất nhập khẩu qua thương mại điện tử